1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài thuyết trình: Hệ thống treo tự động (Automotive suspension system)

30 125 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 1,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hệ thống treo gồm lò xo, giảm chấn nối giữa khối lượng được treo và khối lượng không được treo. Mời các bạn cùng tham khảo bài thuyết trình Hệ thống treo tự động - Automotive suspension system dưới đây để nắm bắt được khái niệm, phân loại, công dụng của hệ thống treo.

Trang 1

CHÀO TH Y VÀ CÁC B N Ầ Ạ

Đ  TÀI: H  TH NG TREO T  Đ NG Ề Ệ Ố Ự Ộ

      ( AUTOMOTIVE SUSPENSION SYSTEM )

GVHD: VŨ ĐÌNH HU NẤSVTH  : LÊ VĂN TÍN      PHAN THÀNH

      H  XUÂN TOÀNỒ      NGUY N TU N KHANHỄ Ấ

Trang 2

         GI I THI U Ớ Ệ

q H  th ng treo g m lò xo, gi m ch n n i gi a  kh i lệ ố ồ ả ấ ố ữ ố ượng  được treo và kh i lố ượng không được treo. 

q Công d ng: ụ

v H   th ng  treo  t o  đi u  ki n  cho  bánh  xe  dao  đ ng  theo ệ ố ạ ề ệ ộ

phương th ng đ ng v i thân xe m t cách êm d u. ẳ ứ ớ ộ ị

v  Gi m cái c m giác "cả ả ưỡi ng a" khi đi trên ô tô.ự

v  Do đó c n có đ  c ng thích h p đ  xe chuy n đ ng êm d u và ầ ộ ứ ợ ể ể ộ ị

có kh  năng có th  d p t t nhanh dao đ ng đ c bi t là nh ng ả ể ậ ắ ộ ặ ệ ữdao đ ng có biên đ  dao đ ng l n.ộ ộ ộ ớ

v  Tính năng h  th ng treo c a m i lo i xe bao gi  cũng là k t ệ ố ủ ỗ ạ ờ ế

qu   dung  hoà  gi a  hai  l a  ch n:  đ   an  toàn  và  đ   êm  d u.ả ữ ự ọ ộ ộ ị

q Phân lo i theo: ạ

v B  ph n đàn h i.ộ ậ ồ

v  B  ph n d n hộ ậ ẫ ướng

v B  ph n gi m ch n.ộ ậ ả ấ

Trang 3

q  Có hai lo i h  th ng treo: ạ ệ ố

     1. H  th ng treo ph  thu c ệ ố ụ ộ

C u t o h  th ng treo ph  thu cấ ạ ệ ố ụ ộ  khá đ n gi n v i ơ ả ớ

c   hai  bánh  xe  đả ược  đ   b ng  m t  h p  c u  xe  ho c ỡ ằ ộ ộ ầ ặ

d m  c u  xe  n i  li n  2  bánh  và    h   th ng  treo  ph  ầ ầ ố ề ở ệ ố ụthu c có hai lo i ph n t  đàn h i là ph n t  đàn h i là ộ ạ ầ ử ồ ầ ử ồnhíp ho c ph n t  đàn h i lò xo tr ặ ầ ử ồ ụ

Trang 4

    ­  Nguy hi m khi vào đo n để ạ ường cua có th  trể ượt bánh n u đi v i t c đ  ế ớ ố ộcao nh t là trong đi u ki n m t đấ ề ệ ặ ường nước tr n trơ ượ ởt   nh ng cung đữ ường cong cua tay áo.

