Phân tích lựa chọn phương án bố trí hệ động lực, tính chọn các phần tử của hệ động lực chính, thiết kế hệ trục,... là những nội dung chính trong đồ án Thiết kế hệ động lực chính. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1Chương 1: PHÂN TÍCH L A CH N PHỰ Ọ ƯƠNG ÁN B TRÍ H Đ NG L C.Ố Ệ Ộ Ự
1.1/ Kh o sát các đ t tính k thu t c n thi t c a tàu m u.ả ặ ỹ ậ ầ ế ủ ẫ
1.1.1 Ch n tàu m u.ọ ẫ
a/ Phân tích các đ c tính c a tàu m u.ặ ủ ẫ
Ch đ ch y t do: Tàu tr ng thái 1 xu t b n v i 0% hàng và 100% d tr ế ộ ạ ự ở ạ ấ ế ớ ự ữ
Ch đ ho t đ ng tr ng thái này thì tàu ch y v i v n t c t do, s c c n c a ế ộ ạ ộ ở ạ ạ ớ ậ ố ự ứ ả ủtàu là l n nh t, chân v t ch y ch đ t do.ớ ấ ị ạ ở ế ộ ự
Ch đ ch y n ng t i: ế ộ ạ ặ ả
+ ch đ này chân v t ph i làm vi c đi u ki n n ng t i, s c c n tác d ng Ở ế ộ ị ả ệ ở ề ệ ặ ả ứ ả ụlên thân tàu l n, c ng thêm s c c n c a lớ ộ ứ ả ủ ưới khai thác(đ i v i tr ng thái 5)ố ớ ạ
+ Các tr ng thái mà tàu ph i ch y ch đ n ng t i:ạ ả ạ ở ế ộ ặ ả
Tr ng thái 2 tạ àu có 100% lượng hàng, 10% d tr và nhiên li uữ ữ ệ
Tr ng thái 3ạ tàu 20% hàng ,10% d tr và nhiên li u, lữ ữ ệ ướ ưới t
Tr ng thái 4 ạ tàu thu 1 m 0,5 t n cá, 25% d tr và nhiên li u, lẻ ấ ữ ữ ệ ướ ưới t
Tr ng thái 5 ạ tàu đang thu lướ ưới h ng ngang tàu, 25% d tr và nhiên li uữ ữ ệ
Trang 2STT Thông số Tàu m u ẫ Tàu thi t k ế ế So sánh
Nh v y, theo phân tích em ch n tàu m u có các thông s nh b n nêu trên.ư ậ ọ ẫ ố ư ả
B trí h tr c ng n làm gi m t n hao hi u su t nâng cao công su t có ích ố ệ ụ ắ ả ổ ệ ấ ấ
Tàu ph c v m c đích đánh cá nên s làm tăng kh năng khai thác c a tàu trong cácụ ụ ụ ẽ ả ủ
trường h p kéo th lợ ả ưới, thu lưới và thu gom cá
Nâng cao l i ích kinh t gi m giá thành c a h tr c.ợ ế ả ủ ệ ụ
Trang 3Kh năng sinh t n c a tàu s gi m n u trả ồ ủ ẽ ả ế ường h p tàu 1máy chính và 1 h tr c khiợ ệ ụ
đó n u có s c mà ko kh c ph c đế ư ố ắ ụ ược tàu s khó vẽ ượt qua và đây là h n ch l n nh tạ ế ớ ấ trong quá trình khai thác c a tàu m u c n kh c ph c.ủ ẫ ầ ắ ụ
Nhược đi m: Di n tích bu ng máy ch t h p, khó b trí các trang thi t b , cânể ệ ồ ậ ẹ ố ế ị
b ng d c khó h n và hi n tằ ọ ơ ệ ượng dao đ ng c ng hộ ộ ưởng d x y ra gi a máyễ ả ữ chính và chân v t, khó quan sát đi u khi n tàu n u cabin máy lái n m ngay trênị ề ể ế ằ
bu ng máy.ồ
Ph ươ ng án 2: B trí phía ố mũi.
