Đề tài nhằm làm rõ vai trò và sự cần thiết của đào tạo nghề cho lao động nông thôn trong quá trình phát triển kinh tế – xã hội, đề xuất một số giải pháp thiết thực nhằm nâng cao chất lượng đào tạo nghề cho lao động nông thôn trên địa bàn huyện Củ Chi trong thời gian tới. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1PH N M Đ U Ầ Ở Ầ
1 Lý do ch n đ tài ọ ề
Vi t Nam là qu c gia đệ ố ược đánh giá là m t trong nh ng nộ ữ ước đang phát tri nể
nh ng còn nghèo trên th gi i và cũng là nư ế ớ ước có dân s đông, đ t nố ấ ước ta ph iả gánh ch u h u qu n ng n c a hai cu c kháng chi n kh c nghi t kéo dài, nên v nị ậ ả ặ ề ủ ộ ế ắ ệ ấ
đ đào t o ngh cho ngề ạ ề ười dân là m t v n đ r t quan tr ng. chính vì nh ng lý doộ ấ ề ấ ọ ữ trên nên ngay t khi giành đừ ược đ c l p năm 1975 và nh t là th i k đ i m i đ tộ ậ ấ ờ ỳ ổ ớ ấ
nước năm 1986 thì m t trong nh ng v n đ quan tâm hàng đ u là ph i đào t oộ ữ ấ ề ầ ả ạ ngh cho ngề ười dân, đ ngể ười dân có công vi c làm t t h n và c i thi n thu nh pệ ố ơ ả ệ ậ
có cu c s ng n đ nh h n.ộ ố ổ ị ơ
Hi n nay v n đ đào t o ngh là m t v n đ r t c p thi t đệ ấ ề ạ ề ộ ấ ề ấ ấ ế ược toàn xã h iộ quan tâm nói chung và cho y Ban nhân dân huy n C Chi nói riêng. Vi c t o raỦ ệ ủ ệ ạ nhi u ngh m i cho ngề ề ớ ười dân là trách nhi m c a toàn xã h i khi mà Vi t Nam giaệ ủ ộ ệ
nh p WTO th trậ ị ường c a th gi i t o đi u ki n cho ngủ ế ớ ạ ề ệ ười lao đ ng m r ngộ ở ộ nhi u ngh đ h phát huy h t kh năng c a mình.ề ề ể ọ ế ả ủ
C Chi là huy n ngo i thành có t l gi m nghèo trong nh ng năm g n đâyủ ệ ạ ỷ ệ ả ữ ầ
đ t cao và v ng ch c, có t c đ phát tri n kinh t tăng trạ ữ ắ ố ộ ể ế ưởng cao nh t trong 5ấ huy n ngo i thành c a Thành ph H Chí Minh 3 năm g n đây. Huy n C Chiệ ạ ủ ố ồ ầ ệ ủ cũng là n i trung ơ ương đã ch n là n i xây d ng thí đi m mô hình xã nông thôn m iọ ơ ự ể ớ toàn di n.ệ
M t trong nh ng th m nh c a C Chi là đào t o ngh , gi i quy t vi c làmộ ữ ế ạ ủ ủ ạ ề ả ế ệ
và gi m h nghèo tăng h khá đ ng b đ n t t c các vùng nông thôn. Đ th cả ộ ộ ồ ộ ế ấ ả ể ự
hi n các d án công nghi p trên đ a bàn huy n sau khi chuy n đ i đã nh n ti nệ ự ệ ị ệ ể ổ ậ ề
đ n bù, ph n thì ch a chuy n theo k p phề ầ ư ể ị ương th c m i trong s n xu t ho c m tứ ớ ả ấ ặ ấ
đ t s n xu t; ph n vì con em th t nghi p do chuy n đ i ngh m i làm cho đ iấ ả ấ ầ ấ ệ ể ổ ề ớ ờ
Trang 2s ng gi m sút, kéo theo nh ng t n n đô th b t đ u t n công vào các vùng nôngố ả ữ ệ ạ ị ắ ầ ấ thôn trong quá trình đô th hóa nhanh.ị
Chính vì th trong nhi u năm qua t i đ a bàn, Huy n y đã t p trung cao đế ề ạ ị ệ Ủ ậ ộ cho ch đ o công tác đào t o ngh cho lao đ ng nông thôn.ỉ ạ ạ ề ộ
Th c hi n Quy t đ nh s 81/QĐ TTg ngày 14/04/2006 c a Th tự ệ ế ị ố ủ ủ ướng Chính
ph v chính sách h tr d y ngh ng n h n cho lao đ ng nông thôn năm 2006.ủ ề ỗ ợ ạ ề ắ ạ ộ
Đ n năm 2009 đã đào t o đế ạ ược 925 h c viên tham gia các l p h c ngh ng n h nọ ớ ọ ề ắ ạ
chương trình m c tiêu qu c gia, v i t ng kinh phí là 708.485.000 đ ng t ngân sáchụ ố ớ ổ ồ ừ Trung ương (NSTW) c th nh sau:ụ ể ư
Năm 2007: Đào t o đạ ược 186 h c viên, kinh phí 180.000.000 đ ng (t NSọ ồ ừ TW)
Năm 2008: Đào t o đạ ược 189 h c viên, kinh phí 200.000.000 đ ng (t NSọ ồ ừ TW)
Năm 2009: Đào t o đạ ược 550 h c viên, kinh phí 328.485.000 đ ng.(t NSọ ồ ừ TW)
Năm 2010: Đào t o đạ ược 203 h c viên, kinh phí 120.000.000 đ ng.(t NSọ ồ ừ TW)
Năm 2011: Đào t o đạ ược 1.059 h c viên, kinh phí 467.045.000 đ ng.(t NSọ ồ ừ TW)
Chính vì nh ng đi u đó nên em ch n đ tài “Th c tr ng và gi i pháp đào t oữ ề ọ ề ự ạ ả ạ ngh cho lao đ ng nông thôn huy n C Chi (2010 2015)” làm đ tài báo cáo th cề ộ ệ ủ ề ự
t p t t nghi p và nh m góp m t ph n vào vi c th c hi n công tác đào t o nghậ ố ệ ằ ộ ầ ệ ự ệ ạ ề cho lao đ ng nông thôn t i đ a phộ ạ ị ương.
