Nội dung bài tập "Vi mạch số - Vi mạch tương tự: Đo tần tốc độ động cơ và giám sát nhiệt độ" là trình bày về các mạch chức năng sử dụng trong hệ thống, thiết kế mạch đo tốc độ động cơ. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.
Trang 2L i nói đ u: ờ ầ
Trong th i đ i ngày nay, vi c t đ ng hóa trong các ng d ng th c ti n ờ ạ ệ ự ộ ứ ụ ự ễ
và quá trình s n xu t mang m t ý nghĩa vô cùng to l n.Có th nói t đ ngả ấ ộ ớ ể ự ộ hóa là ngành đánh d u cho s phát tri n c a công nghi p th gi i nói ấ ự ể ủ ệ ế ớchung và m i qu c gia nói riêng. T đ ng hóa trong s n xu t làm tăng ỗ ố ự ộ ả ấnăng su t , gi m giá thành và nâng cao ch t lấ ả ấ ượng s n ph m.ả ẩ
Là sinh viên chuyên ngành T đ ng hóa c a trự ộ ủ ường Đ i h c Công nghi p ạ ọ ệ
Hà N i, chúng em luôn trao d i ki n th c đ có n n t ng ,phát huy độ ồ ế ứ ể ề ả ược tính sáng t o ạ
Nh c t i T đ ng hóa không th không nh c t i b môn : “Vi m ch ắ ớ ự ộ ể ắ ớ ộ ạ
tương t và vi m ch s ”. Sau m t th i gian làm vi c, nghiên c u và tham ự ạ ố ộ ờ ệ ứ
kh o nhóm chúng em đã hoàn thành bài nghiên c u: ả ứ “ Đo t n t c đ ầ ố ộ
đ ng c và giám sát nhi t độ ơ ệ ộ”. Đ ng c là m t thi t b ph bi n , độ ơ ộ ế ị ổ ế ượ c
s d ng r ng rãi chính vì th vi c tính toán và ch n đ ng c sao cho c n ử ụ ộ ế ệ ọ ộ ơ ầthi t là vô cùng quan tr ng. Cũng tế ọ ương t nh v y, nhi t đ là tín hi u ự ư ậ ệ ộ ệ
v t lý mà ta thậ ường th y ngoài th c ti n cũng nh trong kĩ thu t và s nấ ở ự ễ ư ậ ả
xu t, vi c đo nhi t đ cũng chính vì th là m t yêu c u thi t th c… Bài ấ ệ ệ ộ ế ộ ầ ế ựnghiên c u c a chúng em hi v ng s giúp m i ngứ ủ ọ ẽ ọ ười hi u rõ để ược v ềcách ch n đ ng c cũng nh tính toán đọ ộ ơ ư ược nhi t đ !ệ ộ
Chúng em xin chân thành c m n cô giáo: ả ơ Nguy n Thu Hà ễ đã gi ng d y ả ạchúng em b môn “ Vi m ch tộ ạ ương t và vi m ch s ” cũng nh đã giúp ư ạ ố ư
đ chúng em r t nhi u đ hoàn thành đỡ ấ ề ể ược bài nghiên c u này.ứ
Tuy v y ,do ki n th c còn h n ch nên đ tài c a chúng em còn nhi u ậ ế ứ ạ ế ề ủ ềthi u xót,r t mong đế ấ ượ ực s góp ý c a th y cô và các b n.ủ ầ ạ
Chúng em xin chân thành c m n!ả ơ
Trang 3Chương ITrình bày v các m ch ch c năng s d ng trong h th ngề ạ ứ ử ụ ệ ố
th i gian cho phép t đó ta có th tính đờ ừ ể ược giá tr v n t c c a đ ng c ị ậ ố ủ ộ ơĐây cũng là phương pháp mà người ta s d ng đ n đ nh t c đ đ ng ử ụ ể ổ ị ố ộ ộ
c hay đi u khi n nhanh ch m….ơ ề ể ậ
Đo nhi t đ s d ng c p nhi t ng u d a trên c s hi u ng nhi t ệ ộ ử ụ ặ ệ ẫ ự ơ ở ệ ứ ệ
đi n.ệ
B mã hóa nh phân – th p phân ( b mã hóa BCD):ộ ị ậ ộ
B mã hóa nh th p phân là m ch đi n có nhi m v chuy n 10 ch s hộ ị ậ ạ ệ ệ ụ ể ữ ố ệ
th p phân thành mã h nh phân. D ng mã này còn đậ ệ ị ạ ược g i là mã BCDọ
Gi i mã BCD sang led 7 đo n,ả ạ M ch gi i mãạ ả là m ch có ch c năng ạ ứ
ngượ ạ ớc l i v i m ch mã hoá t c là n u có 1 mã s áp vào ngõ vào thì ạ ứ ế ố
Trang 4tương ng s có 1 ngõ ra đứ ẽ ược tác đ ng, mã ngõ vào thộ ường ít h n mã ơngõ ra.
Đ đèn led hi n th 1 s nào thì các thanh led tể ể ị ố ương ng ph i sáng lên,ứ ả
do đó, các thanh led đ u ph i đề ả ược phân c c b i các đi n tr kho ng 180 ự ở ệ ở ả
đ n 390 ohm v i ngu n c p chu n thế ớ ồ ấ ẩ ường là 5V. IC gi i mã s có nhi mả ẽ ệ
v n i các chân a, b, g c a led xu ng mass hay lên ngu n (tu A chung ụ ố ủ ố ồ ỳhay K chung)
B đ m là thi t b đ m độ ế ế ị ế ượ ốc s xung c a vào, đ u ra c a b đ m là ử ầ ủ ộ ế
s lố ượng xung đ m đế ược
M ch dao đ ng đạ ộ ượ ức ng d ng r t nhi u trong các thi t b đi n t , ụ ấ ề ế ị ệ ử
nh m ch dao đ ng n i trong kh i RF Radio, trong b kênh Tivi m u, ư ạ ộ ộ ố ộ ầ
M ch dao đ ng t o xung dòng , xung mành trong Tivi, t o sóng hình sin ạ ộ ạ ạcho IC Vi x lý ho t đ ng v v đây ta s d ng mach t o dao đ ng v i ử ạ ộ Ở ử ụ ạ ộ ớIC555
1.2: Các phương pháp đo t c đ :ố ộ
Đ đo t c đ đ ng c ta có r t nhi u phể ố ộ ộ ơ ấ ề ương pháp khác nhau, tùy thu c vào yêu c u, m c đích mà ta s d ng.ộ ầ ụ ử ụ
1.2.1 . Đo t c đ đ ng c s d ng máy phát t c :ố ộ ộ ơ ử ụ ố
Nhược đi m đ chính xác th p, l i đòi h i kèm theo b chuy n ể ộ ấ ạ ỏ ộ ể
đ i tổ ương t s đ s hóa tín hi u đo nên phự ố ể ố ệ ương pháp này không đượ c
a dùng nó d n đi vào dĩ vãng.
1.2.2 . Phương pháp s d ng b c m bi n quang t c đ v i đĩa gi i ử ụ ộ ả ế ố ộ ớ ả
mã
Trang 5Đo t c đ đ ng c có các u đi m: ố ộ ộ ơ ư ể
-Đ phân gi i cao d n đ n k t qu c c k chính xác. ộ ả ẫ ế ế ả ự ỳ
-Ít nhi u v i sóng đi n t ễ ớ ệ ừ
1.2.3 Phương pháp s d ng máy đo góc tuy t đ i :ử ụ ệ ố
u đi m ít b nh h ng b i nhi t đ ,ít nhi u đi n t tuy nhiên
chúngkhông đ t đạ ược đ phân gi i cao nh b c m bi n quang t c ộ ả ư ộ ả ế ố độ
v i tín hi u hình sin. ớ ệ
1.2.4 . Phương pháp xác đ nh t c đ gián ti p qua phép đo ị ố ộ ế
dòng đi n và đi n áp stato mà không c n b c m bi n t c đ ệ ệ ầ ộ ả ế ố ộ
Các phương pháp s d ng máy phát t c ho c b c m bi n t c đ nói trênử ụ ố ặ ộ ả ế ố ộ
t c đ kh c ph c đố ộ ắ ụ ược các nhược đi m trên.ể
1.2.5.Phương pháp dùng encoder
Phương pháp đo t c đ đ ng c thông d ng nh t hi n nay dùng c m ố ộ ộ ơ ụ ấ ệ ả
bi n quang hay còn g i là encoder. Tín hi u t ng encoder t o ra các d ng ế ọ ệ ừ ạ ạxung vuông có t n s thay đôi vào t c đ đ ng c Do đó các xung vuông ầ ố ố ộ ộ ơnày được đ a vào b vi x lý đ đ m s xung trong kho ng th i gian cho ư ộ ử ể ế ố ả ờphép t đó ta có th tính đừ ể ược giá tr v n t c c a đ ng c Đây cũng là ị ậ ố ủ ộ ơ
phương pháp mà người ta s d ng đ n đ nh t c đ đ ng c hay đi u ử ụ ể ổ ị ố ộ ộ ơ ềkhi n ể
nhanh ch m ậ
