Đề tài nghiên cứu nhằm tìm hiểu về vấn đề thực trạng việc làm hiện nay tại Huyện và những kết quả đạt được, các cơ hội cũng như thách thức ảnh hưởng đến vấn đề việc làm hiện nay ở huyện Hòa Bình. Đồng thời nêu lên những hạn chế, bất cập trong các chính sách nhằm bảo đảm và giải quyết việc làm cho người lao động của Nhà nước.
Trang 1M C L CỤ Ụ
Trang PH N M Đ UẦ Ở Ầ 2
1.Lý do ch n đ tàiọ ề 2
2.M c tiêu nghiên c uụ ứ 2
3.Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c uạ ứ 3
4.Phương pháp nghiên c uứ 3
5.Ngu n s li uồ ố ệ 3
6.K t c uế ấ 3
PH N N I DUNGẦ Ộ 4
Chương 1:C s lí lu n v v n đ vi c làmơ ở ậ ề ấ ề ệ 4
1.Vi c làmệ 4
2 Quan h vi c làmệ ệ 5
3 T o vi c làmạ ệ 6
4.Ý nghĩa vi c làmệ 7
Chương 2:Th c tr ng v v n đ vi c làm huy n Hòa Bình ự ạ ề ấ ề ệ ở ệ t nh B c Liêu hi n nayỉ ạ ệ 8
1.Khái quát v tình hình kinh t xã h iề ế ộ 8
1.1. Đ c đi m t nhiên ặ ể ự 8
1.2. Đ c đi m kinh tặ ể ế 9
2.Th c tr ng v n đ viêc làmự ạ ấ ề 9
2.1. C c u dân s ơ ấ ố 9
2.2. C c u tu i lao đ ngơ ấ ổ ộ 10
2.3. Ch t lấ ượng lao đ ngộ 10
2.4. Ch t lấ ượng lao đ ng ộ 10
2.5 Hi n tr ng đào t o nghệ ạ ạ ề 10
2.6.Th c tr ng v vi c làmự ạ ề ệ 11
2.7. Nh ng t n t i và nguyên nhânữ ồ ạ 13
Chương 3 : Gi i pháp nâng cao hi u qu ho t đ ng gi i quy t vi c ả ệ ả ạ ộ ả ế ệ làm cho người lao đ ng huy n Hoà Bìnhộ ở ệ 14
1. Phương hướng,m c tiêu và gi i phápụ ả 14
1.1. Phương hướng, m c tiêuụ 14
1.2 Nh ng gi i phápữ ả 15
2 Nh n xét và m t s ki n nghậ ộ ố ế ị 21
2.1.Nh n xétậ 21
2.2.M t s ki n nghộ ố ế ị 22
PH N K T LU NẦ Ế Ậ 23
Trang 2PH N M Đ U Ầ Ở Ầ
1.Lý do ch n chuyên đ :ọ ề
V n đ vi c làm là m t v n đ h t s c quan tr ng đ i v i m i m t đ aấ ề ệ ộ ấ ề ế ứ ọ ố ớ ỗ ộ ị
phương, m i qu c gia. V n đ này không nh ng mang tính kinh t mà còn mang tínhỗ ố ấ ề ữ ế
xã h i sâu s c. Vì v y trong th i gian qua thì v n đ t o vi c làm cho ngộ ắ ậ ờ ấ ề ạ ệ ười lao đ ngộ luôn được s quan tâm c a Đ ng và Nhà nự ủ ả ước. Hi n nay thì s lệ ố ượng lao đ ng cóộ
vi c làm không ng ng tăng, s ngệ ừ ố ười th t ngh p và thi u vi c làm gi m đi; có sấ ệ ế ệ ả ự chuy n bi n tích c c trong c c u và ch t lể ế ự ơ ấ ấ ượng lao đ ng. Nh ng trong toàn qu c thìộ ư ố
v n đ t o vi c làm cho ngấ ề ạ ệ ười lao đ ng m i đ a phộ ở ỗ ị ương là r t khác nhau b i cònấ ở
ph thu c vào đi u ki n kinh t xã h i c a các đ a phụ ộ ề ệ ế ộ ủ ị ương, các vùng. Do đó không
ph i đ a phả ị ương nào cũng có k t qu t o vi c làm cho ngế ả ạ ệ ười lao đ ng đ u t t c ộ ề ố ả
T nh B c Liêu nói chung và huy n Hoà Bình nói riêng m c dù trong nh ng nămỉ ạ ệ ặ ữ
g n đây tuy có nh ng k t qu cao trong công tác t o vi c làm cho ngầ ữ ế ả ạ ệ ười lao đ ngộ
nh ng v n còn r t nhi u t n t i. S lao đ ng đư ẫ ấ ề ồ ạ ố ộ ược gi i quy t vi c làm huy n Hoàả ế ệ ở ệ Bình không ng ng tăng qua các năm nh ng t l ngừ ư ỷ ệ ười th t nghi p và ngấ ệ ười thi uế
