Đồ án Điều khiển logic Nghiên cứu thiếu kế bộ điều khiển cho bể khử trùng trong hệ thống xử lí nước thải sinh hoạt bằng PLC S7 1200 có kết cấu nội dung gồm 3 chương: Chương 1 nghiên cứu quy trình xử lý nước thải sinh hoạt bằng công nghệ sinh học truyền thống, chương 2 phân tích bài toán và lập lưu đồ điều khiển bể khử trùng, chương 3 thiết kế bộ điều khiển hoạt động bể khử trùng. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1Đ án ồ
Tên đ tài: Nghiên c u thi u k b đi u khi n cho b kh trùng ề ứ ế ế ộ ề ể ể ửtrong h th ng x lí nệ ố ử ước th i sinh ho t b ng PLC S7 1200ả ạ ằ
Trang 2M đ u ở ầ
1.Đ t v n đặ ấ ề
Ngày nay v i s phát tri n m nh m c a nhi u khu đô th , khu công ớ ự ể ạ ẽ ủ ề ị
nghi p, khu nhà cao t ng đã làm nh hệ ầ ả ưởng không nh đ n ngu n nỏ ế ồ ước m t ặ
b i nh ng ch t th i do nhu c u sinh ho t c a con ngở ữ ấ ả ầ ạ ủ ười th i ra ngoài môi ả
trường
Cũng gi ng nh bao nhiêu v n đ v môi trố ư ấ ề ề ường khác, vi c x lý nệ ử ước
th i sinh ho t các thành ph , các khu vui ch i gi i trí luôn là m t v n đ ả ạ ở ố ơ ả ộ ấ ề
h t s c nan gi i. H u h t nế ứ ả ầ ế ước th i c a các thành ph , khu du l ch, khu vui ả ủ ố ị
ch i gi i trí đ u không có h th ng x lý nơ ả ề ệ ố ử ước th i ho c h th ng x lý ả ặ ệ ố ử
nước th i b ng công ngh cũ không đáp ng n i yêu c u nên nả ằ ệ ứ ổ ầ ước sau x lý ửkhông đ t ch t lạ ấ ượng nên sau khi th i ra ngoài môi trả ường đã gây ra h u qu ậ ảnghiêm tr ng. Trong quá trình h i nh p hi n nay, n u các v n đ v môi ọ ộ ậ ệ ế ấ ề ề
trường không x lý tri t đ nó s nh hử ệ ể ẽ ả ưởng tr c ti p t i đ i sông sinh ho t ự ế ớ ờ ạ
c a con ngủ ười.
Trên th gi i, vi c ng d ng thành t u khoa h c kĩ thu t vào kĩ thu t môi ế ớ ệ ứ ụ ự ọ ậ ậ
trường ngày càng ph bi n. T i nhi u nổ ế ạ ề ước có n n công nghi p phát tri n caoề ệ ể
nh Nh t, M , Anh, Pháp, các h th ng x lý nư ậ ỹ ệ ố ử ước th i sinh ho t đã đả ạ ược nghiên c u và đ a vào ng d ng t lâu, đ c bi t trong lĩnh v c t đ ng hoá ứ ư ứ ụ ừ ặ ệ ự ự ộcũng đã được áp d ng và đem l i hi u qu k thu t, kinh t xã h i vô cùng to ụ ạ ệ ả ỹ ậ ế ộ
m t trung tâm, t i đây ngộ ạ ườ ậi v n hành được h tr b i nh ng công c đ n ỗ ợ ở ữ ụ ơ
gi n, d s d ng nh giao di n đ ho trên PC, đi u khi n b ng kích ả ễ ử ụ ư ệ ồ ạ ề ể ằ
chu t, góp ph n nâng cao năng su t làm vi c, h n ch s nh hộ ầ ấ ệ ạ ế ự ả ưởng đ n ế