1.2.6.Phương pháp dùng c m bi n ti m c nả ế ệ ậ
C m bi n ti m c n bao g m t t c các lo i c m bi n phát hi n v t ả ế ệ ậ ồ ấ ả ạ ả ế ệ ậ
th không c n ti p xúc nh công t c hành trình mà d a trên nh ng m iể ầ ế ư ắ ự ữ ố quan h v t lý gi a c m bi n và v t th c n phát hi n. C m bi n ti mệ ậ ữ ả ế ậ ể ầ ệ ả ế ệ
c n ậ
chuy n đ i tín hi u v s chuy n đ ng ho c xu t hi n c a v t th ể ổ ệ ề ự ể ộ ặ ấ ệ ủ ậ ểthành tín hi u đi n. ệ ệ
Có 3 h th ng phát hi n đ th c hi n công vi c chuy n đ i này: h ệ ố ệ ể ự ệ ệ ể ổ ệ
th ng s d ng dòng đi n xoáy đố ử ụ ệ ược phát ra trong v t th kim lo i nh ậ ể ạ ờ
Trang 6hi n tệ ượng c m ng đi n t , h th ng s d ng s thay đ i đi n dung ả ứ ệ ừ ệ ố ử ụ ự ổ ệkhi đ n g n v t th c n phát hi n, h th ng s d ng nam châm và h ế ầ ậ ể ầ ệ ệ ố ử ụ ệ
th ng chuy n m ch c ng t ố ể ạ ộ ừ
1.3.Trình bày v nguyên lí đo t c đ đ ng c trong bài:ề ố ộ ộ ơ
Đ đo t c đ đ ng c trong bài ta s d ng :1 encoder(100 xung/vòng) ể ố ộ ộ ơ ử ụ
và 4 led 7 thanh đ hi n th giá tr đo.ể ệ ị ị
Tín hi u t ng encoder t o ra các d ng xung vuông có t n s thay đ i ệ ừ ạ ạ ầ ố ổvào t c đ đ ng c Do đó các xung vuông này đố ộ ộ ơ ược đ a vào b vi x lý ư ộ ử
đ đ m s xung trong kho ng th i gian cho phép t đó ta có th tính để ế ố ả ờ ừ ể ượ cgiá tr v n t c c a đ ng c ị ậ ố ủ ộ ơ
Encoder được tích h p s n và đợ ẵ ược g n tr c ti p vào đ ng c nên ta ắ ự ế ộ ơ
ch c n c p đi n vào cho b encoder và l y 1 dãy tín hi u ra khi đ ng c ỉ ầ ấ ệ ộ ấ ệ ộ ơquay là có xung ra t i chân c a encoder thông qua b mã hóa và gi i mã ạ ủ ộ ả
hi n th ra b ng 4 Led 7 thanh.ể ị ằ
Nguyên lý c b n c a encoder, đó là m t đĩa tròn xoay, quay quanh ơ ả ủ ộ
tr c. Trên đĩa có các l (rãnh). Ngụ ỗ ười ta dùng m t đèn led đ chi u lên ộ ể ế
m t đĩa. Khi đĩa quay, ch không có l (rãnh), đèn led không chi u xuyên ặ ỗ ỗ ếqua được còn nh ng ch có l (rãnh), đèn led s chi u xuyên qua. Khi đó, ữ ỗ ỗ ẽ ếphía m t bên kia c a đĩa, ngặ ủ ười ta đ t m t con m t thu. V i các tín hi u ặ ộ ắ ớ ệ
có, ho c không có ánh sáng chi u qua, ngặ ế ười ta ghi nh n đậ ược đèn led có chi u qua l hay không.S xung đ m đế ỗ ố ế ược và tăng lên nó tính b ng s ằ ố
Trang 7 Nút n, công t c.ấ ắ
IC 74ls90,74ls47, TC7107,uA741
CHƯƠNG IITHI T K M CH ĐO T C Đ Đ NG C Ế Ế Ạ Ố Ộ Ộ Ơ
VÀ GIÁM SÁT NHI T Đ Ệ Ộ
2.1:S đ kh i b trí linh ki n trong bài:ơ ồ ố ố ệ
2.1.1.M ch đo t c đ :ạ ố ộ
kk
Trang 8Nhi m v các kh i: ệ ụ ố
Kh i t o xung: là 1 IC 555 đ t o xung vuông v i t n s phù h p ( c th ố ạ ể ạ ớ ầ ố ợ ụ ể
