Mục tiêu của đề tài là nâng cao nhận thức của thanh niên và toàn xã hội về học nghề, tạo bước đột phá về số lượng và nâng cao chất lượng dạy nghề, tạo việc làm cho thanh niên nhằm phát huy và sử dụng có hiệu quả nguồn lao động nhất là thanh niên trên địa bàn huyện nhằm đáp ứng yêu cầu công nghiệp hóa hiện đại hóa và hội nhập kinh tế quốc tế.... Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1PH N I: M Đ U Ầ Ở Ầ
I. LÝ DO CH N Đ TÀI: Ọ Ề
Ngu n l c quan tr ng nh t c a Vi t Nam là con ngồ ự ọ ấ ủ ệ ườ ự ượi, l c l ng lao
đ ng tr , mu n phát huy ti m năng, ngu n l c này thì ph i đ u t và đ yộ ẻ ố ề ồ ự ả ầ ư ẩ
m nh giáo d c, đào t o, d y ngh cho thanh niên, lao đ ng nông thôn và bạ ụ ạ ạ ề ộ ộ
đ i xu t ngũ mà trộ ấ ước h t là thanh niên, l c lế ự ượng có ý nghĩa quan tr ngọ quy t đ nh đ nâng cao hi u qu c a n n kinh t , s c c nh tranh, h i nh pế ị ể ệ ả ủ ề ế ứ ạ ộ ậ thành công, gi i quy t vi c làm, tăng thu nh p cho ngả ế ệ ậ ười lao đ ng. ộ
Cùng v i xu th h i nh p sâu r ng vào kinh t khu v c và qu c t , quáớ ế ộ ậ ộ ế ự ố ế trình đ y m nh công nghi p hóa, hi n đ i hóa đ t nẩ ạ ệ ệ ạ ấ ước đòi h i l c lỏ ự ượng lao
đ ng có ki n th c, tay ngh và k năng ngày càng. Trong b i c nh c nh tranhộ ế ứ ề ỹ ố ả ạ nhau v lao đ ng, vi c làm di n ra m nh m , nhu c u r t l n v vi c làm vàề ộ ệ ễ ạ ẽ ầ ấ ớ ề ệ phát tri n ngh nghi p cho thanh niên, lao đ ng nông thôn, đ nh hể ề ệ ộ ị ướng,
hướng nghi p, h tr ngh nghi p vi c làm cho lao đ ng mà đ c bi t là laoệ ỗ ợ ề ệ ệ ộ ặ ệ
đ ng tr , thanh niên là r t c n thi t.ộ ẻ ấ ầ ế
Trong quá trình phát tri n đ t nể ấ ước, có nhi u y u t tác đ ng tr c ti pề ế ố ộ ự ế
ho c gián ti p; song lý lu n và th c ti n cho th y nhân t quan tr ng quy tặ ế ậ ự ể ấ ố ọ ế
đ nh hàng đ u là ch t lị ầ ấ ượng ngu n nhân l c. Khoa h c, k thu t, công ngh ,ồ ự ọ ỹ ậ ệ trang thi t b hi n đ i… có th mua đế ị ệ ạ ể ược, song đ i ngũ nhân l c ph i độ ự ả ượ cđào t o đ có tay ngh c n thi t đáp ng nhu c u c a quá trình nói trên.ạ ể ề ầ ế ứ ầ ủ
Nhi u năm qua Đ ng, Nhà nề ả ước luôn quan tâm đ n v n đ đào t oế ấ ề ạ ngh cho thanh niên đ c bi t là thanh niên trên đ a bàn huy n, b ng nhi uề ặ ệ ị ệ ằ ề hình th c h tr đ thanh niên h c ngh l p nghi p và vi c làm b ng cácứ ỗ ợ ể ọ ề ậ ệ ệ ằ
chương trình, k ho ch c th thi t th c, có ý nghĩa, đ giúp lao đ ng nôngế ạ ụ ể ế ự ể ộ thôn có ngh nghi p, t t o vi c làm, đ ng th i tri n khai hi u qu đào t oề ệ ự ạ ệ ồ ờ ể ệ ả ạ ngh cho lao đ ng nông thôn trên đ a bàn huy n giai đo n 20112015 b n thânề ộ ị ệ ạ ả tôi ch n đ tài “ ọ ề M t s gi i pháp nâng cao hi u qu đào t o ngh cho lao ộ ố ả ệ ả ạ ề
đ ng nông thôn giai đo n 20112015 c a huy n D u Ti ng ộ ạ ủ ệ ầ ế ”
II. M C TIÊU VÀ PH M VI NGHIÊN C UỤ Ạ Ứ
1. M c tiêu nghiên c u:ụ ứ
1.1 M c tiêu chung: ụ
Nâng cao nh n th c c a thanh niên và toàn xã h i v h c nghậ ứ ủ ộ ề ọ ề
T o bạ ước đ t phá v s lộ ề ố ượng và nâng cao ch t lấ ượng d y ngh , t oạ ề ạ
vi c làm cho thanh niên nh m phát huy và s d ng có hi u qu ngu n laoệ ằ ử ụ ệ ả ồ
đ ng nh t là thanh niên trên đ a bàn huy n nh m đáp ng yêu c u côngộ ấ ị ệ ằ ứ ầ nghi p hóa hi n đ i hóa và h i nh p kinh t qu c t ệ ệ ạ ộ ậ ế ố ế
Góp ph n tăng cầ ường đoàn k t, t p h p đ i ngũ thanh niên, lao đ ngế ậ ợ ộ ộ
v ng m nh.ữ ạ
Trang 2 Giúp cho người có kh năng lao đ ng nông thôn có đả ộ ở ược ki n th cế ứ
c b n v khoa h c k thu t và tay ngh đ có c h i tìm vi c làm và t t oơ ả ề ọ ỹ ậ ề ể ơ ộ ệ ự ạ
vi c làm trong lĩnh v c nông nghi p, d ch v nông thôn, góp ph n th c hi nệ ự ệ ị ụ ở ầ ự ệ
có chi u sâu chề ương trình m c tiêu Qu c gia xóa đói gi m nghèo và vi c làm.ụ ố ả ệ
M r ng, xã h i hóa chở ộ ộ ương trình đào t o ngh hạ ề ướng v khu v cề ự nông nghi p, nông thôn kh c ph c trình tr ng lao đ ng không có vi c làm doệ ắ ụ ạ ộ ệ không có tay ngh ề