Trang 5

2. H  th ng treo đ c l p: ệ ố ộ ậ

C u t o h  th ng treo đ c l pấ ạ ệ ố ộ ậ  là m i bánh xe đỗ ược 

l p trên m t tay đ  riêng g n vào thân xe t o ra s  linh ắ ộ ỡ ắ ạ ự

ho t ch  đ ng cho m i bánh. Vì v y bánh xe bên trái ạ ủ ộ ỗ ậ

và bên ph i chuy n đ ng đ c l p v i nhau. Trong đó ả ể ộ ộ ậ ớ

h   th ng  treo  đ c  l p  có  5  d ng  ph n  t   đàn  h i ệ ố ộ ậ ạ ầ ử ồlà: ph n  t   đàn  h i  lò  xo  tr   ­ đòn  treo  d c, ph n  t  ầ ử ồ ụ ọ ầ ửđàn  h i  lò  xo,  hai  đòn  ngang,  ph n  t   đàn  h i  lò  xo ồ ầ ử ồ

­ đòn  chéo, ph n  t   đàn  h i  thanh  xo n, ph n  t   đàn ầ ử ồ ắ ầ ử

h i lò xo lo i Macpherson.ồ ạ

Trang 6

• Ưu đi m: ể

      ­ Kh i lố ượng không được treo nh  nên xe ch y êm h n. ỏ ạ ơ

      ­ Các lò xo không liên quan đ n vi c đ nh v  bánh xe, vì th  có th  s  ế ệ ị ị ế ể ử

d ng các lò xo m m.ụ ề

      ­ Vì không có tr c n i gi a các bánh xe bên ph i và bên trái nên sàn xe và ụ ố ữ ả

đ ng c  có th  h  th p xu ng. Đi u này có nghĩa là tr ng tâm c a xe s  th p ộ ơ ể ạ ấ ố ề ọ ủ ẽ ấ

    ­ S  ra đ i c a h  th ng treo t  đ ng là đ  kh c ph c nh ng nhự ờ ủ ệ ố ự ộ ể ắ ụ ữ ược 

đi m mà h  th ng treo thể ệ ố ường m c ph i. Nh m nâng cao tính êm d u c a ắ ả ằ ị ủxe

     ­  Ph n  ng r t nhanh v i các cú “xóc” c a xe và t o ra s  tho i mái ả ứ ấ ớ ủ ạ ự ảcho người ng i trong xe, gi m dao đ ng gi m ti ng  n.ồ ả ộ ả ế ồ

     ­  Ngoài ra nó còn có ch c năng d  phòng và chu n đoán.ứ ự ẩ

Trang 7

A Hệ thống treo thủy khí điều khiển bằng điện

tử.

- Hệ thống treo thuỷ khí có ưu điểm cơ bản là có khả năng điều chỉnh

độ cứng của hệ thống treo, điều chỉnh độ cao thân xe, kết cấu gọn Bởi vậy chúng ta thường gặp hệ thống treo thuỷ khí trên các xe có yêu cầu cao về chất lượng chuyển động

A.1 Cấu tạo:

- Phần tử đàn hồi chính là khí nén và phần tử giảm chấn dạng thuỷ lực được đặt chung trong một khối

- Hệ thống khí nén gồm có máy nén khí, bình chứa khí có áp suất thấp ( bình dự trữ ), bình chứa khí áp suất cao, van an toàn của hệ thống, các cụm van điện từ điều khiển dòng cung cấp khí nén Hệ thống điều khiển gồm ba cảm biến chiều cao thân xe, các rơle điện từ đóng mở van và khối điều khiển ECM

CÁC H  TH NG TREO ĐI N T Ệ Ố Ệ Ử

Trang 8

1; 2; 3 Các cảm biến chiều cao

4 Giá quay của treo sau, thanh

ổn định của treo trước

5 Máy nén khí

6 Bình chứa khí nén có áp suất thấp 7 Bình chứa khí

nén có áp suất cao 8 Van

an toàn khí nén

Trang 9

A.2 Nguyên lý làm việc:

