Đề tài nghiên cứu vấn đề thực trạng chất lượng nguồn nhân lực tỉnh Đăk Nông trong giai đoạn đầu khi tách tỉnh(từ 01/01/2004 đến 31/12/2009), trên cơ sở đó tìm ra những nguyên nhân, các điểm hạn chế trong việc phát triển và nâng cao chất lượng nguồn nhân lực của tỉnh. Từ đó đưa ra các kiến nghị đề xuất từ những giải pháp nhằm khắc phục những mặt chưa có hiệu quả và nâng cao chất lượng nguồn nhân lực trên địa bàn Tỉnh.
Trang 1PH N M Đ U Ầ Ở Ầ
I LÝ DO CH N Đ TÀIỌ Ề
Trong quá trình công nghi p hóa hi n đ i hóa đ t nệ ệ ạ ấ ước, ngu n nhân l c làồ ự nhân t trung tâm, có vai trò quy t đ nh đ i v i tăng trố ế ị ố ớ ưởng và phát tri n kinh t ể ế
xã h i c a m t qu c gia. Ngu n nhân l c con ngộ ủ ộ ố ồ ự ườ ớ ềi v i ti m năng tri th c là l iứ ợ
th c nh tranh c a m i công ty, c a t ng đ a phế ạ ủ ỗ ủ ừ ị ương , t ng vùng mi n.Ch trên cừ ề ỉ ơ
s m t ngu n nhân l c có ch t lở ộ ồ ự ấ ượng chúng ta m i có th đ t đớ ể ạ ược nh ng m cữ ụ tiêu trong chi n lế ược phát tri n kinh t xã h i đ n năm 2010 mà Đ ng đã đ ra:ể ế ộ ế ả ề
“Ph i l y vi c phát huy ngu n l c con ngả ấ ệ ồ ự ười làm y u t c b n cho s phát tri nế ố ơ ả ự ể nhanh và b n v ng, con ngề ữ ười không ch là m c tiêu mà còn là đ ng l c c a sỉ ụ ộ ự ủ ự phát tri n…” hay t i Ngh quy t Đ i h i IX c a Đ ng tái kh ng đ nh “Con ngể ạ ị ế ạ ộ ủ ả ẳ ị ườ i
và ngu n nhân l c là nhân t quy t đ nh s phát tri n c a đ t nồ ự ố ế ị ự ể ủ ấ ước trong th i kờ ỳ công nghi p hoá, hi n đ i hóa”.ệ ệ ạ
Trong công cu c công nghi p hóa hi n đ i hóa đ t nộ ệ ệ ạ ấ ước cũng gi ng nh đ cố ư ặ
đi m chung c a h u h t các t nh thành trong c nể ủ ầ ế ỉ ả ước, Đăk Nông cũng đang t ngừ
bước chuy n d ch c c u kinh t , gi m t l ngành nông – lâm – ng nghi p, tăngể ị ơ ấ ế ả ỷ ệ ư ệ
t l ph n trăm s ngỷ ệ ầ ố ười lao đ ng trong ngành công nghi p –xây d ng ,d ch vộ ệ ự ị ụ
nh m đáp ng đằ ứ ược nhu c u xây d ng n n kinh t xã h i c a t nh phát tri nầ ự ề ế ộ ủ ỉ ể
v ng m nh. Nâng cao v th c a t nh nhà vữ ạ ị ế ủ ỉ ươn lên t m v i các t nh trong khu v cầ ớ ỉ ự Tây Nguyên nói riêng và c nả ước nói chung. Nh ng đ đáp ng đư ể ứ ược yêu c u đóầ thì ngu n nhân l c c a t nh ph i đ v s lồ ự ủ ỉ ả ủ ề ố ượng và đ ng th i đ m b o v m tồ ờ ả ả ề ặ
Trang 2đang phát tri n ngày càng nhanh, năm sau cao h n năm trể ơ ước. Chúng ta thì đang
ch m chân trong nhi u năm qua, nay c n ph i tăng t c, b t k p, không th đ cậ ề ầ ả ố ắ ị ể ể ơ
h i l n trôi qua. Ph i tìm cách đ nâng cao ch t lộ ớ ả ể ấ ượng ngu n nhân l c đ m b oồ ự ả ả thu n l i trong quá ậ ợ
Do nh n th c rõ đậ ứ ược s c p thi t c a v n đ ch t lự ấ ế ủ ấ ề ấ ượng ngu n nhân l cồ ự trong công cu c x y d ng n n kinh t xã h i t nh nhà nên em m nh d n cho độ ậ ự ề ế ộ ỉ ạ ạ ề tài “ Th c tr ng và m t s gi i pháp nâng cao ch t l ự ạ ộ ố ả ấ ượ ng ngu n nhân l c t nh ồ ự ỉ Đăk Nông giai đo n 2011 2015 ạ ” làm đ tài báo cáo t t nghi p, đ làm rõ v n đề ố ệ ể ấ ề
ch t lấ ượng ngu n nhân l c trong th i gian qua, tìm hi u nguyên nhân ,và t th c tồ ự ờ ể ừ ự ế
ti p thu ki n th c t i nhà trế ế ứ ạ ường và nh ng th c t trong quá trình th c t p đ xu tữ ự ế ự ậ ề ấ
nh ng gi i pháp v vi c nâng cao ch t lữ ả ề ệ ấ ượng ngu n nhân l c t nh Đăk Nông.ồ ự ỉ
II M C TIÊU VÀ PH M VI NGHIÊN C U.Ụ Ạ Ứ
nh m kh c ph c nh ng m t ch a có hi u qu và nâng cao ch t lằ ắ ụ ữ ặ ư ệ ả ấ ượng ngu n nhânồ
l c trên đ i bàn T nh. Góp ph n nâng cao v th ch t lự ạ ỉ ầ ị ế ấ ượng lao đ ng c a t nh v iộ ủ ỉ ớ khu v c Tây nguyên, trong nự ước và khu v c t o ti n đ h i nh p kinh t qu c t ự ạ ề ề ộ ậ ế ố ế
2. Ph m vi nghiên c uạ ứ
2.1 Ph m vi không gian ạ . Ngu n nhân l c t nh Đăk Nôngồ ự ỉ
2.2 Ph m vi th i gian ạ ờ : chia thành 2 giai đo n: kh o sát năm 2004 2009 vàạ ả
d báo nh ng năm 20112015.ự ữ
III . PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN C UỨ
Đ tài s d ng nh ng phề ử ụ ữ ương pháp nghiên c u sau:ứ
Trang 3 Phương pháp đi u tra kh o sát thu th p tài li u và s li u ph c về ả ậ ệ ố ệ ụ ụ nghiên c uứ
Phương pháp th ng kê phân tích phân tích tài li u và s li u th ng kêố ệ ố ệ ố
Phương pháp nghiên c u th c tứ ự ế
Phương pháp t ng h p.ổ ợ
PH N N I DUNG Ầ Ộ
CHƯƠNG I C S LÍ LU N VÀ C S TH C TI NƠ Ở Ậ Ơ Ở Ụ Ễ
I C S LÝ LU N Ơ Ở Ậ
1 Gi i thi u chung v ngu n nhân l c ớ ệ ề ồ ự
Ngu n nhân l c (human resources)ồ ự : Là ngu n l c con ngồ ự ười , y u t quanế ố
tr ng ,năng đ ng nh t c a tăng trọ ộ ấ ủ ưởng và phát tri n kinh t xã h i. Ngu n nhân l cể ế ộ ồ ự
có th xác đ nh cho m t qu c gia, vũng lãnh th , đ a phể ị ộ ố ổ ị ương(t nh , thành ph …)vàỉ ố
nó khác nh ng ngu n khác(tài chính , đ t đai, công nghê,…) ch ngu n l c conở ữ ồ ấ ở ỗ ồ ự
