Nội dung của đề án gồm có 4 chương: Lý luận chung về quan hệ lao động,phân tích thực trạng quan hệ lao động trong các doanh nghiệp, nguyên nhân xảy ra tranh chấp và đình công, một số giải pháp để phát triển lành mạnh quan hệ lao động,... Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1TR ƯỜ NG Đ I H C KINH T QU C DÂN Ạ Ọ Ế Ố
KHOA KINH T LAO Đ NG & DÂN S Ế Ộ Ố
L p ớ : Qu n tr nhân l c 42B ả ị ự
Trang 2HÀ N I 112013 Ộ
M C L C Ụ Ụ
L I M Đ UỜ Ở Ầ 3
CHƯƠNG 1: LÝ LU N CHUNG V QUAN H LAO Đ NGẬ Ề Ệ Ộ 5
I/ Khái ni m quan h lao đ ng ệ ệ ộ 5
II/ N i dung quan h lao đ ngộ ệ ộ 7
CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH TH C TR NG QUAN H LAO Đ NG TRONG CÁCỰ Ạ Ệ Ộ DOANH NGHI PỆ 20
I/ Tình hình th c hi n h p đ ng lao đ ng t i các doanh nghi pự ệ ợ ồ ộ ạ ệ 20
II/ Tình hình tranh ch p lao đ ng và đình côngấ ộ 22
III/ Quanh lao đ ng trong cácdoanh nghi p có v n đ u t Hàn Qu cệ ộ ệ ố ầ ư ố 24
CHƯƠNG 3: NGUYÊN NHÂN X Y RA TRANH CH P VÀ ĐÌNH CÔNGẢ Ấ 27
I/ V phía ngề ườ ử ụi s d ng lao đ ngộ 27
II/ V phía ngề ười lao đ ngộ 27
III/ V t ch c đoàn thề ổ ứ ể 27
IV/ Chính sách ch đ và thanh tra ki m tra c a các c quan ch c năngế ộ ể ủ ơ ứ 28
CHƯƠNG 4: M T S GI I PHÁP Đ PHÁT TRI N LÀNH M NH QUAN HỘ Ố Ả Ể Ể Ạ Ệ LAO Đ NGỘ 29
I/ HĐLĐ văn b n pháp lý quan tr ng thi t l p m i quan h lao đ ng ả ọ ế ậ ố ệ ộ 29
II/ Bi n pháp h n ch tranh ch p lao đ ng và đình công.ệ ạ ế ấ ộ 30
III/ C n có ngầ ườ ại đ i di n cho ngệ ười lao đ ngộ 31
K T LU NẾ Ậ 33
TÀI LI U THAM KH OỆ Ả 34
Trang 3L I M Đ U Ờ Ở Ầ
Con người không ph i là m t cái gì đó tr u tả ộ ừ ượng, nó là t ng hoà các m iổ ố
quan h xã h i.ệ ộ
Quan h xã h i là t ng th các m i quan h gi a ngệ ộ ổ ể ố ệ ữ ườ ới v i người, bao
g m các m i quan h chính nh : quan h chính tr , quan h kinh t , quanồ ố ệ ư ệ ị ệ ế
h đ o đ c, quan h tôn giáo, quan h lao đ ng,… Nh các m i quan hệ ạ ứ ệ ệ ộ ờ ố ệ
xã h i đa d ng và phong phú đó mà con ngộ ạ ườ ồ ại t n t i, phát tri n nh m tể ư ộ
th c th , m t thành viên c a c ng đ ng xã h i.ự ể ộ ủ ộ ồ ộ
Trong các m i quan h xã h i đó thì quan h lao đ ng là m t trong nh ngố ệ ộ ệ ộ ộ ữ
m i quan h ch y u nh t c a con ngố ệ ủ ế ấ ủ ười và c a xã h i loài ngủ ộ ười
Quan h lao đ ng chính là toàn b nh ng m i quan h xã h i hình thànhệ ộ ộ ữ ố ệ ộ
gi a các bên trong quá trình lao đ ng. Nói cách khác, quan h lao đ ng làữ ộ ệ ộ quan h phát sinh trong quá trình lao đ ng xã h i. ệ ộ ộ
Quan h lao đ ng là toàn b nh ng quan h có liên quan đ n quy n vàệ ộ ộ ữ ệ ế ề
nghĩa v gi a các bên tham gia quá trình lao đ ng.ụ ữ ộ
Trong n n kinh t th trề ế ị ường, v n đ quan h lao đ ng có ý nghĩa r t quanấ ề ệ ộ ấ
tr ng trong các t ch c, doanh nghi p. Nó quy t đ nh tr c ti p đ n tìnhọ ổ ứ ệ ế ị ự ế ế hình ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p, t ch c nói riêngạ ộ ả ấ ủ ệ ổ ứ
và c a toàn b n n kinh t nói chung.ủ ộ ề ế
Quan h lao đ ng trong n n kinh t th trệ ộ ề ế ị ường hi n nay là m t v n đ h tệ ộ ấ ề ế
s c c p thi t. Nó nh hứ ấ ế ả ưởng tr c ti p đ n tình hình s n xu t kinh doanhự ế ế ả ấ
c a doanh nghi p. H u nh trong t t c các doanh nghi p, quan h gi aủ ệ ầ ư ấ ả ệ ệ ữ
ngườ ử ụi s d ng lao đ ng và ngộ ười lao đ ng đ u có v n đ , nó không độ ề ấ ề ượ clành m nh. Đ c bi t là trong các doanh nghi p có v n đ u t nạ ặ ệ ệ ố ầ ư ước ngoài thì v n đ này h t s c nóng b ng.ấ ề ế ứ ỏ
Trang 4V i ý th c tìm hi u th c t tình hình quan h lao đ ng trong các doanhớ ứ ể ự ế ệ ộ
nghi p hi n nay, t đó rút ra hệ ệ ừ ướng gi i quy t đ phát tri n quan h laoả ế ể ể ệ
đ ng lành m nh, làm tăng năng su t lao đ ng và h n ch s vi ph m kộ ạ ấ ộ ạ ế ự ạ ỷ
lu t lao đ ng, em đã ch n đ tài ậ ộ ọ ề “Bàn v v n đ quan h lao đ ng trong ề ấ ề ệ ộ các doanh nghi p n ệ ở ướ c ta” làm đ tài đ án nghiên c u môn h c. ề ề ứ ọ
Do trình đ và th i gian còn h n ch , nên trong đ án này v n đ độ ờ ạ ế ề ấ ề ượ c
trình bày trên c s nghiên c u v lí lu n quan h lao đ ng r i tìm hi uơ ở ứ ề ậ ệ ộ ồ ể
th c tr ng quan h lao đ ng trong các doanh nghi p, t đó th y đự ạ ệ ộ ệ ừ ấ ược các nguyên nhân và đ a ra m t s gi i pháp đ phát tri n quan h lao đ ngư ộ ố ả ể ể ệ ộ lành m nh.ạ