Ưu đi m: Quan sát đi u khi n tàu d h n, cho nên để ề ể ễ ơ ược áp d ng cho các tàu laiụ
d t, tàu đ y ho c tàu đánh cá có boong thao tác phía đuôi tàu.ắ ẩ ặ
Nhược đi m: H tr c dài ho c r t dài d n đ n gia công, l p ráp ph c t p h n.ể ệ ụ ặ ấ ẫ ế ắ ứ ạ ơ
H tr c ph i đi qua nhi u khoang hàng và vách ngăn choán dung tích khoangệ ụ ả ề hàng, khó b trí và ki m tra trong quá trình v n hành. Cân b ng d c c a tàu khóố ể ậ ằ ọ ủ
h n.ơ
Ph ươ ng án 3: B trí gi a ố ở ữ
u đi m: Bu ng máy gi a thì dung hòa đƯ ể ồ ở ừ ược các nhược đi m nêu trên, vi cể ệ cân b ng tàu d dàng h n. Thằ ễ ơ ường áp d ng cho tàu ch hàng khô h n h p.ụ ở ỗ ợ
Trang 4 Nhược đi m: H tr c v n ph i đi qua các khoang hàng, choán ch , phân chiaể ệ ụ ẫ ả ỗ khoang khó h n, bóc x p hàng phi n ph c h n.ơ ế ề ứ ơ
b/ L a ch n phự ọ ương án b trí bu ng máy cho tàu thi t k ố ồ ế ế
V y theo yêu c u c a tàu thi t k , cũng nh ph m vi áp d ng c a t ng ph ậ ầ ủ ế ế ư ạ ụ ủ ừ ươ ng pháp b trí h đ ng l c. Em ch n ph ố ệ ộ ự ọ ươ ng án 1 là b trí h đ ng l c n m v phía ố ệ ộ ự ằ ề lái tàu.
1.2.2/ Phân khoang
a) Xác đ nh kho ng sị ả ườn
Kho ng cách sả ườn được tính theo Quy ph m, nh sau:ạ ư
Kho ng cách c a các sả ủ ườn ngang (s) được tính theo công th c sau đây:ứ
Trên c s kho ng cách sơ ở ả ườn đã tính toán, chia chi u dài tàu thành kho ng sề ả ườ n
th c, v i kho ng cách sự ớ ả ườ ạn t i các khu v c nh sau:ự ư
Chi u dài khoang đuôi: Lề đ = 2,8 (m) ( t sừ ườn 0 đ n sế ườn 7 )
Chi u dài khoang máy: Lề mc = 4,8 (m) ( t sừ ườn 7 đ n sế ườn 19 )
Chi u dài khoang mũi: 5%L < Lm < 5%L+3,05 (m).ề
V i L=17,5 (m), ch n chi u dài khoang mũi: Lớ ọ ề m = 1,2 (m)
Nh v y, chi u dài c a khoang cá và khoang đá, s còn:ư ậ ề ủ ẽ
Lcd=LtkLmLmcLđ=17,51,22,84,8=8,8(m)
Trang 5 Chi u dài khoang cá: b trí 2 khoang cá.ề ố
+ Khoang cá: 3,6(m) m i khoang.ỗ
Khoang cá 1 ( t sừ ườn 19 đ n sế ườn 28 )
Khoang cá 2 ( t sừ ườn 32 đ n sế ườn 41 )
+ Khoang đá: 1,6(m). ( t sừ ườn 28 đ n sế ườn 32 )
Khoang mũi: 1,2(m) ( t sừ ườn 41 đ n sế ườn 44 )
1.3/ B trí s b h đ ng l c chính.ố ơ ộ ệ ộ ự
Phát th o s b v trí đ t máy – h tr c:ả ơ ộ ị ặ ệ ụ
S đ phân khoang:ơ ồ
Trang 61710 210
Trang 7Chương 2: TÍNH CH N CÁC PH N T C A H Đ NG L C CHÍNH.Ọ Ầ Ử Ủ Ệ Ộ Ự
2.1/ Tính l c c nự ả
2.1.1/ L a ch n phự ọ ương pháp tính
Phương pháp l a ch n: ự ọ Oortsmersena.