Huy đ ng m i ti m năng hi n có v c s v t ch t, đ i ngũ giáo viên,ộ ọ ề ệ ề ơ ở ậ ấ ộ
th lành ngh trong h th ng các trợ ề ệ ố ường, Trung tâm d y ngh c a t nh và đ aạ ề ủ ỉ ị
phương ph c v cho công tác đào t o ngh cho lao đ ng nông thôn và b đ iụ ụ ạ ề ộ ộ ộ
xu t ngũ trên đ a bàn huy n.ấ ị ệ
V đ i tề ố ượng: Đ m b o đúng đ i tả ả ố ượng là lao đ ng nông thôn trongộ huy n, u tiên cho các đ i tệ ư ố ượng thu c di n b đ i xu t ngũ, h gia đìnhộ ệ ộ ộ ấ ộ nghèo và gia đình chính sách
1.2 M c tiêu c th : ụ ụ ể
Giai đo n 20072010 cùng v i vi c th c hi n các m c tiêu, nhi m vạ ớ ệ ự ệ ụ ệ ụ
d y ngh thạ ề ường xuyên, t ch c tri n khai đ án đào t o ngh cho lao đ ngổ ứ ể ề ạ ề ộ nông thôn, b đ i xu t ngũ, thanh niên… s t p trung th c hi n ho t đ ng thíộ ộ ấ ẽ ậ ự ệ ạ ộ
đi m m t s mô hình d y ngh tr ng đi m phù h p v i đ a phể ộ ố ạ ề ọ ể ợ ớ ị ương và chu nẩ
b đi u ki n t ch c th c hi n đ t o s đ t phá v ch t lị ề ệ ổ ứ ự ệ ể ạ ự ộ ề ấ ượng d y ngh ạ ề ở
T ch c tri n khai th c hi n c th k ho ch đào tào ngu n nhân l cổ ứ ể ự ệ ụ ể ế ạ ồ ự
c a huy n giai đo n 20112015; nh m nâng cao t l lao đ ng qua đào t oủ ệ ạ ằ ỷ ệ ộ ạ ngh , trong đó chú tr ng t ch c đào t o ngh cho lao đ ng b thu h i đ t doề ọ ổ ứ ạ ề ộ ị ồ ấ quy ho ch, gi i t a, đa d ng hóa các lo i hình d y ngh cho đ i tạ ả ỏ ạ ạ ạ ề ố ượng lao
đ ng nông thôn g n v i các c s d y ngh , Trung tâm d y ngh , Trung tâmộ ắ ớ ơ ở ạ ề ạ ề giáo d c thụ ường xuyên c a huy n…đ t o đi u ki n gi i quy t vi c làm ủ ệ ể ạ ề ệ ả ế ệ ở nông thôn, góp ph n chuy n d ch c c u lao đ ng phù h p v i xu hầ ể ị ơ ấ ộ ợ ớ ướ ngchuy n d ch kinh t , g n đào t o ngh cho lao đ ng nông thôn v i cácể ị ế ắ ạ ề ộ ớ
chương trình gi i quy t vi c làm, xóa đói gi m nghèo c a t nh và các chả ế ệ ả ủ ỉ ươ ngtrình kinh t xã h i khác nh m nâng cao thu nh p, n đ nh cu c s ng c aế ộ ằ ậ ổ ị ộ ố ủ nhân dân vùng nông thôn
D a trên tình hình th c t và nhu c u c a thanh niên trên đ a bàn huy n.ự ự ế ầ ủ ị ệ Trung tâm d y ngh ph i h p Phòng Lao đ ng –TBXH huy n t ch c khaiạ ề ố ợ ộ ệ ổ ứ
gi ng m các l p đào t o ngh cho lao đ ng trên đ a bàn huy n, ch n m t sả ở ớ ạ ề ộ ị ệ ọ ộ ố
mô hình đào t o ngh đem l i hi u qu cao thí đi m d y ngh cho lao đ ngạ ề ạ ệ ả ể ạ ề ộ nông thôn trên đ a bàn huy n.ị ệ
Trang 3H tr , t o đi u ki n cho lao đ ng nông thôn đỗ ợ ạ ề ệ ộ ược h c ngh , t o vi cọ ề ạ ệ làm và đi làm theo chính sách h tr quy đ nh c a Nhà nỗ ợ ị ủ ước.
2. Ph m vi nghiên c u:ạ ứ
2.1 Ph m vi không gian ạ : Th c t p t i Phòng Lao đ ng Thự ậ ạ ộ ương binh và
Xã h i huy n D u Ti ng, t nh Bình Dộ ệ ầ ế ỉ ương
III. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN C U Đ TÀIỨ Ề
Theo phương pháp lý thuy t, quan sát, tài li u, sách báo, internet….ế ệ
IV. K T C U C A Đ TÀIẾ Ấ Ủ Ề
Chương I: C s lý lu n và c s th c ti n c a đ tài.ơ ở ậ ơ ở ự ễ ủ ề
Chương II: Th c tr ng vi c đào t o ngh cho lao đ ng nông thôn giaiự ạ ệ ạ ề ộ
đo n 20072010.ạ
Chương III: M t s bi n pháp nâng cao hi u qu đào t o ngh cho laoộ ố ệ ệ ả ạ ề
đ ng nông thôn giai đo n 20112015.ộ ạ
Trang 41.1 Khái ni m đào t o ệ ạ : Đào t o là ho t đ ng h c t p nh m giúp choạ ạ ộ ọ ậ ằ
người lao đ ng ti p thu và rèn luy n các k năng c n thi t đ th c hi n cóộ ế ệ ỹ ầ ế ể ự ệ
hi u qu các ch c năng, nhi m v và quy n h n c a mình.ệ ả ứ ệ ụ ề ạ ủ
1.2 Khái ni m quá trình đào t o ệ ạ : Là quá trình ph i h p ho t đ ng c aố ợ ạ ộ ủ cán b , ngộ ười d y, ngạ ười h c nh m phát tri n năng l c ngh nghi p c aọ ằ ể ự ề ệ ủ
ngườ ọi h c do nhà trường t ch c, ch đ o và th c hi n.ổ ứ ỉ ạ ự ệ
1.3 Khái ni m v ngh ệ ề ề xu t phát g c gác c a nó, t c là lao đ ng. Nóiấ ố ủ ứ ộ
m t cách tri t h c, thì lao đ ng là đi u ki n đ u tiên và ch y u đ conộ ế ọ ộ ề ệ ầ ủ ế ể
ngườ ồ ại t n t i.
