Đồ án tốt nghiệp: Tính toán thiết kế máy san loại 1×2×3 có trọng lượng 14 tấn trình bày tổng quan về máy san; tính toán thiết kế tổng thể máy san; tính toán, thiết kế một số chi tiết; tính toán hệ thống thủy lực máy san; các quy định về an toàn. Mời các bạn cùng tham khảo tài liệu.
Trang 1L i nói đ u……… 4ờ ầ
Chương I. Gi i thi u t ng quan v máy san ………… 5ớ ệ ổ ề
1.1 Tình hình s d ng máy xây d ng – x p d vi t namử ụ ự ế ỡ ở ệ
1.3.1 Công d ng ………. 10ụ
1.3.2 Phân lo i máy san………. 10ạ
1.3.3 C u t o chung c a máy san……… 11ấ ạ ủ
1.3.4 C u t o m t s b ph n c a máy san……… 13ấ ạ ộ ố ộ ậ ủ
2.3.2 L c c n di chuy n kh i đ t lăn trự ả ể ố ấ ước bàn san W2……… 28
2.3.3 L c c n do đ t cu n lên phía trên bàn san t o ra W3……. 28ự ả ấ ộ ạ
Trang 22.3.4 L c c n do đ t trự ả ấ ượ ọt d c bàn bàn san t o ra W4……… 29ạ
2.5.1 Khi c t đ t và v n chuy n đ t, năng su tắ ấ ậ ể ấ ấ
th c t c a máy san đự ế ủ ược tính nh sau……… 31ư
Trang 33.8.3 Xác đ nh góc nghiêng ngang gi i h n c a m t đị ớ ạ ủ ặ ường
mà trên đó máy san đ m b o đ n đ nh khi di chuy n………… ả ả ộ ổ ị ể 78
Chương 4. Tính toán h th ng th y l c máy san…… 79ệ ố ủ ự
4.1 Khái quát v h th ng truy n đ ng th y l c……… 79ề ệ ố ề ộ ủ ự
4.2 Tính toán xilanh th y l c nâng h lủ ự ạ ưỡi san……… 79
Trang 4Tài li u tham kh o……… 113ệ ả
tr ng và không th thi u trong trong các công trình tr ng y u c a đ t nọ ể ế ọ ế ủ ấ ướ c
Hi n nay s lệ ố ượng máy xây d ng & x p d đã và đang đự ế ỡ ược nh p v nậ ề ước ta ngày càng nhi u v c s lề ề ả ố ượng, ch t lấ ượng c ng nh ch ng lo i c a nhi uủ ư ủ ạ ủ ề
nước trên th gi i.ế ớ
Hi n nay s lệ ố ượng và ch ng lo i máy làm đ t n oc ta là r t l n, cóủ ạ ấ ở ứ ấ ớ
r t nhi u máy hi n đ i, cho năng su t và hi u qu làm vi c cao. Tuy nhiênấ ề ệ ạ ấ ệ ả ệ
vi c tìm hi u và nghiên c u nó đ b o dệ ể ứ ể ả ưỡng, s a ch a và đ c bi t là ch t oữ ữ ặ ệ ế ạ
g p không ít khó khăn.ặ
Trong quá trình h c t p em đọ ậ ược b môn giao đ tài t t nghi p v máyộ ề ố ệ ề san v i n i dung: “ Tính toán thi t k máy san có tr ng lớ ộ ế ế ọ ượng Gm =14 t n”.ấ
Trong quá trình th c hi n đ tài này, đự ệ ề ượ ực s giúp đ t n tình c a Th yỡ ậ ủ ầ
Lê Toàn Th ng cùng các th y cô trong b môn máy Máy Xây D ng & X p Dắ ầ ộ ự ế ỡ
Trường Đ i H c Giao Thông V n T i và s n l c c a b n thân, em đã hoànạ ọ ậ ả ự ỗ ự ủ ả thành nhi m v thi t k đệ ụ ế ế ược giao
Trong quá trình thi t k do th i gian và trình đ còn h n ch , đ án c aế ế ờ ộ ạ ế ồ ủ
em khó tránh kh i nh ng thi u sót. Em r t mong đỏ ữ ế ấ ượ ực s ch b o giúp đ c aỉ ả ỡ ủ các th y cô trong b môn đ đ án c a em đầ ộ ể ồ ủ ược hoàn thi n h n.ệ ơ
Em xin chân thành c m n th y giáo hả ơ ầ ướng d n và các th y cô giáoẫ ầ trong b môn máy xây d ng & x p d đã t n tình hộ ự ế ỡ ậ ướng d n giúp em hoànẫ thành đ án này.ồ
Tp H Chí Minh, Ngày 05 tháng 5 năm 2013ồ
Sinh viên th c hi nự ệ
Đào Xuân Thành
Trang 5Nh ng năm g n đây m c đ c gi i hóa trong lĩnh v c thi công và x p dữ ầ ứ ộ ơ ớ ự ế ỡ
n c ta ngày càng tăng. T l trang thi t b c gi i tính trên đ u ng i và kh i
Máy v n chuy n ngangậ ể 31,6%
Máy v n chuy n caoậ ể 7,8%
Máy làm đá, ép khí 3,8%
Máy thi công các vi c khácệ 16,2%
Nh v y v i th ng kê trên thì máy làm đ t chi m t l không nh trongư ậ ớ ố ấ ế ỷ ệ ỏ
t ng s thi t b ( kho ng 6520 chi c, đây là s li u năm 1993 ). Máy làm đ tổ ố ế ị ả ế ố ệ ấ đóng góp m t vai trò to l n trong vi c xây d ng các công trình l n nh trên cộ ớ ệ ự ớ ỏ ả
