Báo cáo tốt nghiệp: Phân tích hoạt động báo cáo phản ứng có hại của thuốc tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hòa Bình giai đoạn 2015-2015 với mục tiêu phân tích hoạt động báo cáo ADR của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hòa Bình thông qua số lượng và chất lượng báo cáo gửi tới Trung tâm DI&ADR quốc gia giai đoạn 2015-2015;...
Trang 1Ph n I: M Đ Uầ Ở Ầ
Cùng v i s ti n b không ng ng c a y h c, ngành công nghi p dớ ự ế ộ ừ ủ ọ ệ ược ph mẩ cũng đã có nh ng bữ ước ti n quan tr ng trong vi c nghiên c u và ch t o thu cế ọ ệ ứ ế ạ ố
m i. S ra đ i c a nhi u lo i thu c m i làm thay đ i c b n di n bi n nhi u lo iớ ự ờ ủ ề ạ ố ớ ổ ơ ả ễ ế ề ạ
b nh t t, t o nên nh ng cu c cách m ng trong đi u tr mang l i s kh e cho hàngệ ậ ạ ữ ộ ạ ề ị ạ ứ ỏ tri u ngệ ười. Tuy nhiên bên c nh nh ng l i ích mà thu c mang l i, không th phạ ữ ợ ố ạ ể ủ
nh n m t th c t là thu c có th gây ra nh ng ph n ng b t l i, nh ng b nh lýậ ộ ự ế ố ể ữ ả ứ ấ ợ ữ ệ nghiêm tr ng, th m chí gây t vong cho ngọ ậ ử ười dùng thu c. Nhi u nghiên c u trênố ề ứ
th gi i đã ch ng minh ph n ng có h i c a thu c t o ra nh ng gánh n ng l n vế ớ ứ ả ứ ạ ủ ố ạ ữ ặ ớ ề
b nh t t và kinh t ệ ậ ế
V i m c đích đ m b o s d ng thu c h p lý trong phòng và đi u tr b nh,ớ ụ ả ả ử ụ ố ợ ề ị ệ
C nh giác Dả ược là m t ho t đ ng chuyên môn quan tr ng chăm sóc s c kh e b nhộ ạ ộ ọ ứ ỏ ệ nhân. Trong ho t đ ng C nh giác Dạ ộ ả ược, báo cáo ph n ng có h i c a thu c tả ứ ạ ủ ố ự nguy n là phệ ương pháp ph bi n nh t đổ ế ấ ược áp d ng t i nhi u qu c gia trên toànụ ạ ề ố
th gi i đ phát hi n và giám sát ph n ng có h i c a thu c. H th ng báo cáoế ớ ể ệ ả ứ ạ ủ ố ệ ố ADR t nguy n đự ệ ược áp d ng t i nhi u qu c gia trên th gi i b i u đi m và cụ ạ ề ố ế ớ ở ư ể ơ
c u đ t n kém. Tuy nhiên, báo cáo ADR t nguy n cũng có nh ng h n ch nh tấ ỡ ố ự ệ ữ ạ ế ấ
đ nh là hi n tị ệ ượng báo cáo thi u và báo cáo ch t lế ấ ượng kém. Vì v y, nâng cao sậ ố
lượng và ch t lấ ượng báo cáo là m t nhi m v tr ng tâm c a C nh giác Dộ ệ ụ ọ ủ ả ược
B nh vi n đa khoa t nh Hòa Bình là B nh vi n h ng I, có quy mô h n 500ệ ệ ỉ ệ ệ ạ ơ
giường b nh và v i kho ng 30000 b nh nhân n i trú m i năm. S lệ ớ ả ệ ộ ỗ ố ượng báo cáo ADR được ghi nh n trong giai đo n 1998 – 2000 là 101 báo cáo, và giai đo n 2006ậ ạ ạ
2008 là 203 báo cáo. Năm 2012, B nh vi n Đa khoa t nh Hòa Bình đã thay đ i hìnhệ ệ ỉ ổ
th c báo cáo ADR t phứ ừ ương th c s d ng s ghi chép ADR t i các khoa, phòngứ ử ụ ổ ạ
đi u tr sang phề ị ương th c m i v i bi u m u chi ti t s d ng m u báo cáo theoứ ớ ớ ể ẫ ế ử ụ ẫ Thông t s 23/2011/TTBYT “Hư ố ướng d n s d ng thu c trong các c s y t cóẫ ử ụ ố ơ ở ế