vi c làm nông thôn còn khá cao. S dĩ có k t qu nh v y vì huy n Hoà Bình cònệ ở ở ế ả ư ậ ệ
g p nhi u khó khăn trong phát tri n kinh t , c s h t ng còn y u kém. Vì v y trongặ ề ể ế ơ ở ạ ầ ế ậ
th i gian t i Huy n u – UBND huy n đ a v n đ t o vi c làm cho ngờ ớ ệ ỷ ệ ư ấ ề ạ ệ ười lao đ ngộ lên hàng đ u.ầ
Nh n th y đậ ấ ược vai trò c a vi c t o vi c làm cho ngủ ệ ạ ệ ười lao đ ng, em xin ch nộ ọ chuyên đ : “ề Th c tr ng và gi i pháp t o vi c làm cho ng ự ạ ả ạ ệ ườ i lao đ ng huy n ộ ở ệ Hoà Bình – t nh B c Liêu ỉ ạ ” làm đ tài đ ề ể tìm hi u rõ h n v th c tr ng vi c làmể ơ ề ư ạ ệ
nh mằ góp m t ph n nh bé ki n th c c a mình vào vi c gi i quy t v n đ vi c làmộ ầ ỏ ế ứ ủ ệ ả ế ấ ề ệ cho Huy n nhà.ệ
Trang 32. M c tiêu nghiên c u :ụ ứ
Đ tài nghiên c u nh m tìm hi u v v n đ th c tr ng vi c làm hi n nay t iề ứ ằ ể ề ấ ề ự ạ ệ ệ ạ Huy n và nh ng k t qu đ t đệ ữ ế ả ạ ược, các c h i cũng nh thách th c nh hơ ộ ư ứ ả ưởng đ nế
v n đ vi c làm hi n nay Huy n Hoà Bình. Đ ng th i nêu lên nh ng h n ch , b tấ ề ệ ệ ở ệ ồ ờ ữ ạ ế ấ
c p trong các chính sách nh m b o đ m và gi i quy t vi c làm cho ngậ ằ ả ả ả ế ệ ười lao đ ngộ
c a Nhà nủ ước.Qua đó đ xu t m t s ki n ngh và gi i pháp nh m góp ph n nâng caoề ấ ộ ố ế ị ả ằ ầ
hi u qu hoat đ ng gi i quy t vi c làm cho ngệ ả ộ ả ế ệ ười lao đ ng.ộ
3. Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c u :ạ ứ
Đ i tố ượng nghiên c u: Th c tr ng vi c làm và các gi i pháp gi i quy t vi cứ ự ạ ệ ả ả ế ệ làm huy n Hoà Bình trong giai đo n 20102015ở ệ ạ
Ph m vi nghiên c u: V n đ vi c làm huy n Hoà Bìnhạ ứ ấ ề ệ ở ệ
4. Phương pháp nghiên c u:ứ
Căn c vào giáo trình th trứ ị ường lao đ ng c a PGS.TS.Nguy n Ti pộ ủ ễ ệ
D a trên phân tích s li u c a các báo cáo th c ti n t các Doanh nghi p, báoự ố ệ ủ ự ễ ừ ệ cáo c a Phòng Lao đ ng thủ ộ ương binh – xã h i Huy n , Phòng th ng kê c a huy n vộ ệ ố ủ ệ ề
vi c làm ệ
5. Ngu n s li uồ ố ệ
Giáo trình th trị ường lao đ ng c a PGS.TS.Nguy n Ti pộ ủ ễ ệ
D a trên các báo tình hình th c hi n phát tri n kinh t xã h i năm 2010 và kự ự ệ ể ế ộ ế
ho ch phát tri n kinh t xã h i năm 2011 c a UBND huy n Hoà Bình.ạ ể ế ộ ủ ệ
Niên giám th ng kê năm 2010 c a chi c c Th ng kê huy n Hoà Bình.ố ủ ụ ố ệ
6. K t c uế ấ
Phân m đâù ở ̀
Phân nôi dung̀ ̣
1 Chương I:C s lí lu n v vi c làmơ ở ậ ề ệ
2 Chương II:Th c tr ng vi c làm huy n Hoà Bình hi n nayự ạ ệ ở ệ ệ
3 Chương III:Gi i pháp nâng cao hi u qu ho t đ ng gi i quy tả ệ ả ạ ộ ả ế
vi c làmệ
Phân kêt̀ ́
Trang 4Do ki n th c, t đuy, thông tin còn h n h p cho nên không tránh kh i nh ng saiế ứ ư ạ ẹ ỏ ữ sót trong quá trình nghiên c u. Em kính mong đứ ượ ực s giúp đ , góp ý c a các th y vàỡ ủ ầ các đ c gi quan tâm đ em hoàn thành t t chuyên đ nàộ ả ể ố ề y.
