Đồ án: Thiết kế hệ thống ĐHKK VRV cho hội trường nêu lên tổng quan về điều hòa không khí; tính phụ tải nhiệt ẩm; thành lập và tính toán sơ đồ điều hòa không khí; tính toán lắp đặt máy và hệ thống cấp gió tươi của điều hòa không khí.
Trang 1L I NÓI Đ U Ờ Ầ
Trong nh ng năm g n đây, cùng v i s phát tri n kinh t c a c nữ ầ ớ ự ể ế ủ ả ước, ngành đi uề hòa không khí cũng có nh ng bữ ước phát tri n vể ượt b c và ngày càng tr nên quenậ ở thu c trong đ i s ng và s n xu t.ộ ờ ố ả ấ
Ngày nay, đi u hòa ti n nghi không th thi u trong các tòa nhà, khách s n, vănề ệ ể ế ạ phòng, nhà hàng, các d ch v du l ch, văn hóa, y t , th thao mà còn c trong các căn h ,ị ụ ị ế ể ả ộ nhà , các phở ương ti n đi l i nh ô tô, t u h a, t u th y,…ệ ạ ư ầ ỏ ầ ủ
Đi u hòa công ngh trong nh ng năm qua cũng đã h tr đ c l c cho nhi u ngànhề ệ ữ ỗ ợ ắ ự ề kinh t , góp ph n đ nâng cao ch t lế ầ ể ấ ượng s n ph m, đ m b o quy trình công nghả ẩ ả ả ệ
nh trong các ngành s i, d t, ch bi n thu c lá, chè, in n, đi n t , vi đi n t , b uư ợ ệ ế ế ố ấ ệ ử ệ ử ư
đi n, vi n thông, máy tính, quang h c, c khí chính xác, hóa h c,…ệ ễ ọ ơ ọ
V i đ tài “ớ ề thi t k h th ng đi u hòa không khí VRV cho m t h i trế ế ệ ố ề ộ ộ ường
(theo thiÕt kÕ héi trêng trêng §H Kinh tÕ - d ng VRV c p gió t ạ ấ ươ i gián
ti p ế )”. sau khi tìm hi u và ti n hành làm đ án, cùng v i s h ng d n t n tình c aể ế ồ ớ ự ướ ẫ ậ ủ
th y giáo ch u trách nhi m hầ ị ệ ướng d n v đ tài này đã đem l i cho em nh ng ki nẫ ề ề ạ ữ ế
th c b ích và kinh nghi m cho công vi c trong tứ ổ ệ ệ ương lai c a mình.ủ
Trong su t quá trình làm đ án v i s n l c c a b n thân cùng v i s hố ồ ớ ự ổ ự ủ ả ớ ự ướng d nẫ
t n tình c a th y:ậ ủ ầ PGS.TS Võ Chí Chính và các th y cô khác trong khoa, em hi v ngầ ọ
đ án môn h c c a mình s hoàn thành t t đ p. Trong ph n thuy t minh này em s cồ ọ ủ ẽ ố ẹ ầ ế ẽ ố
g ng trình bày m t cách tr n v n và m ch l c t đ u đ n cu i, tuy nhiên trong khi làmắ ộ ọ ẹ ạ ạ ừ ầ ế ố
đ án không tránh kh i thi u sót, nh m l n. Vì v y r t mong nh n đồ ỏ ế ầ ẫ ậ ấ ậ ược ý ki n đóngế góp xây d ng c a b n đ c, s ch b o quí báu c a th y cô. Em xin chân thành c mự ủ ạ ọ ự ỉ ả ủ ầ ả n !
ơ
Trang 2
CH ƯƠ NG I
1.1. Vai trò c a đi u hòa không khíủ ề
H th ng đi u hòa không khí đệ ố ề ược áp d ng l n đ u tiên vào kho ng năm 1920 m cụ ầ ầ ả ụ đích c a nó nh m t o ra môi trủ ằ ạ ường thu n l i cho các ho t đ ng c a con ngậ ợ ạ ộ ủ ười và thi t l p các đi u ki n phù h p v i các công ngh s n xu t, ch bi n, b o qu n máyế ậ ề ệ ợ ớ ệ ả ấ ế ế ả ả móc thi t b , ế ị
Trước đây thường có ý nghĩ sai l m r ng h th ng đi u hòa không khí là h th ngầ ằ ệ ố ề ệ ố dùng đ làm mát không khí. Th t ra v n đ không hoàn toàn đ n gi n nh v y. Ngoàiể ậ ấ ề ơ ả ư ậ nhi m v duy trì nhi t đ trong không gian c n đi u hòa m c yêu c u, h th ngệ ụ ệ ộ ầ ề ở ứ ầ ệ ố
đi u hòa không khí ph i gi đ m không khí trong không gian đó n đ nh m t m cề ả ữ ộ ẩ ổ ị ở ộ ứ quy đ nh nào đó. Bên c nh đó, c n ph i chú ý đ n v n đ b o đ m đ trong s ch c aị ạ ầ ả ế ấ ề ả ả ộ ạ ủ không khí, kh ng ch đ n và s l u thông h p lý c a dòng không khí.ố ế ộ ồ ự ư ợ ủ
Nói chung, có th chia khái ni m đi u hòa không khí thể ệ ề ường được m i ngọ ườ ử i s
d ng thành 3 lo i v i các n i dung r ng h p khác nhau:ụ ạ ớ ộ ộ ẹ
Đi u ti t không khí: thề ế ường được dùng đ thi t l p các môi trể ế ậ ường thích h p v iợ ớ
vi c b o qu n máy móc, thi t b , đáp ng các yêu c u c a công ngh s n xu t, chệ ả ả ế ị ứ ầ ủ ệ ả ấ ế
Trang 3Nh v y ph thu c vào nh ng đi u ki n c th khác nhau, vi c đi u ch nh nhi tư ậ ụ ộ ữ ề ệ ụ ể ệ ề ỉ ệ
đ trong không gian c n đi u hòa không ph i lúc nào cũng theo chi u hộ ầ ề ả ề ướng gi m soả
v i nhi t đ c a môi trớ ệ ộ ủ ường xung quanh. Tương t nh v y, đ m c a không khíự ư ậ ộ ẩ ủ cũng có th để ược đi u ch nh không ch gi m mà có khi còn đề ỉ ỉ ả ược yêu c u tăng lên soầ
v i đ m bên ngoài.ớ ộ ẩ ở
M t h th ng đi u hòa không khí đúng nghĩa là h th ng có th duy trì tr ng tháiộ ệ ố ề ệ ố ể ạ
c a không khí trong không gian c n đi u hòa trong vùng quy đ nh nào đó, nóủ ầ ề ở ị không th b nh hể ị ả ưởng b i s thay đ i c a đi u ki n khí h u bên ngoài ho c s bi nở ự ổ ủ ề ệ ậ ặ ự ế
