Những năm gần đây diện tích trồng sắn ở nước ta ngày càng mở rộng bên cạnh đó, dịch hại cũng đang hoành hành làm giảm năng suất sắn của nước ta. Các bệnh, sâu hại chủ yếu như: Rệp sáp bột hồng hại sắn, sùng trắng, nhện đỏ, bệnh chuổi rồng,…. Xuất phát từ thực tế đó mà Đề tài tiểu luận: Một số sâu bệnh hại trên cây sắn và biện pháp phòng trừ hiệu quả đã được thực hiện.
Trang 1I. M Đ UỞ Ầ
Cây s n (Manihot esculenta Crantz) là cây lắ ương th c ăn c có ngu n ự ủ ồ
g c t vùng nhi t đ i c a châu M La tinh đang đố ừ ệ ớ ủ ỹ ược tr ng trên 100 ồ ở
nướ ủc c a vùng nhi t đ i, c n nhi t đ i. Cây s n đệ ớ ậ ệ ớ ắ ược du nh p vào Vi t ậ ệ Nam kho ng gi a th k 18 và đả ữ ế ỷ ược tr ng nhi u vùng Đông Nam B , ồ ề ở ộ vùng Tây Nguyên, vùng núi và trung du phía b c, vùng ven bi n nam Trung ắ ể
B và vùng ven bi n b c Trung B Là cây công nghi p tiêu th trong ộ ể ắ ộ ệ ụ
nước và có giá tr xu t kh u, s n d tính thích h p v i nhi u ch t đ t và ị ấ ẩ ắ ễ ợ ớ ề ấ ấ
đ a hình, nông dân tr ng s n h u nh không ph i đ u t nhi u nên nó ị ồ ắ ầ ư ả ầ ư ề
được xem nh cây “xóa đói gi m nghèo” cho nông dân. Nh ng năm g n ư ả ữ ầ đây di n tích tr ng s n nệ ồ ắ ở ước ta ngày càng m r ng bên c nh đó, d ch h iở ộ ạ ị ạ cũng đang hoành hành làm gi m năng xu t s n c a nả ấ ắ ủ ước ta. Các b nh, sâu ệ
h i ch y u nh : r p sáp b t h ng h i s n, sùng tr ng, nh n đ , b nh ạ ủ ế ư ệ ộ ồ ạ ắ ắ ệ ỏ ệ chu i r ng,….M c dù trên th trổ ồ ặ ị ường hi n tài đã có r t nhi u lo i thu c ệ ấ ề ạ ố
nh m giúp bà con nông dân phòng và tr b nh tuy nhiên b nh h i v n đag ằ ừ ệ ệ ạ ầ gây ra r t nhi u thi t h i cho nông dân.ấ ề ệ ạ
Sau đây, nhóm em xin trình bày v m t s sâu b nh h i trên cây s n và ề ộ ố ệ ạ ắ
bi n pháp phòng tr hi u qu ệ ừ ệ ả
II. N I DUNGỘ
M T S SÂU B NH H I TRÊN CÂY S N VÀ BI N PHÁP PHÒNGỘ Ố Ệ Ạ Ắ Ệ TRỪ
1. R p sáp b t h ng h i s n (ệ ộ ồ ạ ắ Phenacoccus manihoti)
1.1. Đ c đi m hình tháiặ ể
+ Tr ng hình ovan thuôn, lúc m i đ màu trong h i vàng sau chuy nứ ớ ẻ ơ ể thành màu h ng vàng, kích thồ ước dài : 0,30 0,75mm, r ng 0,15 0,30mm.ộ
Tr ng n m trong các túi tr ng bao ph kín b ng lông m n và n m đi mứ ằ ứ ủ ằ ị ằ ở ể
cu i phía sau c a trố ủ ưởng thành cái
+ R p non màu h ng, có 3 tu i, râu đ u c a r p non tu i 1 có 6 đ t, cácệ ồ ổ ầ ủ ệ ổ ố
tu i ti p theo có 9 đ t.ổ ế ố