giường b nh”. Nh m đánh giá tác đ ng c a vi c thay đ i phệ ằ ộ ủ ệ ổ ương th c báo cáoứ ADR này đ n hi u qu báo cáo ADR. T nh ng n i dung nh trên chuyên đế ệ ả ừ ữ ộ ư ề
“Phân tích ho t đ ng báo cáo ph n ng có h i c a thu c t i B nh vi n Đa ạ ộ ả ứ ạ ủ ố ạ ệ ệ khoa t nh Hòa Bình giai đo n 2015 ỉ ạ 2015” v i m c tiêu:ớ ụ
Trang 2 Phân tích ho t đ ng báo cáo ADR c a B nh vi n Đa khoa t nh Hòa Bìnhạ ộ ủ ệ ệ ỉ thông qua s lố ượng và ch t lấ ượng báo cáo g i t i Trung tâm DI&ADR qu c gia giaiử ớ ố
đo n 2015– 201ạ 5
Phân tích th c tr ng nh n th c thái đ và th c hành c a nhân viên y tư ạ ậ ứ ộ ự ủ ế trong ho t đ ng báo cáo ADR t i BVĐK t nh Hòa Bìnhạ ộ ạ ỉ
1.1. Đ nh nghĩa và m c tiêu c nh giác Dị ụ ả ược
T ch c Y t th gi i (WHO) đ nh nghĩa “C nh giác Dổ ứ ế ế ớ ị ả ược là khoa h c vàọ các ho t đ ng liên quan đ n vi c ohats hi n, đánh giá, nghiên c u và phòng tránhạ ộ ế ệ ệ ứ các ph n ng có h i c a thu c (ADR) và các v n đ liên quan đ n quá trình sả ứ ạ ủ ố ấ ề ế ử
d ng thu c”.ụ ố
M c tiêu c th c a ho t đ ng C nh giác Dụ ụ ể ủ ạ ộ ả ược là:
C i thi n vi c chăm sóc b nh nhân và an toàn trong m i liên quan s d ngả ệ ệ ệ ố ử ụ thu c v i can thi p c a đi u tr và h tr đi u tr trên ngố ớ ệ ủ ề ị ỗ ợ ề ị ườ ệi b nh
C i thi n s c kh e c ng đ ng và đ m b o an toàn trong s d ng thu c.ả ệ ứ ỏ ộ ồ ả ả ử ụ ố
Góp ph n đánh giá l i ích, nguy c , hi u qu và đ an toàn c a thu c,ầ ợ ơ ệ ả ộ ủ ố khuy n khích s d ng thu c h p lý, an toàn, hi u qu (bao g m các y u t kinhế ử ụ ố ợ ệ ả ồ ế ố
t ).ế
Thúc đ y s hi u bi t, giáo d c và đào t o trên lâm sàng trong C nh giácẩ ự ể ế ụ ạ ả
Dược và tuyên truy n hi u qu t i c ng đ ng.ề ệ ả ớ ộ ồ
1.2 Các đ i tố ượng tham gia ho t đ ng C nh giác Dạ ộ ả ược trong b nh vi n:ệ ệ
1.2.1. H i đ ng thu c và đi u tr : ộ ồ ố ề ị
Theo WHO, m t trong ba nhi m v quan tr ng c a H i đ ng Thu c và Đi uộ ệ ụ ọ ủ ộ ồ ố ề
tr là giúp đ m b o s d ng thu c an toàn và h p lý là giám sát và qu n lý ADR.ị ả ả ử ụ ố ợ ả
H i đ ng Thu c và Đi u tr c n xây d ng m t h th ng giám sát, theo dõi đi u traộ ồ ố ề ị ầ ự ộ ệ ố ề
và báo cáo các ph n ng có h i c a thu c trong b nh vi n.ả ứ ạ ủ ố ệ ệ
B Y t cũng quy đ nh m t trong nh ng nhi m v c a H i đ ng Thu c vàộ ế ị ộ ữ ệ ụ ủ ộ ồ ố
Đi u tr là giám sát ph n ng có h i c a thu c (ADR) và các sai sót trong đi u tr ,ề ị ả ứ ạ ủ ố ề ị
c th là:ụ ể
Xây d ng quy trình phát hi n, đánh giá, x trí, d phòng ADR và các sai sótự ệ ử ự trong chu trình s d ng thu c t i b nh vi n t giai đo n ch n đoán, kê đ n c aử ụ ố ạ ệ ệ ừ ạ ẩ ơ ủ