Ph m vi áp d ng: s d ng cho tàu cá và tàu ch y nhanh.ạ ụ ử ụ ạ
Trang 9+ : được tính theo công th c sau:ứ
v i:ớ S Reynol:ố Re = v.LD/u
Đ nh t đ ng h c c a nộ ớ ộ ọ ủ ước bi n t i 21,11ể ạ oC: u=0, 9803 10 6( m2/s1)
+ : m t đ nậ ộ ước bi n t i 70ể ạ oF ,
+ Di n tích m t ệ ặ ướt tàu được tính theo :
Cho d i v n t c kéo lả ậ ố ướ ủi c a tàu ta th c hi n tính s c c n tàu khi kéo lự ệ ứ ả ưới và công
su t kéo theo các bấ ước sau:
B1: Cho d i v n t c kéo lả ậ ố ưới
B2: Tính
B3: Tính s ố Froude
B4: Tính
B5,…,B8: Tính giá tr .ị
Trang 1118 L c c n ự ả
sóng (KG) R w 129.95 1571.48 4322.96 8184.50
12744.4119
L c c n ự ả
ma sát
(KG) R f 176.52 235.53 302.44 377.14 459.5320
CS kéo
l ướ i (CV) EHP 12.60 86.69 253.60 528.08 904.91
Đ tính s c c n tàu khi kéo lể ứ ả ưới, cũng nh công su t kéo cho d i v n t c kéo lư ấ ả ậ ố ướ ủi c a tàu vs (hl/h).
B ng tính 2.1: B ng tính s c c n và công su t máy.ả ả ứ ả ấ
* Gi i thích s li u tính toán: ả ố ệ
Trang 12Theo nh b ng s li u tính toán trên ta có th th y:ư ả ố ệ ể ấ
Khi tàu kéo lướ ở ậ ối v n t c kéo thi t k là Vk, thì máy chính s trích 1 ph n nh côngế ế ẽ ầ ỏ
su t c a máy đ duy trì v n t c kéo c a tàu ( ch ng l i s c c n v tàu ), ph n côngấ ủ ể ậ ố ủ ố ạ ứ ả ỏ ầ
su t còn l i c a máy s đấ ạ ủ ẽ ược chuy n thành l c đ kéo lể ự ể ưới
Đ tr c quan cho nh ng gi i thích trên ta có th xem đ th s c c n và công su t kéoể ự ữ ả ể ồ ị ứ ả ấ
c a tàu theo v n t c kéo c a tàu đ th ủ ậ ố ủ ở ồ ị
Hình 2. . Đ th l c c n và công su t kéo tàu.ồ ị ự ả ấ
2.1.3/ Tính ch n máy.ọ
D a vào phự ương án mà đ tài đề ược đ a ra cùng s li u k t qu c a quá trình ư ố ệ ế ả ủ
tính toán s c c n. Phứ ả ương án được ch n, là ch n máy c a hãng YUCHAI v i s ọ ọ ủ ớ ố
hi u là ệ YC6T400C
Đ c tính c b n c a máy:ặ ơ ả ủ
+ Công su t máy phù h p v i đi u ki n c a tàu đấ ợ ớ ề ệ ủ ược thi t k (400440 CV ).ế ế
+ Kích thướ ủc c a máy phù h p v i bu ng máy nh c a tàu cá.ợ ớ ồ ỏ ủ
+ S vòng quay và t s truy n c a h p s : ố ỷ ố ề ủ ộ ố
+ Các thông s c th c a máy ố ụ ể ủ YC6T400C:
Trang 13Ki u phun nhiên li uể ệ Phun tr c ti pự ế
Phương th c kh i đ ngứ ở ộ Kh i đ ng đi n ho c khíở ộ ệ ặ
T c đ quay c a tr c chân v tố ộ ủ ụ ị 428
Chi u quay h p sề ộ ố Cùng chi u kim đ ng h và ngề ồ ồ ược chi u kim đ ng hề ồ ồ
Trang 14Lượ ngchi mế
12 T ỉ s ố
truy n c a ề ủ
Trang 15S vòng quay và t c đ t nh ti n chân v tố ố ộ ị ế ị
S d ng h p s th y l c v i hi u su t ử ụ ộ ố ủ ự ớ ệ ấ hs = (0,950,97). Ch n ọ hs =0,95
Ta l y s vòng quay c a h p s là s vòng quay c a tr c ra c a máy chính. ấ ố ủ ộ ố ố ủ ụ ủ
S vòng quay đ u ra c a h p s : Nố ầ ủ ộ ố hs= nm/ihs = 1500/3,43 = 437 (v/ph)
( l y s vòng quay đ u vào h p s b ng v i s vòng quay do máy t o ra)ấ ố ầ ộ ố ằ ớ ố ạ
Nh ta đã bi t, thì t n su t quay c a chân v t b ng 0.98 – 0.99 t n su t quay đ nh m c ư ế ầ ấ ủ ị ằ ầ ấ ị ứ
do máy truy n đ n, v y ta có s vòng quay tr c chân v t:ề ế ậ ố ụ ị
Trang 16 Áp d ng công th c ụ ứ Heckscher đ i v i tàu cá lố ớ ưới kéo ta có:
H s l c hút: ệ ố ự
Công su t d n đ n tr c chân v t:ấ ẫ ế ụ ị
Phát th o s b b truy n t máy chính đ n chân v t:ả ơ ộ ộ ề ừ ế ị
1. Máy chính 2. Kh p n i 3. H p s ớ ố ộ ố 4. Máy phát đi nệ
5. Tr c trung gian 6. Tr c chân v t 7. Chân v tụ ụ ị ị
Hình 2.2: H đ ng l c chính.ệ ộ ự
Tính toán công su t d n đ n tr c chân v t:ấ ẫ ế ụ ị
+ Công th c tính: ứ PD = B S. hs.PE
Trong đó: B = 0,97 : hi u su t g i đ ệ ấ ố ỡ
S = 0,95 : hi u su t đ ệ ấ ườ ng tr c ụ
hs = 0,96 : hi u su t h p s th y l c ệ ấ ộ ố ủ ự
P E = 400: công su t c a máy. (CV) ấ ủ
+ Tính toán: PD = 0,97.0,95.0,96.400 = 353,856 (CV)
Trang 17+ Chuy n đ i sang đ n v HP: ể ổ ơ ị
Tính s b l c đ y chân v t:ơ ộ ự ẩ ị
L c đ y c a chân v t T (KG) trong giai đo n thi t k ban đ u tính theo công th c kinh ự ẩ ủ ị ạ ế ế ầ ứnghi m, d a vào công su t máy chính ệ ự ấ P D (CV) cung c p cho chân v t và đi u ki n khai ấ ị ề ệthác c a tàu.ủ
T = (8,5 ÷ 12).PD = 9. 353,856= 3184,704 (kG)
Tính s b đơ ộ ường kính chân v t:ị
Đương kinh s bô cua chân vit đ̀ ́ ơ ̣ ̉ ̣ ược xac đinh theo công th c kinh nghi m:́ ̣ ứ ệ
Trong đo: Ṕ D = 353,856 (CV) : Công su t d n đ ng đ n chân vit ấ ẫ ộ ế ̣
Trang 18 Ap suât tinh (ṕ ́ ̃ 0) tinh đên điêm trong long chât long, ngang trên tâm truc chân vit, ́ ́ ̉ ̀ ́ ̉ ̣ ̣cach măt thoang H́ ̣ ́ s (m) theo công th c trong c hoc chât long:ứ ơ ̣ ́ ̉
p0 = pa + Hs = 10330 + 1025.0,77 = 11114(KG/m2)
Pa = 10330(KG/m2) : ap suât khi quyên.́ ́ ́ ̉ = 1025 (kG/m3) : trong ḷ ượng riêng nươc biên.́ ̉
Ap suât h i bao hoa 25́ ́ ơ ̃ ̀ ở 0C: pd = 335,5(KG/m2)
ae =
Lây ty lê diên tich măt đia th p nh t á ̉ ̣ ̣ ́ ̣ ̃ ấ ấ e = 0,4
T các đ th chu n c a Wageningen ta ch n chân v t nhóm B4, t l di n tích m t ừ ồ ị ẩ ủ ọ ị ỉ ệ ệ ặ
đĩa 0,4. Ti n hành tính toán, dùng đ th Taylor đ tính.ế ồ ị ể
V i gi thi t v n t c t 6 ÷ 10 (HL/h), d a vào đ th Bớ ả ế ậ ố ừ ự ồ ị p ( đ th b th Taylor ) ồ ị ể ử
c a chân v t seri B 4.40 ta ti n hành tính l c đ y có ích Tủ ị ế ự ẩ e:
B ng 2.6 K t qu tính toán s b chân v tả ế ả ơ ộ ị
Trang 19Te ( 2 CV ) KG 5895.09 5717.80 5468.48 5274.56 4933.26
Hình 2.2: Đ th xác đ nh v n t c t do c a tàu.ồ ị ị ậ ố ự ủ
Thông qua bi u đ trên ta xác đ nh để ồ ị ược v n t c t do c a tàu là: Vậ ố ự ủ td = 8,2 (hl/h)
Tương ng v i v n t c t do trên, ta cũng xác đ nh đứ ớ ậ ố ự ị ược các giá tr tị ương ng khác t i ứ ạ
Trang 20H s m t đĩa đã ch n ch phù h p cho gi thuy t ban đ u khi ch a đ đ c ệ ố ặ ọ ỉ ợ ả ế ầ ư ủ ặ
tr ng hình h c c a chân v t. Nh v y, đ tránh s i b t và kh i b xâm th c nh t thi t ư ọ ủ ị ư ậ ể ủ ọ ỏ ị ự ấ ế
ph i ki m tra chân v t theo tiêu chu n tránh s i b t. ả ể ị ẩ ủ ọ
Trang 22d/ Tính toán kh i lố ượng chân v t.ị
Theo Kopeetki, khôi ĺ ượng chân vit tau đ̣ ̀ ược tinh theo công th c sau: ́ ứ
Trong đo:́
Trang 23= 8425 (kG/m3) : khôi ĺ ượng riêng đông thau.̀
Trang 24Chương 3: THI T K H TR C.Ế Ế Ệ Ụ
3.1. L a ch n k t c u và xác đ nh kích thự ọ ế ấ ị ướ ơ ảc c b n c a h tr c.ủ ệ ụ
Tàu thi t k có 2 chân v t nên có 2 h tr c trên tàu. V trí bu ng máy đế ế ị ệ ụ ị ồ ược b trí ố ởđuôi tàu nên h tr c thệ ụ ường ng n nên ch có tr c chân v t, không có tr c trung gian và ắ ỉ ụ ị ụ
tr c đ y.ụ ẩ
3.1.1. Ch n v t li u ch t o tr c.ọ ậ ệ ế ạ ụ
Theo quy ph m thì v t li u đ ch t a các chi ti t c a h tr c nh tr c chân v t, kh pạ ậ ệ ể ế ọ ế ủ ệ ụ ư ụ ị ớ
n i tr c, bulông tr c… ph i là thép rèn không r , ho c là thanh thép cán không r ố ụ ụ ả ỉ ặ ỉ
V t li u ch t o tr c ph i có gi i h n b n kéo danh nghĩa n m trong kho ngậ ệ ế ạ ụ ả ớ ạ ề ằ ả 400(MPa) đ n 800(MPa). Ta ch n thép có kí hi u SF50 làm v t li u ch t o h tr c:ế ọ ệ ậ ệ ế ạ ệ ụ