+ R p trệ ưởng thành c th có d ng hình tr ng, màu h ng và bao ph b iơ ể ạ ứ ồ ủ ở
l p sáp b t màu tr ng; m t h i l i; chân r t phát tri n, c th mang nhi uớ ộ ắ ắ ơ ồ ế ể ơ ể ề
Trang 2các tua sáp tr ng r t ng n ph n bên mép thân và đuôi. Đôi tua sáp đuôiắ ấ ắ ở ầ ở dài h n các tua sáp khác.Chính đi u này làm cho c th r p nhìn bên ngoàiơ ề ơ ể ệ
nh có gai. Kích thư ước r p trệ ưởng thành dài kho ng 1,0 2,60mm r ngả ộ kho ng 0,5 1,4mm. Râu đ u thả ầ ường có 9 đ t.ố
1.2. Đ c đi m sinh h cặ ể ọ
+ đi u ki n nhi t đ môi trỞ ề ệ ệ ộ ường kho ng 28ả 0C, th i gian phát tri n tờ ể ừ
tr ng đ n trứ ế ưởng thành đ tr ng kho ng 33 ngày (vòng đ i).ẻ ứ ả ờ
+ M i con trỗ ưởng thành cái có th đ 300 – 500 tr ng.ể ẻ ứ
+ R p sáp b t h ng h i s n phát sinh phát tri n m nh trong các thángệ ộ ồ ạ ắ ể ạ mùa khô và các tháng có lượng m a th p (< 30mm).ư ấ
+ Trong quá trình sinh s ng R p sáp b t h ng s ng c ng sinh v i m t số ệ ộ ồ ố ộ ớ ộ ố loài ki n; R p phát sinh phát tri n m nh trong các tháng mùa khô.ế ệ ể ạ
+ Cũng nh m t s loài r p sáp gi khác, R p sáp b t h ng có kh năngư ộ ố ệ ả ệ ộ ồ ả sinh s n đ n tính, trả ơ ưởng thành cái không c n giao ph i v n có th đầ ố ẫ ể ẻ
tr ng và tr ng v n n thành con.ứ ứ ẫ ở
Trang 31.3. Tri u ch ng và tác h iệ ứ ạ
R p sáp b t h ng gây h i đi m sinh trệ ộ ồ ạ ể ưởng c a cây s n, gây hi nủ ắ ệ
tượng chùn ng n, cây lùn.Trên lá, R p bám m t sau lá, gây h i làm các láọ ệ ở ặ ạ
s n b xoăn, bi n vàng. Khi b nhi m v i m t đ cao, toàn b lá cây bắ ị ế ị ễ ớ ậ ộ ộ ị
r ng,ụ cây ch t và làm năng su t c gi m t i 80%.ế ấ ủ ả ớ
1.4. Ký ch c a r p sáp b t h ngủ ủ ệ ộ ồ
Ngoài s n là ký ch chính, R p sáp b t h ng còn gây h i m t s cây kýắ ủ ệ ộ ồ ạ ộ ố
ch : Cây nam sâm (ủ Boerhavia diffusa), cây cói lác (Cyperus sp.), cây tr ngạ
nguyên (Euphorbia pulcherrima), cây cao su ceare (Manihot glaziovii), cây
bái ch i/bái nh n (ổ ọ Sida acuta),…
1.5. Phương th c phán tánứ
R p sáp b t h ng lây lan qua hom gi ng, phát tán theo gió, trôi theoệ ộ ồ ố ngu n nồ ước, ki n, bám dính trên c th đ ng v t, ngế ơ ể ộ ậ ười, công c vàụ
phương ti n v n chuy n…ệ ậ ể
1.6. Bi n pháp phòng ch ngệ ố
a. Bi n pháp canh tác: ệ
Trang 4 Khi làm đ t tr ng s n c n ph i tiêu h y tri t đ tàn d cây s n, cây kýấ ồ ắ ầ ả ủ ệ ể ư ắ
ch ph c a r p sáp b t h ng. ủ ụ ủ ệ ộ ồ