Em xin chân thành c m n th y giáo: TS.Nguy n Ng c Quân cùng b n bèả ơ ầ ễ ọ ạ
đã giúp đ em đ đ án đỡ ể ề ược hoàn thành
Hà N i, tháng 10/2013 ộ
Sinh viên: Nguy n Xuân Th ngễ ắ
Trang 5
CH ƯƠ NG 1 :
LÝ LU N CHUNG V QUAN H LAO Đ NG Ậ Ề Ệ Ộ
I/ Khái ni m quan h lao đ ng ệ ệ ộ
Trong các m i quan h xã h i c a con ngố ệ ộ ủ ười thì quan h lao đ ng là m t trongệ ộ ộ
nh ng m i quan h ch y u nh t. Nó đữ ố ệ ủ ế ấ ược hình thành gi a ch t li u s n xu t v iữ ủ ư ệ ả ấ ớ
người lao đ ng, gi a ch qu n lý đi u hành c p trên v i qu n lý đi u hành c p dộ ữ ủ ả ề ấ ớ ả ề ấ ướ i
và gi a nh ng ngữ ữ ười lao đ ng v i nhau. ộ ớ Đó là các m i quan h ph c t p, đan xen nhauố ệ ứ ạ
và tác đ ng l n nhau.ộ ẫ
1/ Khái ni m ệ
Quan h lao đ ng đệ ộ ược hi u theo nhi u nghĩa khác nhau, dể ề ưới đây xin đ a raư
m t s khái ni m nh sau:ộ ố ệ ư
Th nh t, quan h lao đ ng là toàn b nh ng m i quan h xã h i hình thànhứ ấ ệ ộ ộ ữ ố ệ ộ
gi a các bên trong quá trình lao đ ng. Nói cách khác, quan h lao đ ng là quan h phátữ ộ ệ ộ ệ sinh trong quá trình lao đ ng xã h i.ộ ộ
Theo cách hi u này, có nghĩa là ho t đ ng lao đ ng t p th s n sinh ra m iể ạ ộ ộ ậ ể ả ố quan h xã h i gi a ngệ ộ ữ ườ ới v i người. Các m i quan h đó liên quan t i l i ích nóiố ệ ớ ợ chung c a t p đoàn ngủ ậ ười này v i t p đoàn ngớ ậ ười khác có đ a v khác nhau trong toànị ị
b quá trình s n xu t và đó chính là quan h lao đ ng.ộ ả ấ ệ ộ
Trang 6 Th hai, quan h lao đ ng là toàn b nh ng quan h có liên quan đ n quy nứ ệ ộ ộ ữ ệ ế ề
l i và nghĩa v gi a các bên tham gia quá trình lao đ ng.ợ ụ ữ ộ
Trong khái ni m th hai này, đây mu n nh n m nh đ n nh ng quy n l i vàệ ứ ở ố ấ ạ ế ữ ề ợ nghĩa v c a các bên trong và sau quá trình lao đ ng.ụ ủ ộ
Th ba, quan h lao đ ng là các m i quan h phân ph i s n ph m và các quanứ ệ ộ ố ệ ố ả ẩ
h khác hình thành trong quá trình lao đ ng ho c gi a ngệ ộ ặ ữ ười mà do phân công lao đ ngộ
đượ ở ịc v trí s d ng lao đ ng v i ngử ụ ộ ớ ười lao đ ng.ộ
M i m t hình thái kinh t xã h i đ u có s tỗ ộ ế ộ ề ự ương ng v i m t quan h hìnhứ ớ ộ ệ thành trong quá trình s n xu t. Nó bao g m các n i dung ch y u là: quan h s h uả ấ ồ ộ ủ ế ệ ở ữ
v t li u s n xu t, đ a v các t p đoàn xã h i trong s n xu t, quan h phân ph i s nề ư ệ ả ấ ị ị ậ ộ ả ấ ệ ố ả
ph m. Trong đó quan h s h u t li u s n xu t là quan tr ng nh t. Các quan h phânẩ ệ ở ữ ư ệ ả ấ ọ ấ ệ
ph i s n ph m và các quan h trao đ i khác hình thành gi a các bên và có v trí khácố ả ẩ ệ ổ ữ ị nhau v s h u t li u s n xu t và đ a v trong quá trình s n xu t, th c ch t đó là cácề ở ữ ư ệ ả ấ ị ị ả ấ ự ấ
n i dung thu c quan h lao đ ng. ộ ộ ệ ộ
Tóm l i, quan h lao đ ng là các quan h làm vi c gi a ngạ ệ ộ ệ ệ ữ ười lao đ ng (ho cộ ặ
đ i di n) v i ngạ ệ ớ ườ ử ụi s d ng lao đ ng.ộ
2/ M c đích, ý nghĩa ụ
M c đích và ý nghĩa c a vi c nghiên c u quan h lao đ ng là làm cho quan hụ ủ ệ ứ ệ ộ ệ lao đ ng gi a các bên tham gia tr lên t t đ p và lành m nh h n, t đó góp ph n làmộ ữ ở ố ẹ ạ ơ ừ ầ tăng năng su t lao đ ng và h n ch s vi ph m k lu t lao đ ng.ấ ộ ạ ế ự ạ ỷ ậ ộ
3/ Ch th trong quan h lao đ ng ủ ể ệ ộ
Quan h lao đ ng ch xu t hi n khi m t ngệ ộ ỉ ấ ệ ộ ười (ho c t p th ngặ ậ ể ười) ph i làmả
vi c theo yêu c u c a ngệ ầ ủ ười khác, t c là có s tách b ch tứ ự ạ ương đ i v m c đích, l iố ề ụ ợ ích gi a ngữ ười lao đ ng và ngộ ườ ử ụi s d ng lao đ ng.ộ
Quan h lao đ ng ch xu t hi n khi có hai ch th : ngệ ộ ỉ ấ ệ ủ ể ười lao đ ng (ho c đ iộ ặ ạ
di n) và ngệ ườ ử ụi s d ng lao đ ng. Ngộ ườ ử ụi s d ng lao đ ng và ngộ ười lao đ ng có thộ ể
là nh ng cá nhân, cũng có th là m t nhóm ngữ ể ộ ười ho c t p th ặ ậ ể
3.1/ Ch s d ng lao đ ng ủ ử ụ ộ
Ch s d ng lao đ ng là nh ng ông ch t li u s n xu t, đ ng th i là ngủ ử ụ ộ ữ ủ ư ệ ả ấ ồ ờ ườ i
qu n lý đi u hành doanh nghi p ho c là nh ng ngả ề ệ ặ ữ ườ ượi đ c người ch t li u s nủ ư ệ ả
Trang 7xu t th u , thuê mấ ị ỷ ướn, b nhi m đ tr c ti p th c hi n công vi c qu n lý đi u hànhổ ệ ể ự ế ự ệ ệ ả ề doanh nghi p và đệ ược toàn quy n s d ng và tr công ngề ử ụ ả ười lao đ ngộ
T p th gi i ch s d ng lao đ ng : đ i di n cho gi i ch s d ng lao đ ngậ ể ớ ủ ử ụ ộ ạ ệ ớ ủ ử ụ ộ