s d ng NE555 vì đây là IC d tìm, d làm, d hi u nguyên lí làm vi c c a ử ụ ễ ễ ễ ể ệ ủnó
Kh i đ m: G m các IC7490 đố ế ồ ược ghép n i v i nhau đ t o thành h đ m ố ớ ể ạ ệ ếphù h pợ
Kh i gi i mã: G m các IC7447 gi i mã các BCD đ đ a ra kh i hi n thố ả ồ ả ể ư ố ể ị
Kh i hi n th : Hi n th các tín hi u gi i mã qua led 7 đo nố ể ị ể ị ệ ả ạ
2.1.2.M ch giám sát nhi t đ :ạ ệ ộ
Kh i c m bi n: c m bi n nhi t đ bi n nhi t thành đi n m c vài mV và ố ả ế ả ế ệ ộ ế ệ ệ ở ứ
được cho vào b khu ch đ i đ cho v đi n áp chu n.ộ ế ạ ể ề ệ ẩ
Kh i chuy n đ i UI ố ể ổ : chuy n đ i t đi n áp sang dòng đi n v i m c đích ể ổ ừ ệ ệ ớ ụtruy n t i đi xa.ề ả
Kh i so sánh: so sánh v i m t đi n áp đ t trố ớ ộ ệ ặ ước và đ a ra tín hi u dung đ ư ệ ểbáo đ ng khi quá nhi t đ cho phép.ộ ệ ộ
Kh i t o xung: t o ra xung vuông v i th i gian đ bài đã cho c p cho kh i ố ạ ạ ớ ờ ề ấ ố
Trang 92.2:Li t kê các linh ki n s d ng trong b n thi t k :ệ ệ ử ụ ả ế ế
V y giám sát nhi t đ s t gi i đo: (0101).ậ ệ ộ ẽ ừ ả
Đ u vào là Uầ 0 đ u ra đ a v chu n I=0÷20mA.ầ ư ề ẩ
Kh i khu ch đ i :ố ế ạ
V i t = 0ớ 0C U→ cb=0mV
V i t = 101ớ 0C U→ cb=5.32mV
Trang 10Ch n đ u ra c a đi n áp chu n hóa là:ọ ầ ủ ệ ẩ
Trang 11- Chân 2 (TRIGGER) : đây là chân đ u vào th p h n đi n áp so sánh và ầ ấ ơ ệ
được dùng nh 1 chân ch t hay ngõ vào c a 1 t n so áp. M ch so sanh ư ố ủ ầ ạ đây dùng các transitor
ở PNP v i m c đi n áp chu n 2/3 Vcc.ớ ứ ệ ẩ
- Chân 3 (OUTPUT) : chân này là chân dùng đ l y tín hi u ra logic. ể ấ ệ
Tr ng thái c a tín hi u ra đạ ủ ệ ược xác đ nh theo m c 0 và 1. 1 đây là ị ứ ở
m c cáo nó tứ ương ng g n b ng Vcc n u (PWM=100%) và m c 0 ứ ầ ằ ế ứ
tương đương v i 0V nh ng trong th c t nó không đớ ư ự ế ượ ở ức m c 0V mà
nó trong kho ng ( 0.35>0.75V).ả
- Chân 4 (RESET) : dùng l p đ nh m c tr ng thái ra. Khi chân s 4 n i ậ ị ứ ạ ố ốmasse thì ngõ ra m c th p. Còn khi chân 4 n i vào m c cao thì tr ng ở ứ ấ ố ứ ạthái ngõ ra ph thu c vào đi n áp chân 2 và chân 6. Nh ng mà trong ụ ộ ệ ư
m ch đ t o đạ ể ạ ược dao đ ng thộ ường n i chân này lên Vcc.ố
- Chân 5 ( CANTROL VOLTAGE): dùng thay đ i m c áp chu n trong ICổ ứ ẩ
555 theo các m c bi n áp ngoài hay dùng các đi n tr ngoài n i GND. ứ ể ệ ở ốChân này có th không n i cũng để ố ược nh ng đ gi m tr nhi u ngư ể ả ừ ễ ườ i
ta thường n i chân s 5 xu ng GND thông qua t đi n t 0.01uFố ố ố ụ ệ ừ
>0.1uF các t này l c nhi u và gi cho đi n áp chu n đụ ọ ễ ữ ệ ẩ ượ ổc n đ nh.ị
- Chân 6 (THRESHOLD): là m t trong nh ng chân đ u vào so sánh đi n ộ ữ ầ ệ
áp khác và cũng được dùng nh 1 chân ch t d li u.ư ố ữ ệ