- Khi xe không làm việc, bình chứa khí nén có áp suất thấp cấp khí nén dự trữ đảm bảo chế độ làm việc tối thiểu của hệ thống treo Khi động cơ làm việc khí nén cung cấp cho khoang khí qua các van điện từ Trong quá trình chuyển động, khi tải trọng ở các bánh xe thay đổi làm thay đổi chiều cao xe, các van cảm biến phát tín hiệu để ECM điều khiển van điện từ, để tăng hoặc giảm áp suất khoang khí nén, ổn định chiều cao thân xe Hệ thống tự động điều khiển kiểu ba kênh đảm bảo khả năng quay vòng xe ở tốc độ cao và nâng cao thân xe khi cần thiết

- Mỗi phần tử treo thuỷ khí gồm hai khoang, một khoang chứa khí nén, một khoang chứa chất lỏng Giữa hai khoang có màng cao su ngăn cách Trong khoang chất lỏng có xi lanh, piston, cụm van của bộ phận giảm chấn

Trang 10

I. H  th ng treo khí nén ­ đi n t  EAS: ệ ố ệ ử

  ­ H  th ng treo khí cho phép đi u khi n l c gi m ch n cũng  ệ ố ề ể ự ả ấ

nh  đ  c ng c a lò xo và đ  cao xe, ngoài ra nó còn có ch c  ư ộ ứ ủ ộ ứ năng d  phòng và chu n đoán. H  th ng này đ ự ẩ ệ ố ượ c g i là “ h   ọ ệ

th ng treo khí đi n t ” (EAS) ố ệ ử

I.1. C u t o: ấ ạ

       1: Giảm xóc khí nén tự động điều chỉnh độ giảm chấn.

2: Cảm biến gia tốc của xe 3: ECU (hộp điều khiển điện

tử của hệ thống treo).

4: Cảm biến độ cao của xe; 5: Cụm van phân phối và cảm biến áp suất khí nén 6: Máy nén khí

7: Bình chứa khí nén.

8: Đường dẫn khí.

Trang 11

Ø     H  th ng treo khí nén ­ đi n t  ho t đ ng d a trên nguyên lý không khí có ệ ố ệ ử ạ ộ ựtính đàn h i khi b  nén. V i nh ng  u đi m và hi u qu  gi m ch n c a khí ồ ị ớ ữ ư ể ệ ả ả ấ ủnén, nó có th  h p th  nh ng rung đ ng nh  do đó t o tính êm d u chuy n ể ấ ụ ữ ộ ỏ ạ ị ể

đ ng t t h n so v i lò xo kim lo i, d  dàng đi u khi n độ ố ơ ớ ạ ễ ề ể ược đ  cao sàn xe và ộ

đ  c ng lò xo gi m ch n.ộ ứ ả ấ

Ø     Khi ho t đ ng máy nén cung c p khí t i m i xi lanh khí theo các đạ ộ ấ ớ ỗ ường 

d n riêng, do đó đ  cao c a xe s  tăng lên tẫ ộ ủ ẽ ương  ng t i m i xi lanh tu  theo ứ ạ ỗ ỳ

lượng khí được c p vào. Ngấ ượ ạ ộc l i đ  cao c a xe gi m xu ng khi không khí ủ ả ốtrong các xi lanh được gi i phóng ra ngoài thông qua các van.   m i xi lanh ả Ở ỗkhí nén có m t van đi u khi n ho t đ ng   theo hai ch  đ  on ­ off đ  n p ộ ề ể ạ ộ ở ế ộ ể ạ

ho c x  khí theo l nh c a ECU.ặ ả ệ ủ

Ø    V i s  đi u khi n c a ECU, đ  c ng, đ  đàn h i c a t ng gi m ch n trên ớ ự ề ể ủ ộ ứ ộ ồ ủ ừ ả ấcác bánh xe t  đ ng thay đ i theo đ  nh p nhô c a m t đự ộ ổ ộ ấ ủ ặ ường và do đó hoàn toàn có th  kh ng ch  chi u cao  n đ nh c a xe. T  h p các ch  đ  c a c a ể ố ế ề ổ ị ủ ổ ợ ế ộ ủ ủ

