Trước thực trạng hiện nay là khi học về nội dung chia các số thập phân ở lớp 5 các em thường gặp nhiều khó khăn và mắc sai lầm trong khi thực hành chia các số thập phân mà Sáng kiến kinh nghiệm: Biện pháp rèn kỹ năng chia các số thập phân cho học sinh lớp 5 đã được thực hiện.
Trang 1A. PH N M Đ UẦ Ở Ầ
I. LÍ DO CH N Đ TÀIỌ Ề
Chúng ta đ u bi t r ng, b c Ti u h c là b c h c đề ế ằ ậ ể ọ ậ ọ ược coi là n n t ng.ề ả Trong đó, môn Toán là m t trong nh ng môn h c có v trí đ c bi t quan tr ngộ ữ ọ ị ặ ệ ọ trong quá trình d y h c ti u h c .ạ ọ ở ể ọ
N u coi n i dung môn Toán các l p 1, 2, 3, 4 là s m đ u thì n i dungế ộ ở ớ ự ở ầ ộ môn Toán l p 5 là s k th a và phát tri n m c cao h n, hoàn thi n vàở ớ ự ế ừ ể ở ứ ơ ệ sâu h n; tr u tơ ừ ượng, khái quát và tường minh h n. Do đó, c h i hình thànhơ ơ ộ
và phát tri n các năng l c t duy, trí tể ự ư ưởng tượng không gian, kh năng di nả ễ
đ t cho h c sinh phong phú và v ng ch c h n so v i các l p trạ ọ ữ ắ ơ ớ ớ ước. Nh v y,ư ậ
n i dung d y h c toán l p 5 s giúp chúng ta đ t độ ạ ọ ở ớ ẽ ạ ược nh ng m c tiêu d yữ ụ ạ
h c toán không ch l p 5 mà còn toàn b c Ti u h c. Quá trình d y h cọ ỉ ở ớ ở ậ ể ọ ạ ọ môn Toán l p 5 luôn luôn g n v i vi c c ng c ôn t p các ki n th c và kĩở ớ ắ ớ ệ ủ ố ậ ế ứ năng c b n c a môn Toán câc l p 1, 2, 3, 4. Chính vì l đó, trong chơ ả ủ ở ớ ẽ ươ ng trình c a môn Toán l p 5 đã dành 36 ti t đ t ng ôn t p cu i c p h c. Đâyủ ở ớ ế ể ổ ậ ố ấ ọ
là c h i đ h c sinh n m v ng h n và h th ng sâu h n nh ng ki n th c vàơ ộ ể ọ ắ ữ ơ ệ ố ơ ữ ế ứ
kĩ năng c b n, tr ng tâm c a ơ ả ọ ủ môn Toán ti u h c, chu n b cho h c t p ở ể ọ ẩ ị ọ ậ ở trung h c c s và các c p h c cao h n. ọ ơ ở ấ ọ ơ
Trong các n i dung c a môn Toán ti u h c nói chung và l p 5 nóiộ ủ ở ể ọ ở ớ riêng thì n i dung v s th p phân là m t n i dung quan tr ng và khó đ i v iộ ề ố ậ ộ ộ ọ ố ớ
h c sinh. N i dung này có kh i lọ ộ ố ượng ki n th c m i l n và khá tr u tế ứ ớ ớ ừ ượng. Chính vì v y th c t cho th y r ng khi h c v n i dung này, đ c bi t khi h cậ ự ế ấ ằ ọ ề ộ ặ ệ ọ
v các phép tính v i s th p phân r t nhi u h c sinh g p khó khăn và m c saiề ớ ố ậ ấ ề ọ ặ ắ
l m khi th c hi n các phép tính c ng, tr , nhân, chia các s th p phân nh t làầ ự ệ ộ ừ ố ậ ấ phép tính chia
Th c t hi n nay trự ế ệ ở ường tôi, tuy đ i ngũ giáo viên đã độ ược chu n hoáẩ
v trình đ ki n th c và chuyên môn, đã có nh ng phề ộ ế ứ ữ ương pháp, hình th c tứ ổ