N = 294/400 (kw/CV) : Công su t liên t c l n nh t c a đ ng c ấ ụ ớ ấ ủ ộ ơ
n = 429 (v/ph) : T c đ quay c a tr c chân v tố ộ ủ ụ ị
k3 = 1,16 : h s v t li uệ ố ậ ệ
Trang 25L y đấ ường kính tr c chân v t: dụ ị v = 120 (mm)
3.2. Tính ch n các ph n t c a h tr c.ọ ầ ử ủ ệ ụ
3.2.1. Ph n côn tr c chân v t.ầ ụ ị
Ph n côn phía lái c a tr c chân v t đ l p chân v t có th l y đ côn 1:10; 1:12; 1:15.ầ ủ ụ ị ể ắ ị ể ấ ộ
Ta l y đ côn c a tr c chân v t b ng 1:15. K t c u ph n côn tr c chân v t nh hình 3 –ấ ộ ủ ụ ị ằ ế ấ ầ ụ ị ư 1
Trang 26Hình 3.1 K t c u ph n côn tr c chân v tế ấ ầ ụ ị
T l k t c u ph n côn tr c l p chân v t có th l y theo:ỉ ệ ế ấ ầ ụ ắ ị ể ấ
+ Chi u dài ph n côn tr c Lk so v i đề ầ ụ ớ ường kính c a ph n côn tr c Dk: ủ ầ ụ
Ch n ọ
+ Kích thước ph n ren và then c a côn tr c:ầ ủ ụ
V i Dớ k =100(mm)
Đường kính đo n ren đai c chân v t: dạ ố ị r = M60x2=75 (mm)
Chi u dài đo n ren đai c chân v t: Lề ạ ố ị r = 55(mm)
Chi u sâu r nh then trên tr c chân v t: tề ả ụ ị 1 = 8(mm)
Chi u sâu r nh then trên c chân v t: tề ả ủ ị 2 = 8,2(mm)
3.2.2. Đai c hãm chân v t.ố ị
Đai c hãm chân v t có nhi m v hãm chân v t trên ph n ren c a đ u côn tr c sao choố ị ệ ụ ị ầ ủ ầ ụ trong m i b t c tình hu ng nào chân v t cũng không đọ ấ ứ ố ị ượ ỏc l ng ra ho c tu t kh i tr c. ặ ộ ỏ ụ Chi u ren đai đai c hãm chân v t ph i trái v i chi u quay c a chân v t t c là chi uề ố ị ả ớ ề ủ ị ứ ề ren c a đai c hãm chân v t ph i quay trái vì chân v t quay ph i.ủ ố ị ả ị ả
Ph n đai c hãm chân v t g m hai ph n: đai c hãm và n p xuôi dòng (kín nầ ố ị ồ ầ ố ắ ước)
Trang 27Hình 3.2 Đai c hãm chân v tố ị
3.2.3. Bích n i tr c.ố ụ
Bích n i tr c gi a tr c chân v t v i tr c c a h p s có th ch t o r i ho c li n v iố ụ ữ ụ ị ớ ụ ủ ộ ố ể ế ạ ờ ặ ề ớ
tr c chân v t. Bích r i có th có l mayo hình côn ho c hình tr tùy theo tr c. Chi u dàyụ ị ờ ể ỗ ặ ụ ụ ề
c a bích n i t i vòng chia không đủ ố ạ ược nh h n đỏ ơ ường kính bulông bích n i.ố
Tu thu c vào cách l p ráp, tr c chong chóng s có các d ng k t c u khác nhau. N u ỳ ộ ắ ụ ẽ ạ ế ấ ếchong chóng đượ ắ ừc l p t ngoài vào, thì t t c các kích thấ ả ước trên đo n tr c này đ u ạ ụ ề