nước và th c t khó có m t công trình l n nh nào l i thi u v ng đự ế ộ ớ ỏ ạ ế ắ ược các máy làm đ t. Tuy v y do vi c đ a vào khai thác ch a đúng nên hi u qu không caoấ ậ ệ ư ư ệ ả ngoài ra có m t s máy móc đã cũ, h ng ho c l i th i do đó nhu c u v s aộ ố ỏ ặ ỗ ờ ầ ề ử
Trang 6ch a, thay th và thi t k các chi ti t đ đ m b o v n hành máy cũng đang đòiữ ế ế ế ế ể ả ả ậ
h i m c đ cao đ phù h p v i th c tr ng c a trang thi t b ỏ ứ ộ ể ợ ớ ự ạ ủ ế ị
Trong nhóm máy làm đ t bao g m các lo i máy sau:ấ ồ ạ
+ Máy đào: bao g m các máy xúc thu n, ngh ch, máy xúc g u ngo m, g uồ ậ ị ầ ạ ầ quăng (lo i này ho t đ ng nh ng n i ng p nạ ạ ộ ở ữ ơ ậ ước ho c các đi m khai thác cátặ ể
s i ven sông).ỏ
+ Máy i: g m có máy i thủ ồ ủ ường và máy i v n năng.ủ ạ
+ Máy lu: g m nhi u lo i nh : lu t nh, lu rung, bánh l p (dùng cho m tồ ề ạ ư ỉ ố ặ
đường ), lu chân c u ừ
+ Máy c p (máy xúc chuy n).ạ ể
+ Máy san (t hành, không t hành)…ự ự
1.2 Công tác làm đ tấ
1.2.1 Ý nghĩa c a vi c c khí hoá xây d ng ủ ệ ơ ự
Hi n nay các máy móc thi t b đã đệ ế ị ượ ử ục s d ng trong công tác xây d ng,ự công vi c và máy móc đã có m t m i liên h r t ch t ch ý nghĩa c a vi c cệ ộ ố ệ ấ ặ ẽ ủ ệ ơ khí hoá xây d ng đự ược th hi n trong các v n đ sau:ể ệ ấ ề
(1) Đ th c hi n công vi c ngoài vi c s d ng s c ngể ự ệ ệ ệ ử ụ ứ ười
(2) Đ gi m giá thành.ể ả
(3) Đ gi m th i gian.ể ả ờ
(4) Đ đ ng đ u hoá để ồ ề ược ch t lấ ượng công trình
Nh đ c p trên, trong công tác xây d ng l i ích c a vi c c khí hoá làư ề ậ ở ự ợ ủ ệ ơ
r t l n, nh ng m t khác, sai sót trong vi c đi u khi n cũng gây ra nh ng m tấ ớ ư ặ ệ ề ể ữ ấ mát đáng k Vì v y các k s hi n trể ậ ỹ ư ệ ường c n ph i có ki n th c, có kinhầ ả ế ứ nghi m và ph i có phệ ả ương pháp đi u khi n thi t b phù h p v i hi n trề ể ế ị ợ ớ ệ ường
L i ích c a vi c c khí hoá là:ợ ủ ệ ơ
(1) Có th có nhi u ho t đ ng v i qui mô l n.ể ề ạ ộ ớ ớ
Trang 7(2) Gi m th i gian làm vi c.ả ờ ệ
(3) Phát tri n tính đ ng đ u.ể ồ ề
(4) T o đạ ược đ n v ho t đ ng l n.ơ ị ạ ộ ớ
(5) Gi m s c lao đ ng.ả ứ ộ
(6) Gi m lao đ ng năng nh c ho c th t thoát công vi c.ả ộ ọ ặ ấ ệ
(7) An toàn trong v n hành đậ ượ ảc c i thi n.ệ
B t l i c a c khí hoá là:ấ ợ ủ ơ
(1) C n v n l n đ s h u thi t b ầ ố ớ ể ở ữ ế ị
(2) Tăng công tác qu n lý máy móc thi t b ả ế ị
(3) Có nhi u v n đ đ i v i công tác đào t o và gi đúng công tác v nề ấ ề ố ớ ạ ữ ậ hành
(4) Ph i c g ng đ gi v ng vi c đi u khi n c khí hoá.ả ố ắ ể ữ ữ ệ ề ể ơ
Nh v y, c n ph i l a ch n và qu n lý t t các thi t b đ th c hi nư ậ ầ ả ự ọ ả ố ế ị ể ự ệ thành công công tác c khí hoá trong xây d ng.ơ ự
1.2.2 Lên khung k ho ch làm đ t.ế ạ ấ
Nhìn chung, đ u tiên qui trình c a k ho ch làm đ t đầ ủ ế ạ ấ ược phác th o toànả
b quá trình cho đ n th i gian hoàn thành, và k t thúc b ng vi c đi u ch nh kộ ế ờ ế ằ ệ ề ỉ ế
ho ch, phác th o tu theo đi u ki n c a m t vài quá trình.ạ ả ỳ ề ệ ủ ộ
Đ i v i công tác làm đố ớ ường, k ho ch làm đ t đế ạ ấ ược th c hi n theo cácự ệ qui trình chung nh sau:ư
(1) N m đắ ược đ c tính c a công vi c và đi u ki n hi n trặ ủ ệ ề ệ ệ ường theo các tài li u thi t k và k t qu kh o sát hi n trệ ế ế ế ả ả ệ ường
(2) Tính toán được kh i lố ượng đ t phân ph i h p lý d a trên di n tíchấ ố ợ ự ệ đào, đ p và kh i lắ ố ượng công vi c v.vệ
(3) Quy t đ nh đế ị ược kh i lố ượng công tác h p lý trên c s tính toán đ nợ ơ ở ế
lượng đ t phân ph i và m i liên h v i các k t c u khác, công vi c khác.ấ ố ố ệ ớ ế ấ ệ
Trang 8Ki m tra m i liên h c a t ng quá trình công tác chính.ể ố ệ ủ ừ(4) L a ch n phự ọ ương pháp thi công và thi t b cho các qui trình thi côngế ị chính.