thường t ch c nghi p đoàn c a gi i ch s d ng lao đ ng đổ ứ ệ ủ ớ ủ ử ụ ộ ược thành l p trong m tậ ộ nghành, trong m t ph m vi ngh nghi p.ộ ạ ề ệ
3.2/ Ng ườ i lao đ ng ộ
Người lao đ ng bao g m t t c nh ng ngộ ồ ấ ả ữ ười làm vi c v i các ch s d ng laoệ ớ ủ ử ụ
đ ng nh m m c đích l y ti n và thu c quy n đi u hành c a ngộ ằ ụ ấ ề ộ ề ề ủ ười ch trong th iủ ờ gian làm vi c.ệ
Người lao đ ng có th là viên ch c các lo i, th , lao đ ng,…ộ ể ứ ạ ợ ộ
T p th ngậ ể ười lao đ ng: Đ i di n cho t p th ngộ ạ ệ ậ ể ười lao đ ng t i các doanhộ ạ nghi p và các t ch c công đoàn hay nghi p đoàn ho c ban đ i di n công nhân do t pệ ổ ứ ệ ặ ạ ệ ậ
th ngể ười lao đ ng c lên nh m m c đích duy nh t là b o v quy n l i cho ngộ ử ằ ụ ấ ả ệ ề ợ ười lao
đ ng.ộ
3.3/ S xu t hi n c a Nhà n ự ấ ệ ủ ướ c và c ch ba bên trong quan h lao đ ng ơ ế ệ ộ
Bu i s khai quan h lao đ ng là quan h gi a hai bên: gi i ch và gi i th ,ổ ơ ệ ộ ệ ữ ớ ủ ớ ợ
ch a có s can thi p c a Nhà nư ự ệ ủ ước và thường là s y u th thi t thòi d n v gi i th ự ế ế ệ ồ ề ớ ợ
Đ đ m b o cho s n đ nh xã h i lâu dài, Nhà nể ả ả ự ổ ị ộ ước th y c n ph i can thi pấ ầ ả ệ vào m i quan h này. T đó quan h lao đ ng hình thành “ba bên”.ố ệ ừ ệ ộ
C ch “ba bên” trong quan h lao đ ng th hi n vi c Nhà nơ ế ệ ộ ể ệ ở ệ ước xây d ng,ự ban hành, giám sát lu t l quan h lao đ ng, x lý các tranh ch p lao đ ng, gi i ch sậ ệ ệ ộ ử ấ ộ ớ ủ ử
d ng lao đ ng và gi i th có đ i di n tham gia, xây d ng, ch p hành, giám sát lu t lụ ộ ớ ợ ạ ệ ự ấ ậ ệ lao đ ng, tham gia x lý tranh ch p lao đ ng. Nhà nộ ử ấ ộ ước cùng hai bên quan h lao đ ngệ ộ
ph i có trách nhi m tìm các bi n pháp x lý tho đáng khi có tranh ch p, đình côngả ệ ệ ử ả ấ
Trang 8N i dung quan h lao đ ng là toàn b các m i quan h qua l i gi a các bênộ ệ ộ ộ ố ệ ạ ữ tham gia lao đ ng. Tu theo cách ti p c n mà n i dung c a quan h lao đ ng độ ỳ ế ậ ộ ủ ệ ộ ượ cphân chia theo các nhóm khác nhau.
Căn c theo trình t th i gian hình thành và k t thúc c a m t quan h lao đ ng thìứ ự ờ ế ủ ộ ệ ộ
n i dung c a quan h lao đ ng bao g m:ộ ủ ệ ộ ồ
1/ Các quan h lao đ ng thu c th i k ti n quan h lao đ ng nh : h c ệ ộ ộ ờ ỳ ề ệ ộ ư ọ ngh , tìm vi c làm, th vi c. ề ệ ử ệ
Đó là các m i quan h lao đ ng trố ệ ộ ước khi ti n t i quan h chính th c gi a cácế ớ ệ ứ ữ bên tham gia quan h lao đ ng, là nh ng m i quan h mang tính đi u ki n di n raệ ộ ữ ố ệ ề ệ ễ trong quá trình tuy n d ng lao đ ng.ể ụ ộ
1.1/ H c ngh ọ ề
H c ngh là vi c m i ngọ ề ệ ọ ười có quy n t do l a ch n ngh và n i h c nghề ự ự ọ ề ơ ọ ề phù h p v i nhu c u vi c làm c a b n thân.ợ ớ ầ ệ ủ ả
Trong quá trình tuy n d ng, doanh nghi p tuy n ngể ụ ệ ể ười vào h c ngh , t p nghọ ề ậ ề
đ làm vi c t i doanh nghi p theo th i h n cam k t thì ngể ệ ạ ệ ờ ạ ế ườ ọi h c ngh không ph iề ả
m t h c phí. Th i gian h c ngh , t p ngh đấ ọ ờ ọ ề ậ ề ược tính vào thâm niên làm vi c t iệ ạ doanh nghi p. Trong quá trình h c ngh , t p ngh n u ngệ ọ ề ậ ề ế ườ ọi h c ngh tr c ti p ho cề ự ế ặ tham gia làm ra s n ph m cho doanh nghi p thì h đả ẩ ệ ọ ược tr công tu theo hai bên thoả ỳ ả thu n.ậ
Trong th i gian th vi c, m i bên có quy n hu b tho thu n làm th màờ ử ệ ỗ ề ỷ ỏ ả ậ ử không c n báo trầ ước và không ph i b i thả ồ ường n u vi c làm th không đ t yêu c uế ệ ử ạ ầ
Trang 9mà hai bên đã tho thu n. Khi vi c làm th đ t yêu c u thì ngả ậ ệ ử ạ ầ ườ ử ụi s d ng lao đ ngộ
m i nh n ngớ ậ ười lao đ ng vào làm vi c chính th c.ộ ệ ứ
2/ Các m i quan h lao đ ng trong quá trình lao đ ng, t c là quan h t khi ố ệ ộ ộ ứ ệ ừ
h p đ ng ho c tho ợ ồ ặ ả ướ c lao đ ng có hi u l c đ n khi k t thúc. ộ ệ ự ế ế
2.1/ H p đ ng lao đ ng. ợ ồ ộ
2.1.1/ Khái ni m, phân lo i và n i dung c a h p đ ng lao đ ng (HĐLĐ). ệ ạ ộ ủ ợ ồ ộ
Theo Lu t lao đ ng: H p đ ng lao đ ng là s tho thu n gi a ngậ ộ ợ ồ ộ ự ả ậ ữ ười lao đ ngộ
và ngườ ử ụi s d ng lao đ ng v vi c làm có tr công, đi u ki n lao đ ng, quy n vàộ ề ệ ả ề ệ ộ ề nghĩa v c a m i bên trong quan h lao đ ng.ụ ủ ỗ ệ ộ
H p đ ng lao đ ng có các lo i sau:ợ ồ ộ ạ
