Mời các bạn cùng tìm hiểu cơ sở khoa học của chỉ thị sinh học môi trường; các khái niệm cơ bản được trình bày cụ thể trong Bài thuyết trình: Tổng quan về chỉ thị sinh học môi trường. Cùng tìm hiểu để nắm bắt nội dung thông tin tài liệu.
Trang 1T NG QUAN V CH TH Ổ Ề Ỉ Ị
Tr ườ ng Đ i H c Lâm Nghi p C S 2 ạ ọ ệ ơ ở
Ban Qu n Lý Tài Nguyên R ng và Môi Tr ả ừ ườ ng
L p K58GKHMT ớ
Trang 3I. C s khoa h c c a ch th sinh h c môi tr ơ ở ọ ủ ỉ ị ọ ườ ng
T NG QUAN V CH TH SINH H C MÔI TRỔ Ề Ỉ Ị Ọ ƯỜNG
1. Khái quát v môi trề ường
SINH VẬT
MÔI TRƯỜNG (nhiệt độ, ánh sáng, đất, nước )
Môi trường là các y u t t nhiên và nhân t o có tác đ ng tr c ti p ho c gián ti p ế ố ự ạ ộ ự ế ặ ế
t i sinh v t.ớ ậ
Trang 4I. C s khoa h c c a ch th sinh h c môi tr ơ ở ọ ủ ỉ ị ọ ườ ng
T NG QUAN V CH TH SINH H C MÔI TRỔ Ề Ỉ Ị Ọ ƯỜNG
1. Khái quát v môi trề ường
Đất
Khí tượng thủy văn
Nhiệt độ Độ ẩm Ánh sáng Gió Vật lý Hóa học Khí hậu Thức ăn Thiên địch Người
Qu n th là t p h p các cá th trong cùng m t loài, cùng sinh s ng trong m t ầ ể ậ ợ ể ộ ố ộkho ng không gian xác đ nh, vào m t th i gian nh t đ nh, có kh năng sinh s n và ả ị ộ ờ ấ ị ả ả
t o thành nh ng th h m i.ạ ữ ế ệ ớ
Ví d : qu n th chim cánh c t, qu n th ng a v n ụ ầ ể ụ ầ ể ự ằ
Trang 5I. C s khoa h c c a ch th sinh h c môi tr ơ ở ọ ủ ỉ ị ọ ườ ng
T NG QUAN V CH TH SINH H C MÔI TRỔ Ề Ỉ Ị Ọ ƯỜNG
1. Khái quát v môi trề ường
Ví d v qu n thụ ề ầ ể
Trang 6I. C s khoa h c c a ch th sinh h c môi tr ơ ở ọ ủ ỉ ị ọ ườ ng
T NG QUAN V CH TH SINH H C MÔI TRỔ Ề Ỉ Ị Ọ ƯỜNG
1. Khái quát v môi trề ường
1.1. Các đ c tr ng c a qu n th ặ ư ủ ầ ể
1.1.1. T l gi i tính ỉ ệ ớ
Là t s gi a s lỉ ố ữ ố ượng cá th đ c / s lể ự ố ượng cá th cái trong qu n th T ể ầ ể ỉ
l gi i tính thệ ớ ường x p x 1/1. Tuy nhiên trong quá trình s ng t l này có th ấ ỉ ố ỉ ệ ểthay đ i tu t ng loài, t ng th i gian, tu đi u ki n s ng, mùa sinh s n, sinh ổ ỳ ừ ừ ờ ỳ ề ệ ố ả
lí và t p tính c a sinh v tậ ủ ậ
Trang 7
I. C s khoa h c c a ch th sinh h c môi tr ơ ở ọ ủ ỉ ị ọ ườ ng
T NG QUAN V CH TH SINH H C MÔI TRỔ Ề Ỉ Ị Ọ ƯỜNG
1. Khái quát v môi trề ường
1.1. Các đ c tr ng c a qu n th ặ ư ủ ầ ể
1.1.1. T l gi i tính ỉ ệ ớ
Các nhân t nh hố ả ưởng đ n gi i tínhế ớ