1.3.1 Nghề: Là m t d ng xác đ nh c a ho t đ ng lao đ ng trong hộ ạ ị ủ ạ ộ ộ ệ
th ng phân công lao đ ng xã h i; là t ng h p nh ng ki n th c và k năngố ộ ộ ổ ợ ữ ế ứ ỹ trong lao đ ng mà con ngộ ười ti p thu đế ược do k t qu c a đào t o chuyênế ả ủ ạ môn và tích lũy kinh nghi m trong công vi c.ệ ệ
1.3.2 Ngh nghi p ề ệ : Là m t lĩnh v c s d ng s c m nh v t ch t và tinhộ ự ử ụ ứ ạ ậ ấ
th n c a con ngầ ủ ười m t cách có gi i h n, c n thi t cho xã h i, nó t o choộ ớ ạ ầ ế ộ ạ
m i con ngỗ ười kh năng s d ng lao đ ng c a mình đ thu l y nh ngả ử ụ ộ ủ ể ấ ữ
phương ti n cho vi c t n t i và phát tri n”.ệ ệ ồ ạ ể
1.4 Vi c làm ệ : M i ho t đ ng lao đ ng t o ra thu nh p, không b phápọ ạ ộ ộ ạ ậ ị
lu t c m đ u đlậ ấ ề ược th a nh n là vi c làm ( Đi u 13 B lu t Lao đ ng).ừ ậ ệ ề ộ ậ ộ
Đ hi u thêm v vi c làm ta c n hi u thêm hai khái ni m sau;ể ể ề ệ ầ ể ệ
1.4.1 Vi c làm đ y đ ệ ầ ủ: Theo đ nh nghĩa vi c làm đ y đ trong cu n sị ệ ầ ủ ố ử
d ng lao đ ng và gi i quy t vi c làm Vi t Nam (trang 23 Nhà xu t b n sụ ộ ả ế ệ ở ệ ấ ả ự
th t), thì vi c làm đ y đ là s th a mãn nhu c u vi c làm c a b t c ai cóậ ệ ầ ủ ự ỏ ầ ệ ủ ấ ứ
kh năng lao đ ng trong n n kinh t qu c dân. Hay nói cách khác vi c làmả ộ ề ế ố ệ
đ y đ là tr ng thái mà m i ngầ ủ ạ ỗ ười có kh năng lao đ ng, mu n làm vi c thìả ộ ố ệ
đ u có th tìm đề ể ược vi c làm trong th i gian ng n.ệ ờ ắ
1.4.2 Thi u vi c làm ế ệ : Được hi u là không t o để ạ ược đi u ki n choề ệ
người lao đ ng s d ng h t th i gian lao đ ng c a mình.ộ ử ụ ế ờ ộ ủ
1.5 H ướ ng nghi p ệ : Là h th ng nh ng bi n pháp d a trên c s tâm lýệ ố ữ ệ ự ơ ở
h c, sinh lý h c, y h c và nhi u ho t đ ng khác đ giúp đ h c sinh ch nọ ọ ọ ề ạ ộ ể ỡ ọ ọ ngh phù h p v i nhu c u xã h i, đ ng th i th a mãn t i đa nguy n v ng,ề ợ ớ ầ ộ ồ ờ ỏ ố ệ ọ
Trang 5thích h p v i nh ng năng l c, s trợ ớ ữ ự ở ường và tâm sinh lý cá nhân, nh m m cằ ụ đích phân b h p lý và s d ng hi u qu l c lổ ợ ử ụ ệ ả ự ượng lao đ ng d tr có s nộ ự ữ ẳ
c a đ t nủ ấ ước
Hướng nghi p là h th ng các bi n pháp giúp đ cho con ngệ ệ ố ệ ỡ ườ ự i l a
ch n và xác đ nh ngh nghi p c a b n thân trong cu c s ng tọ ị ề ệ ủ ả ộ ố ương lai trên cơ
s k t h p nguy n v ng, s trở ế ợ ệ ọ ở ường c a cá nhân v i nhu c u xã h i.ủ ớ ầ ộ
1.6 D y ngh ạ ề: Là ho t đ ng d y và h c nh m trang b ki n th c, kạ ộ ạ ọ ằ ị ế ứ ỹ năng và thái đ ngh nghi p c n thi t cho ngộ ề ệ ầ ế ười h c ngh đ có th tìmọ ề ể ể
được vi c làm ho c t t o vi c làm sau khi hoàn thành khóa h c.ệ ặ ự ạ ệ ọ
1.7 Lao đ ng ộ : Là y u t đ u vào không th thi u trong quá trình s nế ố ầ ể ế ả
xu t, lao đ ng gi vai trò quan tr ng làm môi gi i cho s trao đ i. Lao đ ngấ ộ ữ ọ ớ ự ổ ộ chính là vi c s d ng s c lao đ ng là toàn b trí l c và th l c c a con ngệ ử ụ ứ ộ ộ ự ể ự ủ ườ i
đượ ử ục s d ng trong quá trình lao đ ng.ộ
Ngu n lao đ ng nông thôn là m t b ph n dân s sinh s ng và làm vi cồ ộ ộ ộ ậ ố ố ệ nông thôn trong đ tu i lao đ ng theo quy đ nh c a pháp lu t (Nam t 16
đ n 60 tu i, n t 16 đ n 55 tu i) có kh năng lao đ ng.ế ổ ữ ừ ế ổ ả ộ
L c lự ượng lao đ ng nông thôn là b ph n c a ngu n lao đ ng nôngộ ở ộ ậ ủ ồ ộ ở thôn bao g m nh ng ngồ ữ ười trong đ tu i lao đ ng có kh năng lao đ ng, đangộ ổ ộ ả ộ
có vi c làm và nh ng ngệ ữ ười th t nghi p nh ng có nhu c u tìm vi c làm.ấ ệ ư ầ ệ
Chính sách d y ngh và gi i quy t vi c làm cho thanh niên có th hi uạ ề ả ế ệ ể ể
là nh ng chữ ương trình, k ho ch c a Đ ng và Nhà nế ạ ủ ả ước ta nh m t o raằ ạ nhi u c h i cho thanh niên có đi u ki n đ h c t p, h c ngh và tìm ki mề ơ ộ ề ệ ể ọ ậ ọ ề ế
Trang 6 Quy t đ nh 1956/QĐTTg ngày 27/11/2009 c a Th tế ị ủ ủ ướng Chính phủ
v phê duy t đ án đào t o ngh cho lao đ ng nông thôn đ n năm 2020.ề ệ ề ạ ề ộ ế
