Đồ án chi tiết máy Thiết kế hệ dẫn động băng tải giới thiệu đến các bạn những nội dung về chọn động cơ và phân phối tỷ số truyền, tính toán các bộ truyền, tính toán thiết kế trục,... Với các bạn chuyên ngành Cơ khí - Chế tạo máy thì đây là tài liệu tham khảo hữu ích.
Trang 1Trong đó: P lv : công su t trên tr c công tácấ ụ
: h s t i tr ng tệ ố ả ọ ương đương
: hi u su t truy n đ ngệ ấ ề ộ
Công su t trên tr c công tác :ấ ụ
đ = 0,96 : Hi u su t b truy n đai đ hệ ấ ộ ề ể ở ( Tra b ng 23)ả
br= 0,96 : Hi u su t b truy n bánh răng, đ kín. ( Tra b ng 2ệ ấ ộ ề ể ả3)
ol= 0,99 : Hi u su t c a m t c p lăn ( Tra b ng 2ệ ấ ủ ộ ặ ổ ả3)
x = 0,92 : Hi u su t b truy n xích ( Tra b ng 2ệ ấ ộ ề ả3)
Trang 2V y hi u su t c a toàn b h th ng : ậ ệ ấ ủ ộ ệ ố
Trong đó nlv : là s vòng quay c a tr c công tácố ủ ụ
uht : là t s truy n c a toàn b h th ngỷ ố ề ủ ộ ệ ố
S vòng quay c a tr c công tác : nố ủ ụ lv
nlv ==vòng/phút
v i D=380mm : đớ ường kính băng t iả
T s truy n c a toàn b h th ng : uỷ ố ề ủ ộ ệ ố ht
Trang 3Trong đó : uđ = 4: t s truy n c a b truy n đai thangỷ ố ề ủ ộ ề
ubr = 3: t s truy n c a b truy n bánh răngỷ ố ề ủ ộ ề
Công su t trên tr c I là : Pấ ụ I = Pđc đ ol = 5,212.0,96.0,99=4,95 KW
Công su t trên tr c II là : Pấ ụ II= PI br ol= 4,95.0,96.0,99 = 4,70 KW
Công su t trên tr c công tác : Pấ ụ lv= PII x ol= 4,70.0,92.0,99 = 4,28
KW
7. Xác đ nh momen xo n trên các tr c : ị ắ ụ
Momen xo n trên tr c đ ng c là:ắ ụ ộ ơ
Momen xo n trên tr c I là : ắ ụ
Momen xo n trên tr c II là : ắ ụ
Momen xo n trên tr c công tác là :ắ ụ
Trang 4– Xác đ nh kích thị ước và thông s các b truy n .ố ộ ề
– Xác đ nh các thông s c a đai theo ch tiêu và kh năng kéo c aị ố ủ ỉ ả ủ đai
– Theo hình 4.1/T59/q1 .Ta ch n ti t di n đai hình thang lo i A. ọ ế ệ ạ
D a vào b ng 4.13/T59/q1 .Ta ch n lo i thang th ự ả ọ ạ ườ ng .Theo đó , thông s kích th ố ướ ơ ả c c b n c a đai thang th ủ ườ ng lo i A nh ạ ư
a.Xác đ nh đ ị ườ ng kính bánh đai nh : ỏ
Theo công th c (4.1)/t53/q1,đứ ường kính bánh đai nh đỏ ược xác
Trang 5b.Xác đ nh đ ị ườ ng kính bánh đai l n d ớ 2
Theo công th c (4.2)/t53/q1 ta có đứ ường kính bánh đai l n : ớ
d2=uđ.d1.(1)
Trong đó : uđ = 4 : hi u su t b truy n đaiệ ấ ộ ề
H s tr t b truy n đai ệ ố ượ ộ ề = 0,02
Trang 6: h s t i tr ng đ ng .Tra b ng 4.7/t55/q1,ta đệ ố ả ọ ộ ả ược =1,1]: công su t cho phép .Tra b ng 4.19/t62/q1, ta đấ ả ược ]=4KW (v iớ v=24,3m/s và .
=>=, tra b ng 4.18/t61/q1, ta đả ược
:H s k đ n nh hệ ố ể ế ả ưởng c a góc ôm ủ
Ta có :
: H s k t i nh hệ ố ể ớ ả ưởng c a chi u dài đai.ủ ề
Tra b ng 4.19/t62/q1 v i ti t di n đai lo i A ta có ả ớ ế ệ ạ
=>= ,tra b ng 4.16/t61/q1 ta đả ược
: H s k t i nh hệ ố ể ớ ả ưởng c a t s truy n Tra b ng 4.17/t61/q1 v iủ ỉ ố ề ả ớ u=4>3 =>
V y ta có s đai c n thi t là :ậ ồ ầ ế
Z đai
L y s đai z = 2 đai < 6 đai => tho mãn.ấ ố ả
6. Xác đ nh chi u r ng, ị ề ộ đ ườ ng kính ngoài c a bánh đai : B , ủ
Theo công th c (4.17) và b ng 4.21/t63/q1, ta có : ứ ả
Chi u r ng bánh đai : B= (z –1).t + 2.eề ộ
Đường kính ngoài c a bánh đai : ủ
Trang 7a. Ch n v t li u: ọ ậ ệ
Ta ch n v t li u cho c p bánh răng côn răng th ng nh sau :ọ ậ ệ ặ ẳ ư
+ Bánh nh : ỏ
Trang 8; :l n lầ ượt là ng su t u n và ng su t ti p xúc cho phép ng v i ứ ấ ố ứ ấ ế ứ ớ
s chu kì c s , tr s c a chúng đố ơ ở ị ố ủ ược tra b ng 6.2 /t94/q1.ở ả
s; s : L n lầ ượt là h s an toàn khi tính v u n và ti p xúc tra b ng 6.2ệ ố ề ố ế ả /t94/q1 .Ta có:
Trang 9v i HB <350 l y ớ ấ
;:S chu k thay đ i ng su t c s khi th v u n và ti p xúcố ỳ ổ ứ ấ ơ ở ử ề ố ế
có =4.10 v i t t c các lo i thépớ ấ ả ạ
=30.
;: s chu k thay đ i ng su t tố ỳ ổ ứ ấ ương
Vì b truy n làm vi c ch đ t i tr ng thay đ i nhi u b c nên ộ ề ệ ở ế ộ ả ọ ổ ề ậtheo các
Công th c 6.7và 6.8/t 93/q1 ta có:ứ
N =60.c
N=60.c.
V i c là s l n ăn kh p trong m t vòng quay c a bánh răng, c =1ớ ố ầ ớ ộ ủ
n, t:S vòng quay và th i gian làm vi c ch đ th iố ờ ệ ở ế ộ ứ
Trang 10kbe H s chi u r ng vành răng kệ ố ề ộ be=b/Re=0,25 mm
kH H s k đ n s phân b t i tr ng không đ u trên chi u r ng ệ ố ể ế ự ố ả ọ ề ề ộvành răng, v i: ớ
tra b ng 6.21/t 113/q1 và tr c l p trên đũa làả ụ ắ ổ
Ta được kH = 1,09
b.đ ườ ng kính chia ngoài :
Trang 11Đường kính chia ngoài c a bánh răng côn ch đ ng đủ ủ ộ ược xác đ nh theo ịcông th c 6.52b/t 112/q1 :ứ
z2= u1.z1 = 3.31 = 93 l y zấ 2 = 93 răng
Do đó t s truy n th c t : uỷ ố ề ự ế 1=z2/z1=93/31= 3
Trang 125.Ki m nghi m răng v đ b n ti p xúc : ể ệ ề ộ ề ế
Trang 146.Ki m nghi m răng v đ b n u n : ể ệ ề ộ ề ố
Vành răng ,theo b ng 6.21ả 1 ta được kF =1,17
kF : H s xét đ n t p trung t i tr ng không đ u gi a các răng¸ ệ ố ế ậ ả ọ ề ữ
Trang 15Fmax1= F1.kqt= 108,74.1,5 = 163,11 MPa < F1 max
Fmax2= F2.kqt= 103,56.1,5= 155,34 MPa < F2 maxs
V y đ b n quá t i c a răng đậ ộ ề ả ủ ược th a mãn .ỏ
8.Các thông s c a b truy n bánh răng côn : ố ủ ộ ề
Theo các công th c trong b ng 6.19/t 111/q1ta có : ứ ả
