Nhằm giúp các bạn chuyên ngành Cơ khí - Chế tạo máy có thêm tài liệu học tập và nghiên cứu, mời các bạn cùng tham khảo bài thuyết trình Cấu tạo nguyên lý hoạt động của mạch điện điều khiển hệ thống thủy lực dưới đây. Nội dung bài thuyết trình trình bày cấu tạo, nguyên lý hoạt động của các cụm chi tiết, kết cấu và mạch điện trong hệ thống điều khiển hộp số thủy lực, cấu tạo, sơ đồ, nguyên lý làm việc các cụm chi tiết trong hệ thống,...
Trang 1TRƯỜNG Đ I H C GIAO THÔNG V N T I C S 2Ạ Ọ Ậ Ả Ơ Ở
Đ TÀI: Ề C U T O NGUYÊN LÝ HO T Đ NG C A M CH Ấ Ạ Ạ Ộ Ủ Ạ
ĐI N ĐI U KHI N H TH NG TH Y L C Ệ Ề Ể Ệ Ố Ủ Ự
GIÁO VIÊN HƯỚNG D N: TS.NGUY N H U CHÍ.Ẫ Ễ Ữ
SINH VIÊN TH C HI N: TÔ VĂN TR NGỰ Ệ Ọ
Trang 2TH T K MÔN H C Ế Ế Ọ
TRUY N Đ NG CÔNG SU T Ề Ộ Ấ
Nhóm 7.
Tên và tóm t t yêu c u, n i dung bài t p l n: ắ ầ ộ ậ ớ C u t o, nguyên lý ho tấ ạ ạ
đ ng c a m ch đi n đi u khi n h th ng th y l c.ộ ủ ạ ệ ề ể ệ ố ủ ự
N i dung c a b n thuy t minh, các yêu c u chính:ộ ủ ả ế ầ
1. C u t o, nguyên lý ho t đ ng c a các c m chi ti t, k t c u và m chấ ạ ạ ộ ủ ụ ế ế ấ ạ
đi n trong h th ng đi u khi n h p s th y l c.ệ ệ ố ề ể ộ ố ủ ự
2. C u t o, s đ , nguyên lý làm vi c các c m chi ti t trong h th ng.ấ ạ ơ ồ ệ ụ ế ệ ố
3. S đ nguyên lý h th ng đi u khi n.ơ ồ ệ ố ề ể
4. K t lu n và đánh giá.ế ậ
Ph n 1: SVTH TÔ VĂN TR NG ( Nhóm trầ Ọ ưởng ), BÙI KH C TU T.Ắ Ấ
Ph n 2: SVTH NGUY N VĂN VINH.ầ Ễ
Ph n 3: SVTH LÊ THANH VŨ.ầ
Trang 3Nh n Xét C a Giáo Viên ậ ủ
………
………
………
………
………
……….………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 4IV. C u t o, nguyên lý ho t đ ng c a các c m chi ti t, k t c u và m chấ ạ ạ ộ ủ ụ ế ế ấ ạ
đi n trong h th ng đi u khi n h p s th y l c……… …….ệ ệ ố ề ể ộ ố ủ ự
…….…6
V.C u t o, s đ , nguyên lý làm vi c c a các c m chi ti t trong hấ ạ ơ ồ ệ ủ ụ ế ệ
th ng….40ố
Trang 5VI Sơ đồ nguyên lý hệ th ngố đi uề khi n……… 50ể
nh m gi v ng th trằ ữ ữ ị ường đã có cùng tham v ng m r ng th trọ ở ộ ị ường các hãng
s n xu t xe trên th gi i đã bả ấ ế ớ ước vào cu c đua tích h p các h th ng t đ ngộ ợ ệ ố ự ộ lên các dòng xe xu t xấ ưởng nh : h th ng ch ng hãm c ng bánh xe khi phanh,ư ệ ố ố ứ
h th ng ch nh góc đèn xe t đ ng, h th ng treo khí nén, h p s t đ ng, hệ ố ỉ ự ộ ệ ố ộ ố ự ộ ệ
Trang 6th ng camera c nh báo khi lùi xe, h th ng đ nh v toàn c u,…Đây là bố ả ệ ố ị ị ầ ước ti nế quan tr ng th hai trong n n công nghi p s n xu t ô tô sau khi đ ng c đ tọ ứ ề ệ ả ấ ộ ơ ố trong được phát minh và xe ô tô ra đ i.ờ
Cho đ n n a đ u th p k 70, h p s đế ử ầ ậ ỷ ộ ố ược TOYOTA s d ng ph bi nử ụ ổ ế
nh t là h p s c khí đi u khi n b ng tay bình thấ ộ ố ơ ề ể ằ ường. B t đ u t năm 1977ắ ầ ừ
h p s t đ ng độ ố ự ộ ượ ử ục s d ng l n đ u tiên trên xe CROWN và s lầ ầ ố ượng h p sộ ố
t đ ng đự ộ ượ ử ục s d ng trên xe tăng m nh. Ngày nay h p s t đ ng đạ ộ ố ự ộ ược trang
