Trong sự nghiệp phát triển kinh tế của đất nước thì ngành chế tạo thiết bị đóng một vai trò quan trọng trong phát triển kinh tế và giải quyết việc làm cho người lao động giúp cho quá trình công nghiệp hóa – hiện đại hóa nhanh hơn.
Trang 1PH N M Đ UẦ Ở Ầ
1. Lý do ch n đ tàiọ ề
Vi c đ m b o đi u ki n lao đ ng t t cho ngệ ả ả ề ệ ộ ố ười lao đ ng là m c tiêuộ ụ
l n c a Nhà nớ ủ ước ta trên con đường công nghi p hóa – hi n đ i hóa đ tệ ệ ạ ấ
nước. Đi u đó là vô cùng quan tr ng, b i trong công cu c đ i m i đ t nề ọ ở ộ ổ ớ ấ ướ c
mu n nâng cao hi u qu s n xu t thì ph i phát huy h t kh năng lao đ ngố ệ ả ả ấ ả ế ả ộ sáng t o c a con ngạ ủ ười mà mu n làm đố ược đi u đó l i ph thu c r t nhi uề ạ ụ ộ ấ ề vào đi u ki n lao đ ng có thu n l i hay không, đi u ki n lao đ ng thu n l iề ệ ộ ậ ợ ề ệ ộ ậ ợ không nh ng giúp đ t năng su t cao mà còn t o ti n đ cho s phát tri n toànữ ạ ấ ạ ề ề ự ể
di n c a ngệ ủ ười lao đ ng.ộ
Trong s nghi p phát tri n kinh t c a đ t nự ệ ể ế ủ ấ ước thì ngành ch t oế ạ thi t b đóng m t vai trò quan tr ng trong phát tri n kinh t và gi i quy t vi cế ị ộ ọ ể ế ả ế ệ làm cho người lao đ ng giúp cho quá trình công nghi p hóa – hi n đ i hóaộ ệ ệ ạ nhanh h n. Trên c s xác đ nh t m quan tr ng c a v n đ , b n thân xinơ ơ ở ị ầ ọ ủ ấ ề ả
ch n chuyên đ ọ ề “Các gi i pháp nh m c i thi n đi u ki n lao đ ng t iả ằ ả ệ ề ệ ộ ạ Doanh nghi p t nhân Trí Tu ”ệ ư ệ đ nghiên c u, giúp doanh nghi p cóể ứ ệ
hướng kh c ph c nh ng t n t i c a mình.ắ ụ ữ ồ ạ ủ
2. M c tiêu nghiên c uụ ứ
Tìm hi u nh hể ả ưởng c a đi u ki n lao đ ng t i s c kho c a ngủ ề ệ ộ ớ ứ ẻ ủ ườ i lao đ ng trong ngành ch t o thi t b nh m tìm ra các gi i pháp làm gi m khộ ế ạ ế ị ằ ả ả ả năng x y ra tai n n lao đ ng và gi m thi u b nh ngh nghi p.ả ạ ộ ả ể ệ ề ệ
3. Ph m vi nghiên c uạ ứ
Ph m vi v không gian: Doanh nghi p t nhân Trí Tu ạ ề ệ ư ệ
Ph m vi v th i gian: Tháng 6 năm 2014.ạ ề ờ
4. Phương pháp nghiên c uứ
Phương pháp quan sát: Quan sát tr c ti p đi u ki n làm vi c c a côngự ế ề ệ ệ ủ nhân và nh hả ưởng c a đi u ki n lao đ ng t i s c kho c a h ủ ề ệ ộ ớ ứ ẻ ủ ọ
Phương pháp phân tích tài li u: Nghiên c u và phân tích các tài li uệ ứ ệ chuyên ngành B lu t lao đ ng, các tài li u, s li u , báo cáo, t p chí, các vănộ ậ ộ ệ ố ệ ạ
b n hả ướng d n th c hi n vi c c p phát các thi t b b o v cá nhân.ẫ ự ệ ệ ấ ế ị ả ệ
Phương pháp ph ng v n: Ph ng v n tr c ti p ngỏ ấ ỏ ấ ự ế ười lao đ ng.ộ
Trang 2PH N N I DUNGẦ Ộ
Chương 1. M T S C S LÝ LU N CHUNG V ĐI U KI NỘ Ố Ơ Ở Ậ Ề Ề Ệ
LAO Đ NG TRONG CÁC DOANH NGHI P NH VÀ R T NHỘ Ệ Ỏ Ấ Ỏ
1.1. Các khái ni mệ
1.1.1. Khái ni m doanh nghi p nh và v aệ ệ ỏ ừ
Là c s kinh doanh đã đăng ký kinh doanh theo quy đ nh c a phápơ ở ị ủ
lu t, đậ ược chia thành ba c p: R t nh , nh , v a theo quy mô t ng ngu n v nấ ấ ỏ ỏ ừ ổ ồ ố (T ng ngu n v n tổ ồ ố ương đương t ng tài s n đổ ả ược xác đ nh trong b ng cân đ iị ả ố
k toán c a Doanh nghi p) ho c s lao đ ng bình quân năm.ế ủ ệ ặ ố ộ
1.1.2. Khái ni m doanh nghi p nh và r t nhệ ệ ỏ ấ ỏ
Theo NĐ 56/2009/NĐCP, ngày 30/06/2009; Doanh nghi p nh và r tệ ỏ ấ
nh đỏ ược đ nh nghĩa nh sau:ị ư
Quy mô
Khu v cự
Doanh nghi p r tệ ấ
nhỏ
Doanh nghi p nhệ ỏ Doanh nghi p v aệ ừ
S laoố
đ ngộ
T ngổ ngu n v nồ ố
S laoố
đ ngộ
T ngổ ngu n v nồ ố