2 M c tiêu nghiên c u ụ ứ
Trang 3Làm rõ vai trò và s c n thi t c a đào t o ngh cho lao đ ng nông thôn trongự ầ ế ủ ạ ề ộ quá trình phát tri n kinh t – xã h i, đ xu t m t s gi i pháp thi t th c nh mể ế ộ ề ấ ộ ố ả ế ự ằ nâng cao ch t lấ ượng đào t o ngh cho lao đ ng nông thôn trên đ a bàn huy n Cạ ề ộ ị ệ ủ Chi trong th i gian t i.ờ ớ
Nh m th c hi n công tác đào t o ngh cho lao đ ng nông thôn ngày càng phátằ ự ệ ạ ề ộ tri n và đ t để ạ ược hi u qu cao.ệ ả
3 Ph m vi nghiên c u ạ ứ
Đ tài khóa lu n ch t p trung nghiên c u v n đ đào t o ngh cho lao đ ngề ậ ỉ ậ ứ ấ ề ạ ề ộ nông thôn trên đ a bàn huy n C Chi trên c s lý lu n chung và th c ti n tình hìnhị ệ ủ ơ ở ậ ự ễ trong nước liên quan đ n công tác đào t o ngh nh gi i quy t vi c làm, chuy nế ạ ề ư ả ế ệ ể
d ch c c u kinh t , phát tri n kinh t – xã h i nông thôn trong th i k h i nh p.ị ơ ấ ế ể ế ộ ở ờ ỳ ộ ậ
Th c tr ng s lao đ ng đự ạ ố ộ ược đào t o ngh trên đ a bàn huy n C Chi và hi uạ ề ị ệ ủ ệ
qu c a vi c đào t o ngh cho lao đ ng nông thôn.ả ủ ệ ạ ề ộ
4 Ph ươ ng pháp nghiên c u ứ
Đi u tra, kh o sát, thu th p tài li u và s li u ph c v nghiên c u.ề ả ậ ệ ố ệ ụ ụ ứ
Th ng kê, phân tích; phân tích tài li u và s li u thông kê.ố ệ ố ệ
T ng h p ổ ợ
Trang 4PH N N I DUNG Ầ Ộ
Ch ươ ng 1: C s lý lu n công tác đào t o ngh cho lao đ ng ơ ở ậ ạ ề ộ
nông thôn huy n C Chi ệ ủ
1.1. Khái ni m lao đ ng ệ ộ
Lao đ ng là s tiêu dùng s c lao đ ng trong hi n th c. Lao đ ng là ho t đ ngộ ự ứ ộ ệ ự ộ ạ ộ
có m c đích, có ý th c c a con ngụ ứ ủ ười nh m t o ra các s n ph m ph c v cho cácằ ạ ả ẩ ụ ụ nhu c u c a đ i s ng xã h i. Lao đ ng là ho t đ ng đ c tr ng nh t, là ho t đ ngầ ủ ờ ố ộ ộ ạ ộ ặ ư ấ ạ ộ sáng t o c a con ngạ ủ ười
1.2. Khái ni m vi c làm ệ ệ
Theo t ch c lao đ ng Qu c t , ngổ ứ ộ ố ế ười có vi c làm là ngệ ười đang làm m tộ công vi c gì đó đệ ược tr ti n công ho c nh ng ngả ề ặ ữ ười tham gia vào các ho t đ ngạ ộ mang tính ch t t th a mãn l i ích hay thay th thu nh p c a gia đình.ấ ự ỏ ợ ế ậ ủ
Trang 5T i đi u 13 c a B lu t lao đ ng đạ ề ủ ộ ậ ộ ược Qu c h i thông qua năm 1984 đãố ộ
kh ng đ nh: “M i ho t đ ng lao đ ng t o ra thu nh p không b pháp lu t c m đ uẳ ị ọ ạ ộ ộ ạ ậ ị ậ ấ ề
được th a nh n là vi c làm”.ừ ậ ệ
Nh v y, trong đi u ki n hi n nay có th hi u: “Vi c làm là ho t đ ng laoư ậ ề ệ ệ ể ể ệ ạ ộ
đ ng có ích không b pháp lu t ngăn c m, t o thu nh p ho c l i ích cho b n thânộ ị ậ ấ ạ ậ ặ ợ ả gia đình người lao đ ng ho c cho m t c ng đ ng nào đó”.ộ ặ ộ ộ ồ
1.3. Khái ni m đào t o ngh ệ ạ ề
Theo B Lao đ ng – Thộ ộ ương binh Xã h i xu t b n năm 2012 thì khái ni mộ ấ ả ệ đào t o ngh đạ ề ược hi u: “Đào t o ngh là ho t đ ng nh m trang b cho ngể ạ ề ạ ộ ằ ị ười lao
đ ng nh ng ki n th c, k năng và thái đ lao đ ng c n thi t đ ngộ ữ ế ứ ỹ ộ ộ ầ ế ể ười lao đ ngộ sau khi hoàn thành khóa h c, h c viên h c đọ ọ ọ ược m t ngh trong Xã h i”. (Độ ề ộ ỗ Thanh Bình 2003)
Theo giáo trình Kinh t Lao đ ng c a trế ộ ủ ường Đ i h c Kinh t Qu c dân thìạ ọ ế ố khái ni m: “Đào t o ngh là quá trình trang b ki n th c nh t đ nh v chuyên mônệ ạ ề ị ế ứ ấ ị ề nghi p v cho ngệ ụ ười lao đ ng đ h đ m b o độ ể ọ ả ả ược m t s công vi c nh t đ nh”ộ ố ệ ấ ị1.4. Khái quát v đào t o ngh cho lao đ ng nông thôn ề ạ ề ộ
Đáp ngứ yêu c u hi n đ i hóa nông nghi p và công nghi p hóa đ t nầ ệ ạ ệ ệ ấ ước, vì s phát ựtri n ti n lên giàu có c a nông dân, chúng ra nh t đ nh ph i ti n hành đào t o chuy n ể ế ủ ấ ị ả ế ạ ểngh cho lao đ ng nông thôn và đào t o nâng cao trình đ cho nông dân còn ti p t c làm ề ộ ạ ộ ế ụnông nghi p. C s , trệ ơ ở ường l p đào t o hi n còn ch a đáp ng, cái khó nh t là đào t o ớ ạ ệ ư ứ ấ ạlao đ ng phi nông nghi p có vi c làm và thu nh p n đ nh cao h n làm ru ng vùng quê. ộ ệ ệ ậ ổ ị ơ ộ ởLao đ ng sau đào t o ch y u làm vi c t i các doanh nghi p, có th thànhộ ạ ủ ế ệ ạ ệ ể ở
ph , th xã, đô th nh làm vi c trong doanh nghi p nông thôn và đ u t vào nôngố ị ị ỏ ệ ệ ở ầ ư nghi p đang là thách th c l n. Theo th ng kê ch a th t đ y đ , nệ ứ ớ ố ư ậ ầ ủ ở ước ta hi n nayệ
có g n 40 nghìn doanh nghi p ho t đ ng nông thôn trong đó ch có g n 1500ầ ệ ạ ộ ở ỉ ầ doanh nghi p ho t đ ng trong lĩnh v c nông, lâm, th y s n chi m 3,7% s doanhệ ạ ộ ự ủ ả ế ố
Trang 6nghi p ho t đ ng nông thôn. V n đ u t s doanh nghi p trên có kho ng 32ệ ạ ộ ở ố ầ ư ố ệ ả nghìn t đ ng chi m 6% v n c a doanh nghi p đ u t nông thôn và ch có 0,9%ỉ ồ ế ố ủ ệ ầ ư ở ỉ
v n c a các doanh nghi p trong nố ủ ệ ước. Vì v y m y năm g n đây, nh t là năm 2010,ậ ấ ầ ấ Chính ph đã có chính sách khuy n khích doanh nghi p đ u t vào s n xu t nôngủ ế ệ ầ ư ả ấ nghi p, nông thôn. C n ph i coi đây là công vi c thệ ầ ả ệ ường xuyên, lâu dài v vi cề ệ đào t o chuy n ngh cho lao đ ng nông thôn g n đào t o chuy n ngh v i doanhạ ể ề ộ ắ ạ ể ề ớ nghi p. ệ
Th c hi n Ngh quy t Trung ự ệ ị ế ương l n th 7 v nông nghi p, nông dân vàầ ứ ề ệ nông thôn, tháng 10 – 2008, Chính ph đã ra ngh quy t ban hành chủ ị ế ương trình hành
đ ng c a Chính ph , trong đó có m c tiêu: t p trung đào t o ngu n nhân l c ộ ủ ủ ụ ậ ạ ồ ự ở nông thôn, chuy n m t b ph n lao đ ng nông nghi p sang công nghi p và d chể ộ ộ ậ ộ ệ ệ ị
v , gi i quy t vi c làm nh m nâng cao thu nh p m t bụ ả ế ệ ằ ậ ộ ước cho người nông dân.
Nh m c th hóa chằ ụ ể ương trình hành đ ng trên, tháng 11 – 2009 Th tộ ủ ướ ngChính ph đã phê duy t đ án “Đào t o ngh cho lao đ ng nông thôn đ n nămủ ệ ề ạ ề ộ ế 2020” (g i t t là Đ án 1956).ọ ắ ề Đề án nêu rõ quan đi m c a Đ ng, Nhà nể ủ ả ước ta là đào t o ngh cho lao đ ng nông thôn là s nghi p c a Đ ng và Nhà nạ ề ộ ự ệ ủ ả ước, c a cácủ
c p, các ngành và xã h i nh m nâng cao ch t lấ ộ ằ ấ ượng lao đ ng nông thôn, đáp ngộ ứ yêu c u công nghi p hóa, hi n đ i hóa nông nghi p, nông thôn. Nhà nầ ệ ệ ạ ệ ước tăng
cường đ u t đ phát tri n đào t o ngh cho lao đ ng nông thôn, có chính sáchầ ư ể ể ạ ề ộ
b o đ m th c hi n công b ng xã h i v c h i h c ngh đ i v i m i lao đ ngả ả ự ệ ằ ộ ề ơ ộ ọ ề ố ớ ọ ộ nông thôn, khuy n khích huy đ ng và t o đi u ki n đ toàn xã h i tham gia đàoế ộ ạ ề ệ ể ộ
t o ngh cho lao đ ng nông thôn. Đây là c s hành lang pháp lý đ các ho t đ ngạ ề ộ ơ ở ể ạ ộ đào t o ngh cho lao đ ng nông thôn phát tri n nh m nâng cao ch t lạ ề ộ ể ằ ấ ượng lao
đ ng nông thôn. ộ
Đ án đào t o ngh cho lao đ ng là đ án có tính xã h i và nhân văn sâu s cề ạ ề ộ ề ộ ắ
do đó nh n đậ ượ ự ồc s đ ng thu n c a r t cao các t ng l p nhân dân. Sau hai năm đậ ủ ấ ầ ớ ề
Trang 7án đã đi vào cu c s ng, tùy theo đi u ki n kinh t xã h i, các ngành, các đ aộ ố ề ệ ế ộ ị
phương đã có nh ng ho t đ ng thi t th c, sáng t o, t o ra nhi u mô hình d yữ ạ ộ ế ự ạ ạ ề ạ ngh và hình th c d y ngh thích h p. M t s mô hình bề ứ ạ ề ợ ộ ố ước đ u tri n khai cóầ ể
hi u qu Ho t đ ng d y ngh cho lao đ ng nông thôn không ch huy đ ng các cệ ả ạ ộ ạ ề ộ ỉ ộ ơ
s chuyên d y ngh mà còn huy đ ng đở ạ ề ộ ược “ch t xám” c a các vi n nghiên c u,ấ ủ ệ ứ các trường đ i h c, huy đ ng đạ ọ ộ ượ ực s tham gia gi ng d y c a nh ng lao đ ng kả ạ ủ ữ ộ ỹ thu t t các doanh nghi p, các ngh nhân trong các làng ngh Qua thí đi m m t sậ ừ ệ ệ ề ể ộ ố
mô hình đào t o ngh cho lao đ ng chuyên canh m t s đ a phạ ề ộ ở ộ ố ị ương vùng đ ngồ
b ng sông H ng, đ ng b ng sông C u Long ho c Trung du mi n núi nh L ngằ ồ ồ ằ ử ặ ề ư ạ
S n, Cao B ng, Tây Ninh, Gia Lai cho th y k năng ngh c a nông dân đơ ằ ấ ỹ ề ủ ượ cnâng lên, do đó năng su t lao đ ng, ch t lấ ộ ấ ượng cây tr ng và thu nh p c a ngồ ậ ủ ườ ilao đ ng tăng lên rõ r t. Nh ng k t qu bộ ệ ữ ế ả ước đ u này đã t o đ ng l c đ thu hútầ ạ ộ ự ể
nh ng lao đ ng nông thôn khác trong thôn b n tham gia các khóa đào t o nghữ ộ ả ạ ề
đượ ổc t ch c t i đ a bàn.ứ ạ ị
Tuy nhiên, theo Ti n sĩ Nguy n Ti n Trế ễ ế ường, T ng c c trổ ụ ưởng T ng c cổ ụ
d y ngh : Đ các ho t đ ng đào t o ngh cho lao đ ng nông thôn th t s đi vàoạ ề ể ạ ộ ạ ề ộ ậ ự
cu c s ng, t o độ ố ạ ượ ự ồc s đ ng thu n cao c a ngậ ủ ười dân, c n l u ý m t s v n đ : ầ ư ộ ố ấ ề
Th nh t, đào t o ngh cho lao đ ng nông thôn ph i xu t phát t nhu c u sứ ấ ạ ề ộ ả ấ ừ ầ ử
d ng lao đ ng th t s c a các doanh nghi p trên đ a bàn; đ ng th i d a trên nhuụ ộ ậ ự ủ ệ ị ồ ờ ự
c u th c t v ngh nghi p c a ngầ ự ế ề ề ệ ủ ười dân, ch không ph i là các ho t đ ng cóứ ả ạ ộ tính phong trào, nh t th i. Vì v y, c n n m ch c đấ ờ ậ ầ ắ ắ ược các nhu c u (theo t ngầ ừ ngh , nhóm ngh , v trí công vi c ) c a ngề ề ị ệ ủ ười dân t ng đ a phở ừ ị ương (xã, huy n)ệ
và c a doanh nghi p, thông qua đi u tra kh o sát nhu c u. ủ ệ ề ả ầ
Th hai, c n ph i có s “vào cu c” c a c h th ng chính đ a phứ ầ ả ự ộ ủ ả ệ ố ở ị ương.
Th c t th i gian v a qua cho th y, đ a phự ế ờ ừ ấ ở ị ương nào có s quan tâm c a c p yự ủ ấ ủ
đ ng, s ch đ o quy t li t c a chính quy n và s tham gia tích c c c a các tả ự ỉ ạ ế ệ ủ ề ự ự ủ ổ
Trang 8ch c chính tr xã h i thì đ a phứ ị ộ ở ị ương đó, công tác d y ngh cho lao đ ng nôngạ ề ộ thôn đ t đạ ược k t qu mong mu n. ế ả ố
Th ba, do tính đa d ng vùng mi n và tính đ c thù c a ngứ ạ ề ặ ủ ười nông dân và lao
đ ng nông thôn (trình đ h c v n không đ u, lao đ ng theo mùa v , thói quen canhộ ộ ọ ấ ề ộ ụ tác ) nên vi c t ch c các khóa đào t o ph i r t linh ho t v chệ ổ ứ ạ ả ấ ạ ề ương trình đào
t o, hình th c đào t o, phạ ứ ạ ương th c đào t o, phứ ạ ương pháp truy n đ t ề ạ
Th t , đào t o ngh cho lao đ ng nông thôn ph i g n v i gi i quy t vi cứ ư ạ ề ộ ả ắ ớ ả ế ệ làm, chuy n d ch c c u lao đ ng, g n v i xóa đói, gi m nghèo và góp ph n b oể ị ơ ấ ộ ắ ớ ả ầ ả
đ m an sinh xã h i nông thôn; g n v i xây d ng nông thôn m i. ả ộ ở ắ ớ ự ớ
Trong quá trình th c hi n, c n có s ph i h p ch t ch gi a chính quy n đ aự ệ ầ ự ố ợ ặ ẽ ữ ề ị
phương, các c s đào t o và doanh nghi p. Th c t th i gian qua cho th y, n iơ ở ạ ệ ự ế ờ ấ ở ơ nào có s ph i h p t t gi a các đ i tác này thì đào t o ngh đ t đự ố ợ ố ữ ố ạ ề ạ ược k t qu r tế ả ấ tích c c, ngự ười dân có vi c làm, năng su t lao đ ng và thu nh p c a ngệ ấ ộ ậ ủ ười dân
được nâng lên, gi m nghèo b n v ng.ả ề ữ
1.5. Vai trò và t m quan tr ng c a vi c đào t o ngh cho lao đ ng nông ầ ọ ủ ệ ạ ề ộ thôn
Vi t Nam hi n nay, đào t o ngh cho ng i lao đ ng tr c h t s t o
đi u ki n đ khai thác t i đa nh ng ngu n l c quan tr ng còn đang tìm n nh tàiề ệ ể ố ữ ồ ự ọ ẩ ư nguyên v n, ngành ngh Khi ngố ề ười lao đ ng có tay ngh s mang l i thu nh p caoộ ề ẽ ạ ậ cho b n thân h và t đó t o ra đả ọ ừ ạ ược nhi u tích lũy. Nhà nề ướ ẽc s không ph i chiả
tr tr c p cho nh ng cho ngả ợ ấ ữ ười nghèo không có tay ngh thu nh p th p mà khiề ậ ấ đào t o ngh cho h , h s đóng góp m t ph n v n vào ngu n v n tích lũy c aạ ề ọ ọ ẽ ộ ầ ố ồ ố ủ
n n kinh t qu c dân. M t khác, khi ngề ế ố ặ ười lao đ ng có thu nh p cao, h s tăngộ ậ ọ ẽ tiêu dùng t đó s làm tăng s c mua cho toàn xã h i d n đ n tác đ ng cung – c uừ ẽ ứ ộ ẫ ế ộ ầ
c a n n kinh t tăng lên kích thích s phát tri n c a s n xu t, tăng trủ ề ế ự ể ủ ả ấ ưởng kinh t ế
Trang 9Đ i b ph n dân c có m c s ng th p, ngạ ộ ậ ư ứ ố ấ ười lao đ ng c n có ngh đ phát tri nộ ầ ề ể ể nâng cao thu nh p đ trang tr i cu c s ng gia đình và b n thân. Vì v y đào t oậ ể ả ộ ố ả ậ ạ ngh Vi t Nam trong tình tr ng hi n nay có ý nghĩa r t to l n đ i v i quá trìnhề ở ệ ạ ệ ấ ớ ố ớ phát tri n kinh t , góp ph n đ y nhanh t c đ tăng trể ế ầ ẩ ố ộ ưởng và nâng cao thu nh pậ
qu c dân.ố
1.6. Các y u t tác đ ng đ n đào t o ngh cho lao đ ng nông thôn: ế ố ộ ế ạ ề ộ
1.6.1 Chính sách c a nhà n ủ ướ c