H p đ ng lao đ ng không xác đ nh th i h n: Là lo i h p đ ng mà trong đó haiợ ộ ộ ị ờ ạ ạ ợ ồ bên không n đ nh trấ ị ước th i h n k t thúc trong b n h p đ ng, áp d ng nh ng côngờ ạ ế ả ợ ồ ụ ữ
vi c có tính ch t thệ ấ ường xuyên, n đ nh t m t năm tr lên.ổ ị ừ ộ ở
H p đ ng lao đ ng xác đ nh th i h n(t 13 năm): là lo i h p đ ng mà haiợ ồ ộ ị ờ ạ ừ ạ ợ ồ bên n đ nh đấ ị ược th i h n k t thúc, th i đi m ch m d t hi u l c c a h p đ ng.ờ ạ ế ờ ể ấ ứ ệ ự ủ ợ ồ
H p đ ng lao đ ng mùa v ho c theo m t công vi c nh t đ nh: Là lo i h pợ ồ ộ ụ ặ ộ ệ ấ ị ạ ợ
đ ng thồ ường áp d ng cho công vi c có tính t m th i, và có th i h n dụ ệ ạ ờ ờ ạ ưới 1 năm. Các hình th c c a h p đ ng lao đ ng: ứ ủ ợ ồ ộ
H p đ ng b ng mi ng: áp d ng cho nh ng ngợ ồ ằ ệ ụ ữ ười lao đ ng giúp vi c gia đìnhộ ệ
ho c nh ng công vi c có tính ch t t m th i mà th i h n dặ ữ ệ ấ ạ ờ ờ ạ ưới 3 tháng
H p đ ng b ng văn b n: áp d ng cho nh ng HĐLĐ không xác đ nh th i h nợ ồ ằ ả ụ ữ ị ờ ạ
và nh ng h p đ ng có th i h n t 3 tháng tr lên. H p đ ng đữ ợ ồ ờ ạ ừ ở ợ ồ ược ký b ng văn b nằ ả
ph i làm thành hai b n và m i bên gi m t b n.ả ả ỗ ữ ộ ả
Các n i dung chính trong h p đ ng lao đ ng:ộ ợ ồ ộ
Công vi c ph i làm: Tên công vi c, ch c danh công vi c, nhi m v lao đ ng.ệ ả ệ ứ ệ ệ ụ ộ
Th i gi làm vi c, th i gi ngh ng i.ờ ờ ệ ờ ờ ỉ ơ
Đ a đi m làm vi c, th i h n h p đ ng.ị ể ệ ờ ạ ợ ồ
Đi u ki n v an toàn, v sinh lao đ ng.ề ệ ề ệ ộ
Ti n lề ương (ti n công).ề
B o hi m xã h i đ i v i ngả ể ộ ố ớ ười lao đ ng. ộ
Trang 102.1.2/ Ký và th c hi n h p đ ng lao đ ng ự ệ ợ ồ ộ
H p đ ng lao đ ng đợ ồ ộ ược giao k t tr c ti p gi a ngế ự ế ữ ười lao đ ng và ngộ ườ ử i s
d ng lao đ ng.ụ ộ
H p đ ng lao đ ng có th đợ ồ ộ ể ược ký k t gi a ngế ữ ườ ử ụi s d ng lao đ ng v i m tộ ớ ộ
ngườ ượi đ c u quy n h p pháp thay m t cho m t nhóm ngỷ ề ợ ặ ộ ười lao đ ng. Trong trộ ườ ng
h p này h p đ ng đợ ợ ồ ược coi nh ký k t v i t ng ngư ế ớ ừ ười lao đ ng.ộ
Ngườ ử ụi s d ng lao đ ng ph i có t cách pháp nhân, n u không ph i có đ đi uộ ả ư ế ả ủ ế
ki n thuê mệ ướn, s d ng lao đ ng theo qui đ nh c a pháp lu t. N u cá nhân mu n sử ụ ộ ị ủ ậ ế ố ử
d ng lao đ ng thì ph i đ 18 tu i tr lên. ụ ộ ả ủ ổ ở
Người lao đ ng ph i ít nh t đ 15 tu i, có kh năng lao đ ng và có kh năngộ ả ấ ủ ổ ả ộ ả
nh n th c đậ ứ ược hành vi và h u qu hành vi.ậ ả
Người lao đ ng có th giao k t m t ho c nhi u h p đ ng lao đ ng v i m tộ ể ế ộ ặ ề ợ ồ ộ ớ ộ
ho c nhi u ngặ ề ườ ử ụi s d ng lao đ ng, nh ng ph i b o đ m th c hi n đ y đ các h pộ ư ả ả ả ự ệ ầ ủ ợ
đ ng đã giao k t.ồ ế
Công vi c theo HĐLĐ ph i do ngệ ả ười giao k t th c hi n, không đế ự ệ ược giao cho
người khác, n u không có s đ ng ý c a ngế ự ồ ủ ườ ử ụi s d ng lao đ ng.ộ
H p đ ng lao đ ng có hi u l c t ngày ký ho c t ngày do hai bên tho thu n,ợ ồ ộ ệ ự ừ ặ ừ ả ậ
ho c t ngày ngặ ừ ười lao đ ng b t đ u làm vi c.ộ ắ ầ ệ
Trong quá trình th c hi n HĐLĐ, bên nào mu n thay đ i n i dung trong h pự ệ ố ổ ộ ợ
đ ng thì ph i báo cho bên kia bi t trồ ả ế ước ít nh t ba ngày. Vi c s a đ i h p đ ng có thấ ệ ử ổ ợ ồ ể
b ng s a đ i, b sung h p đ ng cũ ho c giao k t h p đ ng m i. ằ ử ổ ổ ợ ồ ặ ế ợ ồ ớ
2.1.3/ T m hoãn và ch m d t h p đ ng lao đ ng. ạ ấ ứ ợ ồ ộ
H p đ ng lao đ ng b t m hoãn th c hi n trong nh ng trợ ồ ộ ị ạ ự ệ ữ ường h p sau:ợ
Người lao đ ng đi làm nghĩa v quân s ho c các nghĩa v công dân khác doộ ụ ự ặ ụ pháp lu t qui đ nh.ậ ị
Người lao đ ng b t m gi , t m giam.ộ ị ạ ữ ạ
Các trường h p khác do hai bên tho thu n.ợ ả ậ
H p đ ng lao đ ng ch m d t trong nh ng trợ ồ ộ ấ ứ ữ ường h p sau:ợ
H t h n h p đ ng;ế ạ ợ ồ
Đã hoàn thành công vi c theo h p đ ng;ệ ợ ồ
Trang 11 Hai bên tho thu n ch m d t h p đ ng;ả ậ ấ ứ ợ ồ
Người lao đ ng b k t án tù giam ho c b c m làm công vi c cũ theo quy tộ ị ế ặ ị ấ ệ ế
đ nh c a toà án;ị ủ
Người lao đ ng ch t ho c m t tích theo tuyên b c a toà án;ộ ế ặ ấ ố ủ
Ngườ ử ụi s d ng lao đ ng b k t án tù giam ho c b n án c a toà án c m làmộ ị ế ặ ả ủ ấ công vi c cũ, b phá s n, ch t ho c m t tích mà doanh nghi p ph i đóng c a.ệ ị ả ế ặ ấ ệ ả ử
Ngườ ử ụi s d ng lao đ ng(ho c ngộ ặ ười lao đ ng) có quy n đ n phộ ề ơ ương ch mấ
d t HĐLĐ trong m t s trứ ộ ố ường h p nh ng ph i báo trợ ư ả ước cho người lao đ ng (ho cộ ặ