S laoố
đ ngộ
I Nông, lâm
nghi p và th yệ ủ
s nả
10 ngườ i
tr xu ngở ố
20 t đ ngỷ ồ
tr xu ngở ố
t trên 10ừ
ngườ ế i đ n
200 người
t trên 20 từ ỷ
đ ng đ nồ ế
100 t đ ngỷ ồ
t trên 200ừ
ngườ ế i đ n
300 người
II Công
nghi p và xâyệ
d ngự
10 ngườ i
tr xu ngở ố 20 t đ ngỷ ồ
tr xu ngở ố
t trên 10ừ
ngườ ế i đ n
200 người
t trên 20 từ ỷ
đ ng đ nồ ế
100 t đ ngỷ ồ
t trên 200ừ
ngườ ế i đ n
300 người
III Thươ ng
m i và d ch vạ ị ụ 10 ngườ i
tr xu ngở ố 10 t đ ngỷ ồ
tr xu ngở ố
t trên 10ừ
ngườ ế i đ n
50 người
t trên 10 từ ỷ
đ ng đ nồ ế
50 t đ ngỷ ồ
t trên 50ừ
ngườ ế i đ n
100 người 1.1.3. Khái ni m đi u ki n lao đ ng ệ ề ệ ộ
Ði u ki n lao đ ng là t ng th các y u t k thu t, t ch c lao đ ng,ề ệ ộ ổ ể ế ố ỹ ậ ổ ứ ộ kinh t , xã h i, t nhiên, th hi n qua quá trình công ngh , công c lao đ ng,ế ộ ự ể ệ ệ ụ ộ
đ i tố ượng lao đ ng, năng l c c a ngộ ự ủ ười lao đ ng và s tác đ ng qua l i gi aộ ự ộ ạ ữ các y u t đó t o nên đi u ki n làm vi c c a con ngế ố ạ ề ệ ệ ủ ười trong quá trình lao
đ ng s n xu t. Ð có th làm t t công tác b o h lao đ ng thì ph i đánh giáộ ả ấ ể ể ố ả ộ ộ ả
được các y u t đi u ki n lao đ ng, đ c bi t là ph i phát hi n và x lý đế ố ề ệ ộ ặ ệ ả ệ ử ượ c
Trang 3các y u t không thu n l i đe d a đ n an toàn và s c kh e ngế ố ậ ợ ọ ế ứ ỏ ười lao đ ngộ trong quá trình lao đ ng, các y u t đó bao g m:ộ ế ố ồ
Các y u t c a lao đ ng:ế ố ủ ộ
+ Máy, thi t b , công c ;ế ị ụ
+ Nhà xưởng;
+ Năng lượng, nguyên nhiên v t li u;ậ ệ
+ Ð i tố ượng lao đ ng;ộ
+ Người lao đ ng.ộ
Các y u t liên quan đ n lao đ ng:ế ố ế ộ
+ Các y u t t nhiên có liên quan đ n n i làm vi c;ế ố ự ế ơ ệ
+ Các y u t kinh t , xã h i: Quan h , đ i s ng hoàn c nh gia đìnhế ố ế ộ ệ ờ ố ả liên quan đ n tâm lý ngế ười lao đ ng.ộ
1.1.4. Các y u t nguy hi m trong lao đ ngế ố ể ộ
Là nh ng y u t có nguy c gây ch n thữ ế ố ơ ấ ương ho c ch t ngặ ế ườ ố i đ i
v i ngớ ười lao đ ng, bao g m:ộ ồ
Các b ph n truy n đ ng, chuy n đ ng: Tr c máy, bánh răng, dâyộ ậ ề ộ ể ộ ụ đai chuy n và các lo i c c u truy n đ ng; s chuy n đ ng c a b n thânề ạ ơ ấ ề ộ ự ể ộ ủ ả máy móc nh : ô tô, máy tr c, tàu bi n, sà lan, đoàn tàu h a, đoàn goòng cóư ụ ể ỏ nguy c cu n, cán, k p, c t; Tai n n gây ra có th làm cho ngơ ố ẹ ắ ạ ể ười lao đ ng bộ ị
ch n thấ ương ho c ch t.ặ ế
Ngu n nhi t: các lò nung v t li u, kim lo i nóng ch y, n u ăn ồ ệ Ở ậ ệ ạ ả ấ
t o nguy c b ng, nguy c cháy n ạ ơ ỏ ơ ổ
Ngu n đi n: Theo t ng m c đi n áp và cồ ệ ừ ứ ệ ường đ dòng đi n t oộ ệ ạ nguy c đi n gi t, đi n phóng, đi n t trơ ệ ậ ệ ệ ừ ường, cháy do ch p đi n ; làm têậ ệ
li t h th ng hô h p, tim m ch.ệ ệ ố ấ ạ
V t r i, đ , s p: Thậ ơ ổ ậ ường là h u qu c a tr ng thái v t ch t khôngậ ả ủ ạ ậ ấ
b n v ng, không n đ nh gây ra nh s p lò, v t r i t trên cao trong xâyề ữ ổ ị ư ậ ậ ơ ừ
d ng; đá r i, đá lăn trong khai thác đá, trong đào đự ơ ường h m; đ tầ ổ ường, đổ
c t đi n, đ công trình trong xây l p; cây đ ; đ hàng hoá trong s p x p khoộ ệ ổ ắ ổ ổ ắ ế tàng
V t văng b n:Thậ ắ ường g p là phoi c a các máy gia công nh : máyặ ủ ư mài, máy ti n, đ c kim lo i; g đánh l i các máy gia công g ; đá văng trongệ ụ ạ ỗ ạ ở ỗ
n mìn ổ
V t n : ậ ổ
+ N v t lý: Trong th c t s n xu t có th n khi áp su t c a môiổ ậ ự ế ả ấ ể ổ ấ ủ
ch t trong các thi t b ch u áp l c, các bình ch a khí nén, khí thiên nhiên hoáấ ế ị ị ự ứ