đ i c a ph t i bên trong. T nh ng đi u đã nói, rõ ràng có m t m i liên h m t thi tổ ủ ụ ả ừ ữ ề ộ ố ệ ậ ế
gi a các đi u ki n th i ti t bên ngoài không gian c n đi u hòa v i ch đ ho t đ ngữ ề ệ ờ ế ở ầ ề ớ ế ộ ạ ộ
và các đ c đi m c u t o c a h th ng đi u hòa không khí.ặ ể ấ ạ ủ ệ ố ề
M c dù h th ng đi u hòa không khí có nh ng tính ch t t ng quát đã nêu trên, tuyặ ệ ố ề ữ ấ ổ nhiên trong th c t ngự ế ười ta thường quan tâm đ n ch c năng c i thi n và t o ra môiế ứ ả ệ ạ
trường ti n nghi nh m ph c v con ngệ ằ ụ ụ ười là ch y u. V i ý nghĩa đó, có th nói r ng,ủ ế ớ ể ằ trong đi u ki n khí h u Vi t Nam, nh t là các t nh phía nam, nhi m v c a h th ngề ệ ậ ệ ấ ở ỉ ệ ụ ủ ệ ố
đi u hòa không khí thề ường ch là làm gi m nhi t đ và đ m c a không khí bênỉ ả ệ ộ ộ ẩ ủ ở trong không gian c n đi u hòa so v i không khí bên ngoài và duy trì nó vùng đã quyầ ề ớ ở ở
đ nh. Đi u hòa không khí không ch ng d ng cho các không gian đ ng yên nh : nhà ,ị ề ỉ ứ ụ ứ ư ở
h i trộ ường, nhà hát, khách s n, nhà hàng, b nh vi n, văn phòng làm vi c,… Mà cònạ ệ ệ ệ
ng d ng cho các không gian di đ ng nh ô tô, tàu th y, xe l a, máy bay,…
1.1.1 M i quan h gi a môi trố ệ ữ ường và c th con ngơ ể ười:
Tùy t ng m c đích c th mà h th ng đi u hòa không khí có ch c năng khác nhau,ừ ụ ụ ể ệ ố ề ứ
ch y u ta xem h th ng đi u hòa không khí là phủ ế ệ ố ề ương ti n nh m t o ra môi trệ ằ ạ ường
ti n nghi, tho i mái cho các ho t đ ng c a con ngệ ả ạ ộ ủ ười
Không th có tiêu chu n ho c yêu c u v môi trể ẩ ặ ầ ề ường gi ng nhau cho t t c m iố ấ ả ọ con người. Nói chung, tùy theo tu i tác và m c đ v n đ ng c a c th mà vi c phátổ ứ ộ ậ ộ ủ ơ ể ệ
Trang 4nhi t và s c m nh n d ch u hay không dệ ự ả ậ ễ ị ưới tác đ ng c a môi trộ ủ ường xung quanh hoàn toàn khác nhau.
Nh chúng ta đã bi t, c th con ngư ế ơ ể ười có th để ược xem tương t nh m t cái máyự ư ộ nhi t. Đ i v i m t con ngệ ố ớ ộ ười bình thường, nhi t đ ph n bên trong c a c th kho ngệ ộ ầ ủ ơ ể ả
ch ng 37ừ 0C. Do c th luôn luôn s n sinh ra m t lơ ể ả ộ ượng nhi t nhi u h n nó c n, choệ ề ơ ầ nên đ duy trì n đ nh nhi t đ c a ph n bên trong c th con ngể ổ ị ệ ộ ủ ầ ơ ể ười luôn luôn th iả nhi t ra môi trệ ường xung quanh. Thông thường người ta chia m c đ v n đ ng đó raứ ộ ậ ộ thành các lo i: nh , trung bình và n ng. Có th đ a ra m t s ví d sau: ho t đ ng c aạ ẹ ặ ể ư ộ ố ụ ạ ộ ủ
c th con ngơ ể ười trong các l p h c, phòng làm vi c, đớ ọ ệ ược xem là v n đ ng nh , cácậ ộ ẹ
ho t đ ng trong vũ trạ ộ ường xem là v n đ ng n ng. ậ ộ ặ
Tùy vào m c đ v n đ ng c a c th mà lứ ộ ậ ộ ủ ơ ể ượng nhi t th i ra s ít hay nhi u.ệ ả ẽ ề
Nh đã rõ, nhi t phát ra t c th con ngư ệ ừ ơ ể ười thông qua 2 hình th c: truy n nhi tứ ề ệ (d n nhi t, to nhi t đ i l u và b c x ) và to m. trẫ ệ ả ệ ố ư ứ ạ ả ẩ Ở ường h p đ i l u, l p khôngợ ố ư ớ khí ti p xúc v i c th s d n d n nóng lên và có xu hế ớ ơ ể ẽ ầ ầ ướng đi lên, khi đó l p khôngớ khí l nh h n s ti n đ n th ch và t đó hình thành nên s chuy n đ ng t nhiên c aạ ơ ẽ ế ế ế ỗ ừ ự ể ộ ự ủ
l p không khí bao quanh c th , chính s chuy n đ ng này đã l y đi m t ph n nhi tớ ơ ể ự ể ộ ấ ộ ầ ệ
lượng c a c th th i ra môi trủ ơ ể ả ường. B c x là hình th c th i nhi t th hai, trongứ ạ ứ ả ệ ứ
trường h p này nhi t t c th s b c x ra b t k b m t xung quanh nào có nhi tợ ệ ừ ơ ể ẽ ứ ạ ấ ỳ ề ặ ệ
đ nh h n nhi t đ c a c a c th , hình th c trao đ i nhi t này hoàn toàn đ c l pộ ỏ ơ ệ ộ ủ ủ ơ ể ứ ổ ệ ộ ậ
v i hi n tớ ệ ượng đ i l u đã nói trên và không ph thu c vào nhi t đ c a không khíố ư ở ụ ộ ệ ộ ủ xung quanh
C n ph i ch rõ ra r ng, 3 thông s môi trầ ả ỉ ằ ố ường có nh hả ưởng l n đ n m c đ traoớ ế ứ ộ
đ i nhi t gi a môi trổ ệ ữ ường và c th là: nhi t đ , đ m tơ ể ệ ộ ộ ẩ ương đ i và đ c đi mố ặ ể chuy n đ ng c a dòng không khí.ể ộ ủ
nh hẢ ưởng c a nhi t đ : khi nhi t đ không khí xung quanh gi m xu ng, củ ệ ộ ệ ộ ả ố ườ ng
đ trao đ i nhi t đ i l u gi a c th và môi trộ ổ ệ ố ư ữ ơ ể ường s tăng lên. Cẽ ường đ này càngộ
Trang 5tăng khi đ chênh l ch nhi t đ này khá l n thì nhi t lộ ệ ệ ộ ớ ệ ượng c th m t đi càng l n vàơ ể ấ ớ
đ n m t m c nào đó s b t đ u có c m giác khó ch u và n l nh. Vi c gi m nhi t đế ộ ứ ẽ ắ ầ ả ị ớ ạ ệ ả ệ ộ