ch c d y h c khá t t nh ng khi h c sinh th c hành rèn kĩ năng chia các s tứ ạ ọ ố ư ọ ự ố ự nhiên và chia các s th p phân các em còn g p r t nhi u khó khăn. Th c tr ngố ậ ặ ấ ề ự ạ này là do nhi u nguyên nhân, n u không s m đề ế ớ ược kh c ph c thì nó s nhắ ụ ẽ ả
hưởng l n đ n vi c h c t p các n i dung ti p theo và nh hớ ế ệ ọ ậ ộ ế ả ưởng đ n k tế ế
qu h c t p c a các em, cũng nh m c tiêu d y h c Toán l p 5 và c a toànả ọ ậ ủ ư ụ ạ ọ ở ớ ủ
b c Ti u h c. H n n a, nó còn nh hậ ể ọ ơ ữ ả ưởng t i vi c h c t p các b c h cớ ệ ọ ậ ở ậ ọ
Trang 2trên và vi c v n d ng ki n th c kĩ năng toán h c vào trong th c ti n cu cệ ậ ụ ế ứ ọ ự ễ ộ
s ng h ng ngày c a h c sinh. Nói cách khác là ch t lố ằ ủ ọ ấ ượng c a h c sinh sủ ọ ẽ không được c i thi n, cũng nh m c tiêu c a vi c d y h c toán ti u h cả ệ ư ụ ủ ệ ạ ọ ở ể ọ
s không đ t đẽ ạ ược. Đó là đi u không th tránh kh i. Do đó, tôi gi đ nh n uề ể ỏ ả ị ế
có m t s bi n pháp rèn kĩ năng chia các s th p phân cho h c sinh l p 5 phùộ ố ệ ố ậ ọ ớ
h p, đúng đ n thì k t qu và ch t lợ ắ ế ả ấ ượng c a h c sinh ch c ch n s đủ ọ ắ ắ ẽ ượ ả c c i thi n và t ng bệ ừ ước được nâng cao.
Là m t giáo viên v i lòng tâm huy t ngh nghi p tôi đã băn khoăn, trănộ ớ ế ề ệ
tr suy nghĩ c n ph i gì đ có th góp ph n h n ch và t ng bở ầ ả ể ể ầ ạ ế ừ ước đ y lùiẩ
th c tr ng nói trên; góp ph n nâng cao ch t lự ạ ầ ấ ượng giáo d c trong giai đo nụ ạ
hi n nay. Chính vì v y tôi đã ch n và nghiên c u đ tài ''Bi n pháp rèn kệ ậ ọ ứ ề ệ ỹ năng chia các s th p phân cho h c sinh l p 5''.ố ậ ọ ớ
II. PH M VI VÀ Đ I TẠ Ố ƯỢNG NGHIÊN C UỨ
1. Ph m vi nghiên c u ạ ứ
33 h c sinh l p 5A Trọ ớ ường Ti u h c s 2 th tr n Tân Uyên huy n Tânể ọ ố ị ấ ệ Uyên t nh Lai Châu.ỉ
2. Đ i tố ượng nghiên c uứ
Bi n pháp rèn kĩ năng chia các s th p phân cho h c sinh l p 5A.ệ ố ậ ọ ớ
III. M C ĐÍCH NGHIÊN C UỤ Ứ
Trước th c tr ng hi n nay là khi h c v n i dung chia các s th p phânự ạ ệ ọ ề ộ ố ậ
l p 5 các em th ng g p nhi u khó khăn và m c sai l m trong khi th c
hành chia các s th p phân. Đi u đó đã nh hố ậ ề ả ưởng không nh đ n ch t lỏ ế ấ ượ ng giáo d c hi n nay c a tr ng tôi. V i mong mu n đ c góp ph n công s c nhụ ệ ủ ườ ớ ố ượ ầ ứ ỏ
bé c a mình trongủ công tác nâng cao ch t lấ ượng giáo d c, tôi ti n hành nghiênụ ế
c u đ tài này ứ ề nh m đ a m t s bi n pháp rèn kĩ năng chia các s th p phânằ ư ộ ố ệ ố ậ cho h c sinh l p 5A.ọ ớ
IV. ĐI M M I TRONG K T QU NGHIÊN C UỂ Ớ Ế Ả Ứ
Nh ng bi n pháp đữ ệ ược đ a ra th c hi n đ m b o tính khoa h c, phùư ự ệ ả ả ọ
h p v i tâm lí l a tu i, phù h p v i đi u ki n hoàn c nh c a h c sinh và sátợ ớ ứ ổ ợ ớ ề ệ ả ủ ọ