l ng vỏ ượt quá gi i h n b n cho phép c a v bình ho c do thi t b b r n n t,ớ ạ ề ủ ỏ ặ ế ị ị ạ ứ
ph ng móp, b ăn mòn do s d ng lâu. Khi thi t b n s sinh công r t l n làmồ ị ử ụ ế ị ổ ẽ ấ ớ phá v các v t c n và gây tai n n cho m i ngỡ ậ ả ạ ọ ười xung quanh
+ N hóa h c: Là s bi n đ i v m t hóa h c c a các ch t di n raổ ọ ự ế ổ ề ặ ọ ủ ấ ễ trong m t th i gian r t ng n, v i m t t c đ r t l n t o ra lộ ờ ấ ắ ớ ộ ố ộ ấ ớ ạ ượng s n ph mả ẩ
Trang 4cháy l n, nhi t đ r t cao và áp l c l n phá h y ho i các công trình, gây taiớ ệ ộ ấ ự ớ ủ ạ
n n cho ngạ ười trong ph m vi vùng n Các ch t có th gây n hóa h c baoạ ổ ấ ể ổ ọ
g m các khí cháy và b i khi chúng h n h p v i không khí đ t đ n m t t lồ ụ ỗ ợ ớ ạ ế ộ ỷ ệ
nh t đ nh kèm theo có m i l a thì s gây n M i lo i khí cháy n có th nấ ị ồ ử ẽ ổ ỗ ạ ổ ể ổ
được khi h n h p v i không khí đ t đỗ ợ ớ ạ ược m t t l nh t đ nh. Kho ng gi iộ ỷ ệ ấ ị ả ớ
h n n c a khí cháy v i không khí càng r ng thì s nguy hi m v gi i h nạ ổ ủ ớ ộ ự ể ề ớ ạ
n hóa h c càng tăng.ổ ọ
+ N v t li u n (n ch t n ): Sinh công r t l n, đ ng th i gây raổ ậ ệ ổ ổ ấ ổ ấ ớ ồ ờ sóng xung kích trong không khí và gây ch n đ ng trên b m t đ t trong ph mấ ộ ề ặ ấ ạ
vi bán kính nh t đ nh.ấ ị
+ N c a kim lo i nóng ch y: Khi rót kim lo i l ng vào khuôn b ổ ủ ạ ả ạ ỏ ị ướ t, khi th i x ả ỉ
1.1.5. Khái ni m các y u t có h i đ i v i s c kh e trong laoệ ế ố ạ ố ớ ứ ỏ
đ ngộ
Là nh ng y u t c a đi u ki n lao đ ng không thu n l i, vữ ế ố ủ ề ệ ộ ậ ợ ượt quá
gi i h n c a tiêu chu n v sinh lao đ ng cho phép, làm gi m s c kh e ngớ ạ ủ ẩ ệ ộ ả ứ ỏ ườ i lao đ ng, gây b nh ngh nghi p. Ðó là vi khí h u, ti ng n, rung đ ng, phóngộ ệ ề ệ ậ ế ồ ộ
x , ánh sáng, b i, các ch t, h i, khí đ c, các sinh v t có h i.ạ ụ ấ ơ ộ ậ ạ
1.2. Các n i dung c a đi u ki n lao đ ngộ ủ ề ệ ộ
1.2.1. Đi u ki n lao đ ng m c đ n ng nh c lo i 1ề ệ ộ ở ứ ộ ặ ọ ạ
Đi u ki n lao đ ng m c đ n ng nh c lo i 1 khi nó đề ệ ộ ở ứ ộ ặ ọ ạ ược th c hi nự ệ trong đi u ki n lao đ ng nh nhàng, tho i mái, nh ng công vi c lo i nàyề ệ ộ ẹ ả ữ ệ ạ
thường có tác d ng t p luy n, nâng cao kh năng làm vi c và góp ph n nângụ ậ ệ ả ệ ầ cao s c kh e ngứ ỏ ười lao đ ng.ộ
1.2.2. Đi u ki n lao đ ng m c đ n ng nh c lo i 2 ề ệ ộ ở ứ ộ ặ ọ ạ
Đi u ki n lao đ ng m c đ n ng nh c lo i 2 là đi u ki n làm vi cề ệ ộ ở ứ ộ ặ ọ ạ ề ệ ệ phù h p v i đi u ki n v sinh an toàn lao đ ng và nh ng tiêu chu n sinh lý ợ ớ ề ệ ệ ộ ữ ẩ ở
m c đ cho phép c a đi u ki n c th c a ngứ ộ ủ ề ệ ơ ể ủ ười lao đ ng.ộ
1.2.3. Đi u ki n lao đ ng m c đ n ng nh c lo i 3ề ệ ộ ở ứ ộ ặ ọ ạ
Đi u ki n lao đ ng m c n ng nh c lo i 3 khi nó đề ệ ộ ở ứ ặ ọ ạ ược th c hi nự ệ trong đi u ki n lao đ ng tề ệ ộ ương đ i không thu n l i ho c có m t s y u tố ậ ợ ặ ộ ố ế ố tiêu chu n vẩ ượt cho phép m c đ không đáng k , kh năng làm vi c c aở ứ ộ ể ả ệ ủ
người lao đ ng ch a nh hộ ư ả ưởng nhi u các bi n đ i tâm sinh lý trong quá trìnhề ế ổ lao đ ng, độ ược ph c h i nhanh, s c kh e lâu dài c a ngụ ồ ứ ỏ ủ ười lao đ ng cũngộ
nh trư ước m t không b nh hắ ị ả ưởng đáng k ể
1.2.4. Đi u ki n lao đ ng m c đ n ng nh c lo i 4ề ệ ộ ở ứ ộ ặ ọ ạ
Đi u ki n lao đ ng m c n ng nh c lo i 4 là công vi c mà dề ệ ộ ở ứ ặ ọ ạ ệ ưới tác