R p sáp b t h ng có th đ 300500 tr ng. Tr ng và ngu n b nh cóệ ộ ồ ể ẻ ứ ứ ồ ệ
th t n t i trên tàn d th c v t, vì v y chúng ta ph i đ t b tàn d th cể ồ ạ ư ự ậ ậ ả ố ỏ ư ự
v t đ tiêu di t ngu n b nh.ậ ể ệ ồ ệ
Ch n hom gi ng không b nhi m r p sáp b t h ng đ tr ng, ph i x lýọ ố ị ễ ệ ộ ồ ể ồ ả ử hom gi ng trố ước khi tr ng ồ
T o vạ ườn s n thông thoáng. ắ Tr ng s n v i m t đ h p lýồ ắ ớ ậ ộ ợ , Bón phân cân đ i đ cây s n sinh trố ể ắ ưởng phát tri n t tể ố
Chăm sóc t t đ cây s n sinh trố ể ắ ưởng phát tri n nhanh, tăng s cể ứ
ch ng ch u d ch h i.ố ị ị ạ
Thường xuyên v sinh ru ng s n, di t s ch c d i, cây ký ch phệ ộ ắ ệ ạ ỏ ạ ủ ụ
đ không có n i c trú c a r p. ể ơ ư ủ ệ
Luân canh cây s n v i các cây tr ng khác nh : đ u, lúa nắ ớ ồ ư ậ ước, … để
gi m nguy c xu t hi n gây h i c a r p sáp b t h ng.ả ơ ấ ệ ạ ủ ệ ộ ồ
R p sáp b t h ng có tính chuyên hóa th c ăn, nghĩa là chúng ch cóệ ộ ồ ứ ỉ
th s d ng nh ng lo i cây nh t đ nh đ làm th c ăn. Khi trên vể ử ụ ữ ạ ấ ị ể ứ ườn chỉ
tr ng s n, đồ ắ ược tr ng v i di n tích li n nhau, s t o nên ngu n th c ănồ ớ ệ ề ẽ ạ ồ ứ thu n l i cho các r p sáp b t h ng . Xen canh cây tr ng s làm c n tr sậ ợ ệ ộ ồ ồ ẽ ả ở ự phát sinh lây lan c a chúng, không có kh năng t phát tán đi xa và còn làmủ ả ự tăng tính đa d ng c a h côn trùng,vi sinh v t trong các qu n th nôngạ ủ ệ ậ ầ ể nghi p, t c là làm tăng tính n đ nh c a h sinh thái.ệ ứ ổ ị ủ ệ
b. Bi n pháp sinh h c ệ ọ
Nhân nuôi và phóng thích ra đ ng ru ng ong ký sinh Anagyrus lopeziồ ộ
đ ki m soát r p sáp b t h ng h i s n. ể ể ệ ộ ồ ạ ắ
Đây là loài ong chuyên tính cao, trưởng thành v a ăn r p v a kí sinhừ ệ ừ (đ tr ng vào c th r p). M t ngày m t ong cái v a ăn r p, v a kí sinhẻ ứ ơ ể ệ ộ ộ ừ ệ ừ
Trang 5kho ng 50 con r p sáp b t h ng, trong đó kí sinh 1020 con r p, cao nh tả ệ ộ ồ ệ ấ
30 con r p, ong đ c ăn kho ng 2030 con r p.ệ ự ả ệ
B o v và l i d ng các loài côn trùng b t m i ăn th t trong t nhiênả ệ ợ ụ ắ ồ ị ự
nh b rùa, b cánh gân, b xít đ , đ ki m soát r p sáp b t h ng. ư ọ ọ ọ ỏ ể ể ệ ộ ồ
Đánh giá, ch n nh ng gi ng s n kháng ho c ch ng ch u r p sáp b tọ ữ ố ắ ặ ố ị ệ ộ
h ng, đ m b o năng su t và ch t lồ ả ả ấ ấ ượng đ đ a vào tr ng thay th cácể ư ồ ế
gi ng s n nhi m. ố ắ ễ
c. Bi n pháp hóa h c ệ ọ
Trước khi tr ng ph i x lý hom gi ng b ng cách ngâm trong dung d chồ ả ử ố ằ ị