c a các b m t xung quanh s làm gia tăng củ ề ặ ẽ ường đ trao đ i nhi t b ng b c x ,ộ ổ ệ ằ ứ ạ
ngượ ạc l i, n u nhi t đ c a các b m t xung quanh ti n g n đ n nhi t đ c th thìế ệ ộ ủ ề ặ ế ầ ế ệ ộ ơ ể thành ph n trao đ i nhi t b ng b c x s gi m đi r t nhanh.ầ ổ ệ ằ ứ ạ ẽ ả ấ
nh hẢ ưởng c a đ m: chính đ m tủ ộ ẩ ộ ẩ ương đ i c a không khí xung quanh quy tố ủ ế
đ nh m c đ bay h i, b c m t c th ra ngoài môi trị ứ ộ ơ ố ẩ ừ ơ ể ường. N u đ m tế ộ ẩ ương đ iố
gi m xu ng, lả ố ượng m b c ra t c th s càng nhi u, đi u đó cũng có nghĩa là c thẩ ố ừ ơ ể ẽ ề ề ơ ể
s th i nhi t ra môi trẽ ả ệ ường nhi u h n. Kinh nghi m cho th y, n u nhi t đ c a khôngề ơ ệ ấ ế ệ ộ ủ khí là 270C thì đ m không khí đ có c m giác d ch u nên vào kho ng 50%.ộ ẩ ể ả ễ ị ả
nh hẢ ưởng c a dòng không khí: Tùy thu c vào m c đ chuy n đ ng c a dòng ủ ộ ứ ộ ể ộ ủkhông khí mà lượng m thoát ra t c th s nhi u hay ít. Khi chuy n đ ng c a dòng ẩ ừ ơ ể ẽ ề ể ộ ủkhông khí tăng lên thì l p không khí b o hòa xung quanh b m t c th càng d b kéo ớ ả ề ặ ơ ể ễ ị
đi đ nhể ường ch cho không khí khác ít b o hòa h n, do đó kh năng b c m t c thổ ả ơ ả ố ẩ ừ ơ ể
s nhi u h n. Cũng c n ph i th y chuy n đ ng c a dòng không khí không ch nh ẽ ề ơ ầ ả ấ ể ộ ủ ỉ ả
hưởng đ n lế ượng m b c mà còn nh hẩ ố ả ưởng đ n cế ường đ trao đ i nhi t b ng đ i ộ ổ ệ ằ ố
l u. Rõ ràng, quá trình đ i l u càng m nh khi chuy n đ ng c a dòng không khí càng ư ố ư ạ ể ộ ủ
l n.ớ
1.2 Các h th ng ĐHKK:ệ ố
H th ng đi u hoà c c b : Máy đi u hoà c a s , máy đi u hoà hai m nh, ki u ghép,ệ ố ề ụ ộ ề ử ổ ề ả ể
ki u r i th i t do.ể ờ ổ ự
H th ng đi u hoà phân tán: Máy đi u hoà VRV, máy đi u hoà làm l nh b ng nệ ố ề ề ề ạ ằ ướ c(water chiller)
H th ng đi u hoà trung tâm: Máy đi u hoà d ng t c p gió b ng h th ng kênh gió.ệ ố ề ề ạ ủ ấ ằ ệ ố
Trang 61.2.1 H th ng đi u hoà c c b :ệ ố ề ụ ộ
H th ng đi u hòa không khí ki u c c b là h th ng ch đi u hòa không khí trongệ ố ề ể ụ ộ ệ ố ỉ ề
m t ph m vi h p, thộ ạ ẹ ường ch là m t phòng riêng đ c l p ho c m t vài phòng nh ỉ ộ ộ ậ ặ ộ ỏTrên th c t lo i máy đi u hòa ki u này g m 4 lo i ph bi n sau:ự ế ạ ề ể ồ ạ ổ ế
Máy đi u hòa d ng c a s (window type).ề ạ ử ổ
Máy đi u hòa ki u r i (split type).ề ể ờ
Máy đi u hòa ki u ghép (multisplit type).ề ể
Máy đi u hòa đ t n n th i t do (free blow floor standing split type).ề ặ ề ổ ự
1.2.1.1 Máy đi u hòa không khí d ng c a s (Window Type): ề ạ ử ổ
Máy đi u hòa d ng c a s thề ạ ử ổ ường đượ ắc l p đ t trên tặ ường trông gi ng nh các c a số ư ử ổ nên được g i là máy đi u hòa không khí d ng c a s ọ ề ạ ử ổ
Máy đi u hòa d ng c a s là máy đi u hòa có công su t nh n m trong kho ng 7.000ề ạ ử ổ ề ấ ỏ ằ ả 24.000 Btu/h v i các model ch y u sau: 7.000, 9.000, 12.000, 18.000 và 24.000ớ ủ ế Btu/h. Tùy theo hãng máy mà s model có th nhi u hay ít.ố ể ề
a)
C u t o: ấ ạ
V c u t o, máy đi u hòa d ng c a s là m t t máy l nh đề ấ ạ ề ạ ử ổ ộ ổ ạ ượ ắc l p đ t hoàn ch nhặ ỉ thành m t kh i ch nh t t i nhà máy s n xu t, trên đó có đ y đ dàn nóng, dàn l nh,ộ ố ữ ậ ạ ả ấ ầ ủ ạ máy nén l nh, h th ng đạ ệ ố ường ng ga, h th ng đi n và ga đã n p s n. Ngố ệ ố ệ ạ ẵ ườ ắi l p đ tặ
ch vi c đ u n i đi n là máy có th ho t đ ng và sinh l nh.ỉ ệ ấ ố ệ ể ạ ộ ạ
8
Trang 7Hình 1: c u t o máy đi u hoà không khí d ng c a s ấ ạ ề ạ ủ ổ
Chú thích: 1 Dàn nóng; 2 Máy nén ; 3 Đ ng c qu t; 4 Qu t dàn l nhộ ơ ạ ạ ạ
5 Dàn l nh; 6 Lạ ướ ọi l c; 7 c a hút gió l nh; 8 C a th i gió; 9 Tử ạ ử ổ ường nhà.Hình trên trình bày c u t o bên trong c a m t máy đi u hòa d ng c a s Bìnhấ ạ ủ ộ ề ạ ử ổ
thường dàn l nh đ t phía bên trong phòng, dàn nóng n m phía ngoài. Qu t dàn nóng vàạ ặ ằ ạ dàn l nh đ ng tr c và chung đ ng c Qu t dàn l nh thạ ồ ụ ộ ơ ạ ạ ường là qu t d ng ly tâm ki uạ ạ ể
l ng sóc cho phép t o l u lồ ạ ư ượng và áp l c l n đ có th th i gió đi xa. Riêng qu t dànự ớ ể ể ổ ạ nóng là ki u hể ướng tr c. gi a máy có vách ngăn cách khoang dàn l nh và khoangụ Ở ữ ạ dàn nóng
Gió trong phòng được hút vào c a hút n m gi a phía trử ằ ở ữ ước máy và được đ a vàoư dàn l nh làm mát và th i ra c a gió đ t phía trên ho c bên c nh. C a th i gió có cácạ ổ ử ặ ặ ạ ử ổ cánh hướng gió có th chuy n đ ng qua l i nh m đi u ch nh hể ể ộ ạ ằ ề ỉ ướng gió t i các v tríớ ị