người làm vi c. Ngoài ra cùng v i s phát tri n c a công ngh thông tin và ệ ớ ự ể ủ ệ
vi n thông, kho ng cách v không gian và th i gian đã đễ ả ề ờ ược rút ng n, cho ắphép người vân hành có th đi u khi n t cách xa hàng ngàn km v i ch m t ể ề ể ừ ớ ỉ ộmáy tính PC ho c nh n đặ ậ ược thông tin v h th ng thông qua SMS.ề ệ ố
Xu t phát t các v n đ trên, cùng v i vi c th c hi n nhi m v h c t p ấ ừ ấ ề ớ ệ ự ệ ệ ụ ọ ậ
c a nhà trủ ường, em đã tìm hi u nghiên c u vi c ng d ng công ngh t đ ng ể ứ ệ ứ ụ ệ ự ộ
Trang 3hóa cho h th ng x lý nệ ố ử ước th i sinh ho t b ng công ngh sinh h c truy n ả ạ ằ ệ ọ ề
th ng. Vì v y em th c hi n ti n hành đ tài: “ố ậ ự ệ ế ề Nghiên c u thi u k b đi u ứ ế ế ộ ề
khi n cho b kh trùng trong h th ng x lí nể ể ử ệ ố ử ước th i sinh ho t b ng ả ạ ằ
PLC S71200”
Trang 42.M c đích đ tàiụ ề
Nghiên c u quy trình công ngh x lý nứ ệ ử ước th i trong đó t p trung nghiên ả ậ
c u h th ng b kh trùng, tìm hi u các quá trình làm vi c, các thi t b t ứ ệ ố ể ử ể ệ ế ị ự
đ ng hóa độ ượ ử ục s d ng trong h th ng th c đ ti n t i thi t k , mô ph ng ệ ố ự ể ế ớ ế ế ỏ
vi c đi u khi n, v n hành c a h th ng.ệ ề ể ậ ủ ệ ố
Nghiên c u thi t b kh l p trình PLC, làm quen v i vi c s d ng PLC S7ứ ế ị ả ậ ớ ệ ử ụ
1200 c a Siemens và ngôn ng l p trình cho PLC.ủ ữ ậ
3.Phương pháp nghiên c uứ
Phương pháp k th a: k th a t các tài li u, công trình nghiên c u trế ừ ế ừ ừ ệ ứ ước
đó v hai m ng chính c a đ tài: môi trề ả ủ ề ường (công ngh x lý nệ ử ước th i) và ả
t đ ng hóa (s d ng, l p trình PLC và các thi t b t đ ng hóa khác có liên ự ộ ử ụ ậ ế ị ự ộquan).
Phương pháp th c nghi m ki m ch ng: sau khi đã xây d ng xong c s lý ự ệ ể ứ ự ơ ởthuy t c a đ tài s ti n hành th nghi m s ho t đ ng trên các thi t b hi n ế ủ ề ẽ ế ử ệ ự ạ ộ ế ị ệcó
Các bước ti n hành nghiên c u là tìm hi u c s lý thuy t v v n đ ế ứ ể ơ ở ế ề ấ ềnghiên c u, ti n hành thi t k chứ ế ế ế ương trình đi u khi n, sau đó th nghi m ề ể ử ệtrên các chương trình mô ph ng đ đ a ra k t lu n. ỏ ể ư ế ậ
4.N i dung nghiên c uộ ứ
Chương 1: Nghiên c u quy trình ứ x lý nử ước th i sinh ho t b ng công ngh ả ạ ằ ệsinh h c truy n th ng.ọ ề ố
Chương 2: Phân tích bài toán và l p l u đ đi u khi n b kh trùng.ậ ư ồ ề ể ể ử
Chương 3:Thi t k b đi u khi n ho t đ ng b kh trùngế ế ộ ề ể ạ ộ ể ử