ngườ ới v i ho t đ ng lao đ ng sáng t o , tác đ ng vào th gi i t nhiên, bi n đ iạ ộ ộ ạ ộ ế ớ ự ế ổ
gi i t nhiên trong quá trình lao đ ng n y sinh các quan h lao đ ng và quan h xãớ ự ộ ả ệ ộ ệ
h i.ộ
V i t cách là ngu n cung c p s c lao đ ng cho xã h i,nghĩa r ng nh t thìớ ư ồ ấ ứ ộ ộ ộ ấ
“ ngu n nhân l c bao g m toàn b dân c có kh năng lao đ ng” ồ ự ồ ộ ư ả ộ , không phân bi tệ
người đó đang được phân b vào ngành ngh ,lĩnh v c ,khu v c nào và có th coiố ề ự ự ể đây là ngu n nhân l c xã h i.ồ ự ộ
V i t cách là kh năng đ m đớ ư ả ả ương công vi c chính c a xã h i thì ngu nệ ủ ộ ồ nhân l c đự ược hi u theo nghĩa h p h n, bao g m nhóm dân c trong đ tu i laoể ẹ ơ ồ ư ộ ổ
đ ng có kh năng lao đ ng( do pháp lu t nhà nộ ả ộ ậ ước quy đ nh)ị
Ngu n nhân l c th hi n toàn b nh ng con ngồ ự ể ệ ộ ữ ườ ụ ểi c th tham gia vào quá trình lao đ ng, v i cách hi u này ngu n nhân l c bao g m nh ng gi i h n dộ ớ ể ồ ự ồ ữ ớ ạ ướ ộ i đ
tu i lao đ ng tr lên và có kh năng lao đ ng (nổ ộ ở ả ộ ước ta hi n nay là ngệ ườ ủi đ 15 tu iổ
Trang 4tr lên có kh năng lao đ ng). Hi n nay, trong lĩnh v c lao đ ng còn có khái ni mở ả ộ ệ ự ộ ệ
“ngu n nhân l c “ là toàn b dân s trong đ tu i lao đ ng có khă năng lao đ ngồ ự ộ ố ộ ổ ộ ộ
Ngu n nhân l c m t qu c gia ph n ánh các đ c đi m quan tr ng nh t sauồ ự ộ ố ả ặ ể ọ ấ đây:
+ Ngu n nhân l c là ngu n l c con ngồ ự ồ ự ười ;+ Ngu n nhân l c là b ph n c a dân s , g n v i cung lao đ ng;ồ ự ộ ậ ủ ố ắ ớ ộ+ Ngu n nhân l c ph n ánh kh năng lao đ ng c a m t xã h iồ ự ả ả ộ ủ ộ ộ
2 Ch t l ấ ượng ngu n nhân l cồ ự
2.1 Ch t l ấ ượ ng ngu n nhân l c ồ ự
Ch t lấ ượng ngu n nhân l c là tr ng thái nh t đ nh c a ngu n nhân l c, là tồ ự ạ ấ ị ủ ồ ự ố
ch t, b n ch t bên trong c a ngu n nhân l c, nó luôn có s v n đ ng và ph n ánhấ ả ấ ủ ồ ự ự ậ ộ ả trình đ phát tri n kinh t xã h i cũng nh m c s ng, dân trí c a dân c ộ ể ế ộ ư ứ ố ủ ư
Ch t lấ ượng ngu n nhân l c là khái ni m t ng h p v nh ng ngồ ự ệ ổ ợ ề ữ ười thu cộ ngu n nhân l c đồ ự ược th hi n các m t sau:ể ệ ở ặ
S c kh e ứ ỏ
Trình đ văn hóaộ
Trình đ chuyên môn kĩ thu t( c p trình đ độ ậ ấ ộ ược đào t o)ạ
Năng l c th c t v tri th c , kĩ năng ngh nghi p( kh năng th c t vự ự ế ề ứ ề ệ ả ự ế ề chuyên môn k thu t )ỹ ậ
Tính năng đ ng xã h i ( kh năng sáng t o, thích ng , linh ho t, nhanhộ ộ ả ạ ứ ạ
nh y v i công vi c và xã h i; m c đ s n sàng tham gia lao đ ng…);ạ ớ ệ ộ ứ ộ ẵ ộ
Ph m ch t đ o đ c tác phong, thái đ v i công vi c và môi trẩ ấ ạ ứ ộ ớ ệ ường làm
vi c…ệ
Hi u qu ho t đ ng lao đ ng c a ngu n nhân l cệ ả ạ ộ ộ ủ ồ ự
Thu nh p , m c s ng và m c đ th a mãn nhu c u cá nhân( nhu c u v tậ ứ ố ứ ộ ỏ ầ ầ ậ
ch t và tinh th n c a ngấ ầ ủ ười lao đ ngộ
Trang 5Ch t lấ ượng ngu n nhân l c cao cĩ tác d ng làm tăng năng su t laoồ ự ụ ấ
đ ng.Trong th i đ i ti n b khoa h c kĩ thu t, m t nộ ờ ạ ế ộ ọ ậ ộ ước c n và cĩ th đ a ch tầ ể ư ấ
lượng ngu n nhân l c vồ ự ượ ướt tr c trình đ phát tri n c a c s v t ch t trong nộ ể ủ ơ ở ậ ấ ướ c
đ s n sàng đĩn nh n ti n b k thu t cơng ngh , hịa nh p v trình đ phát tri nể ẵ ậ ế ộ ỹ ậ ệ ậ ớ ộ ể
c a nhân lo iủ ạ
2.2 Phát tri n ngu n nhân l c ể ồ ự
Phát tri n ngu n nhân l c là các ho t đ ng( đ u t ) nh m t o ra ngu n nhânể ồ ự ạ ộ ầ ư ằ ạ ồ
l c v i s lự ớ ố ượng và ch t lấ ượng đáp ng đứ ược yêu c u phát tri n kinh t xã h iầ ể ế ộ
c a đ t nủ ấ ước, đ ng th i đ m b o s phát tri n c a m i cá nhânồ ờ ả ả ự ể ủ ỗ
3 K t c u ngu n nhân l c ế ấ ồ ự
3.1 Ngu n nhân l c trong đ tu i lao đ ng ồ ự ộ ổ ộ
Bao g m tồn b nh ng ngồ ộ ữ ườ ằi n m trong đ tu i lao đ ng và cĩ kh năngộ ổ ộ ả lao đ ng , độ ược qui đ nh b i pháp lu t lao đ ng c a m t qu c giaị ở ậ ộ ủ ộ ố
Đ tu i lao đ ngộ ổ ộ
+ Tuổi lao động : là khoảng thời gian con người có khả năng lao động để thực hiện quyền và nghĩa vụ theo pháp luật lao động quy định
+ Độ tuổi lao động của người lao động có liên quan rất nhiều đến quyền và nghĩa vụ của người lao động nên nó được pháp luật quy định và có thể thay đổi trong các thời kỳ khác nhau
+ Ở Việt Nam theo quy định của Bộ Luật lao động thì tuổi lao động được quy định như sau :
-Đối với nam :Từ đủ 15 đến đủ 60 tuổi-Đối với nữ : Từ đủ 15 đến đủ 55 tuổi + Đối với một số loại lao động có trình độ chuyên môn cao có thể kéo dài thêm 5 năm
Trang 6 Gi i h n tu i lao đ ng:( đớ ạ ổ ộ ược quy đ nh theo pháp lu t lao đ ng c a t ngị ậ ộ ủ ừ
nước )
+ Gi i h n dớ ạ ướ ủi c a tu i lao đ ng: đây là gi i h n c a tu i dân c bổ ộ ớ ạ ủ ổ ư ướ cvào tu i lao đ ng c a 1 qu c gia do pháp lu t quy đ nhổ ộ ủ ố ậ ị
+ Gi i h n trên c a tu i lao đ ng : đây là tu i ngh h u c a m t qu c giaớ ạ ủ ổ ộ ổ ỉ ư ủ ộ ố