Công văn s 664/LĐTBXHTCDN ngày 9/3/2010 c a B Lao đ ng –ố ủ ộ ộ
Thương binh và Xã h i v vi c hộ ề ệ ướng d n xây d ng k ho ch tri n khai đẫ ự ế ạ ể ề
án đào t o ngh cho lao đ ng nông thôn đ n năm 2020.ạ ề ộ ế
Quy t đ nh 3278/QĐUBND ngày 25/10/2010 c a y ban nhân dân t nhế ị ủ Ủ ỉ Bình Dương v vi c ban hành Quy ch ho t đ ng c a Ban ch đ o đ án “ề ệ ế ạ ộ ủ ỉ ạ ề Đào t o ngh cho lao đ ng nông thôn đ n năm 2020” trên đ a bàn t nh Bìnhạ ề ộ ế ị ỉ
Dương
Theo quy đ nh t i Lu t Giáo d c năm 2005, d y ngh là m t c p h cị ạ ậ ụ ạ ề ộ ấ ọ trong giáo d c ngh nghi p và đụ ề ệ ược th c hi n dự ệ ưới m t năm đ i v i đào t oộ ố ớ ạ ngh trình đ s c p, t m t đ n ba năm đ i v i đào t o ngh trình đ trungề ộ ơ ấ ừ ộ ế ố ớ ạ ề ộ
c p, trình đ cao đ ng. Các c s ngh bao g m trấ ộ ẳ ơ ở ề ồ ường cao đ ng ngh ,ẳ ề
trường Trung c p ngh , Trung tâm d y ngh , l p d y ngh ấ ề ạ ề ớ ạ ề
Lu t d y ngh đậ ạ ề ược Qu c h i Nố ộ ước C ng Hòa Xã H i Ch Nghĩaộ ộ ủ
Vi t Nam khóa XI, k h p th 10 thông qua ngày 29/11/2006. Quy đ nh tệ ỳ ọ ứ ị ổ
ch c và ho t đ ng c a c s d y ngh ; quy n và nghĩa v c a t ch c, cáứ ạ ộ ủ ơ ở ạ ề ề ụ ủ ổ ứ nhân tham gia ho t đ ng d y ngh Lu t d y ngh đạ ộ ạ ề ậ ạ ề ược áp d ng đ i v i tụ ố ớ ổ
ch c, cá nhân liên quan đ n ho t đ ng d y ngh t i Vi t Nam.ứ ế ạ ộ ạ ề ạ ệ
Quy t đ nh 81/2005/QĐTTg ngày 18/4/2005 c a Th tế ị ủ ủ ướng v chínhề sách h tr d y ngh ng n h n cho lao đ ng nông thôn. ỗ ợ ạ ề ắ ạ ộ
Thông t liên t ch s 06/2006/TTLTBTCBLĐTBXH ngày 19/01/2006ư ị ố
c a liên B Tài chính B Lao đ ng Thủ ộ ộ ộ ương binh và Xã h i hộ ướng d n th cẫ ự
hi n chính sách h tr d y ngh ng n h n cho lao đ ng nông thôn.ệ ỗ ợ ạ ề ắ ạ ộ
Quy t đ nh s 34/2007/QĐUBND ngày 03/04/2007 c a U ban nhânế ị ố ủ ỷ dân t nh Bình Dỉ ương v phê duy t D án đào t o ngh cho lao đ ng nôngề ệ ự ạ ề ộ thôn c a t nh Bình Dủ ỉ ương giai đo n 20072010.ạ
Ngh quy t Đ i h i Đ ng b huy n D u Ti ng nhi m k 20112015ị ế ạ ộ ả ộ ệ ầ ế ệ ỳ phát tri n công tác d y ngh cho thanh niên trên đ a bàn huy n.ể ạ ề ị ệ
Trang 8trân Dâu Tiêng). Thi trân Dâu Tiêng la Trung tâm hanh chinh Kinh tê Văń ̀ ́ ̣ ́ ̀ ́ ̀ ̀ ́ ́ hoa Xa hôi cua huyên Dâu Tiêng.́ ̃ ̣ ̉ ̣ ̀ ́
1.2. Khí h u ậ
V i l i th khí h u n đ nh, đ t đai màu m và ngu n lao đ ng hi nớ ợ ế ậ ổ ị ấ ỡ ồ ộ ệ
có, huy n D u Ti ng đã phát tri n kinh t nông nghi p, nh t là các cây côngệ ầ ế ể ế ệ ấ nghi p dài ngày nh cao su và các lo i cây ăn trái lâu năm khác, g n tr ng tr tệ ư ạ ắ ồ ọ
v i chăn nuôi đ đ t hi u qu kinh t cao. T ng di n tích gieo tr ng hàngớ ể ạ ệ ả ế ổ ệ ồ năm là 6.287,56 ha. Riêng cây cao su, được xác đ nh là cây kinh t chi n lị ế ế ượ chàng đ u nên huy n ch trầ ệ ủ ương tăng di n tích tr ng lên trên 42.000 ha, s nệ ồ ả
lượng bình quân kho ng 35.000 t n m /năm. Bên c nh đó, g n 14.000 ha câyả ấ ủ ạ ầ
ăn trái cũng đem l i hi u qu kinh t cao. Đ c bi t, khu du l ch lòng h D uạ ệ ả ế ặ ệ ị ồ ầ
Ti ng v i di n tích 2.560 ha, có s c ch a h n 1,5 t m3, c nh h là dãy Núiế ớ ệ ứ ứ ơ ỷ ạ ồ
C u v i 1.594 ha r ng phòng h là đi u ki n lý tậ ớ ừ ộ ề ệ ưởng đ huy n phát tri nể ệ ể kinh t du l ch sinh thái và d ch v , t o thu nh p đáng k cho ngân sách đ aế ị ị ụ ạ ậ ể ị
phương
1.3. Tài nguyên thiên nhiên
Khu du l ch núi C u h D u Ti ng có t ng di n tích khá l n n m trênị ậ ồ ầ ế ổ ệ ớ ằ
đ a bàn xã Đ nh An, huy n D u Ti ng, phía B c giáp bán đ o Tha La, phíaị ị ệ ầ ế ắ ả Nam giáp r ng cao su D u Ti ng, phía Đông giáp v i núi, phía Tây là h D uừ ầ ế ớ ồ ầ
Ti ng. T lâu, n i đây tr thành khu vui ch i, gi i trí h p d n c a gi i trế ừ ơ ở ơ ả ấ ẫ ủ ớ ẻ
đ n t nhi u n i trong và ngoài t nh, hi n nó v n còn gi đế ừ ề ơ ỉ ệ ẫ ữ ược nét hoang s ,ơ
ti m n tài nguyên du l ch đ c đáo t i Bình Dề ẩ ị ộ ạ ương.