b t k trong phòng.ấ ỳ
Không khí gi i nhi t dàn nóng đả ệ ượ ấ ởc l y hai bên hông c a máy. Khi qu t ho t đ ngủ ạ ạ ộ gió tu n hoàn vào bên trong và đầ ược th i qua dàn nóng và sau đó ra ngoài. Khi l p đ tổ ắ ặ máy đi u hòa c a s c n l u ý đ m b o các c a l y gió nhô ra kh i tề ử ổ ầ ư ả ả ử ấ ỏ ường m tộ kho ng cách nh t đ nh không đả ấ ị ược che l p các c a s l y gió.ấ ử ổ ấ
b) Đ c đi m máy đi u hòa c a s : ặ ể ề ử ổ
Trang 8 Công su t th p, t i đa là 24.000 Btu/h.ấ ấ ố
Đ i v i các tòa nhà l n, khi l p đ t máy đi u hòa d ng c a s s r t ph i phá vố ớ ớ ắ ặ ề ạ ử ổ ẽ ấ ả ỡ
ki n trúc và làm gi m m quan c a công trình.ế ả ỹ ủ
Dàn nóng x khí nóng ra bên ngoài nên ch có th l p đ t trên tả ỉ ể ắ ặ ường ngoài. Đ i v iố ớ các phòng n m sâu trong công trình thì không th s d ng máy đi u hòa d ng này, n uằ ể ử ụ ề ạ ế
s d ng c n có ng thoát gió nóng ra ngoài r t ph c t p. Tuy t đ i không nên x gióử ụ ầ ố ấ ứ ạ ệ ố ả nóng ra hành lang vì n u x gió nóng ra hành lang s t o ra đ chênh nhi t đ r t l nế ả ẽ ạ ộ ệ ộ ấ ớ
gi a không khí trong phòng và ngoài hành lang r t nguy hi m cho ngữ ấ ể ườ ử ụi s d ng
Ki u lo i không nhi u nên ngể ạ ề ườ ử ụi s d ng khó khăn l a ch n. H u h t các máy có b m tự ọ ầ ế ề ặ trong khá gi ng nhau nên m t m quan ngố ặ ỹ ườ ử ụi s d ng không có đượ ực l a ch n r ng rãi.ọ ộ
1.2.1.2 Máy đi u hòa không khí ki u r i: ề ể ờ
Đ kh c ph c nhể ắ ụ ược đi m c a máy đi u hòa c a s là không th l p đ t cho các ể ủ ề ử ổ ể ắ ặphòng n m sâu trong công trình và s h n ch v ki u m u, ngằ ự ạ ế ề ể ẫ ười ta ch t o ra máy ế ạ
đi u hòa ki u r i, đó dàn l nh và dàn nóng đề ể ờ ở ạ ược tách thành hai kh i. Vì v y, máy ố ậ
đi u hòa d ng này còn có tên là máy đi u hòa ki u r i hay máy đi u hòa hai m nh.ề ạ ề ể ờ ề ả Máy đi u hòa r i g m hai c m dàn nóng và dàn l nh đề ờ ồ ụ ạ ược b trí tách r i nhau. N iố ờ ố liên k t gi a hai c m là các ng đ ng d n gas và dây đi n đi u khi n. Máy nén thế ữ ụ ố ồ ẫ ệ ề ể ườ ng
đ t bên trong c m dàn nóng, đi u khi n làm vi c c a máy t dàn l nh thông qua bặ ở ụ ề ể ệ ủ ừ ạ ộ
đi u khi n có dây ho c đi u khi n t xa.ề ể ặ ề ể ừ
Máy đi u hòa ki u r i có công su t nh t 9.000 Btu/h đ n 69.000 Btu/h bao g m ề ể ờ ấ ỏ ừ ế ồ
ch y u các model sau: 9.000, 12.000, 18.000, 24.000, 36.000, 48.000 và 60.000 Btu/h. ủ ếTùy theo t ng hãng ch t o máy mà s model m i ch ng lo i có khác nhau.ừ ế ạ ố ỗ ủ ạ
Theo ch đ làm vi c ngế ộ ệ ười ta phân ra thành hai lo i: Máy m t chi u và máy hai ạ ộ ềchi u.ề
Theo đ c đi m c a dàn l nh có th chia ra: Máy đi u hòa g n tặ ể ủ ạ ể ề ắ ường, đ t n n, ápặ ề
tr n, d u tr n, cassette, máy đi u hòa ki u v tinh.ầ ấ ầ ề ể ệ
Trang 91) S đ nguyên lý: ơ ồ
Hình 2: S đ nguyên lý máy đi u hoà ki u r i ơ ồ ề ể ờ
Trên hình là s đ nguyên lý c a máy đi u hòa ki u r i, theo s đ này h th ng cóơ ồ ủ ề ể ờ ơ ồ ệ ố các thi t b chính sau:ế ị
a) Dàn l nh ạ
(indoor unit): Được đ t bên trong phòng, là dàn trao đ i nhi t ki u ngặ ổ ệ ể ố
đ ng cánh nhôm. Dàn l nh có trang b qu t ki u ly tâm (l ng sóc). Dàn l nh có nhi uồ ạ ị ạ ể ồ ạ ề
d ng khác nhau cho phép ngạ ườ ử ụi s d ng có th l a ch n ki u phù h p v i k t c u tòaể ự ọ ể ợ ớ ế ấ nhà và không gian l p đ t, c th nh sau:ắ ặ ụ ể ư
Lo i đ t sàn (Floor Standing).ạ ặ
Lo i treo tạ ường (Wall Mounted)
Lo i áp tr n (Ceiling Suspended).ạ ầ
Lo i cassette.ạ
Lo i gi u tr n (Concealed Type).ạ ấ ầ
Lo i v tinh (Ceiling Mounted Builtin).ạ ệ
b) Dàn nóng
(outdoor unit): Cũng là dàn trao đ i nhi t ki u ng đ ng cánh nhôm, cóổ ệ ể ố ồ
qu t ki u hạ ể ướng tr c. Dàn nóng có c u t o cho phép l p đ t ngoài tr i mà không c nụ ấ ạ ắ ặ ờ ầ
Trang 10che ch n m a n ng. Tuy nhiên, c n tránh n i có n ng g t và b c x tr c ti p m t tr i,ắ ư ắ ầ ơ ắ ắ ứ ạ ự ế ặ ờ
vì nh v y s làm gi m hi u qu làm vi c c a máy.ư ậ ẽ ả ệ ả ệ ủ
c) ng d n gas: Ố ẫ Liên k t dàn nóng và l nh là m t c p ng d ch l ng và gas. Kích cế ạ ộ ặ ố ị ỏ ỡ
ng d n đ c ghi trong các tài li u k thu t c a máy ho c có th căn Th ng vào các
đ u n i c a máy. ng d ch nh h n ng gas. Các ng khi l p đ t nên k p vào đ tăngầ ố ủ Ố ị ỏ ơ ố ố ắ ặ ẹ ể
hi u qu làm vi c c a máy. Ngoài cùng b c ng mút cách nhi t.ệ ả ệ ủ ọ ố ệ