5.Gi i h n đ tàiớ ạ ề
Do th i gian làm đ án h n h p và đ án c p đ môn h c nên trong h ờ ồ ạ ẹ ồ ở ấ ộ ọ ệ
th ng x lý nố ử ước th i, em ch nghiên c u thi t k b kh trùngả ỉ ứ ế ế ể ử
Trang 6Nước th i sinh ho t là nả ạ ước đã đượ ử ục s d ng b i con ngở ười và trong đó
ch a t t c các ch t b n sau khi s d ng. Nó đứ ấ ả ấ ẩ ử ụ ược sinh ra b i các nhu c u ở ầhàng ngày, nh t m r a, v sinh, và t các c ng thoát nư ắ ử ệ ừ ố ước đó là lo i nạ ước
t m r a c a con ngắ ử ủ ười, gi t giũ,ch bi n th c ph m, n u ăn, v sinh nhà ặ ế ế ự ẩ ấ ệ
b p,…ế
Đ c tr ng c a nặ ư ủ ước th i sinh ho t là: hàm lả ạ ượng ch t h u c cao (5565%ấ ữ ơ
t ng lổ ượng ch t b n), ch a nhi u vi sinh v t có c vi sinh v t gây b nh, vi ấ ẩ ứ ề ậ ả ậ ệkhu n phân h y ch t h u c c n thi t cho các quá trình chuy n hóa ch t b n ẩ ủ ấ ữ ơ ầ ế ể ấ ẩtrong nước th i. ả
1.2 Các thông s ô nhi m đăc tr ng c a ch t th i ố ễ ư ủ ấ ả
Hàm lượng ch t r n trong nấ ắ ước th iả
Nước th i là h đa phân tán bao g m nả ệ ồ ước và các ch t b n. Các nguyên t ấ ẩ ố
ch y u có trong thành ph n c a nủ ế ầ ủ ước th i sinh ho t là C, H, O, N v i công ả ạ ớ
th c trung bình Cứ 12H26O6N. Các ch t b n trong nấ ẩ ước th i g m c vô c và h uả ồ ả ơ ữ
c , t n t i dơ ồ ạ ướ ại d ng c n l ng, các ch t r n không l ng đặ ắ ấ ắ ắ ược là các ch t hòa ấtan và d ng keo.ạ
B ng kh i lả ố ượng ch t r n có trong nấ ắ ước th i sinh ho t (g/ngả ạ ười.ngày)
Trang 7l l ng l ng đơ ử ắ ược và ch t r n l l ng không l ng đấ ắ ơ ử ắ ược), làm gi m lả ượng hóa
ch t c n s d ng trong quá trình x lý.ấ ầ ử ụ ử
Trang 8Đ pH c a nộ ủ ước
pH là ch s đ c tr ng cho n ng đ Hỉ ố ặ ư ồ ộ + có trong dung d ch, thị ường dùng đ ể
bi u hi n tính ki m hay tính axit c a nể ệ ề ủ ước
Đ pH có liên quan đ n d ng t n c a kim lo i và khí hòa tan trong nộ ế ạ ồ ủ ạ ước,
nh h ng t i hi u qu c a các quá trình x lý n c. Ngoài ra đ pH còn nh
hưởng t i quá trình trao đ i ch t trong c th sinh v t t n t i trong nớ ổ ấ ơ ể ậ ồ ạ ước. Do
v y r t có ý nghĩa v khía c nh sinh thái môi trậ ấ ề ạ ường
Hàm lượng oxy hòa tan(Dissolved oxygen DO)
DO là lượng oxy hòa tan c n thi t cho s hô h p c a các sinh v t s ng ầ ế ự ấ ủ ậ ốtrong nước, thường đượ ạc t o ra do s hòa tan t khí quy n hay s quang h p ự ừ ể ự ợ
c a t o.ủ ả