PH N N I DUNG Ầ Ộ
Chương 1:C s lí lu n v v n đ vi c làmơ ở ậ ề ấ ề ệ
1. Vi c làmệ
Vi c làm là m t khái ni m ph c t p, nó g n v i ho t đ ng th c ti n c a conệ ộ ệ ứ ạ ắ ớ ạ ộ ự ễ ủ
người, vì v y đ hi u rõ đậ ể ể ược khái ni m v vi c làm thì chúng ta ph i hi u rõ kháiệ ề ệ ả ể
ni m ngệ ười có vi c làm.ệ
T i H i ngh l n th 13 năm 1983 t ch c lao đ ng th gi i (ILO) đ a ra quanạ ộ ị ầ ứ ổ ứ ộ ế ớ ư
ni m : “Ngệ ười có vi c làm là nh ng ngệ ữ ười làm m t vi c gì đó, có độ ệ ược tr công, l iả ợ nhu n ho c đậ ặ ược thanh toán b ng hi n v t ho c nh ng ngằ ệ ậ ặ ữ ười tham gia vào các ho tạ
đ ng mang tính ch t t t o vi c làm v l i ích hay vì thu nh p gia đình, không nh nộ ấ ự ạ ệ ị ợ ậ ậ
được ti n công hay hi n v t”.ề ệ ậ
Người có vi c làm là nh ng ngệ ữ ười lao đ ng t t c các khu v c (công và t )ộ ở ấ ả ự ư
có thu nh p đem l i ngu n s ng cho b n thân và gia đình, xã h i. T i nhi u nậ ạ ồ ố ả ộ ạ ề ước trên
th gi i s d ng khái ni m này.ế ớ ử ụ ệ
Khi đi u tra th ng kê v lao đ ng và vi c làm, khái ni m trên đề ố ề ộ ệ ệ ược c th hoáụ ể
b ng các tiêu th c khác nhau, tu thu c vào m i nằ ứ ỳ ộ ỗ ước trên th gi i đ t ra. Trong đó cóế ớ ặ
Trang 5Nhóm th hai ứ : Là nh ng ngữ ười có vi c làm nh ng hi n không làm vi c, đó làệ ư ệ ệ
nh ng ngữ ười có vi c làm nh ng hi n t i đang ngh m ho c các lý do cá nhân khác.ệ ư ệ ạ ỉ ố ặ
Nh ng ngữ ười không thu c hai nhóm trên độ ược g i là nh ng ngọ ữ ười không có
vi c làm.ệ
Theo đi u 13 b lu t lao đ ng nề ộ ậ ộ ước C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam:ộ ộ ủ ệ
“M i ho t đ ng lao đ ng t o ra thu nh p, không b pháp lu t ngăn c m đ u đọ ạ ộ ộ ạ ậ ị ậ ấ ề ược th aừ
nh n là vi c làm”. Nh v y m t ho t đ ng đậ ệ ư ậ ộ ạ ộ ược coi là vi c làm n u nó đáp ng đệ ế ứ ượ chai tiêu chu n :ẩ
Th nh t ứ ấ , đó là ho t đ ng không b pháp lu t ngăn c m.ạ ộ ị ậ ấ
Th hai, ứ ho t đ ng đó ph i đem l i thu nh p cho ngạ ộ ả ạ ậ ười lao đ ng.ộ
Vi c chu n và lệ ẩ ượng hoá khái ni m vi c làm t o c s th ng nh t trong lĩnhệ ệ ạ ơ ở ố ấ
v c đi u tra nghiên c u và ho ch đ nh chính sách v vi c làm.ự ề ứ ạ ị ề ệ
Nh v y, vi c làm là ho t đ ng đư ậ ệ ạ ộ ược th hi n trong ba d ng sau : ể ệ ạ
Th nh t ứ ấ , ho t đ ng lao đ ng đ nh n ti n công ho c ti n lạ ộ ộ ể ậ ề ặ ề ương b ng ti nằ ề
m t hay hi n v t.ặ ệ ậ
Th hai ứ , ho t đ ng lao đ ng đ thu l i nhu n cho b n thân.ạ ộ ộ ể ợ ậ ả
Th ba ứ , làm công vi c cho h gia đình c a mình, không đệ ộ ủ ược tr thù lao dả ướ i
m c ti n công, ti n lứ ề ề ương cho công vi c đó. Bao g m s n xu t nhà nệ ồ ả ấ ước trên ru ngộ
đ t do ch h ho c m t thành viên trong h s h u, qu n lý hay có quy n s d ngấ ủ ộ ặ ộ ộ ở ữ ả ề ử ụ
ho c ho t đ ng kinh t ngoài nông nghi p do ch h ho c m t thành viên trong hặ ạ ộ ế ệ ủ ộ ặ ộ ộ làm ch ho c qu n lý.ủ ặ ả
Nh v y khái ni m vi c làm đư ậ ệ ệ ược m r ng và t o ra kh năng to l n gi iở ộ ạ ả ớ ả phóng ti m năng lao đ ng, t o vi c làm cho ngề ộ ạ ệ ười lao đ ng.ộ
Vi c làm còn có th hi u là ph m trù đ ch tr ng thái phù h p gi a s c laoệ ể ể ạ ể ỉ ạ ợ ữ ứ
đ ng và t li u s n xu t ho c phộ ư ệ ả ấ ặ ương ti n s n xu t ra c a c i v t ch t và tinh th nệ ả ấ ủ ả ậ ấ ầ cho xã h i. Theo quan ni m này thì vi c làm bao g m :ộ ệ ệ ồ
Th nh t ứ ấ : Là s bi u hi n c a hai y u t s c lao đ ng và t li u s n xu t.ự ể ệ ủ ế ố ứ ộ ư ệ ả ấ
Th hai ứ : L y l i ích v t ch t, tinh th n mà các ho t đ ng đó đem l i, xem xétấ ợ ậ ấ ầ ạ ộ ạ
ho t đ ng đó có ph i là vi c làm hay không.ạ ộ ả ệ
Trang 6T đó ta có vi c làm là tr ng thái phù h p gi a s c lao đ ng và t li u s nừ ệ ạ ợ ữ ứ ộ ư ệ ả
xu t. S phù h p đó th hi n trên c m t s lấ ự ợ ể ệ ả ặ ố ượng và ch t lấ ượng thông qua t l gi aỷ ệ ữ chi phí ban đ u C và chi phí lao đ ng V. Quan h t l này phù h p v i trình đ côngầ ộ ệ ỷ ệ ợ ớ ộ ngh c a s n xu t. Khi trinh đ k thu t công ngh thay đ i thì quan h này cũng thayệ ủ ả ấ ộ ỹ ậ ệ ổ ệ
lu t ph c t p, nó bao g m c nh ng y u t c a quan h pháp lu t hành chính ậ ứ ạ ồ ả ữ ế ố ủ ệ ậ
Quan h v vi c làm bao g m 3 lo i:ệ ề ệ ồ ạ
Quan h v b o đ m vi c làm gi a Nhà nệ ề ả ả ệ ữ ước v i ngớ ười lao đ ng .ộ
Quan h v b o đ m vi c làm gi a ngệ ề ả ả ệ ữ ườ ử ụi s d ng lao đ ng v i ngộ ớ ườ ilao đ ng.ộ
Quan h gi a các t ch c gi i thi u vi c làm v i ngệ ữ ổ ứ ớ ệ ệ ớ ười lao đ ng. ộ
3. T o vi c làm:ạ ệ
T o vi c làm cho ngạ ệ ười lao đ ng là đ a ngộ ư ười lao đ ng vào làm vi c đ t o raộ ệ ể ạ
tr ng thái phù h p gi a s c lao đ ng và t li u s n xu t, t o ra hàng hoá và d ch vạ ợ ữ ứ ộ ư ệ ả ấ ạ ị ụ theo yêu c u th trầ ị ường
V n đ t o vi c làm cho ngấ ề ạ ệ ười lao đ ng là m t v n đ r t ph c t p nh ng làộ ộ ấ ể ấ ứ ạ ư
r t c n thi t mà m i qu c gia, m i đ a phấ ầ ế ỗ ố ỗ ị ương luôn ph i quan tâm. Vi c t o vi c làmả ệ ạ ệ cho người lao đ ng ch u nh hộ ị ả ưởng c a không nh ng là n n kinh t xã h i mà cònủ ữ ề ế ộ
ch u nh hị ả ưởng c a r t nhi u y u t khác. Vì v y khi xem xét đ đ a ra chính sáchủ ấ ề ế ố ậ ể ư
t o vi c làm cho ngạ ệ ười lao đ ng c n ph i quan tâm đ n r t nhi u nhân t khác.ộ ầ ả ế ấ ề ố
Trang 7Th c ch t c a t o vi c làm cho ngự ấ ủ ạ ệ ười lao đ ng là t o ra tr ng thái phù h pộ ạ ạ ợ
gi a s c lao đ ng và t li u s n xu t g m c v ch t lữ ứ ộ ư ệ ả ấ ồ ả ề ấ ượng và c s lả ố ượng. Ch tấ
lượng, s lố ượng c a t li u s n xu t ph thu c vào v n đ u t , nh ng ti n b khoaủ ư ệ ả ấ ụ ộ ố ầ ư ữ ế ộ
h c k thu t áp d ng trong s n xu t cũng nh vi c s d ng và qu n lý các t li u đó.ọ ỹ ậ ụ ả ấ ư ệ ử ụ ả ư ệ
S lố ượng lao đ ng ph thu c vào quy mô và c c u dân s Ch t lộ ụ ộ ơ ấ ố ấ ượng lao
đ ng ph thu c vào k t qu đào t o, phát tri n c a giáo d c và y t Ngoài ra v n độ ụ ộ ế ả ạ ể ủ ụ ế ấ ề môi trường cho s k t h p gi a các y u t này là h t s c quan tr ng, nó bao g m cácự ế ợ ữ ế ố ế ứ ọ ồ chính sách, đi u ki n khuy n khích ngề ệ ế ười lao đ ng cũng nh ngộ ư ườ ử ụi s d ng lao đ ngộ trong công vi c. Th trệ ị ường lao đ ng ch có th độ ỉ ể ược hình thành khi người lao đ ngộ
v i ngớ ườ ử ụi s d ng lao đ ng g p g trao đ i đi đ n nh t trí v n đ s d ng s c laoộ ặ ỡ ổ ế ấ ấ ề ử ụ ứ
đ ng, do v y v n đ t o vi c làm ph i độ ậ ấ ể ạ ệ ả ược nhìn nh n c ngậ ở ả ười lao đ ng và ngộ ườ i
s d ng lao đ ng đ ng th i không th không th k đ n vai trò c a Nhà nử ụ ộ ồ ờ ể ể ể ế ủ ước
Ngườ ử ụi s d ng lao đ ng là ngộ ười ch y u t o ra ch làm vi c cho ngủ ế ạ ỗ ệ ười lao