Th c hi n các ch trự ệ ủ ương, chính sách c a Đ ng và nhà nủ ả ước v công tác đàoề
t o ngh cho lao đ ng nông thôn trên đ a bàn Thành ph H Chí Minh nói chung vàạ ề ộ ị ố ồ cho huy n C Chi nói riêng trong giai đo n v a qua t ng bệ ủ ạ ừ ừ ước nâng cao s lố ượ ng
và ch t lấ ượng ngh đề ược đào t o đ m b o đ u ra góp ph n vào tăng trạ ả ả ầ ầ ưởng kinh
t và n đ nh xã h i m t cách đáng k Tuy nhiên v n còn hi n tế ổ ị ộ ộ ể ẫ ệ ượng m t bộ ộ
ph n dân c trong l c lậ ư ự ượng lao đ ng v n ti p t c làm nh ng ngành ngh truy nộ ẫ ế ụ ữ ề ề
th ng thu nh p th p không n đ nh. Ch u s tác đ ng c a nhi u nhân t do đóố ậ ấ ổ ị ị ự ộ ủ ề ố
mu n đào t o ngh m t cách căn c và có hi u qu đòi h i v n đ ph i đố ạ ề ộ ơ ệ ả ỏ ấ ề ả ượ cnghiên c u, phân tích tìm nguyên nhân và t đó k t h p v i nh ng tình hình th c tứ ừ ế ợ ớ ữ ự ế
và đ ra nh ng gi i pháp kh thi phù h p v i đ c đi m c a đ a phề ữ ả ả ợ ớ ặ ể ủ ị ương
1.6.2 Đi u ki n kinh t chính tr xã h i c a đ a ph ề ệ ế ị ộ ủ ị ươ ng
Trong nh ng năm qua, do đ i m i c ch qu n lý phát tri n kinh t hàng hóaữ ổ ớ ơ ế ả ể ế nhi u thành ph n đã t o ra đi u ki n thu n l i và nhân t m i, đa d ng các ghành,ề ầ ạ ề ệ ậ ợ ố ớ ạ các c p, các đ n v c s , các t ch c xã h i và toàn dân ch đ ng tìm nhi u ngànhấ ơ ị ơ ở ổ ứ ộ ủ ộ ề ngh phù h p v i th c t đ a phề ợ ớ ự ế ị ương đã gi i quy t đả ế ược m t bộ ước yêu c u vầ ề nhu c u đào t o ngh và c i thi n đ i s ng ngầ ạ ề ả ệ ờ ố ười lao đ ng, góp ph n n đ nh kinhộ ầ ổ ị
t , chính tr , xã h i.ế ị ộ
Trang 10Kính t xã h i, xu t phát t nguy n v ng chính đáng c a ngế ộ ấ ừ ệ ọ ủ ười lao đ ngộ
mà các c p không ng ng quan tâm đ n đào t o ngh cũng nh phát tri n các ngu nấ ừ ế ạ ề ư ể ồ
l c và s d ng có hi u qu ngu n lao đ ng thông qua các chự ử ụ ệ ả ồ ộ ương trình m c tiêuụ
gi m h nghèo tăng h khá và đào t o ngh cho lao đ ng nông thôn.ả ộ ộ ạ ề ộ
Ch ươ ng 2: Th c tr ng công tác đào t o ngh cho lao đ ng ự ạ ạ ề ộ
ch p quy t li t gi a l c lấ ế ệ ữ ự ượng cách m ng và quân xâm lạ ược, b n ác ôn. K thùọ ẻ
g i C Chi là vùng đ t thánh c a c ng s n, b i vì n i đây, trong su t 30 năm thayọ ủ ấ ủ ộ ả ở ơ ố nhau đ t ách th ng tr lên mi n nam Vi t Nam, k thù ch a bao gi ki m soátặ ố ị ề ệ ẻ ư ờ ể
được C Chi. Trong lòng dân t c, C Chi là m t b n anh hùng ca b t di t v pháoủ ộ ủ ộ ả ấ ệ ề đài thép. Đ qu c M đã trút xu ng đây kho ng 240.000 t n bom đ n, trong đó cóế ố ỹ ố ả ấ ạ
c bom B52 và ch t đ c màu da cam, chúng t ch c h n 5.000 tr n hành quân bả ấ ộ ổ ứ ơ ậ ố ráp hòng tiêu di t quân dân C Chi. Nhân dân C Chi kiên trì bám đ t, gi làngệ ủ ủ ấ ữ đánh gi c, đã đ a trên 18.000 con em c a mình tham gia kháng chi n, tr c ti p đàoặ ư ủ ế ự ế
đ a đ o, cài h m chông, không ng i hy sinh gian kh , chi n đ u đ n h i th cu iị ạ ầ ạ ổ ế ấ ế ơ ở ố cùng. Ngày mi n nam hoàn toàn gi i phóng, m t đ t C Chi không còn n i nàoề ả ặ ấ ủ ơ lành l n, hàng ch c ngàn h bom loan l trên m t đ t, c M m c tràn lan, lòngặ ụ ố ỗ ặ ấ ỏ ỹ ọ
đ t đ y r y bom mìn. H n 10.000 ngàn con em đã hy sinh, h n 2.000 thấ ầ ẫ ơ ơ ương binh
Trang 11và hàng ngàn ngườ ị ươi b th ng tích do chi n tranh. Nhân dân C Chi tr v vế ủ ở ề ườ n
đ t cũ v i hai bàn tay tr ng, cùng nhau khai hoang v đ t. C s v t ch t k thu tấ ớ ắ ỡ ấ ơ ở ậ ấ ỹ ậ
h t ng h u nh ch ng có gì, nh t là 6 xã phía b c vùng gi i phóng cũ. Đ i s ngạ ầ ầ ư ẳ ấ ắ ả ờ ố nhân dân h t s c khó khăn, đa s là nhà tranh vách đ t, nhi u h ăn đ n khoai,ế ứ ố ấ ề ộ ộ huy n ph i xin thành ph h tr lệ ả ố ỗ ợ ương th c đ c u đói cho g n 30.000 lự ể ứ ầ ượ t
người
Nhân dân C Chi đã không ng i hy sinh gian kh đ u tranh giành đ c l p tủ ạ ổ ấ ộ ậ ự
do. Th ng l i mùa xuân năm 1975 đã đem đ n cho ngắ ợ ế ười dân ni m tin mãnh li t về ệ ề
tương lai tươi sáng, xây d ng đ t nự ấ ước tươi đ p h n, đàng hoàn h n nh ýẹ ơ ơ ư nguy n c a Ch T ch H Chí Minh và c a c dân t c. H h i trệ ủ ủ ị ồ ủ ả ộ ồ ỡ ước th ng l i vĩắ ợ
đ i c a đ t nạ ủ ấ ước, Đ ng b , chính quy n và nhân dân ph n kh i b t tay hàn g nả ộ ề ấ ở ắ ắ
v t thế ương chi n tranh, xây d ng xóm làng, m c dù ph i đ i m t v i bao khóế ự ặ ả ố ặ ớ khăn. Cu c chi n đ u m i này tuy không có ti ng súng nh ng không kém ph nộ ế ấ ớ ế ư ầ gian nan. T t c m i ngấ ả ọ ười ch ng ch i v i m i v n đ x y ra, v n đ v vi cố ọ ớ ọ ấ ề ả ấ ề ề ệ làm h t s c khó khăn ph n l n là ngế ứ ầ ớ ười lao đ ng ch a có ngành ngh ho c h cộ ư ề ặ ọ
v n còn th p nên vi c đào t o ngh còn g p nhi u tr ng i. ấ ấ ệ ạ ề ặ ề ở ạ
Trong th i gian nghiên c u và tìm hi u v ngu n lao đ ng và v n đ đào t oờ ứ ể ề ồ ộ ấ ề ạ ngh t i huy n C Chi em rút ra cho mình nh ng suy nghĩ cũng nh trong th cề ạ ệ ủ ữ ư ự
ti n, v i mong mu n đ a m t ph n nh nh ng suy nghĩ c a em vào v n đ đàoễ ớ ố ư ộ ầ ỏ ữ ủ ấ ề
t o ngh t i huy n C Chi.ạ ề ạ ệ ủ
M t là, t o nhi u ngh phù h p v i th c t đ a phộ ạ ề ề ợ ớ ự ế ị ương và m c đ u t c aứ ầ ư ủ nhà nước. Tuy nhiên các nở ước đang phát tri n thì m c đ u t kinh phí đào t oể ứ ầ ư ạ ngh t nhà nề ừ ướ ấc r t th p do v y ph i c c kì chú tr ng đ n khuy n khích tài trấ ậ ả ự ọ ế ế ợ
t t nhân trong nừ ư ước và ngoài nước
Hai là, các nước đang phát tri n đ u t ch y u vào khu v c thành th vì lý doể ầ ư ủ ế ự ị
t l thu n l i đ đ u t cao. Vi c này d n đ n c h i đỷ ệ ậ ợ ể ầ ư ệ ẫ ế ơ ộ ược đào t o nhi u h n ạ ề ơ ở
Trang 12đô th song ch a ch c đã d n đ n gi m đị ư ắ ẫ ế ả ượ ỷ ệc t l người không có tay ngh đôề ở
th ị
Ba là, có s chuy n d ch gi a đô th và nông thôn nên chính sách đào t o nghự ể ị ữ ị ạ ề
ph i chú ý đ n c hai khu v c đô th và nông thôn, công nghi p và nông nghi p.ả ế ả ự ị ệ ệ
2.1.1.2 Th i ti t và khí h u ờ ế ậ
Huy n C Chi n m trong vùng có khí h u nhi t đ i gió mùa, mang tính ch tệ ủ ằ ậ ệ ớ ấ
c n xích đ o. Khí h u chia thành hai mùa rõ r t, mùa m a t tháng 5 đ n tháng 11,ậ ạ ậ ệ ư ừ ế mùa khô t tháng 12 đ n tháng 4 năm sau, v i đ c tr ng ch y u là:ừ ế ớ ặ ư ủ ế
Nhi t đ tệ ộ ương đ i n đ nh, cao đ u trong năm và ít thay đ i, trung bìnhố ổ ị ề ổ năm kho ng 26,6ả oC. Nhi t đ trung bình tháng cao nh t là 28.8ệ ộ ấ oC (tháng 4), nhi tệ
đ trung bình tháng th p nh t 24,8ộ ấ ấ oC (tháng 12). Tuy nhiên biên đ nhi t đ gi aộ ệ ộ ữ ngày và đêm chênh l ch khá l n, vào mùa khô có tr s 8 – 10ệ ớ ị ố oC.