ph i nh h n kích thả ỏ ơ ướ ủ ổ ục c a c tr c, và do đó ph n đ u tr c phía l p v i tr c trung ầ ầ ụ ắ ớ ụgian không được làm bích n i li n.ố ề
Còn khi chong chóng đượ ắ ừc l p t trong ra, phía đ u tr c này có th có làm bích li n.ầ ụ ể ề
Theo nh phân tích trên ph ư ươ ng án đ a ra là: ư
Ch n bích đúc li n v i tr c ọ ề ớ ụ
Trang 28Hình 3 – 3 K t c u bích n i tr cế ấ ố ụ+ V t li u làm bulông bích n i tr c: ch n thép có ng su t b n kéo danh nghĩa:ậ ệ ố ụ ọ ứ ấ ề
.+ S bulông bích n i tr c: ch n n = 8(chi c).ố ố ụ ọ ế
+ Bích n i gi a tr c h p s và tr c chân v t.ố ữ ụ ộ ố ụ ị
+ Ta ch n đọ ường kính c a tr c chân v t đ tính toán bích n i tr c: Dủ ụ ị ể ố ụ k = 100 (mm)
Kích th ướ ủ c c a bích n i tr c, ta có: ố ụ
+ Bán kính R chân m t bích không đở ặ ược nh h n 0,08d(mm) v i d = 100(mm) làỏ ơ ớ
đường kính tr c.ụ
+ Đường kính ngoài c a m t bích n i:.ủ ặ ố
+ Đường kính vòng chia bulông bích n i:ố
ch n Dọ 2 = 170 (mm)+ Chi u dày m t bích đo t i vòng chia:ề ặ ạ
ch n bọ 1 = 20(mm)+ Bán kính chân m t bích:ch n R = 10(mm)ở ặ ọ
+ Đường kính bulông bích n i: ta cóv i:ố ớ
Trang 29ch n.ọ
Gi i h n b n kéo c a v t li u làm bulông bích n i:.ớ ạ ề ủ ậ ệ ố
ch n dọ b =20 (mm)
3.2.4. Áo tr c chân v t.ụ ị
Tr c chân v t làm vi c tr c ti p v i nụ ị ệ ự ế ớ ước bi n, vì b c đ c a tr c chân v t và ng baoể ạ ỡ ủ ụ ị ố
tr c thụ ường làm b ng v t li u m m nh g gai c, cao su, textoolit l i làm vi c t t ằ ậ ệ ề ư ỗ ắ ạ ệ ố
v i v t li u đ ng trong đi u ki n bôi tr n t nhiên b ng nớ ậ ệ ồ ề ệ ơ ự ằ ước bi n t nhiên, nên t i ể ự ạ
n i làm vi c v i đ ngơ ệ ớ ổ ỡ ười ta thường b c c tr c thép b ng 1 ng đ ng g i là áo tr c.ọ ổ ụ ằ ố ồ ọ ụ Còn các ph n khác không ch u ma sát thì b c b ng ng đ ng ho c dây qu n l p b o v ầ ị ọ ằ ố ồ ặ ấ ớ ả ệ
tr c kh i b hao mòn do tác d ng c a nụ ỏ ị ụ ủ ước bi n và thu n l i cho s a ch a.ể ậ ợ ữ ữ
Áo tr c thụ ường đúc li n ho c cũng có th làm r i t ng đo n r i hàn li n v i nhauề ặ ế ờ ừ ạ ồ ề ớ
trước khi gia công c đ l p nh hình 3 – 4 ơ ể ắ ư
Chi u dày nh nh t c a áo tr c đề ỏ ấ ủ ụ ược xác đ nh nh sau:ị ư
ch n S = 11(mm)ọ