d) Dây đi n đi u khi n: ệ ề ể Ngoài hai ng d n gas, d n d ch gi a dàn nóng và dàn l nhố ẫ ẫ ị ữ ạ còn có các dây đi n đi u khi n. Tùy theo hãng máy mà s lệ ề ể ố ượng dây có khác nhau, t 3ừ
đ n 6 s i. Kích c n m trong kho ng t 0,75 đ n 2,5 mmế ợ ỡ ằ ả ừ ế 2
e) Dây đi n đ ng l c: ệ ộ ự Dây đi n đ ng l c ( dây đi n ngu n) thệ ộ ự ệ ồ ường được n i v i dànố ớ nóng. Tùy theo công su t máy mà đi n ngu n là 1 pha hay 3 pha. Thấ ệ ồ ường công su t tấ ừ 36.000 Btu/h tr lên s d ng đi n 3 pha. S dây đi n đ ng l c tùy thu c vào máy 1ở ử ụ ệ ố ệ ộ ự ộ pha, 3 pha và hãng máy
R t ti n l i cho các không gian nh h p và các h gia đình.ấ ệ ợ ỏ ẹ ộ
D dàng s d ng, b o dễ ử ụ ả ưỡng, s a ch a.ử ữ
Nh ượ c đi m: ể
Công su t h n ch , t i đa là 60.000 Btu/h.ấ ạ ế ố
Đ dài độ ường ng và chênh l ch đ cao gi a các dàn b h n ch ố ệ ộ ữ ị ạ ế
Gi i nhi t b ng gió nên hi u qu không cao, đ c bi t nh ng ngày tr i nóng.ả ệ ằ ệ ả ặ ệ ữ ờ
Trang 11 Đ i v i công trình l n, s d ng máy đi u hòa r i r t d phá v ki n trúc công trình,ố ớ ớ ử ụ ề ờ ấ ễ ỡ ế làm gi m m quan c a nó, do các dàn nóng b trí bên ngoài gây ra. Trong m t sả ỹ ủ ố ộ ố
trương h p r t khó b trí dàn nóng.ợ ấ ố
1.2.1.3 Máy đi u hòa ki u ghép (MultiSPLIT): ề ể
Máy đi u hòa ki u ghép v th c ch t là máy đi u hòa g m m t dàn nóng và 2 đ nề ể ề ự ấ ề ồ ộ ế
4 dàn l nh. M i c m dàn l nh đạ ỗ ụ ạ ược g i là m t h th ng. Thọ ộ ệ ố ường các h th ng ho tệ ố ạ
đ ng đ c l p. M i dàn l nh ho t đ ng không ph thu c vào các dàn l nh khác. Cácộ ộ ậ ỗ ạ ạ ộ ụ ộ ạ máy đi u hòa ghép có th có các dàn l nh ch ng lo i khác nhau.ề ể ạ ủ ạ
Máy đi u hòa d ng ghép co nh ng đ c đi m và c u t o tề ạ ữ ặ ể ấ ạ ương t máy đi u hòa ki uự ề ể
r i. Tuy nhiên do dàn nóng chung nên ti t ki m di n tích l p đ tờ ế ệ ệ ắ ặ
Hình 3: S đ nguyên lý máy đi u hoà d ng ghép ơ ồ ề ạ
Trên là s đ nguyên lý l p đ t c a m t máy đi u hòa ghép. S đ này không khácơ ồ ắ ặ ủ ộ ề ơ ồ nhi u so v i s đ nguyên lý máy đi u hòa r i.ề ớ ơ ồ ề ờ
B trí bên trong dàn nóng g m 2 máy nén và s p x p nh sau:ố ồ ắ ế ư
Trường h p có hai dàn l nh: 2 máy nén ho t đ ng đ c l p cho 2 dàn l nh.ợ ạ ạ ộ ộ ậ ạ
Trường h p có ba dàn l nh: 1 máy nén cho 1 dàn l nh, 1 máy nén cho 2 dàn l nh.ợ ạ ạ ạ
DÂY Đ NG Ộ L C Ự
DÀN NÓNG NÓNG
Trang 12Nh v y, v c b n máy đi u hòa ghép có các đ c đi m c a máy đi u hòa haiư ậ ề ơ ả ề ặ ể ủ ề
m nh. Ngoài ra máy đi u hòa ghép còn có các u đi m khác:ả ề ư ể
Ti t ki m không gian l p đ t dàn nóngế ệ ắ ặ
Chung đi n ngu n, gi m chi phí l p đ t.ệ ồ ả ắ ặ
1.2.1.4 Máy đi u hòa ki u hai m nh th i t do: ề ể ả ổ ự
Máy đi u hòa r i th i t do là máy đi u hòa có công su t trung bình. Đây là d ng ề ờ ổ ự ề ấ ạmáy r t hay đấ ượ ắc l p đ t các nhà hàng và s nh c a các c quan.Công su t c a máy ặ ở ả ủ ơ ấ ủ
t 36.000 ừ 100.000 Btu/h
V nguyên lý l p đ t cũng gi ng nh máy đi u hòa r i g m dàn nóng, dàn l nh vàề ắ ặ ố ư ề ờ ồ ạ
h th ng ng đ ng, dây đi n n i gi a chúng.ệ ố ố ồ ệ ố ữ
u đi m c a máy là gió l nh đ c tu n hoàn và th i tr c ti p vào không gian đi u
hòa nên t n th t nhi t th p, chi phí l p đ t không cao. M t khác đ n c a máy nhổ ấ ệ ấ ắ ặ ặ ộ ồ ủ ỏ nên m c dù có công su t trung bình nh ng v n có th l p đ t ngay trong phòng màặ ấ ư ẫ ể ắ ặ không bị
nh h ng
ả ưở
Dàn nóng: Là dàn trao đ i nhi t ng đ ng cánh nhôm. Qu t dàn nóng là qu t hổ ệ ố ồ ạ ạ ướ ng
tr c có th th i ngang ho c th i đ ng.ụ ể ổ ặ ổ ứ
Dàn l nh:ạ Có d ng kh i h p (d ng t ). C a th i đ t phía trên cao, th i ngang. Trênạ ố ộ ạ ủ ử ổ ặ ổ
mi mg th i có các cánh hệ ổ ướng dòng, các cánh này có th cho chuy n đ ng qua l iể ể ộ ạ
ho c đ ng yên tùy thích. C a hút đ t phía dặ ứ ử ặ ưới cùng m t m t v i c a th i, trộ ặ ớ ử ổ ước c aử hút có phin l c b i, đ nh k ngọ ụ ị ỳ ườ ử ụi s d ng c n v sinh phin l c c n th n.ầ ệ ọ ẩ ậ
B đi u khi n dàn l nh đ t phía m t trộ ề ể ạ ặ ặ ướ ủc c a dàn l nh, đó có đ y đ các ch c ạ ở ầ ủ ứnăng đi u khi n cho phép đ t nhi t đ phòng, t c đ chuy n đ ng c qu t. v.v.ề ể ặ ệ ộ ố ộ ể ộ ủ ạ
1.2.3 H th ng ki u phân tán:ệ ố ể
1.2.3.1. Máy đi u hoà VRV: ề
Trang 13Máy đi u hòa VRV ra đ i t nh ng năm 1970 trề ờ ừ ữ ước yêu c u v ti t ki m năng ầ ề ế ệ
lượng và nh ng yêu c u c p thi t c a các nhà cao t ng.ữ ầ ấ ế ủ ầ