Lượng m a trung bình năm t 1.300 mm – 1770 mm, tăng d n lên phía B cư ừ ầ ắ theo chi u cao đ a hình, m a phân b không đ u gi a các tháng trong năm, m a t pề ị ư ổ ề ữ ư ậ trung vào tháng 7,8,9; vào tháng 12,tháng 1 lượng m a không đáng k ư ể
Trang 13Ngoài ra, t tháng 10 đ n tháng 2 năm sau có gió Đông B c, v n t c trungừ ế ắ ậ ố bình t 1 – 1,5 m/s.ừ
2.1.1.3 Tài nguyên n ướ c
Ngu n nồ ước c a huy n ch y u là nủ ệ ủ ế ướ ởc các sông, kênh, r ch, h , ao. Tuyạ ồ nhiên, phân b không đ u t p trung phía Đông c a huy n (Sông Sài Gòn) và trênố ề ậ ở ủ ệ các vùng trũng phía Nam và Tây Nam v i chi u dài g n 300 km c h th ng, đa sớ ề ầ ả ệ ố ố
ch u nh hị ả ưởng c a ch đ bán nh t tri u. Theo các k t qu đi u tra kh o sát vủ ế ộ ậ ề ế ả ề ả ề
nước ng m trên đ a bàn huy n C Chi cho th y, ngu n nầ ị ệ ủ ấ ồ ước ng m khá d i dào vàầ ồ đang gi v trí quan tr ng trong vi c cung c p nữ ị ọ ệ ấ ước cho s n xu t và sinh ho t c aả ấ ạ ủ
C Chi là Huy n ngo i thành Thành Ph H Chí Minh v i v trí đ a lý thu nủ ệ ạ ố ồ ớ ị ị ậ
l i l i có ti m năng l n v đ t đai, lao đ ng; cách trung tâm thành ph h n 30kmợ ạ ề ớ ề ấ ộ ố ơ
v phía Tây B c, v i di n tích t nhiên là 435,50km2; phía B c giáp huy n Tr ngề ắ ớ ệ ự ắ ệ ả Bàng t nh Tây Ninh, phía Nam giáp huy n Hóc Môn, phía Đông giáp v i t nh Bìnhỉ ệ ớ ỉ
Dương, phía Tây giáp t nh Tây Ninh; huy n C Chi có 20 xã và 1 th tr n, v i dânỉ ệ ủ ị ấ ớ
s 343.132 ngố ười, trong đó khu v c đô th chi m 6%, khu v c nông thôn chi mự ị ế ự ế 94%; Đ ng b và nhân dân có truy n th ng cách m ng yêu nả ộ ề ố ạ ước, tinh th n đoànầ
k t, lao đ ng c n cù sáng t o, là đ a bàn đế ộ ầ ạ ị ược Thành ph quy ho ch và tri n khaiố ạ ể nhi u d án l n t đó m ra kh năng phát tri n nhanh và toàn di n. ề ự ớ ừ ở ả ể ệ
2.1.2 Đ c đi m v kinh t xã h i ặ ể ề ế ộ
2.1.2.1 Th c tr ng ự ạ
Trang 14Quá trình th c hi n công nghi p hóa hi n đ i hóa nông nghi p nông thôn,ự ệ ệ ệ ạ ệ
c c u kinh t trên đ a bàn huy n có s chuy n bi n tích c c theo hơ ấ ế ị ệ ự ể ế ự ướng tăng nhanh t tr ng ngành công nghi p và d ch v M c tăng trỷ ọ ệ ị ụ ứ ưởng kinh t bình quânế giai đo n 20052010 là 20,26%, trong đó công nghi p tăng bình quân 20,91%,ạ ệ chi m t l tr ng 70,27%; thế ỷ ệ ọ ương m i d ch v tăng 27,34%, chi m t tr ngạ ị ụ ế ỷ ọ 18,86% và nông nghi p tăng 9,41%, chi m t tr ng 10,87%ệ ế ỷ ọ
C c u kinh t nông nghi p ti p t c chuy n đ i theo hơ ấ ế ệ ế ụ ể ổ ướng phát tri n cácể
lo i cây tr ng, v t nuôi có giá tr và hi u qu kinh t cao. Huy n đã t p trung chạ ồ ậ ị ệ ả ế ệ ậ ỉ
đ o tri n khai đ án chuy n đ i cây tr ng, v t nuôi cho các xã, th tr n, nh t là đ iạ ể ề ể ổ ồ ậ ị ấ ấ ố
v i 5 xã đi m (Tân Th nh Đông, Bình M , Nhu n Đ c, Trung An, Trung L p H )ớ ể ạ ỹ ậ ứ ậ ạ
và th c hi n thí đi m 2 xã nông thôn m i (Thái M , Tân Thông H i) theo 19 tiêuự ệ ể ớ ỹ ộ chí c a Trung ủ ương, bước đ u đ t đầ ạ ược hi u qu thi t th c. Trong giai đo n 2006ệ ả ế ự ạ
2010 v n đ u t cho nông nghi p, nông thôn là 784,68 t đ ng trong đó 5 xã đi mố ầ ư ệ ỷ ồ ể chuy n đ i c c u kinh t nông nghi p là 120,68 t đ ng, góp ph n nâng cao hi uể ổ ơ ấ ế ệ ỷ ồ ầ ệ
qu s n xu t nông nghi p, xây d ng th c hi n nhi u mô hình s n xu t có hi uả ả ấ ệ ự ự ệ ề ả ấ ệ
qu kinh t cao đ t doanh thu trên 100 tri u/ha/năm nh mô hình tr ng rau an toàn,ả ế ạ ệ ư ồ hoa lan, cây ki ng, chăn nuôi bò s a, chăn nuôi heo theo hể ữ ướng kinh t trang tr i.ế ạNgành công nghi p ti u th công nghi p và thệ ể ủ ệ ương m i d ch v trên đ aạ ị ụ ị bàn huy n có hệ ướng phát tri n m nh. C c u s n xu t công nghi p ti p t cể ạ ơ ấ ả ấ ệ ế ụ chuy n d ch theo hể ị ướng tăng m nh khu v c có v n đ u t nạ ở ự ố ầ ư ước ngoài và công nghi p dân doanh. Hi n nay trên đ a bàn huy n có 2.029 doanh nghi p đang ho tệ ệ ị ệ ệ ạ
đ ng s n xu t kinh doanh, trong đó có 67 doanh nghi p 100% v n nộ ả ấ ệ ố ước ngoài, thu hút trên 43.959 lao đ ng c a đ a phộ ủ ị ương và m t ph n lao đ ng nh p c ộ ầ ộ ậ ư
Thương m i d ch v đ t m c tăng trạ ị ụ ạ ứ ưởng bình quân là 27,34%/năm vượ t8,45% so v i ch tiêu Ngh quy t đ ra (18,89%), hàng hóa đa d ng phong phú đápớ ỉ ị ế ề ạ
ng đ c nhu c u s n xu t và tiêu dùng ngày càng cao c a nhân dân
Trang 15H t ng k thu t ti p t c đạ ầ ỹ ậ ế ụ ược đ u t xây d ng, góp ph n đ i m i và phátầ ư ự ầ ổ ớ tri n nông nghi p, nông thôn C Chi. T ng giá tr kh i lể ệ ủ ổ ị ố ượng ước th c hi n trênự ệ
đ a bàn huy n (tính các ngu n đ u t xây d ng do các ngành thành ph đ u t tr cị ệ ồ ầ ư ự ố ầ ư ự
ti p trên đ a bàn huy n) là 1.845, 302 t đ ng đ t 67,75%. V n đ u t lĩnh v cế ị ệ ỷ ồ ạ ố ầ ư ự giao thông chi m 47,73% (k c ph n tr n vay Trung ế ể ả ầ ả ợ ương); văn hóa xã h iộ 82%, th y l i 13,45% ngoài ra trong 5 năm qua nhân dân đã đóng góp v n 6,688 tủ ợ ố ỷ
đ ng và t nguy n hi n đ t làm đồ ự ệ ế ấ ường giao thông nông thôn, giao thông th y l iủ ợ
n i đ ng v i di n tích 150 ha t ng tr giá 199 t đ ng.ộ ồ ớ ệ ổ ị ỷ ồ
K t qu đ u t m ng lế ả ầ ư ạ ướ ạ ầi h t ng k thu t đã t p trung phát tri n m ngỹ ậ ậ ể ạ
lưới giao thông, th y l i ph c v yêu c u chuy n đ i c c u kinh t nông nghi pủ ợ ụ ụ ầ ể ổ ơ ấ ế ệ
và xây d ng nông thôn m i c a huy n; xây d ng nhà bia tự ớ ủ ệ ự ưởng ni m anh hùng li tệ ệ