L p d toán chi phí thi công và so sánh v i các phậ ự ớ ương pháp thi công khác khi l a ch n phự ọ ương pháp thi công
(5) Tính toán kho ng th i gian c a các giai đo n thi công trong c qúaả ờ ủ ạ ả trình thi công, ti p theo ph i đi u ch nh m t s giai đo n thi công sao cho chúngế ả ề ỉ ộ ố ạ
n m đúng trong kho ng th i gian qui đ nh và cu i cùng ta hoàn ch nh c quáằ ả ờ ị ố ỉ ả trình thi công
(6) Thêm vào các quá trình thi công ph và l p k ho ch t ng th ụ ậ ế ạ ổ ể(7) Xem s a đ i và đi u ch nh các chi ti t c a k ho ch, xét t ng th vàử ổ ề ỉ ế ủ ế ạ ổ ể hoàn thành k ho ch nàyế ạ
L p bi u đ l ch trình k ho ch thi công đ s d ng cho công tác đi uậ ể ồ ị ế ạ ể ử ụ ề khi n thi công.ể
1.2.3 L a ch n thi t b làm đ tự ọ ế ị ấ
Công tác làm đ t thấ ường ph i l a ch n r t nhi u v Phả ự ọ ấ ề ề ương pháp thi công. Đi u đó có nghĩa là ph i tính toán đ n r t nhi u y u t nh đi u ki nề ả ế ấ ề ế ố ư ề ệ
đ t, khu v c thi công, kho ng cách v n chuy n, kh i lấ ự ả ậ ể ố ượng thi công, đi u ki nề ệ
th i ti t khi thi công v.v…. sau đó m i l a ch n thi t b làm đ t.ờ ế ớ ự ọ ế ị ấ
Các lo i công vi cạ ệ
B ng 1.1ả
Máy xúc g u ngầ ược, máy i có l p x i, máy phá đáủ ắ ớMáy xúc bánh xích
Trang 9Đào và ch t t iấ ả Máy xúc bánh xích
V n chuy n đ tậ ể ấ Máy i, xe t i, băng t i, may sanủ ả ả
Lu bánh l p , lu bánh thép, lu rung, lu đ m, máy đ m rung , máyố ầ ầ
đ mầ
Máy xúc g u ngh ch , máy iầ ị ủ
Thi công m t b ng nghiêngặ ằ Máy xúc g u ngầ ược , máy san
Máy khoan, búa đ p đáậ
1.2.4 Hi u qu c a vi c s d ng thi t b ph thông và tiêu chu nệ ả ủ ệ ử ụ ế ị ổ ẩ
Nhìn chung, các máy móc thi t b có công su t l n thì s có chi phí thiế ị ấ ớ ẽ công th p. Tuy nhiên l i không thấ ạ ường xuyên s d ng h t kh năng c a cácử ụ ế ả ủ máy móc công su t l n này.ấ ớ
Ngoài ra ph i có các chi phí l n cho vi c v n chuy n, tháo l p chúng vàả ớ ệ ậ ể ắ
vi c s a ch a ho c máy không làm vi c cũng gây ra th t thoát l n h n. Vì v yệ ử ữ ặ ệ ấ ớ ơ ậ
k t qu s là không kinh t ế ả ẽ ế
Nh ng lý do trên cũng c n ph i đữ ầ ả ược tính toán khi ch t o nh ng thi t bế ạ ữ ế ị
đ c bi t.ặ ệ
Trang 10Vì v y nói chung các thi t b thông thậ ế ị ường ho c tiêu chu n h u h t đ uặ ẩ ầ ế ề mang l i l i ích cao h n c v m t kinh t và k thu t.ạ ợ ơ ả ề ặ ế ỹ ậ
Các lý do đ s d ng các thi t b thông thể ử ụ ế ị ường ho c tiêu chu n là:ặ ẩ
1. Có được chúng d h n và nhanh h n.ễ ơ ơ
2. Có th s d ng chúng m t cách hi u qu không ch cho m t côngể ử ụ ộ ệ ả ỉ ộ trình
3. Các ph tùng đ s a ch a và thay th d mua và kinh t ụ ể ử ữ ế ễ ế
4. Khi không s d ng n a chúng có th d dàng đử ụ ữ ể ễ ược thanh lý v i giá ph iớ ả chăng
1.3 Gi i thi u v máy san:ớ ệ ề
Đào c , x i đ t (dùng b răng s i) ho c i đ t (b ng b lỏ ớ ấ ộ ớ ặ ủ ấ ằ ộ ưỡ ủi i)
San i, tr n c p ph i, đá răm, s i, cát ủ ộ ấ ố ỏ
Đào rãnh thoát nước, b t ta luy ạ
V i máy san thì ch c năng đào đ t, i đ t y u h n máy i và máy đào, doớ ứ ấ ủ ấ ế ơ ủ
đó đ i tố ượng thi công chính c a máy là đ t lo i I, II, III. Nh ng ch y u ch làủ ấ ạ ư ủ ế ỉ
đ t lo i I và lo i II. C ly san đ t hi u qu nh t ph i l n h n 500m, còn khi iấ ạ ạ ự ấ ệ ả ấ ả ớ ơ ủ
đ t c ly làm vi c c a máy không nên vấ ự ệ ủ ượt quá 30m
1.3.2 Phân lo i máy san:ạ
Máy san được phân lo i theo kh năng di chuy n g m máy san không tạ ả ể ồ ự hành và máy san t hành.ự
Trang 11+ Máy san không t hành ngày nay không s d ng.ự ử ụ