Trang 16Chi u cao chân răng ngoài : hề fe
hfe1=he hae1=5,5 3,25 = 2,25 mm
hfe2= he hae2 = 5,5 1,75 = 3,75 mm
Đường kính đ nh răng ngoài : dỉ ae
dae1 = de1 + 2.hae1.cos 1= 77,5 + 2.3,25.cos() = 83,67 mm
dae2 = de2 + 2.hae2.cos 2= 232,50 + 2.1,75.cos() = 233,61mm
Trang 17B ng 2.4 B ng thông s c a b truy n bánh răng cônả ả ố ủ ộ ề
Chi u cao đ u răng ngoài c a bánh răngề ầ ủ
Ch đ ng: hủ ộ ae1 = 3,25 mm
B đ ng: hị ộ ae2 = 1,75 mm
Trang 18Chi u cao chân răng ngoài c a bánh răngề ủ
Trang 19Ta ch n lo i xích ng con lăn . Do v n t c và công su t b truy nọ ạ ố ậ ố ấ ộ ề không l n , giá thành r và có đ b n mòn cao.ớ ẻ ộ ề
2.Xác đ nh các thông s c a b truy n : ị ố ủ ộ ề
a. Tính s răng đĩa xích : ố
Theo b ng 5.4/tả 80/q1 ng v i u = 3,005, ta ch n s răng c a đĩaứ ớ ọ ố ủ xích nh Zỏ 1 = 29 – 2.u = 29 – 2.3,005 = 22,99 răng. Theo b ngả 5.4/t80/q1.L y tròn theo s l =23 răngấ ố ẻ
T đó ta có s răng đĩa xích l n : Zừ ố ớ 2 = u. Z1= 3,005.23 = 69,12 răng
Ta ch n Zọ 2 = 70 răng < Zmax = 120 (răng) , tho mãnả
Ki m nghi m l i uể ệ ạ x: ux =
Theo công th c 5.4/t81/q1: Ta có h s đi u ki n s d ng xích : ứ ệ ố ề ệ ử ụ
Trang 20Kđc – h s xét đ n kh năng đi u ch nh: ch n kệ ố ế ả ề ỉ ọ đc =1,25
kbt – h s xét đ n đi u ki n bôi tr n :Tra b ng 5.6/t82/q1, đi uệ ố ế ề ệ ơ ả ề
ki n môi trệ ường có b i,ch t lụ ấ ượng bôi tr n II ch n kơ ọ bt = 1,3
kđ – h s t i tr ng đ ng : t i tr ng va đ p v a, l y kệ ố ả ọ ộ ả ọ ậ ừ ấ đ = 1,5
kc – h s k đ n ch đ làm vi c : làm vi c 2 ca ,ch nệ ố ể ế ế ộ ệ ệ ọ
kc=1,25
V y k = kậ o . ka . kđc . kbt . kđ. kc
= 1,25 . 1 . 1,25. 1,3. 1,5 . 1,25 = 3,81Suy ra Pt = 4,7.3,81.1,09.0,83 =1 6,2 KW
Theo b ng 5.5/t81/q1 v i nả ớ 01 =200 vg/ ph, ta ch n b xích con lăn :ọ ộ
Trang 21Đ xích không ph i ch u l c căng quá l n ta ph i gi m kho ng cáchể ả ị ự ớ ả ả ả
tr c v a tính đụ ừ ược m t lộ ượng : a = ( 0,002…0,004). a
Q – t i tr ng phá h ng . Theo b ng 5.2/t78 ta l y Q =88,5kNả ọ ỏ ả ấ
Kđ – h s t i tr ng đ ng . Trệ ố ả ọ ộ ương h p t i tr ng va v a ,ợ ả ọ ừ
Trang 22q: kh i lố ượng 1 mét xích. Tra b ng 5.2 trang 78 [1], ta có q =ả 3,8kg
F0 = 9,81.2. 3,8. 1 267= 94,46(N)
Trang 23Trong đó: [ H] ng su t ti p xúc cho phép, theo b ng 5. 11/t 86/q1, ứ ấ ế ả
v i v t li u làm đĩa xích là thép 45 tôi c i thi n HB170 [ớ ậ ệ ả ệ H] =600MPa
1 (xích 1 dãy)
Kđ H s t i tr ng đ ng, Kệ ố ả ọ ộ d = 1,5 (t i tr ng va đ p v a).ả ọ ậ ừ
kr H s k đ n nh hệ ố ể ế ả ưởng c a s răng đĩa xích, ph ủ ố ụ
