Thông qua việc nghiên cứu tìm hiểu hạt điều xuất khẩu của Việt Nam nói chung và điều Bình Phước nói riêng để thấy được những thuận lợi, khó khăn trong việt xuất khẩu hạt điều của công ty Thanh Thanh gặp phải, qua đó có những giải pháp đưa được sản phẩm hạt điều của công ty Thanh Thanh đến tay người tiêu dùng các nước Châu Âu và tạo được lòng tin, sự trung thành của người tiêu dùng đối với công ty.
Trang 1PH N M Đ UẦ Ở Ầ
1. Lý do ch n đ tàiọ ề
Nước ta là nước thu n nông nghi p, trong hàng th k qua, nghành nôngầ ệ ế ỷ nghi p nệ ước nhà đã t o ra không ít nông s n góp ph n quan tr ng trong phátạ ả ầ ọ tri n kinh t Đăc bi t trong kim ng ch xu t kh u c a c nể ế ệ ạ ấ ẩ ủ ả ước, nông s n hàngả hóa đóng vai trò ch đ o v i nh ng m t hành xu t kh u nh cà phê, g o, cao su,ủ ạ ớ ữ ặ ấ ẩ ư ạ
đi u, tiêu,…cùng v i s phát tri n c a khoa h c và công ngh , h i nh p kinh tề ớ ự ể ủ ọ ệ ộ ậ ế
qu c t , s n ph m nông nghi p cũng ngày càng đố ế ả ẩ ệ ược chú tr ng nâng cao ch tọ ấ
lượng cũng nh s lư ố ượng tiêu th ra ngoài th gi i và đ t đụ ế ớ ạ ược nh ng thành t uữ ự
n t ng
ấ ượ
H t đi u là m t trong mạ ề ộ ười nông s n xu t kh u ch l c c a nả ấ ẩ ủ ự ủ ước ta. V iớ
di n tích gieo tr ng đ ng trong top 3 nệ ồ ứ ước có di n tích trông đi u l n nh t thệ ề ớ ấ ế
gi i, vào năm 2007, nớ ước ta đ t giá tr xu t kh u đi u là 651 tri u USD, vạ ị ấ ẩ ề ệ ượ tqua n Đ và tr thành nẤ ộ ở ước xu t kh u đi u l n nh t.ấ ẩ ề ớ ấ Bình Phước là m t t nhộ ỉ thu c mi n Đông Nam b , n m trong vùng kinh t tr ng đi m phía Nam, ộ ề ộ ằ ế ọ ể có di nệ tích tr ng đi u l n nh t c nồ ề ớ ấ ả ước v i 134.092 ha, chi m 1/3 t ng di n tích câyớ ế ổ ệ công nghi p toàn t nh, trong đó 130.339 ha đang cho thu ho ch. Công ty Thanhệ ỉ ạ Thanh cũng là m t trong nh ng doanh nghi p kinh doanh xu t kh u h t đi u t iộ ữ ệ ấ ẩ ạ ề ạ
th xã Phị ước Long, Bình Phước đang đ nh hị ướng xu t kh u đi u vào th trấ ẩ ề ị ườ ngChâu Âu
Tuy nhiên, bên c nh nh ng thu n l i đó thì m t hàng h t đi u v n cònạ ữ ậ ợ ặ ạ ề ẫ
g p nhi u khó khăn và thách th c nh s n ph m còn thi u đa d ng, ch y u làặ ề ứ ư ả ẩ ế ạ ủ ế
xu t kh u đi u nhân, cung ng nguyên li u cho xu t kh u còn kém n đ nh…ấ ẩ ề ứ ệ ấ ẩ ổ ị
H n n a trong đi u ki n h i nh p kinh t th gi i h t đi u Vi t Nam nói chungơ ữ ề ệ ộ ậ ế ế ớ ạ ề ệ
h t đi u Bình Phạ ề ước nói chung s g p r t nhi u đ i th c nh tranh trong đóẽ ặ ấ ề ố ủ ạ công ty xu t, nh p kh u đi u Thanh Thanh.ấ ậ ẩ ề
Trang 2T nh ng v n đ đ t ra yêu c u ph i nâng cao kh năng c nh tranh c aừ ữ ấ ề ặ ầ ả ả ạ ủ
s n ph m h t đi u trên th trả ẩ ạ ề ị ường th gi i. Đ đ t đế ớ ể ạ ược yêu c u này đòi h i r tầ ỏ ấ nhi u y u t trong đó ho t đ ng Marketing đóng m t vai trò khá quan tr ng, ho tề ế ố ạ ộ ộ ọ ạ
đ ng này không ch trong khâu tiêu th s n ph m mà là trong toàn b quá trình tộ ỉ ụ ả ẩ ộ ừ nghiên c u th trứ ị ường, s n xu t và tiêu th V i nh ng lý do nêu trên, tôi ch n đả ấ ụ ớ ữ ọ ề tài: “K ho ch Marketing cho xu t kh u h t đi u c a công ty Thanh Thanhế ạ ấ ẩ ạ ề ủ
đ n th tr ế ị ườ ng Châu Âu”.
2. M c tiêu c a đ tàiụ ủ ề
Thông qua vi c nghiên c u tìm hi u h t đi u xu t kh u c a Vi t Nam nóiệ ứ ể ạ ề ấ ẩ ủ ệ chung và đi u Bình Phề ước nói riêng đ th y để ấ ược nh ng thu n l i, khó khănữ ậ ợ trong vi t xu t kh u h t đi u c a công ty Thanh Thanh g p ph i, qua đó cóệ ấ ẩ ạ ề ủ ặ ả
nh ng gi i pháp đ a đữ ả ư ượ ảc s n ph m h t đi u c a công ty Thanh Thanh đ n tayẩ ạ ề ủ ế
người tiêu dùng các nước Châu Âu và t o đạ ược lòng tin, s trung thành c aự ủ
người tiêu dùng đ i v i công ty.ố ớ
3 Đ i tố ượng nghiên c u và ph m vi c a đ tàiứ ạ ủ ề
3.1 Đ i t ố ượ ng nghiên c u: ứ
Ti u lu n nghiên c u nh ng ho t đ ng marketing và các chi n lể ậ ứ ữ ạ ộ ế ượ cmarketing c a doanh nghi p đ làm c s giúp xây d ng chi n lủ ệ ể ơ ở ự ế ược marketing riêng cho dòng s n ph m h t đi u rang mu i c a Công ty xu t nh p kh u h tả ẩ ạ ề ố ủ ấ ậ ẩ ạ
đi u Thanh Thanh nh m th a mãn nhu c u khách hàng tiêu dùng.ề ằ ỏ ầ
Nghiên c u c s lý lu n nh m h th ng, xây d ng, đánh giá vi c sứ ơ ở ậ ằ ệ ố ự ệ ử
d ng các l i th c nh tranh trong chi n lụ ợ ế ạ ế ược marketing, k t h p v i nh ng tàiế ợ ớ ữ
li u tìm đệ ược nh m đ a ra các gi i pháp h p lý trong vi c xây d ng chi n lằ ư ả ợ ệ ự ế ượ cmarketing cho s n ph m h t đi u rang mu i. Giúp cho s n ph m m i thâm nh pả ẩ ạ ề ố ả ẩ ớ ậ
th trị ường Châu Âu tăng doanh thu và l i nhu n cho Công ty. ợ ậ
3.2 Ph m vi nghiên c u: ạ ứ
Trang 3Ph m vi n i dung: ạ ộ Nghiên c u t ng quan ho t đ ng kinh doanh c a côngứ ổ ạ ộ ủ
ty và nghiên c u sâu ho t đ ng marketing c a công ty xu t, nh p kh u Thanhứ ạ ộ ủ ấ ậ ẩ Thanh.
Ph m vi không gian: ạ Công ty xu t nh p kh u h t đi u Thanh Thanh,ấ ậ ẩ ạ ề
phường Long Th y, Th xã Phủ ị ước Long, t nh Bình Phỉ ước.
Ph m vi th i gian ạ ờ : Các s li u liên quan đ n th ph n, doanh thu, chi phí…ố ệ ế ị ầ
được thu th p t năm 2010 cho đ n nay.ậ ừ ế
4. Phương pháp nghiên c u:ứ
Bài lu n văn s d ng các phậ ử ụ ương pháp nghiên c u nh : phứ ư ương pháp duy
v t bi n ch ng; phậ ệ ứ ương pháp phân tích, so sánh, t ng h p; phổ ợ ương pháp thu th pậ
và phân tích thông tin các ngu n d li u th c p, phồ ữ ệ ứ ấ ương pháp th ng kê, so sánhố
và đ nh tính.ị
5. K t c u c a bài Khóa lu nế ấ ủ ậ
N i dung c a bài ti u lu n g m 3 ph n:ộ ủ ể ậ ồ ầ
Chương 1: C s lý lu n chung v th trơ ở ậ ề ị ường và chi n lế ược marketing trong doanh nghi p.ệ
Chương 2: Th c tr ng s n xu t kinh doanh và marketing t i công ty xu tự ạ ả ấ ạ ấ
nh p kh u h t đi u Thanh Thanh. ậ ẩ ạ ề
Chương 3: L p chi n lậ ế ược marketing cho h t đi u rang mu i Thanhạ ề ố Thanh nh m thâm nh p th trằ ậ ị ường Châu Âu
Trang 4CHƯƠNG 1. C S LÝ LU N CHUNG V TH TRƠ Ở Ậ Ề Ị ƯỜNG VÀ CHI NẾ
Theo Philip Kotler – giáo s marketing n i ti ng c a M đ nh nghĩa: “Marketingư ổ ế ủ ỹ ị
là ho t đ ng c a con ngạ ộ ủ ườ ưới h ng t i s th a mãn nhu c u vàớ ự ỏ ầ ước mu n thôngố qua ti n trình trao đ i”. Đây là đ nh nghĩa h t s c xúc tích th hi n đ y đ n iế ổ ị ế ứ ể ệ ầ ủ ộ dung c a marketing đó là t ng h p t t c m i ho t đ ng trao đ i hai chi u gi aủ ổ ợ ấ ả ọ ạ ộ ổ ề ữ
c khách hàng và ngả ười làm marketing đ hi u và đáp ng để ể ứ ược nhu c u c aầ ủ khách hàng.
Theo Hi p h i Marketing Hoa K , 2007: “Marketing là ho t đ ng thôngệ ộ ỳ ạ ộ qua các t ch c, các quy trình nh m sáng t o truy n thông, chuy n giao nh ngổ ứ ằ ạ ề ể ữ
s n ph m mang l i giá tr cho khách hàng, đ i tác và toàn b xã h i”. Nh v y,ả ẩ ạ ị ố ộ ộ ư ậ marketing chính là làm vi c v i th trệ ớ ị ường đ bi n các trao đ i ti m tàng thànhể ế ổ ề
hi n th c nh m m c đích th a mãn nhu c u tiêu dùng c a con ngệ ự ằ ụ ỏ ầ ủ ười. Người làm marketing c n ph i các đ nh nh ng đ i tầ ả ị ữ ố ượng khách hàng, đ nh rõ nhu c u c aị ầ ủ
h … thông qua các ho t đ ng chính nh phát tri n s n ph m, nghiên c u thọ ạ ộ ư ể ả ẩ ứ ị
Trang 5trường, qu ng cáo, đ nh giá, phân ph i, ph c v …Các khái ni m marketing đãả ị ố ụ ụ ệ
nh ng có th th y r ng, m i đ nh nghĩa marketing đ u hư ể ấ ằ ọ ị ề ướng đ n các n i dungế ộ
c b n đó là quá trình qu n lý xã h i, các ho t đ ng c a doanh nghi p nh m hàiơ ả ả ộ ạ ộ ủ ệ ằ lòng khách hàng m c tiêu c a mình, t đó t o ra ch đ ng v ng ch c trong tâmụ ủ ừ ạ ỗ ứ ữ ắ trí c a khách hàng.ủ
1.2 Đ c đi m: ặ ể marketing chính là làm vi c v i th trệ ớ ị ường đ bi n cácể ế trao đ i ti m tàng thành hi n th c nh m m c đích th a mãn nhu c u tiêu dùngổ ề ệ ự ằ ụ ỏ ầ
c a con ngủ ười. Người làm marketing c n ph i các đ nh nh ng đ i tầ ả ị ữ ố ượng khách hàng, đ nh rõ nhu c u c a h … thông qua các ho t đ ng chính nh phát tri n s nị ầ ủ ọ ạ ộ ư ể ả
ph m, nghiên c u th trẩ ứ ị ường, qu ng cáo, đ nh giá, phân ph i, ph c v …ả ị ố ụ ụ
1.3 Phân lo iạ
Marketing truy n th ng (c đi n) ề ố ổ ể
Toàn b ho t đ ng Marketing ch di n ra trên th trộ ạ ộ ỉ ễ ị ường trong khâu l uư thông. Ho t đ ng đ u tiên c a Marketing là làm vi c v i th trạ ộ ầ ủ ệ ớ ị ường và vi c ti pệ ế theo c a nó trên các kênh l u thông. Nh v y, v th c ch t Marketing c đi nủ ư ư ậ ề ự ấ ổ ể
ch chú tr ng đ n vi c tiêu th nhanh chóng nh ng hàng hóa, d ch v s n xu t raỉ ọ ế ệ ụ ữ ị ụ ả ấ
và không chú tr ng đ n khách hàng.ọ ế
Trong đi u ki n c nh tranh gay g t h n n u ch quan tâm đ n khâu tiêuề ệ ạ ắ ơ ế ỉ ế
th thì ch a đ mà còn c n quan tâm đ n tính đ ng b c a c h th ng. Vi cụ ư ủ ầ ế ồ ộ ủ ả ệ ố ệ thay th Marketing c đi n b ng lý thuy t Marketing khác là đi u t t y u.ế ổ ể ằ ế ề ấ ế
Trang 6Marketing hi n đ i ệ ạ
S ra đ i c a Marketing hi n đ i đã góp ph n to l n vào vi c kh c ph cự ờ ủ ệ ạ ầ ớ ệ ắ ụ tình tr ng kh ng ho ng th a và thúc đ y khoa h c, k thu t phát tri n.ạ ủ ả ừ ẩ ọ ỹ ậ ể Marketing hi n đ i đã chú tr ng đ n khách hàng h n, coi th trệ ạ ọ ế ơ ị ường là khâu quan
tr ng nh t c a quá trình tái s n xu t hàng hóa và khách hàng và nhu c u c a họ ấ ủ ả ấ ầ ủ ọ đóng vai trò quy t đ nh. M t khác do chú ý đ n tính đ ng b c a c h th ng nênế ị ặ ế ồ ộ ủ ả ệ ố các b ph n, đ n v đ u t p trung t o lên s c m nh t ng h p đáp ng t t nh tộ ậ ơ ị ề ậ ạ ứ ạ ổ ợ ứ ố ấ nhu c u khách hàng. M c tiêu c a Marketing là t i đa hoá l i nhu n nh ng đó làầ ụ ủ ố ợ ậ ư
m c tiêu t ng th , dài h n còn bi u hi n trong ng n h n l i là s tho mãn th tụ ổ ể ạ ể ệ ắ ạ ạ ự ả ậ
t t nhu c u khách hàng.ố ầ
1.4 Đ c tr ng c a h t đi u trong nặ ư ủ ạ ề ước:
Vi c xu t kh u các lo i h t c a Vi t Nam nh ng năm g n đây đang có nh ngệ ấ ẩ ạ ạ ủ ệ ữ ầ ữ
bước phát tri n n tể ấ ượng, đăc bi t là h t đi u. M c dù g p r t nhi u khó khăn cũngệ ạ ề ặ ặ ấ ề
nh ph i c nh tranh v i các nư ả ạ ớ ước trên th gi i, song cùng v i s n l c c a nghành vàế ớ ớ ự ỗ ự ủ chính sách c a Đ ng, xu t kh u h t đi u đã đ t đủ ả ấ ẩ ạ ề ạ ược nh ng thành t u to l n . Đ c bi tữ ự ớ ặ ệ
là vào năm 2007, v i giá tr xu t kh u đi u là 654 tri u USD, chi m 25% th ph n thớ ị ấ ẩ ề ệ ế ị ầ ế