đ ng, bao g m các doanh nghi p có v n đ u t trong và ngoài nộ ồ ệ ố ầ ư ước. Đ có quan hể ệ lao đ ng thì gi a ngộ ữ ười lao đ ng và ngộ ườ ử ụi s d ng lao đ ng ph i có nh ng đi u ki nộ ả ữ ề ệ
nh t đ nh. Đó là ngấ ị ườ ử ụi s d ng lao đ ng c n ph i có v n, công ngh , kinh nghi m vàộ ầ ả ố ệ ệ
th trị ường tiêu th Còn ngụ ười lao đ ng c n ph i có s c kho , trình đ , chuyên môn,ộ ầ ả ứ ẻ ộ kinh nghi m phù h p v i công vi c c a mình. Đ có đệ ợ ớ ệ ủ ể ược vi c làm đệ ược tr côngả theo ý mu n c a mình thì ngố ủ ười lao đ ng luôn ph i h c h i, trau d i ki n th c choộ ả ọ ỏ ồ ế ứ mình đ theo k p s ti n b c a khoa h c k thu t. Ngoài ra ngể ị ự ế ộ ủ ọ ỹ ậ ười lao đ ng ph i luônộ ả
t đi tìm vi c làm phù h p v i mình đ đem l i thu nh p cho gia đình mình.Tuy nhiênự ệ ợ ớ ể ạ ậ khi nói đ n quan h lao đ ng gi a ngế ệ ộ ữ ười lao đ ng và ngộ ườ ử ụi s d ng lao đ ng khôngộ
th không k đ n vai trò c a Nhà nể ể ế ủ ước. Nhà nước qu n lý quan h lao đ ng b ng cácả ệ ộ ằ chính sách khuy n khích đ ng viên nh m đem l i l i ích cho c hai bên. Nhà nế ộ ằ ạ ợ ả ướ ạ c t o
đi u ki n thu n l i cho c ngề ệ ậ ợ ả ười lao đ ng và ngộ ườ ử ụi s d ng lao đ ng đ h phát huyộ ể ọ
t i đa năng l c c a mình. Ngoài ra Nhà nố ự ủ ước cũng đ a ra các chi n lư ế ược đào t o, phátạ tri n ngu n nhân l c, đ m b o phân b ngu n nhân l c m t cách h p lý. Vì v y, khiể ồ ự ả ả ổ ồ ự ộ ợ ậ nghiên c u t o vi c làm c n chú ý đ n v n đ đ u t c a Nhà nứ ạ ệ ầ ế ấ ề ầ ư ủ ước cũng nh t nhânư ư
là các khu v c có th t o ra c h i vi c làm cho ngự ể ạ ơ ộ ệ ười lao đ ng. ộ
Trang 8Hi n nay vi c đ u t c a Nhà nệ ệ ầ ư ủ ước cũng nh c a các t nhân đ u t p trung ư ủ ư ề ậ ở thành th và các khu công nghi p vì nh ng n i này s t o ra đị ệ ở ữ ơ ẽ ạ ượ ỷ ệ ợc t l l i nhu nậ cao h n và có kh năng liên k t v i nhau h n. Chính vì đi u này s gây ra hi n tơ ả ế ớ ơ ề ẽ ệ ượ ng
người lao đ ng t nông thôn ra thành th và cũng làm tăng t l th t nghi p nôngộ ừ ị ỷ ệ ấ ệ ở thôn, do đó c n ph i có chính sách t o vi c làm phù h p cho c ngầ ả ạ ệ ợ ả ười lao đ ng ộ ở thành th và nông thôn.ị
4.Ý nghĩa vi c làmệ :
Vào b t c th i đi m nào và t i b t c n i nào thì vi c t o vi c làm cho ngấ ứ ờ ể ạ ấ ứ ơ ệ ạ ệ ườ ilao đ ng là h t s c c n thi t. Ngộ ế ứ ầ ế ười lao đ ng có vi c làm không nh ng có l i choộ ệ ữ ợ chính b n thân h và gia đình đ ng th i cũng có l i cho c đ a phả ọ ồ ờ ợ ả ị ương và qu c gia.ố Khi m t qu c gia có t l ngộ ố ỷ ệ ười th t nghi p cũng nh ngấ ệ ư ười thi u vi c làm cao thìế ệ
ch ng t r ng qu c gia đó ch a khai thác và s d ng h t ngu n l c c a con ngứ ỏ ằ ố ư ử ụ ế ồ ự ủ ườ itrong xã h i.ộ
Đ i v i ngố ớ ười th t nghi p thì h không có vi c làm nên không có thu nh p doấ ệ ọ ệ ậ
đó khi n h b t bu c ph i đi làm nh ng công vi c đ ki m thu nh p trang tr i cu cế ọ ắ ộ ả ữ ệ ể ế ậ ả ộ
s ng. Đôi khi vì m c đích ki m ti n mà ngố ụ ế ề ười lao đ ng đã làm nh ng công vi c tráiộ ữ ệ pháp lu t mà b n ch t h không ph i là nh v y. Còn đ i v i ngậ ả ấ ọ ả ư ậ ố ớ ười thi u vi c làmế ệ thì h luôn b áp l c v kinh t b i có m c ti n công th p và có kh năng b m t vi cọ ị ự ề ế ở ứ ề ấ ả ị ấ ệ làm. Hi n nay s ngệ ố ười th t nghi p thành th còn t n t i r t nhi u và đây cũng làấ ệ ở ị ồ ạ ấ ề nguyên nhân ch y u gây ra nh ng t n n xã h i nh m i dâm, ma tuý…Đ i v i xãủ ế ữ ệ ạ ộ ư ạ ố ớ
