KIỂM TRA BÀI CŨ Mảnh vải xanh dài 5m, mảnh vải đỏ dài gấp 7 lần mảnh vải xanh... Nhận xét gì về kết quả của các phép chia trong bảng chia 7.. Hãy học thuộc lòng bảng chia 7... Giáo
Trang 1Bài 35:
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
Mảnh vải xanh dài 5m, mảnh vải đỏ dài gấp 7 lần mảnh vải xanh Hỏi mảnh vải đỏ dài bao nhiêu mét?
Bµi lµm
Mảnh vải đỏ dài số mét lµ:
5 x 7 = 35 (m)
§¸p sè: 35m
Trang 3KIỂM TRA BÀI CŨ
H·y nªu b¶ng nh©n 6
và viết bảng chia 6
tương ứng
6 : 6 = 1
12 : 6 = 2
18 : 6 = 3
24 : 6 =
30 : 6 =
36 : 6 =
42 : 6 =
48 : 6 =
54 : 6 =
60 : 6 =
4 5 6 7 8 9 10
6 x 1 = 6
6 x 2 = 12
6 x 3 = 18
6 x 4 =
6 x 5 =
6 x 6 =
6 x 7 =
6 x 8 =
6 x 9 =
6 x 10 =
24 30 36 42 48 54 60
Trang 4KIỂM TRA BÀI CŨ
7 x 1 = 7
7 x 2 = 14
7 x 3 = 21
7 x 4 =
7 x 5 =
7 x 6 =
7 x 7 =
7 x 8 =
7 x 9 =
7 x 10 =
28 35 42 49 56 63 70
H·y nªu b¶ng nh©n 7 Từ các phép
nhân trong bảng nhân 7, hãy viết các
phép chia cho 7
tương ứng
7 : 7 = 1
14 : 7 = 2
21 : 7 = 3
28 : 7 =
35 : 7 =
42 : 7 =
49 : 7 =
56 : 7 =
63 : 7 =
70 : 7 =
4 5 6 7 8 9 10
Tìm điểm
chung của
các phép chia
trong bảng
chia 7
Các phép chia trong bảng chia 7 đều có dạng một số
chia cho 7
Nhận xét gì
về các số bị
chia trong
bảng chia 7.
Đây là dãy số đếm thêm 7, bắt đầu từ 7.
Nhận xét gì
về kết quả
của các phép
chia trong
bảng chia 7.
Các kết quả lần
lượt là 1, 2, 3, 4, 5,
6, 7, 8, 9, 10.
Hãy học
thuộc lòng
bảng chia 7 .
Trang 57 : 7 = 1
14 : 7 = 2
21 : 7 = 3
28 : 7 = 4
35 : 7 = 5
42 : 7 = 6
49 : 7 = 7
56 : 7 = 8
63 : 7 = 9
70 : 7 = 10
Trang 6Bài 1:
Mỗi lần 3 nhóm chơi, mỗi nhóm 3 học sinh.
Giáo viên phát cho mỗi nhóm một bộ quân
Đôminô đã đ ợc xáo trộn thứ tự các quân
Sau hiệu lệnh của giáo viên, các nhóm bắt
đầu chọn quân để sắp xếp sao cho các phép tính đ ợc nối liền với kết quả của nó.
Nhóm nào xếp đúng và nhanh nhất thì thắng.
Trang 7Bài 1:
Start 28 : 7
4 14 : 7
5 21 : 7
0 Finish
3 63 : 7
6 0 : 7
7 70 : 7
2 49 : 7
1 42 : 7
8 35 : 7
Trang 8Bài 2:
7 x 5
35 : 7
42 : 6
7 x 6
42 : 7
35 : 5
6 35
42
7 5
Trang 9Bài 2:
35 : 5
7
35
5
42 : 6
Trang 10Bài 2:
7 x 2
28 : 7
14 : 2
7 x 4
14 : 7
28 : 4
2 7
4
28 14
Trang 11Bài 2:
14 : 2
7
14
2
28 : 4
Trang 12Bài 3:
7 học sinh
8 học sinh
9 học sinh
Có 56 học sinh xếp đều thành 7 hàng Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh?
Bài giải
Số học sinh mỗi hàng có là:
56 : 7 = 8 ( học sinh)
Đáp số : 8 học sinh Chọn đỏp ỏn đỳng:
Trang 13Bài 4:
7 hàng
8 học sinh
8 hàng
Có 56 học sinh xếp đều thành cỏc hàng, mỗi hàng
cú 7 học sinh Hỏi xếp được bao nhiêu hàng?
Bài giải
Số hàng x ếp được là:
56 : 7 = 8 ( h àng )
Đáp số : 8 h àng
Chọn đỏp ỏn đỳng: