Nội dung báo cáo trình bày ứng dụng PLC, khí nén điều khiển băng chuyền gắp và đóng nhãn sản phẩm. Mô hình là sản phẩm kết hợp vi điều khiển thông minh PLC, hệ thống điện 1 chiều; xoay chiều,hệ thống khí nén. Mời các bạn tham khảo!
Trang 1L I M Đ UỜ Ở Ầ
Trong cu c s ng hiên nay, yêu c u ng d ng khoa h c k thu t vàoộ ố ầ ứ ụ ọ ỷ ậ trong đ i s ng ngày càng cao,đăc bi t là trong các nghành công nghi p. Đờ ố ệ ệ ể đáp ng nh ng yêu c u đó,con ngứ ữ ầ ười ph i bi t v n d ng các ti n b c aả ế ậ ụ ế ộ ủ khoa h c k thu t vào lao đ ng s n su t cũng nh cu c s ng h ng ngày.ọ ỷ ậ ộ ả ấ ư ộ ố ằ
ng d ng nh ng ki n th c đã h c t i tr ng và tìm hi u thêm t bên
th c hi n và hoàn thành,cũng nh đi u khi n và v n hành.ự ệ ư ề ể ậ
Mô hình tuy không có nhi u ý tề ưởng m i và còn khá nhi u thi uớ ề ế sót.Nh ng mô hình yêu c u đ logic cao,ngư ầ ộ ườ ậi v n hành ph i n m v ng ki nả ắ ữ ế
th c nhi u môn h c. Nhóm chúng em mong r ng sau khi hoàn thành,mô hìnhứ ề ọ ằ
có th để ượ ức ng d ng t t vào trong chụ ố ương trình d y và h c c a nhà trạ ọ ủ ường
Trang 2PH N 1Ầ
T NG QUAN V Đ TÀIỔ Ề Ề
I. M c đích l a ch n đ tài:ụ ự ọ ề
Ngày nay v i s phát tri n c a khoa h c k thu t đ c bi t là s ra đ iớ ự ể ủ ọ ỹ ậ ặ ệ ự ờ
c a các h đi u khi n không ti p đi m nh Vi đi u khi n, PLC, khí nén đãủ ệ ề ể ế ể ư ề ể đáp ng đứ ược nh ng yêu c u v m t công ngh nh : Đ tin c y cao, tácữ ầ ề ặ ệ ư ộ ậ
đ ng nhanh, ít t n năng lộ ố ượng, kích thước nh so v i b n i dây công t c tỏ ớ ộ ố ắ ơ hay r le, và đ c bi t là có th thay đ i phơ ặ ệ ể ổ ương án đi u khi n d dàng màề ể ễ không ph i thay đ i k t c u c a m ch đi n. Ngoài ra PLC còn có th đả ổ ế ấ ủ ạ ệ ể ượ c
l p trình đi u khi n t xaậ ề ể ừ
Trong chương trình đào t o Cao đ ng ngh Đi n công nghi p mô đunạ ẳ ề ệ ệ PLC là n i dung h c t p tr ng tâm c a ngh ộ ọ ậ ọ ủ ề
Bên c nh đó đi u ki n trang thi t b gi ng d y c a Nhà trạ ề ệ ế ị ả ạ ủ ường còn
h n ch đ c bi t là các mô hình ng d ng th c t đi u khi n b ng PLC. Doạ ế ặ ệ ứ ụ ự ế ề ể ằ
đó nhóm chúng tôi th c hi n đ tài: ự ệ ề “ ng d ng PLC, khí nén đi u khi nỨ ụ ề ể băng chuy n g pvà đóng nhãn s n ph m” ề ắ ả ẩ v i ớ m c đích làm làm quen v iụ ớ
th c t s n xu t, mô hình còn đự ế ả ấ ượ ức ng d ng trong ụ
