Chuyên đề trình bày khái quát quá trình hoạt động sản xuất kinh doanh của xí nghiệp, thực trạng áp dụng bộ tiêu chuẩn SA 8000 tại xí nghiệp may Tân Phú, các kết luận và kiến nghị về việc áp dụng Bộ tiêu chuẩn TNXH về lao động tại Công ty GIRIMES.
Trang 1đ đáp ng nhu c u ngày càng cao, v n đ môi trể ứ ầ ấ ề ường ô nhi m, nhà nễ ước ph iả
qu n lý v n đ thuê và s d ng lao đ ng c a các doanh nghi p ( lao đ ng tr em,ả ấ ề ử ụ ộ ủ ệ ộ ẻ lao đ ng cộ ưỡng b c, an toàn lao đ ng, gi làm vi c, thù lao, qu n lý…), ngoài raứ ộ ờ ệ ả còn nhi u v n đ mà nhà nề ấ ề ước và xã h i hi n t i c n quan tâm.ộ ệ ạ ầ
Trong nh ng năm g n đây v n đ trách nhi m xã h i CSR c a các doanhữ ầ ấ ề ệ ộ ủ nghi p đang đệ ược quan tâm, đ c bi t sau hai v l n gây xôn xao xã h i là công tyặ ệ ụ ớ ộ Vedan x ch t th i ch a qua x lý ra sông Th V i và s a nhi m melamine c aả ấ ả ư ử ị ả ữ ễ ủ Trung Qu c. Hi n nay, v n đ trách nhi m xã h i đ i v i các doanh nghi p Vi tố ệ ấ ề ệ ộ ố ớ ệ ệ Nam không còn m i nh ng v n còn l T năm 2005, nớ ư ẫ ạ ừ ước ta đã có gi i thả ưở ng
"CSR hướng t i s phát tri n b n v ng" đớ ự ể ề ữ ượ ổc t ch c b i Phòng thứ ở ương m i vàạ Công nghi p Vi t Nam, B Lao đ ng Thệ ệ ộ ộ ương binh và Xã h i, B Công Thộ ộ ươ ngcùng các hi p h i Da giày, D t may t ch c, nh m tôn vinh các doanh nghi p th cệ ộ ệ ổ ứ ằ ệ ự
hi n t t công tác CSR trong b i c nh h i nh p. Năm 2006 đã có 50 doanh nghi pệ ố ố ả ộ ậ ệ ngành d t may và da giày tham d Theo ti n sĩ Đoàn Gia Khệ ự ế ương thì trong b iố
c nh h i nh p nh nả ộ ậ ư ước ta hi n nay, n u các doanh nghi p mu n đ ng v ng c nệ ế ệ ố ứ ữ ầ
ph i bi t đ n trách nhi m xã h i và c n áp d ng trách nhi m xã h i t t.ả ế ế ệ ộ ầ ụ ệ ộ ố
Trong trách nhi m xã h i ( CSR) có m t v n đ c n quan tâm đó là ệ ộ ộ ấ ề ầ trách nhi m đ i v i ngệ ố ớ ười lao đ ng.ộ B i l ngở ẽ ười lao đ ng là m t nhân t quan tr ngộ ộ ố ọ không th thi u trong b t c doanh nghi p nào v i b t c nghành ngh , lĩnh v cể ế ấ ứ ệ ớ ấ ứ ề ự kinh doanh nào. M t nhà kinh doanh gi i là nhà kinh doanh ph i bi t quan tâm đ nộ ỏ ả ế ế
người lao đ ng c a mình.ộ ủ
Trách nhi m đ i v i ngệ ố ớ ười lao đ ng thì cũng có nhi u b tiêu chu n quyộ ề ộ ẩ
đ nh, tuy nhiên trong đ tài này ch nghiên c u v vi c áp d ng b tiêu chu n SAị ề ỉ ứ ề ệ ụ ộ ẩ
8000, và b tiêu chu n này độ ẩ ược nghiên c u t i xí nghi p may Tân Phú thu c côngứ ạ ệ ộ
ty TNHH m t thành viên d t may Gia Đ nh, nh m tìm hi u rõ h n v quy trình ápộ ệ ị ằ ể ơ ề
d ng, h đã g p nh ng khó khăn gì trong quá trình nghiên c u và áp d ng, cũng nhụ ọ ặ ữ ứ ụ ư tìm hi u nh ng thành qu mà h đã đ t để ữ ả ọ ạ ược khi áp d ng b tiêu chu n này.ụ ộ ẩ
Nh chúng ta đã bi t Vi t Nam hi n nay ph n l n là các doanh nghi p v aư ế ở ệ ệ ầ ớ ệ ừ
và nh , các doanh nghi p này th nh t là thi u s hi u bi t, th hai là không có đỏ ệ ứ ấ ế ự ể ế ứ ủ kinh phí và trình đ k thu t đ áp d ng b tiêu chu n này. T vi c nghiên c u t iộ ỹ ậ ể ụ ộ ẩ ừ ệ ứ ạ doanh nghi p cũng ph n ánh ph n nào th c tr ng áp d ng b tiêu chu n SA 8000ệ ả ầ ự ạ ụ ộ ẩ