đ ng c a các y u t đi u ki n lao đ ng không thu n l i ( đ c h i và nguyộ ủ ế ố ề ệ ộ ậ ợ ộ ạ
hi m) có th d n đ n ph n ng đ c tr ng c a tr ng thái ti n b nh lý và t iể ể ẫ ế ả ứ ặ ư ủ ạ ề ệ ớ
h n nh ng ngạ ở ữ ười th c s kh e m nh, kh năng làm vi c c a ngự ự ỏ ạ ả ệ ủ ười lao
đ ng b nh hộ ị ả ưởng x u m c đ nh t đ nh và s c kh e gi m sút nh ngấ ở ứ ộ ấ ị ứ ỏ ả ữ
Trang 5công vi c này không thích h p v i nh ng ngệ ợ ớ ữ ườ ứi s c kh e y u ho c m cỏ ế ặ ắ
b nh.ệ
1.2.5. Đi u ki n lao đ ng m c đ n ng nh c lo i 5ề ệ ộ ở ứ ộ ặ ọ ạ
Đi u ki n lao đ ng m c n ng nh c lo i 5 đó là nh ng trề ệ ộ ở ứ ặ ọ ạ ữ ường h pợ khi người lao đ ng làm vi c trong đi u ki n r t không thu n l i xu t hi nộ ệ ề ệ ấ ậ ợ ấ ệ các y u t v sinh môi trế ố ệ ường vượt tiêu chu n cho phép nhi u l n, cẩ ế ầ ường độ lao đ ng l n, ho t đ ng tinh th n tâm lý căng th ng… Ph n ng đ c tr ngộ ớ ạ ộ ầ ẳ ả ứ ặ ư
c a c th ít nhi u chuy n sang tr ng thái b nh lý, sau lao đ ng c n có th iủ ơ ể ề ể ạ ệ ộ ầ ờ gian dài đ ph c h i các ch c năng b r i lo n do lao đ ng sinh ra, nh ngể ụ ồ ứ ị ố ạ ộ ở ữ công vi c lo i này t l ngệ ạ ỷ ệ ười m c b nh ngh nghi p cao.ắ ệ ề ệ
1.2.6. Đi u ki n lao đ ng m c đ n ng nh c lo i 6ề ệ ộ ở ứ ộ ặ ọ ạ
Đi u ki n lao đ ng m c n ng nh c lo i 6 khi lao đ ng đề ệ ộ ở ứ ặ ọ ạ ộ ược ti nế hành trong nh ng đi u ki n r t n ng nh c, đ c h i. Các y u t v sinh môiữ ề ệ ấ ặ ọ ộ ạ ế ố ệ
trường vượt tiêu chu n cho phép quá cao x p x ngẩ ở ấ ỉ ưỡng ch u đ ng t i đaị ự ố cho phép c a c th ; th i gian làm vi c quá dài. nh ng công vi c lo i nàyủ ơ ể ờ ệ Ở ữ ệ ạ
s làm ph n ng đ c tr ng c a tr ng thái ch c năng c th chuy n sangẽ ả ứ ặ ư ủ ạ ứ ơ ể ể
tr ng thái b nh lý và m t đi kh năng b o v ạ ệ ấ ả ả ệ
Qua các nhóm đi u ki n lao đ ng ta th y các nhân t trên đ u có tácề ệ ộ ấ ố ề
đ ng, nh hộ ả ưởng đ n s c kh e, kh năng làm vi c c a con ngế ứ ỏ ả ệ ủ ười trong quá trình lao đ ng. M i m t nhân t khác nhau có m c đ tác đ ng nh hộ ỗ ộ ố ứ ộ ộ ả ưở ng khác nhau. Trong b n thân t ng nhân t cũng có nhi u m c đ nh hả ừ ố ề ứ ộ ả ưở ng
đ ng th i s k t h p gi a các nhân t cũng d n đ n nh ng tác đ ng khácồ ờ ự ế ợ ữ ố ẫ ế ữ ộ nhau, đ n s c kh e, kh năng làm vi c và ho t đ ng s ng c a con ngế ứ ỏ ả ệ ạ ộ ố ủ ườ i Tác đ ng c a các nhân t đi u ki n lao đ ng làm hai lo i:ộ ủ ố ề ệ ộ ạ
C i thi n các đi u ki n lao đ ng có m t ý nghĩa r t quan trong tả ệ ề ệ ộ ộ ấ ổ
ch c lao đ ng khoa h c. Đi u ki n lao đông thu n l i s t o ti n đ cho vi cứ ộ ọ ề ệ ậ ợ ẽ ạ ề ề ệ
th c hi n có hi u qu quá trình lao đ ng. C i thi n các đi u ki n lao đ ngự ệ ệ ả ộ ả ệ ề ệ ộ còn nâng cao s h ng thú trong lao đ ng, t o đi u ki n cho giáo d c tinh th nự ứ ộ ạ ề ệ ụ ầ lao đ ng. C i thi n các đi u ki n lao đ ng là m t nhân t nâng cao năng su tộ ả ệ ề ệ ộ ộ ố ấ lao đ ng và b o v s c kh e cho ngộ ả ệ ứ ỏ ười lao đ ng.ộ
Trang 6Chương 2. TH C TR NG V ĐI U KI N LAO Đ NG T I DOANHỰ Ạ Ề Ề Ệ Ộ Ạ
NGHI P T NHÂN (DNTN) TRÍ TUỆ Ư Ệ
2.1. T ng quan v DNTN Trí Tuổ ề ệ
2.1.1. Tên doanh nghi pệ
Tên đ y đ : Doanh ngh p t nhân Trí Tuầ ủ ệ ư ệ
Đ a ch : s 320 – 321/10, KV4 đị ỉ ố ường Hoàng Qu c Vi t, Phố ệ ường An Bình, Qu n Ninh Ki u, Thành ph C n Th ậ ề ố ầ ơ
Đi n tho i: (+84) 7103 891 583 Fax: (+84) 7103 892 075.ệ ạ
Website: triitue.vn triitue.com baccaosu.com trituebearing.com.vn Email: dntntritue1@yahoo.com