nước thu c 30 phút trố ước khi tr ng. ồ
S d ng các thu c tr sâu có ho t ch t Thiamethoxam, Imidaclopridử ụ ố ừ ạ ấ (pha 4 gram thu c trong 20 lít nố ước) ho c Dinotefuran (pha 40 gram trongặ
20 lít nước)
Khi phát hi n r p sáp b t h ng h i s n trên đ ng ru ng trong đi uệ ệ ộ ồ ạ ắ ồ ộ ề
ki n th i ti t khô, n ng nóng, m t s thiên đ ch trên đ ng ru ng th p thìệ ờ ế ắ ậ ố ị ồ ộ ấ
ph i t ch c phun tr r p sáp b t h ng trên di n tích s n b nhi m và di nả ổ ứ ừ ệ ộ ồ ệ ắ ị ễ ệ tích li n k bao quanh trong ph m vi t i thi u 30 mét b ng các thu c trề ề ạ ố ể ằ ố ừ sâu g c Thiamethoxam hàm lố ượng ho t ch t 350 g/l d ng thành ph m SC;ạ ấ ạ ẩ
g c Imidacloprid hàm lố ượng ho t ch t 25% W/W, d ng thành ph m WP;ạ ấ ạ ẩ
g c Nitenpiram hàm lố ượng ho t ch t 50% W/W, d ng thành ph m WP;ạ ấ ạ ẩ
g c Dinotefuran hàm lố ượng ho t ch t 20% W/W, d ng thành ph m WP.ạ ấ ạ ẩ
S d ng theo n ng đ khuy n cáo và phun v i lử ụ ồ ộ ế ớ ượng dung d ch nị ướ c thu c đã pha là 600 lít/ha; 4 Có th ph i h p v i d u khoáng đ tăng hi uố ể ố ợ ớ ầ ể ệ
qu c a thu c; Phun thu c hóa h c ph i theo nguyên t c 4 đúng và đ mả ủ ố ố ọ ả ắ ả
b o th i gian cách ly theo khuy n cáo trên bao bì.ả ờ ế
Vi c s d ng thu c hóa h c đ phun tr đem l i hi u qu r t th pệ ử ụ ố ọ ể ừ ạ ệ ả ấ ấ
ch đ t 5% do r p s ng nh ng v trí kín trên cây s n. Ngoài ra, do r p cóỉ ạ ệ ố ở ữ ị ắ ệ
Trang 6l p sáp và b t tr ng bao ph trên thân nên thu c không bám dính h t vàoớ ộ ắ ủ ố ế
c th và tiêu di t đơ ể ệ ược chúng
2. Sùng tr ngắ
2.1. Đ c đi m hình thái, sinh v t h cặ ể ậ ọ
Sùng tr ng là u trùng c a b hung, có 3 lo i b hung gây h i bao g m: ắ ấ ủ ọ ạ ọ ạ ồ
B hung đen ọ Allissonotum impressicolle, b hung nâu ọ Holotrichia
sinensis; B hung xanh ọ Anomata sp .
B hung thu c h b r y Scarabaeidae, b cánh c ng Coleoptera. Con ọ ộ ọ ọ ầ ộ ứ
trưởng thành râu ng n nh ng chân và hàm c a nó r t kh e có th đào ắ ư ủ ấ ỏ ể
xu ng đ t tìm đ c ho c g m ăn v cây. Loài b hung này s ng và phát ố ấ ụ ặ ặ ỏ ọ ố tri n quanh năm trong đ t, nh t là nh ng n i đ t m, có nhi u xác th c ể ấ ấ ữ ơ ấ ẩ ề ự
v t, nhi u ch t h u c Vòng đ i c a nó g m có các pha: tr ng, sâu non, ậ ề ấ ữ ơ ờ ủ ồ ứ
nh ng và trộ ưởng thành
+ Trưởng thành: Khi m i vũ hóa có màu nâu nh t đ n đen óng ánh, kích ớ ạ ế
thước 15 – 20 mm, ban ngày chui xu ng đ t, ch p t i bay ra ăn h i, sáng ố ấ ậ ố ạ