Trang 2c a các doanh nghi p Vi t Nam hi n nay, t đó có th có nh ng bi n pháp nh mủ ệ ệ ệ ừ ể ữ ệ ằ giúp đ , t o đi u ki n cho các doanh nghi p ngày càng hi u rõ h n và áp d ng bỡ ạ ề ệ ệ ể ơ ụ ộ tiêu chu n t t h n.ẩ ố ơ
II. Đ I TỐ ƯỢNG NGHIÊN C U, PH M VI ÁP D NG, PHỨ Ạ Ụ ƯƠNG PHÁP NGHIÊN C UỨ
1. Đ i tố ượng nghiên c uứ
B tiêu chu n SA 8000ộ ẩ
Tài li u, s li u, b ng báo cáo v vi c tri n khai áp d ng, ki m tra, giám sátệ ố ệ ả ề ệ ể ụ ể
SA 8000 t i xí nghi p may Tân Phú.ạ ệ
B ng n i quy lao đ ng c a xí nghi pả ộ ộ ủ ệ
Th a ỏ ước lao đ ng t p th c a xí nghi pộ ậ ể ủ ệ
B lu t lao đ ng c a Vi t Nam.ộ ậ ộ ủ ệ
Lu t công đoàn Vi t Nam ậ ở ệ
2. Ph m vi áp d ngạ ụ
Ph c v cho vi c h c t p, làm báo cáo chuyên đ chuyên sâu cu i khóa.ụ ụ ệ ọ ậ ề ố
Có th làm tài li u tham kh o cho b n thân khi làm vi c trong các doanhể ệ ả ả ệ nghi p.ệ
Áp d ng r ng rãi, làm tài li u tham kh o cho m t s doanh nghi p mu n ápụ ộ ệ ả ộ ố ệ ố
d ng b tiêu chu n nàyụ ộ ẩ
Làm tài li u tham kh o cho sinh viên khóa sau.ệ ả
3. Phương pháp nghiên c uứ
Thu th p thông tin, thao kh o tài li u trên web, sách báoậ ả ệ
Thu th p thông tin, s li u liên quan đ n trách nhi m xã h i t i xí nghi pậ ố ệ ế ệ ộ ạ ệ may Tân Phú
Tham kh o ý ki n chuyên viên phòng qu n lý, th c hi n, giám sát, ki m traả ế ả ự ệ ể
Sau khi thu th p s li u, thông tin, ti n hành phân tích t ng h p và đánhậ ố ệ ế ổ ợ giá
III. C S LÝ LU N, C S TH C TI NƠ Ở Ậ Ơ Ở Ự Ễ
1. C s lý lu n.ơ ở ậ
1.1. Khái ni m SA 8000:ệ
SA 8000 là m t b tiêu chu n đ nh ra cácộ ộ ẩ ị
tiêu chí có th ki m đ nh để ể ị ược và m t quy trìnhộ
đánh giá đ c l p đ b o v quy n l i ngộ ậ ể ả ệ ề ợ ười lao
đ ng và đ m b o hàng hóa độ ả ả ượ ảc s n xu t t b tấ ừ ấ
c công ty l n hay nh trên th gi i mà nh ng công ty này đứ ớ ỏ ở ế ớ ữ ược đánh giá là có
đ o đ c trong đ i x v i ngạ ứ ố ử ớ ười lao đ ng.ộ
Trang 3SA 8000 được phát tri n và phát hành b i t ch c Trách nhi m xã h i qu cể ở ổ ứ ệ ộ ố
t (ế Social Accountability International SAI) đ a ra các yêu c u đ i v i các đi uư ầ ố ớ ề
ki n làm vi c mà m t t ch c ph i cung c p cho các nhân viên c a mình. SA 8000ệ ệ ộ ổ ứ ả ấ ủ
được ban hành năm 1997, d a trên 12 công ự ước c a T ch c lao đ ng qu c tủ ổ ứ ộ ố ế ( ILO), công b toàn c u v nhân quy n, công ố ầ ề ề ướ ủc c a liên hi p qu c v quy n trệ ố ề ề ẻ
em, công ước c a liên hi p qu c v vi c lo i tr các hình th c phân bi t đ i xủ ệ ố ề ệ ạ ừ ứ ệ ố ử
đ i v i ph n ố ớ ụ ữ
Tiêu chu n SA 8000 có th đẩ ể ược áp d ng cho các công ty có quy mô l n, nhụ ớ ỏ
c các n c phát tri n và các n c đang phát tri n. B tiêu chu n này đ c xây
d ng đ th c đ y các doanh nghi p ph i có trách nhi m v i xã h i trong quá trìnhự ể ứ ẩ ệ ả ệ ớ ộ
s n xu t kinh doanh Trả ấ ước h t, SA 8000 là tiêu chu n so sánh và đánh giá tráchế ẩ nhi m xã h i c a doanh nghi p. Th đ n, SA 8000 thúc đ y vi c đ m b o quy nệ ộ ủ ệ ứ ế ẩ ệ ả ả ề