Ng ng và v t có t l gi i tính là 40/60 ỗ ị ỉ ệ ớ
Tr ướ c mùa sinh s n, nhi u loài th n l n, r n có ả ề ằ ằ ắ
s l ố ượ ng cá th cái nhi u h n cá th đ c. Sau ể ề ơ ể ự
mùa đ tr ng, s l ẻ ứ ố ượ ng cá th đ c và cái g n ể ự ầ
h Ráy, c r lo i l n có nhi u ch t dinh d ọ ủ ễ ạ ớ ề ấ ưỡ ng
khi n y ch i s cho ra cây có hoa cái, còn lo i r ả ồ ẽ ạ ễ
nh n y ch i cho ra cây có hoa đ c ỏ ả ồ ự
T l gi i tính ph thu c vào l ỉ ệ ớ ụ ộ ượ ng ch t dinh d ấ ưỡ ng tích lũy trong c th ơ ể
Trang 8T NG QUAN V CH TH SINH H C MÔI TRỔ Ề Ỉ Ị Ọ ƯỜNG
V i loài ki n nâu (Formica rufa), n u đ ớ ế ế ẻ
tr ng nhi t đ th p h n 20oC thì tr ng n ứ ở ệ ộ ấ ơ ứ ở
ra toàn cá th cái, n u đ tr ng nhi t đ ể ế ẻ ứ ở ệ ộ
trên 20oC thì tr ng n ra h u h t là cá th ứ ở ầ ế ể
đ c ự
T l gi i tính thay đ i tùy theo đi u ki n môi ỉ ệ ớ ổ ề ệ
tr ườ ng s ng (nhi t đ ) ố ệ ộ
Gà, h ươ u, nai có s l ố ượ ng cá th cái nhi u ể ề
h n cá th đ c g p 2 ho c 3 l n, đôi khi t i ơ ể ự ấ ặ ầ ớ
10 l n ầ
Do đ c đi m sinh s n và t p tính đa thê đ ng ặ ể ả ậ ở ộ
v t ậ
Mu i đ c t p trung m t n i riêng v i s ỗ ự ậ ở ộ ơ ớ ố
l ượ ng nhi u h n mu i cái ề ơ ỗ
Do s khác nhau v đ c đi m sinh lí và t p tính ự ề ặ ể ậ
c a con đ c và con cái – mu i đ c không hút ủ ự ỗ ự máu nh mu i cái. Mu i đ c t p trung m t ư ỗ ỗ ự ậ ở ộ
ch còn mu i cái bay kh p n i tìm đ ng v t hút ỗ ỗ ắ ơ ộ ậ máu.
Trang 9I. C s khoa h c c a ch th sinh h c môi tr ơ ở ọ ủ ỉ ị ọ ườ ng
T NG QUAN V CH TH SINH H C MÔI TRỔ Ề Ỉ Ị Ọ ƯỜNG
1. Khái quát v môi trề ường
1.1. Các đ c tr ng c a qu n th ặ ư ủ ầ ể
1.1.2. Nhóm tu i: ổ
Tu i ổ sinh lí
Tu i sinh ổ thái
Tu i ổ
qu n ầ thể
Trang 10I. C s khoa h c c a ch th sinh h c môi tr ơ ở ọ ủ ỉ ị ọ ườ ng
T NG QUAN V CH TH SINH H C MÔI TRỔ Ề Ỉ Ị Ọ ƯỜNG
1. Khái quát v môi trề ường
1.1. Các đ c tr ng c a qu n th ặ ư ủ ầ ể
1.1.2. Nhóm tu i: ổ
Thành ph n nhóm tu i ph thu c vào loài và đi u ki n s ng c a môi ầ ổ ụ ộ ề ệ ố ủ
trường. Khi ngu n s ng suy gi m, đi u ki n khí h u x u đi hay x y ra ồ ố ả ề ệ ậ ấ ả
d ch b nh… thì các cá th già và non ch t nhi u h n các cá th thu c ị ệ ể ế ề ơ ể ộnhóm tu i trung bình.ổ
M c đích theo dõi nhóm tu i: b o v và khai thác tài nguyên sinh v t có ụ ổ ả ệ ậ
hi u qu h n. ệ ả ơ
Ví d : khi đánh cá, n u các m lụ ế ẻ ướ ềi đ u thu đượ ố ược s l ng cá l n chi m ớ ế
u th v ngh đánh cá ch a khai thác h t ti m năng; n u ch thu đ c
cá nh v ngh cá đã khai thác quá m c.ỏ ề ề ứ
Trang 11I. C s khoa h c c a ch th sinh h c môi tr ơ ở ọ ủ ỉ ị ọ ườ ng
T NG QUAN V CH TH SINH H C MÔI TRỔ Ề Ỉ Ị Ọ ƯỜNG
1. Khái quát v môi trề ường
1.1. Các đ c tr ng c a qu n th ặ ư ủ ầ ể
1.1.3. S phân b cá th trong qu n th : ự ố ể ầ ể
Trang 12Các ki u phân bể ố
Trang 13I. C s khoa h c c a ch th sinh h c môi tr ơ ở ọ ủ ỉ ị ọ ườ ng
T NG QUAN V CH TH SINH H C MÔI TRỔ Ề Ỉ Ị Ọ ƯỜNG
1. Khái quát v môi trề ường
1.1. Các đ c tr ng c a qu n th ặ ư ủ ầ ể
1.1.4 M t đ cá th trong qu n th ậ ộ ể ầ ể
Là s lố ượng sinh v t s ng trên 1 đ n v di n tích hay th tích c a qu n th ậ ố ơ ị ệ ể ủ ầ ể
M t đ cá th trong qu n th có nh hậ ộ ể ầ ể ả ưởng đ n m c đ s d ng ngu n s ng ế ứ ộ ử ụ ồ ốtrong môi trường, đ n kh năng sinh s n và t vong c a cá th M t đ cá th ế ả ả ử ủ ể ậ ộ ểkhông c đ nh mà thay đ i theo mùa, năm hay tu theo đi u ki n s ng.ố ị ổ ỳ ề ệ ố
M t đ qu n th là đ c tính c b n quan tr ng c a m i qu n th nó bi u th ậ ộ ầ ể ặ ơ ả ọ ủ ỗ ầ ể ể ịkho ng cách không gian gi a các cá th Nó có th bi n đ ng do nh hả ữ ể ể ế ộ ả ưởng c a ủ
đi u ki n ngo i c nh (nhân t sinh thái) ch y u là v trí c a nó trong chu i dinh ề ệ ạ ả ố ủ ế ị ủ ỗ
dưỡng
Trang 14I. C s khoa h c c a ch th sinh h c môi tr ơ ở ọ ủ ỉ ị ọ ườ ng
T NG QUAN V CH TH SINH H C MÔI TRỔ Ề Ỉ Ị Ọ ƯỜNG
2. Qu n xã ầ
Là m t t p h p các qu n th sinh v t cùng s ng trong m t vùng đ a lý hayộ ậ ợ ầ ể ậ ố ộ ị
sinh c nh nh t đ nh. Các sinh v t trong qu n xã có m i quan h h u c v i nhau ả ấ ị ậ ầ ố ệ ữ ơ ớ
th hi n qua các lể ệ ưới th c ăn, chu i th c ăn. ứ ỗ ứ
M t qu n xã sinh v t thộ ầ ậ ường có l ch s hình thành lâu dài và ho t đ ng nh m t ị ử ạ ộ ư ộ
h th ng m trong m i quan h v i các y u t phi sinh v t c a Môi trệ ố ở ố ệ ớ ế ố ậ ủ ường
Trong h sinh thái r ng có d ng qu n xã nh qu n xã th c v t, qu n xã đ ng v t, ệ ừ ạ ầ ư ầ ự ậ ầ ộ ậ
qu n xã côn trùng…ầ
Trang 15I. C s khoa h c c a ch th sinh h c môi tr ơ ở ọ ủ ỉ ị ọ ườ ng
T NG QUAN V CH TH SINH H C MÔI TRỔ Ề Ỉ Ị Ọ ƯỜNG