b th m chí trên c xe hai c u ch đ ng và xe t i nh c a hãng. Còn các hãngị ậ ả ầ ủ ộ ả ỏ ủ
ch t o xe khác trên th gi i nh : HONDA, BMW, MERCEDES, GM,…ế ạ ế ớ ư
I . C u t o, nguyên lý ho t đ ng c a các c m chi ti t, k t c u và ấ ạ ạ ộ ủ ụ ế ế ấ
m ch đi n trong h th ng đi u khi n h p s th y l c ạ ệ ệ ố ề ể ộ ố ủ ự
A.C u t o, nguyên lý ho t đ ng c a các c m chi ti t ấ ạ ạ ộ ủ ụ ế
H th ng đi u khi n th y l c đệ ố ề ể ủ ự ược mô t trên s đ hoá g m các c m c b nả ơ ồ ồ ụ ơ ả sau:
Ngu n cung c p năng lồ ấ ượng
B chuy n đ i và truy n tín hi u chuy n s ộ ể ổ ề ệ ể ố
Trang 7B tích năng gi m ch n.ộ ả ấ
Các đường d u.ầ
Hình1.0 H th ng đi u khi n thu l c.ệ ố ề ể ỷ ự
Trang 8Hình1.1 S đ h th ng đi u khi n thu l c c s ơ ồ ệ ố ề ể ỷ ự ơ ởNgoài ra tu theo m c đ nâng cao ch t lỳ ứ ộ ấ ượng đi u khi n còn có: các van m tề ể ộ chi u và các van ti t l u……ề ế ư
1. Ngu n cung c p năng l ồ ấ ượ ng.
Ngu n cung c p n ng lồ ấ ặ ượng g m: b m d u, van đi u ti t áp su t.Nó đ m nh nồ ơ ầ ề ế ấ ả ậ
ch c năng:ứ
Cung c p d u cho đi u khi n ly h p khoá và phanh d i;ấ ầ ề ể ợ ả
T o nên áp l c d u bôi tr n cho toàn b HSTĐ;ạ ự ầ ơ ộ
Trang 9D n nhi t ra ngoài, đ m b o làm mát cho HSTĐ đ ng th i đ a cácẫ ệ ả ả ồ ờ ư
t p ch t b mài v đáy dạ ấ ị ề ầu th c hi n vi c làm s ch d u.ự ệ ệ ạ ầ
B m d u c a HSTĐ thơ ầ ủ ường đ t trên vách ngăn gi a BMTL và HSHT, đặ ữ ược d nẫ
đ ng b i tr c c a bánh. Các lo i b m dàu thộ ở ụ ủ ạ ơ ường là: rôto phi n g t ho c b mế ạ ặ ơ bánh răng ăn kh p trong l ch tâm.ớ ệ
B m d u c a b m d u đ t trên HSTĐ c a ôtô CHRYSLER (h 1.2), đ t trên otôơ ầ ủ ơ ầ ặ ủ ặ TOYOTA (h 1.3), đ t trên ôtô NISSAN ( h 1.4) .Kh năng t o áp su t c a cácặ ả ạ ấ ủ
lo i b m này có th đ t đạ ơ ể ạ ược trong kho ng 2,0 – 2,5 Mpa . Thông thả ường áp
su t làm vi c sau b van đi u áp 1,6 – 2,0 Mpa. Áp su t nàyđ t đấ ệ ộ ề ấ ạ ược ngay c ả ở
s vòngquay nh c a đ ng c ố ỏ ủ ộ ơ
Hình 1.2 B m d u bánh răng trên HSTĐ c a CHRYSLER.ơ ầ ủ
Trang 10Hình 1.3 B m d u bánh r ăng trên HSTĐ c a TOYOTA.ơ ầ ủ
Hình 1.4 B m d u bánh r ăng trên HSTĐ c a ôtô NISSAN.ơ ầ ủ
C u t o c a b m d u ki u roto cánh g t bao g m: roto g n trên tr c ch đ ng,ấ ạ ủ ơ ầ ể ạ ồ ắ ụ ủ ộ bên trong oto có các rãnh hướng tâm và các cánh g t, v b m có d ng hình ôvanạ ỏ ơ ạ
được mài bóng và đ ng yên, đĩa phân ph i d u. Khi roto quay, các cánh g t văngứ ố ầ ạ
ra ngoài theo l c ly tâm, t ch t trên b m t ôvan v b m. Gi a canh g t, vự ỳ ặ ề ặ ỏ ơ ữ ạ ỏ
b m, roto hình thành các khoang d u. Trong quá trình quay các khoang d u thayơ ầ ầ
đ i th tích t o nên quá trình hút và né d u. Cu i quá Trình né d u thoát raổ ể ạ ầ ố ầ
đường d n v i áp su t cao. C m b m có th b h h ng, h u qu c a nó d nẫ ớ ấ ụ ơ ể ị ư ỏ ậ ả ủ ẫ
t i vi c gi m áp su t d u và làm nóng HSTĐ.ớ ệ ả ấ ầ
Trang 11Hình 1.5 S đ c u trúc van đi u ti t áp su t c a FORDơ ồ ấ ề ế ấ ủ
a) Khi áp su t nh ; b) Khi c p d ucho BMTL; c) Khi đi u ti t áp su t cao.ấ ỏ ấ ầ ề ế ấ
