Đồ án tốt nghiệp: Thiết kế hệ thống ĐHKK cho khách sạn Biển Ngọc - Sơn Trà, Đà Nẵng giới thiệu tới các bạn về tổng quan đề tài; tính nhiệt thừa - ẩm thừa và kiểm tra đọng sương; thiết lập và tính toán sơ đồ điều hòa không khí; tính chọn máy và thiết bị cho hệ thống; tính toán hệ thống đường ống gió.
Trang 1Đ I H C ĐÀ N NG Ạ Ọ Ẵ
KHOA: CÔNG NGH NHI TĐI N L NH Ệ Ệ Ệ Ạ
Trang 2Đà N ng, tháng 5/2016 ẵNHI M VỆ Ụ
S d ng s li u t b n v xây d ng c a tòa nhà.ử ụ ố ệ ừ ả ẽ ự ủ
S ngố ười và máy móc thi t b c a m i phòng.ế ị ủ ỗ
Nhi t đ và đ m c a không khí t i Đà N ng: tệ ộ ộ ẩ ủ ạ ẵ N= 34,5oC;
N= 76,5 Các thông s k thu t c a các hãng đi u hòa.ố ỹ ậ ủ ề
3 Yêu c u n i dung thuy t minh và tính toán:ầ ộ ế
Chương 1: T ng quan.ổ
Chương 2: Tính nhi t th a m th a và ki m tra đ ng sệ ừ ẩ ừ ể ọ ương
Chương 3: Thi t l p và tính toán s đ đi u hòa không khí.ế ậ ơ ồ ề
Chương 4: Tính ch n máy và thi t b cho h th ng.ọ ế ị ệ ố
Chương 5: Tính toán h th ng đệ ố ường ng gió .ố
Trang 3B n v s 4: Các thi t b ph ả ẽ ố ế ị ụ
5 Cán b hộ ướng d n: ẫ
Ph n:ầ H và tên cán b :ọ ộToàn b đ án.ộ ồ TS. Nguy n Thành Văn ễ
6 Ngày giao nhi m v : ệ ụ 02/2016
7 Ngày hoàn thành nhi m v : ệ ụ 05/2016
Đà N ng, ngày….tháng….năm 2016 ẵ Đà N ng, ngày….tháng….năm 2016 ẵ
Sinh viên đã hoàn thành và n p toàn b báo cáo cho khoa.ộ ộ
Đà N ng, ngày….tháng….năm 2016 ẵ Đà N ng, ngày….tháng….năm 2016 ẵ
Trang 4V i đ tài “Thi t k h th ng đi u hòa không khí cho khách s n BI N NG C – TPớ ề ế ế ệ ố ề ạ Ể Ọ
Đà N ng”, sau khi tìm hi u và ti n hành làm đ án, cùng v i s hẵ ể ế ồ ớ ự ướng d n t n tìnhẫ ậ
c a th y giáo hủ ầ ướng d n v đ tài này đã đem l i cho em nh ng ki n th c b íchẫ ề ề ạ ữ ế ứ ổ
và kinh nghi m cho công vi c tệ ệ ương lai sau này
Trong su t quá trình làm đ án v i s n l c c a b n thân cùng v i s hố ồ ớ ự ổ ự ủ ả ớ ự ướng d nẫ
t n tình c a th y: ậ ủ ầ TS. Nguy n Thành Văn ễ cùng các th y cô khác trong khoa đ nầ ế nay đ án c a em đã đồ ủ ược hoàn thành. M c dù em đã c g ng tìm tòi và h c h iặ ố ắ ọ ỏ
nh ng do kinh nghi m, ki n th c còn h n ch nên không tránh kh i thi u sót trongư ệ ế ứ ạ ế ỏ ế quá trình làm đ án. Em r t mong nh n đồ ấ ậ ượ ực s giúp đ c a các th y cô và các b nỡ ủ ầ ạ
đ em hoàn thi n h n v ki n th c chuyên môn.ể ệ ơ ề ế ứ
Em xin chân thành c m n th y: ả ơ ầ TS. Nguy n Thành Văn ễ đã t n tình hậ ướ ng
d n em trong th i gian tìm hi u và th c hi n Đ Tài T t Nghi p này. S hẫ ờ ể ự ệ ề ố ệ ự ướ ng
d n, góp ý t n tình c a th y đã là ngu n đ ng viên to l n giúp em r t nhi u trongẫ ậ ủ ầ ồ ộ ớ ấ ề quá trình th c hi n đ tài. Và em cũng c m n quý th y cô trong khoa Công Nghự ệ ề ả ơ ầ ệ Nhi t Đi n L nh đã giúp đ em r t nhi u trong quá trình h c t p và th c hi n đệ ệ ạ ỡ ấ ề ọ ậ ự ệ ề tài này
Trang 5Sau cùng, em xin kính chúc quý Th y Cô trong Khoa Công ngh Nhi t Đi nầ ệ ệ ệ
L nh th t d i dào s c kh e, ni m tin đ ti p t c th c hi n s m nh cao đ p c aạ ậ ồ ứ ỏ ề ể ế ụ ự ệ ứ ệ ẹ ủ mình là truy n đ t ki n th c cho th h mai sau. ề ạ ế ứ ế ệ
Đà N ng, ngày 25 tháng 05 năm 2016ẵ
Sinh viên th c hi nự ệ
Lê Quang Hoàng
Trang 6TÓM T T Đ ÁNẮ Ồ
Đ tài:“ề Thi t k h th ng đi u hòa không khí cho khách BI N NG CTP Đà ế ế ệ ố ề Ể Ọ
Chương 1 : T NG QUANỔ
Gi i thi u t ng quan v khách s n BI N NG C TP Đà N ng.Gi i thi u v đi u ớ ệ ổ ề ạ Ể Ọ ẵ ớ ệ ề ề hòa không khí, vai trò và phân lo i các h th ng đi u hòa không khí, l a ch n thông ạ ệ ố ề ự ọ
s tính toán và s đ đi u hòa không khí ố ơ ồ ề
Chương 2 : TÍNH NHI T TH A, M TH A, KI M TRA Đ NG SỆ Ừ Ẩ Ừ Ể Ọ ƯƠNG
Ch ươ ng này nh m tính toán các t n th t nhi t th a và m th a cho t ng không ằ ổ ấ ệ ừ ẩ ừ ừ gian đi u hoà c a công trình đ xác đ nh năng su t l nh yêu c u c a t ng không ề ủ ể ị ấ ạ ầ ủ ừ gian đi u hoà và c a t ng th công trình,đ ng th i ki m tra hi n t ề ủ ổ ể ồ ờ ể ệ ượ ng đ ng ọ
s ươ ng bên ngoài k t c u ế ấ
Chương 3 : THÀNH L P VÀ TÍNH TOÁN S Đ ĐI U HÒAKHÔNG KHÍẬ Ơ Ồ Ề
Thành l p s đ đi u hòa không khí phù h p cho công trình, ậ ơ ồ ề ợ xác đ nh các quá ị trình thay đ i tr ng thái c a không khí trên đ th Id nh m m c đích ổ ạ ủ ồ ị ằ ụ xác đ nh ị các khâu c n x lí và năng su t c a nó đ đ t đ ầ ử ấ ủ ể ạ ượ c tr ng thái không khí c n thi t ạ ầ ế
tr ướ c khi th i vào phòng ổ , làm c s tính ch n thi t b cho h th ng đi u hòa không ơ ở ọ ế ị ệ ố ề khí.