do pháp lu t lao đ ng quy đ nh.ậ ộ ị
+ Gi i h n trong tu i lao đ ng: có th chia thành hai nhóm là: dân sớ ạ ổ ộ ể ố trong tu i lao đ ng đang tham gia ho t đ ng kinh t và dân s trong tu i laoổ ộ ạ ộ ế ố ổ
đ ng không tham gia ho t đ ng kinh t vì các lí do khác nhau ộ ạ ộ ế
3.2 Ngu n nhân l c tham gia ho t đ ng kinh t ( l c l ồ ự ạ ộ ế ự ượ ng lao đ ng) ộ
Ngu n nhân l c tham gia ho t đ ng kinh t , còn g i là l c lồ ự ạ ộ ế ọ ự ượng lao đ ngộ
là b ph n năng đ ng nh t c a ngu n nhân l c. Ngu n nhân l c tham gia ho tộ ậ ộ ấ ủ ồ ự ồ ự ạ
đ ng kinh t c a m t qu c gia , vùng , đ a phộ ế ủ ộ ố ị ương bao g m :ồ
Nh ng ngữ ười trong đ tu i lao đ ng đang làm vi cộ ổ ộ ệ
Nh ng ngữ ười trên đ tu i lao đ ng đang làm vi c .ộ ổ ộ ệ
Nh ng ngữ ười trong đ tu i lao đ ng không có vi c làm nh ng có nhu c uộ ổ ộ ệ ư ầ
vi c làm, đang tìm vi c làm ( lao đ ng th t nghi p )ệ ệ ộ ấ ệ
3.3 Bộ ph n ngu n nhân l c d tr ậ ồ ự ự ữ
B ph n ngu n nhân l c d tr là m t ph n c a ngu n nhân l c trong độ ậ ồ ự ự ữ ộ ầ ủ ồ ự ộ
tu i lao đ ng nh ng hi n t i ch a tham gia ho t đ ng kinh t và c n có th huyổ ộ ư ệ ạ ư ạ ộ ế ầ ể
Trang 7h c, l p b i dọ ớ ồ ưỡng và hu n luy n ng n h n. Đây là thành ph n quan tr ng nh tấ ệ ắ ạ ẩ ọ ấ
c a ngu n nhân l c d tr ủ ồ ự ự ữ
Nh ng ngữ ười không có nhu c u làm vi c.ầ ệ
Nh ng ngữ ười thu c tình tr ng khác: Bao g m nh ng ngộ ạ ồ ữ ười nghĩ h u s m, bư ớ ộ
đ i m i xu t ngũ, lao đ ng v t nộ ớ ấ ộ ề ừ ước ngoài…
L c lự ượng vũ trang : Đây cũng là m t b ph n d tr quan tr ng c a ngu nộ ộ ậ ự ữ ọ ủ ồ nhân l cự
3.4 K t c u ngu n nhân l c căn c vào v trí c a b ph n ngu n nhân ế ấ ồ ự ứ ị ủ ộ ậ ồ
l c ự
3.4.1 Ngu n nhân l c chính ồ ự
Đây là ngu n nhân l c có năng l c lao đ ng l n nh t , đ m đồ ự ự ộ ớ ấ ả ương ch y uủ ế các quá trình ho t đ ng kinh t xã h i c a đ t nạ ộ ế ộ ủ ấ ước. Đây chính là ngu n nhân l cồ ự trong đ tu i lao đ ng.ộ ổ ộ
3.4.2 Ngu n nhân l c ph ồ ự ụ
Đây là ngu n nhân l c tùy theo s c c a mình có th tham gia vào các ho tồ ự ứ ủ ể ạ
đ ng kinh t v i th i gian nh t đ nh. Đây là b ph n dân c n m ngoài đ tu i laoộ ế ớ ờ ấ ị ộ ậ ư ằ ộ ổ
đ ng (trên và dộ ướ ộ ổi đ tu i lao đ ng)ộ
3.4.3 Ngu n nhân l c b sung ồ ự ổ
Đây là b ph n ngu n nhân l c độ ậ ồ ự ược b sung t các ngu n khác , s n sàngổ ừ ồ ẵ tham gia làm vi c, nh m t s ngệ ư ộ ố ười trong đ tu i lao đ ng t t nghi p ra trộ ổ ộ ố ệ ường,
s ngố ườ ế ại h t h n nghĩa v quân s , s ngụ ự ố ười lao đ ng nộ ở ước ngoài v , mãn h nề ạ tù…
3.1 S đ k t c u ngu n nhân l cơ ồ ế ấ ồ ự
Ngu n nhân l c xã h iồ ự ộ
Trang 8Ngu n nhân l c trong tu iồ ự ổ lao đ ng= ộ Ngu n nhân l c chínhồ ự
Ngu n nhân l c tham gia ho t đ ngồ ự ạ ộ Lao đ ngộ Kinh t = ế L c lự ượng lao đ ngộ
dưới tu iổ
Lao đ ng trênộ
Th t nghi pấ ệ Lao đ ng đang làm vi cộ ệ tu i đang ổ
làm vi cệLao đ ng trong tu i không ộ ổ
ho t đ ng kinh t do đangạ ộ ế
đi h c, n i tr …ọ ộ ợ
4. Các y u t nh hế ố ả ưởng t i ch t lớ ấ ượng ngu n nhân l cồ ự
4.1 S phát tri n kinh t xã h i tác đ ng đ n ch t l ự ể ế ộ ộ ế ấ ượ ng ngu n nhân ồ
l c ự
4.1.1 Trình đ c a n n kinh t tác đ ng đ n ch t l ộ ủ ề ế ộ ế ấ ượ ng ngu n nhân l c ồ ự
Trình đ c a n n kinh t tác đ ng đ n ch t lộ ủ ề ế ộ ế ấ ượng ngu n nhân l c b i đó làồ ự ở
c s đ xác đ nh ti n lơ ở ể ị ề ương, thu nh p ,c i thi n m c s ng và nâng cao dân trí c aậ ả ệ ứ ố ủ các t ng l p dân c cũng nh ngầ ớ ư ư ười lao đ ng .ộ
4.1.2 Tăng tr ưở ng đ u t tác đ ng t i ch t l ầ ư ộ ớ ấ ượ ng ngu n nhân l c ồ ư
Tăng trưởng đ u t vào nên s n xu t xã h i luôn có m i quan h v i tăngầ ư ả ấ ộ ố ệ ớ
s vi c làm cho ngu n nhân l c.Tăng trố ệ ồ ự ưởng đ u t còn kéo theo s đ i m i côngầ ư ự ổ ớ ngh và có tác đ ng tích c c đ n ngu n nhân l cệ ộ ự ế ồ ự
4.1.3 Tác đ ng c a chuy n d ch c c u kinh t đ n ch t l ộ ủ ể ị ơ ấ ế ế ấ ượ ng ngu n nhân ồ
l c ự
Trang 9Tăng trưởng và phát tri n kinh t có m i quan h m t thi t v i thúc đ yể ế ố ệ ậ ế ớ ẩ quá trình phân công l i lao đ ng theo t ng ngành ph m vi toàn b n n kinh tạ ộ ừ ở ạ ộ ề ế
qu c dân, t ng vùng, t ng đ a phố ừ ừ ị ương. Đây cũng là quá trình chuy n d ch c c uể ị ơ ấ kinh t theo xu hế ướng tăng t tr ng GDP c a các nghành công nghi p, xây d ngỷ ọ ủ ệ ự ,d ch v , gi m t tr ng c a ngành nông nghi p.ị ụ ả ỷ ọ ủ ệ
4.1.4 Tác đ ng c a phát tri n ngành công ngh thông tin đ i v i ch t l ộ ủ ể ệ ố ớ ấ ượ ng ngu n nhân l c ồ ự
Công nghê thông tin có vai trò đ c bi t quan tr ng đ i v i vi c nâng coaặ ệ ọ ố ớ ệ
ch t lấ ượng ngu n nhân l c, là công c quan tr ng tr giúp dân c ngồ ự ụ ọ ợ ư ười lao đ ngộ
ti p nh n tri th c thông tin… thúc đ y tăng năng su t lao đ ng cá nhân và năngế ậ ứ ẩ ấ ộ
su t lao đ ng xa hôi.ấ ộ
4.1.5 Tác đ ng c a tăng tr ộ ủ ưở ng kinh tê đ i v i kh năng nâng cao đ u t ố ớ ả ầ ư
c a chính ph cho giáo d c, đào t o ủ ủ ụ ạ
Tăng trưởng kinh t là c s đ Chính ph các qu c gia nâng cao năng l cế ơ ở ể ủ ố ự tài chính đ tăng đ u t cho chể ầ ư ương trình m c tiêu v giáo d c, đào t o, chăm sócụ ề ụ ạ
s c kh e y t ,phát tri n ho t đ ng văn hóa, th thao Nh đó mà quy mô giáo d c,ứ ỏ ế ể ạ ộ ể ờ ụ đào t o đạ ược m r ng ,chăm sóc s c kh e dân c và ngở ộ ứ ỏ ư ười lao đ ng độ ược c iả thi n, đ i s ng tinh th n đệ ờ ố ầ ược nâng cao
4.1.6 Tác đ ng c a y u t văn hóa –xã h i đ n ch t l ộ ủ ế ố ộ ế ấ ượ ng ngu n nhân l c ồ ự
Các y u t này aao g m: đ i m i t duy, thái đ ,đ o đ c, ngh nghi p, l iế ố ồ ổ ớ ư ộ ạ ứ ề ệ ố
s ng ,giao ti p ng x , bình đ ng gi i…ố ế ứ ử ẳ ớ
4.2 Tình tr ng dinh d ạ ưỡ ng và chăm sóc s c kh e tác đ ng đ n ch t ứ ỏ ộ ế ấ
l ượ ng ngu n nhân l c ồ ự
4.2.1 Y u t dinh d ế ố ưỡ ng và ch t l ấ ượ ng ngu n nhân l c ồ ự
Dinh dưỡng c n thi t cho con ngầ ế ười, g m r t nhi u y u t t lồ ấ ề ế ố ừ ương th cự
mà c th c n h p th đ duy trì s c kh e t t cho m i l a tu i khác nhau.Thi uơ ể ầ ấ ụ ể ứ ỏ ố ọ ứ ổ ế dinh dưỡng c a các h gia đình là do ngu n tài chính h n h p,ăn u ng thi u h pủ ộ ồ ạ ẹ ố ế ợ
Trang 10lý d n đ n thi u các ch t nh lipit,protein,gluxit các vi ch t dinh dẫ ế ế ấ ư ấ ưỡ ngkhác.Thi u ch t dinh dế ấ ưỡng d n đ n th l c m y u, kh năng mi n d ch kém,ẫ ế ể ự ố ế ả ễ ị
d m c b nh cá truy n nhi m,suy gi m nghiêm tr ng kh năng làm vi c và tácễ ắ ệ ề ễ ả ọ ả ệ
đ ng tiêu c c đ n ch t lộ ự ế ấ ượng ngu n nhân l c.ồ ự
4.2.2 Chăm sóc y t và ch t l ế ấ ượ ng ngu n nhân l c ồ ự
Ngoài v n đ dinh dấ ề ưỡng , s phát tri n, tính hi u qu c a h th ng y t vàự ể ệ ả ủ ệ ố ế
kh năng ti p c n c a ngả ế ậ ủ ười dân v i h th ng này có nh hớ ệ ố ả ưởng tr c ti p đ n s cự ế ế ứ
kh e các th h ngu n nhân l c.ỏ ế ệ ồ ự
4.3 Phát tri n c a giáo d c , đào t o tác đ ng đ n ch t l ể ủ ụ ạ ộ ế ấ ượ ng ngu n ồ nhân l c ự
M c đ phát tri n c a giáo d c , đào t o là m t trong nh ng y u t quanứ ộ ể ủ ụ ạ ộ ữ ế ố
tr ng nh t nh họ ấ ả ưởng đ n ch t lế ấ ượng ngu n nhân l c, vì nó không ch quy t đ nhồ ự ỉ ế ị trình đ văn hóa, chuyên môn, k thu t c a ngộ ỹ ậ ủ ười lao đ ng mà còn tác đ ng đ nộ ộ ế
s c kh e tu i th c a ngứ ỏ ổ ọ ủ ười dân, thông qua các y u t thu nh p, nh n th c và xế ố ậ ậ ứ ử
Giáo d c và đào t o góp ph n c i thi n s c kh e và nâng cao tu i th c aụ ạ ầ ả ệ ứ ỏ ổ ọ ủ
người dân: Giáo d c và đào t o cung c p trình đ văn hóa c b n là ti n đ đụ ạ ấ ộ ơ ả ề ề ể
ti p thu tri th c, tăng thêm s c m nh cho con ngế ứ ứ ạ ười, đ t n d ng các c h iể ậ ụ ơ ộ trong lao đ ng, t o ra thu nh p cao góp phân nâng cao m c s ng v t ch t tinhộ ạ ậ ứ ố ậ ấ
th n, ch ng suy dinh dầ ố ưỡng , c i thi n s c kh e c a dân c và ngu n nhân l c.ả ệ ứ ỏ ủ ư ồ ự
Trang 11Giáo d c có ý nghĩa r t quan tr ng trong vi c nâng cao năng l c cho toànụ ấ ọ ệ ự dân trong ti p thu và v n d ng tri th c.ế ậ ụ ứ
4.4 Các chính sách c a Chính ph và ch t l ủ ủ ấ ượ ng ngu n nhân l c ồ ự
Vai trò c a chính ph có t m quan tr ng r t l n đ i v i nâng cao ch t lủ ủ ầ ọ ấ ớ ố ớ ấ ượ ngngu n nhân l c qu c gia.Chính ph ho ch đ nh các chính sách t o môi trồ ự ố ủ ạ ị ạ ường pháp
lý cho phát tri n h th ng giáo d c, đào t o c chi u r ng và chi u sâu. Ngoài raể ệ ố ụ ạ ả ề ộ ề các chính sách c a Chính ph v kinh t xã h i hủ ủ ề ế ộ ướng vào đ m b o không ng ngả ả ừ nâng cao đ i s ng v t ch t, tinh th n ,ch ng suy dinh dờ ố ậ ấ ầ ố ưỡng , b o v s c kh eả ệ ứ ỏ
c a dân c và ngủ ư ười lao đ ngộ
II C S TH C TI N Ơ Ở Ự Ễ
Ngu n nhân l c là ti m năng v lao đ ng trong m t th i k xác đ nh c aồ ự ề ề ộ ộ ờ ỳ ị ủ
m t đ a phộ ị ương hay m t Qu c gia và là ngu n l c quan tr ng nh t đ phát tri nộ ố ồ ự ọ ấ ể ể kinh t xã h i đế ộ ược xác đ nh b ng s lị ằ ố ượng và ch t lấ ượng c a b ph n dân s cóủ ộ ậ ố
th tham gia vào ho t đ ng kinh t xã h i.Đ ti n hành công nghi p hóa hi n đ iể ạ ộ ế ộ ể ế ệ ệ ạ hóa m t cách thành công c n có nhi u ti n đ c n thi t trong đó ngu n nhân l c làộ ầ ề ề ề ầ ế ồ ự
ti n đ quan tr ng nh t .Vì v y , xây d ng ngu n nhân l c đ m b o v s lề ề ọ ấ ậ ự ồ ự ả ả ề ố ượ ng
và ch t lấ ượng là y u t quy t đ nh trong vi c th c hi n các m c tiêu c a côngế ố ế ị ệ ự ệ ụ ủ nghi p hóa hi n đ i hóa; nhát là trong đi u ki n nệ ệ ạ ề ệ ước ta đã gia nh p WTO thì đi uậ ề
đó càng tr lên có ý nghĩa đ c bi t và h t s c c p thi t.ở ặ ệ ế ứ ấ ế
Chi n lế ược phát tri n giáo d c qu c gia 20012010 đã kh ng đ nh “ u tiênể ụ ố ẳ ị ư nâng cao ch t lấ ượng đào t o nhân l c, đ c bi t chú tr ng nhân l c khoa h c trìnhạ ự ặ ệ ọ ự ọ