c b n c a ngơ ả ủ ười lao đ ng trong doanh nghi p. SA 8000 đ c bi t yêu c u s côngộ ệ ặ ệ ầ ự khai trong các ho t đ ng s n xu t kinh doanh.ạ ộ ả ấ
Ngoài ra, SA8000 còn có riêng m t ph n v h th ng qu n lý đòi h i nh ng chínhộ ầ ề ệ ố ả ỏ ữ sách và quy trình, cũng nh các h th ng qu n lý văn b n th hi n quy t tâm ápư ệ ố ả ả ể ệ ế
d ng h th ng tiêu chu n SA8000. T ch c lao đ ng qu c t và Liên Hi p Qu cụ ệ ố ẩ ổ ứ ộ ố ế ệ ố cũng nh các t ch c phi chính ph khác đang ngày càng hoàn thi n các đi u ki nư ổ ứ ủ ệ ề ệ lao đ ng. M t khác, các công ty ngày càng ch p nh n h th ng SA8000 và ý th cộ ặ ấ ậ ệ ố ứ
đượ ợc l i ích c a h th ng này, k c v phía công nhân và phía qu n lý. Các côngủ ệ ố ể ả ề ả
ty l n ngày càng yêu c u các nhà cung c p và cácớ ầ ấ
công ty gia công th c hi n SA8000, cũng nh ápự ệ ư
d ng các quy đ nh lao đ ng.ụ ị ộ
Các t ch c công đoàn, các h i c a ngổ ứ ộ ủ ườ i
tiêu dùng và các nhà b o v quy n lao đ ng ch nả ệ ề ộ ọ
l a h th ng tiêu chu n SA8000 nh m t công cự ệ ố ẩ ư ộ ụ
có tính bao quát đ c i thi n quy n l i lao đ ng.ể ả ệ ề ợ ộ
1.2. N i dung chính c a b tiêu chu nộ ủ ộ ẩ
SA 8000:
B tiêu chu n SA 8000 g m 9 n i dung cộ ẩ ồ ộ ơ
b n.ả
H th ng SA8000 đệ ố ược xây d ng d a trên mô hìnhự ự
tiêu chu n nh ISO 9000, ISO 9002 hi n đang đẩ ư ệ ược các công ty áp d ng. D a trên nh ngụ ự ữ nguyên t c và chu n m c v quy n lao đ ng th gi i, đắ ẩ ự ề ề ộ ế ớ ược quy ước trong các công ướ c
c a t ch c lao đ ng th gi i, các công ủ ổ ứ ộ ế ớ ước c a Liên Hi p Qu c, SA8000 bao g m 9 lĩnhủ ệ ố ồ
v c chính: (1) lao đ ng tr em, (2) lao đ ng cự ộ ẻ ộ ưỡng b c, (3) s c kho và an toàn lao đ ng,ứ ứ ẻ ộ (4) t do đaon2 th và quy n thự ể ề ương lượng t p th , (5) phân bi t đ i x , (6) k lu t laoậ ể ệ ố ử ỷ ậ
đ ng (7) th i gian làm vi c, (8) thù lao, (9) h th ng qu n lýộ ờ ệ ệ ố ả
1.2.1. Lao đ ng tr em và v thành niên ộ ẻ ị
Trang 4Không có công nhân làm vi c dệ ưới 15 tu i, tu iổ ố
t i thi u cho các nố ể ước đang th c hi n công ự ệ ước 138
c a ILO là 14 tu i, ngo i tr các nủ ổ ạ ừ ước đang phát tri n;ể
c n có hành đ ng kh c ph c khi phát hi n b t cầ ộ ắ ụ ệ ấ ứ
trường h p lao đ ng tr n em nào.ợ ộ ẻ
Khi phát hi n lao đ ng tr em trong công ty thìệ ộ ẻ
công ty này ph i có trách nhi m: h tr cho nh ng laoả ệ ỗ ợ ữ
đ ng tr em này đ n trộ ẻ ế ường cho đ n khi đ 15 tu i;ế ủ ổ
tr lả ương cho thu nh p b m t ho c thuê ngậ ị ấ ặ ười trong
gia đình tr em đó làm cho công ty.ẻ
Lao đ ng v thành niên là lao đ ng l n h n lao đ ng tr em nh ng nh h nộ ị ộ ớ ơ ộ ẻ ư ỏ ơ
18 tu i, công ty không nên s d ng lao đ ng v thành niên trong gi đ n trổ ử ụ ộ ị ờ ế ường,
th i gian làm vi c không l n h n 10 ti ng m t ngày.ở ệ ớ ơ ế ộ
Không được đ lao đ ng th em và v thành niên ti p xúc v i môi trể ộ ể ị ế ớ ườ ng
đ c h i nguy hi m.ộ ạ ể
1.2.2. Lao đ ng c ộ ưỡ ng b c ứ : Không có lao đ ng c ng b c, bao g m các hìnhộ ưỡ ứ ồ
th c lao đ ng tr n ho c lao đ ng nhà tù, không đứ ộ ả ợ ặ ộ ược phép yêu c u đ t c c gi yầ ặ ọ ấ
t tu thân ho c b ng ti n khi đờ ỳ ặ ằ ề ược tuy n d ng vào.ể ụ
Không ng h s d ng lao đ ng củ ộ ử ụ ộ ưỡng b c.ứ
1.2.3. S c kh e và an toàn ứ ỏ : Đ m b o m t môi tr ng làm vi c an toàn vàả ả ộ ườ ệ lành m nh, có các bi n pháp ngăn ng a tai n n và t n h i đ n an toàn và s c kho ,ạ ệ ừ ạ ổ ạ ế ứ ẻ
có đ y đ nhà t m và nầ ủ ắ ước u ng h p v sinh. Có ngố ọ ệ ườ ại đ i di n chăm lo s c kh eệ ứ ỏ cho công nhân, có th cung c p nh ng khóa đào t o hu n luy n v s c kh e choể ấ ữ ạ ấ ệ ề ứ ỏ công nhân
1.2.4. T do đoàn th và quy n th ự ể ề ươ ng l ượ ậ c t p th ể : Ng i lao đ ng cóườ ộ quy n thành l p và tham gia công đoàn và thề ậ ương lượng t p th theo s l a ch nậ ể ự ự ọ
c a ngủ ười lao đ ng.ộ
1.2.5. Phân bi t đ i x ệ ố ử: Không đ c phân bi t đ i x d a trên ch ng t c,ượ ệ ố ử ự ủ ộ
đ ng c p, tôn giáo, ngu n g c xu t x , gi i tính, tàn t t, thành viên công đoàn ho cẳ ấ ồ ố ấ ứ ớ ậ ặ quan đi m chính tr ể ị
1.2.6. K lu t lao đ ng: ỷ ậ ộ Không có hình ph t v th xác, tinh th n và s nh cạ ề ể ầ ỉ ụ
b ng l i nói. Không đằ ờ ượ ắ ươc c t l ng vô c ớ
1.2.7. Th i gian làm vi c ờ ệ : Tuân th theo lu t áp d ng và các tiêu chu n côngủ ậ ụ ẩ nghi p v s gi làm vi c trong b t k trệ ề ố ờ ệ ấ ỳ ường h p nào, th i gian làm vi c bìnhợ ờ ệ
thường không vượt quá 48 gi /tu n và c b y ngày làm vi c thì ph i s p x p ítờ ầ ứ ả ệ ả ắ ế
Trang 5nh t m t ngày ngh cho nhân viên; ph i đ m b o r ng gi làm thêm không đấ ộ ỉ ả ả ả ằ ờ ượ c
vượt quá 12 gi /ngờ ười/tu n, tr nh ng trầ ừ ữ ường h p ngo i l và nh ng hoàn c nhợ ạ ệ ữ ả kinh doanh đ c bi t trong th i gian ng n và công vi c làm thêm gi luôn nh n đặ ệ ờ ắ ệ ờ ậ ượ c
m c thù lao đúng m c. Đ ng th i vi c làm ngoài gi là hoàn toàn t nguy n, khôngứ ứ ồ ờ ệ ờ ự ệ
ép bu c.ộ
1.2.8. Thù lao: Ti n l ng tr cho th i gian làm vi c m t tu n ph i đáp ngề ươ ả ờ ệ ộ ầ ả ứ
đ oc v i lu t pháp và tiêu chu n ngành và ph i đ đ đáp ng đự ớ ậ ẩ ả ủ ể ứ ược v i nhu c u cớ ầ ơ
b n c a ngả ủ ười lao đ ng và gia đình h ; không độ ọ ược áp d ng hình th c x ph tụ ứ ử ạ
b ng cách tr lằ ừ ương
1.2.9. Các H th ng qu n lý ệ ố ả : Các t ch c mu n đ t và duy trì ch ng ch c nổ ứ ố ạ ứ ỉ ầ xây d ng và k t h p tiêu chu n này v i các h th ng qu n lý và công vi c th c tự ế ợ ẩ ớ ệ ố ả ệ ự ế
hi n có t i t ch c mình.ệ ạ ổ ứ
1.3. Các bước đ l y ch ng nh n SA 8000ể ấ ứ ậ
1.3.1. Tóm t t các b ắ ướ c đ l y ch ng ch SA 8000 ể ấ ứ ỉ
1.3.2.4. Đ trình đ n xin ch ng nh n: ph i đ đ n trình cho m t nhà đánh giáệ ơ ứ ậ ả ệ ơ ộ
và cam k t s đ các nhà đánh giá th c hi n đánh giá công ty trong vòng m t năm.ế ẽ ể ự ệ ộ
1.3.3. Đánh giá n i b SA 8000ộ ộ
Sau khi đ c họ ướng d n SA 8000 và đ trình đ n xin ch ng nh n, công ty ph i tẫ ệ ơ ứ ậ ả ự
th c hi n đánh giá n i b ho c là dự ệ ộ ộ ặ ướ ựi s giúp đ c a m t t ch c t v n đ c l p.ỡ ủ ộ ổ ứ ư ấ ộ ậChi phí t v n đư ấ ược tính d a trên s ngày làm vi c c a t v n viên và giai đo nự ố ệ ủ ư ấ ạ đánh giá c a công ty t v n là t 3 – 8 tháng. Trong giai đo n này công ty t v n chủ ư ấ ừ ạ ư ấ ỉ