2. Qu n xã ầ
Trang 16I. C s khoa h c c a ch th sinh h c môi tr ơ ở ọ ủ ỉ ị ọ ườ ng
T NG QUAN V CH TH SINH H C MÔI TRỔ Ề Ỉ Ị Ọ ƯỜNG
2. Qu n xã ầ
Đ c tr ng c a qu n xãặ ư ủ ầ
S lố ượng các loài trong qu n xã và s lầ ố ượng cá th c a m i loài là m c đ đa ể ủ ỗ ứ ộ
d ng c a qu n xã, bi u th s bi n đ ng, n đ nh hay suy thoái c a qu n xã.ạ ủ ầ ể ị ự ế ộ ổ ị ủ ầ
Trang 17I. C s khoa h c c a ch th sinh h c môi tr ơ ở ọ ủ ỉ ị ọ ườ ng
T NG QUAN V CH TH SINH H C MÔI TRỔ Ề Ỉ Ị Ọ ƯỜNG
3. H sinh tháiệ
Là đ n v ch c năng c b n c a sinh thái h c, bao g m thành ph n s ng (sinh v t ơ ị ứ ơ ả ủ ọ ồ ầ ố ậ
dướ ại d ng qu n xã sinh v t) và thành ph n vô sinh (môi trầ ậ ầ ường v t lý môi trậ ường
vô sinh)
S phát tri n, ti n hóa c a HST đự ể ế ủ ược g i là ọ di n th sinh tháiễ ế Trong quá trình
di n th , các qu n xã có th tr i qua các giai đo n nh : giai đo n kh i đ u, giai ễ ế ầ ể ả ạ ư ạ ở ầ
đo n k ti p, giai đo n phát tri n và giai đo n n đ nh ho c cao đ nh (climax).ạ ế ế ạ ể ạ ổ ị ặ ỉ
Trang 18I. C s khoa h c c a ch th sinh h c môi tr ơ ở ọ ủ ỉ ị ọ ườ ng
T NG QUAN V CH TH SINH H C MÔI TRỔ Ề Ỉ Ị Ọ ƯỜNG
3. H sinh tháiệ
HST g m 2 thành ph nồ ầ
Thành ph n vô sinh(sinh c nh):ầ ả
+ Các y u t khí h uế ố ậ+ Các y u t th nhế ố ổ ưỡng+ Nước và xác sinh v t trong môi trậ ường
Thành ph n h u sinh: Th c v t, đ ng v t và vi sinh v tầ ữ ự ậ ộ ậ ậ
Trang 19I. C s khoa h c c a ch th sinh h c môi tr ơ ở ọ ủ ỉ ị ọ ườ ng
T NG QUAN V CH TH SINH H C MÔI TRỔ Ề Ỉ Ị Ọ ƯỜNG
3. H sinh tháiệ
G m 3 nhóm:ồ
+ Sinh v t s n xu t: Là nh ng sinh v t có kh năng s d ng năng ậ ả ấ ữ ậ ả ử ụ
lượng m t tr i đ t ng h p nên các ch t h u c G m th c v t là ch ặ ờ ể ổ ợ ấ ữ ơ ồ ự ậ ủ
y u và m t s vi sinh v t.ế ộ ố ậ
+ Sinh v t tiêu th : G m các lo i đ ng v tậ ụ ồ ạ ộ ậ+ Sinh v t phân gi i: Là nh ng sinh v t phân gi i xác ch t và ch t ậ ả ữ ậ ả ế ấ
th i c a sinh v t thành các ch t vô c G m ch y u là các lo i vi ả ủ ậ ấ ơ ồ ủ ế ạ
khu n, n m, m t s loài đ ng v t không xẩ ấ ộ ố ộ ậ ương s ng (nh giun đ t, sâu ố ư ấ
b , ….)ọ
Trang 20I. C s khoa h c c a ch th sinh h c môi tr ơ ở ọ ủ ỉ ị ọ ườ ng
T NG QUAN V CH TH SINH H C MÔI TRỔ Ề Ỉ Ị Ọ ƯỜNG
3. H sinh tháiệ
Hình 1: Chu i th c ăn ỗ ứ Hình 2: Chu i th c ăn HST trên c n và bi n ỗ ứ ở ạ ể
Trang 21I. C s khoa h c c a ch th sinh h c môi tr ơ ở ọ ủ ỉ ị ọ ườ ng
T NG QUAN V CH TH SINH H C MÔI TRỔ Ề Ỉ Ị Ọ ƯỜNG
+ M t s y u t sinh thái có tác đ ng vộ ố ế ố ộ ượt ra ngoài kh năng ch u đ ng ả ị ự
c a loài đủ ược g i là ọ y u t gi i h nế ố ớ ạ
Trang 22
I. C s khoa h c c a ch th sinh h c môi tr ơ ở ọ ủ ỉ ị ọ ườ ng
T NG QUAN V CH TH SINH H C MÔI TRỔ Ề Ỉ Ị Ọ ƯỜNG
3. H sinh tháiệ
M t s khái ni m trong HST ộ ố ệ
+ Trong t nhiên đi u ki n môi trự ề ệ ường m i n i m i khác nhau khi n qu n ở ỗ ơ ỗ ế ầ
th sinh s ng đó có nh ng đ c đi m thích nghi, ch ng qu n t p h p cá ể ố ở ữ ặ ể ủ ầ ậ ợ
th h p h n, để ẹ ơ ược hình thành. Ch ng qu n ủ ầ là d ng t n t i c th c a loài. ạ ồ ạ ụ ể ủ+ Ch ng qu n đ a lý ủ ầ ị là t p h p cá th c a m t loài phân b trong t ng gi i ậ ợ ể ủ ộ ố ừ ớ
h n đ a lýạ ị+ Ch ng qu n sinh thái ủ ầ là m t t p h p độ ậ ợ ược gi i h n trong m t lãnh th có ớ ạ ộ ổ
đi u ki n môi trề ệ ường đ ng nh t. • M t ch ng qu n đ a lý có th bao g m ồ ấ ộ ủ ầ ị ể ồnhi u ch ng qu n sinh thái.ề ủ ầ
Trang 23II. Các khái ni m c b n ệ ơ ả
T NG QUAN V CH TH SINH H C MÔI TRỔ Ề Ỉ Ị Ọ ƯỜNG
1. Ch th (indicator)ỉ ị
Là m t ộ tham s ố (parameter) hay s đo ố (metric) hay m t ộ giá tr k t xu t ị ế ấ
t tham s , dùng cung c p thông tin, ch v s mô t tình tr ng c a môi ừ ố ấ ỉ ề ự ả ạ ủ
trường/ khu v c, nó là thông tin khoa h c v tình tr ng và chi u hự ọ ề ạ ề ướng c a ủcác thông s liên quan đ n môi trố ế ường
Ch th truy n đ t thông tin ph c t p trong m t d ng ng n g n, d hi u. ỉ ị ề ạ ứ ạ ộ ạ ắ ọ ễ ể
Ch th là các bi n s h th ng các d li u b ng s , k t xu t t các ỉ ị ế ố ệ ố ữ ệ ằ ố ế ấ ừ
bi n s , d li u.ế ố ữ ệ
Trang 24II. Các khái ni m c b n ệ ơ ả
T NG QUAN V CH TH SINH H C MÔI TRỔ Ề Ỉ Ị Ọ ƯỜNG
2. Ch s (index)ỉ ố
Là m t t p h p các tham s hay ch th độ ậ ợ ố ỉ ị ược tích h p hay nhân v i tr ng s ợ ớ ọ ố
Các ch s m c đ tích h p cao h n, nghĩa là chúng đỉ ố ở ứ ộ ợ ơ ược tính toán t ừnhi u bi n s hay d li u đ gi i thích cho m t hi n tề ế ố ữ ệ ể ả ộ ệ ượng nào đó
Ch s ch t lỉ ố ấ ượng nước (Verneaux biotic index), ch s phát tri n con ngỉ ố ể ười (ch s HDI c a UNDP) và T ng s n ph m qu c gia (Gross National Product ỉ ố ủ ổ ả ẩ ố
