Đề tài “ So sánh tiêu chuẩn SA 8000 với pháp luật Việt Nam hiện hành” được thực hiện nhằm giúp các doanh nghiệp Việt Nam hiểu thêm về bộ tiêu chuẩn SA 8000, cũng như khi áp dụng các điều khoản này có khác biệt gì so với pháp luật hiện nay. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1SO SÁNH B LU T LAO Đ NG Ộ Ậ Ộ
V I B TIÊU CHU N SA 8000 Ớ Ộ Ẩ
Trang 2PH N M Đ UẦ Ở Ầ
I. LÝ DO CHON Đ TÀI:Ề
Qúa trình h i nh p kinh t Qu c t c a nộ ậ ế ố ế ủ ước ta đã mang l i nh ng thànhạ ữ
t u đ y n tự ầ ấ ượng trong phát tri n kinh t xã h i nể ế ộ ước ta; làm thay đ i căn b nổ ả hình nh Vi t Nam trên trả ệ ường qu c t ; là quá trình v a h p tác v a c nh tranh,ố ế ừ ợ ừ ạ
có nhi u c h i nh ng không ít thách th c cùng v i nh ng “ lu t ch i ” m i. M tề ơ ộ ư ứ ớ ữ ậ ơ ớ ộ trong nh ng “lu t ch i ” đó là th c hi n “ Trách nhi m xã h i CSR c a doanhữ ậ ơ ự ệ ệ ộ ủ nghi p”, liên quan đ n m t s n i dung ch y u thu c lĩnh v c lao đ ng và môiệ ế ộ ố ộ ủ ế ộ ự ộ
trường, thông qua nh ng “ B quy t c ng x ” ( Code of Conduct – CoC);ữ ộ ắ ứ ử SA8000; WRAP;… Vi c th c hi n CRS là m t công vi c không th b qua trênệ ự ệ ộ ệ ể ỏ con đường h i nh p c a các doanh nghi p Vi t Nam, b i nó v a mang l i l i íchộ ậ ủ ệ ệ ở ừ ạ ợ cho doanh nghi p, v a mang l i l i ích cho xã h i, đ c bi t là nâng cao kh năngệ ừ ạ ợ ộ ặ ệ ả
c nh tranh c a doanh nghi p, c a qu c gia và h tr th c hi n t t h n pháp lu tạ ủ ệ ủ ố ỗ ợ ự ệ ố ơ ậ lao đ ng t i Vi t Namộ ạ ệ
Hi n nay, các doanh nghi p may m c và gia công xu t kh u c a Vi t Namệ ệ ặ ấ ẩ ủ ệ đang đ ng trứ ướ ấc r t nhi u thách th c trong quá trình h i nh p khu v c và h iề ứ ộ ậ ự ộ
nh p toàn c u. M t trong nh ng thách th c l n nh t c a các doanh nghi p giaậ ầ ộ ữ ứ ớ ấ ủ ệ công Vi t Nam là ph i đáp ng các yêu c u c a bên đ i tác và c yêu c u c aệ ả ứ ầ ủ ố ả ầ ủ
người tiêu dùng các th trở ị ường nước ngoài. Người tiêu dùng các th trở ị ườ ng
B c M và châu Âu không ch đòi h i các tiêu chu n thông thắ ỹ ỉ ỏ ẩ ường v s n ph mề ả ẩ
nh giá c , ch t lư ả ấ ượng, m u mã, bao bì, mà còn đòi h i giá tr đ o đ c c a s nẫ ỏ ị ạ ứ ủ ả
ph m, c th h n là đi u ki n làm vi c c a công nhân t o ra các s n ph m này. ẩ ụ ể ơ ề ệ ệ ủ ạ ả ẩ
Người tiêu dùng t i các nạ ước tiên ti n đang b lôi cu n vào các chi n d chế ị ố ế ị
qu ng cáo c a các hi p h i đ u tranh cho quy n l i c a công nhân và tr em, đãả ủ ệ ộ ấ ề ợ ủ ẻ
tr nên dè d t h n khi mua các s n ph m có ngu n g c t các qu c gia Châu Áở ặ ơ ả ẩ ồ ố ừ ố
và châu Phi, nh ng qu c gia mà báo chí và các phữ ố ương ti n thông tin đ i chúng đãệ ạ
đ a thông tin v các trư ề ường h p ngợ ược đãi công nhân. Chính vì v y, vi c áp d ngậ ệ ụ SA8000 m t h th ng tiêu chu n chú tr ng nhi u đ n đi u ki n làm vi c c aộ ệ ố ẩ ọ ề ế ề ệ ệ ủ
người lao đ ng, độ ược xem là m t gi i pháp kh ng đ nh giá tr đ o đ c c a s nộ ả ẳ ị ị ạ ứ ủ ả
ph m.ẩ
Tuy nhiên, khái ni m trách nhi m xã h i, tiêu chu n SA 8000 v n còn kháệ ệ ộ ẩ ẫ
m i m đ i v i các doanh nghi p Vi t Nam hi n nay. Và vi c áp d ng nh ngớ ẻ ố ớ ệ ệ ệ ệ ụ ữ
đi u kho n trong b tiêu chu n này có khác bi t so v i pháp lu t Vi t Nam hi nề ả ộ ẩ ệ ớ ậ ệ ệ
B c Liêu, ạ t h a ù n g 0 4 n ăm
2 0 1 2
B c Liêu, ạ t h a ù n g 0 4 n ăm
2 0 1 2
Trang 3nay hay không? Và các doanh nghi p Vi t Nam c n ph i làm gì đ v a áp d ngệ ệ ầ ả ể ừ ụ
t t b tiêu chu n này v a không vi ph m pháp lu t, cũng nh đ thâm nh p, mố ộ ẩ ừ ạ ậ ư ể ậ ở
r ng th trộ ị ường…
Trước nhu c u y, tôi ch n đ tài: ầ ấ ọ ề “ So sánh tiêu chu n SA 8000 v i pháp ẩ ớ
lu t Vi t Nam hi n hành” ậ ệ ệ Nh m giúp các doanh nghi p Vi t Nam hi u thêm vằ ệ ệ ể ề
b tiêu chu n SA 8000, cũng nh khi áp d ng các đi u kho n này có khác bi t gìộ ẩ ư ụ ề ả ệ
so v i pháp lu t hi n nay.ớ ậ ệ
II. M C ĐÍCH VÀ NHI M V NGHIÊN C U:Ụ Ệ Ụ Ứ
1. M c đích nghiên c u ụ ứ
Báo cáo chuyên đ chuyên sâu cu i khoá.ề ố
Tìm hi u n i dung c a tiêu chu n SA 8000 ng d ng vào trong th c ti nể ộ ủ ẩ ứ ụ ự ễ
so v i pháp lu t Vi t Nam hi n hành. ớ ậ ệ ệ
2. Nhi m v nghiên c u ệ ụ ứ
So sánh n i dung c a tiêu chu n SA 8000 có khác gì so v i pháp lu t Vi tộ ủ ẩ ớ ậ ệ Nam hi n hành. ệ