N ng đ oxy t do trong nồ ộ ự ước n m trong kho ng 810 ppm, và dao đ ng ằ ả ộ
m nh vào nhi t đ , s phân h y hóa ch t, s quang h p c a t o.Các quá trìnhạ ệ ộ ự ủ ấ ự ợ ủ ả oxy hóa c a các ch t th i s làm gi m n ng đ oxy hòa tan trong các ngu n ủ ấ ả ẽ ả ồ ộ ồ
nước, đe d a s s ng các loài sinh v t s ng trong nọ ự ố ậ ố ước. Do v y, DO là ch s ậ ỉ ốquan tr ng đ đánh giá m c đ ô nhi m c a nọ ể ứ ộ ễ ủ ước
Nhu c u oxy sinh hóa (Biochemical Oxygen Demand BOD)ầ
BOD là lượng oxy c n thi t đ vi sinh v t oxy hóa các ch t h u c theo ầ ế ể ậ ấ ữ ơ
ph n ng:ả ứ
Ch t h u c + Oấ ữ ơ 2 CO2 + H2O + t bào m i + S n ph m c đ nh ế ớ ả ẩ ố ị
Do đó, nó là thước đo n ng đ ch t h u c trong ch t th i có th b oxy ồ ộ ấ ữ ơ ấ ả ể ịhóa b i vi sinh v t.ở ậ
Nhu c u oxy hóa h c(Chemical Oxygen Demand COD)ầ ọ
COD là lượng oxy c n thi t đ oxy hóa các h p ch t hóa h c trong nầ ế ể ợ ấ ọ ước bao g m c vô c và h u c ồ ả ơ ữ ơ
Toàn b lộ ượng oxy s d ng cho các ph n ng trên đử ụ ả ứ ượ ấ ừc l y t oxy hoà tan trong nước (DO). Do v y nhu c u oxy hoá h c và oxy sinh h c cao s làm ậ ầ ọ ọ ẽ
gi m n ng đ DO c a nả ồ ộ ủ ước, có h i cho sinh v t nạ ậ ước và h sinh thái nệ ước nói chung. Nước th i h u c , nả ữ ơ ước th i sinh ho t và nả ạ ước th i hoá ch t là cácả ấ tác nhân t o ra các giá tr BOD và COD cao c a môi trạ ị ủ ường nước
Trang 92.Các phương pháp x lý nử ước th i ả
2.1Ph ươ ng pháp hóa h chóa lý ọ
Các phươ pháp hóa h cng ọ dùng trong h th ng x lý nệ ố ử ước th iả sinh ho tạ
g mồ có: trung hòa, oxy hóa kh ,ử t o k tạ ế t aủ ho cặ ph nả ngứ phân h yủ các
h pợ ch tấ đ cộ h i.ạ Cơ sở c aủ phươ pháp này là các ph n ng hóa h c dng ả ứ ọ i nễ
ra gi a ch t ôữ ấ nhi m ễ và hóa ch t thêmấ vào, do đó, u đi mư ể c a phủ ương pháp
là có hi u quệ ả x ử lý cao, thườ đng ượ ử d ng c s ụ trong các h th ngệ ố xử lý
nướ khép kín. Tuy nhiên, phc ương pháp hóa h c cóọ nhược đi m ể là chi phí v nậ hành cao, không thích h p cho các HTXLNT sinh hợ o t v i quy mô l n.ạ ớ ớ
B nả ch tấ c aủ phươ pháp hoá lý trong quá trình xử lý nng ướ thải sinh ho tc ạ
là áp d ngụ các quá trình v tậ lý và hoá h cọ để đ aư vào nướ th ic ả ch tấ ph n ảng
ứ nào đó để gây tác đ ngộ v iớ các t p cạ h tấ b n,ẩ bi nế đ iổ hoá h c,ọ t oạ thành các ch tấ khác dướ d ngi ạ c nặ ho cặ ch tấ hoà tan nh ng khôngư đ cộ