Tên g i VRV xu t phát t các ch đ u ti ng Anh: Variable Refrigerant Volume, ọ ấ ừ ữ ầ ếnghĩa là h th ng đi u hòa có kh năng đi u ch nh l u lệ ố ề ả ề ỉ ư ượng môi ch t tu n hoàn và ấ ầqua đó có th thay đ i công su t theo ph t i bên ngoài.ể ổ ấ ụ ả
Máy đi u hòa VRV ra đ i nh m kh c ph c nhề ờ ằ ắ ụ ược đi m c a máy đi u hòa d ng r iể ủ ề ạ ờ
đ dài độ ường ng d n gas, chênh l ch đ cao gi a dàn nóng, dàn l nh và công su tố ẫ ệ ộ ữ ạ ấ
l nh b h n ch V i máy đi u hòa VRV cho phép có th kéo dài kho ng cách gi a dànạ ị ạ ế ớ ề ể ả ữ nóng và dàn l nh lên đ n 100 m và ch n l ch đ cao đ t 50 m. Công su t máy đi u gòaạ ế ệ ệ ộ ạ ấ ề VRV cũng đ t giá tr công su t trung bình.ạ ị ấ
a) S đ nguyên lý và c u t o: ơ ồ ấ ạ
Dàn nóng: Dàn nóng là dàn trao đ i nhi t l n ng đ ng, cánh nhôm trong có b tríổ ệ ớ ố ồ ố
m t qu t hộ ạ ướng tr c. Đ ng c máy nén và các thi t b ph c a h th ng làm l nh đ tụ ộ ơ ế ị ụ ủ ệ ố ạ ặ dàn nóng. Máy nén l nh th ng là lo i máy ly tâm d ng xo n
Dàn l nh: ạ Dàn l nh có nhi u ch ng lo i nhe các dàn l nh c a các máy đi u hòa r i.ạ ề ủ ạ ạ ủ ề ờ
M t dàn nóng độ ượ ắc l p không c đ nh v i m t s dàn l nh vào đó, mi n là t ng côngố ị ớ ộ ố ạ ễ ổ
Trang 14su t c a các dàn l nh dao đ ng trong kho ng t 50 đ n 130% công su t dàn nóng. Nóiấ ủ ạ ộ ả ừ ế ấ chung các h VRV có s dàn l nh trong kho ng t 4 đ n 16 dàn. Hi n nay có m t sệ ố ạ ả ừ ế ệ ộ ố hãng gi i thi u các ch ng lo i máy có s dàn nhi u h n. Trong m t h th ng có th cóớ ệ ủ ạ ố ề ơ ộ ệ ố ể nhi u dàn l nh ki u d ng và công su t khác nhau. Các dàn l nh ho t đ ng hoàn toànề ạ ể ạ ấ ạ ạ ộ
đ c l p thông qua b đi u khi n. Khi s lộ ậ ộ ề ể ố ượng dàn l nh trong h th ng ho t đ ngạ ệ ố ạ ộ
gi m thì h th ng t đ ng đi u ch nh công su t m t cách tả ệ ố ự ộ ề ỉ ấ ộ ương ng.ứ
Các dàn l nh có th đạ ể ược đi u khi n b ng các Remote ho c các b đi u khi n theo ề ể ằ ặ ộ ề ểnhóm
N i dàn nóng và dàn l nh là m t h th ng ng đ ng và dây đi n đi u khi n ngố ạ ộ ệ ố ố ồ ệ ề ể Ố
đ ng trong h th ng này có kích c l n h n máy đi u hòa r i.H th ng ng đ ngồ ệ ố ỡ ớ ơ ề ờ ệ ố ố ồ
được n i v i nhau b ng các chi ti t ghép n i chuyên d ng g i là các REFNET r t ti nố ớ ằ ế ố ụ ọ ấ ệ
l i.ợ
H th ng có trang b b đi u khi n t tích vi (PID) đ đi u khi n nhi t đ phòng.ệ ố ị ộ ề ể ỷ ể ề ể ệ ộ
H có hai nhóm đ o t và đi u t n (Inverter) và h i nhi t (Heat recovery). Máy đi uệ ả ừ ề ầ ồ ệ ề hòa VRV ki u h i nhi t có th làm vi c hai ch đ sể ồ ệ ể ệ ở ế ộ ưởi nóng và làm l nh.ạ
b) Đ c đi m chung: ặ ể
Ư u đi m: ể
M t dàn nóng cho phép l p đ t v i nhi u dàn l nh v i nhi u công su t, ki u dángộ ắ ặ ớ ề ạ ớ ề ấ ể khác nhau. T ng năng su t l nh c a các IU(In door Unit) cho phép thay đ i trongổ ấ ạ ủ ổ kho ng l n 50 đ n 130% công su t l nh c a OU(Out door Unit).ả ớ ế ấ ạ ủ
Thay đ i công su t l nh c a máy d dàng nh thay đ i l u lổ ấ ạ ủ ễ ờ ổ ư ượng môi ch t tu n hoànấ ầ trong h th ng thông qua thay đ i t c đ quay nh b bi n t n.(hình v )ệ ố ổ ố ộ ờ ộ ế ầ ẽ
H v n có th v n hành khi có m t s dàn l nh h ng hóc hay đang s a ch a.ệ ẫ ể ậ ộ ố ạ ỏ ử ữ
Ph m vi nhi t đ làm vi c n m trong gi i h n r ng.ạ ệ ộ ệ ằ ớ ạ ộ
Chi u dài cho phép l n (100 m) và đ cao chênh l ch gi a OU và IU: 50 M; gi a cácề ớ ộ ệ ữ ữ
IU là 15 m
Trang 15 Nh h th ng ng n i REFNET nên d dàng l p đ t đờ ệ ố ố ố ễ ắ ặ ường ng và tăng đ tin c yố ộ ậ cho h th ng.ệ ố
H th ng đệ ố ường ng nh nên r t thích h p cho các tòa nhà cao t ng khi không gianố ỏ ấ ợ ầ
l p đ t bé.ắ ặ
Nhược đi m:ể
Gi i nhi t b ng gió nên hi u qu làm vi c ch a cao.ả ệ ằ ệ ả ệ ư
S lố ượng dàn l nh b h n ch nên ch thích h p cho các h th ng công su t v a. Đ iạ ị ạ ế ỉ ợ ệ ố ấ ừ ố
v i h th ng l n thớ ệ ố ớ ường người ta s d ng h th ng Water Chiller ho c đi u hòa trungử ụ ệ ố ặ ề tâm
Giá thành cao nh t trong các h th ng đi u hòa không khí.ấ ệ ố ề
1.2.3.2.Máy đi u hòa không khí làm l nh b ng nề ạ ằ ước (Water Chiller):
H th ng đi u hòa không khí ki u làm l nh b ng nệ ố ề ể ạ ằ ước là h th ng trong đó c mệ ố ụ máy l nh không tr c ti p x lý không khí mà làm l nh nạ ự ế ử ạ ước đ n kho ng 7ế ả 0C. Sau đó
nước được d n theo đẫ ường ng có b c cách nhi t đ n các dàn trao đ i nhi t g i là cácố ọ ệ ế ổ ệ ọ FCU và AHU đ x lý nhi t m không khí. Nh v y trong h th ng này nể ử ệ ẩ ư ậ ệ ố ướ ử ụ c s d nglàm ch t t i l nh.ấ ả ạ