2.1.2. Ngành ngh kinh doanhề
S n ph m đ c tr ng: ả ẩ ặ ư
Là các s n ph m cao su k thu t v i các tính năng c lý u vi t nh :ả ẩ ỹ ậ ớ ơ ư ệ ư
Cường l c (strenght); Kh năng kháng mòn (abrassion resistance); Kh năngự ả ả kháng xé (tear resistance); Kh năng ch u d u, ch u nhi t (oil and thermalả ị ầ ị ệ resistance); Kh năng kháng dung môi và hoá ch t (fluid resistance).ả ấ
S n ph m ch đ o:ả ẩ ủ ạ
B c cao su đ tr c chân v t là m t chi ti t cao su kim lo i cao suạ ỡ ụ ị ộ ế ạ composite dùng đ đ tr c quay chân v t trong h đ ng l c c a các phể ỡ ụ ị ệ ộ ự ủ ươ ng
ti n giao thông th y nh : tàu, sà lan, phà Sau nhi u năm nghiên c u và 12ệ ủ ư ề ứ năm kinh nghi m, hi n nay Doanh nghi p là đ n v đ u tiên và duy nh t đệ ệ ệ ơ ị ầ ấ ượ c
C c đăng ki m Vi t Nam (VR) c p phép và ch ng nh n đ i v i s n ph mụ ể ệ ấ ứ ậ ố ớ ả ẩ này. Hi n nay s n ph m này đệ ả ẩ ược s d ng r ng rãi trong các lo i phử ụ ộ ạ ươ ng
ti n nh : tàu h i quân, tàu c nh sát bi n, tàu hàng dân s , sà lan, phà, tàu cá ệ ư ả ả ể ự
2.1.3. S v n kinh doanhố ố
15.000.000.000 đ ng.ồ
2.1.4. S nhân viênố
T ng s nhân viên lao đ ng t i doanh nghi p là 30 ngổ ố ộ ạ ệ ười
Trang 72.1.5. S đ t ch c doanh nghi pơ ồ ổ ứ ệ
2.2. Th c tr ng v đi u ki n lao đ ng t i DNTN Trí Tuự ạ ề ề ệ ộ ạ ệ
2.2.1. Đi u ki n v ch đ làm vi c, ngh ng iề ệ ề ế ộ ệ ỉ ơ
Hi n nay th c tr ng chung ch đ làm vi c t i các doanh nghi p nhệ ự ạ ế ộ ệ ạ ệ ỏ
và r t nh còn nhi u b t c p. Đ i v i DNTN Trí Tu v n áp d ng ngày làmấ ỏ ề ấ ậ ố ớ ệ ẫ ụ
8 gi nh b lu t lao đ ng, tính m t ngày công theo th o thu n ban đ uờ ư ộ ậ ộ ộ ả ậ ầ
trước khi vào làm vi c c a ngệ ủ ười lao. Nh ng ngày l , t t cũng đữ ễ ế ược ngh theoỉ quy đ nh.ị
Tuy nhiên, là m t công ty nh và r t nh ngành ngh thu c lĩnh v cộ ỏ ấ ỏ ề ộ ự
c khí tùy thu c vào đ n đ t hàng nên vi c áp d ng ch đ làm vi c còn r tơ ộ ơ ặ ệ ụ ế ộ ệ ấ nhi u b t h p lý, th i gian làm vi c nhi u th i đi m có th kéo dài t 9 đ nề ấ ợ ờ ệ ề ờ ể ể ừ ế
10 gi /ngày. Th i gian tăng ca cũng không có k ho ch mà ch y u là d aờ ờ ế ạ ủ ế ự vào ti n đ s n xu t, khi có hàng g p thì tăng ca có th lên đ n 22 gi đêm.ế ộ ả ấ ấ ể ế ờ
Các ngày ngh l t t theo quy đ nh c a lu t lao đ ng ch a đỉ ễ ế ị ủ ậ ộ ư ược đ mả
b o, do tính ch t thuê ngả ấ ười lao đ ng ch y u là th i v không có g n bó lâuộ ủ ế ờ ụ ắ dài cho nên ch đ ngh ngh i còn mang tùy vào tình hình th c t s n xu tế ộ ỉ ơ ự ế ả ấ kinh doanh c a doanh nghi p.ủ ệ
Xu t phát t th c tr ng ch đ làm vi c, ngh ng i nh hi n nay t iấ ừ ự ạ ế ộ ệ ỉ ơ ư ệ ạ DNTN Trí Tu nói riêng và các doanh nghi p nh và r t nh nói chung, cũngệ ệ ỏ ấ ỏ
nh đ m b o tái s n xu t s c lao đ ng cho Ngư ả ả ả ấ ứ ộ ười lao đ ng làm vi c có hi uộ ệ ệ
qu các nhà qu n lý ch a có chính sách k ho ch s n xu t h p lý, th c hi nả ả ư ế ạ ả ấ ợ ự ệ
ch đ làm vi c, ngh ng i đúng nh quy đ nh c a b lu t lao đ ng đã đế ộ ệ ỉ ơ ư ị ủ ộ ậ ộ ượ c ban hành
2.2.2. T ch c lao đ ng và phân công lao đ ngổ ứ ộ ộ
Hi n nay vi c t ch c lao đ ng t i Doanh nghi p ch a khoa h c vàệ ệ ổ ứ ộ ạ ệ ư ọ phân công lao đ ng ch a h p lý, nên nh hộ ư ợ ả ưởng đ n ch t lế ấ ượng cũng như năng su t lao đ ng. Đa ph n ngấ ộ ầ ười lao đ ng làm vi c ch y u là do kinhộ ệ ủ ế nghi m không có ch ng ch ngh do v y vi c t ch c lao đ ng không có kệ ứ ỉ ề ậ ệ ổ ứ ộ ế