sĩ các xã, th tr n, th c hi n chở ị ấ ự ệ ương trình đèn chi u sáng dân l p, xây d ngế ậ ự
trường h c, tr m y t đ t chu n qu c gia v c s v t ch t và hoàn thành vi cọ ạ ế ạ ẩ ố ề ơ ở ậ ấ ệ xây d ng tr s làm vi c c a y ban nhân dân huy n và 21 xã, th tr n.ự ụ ở ệ ủ Ủ ệ ị ấ
V qu n lý đô th : huy n đã hoàn thành vi c l p đ án quy ho ch chung xâyề ả ị ệ ệ ậ ồ ạ
d ng huy n C Chi (đi u ch nh) và tri n khai quy ho ch 5 khu và 5 c m côngự ệ ủ ề ỉ ể ạ ụ nghi p, m t s đ án quy ho ch phát tri n kinh t văn hóa xã h i khác nh : quyệ ộ ố ồ ạ ể ế ộ ư
ho ch khu trung tâm thạ ương m i huy n l , làng hoa ki ng, cá c nh, khu bi t thạ ệ ỵ ể ả ệ ự nhà vườn k t h p v i du l ch sinh thái ven sông Sài Gòn, khu di tích Sài Gòn Giaế ợ ớ ị
Đ nh, th o C m viên Sài gòn, phim trị ả ầ ường (Hòa Phú, Vi n trệ ường, khu vui ch iơ
gi i trí qu c t ). Tri n khai 5 đ án quy ho ch chung khu v c, quy ho ch chi ti tả ố ế ể ồ ạ ự ạ ế khu trung tâm và các khu dân c : xã Thái M , Phư ỹ ước Hi p, Trung L p Thệ ậ ượng và
Xã Trung L p H , hoàn thành quy ho ch m ng lậ ạ ạ ạ ưới trường h c, y t , các c sọ ế ơ ở văn hóa và th d c th thao c a huy n đ n năm 2020.ể ụ ể ủ ệ ế
Thường xuyên ch đ o ki m tra, giám sát v môi trỉ ạ ể ề ường, nh t là các khu côngấ nghi p t p trung, đã kiên quy t di d i các c s s n xu t ô nhi m n m xen kệ ậ ế ờ ơ ở ả ấ ễ ằ ẽ
Trang 16trong khu dân c Tích c c ch đ o công tác b i thư ự ỉ ạ ồ ường, gi i phóng m t b ng th cả ặ ằ ự
hi n chi tr ti n đ n bù 30 d án t ng di n tích là 2.151 ha cho 5.352 h v i t ngệ ả ề ề ự ổ ệ ộ ớ ổ kinh phí là 2.027 t đ ng, l p th t c b trí các khu tái đ nh c c a các d án choỷ ồ ậ ủ ụ ố ị ư ủ ự
330 h có nhu c u.ộ ầ
Công tác chăm lo đ i s ng, th c hi n các chính sách xã h i đờ ố ự ệ ộ ược quan tâm
thường xuyên và đ t nhi u k t qu , huy n đã t ch c nhi u ho t đ ng thi t th cạ ề ế ả ệ ổ ứ ề ạ ộ ế ự chăm lo đ i s ng các gia đình chính sách và h nghèo. Ti p t c v n đ ng xây d ngờ ố ộ ế ụ ậ ộ ự nhà tình nghĩa, nhà tình thương đ m b o an sinh xã h i, thu nh p và đ i s ng c aả ả ộ ậ ờ ố ủ
người dân được c i thi n, nhà c b n đả ệ ở ơ ả ược tole, ngói hóa và trang b ti n nghiị ệ trong sinh ho t. Thu nh p bình quân đ u ngạ ậ ầ ười đ t 21,6 tri u đ ng/ngạ ệ ồ ười/năm, 58.722 lao đ ng độ ược gi i quy t vi c làm n đ nh đ t 146 % s lao đ ng đả ế ệ ổ ị ạ ố ộ ượ cđào t o ngh đ t t l 37,01%. Huy n đã hoàn thành s m chạ ề ạ ỷ ệ ệ ớ ương trình xóa đói
gi m nghèo giai đo n 2 vào năm 2008 (trả ạ ước th i gian 2 năm so v i ngh quy t đờ ớ ị ế ề ra). Hi n nay theo tiêu chí m i c a Thành ph h nghèo có thu nh p dệ ớ ủ ố ộ ậ ưới 12 tri uệ
đ ng/ngồ ười/năm, Huy n C Chi còn 22.266 h chi m t l 23,53%. ệ ủ ộ ế ỷ ệ
2.1.2.2 D báo ự
T c đ tăng trố ộ ưởng kinh t hàng năm trên đ a bàn huy n, giai đo n 2011 ế ị ệ ạ
2015 là 18,60%/năm, trong đó: công nghi p, ti u th công nghi p tăng 20%/năm;ệ ể ủ ệ ngành thương m i d ch v 18%/năm và nông nghi p là 8%/năm, đ ng th i gi nạ ị ụ ệ ồ ờ ữ ổ
đ nh đ t s n xu t nông nghi p trên đ a bàn huy n là 24.000 ha.ị ấ ả ấ ệ ị ệ
Thu hút các doanh nghi p đ n đ u t t i các khu, c m công nghi p đ t t lệ ế ầ ư ạ ụ ệ ạ ỷ ệ 40% di n tích.ệ
Ph n đ u đ n năm 2015 nâng t ng s đàn bò s a c a huy n đ t 60.000 con,ấ ấ ế ổ ố ữ ủ ệ ạ
di n tích gieo tr ng rau an toàn đ t 9.000 ha/năm, hoa lan và cây ki ng đ t 500 ha,ệ ồ ạ ể ạ xây d ng thêm 9 xã nông thôn m i.ự ớ
Trang 17Ph n đ u t ng giá tr đ u t xây d ng c b n c a huy n là 3.200 t đ ng,ấ ấ ổ ị ầ ư ự ơ ả ủ ệ ỷ ồ xây d ng 50 căn h cho ngự ộ ười có thu nh p th p, xây d ng 01 Trung tâm thậ ấ ự ươ ng
m i d ch v c a huy n t i Th tr n C Chi và 04 siêu th t i Tân Quy, Phạ ị ụ ủ ệ ạ ị ấ ủ ị ạ ướ c
Th nh, Tân Thông H i và An Nh n tây.ạ ộ ơ
Ph n đ u đ n năm 2015 huy n C Chi s gi m t l h nghèo theo tiêu chíấ ấ ế ệ ủ ẽ ả ỷ ệ ộ
12 tri u đ ng/ngệ ồ ười/năm còn dưới 10%, gi i thi u và t o vi c làm m i cho 40.000ớ ệ ạ ệ ớ lao đ ng (bình quân 8.000 lao đ ng/năm, trong đó lao đ ng có ch ng ch đào t oộ ộ ộ ứ ỉ ạ ngh là 65%).ề
2.1.3 Đ c đi m v lao đ ng vi c làm ặ ể ề ộ ệ
2.1.3.1 Th c tr ng ự ạ
N n kinh t huy n ti p t c tăng trề ế ệ ế ụ ưởng m c cao, c c u kinh t có bở ứ ơ ấ ế ướ cchuy n bi n m nh theo hể ế ạ ướng công nghi p hóa, hi n đ i hóa. Các khu côngệ ệ ạ nghi p, khu ch xu t, đ u t trong nệ ế ấ ầ ư ước, ngoài nước ngày càng tăng. Công nghệ
m i, tiên ti n đớ ế ượ ức ng d ng trong s n xu t ngày càng nhi u.ụ ả ấ ề
Trong năm 2011 th c hi n 243 thang b ng lự ệ ả ương; th c hi n 60 tho ự ệ ả ước lao
đ ng t p th ; th c hi n 70 thông báo n i quy lao đ ng.ộ ậ ể ự ệ ộ ộ
Th c hi n công tác gi i quy t tranh ch p, lãn công, ng ng vi c t ng s tự ệ ả ế ấ ừ ệ ổ ố ừ
đ u năm 2011 đ n nay gi i quy t tranh ch p, lãn công, ng ng vi c t i 23 doanhầ ế ả ế ấ ừ ệ ạ nghi p đóng trên đ a bàn huy n g m:ệ ị ệ ồ
B ng 2.1: Các doanh nghi p gi i quy t tranh ch p lao đ ng ả ệ ả ế ấ ộ
Stt Tên doanh nghi pệ Ngành Đ a chị ỉ
1 Công ty trách nhi m h u h nệ ữ ạ
Carimax Sài Gòn
s n xu t may vali,ả ấ túi xách
Trang 189 Công ty trách nhi m h u h n Saeệ ữ ạ
Hwa Vina, 100% v n nố ước ngoài
14 Công ty c ph n Vi tstarổ ầ ệ x lý rácử xã Thái Mỹ
15 Công ty trách nhi m h u h n Kujin,ệ ữ ạ
Trang 19Thượng, 100% v n nố ước ngoài
(Singapore);
Phú Hòa Đông