Trang 6tham quan m t s l n nh t đ nh nào đó. Dộ ố ầ ấ ị ưới đây là b ng báo giá c a m t trongả ủ ộ
1.3.4. Thăm dò tr c khi đánh giá.ướ
Ngay khi đánh giá n i b hoàn thành và m t s v n đ đã độ ộ ộ ố ấ ề ược nêu ra công ty nên
s p x p m t s đánh giá ban đ u t m t trong các nhà đánh giá.ắ ế ộ ự ầ ừ ộ
1.3.5. Đánh giá ch ng nh n.ứ ậ
1.3.6. Duy trì ch ng nh n.ứ ậ
1.3.6.1. Hi u l c c a ch ng nh n : hi u l c th ng kéo dài 3 năm.ệ ự ủ ứ ậ ệ ự ườ
1.3.6.2. Đánh giá gi a năm: Đánh giá gi a năm s đ c th c hi n d đ mữ ữ ẽ ượ ự ệ ể ả
b o s tuân th liên t c đ i v i SA 8000, th i gian đánh giá thả ự ủ ụ ố ớ ờ ường m t kho ng 1/3ấ ả
th i gian đánh giá ban đ u. Chi phí thờ ầ ường m t 20% 30% chi phí ban đ u. Thôngấ ầ
thường các nhà đánh giá ch l a ch n m t s b ph n đ đánh giá.ỉ ự ọ ộ ố ộ ậ ể
1.3.6.3. Đánh giá đ gia h n: công ty ph i gia h n l i ch ng nh n sau 3 năm. Đánhể ạ ả ạ ạ ứ ậ giá đ gia h n thể ạ ường k lỹ ưỡng h n đánh giá gi a năm. Giai đo n gia h n thơ ữ ạ ạ ườ ngchi m kho ng 2/3 th i gian đánh giá ban đ u, tuy nhiên còn ph thu c tình tr ngế ả ờ ầ ụ ộ ạ công ty trong giai đo n đó. Tạ ương t cho nh ng chi phí liên quan đ n SA 8000, phíự ữ ế
thường được tính d a trên s ngày c n thi t do các nhà đánh giá yêu c u.ự ố ầ ế ầ
1.4. L i ích c a SA 8000.ợ ủ
Cam k t đ o đ c c a ngế ạ ứ ủ ười lao đ ng độ ược tăng lên
Ti n đ n bù cho ngề ề ười lao đ ng do x y ra tai n n ít h n.ộ ẩ ạ ơ
Có SA 8000 các doanh nghi p s t o đệ ẽ ạ ược môi trường làm vi c t t, đ mệ ố ả
b o an toàn cho ngả ười lao đ ng thông qua h th ng giám sát, phát hi nộ ệ ố ệ
s m đ ngăn ng a nh ng nguy c ti m n đ i v i ngớ ể ừ ữ ơ ề ẩ ố ớ ười lao đ ng.ộ
Các doanh nghi p có danh ti ng h n, c i thi n, duy trì hình nh t t đ pệ ế ơ ả ệ ả ố ẹ trong công chúng, c i thi n m i quan h v i các bên đ i tác, đáp ngả ệ ố ệ ớ ố ứ
được yêu c u c a khách hàng và xã h i.ầ ủ ộ
Nâng cao ch t lấ ượng s n ph m và gi m t l s n ph m h h ng.ả ẩ ả ỷ ệ ả ẩ ư ỏ
Thúc đ y tăng năng su t lao đ ng.ẩ ấ ộ
C i thi n m i quan h v i t ch c công đoàn và các c đông quan tr ngả ệ ố ệ ớ ổ ứ ổ ọ
Trang 7Người lao đ ng yên tâm và g n bó v i doanh nghi p.ộ ắ ớ ệ
2. C s th c ti n.ơ ở ự ễ
2.1. SA 8000 trên th gi iế ớ
Công ty Avon Products’ Suffern đ t t i New York đã đặ ạ ược c p ch ng chấ ứ ỉ SA8000 đ u tiên, m màn cho hàng lo t các công ty khác trên th gi i, ch y u làầ ở ạ ế ớ ủ ế các công ty s n xu t đ ch i, các công ty may m c, và các công ty giày da c aả ấ ồ ơ ặ ủ Trung Qu c và các qu c gia đang phát tri n khác. ố ố ể
V n đ là khi m t công ty đa qu c gia th c hi n SA8000, nh ng nhà cungấ ề ộ ố ự ệ ữ
c p và các nhà th u ph c a công ty này cũng ph i th c hi n SA8000 theo. Nhấ ầ ụ ủ ả ự ệ ư
trường h p c a c ng ty M ph m Avon, khi Avon tuyên b th c hi n SA8000, 19ợ ủ ộ ỹ ẩ ố ự ệ nhà máy c a Avon và các nhà cung c p nguyên li u và bán thành ph m cho Avonủ ấ ệ ẩ cũng ph i th c hi n SA8000. Công ty s n xu t đ ch i Toys’R Us cũng có nh ngả ự ệ ả ấ ồ ơ ữ đòi h i tỏ ương t đ i v i các nhà cung c p và các nhà th u ph c a mình. Công tyự ố ớ ấ ầ ụ ủ