C m van đi u ti t áp su t đ t sau b m d u trên m ch phân nhánh c a đụ ề ế ấ ặ ơ ầ ạ ủ ườ ng
d u chính .van có c u trúc ki u con trầ ấ ể ượt, m t đ u vào lò xo, đ u kia ch u ápộ ầ ầ ị
l c c a d u trên m ch chính, s cân b ng c a thu l c và c a lò xo quy t đ nhự ủ ầ ạ ự ằ ủ ỷ ự ủ ế ị
s di chuy n c a con trự ể ủ ượt. Khi áp l c d u tăng cao quá s đ y con trự ầ ẽ ẩ ượt theo
hướng ép lò xo l i, còn khi áp l c nh , l c lò xo đ y con trạ ự ỏ ự ẩ ượt ngượ ạc l i. Trên
v con trỏ ượt có đường d u c p cho BMTL, và đầ ấ ường tr d u v trả ầ ề ước b m.ơ Khi b m d u b t đ u làm vi c, áp su t d u còn nh ,con trơ ầ ắ ầ ệ ấ ầ ỏ ượt n m v tríằ ở ị không c p d u cho BMTL, ch khi áp su tđ l n, áp l c d u đ y con trấ ầ ỉ ấ ủ ớ ự ầ ẩ ượ tdichuy n m để ở ường d u c p cho BMTL. Khi áp l c d u quá l n con trầ ấ ự ầ ớ ượt di chuy n nhi u h n, đóng b t để ề ơ ớ ường c p cho BMTL, đ ng th i m thôngấ ồ ờ ở
dườngd u tr v trầ ở ề ước b m do v y áp su t c a h th ng không tang đơ ậ ấ ủ ệ ố ượ c
n a.Quá trình x y ra liên t c nh m duy trì áp su t kho ng giá tr nh t đ nh.ữ ả ụ ằ ấ ở ả ị ấ ị
Trang 122. B chy n đ i và truy n tín hi u chuy n s ộ ể ổ ề ệ ể ố
Tín hi u tr ng thái t i c a đ ng c thông qua s thay đ i đ chân không ệ ạ ả ủ ộ ơ ự ổ ộ ở
c hút c a đ ng c chuy n thành s thay đ i áp su t thu l c đ a vàoổ ủ ộ ơ ể ự ổ ấ ỷ ự ư
b n van con trộ ượt chuy n s ể ố
Tín hi u t c đ chuy n đ ng c a otôthông quab qu văng ly tâm đ t t iệ ố ộ ể ộ ủ ộ ả ặ ạ
tr c ra c a h p s ti p nh n s thay đ i t c đ chuy n thành s thay đ iụ ủ ộ ố ế ậ ự ổ ố ộ ể ự ổ
áp su t thu l c đ a vào b van con trấ ỷ ự ư ộ ượt chuy n sể ố
Hai b này quy t đ nh th i đi m chuy n s t đ ng trong h p s , nh ngộ ế ị ờ ể ể ố ự ộ ộ ố ư quá trình chuy n sể ỗảy ra liên t c,vì th d đ m b o có th đi u khi n sụ ế ể ả ả ể ề ể ự tang s trong quá trình chuy n s t đ ng này còn có b van m đố ể ố ự ộ ộ ở ườ ng
b nén. Khi đ chân không l n lò xo ti p t c b né b i áp l c khí quy n.ị ộ ớ ế ụ ị ở ự ể
Xy lanh thu l c có ch a con trỷ ự ứ ượt cho phép đóng m đở ường d uầ
d n t i van con trẫ ớ ượt chuy n s Con trể ố ượt thu l c g n li n v i màngỷ ự ắ ề ớ ngăn cao su c a xy lanh chan không b ng phanh đ y t o nên chuy n đ ng.ủ ằ ẩ ạ ể ộ
Trang 13chuy n con trể ượ ạt h n ch hay b t h n đế ị ẳ ường d u c p cho vancon trầ ấ ượt chuy nể
s Nh v y áp su t d u sau con trố ư ậ ấ ầ ượ ị ảt b gi m hay có th b ng không.ể ằ
Khi đ ng c làm vi c v i ch đ t i l n, bộ ơ ệ ớ ế ộ ả ớ ướm ga m l n, đ chân không sauở ớ ộ
c hút nh , lò xo đ y màng ngăn và con trổ ỏ ẩ ượ ềt v phía m l n đở ớ ường d u, t oầ ạ
đi u ki n đ a d u áp su t cao t i van con trề ệ ư ầ ấ ớ ượt chuy n s M c đ m c a vanể ố ứ ộ ở ử con trượt này tu thu c vào ch đ làm vi c c a đ ng c , đ ng c càng tang t i,ỳ ộ ế ộ ệ ủ ộ ơ ộ ơ ả
áp su t d u sau van con trấ ầ ượt càng cao.