"gi m ch n, đ  c ng lò xo, chi u cao xe" s  t o ra s  êm d u t i  u nh t khi ả ấ ộ ứ ề ẽ ạ ự ị ố ư ấ

xe ho t đ ng. Ví d : B n ch n ch  đ  "Comfort" thì ECU s  đi u khi n l c ạ ộ ụ ạ ọ ế ộ ẽ ề ể ự

gi m ch n là "m m", đ  c ng lò xo là "m m" và chi u cao xe là "trung bình". ả ấ ề ộ ứ ề ề

Nh ng   ch  đ  "Sport" c n c i thi n tính  n đ nh c a xe khi ch y   v n t c ư ở ế ộ ầ ả ệ ổ ị ủ ạ ở ậ ốcao,  quay  vòng  ngo t…  thì  l c  gi m  ch n  là  "trung  bình",  đ   c ng  lò  xo ặ ự ả ấ ộ ứ

"c ng", chi u cao xe "th p".ứ ề ấ

I.2. Nguyên lý ho t đ ng ạ ộ :

Trang 12

I.3.Các b  ph n chính c a h  th ng treo EAS: ộ ậ ủ ệ ố

I.3.1. Gi m xóc khí nén: ả

Ø Trong m i xi lanh, có m t gi m ch n đ  thay đ i l c gi m ch n theo 3 ch  đ  ỗ ộ ả ấ ể ổ ự ả ấ ế ộ(m m, trung bình, c ng), m t bu ng khí chính và m t bu ng khí ph  đ  thay đ i ề ứ ộ ồ ộ ồ ụ ể ổ

đ  c ng lò xo theo 2 ch  đ  (m m, c ng). Cũng có m t màng đ  thay đ i đ  cao ộ ứ ế ộ ề ứ ộ ể ổ ộ

xe  theo  2  ch   đ   (bình  thế ộ ường,  cao)  ho c  3  ch   đ   (th p,  bình  thặ ế ộ ấ ường,  cao). 

Lượng khí vào bu ng chính c a 4 xi lanh khí thông qua van đi u khi n đ  cao. ồ ủ ề ể ộVan này có nhi m v  c p và x  khí nén vào và ra kh i bu ng chính trong 4 xi lanh ệ ụ ấ ả ỏ ồkhí nén. Khí nén trong h  th ng đệ ố ược cung c p b i máy nén khí.ấ ở

Trang 13

­ Ho t đ ng c a b  ch p hành: B  ch p hành đạ ộ ủ ộ ấ ộ ấ ược d n đ ng b ng đi n t  ẫ ộ ằ ệ ừ

đ  có th  ph n  ng chính xác v i s  thay đ i liên t c v  đi u ki n ho t đ ng ể ể ả ứ ớ ự ổ ụ ề ề ệ ạ ộ

c a xe. Nam châm đi n bao g m 4 lõi stator đ  quay nam châm vĩnh c u n i ủ ệ ồ ể ử ố

v i c n đi u khi n van khí. ECU thay đ i s  phân c c c a lõi stator t  c c N ớ ầ ề ể ổ ự ự ủ ừ ựthành  S hay ngượ ạc l i,  đ  lõi   tr ng thái không phân c c. Nam châm vĩnh ể ở ạ ự

c u quay b i l c hút đi n t  do các cu n stator sinh ra.ử ở ự ệ ừ ộ

Trang 14

­ B  ch p hành  độ ấ ược chia làm 2  nhóm: m t nhóm cho phía trộ ước và m t ộnhóm cho phía sau.