H D u Ti ng là m t bi n nồ ầ ế ộ ể ước mênh mông do con ngườ ại t o ra từ công trình th y l i. H có tác d ng tủ ợ ồ ụ ưới cho hàng trăm ngàn ha đ t tr ng và làấ ồ
m t vùng c nh quan du l ch h p d n v i m t nộ ả ị ấ ẫ ớ ặ ước trong xanh và c nh quanả thiên nhiên tươ ẹi đ p nh xa khu dân c và đờ ở ư ược qu n lý t t.ả ố
Trang 9Nh ng ngày tr i n ng đ p, m t h ánh lên màu xanh bi c, sâu ữ ờ ắ ẹ ặ ồ ế
th m Tr i d c bên h là dãy núi C u s ng s ng tr i d c t o nên m t b c ẳ ả ọ ồ ậ ừ ữ ả ọ ạ ộ ứtranh thiên nhiên hùng vĩ, s n th y h u tình. Trong vùng h có các nét ch m ơ ủ ữ ồ ấphá đ c đáo nh đ o X n, đ o Tr ng, đ o Đ ng Bò làm thành m t b c tranh ộ ờ ả ỉ ả ả ả ồ ộ ứ
H D u Ti ng đ p tuy t v i. Đ ng c nh r ng nguyên sinh sát bên h cũng làồ ầ ế ẹ ệ ờ ứ ạ ừ ồ
đ i Th m t m ng đ p quy n rũ trong b c tranh toàn c nh. Quanh b h ồ ơ ộ ả ẹ ế ứ ả ờ ồcòn có nh ng th m c xanh mữ ả ỏ ượt xen l n v i nh ng cây hoa d i đ s c màu. ẫ ớ ữ ạ ủ ắ
Trên núi C u có chùa Ông, t chùa Ông nhìn xu ng vùng h du kháchậ ừ ố ồ
s th y khung c nh xung quanh r t hùng vĩ nh ng h u tình. N m trong r ngẽ ấ ả ấ ư ữ ằ ừ cao su g n núi C u là h C n Nôm, nầ ậ ồ ầ ước cũng trong xanh, không khí đâyở
th t trong lành mát m và tĩnh m ch. H D u ti ng cùng v i h C n Nôm t oậ ẽ ị ồ ầ ế ớ ồ ầ ạ nên m t quang c nh thiên nhiên tộ ả ươ ẹi đ p. Đây là m t vùng du l ch h p d n,ộ ị ấ ẫ
G n k v i h D u Ti ng Đi m có bán đ o Tha La. Nhi u năm qua,ầ ề ớ ồ ầ ế ể ả ề
người dân Đ nh An l i d ng u th ngu n nị ợ ụ ư ế ồ ước phong phú phát tri n cây ănể trái v i nhi u ch ng lo i nh xoài, nhãn Trên bán đ o có vớ ề ủ ạ ư ả ườn trái cây phong phú, xung quanh là vùng nước mênh mông s g i cho b n có nh ngẽ ợ ạ ữ
Là m t trong nh ng huy n thu c t nh Bình Dộ ữ ệ ộ ỉ ương, v i nh ng đi uớ ữ ề
ki n t nhiên: sông su i, th nhệ ự ố ổ ưỡng, khí h u và h th ng giao thông thu nậ ệ ố ậ
l i, D u Ti ng có t m quan tr ng đ c bi t, mang ý nghĩa chi n lợ ầ ế ầ ọ ặ ệ ế ược v m tề ặ quân s phía c a ngõ Tây B c Sài Gòn.ự ử ắ
Di n tích r ng và đ t lâm nghi p huy n D u Ti ng: 4.269,2 ha phânệ ừ ấ ệ ệ ầ ế
b trên đ a bàn 3 xã c a huy n, l c lố ị ủ ệ ự ượng Ki m lâm đ a bàn b trí xã An L p,ể ị ố ậ
v Công nghi p, phù h p v i ti m năng và l i th c a đ a phụ ệ ợ ớ ề ợ ế ủ ị ương
V c c u dân c : Toàn huy n có 28.798ề ơ ấ ư ệ h , t ng s lao đ ng là 70.102ộ ổ ố ộ
người. Tính đ n tháng 12/2010 toàn huy n còn 1.531 h nghèo chi m t lế ệ ộ ế ỷ ệ 5,34%
V đ i s ng xã h i : Đ i s ng xã h i c a ngề ờ ố ộ ờ ố ộ ủ ười dân còn g p r t nhi uặ ấ ề khó khăn, nh ng năm g n đây đã có xu hữ ầ ướng ti n b nh ng s h nghèo v nế ộ ư ố ộ ẫ còn cao, trình đ dân trí th p, c s h t ng còn thi u và y u kém.ộ ấ ơ ở ạ ầ ế ế
Trong th i gian qua, tuy tình hình kinh t xã h i huy n D u ti ng tăngờ ế ộ ệ ầ ế
trưởng cao, chuy n d ch c c u đúng hể ị ơ ấ ướng, nh ng ch a t o đư ư ạ ược s phátự tri n b n v ng v i m t c c u v ng ch c. Các vùng trong huy n phát tri nể ề ữ ớ ộ ơ ấ ữ ắ ệ ể
Trang 10không đ u, t l h nghèo còn khá cao so v i đ a bàn c a t nh; đào t o,ề ỷ ệ ộ ớ ị ủ ỉ ạ chuy n d ch lao đ ng còn nhi u b t c p; nông s n hàng hóa ch y u tiêu thể ị ộ ề ấ ậ ả ủ ế ụ
d ng s ch còn chi m t tr ng cao…
T ng s n ph m trong huy n đ t 1.512 t 060 tri u đ ng, tăng 13,5% soổ ả ẩ ệ ạ ỷ ệ ồ
v i năm 2009, đ t 102,9% so k ho ch năm. Trong đó giá tr s n xu t nôngớ ạ ế ạ ị ả ấ nghi p đ t 683 t 730 tri u đ ng, tăng 6,5% so cùng k , đ t 103,5% so kệ ạ ỷ ệ ồ ỳ ạ ế
ho ch; giá tr thạ ị ương m i – d ch v 464 t đ ng 10 tri u đ ng, tăng 17% soạ ị ụ ỷ ồ ệ ồ cùng k , đ t 101,8% so k ho ch; giá tr s n xu t công nghi p – xây d ng 364ỳ ạ ế ạ ị ả ấ ệ ự
t 320 tri u đ ng, tăng 24 % so v i cùng k đ t 103,3% k ho ch.ỷ ệ ồ ớ ỳ ạ ế ạ
C c u kinh t : ơ ấ ế
Nông nghi p:ệ 45,2% k ho ch 42%ế ạ
Thương m i – d ch v : 30,7% k ho ch 31,4%ạ ị ụ ế ạ
Công nghi p – xây d ng: 24,1% k ho ch 26,6%ệ ự ế ạ