th c t ự ế
Khi áp d ng các bi n pháp đó, h c sinh c m th y tho i mái, t tin h ng thúụ ệ ọ ả ấ ả ự ứ
h c ọ t p t đó các em hi u bài nhanh, nh bài lâu. ậ ừ ể ớ
Trang 3 Các bi n pháp d áp d ng và có th áp d ng đệ ễ ụ ể ụ ượ ở ấ ảc t t c các trườ ng
đ c ặ bi t là các trệ ường vùng sâu, xa có hoàn c nh khó khăn, các em là dân t cả ộ thi u s ể ố
B. PH N GI I QUY T VÂN ĐẦ Ả Ế Ề
I. C S LÝ LU NƠ Ở Ậ
1. Chia m t s th p phân cho m t s t nhiênộ ố ậ ộ ố ự
Mu n chia m t s th p phân cho m t s t nhiên ta làm nh sau:ố ộ ố ậ ộ ố ự ư
Chia phân nguyên c a s b chia cho s chia.ủ ố ị ố
Vi t d u ph y vào bên ph i thế ấ ẩ ả ương đã tìm được trước khi l y ch sấ ữ ố
đ u tiên ph n th p phân c a s b chia đ ti p t c th c hi n phép chia.ầ ở ầ ậ ủ ố ị ể ế ụ ự ệ
Ti p t c chia v i t ng ch s ph n th p phân c a s b chia.ế ụ ớ ừ ữ ố ở ầ ậ ủ ố ị
2. Chia m t s th p phân cho 10, 100, 1000, ộ ố ậ
Mu n chia m t s th p phân cho 10, 100, 1000, ta ch vi c chuy n d uố ộ ố ậ ỉ ệ ể ấ
ph y c a s đó sang bên trái m t, hai, ba, ch s ẩ ủ ố ộ ữ ố
3. Chia m t s t nhiên cho m t s t nhiên mà thộ ố ự ộ ố ự ương tìm được là m tộ
s th p phânố ậ
Khi chia m t s t nhiên cho m t s t nhiên mà còn d , ta ti p t c chia nhộ ố ự ộ ố ự ư ế ụ ư sau:
Vi t d u ph y vào bên ph i s thế ấ ẩ ả ố ương
Vi t thêm vào bên ph i s d m t ch s 0 r i chia ti p.ế ả ố ư ộ ữ ố ồ ế
N u còn d n a, ta l i vi t thêm vào bên ph i s d m i m t ch s 0ế ư ữ ạ ế ả ố ư ớ ộ ữ ố
r i ti p t c chia, và có th c làm nh th mãi.ồ ế ụ ể ứ ư ế
4. Chia m t s t nhiên cho m t s th p phânộ ố ự ộ ố ậ
Mu n chia m t s t nhiên cho m t s th p phân ta làm nh sau:ố ộ ố ự ộ ố ậ ư
Trang 4 Đ m xem có bao nhiêu ch s ph n th p phân c a s chia thì vi tế ữ ố ở ầ ậ ủ ố ế thêm vào bên ph i s b chia b y nhêu ch s 0.ả ố ị ấ ữ ố
B d u ph y s chia r i th c hi n phép chia nh chia các s tỏ ấ ẩ ở ố ồ ự ệ ư ố ự nhiên
5. Chia m t s th p phân cho m t s th p phânộ ố ậ ộ ố ậ
Mu n chia m t s th p phân cho m t s th p ta làm nh sau:ố ộ ố ậ ộ ố ậ ư
Đ m xem có bao nhiêu ch s ph n th p phân c a s chia thì chuy nế ữ ố ở ầ ậ ủ ố ể
d u ph y c a s b chia sang bên ph i b y nhiêu ch s ấ ẩ ủ ố ị ả ấ ữ ố
B d u ph y s chia r i th c hi n phép chia nh chia cho s tỏ ấ ẩ ở ố ồ ự ệ ư ố ự nhiên
II. TH C TR NG C A V N Đ Ự Ạ Ủ Ấ Ề
Qua nhi u năm gi ng d y, k t h p v i vi c đi u tra kh o sát th c t c a l pề ả ạ ế ợ ớ ệ ề ả ự ế ủ ớ tôi cho th y: Khi h c v phép chia các s th p phân, h c sinh còn g p nhi uấ ọ ề ố ậ ọ ặ ề khó khăn, h n ch và thạ ế ường m c ph i nh ng sai l m do nh ng nguyên nhânắ ả ữ ầ ữ khác nhau, c th nh sau:ụ ể ư