l i chui xu ng đ t. Con trạ ố ấ ưởng thành đ tr ng trong đ t, phân chu ng, ẻ ứ ấ ồ
th m th c bì m c nát. Trả ự ụ ưởng thành, sau vũ hóa 12 ngày đ tr ng (thẻ ứ ườ ng vào cu i mùa khô đ u mùa m a)ố ầ ư
+ Tr ng hình b u d c có màu tr ng n m đ sâu 5 10mm, m t ngoài ứ ầ ụ ắ ằ ở ộ ặ
c a tr ng có vân ngang, m i đ có màu tr ng nh t – xám. Tr ng đủ ứ ớ ẻ ắ ạ ứ ược đ ẻ
t ng qu ho c nhóm qu ,ừ ả ặ ả sau 2 3 tu n tr ng n ầ ứ ở
+ Sâu non có màu tr ng xám đ n tr ng s a, đ y s c dài 1925mm và có ắ ế ắ ữ ẫ ứ
3 tu i. Sâu ít chân, hình ch C, đ t cu i b ng c a sâu non có nhi u gai và ổ ữ ố ố ụ ủ ề
x p không t o hình nh t đ nh.Sâu non thế ạ ấ ị ường c n phá b r đ sâu t 5 ắ ộ ễ ở ộ ừ
25cm. Râu ng n nh ng chân và hàm r t kh e đ đào xu ng đ t và c n ắ ư ấ ỏ ể ố ấ ắ phá r ễ
Trang 7+ Nh ng hình trái xoan có màu nâu vàng, n m dộ ằ ướ ới l p đ t mát m ấ ẻ
ho c đặ ược che ph b i các xác th c v t.ủ ở ự ậ
B hung đen ọ
2.2. Ph m vi ký chạ ủ
Sùng tr ng gây h i r t nhi u lo i cây tr ng bao g m: S n, ca cao, mía, ắ ạ ấ ề ạ ồ ồ ắ khoai lang, măng c t, c voi,…ụ ỏ
2.3. Tri u ch ngệ ứ gây h iạ
Th i k sâu non, các u trùng b hung s ng dờ ỳ ấ ọ ố ưới m t đ t, thặ ấ ường c n ắ phá r cây làm cho r m c kém, lá vàng úa, cây ch m phát tri n, n u b h iễ ễ ọ ậ ể ế ị ạ
n ng cây có th ch t do b c n h t r , u trùng tu i l n ăn c ph n thân ặ ể ế ị ắ ế ễ ấ ổ ớ ả ầ
g c a r Th i k đ u gây h i thỗ ủ ễ ờ ỳ ầ ạ ường không phát hi n đệ ược ch đ n khi ỉ ế cây đã bi n màu ho c ch t m i phát hi n ế ặ ế ớ ệ
Ngoài tác h i tr c ti p, sùng tr ng còn là môi gi i truy n b nh virus ạ ự ế ắ ớ ề ệ
h i cây tr ng. Thạ ồ ường gây thi t h i n ng các vệ ạ ặ ở ườn ít được x i xáo, thu ớ
d n lá m c đ tiêu h y.ọ ụ ể ủ
Sùng tr ng thắ ường phá h i t tháng 4 đ n tháng 11 năm sau nh ng phátạ ừ ế ư tri n và gây h i n ng nh t vào th i đi m tháng 6 đ n tháng 8 hàng năm. ể ạ ặ ấ ờ ể ế
B hung thọ ường sinh sôi m nh trên đ t cát, đ t th t nh và các vùng đ t ạ ấ ấ ị ẹ ấ khô c n, thi u nằ ế ước
2.4. Bi n pháp phòng trệ ừ
Trang 82.4.1. Bi n pháp canh tác ệ
Làm đ t v sinh vấ ệ ườn th t k : Cày sâu, b a k , nh t s ch c d i đ ậ ỹ ừ ỹ ặ ạ ỏ ạ ể
h n ch s t n t i c a ngu n sâu h i trạ ế ự ồ ạ ủ ồ ạ ước khi tr ng.ồ
C s khoa h c: vìtr ng, u trùng c a b hung t n t i dơ ở ọ ứ ấ ủ ọ ồ ạ ưới m t đ t nênặ ấ