GDP bình quân đ u ngầ ười đ t 19,5 tri u đ ng/ ngạ ệ ồ ười/ năm ( năm 2009: 13,5 tri u đ ng; k ho ch 15 tri u đ ng)ệ ồ ế ạ ệ ồ
Thu m i ngân sách tăng 8% so v i năm 2009, tăng 20% so v i nghớ ớ ớ ị quy t H i đ ng nhân dân huy n, trong đó ngu n thu huy n tr c ti p qu n lýế ộ ồ ệ ồ ệ ự ế ả tăng 11%
T l h dân s d ng nỷ ệ ộ ử ụ ướ ạc s ch: 99% k ho ch 99%ế ạ
T l h s đi n: 99,5% k ho ch 99,5%ỷ ệ ộ ử ệ ế ạ
T l tăng dân s t nhiên: 0,92 k ho ch 0,92%ỷ ệ ố ự ế ạ
T l h nghèo còn 1,97% năm 2010 (4,37%)ỷ ệ ộ
Gi i quy t vi c làm cho 1.870 lao đ ng k ho ch 1.700 lao đ ngả ế ệ ộ ế ạ ộ
T l tr em dỷ ệ ẻ ưới 5 tu i suy dinh dổ ưỡng còn dưới 7% k ho ch 8%ế ạ
C c u lao đ ng theo ngành.ơ ấ ộ
Số
NĂM 2007
NĂM
2010 GHI
CHÚ
1 S lố ượng dân s :ố
Trong đó: Đ tu i t 15 tr lênộ ổ ừ ở
S lố ượng lao đ ng trong tu iộ ổ
97.38460.08055.280
107.84970.10266.866
Trang 11NĂM 2010
GHI CHÚ1
2
S lố ượng th t nghi p c a huy nấ ệ ủ ệ
T l lao đ ng có vi c làm không nỷ ệ ộ ệ ổ
+ Ch c năng, nhi m v , quy n h n c a các c quan chuyên môn tr cứ ệ ụ ề ạ ủ ơ ự thu c UBND:ộ
Văn phòng HĐNDUBND: tham m u t ng h p cho UBND v ho tư ổ ợ ề ạ
đ ng c a UBND; tham m u giúp UBND c p huy n v công tác dân t c; thamộ ủ ư ấ ệ ề ộ
m u cho Ch t ch UBND v ch đ o, đi u hành c a Ch t ch UBND; cungư ủ ị ề ỉ ạ ề ủ ủ ị
c p thông tin ph c v qu n lý và ho t đ ng c a HĐND, UBND và các cấ ụ ụ ả ạ ộ ủ ơ
Trang 12quan nhà nướ ở ịc đ a phương; đ m b o c s v t ch t k thu t cho ho tả ả ơ ở ậ ấ ỹ ậ ạ
đ ng c a HĐND và UBND.ộ ủ
Phòng Văn hóa & Thông tin: tham m u giúp UBND c p huy n th cư ấ ệ ự
hi n ch c năng qu n lý nhà nệ ứ ả ước v : văn hóa, gia đình, th d c, th thao, duề ể ụ ể
l ch, b u chính, vi n thông và Internet, công ngh thông tin, h t ng thông tin,ị ư ễ ệ ạ ầ phát thanh, báo chí xu t b n.ấ ả
Phòng N i v :ộ ụ tham m u giúp UBND c p huy n th c hi n ch cư ấ ệ ự ệ ứ năng qu n lý nhà nả ước v : t ch c; biên ch các c quan hành chính, sề ổ ứ ế ơ ự nghi p nhà nệ ước; c i cách hành chính; chính quy n đ a phả ề ị ương; đ a gi i hànhị ớ chính; cán b , công ch c, viên ch c nhà nộ ứ ứ ước; cán b , công ch c xãth tr n;ộ ứ ị ấ
h i, t ch c phi chính ph ; văn th , l u tr nhà nộ ổ ứ ủ ư ư ữ ước; tôn giáo; thi đua khen
Phòng Tài chínhK ho ch:ế ạ tham m u giúp UBND c p huy n th cư ấ ệ ự
hi n ch c năng qu n lý nhà nệ ứ ả ước v : tài chính, tài s n; k ho ch và đ u t ;ề ả ế ạ ầ ư đăng ký kinh doanh; t ng h p, th ng nh t qu n lý v kinh t h p tác xã, kinhổ ợ ố ấ ả ề ế ợ
t t p th , kinh t t nhân.ế ậ ể ế ư
Phòng Tài nguyênMôi trường: tham m u giúp UBND c p huy nư ấ ệ
th c hi n ch c năng qu n lý nhà nự ệ ứ ả ước v : tài nguyên đ t; tài nguyên nề ấ ướ c;tài nguyên khoáng s n; môi trả ường; khí tượng, th y văn; đo đ c, b n đ ủ ạ ả ồ
Phòng Lao đ ngThộ ương binhXã h i:ộ tham m u giúp UBND c pư ấ huy n th c hi n ch c năng qu n lý nhà nệ ự ệ ứ ả ước v : lao đ ng; vi c làm; d yề ộ ệ ạ ngh ; ti n lề ề ương; ti n công; b o hi m xã h i, b o hi m th t nghi p; an toànề ả ể ộ ả ể ấ ệ lao đ ng; ngộ ười có công; b o tr xã h i; b o v và chăm sóc tr em; phòngả ợ ộ ả ệ ẻ
ch ng t n n xã h i; bình đ ng gi i.ố ệ ạ ộ ẳ ớ
Phòng Giáo d c đào t o:ụ ạ tham m u giúp UBND c p huy n th cư ấ ệ ự
hi n ch c năng qu n lý nhà nệ ứ ả ước v lĩnh v c giáo d c và đào t o, bao g m:ề ự ụ ạ ồ
m c tiêu, chụ ương trình và n i dung giáo d c đào t o; tiêu chu n nhà giáo vàộ ụ ạ ẩ tiêu chu n cán b qu n lý giáo d c; tiêu chu n c s v t ch t, thi t b trẩ ộ ả ụ ẩ ơ ở ậ ấ ế ị ườ ng
h c và đ ch i tr em; quy ch thi c và c p văn b ng, ch ng ch ; b o đ mọ ồ ơ ẻ ế ử ấ ằ ứ ỉ ả ả
ch t lấ ượng giáo d c đào t o.ụ ạ
Phòng Y t :ế tham m u giúp UBND c p huy n th c hi n ch c năngư ấ ệ ự ệ ứ
qu n lý nhà nả ước v chăm sóc và b o v s c kh e nhân dân, g m: y t c s ;ề ả ệ ứ ỏ ồ ế ơ ở
y t d phòng; khám, ch a b nh, ph c h i ch c năng; y dế ự ữ ệ ụ ồ ứ ược c truy n;ổ ề thu c phòng b nh, ch a b nh cho ngố ệ ữ ệ ười; m ph m; v sinh an toàn th cỹ ẩ ệ ự