17 Công ty trách nhi m h u h n Vinaệ ữ ạ
Duke, 100% v n nố ước ngoài (Hàn
Qu c);ố
S n xu t s aả ấ ữ ấp 1 xã Phướ c
Vĩnh An
18 Công ty trách nhi m h u h n Tháiệ ữ ạ
Dương Th Gi i, 100% v n nế ớ ố ướ c
lương c b n m c dù công ty đã đi u ch nh lơ ả ặ ề ỉ ương theo quy đ nh nhà nị ước, h trỗ ợ thêm ti n xăng xe, nhà tr , c i thi n b a ăn cho công nhân, gi m gi tăng ca vàề ọ ả ệ ữ ả ờ tăng ca ph i có s th a thu n c a ngả ự ỏ ậ ủ ười lao đ ng…. Trong quá trình gi i quy tộ ả ế tranh ch p có s tham gia c a đ i di n ngấ ự ủ ạ ệ ười lao đ ng và ngộ ườ ử ụi s d ng lao đ ng,ộ sau khi hai bên thương lượng tr c ti p và đ a ra quy t đ nh v hự ế ư ế ị ề ướng gi i quy tả ế
Trang 20các ki n ngh c a ngế ị ủ ười lao đ ng t đó các ý ki n c a ngộ ừ ế ủ ười lao đ ng đ u độ ề ượ ccông ty đáp ng và công nhân đã tr vào nhà máy làm vi c bình thứ ở ệ ường, tình hình
an ninh tr t t t i các doanh nghi p x y ra lãng công, ng ng vi c n đ nh.ậ ự ạ ệ ả ừ ệ ổ ị
K t h p cùng thanh tra S Lao đ ng Thế ợ ở ộ ương binh và Xã h i ki m tra tìnhộ ể hình th c hi n pháp lu t lao đ ng t i 8 doanh nghi p, nâng t ng s 155 doanhự ệ ậ ộ ạ ệ ổ ố nghi p, trong t đ u năm đ n nay ki m tra vi c đi u ch nh lệ ừ ầ ế ể ệ ề ỉ ương t i thi u t i 348ố ể ạ doanh nghi p.ệ
Ph i h p cùng đoàn liên ngành huy n th c hi n vi c ki m tra pháp lu t laoố ợ ệ ự ệ ệ ể ậ
đ ng t i 22 doanh nghi p đóng trên đ a bàn huy n.ộ ạ ệ ị ệ
Th c hi n công tác đi u tra 8 doanh nghi p đóng trên đ a bàn huy n v tìnhự ệ ề ệ ị ệ ề hình th c hi n B lu t lao đ ng, Lu t B o hi m xã h i, ti n lự ệ ộ ậ ộ ậ ả ể ộ ề ương năm 2011 và
ph ng v n tr c ti p đ i di n Ban ch p hành công đoàn và công nhân qu n lý,ỏ ấ ự ế ạ ệ ấ ả chuyên môn nghi p v và công nhân tr c ti p s n xu t.ệ ụ ự ế ả ấ
Th c hi n công tác thu th p thông tin th c tr ng s d ng và nhu c u lao đ ngự ệ ậ ự ạ ử ụ ầ ộ
t i 132 doanh nghi p đóng trên đ a bàn huy n. ạ ệ ị ệ
Đ n năm 2015 dân s huy n kho ng 450.000 ngế ố ệ ả ười, trong đó l c lự ượng lao
đ ng trong đ tu i lao đ ng là 306 tri u ngộ ộ ổ ộ ệ ười, đòi h i c c u lao đ ng nông, lâm,ỏ ơ ấ ộ
ng , nghi p – công nghi p xây d ng d ch v s là 85%. Hàng năm s lao đ ngư ệ ệ ự ị ụ ẽ ố ộ trong khu v c nông nghi p chuy n d ch sang khu v c công nghi p và d ch vự ệ ể ị ự ệ ị ụ
Gi i quy t vi c làm: trong năm 2011 gi i quy t vi c làm đả ế ệ ả ế ệ ược 11.466
người/8.000 người, đ t 143%, vào làm vi c t i các công ty đóng trên đ a bànạ ệ ạ ị huy n.ệ
Trong đó:
Công ty, doanh nghi p t nhân đóng trên đ a bàn huy n: 9.369 ngệ ư ị ệ ười
Gi i quy t vi c làm b ng các chả ế ệ ằ ương trình: 1.976 người
Trang 21+ D án Gi m nghèo, tăng h khá: 564 ngự ả ộ ười.
+ D án gi i quy t vi c làm: 473 ngự ả ế ệ ười
+ Ngân hàng chính sách cho h nghèo vay v n: 629 ngộ ố ười
+ D án gi i quy t vi c làm cho ngự ả ế ệ ười có đ t b thu h i: 310ấ ị ồ
Lao đ ng nông thôn làm nông nghi p: 65.178 ngộ ở ệ ười
Lao đ ng nông thôn làm trong lĩnh v c phi nghi p: 195.840 ngộ ở ự ệ ười
Lao đ ng nông thôn chuy n sang làm vi c khu v c đô th , khu công nghi p,ộ ể ệ ở ự ị ệ khu ch xu t, xu t kh u lao đ ng: 40.637 ngế ấ ấ ẩ ộ ười
Đ n năm 2015 gi i quy t vi c làm cho 40.000 lao đ ng, trong đó s lao đ ngế ả ế ệ ộ ố ộ
t o vi c làm m i là 20.000 lao đ ng và 199.000 ngạ ệ ớ ộ ườ ượi đ c đào t o ngh (trong đóạ ề
tr h c sinh ph thông đang h c là 80.000 ngừ ọ ổ ọ ười, sinh viên là 15.000 người và lao
đ ng qua đào t o 37% là 73.630 ngộ ạ ười). Nh v y s lao đ ng đào t o ngh làư ậ ố ộ ạ ề 30.370 người. T l lao đ ng đỷ ệ ộ ược đào t o ngh theo các lĩnh v c: nông, lâm, ngạ ề ự ư nghi p chi m kho ng 30%; công nghi p, xây d ng 60% và d ch v 10%. C c uệ ế ả ệ ự ị ụ ơ ấ
t l lao đ ng theo các c p trình đ d y ngh đ t 65% trên t ng s lao đ ng.ỷ ệ ộ ấ ộ ạ ề ạ ổ ố ộ
Đ i v i xu t kh u lao đ ng, d báo giai đo n 20102015 s đ a kho ng 500ố ớ ấ ẩ ộ ự ạ ẽ ư ả
người đi làm vi c nệ ở ước ngoài đ m b o 80% lao đ ng xu t kh u đả ả ộ ấ ẩ ược đào t oạ ngh ề
2.2 Th c tr ng v công tác đào t o ngh cho lao đ ng nông thôn ự ạ ề ạ ề ộ huy n C Chi ệ ủ
Trang 222.2.1 Quan đi m đào t o ngh cho lao đ ng nông thôn huy n C Chi ể ạ ề ộ ệ ủ
Đào t o ngh cho lao đ ng nông thôn là s nghi p c a Đ ng, nhà nạ ề ộ ự ệ ủ ả ước, c a cácủ
c p, các ngành và xã h i nh m nâng cao ch t lấ ộ ằ ấ ượng lao đ ng nông thôn, đáp ngộ ứ yêu c u công nghi p hóa, hi n đ i hóa nông nghi p, nông thôn. Nhà nầ ệ ệ ạ ệ ước tăng
cường đ u t đ phát tri n đào t o ngh cho lao đ ng nông thôn, có chính sáchầ ư ể ể ạ ề ộ
b o đ m th c hi n công b ng xã h i v c h i h c ngh đ i v i m i lao đ ngả ả ự ệ ằ ộ ề ơ ộ ọ ề ố ớ ọ ộ nông thôn, khuy n khích, huy đ ng và t o đi u ki n đ toàn xã h i tham gia đàoế ộ ạ ề ệ ể ộ
t o ngh cho lao đ ng nông thôn.ạ ề ộ
H c ngh là quy n l i và nghĩa v c a lao đ ng nông thôn nh m t o vi c làm,ọ ề ề ợ ụ ủ ộ ằ ạ ệ chuy n ngh , tăng thu nh p và nâng cao ch t lể ề ậ ấ ượng cu c s ng.ộ ố
Chuy n m nh đào t o ngh cho lao đ ng nông thôn t đào t o theo năng l cể ạ ạ ề ộ ừ ạ ự
s n có c a c s đào t o sang đào t o theo nhu c u h c ngh c a lao đ ng nôngẵ ủ ơ ở ạ ạ ầ ọ ề ủ ộ thôn và yêu c u c a th trầ ủ ị ường lao đ ng g n đào t o ngh v i chi n lộ ắ ạ ề ớ ế ược, quy
ho ch, k ho ch phát tri n kinh t xã h i c a c nạ ế ạ ể ế ộ ủ ả ước.