ngườ ử ụi s d ng lao đ ng).ộ
Khi đ n phơ ương ch m d t HĐLĐ trái pháp lu t, ngấ ứ ậ ườ ử ụi s d ng lao đ ng ph iộ ả
nh n l i ngậ ạ ười lao đ ng làm vi c theo h p đ ng đã ký và ph i b i thộ ệ ợ ồ ả ồ ường kho n ti nả ề
tương ng v i ti n lứ ớ ề ương và ph c p lụ ấ ương trong nh ng ngày ngữ ười lao đ ng khôngộ
được làm vi c c ng v i ít nh t hai tháng ti n lệ ộ ớ ấ ề ương và ph c p lụ ấ ương. N u ngế ườ ử i s
d ng lao đ ng không mu n nh n ngụ ộ ố ậ ười lao đ ng tr l i làm vi c và ngộ ở ạ ệ ười lao đ ngộ
đ ng ý thì ngoài kho n ti n b i thồ ả ề ồ ường và tr c p, hai bên tho thu n v kho n ti nợ ấ ả ậ ề ả ề
b i thồ ường thêm cho người lao đ ng. Còn n u ngộ ế ười lao đ ng đ n phộ ơ ương ch m d tấ ứ HĐLĐ trái pháp lu t thì không đậ ược tr c p thôi vi c và ph i b i thợ ấ ệ ả ồ ường cho ngườ i
s d ng lao đ ng nử ụ ộ ưả tháng lương và ph c p, n u không đ t đụ ấ ế ạ ượ ực s nh t trí, m iấ ỗ bên có quy n yêu c u gi i quy t tranh ch p lao đ ng.ề ầ ả ế ấ ộ
2.2/ Tho ả ướ c lao đ ng t p th (T LĐTT). ộ ậ ể Ư
2.2.1/ Khái ni m, n i dung và đ i di n ký tho ệ ộ ạ ệ ả ướ c lao đ ng t p th ộ ậ ể
Theo Lu t lao đ ng: Tho ậ ộ ả ước lao đ ng t p th là văn b n tho thu n gi a t pộ ậ ể ả ả ậ ữ ậ
th lao đ ng và ngể ộ ườ ử ụi s d ng lao đ ng v các đi u ki n và s d ng lao đ ng, quy nộ ề ề ệ ử ụ ộ ề
l i và nghĩa v c a hai bên trong quan h lao đ ng.ợ ụ ủ ệ ộ
Tho ả ước lao đ ng t p th áp d ng trong t t c các đ n v t ch c có quan hộ ậ ể ụ ấ ả ơ ị ổ ứ ệ thuê mướn lao đ ng, t t c các doanh nghi p thu c m i thành ph n kinh t và cácộ ấ ả ệ ộ ọ ầ ế doanh nghi p l c lệ ự ượng vũ trang có quan h làm năng lệ ượng trong đó có t ch c côngổ ứ
Trang 12đoàn t t c các doanh nghi p có v n đ u t nấ ả ệ ố ầ ư ước ngoài có s d ng ngử ụ ười lao đ ngộ
Vi t Nam.ệ
T LĐTT là m t s ti n b xã h i, th a nh n quy n c a m i ngƯ ộ ự ế ộ ộ ừ ậ ề ủ ọ ười làm công
ăn lương, được thông qua ngườ ại đ i di n c a mình là công đoàn đ xác đ nh m t cáchệ ủ ể ị ộ
t p th nh ng đi u ki n lao đ ng, đ c bi t là nh ng đi u ki n có l i cho ngậ ể ữ ề ệ ộ ặ ệ ữ ề ệ ợ ười lao
đ ng so v í các qui đ nh c a pháp lu t. Thông qua T LĐTT, s th ng nh t hoá độ ơ ị ủ ậ Ư ẽ ố ấ ượ c
ch đ lao đ ng đ i v i nh ng ngế ộ ộ ố ớ ữ ười lao đ ng trong cùng m t nghành, ngh , côngộ ộ ề
vi c trong cùng m t doanh nghi p, có tác d ng làm gi m đi s c nh tranh không chínhệ ộ ệ ụ ả ự ạ đáng
T LĐTT thƯ ường được th c hi n gi a đ i di n c a t p th ngự ệ ữ ạ ệ ủ ậ ể ười lao đ ng vàộ
đ i di n c a ngạ ệ ủ ườ ử ụi s d ng lao đ ng dộ ưới các d ng:ạ
Tho thu n gi a công đoàn và m t ngả ậ ữ ộ ườ ử ụi s d ng lao đ ng.ộ
Tho thu n gi a công đoàn và nhi u ngả ậ ữ ề ườ ử ụi s d ng lao đ ng.ộ
Tho thu n ph i h p hay liên minh gi a nhi u ngả ậ ố ợ ữ ề ười lao đ ng v i m t ngộ ớ ộ ườ i
s d ng lao đ ng.ử ụ ộ
Tho thu n gi a nhi u công đoàn v i nhi u ngả ậ ữ ề ớ ề ườ ử ụi s d ng lao đ ng. ộ
Vi c ký k t T LĐTT đệ ế Ư ược ký k t trên c s thế ơ ở ương lượng t nguy n, bìnhự ệ
đ ng và công khai. N i dung c a T LĐTT không đẳ ộ ủ Ư ược trái v i pháp lu t lao đ ng vàớ ậ ộ pháp lu t khác mà Nhà nậ ước khuy n khích vi c ký k t T TT v i nh ng qui đ nh cóế ệ ế Ư ớ ữ ị
l i h n cho ngợ ơ ười lao đ ng so v i các quy đ nh c a pháp lu t lao đ ng. ộ ớ ị ủ ậ ộ
N i dung ch y u c a T LĐTT bao g m:ộ ủ ế ủ Ư ồ
Ti n lề ương, ti n thề ưởng và các ph c p lụ ấ ương tr cho ngả ười lao đ ng.ộ
Vi c làm và b o đ m vi c làm cho ngệ ả ả ệ ười lao đ ng.ộ
Th i gian làm vi c và ngh ng i.ờ ệ ỉ ơ
B o hi m xã h i.ả ể ộ
Đi u ki n lao đ ng, an toàn và v sinh lao đ ng.ề ệ ộ ệ ộ
Khi tham gia ký T LĐTT, Vi t Nam, đ i di n c a t p th ngƯ ở ệ ạ ệ ủ ậ ể ười lao đ ng làộ ban ch p hành công đoàn nh ng n i có trên 50% công nhân viên c a doanh nghi p làấ ở ữ ơ ủ ệ công đoàn viên. N u công đoàn c s thu hút 50% s công nhân viên c a doanh nghi pế ơ ở ố ủ ệ thì c n b u thêm ngầ ầ ườ ại đ i di n c a nh ng ngệ ủ ữ ười lao đ ng không ph i công đoànộ ả viên. Nh ng n i không có t ch c công đoàn thì ban đ i di n ngữ ơ ổ ứ ạ ệ ười lao đ ng c n có ítộ ầ
Trang 13nh t 3 ngấ ười do t p th lao đ ng b u ra và đậ ể ộ ầ ược c quan lao đ ng c p t nh côngơ ộ ấ ỉ