Hình 1.6 B chuy n đ i và truy n tín hi u chuy n s t đ ng cộ ể ổ ề ệ ể ố ừ ộ ơ
C u t o c a b này đấ ạ ủ ộ ược miêu ta g m b qu văng ly tâm, tr c c a b qu lyồ ộ ả ụ ủ ộ ả tâm và là tr c c a van h n ch đụ ủ ạ ế ường d u. V van con trầ ỏ ượt là tr c quay g nụ ắ
v i m t bánh răng n m trên tr c th c p c a h p s , đ ng th i là giá quay c aớ ộ ằ ụ ứ ấ ủ ộ ố ồ ờ ủ
b văng ly tâm. B qu văng ly tâm có c c u t o ki u hai kh i lộ ộ ả ơ ấ ạ ể ố ượng và luôn luôn b kéo tr vào b i các lò xo.ị ở ở
Trang 14Khi t c đ ô tô b ng không, con trố ộ ằ ượ ị ỗ ầt b t l d u vào do đó áp su t ra s b ngấ ẽ ằ không. Khi ô tô chuy n đ ng v i t c đ th p, qu văng dể ộ ớ ố ộ ấ ả ưới tác d ng c a l cụ ủ ự
ly tâm s đ y tr c trẽ ẩ ụ ượ ạt t o nên kh năng m nh đả ở ỏ ường d u vào, áp su t d uầ ấ ầ
d n ra tăng lên .Khi ô tô chuy n đ ng v i t c đ l n, qu văng văng m nh h n,ẫ ể ộ ớ ố ộ ớ ả ạ ơ con trượt m l n đở ớ ường d n t o kh năng tang m nh áp su t ra sau c c u.ẫ ạ ả ạ ấ ơ ấ
Nh b chuy n đ i này áp su t đi u khi n sau van con trờ ộ ể ổ ấ ề ể ượt chuy n s GVể ố tang cùng v i t c đ chuy n đ ng c a ô tô.ớ ố ộ ể ộ ủ
Hình 1.7 B chuy n đ i và truy n tín hi u chuy n s t t c đ ô tô.ộ ể ổ ề ệ ể ố ừ ố ộ
Hai b chuy n đ i tín hi u trên đây không dung cho các lo i HSTĐ có h th ngộ ể ổ ệ ạ ệ ố
t đ ng chuy n s b ng đi n t hoàn thi n, các lo i đó vi c t o nên các dòngự ộ ể ố ằ ệ ử ệ ở ạ ệ ạ thu l c đi u khi n chuy n s nh van c m ng đi n t th c hi n thông quaỷ ự ề ể ể ố ờ ả ứ ệ ừ ự ệ
m t máy tính nh chuyên d ng.ộ ỏ ụ
Trang 15B van m độ ở ường d u chuy n s có c c u t o theo ki u con trầ ể ố ơ ấ ạ ể ượt, g m m tồ ộ
xy lanh và con trượt chuy n s Con trể ố ượt thu c d ng nhi u b c tộ ạ ề ậ ương ng v iứ ớ các l d u cung c p t i các ph n t đi u khi n, nó đỗ ầ ấ ớ ầ ử ề ể ược đi u khi n b i cáp hayề ể ở đòn kéo t c n ch n trên bu ng lái. Khi di chuy n con trừ ầ ọ ồ ể ượt này s b t hay mẽ ị ở các đường d u liên quan t i các đầ ớ ường d u đi u khi n, vì v y h p s ch ho tầ ề ể ậ ộ ố ỉ ạ
đ ng b ng các s truy n có độ ằ ố ề ường d u đi u khi n, vì v y h p s ch ho t đ ngầ ề ể ậ ộ ố ỉ ạ ộ
b ng các s truy n có đằ ố ề ường d u c p. Nh c u trúc này mà khi MV đ t sầ ấ ờ ấ ặ ở ố
th p xe không t đ ng tăng lên s cao h n ngấ ự ộ ố ơ ưỡng đã ch n. ọ
Hình 1.8 B van m độ ở ường d u chuy n s (Manual Valve).ầ ể ố
Trang 16Hình 1. 9 S ph i h p các đự ố ợ ường d u đi u khi nầ ề ểTrên hình bi u di n hai b van con trể ễ ộ ượt chuy n s Các để ố ường d u đi u khi nầ ề ể các ph n t nh ly h p khoá, phân d i đầ ử ư ợ ả ược cung c p nh các ngăn thông quaấ ờ các ngăn con trượt này. Trên hai m t đ u c a van con trặ ầ ủ ượt di chuy n đ đóngể ể
m các đở ường d n t i ly h p khoá hay phanh d i.ẫ ớ ợ ả
3. B van thu l c chuy n s (Shift Valve: SV) ộ ỷ ự ể ố
Thường s d ng van thu l c con trử ụ ỷ ự ượt. Các van con trượt có d ng nhi u b cạ ề ậ
đ có th đóng m nhi u để ể ở ề ường d u đ a t i các ph n t đi u khi n. Trên hìnhầ ư ớ ầ ử ề ể
mô t các tr ng thái làm vi c c a m t van con trả ạ ệ ủ ộ ượt chuy n s hai tr ng thái:ể ố ở ạ
Trang 17nh , còn áp l c d u th hi n ch đ làm vi c c a đ ng c l n, con trỏ ự ầ ể ệ ế ộ ệ ủ ộ ơ ớ ượ tchuy n s d ch chuy n theo hể ố ị ể ướng mũi tên, b t đị ường d u t i ly h p khoá, th cầ ớ ợ ự
hi n tang s truy n lên s cao h n.Tr ng thái gi m s : áp l c d u th hi n t cệ ố ề ố ơ ạ ả ố ự ầ ể ệ ố
đ chuy n đ ng otô l n, còn áp l c d u th hi n ch đ làm vi c c a đ ng cộ ể ộ ớ ự ầ ể ệ ế ộ ệ ủ ộ ơ
nh , con trỏ ượt chuy n s d ch chuy n theo mũi tên, m để ố ị ể ở ường d u t i ly h pầ ớ ợ khoá, th c hi n gi m s truy n xu ng s th p h n. Các rãnh d n d u và tr conự ệ ả ố ề ố ố ấ ơ ẫ ầ ụ
trượt có khe h nh , nh ng l i làm vi c v i áp su t l n, nên s d ch chuy n conở ỏ ư ạ ệ ớ ấ ớ ự ị ể
trượt dù nh đã t o đi u ki n m hay đóng đỏ ạ ề ệ ở ường d u, quá trình chuy n s x yầ ể ố ả
ra r t ng n.ấ ắ
M t m ch đi u khi n phanh d i đi n hình trình bày trên hình. C u t o g m:ộ ạ ề ể ả ể ấ ạ ồ
m t b SV, m t b MV, m t b TV, m t b GV và phanh d i. M ch thu l cộ ộ ộ ộ ộ ộ ộ ộ ả ạ ỷ ự
t o nên: đạ ường d u cung c p t b m d u và phân nhánh cho vancon trầ ấ ừ ơ ầ ượt SV và
TV, GV, áp su t đấ ường d u sau TV, GV tu thu c vào m c đ làm vi c c aầ ỳ ộ ứ ộ ệ ủ
đ ng c và c a oto d n đ n các đ u van SV t o l c đ y hai đ u con trộ ơ ủ ẫ ế ầ ạ ự ẩ ở ầ ượ ttrong SV. S chênh l ch l c đ y t hai đ u quy t đ nh s di chuy n con trự ệ ự ẩ ừ ầ ế ị ự ể ượ ttrong SV và th c hi n đóng hay m đự ệ ở ường d u t i phanh d i.ầ ớ ả
Hình 1.10 M t m ch thu l c đi n hình.ộ ạ ỷ ự ể
Trang 18Các dường d u này đầ ược cung c p theo áp su t yêu c u cho các đấ ấ ầ ường d uầ nhánh. Tuy nhiên quá tình làm vi c c a ô tô là r t bi n đ ng do v y các giá tr ápệ ủ ấ ế ộ ậ ị
su t cho các nhánh cho phép dao đ ng trong m t gi i h n nh ấ ộ ộ ớ ạ ỏ
M t HSTĐ có t 2 đ n 4 b van con trộ ừ ế ộ ượt chuy n s : (12), (23), (34), (45),ể ố
tu thu c vào s lỳ ộ ố ượng s truy n và c c u đi u khi n chung trong CCHT c aố ề ơ ấ ề ể ủ
h p s .Quá trình chuy n s th c hi n theo nguyên t c cân b ng l c d cc a vanộ ố ể ố ự ệ ắ ằ ự ọ ủ con trượt SV, do v y van này còn g i là van “Cân B ng’’. Vi c đóng m cácậ ọ ằ ệ ở
đường d u thông qua van SV nh s cân b ng c a l c đ y trên con trầ ờ ự ằ ủ ự ẩ ượt và các
l trong nó. Ngỗ ở ười ta c u t o sao cho th i đi m di chuy n con trấ ạ ờ ể ể ượt phù h pợ
v i tr ng tháilàm vi c c a ô tô và đ ng c Do v y quá trình x y ra t đ ng vàớ ạ ệ ủ ộ ơ ậ ả ự ộ
nh p nhàng.ị
4. B tích năng gi m ch n (Accummulator.) ộ ả ấ
B tích năng gi m ch n có tác d ng gi m các xung l c sinh ra khi b t đ u c pộ ả ấ ụ ả ự ắ ầ ấ
d u cho các xy lanh thu l c đi u khi n ly h p khoá hay phanh d i , hay khiầ ỷ ự ề ể ợ ả thay đ i đi u khi n .Trong các trổ ề ể ường h p này thợ ường x y ra xung áp l c thuả ự ỷ
l c . Các b tích năng t o đi u ki n làm êm quá trình đi u khi n và nâng caoự ộ ạ ề ệ ề ể
ch t lấ ượng chuy n đ ng c a ô tô. Có ba d ng k t c u tích năng gi m ch n.ể ộ ủ ạ ế ấ ả ấ
B tích năng ki u này dung cho phanh d i có tác d ng hai chi u b ng vi c miêuộ ể ả ụ ề ằ ệ
t trên hình. Tr ng thái b t đ u c p d u: t MV đả ạ ắ ầ ấ ầ ừ ường d u đ a phía dầ ư ướ ớ i t icon trượ ừt, t SV d udi t i phía dầ ớ ướ ối c c ép lò xo đ y con trẩ ượt, ép lò xo đi lên.
Th tích bu ng ch a d u tang, làm gi m xung áp su t khi c p d u cho phanhể ồ ứ ầ ả ấ ấ ầ
d iả
Trang 19Hình 1.11 Các tr ng thái làm vi c c a b tích năng ki u van con trạ ệ ủ ộ ể ượt;
a) Tr ng thái b t đ u c p d u; b) Tr ng thái v a c p đ ; c) Tr ng thái nạ ắ ầ ấ ầ ạ ừ ấ ủ ạ ổ
đ nh.ị
Tr ng thái tích năng : tạ ương ng lúc k t thúc quá trình c p d u , áp su t d u cóứ ế ấ ầ ấ ầ
xu hướng gi m , lò xo b nén đ y pittông đi xu ng và cân b ng ,cho t i khiả ị ẩ ố ằ ớ pittông c a phanh d i đủ ả ược phanh hoàn toàn và chuy n sang tr ng thái n đ nh.ể ạ ổ ị
Tr ng thái n đ nh luôn x y ra bù d u đi u hoà nh m t o nên áp su t n đ nh.ạ ổ ị ả ầ ề ằ ạ ấ ổ ị Khi làm vi c, b sung lệ ổ ượng nh khi có s th t thoát nào đó trong đỏ ự ấ ường d n vàẫ xylanh đi u khi n. Nh ng bi n đ ng nh trên đề ể ữ ế ộ ỏ ường c p d u t SV lúc nàyấ ầ ừ
được san đ u thông qua l ti t l u vào phía trên c c ép.ề ỗ ế ư ố
B tích năng ki u này b trí nhi u n i có tác d ng sau đ u và gi m xung ápộ ể ố ở ề ơ ụ ề ả
su t trên h th ng d u đi u khi n. C u t o c a nó g m xylanh nh , pittông vàấ ệ ố ầ ề ể ấ ạ ủ ồ ỏ
lò xo. Chúng làm vi c nh m t cquy thu l c.ệ ư ộ ắ ỷ ự
Trang 20c) B tích năng t ng h p ộ ổ ợ
B này dung cho độ ường d u đi u khi n ly h p khoá, n m bao ngoài .Trong quáầ ề ể ợ ằ trình làm vi c c n thi t cung c p m t lệ ầ ế ấ ộ ượng d u l n trong th i gian ng n.Khiầ ớ ờ ắ
k t thúc quá trình c p d u, đ tránh tang áp su t đi u khi n b tích năng này làế ấ ầ ể ấ ề ể ộ
n i d tr và ch a d u có áp su t .ơ ự ữ ứ ầ ấ
5. D u c a truy n đ ng thu l c (ATF) ầ ủ ề ộ ỷ ự
D u c a AT có th dung DEXRON II, DEXRON II E, MERCON, DEXRON IIầ ủ ể
D. C th nh sau:ụ ể ư
Ô tô c a hãng General Motor dung DEXRON II E đ i v i HSTĐ thu l c đi nủ ố ớ ỷ ự ệ
t , DEXRON II D đ i v i HSTĐ thu l c.ừ ố ớ ỷ ự
Ô tô c a hãng Chrysler dung DEXRON II D type 7176.ủ
Ô tô c a hang Ford dung MERCON M2C166H.ủ
Ô tô c a Nh t thủ ậ ường dung DEXRON II.
Đ đ m b o theo d i m c d u trên thể ả ả ỏ ứ ầ ước đo d u ch rõ hai tr ng thái: “COLD”ầ ỉ ạ dùngki mtra khi ngu i, “HoLD” dung ki m tra khi nóng v i hai m c: “L” t iể ộ ể ớ ứ ố thi u, “F” t i đa . Tr ng thái nóng để ố ạ ược xác đ nh khi nhi t đ ch ng 6080 Cị ệ ộ ừ .theo th c nghi mcho bi t: nhi t đ c a d u quy t đ nh tu i th làm vi c. Khiự ệ ế ệ ộ ủ ầ ế ị ổ ọ ệ tăng nhi t đ , tu i th c a d u gi m đi nhanh.ệ ộ ổ ọ ủ ầ ả
6. Các chi ti t khác ế
Vành khăn bao kín pittông d u n m trong các xy lanh thu l c đầ ằ ỷ ự ược ch t oế ạ
b ng cao su t ng h p ch u d u có các d ng ti t di n: tròn, ch nh t, ch h, hayằ ổ ợ ị ầ ạ ế ệ ữ ậ ữ
b ng thép đàn h i ti t di n ch nh t nh trên hình 5.63 các lo i này thằ ồ ế ệ ữ ậ ư ạ ường hay
b mòn, d n t i làm m t tác d ng bao kín. M t đôi khi tháo l p có th gây nênị ẫ ớ ấ ụ ộ ắ ể
h h ng.ư ỏ
Trang 21Hình 1.12 c u t o vành khăn pittôngấ ạ
Lướ ội l c d u là chi ti tb ng s i kim lo i đan hay ch t d o t ng h p có kíchầ ế ằ ợ ạ ấ ẻ ổ ợ
thước nh .lỏ ưới có tác d ng ngăn c n c n b n v i kích thụ ả ặ ẩ ớ ước ch ng (50~100)ừ micromet không cho phép đ a vào h th ng cung c p. C u trúc có th d ngư ệ ố ấ ấ ể ở ạ
t m hay h p .Trong s d ng c n tháo đ y d u, r a lấ ộ ử ụ ầ ấ ầ ử ưới theo đ nh k , nh mị ỳ ằ tránh t c d uắ ầ
Trang 22Hình 1.13 B t n nhi tcho HSTĐ đ t riêng ngoài két làm mát nộ ả ệ ặ ở ước.
B t n nhi t và làm mátd u cho HSTĐ đ t g nkét làm mát nộ ả ệ ầ ặ ầ ước đ ng c Trênộ ơ
đường d u sau b m trích m t ph n d u ra BMTL, qua van đi u ti t áp su t đ aầ ơ ộ ầ ầ ề ế ấ ư sang b t n nhi t. B t n nhi t có th đ t trong két làm mát nộ ả ệ ộ ả ệ ể ặ ước, hay đ t riêngặ ngoài két làm mát n c nh hình 5.64 .Trong các đ ng d u làm vi c, đ ng
d u qua BMTL là n i có nhi t đ cao h n h n, vì v y, đ đ m b o áp su t làmầ ơ ệ ộ ơ ẳ ậ ể ả ả ấ
vi c trong BMTL, trên đệ ường d u này có b trí m t van đi u áp trầ ố ộ ề ướ ckhid ad u t i két làm mát.ư ầ ớ
7. H th ng thu l c hoàn thi n trên HSTĐ ệ ố ỷ ự ệ
H th ng thu l c trên HSTĐ r t đa d ng .Chúng đệ ố ỷ ự ấ ạ ượ ạc t o thành b i m t hayở ộ nhi u kh i n m dề ố ằ ưới hay bên c nh c a h p s Trên Hình 5.65 là b trí chungạ ủ ộ ố ố toàn b h p s thu c có đi u khi n thu l c đi n t hãng FORD. C mộ ộ ố ỷ ơ ề ể ỷ ự ệ ử ụ BMTL, HSHT n m trên, ph n gi a là các c m thu l c đi n t đi u khi n cácằ ầ ữ ụ ỷ ự ệ ừ ề ể
c c u khóa c a HSHT, ph n dơ ấ ủ ầ ưới là kh i m ch thu l c và các van conố ạ ỷ ự
trượt ,dưới cùng là lướ ọi l c và đ y đ ….ầ ủ
Trang 23Hình 1.14 B trí chung toàn b h p s c a hang FORD.ố ộ ộ ố ủ
Trên Hình là c u trúc b trí các van con trấ ố ượt và kh i thu l c.ố ỷ ự
Hình 1.15 S đ b trí cácvan con trơ ồ ố ượ ủt c a kh i thu l c.ố ỷ ự
1) B MV; 2) B SV c a s 23;ộ ộ ủ ố
3) B TV c a s 23; 4) B SV c a s 12; ộ ủ ố ộ ủ ố
Trang 245) B SV c a s 34; 6) B TV c a 34 ;ộ ủ ố ộ ủ
7) Van v trí 32; 8) Van đ nh m c TV;ị ị ứ
9) Van đi u hành phanh d i23; 10) Van đi u ch nh b tích năng; 11) Bề ả ề ỉ ộ ộ
TV chung; 12) Van đi u ch nh b TV .ề ỉ ộ