ph i cày sâu, b a k đ tiêu di t chúng.ả ừ ỹ ể ệ
Thường xuyên x i xáo, vun g c đ nh k 2 tháng 1 l n t o môi trớ ố ị ỳ ầ ạ ường
s ng b t l i cho u trùng.ố ấ ợ ấ
C s khoa h c: b hung là môi gi i truy n m t s b nh virus ký sinh ơ ở ọ ọ ớ ề ộ ố ệ trên tàn d th c v t, đ ng th i u trùng cũng s ng dư ự ậ ồ ờ ấ ố ưới m t đ t, nên khi ặ ấ
x i xáo thớ ường xuyên, l p đ t m t luôn t i x p,ta s phá v môi trớ ấ ặ ơ ố ẽ ỡ ường
s ng gây b t l i cho kh năng s ng c a u trùng.ố ấ ợ ả ố ủ ấ
Không s d ng phân trâu bò tử ụ ươ ểi đ bón vì đây là đi u ki n đ d n d ề ệ ể ẫ ụ
b hung đ n đ tr ng phá ho i cây tr ng.ọ ế ẻ ứ ạ ồ
C s khoa h c: phân tơ ở ọ ươi là ngu n th c ăn c a b hung, nên ta c n ồ ứ ủ ọ ầ tránh bón phân tươi, đ tránh t o môi trể ạ ường thu n l i v ngu n th c ăn ậ ợ ề ồ ứ
và ch đ cho b hung.ỗ ẻ ọ
B y d n d :ẫ ẫ ụ
+ Tr ng xen khoai lang trong vồ ườn đ thu hút sùng tr ng t p trung gây ể ắ ậ
h i trên khoai lang s làm gi m m t đ sùng t n công trên cây tr ng chính.ạ ẽ ả ậ ộ ấ ồ
C s khoa h c: khoai lang là đ i tơ ở ọ ố ượng phá ho i ch y u c a sùng ạ ủ ế ủ
tr ng, do v m n, d t n công h n.ắ ỏ ề ễ ấ ơ
+ Dùng phân chu ng đ làm b y d n d b hung đ n đ tr ng, thu b y ồ ể ẫ ẫ ụ ọ ế ẻ ứ ẫ
đ t ho c ngâm nố ặ ước đ tiêu di t.ể ệ
C s khoa h c: phân chu ng, đ c bi t phân chu ng tơ ở ọ ồ ặ ệ ồ ươi, có mùi n ng, ặ lan truy n xa, đ ng th i đó là ngu n th c ăn chính cũng nh môi trề ồ ờ ồ ứ ư ường sinh đ c a b hung nên ta d dàng s d ng làm b y d n d b hung đ n.ẻ ủ ọ ễ ử ụ ẫ ẫ ụ ọ ế
2.4.2. Bi n pháp sinh h c ệ ọ
Trang 9Tr ng xung quanh vồ ườn loài hoa dã quỳ có tác d ng xua đu i s gây h iụ ổ ự ạ
c a sùng tr ng.ủ ắ
C s khoa h c: trong r dã qu có ch a m t s ch t kháng dơ ở ọ ễ ỳ ứ ộ ố ấ ưỡng nh ư Tannic có v đ ng, giúp xua đu i sung tr ng.ị ắ ổ ắ
2.4.3. Bi n pháp th công ệ ủ
Thu b t tiêu di t sùng tr ngkhi làm c , x i xáo v n trong quá trình ắ ệ ắ ỏ ớ ườ chăm sóc
S d ng b y đèn đ thu b t trử ụ ẫ ể ắ ưởng thành
2.4.4.Bi n pháp hoá h c ệ ọ
Hi n nay, trong danh m c thu c BVTV đệ ụ ố ược phép s d ng t i Vi t ử ụ ạ ệ nam năm 2013 ch a có thu c đăng ký phòng tr sùng tr ng h i s n. Có th ư ố ừ ắ ạ ắ ể tham kh o m t s thu c có ho t ch t sau:ả ộ ố ố ạ ấ Chlorpyrifos
Ethyl+Permethrin, Dimethoate, Fipronil, Rotenone+ Saponin. X lý thu c ử ố khi sùng tu i nh (tu i 12) m i có hi u qu ổ ỏ ổ ớ ệ ả