đ cao, cán b qu n lý, kinh doanh gi i và công nhân k thu t lành ngh tr c ti pộ ộ ả ỏ ỹ ậ ề ự ế góp ph n nâng cao s c c nh tranh c a n n kinh t …ầ ứ ạ ủ ề ế
Th nh ng, đ n nay ch t lế ư ế ấ ượng lao đ ng c a nộ ủ ước ta v n còn th p, c c uẫ ấ ơ ấ lao đ ng v n ch a h p lý ngay t khi đào t o khi n th trộ ẫ ư ợ ừ ạ ế ị ường lao đ ng ti p t cộ ế ụ
ph i ti p nh n m t ngu n nhân l c không đ t yêu c u. ả ế ậ ộ ồ ự ạ ầ
Trang 12Đăk Nông là m t t nh có xu t phát đi m v kinh t th p, đ i s ng nhân dânộ ỉ ấ ể ề ế ấ ờ ố còn g p nhi u khó khăn, nh t là vùng dân t c thi u s vùng sâu, vùng xa. S n xu tặ ề ấ ộ ể ố ả ấ nông , lâm nghi p là ch y u, đóng vai trò quan tr ng ch đ o trong phát tri n kinhệ ủ ế ọ ủ ạ ể
t , áp d ng khoa h c k thu t m i vào s n xu t còn nhi u h n ch Tăng trế ụ ọ ỹ ậ ớ ả ấ ề ạ ế ưở ngkinh t ch y u ph thu c vào nông nghi p, chuy n đ i c c u cây tr ng v t nuôiế ủ ế ụ ộ ệ ể ổ ơ ấ ồ ậ
ch a thích ng k p th i v i nhu c u c a th trư ứ ị ờ ớ ầ ủ ị ường, s n ph m c a công nghi p chả ẩ ủ ệ ế
bi n ph n l n là s ch , s n ph m thô s c c nh tranh trên th trế ầ ớ ơ ế ả ẩ ứ ạ ị ường không cao. Chuy n d ch c c u kinh t còn ch m ch a đáp ng để ị ơ ấ ế ậ ư ứ ược yêu c u đ i m i c a sầ ổ ớ ủ ự nghi p công nghi p hoá, hi n đ i hoá đ t nệ ệ ệ ạ ấ ước
Trình đ dân trí th p, t l lao đ ng qua đào t o 15,37 %. Ch t lộ ấ ỷ ệ ộ ạ ấ ượng ngu nồ nhân l c c a t nh còn th p, ch a đ m b o cho nhu c u phát tri n. Ngu n nhân l cự ủ ỉ ấ ư ả ả ầ ể ồ ự
c a t nh ch y u v n là lao đ ng ph thông ch a qua đào t o, thi u tr m tr ngủ ỉ ủ ế ẫ ộ ổ ư ạ ế ầ ọ công nhân có trình đ tay ngh k thu t cao, l c lộ ề ỹ ậ ự ượng cán b qu n lý kinh t ,ộ ả ế
qu n lý k thu t, qu n lý và nghiên c u khoa h c còn m ng do đó ch a đáp ngả ỹ ậ ả ứ ọ ỏ ư ứ
được v i yêu c u c a phát tri n kinh t xã h i c a t nh hi n nay. Đi u này ch ngớ ầ ủ ể ế ộ ủ ỉ ệ ề ứ
t ch t lỏ ấ ượng ngu n nhân l c hi n nay c a t nh còn t m th p ch a đáp ngồ ự ệ ủ ỉ ở ầ ấ ư ứ
được yêu c u đòi h i cu m c tiêu phát tri n kinh t xã h i mà t i Ngh quy tầ ỏ ả ụ ể ế ộ ạ ị ế
t nh Đ ng b l n th nh t đ ra v i m c tiêu đ n năm 2010 c c u kinh t c aỉ ả ộ ầ ứ ấ ề ớ ụ ế ơ ấ ế ủ
t nh nông nghi p 28,9%, công nghi p xây d ng 48,6%, thỉ ệ ệ ự ương m i d ch v 22,5%,ạ ị ụ GDP bình quân đ u ngầ ườ ại đ t 750 đ n 800 USD b ng 80% so v i m c bình quânế ằ ớ ứ chung c a c nủ ả ước
V i v trí đ a lý và các ngu n l c v đ t đai, lao đ ng và tài nguyên thiênớ ị ị ồ ự ề ấ ộ nhiên nh r ng, sông ngòi,…. t o cho Đăk Nông có m t ti m năng đ đi u ki n đư ừ ạ ộ ề ủ ề ệ ể phát tri n n n kinh t s n xu t hàng hoá l n, k t h p v i s n xu t nông lâmể ề ế ả ấ ớ ế ợ ớ ả ấ nghi p v i công nghi p ch bi n nông lâm s n, công nghi p năng lệ ớ ệ ế ế ả ệ ượng, công nghi p khai thác qu ng, thệ ặ ương m i d ch v và du l ch. ạ ị ụ ị
Trang 13Đ khai thác nh ng th m nh và ti m năng s n có phát tri n kinh t xãể ữ ế ạ ề ẵ ể ế
h i thì ch t lộ ấ ượng ngu n nhân l c là nhân t quan tr ng nh t; b i vì: Lao đ ng làồ ự ố ọ ấ ở ộ
ho t đ ng c a con ngạ ộ ủ ười tác đ ng vào t nhiên, xã h i và các ngu n l c đ t o raộ ự ộ ồ ự ể ạ
c a c i v t ch t và các giá tr tinh th n cho xã h i, ngu n nhân l c có ch t lủ ả ậ ấ ị ầ ộ ồ ự ấ ượ ng
t t m i t o ra đố ớ ạ ược năng su t lao đ ng cao, đây là y u t quy t đ nh đ n s phátấ ộ ế ố ế ị ế ự tri n kinh t xã h i c a m t đ a phể ế ộ ủ ộ ị ương hay m t qu c gia. Xây d ng chi n lộ ố ự ế ượ cphát tri n và nâng cao ch t lể ấ ượng ngu n nhân l c đ phát tri n kinh t xã h i, giồ ự ể ể ế ộ ữ
v ng an ninh qu c phòng trong giai đo n hi n nay và trong tữ ố ạ ệ ương lai là b c bách vàứ
c n thi t.ầ ế
Nâng cao ch t lấ ượng ngu n nhân l c v n đ l n c a Đ ng y, chính quy nồ ự ấ ề ớ ủ ả ủ ề
T nh quan tâm, nó ch u s tác đ ng c a nhi u nhân t , do đó mu n gi i quy t m tỉ ị ự ộ ủ ề ố ố ả ế ộ các căn c , đòi h i v n đ ph i đơ ỏ ấ ề ả ược nghiên c u , phân tích tìm nguyên nhân và tứ ừ
đó k t h p v i ki n th c đã đế ợ ớ ế ứ ược ti p thu, đ ra nh ng gi i pháp kh thi phù h pế ề ữ ả ả ợ
v i đ c đi m c a đ a phớ ặ ể ủ ị ương
Từ nh ng c s lý lu n và c s th c ti n đã nêu trên thì công tác đàoữ ơ ở ậ ơ ở ự ễ
t o ,phát tri n và nâng cao chât lạ ể ượng ngu n nhân l c có v trí h t s c quanồ ự ị ế ứ
tr ngtrong hocach đ nh chi n lọ ị ế ược phát tri n kinh t xã h i c a toàn t nh.ể ế ộ ủ ỉ
Chương II : TH C TR NG CH T LỰ Ạ Ấ ƯỢNG NGU N NHÂN L CỒ Ự
Trang 14M t s thông tin tóm t t v S ;ộ ố ắ ề ở
Tên đ n v : S Lao đ ng Thơ ị ở ộ ương binh và Xã h i t nh Đăk Nôngộ ỉ
Đ a ch : Phị ỉ ường Nghĩa Trung, Th xã Gia Nghĩa T nh Đăk Nông.ị ỉ
Đi n tho i :05013.544.426ệ ạ
P.
Chính sách
ngườ i
có công
vi cệ làm
P.
Quỹ
b oả trợ trẻ em
P.
B oả
vệ chăm sóc trẻ em
xã
h iộ
Trang 15 Phòng qu n lý Lao đ ng D y ngh ;ả ộ ạ ề
Phòng Qu n lý ngả ười có công;
Phòng b o v chăm sóc tr em;ả ệ ẻ
Phòng phòng ch ng t n n xã h i;ố ệ ạ ộCác đ n v tr c thu c:ơ ị ự ộ
Trung tâm gi i thi u vi c làmớ ệ ệ
Trang 162.2.1 Ch c năng ứ
S Lao đ ng Thở ộ ương binh và Xã h i t nh Đăknông là c quan chuyên mônộ ỉ ơ thu c y ban nhân dân t nh Đăk Nông , tham m u giúp y ban Nhân dân t nh th cộ Ủ ỉ ư Ủ ỉ ự
hi n ch c năng qu n lý Nhà nệ ứ ả ước v các lĩnh v c, vi c làm, d y ngh ,lao đ ng ,ề ự ệ ạ ề ộ
ti n lề ương, ti n công, b o hi m xã h i, an toàn lao đ ng, ngề ả ể ộ ộ ười có công, b o trả ợ
xã h i , b o v và chăm sóc tr em, bình đ ng gi i, phòng ch ng t n n xã h i ; vộ ả ệ ẻ ằ ớ ố ệ ạ ộ ề các d ch v công thu c ph m vi qu n lý c a S và th c hi n m t s nhi m v ,ị ụ ộ ạ ả ủ ở ự ệ ộ ố ệ ụ quy n h n khác theo phân c p, y quy n c a y ban nhân dân t nh và theo quiề ạ ấ ủ ề ủ Ủ ỉ
đ nh c a pháp lu t ị ủ ậ
S Lao đ ng Thở ộ ương binh và Xã h i có t cách pháp nhân , có con d u riêngộ ư ấ
và tài kho n riêng, ch u s ch đ o, qu n lý v t ch c, biên ch và ho t đ ng c aả ị ự ỉ ạ ả ề ổ ứ ế ạ ộ ủ
y ban Nhân dân t nh, đ ng th i ch u s ch đ o, h ng d n, thanh tra ki m tra v
Xây d ng k ho ch đ nh hự ế ạ ị ướng v qu n lý, phát tri n ngu n nhân l c phùề ả ể ồ ự
h p v i quy ho ch t ng th phát tri n kinh t xã h i đ a phợ ớ ạ ổ ể ể ế ộ ị ương đ trình y banể Ủ Nhân dân t nh duy t và t ch c ch đ o k ho ch đã đỉ ệ ổ ứ ỉ ạ ế ạ ược duy t.ệ
Tham m u, đ xu t cho y ban Nhân dân t nh trong tri n khai chư ề ấ Ủ ỉ ể ương trình
vi c làm, xóa đói gi m nghèo, đào t o ngh cho ngu n nhân l c.ệ ả ạ ề ồ ự
N m b t cung – c u lao đ ng; xây d ng, trình y ban Nhân dân t nh banắ ắ ầ ộ ự Ủ ỉ hành các chính sách , gi i pháp phát tri n th trả ể ị ường lao đ ng.ộ
Phòng ch ng các t n n xã h i góp ph n phát tri n ngu n nhân l c.ố ệ ạ ộ ầ ể ồ ự
Thanh tra, ki m tra th c hi n các chính sách, pháp lu t v qu n lý , phátể ự ệ ậ ề ả tri n ngu n nhân l c.ể ồ ự
Trang 17 Hướng d n các phòng ban th c hi n và ch p hành các nhi m v đúng v iẫ ự ệ ấ ệ ụ ớ quy n h n và phù h p v i pháp lu t nề ạ ợ ớ ậ ước Vi t Nam.ệ
2 Đ c đi m chung v kinh t xã h i c a t nh Đăk Nôngặ ể ề ế ộ ủ ỉ
3.1 V trí đ a lí , đi u ki n t nhiên ị ị ề ệ ự
Đăk Nông là m t t nh mi n núi n m phía Nam tây nguyên, m i độ ỉ ề ằ ở ơ ược thành
l p theo ngh quy t s 22/2002/QH11 ngày 26 tháng 11 năm 2003 c a Quôc h iậ ị ế ố ủ ộ khóa XI trên c s tách t Đăk Lăk. T nh g m có 7 huy n và 1 th xã, v i 61 xã,ơ ở ừ ỉ ồ ệ ị ớ
phường, th tr n, di n tích t nhiên 651.438 ha, trong đó di n tích đ t nông nghi pị ấ ệ ự ệ ấ ệ
là 163.324 ha, di n tích đ t lâm nghi p là 382.519 ha, đ t ch a đệ ấ ệ ấ ư ược s d ng làử ụ 87.522 ha.
N m trên vùng đ t đ Bazan màu m ,t nh Đ k Nông r t thu n l i cho vi cằ ấ ỏ ỡ ỉ ắ ấ ậ ợ ệ phát tri n nông ,Lâm nghi p phù h p phát tri n các cây công nghi p dài ngày cóể ệ ợ ể ệ
hi u qu kinh t cao nh cao su, cà phê tiêu và tr ng r ng nguyên li u. Có hệ ả ế ư ồ ừ ệ ệ
th ng sông Sêrêpok và sông Đ ng Nai vói ti m năng th y đi n d i dào. Là khu v cố ồ ề ủ ệ ồ ự
đ u ngu n nhi u sông su i, n m trên đ a bàn t nh có nhi u c nh quan thiên nhiênầ ồ ề ố ằ ị ỉ ề ả
k thú đ phát tri n du l ch.ỳ ể ể ị
Bên c nh th m nh v đ t đai thì Đ k Nông còn có th m nh v qu ng bôạ ế ạ ề ấ ắ ế ạ ề ặ xít v i tr lớ ữ ượng được d báo là 5,4 t t n l n nh t khu v c Đông Nam Á, côngự ỷ ấ ớ ấ ở ự nghi p thu đi n, du l ch sinh thái. Khi nh ng th m nh này đệ ỷ ệ ị ữ ế ạ ược khai thác và sử
d ng có hi u qu thì s là n n t ng v ng ch c đ phát tri n kinh t xã h i c aụ ệ ả ẽ ề ả ữ ắ ể ể ế ộ ủ
t nh và t o ra nhi u vi c làm cho ngỉ ạ ề ệ ười lao đ ng trong th i gian t i.ộ ờ ớ
N m trong khu v c Tây Nguyên, Đ k Nông có m t v trí đ c bi t quan trongằ ự ắ ộ ị ặ ệ
v an ninh qu c phòng và phát tri n kinh t xã h i. Có h th ng giao thông thu nề ố ể ế ộ ệ ố ậ
l i n i v i các t nh trong nợ ố ớ ỉ ước và nước b n Campuchia, đây là tuy n đạ ế ường giữ
m t v trí đ c bi t quan tr ng v an ninh qu c phòng không nh ng đ i v i t nhộ ị ặ ệ ọ ề ố ữ ố ớ ỉ
Đ k Nông mà còn có ý nghĩa v i toàn b khu v c Tây nguyên và c nắ ớ ộ ự ả ước
3.2 Tình hình phát tri n kinh t xã h i ể ế ộ
Trang 18Dân s hi n nay c a t nh là 494.972 ngố ệ ủ ỉ ười trong đó nam 242.537 người, dân
s n 252.435 ngố ữ ười , thành th 73.750 ngị ười, nông thôn 421.222 ngườ ỷ ệi, t l tăng dân s t nhiên năm 2009 là 2%, s ngố ự ố ười trong đ tu i lao đ ng 267.284 ngộ ổ ộ ườ i,
s ngố ười trong đ tu i lao đ ng đang làm vi c trong các ngành kinh t 227.191ộ ổ ộ ệ ế
người. M t đ dân s trung bình 62 ngậ ộ ố ười/km2. C c u dân t c đa d ng bao g mơ ấ ộ ạ ồ
29 dân t c ch y u là dân t c Kinh, M Nông, Êđê, Nùng, Tày, Thái …trong đó dânộ ủ ế ộ ơ
t c Kinh chi m 65,5%, dân t c thi u s chi m 34,5%.ộ ế ộ ể ố ế
T c đ tăng trố ộ ưởng kinh t năm 2009 đ t 12,9%,ế ạ GDP bình quân đ u ngầ ườ inăm 2009 là 458 USD/người/năm đ t 61,4% so v i bình quân chung c a c nạ ớ ủ ả ướ c
Hi n nay c c u kinh t c a t nh v n là nông, lâm nghi p v n còn chi m tệ ơ ấ ế ủ ỉ ẫ ệ ẫ ế ỷ
tr ng cao, công nghi p – xây d ng còn nh bé, manh mún; thọ ệ ự ỏ ương m i d ch vạ ị ụ
ch a phát tri n m nh. Tuy nhiên, cùng v i nh ng đ nh hư ể ạ ớ ữ ị ướng và chính sách phát tri n kinh t xã h i c a t nh, đ u t m nh m c a các thành ph n kinh t trongể ế ộ ủ ỉ ầ ư ạ ẽ ủ ầ ế
nước và qu c t , trong nh ng t i c c u kinh t c a t nh s có nh ng thay đ i theoố ế ữ ớ ơ ấ ế ủ ỉ ẽ ữ ổ
hướng tăng d n t tr ng ngành công nghi p – xây d ng, thầ ỷ ọ ệ ự ương m i d ch v vàạ ị ụ
gi m d n t tr ng ngành nông, lâm nghi p. ả ầ ỷ ọ ệ
Nói chung , t nh có đi u ki n t nhiên tỉ ề ệ ự ương đ i thu n l i ,song m t b ngố ậ ợ ặ ằ văn hóa và trình đ dân trí th p, phân b dân c và ngu n nhân l c ch a phù h pộ ấ ố ư ồ ự ư ợ
v i yêu c u c a n n kinh t hi n nay c a t nh ch a phát tri n m nh còn khó khănớ ầ ủ ề ế ệ ủ ỉ ư ể ạ
v i xu t phát đi m kinh t th p, c c u kinh t ch y u v n là s n xu t nôngớ ấ ể ế ấ ơ ấ ế ủ ế ẫ ả ấ nghi p, công nghi p còn nh bé và l c h u, c s h t ng y u kém và thi u đ ngệ ệ ỏ ạ ậ ơ ở ạ ầ ế ế ồ
b Đ i s ng c a nhân dân còn nhi u khó khăn, đ c bi t là vùng sâu, vùng xa, vùngộ ờ ố ủ ề ặ ệ
đ ng bào dân t c. ồ ộ
Đ nhanh chóng thoát kh i t nh nghèo, có c h i vể ỏ ỉ ơ ộ ươn lên m nh m b nạ ẽ ề
v ng thành m t t nh khá c a khu v c Tây Nguyên thì chi n lữ ộ ỉ ủ ự ế ược phát tri n và sể ử
d ng hi u qu ngu n nhân l c có m t ý nghĩa đ c bi t quan tr ng đ khai thác cácụ ệ ả ồ ự ộ ặ ệ ọ ể
ti m năng và th m nh s n có c a t nh.ề ế ạ ẵ ủ ỉ
Trang 19II. TH C TR NG CH T LỰ Ạ Ấ ƯỢNG NGU N NHÂN L C T NH ĐĂK NÔNGỒ Ự Ỉ
1 Th c tr ng v lao đ ng vi c làm trên đ a bàn t nhự ạ ề ộ ệ ị ỉ
1.1 S lố ượng lao đ ngộ
Đăk Nông có m t ngu n nhân l c tr , s lộ ồ ự ẻ ố ượng tăng nhanh qua các năm,
nh ng do trình đ n n kinh t còn th p nên T nh còn g p nhi u v n đ gi i quy tư ộ ề ế ấ ỉ ặ ề ấ ề ả ế
vi c làm cho ngệ ười lao đ ng.ộ
Khi xem xét v kh năng cung c p ngu n nhân l c cho n n kinh t c n ph iề ả ấ ồ ự ề ế ầ ả tính đ n qui mô dân và t c đ tăng dân s vì nó nh hế ố ộ ố ả ưởng nhi u đ n vi c tăng sề ế ệ ố
lượng và ch t lấ ượng ngu n lao đ ng Đăk Nông. Quy mô dân s nh ng năm qua cóồ ộ ố ữ
Qua s li u th ng kê ta th y, t c đ tăng dân s t năm 2004 đ n nay tuy cóố ệ ố ấ ố ộ ố ừ ế
xu hướng gi m xu ng: năm 2004 là 2, 49%, năm 2008 là 2,67%, năm 2009 là 2,00%ả ố
Trang 20, nh ng v n cao h n r t nhi u so v i ch s tăng trung bình c a c nư ẫ ơ ấ ề ớ ỉ ố ủ ả ước.(theo
th ng kê năm 2009 t c đ tăng bình quan c a c nố ố ộ ủ ả ước là 1,2%) Tuy t c đ tăngố ộ
trưởng kinh t c a Đăk Nông trong giai đo n này khá cao 9,3%/ năm, riêng nămế ủ ạ
2009 tăng 10,2 %, nh ng qui mô n n kinh t c a T nh còn nh bé ,nên GDP bìnhư ề ế ủ ỉ ỏ quân đ u ngầ ười ch đ t kho ng 654 USD, b ng 76% m c bình quân chung c a cỉ ạ ả ằ ứ ủ ả
nước, nên m c tăng ngu n nhân l c v n vứ ồ ự ẫ ượt quá nhu c u c a n n kinh t ầ ủ ề ế
Nh v y dân s tăng nhanh kéo theo vi c tăng nhanh ngu n lao đ ng, t o raư ậ ố ệ ồ ộ ạ
s c ép l n v vi c làm, gây nên nh ng b c xúc v v n đ xã h i, v gi i quy tứ ớ ề ệ ữ ứ ề ấ ề ộ ề ả ế
vi c làm, đ m b o ch t lệ ả ả ấ ượng c a ngu n nhân l c c a t nh….ủ ồ ự ủ ỉ
Ngu n nhân l c c a Đăk Nông tr là do dân s tr : Dân s nhóm tu i t 5ồ ự ủ ẻ ố ẻ ố ở ổ ừ
đ n 9 tu i 57.291 ngế ổ ười, trong đó nam 30.000 người chi m 52,3%, n 27.291ế ữ
người chi m 47,7%. Dân s nhóm tu i t 10 đ n 14 tu i 58.717 ngế ố ở ổ ừ ế ổ ười, trong đó nam 29.556 người chi m 50,33%, n 29.161 ngế ữ ười chi m 49,67%. Nh v y nhómế ư ậ dân s t 5 tu i đ n 14 tu i chi m t i 23,43% t ng dân s Đây là ngu n b sungố ừ ổ ế ổ ế ớ ổ ố ồ ổ
l n nh ng lao đ ng tr cho ngu n nhân l c t nh trong tớ ữ ộ ẻ ồ ự ỉ ương lai
Bi u : C c u lao đ ng trên đ a bàn t nh ể ơ ấ ộ ị ỉ
Trang 21 S lao đ ng trong đ tu i tham gia ho t đ ng trong các ngành kinh tố ộ ộ ổ ạ ộ ế 227.191 người, chi m 84,9% t ng s lao đ ng trong đ tu i lao đ ng. Trong đóế ổ ố ộ ộ ổ ộ chia theo gi i tính lao đ ng nam 124.228 ngớ ộ ười chi m 54,68 %, lao đ ng nế ộ ữ 102.963 người chi m 45,32 %. Thành th 34.078 chi m 14,99%, nông thôn 193.113ế ị ế chi m 85,01%.ế
S lao đ ng trong đ tu i đang làm vi c chia theo các ngành nông, lâm, ngố ộ ộ ổ ệ ư nghi p 164.349 ngệ ười chi m 74,1% %, ngành công nghi p – xây d ng 17.039ế ệ ự
người chi m 7,49%, ngành thế ương m i d ch v 45.083 ngạ ị ụ ười chi m 18,41 %.ế
(Ngu n theo báo cáo S Lao đ ng Th ồ ở ộ ươ ng binh và Xã h i t nh Đăk Nông năm ộ ỉ 2009)
1.2 V ch t lề ấ ượng
Ch t lấ ượng ngu n nhân l c Đăk Nông tuy đã đồ ự ở ượ ảc c i thi n ,kh c ph cệ ắ ụ nhi u trong công tác qu n lý, phát tri n, nâng cao ch t lề ả ể ấ ượng ngu n nhân l c quaồ ự các năm, nh ng v n còn r t th p so v i yêu c u , th hi n :ư ẫ ấ ấ ớ ầ ể ệ
1.2.1 V s c kh e và dinh d ề ứ ỏ ưỡ ng
S c kh e ngu n nhân l c ph thu c vào s c kh e c a dân c Có s c kh eứ ỏ ồ ự ụ ộ ứ ỏ ủ ư ứ ỏ
người lao đ ng m i huy độ ớ ược trí tu , kh năng c a mình trong lao đ ng xã h i.ệ ả ủ ộ ộ Tình tr ng s c kh e c a ngu n nhân l c Đăk Nông còn nhi u đi m y u kém.ạ ứ ỏ ủ ồ ự ề ể ế
+ V tu i th bình quân c a ngu n nhân l c Đăk Nông th p so v i c nề ổ ọ ủ ồ ự ấ ớ ả ước
Đăk Nông là m t t nh vùng sâu vùng xa, vùng núi còn g p nhi u khó khănộ ỉ ặ ề trong đi u ki n ăn , sinh ho t, hay nhu c u thi t y u h ng ngày c a ngề ệ ở ạ ầ ế ế ằ ủ ười lao
Trang 22đ ng nên d n đ n tình tr ng s c kh e thộ ẫ ế ạ ứ ỏ ường th p h n các t nh trong khu v c vàấ ơ ỉ ự trong c nả ước. Tuy tu i th c a dân c Đăk Nông đã đổ ọ ủ ư ược c i thi n qua các nămả ệ
nh ng so v i tu i th c a c nư ớ ổ ọ ủ ả ước thì tu i th trung bình c a Đăk Nông (70,4ổ ọ ủ
tu i )trong đó tu i th c a nam 69, n 71,5 ,khu v c thành th 72, khu v c nôngổ ổ ọ ủ ữ ự ị ự thôn 68,9 còn th p so v i so v i c nấ ớ ớ ả ước (tu i th trung bình c a c nổ ọ ủ ả ước :73).