Trang 12- Chân 7 (DISCHAGER): có th xem chân này nh 1 khóa đi n t và ể ư ệ ử
ch u đi u khi n b i t ng logic c a chân 3. Khi chân 3 m c đi n áp ị ề ể ở ầ ủ ở ứ ệ
th p thì khóa này đóng l i , ngấ ạ ượ ạc l i thì nó m ra. Chân 7 t n p x ở ự ạ ả
đi n cho m ch R_C lúc IC 555 dùng nh 1 t ng dao đ ng.ệ ạ ư ầ ộ
- Chan 8 (VCC): đây là chân cung c p áp và dòng cho IC ho t đ ng. ấ ạ ộkhông có chân này coi nh IC ch t . Nó đư ế ượ ấc c p đi n áp t 2>18V.ệ ừ
Trang 13IC 4017 có t ng c ng s chân là 16. Ch c năng c a t ng chân nh sau:ổ ộ ố ứ ủ ừ ư
Chân s 16: là chân ngu n Vcc ho t đ ng m c đi n áp cho phép t 3÷15V.ố ồ ạ ộ ở ứ ệ ừ
Chân s 8 : là chân n i Mass.ố ố
Chân s 15: là chân Master Reset ho t đ ng tích c c m c th p có nhi m ố ạ ộ ự ở ứ ấ ệ
v làm ngõ ra s đ m tr l i v v trí ho t đ ng ban đ u.ụ ẽ ế ở ạ ề ị ạ ộ ầ
Chân s 14: là chân xung Clock ho t đ ng tích c c m c cao.Chân này có ố ạ ộ ự ở ứ
ch c năng đ a xung Clock t ngoài vào đ IC ho t đ ng.ứ ư ừ ể ạ ộ
Chân s 13: cũng là chân xung nh ng ho t đ ng m c th p. tr ng thái ố ư ạ ộ ở ứ ấ Ở ạbình thường chân 14 m c cao, chân 13 m c th p thì IC ho t đ ng bình ở ứ ở ứ ấ ạ ộ
thường, các ngõ ra s l n lẽ ầ ượt xu t giá tr Trong quá trình ngõ ra đang ho t ấ ị ạ
đ ng ta kích m c cao cho chân 13 thì giá tr nào đang m c cao s gi ộ ứ ị ở ứ ẽ ữ
nguyên tr ng thái còn l i các ngõ s m c th p h t.ạ ạ ẽ ở ứ ấ ế
Chân 3,2,4,7,10,1,5,6,9,11 l n lầ ượ ẽt s là th t các giá tr xu t ra.ứ ự ị ấ
Chân 12: ho t đ ng m c th p trong 5 giá tr xu t ra đ u tiên và ho t đ ng ạ ộ ở ứ ấ ị ấ ầ ạ ộ
m c cao trong 5 giá tr xu t ra ti p theo
Trang 14Phép ph đ nh logic còn g i là phép NOT. D u c a phép ph đ nh phép NOT ủ ị ọ ấ ủ ủ ị
là d u () trên toán h ng. K t qu c a phép ph đ nh logic luôn có giá tr ấ ở ạ ế ả ủ ủ ị ị
ngượ ạc l i so v i giá tr c a bi n logic tớ ị ủ ế ương ng.ứ
Kí hi u &b ng chân lí:ệ ả
Trang 152.4.4.C ng AND:ổ
Phép nhân logic còn g i là phép AND . D u c a phép nhân: “x”, “.”, và d u ọ ấ ủ ấ
“^” . Có th nói tích logic ch b ng 1 khi m i toán h ng đ u b ng 1. Hàm tính ể ỉ ằ ọ ạ ề ằlogic hai bi n đế ược xác đ nh b ng bi u th c:ị ằ ể ứ
X=A . B= A x B
Ho c:ặ X= A B
Kí hi u hình v và b ng chân lí:ệ ẽ ẳ
2.4.5. IC 74ls90:
Trang 16B n chân thi t lâp R0(1) (chân s 2), R0(2) (chân s 3), R9(1) (chân s 6), ố ế ố ố ốR9(2) (chân s 7) ố
Khi đ t R0(1) = R0(2)=H ( m c cao) thì b đ m đặ ở ứ ộ ế ược xóa v 0 và các đ u ề ầ
B n chân 8,9,11,12: chân ngõ ra, tố ương ng QC, QB, QD, QA ứ
Chân 5(Vcc): C p ngu n cho IC ấ ồ