h iạ ho cặ gây ô nhi mễ môi trườ g. Nh ngn ữ phươ pháp hoá lý thng ườ đng ượ c
áp d ng đụ ể xử lý nướ th ic ả là: keo t ,ụ tuyển n i,ổ đông t ,ụ h pấ ph ,ụ trao đ iổ ion, th mấ l cọ ngượ và siêu l c…c ọ Giai đo nạ xử lý hoá lý có thể là giai đo nạ
xử lý đ cộ l pậ ho cặ xử lý cùng v iớ các phương pháp c h c, hoá hơ ọ ọc, sinh h cọ trong công ngh x lý nệ ử ước th i hoàn cả h nh.ỉ
2.2Ph ươ ng pháp sinh h c ọ
B n ch t c a phả ấ ủ ương pháp sinh h cọ trong quá trình x lý nử ư c th i sinh ớ ả
ho tạ là s d ng kh năng s ng vàử ụ ả ố ho tạ đ ngộ c aủ các vi sinh v tậ có ích để phân huỷ các ch tấ h uữ cơ và các thành ph nầ ô nhi mễ trong nướ th i.c ả Các quá trình xử lý sinh h cọ chủ yếu có năm nhóm chính: quá trình hi u khí, quá trìnhế trung gian anoxic, quá trình k khí, quá ị trình k t h p hế ợ i u khíế – trung gian
anoxic – kị khí các quá trình h ồ Đ iố v iớ vi cệ xử lý nướ th ic ả sinh ho tạ có yêu c uầ đ uầ ra không quá kh t kheắ đ iố v iớ chỉ tiêu N và P, quá trình xử lý
hi uế khí b ngằ bùn ho tạ tính là quá trình xử lý sinh h c thọ ường đượ ức ng
d ng nh t.ụ ấ
Trang 103.S đ công ngh ơ ồ ệx lý c a HTXử ủ LNT sinh ho t.ạ
Tuy nhiên, trong thi t k không áp d ng m t s đ m u c th nào mà tùy ế ế ụ ộ ơ ồ ẫ ụ ểvào t ng yêu c u và m c đích, ngừ ầ ụ ười ta xây d ng dây chuy n x lý nự ề ử ước th i ả
c th Đ i v i trụ ể ố ớ ường h p tr m x lý quy mô l n và yêu c u v sinh cao thì ợ ạ ử ớ ầ ệ
m i s d ng s đ x lý nh trên. Đ i v i trớ ử ụ ơ ồ ử ư ố ớ ường h p cho phép gi m m c đợ ả ứ ộ
x lý ho c đ i v i nh ng tr m có công su t nh , s đ có th đ n gi n h n. ử ặ ố ớ ữ ạ ấ ỏ ơ ồ ể ơ ả ơ
Trang 12VNUAA.Đ C TĐH56Ứ
Nước th i sinh ho t t các ngu n phát sinh s đả ạ ừ ồ ẽ ược d n v khu x lý nẫ ề ử ước
th i, trên đả ường d n nẫ ước th i v khu v c x lý nả ề ự ử ước th i t p trung s đem theo ả ậ ẽnhi u cát, rác, tóc nên trề ước khi đ a vào h th ng x lý c n b trí m t b b y ư ệ ố ử ầ ố ộ ể ẫcát và song ch n rác đắ ược thi t k đ c bi t giúp lo i b hoàn toàn cát và rác ra ế ế ặ ệ ạ ỏ
kh i nỏ ước th i. ả
Nước th i sau khi qua b l ng cát ti p t c đả ể ắ ế ụ ược chuy n sang b đi u hòa. B ể ể ề ể
đi u hòa có tác d ng n đ nh l u lề ụ ổ ị ư ượng nước th i và hòa tr n đ u nả ộ ề ước th i. ả Ở