+ Máy san t hành có các thi t b đi u ch nh b công tác b ng c khí ho cự ế ị ề ỉ ộ ằ ơ ặ
th y l c và nó đủ ự ượ ử ục s d ng nhi u vì có tính c đ ng cao (g n nh ô tô) và nh tề ơ ộ ầ ư ấ
là lưỡi san có nh ng thao tác linh ho t thích h p v i các đi u ki n làm vi c vàữ ạ ợ ớ ề ệ ệ theo ý mu n c a ngố ủ ười đi u khi n.ề ể
+ Trong máy san t hành đự ược phân lo i theo công su t c a đ ng c vàạ ấ ủ ộ ơ
tr ng lọ ượng c a máy:ủ
Lo i nh có công su t đ ng c kho ng 63 mã l c và có tr ng lạ ẹ ấ ộ ơ ả ự ọ ượng máy kho ng 9 t n.ả ấ
Lo i trung bình t i 100 mã l c và n ng 13 t n.ạ ớ ự ặ ấ
Lo i n ng có công su t 160 mã l c: 19 t n.ạ ặ ấ ự ấ
Lo i r t n ng trên 160 mã l c: 19 t n.ạ ấ ặ ự ấ
Ngày nay lo i máy san t hành đi u khi n b ng th y l c r t phù h p v iạ ự ề ể ằ ủ ự ấ ợ ớ các công trình xây d ng, giao thông, th y l i Lo i máy này có nh ng u đi mự ủ ợ ạ ữ ư ể
so v i lo i truy n đ ng c khí ch cho tính c đ ng cao, đi u khi n chính xác,ớ ạ ề ộ ơ ở ỗ ơ ộ ề ể linh ho t, k t c u g n, tr ng lạ ế ấ ọ ọ ượng nh , năng su t các đi u ki n khác nhau hoànỏ ấ ề ệ toàn nh nhau. M t s máy san hi n đ i đã đư ộ ố ệ ạ ược c i thi n trang b h th ngả ệ ị ệ ố truy n đ ng th y l c trong c c u di chuy n, do v y đã c i thi n đề ộ ủ ự ơ ấ ể ậ ả ệ ược tính năng
ho t đ ng c a máy. nh ng công trình có kh i lạ ộ ủ Ở ữ ố ượng san l n v i nhi u lo iớ ớ ề ạ
đ t khác nhau n u s d ng máy san g n b răng x i thì hi u qu s d ng cao.ấ ế ử ụ ắ ộ ớ ệ ả ử ụ
Ngượ ạ ểc l i đ thích h p v i nh ng công trình có công tác thi công n n móng ph cợ ớ ữ ề ứ
t p, đa d ng nh v a đào đ p, v a san i thì máy san l i l p thêm b công tácạ ạ ư ừ ắ ừ ủ ạ ắ ộ
i phía tr c. Nói chung đ phù h p v i các lo i công vi c và đi u ki n thi
công nên có các trang thi t b đ ng th i nh : san, i, x i.ế ị ồ ờ ư ủ ớ
Trang 121.3.3 C u t o chung c a máy san:ấ ạ ủ
Hình dáng chung c a máy san ( trong b n v t ng th ): Đ u máy và bu ngủ ả ẽ ổ ể ầ ồ
đi u kh n đ t phía sau. Máy đề ể ặ ở ược trang b b di chuy n bánh h i. Hai tr cị ộ ể ơ ụ bánh phía sau được nh n đ ng l c t đ ng c thông qua b truy n đ ng c khíậ ộ ự ừ ộ ơ ộ ề ộ ơ
ho c th y l c trung gian, hai bánh trặ ủ ự ước làm nhi m v d n hệ ụ ẫ ướng và thườ ng
được c u t o sao cho có th đi u khi n đấ ạ ể ề ể ược m t ph ng bánh nghiêng góc khácặ ẳ H/2 so v i m t n n. Nh v y máy có th làm vi c n đ nh ngay c trên sớ ặ ề ờ ậ ể ệ ổ ị ả ườ n
d c. Đ u máy phía sau và h th ng bánh phía trố ầ ệ ố ước được liên k t v i nhau b ngế ớ ằ khung chính, trên khung chính gá các b công tác và b ph n đi u khi n nó. Bộ ộ ậ ề ể ộ
ph n chính c a thi t b công tác là lậ ủ ế ị ưỡi san, lưỡi san làm vi c linh ho t h n lệ ạ ơ ưỡ i
i. T bu ng lái thông qua h th ng th y l c đ đi u khi n các đ ng tác sau:
Nâng h lạ ưỡi san
Đ a lư ưỡi san sang hai bên c a máy.ủ
Quay lưỡ ểi đ có góc san ( góc chi u d c so v i tr c máy ).ề ọ ớ ụ
Dúi l ch m t đ u lệ ộ ầ ưỡi san xu ng n n ( bên ph i ho c trái ).ố ề ả ặ
S đ c u t o c a máy san:ơ ồ ấ ạ ủ
Trang 13Hình 1.1 s đ c u t o t ng th c a máy san t hành ơ ồ ấ ạ ổ ể ủ ự
1 – Hàng l ưỡ i x i ; 2 – Xi lanh kéo đ y ; 3, 6 –Tr c lái h ớ ẩ ụ ướ ng ; 4– Khung đ y ; 5 Đôi xilanh nâng h l ẩ ạ ưỡ i san ; 7 – Ca bin ; 8 Đ u máy ; 9 ầ – Bánh ch đ ng ; 10,13 – H p gi m t c ; 11 – H p Balance ; ủ ộ ộ ả ố ộ
12 – Kh p n i ; 14 – L ớ ố ưỡ i san ; 15 – Mâm xoay ; 16 –Khung nghiêng h ạ