gi i, Vi t Nam đã vớ ệ ươn lên v trí đ ng đ u, đã tr thành nhà xu t kh u h t đi u l nị ứ ầ ở ấ ẩ ạ ề ớ
nh t ấ th gi i.ế ớ
1.5 Kinh nghi m trong nệ ước và nước ngoài
T năm 1996, cùng v i vi c h n ch xu t kh u h t đi u thô ra nừ ớ ệ ạ ế ấ ẩ ạ ề ước ngoài, Vi tệ Nam đã b t đ u nh p kh u nguyên li u t th trắ ầ ậ ẩ ệ ừ ị ường Châu Phi đ bù đ p l i thi u h tể ắ ạ ế ụ
đi u thô trong nề ước nh m ph c v tăng trằ ụ ụ ưởng c a ngành công nghi p ch bi n h tủ ệ ế ế ạ
đi u Vi t Nam.ề ệ
Theo hi p h i Đi u Vi t Nam, m i năm ệ ộ ề ệ ỗ ước tính Vi t Nam nh p kh u kho ngệ ậ ẩ ả 250.000300.000 t n đi u thu t các nấ ề ừ ước Châu Phi. Trong 9 tháng đ u năm 2013, Vi tầ ệ Nam đã nh p kh u đi u thô t 13 qu c gia châu Phi v i t ng giá 376 tri u USD, chi mậ ẩ ề ừ ố ớ ổ ệ ế
t i 37% kim ng ch nh p kh u c a Vi t Nam t Châu Phi.ớ ạ ậ ẩ ủ ệ ừ
Trang 7Cùng v i nh ng thu n l i nh t đ nh, nh p kh u đi u thô t Châu Phi cũng t oớ ữ ậ ợ ấ ị ậ ẩ ề ừ ạ cho Vi t Nam nh ng khó khăn nh giá c nh hệ ữ ư ả ả ưởng đ n chi n lế ế ược giá đi u xu tề ấ
kh u, nh ng r i ro trong giao d ch v i các đ i tác, t n th t hàng hóa và ki m soát ch tẩ ữ ủ ị ớ ố ổ ấ ể ấ
lượng nh p kh u. Chính vì th , bên c nh s n xu t đi u thô trong nậ ẩ ế ạ ả ấ ề ước, vi c nh p kh uệ ậ ẩ
đi u thô cũng đóng vai trò quan tr ng trong giá tr xu t kh u đi u Vi t Nam.ề ọ ị ấ ẩ ề ệ
CHƯƠNG 2. TH C TR NG S N XU T KINH DOANH VÀ MARKETINGỰ Ạ Ả Ấ
T I CÔNG TY THANH THANHẠ
2.1. T ng quan v công ty xu t, nh p kh u h t đi u Thanh Thanhổ ề ấ ậ ẩ ạ ề
2.1.1. Hình thành
Năm 1988, ngành ch bi n đi u xu t kh u đế ế ề ấ ẩ ược hình thành đ n năm ế 1990,
Hi p h i cây đi u Vi t Nam chính th c đệ ộ ề ệ ứ ược thành l p. ậ Nh ng c s ti u thữ ơ ở ể ủ
Trang 8công nghi p ch bi n h t đi u hình thành s m nh t là huy n Phệ ế ế ạ ề ớ ấ ở ệ ước Long (cũ) vào nh ng năm đ u c a th p k 90 nh Công ty TNHH thữ ầ ủ ậ ỷ ư ương m i ch bi nạ ế ế
đi u Thanh Tâm (năm 1993), Doanh nghi p t nhân M L (năm 1993, nay làề ệ ư ỹ ệ Công ty TNHH M L ), Công ty c ph n S n Long (1998) và m r ng ra cácỹ ệ ổ ầ ơ ở ộ huy n: Ch n Thành (Công ty TNHH Nam S n, năm 1997, Xí nghi p ch bi nệ ơ ơ ệ ế ế
xu t nh p kh u đi u và nông s n th c ph m Bình Phấ ậ ẩ ề ả ự ẩ ước năm 1999) và các doanh nghi p ch bi n đi u sau này các huy n, th xã thu c t nh.ệ ế ế ề ở ệ ị ộ ỉ
Đ n năm 2008, công ty xu t, nh p kh u h t đi u Thanh Thanh thành l pế ấ ậ ẩ ạ ề ậ
và đi vào ho t đ ng. ạ ộ S n lả ượng đi u nhân ch bi n tăng t 26 t n năm 2008 lênề ế ế ừ ấ
74 t n năm 2016. S n ph m h t đi u nhân c a công ty đã đấ ả ẩ ạ ề ủ ược xu t kh u đ nấ ẩ ế Trung Qu c và m t s nố ộ ố ước Đông Nam Á
2.1.2 Ch c năng, nhi m vứ ệ ụ
Công ty xu t nh p kh u h t đi u Thanh Thanh đấ ậ ẩ ạ ề ượ ổc t ch c và ho t đ ngứ ạ ộ tuân th theo Lu t Doanh nghi p 2005. Các ho t đ ng c a Công ty tuân theoủ ậ ệ ạ ộ ủ
Lu t Doanh nghi p, các Lu t khác có liên quan và Đi u l Công ty. Đi u l Côngậ ệ ậ ề ệ ề ệ
ty b n s a đ i đã đả ử ổ ược Đ i h i đ ng c đông thông qua ngày 24/03/2007 là cạ ộ ồ ổ ơ
s chi ph i cho m i ho t đ ng c a Công ty.ở ố ọ ạ ộ ủ
Đ i h i đ ng c đông: là c quan có th m quy n cao nh t quy t đ nh m i v nạ ộ ồ ổ ơ ẩ ề ấ ế ị ọ ấ
đ quan tr ng c a Công ty theo Lu t doanh nghi p và Đi u l Công ty, là cề ọ ủ ậ ệ ề ệ ơ quan thông qua ch trủ ương chính sách đ u t dài h n trong vi c phát tri n Côngầ ư ạ ệ ể
ty, quy t đ nh c c u v n, b u ra c quan qu n lý và đi u hành s n xu t kinhế ị ơ ấ ố ầ ơ ả ề ả ấ doanh c a Công ty.ủ
H i đ ng qu n trộ ồ ả ị: là c quan qu n lý Công ty có toàn quy n nhân danhơ ả ề Công ty đ quy t đ nh m i v n đ liên quan đ n m c đích quy n l i c a Côngể ế ị ọ ấ ề ế ụ ề ợ ủ
ty, tr nh ng v n đ thu c ĐHĐCĐ quy t đ nh.ừ ữ ấ ề ộ ế ị
Trang 9Đ nh hị ướng các chính sách t n t i và phát tri n đ th c hi n các quy tồ ạ ể ể ự ệ ế
đ nh c a Đ i h i đ ng c đông thông qua vi c ho ch đ nh chính sách, ra nghị ủ ạ ộ ồ ổ ệ ạ ị ị quy t hành đ ng cho t ng th i đi m phù h p v i tình hình s n xu t kinh doanhế ộ ừ ờ ể ợ ớ ả ấ
c a Công ty.ủ
2.1.3 K t qu ho t đ ng xu t kh u h t đi u ế ả ạ ộ ấ ẩ ạ ề
Hi n nay, công ty Thanh Thanh đang hệ ướng đ n c th trế ả ị ường Châu Âu. Trong nước, s n ph m c a công ty đã có m t h u kh p các t nh thành và trả ẩ ủ ặ ở ầ ắ ỉ ở thành thương hi u quen thu c đ i v i ngệ ộ ố ớ ười tiêu dùng. Đ đáp ng k p th i nhuể ứ ị ờ
c u c a kháchầ ủ hàng, công ty đã xây d ng b n nhà máy v i hàng ch c dây chuy nự ố ớ ụ ề
s n xu t hi n đ iả ấ ệ ạ đ t tiêu chu n Châu Âu. Trong các doanh nghi p s n xu t,ạ ẩ ệ ả ấ công ngh s n xu t là nhân t nh hệ ả ấ ố ả ưởng l n đ nớ ế vi c qu n lý nói chung vàệ ả công tác h ch toán k toán nói riêng. T khiạ ế ừ đ a nguyên v t li u vào ch bi nư ậ ệ ế ế
đ n khi nh p kho thành ph m đ u liên t c, khép kín,ế ậ ẩ ề ụ Nh ng công su t đang cònư ấ
m c khiêm t n. Ch bi n s n ph m sau nhân đi u (nhân đi u rang mu i, chiên
d u, k o, bánh). ầ ẹ
Tuy nhiên, các doanh nghi p r t khó khăn v ngu n nguyên li u, v n,ệ ấ ề ồ ệ ố nhi u c s ch bi n gia công nh l làm ch t lề ơ ở ế ế ỏ ẽ ấ ượng s n ph m v v sinh anả ẩ ề ệ toàn th c ph m ch a cao, gian l n thự ẩ ư ậ ương m i trong s n xu t đi u còn ph bi n,ạ ả ấ ề ổ ế
m c dù vùng trung tâm s n xu t đi u nh ng ch a có nhà máy, doanh nghi pặ ở ả ấ ề ư ư ệ nào có vùng nguyên li u c a mình, ch a có cam k t nào v i ngệ ủ ư ế ớ ườ ải s n xu t nênấ còn b đ ng v nguyên li u, an toàn th c ph m và b c nh tranh m nh c a cácị ộ ề ệ ự ẩ ị ạ ạ ủ doanh nghi p ngoài t nh d n đ n tranh mua tranh bán, c nh tranh không lànhệ ỉ ẫ ế ạ
m nh làm thi t h i không nh t i ngạ ệ ạ ỏ ớ ườ ải s n xu t và uy tín doanh nghi p đi uấ ệ ề trong t nh.ỉ
2.2. Phân tích môi trường Marketing cho vi c xu t kh u h t đi u vàoệ ấ ẩ ạ ề
th trị ường Châu Âu
2.2.1 Môi trường vĩ mô
Trang 10“Hi p đ nh thệ ị ương m i t do EU Vi t Nam (EVFTA) v a m i hoànạ ự ệ ừ ớ thành đàm phán đem l i nh ng c h i to l n cho c nhà s n xu t Vi t Nam vàạ ữ ơ ộ ớ ả ả ấ ệ châu Âu trong vi c tìm ki m nh ng th trệ ế ữ ị ường đang tăng trưởng dành cho nông
s n ch t lả ấ ượng cao c a c hai bên”.ủ ả Hi n Vi t Nam đ ng th 21 trong danhệ ệ ứ ứ sách các đ i tác thố ương m i c a EU, và ngạ ủ ượ ạc l i EU cũng là đ i tác thố ương m iạ
l n th hai c a Vi t Nam, sau Trung Qu c. Vì v y, n u EVFTA đớ ứ ủ ệ ố ậ ế ược ký k t sế ẽ
m ra c h i m i cho ngành nông nghi p Vi t Nam khi 90% s m t hàng chi nở ơ ộ ớ ệ ệ ố ặ ế
lược, nh càphê, th y s n, g và s n ph m g … vào th trư ủ ả ỗ ả ẩ ỗ ị ường này đượ c
hưởng m c thu su t 0%.ứ ế ấ
Tuy nhiên, không khó đ nh n ra nh ng khó khăn l n mà nông s n xu tể ậ ữ ớ ả ấ
kh u c a Vi t Nam ph i đ i m t khi vào EU. B i t tr ng hàng nông s n th cẩ ủ ệ ả ố ặ ở ỷ ọ ả ự
ph m xu t kh u và chi m đẩ ấ ẩ ế ược ch đ ng t i th trỗ ứ ạ ị ường EU không l n dù nh ngớ ữ năm qua lĩnh v c này luôn tăng trự ưởng cao. C th , năm 2015, nông s n th cụ ể ả ự
ph m xu t kh u sang th trẩ ấ ẩ ị ường này m i đ t kho ng 2,5 t rô, ch b ng m tớ ạ ả ỷ ơ ỉ ằ ộ
ph n mầ ườ ổi t ng kim ng ch nông s n xu t kh u.ạ ả ấ ẩ
M t khó khăn khác là nh ng rào c n phi thu quan nh ngu n g c xu tộ ữ ả ế ư ồ ố ấ
x , đ c bi t là v n đ ch t lứ ặ ệ ấ ề ấ ượng, an toàn th c ph m do th trự ẩ ị ường EU đ t ra r tặ ấ cao, trong khi m t s ngành hàng nông s n c a nộ ố ả ủ ước ta nh chè, rau qu , th yư ả ủ
s n v n v p ph i nh ng h n ch do t n d thu c b o v th c v t; các s nả ẫ ấ ả ữ ạ ế ồ ư ố ả ệ ự ậ ả
ph m g ph i đáp ng s minh b ch v ngu n g c ẩ ỗ ả ứ ự ạ ề ồ ố
Theo quy đ nh c a B Tài chính, thu xu t kh u đ i v i h t đi u tị ủ ộ ế ấ ẩ ố ớ ạ ề ươ i
ho c khô, đã ho c ch a bóc v ho c l t v (thu c nhóm 0801) là 0%; Thu nh pặ ặ ư ỏ ặ ộ ỏ ộ ế ậ