Đánh giá kh năng áp d ng tiêu chu n SA 8000 t i Vi t Nam.ả ụ ẩ ạ ệ
Đ xu t các gi i pháp, ki n ngh nh m nâng cao kh năng áp d ng SAề ấ ả ế ị ằ ả ụ
B lu t lao đ ng Vi t Nam, lu t công đoàn Vi t Nam, lu t b o hi mộ ậ ộ ở ệ ậ ệ ậ ả ể
xã h i, nh ng văn b n dộ ữ ả ưới lu t có liên quan.ậ
2. Ph m vi áp d ng ạ ụ
Báo cáo chuyên đ chuyên sâu cu i khoá.ề ố
Báo cáo làm tài li u tham kh o cho sinh viên các khoá sau.ệ ả
Làm tài li u tham kh o cho các doanh nghi p có ý đ nh tri n khai áp d ngệ ả ệ ị ể ụ tiêu chu n SA 8000 vào công ty.ẩ
Áp d ng r ng rãi cho các doanh nghi p chu n b tri n khai tiêu chu n SAụ ộ ệ ẩ ị ể ẩ
Tham kh o ý ki n gi ng viên hả ế ả ướng d n.ẫ
Phân tích t ng h p ngu n tài li u, ki n th c thu th p đổ ợ ồ ệ ế ứ ậ ược. Qua đó, đánh giá k t qu so sánh đ t đó đ xu t các ki n ngh cũng nh gi i pháp đ ápế ả ể ừ ề ấ ế ị ư ả ể
d ng tiêu chu n SA 8000 đụ ẩ ượ ố ơc t t h n
Trang 4PH N: N I DUNGẦ Ộ
CHƯƠNG I: T NG QUAN V Đ TÀI NGHIÊN C UỔ Ề Ề Ứ
I. NH NG C S LÝ LU N:.Ữ Ơ Ở Ậ
1. Khái ni m trách nhi m xã h i c a doanh nghi p ệ ệ ộ ủ ệ
Trách nhi m xã h i c a doanh nghi p đệ ộ ủ ệ ược hi u là s cam k t c a doanhể ự ế ủ nghi p đóng góp cho vi c phát tri n kinh t b n v ng thông qua nh ng vi c làmệ ệ ể ế ề ữ ữ ệ nâng cao ch t lấ ượng đ i s ng c a ngờ ố ủ ười lao đ ng và các thành viên trong gia đìnhộ
h , theo cách đó có l i cho doanh nghi p, cũng nh s phát tri n chung c a xãọ ợ ệ ư ự ể ủ
h i. Các doanh nghi p mu n phát tri n b n v ng luôn ph i tuân th nh ng chu nộ ệ ố ể ề ữ ả ủ ữ ẩ
m c v b o v môi trự ề ả ệ ường, bình đ ng gi i, an toàn lao đ ng, đào t o và phátẳ ớ ộ ạ tri n nhân viên, phát tri n c ng đ ng,… và th c hi n trách nhi m xã h i c aể ể ộ ồ ự ệ ệ ộ ủ mình thông qua vi c áp d ng các b Quy t c ng x (CoC) và các tiêu chu n nhệ ụ ộ ắ ứ ử ẩ ư SA8000, ISO 14000,… , c th là:ụ ể
Trách nhi m v i th trệ ớ ị ường và người tiêu dùng: S n xu t s n ph mả ấ ả ẩ không h i s c kho ngạ ứ ẻ ười tiêu dùng, s n ph m xanh s ch.ả ẩ ạ
Trách nhi m v b o v môi trệ ề ả ệ ường: nguyên li u s d ng s n xu t và sauệ ử ụ ả ấ khi s d ng không nh hử ụ ả ưởng x u đ n môi trấ ế ường, không s d ng s n ph mử ụ ả ẩ
hu ho i môi trỷ ạ ường, x lý ch t th i trử ấ ả ước khi th i ra môi trả ường t nhiên.ự
Trách nhi m v i ngệ ớ ười lao đ ng: Tuân th công ộ ủ ước qu c t v laoố ế ề
đ ng: không s d ng lao đ ng tr em, không cộ ử ụ ộ ẻ ưỡng b c lao đ ng, quy n c aứ ộ ề ủ
người lao đ ng v ti n lộ ề ề ương, l p công đoàn ậ
Trách nhi m chung v i c ng đ ng: đóng góp b o v môi trệ ớ ộ ồ ả ệ ường, xây
d ng công trình công c ng (trự ộ ường h c, giao thông c u đọ ầ ường), người nghèo.
2. S ra đ i c a tiêu chu n SA 8000 ự ờ ủ ẩ
Ngày nay do xu hướng phát tri n c a kinh t th gi i là toàn c u hóa, mể ủ ế ế ớ ầ ở
c a và h i nh p thử ộ ậ ương m i, c ng v i s khan hi m và c n ki t ngu n tàiạ ộ ớ ự ế ạ ệ ồ nguyên thiên nhiên thì s c nh tranh gi a các công ty, các qu c gia ngày càng trự ạ ữ ố ở nên kh c li t. Các rào c n thu quan d n d n đố ệ ả ế ầ ầ ược g b và thay vào đó là cácỡ ỏ rào c n kĩ thu t. Các doanh nghi p s c nh tranh b ng chi phí, ch t lả ậ ệ ẽ ạ ằ ấ ượng do đó
h s tìm m i cách đ gi m chi phí đ s n ph m có giá thành th p v i ch tọ ẽ ọ ể ả ể ả ẩ ấ ớ ấ
lượng phù h p. T đó các doanh nghi p s n sàng bóc l t s c lao đ ng c a ngợ ừ ệ ẵ ộ ứ ộ ủ ườ ilao đ ng đ có độ ể ược m c l i nhu n cao nh t. Ngứ ợ ậ ấ ười công nhân b v t ki t s cị ắ ệ ứ
s c lao đ ng v i m c lứ ộ ớ ứ ương r m t t o nên s b t bình đ ng v quy n conẻ ạ ạ ự ấ ẳ ề ề
người. Lao đ ng b t bu c thộ ắ ộ ường xuyên x y ra trong khi ngả ười lao đ ng quá m tộ ệ
m i và không mu n làm thêm. Nh ng nh ng áp l c v vi c làm, ti n lỏ ố ư ữ ự ề ệ ề ương bu cộ
Trang 5h ph i lao đ ng đ không m t vi c làm, thu nh p. T i các nọ ả ộ ể ấ ệ ậ ạ ước đang phát tri nể tình tr ng này đang di n ra m t cách ph bi n.ạ ễ ộ ổ ế
T i các nạ ước phát tri n là n i tiêu th hang hóa nh p kh u t các nể ơ ụ ậ ẩ ừ ướ cđang phát tri n, là n i quy n con ngể ơ ề ười đang r t đấ ược coi tr ng. H không chọ ọ ỉ quan tâm t i tính năng, l i ích hay thông s kĩ thu t c a s n ph m mà h cònớ ợ ố ậ ủ ả ẩ ọ quan tâm t i m t xã h i c a s n ph m đó. D a trên công ớ ặ ộ ủ ả ẩ ự ước c a t ch c laoủ ổ ứ
đ ng qu c t ILO, công ộ ố ế ướ ủc c a liên h p qu c v quy n tr em, và tuyên b toànợ ố ề ề ẻ ố
c u v nhân quy n, h i đ ng công nh n u tiên kinh t CEPAA đã ban hành bầ ề ề ộ ồ ậ ư ế ộ tiêu chu n v trách nhi m qu n lý xã h i SA 8000 năm 1997 và đẩ ề ệ ả ộ ược hi u đínhệ năm 2001. Đây là tiêu chu n nh t quán khuy n khích các t ch c phát tri n duy trìẩ ấ ế ổ ứ ể
và áp d ng các đi u kiên làm vi c có th ch p nh n đụ ề ệ ể ấ ậ ược v m t xã h i. SAề ặ ộ
8000 t o nên đi u ki n v t ch t t t nh t cho s phát tri n c a xã h i, th c hi nạ ề ệ ậ ấ ố ấ ự ể ủ ộ ự ệ quy n bình đ ng v con ngề ẳ ề ười, là c h i cho các nơ ộ ước đang phát tri n c i thi nể ả ệ quy n l i cho ngề ợ ười lao đ ng.ộ
M c đích ra đ i c a SA 8000 là nh m t o ra m t b quy t c toàn c u đ iụ ờ ủ ằ ạ ộ ộ ắ ầ ố
v i đi u ki n làm vi c trong các ngành s n xu t, giúp cho ngớ ề ệ ệ ả ấ ười tiêu dùng cácở
nước phát tri n tin tể ưởng r ng hàng hoá mà h mua và s d ng, đ c bi t là qu nằ ọ ử ụ ặ ệ ầ
áo, đ ch i, m ph m, và đ đi n t đã đồ ơ ỹ ẩ ồ ệ ử ượ ảc s n xu t phù h p v i b tiêu chu nấ ợ ớ ộ ẩ
được công nh n.ậ
S tham gia đông đ o c a các xí nghi p gia công trong 3 ngành ch y u làự ả ủ ệ ủ ế
đ ch i, may m c và giày da t i Trung Qu c và các nồ ơ ặ ạ ố ước đang phát tri n.ể
Tóm l i:ạ SA 8000 là h th ng tiêu chu n trách nhi m xã h i, quy đ nhệ ố ẩ ệ ộ ị trách nhi m c a doanh nghi p đ i v i vi c an sinh xã h i, bao g m vi c th cệ ủ ệ ố ớ ệ ộ ồ ệ ự
hi n nghiêm túc các ch đ , chính sách liên quan đ n ngệ ế ộ ế ười lao đ ng và khôngộ
ng ng nâng cao ch t lừ ấ ượng cu c s ng v t ch t và tinh th n c a m i thành viên.ộ ố ậ ấ ầ ủ ọ
Hi n nay đã ban hành phiên b n m i: SA 8000: 2001, SA 8000:2008. ệ ả ớ
3. Vai trò c a SA 8000.ủ
Ngày nay khi người tiêu dùng ngày càng quan tâm h n t i y u t xã h iơ ớ ế ố ộ
c a s n ph m thì các nhà s n xu t g p ph i m t s c ép xã h i l n trong v n đủ ả ẩ ả ấ ặ ả ộ ứ ộ ớ ấ ề
đ i x v i ngố ử ớ ười lao đ ng. Nhu c u ch ng t có m t n n “s n xu t s ch” c vộ ầ ứ ỏ ộ ề ả ấ ạ ả ề môi trường và xã h i đòi h i m t s th ng nh t trong các nhà s n xu t, các nhàộ ỏ ộ ự ố ấ ả ấ
qu n lý và gi i ch v các d ng quy trình chung đ i v i trách nhi m xã h i.ả ớ ủ ề ạ ố ớ ệ ộ
Tiêu chu n SA 8000 có th áp d ng cho các Công ty m i qui mô l n, nhẩ ể ụ ở ọ ớ ỏ
c các n c công nghi p phát tri n và các n c đang phát tri n nh m b o v
quy n l i c a công nhân và tr em t o, nên đi u ki n v t ch t t t nh t cho sề ợ ủ ẻ ạ ề ệ ậ ấ ố ấ ự phát tri n c a xã h i, th c hi n quy n bình đ ng v con ngể ủ ộ ự ệ ề ẳ ề ười, là c h i cho cácơ ộ
nước đang phát tri n c i thi n quy n l i cho ngể ả ệ ề ợ ười lao đ ng.ộ
Tiêu chu n SA8000 quy đ nh c th nh ng yêu c u v trách nhi m xã h iẩ ị ụ ể ữ ầ ề ệ ộ
đ m t công ty có th :ể ộ ể
Trang 6 Tri n khai, duy trì, và th c hi n các chính sách và các quy trình đ qu nể ự ệ ể ả
lý nh ng v n đ có th phát sinh t quan h gi a doanh nghi p v i ngữ ấ ề ể ừ ệ ữ ệ ớ ười lao
đ ng, đây là nh ng v n đ mà công ty có th giám sát ho c tác đ ng;ộ ữ ấ ề ể ặ ộ
Ch ng minh cho các bên liên quanứ r ng các chính sách, quy trình và cácằ nguyên t c đắ ược th c hi n đ y đ theo nh ng yêu c u c a chu n này;ự ệ ầ ủ ữ ầ ủ ẩ
4. S c n thi t ph i áp d ng SA 8000ự ầ ế ả ụ
Tiêu chu n SA 8000 là hẩ ình nh m u m c v s d ng l c lả ẫ ự ề ử ụ ự ượng lao đ ngộ
c a xã h i.ủ ộ Và đây là y u t c n ph i có đ doanh nghi p thâm nh p vào thế ố ầ ả ể ệ ậ ị
trường Âu, M ỹ Thông qua đó, doanh nghi p tăng năng su t nh gi m chi phí liênệ ấ ờ ả quan t i các v n đ xã h i, cũng nh vi c tớ ấ ề ộ ư ệ i t ki m chi phí, tăng doanh thu và l iế ệ ợ nhu n.ậ
M t khác, khi doanh nghi p áp d ng SA 8000 vào trong s n xu t kinhặ ệ ụ ả ấ doanh s ẽ nâng cao m i quan h v i khách hàng, cũng nh nâng cao lòng nhi tố ệ ớ ư ệ thành và t n t y c a các cán b công nhân viên, d dàng thu hút đậ ụ ủ ộ ễ ược lao đ ng cóộ trình đ cao.ộ Gi i phóng đả ược công vi c mang tính ch t t p trung s v c a lãnhệ ấ ậ ự ụ ủ
đ o. Giúp lãnh đ o có nhi u th i gian t p trung vào th c hi n chi n lạ ạ ề ờ ậ ự ệ ế ược mang
t m vĩ mô h n. Các ho t đ ng có tính h th ng, m i ngầ ơ ạ ộ ệ ố ọ ười đoàn k t, làm vi cế ệ trong môi trường tho i mái…ả
T đó, doanh nghi p ừ ệ tăng đượ ợc l i th c nh tranh, nâng cao thế ạ ương hi u,ệ
có th d dàng xu t kh u cho các nể ễ ấ ẩ ước kh i Châu âu và Châu m ố ỹ
5. N i dung c a SA 8000.ộ ủ
SA 8000 g m 9 n i dung c b n mà các công ty ph i tuân theo v i đi uồ ộ ơ ả ả ớ ề
ki n phù h p v i pháp lu t đ a phệ ợ ớ ậ ị ương và v i các đi u kho n c a SA 8000, d aớ ề ả ủ ự trên 12 hi p ệ ướ ủc c a ILO (International Labor Organization), d a trên Tuyên ngônự
v Quy n con ngề ề ười, và hi p ệ ước v Quy n tr em c a UN (United Nation).ề ề ẻ ủCác n i dung này bao g m:ộ ồ
* Lao đ ng tr em ộ ẻ : Không có công nhân làm vi c dệ ưới 15 tu i, tu i t iổ ố ố thi u cho các nể ước đang th c hi n công ự ệ ước 138 c a ILO là 14 tu i, ngo i trủ ổ ạ ừ các nước đang phát tri n; c n có hành đ ng kh c ph c khi phát hi n b t cể ầ ộ ắ ụ ệ ấ ứ
trường h p lao đ ng tr n em nào.ợ ộ ẻ
* Lao đ ng b t bu c ộ ắ ộ : Không có lao đ ng b t bu c, bao g m các hìnhộ ắ ộ ồ
th c lao đ ng tr n ho c lao đ ng nhà tù, không đứ ộ ả ợ ặ ộ ược phép yêu c u đ t c cầ ặ ọ
gi y t tu thân ho c b ng ti n khi đấ ờ ỳ ặ ằ ề ược tuy n d ng vào.ể ụ
* S c kho và an toàn ứ ẻ : Đ m b o m t môi trả ả ộ ường làm vi c an toàn và lànhệ
m nh, có các bi n pháp ngăn ng a tai n n và t n h i đ n an toàn và s c kho , cóạ ệ ừ ạ ổ ạ ế ứ ẻ
đ y đ nhà t m và nầ ủ ắ ước u ng h p v sinh.ố ọ ệ
* T do hi p h i và quy n th ự ệ ộ ề ươ ng l ượ ng t p th : ậ ể Ph n nh quy nả ả ề thành l p và gia nh p công đoàn và thậ ậ ương lượng t p th theo s l a ch n c aậ ể ự ự ọ ủ
người lao đ ng.ộ
Trang 7* Phân bi t đ i x : Không đệ ố ử ược phân bi t đ i x d a trên ch ng t c,ệ ố ử ự ủ ộ
đ ng c p, tôn giáo, ngu n g c, gi i tính, t t nguy n, thành viên công đoàn ho cẳ ấ ồ ố ớ ậ ề ặ quan đi m chính tr ể ị
* K lu t ỷ ậ : Không có hình ph t v th xác, tinh th n và s nh c b ng l iạ ề ể ầ ỉ ụ ằ ờ nói
* Gi làm vi c ờ ệ : Tuân th theo lu t áp d ng và các tiêu chu n công nghi pủ ậ ụ ẩ ệ
v s gi làm vi c trong b t k trề ố ờ ệ ấ ỳ ường h p nào, th i gian làm vi c bình thợ ờ ệ ườ ngkhông vượt quá 48 gi /tu n và c b y ngày làm vi c thì ph i s p x p ít nh t m tờ ầ ứ ả ệ ả ắ ế ấ ộ ngày ngh cho nhân viên; ph i đ m b o r ng gi làm thêm (h n 48 gi /tu n)ỉ ả ả ả ằ ờ ơ ờ ầ không được vượt quá 12 gi /ngờ ười/tu n, tr nh ng trầ ừ ữ ường h p ngo i l vàợ ạ ệ
nh ng hoàn c nh kinh doanh đ c bi t trong th i gian ng n và công vi c làm thêmữ ả ặ ệ ờ ắ ệ
gi luôn nh n đờ ậ ược m c thù lao đúng m c.ứ ứ
* Thù lao: Ti n l ng tr cho th i gian làm vi c m t tu n ph i đáp ngề ươ ả ờ ệ ộ ầ ả ứ
đ oc v i lu t pháp và tiêu chu n ngành và ph i đ đ đáp ng đự ớ ậ ẩ ả ủ ể ứ ược v i nhu c uớ ầ
c b n c a ngơ ả ủ ười lao đ ng và gia đình h ; không độ ọ ược áp d ng hình th c xụ ứ ử
ph t b ng cách tr lạ ằ ừ ương
* H th ng qu n lý ệ ố ả : Các t ch c mu n đ t và duy trì ch ng ch c n xâyổ ứ ố ạ ứ ỉ ầ
d ng và k t h p tiêu chu n này v i các h th ng qu n lý và công vi c th c tự ế ợ ẩ ớ ệ ố ả ệ ự ế
hi n có t i t ch c mìnhệ ạ ổ ứ
CHƯƠNG II: TH C TR NG V N Đ NGHIÊN CÚUỰ Ạ Ấ Ề
I. NH N TH C C A VI T NAM V TRÁCH NHI M XÃ H I C AẬ Ứ Ủ Ệ Ề Ệ Ộ Ủ DOANH NGHI P:Ệ
CSR(corporate social responsibility):là trách nhi m xã h i c a doanhệ ộ ủ nghi p, là lu t ch i m i trong b i c nh toàn c u hoá và t do hoá thệ ậ ơ ớ ố ả ầ ự ương m iạ (c nh tranh toàn c u). ạ ầ
* Quan đi m c a các doanh nghi p:ể ủ ệ
Khái ni m CSR còn m i v i nhi u doanh nghi p t i Vi t Nam (qui mô v aệ ớ ớ ề ệ ạ ệ ừ
và nh ) và năng l c qu n lý, ki n th c chuyên môn trong th c hi n CSR doanhỏ ự ả ế ứ ự ệ ở nghi p còn h n ch ệ ạ ế
Tuy nhiên, vi c th c hi n trách nhi m xã h i là m t công vi c không thệ ự ệ ệ ộ ộ ệ ể
b qua trên con đỏ ường h i nh p c a các doanh nghi p Vi t Nam, b i nó v aộ ậ ủ ệ ệ ở ừ mang l i l i ích cho doanh nghi p, v a mang l i l i ích cho xã h iạ ợ ệ ừ ạ ợ ộ C th là:ụ ể nâng cao kh năng c nh tranh c a doanh nghi pả ạ ủ ệ trong vi cệ gia tăng các h p đ ngợ ồ
m i và h p đ ng gia h n t các công ty đ t hàng nớ ợ ồ ạ ừ ặ ước ngoài; năng su t lao đ ngấ ộ
c a các công ty tăng lên do công nhân có s c kho t t h n và hài lòng v i côngủ ứ ẻ ố ơ ớ
vi c h nệ ơ Và nó chính là m t công c đ c l c giúp cho doanh nghi p n i đ aộ ụ ắ ự ệ ộ ị chi m đế ượ ưc u th so v i các đ i th c nh tranh trong khu v c.ế ớ ố ủ ạ ự
Trang 8M t khác th c hi n trách nhi m xã h i chính là công c ặ ự ệ ệ ộ ụ giúp cho vi c ệ hỗ trợ và th c hi n t t h n pháp lu t lao đ ng t i Vi t Nam. Do v y, ngay t th iự ệ ố ơ ậ ộ ạ ệ ậ ừ ờ
đi m này chúng ta ph i có nh ng hành đ ng đ nh hể ả ữ ộ ị ướng và t o đi u ki n choạ ề ệ doanh nghi p th c hi n t t trách nhi m xã h i c a mình.ệ ự ệ ố ệ ộ ủ
* Quan đi m c a nhà nể ủ ước Vi t Nam v trách nhi m xã h i c aệ ề ệ ộ ủ doanh nghi p: ệ M c dù ch aặ ư có đ nh nghĩa c th v trách nhi m xã h i c aị ụ ể ề ệ ộ ủ doanh nghi p nh ng nhà nệ ư ước ta v n khuy n khích nh ng doanh nghi p xâyẫ ế ữ ệ
d ng CSR, không lu t hoá nh ng th a nh n nó nh đi u ki n ràng bu c trongự ậ ư ừ ậ ư ề ệ ộ
s n xu t kinh doanh.ả ấ
* Quan đi m c a các t ch c phi chính ph :ể ủ ổ ứ ủ
Theo quan đi m c a các t ch c này thì quy n / quy n l i c a ngể ủ ổ ứ ề ề ợ ủ ười lao
đ ng ph i độ ả ược doanh nghi p đ m b o và tôn tr ng, cũng nh vi c đ m b oệ ả ả ọ ư ệ ả ả quy n c a ngề ủ ười tiêu dùng đ i v i ch t lố ớ ấ ượng và đ an toàn c a s n ph m, d chộ ủ ả ẩ ị
v , nh m m c đích b o v môi trụ ằ ụ ả ệ ường thông qua vi c s d ng công ngh ,ệ ử ụ ệ nguyên li u s ch, x lý ch t th i, trên c s tuân th pháp lu t hi n hành.ệ ạ ử ấ ả ơ ở ủ ậ ệ
II. QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRI N SA 8000 T I VI TỂ Ạ Ệ NAM:
Hi n nay, các doanh nghi pệ ệ may m c và gia công xu t kh u c a Vi tặ ấ ẩ ủ ệ Nam đang đ ng trứ ướ ấc r t nhi u thách th c trong quá trình h i nh p khu v c vàề ứ ộ ậ ự
h i nh p toàn c u. M t trong nh ng thách th c l n nh t c a các doanh nghi pộ ậ ầ ộ ữ ứ ớ ấ ủ ệ gia công Vi t Nam là ph i đáp ng các yêu c u c a bên đ i tác và c yêu c u c aệ ả ứ ầ ủ ố ả ầ ủ
người tiêu dùng các th trở ị ường nước ngoài. Người tiêu dùng các th trở ị ườ ng
B c M và châu Âu không ch đòi h i các tiêu chu n thông thắ ỹ ỉ ỏ ẩ ường v s n ph mề ả ẩ
nh giá c , ch t lư ả ấ ượng, m u mã, bao bì, mà còn đòi h i giá tr đ o đ c c a s nẫ ỏ ị ạ ứ ủ ả
ph m, c th h n là đi u ki n làm vi c c a công nhân t o ra các s n ph m này.ẩ ụ ể ơ ề ệ ệ ủ ạ ả ẩ
Người tiêu dùng t i các nạ ước tiên ti n đang b lôi cu n vào các chi n d ch qu ngế ị ố ế ị ả cáo c a các hi p h i đ u tranh cho quy n l i c a công nhân và tr em, đã tr nênủ ệ ộ ấ ề ợ ủ ẻ ở
dè d t h n khi mua các s n ph m có ngu n g c t các qu c gia Châu Á và châuặ ơ ả ẩ ồ ố ừ ố Phi, nh ng qu c gia mà báo chí và các phữ ố ương ti n thông tin đ i chúng đã đ aệ ạ ư thông tin v các trề ường h p ngợ ược đãi công nhân. Chính vì v y, SA8000, m t hậ ộ ệ
th ng tiêu chu n chú tr ng nhi u đ n đi u ki n làm vi c c a ngố ẩ ọ ề ế ề ệ ệ ủ ười lao đ ng,ộ
được xem là m t gi i pháp kh ng đ nh giá tr đ o đ c c a s n ph m.ộ ả ẳ ị ị ạ ứ ủ ả ẩ
Vi c th c hi n trách nhi m xã h i ch y u t i các doanh nghi p xu tệ ự ệ ệ ộ ủ ế ạ ệ ấ
kh u nh giày da, may m c Vi t Nam m i ch b t đ uẩ ư ặ ệ ớ ỉ ắ ầ kho ng h n 10 năm nay.ả ơ
Hi n t i, Vi t Nam cũng đã có s doanh nghi p đệ ạ ệ ố ệ ượ ấc c p ch ng ch SA8000 tăngứ ỉ
t 1 doanh nghi p vào 1999 lên đ n 8 vào tháng 5/2002.ừ ệ ế SA 8000 ch y u ápủ ế
d ng trong nh ng ngành, lĩnh v c kinh doanh may m c và giày da nh công ty:ụ ữ ự ặ ư Phong Phú, D t Th ng L i, May Phệ ắ ợ ương Đông,…
Trang 9* Vi c áp d ng SA8000 trong các doanh nghi p t i Vi t Nam trong th i ệ ụ ệ ạ ệ ờ gian qua
Nhìn chung, vi c áp d ng tiêu chu n SA8000 trong các doanh nghi p Nhàệ ụ ẩ ệ
nước có nhi u thu n l i h n các doanh nghi p Ngoài qu c doanh. Các doanhề ậ ợ ơ ệ ố nghi p Nhà nệ ước ph i tuân th các nguyên t c và các đi u lu t v Lao đ ng, v nả ủ ắ ề ậ ề ộ ố
r t g n gũi v i các quy đ nh c a Lu t lao đ ng qu c t mà SA8000 l y đó làmấ ầ ớ ị ủ ậ ộ ố ế ấ
n n t ng. Vi c áp d ng SA8000 trong các doanh nghi p Nhà nề ả ệ ụ ệ ước giúp tri n khaiể
c th và đi sâu vào khía c nh hi u qu c a ho t đ ng qu n lý lao đ ng nên g pụ ể ạ ệ ả ủ ạ ộ ả ộ ặ
r t nhi u thu n l i và ng h t các c p qu n lý và ngay chính công nhân. Ngấ ề ậ ợ ủ ộ ừ ấ ả ượ c
l i, áp d ng SA8000 trong các doanh nghi p ngoài qu c doanh có ph n khó khănạ ụ ệ ố ầ
h n và đòi h i n l c và cam k t c a c p qu n lý. N u c p qu n lý không ngơ ỏ ỗ ự ế ủ ấ ả ế ấ ả ủ
h thì SA8000 r t khó th c hi n. S c ép t phía ngộ ấ ự ệ ứ ừ ười mua hàng hay công ty mẹ chính là đ ng c thúc đ y chính đ áp d ng SA 8000 trong các doanh nghi pộ ơ ẩ ể ụ ệ Ngoài qu c doanh, trong khi các doanh nghi p Nhà nố ệ ước h u nh đã bầ ư ở ước đ uầ
ng h SA8000
ủ ộ
M c khác, t t c các bên l i ích c a xã h i: nhà cung c p, nhà s n xu t,ặ ấ ả ợ ủ ộ ấ ả ấ
người tiêu dùng, các nhà th u chính và các nhà th u ph m c dù quan h ch t chầ ầ ụ ặ ệ ặ ẽ
v i nhau trong nh ng h p đ ng s n xu t và tiêu th nh ng ngớ ữ ợ ồ ả ấ ụ ư ười lao đ ng c aộ ủ
t ng doanh nghi p, t ng công ty không lao đ ng trong nh ng đi u ki n gi ngừ ệ ừ ộ ữ ề ệ ố nhau. Trong xu hướng toàn c u hóa, vi c chia nh các công đo n s n xu t và m tầ ệ ỏ ạ ả ấ ộ
s n ph m đả ẩ ược hoàn thành t nh ng chi ti t có xu t x t nhi u xừ ữ ế ấ ứ ừ ề ưởng s n xu tả ấ khác nhau, nh ng qu c gia có n n văn hóa khác nhau và đi u ki n lao đ ng khácữ ố ề ề ệ ộ nhau càng tr nên có hi u qu v kinh t h n. V n đ là làm th nào đ c nhở ệ ả ề ế ơ ấ ề ế ể ạ tranh công b ng và phát tri n b n v ng? Phát tri n b n v ng ph i cân nh c khíaằ ể ề ữ ể ề ữ ả ắ
c nh l i ích xã h i trạ ợ ộ ước tiên. N u xét riêng y u t lao đ ng tr em và xemế ế ố ộ ẻ
nh ng đi u kho n khác c a h th ng tiêu chu n SA8000 nh nh ng tiêu chu nữ ề ả ủ ệ ố ẩ ư ữ ẩ
t i thi u đ m b o m c thu nh p và đi u ki n làm vi c thích h p cho ngố ể ả ả ứ ậ ề ệ ệ ợ ười lao
đ ng nh nh ng l i ích thêm vào thu nh p c a ngộ ư ữ ợ ậ ủ ười lao đ ng, thì xét v phộ ề ươ ng
di n chung, vi c th c hi n SA8000 s là hệ ệ ự ệ ẽ ướng đi đúng c a con đủ ường phát tri nể
b n v ng. ề ữ
III. SO SÁNH TIÊU CHU N SA 8000 V I PHÁP LU T VI T NAMẨ Ớ Ậ Ệ
HI N HÀNH:Ệ
Xét v th c ch t, SA8000 bao g m nh ng đi u ki n c th nh m th cề ự ấ ồ ữ ề ệ ụ ể ằ ự
hi n trách nhi m xã h i c a doanh nghi p trong vi c s d ng lao đ ng. SA8000ệ ệ ộ ủ ệ ệ ử ụ ộ không ph i là nh ng quy đ nh xa l v i lu t lao đ ng c a nả ữ ị ạ ớ ậ ộ ủ ước ta. Có khác chăng
là SA8000 ngoài vi c đ a ra nh ng quy đ nh h t s c c th , còn bao g m ba y uệ ư ữ ị ế ứ ụ ể ồ ế
t quan tr ng cho vi c theo dõi trách nhi m xã h i: ố ọ ệ ệ ộ
Các tiêu chu n áp d ng c th và nh ng yêu c u t i thi u.ẩ ụ ụ ể ữ ầ ố ể
Các chuyên gia đánh giá ph i tìm hi u nguy n v ng c a t t c các bênả ể ệ ọ ủ ấ ả quy n l i nh các t ch c phi chính ph , công đoàn và dĩ nhiên là c công nhân.ề ợ ư ổ ứ ủ ả
Trang 10 C ch khi u n i và kháng cáo cho phép cá nhân công nhân, các t ch cơ ế ế ạ ổ ứ
và nh ng bên quy n l i khác đ c p đ n nh ng sai ph m v lao đ ng c a cácữ ề ợ ề ậ ế ữ ạ ề ộ ủ doanh nghi p đã đệ ượ ấc c p ch ng ch ứ ỉ
Ngoài ra, SA8000 còn chú tr ng đ c bi t đ n h th ng qu n lý chính sáchọ ặ ệ ế ệ ố ả
và quy trình th c hi n tiêu chu n SA8000, cũng nh các h th ng qu n lý vănự ệ ẩ ư ệ ố ả
b n th hi n quy t tâm áp d ng h th ng tiêu chu n SA8000. ả ể ệ ế ụ ệ ố ẩ
1. Lao đ ng tr em ộ ẻ
Đ nh nghĩa Lao đ ng tr emị ộ ẻ là nh ng ngữ ườ ở ộ ổi đ tu i 13 ho c 14 tu iặ ổ
N i dung c a đi u 1, thu c tiêu chu n SA 8000ộ ủ ề ộ ẩ bao g m các v n đ liênồ ấ ề quan đ n lao đ ng c a tr em dế ộ ủ ẻ ưới 14 (ho c 15 tu i tùy theo t ng qu c gia) vàặ ổ ừ ố
tr v thành niên 14(15)18ẻ ị nh :ư
Công ty không được thuê mướn ho c ng h lao đ ng tr em.ặ ủ ộ ộ ẻ
Công ty ph i thi t l p, vi t thành văn b n, duy trì và thông tin m t cáchả ế ậ ế ả ộ
có hi u qu đ n các bên liên quan v chính sách và th t c cho vi c kh c ph cệ ả ế ề ủ ụ ệ ắ ụ tình tr ng lao đ ng tr em đạ ộ ẻ ược tìm th y làm vi c trong nh ng tình hu ng phùấ ệ ữ ố
h p v i đ nh nghĩa lao đ ng tr em trên và ph i cung c p nh ng h tr c nợ ớ ị ộ ẻ ở ả ấ ữ ỗ ợ ầ thi t đ nh ng đ a tr đó có th đ n trế ể ữ ứ ẻ ể ế ường và ti p t c h c cho đ n khi chúngế ụ ọ ế không còn là tr n a theo nh đ nh nghĩa tr em trên.ẻ ữ ư ị ẻ ở
Công ty ph i thi t l p, vi t thành văn b n, duy trì và thông tin m t cáchả ế ậ ế ả ộ
có hi u qu đ n nhân viên và các bên liên quan v chính sách và th t c đ thúcể ả ế ề ủ ụ ể
đ y giáo d c tr em nh nêu trong công ẩ ụ ẻ ư ước ILO 146, các lao đ ng v thành niênộ ị
n m trong di n giáo d c ph c p c a đ a phằ ệ ụ ổ ậ ủ ị ương ho c đang đi h c, bao g m cácặ ọ ồ
phương pháp đ đ m b o r ng không có m t tr em nào ho c lao đ ng v thànhể ả ả ằ ộ ẻ ặ ộ ị niên tr nào nh v y đẻ ư ậ ược thuê mướn trong su t th i gian lên l p, và t ng th iố ờ ớ ổ ờ gian h c, làm vi c, di chuy n (th i gian di chuy n t n i h c đ n n i làm vi c vàọ ệ ể ờ ể ừ ơ ọ ế ơ ệ
ngượ ạc l i) không vượt quá 10 gi / ngày.ờ
Trong trường h p phát hi n th y lao đ ng tr em trong công ty, công ty cóợ ệ ấ ộ ẻ trách nhi m:ệ
+ H tr cho các tr em đó đỗ ợ ẻ ượ ớ ườc t i tr ng cho t i khi 15 tu i.ớ ổ
+ Tr lả ương cho thu nh p b m t ho c đ ngh thuê cha m , anh ch emậ ị ấ ặ ề ị ẹ ị
ru t ho c các thành viên khác c a gia đình tr em đó làm cho công ty. ộ ặ ủ ẻ
+Th i gian đ n trờ ế ường + Th i gian h c + Th i gian làm vi c < 10 ti ngờ ọ ờ ệ ế
Công ty không đượ ử ục s d ng tr em ho c lao đ ng v thành niên vào các n iẻ ặ ộ ị ơ làm vi c đ c h i, nguy hi m, không an toàn ho c có h i cho s c kho ệ ộ ạ ể ặ ạ ứ ẻ Ví d :ụ nâng h nh ng v t to quá c , n ng, làm ca đêm, v nhà không an toàn sau khi làmạ ữ ậ ỡ ặ ề
ca đêm, làm vi c v i hoá ch t đ c nh Toluen, Chì…ệ ớ ấ ộ ư
Nh v y, so v i n i dung c a đi u 1 tiêu chu n SA 8000 thì pháp lu t laoư ậ ớ ộ ủ ề ẩ ậ
đ ng Vi t Nam năm 2007 có nh ng quy đ nh tộ ệ ữ ị ương đ ng v b o v quy n l iồ ề ả ệ ề ợ
c a tr em, c th là:ủ ẻ ụ ể
Trang 11Theo đi u 120 B lu t lao đ ng Vi t Nam năm 2007 quy đ nh: C m doanhề ộ ậ ộ ệ ị ấ nghi p nh n tr em ch a đ 15 tu i vào làm vi c, tr m t s ngh và công vi cệ ậ ẻ ư ủ ổ ệ ừ ộ ố ề ệ
do B Lao đ ng Thộ ộ ương binh và Xã h i quy đ nh nh : di n viên múa, hát, xi c,ộ ị ư ễ ế sân kh u (k ch, tu ng , chèo, c i lấ ị ồ ả ương, múa r i), đi n nh; các ố ệ ả ngh truy nề ề
th ngố : Ch m men g m, c a v trai, v tranh s n mài; ấ ố ư ỏ ẽ ơ các ngh th công mề ủ ỹ ngh : thêu ren, m c m ngh ;ệ ộ ỹ ệ V n đ ng viên năng khi u: Th d c d ng c , b iậ ộ ế ể ụ ụ ụ ơ
l i, đi n kinh (tr t xích), bóng bàn, c u lông, bóng r , bóng ném, bi a, bóng đá,ộ ề ừ ạ ầ ổ các môn võ, đá c u, c u mây, c vua, c tầ ầ ờ ờ ướng
Đ i v i ngành ngh và công vi c đố ớ ề ệ ược nh n tr em ch a đ 15 tu i vàoậ ẻ ư ủ ổ làm vi c, h c ngh , t p ngh thì vi c nh n và s d ng nh ng tr em này ph i cóệ ọ ề ậ ề ệ ậ ử ụ ữ ẻ ả
s đ ng ý và theo dõi c a cha m ho c ngự ồ ủ ẹ ặ ười đ đ u.ỡ ầ Môi trường lao đ ngộ không nh hả ưởng đ n s c kho , tâm sinh lý c a tr em và không vế ứ ẻ ủ ẻ ượt quá tiêu chu n v sinhẩ ệ cho phép theo quy đ nh hi n hành c a B Y t ; Th i gian làm vi cị ệ ủ ộ ế ờ ệ không được quá 4 gi m t ngày ho c 24 gi m t tu n; không s d ng tr em làmờ ộ ặ ờ ộ ầ ử ụ ẻ thêm gi và làm vi c ban đêm;ờ ệ
Đ i v i lao đ ng ch a thành niên thì theo đi u 119, đi u 121,ố ớ ộ ư ề ề đi u 122ề Bộ
lu t Lao đ ng Vi t Nam năm 2007 quy đ nh: ậ ộ ệ ị
Người lao đ ng ch a thành niên là ngộ ư ười lao đ ng dộ ưới 18 tu i. N i có sổ ơ ử
d ng ngụ ười lao đ ng ch a thành niên ph i l p s theo dõi riêng, ghi đ y đ hộ ư ả ậ ổ ầ ủ ọ tên, ngày sinh, công vi c đang làm, k t qu nh ng l n ki m tra s c kho đ nh kệ ế ả ữ ầ ể ứ ẻ ị ỳ
và xu t trình khi thanh tra viên lao đ ng yêu c u.ấ ộ ầ
Ngườ ử ụi s d ng lao đ ng ch độ ỉ ượ ử ục s d ng người lao đ ng ch a thành niênộ ư vào nh ng công vi c phù h p v i s c kho đ b o đ m s phát tri n th l c, tríữ ệ ợ ớ ứ ẻ ể ả ả ự ể ể ự
l c, nhân cách và có trách nhi m quan tâm chăm sóc ngự ệ ười lao đ ng ch a thànhộ ư niên v các m t lao đ ng, ti n lề ặ ộ ề ương, s c kho , h c t p trong quá trình lao đ ng.ứ ẻ ọ ậ ộ
C m s d ng ngấ ử ụ ười lao đ ng ch a thành niên làm nh ng công vi c n ngộ ư ữ ệ ặ
nh c, nguy hi m ho c ti p xúc v i các ch t đ c h i theo danh m c do B Laoọ ể ặ ế ớ ấ ộ ạ ụ ộ
đ ng Thộ ương binh và Xã h i và B Y t ban hành.ộ ộ ế
2. Đi u 2: Lao đ ng c ề ộ ưỡ ng b c ứ
Đ nh nghĩa v lao đ ng cị ề ộ ưỡng b c: Là m i công vi c đứ ọ ệ ược th c hi n b iự ệ ở
b t k ngấ ỳ ười nào không ph i do t nguy n mà do b đe d a tr ng ph t, ho cả ự ệ ị ọ ừ ạ ặ
được yêu c u nh là m t hình th c tr n ầ ư ộ ứ ả ợ
Theo đi u này thìề công ty không đ c tham d ho c ng h vi c s d ngượ ự ặ ủ ộ ệ ử ụ lao đ ng cộ ưỡng b c, cũng không đứ ược yêu c u ngầ ườ ượi đ c thuê mướn tr ti nả ề
đ t c c ho c gi y cam k t cho công ty m i đặ ọ ặ ấ ế ớ ược b t đ u làm vi c.ắ ầ ệ
T i đi u 5 B lu t lao đ ng Vi t Nam quy đ nh c th v v n đ nàyạ ề ộ ậ ộ ệ ị ụ ể ề ấ ề cũng có nhi u đi m tề ể ương đ ng nh trên, c th là:ồ ư ụ ể
M i ngọ ười đ u có quy n làm vi c, t do l a ch n vi c làm và nghề ề ệ ự ự ọ ệ ề nghi p, h c ngh và nâng cao trình đ ngh nghi p, không b phân bi t đ i x vệ ọ ề ộ ề ệ ị ệ ố ử ề
gi i tính, dân t c, thành ph n xã h i, tín ngớ ộ ầ ộ ưỡng, tôn giáo. Pháp lu t lao đ ngậ ộ
Trang 12Vi t Nam ệ c m ngấ ược đãi người lao đ ng; c m cộ ấ ưỡng b c ngứ ười lao đ ng dộ ướ i
b t k hình th c nào. Bên c nh đó, m i ho t đ ng t o ra vi c làm, t t o vi cấ ỳ ứ ạ ọ ạ ộ ạ ệ ự ạ ệ làm, d y ngh và h c ngh đ có vi c làm, m i ho t đ ng s n xu t, kinh doanhạ ề ọ ề ể ệ ọ ạ ộ ả ấ thu hút nhi u lao đ ng đ u đề ộ ề ược Nhà nước khuy n khích, t o đi u ki n thu nế ạ ề ệ ậ
l i ho c giúp đ ợ ặ ỡ
3. Đi u 3: An toàn và s c kho ề ứ ẻ
N i dung này yêu c u công ty ph i có ộ ầ ả các quy đ nh v v n hành, s d ngị ề ậ ử ụ máy móc thi t b , các đi u ki n v môi trế ị ề ệ ề ường nh đ chi u sáng, đ n, đ ôư ộ ế ộ ồ ộ nhi m không khí, nễ ước và đ t, nhi t đ n i làm vi c hay đ thông thoáng khôngấ ệ ộ ơ ệ ộ khí, các theo dõichăm sóc y t thế ường k và đ nh k (đ c bi t các ch đ cho laoỳ ị ỳ ặ ệ ế ộ
đ ng n ), các trang thi t b b o h lao đ ng mà ngộ ữ ế ị ả ộ ộ ười lao đ ng c n ph i độ ầ ả ược có
đ s d ng tùy theo n i làm vi c, các phể ử ụ ơ ệ ương ti n thi t b phòng cháych a cháyệ ế ị ữ cũng nh hư ướng d n, th i h n s d ng, các v n đ v phẫ ờ ạ ử ụ ấ ề ề ương án di t n và thoátả
hi m khi x y ra cháy n , ể ả ổ an toàn hóa ch tấ (MSDS) nh m đ m b o ngằ ả ả ười lao
đ ng có môi trộ ường làm vi c an toàn, không đ c h i, đệ ộ ạ ược chăm sóc s c kho ứ ẻ
Nhìn chung, n i dung này có nhi u đi m tộ ề ể ương đ ng và không trái v i quyồ ớ
đ nh c a Pháp lu t Vi t Nam hi n hành, và quy đ nh c th t i chị ủ ậ ệ ệ ị ụ ể ạ ương 9 quy
đ nh v an toàn lao đ ng và v sinh lao đ ng, t Đi u 95 đ n đi u 108. Ví dị ề ộ ệ ộ ừ ề ế ề ụ
nh :ư
Đi u 95 ề : Quy đ nh trách nhi m đ m b o đi u ki n lao đ ng an toàn choị ệ ả ả ề ệ ộ
người lao đ ng: Ngộ ườ ử ụi s d ng lao đ ng có trách nhi m trang b đ y đ phộ ệ ị ầ ủ ươ ng
ti n b o h lao đ ng, b o đ m an toàn lao đ ng, v sinh lao đ ng và c i thi nệ ả ộ ộ ả ả ộ ệ ộ ả ệ
đi u ki n lao đ ng cho ngề ệ ộ ười lao đ ng. Bên c nh đó, ngộ ạ ười lao đ ng ph i tuânộ ả
th các quy đ nh v an toàn lao đ ng, v sinh lao đ ng và n i quy lao đ ng c aủ ị ề ộ ệ ộ ộ ộ ủ doanh nghi p. M i t ch c và cá nhân có liên quan đ n lao đ ng, s n xu t ph iệ ọ ổ ứ ế ộ ả ấ ả tuân theo pháp lu t v an toàn lao đ ng, v sinh lao đ ng và v b o v môiậ ề ộ ệ ộ ề ả ệ
trường.
Ngoài ra, Chính ph l p chủ ậ ương trình qu c gia v b o h lao đ ng, an toànố ề ả ộ ộ lao đ ng, v sinh lao đ ng, đ a vào k ho ch phát tri n kinh t xã h i và ngânộ ệ ộ ư ế ạ ể ế ộ sách c a Nhà nủ ước; đ u t nghiên c u khoa h c, h tr phát tri n các c s s nầ ư ứ ọ ỗ ợ ể ơ ở ả
xu t d ng c , thi t b an toàn lao đ ng, v sinh lao đ ng, phấ ụ ụ ế ị ộ ệ ộ ương ti n b o v cáệ ả ệ nhân; ban hành h th ng tiêu chu n, quy trình, quy ph m v an toàn lao đ ng, vệ ố ẩ ạ ề ộ ệ sinh lao đ ng.ộ T ng liên đoàn lao đ ng Vi t Nam tham gia v i Chính ph trongổ ộ ệ ớ ủ
vi c xây d ng chệ ự ương trình qu c gia v b o h lao đ ng, an toàn lao đ ng, vố ề ả ộ ộ ộ ệ sinh lao đ ng, xây d ng chộ ự ương trình nghiên c u khoa h c và xây d ng pháp lu tứ ọ ự ậ
v b o h lao đ ng, an toàn lao đ ng, v sinh lao đ ng.ề ả ộ ộ ộ ệ ộ
Đi u 96 ề : Vi c xây d ng m i ho c m r ng, c i t o c s đ s n xu t, sệ ự ớ ặ ở ộ ả ạ ơ ở ể ả ấ ử
d ng, b o qu n, l u gi và tàng tr các lo i máy, thi t b , v t t , các ch t có yêuụ ả ả ư ữ ữ ạ ế ị ậ ư ấ
c u nghiêm ng t v an toàn lao đ ng, v sinh lao đ ng, ph i có lu n ch ng vầ ặ ề ộ ệ ộ ả ậ ứ ề