Nội dung kết cấu của chuyên đề được chia làm 3 chương chính: Cơ sở lý luận của công tác đánh giá thực hiện công việc, thực trạng của công tác đánh giá thực hiện công việc ở Nhà xuất bản Giáo dục, giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả của công tác đánh giá thực hiện công việc ở Nhà xuất bản Giáo dục,... Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1TR ƯỜ NG Đ I H C KINH T QU C DÂN Ạ Ọ Ế Ố
Trang 2M C L C Ụ Ụ
L I NÓI Đ UỜ Ầ 3
CHƯƠNG I: C S LÝ LU N C A CÔNG TÁC ĐÁNH GIÁ TH C HI N CÔNGƠ Ở Ậ Ủ Ự Ệ VI CỆ 5
I. Khái ni m, m c đích và t m quan tr ng c a công tác đánh giá th c hi n công vi cệ ụ ầ ọ ủ ự ệ ệ 5
II. H th ng đánh giá th c hi n công vi cệ ố ự ệ ệ 7
III. Các phương pháp đánh giá th c hi n công vi cự ệ ệ 11
IV. Ti n trình đánh giá th c hi n công vi cế ự ệ ệ 19
V. Vai trò c a b ph n Ngu n nhân l c trong vi c đánh giá th c hi n công vi củ ộ ậ ồ ự ệ ự ệ ệ 23
VI. S c n thi t c a vi c đánh giá th c hi n công vi c đ i v i NXBGDự ầ ế ủ ệ ự ệ ệ ố ớ 23
CHƯƠNG II: TH C TR NG C A CÔNG TÁC ĐÁNH GIÁ TH C HI N CÔNGỰ Ạ Ủ Ự Ệ VI C NXBGDỆ Ở 25
I. S lơ ược v NXBGDề 25
II. Th c tr ng công tác đánh giá th c hi n công vi c t i NXBGDự ạ ự ệ ệ ạ 36
CHƯƠNG III: GI I PHÁP NH M NÂNG CAO HI U QU C A CÔNG TÁC ĐÁNHẢ Ằ Ệ Ả Ủ GIÁ TH C HI N CÔNG VI C T I NXBGDỰ Ệ Ệ Ạ 54
I. Phương hướng phát tri n chung c a NXBGD đ i v i công tác đánh giá th c hi nể ủ ố ớ ự ệ công vi cệ 54
II. Các bi n pháp hoàn ch nh công tác đánh giá th c hi n công vi cệ ỉ ự ệ ệ 55
Trang 3K T LU N Ế Ậ 64 TÀI LI U THAM KH OỆ Ả 65
PH L CỤ Ụ 66
L I NÓI Đ U Ờ Ầ
Ngày nay, khi khoa h c k thu t ngày m t phát tri n thì vai trò, v trí c a conọ ỹ ậ ộ ể ị ủ
người trong xã h i ngày độ ược kh ng đ nh h n. Con ngẳ ị ơ ười không nh ng quy t đ nh sữ ế ị ự
t n t i c a quá trình lao đ ng s n xu t mà còn quy t đ nh năng su t, ch t lồ ạ ủ ộ ả ấ ế ị ấ ấ ượng và
hi u qu c a ho t đ ng s n xu t dù v i công c thô s hay thi t b hi n đ i. Nh ngệ ả ủ ạ ộ ả ấ ớ ụ ơ ế ị ệ ạ ư
v n đ l i đ t ra đ i v i t ch c là: Làm th nào đ s d ng có hi u qu ngu n l cấ ề ạ ặ ố ớ ổ ứ ế ể ử ụ ệ ả ồ ự con ngườ ấi y trong qu n lý, cũng nh trong s n xu t? Làm th nào đ h phát huy h tả ư ả ấ ế ể ọ ế
được năng l c kh năng c a h cho T ch c? Không nh ng th các nhà lãnh đ o trongự ả ủ ọ ổ ứ ữ ế ạ
t ch c còn ph i suy nghĩ xem trổ ứ ả ước h t c n ph i làm nh th nào đ thu hút đế ầ ả ư ế ể ượ ccác lao đ ng gi i? Làm th nào đ kích thích, gi chân h lâu trong t ch c mình?ộ ỏ ế ể ữ ọ ở ổ ứ
T t c nh ng đi u này nó ph n ánh cách th c Qu n tr ngu n nhân l c có hi u quấ ả ữ ề ả ứ ả ị ồ ự ệ ả trong m i Doanh nghi p, T ch c, mà m t trong nh ng y u t góp ph n quan tr ngỗ ệ ổ ứ ộ ữ ế ố ầ ọ trong vi c Qu n lý ngu n nhân l c có hi u qu là công tác đánh giá th c hi n côngệ ả ồ ự ệ ả ự ệ
vi c c a ngệ ủ ười lao đ ng.ộ
Vì v y, mu n ti n t i cánh c a c a thành công trong vi c qu n lý ngu n nhânậ ố ế ớ ử ủ ệ ả ồ
l c có hi u qu thì c n ph i có m c tiêu, chi n lự ệ ả ầ ả ụ ế ược lâu dài đ i v i ngố ớ ười lao đ ng.ộ
Đó chính là vi c bi t đánh giá đúng m c thành tích công tác c a nhân viên. Và đây cũngệ ế ứ ủ
Trang 4chính là c s đ ho ch đ nh, tuy n m , tuy n ch n, phát tri n ngu n nhân s cũngơ ở ể ạ ị ể ộ ể ọ ể ồ ự
nh đ n bù, đãi ng , phát tri n ngh nghi p và tư ề ộ ể ề ệ ương quan nhân s có hi u qu ự ệ ả
Do v y, mu n th y rõ đậ ố ấ ược hi u qu c a công tác đánh giá th c hi n công vi cệ ả ủ ự ệ ệ (ĐGTHCV) ph c v đ c l c cho vi c Qu n tr nh th nào? và nó có ý nghĩa quanụ ụ ắ ự ệ ả ị ư ế
tr ng nh th nào trong vi c công nh n kh năng và thành tích c a ngọ ư ế ệ ậ ả ủ ười lao đ ngộ trong các Doanh nghi p, đ c bi t là các doanh nghi p Nhà nệ ặ ệ ệ ước thành ph n nòng c tầ ố trong n n kinh t , đ nh hề ế ị ướng cho các thành ph n khác phát tri n. Vì v y, các doanhầ ể ậ nghi p Nhà nệ ước cũng ph i bi t khai thác, s d ng, đánh giá đúng m c, h p lý khả ế ử ụ ứ ợ ả năng thành tích công tác c a m i cá nhân lao đ ng trong doanh nghi p mình.ủ ỗ ộ ệ
Nh n th c đậ ứ ượ ầc t m quan tr ng c a công tác đánh giá THCV đ i v i s thànhọ ủ ố ớ ự
b i c a các Công ty trong lĩnh v c Qu n tr ngu n nhân l c, nên trong th i gian th cạ ủ ự ả ị ồ ự ờ ự
t p t i Nhà xu t b n giáo d c (NXBGD) m t t ch c thu c lo i hình doanh nghi pậ ạ ấ ả ụ ộ ổ ứ ộ ạ ệ Nhà nước, và được s giúp đ c a các th y giáo hự ỡ ủ ầ ướng d n cùng v i các nhân viênẫ ớ
c a phòng T ch c lao đ ng Ti n lủ ổ ứ ộ ề ương thu c Nhà xu t b n giáo d c em đã ch n độ ấ ả ụ ọ ề tài: “Hoàn thi n công tác đánh giá th c hi n công vi c Nhà xu t b n Giáo d c” ệ ự ệ ệ ở ấ ả ụ
làm chuyên đ th c t p t t nghi p đ ph n nào có th đóng góp m t ph n nh bé c aề ự ậ ố ệ ể ầ ể ộ ầ ỏ ủ mình trong vi c tìm tòi, đ i m i, b sung thêm vào công tác đánh giá thành tích công tácệ ổ ớ ổ
c a các nhân viên cũng nh phát hi n nh ng b t c p còn thi u công b ng, thi u xácủ ư ệ ữ ấ ậ ế ằ ế
th c c a công tác đánh giá cũ trong Nhà xu t b n Giáo d c.ự ủ ấ ả ụ
Đ i tố ượng nghiên c u c a công tác đánh giá th c hi n công vi c đó chính là d aứ ủ ự ệ ệ ự vào kh năng, năng l c, thành tích, k t qu th c hi n công vi c c a ngả ự ế ả ự ệ ệ ủ ười lao đ ngộ trong NXB. T đó s xác đ nh tiêu chu n phân lo i lao đ ng hàng quí trên c s đó màừ ẽ ị ẩ ạ ộ ơ ở
x p lo i danh hi u lao đ ng thi đua cu i năm c a t ng đ n v , t ng kh i.ế ạ ệ ộ ố ủ ừ ơ ị ừ ố
N i dung k t c u c a chuyên đ độ ế ấ ủ ề ược chia làm 3 chương chính:
CHƯƠNG I: C S LÝ LU N C A CÔNG TÁC ĐÁNH GIÁ TH C HI NƠ Ở Ậ Ủ Ự Ệ CÔNG VI C.Ệ
CHƯƠNG II: TH C TR NG C A CÔNG TÁC ĐÁNH GIÁ TH C HI NỰ Ạ Ủ Ự Ệ CÔNG VI C NXBGDỆ Ở
Trang 5CHƯƠNG III: GI I PHÁP NH M NÂNG CAO HI U QU C A CÔNG TÁCẢ Ằ Ệ Ả Ủ ĐÁNH GIÁ TH C HI N CÔNG VI C T I NXBGDỰ Ệ Ệ Ạ
Bài vi t này c a em là s v n d ng c a các phế ủ ự ậ ụ ủ ương pháp nghiên c u duy v tứ ậ
bi n ch ng, k t h p v i các quan đi m và t duy kinh t m i trong kinh doanh, trongệ ứ ế ợ ớ ể ư ế ớ
qu n tr đ đánh giá c th v vi c hoàn thi n công tác ĐGTHCV t i NXBGD.ả ị ể ụ ể ề ệ ệ ạ
Tuy nhiên, do đi u ki n có h n cũng nh b h n ch v m t ki n th c nênề ệ ạ ư ị ạ ế ề ặ ế ứ chuyên đ này còn r t nhi u h n ch và thi u sót. V y em r t mong đề ấ ề ạ ế ế ậ ấ ượ ực s đóng góp
ý ki n c a các th y giáo hế ủ ầ ướng d n và các th y cô giáo khoa Kinh t lao đ ng đẫ ầ ế ộ ể chuyên đ c a em đề ủ ược hoàn thi n h n.ệ ơ
Trang 6Mu n đánh giá đúng m c thành tích c a ngố ứ ủ ười lao đ ng nhà qu n tr c n ph iộ ả ị ầ ả
hi u rõ: Công vi c là gì? Th c hi n công vi c là gì? và đánh giá th c hi n công vi c làể ệ ự ệ ệ ự ệ ệ gì?. Đ ng th i, h ph i bi t đồ ờ ọ ả ế ược các phương pháp đánh giá c v lý thuy t l n th cả ề ế ẫ ự
Đ i v i khái ni m ĐGTHCV thì có nhi u quan ni m và tên g i khác nhau,ố ớ ệ ề ệ ọ
nh ng nhìn chung đ u th ng nh t quan ni m: ĐGTHCV là quá trình đánh giá m tư ề ố ấ ở ệ ộ cách có h th ng và chính th c tình hình th c hi n công vi c c a ngệ ố ứ ự ệ ệ ủ ười lao đ ng trongộ
m i quan h v i các tiêu chu n đã đố ệ ớ ẩ ược thi t l p t trế ậ ừ ước và th o lu n v k t quả ậ ề ế ả đánh giá đ i v i ngố ớ ười lao đ ng.ộ
Nh v y, ĐGTHCV ph i có tính h th ng và tính chính th c. Tính h th ng c aư ậ ả ệ ố ứ ệ ố ủ ĐGTHCV được th hi n vi c: công tác ĐGTHCV thể ệ ở ệ ường được ti n hành đánh giáế cho c m t th i k , ch không ph i là m t th i đi m nh t đ nh nào đó; Có t ch c bả ộ ờ ỳ ứ ả ộ ờ ể ấ ị ổ ứ ộ máy đánh giá và được đánh giá b ng nh ng phằ ữ ương pháp có c s khoa h c. Còn tínhơ ở ọ chính th c đứ ược th hi n s công khai trong đánh giá; để ệ ở ự ược đánh giá b ng văn b n,ằ ả