1. M t s khó khăn, h n ch và sai l m thộ ố ạ ế ầ ường m c c a h c sinhắ ủ ọ
Kĩ năng th c hi n phép chia các s t nhiên còn ch m và y u.ự ệ ố ự ậ ế
Ch a có kĩ năng ư ướ ược l ng thương trong phép chia
Khi chia còn đ s d l n h n ho c b ng s chia.ể ố ư ớ ơ ặ ằ ố
Ví d :ụ 1224 : 24
Tính đúng: 1224 24 Tính sai: 1224 24
024 51 026 411
00 024
00
Khi h m t ch s ti p theo s b chia vào th c hi n phép chia màạ ộ ữ ố ế ở ố ị ự ệ
v n ch a chia đẫ ư ược các em cũng không vi t 0 vào thế ương
Ví d :ụ 631,08 : 9
Tính đúng : 631,08 9 Tính sai: 631,08 9
01 0 70,12 01 0 7,12
18 18
0 0
Khi l y ch s đ u tiên c a ph n th p phân c a s b chia vào th cấ ữ ố ầ ủ ầ ậ ủ ố ị ự
hi n phép chia nh ng không vi t d u ph y vào bên ph i thệ ư ế ấ ẩ ả ương (Trong
trường h p chia m t s th p phân cho m t s t nhiên) ợ ộ ố ậ ộ ố ự
Trang 5Ví d :ụ 631,08 : 9
Tính đúng : 631,08 9 Tính sai: 631,08 9
01 0 70,12 01 0 7012
18 18
0 0
Khi vi t thêm 0 vào bên ph i s d đ ti p t c th c hi n phép chiaế ả ố ư ể ế ụ ự ệ
nh ng không vi t d u ph y vào thư ế ấ ẩ ương (Trong trường h p chia m t s tợ ộ ố ự nhiên cho m t s t nhiên mà thộ ố ự ương tìm được là m t s th p phân). ộ ố ậ
Ví d :ụ 21 : 5
Tính đúng: 21 5 Tính sai: 21 5
10 4,2 10 42
0 0
Ch a vi t 0 vào bên ph i s b chia mà đã b d u ph y s chia và th cư ế ả ố ị ỏ ấ ẩ ở ố ự
hi nệ
phép chia (Trong trường h p chia m t s t nhiên cho m t s th p phân).ợ ộ ố ự ộ ố ậ
Ví d :ụ 702 : 7,2
Tính đúng: 7020 7,2 Tính sai: 702 7,2
540 97,5 540 9,75
360 360
00 00
Chuy n d u ph y s b chia sai (Trong trể ấ ẩ ở ố ị ường h p chia m t s th pợ ộ ố ậ phân cho m t s th p phân). ộ ố ậ
Ví d : ụ 17,55 : 0,39
Tính đúng : 17,55 0,39
1 95 45
00
Tính sai :
Trường h p 1: 1,7,55 0,39 Trợ ường h p 2: 17,5,5 0,39ợ
1 7 5 0,045 1 9 5 4,5
1 95 0 0
00
Nh m l n gi a các trầ ẫ ữ ường h p: ợ chia nh m m t s th p phân cho 10 , 100,ẩ ộ ố ậ
1000, ho c cho 0,1; 0,01; 0,001; . . . ặ thường nh m v i nhân nh m m t s th pầ ớ ẩ ộ ố ậ phân v i 10, 100, 1000, ho c v i 0,1; 0,01; 0,001; . . . ớ ặ ớ
Trang 6 D ch chuy n d u ph y sai trong chia nh m (d ch thi u ho c th a chị ể ấ ẩ ẩ ị ế ặ ừ ữ
s ).ố
Khi d ch d u ph y sang trái (ho c ph i) mà s các ch s ph nị ấ ẩ ặ ả ố ữ ố ở ầ nguyên (ho c ph n th p phân) còn thi u nh ng không vi t thêm ch s 0 vàoặ ầ ậ ế ư ế ữ ố bên trái (ho c bên ph i) s b chia.ặ ả ố ị
Ví d 1:ụ 62,56 : 100
Tính đúng: 62,56 : 100 = 0,6256
Tính sai: 62,56 : 100 = 625662,56 : 100 = 6,256
62,56 : 100 = 0,06256