­ Mô t  dả ưới đây là ho t đ ng c a m t b  ch p hành phía trạ ộ ủ ộ ộ ấ ước :

­ Khi v  trí c n thay đ i t  v  trí trung bình hay c ng sang m m, dòng đi n ị ầ ổ ừ ị ứ ề ệ

Trang 15

­ Ho t đ ng Xy lanh khí nén: ạ ộ

• M i  xylanh  khí  bao  g m  m t  gi m ỗ ồ ộ ả

ch n  thay  đ i  có  ch a  khí  nit     áp ấ ổ ứ ơ ở

su t th p và d u, m t bu ng khí chính ấ ấ ầ ộ ồ

và m t bu ng khí ph  có ch a khí nén.ộ ồ ụ ứ

• C u  t o  c a  gi m  ch n ấ ạ ủ ả ấ :  có  hai 

c p l  ti t l u trong van quay, các van ặ ỗ ế ưnày g n li n v i c n đi u khi n và nó ắ ề ớ ầ ề ể

được d n đ ng b i b  ch p hành đi u ẫ ộ ở ộ ấ ềkhi n  h   th ng  treo.  C n  piston  cũng ể ệ ố ầ

có 2 l  Van quay, quay bên trong c n ỗ ầtrong c n piston và đóng m  các l , nó ầ ở ỗthay  đ i  lổ ượng  d u  đi  qua  các  l   này, ầ ỗ

l c  gi m  ch n  đự ả ấ ược  đ t    m t  trong ặ ở ộ

ba ch  đ  ế ộ

Trang 16

­ Ba ch  đ  ho t đ ng: ế ộ ạ ộ

• L c gi m ch n m m: t t c  các l  đ u m , đư ả ấ ề ấ ả ỗ ề ở ường d u nh  hình v :ầ ư ẽ

Trang 17

• L c gi m ch n trung bình: l  B m , l  A đóng.ư ả ấ ỗ ở ỗ

• L c gi m ch n c ng: t t c  các l  đ u ự ả ấ ứ ấ ả ỗ ề

đóng

Trang 18

Ø C m bi n đ  cao xe:  ả ế ộ C m bi n đi u khi n đ  cao trả ế ề ể ộ ước được g n vào ắthân xe còn đ u thanh đi u khi n đầ ề ể ược n i v i giá đ  dố ớ ỡ ướ ủi c a gi m ch n. ả ấ

V i h  th ng treo sau, các c m bi n đớ ệ ố ả ế ược g n vào thân xe và đ u thanh đi u ắ ầ ềkhi n  để ược  n i  v i  đòn  treo  dố ớ ưới.  Nh ng  c m  bi n  này  liên  t c  theo  dõi ữ ả ế ụkho ng cách gi a thân xe và các đòn treo đ  phát hi n đ  cao g m xe do đó ả ữ ể ệ ộ ầquy t  đ nh   thay  đ i  lế ị ổ ượng  khí  trong  m i  xi  lanh  khí.  Ví  d :  Đ   cao  bình ỗ ụ ộ

thường đượ ự ộc t  đ ng xác l p khi v n t c xe đ t 80 km/h. N u các c m bi n ậ ậ ố ạ ế ả ế

t c đ  ghi nh n đố ộ ậ ượ ằc r ng kim đ ng h  t c đ  đã vồ ồ ố ộ ượt qua m c 140 km/h thì ứ

h  th ng t  đ ng h  g m xe xu ng 15mm so v i tiêu chu n. ệ ố ự ộ ạ ầ ố ớ ẩ

    ­ C u t o: M i c m bi n bao g m m t đĩa đ c l  và 4 c p công t c quang ấ ạ ỗ ả ế ồ ộ ụ ỗ ặ ắ

h c.Đĩa  đ c l  quay gi a  đèn LED và transitor quang c a m i công t c quang ọ ụ ỗ ữ ủ ỗ ắ

h c theo chuy n đ ng c a thanh đi u khi n.ọ ể ộ ủ ề ể

Trang 19

Ø ECU h  th ng treo ệ ố : Có nhi m v  nh n tín hi u t  t t c  các c m bi n ệ ụ ậ ệ ừ ấ ả ả ế