l ưỡ i san ; 17 – Kh p c u ; 18 – Bánh l p tr ớ ầ ố ướ c( bánh d n h ẫ ướ ng)
Trang 141.3.4 C u t o m t s b ph n c a máy san:ấ ạ ộ ố ộ ậ ủ
a) Đ ng c : ộ ơ Đ ng c độ ơ ược đ t phía sau g m có:ặ ở ồ
Đ ng c ộ ơ
Ly h p.ợ
H p s ộ ố
H th ng truy n đ ng.ệ ố ề ộ
+ T t c các máy san đ u s d ng 4 bánh sau là ch đ ng còn hai bánhấ ả ề ử ụ ủ ộ
trước d n hẫ ướng. Song ngày nay người ta đã ch t o m t s máy san có côngế ạ ộ ố
su t truy n t i 2 bánh trấ ề ớ ước
b) Khung chính: Khung chính là b ph n ch u đ ng m i s kích thích nh : s cộ ậ ị ự ọ ự ư ứ
o n, s c v n và dùng đ l p ghép các chi ti t v i nhau.ằ ứ ặ ể ắ ế ớ
Có hai lo i khung chính là lo i làm b ng thép ng và lo i làm b ng thépạ ạ ằ ố ạ ằ
h p, tuy nhiên c hai lo i này đ u làm vi c t t.ộ ả ạ ề ệ ố
Khung chính thường là khung chính c ng nh ng hi n nay đ ti n cho vi cứ ư ệ ể ệ ệ
di chuy n vào để ường cong có bán kính nh và thi công nh ng đ a hình ph c t pỏ ở ữ ị ứ ạ đòi h i k thu t cao, ngỏ ỹ ậ ười ta đã ch t o ra lo i máy san có khung m m đ đápế ạ ạ ề ể
ng cho m i đ a hình thi công và di chuy n máy
C u t o khung chính:ấ ạ
Trang 15Hình 1.2 C u t o khung chính ấ ạ c) Khung kéo
Khung kéo đượ ắc l p v i khung chính b i m t kh p c u và các khâu n iớ ở ộ ớ ầ ố
Trong đó: lo i ch "Y" ch c ch n vì có 4 đi m l p ghép v i mâm quay cònạ ữ ắ ắ ể ắ ớ
lo i ch "T" có l i là quan sát lạ ữ ợ ưỡi san rõ h n.ơ
d) Mâm quay và l ưỡ i
Mâm quay làm khung di đ ng cho lộ ưỡi san, nh có nó mà lờ ưỡi san đ tặ
được nhi u v trí khác nhau và xoay tròn.ề ị
Lưỡ ượ ấ ại đ c c u t o g m hai ph n:ồ ầ
1) Bàn lưỡi
2) Lưỡ ắi c t
Lưỡ ắ ượ ắi c t đ c l p v i bàn lớ ưỡ ằi b ng bu lông đ u chìm, lầ ưỡ ắi c t có thể chuy n t bên này sang bên kia và thay th khi mòn.ể ừ ế
Trang 16 Lưỡi san đượ ắc l p v i mâm quay b ng t m tá đ đi u khi n ch nh gócớ ằ ấ ể ề ể ỉ
c t.ắ
B công tác máy san:ộ
3 2
1
Hình 1.3 C u t o b công tác c a máy san ấ ạ ộ ủ
1 – l ưỡ i san; 2 – Mâm quay; 3 – Khung kéo
1.3.5 M t s thao tác c a máy san:ộ ố ủa) Quay lưỡ ắ ểi c t đ có góc trong m t ph ng ngang các góc t 90ặ ẳ ừ 0 1800
Trang 17b) T o lạ ưỡi san có góc c t ắ đ c t đ t để ắ ấ ược sâu
c) T o lạ ưỡi nghiêng m t bên góc ộ đ b t ta luyể ạ
Trang 18d) Máy san x i đ t: ớ ấ
Trang 19CH ƯƠ NG II:TÍNH TOÁN THI T K T NG TH MÁY SAN Ế Ế Ổ Ể
Trang 20Thông số chung Kích thước vận chuyển Động cơ
Hệ thống thuỷ lực
Hệ thống truyền lực
Bộ di chuyển Lưỡi san
F là di n tích ti t di n c a phôi c t sau m t l n san đệ ế ệ ủ ắ ộ ầ ược xác đ nh theoị công th c: ứ
F = Pk/kTrong đó:
Pk – L c kéo ti p tuy n c a máy, đự ế ế ủ ược xác đ nh theo đi u ki n bám:ị ề ệ
Pk = ( 0,70,73 ) Gb =( 0,70,73 ) KoGGb tr ng lọ ượng bám c a máy sanủ
G tr ng lọ ượng chung c a máy sanủ
H s bám c a bánh xe ch đ ng, = 0,45ệ ố ủ ủ ộKo H s phân b tr ng lệ ố ố ọ ượng bám trên các bánh xe ch đ ng, ph thu củ ộ ụ ộ
Kiểu bơm thuỷ lực Pít tông hướng trục thay đổi lưu lượng
Khoảng lệch sang phải của lưỡi san 1905 mm
Khoảng lệch sang trái của lưỡi san 1742 mm
Trang 21v Chi u dài c a bàn san ề ủ L, ph thu c vào chi u cao H và chi u sâu c tụ ộ ề ề ắ
h sau m t l n san. Quan h gi a 3 thông s này độ ầ ệ ữ ố ược bi u di n b ng công th cể ễ ằ ứ kinh nghi m:ệ
H: Chi u cao lề ưỡi san
Góc c t đ t c a dao c t, ph thu c tính ch t công vi cắ ấ ủ ắ ụ ộ ấ ệ