thu c vào z tra trang 87/q1, v i zộ ớ 1 = 23 kr1 = 0,48
E = Mô đun đàn h i , v i Eồ ớ 1, E2 l n lầ ượt là mô đun đàn
h i c a v t li u con lăn và răng đĩa xích, l y E = 2,1. 10ồ ủ ậ ệ ấ 5 Mpa;
A Di n tích chi u c a b n l , mmệ ế ủ ả ề 2, theo b ng 5. ả12/t87/q1,
ta có: A = 262 mm2; Thay các s li u trên vào công th c ố ệ ứ H ta tính được:
ng su t ti p xúc ứ ấ ế H trên m t răng đĩa xích 1:ặ
H1 = 0,47. =452,38Mpa
- ứng su t ti p xúc ấ ế H trên m t răng đĩa xích 2:ặ
V i: zớ 2 = 70 kr2 = 0,22;
Fvd2 = 13. 107. n2. p3. m = 13. 107. 80,42. (31,75)3. 1 = 3,35N
Trang 24H2 = 0,47. = 305,84Mpa
Theo b ng 5.11/t 86 /q1ta ch n đả ọ ược [ H] = 600 MPa
Nh v y: ư ậ H1 = 452,38 MPa < [ H] = 600 MPa ;
v y l c tác d ng lên tr c đậ ự ụ ụ ược xác đ nh theo công th c 5.20/t88/q1:ị ứ
Frx = kx. Ft
Trong đó: kx H s k đ n nh hệ ố ể ế ả ưởng c a tr ng lủ ọ ượng xích; v i ớ
kx = 1,05 khi b truy n n m ngang ho c nghiêng m t ộ ề ằ ặ ộgóc α=40o
S m t xíchố ắ
128 Kho ng cách tr cả ụ a 1267 mm
S răng đĩa xíchố 23
70
Thép 45 tôi c i thi nả ệ
Trang 25I.Ch n v t li u : ọ ậ ệ
V i h p gi m t c ch u t i tr ng va đ p v a .Ch n v t li u ch t o ớ ộ ả ố ị ả ọ ậ ừ ọ ậ ệ ế ạ
tr c là thép 45 có ,tôi c i thi n. ng su t xo n cho phép ụ ả ệ Ứ ấ ắ
Trang 26TI = 65203,45 Nmm; TII = 185728,47 Nmm;
[ ] ứng suất xoắn cho phép ứng với vật liệu là thép 45. [ ] = (12…20) MPa; ta chọn [ ] = 12 MPa
= ; = 35 mm
= ; = 45 mm
T đó ta có k t qu nh sau: dừ ế ả ư 2
- Đường kính s b c a tr c I: = 35 mm;ơ ộ ủ ụ
- Đường kính s b c a tr c II: = 45 mm;ơ ộ ủ ụ
D a vào đự ường kính s b c a các tr c v a tính toán, ta xác đ nh ơ ộ ủ ụ ừ ị
được g n đúng chi u r ng c a lăn, theo b ng 10. 2 /t189/q1, ta có:ầ ề ộ ủ ổ ả
2. Xác đ nh các kho ng cách gi a g i đ và đi m đ t l c ị ả ữ ố ỡ ể ặ ự
Xác đ nh các kích thị ước liên quan đ n b truy n:ế ộ ề
– Chi u dài moay bánh răng côn xác đ nh theo công th c:ề ơ ị ứ
lmik = (1,2…1,4)dik
Trong đó : dik là đường kính c a tr c bánh răng côn;ủ ụ
Chi u dài moay bánh răng côn nh :ề ơ ỏ
lm13 = (1,2…1,4). 35 = (42…49) mm; l y lấ m13 = 45 mm; Chi u dài moay bánh đai lề ơ ớn :
lm12 = (1,2…1,5). 35 = (42…52,5) mm; l y lấ m12 = 50 mm; Chi u dài moay bánh răng côn l n:ề ơ ớ
lm22 = (1,2…1,4). 45 = (54…63) mm; l y lấ m22 = 60 mm; Chi u dài moay đĩa xích nh :ề ơ ỏ
lm23 = (1,2…1,5). 45 = (54…67,5) mm; l y lấ m23 = 65 mm;– Các kho ng cách khác đả ược ch n trong b ng 10. 3/t189/q1, ta có: ọ ả
Trang 27+ :Kho ng cách t m t c nh c a chi ti t quay đ n thành trong c a ả ừ ặ ạ ủ ế ế ủ