h i thì th t nghi p và thi u vi c làm gây ra s lãng phí ngu n l c xã h i. Th t nghi pộ ấ ệ ế ệ ự ồ ự ộ ấ ệ không nh ng làm gi m thu nh p c a ngữ ả ậ ủ ười lao đ ng mà còn làm gi m thu nh p c aộ ả ậ ủ toàn xã h i và xã h i ph i b chi phí tr c p th t nghi p do đó đ i s ng xã h i gi m.ộ ộ ả ỏ ợ ấ ấ ệ ờ ố ộ ả
Th t nghi p làm thi t h i cho n n kinh t , gây khó khăn cho gia đình và xã h i d nấ ệ ệ ạ ề ế ộ ẫ
đ n tiêu c c trong xã h i. Do đó t o vi c làm là h t s c c n thi t đ i v i m i qu cế ự ộ ạ ệ ế ứ ầ ế ố ớ ỗ ố gia và là yêu c u c a phát tri n kinh t ầ ủ ể ế
T o vi c làm là m t chính sách c a Đ ng và Nhà nạ ệ ộ ủ ả ước nh m gi i quy t nh ngằ ả ế ữ
v n đ xã h i. M i ngấ ề ộ ọ ười lao đ ng đ u có vi c s rút ng n độ ề ệ ẽ ắ ược kho ng cách giàuả nghèo trong xã h i làm cho xã h i công b ng h n. M t khác khi có vi c làm thì ngộ ộ ằ ơ ặ ệ ườ i
Trang 9lao đ ng an tâm h n, phát huy độ ơ ược kh năng sáng t o c a mình trong công vi c. Vi cả ạ ủ ệ ệ làm và thu nh p giúp ngậ ười lao đ ng có đi u ki n h c h i và nâng cao trình đ dân trí,ộ ề ệ ọ ỏ ộ chăm sóc s c kho t t h n, nâng cao đ i s ng tinh th n. Nh v y n u t o vi c làmứ ẻ ố ơ ờ ố ầ ư ậ ế ạ ệ cho người lao đ ng s làm cho xã h i n đ nh h n, văn minh h n.ộ ẽ ộ ổ ị ơ ơ
T o vi c làm cho ngạ ệ ười lao đ ng độ ược quan tâm đúng m c s thúc đ y n nứ ẽ ẩ ề kinh t phát tri n, xoá b tình tr ng nghèo đói. Nh ng m i qu c gia, m i đ a phế ể ỏ ạ ư ỗ ố ỗ ị ươ ng
c n ph i quan tâm đ n đi u ki n thu n l i c a mình mà có m t chính sách t o vi cầ ả ế ề ệ ậ ợ ủ ộ ạ ệ làm cho phù h p. M i ngợ ọ ười lao đ ng đ u có vi c làm ch ng t qu c gia đó khai thácộ ề ệ ứ ỏ ố tri t đ ngu n l c con ngệ ể ồ ự ườ ẵi s n có và t o ra m t n n s n xu t phát tri n.ạ ộ ề ả ấ ể
Tóm l i thì t o vi c làm cho ngạ ạ ệ ười lao đ ng không nh ng có l i cho chính b nộ ữ ợ ả thân người lao đ ng mà còn thúc đ y s phát tri n c a toàn xã h i. T o vi c làm choộ ẩ ự ể ủ ộ ạ ệ
người lao đ ng góp ph n n đ nh xã h i, t o nên s c m nh t ng h p đ đ a đ t nộ ầ ổ ị ộ ạ ứ ạ ổ ợ ể ư ấ ướ c
xu t r r t ( ấ ỏ ệ phía B c qu c l 1A tr ng lúa, hoa màu và chăn nuôi gia súc, gia c m; ắ ố ộ ồ ấ Nam qu c l 1A nuôi tr ng và đánh b t thu s n) ố ộ ồ ắ ỷ ả
Hoà Bình n m trong vùng khí h u nhi t đ i gió mùa, có hai mùa r r t mùaằ ậ ệ ớ ỏ ệ
m a và mùa khôư ( mùa m a t tháng 05 đ n tháng 11, mùa khô t tháng 12 đ n 04) ư ừ ế ừ ế
1.2. Đ c đi m kinh t : ặ ể ế
Theo báo cáo tình hình th c hi n k ho ch phát tri n kinh t xã h i năm 2010ự ệ ế ạ ể ế ộ
c a UBND huy n Hoà Bình t nh B c Liêu t i cu c h p t ng k t cu i năm 2010 ngàyủ ệ ỉ ạ ạ ộ ọ ổ ế ố
Trang 1005/01/2011, m c dù đ ng trặ ứ ước nhi u khó khăn, thách th c v th i ti t, d ch b nh gâyề ứ ề ờ ế ị ệ
h i trên lúa nh ng trong năm 2010 n n kinh t trong huy n v n ti p t c phát tri n v iạ ư ề ế ệ ẫ ế ụ ể ớ
t c đ tăng trố ộ ưởng kinh t đ t 12%, g p g n 1,3 l n t c đ tăng trong năm 2009. Thuế ạ ấ ầ ầ ố ộ
nh p bình quân đ u ngậ ầ ườ ại đ t 18.000.000đ/ năm. Đáng chú ý là s ph c h i di n ra ự ụ ồ ễ ở
h u h t các ngành, các lĩnh v c kinh t then ch t: Giá tr s n xu t nông, lâm, ngầ ế ự ế ố ị ả ấ ư nghi p và th y s n đ t 1.432 t đ ng, đ t 102% so v i k h ch , tăng 6,7% so v iệ ủ ả ạ ỷ ồ ạ ớ ế ọ ớ cúng k Nuôi tr ng đánh b t thu s n ti p t c phát tri n khá, các ti n b khoa h c kỳ ồ ắ ỷ ả ế ụ ể ế ộ ọ ỷ thu t đậ ược áp d ng vào s n xu t, t ng s n lụ ả ấ ổ ả ượng nuôi tr ng và đánh b t thu s n làồ ắ ỷ ả 29.000 t n, đ t 108,5% so v i k ho ch, tăng 1,85% so v i cúng k Giá tr s n xu tấ ạ ớ ế ạ ớ ỳ ị ả ấ công nghi p tăng 28% so v i năm 2009.ệ ớ
Tuy nhiên, tình hình phát tri n kinh t c a Huy n v n còn t n t i nhi u khóể ế ủ ệ ẫ ồ ạ ề khăn v a có tính trừ ước m t v a có tính lâu dài. Di n bi n th i ti t, d ch b nh h t s cắ ừ ễ ế ờ ế ị ệ ế ứ
ph c t p, gia c hàng hoá tăng cao, s n xu t nông nghi p còn nhi u r i ro, có tăngứ ạ ả ả ấ ệ ề ủ
trưởng nh ng ch a b n v ngư ư ề ữ ; s n xu t công nghi p ti u th công nghi p v qui mô,ả ấ ệ ể ủ ệ ề trang thi t b , trình đ k thu t còn h n ch Ch t lế ị ộ ỹ ậ ạ ế ấ ượng, hi u qu tăng trệ ả ưởng h nạ
ch Nh ng khó khăn, thách th c đó đã tác đ ng không nh đ n s n xu t và đ i s ngế ữ ứ ộ ỏ ế ả ấ ờ ố dân c ư
Công tác b o đ m an sinh xã h i ti p t c đả ả ộ ế ụ ược tri n khai tích c c nh m nể ự ằ ổ
đ nh và nâng cao đ i s ng nhân dân. Các gi i pháp h tr h nghèo phát tri n s n xu tị ờ ố ả ỗ ợ ộ ể ả ấ kinh doanh, t o vi c làm, tăng thu nh p đã đạ ệ ậ ược coi tr ng. Các đ i tọ ố ượng c u tr xãứ ợ
h i độ ược hưởng chính sách tr giúp thợ ường xuyên nh : h tr xây d ng và s a ch aư ỗ ợ ự ử ữ nhà , c p th b o hi m y t mi n phí và nh ng h tr khác.ở ấ ẻ ả ể ế ễ ữ ỗ ợ
2.Th c tr ng v n đ vi c làm huy n Hoà Bình hi n nayự ạ ấ ề ệ ở ệ ệ
2.1.C c u dân s huy n Hoà Bình: ơ ấ ố ở ệ
Theo s li u đi u tra c a Chi c c th ng kê huy n hoà Bình cu i năm 2010, dânố ệ ề ủ ụ ố ệ ố
s trong toàn huy n là 108.214 ngố ệ ười.Trong đó Thành th là 20.833 ngị ười, Nông thôn là 87.381 người. Trong đó g m có 03 dân t c chính là Kinh, Kh me, Hoa s ng đan xenồ ộ ơ ố nhau ( trong đó Kinh 93.774 người, chi m 87,07%ế ; Kh me 13.277 ngơ ười, chi mế 12,33% ; Hoa 581 người chi m 0,54%) ế
Trang 112.2.C c u dân s theo tu i lao đ ng: ơ ấ ố ổ ộ
Lao đ ng trong đ tu i c a huy n cu i năm 2010 là 66.293 ngộ ộ ổ ủ ệ ố ười chi m 61.56%ế
t ng dân s Trong đó lao đ ng n chi m 52,13% b ng 34.561 ngổ ố ộ ữ ế ằ ười, ngu n lao đ ngồ ộ
tr chi m t tr ng cao trong t ng s ngẻ ế ỷ ọ ổ ố ười trong đ tu iộ ổ : Nhóm tu i t 1620 chi mổ ừ ế 21,13% ; nhóm tu i t 2135 tu i chi m 43,16%. Đây v a là l i th , v a là thách th cổ ừ ổ ế ừ ợ ế ừ ứ
đ i v i huy n trong vi c s d ng và đào t o vi c làm cho nông thôn.ố ớ ệ ệ ử ụ ạ ệ
2.3.Trình đ h c v n c a lao đ ng ộ ọ ấ ủ ộ :
Trong nh ng năm g n đây, trình đ h c v n ngu n lao đ ng c a huy n đữ ầ ộ ọ ấ ồ ộ ủ ệ ượ cnâng cao, t l lao đ ng trong đ tu i lao đ ng không bi t ch (mù ch ) và ch a t tỉ ệ ộ ộ ổ ộ ế ữ ữ ư ố nghi p ti u h c g am d n; năm 2005 t l mù ch c a ngệ ể ọ ỉ ầ ỉ ệ ữ ủ ười lao đ ng trong đ tu i làộ ộ ổ 1,39%, thì đ n năm 2010 ch còn 0,88%ế ỉ ; t l ch a t t nghi p ti u h c năm 2005 làỷ ệ ư ố ệ ể ọ 15,32%, đ n năm 2010 gi m còn 9,6%. T l ngu n lao đ ng t t nghi p ti u h c , trungế ả ỷ ệ ồ ộ ố ệ ể ọ
h c c s , trung h c ph thông đ u có m c tăng cao, t l t t nghi p các b t h c nămọ ơ ở ọ ổ ề ứ ỷ ệ ố ệ ậ ọ
2005 tương ng v i t ng c p làứ ớ ừ ấ : ti u h c 35,89%, trung h c c s 35% và THPT 12,3%ể ọ ọ ơ ở thì đ n năm 2010 ti u h c 38,25%, trung h c c s 38% và trung h c ph thông làế ể ọ ọ ơ ở ọ ổ 13,27%
2.4. Ch t l ấ ượ ng lao đ ng c a Huy n ộ ủ ệ :
C c u ngu n lao đ ng c a huy n đ n năm 2010 thì t tr ng lao đ ng ch a quaơ ấ ồ ộ ủ ệ ế ỷ ọ ộ ư đào t o chi m 67,39%, đạ ế ược đào t o ngh chi m 24,71%. Trong đó trung c p chuyênạ ề ế ấ nghi p 3,9%, cao đ ng 1,31%, đ i h c chi m 2,69%. Nh v y t tr ng ngu n lao đ ngệ ẳ ạ ọ ế ư ậ ỷ ọ ồ ộ
ch a qua đào t o chi m t tr ng cao, ngu n lao đ ng qua đào t o ch a đáp ng m iư ạ ế ỷ ọ ồ ộ ạ ư ứ ố
tương quan v i nhu c u s n xu t, d ch v c a huy n. S lao đ ng có trình đ cao t pớ ầ ả ấ ị ụ ủ ệ ố ộ ộ ậ trung ch y u trong ngành giáo d c, y t và qu n lý nhà nu c trên 1.900 ngủ ế ụ ế ả ớ ười
2.5. Hi n tr ng đào t o ngh c a Huy n ệ ạ ạ ề ủ ệ :
Trên đ a bàn huy n có m t trung tâm d y ngh , m t trung tâm giáo d c thị ệ ộ ạ ề ộ ụ ườ ngxuyên, m t chi nhánh trộ ường trung c p ngh STC và trên 70 c s doanh nghi p t nhânấ ề ơ ở ệ ư
s n xu t cá th (d y ngh theo hình th c kèm c p). Lao đ ng đả ấ ể ạ ề ứ ặ ộ ược đào t o ngh trênạ ể
đ a bàn huy n nh ng năm qua t p trung trong vi c th c hi n các chị ệ ữ ậ ệ ự ệ ương trình, d án t pự ậ
hu n ng n ngày trong lĩnh v c cây tr ng, chăn nuôi, nuôi tr ng thu s nấ ắ ự ồ ồ ỷ ả ; trung tâm d yạ
Trang 12ngh huy n và m t s c s s n xu t ch t o đề ệ ộ ố ơ ở ả ấ ỉ ạ ược m t s ngh nhộ ố ề ư :May dân d ng,ụ
s a ch a xe máy. Vi c đào t o ngh trong các nhóm ngh trên ch t o vi c làm cho m tữ ữ ệ ạ ề ề ỉ ạ ệ ộ
s lao đ ng, ch a đáp ng đố ộ ư ứ ược nhu c u đào t o theo các nhóm ngành ngh th c tầ ạ ề ự ế đang c n t i đ a phầ ạ ị ương trong các chương trình s n xu t các s n ph m nông nghi pả ấ ả ẩ ệ
s ch và m t s ngành có trình đ công ngh cao. Vi c đào t o ngh c a các c s nghạ ộ ố ộ ệ ệ ạ ề ủ ơ ở ề
ch a có s liên k t ch t ch v i các c s , các doanh nghi p s n xu t kinh doanh…ư ự ế ặ ẽ ớ ơ ở ệ ả ấ
d n đ n vi c đào t o ngh cho lao đ ng ch a phù h p nên không tìm đẫ ế ệ ạ ề ộ ư ợ ược vi c làm,ệ
ch a đáp ng đư ứ ược nhu c u lao đ ng theo trình đ so v i yêu c u v trình đ côngầ ộ ộ ớ ầ ề ộ ngh và ch a đáp ng đệ ư ứ ược yêu c u Công nghi p hoá hi n đ i hoá hi n nay.ầ ệ ệ ạ ệ
2.6.Th c tr ng vi c làm huy n Hoà Bình ự ạ ệ ở ệ :
Dân s trong đ tu i lao đ ng là 66.293 ngố ộ ổ ộ ười, trong đó có 65.219 người có khả năng lao đ ng (chi m 98,38%) trong đó có vi c làm thộ ế ệ ường xuyên 54.093 người( chi mế 81,59%), có vi c làm nh ng không thệ ư ường xuyên 4.567 người( chi m7%), không cóế
vi c làm 1.173 ngệ ười( chi m1.77%).ế
S lao đ ng đang làm vi c :54.093 ngố ộ ệ ười
+ Thu s n: 20.042 ngỷ ả ười, chi m 37,05%;ế
+ Nông – Lâm nghi p: 16.636 ngệ ười, chi m 30,35%;ế
+ Công nnghi p – Xây d ng: 6.401 ngệ ự ười, chi m 11,83%;ế
+ Thương m i – D ch v : 7.109 ngạ ị ụ ười, chi m 13,14%;ế
vi c làm cho ngệ ười lao đ ng. Nh ng trong huy n v n còn r t nhi u lao đ ng ch a cóộ ư ệ ẫ ấ ề ộ ư
vi c làm và còn r t nhi u lao đ ng thi u vi c làm. ệ ấ ề ộ ế ệ