ph m; b o hi m y t ; trang b y t ; dân s ẩ ả ể ế ị ế ố
Trang 13 Phòng Kinh t :ế tham m u giúp UBND c p huy n th c hi n ch cư ấ ệ ự ệ ứ năng qu n lý nhà nả ước v nông nghi p; lâm nghi p; diêm nghi p; th y l i,ề ệ ệ ệ ủ ợ
th y s n; phát tri n nông thôn; ti u th công nghi p; khoa h c và công ngh ;ủ ả ể ể ủ ệ ọ ệ công nghi p; thệ ương m i.ạ
Phòng Qu n lý đô th :ả ị tham m u giúp UBND c p huy n th c hi nư ấ ệ ự ệ
ch c năng qu n lý nhà nứ ả ước v ki n trúc; quy ho ch xây d ng; phát tri n đôề ế ạ ự ể
th ; nhà và công s ; v t li u xây d ng; giao thông; h t ng k thu t đô thị ở ở ậ ệ ự ạ ầ ỹ ậ ị (g m: c p thoát nồ ấ ước; v sinh môi trệ ường đô th ; công viên, cây xanh; chi uị ế sang; rác th i; b n, bãi đ xe đô th ).ả ế ỗ ị
Thanh tra huy n:ệ tham m u giúp UBND c p huy n th c hi n ch cư ấ ệ ự ệ ứ năng qu n lý nhà nả ước v công tác thanh tra, gi i quy t khi u n i, t cáoề ả ế ế ạ ố trong ph m vi qu n lý nhà nạ ả ước c a UBND c p huy n; th c hi n nhi m v ,ủ ấ ệ ự ệ ệ ụ quy n h n thanh tra gi i quy t khi u n i, t cáo và phòng ch ng tham nhũngề ạ ả ế ế ạ ố ố theo qui đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
4. Phương hướng, nhi m v giai đo n 20112015ệ ụ ạ
Năm 2011, năm đ u th c hi n Ngh quy t Đ i h i Đ ng b t nh l n thầ ự ệ ị ế ạ ộ ả ộ ỉ ầ ứ
IX và Ngh quy t Đ i h i Đ ng b huy n l n th III ( nhi m k 20102015);ị ế ạ ộ ả ộ ệ ầ ứ ệ ỳ
vi c th c hi n th ng l i các m c tiêu kinh t xã h i năm 2011 có ý nghĩa r tệ ự ệ ắ ợ ụ ế ộ ấ quan tr ng, t o ti n đ t t cho vi c phát tri n nh ng năm ti p theo k ho chọ ạ ề ề ố ệ ể ữ ế ế ạ kinh t xã h i 5 năm 20112015 và t o ti n đ th c hi n th ng l i Nghế ộ ạ ề ề ự ệ ắ ợ ị quy t Đ i h i Đ ng b huy n l n th III.ế ạ ộ ả ộ ệ ầ ứ
N n kinh t trong nề ế ước nói chung và huy n D u Ti ng đang trên đàệ ầ ế
ph c h i, kinh t c a huy n ti p t c n đ nh và có m c tăng trụ ồ ế ủ ệ ế ụ ổ ị ứ ưởng khá, an ninh chính tr và tr t t an toàn xã h i đị ậ ự ộ ược gi v ng, an sinh xã h i t ngữ ữ ộ ừ
bước được c i thi n. Đây là nh ng thu n l i c b n, là nh ng đi u ki nả ệ ữ ậ ợ ơ ả ữ ề ệ quan tr ng đ t o ra xu th phát tri n m i, t o đà tăng trọ ể ạ ế ể ớ ạ ưởng cao h n, b nơ ề
v ng h n trong năm 2011 và nh ng năm ti p theo c a huy n. Tuy nhiên, v nữ ơ ữ ế ủ ệ ẫ còn nh ng y u t nh hữ ế ố ả ưởng không nh đ n tăng trỏ ế ưởng kinh t nh : tìnhế ư
Trang 14hình thi u đi n, ti t ki m gi m đi n làm nh hế ệ ế ệ ả ệ ả ưởng đ n s n xu t; thiên tai,ế ả ấ
d ch b nh và bi n đ i khí h u có th tác đ ng x u đ n s phát tri n s nị ệ ế ổ ậ ể ộ ấ ế ự ể ả
xu t, nh t là s n xu t nông nghi p và đ i s ng nhân dân.ấ ấ ả ấ ệ ờ ố
T nh n đ nh tình hình chung nh trên, trên c s k t qu đ t đừ ậ ị ư ơ ở ế ả ạ ượ ctrong năm 2010 và căn c m c tiêu k ho ch phát tri n kinh t xã h i nămứ ụ ế ạ ể ế ộ năm 20112015 đã được Đ i h i Đ ng b huy n thông qua; y ban nhânạ ộ ả ộ ệ Ủ huy n xây d ng phệ ự ương hướng, nhi m v phát tri n trong năm 2011 nh sau:ệ ụ ể ư
* V kinh t :ề ế
Ph n đ u đ t t c đ tăng trấ ấ ạ ố ộ ưởng kinh t 12,9%, trong đó giá tr s nế ị ả
xu t nông nghi p tăng 3,7%, thấ ệ ương m i – d ch v tăng 18,1%, công nghi p –ạ ị ụ ệ xây d ng tăng 23,5% so v i năm 2010.ự ớ
C c u kinh t c a huy n đ n cu i năm 2011: nông nghi p chi mơ ấ ế ủ ệ ế ố ệ ế 42%, thương m i d ch v chi m 32%, công nghi p – xây d ng chi m 26%ạ ị ụ ế ệ ự ế
V i đi u ki n v t nhiên và đ a lý, huy n ti p t c xác đ nh m c tiêuớ ề ệ ề ự ị ệ ế ụ ị ụ phát tri n kinh t ch y u v n là nông nghi p, xem nông nghi p là th m nhể ế ủ ế ẫ ệ ệ ế ạ
đ t p trung s c ch đ o phát tri n b n v ng. chú tr ng phát tri n d ch v vàể ậ ứ ỉ ạ ể ề ữ ọ ể ị ụ
du l ch đi đ i v i m i g i đ u t phát tri n công nghi p, v i c c u kinh tị ố ớ ờ ọ ầ ư ể ệ ớ ơ ấ ế nông nghi p, d ch v , công nghi p.ệ ị ụ ệ
GDP bình quân đ u ngầ ườ ại đ t 22,5 tri u đ ng/ ngệ ồ ười/ năm
T l h s d ng đi n đ t 99,7%ỷ ệ ộ ử ụ ệ ạ
T l h s d ng nỷ ệ ộ ử ụ ướ ạc s ch đ t 99,6%.ạ
V xã h i:ề ộ
T l tăng dân s t nhiên 0,9%ỷ ệ ố ự