đ ch i này yêu c u 5000 nhà cung c p c a mình, ch y u là Trung Qu c cũngồ ơ ầ ấ ủ ủ ế ở ố
ph i có ch ng ch SA8000. T p đoàn Siêu th Sainsbury’s châu Âu cũng đang tuânả ứ ỉ ậ ị ở
th nghiêm ng t h th ng tiêu chu n SA8000 đang chu n b th c hi n yêu c u nàyủ ặ ệ ố ẩ ẩ ị ự ệ ầ trên các chi nhánh toàn c u.ầ
T ng s công ty đổ ố ượ ấc c p ch ng ch SA8000 tính đ n tháng 12 năm 2001ứ ỉ ế
Trang 820 Tây Ban Nha 3 Trái cây đóng h p, d ch v v sinh,v n t iậ ả ộ ị ụ ệ
21 Thái Lan 6 May m c, giày th thaoặ ể
22 Th Nhĩ Kổ ỳ 4 V n t i, xây d ng, hoá ch t, dậ ả ự ấ ược
ho ch đ nh đ c i thi n đi u ki n làm vi c. Các doanh nghi p Vi t Nam đã ápạ ị ể ả ệ ề ệ ệ ệ ệ
d ng SA 8000 nh : Công ty May 10, Công ty c ph n may H Gụ ư ổ ầ ồ ươm, công ty TNHH d t may Thái Tu n, công ty TNHH Thái Bình…ệ ấ
Theo nghiên c u và kh o sát đứ ả ược ti n hành trong năm 2000 v tình hình ápế ề
d ng tiêu chu n SA 8000 c a Vi n Kinh t TP. H Chí Minh thì vi c áp d ng SAụ ẩ ủ ệ ế ồ ệ ụ
8000 trong các doanh nghi p Nhà nệ ước có ph n thu n l i h n so v i các doanhầ ậ ợ ơ ớ nghi p ngoài nhà nệ ước. Vì các doanh nghi p Nhà nệ ước ph i tuân th theo quy đ nhả ủ ị
c a Lu t lao đ ng, v n r t g n gũi v i các quy đ nh c a Lu t lao đ ng qu c t màủ ậ ộ ố ấ ầ ớ ị ủ ậ ộ ố ế
Trang 9SA 8000 l y đó làm n n t ng. ấ ề ả Vi c áp d ng SA8000 trong các doanh nghi p Nhàệ ụ ệ
nước giúp tri n khai c th và đi sâu vào khía c nh hi u qu c a ho t đ ng qu n lýể ụ ể ạ ệ ả ủ ạ ộ ả lao đ ng nên g p r t nhi u thu n l i và ng h t các c p qu n lý và ngay chínhộ ặ ấ ề ậ ợ ủ ộ ừ ấ ả công nhân
Ngượ ạ ớc l i v i các doanh nghi p Nhà nệ ước, các doanh nghi p ngoài nhà nệ ướ c
g p nhi u khó khăn h n, đòi h i ph i có s c g ng n l c và cam k t c a các nhàặ ể ơ ỏ ả ự ố ắ ỗ ự ế ủ lãnh đ o, s c ép t phía ngạ ứ ừ ười mua hàng hay công ty m chính là đ ng c thúc đ yẹ ộ ơ ẩ chính đ áp d ng SA 8000 trong các doanh nghi p Ngoài qu c doanh.ể ụ ệ ố
Hi n nay các doanh nghi p Vi t Nam đang đ ng trệ ệ ệ ứ ước nh ng thách th c l nữ ứ ớ trên con đường h i nh p vào th trộ ậ ị ường khu v c cũng nh qu c t S c nh tranhự ư ố ế ự ạ
gi a các đ i th r t gay g t, do đó các doanh nghi p luôn tìm các phữ ố ủ ấ ắ ệ ương th cứ
nh m nâng cao tính c nh tranh cho mình. M t trong nh ng phằ ạ ộ ữ ương th c h u hi uứ ữ ệ luôn được các nhà s n xu t và ngả ấ ười bán l áp d ng và ghi nh là chú tr ng b o vẻ ụ ớ ọ ả ệ
uy tín và giá tr c a các thị ủ ương hi u. Trên nh ng th trệ ữ ị ường l n nh M , EU ngớ ư ỹ ườ itiêu dùng không ch quan tâm đ n ch t lỉ ế ấ ượng m u mã s n ph m mà h còn quanẫ ả ẩ ọ tâm đ n môi trế ường làm vi c c a nh ng công nhân làm s n ph m này có đệ ủ ữ ả ẩ ược đ mả
b o không, h quan tâm s n ph m có s d ng tr em làm không? Do đó, vi c ápả ọ ả ẩ ử ụ ẻ ệ
d ng tiêu chu n SA 8000 là m t v n đ c n thi t nh m kh ng đ nh giá tr đ o đ cụ ẩ ộ ấ ề ầ ế ằ ẳ ị ị ạ ứ
c a s n ph m mà doanh nghi p Vi t Nam nên có.ủ ả ẩ ệ ệ