th y thu c, chu n b và c p phát thu c c a dầ ố ẩ ị ấ ố ủ ược sĩ, th c hi n y l nh và hự ệ ệ ướng d nẫ
Trang 3s d ng c a đi u dử ụ ủ ề ưỡng, s tuân th đi u tr c a ngự ủ ề ị ủ ườ ệi b nh nh m đ m b o anằ ả ả toàn cho ngườ ệi b nh trong quá trình đi u tr ề ị
T ch c giám sát ADR, ghi nh n và rút kinh nghi m các sai sót trong đi u tr ổ ứ ậ ệ ề ị
Tri n khai h th ng báo cáo ADR trong b nh vi n.ể ệ ố ệ ệ
Thông tin cho cán b y t trong b nh vi n v ADR, sai sót trong s d ng thu cộ ế ệ ệ ề ử ụ ố
đ k p th i rút kinh nghiêm chuyên môn.ể ị ờ
C p nh t, s a đ i, b sung danh m c thu c c a b nh vi n, hậ ậ ử ổ ổ ụ ố ủ ệ ệ ướng d n đi u trẫ ề ị
và các quy trình chuyên môn khác d a trên thông tin v ADR và sai sót trong sự ề ử
d ng thu c ghi nh n t i b nh vi n.ụ ố ậ ạ ệ ệ
1.2.2. Khoa D ượ c b nh vi n: ệ ệ
Thông t 22/2011/TTBYT c a B Y t quy đ nh m t trong nh ng ho t đ ngư ủ ộ ế ị ộ ữ ạ ộ
c a khoa Dủ ược là: “Tham gia công tác C nh giác Dả ược: theo dõi, t p h p các báoậ ợ cáo v tác d ng không mong mu n c a thu c trong đ n v và báo cáo v Trung tâmề ụ ố ủ ố ơ ị ề
Qu c gia v Thông tin thu c và Theo dõi ph n ng có h i c a thu c. Đ xu t bi nố ề ố ả ứ ạ ủ ố ề ấ ệ pháp gi i quy t và ki n ngh v s d ng thu c h p lý, an toàn”.ả ế ế ị ề ử ụ ố ợ
Thông t 23/2011/TTBYT cũng quy đ nh: “Khoa Dư ị ược có nhi m v làm đ uệ ụ ầ
m i trình lãnh đ o b nh vi n theo ph n ng có h i c a thu c theo m u c a B Yố ạ ệ ệ ả ứ ạ ủ ố ẫ ủ ộ
t và g i v Trung tâm Qu c gia v Thông tin thu c và Theo dõi ph n ng có h iế ử ề ố ề ố ả ứ ạ
c a thu c ngay sau x lý.ủ ố ử
1.2.3. Đ n v Thông tin thu c ơ ị ố
Công văn 10766/YTĐTR c a B Y t v hủ ộ ế ề ướng d n t ch c và ho t đ ngẫ ổ ứ ạ ộ
c a Đ n v Thông tin thu c trong b nh vi n có quy đ nh nhi m v c a Đ n vủ ơ ị ố ệ ệ ị ệ ụ ủ ơ ị Thông tin thu c là “Tham gia theo dõi, x lý các ph n ng có h i và theo dõi ch tố ử ả ứ ạ ấ
lượng thu c”ố
1.2.4. Nhân viên y t : ế
Theo WHO, các nhân viên y t có đi u ki n t t nh t đ báo cáo các nghi ngế ề ệ ố ấ ể ờ
v m t ADR x y ra b nh nhân. T t c nhân viên y t tham gia vào m t h th ngề ộ ả ở ệ ấ ả ế ộ ệ ố chăm sóc s c kh e đ u tham gia báo cáo các ADR nh m t ph n trách nhi mứ ỏ ề ư ộ ầ ệ chuyên môn c a mình, ngay c khi ADR b nghi ng ch a có m i quan h rõ ràngủ ả ị ờ ư ố ệ
v i vi c đi u tr ớ ệ ề ị
Trang 4Đi u 51, Lu t Dề ậ ược quy đ nh: “C s khám b nh, ch a b nh, cán b , nhânị ơ ở ệ ữ ệ ộ viên y t có trách nhi m theo dõi và báo cáo cho ngế ệ ười ph trách c s , c quan cóụ ơ ở ơ
th m quy n qu n lý thu c v các ph n ng có h i c a thu c”.ẩ ề ả ố ề ả ứ ạ ủ ố