đ  đi u khi n l c c a gi m ch n và đ  c ng c a lò xo, đ  cao xe theo đi u ể ề ể ự ủ ả ấ ộ ứ ủ ộ ề

ki n ho t đ ng c a xe thông qua b  ch p hành đi u khi n h  th ng. B  ệ ạ ộ ủ ộ ấ ề ể ệ ố ộ

ch p hành đi u khi n h  th ng treo đấ ề ể ệ ố ược đ t   m i đ nh c a m i xi lanh ặ ở ỗ ỉ ủ ỗkhí. Nó đ ng th i d n đ ng van quay c a gi m ch n và van khí c a xi lanh ồ ờ ẫ ộ ủ ả ấ ủkhí nén đ  thay đ i l c gi m ch n và đ  c ng h  th ng treo. B  ch p hành ể ổ ự ả ấ ộ ứ ệ ố ộ ấ

đi u khi n đi n t  ph n  ng chính xác v i s  thay đ i liên t c v  đi u ề ể ệ ử ả ứ ớ ự ổ ụ ề ề

ki n ho t đ ng c a xe.ệ ạ ộ ủ

­ Ho t đ ng Cách thay đ i v  đ  cao c a xe làm c m bi n nâng h  trong ạ ộ ổ ề ộ ủ ả ế ạ

kho ng L. Nó làm đĩa đ c l  quay, m  hay che ánh sáng gi a 4 c p đ èn led ả ụ ỗ ở ữ ặ

transitor quang

Đ  cao xe phân bi t theo 16 bộ ệ ước nh  vào s  k t h p c a các tín hi u ON, OFF ờ ự ế ợ ủ ệ

t  ừ

4 transitor quang..

Trang 20

Điều chỉnh độ cao xe

Độ cao xe được điều khiển bằng cách thay đổi thể tích khí nén trong xylanh khí Độ cao tăng hay giảm khi thể tích khí nén tăng hay giảm

Trang 22

ØCảm biến tốc độ: Cảm biến này gắn trong công tơ mét, nó ghi nhận

và gửi tín hiệu tốc độ xe đến ECU hệ thống treo

Trang 23

II. H  TH NG TREO B NG ĐI N T   C A  Ệ Ố Ằ Ệ Ử Ủ BOSCH.

II.1. C u t oấ ạ :

­ BOSCH Coporation đã gi i thi u h  th ng treo m i đ c đi u khi n ớ ệ ệ ố ớ ượ ề ể

đi n  t   g m  có  m t  mot   đi n  t   th ng  đ ng,  thi t  b   khu ch  đ i ệ ử ồ ộ ơ ệ ừ ẳ ứ ế ị ế ạcông su t   m i bánh xe cùng v i m t b  đi u khi n.ấ ở ỗ ớ ộ ộ ề ể

Trang 24

II.2. Nguyên lý ho t đ ng c a t ng b  ph n:ạ ộ ủ ừ ộ ậ

­  Mô  t   đi n  t   th ng  đ ng  đơ ệ ừ ẳ ứ ượ ắc  l p  đ t    m i ặ ở ỗbánh xe, đóng vai trò k t n i gi a bánh xe và khung ế ố ữ

xe.  Bên  trong  mô  t   là  nam  châm  đi n  và  lõi  c a ơ ệ ủ

cu n dây, khi năng lộ ượng đi n đệ ược c p vào cu n ấ ộdây mô t  s  co ng n l i ho c giãn dài ra đ  t o ra ơ ẽ ắ ạ ặ ể ạchuy n đ ng gi a bánh xe và thân xe.ể ộ ữ

­  u đi m s  d ng mô t  đi n t  là t c đ  Mô t  Ư ể ử ụ ơ ệ ừ ố ộ ơ

đi n này s  ph n  ng r t nhanh v i các cú “xóc” ệ ẽ ả ứ ấ ớ

c a xe và t o ra s  tho i mái cho ngủ ạ ự ả ười ng i trong ồ

xe. Thêm vào đó, mô t  đơ ược thi t k  có kh  năng ế ế ảkéo dài khá l n, có th  sinh ra l c đ  đ  ngăn c n ớ ể ự ủ ể ảchi c xe không b  xoay hay l t khi g p ph i nh ng ế ị ậ ặ ả ữtác đ ng l n c a độ ớ ủ ường vào h  th ng treo.ệ ố

II.2.1  Mô t  đi n tơ ệ ừ:

Trang 25

II.2.2 B  khu ch đ i công su tộ ế ạ ấ .