Khi l p ráp các b m t ghép ph i đ m b o kín tuy t đ i, nh m tránh rò r d uắ ề ặ ả ả ả ệ ố ằ ỉ ầ
ra ngoài và l n sang nhau. Kho ng gi a c a chúng đ t các con trẫ ả ữ ủ ặ ượt thu l c.ỷ ự
Trang 25Hình 1.16 S đ h th ng thu l c c a NISSAN URVAL.ơ ồ ệ ố ỷ ự ủ
Trang 26S đ h th ng thu l c c a NISSAN URVAL 14 ch ng i dung HSTĐ. H p sơ ồ ệ ố ỷ ự ủ ỗ ồ ộ ố
Các b chuy n và bi n đ i tín hi u đ u ra.ộ ể ế ổ ệ ầ
Các b đi u khi n lien h p đi n t th y l c.ộ ề ể ợ ệ ừ ủ ự
C m báo l i tr ng thái ( t chu n đoán)ụ ỗ ạ ự ẩ
S đ kh i c a h th ng ĐKTLĐT mô t trên hình sau :ơ ồ ố ủ ệ ố ả
Trang 27C m bi n v trí dung đ xác đ nh v trí bả ế ị ể ị ị ướm ga và th hi n ch đ làm vi cể ệ ế ộ ệ
c a đ ng c . c m bi n này có c u t o là m t bi n tr con ch y , m t đ u c aủ ộ ơ ả ế ấ ạ ộ ế ở ạ ộ ầ ủ con ch y cùng quay v i bạ ớ ướm ga và thường xuyên quét trên đi n tr đã đ t s nệ ở ặ ẵ
đi n tr đã đ t s n đi n áp ( 5V hay 8 V 0 . s đ m ch đi n đệ ở ặ ẵ ệ ơ ồ ạ ệ ược mô t .ả
Trang 28Hình 2 : s đ m ch đi n c m bi n bơ ồ ạ ệ ả ế ướm ga
C m bi n nhi t đ .ả ế ệ ộ
Trang 29C m bi n này làm vi c theo nguyên t c: khi nhi t đ th p cho phép đi n áp tínả ế ệ ắ ệ ộ ấ ệ
hi u đ a vào máy tính cao , và ngệ ư ượ ạc l i . Thường g p trên ôtô con hi n nayặ ệ
là lo i nhi t nhi t đi n tr có đ nh y cao m c song song v i ngu n c p. v iạ ệ ệ ệ ở ộ ạ ắ ớ ồ ấ ớ
lo i nhi t đi n tr này khi nhi t đ cao , đi n tr dây tăng, tín hi u đi n áp vàoạ ệ ệ ở ệ ộ ệ ở ệ ệ computer s l n . s đ nguyên lý nh hình trên . c m bi n nhi t đ đẽ ớ ơ ồ ư ả ế ệ ộ ược dung
đ đo nhi t đ đ ng c , nhi t đ d u trong h p s .ể ệ ộ ộ ơ ệ ộ ầ ộ ố
Trang 30Hình 3 :S đ m ch đi n c a b c m bi n nhi t đ ơ ồ ạ ệ ủ ộ ả ế ệ ộ
M ch đi n cũng đạ ệ ược b trí gi ng nh m ch đo nhi t đ , nh ng v trí c a nóố ố ư ạ ệ ộ ư ị ủ
được xác đ nh hai tr ng thái đóng (ON) và m (OFF). S đ m ch đi n c aị ở ạ ở ơ ồ ạ ệ ủ
Trang 31Hình 4 : s đ m ch đi n c m bi n đóng m ch đi n.ơ ồ ạ ệ ả ế ạ ệ
d) C m bi n t c đ vòng quay.ả ế ố ộ
C m bi n này khá ph bi n dùng d ng c m ng đi n t , v i muchj đíchả ế ổ ế ở ạ ả ứ ệ ừ ớ
đo t c đ vòng quay đ ng c , t c đ tr c th c p h p s , và cũng còn dùngố ộ ộ ơ ố ộ ụ ứ ấ ộ ố cho c m bi n t c đ cho h th ng phanh co ABS. c u trúc c a lo i c mả ế ố ộ ệ ố ấ ủ ạ ả
bi n này trên nh trên hình. .c m bi n đ t trên ph n tĩnh , bao g m m t lõiế ư ả ế ặ ầ ồ ộ
t , cu n dây c m ng có dòng đi n đ t s n , b bi n đ i xung đi n , ph nừ ộ ả ứ ệ ặ ẵ ộ ế ổ ệ ầ
đ ng và vành rang quay cùng v i chi ti t c n đo, trên b m t vành rang cóộ ớ ế ầ ề ặ
ph m t l p kim lo i d n t ủ ộ ớ ạ ẫ ừ
Trang 32
Hình 5: s đ m ch đi n c m bi n t c đ vòng quay.ơ ồ ạ ệ ả ế ố ộ
Trang 33Hình 6: v trí , c u t o c m bi n t c đ bánh trị ấ ạ ả ế ố ộ ở ước
Trang 34Hình 7 : v trí , và c u ta c m bi n t c đ bánh sauị ấ ọ ả ế ố ộ ở
Nguyên lý làm vi c c a c m bi n lo i này trình bày nh hình . khi các răng c aệ ủ ả ế ạ ư ủ vành răng khép kín m ch t cho phép cu n dây có đi n áp l n nh t. trongạ ừ ộ ệ ớ ấ