B chia 2 do Input A đi u khi n đ u ra .ộ ề ể ầ
B chia 5 do Input B đi u khi n đ u ra , , .ộ ề ể ầ
Đ u vào A, B tích c c sầ ự ở ườn âm
Đ t o thành b đ m 10 ta n i đ u ra vào chân CKB đ t o xung kíchể ạ ộ ế ố ầ ể ạ cho b đ m 5.ộ ế
, , , là các đ u ra.ầ
B ng tr ng thái:ả ạ
Trang 17-Giới thiệu: IC74LS47 là loại IC giải mã BCD sang led 7 đoạn Mạch giải mã BCD sang led 7 đoạn là mạch giải mã phức tạp vì mạch phải cho nhiều ngõ ra lên cao hoặc xuống thấp (tuỳ vào loại đèn led là anod chung hay catod chung) để làm các đèn cần thiết sáng nên các
số hoặc ký tự IC 74LS47 là loại IC tác động ở mức thấp có ngõ ra cực thu để hở và khả năng nhận dòng đủ cao để thúc trực tiếp các đèn led 7 đoạn loại anod chung
- Hình dạng và sơ đồ chân:
Chân 1: BCD B Input Chân 7: BCD A Input
Chân 2: BCD C Input Chân 8: GND
Chân 3: Lamp Test Chân 9: 7-Segment e Output
Chân 4: RB Output Chân 10: 7-Segment d Output
Chân 5: RB Input Chân 11: 7-Segment c Output.Chân 6: BCD D Input Chân 12: 7-Segment b Output
Chân 13: 7-Segment f Output
* Nguyên lý hoạt động:
Trang 18IC 74LS47 là IC tác động mức thấp nên các ngõ ra mức 1 là tắt, mức
0 là sáng, tương ứng với các thanh a, b, c, d, e, f, g của led 7 đoạn loại anode chung, trạng thái ngõ ra cũng tương ứng với các số thập phân (các số từ 10 đến 15 không được dùng tới)
Ngõ vào xoá BI được để không hay nối lên mức 1 cho hoạt động giải
mã bình thường Nếu nối lên mức 0 thì các ngõ ra đều tắt bất chấp trạng thái ngõ ra
Ngõ vào RBI được để không hay nối lên mức 1 dùng để xoá số 0 (số
o thừa phía sau số thập phân hay số 0 trước số có nghĩa) Khi RBI và các ngõ vào D, C, B, A ở mức 0 nhưng ngõ vào LT ở mức 1 thì các ngõ ra đều tắt và ngõ vào xoá dợn sóng RBO xuống mức thấp
Khi ngõ vào BI/RBO nối lên mức 1 và LT ở mức 0 thì ngõ ra đều sáng
Kết quả là khi mã số nhị phân 4 bit vào có giá trị thập phân từ 0 đến
15 đèn led hiển thị lên các số như ở hình bên Chú ý là khi mã số nhị phân vào là 1111= 1510 thì đèn led tắt
B ng chân lí:ả
Trang 19Vi m ch 741 có hai đ u vào “INVERTING ( – )”:Đ o, “NONINVERTING ạ ầ ả(+)”: Thu n và đ u ra chân 6.ậ ầ ở
1. Khuy ch đ i v i 741ế ạ ớ
A. Khuy ch đ i đ o: Chân 2 n i v i tín hi u vào và tín hi u ra đ oế ạ ả ố ớ ệ ệ ả
B. Khuy ch đ i không đ o: Chân 3 n i v i tín hi u vào và tín hi u ra không ế ạ ả ố ớ ệ ệ
đ oả
Op Amp là m t công c có nhi u ch c năngộ ụ ề ứ
Khu ch đ i hi u hai đi n th nh pế ạ ệ ệ ế ậ
Khu ch đ i tin hi u đi nế ạ ệ ệ
So sánh hai đi n th nh pệ ế ậ
. Khi V + > V .