Thông t 31 c a B Y t ban hành ngày 20/12/2012 v hư ủ ộ ế ề ướng d n ho t đ ngẫ ạ ộ
dược lâm sàng trong b nh vi n quy đ nh m t trong nh ng nhi m v c a dệ ệ ị ộ ữ ễ ụ ủ ược sĩ lâm sàng là: “Theo dõi, giám sát ADR và là đ u m i báo cáo các ADR t i đ n v theoầ ố ạ ơ ị quy đ nh hi n hành”. T i khoa dị ệ ạ ược lâm sàng, dược sĩ lâm sàng ngoài xem xét các thu c đố ược kê đ n cho ngơ ườ ệi b nh v ch đ nh, ch ng ch đ nh còn ph i xem xétề ỉ ị ố ỉ ị ả
đ n ADR c a thu c.ế ủ ố
1.3. Các ho t đ ng theo dõi ADR trong b nh vi n:ạ ộ ệ ệ
1.3.1. Phát hi n ADR: ệ
Đi u dề ưỡng viên, h sinh viên, k thu t viên trong b nh vi n có trách nhi m:ộ ỹ ậ ệ ệ ệ
“Theo dõi và phát hi n nh ng bi u hi n lâm sàng và c n lâm sàng b t thệ ữ ể ệ ậ ấ ường trên
ngườ ệi b nh, thông báo ngay cho bác sĩ đi u tr và khoa Dề ị ược và ghi l i các thông tinạ liên quan t i thu c và ngớ ố ườ ệi b nh đa s d ng”.ử ụ
Bác sĩ có trách nhi m: “Phát hi n, ghi nh n nh ng bi u hi n lâm sàng và c nệ ệ ậ ữ ể ệ ậ lâm sàng b t thấ ường trên ngườ ệi b nh vào b nh án, ki m tra l i t t c các thu cệ ể ạ ấ ả ố
th c t ự ế ngườ ệi b nh đã s d ng, ki m tra ch t lử ụ ể ấ ượng c m quan m u thu c đả ẫ ố ượ c
l u l i, ki m tra vi c s d ng thu c có phù h p v i tình tr ng b nh lý hayư ạ ể ệ ử ụ ố ợ ớ ạ ệ khoongm có cân nh c đ n các b nh m c kèm và ch ng ch đ nh trên ngắ ế ệ ắ ố ỉ ị ườ ệ i b nh hay không, li u dùng thu c đã đúng nh khuy n cáo ch a, ngề ố ư ế ư ườ ệi b nh có ti n s dề ử ị
ng, đ c bi t là d ng thu c không và có s phù h p v th i đi m dùng thu c nghi
ng và th i đi m xu t hi n ADR không”.ờ ờ ể ấ ệ
V i dớ ược sĩ: “Trong quá trình xem b nh án ho c duy t thu c t i Khoa Dệ ặ ệ ố ạ ượ c,
dược sĩ phát hi n ADR d a trên các thu c có kh năng đệ ự ố ả ược s d ng đ x tríử ụ ể ử
ph n ng có h i c a thu c, bi u hi n lâm sàng và k t qu xét nghi m c n lâm sàngả ứ ạ ủ ố ể ệ ế ả ệ ậ
b t thấ ường. u tiên xem xét bênh án các đ i tƯ ố ượng đ c bi t, s d ng thu c có nguyặ ệ ử ụ ố
c cao x y ra ADR”ơ ả
1.3.2. X trí ADR: ử
V i đi u dớ ề ưỡng viên, h sinh viên, k thu t viên: “Th c hi n x trí ADRộ ỹ ậ ự ệ ử theo đúng y l nh, theo dõi ngệ ườ ệi b nh, thông báo k p th i cho bác sĩ đi u tr n u cóị ờ ề ị ế
Trang 5di n bi n b t thễ ế ấ ường c a ngủ ười b nh. Trệ ường h p kh n c p có th ng ng sợ ẩ ấ ể ừ ử
d ng thu c nghi ng gây nh hụ ố ờ ả ưởng t i tính m ng ngớ ạ ườ ệi b nh trước khi thông báo cho bác sĩ”
Bác sĩ có nhi m v : “Đánh giá m c đ nghiêm tr ng c a ADR đ quy t đ nhệ ụ ứ ộ ọ ủ ể ế ị
hướng x trí lâm sàng phù h p: gi m li u ho c ng ng thu c nghi ng gây ADRử ợ ả ề ặ ừ ố ờ trong đi u ki n lâm sàng cho phép, k p th i th c hi n các bi n pháp đi u tr tri uề ệ ị ờ ự ệ ệ ề ị ệ
ch ng, đi u tr h tr , đ m b o ch c năng s ng còn cho ngứ ề ị ỗ ợ ả ả ứ ố ườ ệi b nh, th c hi nự ệ theo các hướng d n chuyên môn c a B Y t có liên quan n u vi c x trí ADRẫ ủ ộ ế ế ệ ử thu c ph m vi hộ ạ ướng d n đó. Trong trẫ ường h p c n thi t có th trao đ i hợ ầ ế ể ổ ướng xử trí v i đ ng nghi p, t ch c h i ch n chuyên môn, tham kh o thêm thông tin vớ ồ ệ ổ ứ ộ ẩ ả ề ADR t Dừ ược sĩ, Đ n v thông tin thu c b nh vi n ho c các Trung tâm v Thôngơ ị ố ệ ệ ặ ề tin thu c và Theo dõi ph n ng có h i c a thu c. Giám sát ch t ch ngố ả ứ ạ ủ ố ặ ẽ ườ ệ i b nh trong trường h p b t bu c s d ng l i thu c nghi ng gây ADR khi không có thu cợ ắ ộ ử ụ ạ ố ờ ố thay th ho c khi l i ích c a thu c vế ặ ợ ủ ố ượ ộ ơt tr i h n nguy c ”.ơ
Dược sĩ c n ph i: “Trao đ i v i bác sĩ đi u tr n u phát hi n ADR khi th cầ ả ổ ớ ề ị ế ệ ự
hi n các ho t đ ng dệ ạ ộ ược lâm sàng t i khoa phòng đ có bi n pháp x trí phù h p,ạ ể ệ ử ợ cũng nh cung c p thông tin v thu c trong quá trình xác đ nh và x trí ADR theoư ấ ề ố ị ử yêu c u c a cán b y t ”.ầ ủ ộ ế
1.3.3. Đánh giá ADR:
Khi m t ADR x y ra trong quá trình đi u tr nhân viên y t c n ki m tra ti nộ ả ề ị ế ầ ể ề
s b nh nhân và tra c u các tài li u c n thi t đ đánh giá đ y đ ADR nghi ng ử ệ ứ ệ ầ ế ể ầ ủ ờ
Đ i v i m t s b nh nhân, có th tìm ki m s h tr t dố ớ ộ ố ệ ể ế ự ỗ ợ ừ ược sĩ lâm sàng đ đánhể giá nguyên nhân, ch n đoán c th và qu n lý ADR nghi ng ẩ ụ ể ả ờ
Các quan h nhân qu c a m t báo cáo ADR ho c nghi ng (ví d nh xácệ ả ủ ộ ặ ờ ụ ư
đ nh ho c không xác đ nh, có th x y ra, có th không) nên đị ặ ị ể ả ể ược đánh giá đ phânể
lo i t ng ADR v i vi c xem xét nh ng đi u sau đây:ạ ừ ớ ệ ữ ề
S liên quan gi a th i đi m b t đ u đi u tr b ng thu c và các tác d ngự ữ ờ ể ắ ầ ề ị ằ ố ụ
ph c a ph n ng.ụ ủ ả ứ
K t qu sau khi ng ng thu cế ả ừ ố
D u hi u và tri u ch ng c a ADR có th đấ ệ ệ ứ ủ ể ược gi i thích là do b nh c aả ệ ủ
b nh nhân khôngệ
Trang 6 Các xét nghi m cung c p b ng ch ng cho các ph n ng là m t ADRệ ấ ằ ứ ả ứ ộ
N u tái s d ng, tri u ch ng có tr l i khôngế ử ụ ệ ứ ở ạ
C n đánh giá m c đ nghiêm tr ng c a m t báo cáo ADR ho c nghi ng ầ ứ ộ ọ ủ ộ ặ ờ
1.3.4. Báo cáo ADR:
“Người tr c ti p vi t báo cáo có th là bác sĩ, dự ế ế ể ược sĩ, đi u dề ưỡng biên, hộ sinh viên, k thu t viên và các cán b y t khác, s d ng m u báo cáo do B Y tỹ ậ ộ ế ử ụ ẫ ộ ế quy đ nh”ị
“Báo cáo c n đầ ược g i trong th i gian s m nhát có th sau khi xáy ra ph nử ờ ớ ể ả