B ng giá tr góc c t c a dao c t ph thu c vào góc ma sát trong c a đ tả ị ắ ủ ắ ụ ộ ủ ấ
Góc c t h p lý nh t c a dao c t đ t trong máy san thắ ợ ấ ủ ắ ấ ường là = (35 40)0
Trang 23Hình 2.2 S đ bi u di n các kích th ơ ồ ể ễ ướ ơ ả c c b n c a máy san ủ
v Kho ng cách Lo’ gi a tr c bánh xe trả ữ ụ ước và đường tâm balăng cân
b ng c a các bánh xe ch đ ng máy san ba tr c ph i đ m bao sao cho bàn sanằ ủ ủ ộ ở ụ ả ả
có th quay toàn vòng trong m t ph ng ngang. Đ th a mãn đi u đó, kho ngể ặ ẳ ể ỏ ề ả cách nh nh t Lo ỏ ấ min gi a tr c c a bánh xe trữ ụ ủ ước và tr c các bánh xe sau đụ ượ cxác đ nh theo công th c:ị ứ
Trang 24V i máy san có công th c tr c là 1ớ ứ ụ 23 đang đượ ử ục s d ng ph bi n nh tổ ế ấ
hi n nay thì các thông s đ ng h c c b n c a nó có th đệ ố ộ ọ ơ ả ủ ể ược xác đ nh nhị ư sau:
v Tr ng l ọ ượ ng chung c a máy san là G = 14093 Kg ủ
v Trong l ượ ng phân b trên tr c tr ố ụ ướ ủ c c a máy san là:
G1 = (0,30,35)G =(4228 ÷4933) Kg
L y Gấ 1 = 4228Kg
v Tr ng l ọ ượ ng phân b trên tr c sau c a máy là G ố ụ ủ 2
G2 = (0,77 1,23)(500 + 58N), Kg G2 = (0,77 1,23)(500 + 58.140) =( 6637÷10602) Kg
L y Gấ 2 = 9865 Kg
v Ph n l c c a đ t P ả ự ủ ấ 2 theo phương th ng đ ng tác d ng lên dao c tẳ ứ ụ ắ
Trang 25P2 = (0,71,3).50N, daNTrong đó N là công su t c a máy c s , mã l cấ ủ ơ ở ự
Ta có: N = 103 kW = 140 mã l c( 1kW=1,36 mã l c)ự ự
P2 =(4900 9100) daN= (4991) kN
v Ngoài các thông s trên còn có m t thông s r t quan tr ng, quy t đ nhố ộ ố ấ ọ ế ị
kh năng di chuy n c a máy san trong khi làm vi c và có nh hả ể ủ ệ ả ưởng đ n sế ự chuy n đ ng n đ nh c ng nh năng su t c a máy. Đó là tr ng lể ộ ổ ị ủ ư ấ ủ ọ ượng bám c aủ máy Gb
Tr ng lọ ượng bám c a máy san tr ng thái không làm vi c và trong lủ ở ạ ệ ượ ngchung c a máy có m i quan h sau:ủ ố ệ
Gb = Ko.G.cos
Góc nghiêng so v i phớ ương ngang c a n t đ t n i máy san đang làm vi củ ặ ấ ơ ệ
ho c di chuy n không t i, thặ ể ả ường = (1015 )độ
Gb = 0,7.14093.cos= 9865 kG
G
P2L'0
Hình 2.3 S đ xác đ nh t i tr ng tác d ng lên các tr c c a máy san 123 ơ ồ ị ả ọ ụ ụ ủ
Trang 26B ng công th c xác đ nh t i tr ng phân b trên tr c các bánh xe c a máyả ứ ị ả ọ ố ụ ủ san
m H s tính đ n s không đ ng đ u c a ti t di n phôi c t qua nh ngệ ố ế ự ồ ề ủ ế ệ ắ ữ
l n san và s gi m tr ng lầ ự ả ọ ượng bám do ph n l c tác d ng lên dao c t, thả ự ụ ắ ườ ngm=1,25 1,50
F Di n tích ti t diên ngang c a phôi c t trong m t l n sanệ ế ủ ắ ộ ầ
2.3 T ng tr l c c n c a máy san khi san đ t:ổ ở ự ả ủ ấ
Trang 27Khi san đ t, máy san mu n di chuy n đấ ố ể ược thì ph i th a mãn đi u ki nả ỏ ề ệ
k – L c c n c t riêng, ph thu c vào c p đ t.ự ả ắ ụ ộ ấ ấ
V i đ t c p I thì k= 70 kN/m2, v i đ t c p II thi k= 110 kN/m2ớ ấ ấ ớ ấ ấ
L, H Chi u dài và chi u cao bàn san, mề ề
Góc ch y t nhiên c a đ t trả ự ủ ấ ở ước bàn san,
thường =(3045)
K1 H s k đ n đ cao th c t c a kh i đ t trệ ố ể ế ộ ự ế ủ ố ấ ước bàn san,
thường l y Kấ 1= 0,5 0,6 , Ch n Kọ 1 = 0,5
Trang 282.3.3 L c c n do đ t cu n lên phía trên bàn san t o ra ự ả ấ ộ ạ W3
Khi đ t cu n lên phía trên bàn san, s t o ra l c ma sát gi a đ t và bàn san.ấ ộ ẽ ạ ự ữ ấ
2.3.4 L c c n do đ t tr ự ả ấ ượ ọ t d c bàn bàn san t o ra ạ W4
Khi máy san làm vi c, do bàn san quay trong m t ph ng ngang và đ tệ ặ ẳ ặ nghiêng m t góc so v i phộ ớ ương di chuy n c a máy nên đ t s trể ủ ấ ẽ ượ ọt d c bàn san.