b đi u hòa để ề ược b trí m t máy th i khí đ t c n giúp nố ộ ổ ặ ạ ước th i luôn có khí l u ả ưthông không gây ra các mùi hôi khó ch u do nị ước th i sinh ho t gây ra. Trong b ả ạ ể
đi u hòa s x y ra quá trình hi u khí giúp phân dã m t ph n ch t h u c hòa tan ề ẽ ả ế ộ ầ ấ ữ ơ ở
d ng keo.ạ
Nước th i sau b đi u hòa đả ể ề ược chuy n ti p đ n b x lý vi sinh k khí, ể ế ế ể ử ỵ ở
đi u ki n thi u khí các vi sinh v t thi u khí ho t đ ng m nh m , đây chúng s ề ệ ế ậ ế ạ ộ ạ ẽ ở ẽ
h p th các h p ch t h u c và chuy n hóa chúng thành các h p ch t N và P. V i ấ ụ ợ ấ ữ ơ ể ợ ấ ớ
lượng th c ăn vô cùng l n các vi sinh v t s trứ ớ ậ ẽ ưởng thành và x y ra quá trình phân ảbào giúp tăng m t đ c a các vi sinh v t trong b ậ ộ ủ ậ ể
B l ng: Nể ắ ước sau khi đi qua b x lý vi sinh để ử ược chuy n qua b l ng v i ể ể ắ ớthi t k đ c bi t c a b c ng thêm tác d ng c a máy th i khí và dung d ch tr ế ế ặ ệ ủ ể ộ ụ ủ ổ ị ợ
l ng các ch t l l ng đắ ấ ơ ử ượ ắc l ng xu ng đáy b l ng. đây đố ể ắ Ở ược b trí m t máy ố ộ
b m hút bùn có tác d ng b m bùn hoàn l u và m t ph n bùn chuy n v b ch a ơ ụ ơ ư ộ ầ ể ề ể ứbùn
Nước sau khi qua b l ng để ắ ược máy b m ti p túc đ a qua b l c áp l c giúp ơ ế ư ể ọ ự
lo i b hoàn toàn các huy n phù l l ng t n d trong nạ ỏ ễ ơ ử ồ ư ước ngu n.ồ
B kh trùng: Nể ử ước sau khi qua thi t b l c áp l c nế ị ọ ự ước đã đ t tiêu chu n x ạ ẩ ả
th i ra moi trả ường nh ng v n còn l i lư ẫ ạ ượng vi khu n r t l n còn t n d quá ẩ ấ ớ ồ ư ởtrình x lý vi sinh, nên đây đử ở ược b trí m t h th ng châm hóa ch t kh trùng ố ộ ệ ố ấ ửgiúp lo i b hoàn toàn các vi khu n ra kh i nạ ỏ ẩ ỏ ước. Nước sau khi qua h th ng x ệ ố ử
lý đ t thiêu tiêu chu nạ ẩ
4.B kh trùngnhi m v yêu c u đi u khi nể ử ệ ụ ầ ề ể
Trong quy trình x lý nử ước th i, b kh trùng thả ể ử ường là công trình được đ t ặ ở
cu i cùng trố ước khi đ a nư ước ra môi trường
Kh trùng nử ước th i là nh m m c đích phá h y, tiêu di t các lo i vi khu n gây ả ằ ụ ủ ệ ạ ẩ
b nh nguy hi m ch a đệ ể ư ược ho c không th kh b trong quá trình x lý nặ ể ử ỏ ử ước
th i. ả
Trang 13Các bi n pháp kh trùng bao g m s d ng hóa ch t, s d ng các quá trình c lý, ệ ử ồ ử ụ ấ ử ụ ơ
s d ng các b c x Trong ph n này chúng ta ch nghiên c u đ n vi c kh trùng ử ụ ứ ạ ầ ỉ ứ ế ệ ử
b ng b ng Chlorine. Phằ ằ ương pháp này có u đi m là r ti n, đ n gi n, hi u qu ư ể ẻ ề ơ ả ệ ảcao
Clo có tính kh m nh nên khi dùng Clo đ kh trùng nử ạ ể ử ước th i s x y ra r t ả ẽ ả ấnhi u ph n ng gi a Clo v i các thành ph n hóa h c có m t trong nề ả ứ ữ ớ ầ ọ ặ ước th i. B ả ể
kh trùng b ng Chlorine đử ằ ươ ấ ạc c u t o đ nể ước th i và dung d ch clo (phân ph i ả ị ốqua ng châm l , ho c su t chi u ngang c a b tr n) đố ổ ặ ố ề ủ ể ộ ược đ a vào b tr n trang ư ể ộ
b m t máy khu y v n t c cao, th i gian l u t n c a nị ộ ấ ậ ố ờ ư ồ ủ ước th i và dung d ch ả ị
chlorine trong b tr n không ng n h n 30 giây. Sau đó nể ộ ắ ơ ước th i đã tr n l n v i ả ộ ẫ ớdung d ch chlorine đị ược cho ch y qua b ti p xúc đả ể ế ược chia thành nh ng kênh dài ữ
và h p theo đẹ ường g p khúc.ấ
Th i gian ti p xúc gi a chlorine và nờ ế ữ ước th i kho ng t 15 – 45 phút, và ít nh t ả ả ừ ấ
ph i gi đả ữ ược 15 phút t i lở ả ượng l n nh t. B ti p xúc chlorine thớ ấ ể ế ường được thi t k theo ki u plugflow (ngo n ngoèo). T l dài : r ng t 10 : 1 đ n 40 : 1. ế ế ể ằ ỉ ệ ộ ừ ế
V n t c t i thi u c a nậ ố ố ể ủ ước th i ph i t 2 4,5 m/phút đ tránh l ng bùn trong b ả ả ừ ể ắ ể
Trang 14VNUAA.Đ C TĐH56Ứ
Trang 15Ph n ng đ c tr ng là s th y phân c a clo t o ra axit hypoclorit và axit ả ứ ặ ư ự ủ ủ ạ
hydrocloric:
Cl2 + H2O HClO + HCl
Ho c có th d ng phặ ể ở ạ ương trình phân li:
Cl2 + H2O 2H+ + OCl + ClTuy nhiên, n u trong NT ch a nhi u ch t h u c chúng s k t h p v i clo t o ế ứ ề ấ ữ ơ ẽ ế ợ ớ ạcác s n ph m đ c h i, d gây h i cho ngu n nả ẩ ộ ạ ễ ạ ồ ước đ c bi t đ i ngu n nặ ệ ố ồ ướ ấ c c pcho m c đích sinh ho t.ụ ạ
Đ đ nh lể ị ượng clo, xáo tr n clo v i h i nộ ớ ơ ước công tác, đi u ch và v n chuy n ề ế ậ ể
đ n n i s d ng ngế ơ ử ụ ười ta thường dùng clorat ơ
N ng đ HOCl ph thu cvào lồ ộ ụ ộ ượng ion H+ trong nước hay ph thu c vào pH ụ ộ
c a nủ ước. Khi:
nước th i sau khi ti p xúc không nh h n 1,5 mg/l.ả ế ỏ ơ
Kh clo d trong nử ư ước : Kh d lử ư ượng clo trong nước khi clo hóa v i li u ớ ề
lượng cao có th dùng phể ương pháp hóa h c. Kh clo b ng hóa ch t nh dùng ọ ử ằ ấ ưSO2, Na2SO3, Na2S2O3 theo các ph n ng sau :ả ứ
Cl2 + SO2 +2H2O 2HCl + H→ 2SO4
Cl2 + Na2SO3 + H2O 2HCl + Na→ 2SO4
4Cl2 + Na2S2O3 + 5H2O 2NaCl + 6HCl + 2H→ 2SO4
Axit clohydric và axit sunfuric hình thành được trung hòa b ng đ ki m d c a ằ ộ ề ư ủ
nước. Đ kh h t 1mg clo d c n đ n 0,9 mg SOể ử ế ư ầ ế 2.