a) S đ nguyên lý: ơ ồ
Trang 16Hình 5: S đ nguyên lý máy đi u hòa làm l nh b ng n ơ ồ ề ạ ằ ướ c
Trên là s đ nguyên lý g m các thi t b chính sau:ơ ồ ồ ế ị
C m máy l nh Chiller.ụ ạ
Tháp gi i nhi t (đ i v i máy Chiller gi i nhi t b ng nả ệ ố ớ ả ệ ằ ước) ho c dàn nóng (đ i v iặ ố ớ Chiller gi i nhi t b ng gió).ả ệ ằ
B m nơ ước gi i nhi t.ả ệ
B m nơ ướ ạc l nh tu n hoàn.ầ
Bình gi n n và c p nả ở ấ ước b sung.ổ
Trang 17không khí s d ng đ làm l nh nử ụ ể ạ ướ ớc t i kho ng 7ả 0C. đây nỞ ước đóng vai trò là ch tấ
+ Thi t b ng ng t : ế ị ư ụ Tùy thu c vào hình th c gi i nhi t mà thi t b ng ng t là bìnhộ ứ ả ệ ế ị ư ụ
ng ng hay dàn ng ng. Khi gi i nhi t b ng nư ư ả ệ ằ ước thì s d ng bình ng ng, khi gi i nhi tử ụ ư ả ệ
b ng gió s d ng dàn ng ng. N u gi i nhi t b ng nằ ử ụ ư ế ả ệ ằ ước thì h th ng có thêm tháp gi iệ ố ả nhi t và b m nệ ơ ước gi i nhi t. Trên th c t , nả ệ ự ế ước ta thường hay s d ng máy gi iử ụ ả nhi t b ng nệ ằ ước vì có hi u qu cao và n đ nh h n.ệ ả ổ ị ơ
+ Bình bay h i: ơ Bình bay h i thơ ường hay s d ng là bình bay h i ng đ ng có cánh.ử ụ ơ ố ồ Môi ch t l nh sôi ngoài ng, nấ ạ ố ước chuy n đ ng trong ng. Bình bay h i để ộ ố ơ ược b cọ cách nhi t và duy trì nhi t đ không đệ ệ ộ ược quá dưới 70C nh m ngăn ng a nằ ừ ước đóng băng gây n bình. Công d ng bình bay h i là làm l nh nổ ụ ơ ạ ước
+ Dàn l nh FCU: ạ FCU (Fan Coil Unit): là dàn trao đ i nhi t ng đ ng cánh nhôm vàổ ệ ố ồ
qu t gió. Nạ ước chuy n đ ng trong ng, không khí chuy n đ ng ngang qua c m ngể ộ ố ể ộ ụ ố trao đ i nhi t, đó không khí đổ ệ ở ược trao đ i nhi t m, sau đó th i tr c ti p ho c quaổ ệ ẩ ổ ự ế ặ
m t h th ng kênh gió vào phòng. Qu t FCU là qu t l ng sóc d n đ ng tr c ti p .ộ ệ ố ạ ạ ồ ẫ ộ ự ế
+ Dàn l nh AHU: ạ AHU (Air Handling Unit): Tương t FCU, AHU th c ch t là dàn traoự ự ấ
đ i nhi t. Nổ ệ ước l nh chuy n đ ng bên trong c m ng trao đ i nhi t, không khíạ ể ộ ụ ố ổ ệ chuy n đ ng ngang bên ngoài, làm l nh và để ộ ạ ược qu t th i theo h th ng kênh gió t iạ ổ ệ ố ớ các phòng. Qu t AHU thạ ường là qu t ly tâm d n đ ng b ng dây đai.ạ ẫ ộ ằ
AHU có hai lo i: Đ t n m ngang và đ t th ng đ ng. Tùy thu c vào v trí l p đ tạ ặ ằ ặ ẳ ứ ộ ị ắ ặ
mà ta có th ch n lo i thích h p. Khi đ t n n, ch n lo i đ t đ ng, khi g n lên tr n,ể ọ ạ ợ ặ ề ọ ạ ặ ứ ắ ầ
ch n lo i n m ngang.ọ ạ ằ
Trang 18+ B m n ơ ướ ạ c l nh và b m n ơ ướ c gi i nhi t: ả ệ
B m nơ ướ ạc l nh và nước gi i nhi t đả ệ ượ ực l a ch n d a vào công su t và c t áp:ọ ự ấ ộ
L u lư ượng b m nơ ước gi i nhi t:ả ệ
Qk Công su t nhi t c a Chiller, tra theo b ng đ c tính k thu t c a Chiller, kW;ấ ệ ủ ả ặ ỹ ậ ủ
tgn Đ chênh nhi t đ nộ ệ ộ ước gi i nhi t đ u ra và đ u vào, ả ệ ầ ầ t = 50C;
Cpn Nhi t dung riêng c a nệ ủ ước, Cpn = 4,186 kJ/kg.0C
L u lư ượng b m nơ ướ ạc l nh:
Qk Công su t l nh c a Chiller, tra theo b ng đ c tính k thu t c a chiller, kW;ấ ạ ủ ả ặ ỹ ậ ủ
tnl Đ chênh nhi t đ nộ ệ ộ ướ ạc l nh đ u ra và đ u vào, ầ ầ t = 50C;
Cpn Nhi t dung riêng c a nệ ủ ước, Cpn = 4,186 kJ/kg.0C
C t áp c a b m độ ủ ơ ược ch n tùy thu c và m ng đọ ộ ạ ường ng c th , trong đó c t ápố ụ ể ộ tĩnh c a đủ ường ng có vai trò quan tr ng.ố ọ
+ Các h th ng thi t b khác: ệ ố ế ị
Bình giãn n và c p nở ấ ước b sung: Có công d ng bù giãn n khi nhi t đ nổ ụ ở ệ ộ ước thay
đ i và b sung thêm nổ ổ ước khi c n. Nầ ước b sung ph i đổ ả ược qua x lý c khí c nử ơ ẩ
th n.ậ
H th ng đệ ố ường ng nố ướ ạc l nh s d ng đ t i nử ụ ể ả ướ ạc l nh t bình bay h i t i cácừ ơ ớ FCU và AHU. Đường ng nố ướ ạc l nh là ng thép có b c cách nhi t. V t li u cáchố ọ ệ ậ ệ nhi t là mút, styrofo ho c polyuretan.ệ ặ
H th ng đệ ố ường ng gi i nhi t là thép tráng k m.ố ả ệ ẽ
H th ng x lý nệ ố ử ước
+ Đ c đi m h th ng đi u hòa làm l nh b ng n ặ ể ệ ố ề ạ ằ ướ c:
Trang 19 Ư u đi m: ể
Công su t dao đ ng l n: T 5 ton lên đ n hàng ngàn ton.ấ ộ ớ ừ ế
H th ng ng nệ ố ố ướ ạc l nh g n nh , cho phép l p đ t trong các tòa nhà cao t ng, côngọ ẹ ắ ặ ầ
s n i không gian l p đ t ng nh ở ơ ắ ặ ố ỏ
H th ng ho t đ ng n đ nh, b n và tu i th cao.ệ ố ạ ộ ổ ị ề ổ ọ