Vi c đó s t o ra l c ma sát gi a đ t và bàn san, đệ ẽ ạ ự ữ ấ ược tính theo công th c:ứ
Trang 29f h s c n lăn c a các bánh xe, f = 0,08ệ ố ả ủ
i – Đ d c c a n n đ t n i máy đang làm vi c, i = tg12ộ ố ủ ề ấ ơ ệ 0 =0,21
W5 =14093. 0,08. 0,21 = 236,7 kG = 2,367 kN
Chi u các l c W1, W2, W3 và W4 lên phế ự ương di chuy n c a máy sể ủ ẽ
nh n đậ ược các l c c n ch ng l i s di chuy n c a máy khi làm vi c:ự ả ố ạ ự ể ủ ệ
v V n t c di chuy n c a máy khi san đ t, thậ ố ể ủ ấ ường v = 1,01,5 m/s
H s trệ ố ượ ơt tr n c a c c u di chuy n khi san đ t,ủ ơ ấ ể ấ
Trang 30V Th tích hình h c c a đ t tích trể ọ ủ ấ ướ ưỡc l i san tính cho m t hànhộ trình công tác, m3.
V = L . h2 / 2 . Kd
Kd H s k đ n nh hệ ố ể ế ả ưởng c a đ d c đ a hình.ủ ộ ố ịGóc lên d c t 5ố ừ 0 100 Kd = 0,67 0,5
Trang 31Ch n Kd = 0,67ọGóc xu ng d c t 5ố ố ừ 0 100 Kd = 1,33 1,94
t3, t4 Th i gian nâng h lờ ạ ưỡi san 1 2s
t5, t6 Th i gian cu i hành trình công tácờ ở ố
l Chi u dài quãng đề ường san [m]
b Chi u r ng ph n trùng l p gi a hai l n san.ề ộ ầ ặ ữ ầ
Trang 32n S l n máy san đi l i m t ch khi san.ố ầ ạ ộ ỗ
n = 1 ho c 2.ặ T c đ di chuy n máy khi làm vi cố ộ ể ệ
= 0,8 1 m/h
tg Th i gian quay máy [s]ờ
Ch ươ ng III TÍNH TOÁN, THI T K M T S CHI TI T C A MÁY SAN Ế Ế Ộ Ố Ế Ủ
Trang 33PK = b . Gb ho cặ PK = Kb . b . GTrong đó: b: H s bám:ệ ố b = 0,45 0,55
V y Pậ K = 0,45 . 9865 = 4439,25 kG = 44,3925 KN
M t khác:ặ PK = K1 . F
K1: H s c n c tệ ố ả ắF: Di n tích lát c t( ti t di n v bào t i đa)ệ ắ ế ệ ỏ ốhay:
K1 = 20.000 24.000 KG/m2
V yậ
S đ các l c tác d ng lên máy sanơ ồ ự ụ
Trang 34Khi làm vi c, máy san ch u tác d ng c a các l c sau:ệ ị ụ ủ ự
Tr ng lọ ượng máy san G; L c vòng trên bánh ch đ ng Pự ủ ộ K; Ph n l c đ t tácả ự ấ
d ng lên bánh xe Rụ 1, R2; L c c n lăn( di chuy n ) Fự ả ể 1, F2; L c ph n bên Sự ả 1, S2 có
phương d c tr c bánh xe và l c c n đào .ọ ụ ự ả
Đ xác đ nh các l c trên, ta gi s :ể ị ự ả ử
Tr ng lọ ượng máy G đ t t i tr ng tâm có t a đ Xặ ạ ọ ọ ộ G
Trang 35XG = l2 = 0,7L0 V i Lớ 0 là chi u dài gi a hai tr c bánh tr oc và bánh sauề ữ ụ ứ
H s c n lăn c a các bánh nh nhau f = 0,07 0,1.ệ ố ả ủ ư
Ph n l c c a đ t tác d ng lên bánh xe Rả ự ủ ấ ụ 1, R2 được đ a v giao đi m c aư ề ể ủ
m t ph ng ngang và m t ph ng đ ng đi qua tâm bánh xe.ặ ẳ ặ ẳ ứ
Lúc này xu t hi n Mấ ệ C = MC1 + 2MC2 = (R1 + 2R2)a
V i a = f . r = 0,08 . 500 = 40 mmớTrong th c t Mự ế C nh nên coi nh Mỏ ư C = 0
Trang 363.3 Tính toán các l c tác d ng lên khung chính c a máy san ự ụ ủ
Khung chính c a máy san đủ ược dùng đ đ h u h t các b ph n ch y uể ỡ ầ ế ộ ậ ủ ế
c a máy. Do đó khung chính ch u t i tr ng r t l n do tr nh lủ ị ả ọ ấ ớ ọ ượng c a máy và cácủ
ph n l c c a m t đ t khi máy làm vi c gây nên.ả ự ủ ặ ấ ệ
Khung chính thường g m 2 ph n: ph n trồ ầ ầ ước dùng đ treo thi t b làmể ế ị
vi c và các xi lanh th y l c đi u khi n bàn san. Ph n sau đ đ t cabin, đ ng cệ ủ ự ề ể ầ ể ặ ộ ơ chính c a máy, li h p, h p s và các c c u đi u khi n thi t b làm vi c nhủ ợ ộ ố ơ ấ ề ể ế ị ệ ư
b m d u, thùng ch a d u và h th ng van phân ph i d u đ n các xi lanh côngơ ầ ứ ầ ệ ố ố ầ ế tác
Khung chính c a máy ch u t t c các l c tác d ng vào máy và nó ch uủ ị ấ ả ự ụ ị
xo n, v n, o n, do đó ta tính toán khung chính t i hai v trí mà máy ch u l c l nắ ặ ằ ạ ị ị ự ớ
nh t.ấ
Trang 37Ph n trầ ước và sau c a khung chính đủ ược liên kêt v i nhau b ng hàn (v iớ ằ ớ các máy san lo i nh ) ho c b ng kh p xoay (v i các máy san lo i trung bình vàạ ẹ ặ ằ ớ ớ ạ
n ng)ặ
Đ xác đ nh l c tác d ng lên khung chính c a máy san c n kh o sát hai vể ị ự ụ ủ ầ ả ị trí làm vi c c b n c a máy:ệ ơ ả ủ
V trí th nh t: Máy san ch u tác d ng c a các l c c b n trong đi uị ứ ấ ị ụ ủ ự ơ ả ề
ki n làm vi c bình thệ ệ ường. T i tr ng tác d ng lên máy san là t i tr ng thả ọ ụ ả ọ ườ ngxuyên (trong đó có k c l c quán tính).ể ả ự
V trí th hai: Máy san ch u t i tr ng ng u nhiên (t i tr ng đ ng) doị ứ ị ả ọ ẫ ả ọ ộ dao c t c a bàn san g p chắ ủ ặ ướng ng i v t gây nên trong khi máy làm vi c.ạ ậ ệ
3.3.1 V trí th nh t:ị ứ ấ
S đ tính toán nh hình 3.3 v i các đi u ki n tính toán nh sau:ơ ồ ư ớ ề ệ ư
Bàn san c t đ t b ng dao c nh t i mép ngoài cùng c a dao và ch u tácắ ấ ằ ạ ạ ủ ị
d ng t i tr ng l n nh t cu i quá trình c t, khi đó các bánh xe phía trụ ả ọ ớ ấ ở ố ắ ước bị nâng lên kh i m t đ t và đỏ ặ ấ ượ ự ạc t a t i mép rãnh đào, các bánh sau b quay tr n t iị ơ ạ
ch Máy san b nghiêng m t góc so v i phỗ ị ộ ớ ương ngang = 12 160
S đ l c tác d ng vào máy v trí th nh tơ ồ ự ụ ở ị ứ ấ
Trang 38Các ph n l c tác d ng lên máy san t i các đi m sau (Nh trên hình 3.3)ả ự ụ ạ ể ư
T i đi m O – mép ngoài c a dao c t có ph n l c đ t Rạ ể ủ ắ ả ự ấ x, Ry và Rz.
Trang 39T i đi m Oạ ể 2 và O1 Hình chi u c a tr c tâm balăng cân b ng (B ph n treoế ủ ụ ằ ộ ậ cân b ng c a c u ch đ ng) xu ng b m t đ t, có các l c tác d ng: Zằ ủ ầ ủ ộ ố ề ặ ấ ự ụ 1 và Z2 theo phương th ng đ ng. Các l c Xẳ ứ ự 1, X2, Y1, Y2 trong m t ph ng n m ngang.ặ ẳ ằ
T i đi m Oạ ể 3 Đi m ti p xúc gi a bánh xe trể ế ữ ước và mép đào có ph n l cả ự ngang Y3
Vì máy san làm vi c trên m t n n nghiêng m t góc ệ ặ ề ộ = 12 160 so v iớ
phương ngang nên tr ng lọ ượng G c a nó đủ ược phân thành 2 thành ph n:ầ
Gcos Có phương vuông góc v i b m t t a c a máyớ ề ặ ự ủ
Gsin Có phương song song v i b m t t a c a máy.ớ ề ặ ự ủ
L c quán tính Pj xu t hi n khi máy san chuy n đ ng có gia t c. L c Pự ấ ệ ể ộ ố ự j có
đi m đ t t i tr ng tâm c a máy và có tr s là:ể ặ ạ ọ ủ ị ố
Pj = (kđ 1) G2
Hay: Pj = (kđ 1) koG
Trong đó:
Trang 40V i l=4,86mớ