Tuy nhiên, theo ông Ngô Văn Nh n, phó Giám đ c CLB ISO Vi t Nam, thì v nơ ố ệ ấ
đ l n trong vi c áp d ng tiêu chu n SA 8000 c a các doanh nghi p là v n đ kinhề ớ ệ ụ ẩ ủ ệ ấ ề phí, các kho n nh chi phí t v n, đánh giá, thay đ i công ty… H n n a, vi c ápả ư ư ấ ổ ơ ữ ệ
d ng tiêu chu n SA 8000 đòi h i doanh nghi p ph i công khai tài chính, ụ ẫ ỏ ệ ả đ i v i cácố ớ
DN nước ngoài đây là vi c bình thệ ường nh ng đ i v i doanh nghi p Vi t Namư ố ớ ệ ệ
đi u này r t khó tri n khai vì nhi u lý do nh : nh n th c v SA 8000 c a các doanhề ấ ể ề ư ậ ứ ề ủ nghi p còn ch a cao, ch a th y h t l i ích do SA 8000 đem l i. Bên c nh đó, vi cệ ư ư ấ ế ợ ạ ạ ệ
th c hi n đòi h i ph i xây d ng m t h th ng đ i ngũ giám sát đ t tiêu chu n, vi cự ệ ỏ ả ự ộ ệ ố ộ ạ ẩ ệ này t n r t nhi u kinh phí. Chúng ta có th th y rõ m t s khó khăn trong các doanhố ấ ề ể ấ ộ ố nghi p Vi t Nam hi n nay nh sau:ệ ệ ệ ư
Không có kh năng chi tr tài chính cho vi c áp d ng tiêu chu n SA 8000.ả ả ệ ụ ẩKhó khăn trong h th ng giám sát.ệ ố
Chênh l ch v ngu n l c gi a các công ty đa qu c gia và các doanh nghi pệ ề ồ ự ữ ố ệ
v a và nh ừ ỏ
Nh n th c v l i ích c a SA 8000 ch a cao.ậ ứ ề ợ ủ ư
Cách bi t văn hóa gi a khách hàng và nhà cung c p.ệ ữ ấ
Không mu n ti t l ghi chép tài chính.ố ế ộ
PH N II: TH C TR NG ÁP D NG B TIÊU CHU N SA 8000Ầ Ự Ạ Ụ Ộ Ẫ
Trang 10I. KHÁI QUÁT QUÁ TRÌNH HO T Đ NG S N XU T KINH DOANHẠ Ộ Ả Ấ
C A XÍ NGHI P.Ủ Ệ
1. Quá trình hình thành và phát tri n c a xí nghi pể ủ ệ
Xi nghiêp May Tân Phu la Xi nghiêp tr c thuôc Công ty TNHH m t thành viên Dêt́ ̣ ́ ̀ ́ ̣ ự ̣ ộ ̣ May Gia Đinh, đ̣ ược thanh lâp vao thang 8/2009.̀ ̣ ̀ ́
Đ a ch : 64/1 Lu Bán Bích,Phị ỉ ỹ ường Tân Th i Hoà, Qu n Tân Phú TPHCM.ớ ậ
Đi n tho i: (848) 39618357 Fax: (848) 39618357.ệ ạ
Sau g n 2 năm hình thành, hi n t i quy mô c a xí nghi p là 5 chuy n may, năng l cầ ệ ạ ủ ệ ề ự
s n xu t c a xí nghi p là 0,4 tri u s n ph m Jean, Kaki/ năm.ả ấ ủ ệ ệ ả ẩ
2. Lĩnh v c kinh doanh: ự
San xuât, gia công hang May măc ,chu yêu la cac đ n hang vê quân.̉ ́ ̀ ̣ ̉ ́ ̀ ́ ơ ̀ ̀ ̀
3. Phương hướng ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a xí nghi p.ạ ộ ả ấ ủ ệ
Năm 2011 ngành d t may c nệ ả ước v n g p nhi u khó khăn nh báo chí đãẫ ặ ề ư nêu nh ng Công Ty D t May Gia Đ nh noi chung va XN May Tân Phu đã ph n nàoư ệ ị ́ ̀ ́ ầ
ch đ ng h n trong ho ch đ nh k ho ch s n xu t kinh doanh c a mình, v iủ ộ ơ ạ ị ế ạ ả ấ ủ ớ
phương châm sau:
Tiêp tuc duy tri th c hiên đây đu bô tiêu chuân SA8000 đê h p tac v i khach́ ̣ ̀ ự ̣ ̀ ̉ ̣ ̉ ̉ ợ ́ ớ ́ hang JCPenny. Doanh nghi p đã nh n th c đ̀ ệ ậ ứ ược m c dù tình hình kinh t trongặ ế
nước cũng nh th gi i khó khăn nh ng vi c duy trì áp d ng t t tiêu chu n SAư ế ớ ư ệ ụ ố ẩ
8000 cũng là m t l i th l n nh m duy trì h p tác v i khách hàng.ộ ợ ế ớ ằ ợ ớ
Ti p t c đ y m nh vi c tiêu th hàng t n kho thu h i v n tái s n xu t. ế ụ ẩ ạ ệ ụ ồ ồ ố ả ấ
Chuy n m t ph n hàng hoá s n xu t theo giá FOB sang hình th c s n xu tể ộ ầ ả ấ ứ ả ấ gia công xu t kh u nh m gi m áp l c v n mua nguyên li u.ấ ẩ ằ ả ự ố ệ
Nghiên c u các gi i pháp v : Nâng cao năng su t lao đ ng, t ch c s n xu t khoaứ ả ề ấ ộ ổ ứ ả ấ
h c h n, đ ng th i quan tâm đ n công tác b o h lao đ ng, c i thi n môi trọ ơ ồ ờ ế ả ộ ộ ả ệ ườ ng
và đi u ki n lao đ ng s n xu t, nâng cao tay ngh c a công nhân, có k h ach đàoề ệ ộ ả ấ ề ủ ế ọ
t o th lành ngh , thi đua đ t năng su t cao; ti t ki m nguyên v t li u, đi n năng.ạ ợ ề ạ ấ ế ệ ậ ệ ệ
M c tiêu cu i cùng là làm gi m chi phí s n xu t, nâng cao kh năng c nh tranh c aụ ố ả ả ấ ả ạ ủ
s n ph m và thông qua đó làm tăng doanh thu c i thi n đ i s ng cán b công nhânả ẩ ả ệ ờ ố ộ viên c a công ty.ủ
Tóm l i, phạ ương hướng ho t đ ng c a c a doanh nghi p trong tình hình kinh tạ ộ ủ ủ ệ ế
hi n nay là v n c g ng duy trì áp d ng tiêu chu n SA 8000 đ t o th c nh tranh,ệ ẫ ố ắ ụ ẩ ể ạ ế ạ tìm bi n pháp không t n đ ng hàng t n kho, chuy n m t ph n phệ ồ ộ ồ ể ộ ầ ương pháp s nả
xu t FOB sang s n xu t xu t kh u nh m gi m v n mua nguyên li u. C i thi nấ ả ấ ấ ẩ ằ ả ố ệ ả ệ
đi u ki n n i làm vi c, nâng cao tay ngh công nhân…và m c tiêu cu i cùng v n làề ệ ơ ệ ề ụ ố ẫ
gi m chi phí s n xu t nh ng v n có kh năng c nh tranh. ả ả ấ ư ẫ ả ạ
4. S đ h th ng t ch c b máyc a xí nghi p may Tân Phúơ ồ ệ ố ổ ứ ộ ủ ệ
T ng công tyổ
Trang 11II TH C TR NG ÁP D NG B TIÊU CHU N SA 8000 T I XÍỰ Ạ Ụ Ộ Ẫ Ạ NGHI P MAY TÂN PHÚ.Ệ
1.Quá trình tri n khai, áp d ng b tiêu chu n.ể ụ ộ ẩ
1.1T i sao xí nghi p Tân Phú mu n áp d ng SA 8000? ạ ệ ố ụ
Nh chúng ta đã bi t, ư ế Các doanh nghi p ( chu yêu la doanh nghiêp Giay da,ệ ̉ ́ ̀ ̣ ̀ may m c và gia công xu t kh u) c a Vi t Nam phát tri n khá m nh, tuy nhiên trongặ ấ ẩ ủ ệ ể ạ
đi u ki n n n kinh t hi n nay h cũng đang đ ng trề ệ ề ế ệ ọ ứ ướ ấc r t nhi u thách th c trongề ứ quá trình h i nh p khu v c và h i nh p toàn c u.ộ ậ ự ộ ậ ầ Chính vì th bu c các doanhế ộ nghi p ph i có phệ ả ương th c đ t n t i và phát tri n trên nhi u th trứ ể ồ ạ ể ề ị ường đa d ng.ạ
SA 8000 là m t trong nh ng công c có th giúp các doanh nghi p t o ra thộ ữ ụ ể ệ ạ ươ ng
hi u, t o th c nh tranh cao.ệ ạ ế ạ
Xét v m t xã h i, ngề ặ ộ ườ tiêu dùng ngày càng quan tâm h n t i nh ng y u ti ơ ớ ữ ế ố
xã h i c a s n ph m nh môi trộ ủ ả ẩ ư ường, lao đ ng Các nhà s n xu t g p ph i m tộ ả ấ ặ ả ộ
s c ép xã h i trong v n đ đ i x v i ngứ ộ ấ ề ố ử ớ ười lao đ ng.ộ Người tiêu dùng các thở ị
trường B c M và châu Âu không ch đòi h i các tiêu chu n thông thắ ỹ ỉ ỏ ẩ ường v s nề ả
ph m nh giá c , ch t lẩ ư ả ấ ượng, m u mã, bao bì, mà còn đòi h i giá tr đ o đ c c aẫ ỏ ị ạ ứ ủ
s n ph m, c th h n là đi u ki n làm vi c c a công nhân t o ra các s n ph mả ẩ ụ ể ơ ề ệ ệ ủ ạ ả ẩ này. Người tiêu dùng t i các nạ ước phát tri n đang hể ưởng ng các chi n d ch qu ngứ ế ị ả cáo c a các hi p h i đ u tranh cho quy n l i c a công nhân và tr em, h đã trủ ệ ộ ấ ề ợ ủ ẻ ọ ở nên dè d t h n khi mua các s n ph m có ngu n g c t các qu c gia Châu Á và châuặ ơ ả ẩ ồ ố ừ ố