62,56 : 100 = 62560
Ví d 2:ụ 62,56 : 0,001
Tính đúng: 62,56 : 0,001 = 62560
Tính sai: 62,56 : 0,001 = 0,06256
62,56 : 0,001 = 0,6256
62,56 : 0,001 = 6256
2. Nh ng nguyên nhân ch y u d n đ n h n ch và sai l m trong th cữ ủ ế ẫ ế ạ ế ầ ự hành chia các s th p phân c a h c sinhố ậ ủ ọ
Qua đi u tra, kh o sát tôi th y có r t nhi u nguyên nhân d n đ n th cề ả ấ ấ ề ẫ ế ự
tr ng trên, song đây tôi xin nêu ra m t s nguyên nhân c b n sauạ ở ộ ố ơ ả :
Vi c nh n th c v v trí, vai trò c a môn h c c a các em còn ch aệ ậ ứ ề ị ủ ọ ủ ư đúng và ch a sâu s c, t đó các em ch a chú tr ng vào môn h c.ư ắ ừ ư ọ ọ
Tinh th n thái đ h c t p c a các em còn ch a t giác, ch đ ng. ầ ộ ọ ậ ủ ư ự ủ ộ
Kĩ năng th c hi n phép c ng, tr , nhân, chia các s t nhiên còn ch m vàự ệ ộ ừ ố ự ậ
y u.ế
Vi c lĩnh h i n m b t ki n th c c a các em các n i dung trệ ộ ắ ắ ế ứ ủ ở ộ ước còn
ch a đ y ư ầ đ , ch a v ng ch c, ch ng h n nh : Kĩ năng chia nh m, kĩ năngủ ư ữ ắ ẳ ạ ư ẩ
c l ng th ng
ướ ượ ươ trong phép chia còn ch m, y u do ch a thu c b ng nhân, chiaậ ế ư ộ ả
và còn thi u kinh nghi m ế ệ
Vi c th c hành rèn luy n kĩ năng ch a thệ ự ệ ư ường xuyên
Bên c nh nh ng nguyên nhân trên, còn m t s nguyên nhân khác cũng cóạ ữ ộ ố
nh h ng không nh đ n ch t l ng c a các em nh : đôi khi giáo viên v n
d ng phụ ương pháp và hình th c t ch c d y h c còn ch a linh ho t, ch aứ ổ ứ ạ ọ ư ạ ư
Trang 7phù h p; có lúc giáo viên còn ch a quan tâm đúng m c và c n thi t đ n vi cợ ư ứ ầ ế ế ệ rèn luy n kĩ năng cho h c sinh và đ n t ng đ i tệ ọ ế ừ ố ượng h c sinh.ọ
Mu n kh c ph c tình tr ng nêu trên, đ đ t đố ắ ụ ạ ể ạ ược nh ng yêu c u vữ ầ ề
m c tiêu giáo d c ti u h c nói chung và m c tiêu d y h c môn Toán l p 5ụ ụ ở ể ọ ụ ạ ọ ớ nói riêng, trong đó có m c tiêu d y th c hành chia các s th p cho h c sinhụ ạ ự ố ậ ọ
l p 5, chúng ta c n ph i có m t s bi n pháp rèn kĩ năng th c hi n phép chiaớ ầ ả ộ ố ệ ự ệ các s th p phân cho h c sinh m t cách phù h p.Sau đây là m t s bi n phápố ậ ọ ộ ợ ộ ố ệ
c th giúp giáo viên rèn kĩ năng chia các s th p phân cho h c sinh l p 5 vàụ ể ố ậ ọ ớ cách s a sai khi h c sinh m c sai l m. ử ọ ắ ầ
III. CÁC BI N PHÁP ĐÃ TI N HÀNH Đ GI I QUY T V N ĐỆ Ế Ể Ả Ế Ấ Ề
1. Nâng cao nh n th c v v trí, vai trò c a môn h c đ c bi t là v phépậ ứ ề ị ủ ọ ặ ệ ề chia
Trước h t giáo viên c n n m ch c m c tiêu d y h c toán ti u h c vàế ầ ắ ắ ụ ạ ọ ở ể ọ
l p 5 đ có nh ng h ng d n và đ nh h ng đúng cho h c sinh