ho ch ai làm đạ ược công đo n nào thì v n b trí vào làm không c n có tayạ ẫ ố ầ ngh ề
Ch doanh ủ nghi p ệ Nhân viên Nhân viên Nhân viên Nhân viên Nhân viên
Trang 8Vi c b trí lao đ ng còn ph thu c vào tính ch t công vi c, hay nhi mệ ố ộ ụ ộ ấ ệ ệ
v s n xu t. Th hàn cũng có th đ ng máy ti n và ngụ ả ấ ợ ể ứ ệ ượ ạc l i
2.2.3. Đi u ki n nhà xề ệ ưởng môi trường làm vi cệ
Vì ho t đ ng t i gia đình, nên không gian còn ch t h p, b trí n i làmạ ộ ạ ậ ẹ ố ơ
vi c, b trí máy móc thi t b ch a phù h p, t o cho ngệ ố ế ị ư ợ ạ ười lao đ ng khó khănộ trong quá trình thao tác, di chuy n trong khi th c hi n công vi c. Vi c b tríể ự ệ ệ ệ ố khuôn viên, cây c nh ho c trang trí c nh quan t i n i làm vi c g n nh khôngả ặ ả ạ ơ ệ ầ ư
có. Đi u ki n nhi t đ t i n i làm vi c nóng b c, do ch a đ m b o v khôngề ệ ệ ộ ạ ơ ệ ứ ư ả ả ề gian, thi u các h th ng làm mát, nh qu t gió, qu t hút h i nóng t bên trongế ệ ố ư ạ ạ ơ ừ
xưởng ra ngoài, đi u ki n ti ng n l n, nhi u b i b m trong môi trề ệ ế ồ ớ ề ụ ặ ường làm
vi c…Vì m c tiêu l i nhu n và v n đ u t h n ch nên ch đanh nghi pệ ụ ợ ậ ố ầ ư ạ ế ủ ệ
ch a quan tâm đ n tính th m m và môi trư ế ẩ ỹ ường lao đ ng trong quá trình laoộ
đ ng s n xu t.ộ ả ấ
Đi u ki n nhà xề ệ ưởng máy móc cũng nh hả ưởng r t l n đ n đi u ki nấ ớ ế ề ệ lao đ ng và vi c t ch c phân công lao đ ng, hi n nay DNTN Trí Tu cóộ ệ ổ ứ ộ ệ ệ
m t nhà xộ ưởng r ng h n 250m2 v i m t h th ng máy móc hi n đ i, v a đãộ ơ ớ ộ ệ ố ệ ạ ừ qua s d ng và mua m i hoàn toàn cùng các thi t b máy móc h tr nh : máyử ụ ớ ế ị ổ ợ ư
c t, máy hàn, máy mài, máy khoan… đáp ng đắ ứ ược nhi m v s n xu t. Đâyệ ụ ả ấ cũng là đi u ki n t t đ Ngề ệ ố ể ười lao đ ng làm vi c phát huy h t năng l c sộ ệ ế ự ở
trường c a mình năng cũng nh mong mu n có s h tr c n thi t trong khiủ ư ố ự ỗ ợ ầ ế
s n xu t nh ng công đo n ph c t p.ả ấ ữ ạ ứ ạ
Tuy v y, nhà xậ ưởng ch a đáp ng đư ứ ược vi c b trí máy móc do khôngệ ố gian ch t h p, hay s p x p không khoa h c là đi u không tránh kh i nênậ ẹ ắ ế ọ ề ỏ
Người lao đ ng r t khó khăn trong khi s n xu t nên có nguy c x y ra tai n nộ ấ ả ấ ơ ả ạ lao đ ng là r t cao đ c bi t là trong lĩnh v c mà doanh nghi p đang ho tộ ấ ặ ệ ự ệ ạ
đ ng.ộ
H th ng đệ ố ường đi n do t Doanh nghi p thi t k và l p đ t khôngệ ự ệ ế ế ắ ặ
có ki m đ nh, cách b trí còn ch ng chéo hay nh : máy hàn, máy c t, máyể ị ố ồ ư ắ mài… đôi khi c máy ti n, máy d p khung cũng có th dùng chung m tả ệ ậ ể ộ
đường đi n, m c dù công ty b trí các bình ch a cháy s n nh ng n i dệ ặ ố ứ ẵ ở ữ ơ ễ cháy nh t nh ng v n ch a đ m b o cho nên vi c cháy n ch m đi n có thấ ư ẫ ư ả ả ệ ổ ậ ệ ể
x y ra lúc nào không bi t.ả ế
Nhi t đ làm vi c trong xệ ộ ệ ưởng không đ m b o, ngoài nhi t đ doả ả ệ ộ
người, do công ngh to ra còn có m t lệ ả ộ ượng b c x m t tr i tứ ạ ặ ờ ương đ i l nố ớ truy n vào nhà, nhà xề ưởng l i không có ho c có thông gió ch ng nóng nh ngạ ặ ố ư không h p lý ho c ch a đợ ặ ư ược quan tâm đ y đ Vì v y nhi t đ không khíầ ủ ậ ệ ộ trong nhà xưởng thường cao h n nhi t đ bên ngoài, vi c này nh hơ ệ ộ ệ ả ưởng r tấ
l n đ n s c kh e cho ngớ ế ứ ỏ ười lao đ ng đang làm vi c.ộ ệ
Trong s n xu t, chi u sáng nh hả ấ ế ả ưởng nhi u t i năng su t lao đ ngề ớ ấ ộ