H th ng có nhi u c p gi m t i, cho phép đi u ch nh công su t theo ph t i bênệ ố ề ấ ả ả ề ỉ ấ ụ ả ngoài và do đó ti t ki m đi n năng khi non t i ( m t máy thế ệ ệ ả ộ ường có t 3 đ n 5 c pừ ế ấ
gi m t i). Đ i v i h th ng l n ngả ả ố ớ ệ ố ớ ười ta s d ng nhi u c m máy nên t ng s c pử ụ ề ụ ổ ố ấ
gi m t i l n h n nhi u.ả ả ớ ơ ề
Thích h p v i các công trình l n ho c r t l n.ợ ớ ớ ặ ấ ớ
Nh ượ c đi m: ể
Ph i có phòng máy riêng.ả
Ph i có ngả ười chuyên trách ph c v ụ ụ
V n hành, s a ch a và b o dậ ữ ử ả ưỡng tương đ i ph c t p.ố ứ ạ
Tiêu th đi n năng cho m t đ n v công su t l nh cao, đ c bi t khi t i non.ụ ệ ộ ơ ị ấ ạ ặ ệ ả
1.2.4 H th ng ki u trung tâm:ệ ố ể
H th ng đi u hòa trung tâm là h th ng mà đó x lý nhi t m đệ ố ề ệ ố ở ử ệ ẩ ược ti n hành ế ở trung tâm và được d n theo các kênh gió đ n các h tiêu th ẫ ế ộ ụ
Trên th c t máy đi u hòa d ng t là máy đi u hòa ki u trung tâm. trong hự ế ề ạ ủ ề ể Ở ệ
th ng này không khí s đố ẽ ược x lý nhi t m trong m t máy l nh l n, sau đó đử ệ ẩ ộ ạ ớ ược d nẫ theo h th ng kênh d n đ n các h tiêu th ệ ố ẫ ế ộ ụ
Có hai lo i h th ng ki u trung tâm:ạ ệ ố ể
Gi i nhi t b ng nả ệ ằ ước: Toàn b h th ng l nh độ ệ ố ạ ượ ắc l p đ t kín trong m t t , n i raặ ộ ủ ố ngoài ch là các đỉ ường ng nố ước gi i nhi t.ả ệ
Gi i nhi t b ng không khí: G m hai m nh IU và OU r i nhau.ả ệ ằ ồ ả ờ
a) S đ nguyên lý: ơ ồ
Trang 20v ®c v ®c v ®c v ®c
Hình 6: S đ nguyên lý h th ng đi u hoà d ng t ơ ồ ệ ố ề ạ ủ
1 H p tiêu âm độ ường đ y; 2 H p tiêu âm đẩ ộ ường hút
3 C m máy đi u hoà; 4 B m nụ ề ơ ước gi i nhi tả ệ
5 Tháp gi i nhi t ; MT Mi ng th i ; MH Mi ng hút; VĐC Van đi u ch nh c p gióả ệ ệ ổ ệ ề ỉ ấTrên hình bên là s đ nguyên lý h th ng máy đi u hòa d ng t , gi i nhi t b ngơ ồ ệ ố ề ạ ủ ả ệ ằ
nước. Theo s đ , h th ng g m có các thi t b sau:ơ ồ ệ ố ồ ế ị
C m máy l nh: Toàn b c m máy đụ ạ ộ ụ ượ ắc l p đ t trong m t t kín gi ng nh t áoặ ộ ủ ố ư ủ
qu n.ầ
+ Máy nén ki u kín.ể
+ Dàn l nh cùng ki u ng đ ng cánh nhôm có qu t ly tâm.ạ ể ố ồ ạ
+ Thi t b ng ng t ki u ng l ng ng nên r t g n nh ế ị ư ụ ể ố ồ ố ấ ọ ẹ
H th ng kênh đ y gió, kênh hút, mi ng th i và mi ng hút gió: kênh gió b ng tônệ ố ẩ ệ ổ ệ ằ tráng k m có b c cách nhi t bông th y tinh. Mi ng th i c n đ m b o phân ph i khôngẽ ọ ệ ủ ệ ổ ầ ả ả ố khí trong gian máy đ ng đ u.ồ ề
Trang 21 Có trường h p ngợ ười ta l p đ t c m máy l nh ngay trong phòng làm vi c và th i gió ắ ặ ụ ạ ệ ổ
tr c ti p vào phòng, không c n ph i qua kênh gió và các mi ng th i. Thự ế ầ ả ệ ổ ường người ta
Nh có l u lờ ư ượng gió l n nên r t phù h p v i các khu v c t p trung đông ngớ ấ ợ ớ ự ậ ười
nh : r p chi u bóng, r p hát, h i trư ạ ế ạ ộ ường, phòng h p, ngà hàng, vũ trọ ường, phòng ăn
H th ng đi u hòa trung tâm đòi h i thệ ố ề ỏ ường xuyên ho t đ ng 100% t i. Trong ạ ộ ả
trường h p nhi u phòng s x y ra trợ ề ẽ ả ường h p m t s phòng đóng c a làm vi c v n ợ ộ ố ử ệ ẫ
được làm l nh.ạ
Trang 22CH ƯƠ NG 2
2.1 Gi i thi u công trình:ớ ệ
2.1.1 Gi i thi u công trình: ớ ệ
B D T N
M? T B? NG T? NG 1
T? L?
B? N V? M? T C? T H? TH? NG ÐI? U HÒA KHÔNG KHÍ T.K?
K.TRA DUY? T
V?
Hoàn Thành B?n V? Ð? I H? C ÐÀ N? NG TRU ? NG Ð? I H? C KINH T?H? I TRU? NG
Trang 23giao l u văn ngh , H i trư ệ ộ ường có s c ch a trên 400 ch ng i, g m 2 t ng v i chi u ứ ứ ổ ồ ồ ầ ớ ề
r ng 15m, chi u dài 34,8m, trong đó là m t dãy các b c c p tăng d n t t ng 1 đ n ộ ề ộ ậ ấ ầ ừ ầ ế
t ng 2 và 1 nhà kho. H i trầ ộ ường n m theo hằ ướng tây, phía sau n m theo hằ ướng đông, hai bên sườn n m theo hằ ướng b c và hắ ướng nam nên tránh được ánh n ng b c x ắ ứ ạchi u tr c ti p vào h i trế ự ế ộ ường, thu n l i cho vi c thi t k , l p đ t h th ng ĐHKK.ậ ợ ệ ế ế ắ ặ ệ ố
2.1.2 Các thông s tính toán và kh o sát: ố ả
Tên phòng Kích thước
[m] Đèn [KW] Máy móc [KW] NgườiNhà kho 3,2 x 15 0,144 1,5 20
H i trộ ường 15 x 34,8 1,436 5 400
2.2 Tính ph t i nhi t:ụ ả ệ
2.2.1 Các c s tính ph t i nhi t cho h i tr ơ ở ụ ả ệ ộ ườ ng:
2.2.1.1 Dòng nhi t do máy móc, thi t b t a ra Q ệ ế ị ỏ 1 :
)1
1(
1(6,05000
1
Ta ch n tọ ương đ i nhi t t a ra c a các máy móc nh : máy tính (1 x 70W), projector (1 ố ệ ỏ ủ ư
x 240W), loa (4 x 800W), tân âm (1 x 500W), qu t tr n (14 x 65W), ạ ầ V y l y ậ ấ N đc = 5000 W