Khi l a ch n nh ng n i dung d y h c, giáo viên c n đ a ra nh ng n iự ọ ữ ộ ạ ọ ầ ư ữ ộ dung th t g n gũi đ i v i đ i s ng h ng ngày c a các em đ t đó các emậ ầ ố ớ ờ ố ằ ủ ể ừ
nh n th y s c n thi t ph i trau d i ki n th c c a môn h c, th y đậ ấ ự ầ ế ả ồ ế ứ ủ ọ ấ ược vai trò c a môn ủ h c trong vi c h c t p các môn h c khác và trong đ i s ng th cọ ệ ọ ậ ọ ờ ố ự
ti n.ễ
Ví dụ: M t ng i mua 6 quy n sách cùng lo i, ph i tr 27000 đ ng. H i n uộ ườ ể ạ ả ả ồ ỏ ế
được gi m 10% theo giá bìa c a m i quy n thì ngả ủ ỗ ể ười đó ph i tr bao nhiêuả ả
ti n? ề
2. T o h ng thú và kích thích tính tò mò, lòng ham mu n h c t p cho h cạ ứ ố ọ ậ ọ sinh
Đ th c hi n để ự ệ ược vi c này m t cách có hi u qu , trong quá trình d yệ ộ ệ ả ạ
h c, trọ ước h t giáo viên c n t o ra m t không khí t nhiên, tho i mái cho l pế ầ ạ ộ ự ả ớ
h c . N i dung d y c n g n gũi v i đ i s ng h ng ngày, ph i phù h p v iọ ộ ạ ầ ầ ớ ờ ố ằ ả ợ ớ
t ng đ i từ ố ượng t o đi u ki n đ t t c các em đ u có th t tìm đạ ề ệ ể ấ ả ề ể ự ược cách
gi i quy t. Khi hả ế ướng d n h c sinh tìm tòi ki n th c m i, giáo viên c n luônẫ ọ ế ứ ớ ầ
t o ra nh ng tình hu ng có v n đ d n h c sinh đ n nh ng th c m c đ r iạ ữ ố ấ ề ẫ ọ ế ữ ắ ắ ể ồ
mu n tìm cách gi i quy t Thố ả ế ường xuyên t ch c các trò ch i h c t p trongổ ứ ơ ọ ậ
t t c các bu i ho t đ ng chính khoá cũng nh ho t đ ng ngo i khoá ấ ả ổ ạ ộ ư ạ ộ ạ
Trang 8Ví dụ: Cách t o tình hu ng có v n đ trong phép chia m t s th p phânạ ố ấ ề ộ ố ậ cho m t s t nhiên (trộ ố ự ường h p ph n nguyên c a s b chia bé h n s chia): ợ ầ ủ ố ị ơ ố
L n 1 đ a ra phép chia 4,48 : 4, r i hầ ư ồ ướng d n cách chia nh sau:ẫ ư
+ 4 chia 4 được 1, vi t 1.ế
1 nhân 4 b ng 4; 4 tr 4 b ng 0.ằ ừ ằ
+ Vi t d u ph y vào bên ph i thế ấ ẩ ả ương v a tìm đừ ược
+ H 4, đạ ược 4; 4 chia 4 được 1, vi t 1.ế
1 nhân 4 b ng 4; 4 tr 4 b ng 0.ằ ừ ằ
+ H 8, đạ ược 8; 8 chia 4 được 2, vi t 2.2 nhân 4 b ng 8; 8 tr 8 b ng 0. ế ằ ừ ằ
L n 2 đ a ra phép chia 3,48 : 4, r i g i ý cho h c sinh nh n ra đi mầ ư ồ ợ ọ ậ ể khác nhau gi a hai phép chia (phép chia 4,48 : 4 có ph n nguyên chia đữ ầ ược cho
4, còn phép chia 3,48 : 4 có ph n nguyên không chia đầ ược cho 4). Nh v yư ậ tình hu ng có v n đ đây là khi l y ph n nguyên c a s b chia là 3 chia choố ấ ề ở ấ ầ ủ ố ị
4 thì 3 chia 4 đ c m y. T th c m c trên giáo viên h ng d n h c sinh tìm cáchượ ấ ừ ắ ắ ướ ẫ ọ
gi i quy t.ả ế
3. Ôn t p, c ng c và rèn kĩ năng th c hành c ng, tr , nhân, chia s tậ ủ ố ự ộ ừ ố ự nhiên, kĩ năng ướ ược l ng thương trong phép chia