h p ho c kho ng cách gi a các chi ti t quay: ộ ặ ả ữ ế
Xác đ nh chi u dài c a các đo n tr c:ị ề ủ ạ ụ
Theo b ng 10. 4 191 [1], xét v i trả ớ ường h p h p gi m t c bánh răng ợ ộ ả ốcôn tr ụ
(H.10.10 tr 193), ta có các k t qu nh sau: ế ả ư
Trang 28S đ phân tích l c đ t lên tr c I và tr c IIơ ồ ự ặ ụ ụ
S li u đã tính toán trong các ph n trố ệ ầ ước :
Trang 29a. Tính ph n l c t i các g i đ B và C: ả ự ạ ố ỡ
- Gi s chi u c a các ph n l c t i các g i đ B và C theo hai ả ử ề ủ ả ự ạ ố ỡ
phương x và y nh hình v Ta tính toán đư ẽ ược các thông s nh sau: ố ư+ Ph n l c theo phả ự ương c a tr c y:ủ ụ
=
F(y) =
=> =
Trang 30V y , có chi u đúng là chi u đã gi s trên hình v ậ ề ề ả ử ẽ
+ Ph n l c theo phả ự ương c a tr c x:ủ ụ
Trong đó: Mtd – Mô men tương đương trên các m t c t,kặ ắ ế ợt h p 2 công
th c 10.15và10.16/t194/q1 momen tứ ương đươ đng ược tính theo công
- Kích thướ ủc c a tr c t i m t c t A: dụ ạ ặ ắ A = = 21,54 mm
- Do m t c t t i A có rãnh then nên đặ ắ ạ ường kính tr c c n tăng thêmụ ầ 4%, theo đó ta tính được đường kính c a tr c t i m t c t A là:ủ ụ ạ ặ ắ
dA = 21,54 + 0,04. 21,54 = 22,40mm
+ Xét m t c t tr c t i đi m B đi mặ ắ ụ ạ ể ể có l p vòng bi v i l c a h p ắ ớ ỗ ủ ộ
gi m t c:ả ố
- Mômen u n = . lố 12 = 601,93.65,5 = 39426,42 Nmm;
Trang 31- Mômen xo n = 65203,45 Nmm;ắ
- Mômen tương đương trên m t c t B: ặ ắ
= = 69220 Nmm
- Kích thướ ủc c a tr c t i m t c t B: dụ ạ ặ ắ B = = 23,05 mm
+ Xét m t c t tr c t i đi m C đi m có l p vòng bi v i l c a h p ặ ắ ụ ạ ể ể ắ ớ ỗ ủ ộ
- Kích thướ ủc c a tr c t i m t c t C: dụ ạ ặ ắ C = = 26,68 mm;
- Nh v y đ tăng kh năng công ngh trong quá trình ch t o ư ậ ể ả ệ ế ạ
tr c, và đ ng b khi ch n lăn, ta ch n kích thụ ồ ộ ọ ổ ọ ướ ủc c a ngõng
- Kích thướ ủc c a tr c t i m t c t D: dụ ạ ặ ắ D = = 21,60 mm
- Do t i m t c t D có l p bánh răng côn, c n có rãnh then nên kích ạ ặ ắ ắ ầ
thướ ủc c a tr c ph i tăng thêm 4%, theo đó kích thụ ả ướ ủc c a tr c ụ
t i m t c t D là:ạ ặ ắ
dD = 21,60 + 0,04. 21,60 = 22,46 mm
T yêu c u v đ b n, l p ghép (d tháo l p và c đ nh các chi ừ ầ ề ộ ề ắ ễ ắ ố ị
ti t trên tr c), kh năng công ngh ta ch n đế ụ ả ệ ọ ường kính các đo n ạ
tr c nh sau:ụ ư
dB= dc= 30 mm
Trang 322. Tính tr c II ụ
81847,47
123980,25
21861 67046,10
96097,22
a Tính ph n l c t i các g i đ E và G ả ự ạ ố ỡ
- Gi s chi u c a các ph n l c t i các g i đ E và G theo hai ả ử ề ủ ả ự ạ ố ỡ