nh n. Đ i di n c a ngậ ạ ệ ủ ườ ử ụi s d ng lao đ ng là giám đ c doanh nghi p ho c ngộ ố ệ ặ ười do giám đ c u quy n. Đ i di n đ ký T LĐTT là ch t ch ban ch p hành công đoàn cố ỷ ề ạ ệ ể Ư ủ ị ấ ơ
s ho c trở ặ ưởng ban đ i di n ngạ ệ ười lao đ ng; còn phía ngộ ườ ử ụi s d ng lao đ ng là giámộ
đ c doanh nghi p ho c ngố ệ ặ ườ ại đ i di n u quy n.ệ ỷ ề
2.2.2/ Hi u l c c a tho ệ ự ủ ả ướ c lao đ ng t p th ộ ậ ể
2.2.2.1/ Vô hi u tho ệ ả ướ c lao đ ng t p th ộ ậ ể
T LĐTT b vô hi u t ng ph n khi m t ph n n i dung c a T trái v i quy đ nhƯ ị ệ ừ ầ ộ ầ ộ ủ Ư ớ ị
c a pháp lu t.ủ ậ
T LĐTT b vô hi u toàn b khi:Ư ị ệ ộ
Toàn b n i dung T trái pháp lu t.ộ ộ Ư ậ
Người ký k t T không đúng th m quy n.ế Ư ẩ ề
Không ti n hành đúng trình t ký k t. ế ự ế
2.2.2.2/ Hi u l c c a tho ệ ự ủ ả ướ c lao đ ng t p th ộ ậ ể
T LĐTT có hi u l c t ngày hai bên tho thu n ghi trong T LĐTT, n u haiƯ ệ ự ừ ả ậ Ư ế bên không tho thu n thì T LĐTT k t ngày l y.ả ậ Ư ể ừ ấ
Ngườ ử ụi s d ng lao đ ng ph i thông báo đ n m i ngộ ả ế ọ ười lao đ ng trong doanhộ nghi p v T LĐTT đã có hi u l c.ệ ề Ư ệ ự
M i ngọ ười trong doanh nghi p có trách nhi m th c hi n đ y đ T LĐTT đãệ ệ ự ệ ầ ủ Ư
ký k t Khi m t bên vi ph m T LĐTT, bên kia có quy n yêu c u thi hànhế ộ ạ Ư ề ầ đúngT LĐTT và hai bên ph i cùng nhau thƯ ả ương lượng, n u không thế ương lượ ng
được thì m i bên có quy n yêu c u ph i theo trình t gi i quy t tranh ch p lao đ ng.ỗ ề ầ ả ự ả ế ấ ộ
2.2.2.3/ Th i h n c a tho ờ ạ ủ ả ướ c lao đ ng t p th ộ ậ ể
T LĐTT đƯ ược ký k t v i th i h n t 13 năm. Riêng v i doanh nghi p l nế ớ ờ ạ ừ ớ ệ ầ
đ u tiên ký thì có th ký k t T LĐTT dầ ể ế Ư ưới 1 năm
Các bên có quy n yêu c u s a đ i, b sung T LĐTT ch đề ầ ử ổ ổ Ư ỉ ược th c hi n sau 3ự ệ tháng, k t ngày có hi u l c đ i v i T LĐTT có th i h n dể ừ ệ ự ố ớ Ư ờ ạ ưới 1 năm, và sau 6 tháng
v i T LĐTT có th i h n t 13 năm.ớ Ư ờ ạ ừ
Trước khi T LĐTT h t h n, hai bên có th thƯ ế ạ ể ương lượng đ ký T m i ho cể Ư ớ ặ kéo dài th i h n T LĐTT cũ. N u hai bên v n ti p t c thờ ạ Ư ế ẫ ế ụ ương lượng khi T h tƯ ế
Trang 14h n, thì T LĐTT c v n có hi u l c. Nh ng n u quá 3 tháng vi c thạ Ư ứ ẫ ệ ự ư ế ệ ương lượ ngkhông đ t, thì T LĐTT cũ đạ Ư ương nhiên h t hi u l c.ế ệ ự
2.2.2.4/ Qúa trinh ký k t tho ế ả ướ c lao đ ng t p th ộ ậ ể
Vi c ký k t tho ệ ế ả ước lao đ ng độ ược ti n hành theo trình t 4 bế ự ước sau đây: Bước 1: Các bên đ a ra yêu c u và n i dung thư ầ ộ ương lượng
M i bên đ u có quy n đ xu t yêu c u ký k t và n i dung tho ỗ ề ề ề ấ ấ ế ộ ả ước. Khi nh nậ yêu c u, bên nh n yêu c u ph i ch p nh n vi c thầ ậ ầ ả ấ ậ ệ ương lượng và ph i thu n th i gianả ậ ờ
b t đ u thắ ầ ương lượng ch m nh t 20 ngày, k t ngày nh n đậ ấ ể ừ ậ ược yêu c u.ầ
Khi nh n và phân tích các yêu c u hai bên tham gia ký k t c n ph i phân bi tậ ầ ế ầ ả ệ
Khi làm rõ các yêu c u đ t ra c a bên đ i phầ ặ ủ ố ương thương lượng c hai bên c nả ầ
ki m tra, phân tích rõ b n danh các yêu c u c a bên kia.ể ả ầ ủ
M i bên đ i di n thỗ ạ ệ ường đ t ra m t s gi i h n trong tho thu n.ặ ộ ố ớ ạ ả ậ
Khi các yêu c u và quy n l i c a m i bên c n giành đầ ề ợ ủ ỗ ầ ược trong thương lượ ng
là không quá mâu thu n và cách bi t, hai bên có th nhanh chóng dung hoà đi đ nẫ ệ ể ế
th ng nh t tho thu n ngay.ố ấ ả ậ
Bước 3: M i bên t ch c l y ý ki n v d th o, có th tham kh o ý ki n c aỗ ổ ứ ấ ế ề ự ả ể ả ế ủ
c quan lao đ ng c a liên đoàn lao đ ng.ơ ộ ủ ộ
Bước 4: Các bên hoàn thi n d th o T TT và ti n hành ký k t sau khi đ iệ ự ả Ư ế ế ạ
di n c a hai bên nh t trí.ệ ủ ấ
Tho ả ước có hi u l c k t ngày ký ho c do hai bên tho thu n.ệ ự ể ừ ặ ả ậ
2.2.2.5/ Các chi n l ế ượ c tho thu n. ả ậ
Trang 15Trong quá trình thương lượng đ ký T LĐTT, các bên có th áp d ng chi nể Ư ể ụ ế
lược tho thu n khác nhau đ đ t đả ậ ể ạ ược các yêu c u đ t ra và đi đ n th ng nh t đầ ặ ế ố ấ ể xây d ng T TT.ự Ư
Có th phân thành các lo i chi n lể ạ ế ược sau:
+ Chi n lế ược tho thu n phân ph i: Là chi n lả ậ ố ế ược tho thu n tao nên nh ngả ậ ữ tình tr ng xung đ t, trong đó hai bên đ i di n đ u tranh đ u quy t li t đ nh m đàtạ ộ ạ ệ ề ấ ế ệ ể ằ