ph c v gi ng d y đ ng th i phát huy năng l c c a đ i ngũ giáo viên trong tụ ụ ả ạ ồ ờ ự ủ ộ ổ
đ y m nh phong trào sáng ki n c i ti n k thu t trong Khoa nói riêng và Nhàẩ ạ ế ả ế ỹ ậ
trường nói chung, góp ph n nâng cao h n n a ch t lầ ơ ữ ấ ượng đào t o c a Khoaạ ủ đáp ng yêu c u nhi m v ngày càng cao cao c a Nhà trứ ầ ệ ụ ủ ường
II. Các thành ph n chính c a mô hìnhầ ủ
1. Băng t i:ả
1.1 Gi i thi u v băng t i:ớ ệ ề ả
Băng t i là thi t b v n chuy n liên t c dùng đ ch hàng d ng h t, c cả ế ị ậ ể ụ ể ở ạ ạ ụ theo phương n m ngang ho c m t ph ng nghiêng (góc nghiêng không l n h nằ ặ ặ ẳ ớ ơ
30 ). Băng t i ho t đ ng đả ạ ộ ược là nh vào đ ng c chính và c c u truy nờ ộ ơ ơ ấ ề
đ ng chính. Kh ng ch t đ ng m t h truy n đ ng băng t i ph i theo yêuộ ố ế ự ộ ộ ệ ề ộ ả ả
c u công ngh mà đ i tầ ệ ố ượng ph c v ụ ụ
Các lo i băng t i thạ ả ường dùng trong các dây chuy n:ề
Băng t i b NNả ố
Băng t i con lănả
Băng t i cáp thépả
Băng t i b EPả ố
1.2 Nh ng yêu c u đ i v i băng t i:ữ ầ ố ớ ả
Ch đ làm vi c c a băng t i là ch đ dài h n v i ph t i (s n ph mế ộ ệ ủ ả ế ộ ạ ớ ụ ả ả ẩ hay bán s n ph m) h u nh không thay đ i. Theo yêu c u công ngh , khôngả ẩ ầ ư ổ ầ ệ
Trang 3yêu c u đi u ch nh t c đ Trong các phân xầ ề ỉ ố ộ ưởng s n xu t theo dây chuy nả ấ ề
có n i yêu c u d i đi u ch nh t c đ D = 2 : 1 đ tăng nh p đ làm vi c c aơ ầ ả ề ỉ ố ộ ể ị ộ ệ ủ toàn b dây chuy n khi c n thi t.ộ ề ầ ế
Ngu n cung c p cho đ ng c truy n đ ng băng chuy n c n có dungồ ấ ộ ơ ề ộ ề ầ
lượng đ l n, đ c bi t là đ i v i công su t đ ng c có công su t ủ ớ ặ ệ ố ớ ấ ộ ơ ấ 30kW,
đ khi m máy không nh hể ở ả ưởng đ n lế ưới đi n và quá trình kh i đ ng đệ ở ộ ượ c
th c hi n nh nhàng và d dàng h n.ự ệ ẹ ễ ơ
Các yêu c u chính khi thi t k h th ng kh ng ch băng t i là:ầ ế ế ệ ố ố ế ả
Th t kh i đ ng c a băng t i ngứ ự ở ộ ủ ả ược chi u v i dòng d ch chuy n c aề ớ ị ể ủ
Ngày nay, băng t i đả ượ ức ng d ng r t r ng rãi trong đ i s ng h ng ngàyụ ấ ộ ờ ố ằ
và trong công nghi p: dây chuy n t đ ng, nhà máy chuy n cát, h th ng tr nệ ề ự ộ ể ệ ố ộ
bê tông nh a đự ường, đ nh lị ượng ph i li u trong các nhà máy xi măng.ố ệ
V i s phát tri n c a khoa h c và công ngh , vi c đi u khi n băng t i trongớ ự ể ủ ọ ệ ệ ề ể ả dây chuy n s n xu t b ng đóng c t các r le t đ ng các phân xề ả ấ ằ ắ ơ ự ộ ở ưởng, nhà máy d n d n thay th b ng các thi t b chuyên dùng có kích thầ ầ ế ằ ế ị ước g n nh ,ọ ẹ