Chương 4 : TÍNH CH N MÁY VÀ THI T B CHO H TH NGỌ Ế Ị Ệ Ố
Tính ch n công su t l nh ng v i đi u ki n v n hành,d a vào công su t ta ch n ọ ấ ạ ứ ớ ề ệ ậ ự ấ ọ dàn l nh và dàn nóng cho công trình. Ngoài ra, ta tính ch n đ ạ ọ ườ ng ng d n môi ố ẫ
ch t, b chia gas ấ ộ
Chương 5 : TÍNH TOÁN H TH NG ĐỆ Ố ƯỜNG NG GIÓỐ
D a trên c s tính toán ự ơ ở s đ đi u hòa không khí ơ ồ ề ta tính ch n h th ng phân ph i ọ ệ ố ố không khí là các mi ng hút,mi ng th i và h th ng v n chuy n không khí là h ệ ệ ổ ệ ố ậ ể ệ
th ng đ ố ườ ng ng, qu t ố ạ
Trang 7DANH SÁCH HÌNH VẼ
Trang 8Hình 1.7: Máy đi u hòa không khí d ng c a s ề ạ ử ổ
Hình 1.8: C u t o máy đi u hòa không khí d ng c a s ấ ạ ề ạ ủ ổ
Hình 1.9: S đ nguyên lý máy đi u hòa ki u r iơ ồ ề ể ờ
Hình 1.10: S đ nguyên lý máy đi u hòa d ng ghépơ ồ ề ạ
Hình 1.11: S ơ đ nguồ yên lý máy đi u hòa VRVề
Hình 1.12: Nguyên lý dàn l nh FCUạ
Hình 1.13: C u t o bên trong AHUấ ạ
Hình1.14 S đ nguyên lý h th ng đi u hòa water chillerơ ồ ệ ố ề
Hình 1.15: S đ nguyên lý h th ng di u hòa d ng tơ ồ ệ ố ề ạ ủ
Hình 4.4: B chia gas và độ ường ng cho c m dàn nóng s 1ố ụ ố
Hình 4.5: B chia gas và độ ường ng cho c m dàn nóng s 2ố ụ ố
Hình 4.6: B chia gas và độ ường ng cho c m dàn nóng s 5ố ụ ố
Hình 4.7: B chia gas và độ ường ng cho c m dàn nóng s 6ố ụ ố
Hình 5.1.Treo đ đỡ ường ng gióố
Hình 5.2: b trí dàn l nh d u tr n trong phòng ngố ạ ấ ầ ủ
Hình 5.3: Đường ng c p gió tố ấ ươ ầi t ng 3
Hình 5.4:Qu t hạ ướng tr c n i ng gióụ ố ố
B ng 2.2. Nhi t t a t cac nguôn sang nhân tao Qả ệ ỏ ừ ́ ̀ ́ ̣ 2
B ng 2.3.Nhi t do ngả ệ ườ ỏi t a ra Q3
Trang 9B ng 2.4. Nhi t hi n b c x qua kính Qả ệ ệ ứ ạ 61 t i t ng t ngạ ừ ầ
B ng 2.5. Nhi t hi n truy n qua mái b ng b c x và do ∆t: Qả ệ ệ ề ằ ứ ạ 62
B ng 2.6. Nhi t do b c x m t tr i vào phòng: Qả ệ ứ ạ ặ ờ 6
B ng 2.7. Nhi t do l t không khí vào phòng Qả ệ ọ 7
B ng 2.8. ả Nhi t truy n qua tệ ề ường Q81t
B ng 2.9. Nhi t truy n qua tr n: Qả ệ ề ầ 81tr
B ng 2.10. Nhi t truy n qua n n Qả ệ ề ề 82
B ng 2.11. Lả ượng m do ngẩ ười to ra ả W1
B ng 4.10 : ả Kích c ng đ ng k t n i gi a các b chia gas dàn l nhỡ ố ồ ế ố ữ ộ ạ
B ng 4.11 : Kích c ng đ ng n i gi a b chia gas vs dàn l nhả ỡ ố ồ ố ữ ộ ạ
Trang 10qa Nhi t n.ệ ẩ
qh Nhi t hi n.ệ ệ
Q L u lư ượng không khí tươi; nhi t lệ ượng.
Vk Lượng khí CO2 do con người th i ra thông qua ho t đ ng hít th ả ạ ộ ở
N ng đ COồ ộ 2 cho phép trong không gian c n đi u hòa.ầ ề
a N ng đ COồ ộ 2 trong không khí môi trường xung quanh
tT, T Nhi t đ và đ m tệ ộ ộ ẩ ương đ i c a không khí trong phòng.ố ủ
tN, N Nhi t đ và đ m tệ ộ ộ ẩ ương đ i c a không khí ngoài tr i.ố ủ ở ờ
t | max, t | max Là nhi t đ và đ m trung bình c a tháng nóng nh t trongệ ộ ộ ẩ ủ ấ năm
ki H s truy n nhi t c a l p th i.ệ ố ề ệ ủ ớ ứ
Fi Di n tích l p th i.ệ ớ ứ
N H s trao đ i nhi t trên b m t bên ngoài c a k t c u bao che.ệ ố ổ ệ ề ặ ủ ế ấ
RT Nhi t tr t a nhi t gi a vách trong v i không khí trong nhà.ệ ở ỏ ệ ữ ớ
T H s trao đ i nhi t trên b m t trong c a k t c u bao che.ệ ố ổ ệ ề ặ ủ ế ấ
i B dày c a l p v t li u th i.ề ủ ớ ậ ệ ứ
i H s d n nhi t c a l p v t li u th i.ệ ố ẫ ệ ủ ớ ậ ệ ứ
Qt a ỏ Nhi t do các ngu n nhi t có trong không gian đi u hòa t a ra.ệ ồ ệ ề ỏ
Q t Nhi t truy n qua k t c u bao che do chênh nhi t đ ệ ề ế ấ ệ ộ
Qbx Nhi t truy n qua k t c u bao che do b c x ệ ề ế ấ ứ ạ
QT Nhi t th a trong không gian đi u hòa; ệ ừ ề 1, 2, 3, 4 H s k đ n đ trong su tệ ố ể ế ộ ố
c a kính, đ b n c a kính, đ che khu t c a c a và c a h th ng che n ng.ủ ộ ẩ ủ ộ ấ ủ ử ủ ệ ố ắ
qbx Cường đ b c x m t tr i.ộ ứ ạ ặ ờ
H s h p th c a k t c u bao che.ệ ố ấ ụ ủ ế ấ
Trang 11Q1, Q2, Q3 Nhi t do đèn, ngệ ười, máy t a ra.ỏ
g Lượng m do m t ngẩ ộ ườ ỏi t a ra
q Lượng nhi t do m t ngệ ộ ườ ỏi t a ra
Trang 13CH ƯƠ NG 1:
T NG QUAN Ổ
1.1.GI I THI U CÔNG TRÌNH:Ớ Ệ
1.1.1. Gi i thi u s lớ ệ ơ ược v công trình:ề
Khách s n Bi n Ng c n m Phạ ể ọ ằ ở ường An H i B c, Qu n S n Trà, Thành Phả ắ ậ ơ ố
Đà N ng . Toàn b công trình là m t tòa nhà 12 t ng cao 45,8 m và di n tích làẵ ộ ộ ầ ệ
3370 , được chia làm nhi u khu v c:ề ự
T ng 1 là t ng h m gi xe và làm khu v c café . ầ ầ ầ ữ ự
T ng 2 đầ ược dùng làm đ i s nh và phòng l tân. ạ ả ễ
Trang 14Hình 1.1: M t b ng t ng 1ặ ằ ầ
Hình 1.2: M t b ng t ng 2ặ ằ ầ
Trang 15Hình 1.3: M t b ng t ng 38ặ ằ ầ1.2. GI I THI U V ĐI U HÒA KHÔNG KHÍ:Ớ Ệ Ề Ề
1.2.1. Vai trò c a đi u hòa không khí:ủ ề
* Khái ni m ĐHKK: ệ
Đi u hòa không khí là quá trình sề ưở ấi m ho c làm mát không gian c n x lí ặ ầ ửkhông khí, trong đó các thông s v nhi t đ và đ m tố ề ệ ộ ộ ẩ ương đ i, s tu n hoàn l u ố ự ầ ưthông phân ph i không khí, đ s ch b i, cũng nh các t p ch t hóa h c, ti ng n…ố ộ ạ ụ ư ạ ấ ọ ế ồ
được đi u ch nh trong ph m vi cho trề ỉ ạ ước theo yêu c u c a không gian c n đi u hòaầ ủ ầ ề
mà không ph thu c vào các đi u ki n th i ti t đang di n ra bên ngoài không gianụ ộ ề ệ ờ ế ễ ở
Trang 16Ngoài ra đi u hòa không khí đáp ng vi c đ m b o các thông s tr ng thái c a ề ứ ệ ả ả ố ạ ủkhông khí theo đi u ki n c a công ngh s n xu t.ề ệ ủ ệ ả ấ
1.2.2 nh hẢ ưởng c a môi trủ ường không khí đ n con ngế ười:
Hình 1.4. nh h Ả ưở ng c a môi tr ủ ườ ng đ n con ng ế ườ i 1.Nhi t đ : ệ ộ
Nhi t đ là y u t gây c m giác nóng l nh đ i v i con ngệ ộ ế ố ả ạ ố ớ ười. C th con ngơ ể ườ i
có nhi t đ là tệ ộ ct=37oC. Trong quá trình v n đ ng c th con ngậ ộ ơ ể ười luôn t a ra nhi tỏ ệ
lượng qt a ỏ. Lượng nhi t do c th t a ra ph thu c vào cệ ơ ể ỏ ụ ộ ường đ v n đ ng. Độ ậ ộ ể duy trì thân nhi t, c th luôn trao đ i nhi t v i môi trệ ơ ể ổ ệ ớ ường theo hai hình th c sau: ứ
Truy n nhi t:ề ệ t c th con ngừ ơ ể ười vào môi trường xung quanh theo ba cách:
d n nhi t, đ i l a và b c x Nói chung nhi t lẫ ệ ố ư ứ ạ ệ ượng trao đ i theo hình th c truy nổ ứ ề nhi t ph thu c vào đ chênh nhi t đ gi a c th và môi trệ ụ ộ ộ ệ ộ ữ ơ ể ường xung quanh.