Trang 7h p pháp; xác đ nh đợ ị ược chu k đánh giá và sau quá trình đánh giá có s th o lu n l iỳ ự ả ậ ạ
v i ngớ ười lao đ ng đ đ m b o s công b ng, chính xác trong đánh giá.ộ ể ả ả ự ằ
2. M c đíchụ
Ti n hành ĐGTHCV trong t ch c đ u nh m m c tiêu chung là: nâng cao hi uế ổ ứ ề ằ ụ ệ
qu ho t đ ng c a t ch c, giúp cho vi c ra các quy t đ nh qu n lý v nhân s m tả ạ ộ ủ ổ ứ ệ ế ị ả ề ự ộ cách chính xác và công b ng. Hay nói cách khác, ĐGTHCV là nh m vào hai m c đíchằ ằ ụ chính sau:
Th nh t: Đánh giá k t qu đã đ t đứ ấ ế ả ạ ượ ủc c a người lao đ ng, c th : ộ ụ ể
Cung c p cho các cá nhân các thông tin v s phát tri n cá nhân c a b n thânấ ề ự ể ủ ả
h M i ngọ ỗ ười lao đ ng sau khi đánh giá đ u r t c n và độ ề ấ ầ ược nh n l i các thông tinậ ạ
ph n h i đ h hoàn thi n công vi c h n. Thông tin ph n h i chính xác, k p th i sả ồ ể ọ ệ ệ ơ ả ồ ị ờ ẽ kích thích người lao đ ng h c hành vi m i.ộ ọ ớ
Căn c vào m c đ hoàn thành công vi c đ có th tr lứ ứ ộ ệ ể ể ả ương, thưởng và các quy t đ nh thăng ch c, giáng ch c, thuyên chuy n, sa th i… nhân viên.ế ị ứ ứ ể ả
Th hai: Hứ ướng d n s phát tri n trong tẫ ự ể ương lai
Nh vi c đánh giá th c hi n công vi c các nhà qu n tr s đánh giá đờ ệ ự ệ ệ ả ị ẽ ược đi mể
m nh, đi m y u, kh năng hoàn thành công tác trong tạ ể ế ả ương lai, ti m năng c a ngề ủ ườ ilao đ ng đ đ a ra các l i khuyên và th c hi n vi c đào t o, hu n luy n ngộ ể ư ờ ự ệ ệ ạ ấ ệ ười lao
đ ng nh m c i thi n s th c hi n công vi c và phát tri n ti m năng trong tộ ằ ả ệ ự ự ệ ệ ể ề ương lai
T o đ ng l c cho ngạ ộ ự ười lao đ ng thông qua vi c công nh n đúng m c thànhộ ệ ậ ứ tích c a h , g n bó h v i t ch c.ủ ọ ắ ọ ớ ổ ứ
Tăng cường m i quan h gi a ngố ệ ữ ười qu n lý v i ngả ớ ười lao đ ng thông qua sộ ự trao đ i v vi c th c hi n công vi c c a ngổ ề ệ ự ệ ệ ủ ười lao đ ng, t o ra c h i thăng ti n, phátộ ạ ơ ộ ế tri n ngh nghi p cho ngể ề ệ ười lao đ ng.ộ
Trang 8 Xác đ nh các v n đ khó khăn, các thách th c c a cá nhân và t ch c đang ph iị ấ ề ứ ủ ổ ứ ả
đ i m t.ố ặ
3. T m quan tr ngầ ọ
ĐGTHCV có m t ý nghĩa r t quan tr ng trong công tác qu n tr ngu n nhân l cộ ấ ọ ả ị ồ ự
c a T ch c. Thông qua vi c đánh giá s tr l i đủ ổ ứ ệ ẽ ả ờ ược các câu h i luôn đ t ra đ i v iỏ ặ ố ớ
người lao đ ng và t ch c.ộ ổ ứ
V phía ng ề ườ i lao đ ng ộ : H luôn t h i mình đang làm m c đ nào? ngọ ự ỏ ở ứ ộ ườ i
qu n lý nghĩ gì v mình? Mình có th làm t t công vi c h n không? Thông quaả ề ể ố ệ ơ ĐGTHCV người lao đ ng s bi t độ ẽ ế ượ ực s nh n xét, đánh giá t phía t ch c đ i v iậ ừ ổ ứ ố ớ
s th c hi n công vi c c a mình và đ ng nghi p. Qua đó h có th đi u ch nh hành viự ự ệ ệ ủ ồ ệ ọ ể ề ỉ cho phù h p v i yêu c u c a t ch c. Đ ng th i h cũng có c h i đ đ xu t ý ki nợ ớ ầ ủ ổ ứ ồ ờ ọ ơ ộ ể ề ấ ế
và yêu c u s giúp đ t phía t ch c nh m c i thi n tình hình th c hi n công vi cầ ự ỡ ừ ổ ứ ằ ả ệ ự ệ ệ
hi n t i, phát tri n ti m năng trong tệ ạ ể ề ương lai. Bên c nh đó, h cũng có th giám sát,ạ ọ ể theo dõi các quy t đ nh qu n lý t phía t ch c có công b ng, chính xác hay không?ế ị ả ừ ổ ứ ằ
V phía t ch c ề ổ ứ : Vi c đánh giá th c hi n công vi c giúp cho các nhà qu n lýệ ự ệ ệ ả trong t ch c th y đổ ứ ấ ược người lao đ ng đang làm vi c m c đ nào? t ch c c nộ ệ ở ứ ộ ổ ứ ầ
ph i làm gì đ tr giúp h và giúp h có nh ng thay đ i trong hành vi cá nhân cho phùả ể ợ ọ ọ ứ ổ
h p v i t ch c. Vi c ĐGTHCV c a t ng ngợ ớ ổ ứ ệ ủ ừ ười lao đ ng giúp cho vi c ra quy t đ nhộ ệ ế ị nhân s m t cách chính xác, công b ng và b o v đự ộ ằ ả ệ ược các quy t đ nh đó.ế ị
ĐGTHCV còn có nh hả ưởng l n t i b u không khí tâm lý trong t p th M t hớ ớ ầ ậ ể ộ ệ
th ng đánh giá có bài b n, khoa h c s mang l i s tin tố ả ọ ẽ ạ ự ưởng, tâm lý ph n kh i c aấ ở ủ
người lao đ ng đ i v i T ch c. Ngộ ố ớ ổ ứ ượ ạc l i, n u h th ng đánh giá thi u khoa h c, chế ệ ố ế ọ ỉ
d a trên ch quan c a ngự ủ ủ ười đánh giá thì s d n t i s hoang mang, thi u tin tẽ ẫ ớ ự ế ưở ng
c a ngủ ười lao đ ng, th m chí không th gi i thích độ ậ ể ả ược nh ng th c m c, b t bình c aữ ắ ắ ấ ủ
người lao đ ng.ộ
Ngoài ra, ĐGTHCV còn có ý nghĩa quan tr ng đ i v i ch c năng qu n tr nhânọ ố ớ ứ ả ị
s trong T ch c, Doanh nghi p nh : xác đ nh ti n lự ổ ứ ệ ư ị ề ương, ti n thề ưởng m t cách chínhộ xác, công b ng theo nguyên t c “tr lằ ắ ả ương theo s c lao đ ng”; xác đ nh đứ ộ ị ược các nhu
c u v đào t o và phát tri n nh m làm c s đ t ch c các chầ ề ạ ể ằ ơ ở ể ổ ứ ương trình đào t o vàạ
Trang 9phát tri n. Phát hi n ra các ti m năng c a ngể ệ ề ủ ười lao đ ng đ ti n hành thuyên chuy n,ộ ể ế ể thăng ch c cho phù h p, nh m khai thác t i đa ti m năng ngứ ợ ằ ố ề ười lao đ ng.ộ
II. H TH NG ĐÁNH GIÁ TH C HI N CÔNG VI CỆ Ố Ự Ệ Ệ
1. Các y u t c a h th ng đánh giá th c hi n công vi cế ố ủ ệ ố ự ệ ệ
1.1. Tiêu chu n đánh giá th c hi n công vi c ẩ ự ệ ệ
Bước đ u tiên c a ti n trình đánh giá THCV là ph i xem xét l i các tiêu chu nầ ủ ế ả ạ ẩ
th c hi n công vi c. Các tiêu chu n th c hi n công vi c bao g m các ch tiêu đ nhự ệ ệ ẩ ự ệ ệ ồ ỉ ị
lượng và các ch tiêu đ nh tính mà ngỉ ị ười lao đ ng c n ph i đ t độ ầ ả ạ ược. Tiêu chu n th cẩ ự
hi n công vi c đệ ệ ược xác đ nh trong b n mô t công vi c.ị ả ả ệ
Các ch tiêu đ nh lỉ ị ượng: là các ch tiêu có th đo lỉ ể ường được m t cách d dàngộ ễ
nh : ch tiêu v m t th i gian làm vi c, năng su t lao đ ng, kh i lư ỉ ề ặ ờ ệ ấ ộ ố ượng công vi c…ệ
Các ch tiêu đ nh tính: đó là các ch tiêu không th đo lỉ ị ỉ ể ường được m t cách chínhộ xác nh : kh năng thích nghi, óc sáng t o, s giúp đ , ph i h p v i các đ ng nghi pư ả ạ ự ỡ ố ợ ớ ồ ệ trong công vi c.ệ
Đ ĐGTHCV c a ngể ủ ười lao đ ng c n ph i có tiêu chu n đánh giá th c hi nộ ầ ả ẩ ự ệ công vi c. Th c ch t nó là các ch tiêu v m t s lệ ự ấ ỉ ề ặ ố ượng cũng nh ch t lư ấ ượng c a sủ ự hoàn thành công vi c theo nh ng m c đ khác nhau. Tiêu chu n ĐGTHCV s quy tệ ữ ứ ộ ẩ ẽ ế
đ nh đ n s ĐGTHCV c a ngị ế ự ủ ười lao đ ng. Nên khi xây d ng, ngộ ự ười đánh giá c n ph iầ ả chú ý t i hai y u t quan tr ng, đó là xác đ nh đớ ế ố ọ ị ược nhi m v nào c n ph i th c hi n;ệ ụ ầ ả ự ệ làm t t m c đ nào thì đố ở ứ ộ ược coi là hoàn thành công vi c. Và vi c xây d ng c n ph iệ ệ ự ầ ả
có s k t h p h p lý gi a ch tiêu đ nh lự ế ợ ợ ữ ỉ ị ượng và ch tiêu đ nh tính, c n đỉ ị ầ ược xây d ngự
m t cách khoa h c, chính xác.ộ ọ
Căn c đ xây d ng tiêu chu n ĐGTHCVứ ể ự ẩ :
Xây d ng tiêu chu n ĐGTHCV d a trên tiêu chu n th c hi n công vi c, b ngự ẩ ư ẩ ự ệ ệ ả
mô t công vi c và b ng yêu c u đ i v i ngả ệ ả ầ ố ớ ười th c hi n công vi c. N u nh b ngự ệ ệ ế ư ả
mô t công vi c cho ta th y đả ệ ấ ược toàn b nh ng nhiêm v , trách nhi m, các đi u ki nộ ữ ụ ệ ề ệ làm vi c các tiêu chu n v th c hi n công vi c có liên quan t i m t công vi c c th ệ ẩ ề ự ệ ệ ớ ộ ệ ụ ể Thì b ng yêu c u đ i v i ngả ầ ố ớ ười th c hi n công vi c cho ta th y nh ng đòi h i c aự ệ ệ ấ ữ ỏ ủ
Trang 10công vi c đ i v i ngệ ố ớ ười th c hi n v m t chuyên môn, trình đ văn hoá, kinh nghiêm,ự ệ ề ặ ộ các đ c tr ng v th l c và trí l c, tác phong giao ti p và m t s yêu c u khác liênặ ư ề ể ự ự ế ộ ố ầ quan.