phương x và y nh hình v Ta tính toán đư ẽ ược các thông s nh sau: ố ư+ Ph n l c theo phả ự ương c a tr c y:ủ ụ
=
Trang 33F(y) =
=> =
= 2736,73N
V y , có chi u đúng là chi u đã gi s trên hình v ậ ề ề ả ử ẽ
+ Ph n l c theo phả ự ương c a tr c x:ủ ụ
Trong đó: Mtd – Mô men tương đương trên các m t c t,kặ ắ ế ợt h p 2 công
th c 10.15và10.16/t194/q1 momen tứ ương đươ đng ược tính theo công
- Kích thướ ủc c a tr c t i m t c t E: dụ ạ ặ ắ E = = 0 mm
+ Xét m t c t tr c t i đi m F ặ ắ ụ ạ ể đi m có l p then v i bánh răng b ể ắ ớ ị
đ ng c a b truy n:ộ ủ ộ ề
Xét th y momen theo tr c x v phía trái c a F l n h n phía ph i F nên ấ ụ ề ủ ớ ơ ả
ta l y momen ph n bên trái c a Fấ ầ ủ
Trang 34- Kích thướ ủc c a tr c t i m t c t F: dụ ạ ặ ắ F = = 34,45 mm
- Do m t c t t i F có rãnh then nên đặ ắ ạ ường kính tr c c n tăng thêm ụ ầ4%, theo đó ta tính được đường kính c a tr c t i m t c t A là:ủ ụ ạ ặ ắ
- Kích thướ ủc c a tr c t i m t c t G: dụ ạ ặ ắ G = = 34,44 mm;
- Nh v y đ tăng kh năng công ngh trong quá trình ch t o ư ậ ể ả ệ ế ạ
tr c, và đ ng b khi ch n lăn, ta ch n kích thụ ồ ộ ọ ổ ọ ướ ủc c a ngõng
- Kích thướ ủc c a tr c t i m t c t H: dụ ạ ặ ắ H = = 31,80 mm
- Do t i m t c t H có l p bánh xích , c n có rãnh then nên kích ạ ặ ắ ắ ầ
thướ ủc c a tr c ph i tăng thêm 4%, theo đó kích thụ ả ướ ủc c a tr c ụ
t i m t c t H là:ạ ặ ắ
dH = 31,80 + 0,04. 31,80 = 33,07 mm
Trang 35T yêu c u v đ b n, l p ghép (d tháo l p và c đ nh các chi ừ ầ ề ộ ề ắ ễ ắ ố ị
ti t trên tr c), kh năng công ngh ta ch n đế ụ ả ệ ọ ường kính các đo n ạ
Theo b ng 9.1a/t173/q1 , v i đả ớ ường kính tr c ch l p then là d=24 ụ ỗ ắ
mm .Ta ch n lo i then là then b ng có :ọ ạ ằ
Trang 36K t lu n : Then đ b n đ l p vào tr c I.ế ậ ủ ề ể ắ ụ
b.Ch n và ki m nghi m m i ghép then cho tr c II ọ ể ệ ố ụ
–Ch n then :ọ
Theo b ng 9.1a/t173/q1 , v i đả ớ ường kính tr c ch l p then là d=34 mm ụ ỗ ắ
và d= 36mm.Ta ch n lo i then là then b ng có :ọ ạ ằ
–Ki m nghi m đ b n c a then :ể ệ ộ ề ủ
Tra b ng 9.5/t178/q1. Ta đả ược ;
Then l p trên bánh răng côn l n: < 100ắ ớ
Then trên bánh xích nh : <100 ỏ
K t lu n : Then đ b n đ l p vào tr c II.ế ậ ủ ề ể ắ ụ
V. Ki m nghi m đ b n m i v i tr c : ể ệ ộ ề ỏ ớ ụ
Khi xác đ nh đị ường kính tr c theo CT 4.10 ch a xét t i các nh ụ ư ớ ả
hưởng đ b n m i c a tr c: đ c tính thay đ i c a chu kì ng su t; y uộ ề ỏ ủ ụ ặ ổ ủ ứ ấ ế
t kích thố ước và ch t lấ ượng b m t… Vì v y c n ki m nghi m tr c ề ặ ậ ầ ể ệ ụ
v đ b n m i có k đ n các y u t trên.ề ộ ề ỏ ể ế ế ố