S d ng khí Clo trong ho t đ ng s n xu t mang l i hi u qu v kinh t và k ử ụ ạ ộ ả ấ ạ ệ ả ề ế ỹthu t, tuy nhiên quá trình lâu ngày có th x y ra m t vài s c rò r Bi n pháp phù ậ ể ả ộ ự ố ỉ ệ
h p nh t đ x lý s c rò r v n là thi t b trung hòa khí Clo. Do v y đ b o ợ ấ ể ử ự ố ỉ ẫ ế ị ậ ể ả
đ m an toàn v tính m ng con ngả ề ạ ười, tài s n thi t b , môi trả ế ị ường xung quanh thì
c n l p đ t h th ng này cho nhà tr m Clo.ầ ắ ặ ệ ố ạ
Trang 16clorator đ đ nh lể ị ượng clo c n đi u ch Nầ ề ế ước th i đả ược đ a vào b tr n. Sau khiư ể ộ
ti p xúc v i chlorine, nế ớ ước th i đả ược đ a sang b ti p xúc. Sau 30 phút, khi m c ư ể ế ự
Trang 17nước trong b đ t 1.2m van gi i h n l u lể ạ ớ ạ ư ượng V2 ra kênh x Khi b ng ng ho tả ể ừ ạ
B o v 2: ả ệ Khi clo rò r trong không khí (trong phòng clo), Sensor phát hi n clo ỉ ệ
rò r s ghi nh n giá tr và đ a v b ph n x lý trung tâm. T i đây giá tr đ a v ỉ ẽ ậ ị ư ề ộ ậ ử ạ ị ư ề
s đẽ ược so sánh v i giá tr cài đ t c a ngớ ị ặ ủ ườ ậi v n hành (Thông thường t 0.2 – 2 ừppm), n u vế ượt quá ngưỡng cài đ t thì b x lý trung tâm s g i tín hi u đ n t ặ ộ ử ẽ ử ệ ế ủ
đi u khi n. ề ể
T đi n đi u khi n, khi nh n đủ ệ ề ể ậ ược tín hi u t b x lý trung tâm s ng ng ệ ừ ộ ử ẽ ừtoàn b qu t thông gió c a nhà clo, kích ho t cho b m hóa ch t trung hòa NaOH ộ ạ ủ ạ ơ ấ(20%), Còi và đèn báo đ ng đ ng th i độ ồ ờ ược b t lên, qu t s ch y sau m t th i ậ ạ ẽ ạ ộ ờgian cài đ t, thông thặ ường thì t 5 đ n 10 giây đ cho b m b m đ u dung dich ừ ế ể ơ ơ ềNaOH
Trang 18VNUAA.Đ C TĐH56Ứ
Quá trình hút clo và trung hòa NaOH di n ra liên t c cho đ n khi hàm lễ ụ ế ượng clo rò r trong không khí ( trong nhà clo) xu ng dỉ ố ưới m c đã cài đ t.ứ ặ
Khí clo được hút s ch, lúc này b x lý trung tâm s g i tín hi u đi n đ n t ạ ộ ử ẽ ử ệ ệ ế ủ
đi n đi u khi n m các ti p đi m cho qu t hút clo rò r , b m hóa ch t trung hòa ệ ề ể ở ế ể ạ ỉ ơ ấNaOH (20%), Còi và đèn báo đ ng t t.ộ ắ
Sau m i l n ch y h th ng ph i thay toàn b lỗ ầ ạ ệ ố ả ộ ượng NaOH trong b nồ
3.L u đ đi u khi n ư ồ ề ể
L u đ đi u khi n ho t đ ng c a b L u đ b o v 1ư ồ ề ể ạ ộ ủ ể ư ồ ả ệ
Trang 19L u đ b o v nhà Cloư ồ ả ệ
Trang 20VNUAA.Đ C TĐH56Ứ