Các yêu c u c a tiêu chu n đánh giá THCV:ầ ủ ẩ
Ph i phù h p v i b n ch t c a công vi c c n đánh giá và ph i ph c v choả ợ ớ ả ấ ủ ệ ầ ả ụ ụ
m c tiêu c a qu n lý.ụ ủ ả
Ph i có tính nh y c m, t c là có kh năng phân bi t đả ạ ả ứ ả ệ ược nh ng ngữ ười làm
t t và nh ng ngố ữ ười làm không t t công vi c m t cách rõ ràng. Yêu c u này đòi h i cácố ệ ộ ầ ỏ
m c đ c a tiêu chu n đánh giá ph i có kho ng cách tứ ộ ủ ẩ ả ả ương đ i nh đ có th đánh giáố ỏ ể ể
m t cách chính xác và công b ng.ộ ằ
Ph i đả ượ ự ưởc s h ng ng và ch p nh n c a ngứ ấ ậ ủ ười lao đ ng.ộ
Các tiêu chu n ph i rõ ràng, d s d ng.ẩ ả ễ ử ụ
Ph i đ m b o s nh t quán trong đánh giá.ả ả ả ự ấ
Đ có để ược h th ng tiêu chu n đánh giá ngệ ố ẩ ười ta s d ng 2 phử ụ ương pháp:
Phương pháp 1: Ch đ o t p trung.ỉ ạ ậ
T c ngứ ười lãnh đ o b ph n đ a ra các tiêu chu n mà không c n bàn b c v iạ ộ ậ ư ẩ ầ ạ ớ
người lao đ ng. u đi m c a phộ Ư ể ủ ương pháp này là các tiêu chu n đẩ ược đ a ra nhanhư
g n, đ y đ , phù h p v i b n ch t công vi c n u nh ngọ ầ ủ ợ ớ ả ấ ệ ế ư ười lãnh đ o là ngạ ười am
hi u v nhân viên và v công vi c. Tuy nhiên, n u ngể ề ề ệ ế ười lãnh đ o ch bi t m t cáchạ ỉ ế ộ chung chung v nhân viên và công vi c thì s d n t i các tiêu chu n đ a ra thi u chínhề ệ ẽ ẫ ớ ẩ ư ế xác và không phù h p v i ngợ ớ ười lao đ ng.ộ
Phương pháp 2: Th o lu n dân ch ả ậ ủ
T c ngứ ười lãnh đ o s cùng th o lu n v i ngạ ẽ ả ậ ớ ười lãnh đ o đ đi đ n th ng nh tạ ể ế ố ấ
v tiêu chu n đ a ra. Phề ẩ ư ương pháp này được th c hi n qua 3 bự ệ ước:
B ướ c 1: Người lãnh đ o ph bi n v cách xây d ng tiêu chu n và thuy t ph cạ ổ ế ề ự ẩ ế ụ
người lao đ ng t xây d ng tiêu chu n.ộ ự ự ẩ
B ướ c 2: Người lao đ ng xây d ng tiêu chu n cho mình r i n p l i cho ngộ ự ẩ ồ ộ ạ ườ ilãnh đ o.ạ
Trang 11B ướ c 3: Người lãnh đ o th o lu n v i t ng ngạ ả ậ ớ ừ ười lao đ ng v các tiêu chu nộ ề ẩ
d ki n đ đi đ n th ng nh t v tiêu chu n cu i cùng. ự ế ể ế ố ấ ề ẩ ố
Yêu c u c a phầ ủ ương pháp này là người lãnh đ o ph i am hi u ngạ ả ể ười lao đ ng,ộ
am hi u công vi c cũng nh các yêu c u c a t ch c, h ph i có kh năng thuy tể ệ ư ầ ủ ổ ứ ọ ả ả ế
ph c, trao đ i, th o lu n đ đ m b o vi c xây d ng tiêu chu n đánh giá th c hi nụ ổ ả ậ ể ả ả ệ ự ẩ ự ệ công vi c đệ ược thu n l i.ậ ợ
1.2. Đo l ườ ng s th c hi n công vi c ự ự ệ ệ
Đo lường s th c hi n công vi c c a ngự ự ệ ệ ủ ười lao đ ng đó chính là y u t trungộ ế ố tâm c a đánh giá. Đó chính là vi c đ a ra các đánh giá có tính qu n lý v m c đ “t t”ủ ệ ư ả ề ứ ộ ố hay “kém” trong th c hi n công vi c c a ngự ệ ệ ủ ười lao đ ng. Đó chính là vi c n đ nh m tộ ệ ấ ị ộ con s , m t th h ng đ ph n ánh m c đ th c hi n công vi c c a ngố ộ ứ ạ ể ả ứ ộ ự ệ ệ ủ ười lao đ ngộ theo các đ c tr ng, các khía c nh đã đặ ư ạ ược xác đ nh trị ướ ủc c a công vi c.ệ
1.3. Thông tin ph n h i ả ồ
Sau quá trình ĐGTHCV ph i có th o lu n thông tin ph n h i cho ngả ả ậ ả ồ ười lao
đ ng đ th hi n s tôn tr ng, đ i x c a ch Doanh nghi p v i ngộ ể ể ệ ự ọ ố ử ủ ủ ệ ớ ươi lao đ ng,ộ
đ ng th i ch ng t đây là công tác đánh giá công khai, rõ ràng, khách quan.ồ ờ ứ ỏ
2, Yêu c u đ i v i h th ng đánh giá th c hi n công vi c.ầ ố ớ ệ ố ự ệ ệ
H th ng đánh giá ph i làm vi c m t cách ệ ố ả ệ ộ công b ng, chính xácằ B i vì n uở ế đánh giá ch quan, không công b ng thì d n đ n h u qu khôn lủ ằ ẫ ế ậ ả ường, d n đ n nh ngẫ ế ữ tiêu c c cho ngự ười lao đ ng, d n đ n s nhàm chán trong công vi c, và đ c bi t là m tộ ẫ ế ự ệ ặ ệ ấ
ni m tin đ i v i t ch c. Vì v y, h th ng ĐGTHCV ph i đ m b o các yêu c u sau: ề ố ớ ổ ứ ậ ệ ố ả ả ả ầ
Tính phù h p ợ : Ph i phù h p v i m c tiêu qu n lý và ph n ánh đả ợ ớ ụ ả ả ược các công
vi c đang đệ ược th c hi n trong Doanh nghi p và T ch c. Các phi u đánh giá đự ệ ệ ổ ứ ế ượ ử c s
d ng ph i g n v i đ c đi m c a t ng lo i công vi c.ụ ả ắ ớ ặ ể ủ ừ ạ ệ
Tính nh y c m ạ ả : Th hi n vi c ngể ệ ở ệ ười đánh giá ph i có kh năng phân bi tả ả ệ
được người th c hi n t t công vi c v i ngự ệ ố ệ ớ ười không th c hi n t t công vi c b ngự ệ ố ệ ằ cách dùng thang đo đánh giá. Thang này ph i r t chi ti t và th hi n các m c đ th cả ấ ế ể ệ ứ ộ ự
hi n công vi c m t cách r t rõ ràng.ệ ệ ộ ấ
Trang 12 Tính tin c y ậ : T c đ m b o s nh t quán c a các k t qu đánh giá. Có nghĩa làứ ả ả ự ấ ủ ế ả
k t qu đánh giá v cùng m t đ i tế ả ề ộ ố ượng c a nh ng ngủ ữ ười khác nhau ph i đ ng nh t ả ồ ấ ở
m c cao nh t có th đứ ấ ể ược, t c kho ng cách v k t qu đánh giá không quá l n.ứ ả ề ế ả ớ
Tính ch p nh n ấ ậ : T c ph i đứ ả ược người lao đ ng ch p nh n và ng h ộ ấ ậ ủ ộ
Tính th c ti n ự ễ : H th ng đánh giá ph i đ n gi n, d hi u, d s d ng đ i v iệ ố ả ơ ả ễ ể ễ ử ụ ố ớ
người đánh giá cũng nh đ i v i ngư ố ớ ười lao đ ng.ộ
3. Các l i thỗ ường g p trong quá trình đánh giá.ặ
L i thiên v ỗ ị: X y ra khi ngả ười đánh giá a thích ngư ười lao đ ng m t khíaộ ở ộ
c nh nào đó hay b chi ph i b i các y u t bên ngoài.ạ ị ố ở ế ố
L i thành ki n, trù d p ỗ ế ậ : X y ra khi ngả ười đánh giá không a thích ngư ườ ị i bđánh giá m t khía c nh nào đó.ở ộ ạ
Xu h ướ ng trung bình ch nghĩa ủ : X y ra khi ngả ười đánh giá đánh giá m i ngọ ườ i
m c đ trung bình, không ai quá t t cũng không ai quá kém. Đi u này gây ra s c ì cho
người lao đ ng, làm cho ngộ ười lao đ ng không có tinh th n ph n đ u.ộ ầ ấ ấ
Xu h ướ ng thái c c ự : Là l i ngỗ ười đánh giá quá kh t khe hay quá d dãi. N uắ ễ ế quá kh t khe s t o ra cho ngắ ẽ ạ ười lao đ ng c m giác bi quan, quá trình đánh giá s r tộ ả ẽ ấ
n ng n , gây s c ép tâm lý cho ngặ ề ứ ười lao đ ng. N u quá d dãi s làm đi ý nghĩa c aộ ế ễ ẽ ủ công tác đánh giá, t o ra trong ngạ ười lao đ ng s tho mãn v k t qu công vi c c aộ ự ả ề ế ả ệ ủ mình ngay c khi k t qu đó là kém.ả ế ả
Xu h ướ ng b nh h ị ả ưở ng b i s ki n g n nh t ở ự ệ ầ ấ : T c ch căn c vào th i đi mứ ỉ ứ ờ ể
g n nh t đ đánh giá, t c ch căn c vào k t qu th c hi n công vi c giai đo n cu iầ ấ ể ứ ỉ ứ ế ả ự ệ ệ ở ạ ố
đ đánh giá cho su t c m t th i k ể ố ả ộ ờ ỳ
Đ nh ki n v văn hoá: ị ế ề X y ra khi ý ki n c a ngả ế ủ ười đánh giá b chi ph i b iị ố ở phong t c t p quán cũng nh văn hoá truy n th ng c a chính h ụ ậ ư ề ố ủ ọ
III. CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ TH C HI N CÔNG VI CỰ Ệ Ệ
Có r t nhi u các phấ ề ương pháp đánh giá khác nhau, khi đánh giá m i lo i đ iỗ ạ ố
tượng người lao đ ng khác nhau ta l i s d ng các phộ ạ ử ụ ương pháp khác nhau. Trên th cự
t , t i các Doanh nghi p, T ch c khi ti n hành ĐGTHCV c a b t k đ i tế ạ ệ ổ ứ ế ủ ấ ỳ ố ượng lao
Trang 13đ ng nào thì các nhà đánh giá đ u d a vào m c tiêu c a vi c đánh giá đ l a ch nộ ề ự ụ ủ ệ ể ự ọ
th c đứ ược xác đ nh trị ước d a trên m t thang đo v i các m c đ t th p đ n cao ngự ộ ớ ứ ộ ừ ấ ế ứ
v i m c đ th c hi n công vi c. Các tiêu th c đó g m:ớ ứ ộ ự ệ ệ ứ ồ
Tiêu th c liên quan đ n công vi c bao g m kh i lứ ế ệ ồ ố ượng công vi c, ch t lệ ấ ượ ngcông vi c hoàn thành.ệ
Tiêu th c liên quan đ n ngứ ế ười th c hi n công vi c bao g m s tin c y, óc sángự ệ ệ ồ ự ậ
ki n, s ph i h p.ế ự ố ợ
Thang đo được đánh giá đ ho có th g m t 37 m c đồ ạ ể ồ ừ ụ ược xác đ nh b ngị ằ cách tính xu t s c, gi i, khá, trung bình, dấ ắ ỏ ưới trung bình, kém. Vi c xác đ nh s m cệ ị ố ứ
đ c a thang đo là r t quan tr ng, n u m c đ thang đo quá ít s thi u chính xác khiộ ủ ấ ọ ế ứ ộ ẽ ế
x p lo i nh ng nhân viên ch chênh l ch nhau r t ít v đi m s ế ạ ữ ỉ ệ ấ ề ể ố
Phương pháp có m u phi u ĐGTHCV nh sau:ẫ ế ư
1. M i l n xem xét m t y u t , không nh hỗ ầ ộ ế ố ả ưởng đ n các y u t khác.ế ế ố
2. Xem xét th c hi n công vi c trong su t giai đo n, tránh t p trung vào m t sự ệ ệ ố ạ ậ ộ ự
ki n hay m t y u t ệ ộ ế ố
3. Đi m trung bình là đi m đ t yêu c u.Đi m trên trung bình là đi m cho th yể ể ạ ầ ể ể ấ nhân viên đó vượ ộ ơt tr i h n so v i trung bình.ớ