Đ i m i và phát tri n đào t o ngh cho lao đ ng nông thôn theo hổ ớ ể ạ ề ộ ướng nâng cao
ch t lấ ượng, hi u qu đào t o và t o đi u ki n thu n l i đ lao đ ng nông thônệ ả ạ ạ ề ệ ậ ợ ể ộ tham gia h c ngh phù h p. ọ ề ợ
2.2.2 K t qu đào t o ngh cho lao đ ng nông thôn c a huy n C Chi ế ả ạ ề ộ ủ ệ ủ giai đo n 2006 – 2011 ạ
Th c hi n Quy t đ nh s 81/QĐ TTg ngày 14/04/2006 c a Th tự ệ ế ị ố ủ ủ ướng Chính
ph v chính sách h tr d y ngh ng n h n cho lao đ ng nông thôn năm 2006ủ ề ỗ ợ ạ ề ắ ạ ộ
Đ n năm 2009 đã đào t o đế ạ ược 925 h c viên tham gia các l p h c ngh ng n h nọ ớ ọ ề ắ ạ
chương trình m c tiêu qu c gia, v i t ng kinh phí là 708.485.000 đ ng (t ngânụ ố ớ ổ ồ ừ sách Trung ương) c th nh sau:ụ ể ư
Trang 23Năm 2007: Đào t o đạ ược 186 h c viên, kinh phí 180.000.000 đ ng (t NSọ ồ ừ TW)
Năm 2008: Đào t o đạ ược 189 h c viên, kinh phí 200.000.000 đ ng (t NSọ ồ ừ TW)
Năm 2009: Đào t o đạ ược 550 h c viên, kinh phí 328.485.000 đ ng.(t NSọ ồ ừ TW)
Kinh phí thành ph giao năm 2010: Theo Quy t đ nh s 2138/2010/QĐố ế ị ốUBND, ngày 13/05/2010 c a y ban nhân dân thành ph v giao ch tiêu k ho chủ Ủ ố ề ỉ ế ạ phát tri n kinh t xã h i thu c các chể ế ộ ộ ương trình m c tiêu qu c gia trên đ a bànụ ố ị thành ph năm 2010. Kinh phí giao 120.000.000 đ ng ( m t trăm hai mố ồ ộ ươi tri uệ
H cọ viên
Thành ti nề(đ ng)ồ Ghi
chú
1 S a ch a máy may côngử ữ
nghi pệ
3 tháng 800.000 10 8.000.000
2 S a ch a xe g n máyử ữ ắ 3
tháng 800.000 10 8.000.000
3 Ti n căn b nệ ả 3 800.000 10 8.000.000
Trang 24T ng c ngổ ộ 107 120.000.000
(Ngu n s li u: Phòng Lao đ ng Th ồ ố ệ ộ ươ ng binh và Xã h i huy n C Chi) ộ ệ ủ
Đ ngh y ban nhân dân thành ph và S Lao đ ngTh ng binh và Xã h iề ị Ủ ố ở ộ ươ ộ
h tr kinh phí đào t o ngh cho lao đ ng nông thôn là 800.000.000 đ ng (Támỗ ợ ạ ề ộ ồ trăm tri u đ ng).ệ ồ
H cọ viên
Thành ti nề(đ ng)ồ Ghi chú
1 S a ch a máy may côngử ữ
nghi pệ
3 tháng 2.000.000 50 100.000.000
2 S a ch a xe g n máyử ữ ắ 3
Trang 25(Ngu n s li u: Phòng Lao đ ng Th ồ ố ệ ộ ươ ng binh và Xã h i huy n C Chi) ộ ệ ủ
Hàng năm y ban nhân dân huy n xây d ng k ho ch th c hi n công tác đàoỦ ệ ự ế ạ ự ệ
t o ngh cho lao đ ng nông thôn, có phân công c th trách nhi m c a t ng đ nạ ề ộ ụ ể ệ ủ ừ ơ
v , ban ngành đoàn th và y ban nhân dân các xã, th tr n v v n đ ng s lị ể Ủ ị ấ ề ậ ộ ố ượ ng
h c viên, công tác v n đ ng và qu n lý l p cũng nh công tác gi ng d y, xây d ngọ ậ ộ ả ớ ư ả ạ ự
chương trình, chu n b l c lẩ ị ự ượng giáo viên, c s v t ch t k thu t ph c v gi ngơ ở ậ ấ ỹ ậ ụ ụ ả
d y, lên ti n đ th c hi n các khóa d y ngh H i liên hi p ph n huy n, H iạ ế ộ ự ệ ạ ề ộ ệ ụ ữ ệ ộ nông dân huy n, Huy n đoàn, y ban nhân dân các xã, th tr n tích c c trong côngệ ệ Ủ ị ấ ự tác tri n khai đ n t ng h i viên, đoàn viên, tri n khai v n đ ng đ n t ng p, khuể ế ừ ộ ể ậ ộ ế ừ ấ
ph , tuyên truy n b ng nhi u hình th c nh thông báo, phát thanh trên đài và hố ề ằ ề ứ ư ệ
th ng loa không dây trên đ a bàn các xã, th tr n, v n đ ng h c viên đ n l p. Xétố ị ị ấ ậ ộ ọ ế ớ tuy n ch n và g i danh sách h c viên theo h c đúng đ i tể ọ ử ọ ọ ố ượng.
Qua th c hi n chự ệ ương trình đ nh hị ướng c a h c viên sau khi t t nghi p sủ ọ ố ệ ẽ
m m t s ngành ngh d ch v nh : s a ch a xe g n máy, ngành c khí nh n giaở ộ ố ề ị ụ ư ử ữ ắ ơ ậ
Trang 26công các m t hàng s t dân d ng ti n hàn; s a ch a máy may công nghi p cácặ ắ ụ ệ ử ữ ệ ở công ty may, các h c viên h c thú y s c p sau khi h c xong t ch a tr và chămọ ọ ơ ấ ọ ự ữ ị sóc đàn gia súc t i gia đình… M t s h c viên qua h c t p có tay ngh , đạ ộ ố ọ ọ ậ ề ược c pấ
ch ng ch ngh d xin đứ ỉ ề ễ ược vi c làm nh ngành b o trì máy may, đi n, c khí.ệ ư ả ệ ơ
Th c hi n chự ệ ương trình m c tiêu qu c gia “h tr d y ngh cho lao đ ngụ ố ỗ ợ ạ ề ộ nông thôn “có ý nghĩa r t l n v th c hi n ch trấ ớ ề ự ệ ủ ương chính sách c a đ ng, nhàủ ả
nước trong vi c chăm lo cho ngệ ười nghèo và người có công v i cách m ng theoớ ạ quy đ nh c a pháp lu t có đi u ki n h c t p và tìm vi c làm đị ủ ậ ề ệ ọ ậ ệ ượ ố ơc t t h n
K ho ch s 2434/KHUBND ngày 01 tháng 07 năm 2010 c a Uy ban nhânế ạ ố ủ dân huy n k ho ch th c hi n chệ ế ạ ự ệ ương trình h tr d y ngh ng n h n cho laoỗ ợ ạ ề ắ ạ
đ ng nông thôn “Chộ ương trình M c tiêu qu c gia” đ n Ban ngành, Đoàn th huy nụ ố ế ể ệ
và y ban nhân dân các xã, th tr n.Ủ ị ấ
Quy t đ nh s 8366/QĐUBND ngày 11 tháng 10 năm 2010 c a y ban nhânế ị ố ủ Ủ dân huy n C Chi v vi c thành l p Ban ch đ o Đ án Đào t o ngh cho laoệ ủ ề ệ ậ ỉ ạ ề ạ ề
đ ng nông thôn trên đ a bàn huy n đ n năm 2020.ộ ị ệ ế
Quy t đ nh s 06/2010/QĐUBND ngày 23 tháng 11 năm 2010 c a y banế ị ố ủ Ủ nhân dân huy n C Chi phê duy t Đ án Đào t o ngh cho lao đ ng nông thôn trênệ ủ ệ ề ạ ề ộ