Gi i pháp này giáo viên có th th c hi n trong các bu i ho t đ ng ngo iả ể ự ệ ổ ạ ộ ạ khoá, các bu i h c 2 và k t h p trong khi hổ ọ ế ợ ướng d n th c hành phép chia cácẫ ự
s th p phân.ố ậ
Ví d :ụ 3696 : 48
Đ t tính r i tính. 3696 48ặ ồ
336 77
00
Cách th c hi n:ự ệ
+ L y 369 chia 48 đấ ược 7, vi t 7, 7 nhân 8 b ng 56; 59 tr 56 b ng 3,ế ằ ừ ằ
vi t 3 nh 5; 7 nhân 4 b ng 28, thêm 5 b ng 33; 36 tr 33 b ng 3 vi t 3.ế ớ ằ ằ ừ ằ ế
+ H 6 đạ ược 336; 336 chia 48 được 7, vi t 7; 7 nhân 8 b ng 56; 56 trế ằ ừ
56 b ng 0, vi t 0, nh 5; 7 nhân 4 b ng 28, thêm 5 b ng 33; 33 tr 33 b ng 0,ằ ế ớ ằ ằ ừ ằ
vi t 0.ế
L u ý : ư Trong khi hướng d n cách chia giáo viên k t h p hẫ ế ợ ướng d nẫ
h c sinh cách ọ ướ ược l ng thương, ch ng h n: Khi chia 369 cho 48 ta ẳ ạ ướ c
lượng thương b ng cách : Che ch s 8 s chia và ch s 9 s b chia (Sằ ữ ố ở ố ữ ố ở ố ị ố
Trang 9369) ta được 36 chia 4 được 9, th thử ương là 9 ta th y 9 x 48 = 432, so sánhấ
432 v i 369 ta th y 432 > 369 nên b t đi 1 9 (9 1 = 8) đớ ấ ớ ở ược 8, ti p t c thế ụ ử
thương là 8, ta th y 8 x 48 = 384, so sánh 384 v i 369 l i th y 384 > 369, nênấ ớ ạ ấ
l i b t đi 1 8 đạ ớ ở ược 7, ti p t c th thế ụ ử ương là 7 ta th y 7 x 48 = 336, so sánhấ
336 v i 369 ta th y 336 < 369. V y 369 chia 48 đớ ấ ậ ược 7. Trong trường h p nàyợ
ta còn có cách ướ ược l ng khác nh : làm tròn 369 thành 400 và 48 thành 50 r iư ồ
l y 400 chia cho 50 đ đấ ể ược 8. Sau đó ta th v i thử ớ ương là 8
4. Hướng d n t m kĩ năng th c hành chia (chú ý đ n vi c s a sai khiẫ ỉ ỉ ự ế ệ ử
h c sinh m c ph i) các s th p phân đ i v i t ng trọ ắ ả ố ậ ố ớ ừ ường h pợ
Ví d 1:ụ Trường h p chia m t s th p phân cho m t s t nhiên : 1,35 :ợ ộ ố ậ ộ ố ự 3
Đ t tính : 1,35 3ặ
15 0,45
0
Cách th c hi n: ự ệ
+ Chia ph n nguyên c a s b chia cho s chia: 1 chia 3 đầ ủ ố ị ố ược 0, vi t 0.ế + Vi t d u ph y vào bên ph i thế ấ ẩ ả ương v a tìm đừ ược, l y ch s đ uấ ữ ố ầ tiên ph n th p phân c a s b chia đ ti p t c chia: 13 chia 3 đở ầ ậ ủ ố ị ể ế ụ ược 4, vi tế 4; 4 nhân 3 b ng 12; 13 tr 12 b ng 1, vi t 1. ằ ừ ằ ế
+ H 5, đạ ược 15; 15 chia 3 được 5, vi t 5 ; 5 nhân 3 b ng 15; 15 tr 15ế ằ ừ
b ng 0, vi t 0. ằ ế
Cách s a sai: ử
N u h c sinh ch a vi t d u ph y vào bên ph i thế ọ ư ế ấ ẩ ả ương mà đã l y ch sấ ữ ố
đ u tiên ph n th p phân c a s b chia vào th c hi n phép chia: Lúc nàyầ ở ầ ậ ủ ố ị ự ệ giáo viên có th so sánh mô t d u ph y c a s b chia gi ng nh m t mể ả ấ ẩ ủ ố ị ố ư ộ ươ ng
nước. V y mu n đi qua mậ ố ương nước thì ph i b c c u, b c cái c u đó chínhả ắ ầ ắ ầ
là vi t d u ph y vào bên ph i thế ấ ẩ ả ương v a tìm đừ ược.