được ph n l i l n nh t trong các kho ng phân chia. Trong nh ng tình hu ng nh v y,ầ ợ ớ ấ ả ữ ố ư ậ hai bên có quan h th ng thua, đôi khi các bên tham gia ph i dùng đ n m i th đo n,ệ ắ ả ế ọ ủ ạ
k c do d m, che d u thông tin, l a g t đ đ t để ả ạ ẫ ấ ừ ạ ể ạ ược m c đích.ụ
+ Chi n lế ược tho thu n ph i h p áp d ng khi hai bên đ u nh t trí ph i h pả ậ ố ợ ụ ề ấ ố ợ
gi i quy t các v n đ trong tho ả ế ấ ề ả ước. Hai bên cùng nhau nghiên c u v n đ và cùngứ ấ ề
c g ng đ t đố ắ ạ ược gi i pháp chung có l i nh t cho c hai phía. Quan h trong đàmả ợ ấ ả ệ phán là c i m , trung th c, tin c y, tôn tr ng l n nhau. V i vi c áp d ng chi n lở ở ự ậ ọ ẫ ớ ệ ụ ế ượ cnày c hai bên mong mu n đ t đả ố ạ ược gi i pháp t t nh t cho c hai phía, ph n l i choả ố ấ ả ầ ợ
c hai bên có th tăng lên trong su t quá trình h p tác làm vi c di n ra trong m t b uả ể ố ợ ệ ễ ộ ầ không khí làm vi c tho i mái, thân thi n và tránh mâu thu n.ệ ả ệ ẫ
+ Trong m t s tình hu ng, đ c bi t, khi doanh nghi p lâm vào tình tr ng khóộ ố ố ặ ệ ệ ạ khăn nh gi m c u, khan hi m tài chính, có nguy c đóng c a ho c ph i c u trúc l iư ả ầ ế ơ ử ặ ả ấ ạ
t ch c, c t gi m nhân l c thì đ i di n t p th ngổ ứ ắ ả ự ạ ệ ậ ể ười lao đ ng và đ i di n ngộ ạ ệ ườ ử i s
d ng lao đ ng có th áp d ng hình th c tho ụ ộ ể ụ ứ ả ước nhượng b trong th i gian ng n.ộ ờ ắ Công đoàn có th t m th i nh t trí gi m lể ạ ờ ấ ả ương tr cho ngả ười lao đ ng đ doanhộ ể nghi p đ khó khăn v tài chính ho c đ ngệ ỡ ề ặ ể ười lao đ ng không b ngh vi c. ộ ị ỉ ệ
2.3/ Tranh ch p lao đ ng và đình công ấ ộ
2.3.1/ Khái ni m tranh ch p lao đ ng và đình công ệ ấ ộ
Tranh ch p lao đ ng là nh ng bi u hi n vi ph m tho thu n v quy n và l iấ ộ ữ ể ệ ạ ả ậ ề ề ợ ích c a các bên liên quan đ n vi c làm, ti n lủ ế ệ ế ương, thu nh p và các đi u ki n lao đ ngậ ề ệ ộ khác trong s th c hi n HĐLĐ, T LĐ.ự ự ệ Ư
Nh v y, tranh ch p lao đ ng là m t v n đ n y sinh do vi ph m các n i dungư ậ ấ ộ ộ ấ ề ả ạ ộ quan h lao đ ng c a bên này hay bên kia d n đ n b t đ ng mâu thu n xung đ t. ệ ộ ủ ẫ ế ấ ồ ẫ ộ
Trang 16Tu thu c vào các ch th tham gia qua h lao đ ng, có th là tranh ch p laoỳ ộ ủ ể ệ ộ ể ấ
đ ng cá nhân ho c là tranh ch p lao đ ng t p th (gi a t p th ngộ ặ ấ ộ ậ ể ữ ậ ể ười lao đ ng v iộ ớ
ngườ ử ụi s d ng lao đ ng).ộ
Tranh ch p lao đ ng đấ ộ ược th hi n dể ệ ưới các hình th c nh : bãi công, đìnhứ ư công, lãn công,… Trong các hình th c tranh ch p lao đ ng chúng ta quan tâm t i hànhứ ấ ộ ớ
đ ng đình công c a ngộ ủ ười lao đ ng. Đó là vũ khí t nhiên c a h đ b o v l i íchộ ự ủ ọ ể ả ệ ợ chính đáng c a mình và đã đủ ược pháp lu t th a nh n và cho phép.ậ ừ ậ
Đình công là m t b ph n, m t giai đo n c a quá trình gi i quy t tranh ch pộ ộ ậ ộ ạ ủ ả ế ấ lao đ ng, t p th lao đ ng ch độ ậ ể ộ ỉ ược ti n hành đình công sau khi v tranh ch p laoế ụ ấ
đ ng t p th đã độ ậ ể ược H i đ ng tr ng tài lao đ ng c p t nh gi i quy t nh ng t p thộ ồ ọ ộ ấ ỉ ả ế ư ậ ể lao đ ng v n không đ ng ý v i quy t đ nh c a H i đ ng tr ng tài lao đ ng.ộ ẫ ồ ớ ế ị ủ ộ ồ ọ ộ
Vì v y, đình công là s ng ng vi c t p th có t ch c c a nh ng ngậ ự ừ ệ ậ ể ổ ứ ủ ữ ười lao
đ ng trong doanh nghi p ho c b ph n c a doanh nghi p theo trình t lu t đình nh mộ ệ ặ ộ ậ ủ ệ ự ậ ằ tho mãn nh ng yêu sách ch a đả ữ ư ược gi i quy t trong quá trình gi i quy t tranh ch pả ế ả ế ấ lao đ ng t p th ộ ậ ể
Đình công có nh ng đ c đi m sau:ữ ặ ể
+ S ng ng vi c t p th c a nh ng ngự ừ ệ ậ ể ủ ữ ười lao đ ng trong m t doanh nghi pộ ộ ệ
ho c b ph n c a doanh nghi p. D u hi u đ u tiên c a m t s đình công là s ng ngặ ộ ậ ủ ệ ấ ệ ầ ủ ộ ự ự ừ
vi c t p th S ng ng vi c đó ch x y ra trong ph m vi m t doanh nghi p, trệ ậ ể ự ừ ệ ỉ ả ở ạ ộ ệ ướ c
h t là liên quan t i t p th ngế ớ ậ ể ười lao đ ng đang có tranh ch p.ộ ấ
+ Ngh vi c có t ch c. Đình công bao gi cũng ph i có ngỉ ệ ổ ứ ờ ả ườ ứi đ ng ra t ch cổ ứ
và lãnh đ o đình công. Theo nguyên lý chung, ngạ ười lao đ ng không độ ược ngh vi cỉ ệ
n u không có s đ ng ý c a ngế ự ồ ủ ườ ử ụi s d ng lao đ ng, n u ngh vi c không có lý doộ ế ỉ ệ chính đáng s b coi là vi ph m k lu t lao đ ng. Song tính t ch c c a đình công b oẽ ị ạ ỷ ậ ộ ổ ứ ủ ả