4. Cách cho đi m:ể
Trang 14Dưới trung bình: Th nh tho ng có yêu c u THCV không đ t.ỉ ả ầ ạ 2đTrung bình : Phù h p v i các yêu c u CVợ ớ ầ 3đ
Gi i : Thỏ ường xuyên vượ ộ ơt tr i h n so v i yêu c u đòi h iớ ầ ỏ 4đ
Xu t s c : Luôn vấ ắ ượ ột tr i so v i yêu c u.ớ ầ 5đCác y u t đánh giá: Kém: 1đ, dế ố ưới trung bình: 2đ, trung bình: 3đ, gi i: 4đ, xu tỏ ấ
Người lãnh đ o: ……… Ngày:ạ
C p qu n tr duy t: ……… Ngày:ấ ả ị ệ
(Ngu n: QTNL.Nguy n H u Thântrang 240) ồ ễ ữ
Đ đánh giá toàn di n v m t nhân viên nên s d ng s đi m đánh giá bìnhể ệ ề ộ ử ụ ố ể quân gia quy n c a s đi m các tiêu th c. Vi c xác đ nh tr ng s c a t ng tiêu th cề ủ ố ể ứ ệ ị ọ ố ủ ừ ứ
ph thu c vào t m quan tr ng,m c đ yêu c u c a công vi c đ i v i t ng tiêu th cụ ộ ầ ọ ứ ộ ầ ủ ệ ố ớ ừ ứ
t i k t qu th c hi n công vi c. Đ xác đ nh tr ng s ta có th d a vào phớ ế ả ự ệ ệ ể ị ọ ố ể ự ương pháp chuyên gia.Khi ta s d ng phử ụ ương pháp này, ta có th so sánh k t qu th c hi n côngể ế ả ự ệ
vi c gi a các nhân viên làm công vi c khác nhau chính xác và công b ng h n và đã l uệ ữ ệ ằ ơ ư
ý t i t m quan tr ng c a t ng y u t ớ ầ ọ ủ ừ ế ố
u đi m
Ư ể :
+ Có th lể ượng hoá được tình hình th c hi n công vi c c a ngự ệ ệ ủ ười lao đ ngộ
b ng các con s nên nó d dàng và thu n ti n cho thông tin ph n h i đ i v i ngằ ố ễ ậ ệ ả ồ ố ớ ười lao
Trang 15đ ng, ngộ ười lãnh đ o có th ch rõ cho ngạ ể ỉ ười lao đ ng bi t lĩnh v c nào h làm t t,ộ ế ự ọ ố
ch a làm t t, d dàng trong vi c ra quy t đ nh nhân s ư ố ễ ệ ế ị ự
+ M u đẫ ược thi t k và s d ng cho nhi u lo i lao đ ng khác nhau, vì các chế ế ử ụ ề ạ ộ ỉ tiêu đ a ra chung chung cho nhi u lo i công vi c.ư ề ạ ệ
2. Phương pháp danh m c các câu mô t ụ ả
Danh m c ki m tra là m t danh m c các câu h i mô t v các hành vi và thái đụ ể ộ ụ ỏ ả ề ộ
có th x y ra c a ngể ả ủ ười lao đ ng và d a trên ý ki n ch quan c a mình, ngộ ự ế ủ ủ ười đánh giá s đánh d u vào nh ng câu phù h p v i đ i tẽ ấ ữ ợ ớ ố ượng được đánh giá. Các câu mô tả
bi u th hành vi c a ngể ị ủ ười lao đ ng, tu thu c vào đ c đi m c a ngộ ỳ ộ ặ ể ủ ười lao đ ng màộ
đ a ra các hành vi c a ngư ủ ười lao đ ng, nó có th mang tính tích c c ho c tiêu c c. Tộ ể ự ặ ự ừ
đó, người đánh giá s đ a ra đánh giá t ng quát v ngẽ ư ổ ề ườ ượi đ c đánh giá
+ Tính kinh t cao th hi n qua vi c văn b n có th thi t k chu n hoá đ sế ể ệ ệ ả ể ế ế ẩ ể ử
d ng cho nhi u đ i tụ ề ố ượng đánh giá có cùng v trí vi c làm.ị ệ
Nh ượ c đi m ể :
+ Xây d ng b ng khó khăn, th t c khó, chi phí cao.ự ả ủ ụ
+ S b nh hẽ ị ả ưởng b i y u t ch quan trong vi c l a ch n các ch tiêu và choở ế ố ủ ệ ự ọ ỉ
đi m các ch tiêu đó.ể ỉ
Trang 16Theo phương pháp này người đánh giá ph i ghi chép l i nh ng hành vi mô t sả ạ ữ ả ự
xu t s c hay y u kém có liên quan đ n THCV c a ngấ ắ ế ế ủ ười lao đ ng theo t ng y u tộ ừ ế ố
c a công vi c.ủ ệ
Sau đây là m u ghi chép các s ki n quan tr ng: ẫ ự ệ ọ
V vi c tích c cụ ệ ự V vi c tiêu c cụ ệ ự
Ngày M cụ V vi cụ ệ Ngày M cụ V vi cụ ệ
(Ngu n: Qu n tr nhân s – Nguy n H u Thân trang 295) ồ ả ị ự ễ ữ
+ u đi m Ư ể : Thu n l i cho thông tin ph n h i đ i v i ngậ ợ ả ồ ố ớ ười lao đ ng. Nhìn vàoộ phi u đánh giá có th ch ra rõ ph n nào ngế ể ỉ ầ ười lao đ ng th c hi n t t, ph n nào ch aộ ự ệ ố ầ ư
t t, có th giúp cho ngố ể ười lao đ ng kh c ph c độ ắ ụ ược nh ng ph n ch a t t và c g ngữ ầ ư ố ố ắ
h n n a trong th c hi n công vi c. T vi c ghi chép nh ng s ki n quan tr ng, ngơ ữ ự ệ ệ ừ ệ ữ ự ệ ọ ườ iđánh giá s quan sát đẽ ược người lao đ ng m t cách liên t c, s tránh độ ộ ụ ẽ ượ ỗc l i do chủ quan gây lên, và giúp người đánh giá nh đớ ược các s ki n đánh giá và tránh đự ệ ượ ả c nh
hưởng c a s ki n g n nh t.ủ ự ệ ầ ấ
+ Nh ượ c đi m ể : Do phi u đánh giá ph i đế ả ược ghi chép trong su t quá trình đánhố giá, đi u này làm m t nhi u th i gian do đó đôi khi phi u không đề ấ ề ờ ế ược ghi chép m tộ cách liên t c. M t khác, phi u đánh giá có đ c p t i m t c n nói có th gây tâm lýụ ặ ế ề ậ ớ ặ ầ ể không t t ngố ở ười lao đ ng, ngộ ười lao đ ng luôn c m th y b theo dõi, giám sát nênộ ả ấ ị
m c đ tho mãn v i công vi c gi m, ngứ ộ ả ớ ệ ả ười lao đ ng không h ng thú v i công vi cộ ứ ớ ệ
d n đ n năng su t lao đ ng gi m.ẫ ế ấ ộ ả
4. Phương pháp đánh giá d a vào hành vi.ự
Là phương pháp t ng h p các y u t c a phổ ợ ế ố ủ ương pháp m c thang đi m vàứ ể
phương pháp ghi chép các s ki n quan tr ng. Các hành vi đ i v i công vi c đự ệ ọ ố ớ ệ ược trích
ra t b ng ghi chép các v vi c quan tr ng là b ng mô t các hành vi có hi u qu hayừ ả ụ ệ ọ ả ả ệ ả không có hi u qu Sau đó ngệ ả ười ta x p h ng và phê chu n các hành vi đ i v i t ngế ạ ẩ ố ớ ừ
y u t m t. Các y u t đế ố ộ ế ố ược đánh giá s trình bày thành b ng và căn c vào m cẽ ả ứ ứ thang đi m đ đánh giá các hành vi đ c bi t đó.ể ể ặ ệ
Trang 17u đi m
Ư ể :
+ H n ch đạ ế ượ ỗc l i thiên v , thành ki n.ị ế
+ R t ti n l i cho vi c đ a ra các thông tin ph n h i cho ngấ ệ ợ ệ ư ả ồ ười lao đ ng.ộ
Nh ượ c đi m ể :
+ R t khó khăn trong vi c xây d ng b ng danh m c do t n th i gian và chi phí.ấ ệ ự ả ụ ố ờ+ Vi c đánh giá này thệ ường hướng vào hành đ ng nhi u h n là k t qu ộ ề ơ ế ả
5. Phương pháp s d ng b ng tử ụ ả ường thu t.ậ
Phương pháp này đòi h i ngỏ ười đánh giá ph i mô t b ng văn b n các đi mả ả ằ ả ể
m nh, đi m y u, các ti m năng trong th c hi n công vi c cũng nh các g i ý v cácạ ể ế ề ự ệ ệ ư ợ ề
bi n pháp trong th c hi n công vi c c a các nhân viên.ệ ự ệ ệ ủ
u đi m
Ư ể :
+ So v i các phớ ương pháp khác, đây là m t trong nh ng phộ ữ ương pháp đượ ử c s
d ng lâu đ i nh t (1920) và hi n nay v n đụ ờ ấ ệ ẫ ượ ử ục s d ng
+ Có ích trong vi c cung c p thông tin ph n h i.ệ ấ ả ồ
Nh ượ c đi m ể :
+ Vi c đánh giá ph thu c l n vào kh năng di n đ t c a ngệ ụ ộ ớ ả ễ ạ ủ ười đánh giá, mang tính ch quan l n. Ngủ ớ ười đánh giá có th di n đ t nh ng s ki n r t bình thể ễ ạ ữ ự ệ ấ ường trở thành nh ng s ki n đữ ự ệ ược đánh giá cao và ngượ ạc l i. Đ h n ch nhể ạ ế ược đi m này, tể ổ
ch c c n đào t o ngứ ầ ạ ười đánh giá m t cách c n th n, ph i tuyên truy n giáo d c độ ẩ ậ ả ề ụ ể cho h hi u v ý nghĩa, t m quan tr ng c a công tác đánh giá, nâng cao trách nhi mọ ể ề ầ ọ ủ ệ trong vi c đánh giá. Đ ng th i có th s d ng m u tệ ồ ờ ể ử ụ ẫ ường thu t đ h n ch tính chậ ể ạ ế ủ quan, c m tính và t p trung vào các khía c nh c n đánh giá trong b n tả ậ ạ ầ ả ường thu t.ậ
+ Khó so sánh thông tin này v i k t qu c a ngớ ế ả ủ ười lao đ ng.ộ
+ R t khó trong vi c quy t đ nh n u nó đấ ệ ế ị ế ược s d ng r ng rãi mà không k tử ụ ộ ế
h p v i các phợ ớ ương pháp khác
6. Phương pháp so sánh
Phương pháp này s d ng đ xác đ nh v trí c a m t ngử ụ ể ị ị ủ ộ ười lao đ ng trong t pộ ậ
th lao đ ng d a trên nh ng tiêu th c c n thi t. Có nhi u cách đ ti n hành so sánh.ể ộ ự ữ ứ ầ ế ề ể ế
Trang 18* Ph ươ ng pháp x p h ng: ế ạ
X p h ng đ n gi nế ạ ơ ả : D a vào ý ki n ch quan c a ngự ế ủ ủ ười đánh giá x p lo i l nế ạ ầ
lượt theo th t s th c hi n công vi c c a t ng ngứ ự ự ự ệ ệ ủ ừ ười lao đ ng trong b phân, thộ ộ ứ
nh t là ngấ ười th c hi n công vi c t t nh t trong t p th r i đ n th hai, th ba….Doự ệ ệ ố ấ ậ ể ồ ế ứ ứ
đó, phương pháp này d d n đ n sai l m, thi u chính xác trong k t qu đánh giáễ ẫ ế ầ ế ế ả
nh ng nó l i đ n gi n và nhanh. ư ạ ơ ả
X p h ng luân phiênế ạ : Người đánh giá s l a ch n trong t p th ngẽ ự ọ ậ ể ười lao
đ ng độ ược đánh giá hai người là th c hi n công vi c t t nh t và kém nh t, sau đó lo iự ệ ệ ố ấ ấ ạ hai người này ra và l i ti p t c s p x p nh v y cho t i ti p. Cu i cùng ngạ ế ụ ắ ế ư ậ ớ ế ố ười đánh giá s có m t danh sách x p h ng nh ng ngẽ ộ ế ạ ữ ười lao đ ng theo k t qu th c hi n côngộ ế ả ự ệ
vi c c a h S d ng phệ ủ ọ ử ụ ương pháp này d dàng h n khi s p x p, l a ch n nh ngễ ơ ắ ế ự ọ ữ