t c đ đi u khi n nhanh, ch ng nhi u t t, giá thành c nh tranh và có khố ộ ề ể ố ễ ố ạ ả năng l p trình, đó chính là PLC m t trong nh ng b đi u khi n s m nhậ ộ ữ ộ ề ể ố ạ
nh t hi n nay. Vi c đi u khi n và kh ng ch băng t i b ng PLC đang đấ ệ ệ ề ể ố ế ả ằ ượ c
ng d ng r ng rãi. Em ch n đ tài này cho đ án t t nghi p c a mình cũng
xu t phát t nh ng kh năng đó c a PLC.ấ ừ ữ ả ủ
2. H th ng đi u khi nệ ố ề ể
2.1 PLC
2.1.1 Đ c đi m b đi u khi n l p trình (PLC):ặ ể ộ ề ể ậ
Hi n nay, nhu c u v m t b đi u khi n linh ho t và có giá thành th p đãệ ầ ề ộ ộ ề ể ạ ấ thúc đ y s phát tri n nh ng h th ng đi u khi n l p trình PLCẩ ự ể ữ ệ ố ề ể ậ (Programmable Logic Control ). H th ng s d ng CPU và b nh đ đi uệ ố ử ụ ộ ớ ể ề khi n máy móc hay quá trình ho t đ ng. Trong hoàn c nh đó b đi u khi nể ạ ộ ả ộ ề ể
l p trình (PLC) đã đậ ược thi t k nh m thay th phế ế ằ ế ương pháp đi u khi nề ể truy n th ng dùng relay và thi t b c ng k nh, nó t o ra m t kh năng đi uề ố ế ị ồ ề ạ ộ ả ề khi n thi t b d dàng và linh ho t d a trên vi c l p trình các l nh logic cể ế ị ể ạ ự ệ ậ ệ ơ
b n, ngoài ra PLC còn có th th c hi n đả ể ự ệ ược nh ng tác v khác nh làm tăngữ ụ ư
kh năng l p trình cho nh ng ho t đ ng ph c t p.ả ậ ữ ạ ộ ứ ạ
Trang 4Hình 3 S đ kh i bên trong PLC ơ ồ ố
Ho t đ ng c a PLC là ki m tra t t c tr ng thái tín hi u ngõ vào đạ ộ ủ ể ấ ả ạ ệ ở ượ c
đ a v t quá trình đi u khi n, th c hi n logic đư ề ừ ề ể ự ệ ượ ậc l p trong chương trình
và kích ra tín hi u đi u khi n cho thi t b bên ngoài tệ ề ể ế ị ương ng. V i các m chứ ớ ạ giao ti p chu n kh i vào và kh i ra c a PLC cho phép nó k t n i tr c ti pế ẩ ở ố ố ủ ế ố ự ế
đ n nh ng c c u tác đ ng (actuators) có công su t nh ngõ ra và nh ngế ữ ơ ấ ộ ấ ỏ ở ữ
m ch chuy n đ i tín hi u (transducers) ngõ vào, mà không c n có các m chạ ể ổ ệ ở ầ ạ giao ti p hay relay trung gian. Tuy nhiên, c n ph i có m ch đi n t công su tế ầ ả ạ ệ ử ấ trung gian khi PLC đi u khi n nh ng thi t b có công su t l n.ề ể ữ ế ị ấ ớ
Vi c s d ng PLC cho phép chúng ta hi u ch nh h th ng mà không c nệ ử ụ ệ ỉ ệ ố ầ