H n th n a tu i th trung bình c a dân c còn có s khác bi t gi a t ng khu v c,ơ ế ữ ổ ọ ủ ư ự ệ ữ ừ ự
ch y u t p trung vào các nguyên nhânủ ế ậ
Ch đ dinh dế ộ ưỡng thi u h p lý : Đăk nông là t nh thiên nhiên u đãi vế ợ ỉ ư ề
m t đi u ki n t nhiên đ t đai, nh ng ch phù h p vi c phát tri n các lo i cây côngặ ề ệ ự ấ ư ỉ ợ ệ ể ạ nghi p, không phù h p đ trong các lo i cây lệ ợ ể ạ ương th c nên lư ương th c th c ph mự ự ẩ (g o, rau, c …)c a t nh ch y u là nh p kh u t các t nh trong c nạ ủ ủ ỉ ủ ế ậ ẩ ừ ỉ ả ước nên giá
lương th c đ t đ , khan hi m. H n th n a, do s phân b dân c không đ ngự ắ ỏ ế ơ ế ữ ự ố ư ồ
đ u, ch có s ít t p trung khu v c thành th , đa s t p trung nông thôn khu v cề ỉ ố ậ ở ự ị ố ậ ở ự
xa trung tâm nên ch đ dinh dế ộ ưỡng còn không được các c p quan tâm ph bi n t iấ ổ ế ớ
người dân c Thu nh p c a dân c trong các khu v c còn th p so v i giá c sinhư ậ ủ ư ự ấ ớ ả
ho t chung nên b a ăn, ch đ dinh dạ ữ ế ộ ưỡng không đ , đúng và không đ m b oủ ả ả
đượ ức s c kh e c a dân c , nh hỏ ủ ư ả ưởng t i ch t lớ ấ ượng ngu n nhân l c trong tồ ự ươ nglai
Trang 23Các c s y t còn thi u th n các phơ ở ế ế ố ương ti n, trang thi t b y t , thi u sệ ế ị ế ế ố cán b y t : Tính đ n năm 2009 có 82 c s chăm sóc s c kh e(bao g m c b nhộ ế ế ơ ở ứ ỏ ồ ả ệ
vi n, phòng khám t nhân và các c s tr m xá xã, phệ ư ơ ở ạ ường). S cán b y t toànố ộ ế
t nh 2089 ngỉ ười. nên công vi c chăm sóc s c kh e cho ngệ ứ ỏ ười dân còn g p nhi uặ ề
h n ch d n đ n s c kh e chung c a ngu n nhân l c không th đạ ế ẫ ế ứ ỏ ủ ồ ự ể ược quan tâm đúng đ n.ắ
Do m i thành l p nên t nh còn thi u nhi u nh ng trung tâm t v n dinhớ ậ ỉ ế ề ữ ư ấ
dưỡng cho người dân, các khu vui ch i gi i trí, trung tâm mua s m, đáp ng nhuơ ả ắ ứ
c u vê tinh th n cho ngầ ầ ười lao đ ng….ộ
Cùng v i đó, Đăk Nông còn có s lớ ố ượng l n dân t c thi u s ít ngớ ộ ể ố ười(34,5
% dân s ) , dân nh p c t các vùng khác chuy n t i theo chố ậ ư ừ ể ớ ương trình kinh tế
m i, nên không th qu n lý ki m tra thớ ể ả ể ường xuyên và đ y đ v m t s c kh e dânầ ủ ề ặ ứ ỏ
c ,ư
Cũng t nh ng nguyên nhân trên, không ch đ tu i c a ngu n lao đ ng bừ ữ ỉ ộ ổ ủ ồ ộ ị
nh h ng mà còn r t nhi u các y u t khác kèm theo làm gi m ch t l ng ngu n
nhân l c chung c a t nhự ủ ỉ
Th l c c a t nh ch m c đ trung bình so v i c nể ự ủ ỉ ỉ ở ứ ộ ớ ả ước, và th p so v iấ ớ các nước khác trong khu v c Qua s li u đi u tra kh o sát ta có s li u v cânự ố ệ ề ả ố ệ ề
n ng và chi u cao c a thanh niên đ tu i 1819 c a t nh năm 2009 nh : ặ ề ủ ộ ổ ủ ỉ ư
Trang 24T su t tr ch t dỉ ấ ẻ ế ưới 1 tu i, dổ ưới 5 tu i, t l tr dổ ỷ ệ ẻ ưới 5 tu i suy dinh dổ ưỡng ,
s bà m t vong liên quan đ n thai s n còn cao so v i m t b ng chung c a khuố ẹ ử ế ả ớ ặ ằ ủ
v c.ự
Nh v y nhìn chung v m t chăm sóc s c kh e , dinh dư ậ ề ặ ứ ỏ ưỡng cho ngu n ồnhân l c hi n t i còn th p nh hự ệ ạ ấ ả ưởng chung t i ch t lớ ấ ượng ngu n nhân l c t nh ồ ự ỉnhà. Trong tương lai, n u không có nh ng bi n pháp kh c ph c tình hình nêu trên ế ữ ệ ắ ụthì ch t lấ ượng ngu n nhân l c c a t nh s không đ m b o đồ ự ủ ỉ ẽ ả ả ược nhu c u phát tri nầ ể
n n kinh t c a t nh, nh hề ế ủ ỉ ả ưởng t i t c đ phát tri n c a t nh nhà.ớ ố ộ ể ủ ỉ
1.2.2 Trình đ văn hóa ộ
S ngố ười qua đào t o c a t nh tăng qua các năm, nh ng v n còn th p, đ cạ ủ ỉ ư ẫ ấ ặ
bi t là các khu v c nông thôn, vùng sâu vùng xa, vùng có s lệ ự ố ượng dân nh p c ậ ư,dân t c thi u s cao. Nh ng tính đ n năm 2009 đã ph c p xong b c ti u h c, đa ộ ể ố ư ế ổ ậ ậ ể ọ
s ngố ười dân đã bi t đ c bi t vi t, s ngế ọ ế ế ố ười mũ ch gi m đáng k qua các năm, ữ ả ể
đ n năm 2009 còn 15,2% dân s không bi t đ c bi t vi t( dân t c thi u s chi m ế ố ế ọ ế ế ộ ể ố ế14,3 %)
Do nh n th c đậ ứ ược vai trò c a giáo d c nên s lủ ụ ố ượng tr em đi h c tăng ẻ ọcao s lố ượng tr đi h c đúng đ tu i tăng, s lẻ ọ ộ ổ ố ượng b h c các c p gi m m nh.ỏ ọ ấ ả ạ
Bi u : T l đi h c và b h c c p ti u h c, trung hoc c sể ỷ ệ ọ ỏ ọ ấ ể ọ ơ ở
Năm 2006 2008 2009
Năm
T su t tr ch t dỷ ấ ẻ ế ưới 1 tu i (%)ổ 47,9 46,5 44 33,4
T su t tr ch t dỷ ấ ẻ ế ưới 5 tu i (%)ổ 51,7 50,1 46,4 34,5
Trang 25Đi u này đ m b o b sung m t đ i ngũ lao đ ng có trình đ văn hóa cao,ề ả ả ổ ộ ộ ộ ộ
đ trình đ văn hóa đáp ng nhu c u t i thi u v trình đ văn hóa c a ngu n nhân ủ ộ ứ ầ ố ể ề ộ ủ ồ
l c. C ng c ch t lự ủ ố ấ ượng ngu n nhân l c c a t nh.ồ ự ủ ỉ
Tuy qua các năm, t l th t h c, mù ch gi m đáng k , trình đ văn hóa ỷ ệ ấ ọ ữ ả ể ộ
c a ngu n nhân l c đủ ồ ự ượ ảc c i thi n nh ng hi n t i ch t lệ ư ệ ạ ấ ượng v trình đ h c v nề ộ ọ ấ
c a ngu n nhân l c c a Đăk Nông v n th p so v i chu n chung , không đ t yêu ủ ồ ự ủ ẫ ấ ớ ẩ ạ
c u th hi n ch s lầ ể ệ ở ỗ ố ượng qua đào t o văn hóa còn ít và th p.ạ ấ
Trình đ h c v n c a lao đ ng trong đ tu i theo th ng kê năm 2009 phân raộ ọ ấ ủ ộ ộ ổ ố