Lượng nhi t trao đ i này g i là nhi t hi n, k hi u qệ ổ ọ ệ ệ ỹ ệ h
T a m:ỏ ẩ có th x y ra trong m i ph m vi nhi t đ và khi nhi t đ môi trể ả ọ ạ ệ ộ ệ ộ ườ ngcàng cao thì cường đ t a m càng l n. Nhi t năng c a c th độ ỏ ẩ ớ ệ ủ ơ ể ược th i ra ngoàiả cùng v i h i nớ ơ ước dướ ại d ng nhi t m, nên lệ ẩ ượng nhi t này đệ ược g i là nhi t m,ọ ệ ẩ
ký hi u qệ w
Trang 17Ngay c khi nhi t đ môi trả ệ ộ ường l n h n 37ớ ơ oC, c th con ngơ ể ườ ẫi v n th i đả ượ cnhi t ra môi trệ ường thông qua hình th c t a m, đó là thoát m hôi. Ngứ ỏ ẩ ồ ười ta đã tính
đượ ằc r ng c thoát ứ 1 g m hôi thì c th th i đồ ơ ể ả ược m t lộ ượng nhi t x p x 2500Jệ ấ ỉ Nhi t đ càng cao, đ m môi trệ ộ ộ ẩ ường càng bé thì m c đ thoát m hôi càng nhi u.ứ ộ ồ ề Nhi t n có giá tr càng cao khi hình th c th i nhi t b ng truy n nhi t không thu nệ ẩ ị ứ ả ệ ằ ề ệ ậ
l i. ợ
T ng nhi t lổ ệ ượng truy n nhi t và t a m ph i đ m b o luôn b ng lề ệ ỏ ẩ ả ả ả ằ ượng nhi tệ
do c th s n sinh ra: ơ ể ả q t a ỏ =q h + q w
Đây là m t phộ ương trình cân b ng đ ng, giá tr c a m i m t đ i lằ ộ ị ủ ỗ ộ ạ ượng trong
phương trình có th thay đ i tu thu c vào cể ổ ỳ ộ ường đ v n đ ng, nhi t đ , đ m,ộ ậ ộ ệ ộ ộ ẩ
t c đ chuy n đ ng c a không khí môi trố ộ ể ộ ủ ường xung quanh
Khi nhi t đ không khí xung quanh gi m xu ng, cệ ộ ả ố ường đ trao đ i nhi t đ i l uộ ổ ệ ố ư
gi a c th và môi trữ ơ ể ường s tăng lên. Cẽ ường đ càng tăng n u đ chênh l ch nhi tộ ế ộ ệ ệ
đ gi a b m t c th và không khí càng tăng, n u đ chênh l ch này càng l n thìộ ữ ề ặ ơ ể ế ộ ệ ớ nhi t lệ ượng t c th m t đi càng l n và đ n m t lúc nào đó s có c m giác nừ ơ ể ấ ớ ế ộ ẽ ả ớ
l nh. Vi c gi m nhi t đ các b m t xung quanh s làm gia tăng cạ ệ ả ệ ộ ề ặ ẽ ường đ trao đ iộ ổ nhi t b ng b c x , ngệ ằ ứ ạ ượ ạ ếc l i n u nhi t đ các b m t xung quanh ti n g n đ nệ ộ ề ặ ế ầ ế nhi t đ c th thì thành ph n trao đ i b ng b c x s gi m đi r t nhanh.ệ ộ ơ ể ầ ổ ằ ứ ạ ẽ ả ấ
Các nghiên c u đã ch ra r ng đa s con ngứ ỉ ằ ố ườ ẽ ải s c m th y d ch u trong vùngấ ễ ị nhi t đ kho ng t 22ệ ộ ả ừ 0C đ n 27ế 0C
2. Đ m t ộ ẩ ươ ng đ i ố :
Đ m tộ ẩ ương đ i có nh hố ả ưởng quy t đ nh t i kh năng thoát m hôi vào môiế ị ớ ả ồ
trường không khí xung quanh. Quá trình này ch có th x y ra khi <100%. Đ mỉ ể ả φ ộ ẩ
th p thì kh năng thoát m hôi càng cao, c th c m th y d ch u.ấ ả ồ ơ ể ả ấ ễ ị
Đ m quá cao hay quá th p đ u không t t đ i v i con ngộ ẩ ấ ề ố ố ớ ười
Đ m cao:ộ ẩ Khi đ m tăng kh năng thoát m hôi kém, c th c m th y n ngộ ẩ ả ồ ơ ể ả ấ ặ
n , m t m i, và d gây c m cúm. Ngề ệ ỏ ễ ả ười ta nh n th y m t nhi t đ và t c đ gióậ ấ ở ộ ệ ộ ố ộ
Trang 18không đ i, khi đ m l n kh thoát m hôi ch m ho c không th bay h i đổ ộ ẩ ớ ả ồ ậ ặ ể ơ ược,
đi u đó làm cho b m t da có l p m hôi nh p nháp.ề ề ặ ớ ồ ớ
Đ m th p:ộ ẩ ấ Khi đ m th p m hôi s d bay h i nhanh làm da khô, gây n tộ ẩ ấ ồ ẽ ễ ơ ứ
n chân tay, môi…. Nh v y đ m th p cũng không có l i cho c th Đ m thíchẻ ư ậ ộ ẩ ấ ợ ơ ể ộ ẩ
h p đ i v i c th con ngợ ố ớ ơ ể ườ ằi n m trong kho ng tả ương đ i r ng =50÷70%ố ộ
Đ m thích h p nh t đ i v i c th con ngộ ẩ ợ ấ ố ớ ơ ể ườ ằi n m trong kho ng tả ương đ iố
r ngộ = 60 75%
3. T c đ không khí: ố ộ
T c đ không khí xung quanh có nh hố ộ ả ưởng đ n cế ường đ trao đ i nhi t và trao ộ ổ ệ
đ i ch t (thoát m hôi) gi a c th v i môi trổ ấ ồ ữ ơ ể ớ ường xung quanh, ngoài ra nó còn t o ạ
đi u ki n cung c p oxy.Khi t c đ l n, cề ệ ấ ố ộ ớ ường đ trao đ i nhi t m tăng lên. Vì ộ ổ ệ ẩ
v y khi đ ng trậ ứ ước gió ta c m th y mát và thả ấ ường da khô h n n i yên tĩnh trong ơ ơcùng đi u ki n v đ m và nhi t đ ề ệ ề ộ ẩ ệ ộ
Khi nhi t đ không khí th p, t c đ quá l n thì c th m t nhi t gây c m giác ệ ộ ấ ố ộ ớ ơ ể ấ ệ ả
l nh. T c đ gió thích h p ph thu c vào nhi u y u t : nhi t đ gió, cạ ố ộ ợ ụ ộ ề ế ố ệ ộ ường đ lao ộ
đ ng, đ m, tr ng thái s c kho c a m i ngộ ộ ẩ ạ ứ ẻ ủ ỗ ười…
Khi nhi t đ phòng th p c n ch n t c đ gió nh , tránh gây c m giác l nh.ệ ộ ấ ầ ọ ố ộ ỏ ả ạ
Trong k thu t đi u hoà không khí ta ch quan tâm t i t c đ không khí trong ỹ ậ ề ỉ ớ ố ộvùng làm vi c (vùng dệ ưới 2m k t sàn nhà). Đây là vùng mà m i ho t đ ng c a ể ừ ọ ạ ộ ủcon ngườ ềi đ u x y ra trong đó. ả
Trang 19Lo i vi khí h uạ ậ Mùa hè Mùa đông
Vi khí h u t nhiênậ ự ≥ 0,5 m/s ≤ 0,1 m/s
Vi khí kh u nhân t oậ ạ 0,3 m/s 0,05 m/s Nên ch n họ ướng gió phù h pợ
Ngu n g c h u c : thu c lá, s i d t, nông s n, th c ph m;ồ ố ữ ơ ố ợ ệ ả ự ẩ
Ngu n g c vô c : xi măng, amian, bông th y tinh, đ t, đá ồ ố ơ ủ ấ
Tác h i c a b i ph thu c vào b n ch t, n ng đ và kích thạ ủ ụ ụ ộ ả ấ ồ ộ ướ ủc c a b i. ụKích thước càng nh thì càng có h i vì nó t n t i trong không khí lâu h n, kh năng ỏ ạ ồ ạ ơ ảthâm nh p vào c th sâu h n và r t khó kh b i. H t b i l n thì kh năng kh d ậ ơ ể ơ ấ ử ụ ạ ụ ớ ả ử ễ
h n nên ít nh hơ ả ưởng đ n con ngế ười
5. N ng đ các ch t đ c h i ồ ộ ấ ộ ạ