ng, ngay c khi thông tin thu đ c ch a đ y đ (báo cáo ban đ u). Trong tr ng
h p này, có th b sung báo cáo n u thu th p đợ ể ổ ế ậ ược thêm thông tin (báo cáo bổ sung)
1.3.5. Ph n h i báo cáo ADR ả ồ
H i đ ng Thu c và Đi u tr thông tin cho cán b y t trong b nh vi n vộ ồ ố ề ị ộ ế ệ ệ ề ADR, sai sót trong s d ng thu c đ k p th i rút kinh nghi m chuyên môn.ử ụ ố ể ị ờ ệ
Dược sĩ cung c p thông tin ph n h i cho các bác sĩ, đi u dấ ả ồ ề ưỡng: ph bi nổ ế thông tin v ADR không đề ược báo cáo trước đây
1.4. Gi i thi u v B nh vi n Đa khoa t nh Hòa Bình:ớ ệ ề ệ ệ ỉ
B nh vi n Đa khoa t nh Hòa Bình là B nh vi n Đa khoa h ng I tuy n t nh, ệ ệ ỉ ệ ệ ạ ế ỉ năm 2006 b nh vi n đã đệ ệ ược d án JACA c a Chính ph Nh t B n tài tr khôngự ủ ủ ậ ả ợ hoàn l i xây d ng khu nhà k thu t cao g m 3 t ng, kèm theo các trang thi t b n iạ ự ỹ ậ ồ ầ ế ị ộ
th t và m t s máy móc, thi t b y t hi n đ i. Đ n tháng 3 năm 2007 đã đấ ộ ố ế ị ế ệ ạ ế ượ c chính th c đ a vào s d ng ph c v ngứ ư ử ụ ụ ụ ườ ệi b nh đ t hi u qu cao. Hi n nay v iạ ệ ả ệ ớ quy mô h n 500 giơ ường b nh đệ ược đ a vào s d ng, b nh vi n có h n 500 nhânư ử ụ ệ ệ ơ viên y t t i 20 khoa lâm sàng và 01 khoa Dế ạ ược
N m trong khoa Dằ ược b nh vi n, t Dệ ệ ổ ược lâm sàng không ch đ m nhi mỉ ả ệ
vi c duy t thu c cho các Khoa/Phòng mà còn ki m tra giám sát s d ng thu c anệ ệ ố ể ử ụ ố toàn, h p lý, ki m tra quy ch chuyên môn cũng nh các ho t đ ng thông tin thu c,ợ ể ế ư ạ ộ ố
Dược sĩ đi lâm sàng có nhi m v theo dõi b nh nhân, soát b nh án, t v n s d ngệ ụ ệ ệ ư ấ ử ụ thu c cho bác s ố ỹ
Năm 2012, B nh vi n t nh Hòa Bình đã thay đ i hình th c báo cáo ADR tệ ệ ỉ ổ ứ ừ
phương th c s d ng s ghi chép ADR t i các khoa, phòng đi u tr sang phứ ử ụ ổ ạ ề ị ươ ng
Trang 7th c m i v i bi u m u chi ti t s d ng m u báo cáo theo Thông t s 23/2011/TTứ ớ ớ ể ẫ ế ử ụ ẫ ư ố BYT “Hướng d n s d ng thu c trong các c s y t có giẫ ử ụ ố ơ ở ế ường b nh”.ệ
Ph n II: N I DUNG VÀ K T QUầ Ộ Ế Ả
2.1. Quy trình báo cáo ADR c a B nh vi n Đa khoa t nh Hòa Bình năm 201ủ ệ ệ ỉ 2 – 2015
T năm 2012 ừ B nh vi n t nh Hòa Bình đã thay đ i hình th c báo cáo ADR tệ ệ ỉ ổ ứ ừ
phương th c s d ng s ghi chép ADR t i các khoa, phòng đi u tr sang phứ ử ụ ổ ạ ề ị ươ ng
th c m i v i bi u m u chi ti t s d ng m u báo cáo theo Thông t s 23/2011/TTứ ớ ớ ể ẫ ế ử ụ ẫ ư ố BYT “Hướng d n s d ng thu c trong các c s y t có giẫ ử ụ ố ơ ở ế ường b nh”. Quy trìnhệ báo cáo ADR c a B nh vi n Đa khoa t nh Hòa Bình giai đo n năm 2012201ủ ệ ệ ỉ ạ 5 đượ c tóm t t b ng 2.1:ắ ở ả
B ng 2.1: M t s nét chính c a quy trình báo cáo ADR c a B nh vi n Đa khoa ả ộ ố ủ ủ ệ ệ
t nh Hòa Bình giai đo n t năm 2012 đ n năm 201 ỉ ạ ừ ế 5
M c tiêuụ Ghi nh n nhi u v m t s lậ ề ề ặ ố ượng, đ y đ v m t ch t lầ ủ ề ặ ấ ượng và h p lýợ
v m t th i gian (k p th i) đ phát hi n ph n ng có h i c a thu cề ặ ờ ị ờ ể ệ ả ứ ạ ủ ố Các đ iố
tác tham
gia
Các khoa lâm sàng B nh vi n Đa khoa t nh Hòa Bình, khoa Dệ ệ ỉ ược B nhệ
vi n Đa khoa t nh Hòa Bình. Trung tâm DI&ADR Qu c giaệ ỉ ố Hình
th c báoứ
cáo
Bi u m u báo cáoể ẫ
M i khoa lâm sàng có s ghi chép báo cáo ADR. S 3 liên gi y inỗ ổ ổ ấ carbon, có th xé r i t ng trang. M i trang là m t m u báo cáo d aể ờ ừ ỗ ộ ẫ ự theo m u báo cáo ADR đẫ ược quy đ nh t i ph l c 5, Thông t sị ạ ụ ụ ư ố 23/2011/TTBYT ban hành ngày 10 tháng 06 năm 2011 “Hướng d n sẫ ử
d ng thu c trong các c s y t có giụ ố ơ ở ế ường b nh”ệ
Đ i tố ượng và phương pháp báo cáo Các cán b y t ghi thông tin vào s ghi chép ADRộ ế ổ Thu th p báo cáoậ
Khoa Dược ki m tra s 3 tháng/l n, xé báo cáo ADR kh i s , m t b nể ổ ầ ỏ ổ ộ ả
l u l i khoa lâm sàng, m t b n l u t i khoa Dư ạ ộ ả ư ạ ược, m t b n g i lênộ ả ử Trung tâm DI&ADR Qu c gia.ố
Khoa Dược g i báo cáo v Trung tâm DI&ADR Qu c gia theo hử ề ố ệ
Trang 8th ng báo cáo ADR tr c tuy n trên trang webố ự ế www.canhgiacduoc.org.vn
Quy trình báo cáo ADR giai đo n t năm 2012 đ n năm 201ạ ừ ế 5 v i m c tiêu cớ ụ ụ
th h n, hình th c báo cáo t p trung và khoa h c h n, vi c g i báo cáo đ n gi nể ơ ứ ậ ọ ơ ệ ử ơ ả
h n đã t o đi u ki n thu n l i cho vi c báo cáo ADR hi u qu , ch t lơ ạ ề ệ ậ ợ ệ ệ ả ấ ượng h n.ơ 2.2 C c u v báo cáo nhómơ ấ ề
2.2.1 Đ i t ố ượ ng tham gia báo cáo ADR
S lố ượng và t l báo cáo ADR theo t ng đ i tỷ ệ ừ ố ượng được báo cáo ADR
được tính theo b ngả 2.1
B ng ả 2.2. Đ i t ố ượ ng tham gia báo cáo ADR
Đ i tố ượng S NVYT đã tham gia báoố
T l báo cáo (%)ỷ ệ n=127
Có 15 nhân viên y t đã tham gia đi n và g i báo cáo ADR, trong đó có 10 bácế ề ử
sĩ, 3 đi u dề ưỡng và 2 dược sĩ . Đ i tố ượng ch y u v n là bác sĩ (ủ ế ẫ 84,25%) và th pấ
nh t là dấ ược sĩ (3,15%)
2.2.2. Các khoa phòng tham gia báo cáo ADR
S lố ượng và t l báo cáo ADR c a các khoa phòng trong b nh vi n giaiỷ ệ ủ ệ ệ
đo n t năm 2012 đ n năm 201ạ ừ ế 5 được trình bày trong b ng 2.ả 2
B ng ả 2.3. Các khoa phòng tham gia báo cáo
STT Khoa phòng T n s báo cáoầ ố
ADR
T l (%) n=1ỷ ệ 27
Có 6/20 khoa phòng (chi m t l 30%) có báo cáo trong giai đo n t nămế ỷ ệ ạ ừ
2012 đ n năm 201ế 5. Trong đó Khoa Da li u là có t l báo cáo cao nh t (ễ ỷ ệ ấ 74,15%)
ti p đ n là ế ế
Trang 9Khoa H i s c c p c u (ồ ứ ấ ứ 7,06%). Bên c nh đó còn r t nhi u khoa phòng ch a thamạ ấ ề ư gia báo cáo
2.3. Thông tin v thu c nghi ng gây ADR ề ố ờ
2.3.1. Phân lo i thu c nghi ng theo lý do s dung thu c ạ ố ờ ử ố
Ti n hành t ng h p lý do s d ng thu c nghi ng gây ADR, m t s k t quế ổ ợ ử ụ ố ờ ộ ố ế ả
đi n hình để ược trình bày qua b ng ả 2.3
B ng ả 2.4. Lý do s d ng thu c phân lo i b nh ử ụ ố ạ ệ
STT Lo i b nh t tạ ệ ậ
T nầ
suấ
t
T l (%)ỷ ệ n=127
2
Các tri u ch ng, d u hi u và nh ng bi u hi n lâm sàngệ ứ ấ ệ ữ ể ệ
và c n lâm sàng b t thậ ấ ường không phân lo i ph nạ ở ầ
khác (đau đ u, đau răng, s t, ho, m t )ầ ố ệ
45 35,43
3 B nh h c – xệ ệ ơ ương – kh p và mô liên k tớ ế 4 3,15
6 B nh h sinh d c ti t ni uệ ệ ụ ế ệ 4 3,15
9 Các y u t nh hế ố ả ưởng đ n tình tr ng s c kh e và ti pế ạ ứ ỏ ế
Trong giai đo n t năm 201ạ ừ 2 đ n năm 201ế 5, b nh hô h p là lý do s d ngệ ấ ử ụ thu c chi m t l l n nh t (ố ế ỷ ệ ớ ấ 50,49%), sau đó là Các tri u ch ng, d u hi u và nh ngệ ứ ấ ệ ữ
bi u hi n lâm sàng và c n lâm sàng b t thể ệ ậ ấ ường không phân lo i ph n khác nhạ ở ầ ư đau đ u, đau răng, s t, ho, m t (chi m 3ầ ố ệ ế 5,43%)
2.3.2. Phân lo i thu c nghi ng gây ADR theo đ ạ ố ờ ườ ng dùng thu c ố
K t qu t ng h p và phân lo i các thu c nghi ng gây ADR theo đế ả ổ ợ ạ ố ờ ườ ng dùng thu c đố ược trình bày b ng ở ả 2.4
B ng ả 2.5. Phân lo i thu c nghi ng gây ADR theo đ ạ ố ờ ườ ng dùng thu c ố
Đường dùng T n su tầ ấ T l (%) n=1ỷ ệ 27
Trang 10Các báo cáo ADR được ghi nh n ch y u khi b nh nhân s d ng theo đậ ủ ế ệ ử ụ ườ ng
u ng, chi m t l 7ố ế ỷ ệ 0,68%. Báo cáo liên quan đ n đế ường tiêm có t l th p nh tiêmỉ ệ ấ ư
b p, tiêm dắ ưới da
2.3.3. Các nhóm d ượ c lý đ ượ c báo cáo nhi u nh t ề ấ
B ng ả 2.6. Các nhóm d ượ c lý đ ượ c báo cáo nhi u nh t ề ấ
ST
T Nhóm thu cố
T nầ
suấ
t
T l (%)ỷ ệ n=127
1 Kháng sinh beta – lactam khác (bao g m cephalosporin thồ ế
h t 1 đ n 4, carbapenem )ệ ừ ế 64
50,39
4 Kháng sinh nhóm Beta – lactam, các penicilin 10 7,87
6 Thu c gi m đau và h s t khácố ả ạ ố 5 3,93
8
Kháng sinh nhóm khác (bao g m kháng sinh nhómồ
Glycopeptip, các polymyxon, d n ch t 5 nitro –ẫ ấ
imidazol )
3 2,36
Các kháng sinh nhóm Beta – lactam khác (cephalosporin th h t 1 đ n 4,ế ệ ừ ế carbapenem ) là kháng sinh có t l báo cáo bi n c có h i nhi u nh t (5ỷ ệ ế ố ạ ề ấ 0,39%).
Ti p theo là nhóm thu c đi u tr lao (2ế ố ề ị 1,26%)
2.3.4. Thu c nghi ng đ ố ờ ượ c báo cáo nhi u nh t ề ấ
Các thu c nghi ng gây ADR báo cáo nhi u nh t đố ờ ề ấ ược trình bày trong b ngả 2.6
B ng ả 2.7. Danh sách các thu c nghi ng gây ADR đ ố ờ ượ c báo cáo nhi u nh t ề ấ
n=127
7 Thu c có ngu n g c dố ồ ố ược li uệ 4 3,15