có s thay đ i nào v m t k t n i dây, s thay đ i ch là thay đ i chự ổ ề ặ ế ố ự ổ ỉ ổ ươ ngtrình đi u khi n trong b nh thông qua thi t b l p trình chuyên dùng. H nề ể ộ ớ ế ị ậ ơ
n a, chúng còn có u đi m là th i gian l p đ t và đ a vào ho t đ ng nhanhữ ư ể ờ ắ ặ ư ạ ộ
h n so v i h th ng đi u khi n truy n th ng mà đòi h i c n ph i th c hi nơ ớ ệ ố ề ể ề ố ỏ ầ ả ự ệ
vi c n i dây ph c t p gi a các thi t b r i.ệ ố ứ ạ ữ ế ị ờ
V ph n c ng, PLC tề ầ ứ ương t nh máy tính truy n th ng và chúng cóự ư ề ố các đ c đi m thích h p cho m c đích đi u khi n trong công nghi p. Đó là:ặ ể ợ ụ ề ể ệ
Kh năng ch ng nhi u t tả ố ễ ố
C u trúc d ng modul, do đó d dàng thay th , tăng kh năng (n i thêmấ ạ ễ ế ả ố modul m r ng vào/ra) và thêm ch c năng (n i thêm modul chuyên dùng)ở ộ ứ ố
Vi c k t n i dây và m c đi n áp tín hi u ngõ vào và ngõ ra đệ ế ố ứ ệ ệ ở ượ cchu n hoáẩ
Ngôn ng l p trình chuyên dùng: Ladder, Intruction, Function d hi uữ ậ ễ ể
và d s d ng ễ ử ụ
Thay đ i chổ ương trình đi u khi n d dàng.ề ể ễ
Nh ng đ c đi m trên làm cho PLC đữ ặ ể ược s d ng nhi u trong vi cử ụ ề ệ
đi u khi n các máy móc công nghi p và trong đi u khi n quá trình.ề ể ệ ề ể
B ng So sánh đ c tính k thu t gi a nh ng h th ng đi u khi n ả ặ ỹ ậ ữ ữ ệ ố ề ể
Trang 5th i gian l pờ ậ trình
trì Kém có r tnhi u relayề ấ Kém n uế
IC được hàn Kém có
nhi u m chề ạ
đi n tệ ử chuyên dùng
T t cácố modul đượ ctiêu chu nẩ hóa
Theo b ng so sánh, PLC có nh ng đ c đi m v ph n c ng và ph n m mả ữ ặ ể ề ầ ứ ầ ề làm cho nó tr thành b đi u khi n công nghi p đở ộ ề ể ệ ượ ử ục s d ng r ng rãi.ộ
Hi n nay, trên th trệ ị ường có nhi u lo i PLC c a nhi u hãng khác nhauề ạ ủ ề
nh : Siemens, Mitsubishi, Schneider, Omron, Allen Bradley, Zen, Honeywell ư Trong đ án c a mình, Em s d ng PLC S7200 CPU 222 lo iồ ủ ử ụ ạ AC/DC/RELAY c a hãng Siemens hi n có trong phòng th c hành c a Khoaủ ệ ự ủ
đ l p trình đi u khi n mô hình c a mình.ể ậ ề ể ủ
2.1.2 r le trung gian: ơ
Dùng đi u khi n đóng c t đ ng c và các van đi n t khí nén, ề ể ắ ộ ơ ệ ừ
2.2 panel đi u khi n:ề ể
Trang 6Bao g m h th ng nút nh n đi u khi n và đèn báo, đồ ệ ố ấ ề ể ược dùng đ nể
đi u khi n kh i đ ng và dề ể ở ộ ường h th ng cũng nh thông báo cho ngệ ố ư ười đi uề các tr ng thái làm vi c c a các thi t b ạ ệ ủ ế ị
2.3 H th ng c m bi n:ệ ố ả ế