và an toàn lao đ ng. Chi u sáng h p lý có ý nghĩa quan tr ng trong vi c t oộ ế ợ ọ ệ ạ
đi u ki n lao đ ng thu n l i, chi u sáng không đ t yêu c u gây khó khănề ệ ộ ậ ợ ế ạ ầ trong khi ti n hành công vi c, d n t i gi m năng su t lao đ ng và có th làế ệ ẫ ớ ả ấ ộ ể nguyên nhân các tai n n và các b nh v m t. M c dù DNTN Trí Tu đã b tríạ ệ ề ắ ặ ệ ố
Trang 9h th ng chi u sáng đ y đ tuy nhiên vi c b trí bóng đèn sai quy cách, thi uệ ố ế ầ ủ ệ ố ế
đ sáng. Đi u này khi n cho công nhân hoa m t, chóng m t… làm vi c kémộ ề ế ắ ặ ệ
hi u qu Vi c m c r t nhi u đèn trên tr n nh ng ch t p trung r i l i đi làệ ả ệ ắ ấ ề ầ ư ỉ ậ ọ ố chính, trong khi n i bàn làm vi c c a công nhân c n t p trung ánh sáng l i làơ ệ ủ ầ ậ ạ
n i thi u ánh sáng nh t. Công nhân đ ng máy đ u có hi n tơ ế ấ ứ ề ệ ượng nh c m t,ứ ắ chóng m t thặ ường xuyên d n t i công nhân hoa m t ti n sai, hàn sai,…ẫ ớ ắ ệ
H th ng hút b i, hút khí và x lý khí b i ch a có, trong xệ ố ụ ử ụ ư ưởng ch bỉ ố trí b n năm chi c qu t công nghi p, h th ng gi m ti ng n gi m rung cũngố ế ạ ệ ệ ố ả ế ồ ả không có, do v y nh hậ ả ưởng r t l n đ n ngấ ớ ế ười lao đ ng. B i gây nhi u tácộ ụ ề
h i cho con ngạ ười và trước h t là b nh đế ệ ường hô h p, b nh ngoài da, b nhấ ệ ệ trên đường tiêu hoá và ti ng n và rung đ ng cũng nh hế ồ ộ ả ưởng r t l n đ nấ ớ ế
s c kho c a ngứ ẻ ủ ười lao đ ng. ộ
2.2.4. Đi u ki n an toàn lao đ ngề ệ ộ
DNTN Trí Tu cũng trang b cho Ngệ ị ười lao đ ng các phộ ương ti n b oệ ả
h cá nhân c n thi t nh : Găng tay, kh u trang, nón b o hi m, giày, kính…ộ ầ ế ư ẩ ả ể Tuy nhiên v n ch a đáp ng đẫ ư ứ ược v i đ an toàn cao nh t. Do thi u quanớ ộ ấ ế tâm, hay ít nh c nh nên nhi u lao đ ng khi làm vi c v n không s d ng b oắ ở ề ộ ệ ẫ ử ụ ả
h lao đ ng.ộ ộ
Không ch DNTN Trí Tu mà h u h t các doanh nghi p nh và r tỉ ệ ầ ế ệ ỏ ấ
nh đ u ch a th c s quan tâm đ n v n đ an toàn lao đ ng, ngỏ ề ư ự ự ế ấ ề ộ ười lao đ ngộ không đượ ậc t p hu n an toàn lao đ ng theo đ nh k c a lu t pháp quy đ nh.ấ ộ ị ỳ ủ ậ ị Ngoài ra, người lao đ ng không độ ược trang b phị ương ti n b o v cá nhân,ệ ả ệ
ho c có trang b nh ng không đ y đ Trong nh ng năm g n đây chúng taặ ị ư ầ ủ ữ ầ
th y r ng có r t nhi u v tai n n lao đ ng x y ra r t đáng ti c, gây thi t h iấ ằ ấ ề ụ ạ ộ ả ấ ế ệ ạ
v ngề ười và tài s n r t l n, mà l i là do ngả ấ ớ ỗ ườ ử ụi s d ng lao đ ng không quanộ tâm đ n v n đ an toàn lao đ ng. ế ấ ề ộ
2.3. Nguyên nhân
2.3.1. Nguyên nhân t qu n lý Nhà nừ ả ước
Hi n nay h th ng pháp lu t v các quy đ nh v đi u ki n An Toànệ ệ ố ậ ề ị ề ề ệ
V Sinh Lao Đ ng (ATVSLĐ) đệ ộ ược quy đ nh trong các văn b n pháp lu t c aị ả ậ ủ Nhà nước là khá đ y đ Nh ng vi c thi hành có nhi u b t c p. ầ ủ ư ệ ề ấ ậ
Đó là s nh n th c t m quan tr ng c a v n đ v ATVSLĐ ch aự ậ ứ ầ ọ ủ ấ ề ề ư
được các c p chính quy n đ a phấ ề ị ương quan tâm đúng m c. H cho r ng v nứ ọ ằ ấ
đ này n u th c hi n nghiêm túc s gây khó khăn cho doanh nghi p. Ch aề ế ự ệ ẽ ệ ư
th y h t đấ ế ược nh ng tác h i c a nó nh hữ ạ ủ ả ưởng đ n s c kh e c a ngế ứ ỏ ủ ười lao
đ ng và làm cho môi trộ ường kinh doanh c a đ a phủ ị ương x u đi, s c c nhấ ứ ạ tranh c a s n ph m y u đi. Tình tr ng buông l ng qu n lý nh ng quy đ nhủ ả ẩ ế ạ ỏ ả ữ ị này các đ a phở ị ương cũng là nguyên nhân.