Trang 20Trong quá trình s ng s n xu t và sinh ho t, trong không khí có th có l n nh ng ố ả ấ ạ ể ẩ ữ
ch t đ c h i nh NH3 và Clo…là nh ng ch t r t có h i đ n s c kho con ngấ ộ ạ ư ữ ấ ấ ạ ế ứ ẻ ười.Các ch t đ c h i nh hấ ộ ạ ả ưởng đ n ế con ngườ ưới d i nhi u ề góc độ: mù m t, tăng ắ
nh p ị tim, khó th , ng đ m t, m t ở ử ỏ ặ ấ trí nh , m t đi u khi n ớ ấ ề ể vv…
M c đ nh hứ ộ ả ưởng ph thu c vào:ụ ộ
o VCO2là lượng CO2 do 01 người th i ra trong 1 gi , m3/h.ngả ờ ười;
o β làn ng đ CO2 cho phép, % th tích. Thồ ộ ể ường ch n ọ β= 0,15%;
o α là n ng đ th tích c a CO2 có trong không khí vào, ch n =0,03%ồ ộ ể ủ ọ α
Đ đánh giá m c đ ô nhi m ngể ứ ộ ễ ười ta d a vào n ng đ COự ồ ộ 2 có trong không khí
B ng 1.3 nh hả Ả ưởng n ng đ COồ ộ 2 trong không khí
Trang 21Người ta phát hi n ra r ng, khi con ngệ ằ ười làm vi c lâu dài trong khu v c có đệ ự ộ
n cao thì lâu ngày c th s suy s p , có th gây m t s b nh nh : stress, b n
Có th chia ra 3 nhóm các đ i tể ố ượng yêu c u đ n khác nhau:ầ ộ ồ
Đ n th p ộ ồ ấ < 30 dB: Th vi n, phòng ng , phòng studio (thu âm, thu l i, phátư ệ ủ ờ thanh viên, phim trường);
Đ n cao 85 dB ộ ồ : Công x ng, xí nghi p, nhà máy;ưở ệ
Đ n trung bình 35 ộ ồ – 45 dB : Công s , b nh vi n, nhà hát, nhà hàng, quánở ệ ệ cafê, ngân hàng, khách s n, trạ ường h c, siêu th , chung c , nhà ga, h itrọ ị ư ộ ường, vv…
Do đ c đi m c a công trình ( Khách S n ) nên theo b ng 2.10 v i đ n c c đ iặ ể ủ ạ ả ớ ộ ồ ự ạ cho phép đ i v i khách s n (T39/TL[1]), ta ch n đ n c c đ i cho phép 35dB.ố ớ ạ ọ ộ ồ ự ạ1.2.3 nh hẢ ưởng c a môi trủ ường không khí đ n s n xu t:ế ả ấ
Các thông s môi trố ường nh hả ưởng đ n con ngế ười, đi u này tác đ ng năngề ộ
su t làm vi c và ch t lấ ệ ấ ượng s n ph m có th tr c ti p ho c gián ti p.ả ẩ ể ự ế ặ ế
1 Nhi t đ : ệ ộ
Nhi t đ có nh hệ ộ ả ưởng đ n nhi u lo i s n ph m. M t s quá trình s n xu t đòiế ề ạ ả ẩ ộ ố ả ấ
h i ph i n m trong m t gi i h n nhi t đ nh t đ nh.ỏ ả ằ ộ ớ ạ ệ ộ ấ ị
Trang 22 Khi đ m th p có th làm s n ph m khô, giòn d v , ho c làm m t ch tộ ẩ ấ ể ả ẩ ễ ỡ ặ ấ ấ
lượng c a m t s lo i s n ph m.ủ ộ ố ạ ả ẩ
3.T c đ không khí ố ộ
Khi t c đ l n: S n ph m bay h i nố ộ ớ ả ẩ ơ ước nhanh làm gi m ch t lả ấ ượng và kh iố
lượng. Ngoài ra, v i các nhà máy s i d t thì làm cho s n ph m bay kh p phòng,…ớ ợ ệ ả ẩ ắ
Vì v y đòi h i t c đ không đậ ỏ ố ộ ược vượt quá m c cho phép.ứ
Khi t c đ nh : S tu n hoàn gió trong phòng th p làm cho s trao đ i nhi tố ộ ỏ ự ầ ấ ự ổ ệ
m kém, nh h ng t i s c kh e con ng i và ch t l ng s n ph m trong phòng
4. Đ trong s ch c a không khí ộ ạ ủ
Có nhi u ngành s n xu t b t bu c ph i th c hi n trong phòng không khí c c kề ả ấ ắ ộ ả ự ệ ự ỳ trong s ch nh s n xu t hàng đi n t bán d n, tráng phim, quang h c M t sạ ư ả ấ ệ ử ẫ ọ ộ ố ngành th c ph m cũng đòi h i cao v đ trong s ch c a không khí, tránh làm b nự ẩ ỏ ề ộ ạ ủ ẩ các th c ph m.ự ẩ
Nh v y, con ngư ậ ười và s n xu t đ u c n có môi trả ấ ề ầ ường không khí v i cácớ thông s thích h p. Môi trố ợ ường không khí t nhiên không th đáp ng đự ể ứ ược nh ngữ
Trang 23đòi h i đó. Vì, v y ph i s d ng bi n pháp t o ra vi khí h u nhân t o b ng cáchỏ ậ ả ử ụ ệ ạ ậ ạ ằ thông gió, đi u hòa không khí.ề
1.2.4. Phân lo i h th ng đi u hòa không khíạ ệ ố ề :
Có nhi u cách phân lo i h th ng ĐHKK vì chúng r t đa d ng và phong phúề ạ ệ ố ấ ạ
nh m đáp ng nhi u ng d ng c a các ngành kinh t Tuy nhiên, có th phân lo iằ ứ ề ứ ụ ủ ế ể ạ theo m t s đ c đi m sau:ộ ố ặ ể
1.2.4.1. Theo m c đ quan tr ngứ ộ ọ : 3 lo iạ
*H th ng đi u hòa không khí c p I: là h th ng đi u hòa có kh năng duy trìệ ố ề ấ ệ ố ề ả các thông s tính toán v i m i ph m vi thông s bên ngoài tr i.ố ớ ọ ạ ố ờ
*H th ng đi u hòa không khí c p II: h th ng đi u hòa có kh năng duy trì cácệ ố ề ấ ệ ố ề ả thông s tính toán trong nhà v i sai s không quá 200 gi trong m t năm.ố ớ ố ờ ộ
*H th ng đi u hòa không khí c p III: h th ng đi u hòa có kh năng duy trì cácệ ố ề ấ ệ ố ề ả thông s tính toán trong nhà v i sai s không quá 400 gi trong m t năm.ố ớ ố ờ ộ
1.2.4.2.Theo đ c đi m khâu x lý nhi t mặ ể ử ệ ẩ :3 lo iạ
*H th ng đi u hòa c c b : là h th ng đi u hòa nh ch s d ng cho m tệ ố ề ụ ộ ệ ố ề ỏ ỉ ử ụ ộ không gian h p (phòng nh ): máy đi u hòa ki u r i, máy đi u hòa d ng c a s ,ẹ ỏ ề ể ờ ề ạ ử ổ máy đi u hòa ki u ghép.ề ể
*H th ng đi u hòa phân tán: là h th ng đi u hòa không khí mà khâu x lýệ ố ề ệ ố ề ử nhi t m phân tán nhi u n i, nh : h th ng đi u hòa ki u VRV (Variableệ ẩ ề ơ ư ệ ố ề ể Refrigerant Volume), ki u làm l nh b ng nể ạ ằ ước (Water chiller),…
*H th ng đi u hòa trung tâm: là h th ng đi u hòa không khí mà khâu x lýệ ố ề ệ ố ề ử không khí được th c hi n m t trung tâm, sau đó đự ệ ở ộ ược d n theo h th ng kênh gióẫ ệ ố vào phòng (máy đi u hòa d ng t ). ề ạ ủ
1.2.4.3. M t s cách khácộ ố
Trang 24*Theo phương pháp x lý nhi t m: H th ng đi u hòa ki u khô, H th ng đi uử ệ ẩ ệ ố ề ể ệ ố ề hòa ki u ể ướt.