người th c hi n công vi c tự ệ ệ ương đ i gi ng nhau. Ngoài ra, có th s d ng phố ố ể ử ụ ươ ngpháp này đ x p h ng ngể ế ạ ười lao đ ng theo m t tiêu th c nào đó (óc sáng t o, s đoànộ ộ ứ ạ ự
k t, tính thích nghi…).ế
Phương pháp so sánh c pặ : Theo phương pháp này người đánh giá s l p m tẽ ậ ộ
ma tr n và so sánh ngậ ườ ượi đ c đánh giá v i t ng ngớ ừ ười m t trong nhóm, ví d nhộ ụ ư
(Ngu n: Qu n tr nhân s – Nguy n H u Thân) ồ ả ị ự ễ ữ
Nh ượ c đi m ể : ch s d ng trong nhóm đỉ ử ụ ược đánh giá tương đ i nh , mang tínhố ỏ
ch quan, khi s ngủ ố ười trong nhóm tăng thì s lố ượng các phép so sánh tăng lên r tấ nhi u.ề
* Ph ươ ng pháp phân ph i b t bu c ố ắ ộ
Phương pháp này đòi h i ngỏ ười đánh giá ph i phân lo i các nhân viên thành cácả ạ
lo i khác nhau theo m t t l đã đạ ộ ỉ ệ ược xác đ nh trị ước (ví d phân chia theo t l lo i A:ụ ỉ ệ ạ 20%; lo i B: 78%; lo i C: 2%).ạ ạ
Trang 19u đi m
Ư ể : tránh được y u t ch quan.ế ố ủ
Nh ượ c đi m ể : không phân bi t đệ ượ ực s khác nhau gi a nh ng ngữ ữ ười trong cùng
m t lo i; không lộ ạ ượng hoá được thông tin và đ c bi t là có th đánh giá không đúngặ ệ ể
v i k t qu THCV do ph i hoàn thành các t l đ t ra không sát v i th c t ớ ế ả ả ỉ ệ ặ ớ ự ế
7. Phương pháp qu n lý b ng m c tiêu.ả ằ ụ
Đây là phương pháp d a trên lý thuy t qu n lý b ng m c tiêu (MBO). Trong đóự ế ả ằ ụ
người lãnh đ o và nhân viên cùng nhau th o lu n và xây d ng các m c tiêu cho k t i.ạ ả ậ ự ụ ỳ ớ
Cu i k , các m c tiêu đó đố ỳ ụ ược dùng làm tiêu chu n đánh giá THCV, ngẩ ười lãnh đ o vàạ nhân viên cùng nhau xem xét l i nh ng k t qu đã th c hi n đạ ữ ế ả ự ệ ược trong k và l i th oỳ ạ ả
lu n, l p m c tiêu cho k t i. Quá trình đó đậ ậ ụ ỳ ớ ược thông qua 4 bước:
B ướ c 1: Người lao đ ng đ t ra các m c tiêu cho k t i.ộ ặ ụ ỳ ớ
B ướ c 2: Người lao đ ng và ngộ ười lãnh đ o (ngạ ười đánh giá) cùng nhau th oả
lu n, s a đ i đ đi t i th ng nh t.ậ ử ổ ể ớ ố ấ
B ướ c 3: Cu i k , ti n hành xem xét m c đ th c hi n đố ỳ ế ứ ộ ự ệ ược các m c tiêu đã đụ ề
ra, đánh giá d a trên vi c đ t đự ệ ạ ược các m c tiêu đó.ụ
B ướ c 4: Chu k trên l i đỳ ạ ượ ặ ạc l p l i cho k t i.ỳ ớ
M u b ng đánh giá th c hi n công vi c theo phẫ ả ự ệ ệ ương pháp MBO
2. Các m c tiêu đã đ t đụ ạ ượ ừ ầc t l n trước
A. M c tiêuụ B. K t qu đ t đế ả ạ ược
1 3 1. 3
2 4 2. 4
Trang 20C. Cho đi m theo thang đo giá tr m c đ th c hi n công vi c so v i m c tiêu đ tể ị ứ ộ ự ệ ệ ớ ụ ặ ra:
1. Không ch p nh n đấ ậ ược
5. M c đ bình thứ ộ ường
9. Xu t s c.ấ ắ
3. Các v n đ có th đấ ề ể ược phân công ho c t đ t ra b i các nhân viên nh m c i thi nặ ự ặ ở ằ ả ệ
s th c hi n công vi c ho c/ và phát tri n cá nhân.ự ự ệ ệ ặ ể
………
………
4. Các phương hướng, gi i pháp đả ược th o lu n đ th c hi n công vi c trong k t i. ả ậ ể ự ệ ệ ỳ ớ A Th o lu n v các v n đả ậ ề ấ ề 1 3 2 4 5. Ki n th c, kĩ năng m i và các đi u ki n c n thi t ph i đế ứ ớ ề ệ ầ ế ả ược cung c p đ đ m b oấ ể ả ả cho nhân viên hoàn thành các m c tiêu đ ra?ụ ề ………
………
Nhân viên: ……… Ngày: ………
Người qu n lý: ………ả Ngày: ………
Phương pháp MBO đã phát huy được vai trò c a ngủ ười lao đ ng chuy n t vaiộ ể ừ trò th đ ng sang ch đ ng, con ngụ ộ ủ ộ ười đánh giá ch đóng vai trò t v n. Quá trình đánhỉ ư ấ giá và xây d ng tiêu chu n đánh giá đự ẩ ược th c hi n liên t c và thay đ i d a vào m cự ệ ụ ổ ự ụ tiêu c a t ch c. Tuy nhiên phủ ổ ứ ương pháp này cũng g p ph i khó khăn trong vi c xâyặ ả ệ
d ng các m c tiêu sao cho phù h p và cũng r t khó khăn trong vi c đánh giá ch tự ụ ợ ấ ệ ấ
lượng
Ta có s đ sau: ơ ồ
Xác đ nh công vi c nhi m ị ệ ệ
vụ Xác đ nh m c tiêuị ụ
L p k ho ch th c hi nậ ế ạ ự ệ
Đánh giá th c hi n công ự ệ
vi cệ
Xem xét ti n tri n CV, ĐC, ế ể
KH, m c tiêuụ
Trang 21IV. TI N TRÌNH ĐÁNH GIÁ TH C HI N CÔNG VI CẾ Ự Ệ Ệ
1. L a ch n phự ọ ương pháp đánh giá
Đ có th l a ch n để ể ự ọ ược phương pháp ĐGTHCV thích h p đ m b o cho côngợ ả ả tác đánh giá được ch t ch , công b ng thì các nhà qu n tr thặ ẽ ằ ả ị ường d a vào hai cáchự sau:
L a ch n d a vào m c đích đánh giá, ngoài m c đích là thự ọ ự ụ ụ ường xuyên ki m traể tình hình th c hi n công vi c, thì vi c đánh giá còn nh m m c đích khác nh : ra quy tự ệ ệ ệ ằ ụ ư ế
đ nh v nhân s (đ b t, tăng lị ề ự ề ạ ương…). Chính vì v y ph i l a ch n phậ ả ự ọ ương pháp phù
h p đ không nh ng có kh năng so sánh gi a ngợ ể ữ ả ữ ười lao đ ng này v i ngộ ớ ười lao đ ngộ khác mà còn giúp nhà qu n tr đ a ra các quy t đ nh đúng đ n, có m c đích phù h p.ả ị ư ế ị ắ ụ ợ
L a ch n d a vào m c tiêu qu n tr , n u là m c tiêu ng n h n thì ta có th sự ọ ự ụ ả ị ế ụ ắ ạ ể ử
d ng phụ ương pháp qu n lý b ng m c tiêu. Còn n u m c tiêu qu n tr là dài h n thì cóả ằ ụ ế ụ ả ị ạ
th s d ng t t c các phể ử ụ ấ ả ương pháp trên
2. L a ch n chu k đánh giá.ự ọ ỳ
Chu k đánh giá là kho ng th i gian gi a hai l n đánh giá, chu k đánh giá dàiỳ ả ờ ữ ầ ỳ
h n hay ng n h n ph thu c vào đ c đi m công vi c và m c tiêu qu n tr Chu kạ ắ ạ ụ ộ ặ ể ệ ụ ả ị ỳ đánh giá thường là 6 tháng ho c 1 năm, có t ch c đánh giá nhân viên c a mình theoặ ổ ứ ủ
t ng tháng hay theo t ng d án. Nh ng chu k đánh giá không nên quá lâu b i vì khi đóừ ừ ự ư ỳ ở các thông tin thu th p đậ ược trong m t quá trình dài s thi u chính xác và không đ y đ ,ộ ẽ ế ầ ủ
do đó k t qu đánh giá s b sai l ch. M t khác, các t ch c cũng c n có thông tinế ả ẽ ị ệ ặ ổ ứ ầ trong qu n tr và đánh giá cũng là m t bi n pháp t o đ ng l c cho ngả ị ộ ệ ạ ộ ự ười lao đ ng độ ể
đ t đạ ược m c tiêu c a t ch c.ụ ủ ổ ứ
Trang 223. L a ch n ngự ọ ười th c hi n đánh giá.ự ệ
Vi c l a ch n ngệ ự ọ ười đánh giá là vi c r t quan tr ng trong xây d ng và qu n lýệ ấ ọ ự ả
chương trình đánh giá. L a ch n ngự ọ ười đánh giá có nh hả ưởng đ n k t qu đánh giá.ế ế ả
Nh ng ngữ ười có th để ượ ực l a ch n tham gia đánh giá: ọ
người lãnh đ o tr c ti p khi đánh giá cũng có th g p ph i các khuy t t t, đ c bi t làạ ự ế ể ặ ả ế ậ ặ ệ
nh ng ngữ ười thi u trách nhi m trong qu n lý và không hi u rõ ý nghĩa, t m quan tr ngế ệ ả ể ầ ọ
c a công tác ĐGTHCV đ i v i t ch c.ủ ố ớ ổ ứ
3.2. Đ ng nghi p đánh giá ồ ệ
H là nh ng ngọ ữ ười hi u rõ v k t qu th c hi n công vi c c a ngể ề ế ả ự ệ ệ ủ ười cùng làm
vi c v i mình. Nh ng phệ ớ ư ương pháp này có nhược đi m r t l n là nh ng l i ch quanể ấ ớ ữ ỗ ủ
thường m c ph i do c m tính và d c bi t là bao che cho nhau. Đ nh ng ngắ ả ả ặ ệ ể ữ ười này
th c hi n t t trách nhi m đánh giá thì c n ph i đào t o, hu n luy n th t kĩ v kĩ thu tự ệ ố ệ ầ ả ạ ấ ệ ậ ề ậ đánh giá và giáo d c, gi i thích v t m quan tr ng và ý nghĩa c a công tác ĐGTHCV.ụ ả ề ầ ọ ủ
Vì v y, ý ki n đánh giá c a các đ ng nghi p ch mang tính ch t tham kh o, vì khôngậ ế ủ ồ ệ ỉ ấ ả
ph i lúc nào cũng mang tính xác đáng.ả
3.3. C p d ấ ướ i đánh giá.
C p d ói cũng thấ ư ường xuyên dượ ực l a ch n đánh giá c p trên c a mình, b i vìọ ấ ủ ở
h là nh ng nguòi cùng làm vi c và ch u s đi u hành tr c ti p c a c p trên. Tuyọ ữ ệ ị ự ề ự ế ủ ấ nhiên vi c đánh giá cũng s b nh hệ ẽ ị ả ưởng l n b i s thi u khách quan trong đánh giá.ớ ở ự ế
Trang 23Đ c bi t là khi h ch u s c ép t phía c p trên thì k t qu đánh giá không th s d ngặ ệ ọ ị ứ ừ ấ ế ả ể ử ụ
được
3.4. Đánh giá theo nhóm.
Khi nhân viên làm vi c d ói tác đ ng c a nhi u ngệ ư ộ ủ ề ười qu n lí thì có th thànhả ể
l p các nhóm đánh giá gi a nh ng ngậ ữ ữ ười lãnh đ o tr c ti p đ cùng đánh giá nhân viênạ ự ế ể
đó. Vi c đánh giá theo nhóm có th gi m b t đệ ể ả ớ ược các y u t nh hế ố ả ưởng do y u tế ố
ch quan c a ngủ ủ ười đánh giá. Song vi c xây d ng các nhóm đánh giá s làm gi m vaiệ ự ẽ ả trò c a ngủ ười lãnh đ o tr c ti p và gây lãnh phí th i gian do ph i t ch c thành nhómạ ư ế ờ ả ổ ứ
v i s tham gia c a nhi u ngớ ự ủ ề ười, đôi khi đi đ n th ng nh t v quan đi m gi a cácế ố ấ ề ể ữ thành viên trong nhóm.
3.5. Khách hàng đánh giá.
Vi c khách hàng tham gia đánh giá ch áp d ng đ đánh các nhân viên bán hàngệ ỉ ụ ể hay các nhân viên ph trách v tìm ki m, m r ng th trụ ề ế ở ộ ị ường. Đánh giá c a khách hàngủ mang tính khách quan cao, nh ng cách th c này cũng g p khó khăn l n trong vi c l aư ứ ặ ớ ệ ự
ch n khách hàng nào là ngọ ười đánh giá và l y ý ki n c a h là vi c hoàn toàn khôngấ ế ủ ọ ệ
đ n gi n, đ c bi t là khi h không th c s quan tâm đ n chơ ả ặ ệ ọ ự ự ế ương trình đánh c a Doanhủ nghi p và đ a ra ý ki n đánh giá không xác th c.ệ ư ế ự
3.6. T đánh giá ự
Cách th c này ít có tính hi u qu b i vì k t qu đánh giá s nh hứ ệ ả ở ế ả ẽ ả ưởng tr cự
ti p t i l i ích nh n đế ớ ợ ậ ược c a ngủ ười lao đ ng, d n đ n k t qu đánh giá không chínhộ ẫ ế ế ả xác; h n n a, nhân viên không ai mu n t đánh giá mình.ơ ữ ố ự
Phương pháp này ch đỉ ược áp d ng đ i v i phụ ố ớ ương pháp đánh giá MBO
4. Đào t o ngạ ười đánh giá
Đ th c hi n t t chể ự ệ ố ương trình đánh giá, sau khi l a ch n ngự ọ ười đánh giá thì vi cệ
ti p theo c n ph i th c hi n là đào t o ngế ầ ả ự ệ ạ ười đánh giá. Vi c đào t o ngệ ạ ười đánh s cóẽ tác d ng l n t i vi c gi m đi các h n ch trong đánh giá, làm tăng tính chính xác c aụ ớ ớ ệ ả ạ ế ủ thông tin trong đánh giá. Đ ng th i, đây còn là c s đ b o v các k t qu đánh giáồ ờ ơ ở ể ả ệ ế ả
trước pháp lu t. N u ngậ ế ười đánh giá không được đào t o thì vi c đánh giá tr nênạ ệ ở
Trang 24thi u chính xác và m t đi s công b ng, và nh v y k t qu đánh giá s không đế ấ ự ằ ư ậ ế ả ẽ ượ c
th a nh n trên quan đi m pháp lu t. Đ có th đào t o ngừ ậ ể ậ ể ể ạ ười đánh giá c n ph i quanầ ả tâm t i n i d ng đào t o, các chi phí đ th c hi n chớ ộ ụ ạ ể ự ệ ương trình đào t o.ạ
Trong quá trình ĐGTHCV, đ công tác này để ược th c hi n t t, ph n ánh đúngự ệ ố ả tình hình hi n t i lao đ ng c a các công nhân viên, thì c n thi t ph i ti n hành đào t oệ ạ ộ ủ ầ ế ả ế ạ
người đánh giá. Vì vi c đào t o này s giúp cho ngệ ạ ẽ ười đánh giá hi u để ượ ầc t m quan
tr ng c a đánh giá và cho h hi u đọ ủ ọ ể ược h th ng đánh giá, s d ng thành th o cácệ ố ử ụ ạ
phương pháp đánh giá đ cho ý ki n đánh giá đánh giá m t cách chính xác.ể ế ộ
Thông thường có hai phương pháp đào t o: ạ
Đào t o b ng văn b n: T c chuy n văn b n cho ngạ ằ ả ứ ể ả ười tham gia đánh giá để
h đ c và h c. Nh ng phọ ọ ọ ư ương pháp này ch nên làm đ i v i nh ng công vi c d th cỉ ố ớ ữ ệ ễ ự
hi n vi c đánh giá.ệ ệ
M l p đào t o cho ngở ớ ạ ười tham gia vào quá trình đánh giá, m c dù t n kémặ ố
nh ng l i đem l i hi u qu h n. Vì ngư ạ ạ ệ ả ơ ười tham s đẽ ược gi i thích c n k v cáchả ặ ẽ ề làm, h có th tham gia vào các quá trình th o lu n và h có th làm th đ rút kinhọ ể ả ậ ọ ể ử ể nghi m.ệ
5. Ph ng v n đánh giá.ỏ ấ
Trong ĐGTHCV v n đ quan tr ng nhât là vi c th o lu n v i ngấ ề ọ ệ ả ậ ớ ười lao đ ngộ
v k t qu th c hi n công vi c c a h , t đó ngề ế ả ự ệ ệ ủ ọ ừ ười lao đ ng s bi t độ ẽ ế ược lãnh đ oạ
c a h đánh giá h nh th nào, ngủ ọ ọ ư ế ười lãnh đ o luôn mong mu n gì h và h c nạ ố ở ọ ọ ầ
ph i làm gì đ th c hi n công vi c t t h n. Vi c ph ng v n đánh giá cũng là m tả ể ự ệ ệ ố ơ ệ ỏ ấ ộ
phương pháp nh m kích thích, đ ng viên ngằ ộ ười lao đ ng t hoàn thi n mình h n vàộ ự ệ ơ
th c hi n công vi c t t h n.ự ệ ệ ố ơ
Có r t nhi u hình th c ph ng v n đánh giá khác nhau. Song vi c áp d ng hìnhấ ề ứ ỏ ấ ệ ụ
th c nào sao cho phù h p thì l i ph thu c vào t ng đ i tứ ợ ạ ụ ộ ừ ố ượng lao đ ng khác nhau đ iộ ố
v i k t qu THCV cu h Thông thớ ế ả ả ọ ường g m các hình th c ph ng v n đánh giá sau:ồ ứ ỏ ấ Tho mãn Thăng ti n; Tho mãn Không thăng ti n; Không tho mãn Thay đ i…ả ế ả ế ả ổ
Trang 25Ph ng v n đánh giá nh là m t di n đàn đ hai bên cùng nhau th o lu n gi iỏ ấ ư ộ ễ ể ả ậ ả quy t v n đ , cho nên ph i t o ra không khí đ i tho i th t tho i mái, c i m , khôngế ấ ề ả ạ ố ạ ậ ả ở ở nên đ không khí căng th ng ngể ẳ ười lao đ ng s co mình l i và chúng ta s không khaiộ ẽ ạ ẽ thác được h t v n đ và không th bi t đế ấ ề ể ế ược nguyên nhân sâu xa c a v n đ Đôi khiủ ấ ề
người lãnh đ o đ a ra các thông tin mang tính chung chung làm cho ngạ ư ười lao đ ng khóộ
nh n bi t đậ ế ược nh ng sai sót c a mình nên vi c kh c ph c r t khó khăn. Nhi u nhàữ ủ ệ ắ ụ ấ ề lãnh đ o còn không bi t cách phê phán v n đ , s vi c c th nên đã phê phán cá nhânạ ế ấ ề ự ệ ụ ể thay vì phê phán v n đ c th d n đ n ngấ ề ụ ể ẫ ế ười lao đ ng b c ch tâm lý, gây b t mãn.ộ ị ứ ế ấ Chính vì v y, trong quá trình ph ng v n đánh giá c n ph i tránh và kh c ph c nh ngậ ỏ ấ ầ ả ắ ụ ữ
l i này.ỗ
Trình t th c hi n ph ng v n g m 4 bự ự ệ ỏ ấ ồ ước:
B ướ 1: Chu n b ph ng v n. T c nhà lãnh đ o ph i báo tr c ẩ ị ỏ ấ ứ ạ ả ước th i gian ph ngờ ỏ
v n và thu th p nh ng thông tin c n thi t v ngấ ậ ữ ầ ế ề ười lao đ ng đ h i và ph ng v n.ộ ể ỏ ỏ ấ
B ướ c 2: Thông báo v nh ng quy n l i c a ngề ữ ề ợ ủ ười lao đ ng có th liên quanộ ể
đ n ph ng v n nh : lế ỏ ấ ư ương, thưởng, thuyên chuy n, thăng ti n ngh nghi p…ể ế ề ệ
B ướ c 3: Ghi nh n thành tích mà ngậ ười lao đ ng đã đ t độ ạ ược và khuy n khíchế
h c n th c hi n t t h n các lĩnh v c khác.ọ ầ ự ệ ố ơ ở ự
B ướ c 4: Nhà lãnh đ o nên ch ra các chạ ỉ ương trình hu n luy n, các phấ ệ ương pháp
c th ngụ ể ười lao đ ng nên áp d ng đ nâng cao trình đ và k năng c a mình. Ch raộ ụ ể ộ ỹ ủ ỉ các hướng, các bước trong vi c thăng ti n ngh nghi p và các y u t c n tích lu đệ ế ề ệ ế ố ầ ỹ ể thăng ti n vào các v trí.ế ị
V. VAI TRÒ C A B PH N NGU N NHÂN L C TRONG VI C ĐÁNHỦ Ộ Ậ Ồ Ự Ệ GIÁ TH C HI N CÔNG VI CỰ Ệ Ệ
Phòng Qu n tr nhân l c luôn n m gi trách nhi m chính trong vi c thành l pả ị ự ắ ữ ệ ệ ậ
l ch trình và ho t đ ng c a công tác ĐGTHCV. Chuyên viên qu n tr nhân l c đóng vaiị ạ ộ ủ ả ị ự trò là th ký c a H i đ ng đánh giá. Phòng qu n tr nhân l c đóng vai trò quan tr ngư ủ ộ ồ ả ị ự ọ trong vi c t ch c và thi t k chệ ổ ứ ế ế ương trình đánh giá
Trang 26Phòng qu n tr nhân l c cũng chính là b ph n ch c năng đ ki m soát tính tinả ị ự ộ ậ ứ ể ể
c y cũng nh tính đúng đ n c a h th ng đánh giá và tính công b ng c a ho t đ ngậ ư ắ ủ ệ ố ằ ủ ạ ộ đánh giá t t c các b ph n trong t ch c.ở ấ ả ộ ậ ổ ứ
Phòng qu n tr nhân l c có trách nhi m t v n cho các lãnh đ o tr c ti p cácả ị ự ệ ư ấ ạ ự ế ở
b ph n trong quá trình đánh giá.ộ ậ
Phòng qu n tr nhân l c s t ng h p các k t qu đánh giá đ bi t đả ị ự ẽ ổ ợ ế ả ể ế ược m c đứ ộ thành công c a các ch c năng qu n lý nhân s (nh tuy n ch n, tuy n m , đ b t, đàoủ ứ ả ự ư ể ọ ể ộ ề ạ
t o, t o đ ng l c…) và đ ra các bi n pháp kh c ph c các sai sót còn t n t i.ạ ạ ộ ự ề ệ ắ ụ ồ ạ
VI. S C N THI T C A VI C ĐÁNH GIÁ TH C HI N CÔNG VI CỰ Ầ Ế Ủ Ệ Ự Ệ Ệ
Đ I V I NXBGDỐ Ớ
ĐGTHCV là m t công tác c c k quan tr ng trong qu n tr nhân s Nó có m iộ ự ỳ ọ ả ị ự ố quan h quy t đ nh đ i v i các ho t đ ng qu n tr nhân s , là c s đ tuy n d ng,ệ ế ị ố ớ ạ ộ ả ị ự ơ ở ể ể ụ phát tri n, khen thể ưởng hay k lu t cũng nh giúp nhà qu n tr tr lỷ ậ ư ả ị ả ương m t cáchộ công b ng.ằ
M c tiêu t ng quát c a h th ng ụ ổ ủ ệ ố ĐGTHCV là đánh giá nhân viên và cung c pấ thông tin ph n h i cho nhân viên nh m nâng cao và c i thi n hi u năng công tác c aả ồ ằ ả ệ ệ ủ nhân viên và nâng cao hi u qu c a toàn t ch c, toàn doanh nghi p.ệ ả ủ ổ ứ ệ
Khi đánh giá nhân viên Công ty s có s n các d li u cho bi t kh năng thăngẽ ẵ ữ ệ ế ả
ti n ngh nghi p cũng nh ti m năng c a nhân viên, đ c bi t là các c p qu n tr Nhế ề ệ ư ề ủ ặ ệ ấ ả ị ờ
v y, Công ty có các k ho ch thăng ti n ngh nghi p và ho ch đ nh các k ho ch kậ ế ạ ế ề ệ ạ ị ế ạ ế
Tăng cường công tác ĐGTHCV đ i v i ngố ớ ười lao đ ng là m t ho t đ ng khôngộ ộ ạ ộ
th không bàn đ n trong m i Doanh nghi p, đ c bi t là đ i v i m t doanh nghi p nhàể ế ỗ ệ ặ ệ ố ớ ộ ệ
nướ ớc l n nh NXBGD. Đánh giá là n n t ng cho m i công tác qu n tr nhân s Tư ề ả ọ ả ị ự ừ
Trang 27nh ng s tác đ ng c a đánh giá đã nêu trên ta th y công tác ữ ự ộ ủ ấ ĐGTHCV là m t ho tộ ạ
đ ng liên t c, không ng ng và ngày càng có nh ng đòi h i ph i th c hi n nghiêm túcộ ụ ừ ữ ỏ ả ự ệ
Trang 28CH ƯƠ NG II :
TH C TR NG C A CÔNG TÁC ĐÁNH GIÁ TH C HI N Ự Ạ Ủ Ự Ệ
CÔNG VI C NHÀ XU T B N GIÁO D C Ệ Ở Ấ Ả Ụ
I. S LƠ ƯỢC V NHÀ XU T B N GIÁO D CỀ Ấ Ả Ụ
nước. V i t ng s lao đ ng hi n có c a toàn NXBDG là 1300 ngớ ổ ố ộ ệ ủ ười, trong đó có 3 giáo s , 7 phó giáo s , 40 ti n s , 38 th c s và trên 300 ngư ư ế ỹ ạ ỹ ười có trình đ Đ i h c vàộ ạ ọ Cao đ ng.ẳ
Căn c vào đ c tr ng và thành qu tiêu bi u ngứ ặ ư ả ể ười ta chia quá trình hình thành
và phát tri n c a NXBGD thành nh ng giai đo n c th sau: ể ủ ữ ạ ụ ể
Giai đo n 1ạ : 1957 1963. Nh ng ngày đ u ho t đ ng.ữ ầ ạ ộ
Trong nh ng ngày đ u ho t đ ng NXBGD ch y u làm công vi c ti p nh nữ ầ ạ ộ ủ ế ệ ế ậ
b n th o, biên t p k thu t, gia công in và giao cho s phát hành trung ả ả ậ ỹ ậ ở ương phân ph i,ố
ch a có đ đi u ki n đ biên t p n i dung b n th o.ư ủ ề ệ ể ậ ộ ả ả
Ho t đ ng đ i ngo i cũng bạ ộ ố ạ ước đ u đầ ược quan tâm
Giai đo n 2ạ : 1964 1970. Ho t đ ng xu t b n trong th i k đ u c a cu c khángạ ộ ấ ả ờ ỳ ầ ủ ộ chi n ch ng M ế ố ỹ
Trong giai đo n này, NXBGD đã t ch c l y ý ki n đóng góp cho sách giáo khoaạ ổ ứ ấ ế qua đường b u đi n và đư ệ ược b n đ c hạ ọ ưởng ng r ng rãi, đã nh n đứ ộ ậ ược hàng ngàn
b c th góp ý, giúp cho vi c s a ch a, tái b n sau này.ứ ư ệ ử ữ ả
So v i giai đo n trớ ạ ước, s b n sách trung bình hàng năm đã tăng 22 39%.ố ả
Trang 29Giai đo n 3ạ : 1971 1977. NXBGD sáp nh p vào C c XBGD. S lậ ụ ố ượng b n sáchả
xu t b n tăng 152,8% và s tên sách tăng 27,6%.ấ ả ố
Giai đo n 4ạ : 1978 1986. Ph c v c i cách giáo d c l n th hoàn thành thayụ ụ ả ụ ầ ứ sách giáo khoa cho c p I. Giai đo n này đã đấ ạ ược Nhà nướ ặc t ng thưởng Huân chươ nglao đ ng h ng nh t. Hàng năm cung c p bình quân 385 tên sách/năm và 29.128.601 b nộ ạ ấ ấ ả sách/năm
Giai đo n 5ạ : 1987 nay. Th c hi n xu t b n sách l p 8, 9 m i c a chự ệ ấ ả ớ ớ ủ ương trình
c i cách giáo d c đáp ng cho các ngành h c. Và ngoài vi c t ch c biên so n ti pả ụ ứ ọ ệ ổ ứ ạ ế
m t s sách giáo khoa ti u h c còn thi u, NXBGD còn quan tâm đ n m ng sách giáoộ ố ể ọ ế ế ả khoa và sách tham kh o cho h c sinh dân t c mi n núi, sách tham kh o cho h c sinhả ọ ộ ề ả ọ
gi i và h c sinh các l p chuyên. Lúc này quy mô c a NXBGD ngày càng l n và đ tỏ ọ ớ ủ ớ ạ
được nhi u thành tích đáng k do Nhà nề ể ước và B văn hoá thông tin trao t ng, Đ cộ ặ ặ
bi t là đã vinh d đệ ự ược nh n gi i thậ ả ưởng Ngôi sao vàng ch t lấ ượng qu c t do tố ế ổ
ch c h tr Doanh nghi p th gi i (BIO) trao t ng.ứ ỗ ợ ệ ế ớ ặ
2, Ch c năng Nhi m v c a NXBGD.ứ ệ ụ ủ
2.1. Ch c năng c a NXBGD ứ ủ
NXBGD là Doanh nghi p Nhà nệ ước, tr c thu c B giáo d c và Đào t o, cóự ộ ộ ụ ạ nhi m v t ch c biên so n, xu t b n, in và phát hành các lo i sách giáo khoa, giáoệ ụ ổ ứ ạ ấ ả ạ trình, sách tham kh o, các công trình khoa h c, các tài li u, băng hình, băng ti ng, đĩaả ọ ệ ế
CD ROM, tranh nh, b n đ ph c v vi c gi ng d y và h c t p cho các ngành h c,ả ả ồ ụ ụ ệ ả ạ ọ ậ ọ
b c h c h giáo d c qu c dân.ậ ọ ệ ụ ố
NXBGD là đ n v h ch toán kinh t đ c l p, tr c thu c B giáo d c và Đàoơ ị ạ ế ộ ậ ự ộ ộ ụ
t o, có t cách pháp nhân đ y đ , đạ ư ầ ủ ược m tài kho n t i Ngân hàng Nhà nở ả ạ ước và có con d u riêng đ ho t đ ng.ấ ể ạ ộ
Trang 30đ i h c, giáo d c sau đ i h c và giáo d c chuyên nghi p, đáp ng k p th i, đ y đ yêuạ ọ ụ ạ ọ ụ ệ ứ ị ờ ầ ủ
c u v s lầ ề ố ượng và ch t lấ ượng
Ph i h p v i các c quan ch c năng c a B Giáo d c ch đ o công tác phátố ợ ớ ơ ứ ủ ộ ụ ỉ ạ hành sách giáo khoa, công tác th vi n trư ệ ường h c.ọ
Giúp b qu n lý công tác xu t b n nh t th i các tài li u d y và h c các đ aộ ả ấ ả ấ ờ ệ ạ ọ ở ị
phương, các trường h c và chuyên nghi p, các v , vi n và các c quan khác tr c thu cọ ệ ụ ệ ơ ự ộ
B Giáo d c và Đào t o.ộ ụ ạ
Th c hi n ch đ h ch toán kinh t , b o t n v n, th c hi n đ nghĩa v đ iự ệ ế ộ ạ ế ả ồ ố ự ệ ủ ụ ố
v i Nhà nớ ước và được hưởng ch đ tr giá cho các lo i sách giáo khoa do Nhà nế ộ ợ ạ ướ cquy đ nh. Đị ược kinh doanh thêm m t s văn hoá ph m ph c v vi c d y và h c trongộ ố ẩ ụ ụ ệ ậ ọ các trường
H p tác và liên doanh v i các đ n v , cá nhân trong và ngoài nợ ớ ơ ị ước, v i các tớ ổ
ch c Qu c t (k c t ch c phi Chính ph ) trong lĩnh v c xu t b n, in và phát hànhứ ố ế ể ả ổ ứ ủ ự ấ ả
xu t b n ph m giáo d c, trao đ i thông tin, trao đ i chuyên gia và đào t o cán b theoấ ả ẩ ụ ổ ổ ạ ộ quy đ nh c a Nhà nị ủ ước và c a B giáo d c và Đào t o.ủ ộ ụ ạ
3, Đ c đi m chung v ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a NXBGD.ặ ể ề ạ ộ ả ấ ủ
Trong nh ng năm qua, cùng v i s bi n đ i v t ch c nh thành l p các đ n vữ ớ ự ế ổ ề ổ ứ ư ậ ơ ị
m i, sáp nh p thêm m t s Doanh nghi p Nhà nớ ậ ộ ố ệ ước trong B , NXBGD đã hoàn ch nhộ ỉ
mô hình ho t đ ng s n xu t kinh doanh theo quy trình khép kín t khâu s n xu t đ nạ ộ ả ấ ừ ả ấ ế khâu tiêu th s n ph m cu i cùng. Mô hình s n xu t đó g m 4 kh i ch u trách nhi mụ ả ẩ ố ả ấ ồ ố ị ệ
và nghĩa v đ i v i các ch c năng, nhi m v c a mình. Theo s đ sau: ụ ố ớ ứ ệ ụ ủ ơ ồ
S đ 1 ơ ồ : Ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a NXBGDạ ộ ả ấ ủ
Các trung tâm, qu y,ầ chi nhánh bán sách
Trang 31Mô hình này th hi n rõ tính khép kín c a khâu s n xu t, th hi n t nh chuyênể ệ ủ ả ấ ể ệ ớ môn hóa sâu. M i m t kh i ch u trách nhi m v m t n i dung khác nhau sau đó cácỗ ộ ố ị ệ ề ộ ộ
kh i này l i liên k t, h tr nhau đ t o ra các n ph m cu i cùng.ố ạ ế ỗ ợ ể ạ ấ ẩ ố
Đây là m t mô hình t ch c s n xu t h p lý, ngay c khi chuy n sang c chộ ổ ứ ả ấ ợ ả ể ơ ế kinh t m i c ch th trế ớ ơ ế ị ường. Vì quy trình c a m t b n sách ph i tr i qua các côngủ ộ ả ả ả
đo n t vi c biên t p n i dung cho đ n vi c s a b n th o và đ a vào in n, s n xu t,ạ ừ ệ ậ ộ ế ệ ử ả ả ư ấ ả ấ phát hành, nên vi c phân ra thành các kh i th hi n đệ ố ể ệ ược tính chuyên môn hóa cao và
s liên k t ch t ch trong dây chuy n s n xu t ự ế ặ ẽ ề ả ấ
NXBGD hàng năm t ch c biên so n, biên t p và xu t b n tr n 2000 đ u sáchổ ứ ạ ậ ấ ả ờ ầ
v i s lớ ố ượng t 130140 tri u b n, doanh s hàng năm đ t t 350400 t đ ng.ừ ệ ả ố ạ ừ ỉ ồ
M i năm NXBGD n p thu và làm nghĩa v đ y đ , k p th i, bình quân n pỗ ộ ế ụ ầ ủ ị ờ ộ trên 20 t đ ng/năm.ỉ ồ
NXBGD luôn th c hi n t t nhi m v chính tr B giao, b o đ m cung c p đ yự ệ ố ệ ụ ị ộ ả ả ấ ầ
đ , k p th i, đ ng b các lo i xu t b n ph m cho các đ a phủ ị ờ ồ ộ ạ ấ ả ẩ ị ương: n i dung cu n sáchộ ố không sai ph m, ch t lạ ấ ượng và ki n th c các xu t b n ph m ngày càng t t đ p h n.ế ứ ấ ả ẩ ố ẹ ơ
Ngày nay v i s tác đ ng c a c ch th trớ ự ộ ủ ơ ế ị ường, các s n ph m giáo d c đòi h iả ẩ ụ ỏ
ph i đả ược đa d ng hóa c v ch ng lo i và ch t lạ ả ề ủ ạ ấ ượng các n b n ph m đ d n xóaấ ả ẩ ể ầ
b s đ c quy n v s n ph m, đáp ng v i nh p đi u, nhu c u hi n nay c a c nỏ ự ộ ề ề ả ẩ ứ ớ ị ệ ầ ệ ủ ả ướ c
N u nh trế ư ước kia ta ch biên t p, xu t b n, phát hành, in m t b sách thì hi n nay taỉ ậ ấ ả ộ ộ ệ
có th đ xu t phát hành đ ng th i nhi u b và t ch c ti n hành cho đ u th u cácể ề ấ ồ ờ ề ộ ổ ứ ế ấ ầ
lo i sách giáo khoa, và th trạ ị ường m r ng, khách hàng ngày càng nhi u.ở ộ ề
4. Đ c đi m v b máy qu n lý c a NXBGD.ặ ể ề ộ ả ủ
NXBGD là m t doanh nghi p 100% v n nhà nộ ệ ố ước, ho t đ ng theo lu t doanhạ ộ ậ nghi p nhà nệ ước, v a là đ n v s n xu t kinh doanh, v a có ch c năng đ u t tài chínhừ ơ ị ả ấ ừ ứ ầ ư vào các công ty con. Nó bao g m 1 Giám đ c, 4 Phó Giám đ c, 1 Ban t ng biên t p vàồ ố ố ổ ậ
Trang 32C quan nhà xu t b n giáo d c, Chi nhánh Đà N ng; Chi nhánh TPHCM là n i ho chơ ấ ả ụ ẵ ơ ạ
đ nh chi n lị ế ược, quy t đ nh đ u t m i ho c đ u t vào các công ty con; Trung tâmế ị ầ ư ớ ặ ầ ư Nghe, nhìn giáo d c: 240 Tr n Bình Tr ng, TPHCM; Trung tâm B n đ và tranh nhụ ầ ọ ả ồ ả giáo d c: 45 Hàng Chu i Hà N i; Trung tâm phát hành sách tham kh o: 57 Gi ng Võụ ố ộ ả ả
Hà N i.ộ
Hi n nay, NXBGD đang v n hành theo mô hình “Công ty m Công ty con”,ệ ậ ẹ
g m 10 đ n v thành viên có t cách pháp nhân không đ y đ , phân c p ho t đ ngồ ơ ị ư ầ ủ ấ ạ ộ
tương đ i đ c l p, t ch c s n xu t kinh doanh theo s u quy n c a Giám đ cố ộ ậ ổ ứ ả ấ ự ỷ ề ủ ố NXBGD
Các ch c danh qu n lý trong b máy qu n lý c a NXBGD:ứ ả ộ ả ủ
* H i đ ng qu n trộ ồ ả ị: Là c quan qu n lý Công ty m , th c hi n ch c năng chơ ả ẹ ự ệ ứ ủ
s h u nhà nở ữ ướ ạc t i Công ty m , có toàn quy n nhân danh Công ty đ quy t đ nh m iẹ ề ể ế ị ọ
v n đ liên quan đ n m c đích, quy n l i c a Công ty m , ch u trách nhi m trấ ề ế ụ ề ợ ủ ẹ ị ệ ước Bộ Giáo d c và Đào t o, trụ ạ ước pháp lu t v ho t đ ng c a Công ty m , v đ nh hậ ề ạ ộ ủ ẹ ề ị ướng và
m c tiêu phát tri n c a Công ty. Trong H i đ ng qu n tr g m có các thành viên sau: ụ ể ủ ộ ồ ả ị ồ
T ng Giám đ c NXBGD.ổ ố
Các Phó t ng Giám đ c.ổ ố
K toán trế ưởng
Trưởng phòng T ch c Lao đ ng Ti n lổ ứ ộ ề ương.