Vi c t ch c th c hi n và giám sát vi c th c hi n các quy đ nh c aệ ổ ứ ự ệ ệ ự ệ ị ủ các c quan ch c năng t s Lao đ ng và Thơ ứ ừ ở ộ ương binh xã h i, s Y t , Liênộ ở ế đoàn lao đ ng thi u đ ng b , không có s phân công phân c p rõ ràng. Đ iộ ế ồ ộ ự ấ ộ ngũ cán b thanh tra v a thi u v s lộ ừ ế ề ố ượng, v a y u v ch t lừ ế ề ấ ượng.
Trang 10Công tác ch đ o, hỉ ạ ướng d n thông tin, tuyên truy n, hu n luy n vẫ ề ấ ệ ề pháp lu t ATVSLĐ còn nhi u h n ch Vi c x lý các vi ph m ch a đậ ề ạ ế ệ ử ạ ư ượ c
th c hi n m t cách nghiêm minh và k p th i làm gi m hi u l c th c thi phápự ệ ộ ị ờ ả ệ ự ự
lu t.ậ
2.3.2. Nguyên nhân t doanh nghi pừ ệ
Do đ c đi m Doanh nghi p nh và r t nh , nên đi u ki n s n xu tặ ể ệ ỏ ấ ỏ ề ệ ả ấ kinh doanh còn g p nhi u khó khăn, hi u qu s n xu t kinh doanh còn th pặ ề ệ ả ả ấ ấ cho nên kinh phí tri n khai th c hi n công tác v ATVSLĐ quá ít d n đ nể ự ệ ệ ẫ ế
ch t lấ ượng hi u qu ch a cao M t b ng s n xu t c a Doanh nghi p ch tệ ả ư ặ ằ ả ấ ủ ệ ậ
h p, nhà xẹ ưởng xu ng c p, đi u ki n lao đ ng không đ m b o yêu c uố ấ ề ệ ộ ả ả ầ ATVSLĐ, trong khi đó s c ép v v n đ u t m t b ng, c i t o n i làm vi c,ứ ề ố ầ ư ặ ằ ả ạ ơ ệ thay th thi t b , công ngh , giá thành s n ph m đã t o ra nhi u khó khănế ế ị ệ ả ẩ ạ ề trong vi c th c hi n các quy đ nh c a Nhà nệ ự ệ ị ủ ước v ATVSLĐ.ề
Do t l đ i m i trang thi t b ch a cao, thi u v n đ đ u t chi uỷ ệ ổ ớ ế ị ư ế ố ể ầ ư ề sâu và m r ng s n xu t. Thi u đ i ngũ cán b qu n lý và đ i ngũ lao đ ngở ộ ả ấ ế ộ ộ ả ộ ộ trong doanh nghi p này còn h n ch v trình đ qu n lý, k năng nghệ ạ ế ề ộ ả ỹ ề nghi p, thi u s hi u bi t khoa h c v ATVSLĐ, ch quan. Công tyệ ế ự ể ế ọ ề ủ ch a cóư cán b chuyên trách v ATVSLĐ cũng nh không có các ho t đ ng y t ,ộ ề ư ạ ộ ế khám s c kh e đ nh k ứ ỏ ị ỳ
Quy mô doanh nghi p nh nên không có b ph n chuyên môn hayệ ỏ ộ ậ
ch a s n sàng tham gia hu n luy n v công tác ATVSLĐ.ư ẵ ấ ệ ề
2.3.3. Nguyên nhân t ngừ ười lao đ ngộ
Khó khăn v vi c làm và kinh t nên ngề ệ ế ười lao đ ng s n sàng làmộ ẵ
vi c trong b t c môi trệ ấ ứ ường làm vi c nào mi n là có thu nh p n đ nh, hệ ễ ậ ổ ị ọ
ch p nh n tr giá đ ki m ti n lo cho b n thân và gia đình.ấ ậ ả ể ế ề ả
Nh n th c c a ngậ ứ ủ ười lao đ ng v s nguy hi m và nh ng nh hộ ề ự ể ữ ả ưở ng
x u đ n s c kh e c a môi trấ ế ứ ỏ ủ ường làm vi c thi u an toàn còn nhi u h n ch ,ệ ế ề ạ ế
m t khác s thi u thông tin cũng là m t nguyên nhân. Mà vi c thi u thông tinặ ự ế ộ ệ ế này có th do các doanh nghi p không thông báo chính xác v đi u ki n làmể ệ ề ề ệ
vi c cũng nh các c quan ch c năng không thông báo. ệ ư ơ ứ