     ­ B  khu ch đ i công su t đóng vai trò phân ph i công su t đi n t i mô ộ ế ạ ấ ố ấ ệ ớ

t  khi nh n đơ ậ ược tín hi u t  b  đi u khi n.ệ ừ ộ ề ể

     ­ B  khu ch đ i công su t có th  th c hi n phân ph i dòng công su t ộ ế ạ ấ ể ự ệ ố ấ

t i các mô t  đi n nh ng đ ng th i cũng cho phép n p l i công su t t  mô ớ ơ ệ ư ồ ờ ạ ạ ấ ừ

t  Ví d : khi xe g p các ch  xóc, công su t này s  đơ ụ ặ ỗ ấ ẽ ượ ử ục s  d ng đ  mô ể

t  kéo căng ra và giúp cho nh ng ngơ ữ ười trong xe không có c m giác b  xóc, ả ị

còn khi đi ra ngoài nh ng ch  xóc mô t  s  v n hnàh nh  m t máy phát và ữ ỗ ơ ẽ ậ ư ộ

sinh ra công su t tr  l i qua b  khu ch đ i.ấ ở ạ ộ ế ạ

II.2.3. B  đi u khi n:ộ ề ể

­    H   th ng  treo  trệ ố ước:  b   đi u  khi n  này ộ ề ể

được  v n  hành  nh   c m  bi n  đ   cung  c p ậ ờ ả ế ể ấthông tin xung quanh chi c xe và g i yêu c u ế ử ầ

t i  b   khu ch  đ i  công  su t.  M c  tiêu  c a ớ ộ ế ạ ấ ụ ủ

b  đi u khi n là phân tích tính toán và đi u ộ ề ể ềkhi n  b   khu ch  đ i  tác  đ ng  vào  mô  t  ể ộ ế ạ ộ ơ

đi n t  giúp xe đ t đệ ừ ạ ược đ  êm d u cao khi ộ ị

đi vào nh ng nh ng đo n đữ ữ ạ ường x u.ấ

Trang 26

­ H  th ng treo sau:ệ ố

•      H   th ng  treo  c a  BOSCH  b   trí  phía  trệ ố ủ ố ước  s   d ng  ki u ử ụ ểMacpherson  và  phía  sau  s   d ng  lo i  treo  đ c  l p  v i  hai  thanh  liên ử ụ ạ ộ ậ ớ

k t. Mô t  đi n t  s  đóng vai trò liên k t gi a bánh xe và thân xe, lò ế ơ ệ ừ ẽ ế ữ

xo  xo n  s   h   tr   t i  tr ng  c a  xe,  thêm  vào  đó  h   th ng  treo  c a ắ ẽ ỗ ợ ả ọ ủ ệ ố ủBOSCH còn có gi m ch n   m i bánh xe. Nh  v y s  ngăn c n tác ả ấ ở ỗ ờ ậ ẽ ả

đ ng tr  l i thân xe t  bánh xe và t o c m giác tho i mái cho nh ng ộ ở ạ ừ ạ ả ả ữ

người ng i bên trong.ồ

Trang 27

III. MagneRide h  th ng treo bán ch  đ ng c a delphi ệ ố ủ ộ ủ

­ H  th ng này ho t đ ng d a vào nh ng thông tin ph n h i t  m t đệ ố ạ ộ ự ữ ả ồ ừ ặ ường 

và  tình  tr ng  chuy n  đ ng  c a  xe  (nhanh,ch m)  đ   đi u  ch nh  đ   c ng ạ ể ộ ủ ậ ể ề ỉ ộ ứ

ng gi m ch n và đ  cao c a xe thông qua t  tính (gi ng S_class, C_class). 

III.1. C u t o: ấ ạ

Ngày đăng: 13/01/2020, 22:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm