Báo cáo sẽ đưa ra kết luận đối với hành vi mua hàng của khách hàng nói chung và đối với các khách hàng Việt Nam nói riêng từ đó giúp những người quản lý đưa ra chiến thuật nhằm giảm thiểu những tác động tiêu cực của các lựa chọn thay thế và hiểu rõ hơn khách hàng của mình để có các chiến lược để phát triển sản phẩm của mình một cách tốt nhất.
Trang 1T NG LIÊN ĐOÀN LAO Đ NG VI T NAMỔ Ộ Ệ
TRƯỜNG Đ I H C TÔN Đ C TH NGẠ Ọ Ứ Ắ
KHOA QU N TR KINH DOANHẢ Ị
BÁO CÁO CU I KÌ MÔN HÀNH VI KHÁCH HÀNG Ố
TH C HI N NGHIÊN C U CASE 1C BÀI NGHIÊN C U: Ự Ệ Ứ Ứ
“NH NG QU TÁO, NH NG QU CAM, VÀ NH NG C C Ữ Ả Ữ Ả Ữ Ụ
T Y: HI U QU C A VI C XEM XÉT L A CH N THAY Ẩ Ệ Ả Ủ Ệ Ự Ọ
TH T Ế ƯƠ NG T SO V I KHÔNG T Ự Ớ ƯƠ NG T TRÊN Ự
Trang 2TP HCM, THÁNG 12 NĂM 2018ĐÁNH GIÁ M C Đ HOÀN THÀNH CÔNG VI C C A CÁC THÀNH VIÊNỨ Ộ Ệ Ủ
STT H & tên ọ MSSV Công vi c th c hi n ệ ự ệ
M c ứ
độ hoàn thành
Trang 3NH N XÉT C A GI NG VIÊNẬ Ủ Ả
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 4L I C M NỜ Ả Ơ
Đ hoàn thành bài ti u lu n này, l i đ u tiên chúng em xin để ể ậ ờ ầ ượ ả ơc c m n th y cô trongầ khoa Qu n Tr Kinh Doanh đã t o đi u ki n cho chúng em th c hi n đ tài. Chúng emả ị ạ ề ệ ự ệ ề xin được bày t lòng bi t n sâu s c đ n gi ng viên hỏ ế ơ ắ ế ả ướng d n b môn, ẫ ộ Th y Phùngầ Minh Tu nấ đã t n tâm d n d t chúng em qua t ng bu i h c, t ng bu i th o lu n cácậ ẫ ắ ừ ổ ọ ừ ổ ả ậ
v n đ v ấ ề ề Hành vi khách hàng c a ngủ ười tiêu dùng
M c dù đã c g ng đ hoàn thành bài m t cách ch nh chu nh t nh ng v n không tránhặ ố ắ ể ộ ỉ ấ ư ẫ
kh i nh ng thi u sót, chúng em mong nh n đỏ ữ ế ậ ược nh ng ý ki n đóng góp quý báu tữ ế ừ quý Th y Cô đ bài ti u lu n chúng em hoàn ch nh h n n a. ầ ể ể ậ ỉ ơ ữ
Sau cùng, em xin kính chúc quý th y cô khoa Qu n Tr Kinh Doanh d i dào s c kho ,ầ ả ị ồ ứ ẻ hoàn thành t t nhi m v thiêng liêng “tr ng ngố ệ ụ ồ ười” c a mình. Chúc ủ Th y Phùng Minhầ
Tu nấ luôn m nh kh eạ ỏ và ngày càng thành công trong lĩnh v c c a mình và trên conự ủ
đường mang tri th c đ n truy n đ t cho th h mai sau. ứ ế ề ạ ế ệ
Chúng em xin chân thành c m n!ả ơ
Trân tr ng ọ
TP.HCM, tháng 12 năm 2018
Trang 5M C L CỤ Ụ
CHƯƠNG 1: L I M Đ UỜ Ở Ầ
Hành vi khách hàng luôn là đi u bí n mà b t c nhà s n xu t nào cũng mu nề ẩ ấ ứ ả ấ ố khám phá. T i sao cùng m t s n ph m nh ng doanh s bán hàng trong t ng khu v cạ ộ ả ẩ ư ố ừ ự
l i khác nhau? Đi u gì làm nên s khác bi t gi a hành vi mua s m ạ ề ự ệ ữ ắ c a các nhómủ
người tiêu dùng? Nh chúng ta đã ư bi tế r ng, đ i v i khách hàng, quy trình đ a raằ ố ớ ư quy t đ nh làế ị từ khi h xem xét đ n khi quy t đ nh mua m t món hàng đó mà không họ ế ế ị ộ ề
do dự. Có nhi u y u t có th tác đ ng đ n quyề ế ố ể ộ ế trình này vì người mua hành đ ngộ thông qua quy t đ nh mua s m. ế ị ắ Và s lố ượng các tác đ ng ti m năng đ n hành vi c aộ ề ế ủ
Trang 6khách hàng là vô h n. Tuy nhiên, các chuyên gia ti p th c n ph i hi u đạ ế ị ầ ả ể ược các tác
đ ng ch ch tộ ủ ố đ ể h có th t o ra các n l c ti p th nh m giành đọ ể ạ ỗ ự ế ị ằ ượ ợc l i th c aế ủ các tác đ ng này theo cách mà nó s đáp ng độ ẽ ứ ược c ngả ười tiêu dùng l n chuyên giaẫ
hàng khác trong khi đang mua m t s n ph m đã độ ả ẩ ược lên k ho ch t trế ạ ừ ướ c
Thông qua vi c ti n hành nghiên c u d a trên “case 1C” ti p n i nghiên c uệ ế ứ ự ế ố ứ 1A, 1B c a bài nghiên c u “ủ ứ Nh ng qu táo, nh ng qu cam, và nh ng c c t y: hi u ữ ả ữ ả ữ ụ ẩ ệ
qu c a vi c xem xét l a ch n thay th t ả ủ ệ ự ọ ế ươ ng t so v i không t ự ớ ươ ng t trên quy t ự ế
đ nh mua hàng” ị c a Elizabeth M.S. Friedman, Jennifer Savary, Ravi Dhar đủ ược công
Sau khi đ t ra nh ng v n đ cho bài nghiên c u, các nhà nghiên c u đã đ a ra baặ ữ ấ ề ứ ứ ư
gi thuy t chính, là khung sả ế ườn cho c bài nghiên c u, có th li t kê thành:ả ứ ể ệ
Trang 7H1: Ng i ta có xu h ng xem xét, cân nh c ích l i thay th , l a ch n thay thườ ướ ắ ợ ế ự ọ ế không tương t và đi u này làm gi m t l mua s n ph m ban đ u (target option).ự ề ả ỷ ệ ả ẩ ầH2a: Ng i ta có xu h ng cân nh c m c tiêu ph (outside option) h n là mucườ ướ ắ ụ ụ ơ tiêu v s n ph m chính mà khách hàng có d đ nh mua ban đ u. Đi u này d n t i giề ả ẩ ự ị ầ ề ẫ ớ ả thuy t ngế ười ta khi mà đã xem xét m c tiêu ph (outside option) thì s d n t i ch nụ ụ ẽ ẫ ớ ọ mua c p vé vé xem phim thu c l a ch n thay th không tặ ộ ự ọ ế ương t (dissimilarự alternative) nhi u h n là s ch n mua cái áo khác phong cách v n thu c l a ch n thayề ơ ẽ ọ ố ộ ự ọ
th tế ương t (similar alternative).ự
H2b: Ng i ta có xu h ng xem xét, cân nh c m c tiêu ph (outside option) k tườ ướ ắ ụ ụ ế
h p vs l i ích, l a ch n thay th không tợ ợ ự ọ ế ương t (dissimilar alternative) h n là k t h pự ơ ế ợ
v i l a ch n thay th tớ ự ọ ế ương t (similar alternative).ự
H3: Khi cam k t trong tâm trí v i s n ph m m c tiêu ban đ u đ c đ cao, h sế ớ ả ẩ ụ ầ ượ ề ọ ẽ
ch n cái áo 25$ dù cho có suy nghĩ v nh ng l a ch n thay th tọ ề ữ ự ọ ế ương t hay khôngự
tương t , không làm gi m s quan tr ng c a s n ph m d đ nh mua ban đ u (targetự ả ự ọ ủ ả ẩ ự ị ầ option)
Cu i cùng, v i mố ớ ười bài nghiên c u, gi thuy t liên quan, các nhà nghiên c u đãứ ả ế ứ
t o ra m t h th ng các m ng nghiên c u liên quan đ n nhi u v n đ đạ ộ ệ ố ả ứ ế ề ấ ề ược làm rõ, phát tri n trên n n móng t nh ng bài nghiên c u trể ề ừ ữ ứ ước. Đ u tiên, nghiên c u 1AF sầ ứ ẽ làm rõ gi thuy t H1 và ch ng minh đ ch c ch n quy t đ nh mua hàng các l a ch nả ế ứ ộ ắ ắ ế ị ự ọ
m c tiêu s th p h n khi ngụ ẽ ấ ơ ười ta xem xét l a ch n thay th không tự ọ ế ượng t h n cácự ơ
l a ch n tự ọ ương t ự
N u nghiên c u 1A và 1B s d ng các l a ch n m c tiêu là các s n ph mế ở ứ ử ụ ự ọ ụ ả ẩ
ti n d ng (utilitarian good) nh máy in, áo s mi, máy tính thì nghiên c u 1C đã gópệ ụ ư ơ ứ
ph n nhân r ng mô hình nghiên c u b ng cách s d ng các l a ch n m c tiêu là cácầ ộ ứ ằ ử ụ ự ọ ụ
s n ph m d ch v , vô hình, s n ph m mang tính gi i trí cho ngả ẩ ị ụ ả ẩ ả ườ ử ụi s d ng nh xemư
bi u di n c nh c, xem phim, hát karaoke,… ể ễ ả ạ
Trang 8Nghiên c u 1C giúp làm rõ h n đ tài nghiên c u “ứ ơ ề ứ Nh ng qu táo, nh ng qu ữ ả ữ ả cam, và nh ng c c t y: hi u qu c a vi c xem xét l a ch n thay th t ữ ụ ẩ ệ ả ủ ệ ự ọ ế ươ ng t so v i ự ớ không t ươ ng t trên quy t đ nh mua hàng” ự ế ị c a Elizabeth M.S. Friedman, Jenniferủ Savary, Ravi Dhar được công b trên Journal of Consumer Research vào 4/4/2018. Xemố xét, làm rõ gi thuy t H1và ch ng minh đ ch c ch n quy t đ nh mua hàng các l aả ế ứ ộ ắ ắ ế ị ự
ch n m c tiêu s th p h n khi ngọ ụ ẽ ấ ơ ười ta xem xét l a ch n thay th không tự ọ ế ượng t h nự ơ các l a ch n tự ọ ương t ự
Trang 9CHƯƠNG 3: PHƯƠNG PHÁPBài nghiên c u đứ ược kh o sát trên 387 ngả ười (55,475% nam, 44,525% n , đữ ộ
tu i trung bình là 31). Theo nh bài nghiên c u g c, ngổ ư ứ ố ười nghiên c u s d ng 2 s nứ ử ụ ả
ph m d ch v (utilitarian good) đó là 1 gi mát xa tr giá $100 và 1 c p vé xem phim trẩ ị ụ ờ ị ặ ị giá $25
Cu c kh o sát độ ả ược chia theo 4 m u:ẫ
M u kh o sát 1: ngẫ ả ười mua s quy t đ nh mua s n ph m d a trên nh ngẽ ế ị ả ẩ ự ữ
l a ch n thay th tự ọ ế ương t (similar alternative) kèm sau đó.ự
Trang 12 M u kh o sát 2: ngẫ ả ười mua s quy t đ nh mua s n ph m d a trên nh ngẽ ế ị ả ẩ ự ữ
l a ch n thay th không tự ọ ế ương t (disimilar alternative) kèm sau đó.ự
Trang 16 M u kh o sát 3: ngẫ ả ười mua s quy t đ nh mua s n ph m d a trên nh ngẽ ế ị ả ẩ ự ữ
l a ch n thay th tự ọ ế ương t (similar alternative) ho c nh ng l a ch n thay th khôngự ặ ữ ự ọ ế
tương t (disimilar alternative) mà ngự ười mua t li t kê, không đự ệ ược xác đ nhị (unspecified alternative)
Trang 17 M u kh o sát 4: ngẫ ả ười mua s quy t đ nh mua s n ph m mà không bẽ ế ị ả ẩ ị
ph thu c b i b t c đi u gì. (control)ụ ộ ở ấ ứ ề
Trang 19Các m u kh o sát có đ c đi m chung là s d ng thang đi m t 19 đ đo đẫ ả ặ ể ử ụ ể ừ ể ộ
ch c ch n trong quy t đ nh mua s n ph m 1 gi mát xa $100 và 1 c p vé xem phimắ ắ ế ị ả ẩ ờ ặ
$25. V i 1= “ch c ch n không mua” và 9= “ch c ch n mua”.ớ ắ ắ ắ ắ
Trang 21N u mu n so sánh hai giá tr trung bình c a hai nhóm t ng th riêng bi t v iế ố ị ủ ổ ể ệ ớ
đ c đi m là m i ph n t trong t ng th này có quan h tặ ể ỗ ầ ử ổ ể ệ ương đ ng theo c p v i m tồ ặ ớ ộ
ph n t trong t ng th kia thì ta s d ng phầ ử ổ ể ử ụ ương pháp “PairedSamples ttest”
H0: Không có s khác bi t v hai giá tr trung bình c a 2 nhóm “Similar” vàự ệ ề ị ủ Disimilar”
H1: Có s khác bi t v hai giá tr trung bình c a 2 nhóm “Similar” và Disimilar”ự ệ ề ị ủ
So sánh hai giá tr trung bình c a hai nhóm “Similar” và “Disimilar” s nị ủ ở ả
ph m 1 gi mát xa:ẩ ờ
Trang 22Ta th y Sig (2tailed) <=0.001 nên bác b gi thuy t Hấ ỏ ả ế 0 và ch p nh n giấ ậ ả thuy t Hế 1 r ng ằ Có s khác bi t v hai giá tr trung bình c a 2 nhóm “Similar” vàự ệ ề ị ủ
“Disimilar”
So sánh hai giá tr trung bình c a hai nhóm “Similar” và “Disimilar” s nị ủ ở ả
ph m 1 c p vé xem phim:ẩ ặ
Ta th y Sig (2tailed) <0.001 nên bác b gi thuy t Hấ ỏ ả ế 0 và ch p nh n gi thuy tấ ậ ả ế
H1 r ng ằ Có s khác bi t v hai giá tr trung bình c a 2 nhóm “Similar” và “Disimilar”ự ệ ề ị ủ
Trang 23H0: µ=5 Đ ch c ch n trong quy t đ nh mua s n ph m là 5ộ ắ ắ ế ị ả ẩ
H1: µ≠5 Đ ch c ch n trong quy t đ nh mua s n ph m không ph i là 5ộ ắ ắ ế ị ả ẩ ả
V i µ= Đ ch c ch n trung bình trong quy t đ nh mua s n ph m c a ngớ ộ ắ ắ ế ị ả ẩ ủ ườ i
được kh o sátả
M c ý nghĩa là 0.001ứ
Đây là k t qu so sánh giá tr trung bình đ ch c ch n s n ph m 1 gi mát xaế ả ị ộ ắ ắ ả ẩ ờ
$100 t ng nhóm nghiên c u so v i giá tr trung đình c a thang đi m:ở ừ ứ ớ ị ủ ể
Trang 24b gi thuy tỏ ả ế H0 t i m c ý nghĩa 0.001 đó là “Đ ch c ch n trong quy t đ nh mua s nạ ứ ộ ắ ắ ế ị ả
ph m là 5” Kho ng tin c y cho đ chênh l ch gi a trung bình t ng th c aẩ ả ậ ộ ệ ữ ổ ể ủ DislMassage và 5 là [2.6843 ; 0.9757], đi u đó cho chúng ta bi t r ng trung bình đề ế ằ ộ
ch c ch n mua hàng nh h n 5.ắ ắ ỏ ơ
Trang 25 Nhóm Unspicifed:
Trong b ng OneSample Statistic, ta có trung bình bi n UnspMassage là 2.9238ả ế
và đ l ch chu n là 2.47563ộ ệ ẩ
Trong b ng OneSample Test, gi thi t Hả ả ế 0 là "Test Value = 5", bi n UnsMassageế
có 105 quan sát nên đ t do trong c t df=1051=104, giá tr t=8.594, giá tr pvalueộ ự ộ ị ị (Sig. (2tailed)) cho ki m đ nhể ị hai phía (2tailed) này là <0.001 nên ta s bác b giẽ ỏ ả thuy tế H0 t i m c ý nghĩa 0.001 đó là “Đ ch c ch n trong quy t đ nh mua s n ph mạ ứ ộ ắ ắ ế ị ả ẩ
là 5”. Kho ng tin c y cho đ chênh l ch gi a trung bình t ng th c a DislMassage vàả ậ ộ ệ ữ ổ ể ủ
5 là [2.28944 ; 1.258], đi u đó cho chúng ta bi t r ng trung bình đ ch c ch n muaề ế ằ ộ ắ ắ hàng nh h n 5.ỏ ơ
Đây là k t qu so sánh giá tr trung bình đ ch c ch n mua s n ph m 2 véế ả ị ộ ắ ắ ả ẩ xem phim t ng nhóm nghiên c u so v i giá tr trung bình c a thang đi m:ở ừ ứ ớ ị ủ ể
Trang 26T ng k t:ổ ế
Study 1C N Mean (SD) t (383) p
Massage
Control 97 5.02 (2.57) 0.08 0.937 Similar 85 4.69 (2.63) 1.07 0.286 Disimilar 100 3.17(2.59) 7.27 <0.001 Unspecified 105 2.92 (2.48) 8.59 <0.001
Ticket
Control 97 5.89(2.39) 3.66 <0.001 Similar 85 5.51(2.61) 1.79 0.007 Disimilar 100 3.76(2.54) 4.89 <0.001 Unspecified 105 4.38(2.99) 2.12 0.37
Trang 27CHƯƠNG 5: DISCUSSION & IMPLICATIONThao tác ki m tra: ể
Người tham gia đi u ki n tở ề ệ ương t thì đ a ra các l a ch n thay th gi ngự ư ự ọ ế ố
v i l a ch n m c tiêu h n nh ng ngớ ự ọ ụ ơ ữ ười tham gia đi u ki n không tở ề ệ ương t ự (Massage: M SIMILAR = 4,69; M DISSIMILAR = 3,17. Vé xem phim: M SIMILAR = 5,51; M DISSIMILAR
= 3,76).
Ý đ nh mua hàng: ị
K t qu cho th y r ng, nh ng ngế ả ấ ằ ữ ười tham gia đi u ki n tở ề ệ ương t s có ýự ẽ
đ nh mua s n ph m m c tiêu ban đ u cao h n nh ng ngị ả ẩ ụ ầ ơ ữ ười tham gia đi u ki nở ề ệ không tương t (Massage: Mự SIMILAR = 4,69; SD = 2,63; t(383) = 1,07 vs M DISSIMILAR = 3,17; SD = 2,59; t(383) = 7,27. Vé xem phim: M SIMILAR = 5,51; SD = 2,61; t(383) = 1,79
Khi không b ràng bu c b i các y u t khác (các l a ch n thay th ) thì ngị ộ ở ế ố ự ọ ế ườ itham gia có ý đ nh mua s n ph m m c tiêu ban đ u cao h n (Massage: Mị ả ẩ ụ ầ ơ CONTROL = 5,02. Vé xem phim: M CONTROL =5,89).Nh ng k t qu này gi ng v i k t qu trong bàiữ ế ả ố ớ ế ả nghiên c u “ứ Nh ng qu táo, nh ng qu cam, và nh ng c c t y: hi u qu c a vi c ữ ả ữ ả ữ ụ ẩ ệ ả ủ ệ xem xét l a ch n thay th t ự ọ ế ươ ng t so v i không t ự ớ ươ ng t trên quy t đ nh mua hàng” ự ế ị
c a Elizabeth M.S. Friedman, Jennifer Savary, Ravi Dhar.ủ
Đi u này cho th y r ng dù là s n ph m d ch v hay s n ph m thi t y u ti nề ấ ằ ả ẩ ị ụ ả ẩ ế ế ệ
d ng thì vi c xem xét các l a ch n thay th đ u có tác đ ng nh nhau. So v i vi cụ ệ ự ọ ế ề ộ ư ớ ệ xem xét các l a ch n thay th tự ọ ế ương t thì vi c xem xét l a ch n thay th khôngự ệ ự ọ ế
tương t làm gi m ý đ nh mua s n ph m ban đ u h n. ự ả ị ả ẩ ầ ơ
K t qu nh n đế ả ậ ược cũng ch ra r ng dù n i đỉ ằ ơ ược th c hi n nghiên c u c aự ệ ứ ủ nhóm khu v c khác so v i trong bài nghiên c u g c nh ng k t qu v n không thayở ụ ớ ứ ố ư ế ả ẫ
đ i. Do đó hành vi đ a ra quy t đ nh mua hàng khi xem xét các l a ch n thay th thìổ ư ế ị ự ọ ế không có s khác bi t gi a các khu v c.ự ệ ữ ự
Trang 28Vì v y nh ng ng i tham gia có các ph ng án thay th không t ng t có ý
đ nh mua hàng cho m c tiêu (l i ích) ban đ u th p h n so v i nh ng ngị ụ ợ ầ ấ ơ ớ ữ ười tham gia có các phương án thay th tế ương t ” đúng v i c utilitarian good và hedonic good.ự ớ ả
Trang 29TÀI LI U THAM KH OỆ Ả
Elizabeth M.S. Friedman, Jennifer Savary, Ravi Dhar (4/4/2018). “Nh ng qu ữ ả táo, nh ng qu cam, và nh ng c c t y: hi u qu c a vi c xem xét l a ch n thay th ữ ả ữ ụ ẩ ệ ả ủ ệ ự ọ ế
t ươ ng t so v i không t ự ớ ươ ng t trên quy t đ nh mua hàng” ự ế ị Journal of Consumer Research