Ví d 2ụ : Chia m t s t nhiên cho m t s t nhiên mà thộ ố ự ộ ố ự ương tìm đượ c
là m t s th p phân : 54 : 12ộ ố ậ
Trước h t giáo viên yêu c u h c sinh nh c l i quy t c.ế ầ ọ ắ ạ ắ
Hướng d n h c sinh th c hi n t ng bẫ ọ ự ệ ừ ước theo quy t c.ắ
Đ t tính: 54 12ặ
060 4,5
00
Trang 10 Cách th c hi n: ự ệ
+ 54 chia 12 được 4, vi t 4; 4 nhân 2 b ng 8; 4 không tr đế ằ ừ ược 8, l y 14ấ
tr 8 b ng 6, vi t 6, nh 1; 4 nhân 1 b ng 4, thêm 1 b ng 5; 5 tr 5 b ng 0,ừ ằ ế ớ ằ ằ ừ ằ
vi t 0. ế
+ Vi t d u ph y vào bên ph i thế ấ ẩ ả ương v a tìm đừ ượ ồc r i vi t thêm vàoế bên ph i s d m t ch s 0 đả ố ư ộ ữ ố ược 60; 60 chia 12 được 5, vi t 5; 5 nhân 2ế
b ng 10; 0 không tr đằ ừ ược 10, l y 10 tr 10 b ng 0, vi t 0, nh 1; 5 nhân 1ấ ừ ằ ế ớ
b ng 5, thêm 1 b ng 6; 6 tr 6 b ng 0, vi t 0. ằ ằ ừ ằ ế
Cách s a sai: ử
Trong trường h p này n u h c sinh m c ph i sai l m là ch a vi t d uợ ế ọ ắ ả ầ ư ế ấ
ph y vào bên ph i thẩ ả ương mà đã vi t thêm m t ch s 0 vào bên ph i s dế ộ ữ ố ả ố ư
đ ti p t c th c hi n phép chia thì giáo viên c n mô t minh h a nh sau:ể ế ụ ự ệ ầ ả ọ ư
Mu n chia ti p ta c n ph i có ch s 0 đ vi t vào bên ph i s d nh ng cácố ế ầ ả ữ ố ể ế ả ố ư ư
ch s 0 còn đang trong m t cái h p. Do đó ta ph i m n p h p ra b ngữ ố ở ộ ộ ả ở ắ ộ ằ cách vi t d u ph y vào bên ph i thế ấ ẩ ả ương v a tìm đừ ược lúc này ta m i l yớ ấ
được ch s 0 trong h p đó ra đ vi t vào bên ph i s d và ti p t c th cữ ố ở ộ ể ế ả ố ư ế ụ ự
hi n phép chia. ệ
Chú ý: Đ i v i tr ng h p còn d n a, ta l i vi t thêm vào bên ph i số ớ ườ ợ ư ữ ạ ế ả ố
d m i m t ch s 0 mà không c n vi t d u ph y vào thư ớ ộ ữ ố ầ ế ấ ẩ ương r i ti p t cồ ế ụ chia.
5. Sau khi h c xong m i n i dung, cho h c sinh so sánh nh n xét v sọ ỗ ộ ọ ậ ề ự
gi ng và khác nhau gi a các trố ữ ường h pợ
Ví d :ụ So sánh và nh n xét s gi ng nhau và khác nhau v cách chiaậ ự ố ề
gi a phép chia m t s t nhiên cho m t s th p phân và phép chia m t sữ ộ ố ự ộ ố ậ ộ ố
th p phân cho m t s th p phân.ậ ộ ố ậ
Gi ng nhau: ố
Đ m xem trong ph n th p phân c a s chia có bao nhiêu ch s ế ầ ậ ủ ố ữ ố
B d u ph y s chia.ỏ ấ ẩ ở ố
Khác nhau:
Đ i v i phép chia m t s t nhiên cho m t s th p phân.+ Sau khiố ớ ộ ố ự ộ ố ậ
đ m đế ược bao nhiêu ch s ph n th p c a s chia thì vi t thêm b y nhiêuữ ố ở ầ ậ ủ ố ế ấ
ch s 0 vào bên ph i s b chia.ữ ố ả ố ị