*Theo đ c đi m môi ch t gi i nhi t: Gi i nhi t b ng gió, gi i nhi t b ng nặ ể ấ ả ệ ả ệ ằ ả ệ ằ ước
*Theo kh năng x lý nhi t m: Máy đi u hòa m t chi u, máy đi u hòa haiả ử ệ ẩ ề ộ ề ề chi u nóng l nh.ề ạ
* Theo đ c đi m c a máy nén l nh: máy nén pittong, tr c vít, ki u xo n, lyặ ể ủ ạ ụ ể ắ tâm
1.3.Đ C ĐI M VÀ PH M VI S D NG C A CÁC H TH NG ĐI U HÒA Ặ Ể Ạ Ử Ụ Ủ Ệ Ố Ề KHÔNG KHÍ :
1.3.1. H th ng ki u c c b ệ ố ể ụ ộ
Đây là h th ng ch đi u hòa không khí trong m t ph m vi h p, thệ ố ỉ ề ộ ạ ẹ ường ch m tỉ ộ phòng riêng đ c l p ho c m t vài phòng nh ộ ậ ặ ộ ỏ
1 Máy đi u hòa c a s ề ử ổ:
Đượ ắc l p đ t trên tặ ường, nó là m t t máy l nh độ ổ ạ ượ ắc l p đ t hoàn ch nh thànhặ ỉ
m t kh i t i nhà máy s n xu t. Trong kh i này có đ y đ dàn nóng, dàn l nh, máyộ ố ạ ả ấ ố ầ ủ ạ nén, h th ng đệ ố ường ng gas, h th ng đi n. Máy lo i này có công su t nh tố ệ ố ệ ạ ấ ỏ ừ
Trang 25 không s d ng đử ụ ược cho các phòng n m sâu trong công trình;ằ
m u mã không đa d ng;ẫ ạ
kh năng tu n hoàn gió h n ch ả ầ ạ ế
Hình 1.7.Máy đi u hòa không khí d ng c a s ề ạ ử ổ
Hình 1.8.C u t o máy đi u hòa không khí d ng c a s ấ ạ ề ạ ủ ổ.
Chú thích:
1 Dàn nóng; 2 Máy nén ; 3 Đ ng c qu t; 4 Qu t dàn l nhộ ơ ạ ạ ạ
Trang 265 Dàn l nh; 6 Lạ ướ ọi l c; 7 C a hút gió l nh; 8 C a th i gió; 9 Tử ạ ử ổ ường nhà.Hình 1.2b trình bày c u t o bên trong c a m t máy đi u hòa d ng c a s Bìnhấ ạ ủ ộ ề ạ ử ổ
thường dàn l nh đ t phía bên trong phòng, dàn nóng n m phía ngoài. Qu t dàn nóngạ ặ ằ ạ
và dàn l nh đ ng tr c và chung đ ng c Qu t dàn l nh thạ ồ ụ ộ ơ ạ ạ ường là qu t d ng ly tâmạ ạ
ki u l ng sóc cho phép t o l u lể ồ ạ ư ượng và áp l c l n đ có th th i gió đi xa, ho tự ớ ể ể ổ ạ
đ ng êm. Riêng qu t dàn nóng là ki u hộ ạ ể ướng tr c do c n l u lụ ầ ư ượng l n, không c nớ ầ
c t áp l n. gi a máy có vách ngăn cách khoang dàn l nh và khoang dàn nóng.ộ ớ Ở ữ ạGió trong phòng được hút vào c a hút n m gi a phía trử ằ ở ữ ước máy và được đ aư vào dàn l nh làm mát và th i ra c a gió đ t phía trên ho c bên c nh. C a th i gió cóạ ổ ử ặ ặ ạ ử ổ các cánh hướng gió có th chuy n đ ng qua l i nh m đi u ch nh hể ể ộ ạ ằ ề ỉ ướng gió t i cácớ
v trí b t k trong phòng.ị ấ ỳ
Không khí gi i nhi t dàn nóng đả ệ ượ ấ ởc l y hai bên hông c a máy. Khi qu t ho tủ ạ ạ
đ ng gió tu n hoàn vào bên trong và độ ầ ược th i qua dàn nóng và sau đó ra ngoài. Khiổ
l p đ t máy đi u hòa c a s c n l u ý đ m b o các c a l y gió nhô ra kh i tắ ặ ề ử ổ ầ ư ả ả ử ấ ỏ ườ ng
m t kho ng cách nh t đ nh không độ ả ấ ị ược che l p các c a s l y gió.ấ ử ổ ấ
2 Máy đi u hòa ki u r i ề ể ờ :
Đ kh c ph c nhể ắ ụ ược đi m c a máy đi u hòa c a s là không th l p đ t choể ủ ề ử ổ ể ắ ặ các phòng n m sâu trong công trình và s h n ch v ki u m u, ngằ ự ạ ế ề ể ẫ ười ta ch t o raế ạ máy đi u hòa ki u r i, đó dàn l nh và dàn nóng đề ể ờ ở ạ ược tách thành hai kh i.ố
Máy đi u hòa r i g m hai c m: dàn nóng và dàn l nh đề ờ ồ ụ ạ ược b trí tách r i nhau.ố ờ
N i liên k t gi a hai c m là các ng đ ng d n gas và dây đi n đi u khi n. Máy nénố ế ữ ụ ố ồ ẫ ệ ề ể
thường đ t bên trong c m dàn nóng, đi u khi n làm vi c c a máy t dàn l nhặ ở ụ ề ể ệ ủ ừ ạ thông qua b đi u khi n có dây ho c đi u khi n t xa.ộ ề ể ặ ề ể ừ
* Thi t b chính: ế ị
1) Dàn l nh (indoor unit): ạ được đ t bên trong phòng, là dàn trao đ i nhi t ki uặ ổ ệ ể
ng đ ng cánh nhôm. Dàn l nh đ c trang b qu t ly tâm (l ng sóc). Dàn l nh có
nhi u d ng khác nhau cho phép ngề ạ ườ ử ụi s d ng có th l a ch n phù h p v i k t c uể ự ọ ợ ớ ế ấ tòa nhà và không gian l p đ t. Dàn l nh thắ ặ ạ ường có đường nước ng ng, các ngư ố
Trang 27thoát nước ng ng ph i có đ d c nh t đ nh đ nư ả ộ ố ấ ị ể ước ng ng có th ch y ki t vàư ể ả ệ không đ ng l i trên đọ ạ ường ng gây đ ng số ọ ương. ng nỐ ước ng ng thư ường là ngố PVC và có b c mút cách nhi t nh m tránh đ ng sọ ệ ằ ọ ương bên ngoài.