đ m tính h p pháp cho s ng ng vi c c a ngả ợ ự ừ ệ ủ ười lao đ ng, b o đ m cho quan h laoộ ả ả ệ
đ ng v n t n t i trong quan h đình công.ộ ẫ ồ ạ ệ
+ Đình công ph i tuân theo trình t lu t đ nh.ả ự ậ ị
+ Yêu sách ch a đư ược gi i quy t.ả ế
Tóm l i, b n đ c đi m c a đình công nêu trên cũng là b n y u t c u thànhạ ố ặ ể ủ ố ế ố ấ đình công, thi u m t trong b n y u t đó thì m t cu c ngh vi c dù m c đ nàoế ộ ố ế ố ộ ộ ỉ ệ ở ứ ộ cũng đ u không ph i là đình công.ề ả
Trang 172.3.2/ Phòng ng a và gi i quy t tranh ch p lao đ ng t p th ừ ả ế ấ ộ ậ ể
2.3.2.1/ Phòng ng a tranh ch p lao đ ng ừ ấ ộ
Phòng ng a tranh ch p lao đ ng là s th c hi n nh ng bi n pháp phòng ng aừ ấ ộ ự ự ệ ữ ệ ừ
nh m ngăn ch n trằ ặ ước nh ng tranh ch p lao đ ng có th x y ra. ữ ấ ộ ể ả
Các bi n pháp thệ ường được th c hi n là:ự ệ
Tăng cường m i quan h thông tin k p th i gi a ch s d ng lao đ ng v i t pố ệ ị ờ ữ ủ ử ụ ộ ớ ậ
th đ i di n ngể ạ ệ ười lao đ ng v tình hình thi hành các tho thu n v quan h lao đ ng.ộ ề ả ậ ề ệ ộ
Tăng cường các cu c thộ ương th o đ nh k gi a ch s d ng lao đ ng v iả ị ỳ ữ ủ ử ụ ộ ớ
V phía Nhà nề ước c n tăng cầ ường công tác thanh tra lao đ ng, k p th i s aộ ị ờ ử
đ i lu t l quan h lao đ ng phù h p v i th c ti n. Khi có s a đ i ph i t ch c phổ ậ ệ ệ ộ ợ ớ ự ễ ử ổ ả ổ ứ ổ
bi n r ng rãi đ n t ng doanh nghi p. ế ộ ế ừ ệ
2.3.2.2/ Gi i quy t tranh ch p lao đ ng. ả ế ấ ộ
Gi i quy t tranh ch p lao đ ng m i qu c gia th c hi n m t cách th ng nh t,ả ế ấ ộ ở ỗ ố ự ệ ộ ố ấ theo m t c ch hoàn ch nh độ ơ ế ỉ ược pháp lu t quy đ nh. C th :ậ ị ụ ể
B máy gi i quy t tranh ch p lao đ ng g m: Ban hoà gi i tranh ch p lao đ ng;ộ ả ế ấ ộ ồ ả ấ ộ toà án lao đ ng. Ngoài ra trong quá trình gi i quy t tranh ch p lao đ ng còn có s thamộ ả ế ấ ộ ự gia c a hoà gi i viên thu c thanh tra lao đ ng, ho c c a b máy qu n lý quan h laoủ ả ộ ộ ặ ủ ộ ả ệ
đ ng các c p.ộ ấ
Trình t th t c gi i quy t tranh ch p lao đ ng thu c t ch c b máy các nự ủ ụ ả ế ấ ộ ộ ổ ứ ộ ướ c
có t ch c b máy khác nhau do đó trình t gi i quy t cũng khác nhau.ổ ứ ộ ự ả ế
Nguyên t c gi i quy t tranh ch p lao đ ng: tranh ch p lao đ ng thắ ả ế ấ ộ ấ ộ ường đượ c
gi i quy t theo nh ng nguyên t c sau đây:ả ế ữ ắ
+ Thương lượng tr c ti p và t dàn x p gi a hai bên tranh ch p t i n i phátự ế ự ế ữ ấ ạ ơ sinh tranh ch p.ấ
Trang 18+ Thông qua hoà gi i, tr ng tài trên c s tôn tr ng quy n và l i ích c a haiả ọ ơ ở ọ ề ợ ủ bên, tôn tr ng l i ích chung c a xã h i và tuân theo pháp lu t.ọ ợ ủ ộ ậ
+ Gi i quy t công khai, khách quan, k p th i, nhanh chóng, đúng pháp lu t.ả ế ị ờ ậ
+ Có s tham gia c a đ i di n công đoàn và c a đ i di n ngự ủ ạ ệ ủ ạ ệ ườ ử ụi s d ng lao
đ ng trong quá trình gi i quy t tranh ch p.ộ ả ế ấ
Trong quá trình gi i quy t tranh ch p lao đ ng các bên tranh ch p có quy n:ả ế ấ ộ ấ ề + Tr c ti p ho c thông qua ngự ế ặ ườ ại đ i di n c a mình đ tham gia quá trình gi iệ ủ ể ả quy t tranh ch p.ế ấ
+ Rút đ n ho c thay đ i n i dung tranh ch p.ơ ặ ổ ộ ấ
+ Yêu c u thay ngầ ười tr c ti p ti n hành gi i quy t tranh ch p, n u có lý doự ế ế ả ế ấ ế chính đáng cho r ng ngằ ười đó không th b o đ m tính khách quan, công b ng trongể ả ả ằ
vi c gi i quy t tranh ch p.ệ ả ế ấ
Trong quá trình gi i quy t tranh ch p lao đ ng, các bên tranh ch p có nghĩaả ế ấ ộ ấ
b n án ho c quy t đ nh đã có hi u l c c a toà án nhân dân.ả ặ ế ị ệ ự ủ
2.3.2.2.1/ Th m quy n và trình t gi i quy t tranh ch p lao đ ng cá nhân ẩ ề ự ả ế ấ ộ
Các c quan có th m quy n gi i quy t g m: ơ ẩ ề ả ế ồ
H i đ ng hoà gi i lao đ ng c s ho c hoà gi i viên lao đ ng c a c quanộ ồ ả ộ ơ ở ặ ả ộ ủ ơ lao đ ng quân, huy n, th xã, thành ph thu c t nh đ i v i nh ng n i không có H iộ ệ ị ố ộ ỉ ố ớ ữ ơ ộ
đ ng hoà gi i lao đ ng c s ồ ả ộ ơ ở
Toà án nhân dân.
Trình t gi i quy t tranh ch p đự ả ế ấ ược gi i quy t nh sau:ả ế ư
H i đ ng hoà gi i c s ti n hành hoà gi i ch m nh t 7 ngày, k t ngàyộ ồ ả ơ ở ế ả ậ ấ ể ừ
nh n đậ ược đ n yêu c u hoà gi i. T i phiên h p hoà gi i, ph i có m t hai bên tranhơ ầ ả ạ ọ ả ả ặ
ch p ho c đ i di n đấ ặ ạ ệ ược u quy n c a h ỷ ề ủ ọ