kh u u đãi đ i v i h t đi u ch a bóc v mã s 0801.31.00 là 3%. M c thu nàyẩ ư ố ớ ạ ề ư ỏ ố ứ
v a có tính ch t b o h cho ngừ ấ ả ộ ườ ồi tr ng đi u trong nề ước, v a có tính ch t h trừ ấ ỗ ợ ngành đi u (vì th p h n nhi u so v i cam k t WTO là 30%). M t khác, trề ấ ơ ề ớ ế ặ ước b iố
c nh kinh t khó khăn nh hi n nay Chính ph đã k p th i ban hành theo th mả ế ư ệ ủ ị ờ ẩ quy n ho c trình c p có th m quy n ban hành các chính sách u đãi v thu đãề ặ ấ ẩ ề ư ề ế
Trang 11tháo g khó khăn cho doanh nghi p s n xu t kinh doanh, h tr th trỡ ệ ả ấ ỗ ợ ị ường và các
đ i tố ượng liên quan, trong đó có doanh nghi p s n xu t kinh doanh ngành Đi u.ệ ả ấ ề
2.2.2 Môi trường vi mô: Đ i th c nh tranh c a h t đi u rang mu iố ủ ạ ủ ạ ề ố không ch là các lo i h t đi u rang mu i cu các công ty khác mà còn là s nỉ ạ ạ ề ố ẩ ả
ph m tẩ ương t nh đ u ph ng rang mu i và các lo i bánh m n khácự ư ậ ụ ố ạ ặ trên thị
trường. Có th nói đ i th c nh tranh c a dòng s n ph m h t đi u r tể ố ủ ạ ủ ả ẩ ạ ề ấ đa d ngạ
và nhi u c p đ Hi n nay, Thanh Thanh đã kí k t h p đ ng v i r t nhi u nhàề ấ ộ ệ ế ợ ồ ớ ấ ề cung ng trong nứ ước và nước ngoài. Năm 2014, công ty ti p t c tìm ki m các nhàế ụ ế
đ u t m i có ch t lầ ư ớ ấ ượng và uy tín h n. Công ty v n ph i nh p kh u các nguyênơ ẫ ả ậ ẩ
li u chính t nệ ừ ước ngoài nh đi u Campuchia và đi u Châu Phi ư ề ề Các doanh nghi p trong ngành thi u s h p tác l n nhau nên s c nh tranh thi u lành m nh,ệ ế ự ợ ẫ ự ạ ế ạ gây nh hả ưởng đ n xu t kh u và uy tín chung c a ngành đi u Bình Phế ấ ẩ ủ ề ước
2.3 Phân tích SWOT cho s n ph m h t đi uả ẩ ạ ề
Dưới đây là nh ng t ng k t b ng SWOT cho s n ph m h t đi uữ ổ ế ằ ả ẩ ạ ề t đó rútừ
ra nh ng c h i, v n đ c a s n ph m đ công ty có th xây d ng và phát tri nữ ơ ộ ấ ề ủ ả ẩ ể ể ự ể các chi n lế ược marketing cho s n ph m này.ả ẩ
2.3.1 Đi m m nhể ạ
Đi m n i b t nh t c a s n ph m đó chính là lể ổ ậ ấ ủ ả ẩ ượng dinh dưỡng r t cao:ấ
có kho ng 420 kcal tả ương ng v i 21% nhu c u năng lứ ớ ầ ượng và 180mg canxi
tương ng v i 18% giá tr dinh dứ ớ ị ưỡng hàng ngày trong 100g s n ph m. ả ẩ
S n ph m đ t m i ch ng nh n v an toàn th c ph m, s n xu t theo quyả ẩ ạ ọ ứ ậ ề ự ẩ ả ấ trình ISO 22000:2005, bao bì theo tiêu chu n FDA. M c dù h u h t NTD khôngẩ ặ ầ ế
đ ý đ n có sể ế ố li u cũng nh quy chu n đ s n xu t bánh, nh ng đi u này đệ ư ẩ ể ả ấ ư ề ượ c
th h n qua ch tể ệ ấ lượng b t mì và bao gói bên ngoài, s giúp ph huynh yên tâmộ ẽ ụ
h n khi cho con emơ mình s d ng s n ph m.ử ụ ả ẩ