2) Dàn nóng(outdoor unit): cũng là dàn trao đ i nhi t ki u ng đ ng cánh nhôm,ổ ệ ể ố ồ
có qu t ki u hạ ể ướng tr c. Dàn nóng có c u t o cho phép l p đ t ngoài tr i mà khôngụ ấ ạ ắ ặ ờ
c n che n ng che m a. Tuy nhiên c n tránh n i có n ng g t và b c x tr c ti p tầ ắ ư ầ ơ ắ ắ ứ ạ ự ế ừ
m t tr i, vì nh v y s làm gi m hi u qu làm vi c c a máy.ặ ờ ư ậ ẽ ả ệ ả ệ ủ
3) Ố ng d n gas: ẫ liên k t dàn nóng và dàn l nh là m t c p ng d ch l ng và gas.ế ạ ộ ặ ố ị ỏ Kích c ng đỡ ố ược ghi rõ trong các tài li u k thu t c a máy ho c căn c vào cácệ ỹ ậ ủ ặ ứ
đ u n i c a máy. ng d ch nh h n ng gas. Khi s d ng máy đi u hòa ch có chầ ố ủ Ố ị ỏ ơ ố ử ụ ề ỉ ế
đ làm l nh thì các ng d n khi l p đ t nên k p vào nhau đ tăng hi u qu làmộ ạ ố ẫ ắ ặ ẹ ể ệ ả
Công su t nh t 9.000÷60.000 Btu/h Bao g m ch y u các model sau:ấ ỏ ừ ồ ủ ế 9000,12.000,18.000,24.000,36.000,48.000,60.000 Btu/h. Tùy theo hãng ch t o mà sế ạ ố model m i ch ng lo i khác nhau.ỗ ủ ạ
* Phân lo i:ạ
o Theo ch đ làm vi c: Máy m t chi u và máy hai chi u.ế ộ ệ ộ ề ề
o Theo đ c đi m c a dàn l nh: Máy đi u hòa g n tặ ể ủ ạ ề ắ ường, đ t n n, áp tr n, d uặ ề ầ ấ
tr n, cassette, máy đi u hòa ki u v tinh.ầ ề ể ệ
* Ưu đi m: ể
giá thành r ;ẻ
d l p đ t, s a ch a, b o dễ ắ ặ ử ữ ả ưỡng, s d ng;ử ụ
Trang 28 thích h p cho các phòng có không gian nh h p;ợ ỏ ẹ
l p đ t đắ ặ ượ ởc nhi u không gian khác nhau. ề
* Nhược đi m: ể
công su t h n ch (t 9.000Btu/h ÷ 60.000 Btu/h);ấ ạ ế ừ
đ dài độ ường ng và chênh l ch đ cao gi a các dàn b h n ch ;ố ệ ộ ữ ị ạ ế
đ i v i công trình l n, r t d phá v ki n trúc công trình;ố ớ ớ ấ ễ ỡ ế
đôi khi r t khó b trí dàn nóng;ấ ố
gi i nhi t b ng gió nên hi u qu không cao, nh t là ngày tr i nóng.ả ệ ằ ệ ả ấ ờ
Hình 1.9. S đ nguyên lý máy đi u hòa ki u r i ơ ồ ề ể ờ
3 Máy đi u hòa ghép: ề
Đ h n ch có nhi u dàn nóng, chi m nhi u di n tích l p đ t nên s d ng máyể ạ ế ề ế ề ệ ắ ặ ử ụ
đi u hòa ghép.ề
Th c ch t là máy đi u hòa ki u r i nh ng đây m t dàn nóng đự ấ ề ể ờ ư ở ộ ượ ử ục s d ng v iớ
t 2 đ n 4 dàn l nh. Máy đi u hòa ki u hai m nh th i t do: đây là lo i máy cóừ ế ạ ề ể ả ổ ự ạ công su t trung bình.Nh v y, v c b n máy đi u hòa ghép có các đ c đi m c aấ ư ậ ề ơ ả ề ặ ể ủ máy đi u hòa hai m nh.ề ả
Trang 29Hình 1.10.S đ nguyên lý máy đi u hòa d ng ghép ơ ồ ề ạ
Ngoài ra máy đi u hòa ghép còn có các u đi m khác:ề ư ể
Ti t ki m không gian l p đ t dàn nóng;ế ệ ắ ặ
Chung đi n ngu n, gi m chi phí l p đ t.ệ ồ ả ắ ặ
4. Máy đi u hòa ki u r i d ng t th i tr c ti p: ề ể ờ ạ ủ ổ ự ế
Trang 30Máy đi u hòa ề ki u r i d ng tể ờ ạ ủ là máy đi u hòa có công su t trung bình. Đây làề ấ
d ng máy r t hay đạ ấ ượ ắc l p đ t các nhà hàng và s nh c a các c quan. Công su tặ ở ả ủ ơ ấ
c a máy t 36.000 ủ ừ 120.000 Btu/h.V nguyên lý l p đ t cũng gi ng nh máy đi uề ắ ặ ố ư ề hòa r i g m dàn nóng, dàn l nh và h th ng ng đ ng, dây đi n n i gi a chúng.ờ ồ ạ ệ ố ố ồ ệ ố ữ
o Dàn l nh: ạ Có d ng kh i h p (d ng t ). C a th i đ t phía trên cao, th iạ ố ộ ạ ủ ử ổ ặ ổ ngang. Trên mi mg th i có các cánh hệ ổ ướng dòng, các cánh này có th cho chuy nể ể
đ ng qua l i ho c đ ng yên đ hộ ạ ặ ứ ể ướng gió t i v trí c n thi t. C a hút đ t phía dớ ị ầ ế ử ặ ướ icùng m t m t v i c a th i, trộ ặ ớ ử ổ ước c a hút có phin l c b i, đ nh k ngử ọ ụ ị ỳ ườ ử ụ i s d ng
c n v sinh phin l c c n th n.ầ ệ ọ ẩ ậ
o Dàn nóng: Là dàn trao đ i nhi t ng đ ng cánh nhôm. Qu t dàn nóng là qu tổ ệ ố ồ ạ ạ
hướng tr c có th th i ngang ho c th i đ ng, máy nén l nh d ng kín đ t bên trongụ ể ổ ặ ổ ứ ạ ạ ặ dàn nóng
B đi u khi n dàn l nh đ t phía m t trộ ề ể ạ ặ ặ ước c a dàn l nh, đó có đ y đ cácủ ạ ở ầ ủ
ch c năng đi u khi n cho phép đ t nhi t đ phòng, t c đ chuy n đ ng c a qu t,ứ ề ể ặ ệ ộ ố ộ ể ộ ủ ạ
o Máy đi u hòa ki u VRVề ể
Máy đi u hòa ki u làm l nh b ng nề ể ạ ằ ước “Water chiller”
Trang 31Máy đi u hòa không khí VRV ề
Tên g i VRV “Variable Refrigerant Volume”, nghĩa là h th ng đi u hòa cóọ ệ ố ề
kh năng đi u ch nh l u lả ề ỉ ư ượng môi ch t tu n hoàn và qua đó có th thay đ i côngấ ầ ể ổ
su t theo ph t i bên ngoài.ấ ụ ả
Máy đi u hòa VRV ra đ i nh m kh c ph c nhề ờ ằ ắ ụ ược đi m c a máy đi u hòaể ủ ề
d ng r i đ dài đạ ờ ộ ường ng d n gas, chênh l ch đ cao gi a dàn nóng, dàn l nh vàố ẫ ệ ộ ữ ạ công su t l nh b h n ch ấ ạ ị ạ ế
V c u t o cũng gi ng nh máy hai m nh nh ng đây m t dàn nóng đề ấ ạ ố ư ả ư ở ộ ượ c
l p v i nhi u dàn l nh khác nhau (t 4 ÷ 16 dàn) và chênh l ch đ cao gi a các dànắ ớ ề ạ ừ ệ ộ ữ cũng nh đ dài đư ộ ường ng l n h n.ố ớ ơ
thay đ i công su t l nh c a máy d dàng nh thay đ i l u lổ ấ ạ ủ ễ ờ ổ ư ượng môi ch tấ
tu n hoàn trong h th ng thông qua thay đ i t c đ quay nh b bi n t n;ầ ệ ố ổ ố ộ ờ ộ ế ầ
h v n có th v n hành khi có m t s dàn l nh h ng hóc hay đang s a ch a;ệ ẫ ể ậ ộ ố ạ ỏ ử ữ
ph m vi nhi t đ làm vi c n m trong gi i h n r ng;ạ ệ ộ ệ ằ ớ ạ ộ
v a làm l nh, v a sừ ạ ừ ưở ấi m trong m t h độ ệ ược;
nh có ng n i Refnet nên d l p đ t đờ ố ố ễ ắ ặ ường ng và tăng đ tin c y cho hố ộ ậ ệ
Trang 32s lố ượng dàn l nh b h n ch nên ch thích h p cho các h th ng có côngạ ị ạ ế ỉ ợ ệ ố