Trang 25 Các ch th la các s đo ch ra hi n tr ng c a m t h th ng na o đó. Các ỉ ị ̀ ố ỉ ệ ạ ủ ộ ệ ố ̀
s đo k t xu t t 2 hay nhi u k t qu đo, các s đo này không c n nói ra v i ố ế ấ ừ ề ế ả ố ầ ớchúng ta các ý nghĩa c a chúng v h th ng. (John Reap).ủ ề ệ ố
Trang 26II. Các khái ni m c b n ệ ơ ả
T NG QUAN V CH TH SINH H C MÔI TRỔ Ề Ỉ Ị Ọ ƯỜNG
3. Ch th môi trỉ ị ường (Environmental Indicator)
- Là 1 ho c t p h p các thông s môi trặ ậ ợ ố ường (hóa, lý, sinh v t) ch ra đ c ậ ỉ ặ
Ch th sinh thái môi tr ỉ ị ườ (Environmental Elogical Indicator) ng
S d ng sinh v t làm ch th cho tình tr ng, m c đ trong s ch hay ô ử ụ ậ ỉ ị ạ ứ ộ ạnhi m, thích h p hay không thích h p đ i v i sinh v t c a môi trễ ợ ợ ố ớ ậ ủ ường sinh thái
Trang 27II. Các khái ni m c b n ệ ơ ả
T NG QUAN V CH TH SINH H C MÔI TRỔ Ề Ỉ Ị Ọ ƯỜNG
4. Ch th sinh hoc (Bioindicator)ỉ ị ̣
Nghiên c u m t loài sinh v t dùng đ đ nh m c ch t lứ ộ ậ ể ị ứ ấ ượng ho c s bi n ặ ự ế
đ i c a môi trổ ủ ường
Loài sinh vât ch th (Indicator species): ̣ ỉ ị cá th , qu n th hay qu n xã có kh ể ầ ể ầ ảnăng thích ng ho c r t nh y c m v i môi trứ ặ ấ ạ ả ớ ường nh t đ nh.ấ ị
Sinh v t ch th là các loài SV mà s hi n di n và thay đ i s lậ ỉ ị ự ệ ệ ổ ố ượng c a ủchúng ch th cho s ô nhi m hay xáo tr n c a môi trỉ ị ự ễ ộ ủ ường
Các loài này thường có tính m n c m cao v i các đi u ki n sinh lý, sinh ẫ ả ớ ề ệhoá c a môi trủ ường
Trang 29II. Các khái ni m c b n ệ ơ ả
T NG QUAN V CH TH SINH H C MÔI TRỔ Ề Ỉ Ị Ọ ƯỜNG
4. Ch th sinh hoc (Bioindicator)ỉ ị ̣
4.1. Các nhóm sinh v t ch thậ ỉ ị
q Các công c thăm dò (Detector): Loài xu t hi n t nhiên trong MT dùng ụ ấ ệ ự
đ đo s ph n ng c a loài v i s bi n đ i MT (bi n đ ng nhóm tu i, ể ự ả ứ ủ ớ ự ế ổ ế ộ ổsinh s n, kích thả ước qu n th , t p tính…) ầ ể ậ
q Các công c khai thác (Exploiter): Loài ch th cho s xáo tr n hay ô ụ ỉ ị ự ộnhi m môi trễ ường
q Các công c tích lu sinh h c (Accumulator): Loài tích lu các ch t hoá ụ ỹ ọ ỹ ấ
h c trong mô.ọ
q Các sinh v t th nghi m (Bioassay): Sinh v t đậ ử ệ ậ ược ch n l c đ xác đ nh ọ ọ ể ị
s hi n di n hay n ng đ các ch t ô nhi m.ự ệ ệ ồ ộ ấ ễ
Trang 30II. Các khái ni m c b n ệ ơ ả
T NG QUAN V CH TH SINH H C MÔI TRỔ Ề Ỉ Ị Ọ ƯỜNG
4. Ch th sinh hoc (Bioindicator)ỉ ị ̣
4.2. Sinh vât c m ng (Biosensor) ̣ ả ứ
Sinh v t ch th ti p t c hi n di n trong môi trậ ỉ ị ế ụ ệ ệ ường ô nhi m thích ễ
ng, song có th ít nhi u bi n đ i nh gi m t c đ sinh tr ng, gi m
kh năng sinh s n, thay đ i t p tính…ả ả ổ ậ
Trang 31II. Các khái ni m c b n ệ ơ ả
T NG QUAN V CH TH SINH H C MÔI TRỔ Ề Ỉ Ị Ọ ƯỜNG
4. Ch th sinh hoc (Bioindicator)ỉ ị ̣
4.3. Sinh vât tích t (Bioaccumulator)̣ ụ
Sinh v t nậ ước có kh năng tích t ch t gây ô nhi m trong mô nên chúng d b phát ả ụ ấ ễ ễ ị
hi n. Tuy nhiên c n cho s ng đ nh c đ s li u đ tin c y. VD: đi n hình rêu. Ngoài ra ệ ầ ố ị ư ể ố ệ ủ ậ ể
có t o, cá và đ ng v t không xả ộ ậ ương s ng, tuy nhiên chúng không đ nh c nên khó s ố ị ư ử
d ng. ụ
Phân tích mô có tích lũy ch t ô nhi m (kim lo i n ng) ấ ễ ạ ặ dễ h n nhi u phơ ề ương pháp phân tích hóa h c nọ ước
Tính ch th môi trỉ ị ường c a sinh v t d a trên kh năng ch ng ch u c a sinh v t ủ ậ ự ả ố ị ủ ậ
v i y u t phi sinh v t c a môi trớ ế ố ậ ủ ường c n bi t đ c đi m sinh thái loài và nhu c u sinh ầ ế ặ ể ầthái c a loài đó.ủ
Tính ch th th hi n các b c khác nhau: cá th , qu n th , nhóm loài, qu n xã: C u ỉ ị ể ệ ở ậ ể ầ ể ầ ấtrúc qu n xã ch th ; c u trúc qu n th ; sinh lý, t p tính loài.ầ ỉ ị ấ ầ ể ậ
Trang 32II. Các khái ni m c b n ệ ơ ả
T NG QUAN V CH TH SINH H C MÔI TRỔ Ề Ỉ Ị Ọ ƯỜNG
5. M t s tiêu chí chon loài sinh vât ch thộ ố ̣ ̣ ỉ ị
Trang 33II. Các khái ni m c b n ệ ơ ả
T NG QUAN V CH TH SINH H C MÔI TRỔ Ề Ỉ Ị Ọ ƯỜNG
6. Đ c đi m c a sinh vât ch thặ ể ủ ̣ ỉ ị
Ví d : Đ ng b ng Sông C u Longụ ồ ằ ử
• S hi n di n c a cây D a nự ệ ệ ủ ừ ước (Nipa fruiticans) v ùng th p, ng p tri u, ấ ậ ề
nước b nhi m m n m t kho ng th i gian trong năm. ị ễ ặ ộ ả ờ
• S hi n di n cây B n (Sonneratia spp.) v ùng ven sông, nhi m m n nh ự ệ ệ ầ ễ ặ ẹ
• S hi n di n cây Đự ệ ệ ước (Rhyzophora spp.) v ùng bãi l y, th p, nhi m m n ầ ấ ễ ặtrung bình đ n cao.ế
• S hi n di n cây M m (Avicennia spp.) v ùng bãi b i, đ m n cao quanh năm;ự ệ ệ ắ ồ ộ ặ
• S hi n di n cây Cha la nự ệ ệ ̀ ̀ ước (Phoenix paludosa) v ùng đ t cao nh? ng ấư
nhi m m n.ễ ặ