Bao g m các c m bi n quang dùng đ c m bi n v s n ph m ồ ả ế ể ả ế ề ả ẩ
C m bi n c m nh n có s n ph m t i khâu c p li uả ế ả ậ ả ẩ ạ ấ ệ
C m bi n quang 4 dây,loai NPN,kho ng cách phát hiên v t 3 cm (kho ngả ế ả ậ ả cách này có th đi u ch nh theo yêu c u s d ng).C m bi n dùng đ phátể ề ỉ ầ ử ụ ả ế ể
hi n có hay không có s n ph m v trí b t đ u đ đ a tín hi u v PLCệ ả ẩ ở ị ắ ầ ể ư ệ ề
C m bi n có s n ph m t i v trí g p:ả ế ả ẩ ạ ị ắ
Trang 7C u t o nh c m bi n ph n (b).Dùng đ phát hi n v t đã đ n v trí tayấ ạ ư ả ế ầ ể ệ ậ ế ị
g p đ a tín hi u v PLC đ th c hi n quy trình g p s n ph mắ ư ệ ề ể ự ệ ắ ả ẩ
C m bi n có s n ph m t i v trí đóng d u: ả ế ả ẩ ạ ị ấ
Dùng lo i c m bi n quang 3 dây.loai PNP,kho ng cách phát hi n v tạ ả ế ả ệ ậ 15cm. Có nhi m v phát hi n v t vào v trí đóng d u,truy n tín hi u vao PLCệ ụ ệ ậ ị ấ ề ệ
đ th c hi n quy trình đóng d u s n ph m.ể ự ệ ấ ả ẩ
C m bi n đ m s lả ế ế ố ượng s n ph m ả ẩ
S d ng lo i c m bi n nh c m bi n phát hi n v t t i v trí đóng d u.ử ụ ạ ả ế ư ả ế ệ ậ ạ ị ấ Làm nhi m v nh n bi t s s n ph m đ a vào thùng ch a,đ a tín hi u vệ ụ ậ ế ố ả ẩ ư ứ ư ệ ề PLC
Trang 82.4 Đ ng c kéoộ ơ :
a. Đ ng c kéo băng chuy n 1:ộ ơ ề
Đ ng c 1 chi u,dùng ngu n 24 VDC.(Công su t và t c đ quay c aộ ơ ề ồ ấ ố ộ ủ
đ ng c có th thây đ i tùy theo yêu c u s d ng). Làm nhi m v kéo băngộ ơ ể ổ ầ ử ụ ệ ụ chuy n 1 ho t đ ng theo chề ạ ộ ương trinh
b. Đ ng c đ u khi n tay g p:ộ ơ ề ể ắ
G m 1 đ ng c DC nh đ ng c kéo băng chuy n (1) , 1 b ph n chuy nồ ộ ơ ư ộ ơ ề ộ ậ ể
đ ng c khí độ ơ ược g n li n v i tay g p.Làm nhi m v đi u khi n tay g pắ ề ớ ắ ệ ụ ề ể ắ quay trái hoăc quay ph i theo chả ương trình làm vi c ệ
Trang 9Bao g m van đi n t đi u khi n: ồ ệ ừ ề ể
Trang 10b.B l c:ộ ọ
B l c cũng chi m vai trò r t quan tr ng trong h th ng c p khí.B l cộ ọ ế ấ ọ ệ ố ấ ộ ọ
có nhi m v loc t p ch t trong khí nh b i,d u,nệ ụ ạ ấ ư ụ ầ ước,… .Đ khí đ a vàoể ư xilanh là khí s ch nh m đ m b o đ làm viêc t i u va đ b n cho các cạ ằ ả ả ộ ố ư ộ ề ơ
c u xilanh.ấ
Trang 113.2 Hê th ng đi u khi n khí nén:ố ề ể
Có nhi u lo i van đi n t khác nhau và có công d ng khác nhau. môề ạ ệ ừ ụ ở hình này s d ng van đi n t 5/2. Van đi n t có nhi m v chuy n đ i tr ngử ụ ệ ừ ệ ừ ệ ụ ể ổ ạ thái c p khí nh m thây đ i tr ng thái làm vi c c a c c u xilanh phù h p v iấ ằ ổ ạ ệ ủ ơ ấ ợ ớ yêu c u c a h th ng.ầ ủ ệ ố