su t v a;ấ ừ
giá thành đ t nh t trong t t c các h th ng ĐHKK, nh ng đang có xu hắ ấ ấ ả ệ ố ư ướ ng
gi m d n.ả ầ
Hình 1.11.Sơđ ngu ồ yên lý máy đi u hòa VRV ề
H th ng bao g m các thi t b chính: Dàn nóng, dàn l nh, h th ng đệ ố ồ ế ị ạ ệ ố ường ngố
d n và ph ki n.ẫ ụ ệ
Daikin cũng đã đ a ra VRV c i ti n goi là ư ả ế VRVIII có nhi u tính năng v t tr i. ề ượ ộ
H ệVRVIII đ c chia làm 2 lo i: lo i thông th ng và lo i có hi u su t cao. Lo i ượ ạ ạ ườ ạ ệ ấ ạ
hi u su t cao có đ c đi m là dàn nóng l n h n. ệ ấ ặ ể ớ ơ VRVIII là phiên b n c i ti n quan ả ả ế
tr ng c a VRV, đánh d u m t cu c cách m ng v công ngh đi u hòa không khí ọ ủ ấ ộ ộ ạ ề ệ ềcho các tòa nhà. Nh ng k thu t đi u hòa không khí m i nh t đữ ỹ ậ ề ớ ấ ược áp d ng. Dàn ụnóng c a h th ng này g m 1 đ n 4 máy nén trong đó có m t máy nén đủ ệ ố ồ ế ộ ược đi u ềkhi n bi n t n (inverter). Kh năng thay đ i ph t i c a máy nén inverter r t r ng ể ế ầ ả ổ ụ ả ủ ấ ộ
do t n s đi n có th thay đ i trong ph m vi t 50Hz đ n 210 Hz. Nh đó đi u ầ ố ệ ể ổ ạ ừ ế ờ ề
ch nh năng xu t l nh t 21 c p tr lên. 5Hp đi u ch nh đỉ ấ ạ ừ ấ ở ề ỉ ược 21 c p, 54 Hp đi u ấ ề
ch nh đỉ ược 62 c p.ấ
V a qua, Daikin m i đ a ra h th ng ừ ớ ư ệ ố VRVII W gi i nhi t n c. C u t o h ả ệ ướ ấ ạ ệ
th ng cũng nh ố ư VRVII nh ng các dàn nóng gi i nhi t b ng n c. Nh v y m i ư ả ệ ằ ướ ư ậ ỗ
Trang 33t ng ch c n m t phòng nh đ l p đ t dàn nóng. ng gas s n i t i các dàn l nh ầ ỉ ầ ộ ỏ ể ắ ặ Ố ẽ ố ớ ạcùng t ng. Trên t ng thầ ầ ượng có tháp gi i nhi t và b m nả ệ ơ ước gi i nhi t ph c v ả ệ ụ ụcho dàn nóng t t c các t ng V i phấ ả ầ ớ ương án này, h VRV có th l p đ t cho tòa ệ ể ắ ặnhà v i b t kì ch u cao nào.ớ ấ ề
a) Máy ĐHKK làm l nh b ng n ạ ằ ướ c (water chiller)
H th ng đi u hòa không khí ki u làm l nh b ng nệ ố ề ể ạ ằ ước là h th ng trong đóệ ố
c m máy l nh không tr c ti p x lý không khí mà làm l nh nụ ạ ự ế ử ạ ước đ n kho ng 7ế ả 0C. Sau đó nước được d n theo đẫ ường ng có b c cách nhi t đ n các dàn trao đ i nhi tố ọ ệ ế ổ ệ
g i là các FCU và AHU đ x lý nhi t m không khí. Nh v y trong h th ng nàyọ ể ử ệ ẩ ư ậ ệ ố
B m nơ ước gi i nhi t.ả ệ
B m nơ ướ ạc l nh tu n hoàn.ầ
Bình gi n n và c p nả ở ấ ước b sung.ổ
H th ng x lý nệ ố ử ước
Các dàn l nh FCU và AHU.ạ
* C m Chiller: ụ c m máy l nh Chiller là thi t b quan tr ng nh t c a h th ngụ ạ ế ị ọ ấ ủ ệ ố
đi u hòa ki u làm l nh b ng nề ể ạ ằ ước. Nó đượ ử ục s d ng đ làm l nh ch t l ng, trongể ạ ấ ỏ
đi u hòa không khí s d ng đ làm l nh nề ử ụ ể ạ ướ ớc t i kho ng 7ả 0C. đây nỞ ước đóng vai trò là ch t t i l nh. C m Chiller là m t h th ng l nh đấ ả ạ ụ ộ ệ ố ạ ượ ắc l p đ t hoàn ch nhặ ỉ
t i n i ch t o, v i các thi t b sau:ạ ơ ế ạ ớ ế ị
1)Máy nén: Có r t nhi u d ng, nh ng ph bi n là lo i tr c vít, máy nén kín, máyấ ề ạ ư ổ ế ạ ụ nén pittông n a kín.ử
Trang 342)Thi t b ng ng t : ế ị ư ụ Tùy thu c vào hình th c gi i nhi t mà thi t b ng ng t làộ ứ ả ệ ế ị ư ụ bình ng ng hay dàn ng ng. Khi gi i nhi t b ng nư ư ả ệ ằ ước thì s d ng bình ng ng, khiử ụ ư
gi i nhi t b ng gió s d ng dàn ng ng. N u gi i nhi t b ng nả ệ ằ ử ụ ư ế ả ệ ằ ước thì h th ng cóệ ố thêm tháp gi i nhi t và b m nả ệ ơ ước gi i nhi t. Trên th c t , nả ệ ự ế ước ta thường hay sử
d ng máy gi i nhi t b ng nụ ả ệ ằ ước vì có hi u qu cao và n đ nh h n.ệ ả ổ ị ơ
3)Bình bay h i: ơ Bình bay h i thơ ường hay s d ng là bình bay h i ng đ ng cóử ụ ơ ố ồ cánh. Môi ch t l nh sôi ngoài ng, nấ ạ ố ước chuy n đ ng trong ng. Bình bay h i để ộ ố ơ ượ c
b c cách nhi t và duy trì nhi t đ không đọ ệ ệ ộ ược quá dưới 70C nh m ngăn ng a nằ ừ ướ cđóng băng gây n bình. Công d ng bình bay h i là làm l nh nổ ụ ơ ạ ước
* Dàn l nh FCU ạ (Fan Coil Unit): là dàn trao đ i nhi t ng đ ng cánh nhôm vàổ ệ ố ồ
qu t gió. Nạ ước chuy n đ ng trong ng, không khí chuy n đ ng ngang qua c m ngể ộ ố ể ộ ụ ố trao đ i nhi t, đó không khí đổ ệ ở ược trao đ i nhi t m, sau đó th i tr c ti p ho cổ ệ ẩ ổ ự ế ặ qua m t h th ng kênh gió vào phòng. Qu t FCU là qu t l ng sóc d n đ ng tr cộ ệ ố ạ ạ ồ ẫ ộ ự
ti p.ế
Hình 1.12. Nguyên lý dàn l nh FCU ạ
* Dàn l nh AHU ạ (Air Handling Unit): Tương t FCU, AHU th c ch t là dàn traoự ự ấ
đ i nhi t. Nổ ệ ướ ạc l nh chuy n đ ng bên trong c m ng trao đ i nhi t, không khíể ộ ụ ố ổ ệ chuy n đ ng ngang bên ngoài, làm l nh và để ộ ạ ược qu t th i theo h th ng kênh gióạ ổ ệ ố
t i các phòng. Qu t AHU thớ ạ ường là qu t ly tâm d n đ ng b ng dây đai.ạ ẫ ộ ằ
Trang 35 H th ng đệ ố ường ng nố ướ ạc l nh là ng thép b c cách nhi t, s d ng đ t iố ọ ệ ử ụ ể ả
nướ ạc l nh t bình bay h i t i các FCU và AHU.ừ ơ ớ
H th ng đệ ố ường ng gi i nhi t là thép tráng k m.ố ả ệ ẽ
* Ưu đi m: ể
công su t dao đ ng l n;ấ ộ ớ
h th ng ho t đ ng n đ nh, b n và tu i th cao;ệ ố ạ ộ ổ ị ề ổ ọ
h th ng có nhi u c p gi m t i;ệ ố ề ấ ả ả
Trang 36 thích h p cho các tòa nhà l n và cao t ng;ợ ớ ầ
h th ng nệ ố ướ ạc l nh g n nh ọ ẹ
* Nhược đi m:ể
ph i có phòng máy riêng;ả
ph i có ngả ười chuyên trách ph c v ;ụ ụ
v n hành, b o dậ ả ưỡng tương đ i ph c t p;ố ứ ạ
tiêu th đi n năng tính cho m t đ n v năng su t l nh cao, đ c bi t khi non ụ ệ ộ ơ ị ấ ạ ặ ệ
t i;ả
ch nên s d ng khi h s s d ng đ ng th i cao.ỉ ử ụ ệ ố ử ụ ồ ờ
Hình1.14. S đ nguyên lý h th ng đi u hòa water chiller ơ ồ ệ ố ề
1.3.3. H th ng ki u trung tâm ệ ố ể
Đây là h th ng ĐHKK mà nhi t m đệ ố ệ ẩ ược x lý m t trung tâm r i đử ở ộ ồ ược các kênh gió d n đ n các h tiêu th ẫ ế ộ ụ
Trang 37Trên th c t máy đi u hòa d ng t là máy đi u hòa ki u trung tâm. trong hự ế ề ạ ủ ề ể Ở ệ
th ng này không khí s đố ẽ ược x lý nhi t m trong m t máy l nh l n, sau đó đử ệ ẩ ộ ạ ớ ượ c
d n theo h th ng kênh d n đ n các h tiêu th ẫ ệ ố ẫ ế ộ ụ
Có hai lo i h th ng ki u trung tâm:ạ ệ ố ể
Gi i nhi t b ng nả ệ ằ ước: Toàn b h th ng l nh độ ệ ố ạ ượ ắc l p đ t kín trong m t t ,ặ ộ ủ
n i ra ngoài ch là các đố ỉ ường ng nố ước gi i nhi t.ả ệ
Gi i nhi t b ng không khí: G m hai m nh IU và OU r i nhau.ả ệ ằ ồ ả ờ
* Ưu đi m:ể
l p đ t và v n hành tắ ặ ậ ương đ i d dàng;ố ễ
kh m và kh b i t t thích h p cho các công trình đòi h i đ n th p;ử ẩ ử ụ ố ợ ỏ ộ ồ ấ
nh có l u lờ ư ượng gió l n nên phù h p v i các khu v c t p trung đông ngớ ợ ớ ự ậ ười:
r p phim, h i trạ ộ ường, phòng h p,…;ọ
giá thành nói chung không cao
* Nhược đi m:ể
h th ng kênh gió quá l n nên ch s d ng cho các ệ ố ớ ỉ ử ụ
công trình có không gian l p đ t;ắ ặ
không thích h p cho các công trình có nhi u phòng: văn phòng, khách s n;ợ ề ạ
h th ng thệ ố ường xuyên ho t đ ng 100% t i nên trong nhi u trạ ộ ả ề ường h p m t ợ ộ
s phòng đóng c a v n đố ử ẫ ược làm l nhạ
ch s d ng khi tính ch t làm vi c đ ng th i cao.ỉ ử ụ ấ ệ ồ ờ
Trang 38Hình 1.15. S đ nguyên lý h th ng di u hòa d ng t ơ ồ ệ ố ề ạ ủ 1.4. PHÂN TÍCH L A CH N H TH NG ĐHKK: Ự Ọ Ệ Ố
Hi n nay trên th trệ ị ường ph bi n 3 lo i h th ng đi u hòa: hai m nh, Waterổ ế ạ ệ ố ề ả Chiller, VRV. Do đó đây phân tích 3 h th ng trên đ l a ch n.ở ệ ố ể ự ọ
1.4.1. H th ng đi u hòa hai m nh ệ ố ề ả
* u đi m c a h th ng đi u hòa 2 m nh : có v n đ u t th p, giá v n hànhƯ ể ủ ệ ố ề ả ố ầ ư ấ ậ
th p, ho t đ ng hoàn toàn t đ ng, v n hành, b o trì, s a ch a d dàng, không c nấ ạ ộ ự ộ ậ ả ử ữ ễ ầ phòng máy, không c n công nhân v n hành đ tin c y l n, có kh năng s d ng c cầ ậ ộ ậ ớ ả ử ụ ụ
b ( c n phòng nào làm l nh phòng đó). ộ ầ ạ
* Nhược đi m c a h th ng đi u hòa 2 m nh :ể ủ ệ ố ề ả
Năng su t l nh nh nên r t khó áp d ng cho phòng l n nh các phòng h i th oấ ạ ỏ ấ ụ ớ ư ộ ả hay nhà hàng,…. N u có dùng thì ph i dùng r t nhi u máy m i đ Đ ng th iế ả ấ ề ớ ủ ồ ờ
đường ng d n gas c a máy hai m nh ch gi i h n trong kho ng 10m. Do đó r tố ẫ ủ ả ỉ ớ ạ ả ấ khó b trí các dàn nóng. N u b trí thì các dàn nóng cũng đ t g n nhau d gây hi nố ế ố ặ ầ ễ ệ
tượng qu n gió làm gi m hi u su t máy;ẩ ả ệ ấ
Nhi t đ dao đ ng l n do phân ph i gió khó đ u;ệ ộ ộ ớ ố ề
Trang 39 Thường xuyên b o dả ưỡng đ nh k c c m dàn nóng và dàn l nh. Do đó ph iị ỳ ả ụ ạ ả
l p đ t các c m sao cho d dàng s a ch a, b o dắ ặ ụ ễ ữ ử ả ưỡng;
u đi mƯ ể : công su t dao đ ng l n, h th ng ho t đ ng n đ nh, b n và tu i thấ ộ ớ ệ ố ạ ộ ổ ị ề ổ ọ cao, h th ng có nhi u c p gi m t i, thích h p cho các tòa nhà l n và cao t ng cóệ ố ề ấ ả ả ợ ớ ầ
h s s d ng đ ng th i l n, giá thành tệ ố ử ụ ồ ờ ớ ương đ i th p so v i h th ng VRV.ố ấ ớ ệ ố
Nhược đi mể : ph i có phòng máy riêng, ph i có ngả ả ười chuyên trách ph c v ,ụ ụ
v n hành, b o dậ ả ưỡng tương đ i ph c t p, tiêu th đi n năng tính cho m t đ n vố ứ ạ ụ ệ ộ ơ ị năng su t l nh cao.ấ ạ
Đ i v i h th ng này thì h s s d ng đ ng th i nh , do công trình ch y u làố ớ ệ ố ệ ố ử ụ ồ ờ ỏ ủ ế phòng cho thuê, nên công trình này không nên s d ng h th ng đi u hòa Waterở ử ụ ệ ố ề Chiller
Trang 401.4.3. H th ng đi u hòa VRV ệ ố ề
Nh ng l i th c a h th ng VRV : ữ ợ ế ủ ệ ố
* Đi u khi n riêng bi t ề ể ệ : VRV hi u qu khi h s s d ng đ ng th i th p, t iệ ả ệ ố ử ụ ồ ờ ấ ả
b t thấ ường. Do đó r t lý tấ ưởng khi thay đ i cách b trí đ i v i t ng lo i cao cổ ố ố ớ ừ ạ ố
đi n hình và có th đi u khi n chính xác theo t ng m c đ phù h p v i đi u ki nể ể ề ể ừ ứ ộ ợ ớ ề ệ
c a m i phòng.ủ ỗ
* Ti t ki m không gian l p đ t ế ệ ắ ặ : Hi u qu không gian đệ ả ược nâng cao do máy nhỏ
g n, chi u dài ng đọ ề ố ược kéo dài và kh năng đáp ng m t h th ng đi u hòa khôngả ứ ộ ệ ố ề khí ch v i tuy n ng đ n.ỉ ớ ế ố ơ
* M u mã đa d ng ẫ ạ : Có hai lo i, đó là lo i 2 chi u và lo i ch làm l nh, t 5 HPạ ạ ề ạ ỉ ạ ừ
đ n 48 HP và tăng đ u thêm 2 HP. Dàn l nh có 11 ki u dáng v i t ng c ng 73 lo i.ế ề ạ ể ớ ổ ộ ạ Mang đ n s l a ch n l n, đáp ng hoàn toàn m i yêu c u c a khách hang.ế ự ự ọ ớ ứ ọ ầ ủ
*Linh ho t thi t k : ạ ế ế
+ Đường ng dài cho phép linh ho t h n khi thi t k h th ng.ố ạ ơ ế ế ệ ố
+ Công ngh máy nén m i lo i b vi c c n tính toán đệ ớ ạ ỏ ệ ầ ường ng, rút ng n th iố ắ ờ gian thi t k ế ế
+ D dàng thay đ i cách b trí do công su t dàn l nh có th đ t đ n 130% côngễ ổ ố ấ ạ ể ạ ế
th đi u khi n riêng bi t t ng phòng.ể ề ể ệ ừ
* Đ tin c y t i đa: ộ ậ ố
+ Ch c năng chu n đoán giúp ki m tra, phát hi n s c nhanh chóng và chínhứ ẩ ể ệ ự ố xác