* Ban ki m soátể : Do h i đ ng qu n tr thành l p có nhi m v giúp h i đ ngộ ồ ả ị ậ ệ ụ ộ ồ
qu n tr th c hi n vi c ki m tra, giám sát tính h p pháp, chính xác và trung th c trongả ị ự ệ ệ ể ợ ự
qu n lý, đi u hành ho t đ ng s n xu t kinh doanh, trong ghi chép s k toán, báo cáoả ề ạ ộ ả ấ ổ ế tài chính và vi c ch p hành các đi u l , ngh quy t, quy t đ nh. Ban ki m soát g m 3ệ ấ ề ệ ị ế ế ị ể ồ thành viên do nh ng cán b kiêm nhi m các phòng ban khác nhau đ m nhi m.ữ ộ ệ ở ả ệ
* T ng Giám đ cổ ố : Do h i đ ng qu n tr tuy n ch n, b nhi m ho c ký h pộ ồ ả ị ể ọ ổ ệ ặ ợ
đ ng v i s ch p thu n c a B trồ ớ ự ấ ậ ủ ộ ưởng B Giáo d c và Đào t o. T ng Giám đ c làộ ụ ạ ổ ố
người đi u hành ho t đ ng hàng ngày c a công ty.ề ạ ộ ủ
* Các Phó t ng Giám đ cổ ố : Là người giúp t ng giám đ c đi u hành m t ho cổ ố ề ộ ặ
m t s lĩnh v c ho t đ ng c a công ty theo phân công c a t ng giám đ c.ộ ố ự ạ ộ ủ ủ ổ ố
Trang 33* K toán trế ưở : giúp t ng Giám đ c ch đ o t ch c th c hi n công tác kng ổ ố ỉ ạ ổ ứ ự ệ ế toán, th ng kê c a toàn công ty.ố ủ
* Văn phòng và các phogng ban chuyên môn nghi p vệ ụ: g m văn phòng t ngồ ổ giám đ c, các phòng, ban c a c quan NXBGD, giúp h i đ ng qu n tr , t ng giám đ cố ủ ơ ộ ồ ả ị ổ ố trong qu n lý đi u hành công vi c.ả ề ệ
C quan NXBGD ch đ o, qu n lý h u h t các công tác nh : ơ ỉ ạ ả ầ ế ư
S đ 4 ơ ồ : S đơ ồ quy trình xu t b n sáchấ ả
B n th o tác giả ả ả BT n i dung vòng 1ộ BT n i dung vòng 2ộ
BT m thu tỹ ậ Ch b nế ả S a bài hoàn thi n m u inử ệ ẫ
In
Trang 34 B n th o tác gi : Đây là b n th o g c do các tác gi n p cho các Biên t pả ả ả ả ả ố ả ộ ậ viên.
Biên t p n i dung: Các b n th o khi nh n v đậ ộ ả ả ậ ề ược các Biên t p viên xem xét,ậ
s a đ i ho c ch nh l i sao cho phù h p nh ng v n không làm m t đi ý nghĩa n i dungử ổ ặ ỉ ạ ợ ư ẫ ấ ộ ban đ u c a chúng.ầ ủ
Biên t p m thu t: Vi c biên t p n i dung ph i tr i qua 2 vòng xem xét r iậ ỹ ậ ệ ậ ộ ả ả ồ
m i chuy n sang bên m thu t đ xem thêm tranh, nh, hình minh ho giúp n i dungớ ể ỹ ậ ể ả ạ ộ
tr nên phong phú sinh đ ng h p d n h n.ở ộ ấ ẫ ơ
Ch b n: B t đ u gh p đ ng b hình và ch , làm bìa, làm hình và market sáchế ả ắ ầ ộ ồ ộ ữ (căn c vào s trang b n th o).ứ ố ả ả
Hoàn thi n m u in: Coi nh đ c ch ng đính chính trệ ẫ ư ọ ố ước in thay cho đ c đínhọ chính c a ph n s a bài sau in.ủ ầ ử
In: chuy n b n th o t i các nhà máy in và đi u hành in, phát hành sách.ể ả ả ớ ề
Quy trình s n xu t có u, nhả ấ ư ược đi m là:ể
Ưu đi m: ể
+ Đó ti p c n đế ậ ược v i m t quy trình xu t b n mang tính hi n đ i mà nhi uớ ộ ấ ả ệ ạ ề nhà xu t b n l n trong khu v c và th gi i đang th c hi n. Đi u đó th hi n tínhấ ả ớ ự ế ớ ự ệ ề ể ệ ở khoa h c, tính đ ng b , tính liên đoàn và tính hi u qu trong m i công đo n cũng nhọ ồ ộ ệ ả ỗ ạ ư trong toàn h th ng c a quy trình xu t b n sách.ệ ố ủ ấ ả
+ Đó t o đạ ược m t c ch đ nâng cao ch t lộ ơ ế ể ấ ượng b n th o tác gi , b n th oả ả ả ả ả
g c, b n m u đ a in, do đó nâng cao đố ả ẫ ư ược ch t lấ ượng sách c a NXBGD, thông qua sủ ự
k t n i công vi c mang tính chuyên môn hóa gi a các lo i hình lao đ ng làm b n th oế ố ệ ữ ạ ộ ả ả
t tác gi biên so n sách đ n ngừ ả ạ ế ười biên t p n i dung, biên t p m thu t, ngậ ộ ậ ỹ ậ ười chế
b n và s a bài.ả ử
+ Đó phân đ nh tị ương đ i rõ đố ược các công đo n làm b n th o, các đ i tạ ả ả ố ượ ng
th c hi n công vi c m i công đo n, t đó d dàng quy đự ệ ệ ở ỗ ạ ừ ễ ược trách nhi m cá nhân,ệ
đ n v liên quan. Cũng t đây có th đánh giá đơ ị ừ ể ược năng l c cán b , trình đ chuyênự ộ ộ
Trang 35môn nghi p v c a biên t p viên và k thu t viên đ ng th i cũng đánh giá đệ ụ ủ ậ ỹ ậ ồ ờ ược khả năng qu n lý c a cán b các phòng ban.ả ủ ộ
+ Quy trình s n xu t này đ t ra yêu c u đòi h i cán b biên t p không ng ngả ấ ặ ầ ỏ ộ ậ ừ nâng cao trình đ chuyên môn, nghi p v , thành th o ch b n trên máy vi tính. Ngộ ệ ụ ạ ế ả ườ ithi t k sách, các k thu t viên ch b n ph i gi i v chuyên môn và thành th c x lýế ế ỹ ậ ế ả ả ỏ ề ụ ử
k thu t trong thi t k và ch b n sách, bi t khai thác và s d ng có hi u qu cácỹ ậ ế ế ế ả ế ử ụ ệ ả
ph n m m ch b n hi n đ i nh t.ầ ề ế ả ệ ạ ấ
Nhược đi m:ể
+ S b đ ng c a k ho ch là nguyên nhân ch y u làm gi m hi u qu c a quyự ị ộ ủ ế ạ ủ ế ả ệ ả ủ trình, d n đ n s b t c p c a quy trình nh : S ách t c công vi c khâu m thu t khiẫ ế ự ấ ậ ủ ư ự ắ ệ ở ỹ ậ làm b n th o g c.ả ả ố
+ Ch t lấ ượng s n ph m là cái đích cu i cùng c a quy trình, trong đó ch t lả ẩ ố ủ ấ ượng,
n i dung là quan tr ng nh t. Vì v y, vi c ki m tra s n ph m trộ ọ ấ ậ ệ ể ả ẩ ước khi đ a in đ i v iư ố ớ biên t p viên là h t s c c n thi t. Nh ng quy trình ch a th hi n đậ ế ứ ầ ế ư ư ể ệ ược đi u này.ề
6. Đ c đi m v trang thi t b máy móc.ặ ể ề ế ị
Máy móc thi t b c a NXBGD đế ị ủ ược th hi n :ể ệ ở
B ng 1: ả B ng v thi t b máy móc hi n có c a NXBGD.ả ề ế ị ệ ủ
TT Thi t bế ị Nhãn hi uệ Năm
Trang 36đ m b o. V n đ đ t ra là c n có m t s v n đ mua s m thêm, tân trang l i máy mócả ả ấ ề ặ ầ ộ ố ố ể ắ ạ
cũ, góp ph n nâng cao năng su t, ch t lầ ấ ấ ượng sách
Khoa h c công ngh phát tri n, máy móc đọ ệ ể ược đ a vào s n xu t, nên m t sư ả ấ ộ ố công vi c n ng nh c đòi h i nhi u s c l c đã đệ ặ ọ ỏ ề ứ ự ược gi m b t. Đi u này làm cho ngả ớ ề ườ ilao đ ng có thêm th i gian, s c l c t p trung vào nh ng công vi c khác mà máy mócộ ờ ứ ự ậ ữ ệ không th làm để ược. Khi đó ch t lấ ượng và hi u qu công vi c th c hi n s đ t hi uệ ả ệ ự ệ ẽ ạ ệ
qu cao h n.ả ơ
7. Đ c đi m v đ i ngũ lao đ ng.ặ ể ề ộ ộ
NXBGD có đ i ngũ cán b công nhân viên có đ y đ trình đ và năng l c độ ộ ầ ủ ộ ự ể đáp ng v i nhu c u c a công vi c. V i t ng s 354 ngứ ớ ầ ủ ệ ớ ổ ố ười, trong đó có 167 nam, chi m 47,18%, còn l i là 187 n , chi m 52,82%. Có 185 biên ch , 169 h p đ ng.ế ạ ữ ế ế ợ ồ
Qua bi u trên ta th y: S lể ấ ố ượng cán b ch ch t c a NXBGD liên t c độ ủ ố ủ ụ ược tăng
cường do nhu c u, nhi m v và quy mô ho t đ ng ngày càng đầ ệ ụ ạ ộ ược m r ng. Đ c bi tở ộ ặ ệ
nh ng năm 2001 2002 v a qua, đ chu n b cán b cho mô hình “Công ty m Côngữ ừ ể ẩ ị ộ ẹ
ty con”, NXBGD đã tuy n ch n, b nhi m, đ b t nhi u đ t cán b t nhi u ngu nể ọ ổ ệ ề ạ ề ợ ộ ừ ề ồ khác nhau, nh ng ch y u t ngu n t i ch , vì s cán b này đã tr i qua th c ti n t iư ủ ế ừ ồ ạ ỗ ố ộ ả ự ễ ạ NXBGD, hi u bi t qui trình làm sách và ch t lể ế ấ ượng s n ph m… Chính vì v y, đ nả ẩ ậ ế
cu i năm 2002 s lố ố ượng cán b đã tăng 25% so v i năm 2001, và d ki n t c đ tăngộ ớ ự ế ố ộ cán b giai đo n 2003 2005 là 10%.ộ ạ