3.3 c c u ch p hành:ơ ấ ấ
a. B ph n nâng,h :ộ ậ ạ
G m 1 xilanh kép và b ph n trồ ộ ậ ượ ơt c khí. Có nhi m v nâng và h tayệ ụ ạ
g p theo chắ ương trình làm vi cệ
Trang 12b.B ph n k p và th s n ph m:ộ ậ ẹ ả ả ẩ
G m 1 xilanh kép và b ph n k p c khí.Làm nhi m v g p và th s nồ ộ ậ ẹ ơ ệ ụ ắ ả ả
ph m theo chẩ ương trình làm vi cệ
c. B ph n k p s n ph m:ộ ậ ẹ ả ẩ
Trang 13S d ng 2 xilanh kép làm c c u tay k p. Có nhi m v k p s n ph m đử ụ ơ ấ ẹ ệ ụ ẹ ả ẩ ể
th c hi n quy trình đóng d u s n ph m.ự ệ ấ ả ẩ
d. Xilanh đóng d u s n ph m:ấ ả ẩ
Dùng lo i xilanh kép.có nhi m v th c hi n đóng d u s n ph m theoạ ệ ụ ự ệ ấ ả ẩ
chương trình làm vi c.ệ
Trang 14III Nguyên lý ho t đ ng c a mô hình:ạ ộ ủ
1 S đ m ch đi n đi u khi nơ ồ ạ ệ ề ể
Trang 152. S đ m ch đi n đ ng l c:ơ ồ ạ ệ ộ ự
Trang 163. Chương trình đi u khi n PLC:ề ể
3.1. Ch n đ u vào, ra:ọ ầ
3.2.Chương trình đi u khi nề ể
Trang 17Trang 19
4. Nguyên lý ho t đ ngạ ộ
a. Đ h th ng có th ho t đ ng ph i đ m b o các yêu c u sau: ể ệ ố ể ạ ộ ả ả ả ầ
n on(I0.1) h th ng chuy n sang ch đ s n sàng làm vi cẤ ệ ố ể ế ộ ẳ ệ
Đ u tiên,n u tay g p không v trí s n sàng làm viêc,t c là công t cầ ế ắ ở ị ẳ ứ ắ hành trình HT1(I0.6) ch a b tác đ ng thì tay g p t đ ng quay v v trí s nư ị ộ ắ ự ộ ề ị ẳ sàng làm viêc
Đi u ki n th 2 đ h th ng ho t đ ng là ph i có s n ph m v trí b tề ệ ứ ể ệ ố ạ ộ ả ả ẩ ở ị ắ
đ u.t c là c m bi n CB1(I0.2) có tín hi u đ u vào.ầ ứ ả ế ệ ầ
Khi th a m ng 2 yêu c u trên thì h th ng b t đ u làm vi c.ỏ ả ầ ệ ố ắ ầ ệ
b.Quy trình làm vi c c a h th ng: ệ ủ ệ ố
n ON(I0.1)Ấ
CB1(I0.2) tác đ ng đ a tín hi u v PLC. Đ ng c kéo băng t i 1(Q0.5)ộ ư ệ ề ộ ơ ả
ho t đ ng.sau 2s xilanh đ y s n ph m(Q0.0) đ y s n ph m vào băng t i,2sạ ộ ẩ ả ẩ ẩ ả ẩ ả
ti p theo xilanh đ y s n ph m t đ ng rút v ế ẩ ả ẩ ự ộ ề
Trang 20 Khi băng t i v n chuy n s n ph m đ n v trí tay g p thì c m bi nả ậ ể ả ẩ ế ị ắ ả ế CB2(q0.3) tác đ ng đ a tín hi u v PLC, đ ng c kéo băng t i 1 d ng ho tộ ư ệ ề ộ ơ ả ừ ạ
đ ng.2s sau b ph n tay g p h xu ng v trí s n ph m.2s ti p theo tay g pộ ộ ậ ắ ạ ố ị ả ẩ ế ắ
th c hu n quá trình g p,2s ti p theo tay g p nâng lên.2s ti p theo tay g pự ệ ắ ế ắ ế ắ quay sang ph i(q1.2) đ n khi g t vào công t c hành trinh HT2(I0.7) thi d ngả ế ạ ắ ừ
l i.ạ
Khi HT2 tác đ ng đ a tín hi u v PLC thì tay g p b t đ u quy trình thộ ư ệ ề ắ ắ ầ ả
s n ph m.HT2 tac đ ng sau 2s thì tay g p h xuông.2s ti p theo tay g p th cả ẩ ộ ắ ạ ế ắ ự
hi n th s n ph m lên băng chuy n đóng d u s n ph m.2s ti p theo tay g pệ ả ả ẩ ề ấ ả ẩ ế ắ
t đ ng quay v v trí s n sàng g p s n ph m đ n khi tác đ ng vào HT1(i0.6)ự ộ ề ị ẳ ắ ả ẩ ế ộ thì d ng. “ừ Chú ý khi tay g p ch a quay v v tr s n sàng g p s n ph m thì ắ ư ề ị ị ẳ ắ ả ẩ
đ ng c kéo băng chuy n 1 và xilanh đ y s n ph m không đ ộ ơ ề ẩ ả ẩ ượ c ho t ạ
đ ng ộ ”. Đ ng th i lúc này đ ng c kéo băng chuy n đóng d u ho t đ ng đ aồ ờ ộ ơ ề ấ ạ ộ ư
s n ph m vào v trí đóng d u.ả ẩ ị ấ
Khi s n ph m vào v trí đóng d u thi c m bi n CB3(I0.4) tác đ ng đ aả ẩ ị ấ ả ế ộ ư tín hi u v PLC đ th c hi n quy trình đóng d u s n ph m. khi CB3 tácệ ề ể ự ệ ấ ả ẩ
đ ng,đ ng c kéo băng chuy n đóng d u s n ph m d ng hoat đông. Sau 2sộ ộ ơ ề ấ ả ẩ ừ
b ph n k p s n ph m b t đ u làm vi c. 2s ti p theo b ph n đóng d u s nộ ậ ẹ ả ẩ ắ ầ ệ ế ộ ậ ấ ả
ph m ho t đ ng trong vòng 2s thì d ng. 2s ti p theo b ph n k p s n ph mẩ ạ ộ ừ ế ộ ậ ẹ ả ẩ cũng d ng ho t đ ng. khi quy trình đóng d u k t thúc thì 2s sau đ ng c kéoừ ạ ộ ấ ế ộ ơ băng chuy n đóng d u ti p t c ho t đ ng đ đ a s n ph m vào thùng ch a.ề ấ ế ụ ạ ộ ể ư ả ẩ ứ
C m bi n CB4(I0.5) có nhi m v phát hi n s n ph m đả ế ệ ụ ệ ả ẩ ược đ a vàoư thùng,g i tín hi u v PLC đ th c hi n đ m. Ta s d ng b đ m CTU(C1)ử ệ ề ể ự ệ ế ử ụ ộ ế trong PLC đ làm nhi m v đ m s n ph m.ể ệ ụ ế ả ẩ
Khi đ m đ s s n ph m mà ngế ủ ố ả ẩ ườ ậi l p trình cài đ t thì toàn b hặ ộ ệ
th ng d ng làm vi c. Đ b t đ u cho h th ng làm viêc tr l i thì ta nh nố ừ ệ ể ắ ầ ệ ố ở ạ ấ ON
Trong quá trình h th ng làm vi c,ngệ ố ệ ười đi u khi n mu n d ng hề ể ố ừ ệ
th ng thì nh n OFF(I0.0). “ố ấ Ở ph n d ng h th ng ta có th b qua nút ầ ừ ệ ố ể ỏ
nh n OFF thay vào đó là s d ng b đ m C2 cho nút ON. Khi n ON l n ấ ử ụ ộ ế ấ ầ
V i mô hinh ngớ ườ ọi h c được th c hành kh o sát c u t o, nguyên lý ho tự ả ấ ạ ạ
đ ng c a các lo i c m bi n quang ộ ủ ạ ả ế
Th c hành xác đ nh v trí, l p đ t đ u n i c m bi n đ đi u khi n trongự ị ị ắ ặ ấ ố ả ế ể ề ể
m ch đi n ng d ng trong mô hình.ạ ệ ứ ụ