Gi i thi u và gi i quy t vi c làm m i năm 1.700 lao đ ngớ ệ ả ế ệ ỗ ộ
T l tr em dỷ ệ ẻ ưới 5 tu i suy dinh dổ ưỡng còn dưới 7%
90% h tr lên độ ở ược công nh n gia đình văn hóa.ậ
75% p, khu ph đấ ố ược công nh n văn hóa và tiên ti n.ậ ế
100% c quan huy n, xã đơ ệ ược công nh n đ n v văn hóa.ậ ơ ị
* V phát tri n nông nghi p và nông thôn:ề ể ệ
Đ nh hị ướng cho nông dân nâng cao hi u qu s d ng đ t đ t t 40ệ ả ử ụ ấ ạ ừ tri u đ ng/ha/năm tr lên. Phát tri n nông nghi p g n v i d ch v ph c vệ ồ ở ể ệ ắ ớ ị ụ ụ ụ
s n xu t nông nghi p, tích c c chuy n đ i c c u cây tr ng, v t nuôi phùả ấ ệ ự ể ổ ơ ấ ồ ậ
h p v i th nhợ ớ ổ ưỡng t ng vùng. Xác đ nh th m nh nông nghi p c a huy n làừ ị ế ạ ệ ủ ệ cây cao su, khuy n khích nhân dân thâm canh k thu t, k c vế ỹ ậ ể ả ườn cây khai thác, quy ho ch và hình thành vùng cây ăn trái t p trung t i các xã d c sôngạ ậ ạ ọ Sài Gòn, sông Th Tính v i quy mô t 150200ha. Tri n khai có hi u qu cácị ớ ừ ể ệ ả
chương trình khuy n nông, khuy n ng , t n d ng mô hình tr ng rau xanh anế ế ư ậ ụ ồ toàn, t ng bừ ước chuy n các mô hình s n xu t n đ nh g n v i kinh t h pể ả ấ ổ ị ắ ớ ế ợ tác, k t h p v i xây d ng thế ợ ớ ự ương hi u đ có th trệ ể ị ường tiêu th s n ph mụ ả ẩ nông nghi p n đ nh.ệ ổ ị
* V thề ương m i d ch v :ạ ị ụ
Trang 15Ph i h p v i ban ngành ch c năng c a t nh và Công ty trách nhi m h uố ợ ớ ứ ủ ỉ ệ ữ
h n m t thành viên cao su D u Ti ng m i g i các nhà đ u t xây d ng cácạ ộ ầ ế ờ ọ ầ ư ự khu thương m i d ch v , siêu th Trùng tu các khu di tích cách m ng, r ngạ ị ụ ị ạ ừ
l ch s Ki n An, Khu Lòng h D u Ti ng và khu du l ch sinh thái Núi C uị ử ế ồ ầ ế ị ậ
g n v i phát tri n d ch v du l ch; Ph i h p v i Thành Ph H Chí Minh mắ ớ ể ị ụ ị ố ợ ớ ố ồ ở
r ng khu di tích du l ch Đ a đ o C chi.ộ ị ị ạ ủ
* Giáo d c và đào t o:ụ ạ
Th c hi n t t cu c v n đ ng trong ngành giáo d c; k t h p gi aự ệ ố ộ ậ ộ ụ ế ợ ữ tuy n d ng và đào t o, b i dể ụ ạ ồ ưỡng chu n hóa đ i ngũ giáo viên, nâng cao ch tẩ ộ ấ
lượng gi ng d y. tăng t l h c sinh khá, gi i, gi m t l h c sinh trung bìnhả ạ ỷ ệ ọ ỏ ả ỳ ệ ọ
y u kém. Hoàn thành ph c p giáo d c b c trung h c. Khuy n khích xã h iế ổ ậ ụ ậ ọ ế ộ hóa đ u t trong lĩnh v c giáo d c. V n đ ng nhân r ng mô hình d y haiầ ư ự ụ ậ ộ ộ ạ buôi\ ngày
* Công tác đ m b o an sinh xã h i: th c hi n t t các chính sách an sinhả ả ộ ự ệ ố
xã h i, chăm lo và thăm h i các gia đình chính sách nhân các ngày l l n, t t.ộ ỏ ễ ớ ế Đào t o ngh cho 2.000 thanh niên nông thôn và b đ i xu t ngũ, m i nămạ ề ộ ộ ấ ỗ
gi i thi u và gi i quy t vi c làm cho 1.600 đ n 1.700 lao đ ng. Ti p t c hớ ệ ả ế ệ ế ộ ế ụ ỗ
tr các đ i tợ ố ượng theo quy đ nh vay v n đ s n xu t, gi i quy t vi c làm,ị ố ể ả ấ ả ế ệ
h c t p và xu t kh u lao đ ng; ph n đ u c b n không còn h nghèo.ọ ậ ấ ẩ ộ ấ ấ ơ ả ộ
II. TH C TR NG ĐÀO T O NGH CHO LAO Đ NG NÔNGỰ Ạ Ạ Ề Ộ THÔN GIAI ĐO N 20072010Ạ
1.1. Quy mô lao đ ng nông thôn ộ
S lao đ ng trong đ tu i nông thôn 51.453 ngố ộ ộ ổ ở ười, chi m t lế ỷ ệ 73,4% so v i dân s khu v c nông thôn. S lao đ ng trong đ tu i, có khớ ố ở ự ố ộ ộ ổ ả năng lao đ ng 70.102 ngộ ười, chi m t l 65% so v i dân s khu v c nôngế ỷ ệ ớ ố ở ự thôn
Trang 16T l ỷ ệ (%)
T l ỷ ệ (%)
Số
l ượ ng
T l ỷ ệ (%)
Trang 17Trong t ng s lao đ ng trong đ tu i, có kh năng lao đ ng nôngổ ố ộ ộ ổ ả ộ ở thôn thì s ngố ười có vi c làm thệ ường xuyên trong 4 năm qua (đang tham gia
ho t đ ng kinh t ) là 53.785 .ngạ ộ ế ười ho t đ ng chính trong các lĩnh v c sau:ạ ộ ự
Số
lượng
T lỷ ệ (%)
Trung tâm d y ngh huy n D u Ti ng đạ ề ệ ầ ế ược thành l p theo quy t đ nhậ ế ị
s 72 ngày 23 tháng 06 năm 2004, trong nh ng năm qua, Trung tâm d y nghố ữ ạ ề huy n D u Ti ng đã hoàn thành t t nhi m v c a ngành Lao đ ng TBXH vàệ ầ ế ố ệ ụ ủ ộ UBND huy n D u Ti ng giao. Trung tâm d y ngh huy n D u Ti ng đã đàoệ ầ ế ạ ề ệ ầ ế
t o trên 1.575 h c viên, ch y u là ngạ ọ ủ ế ườ ỵ ại t n n (HCR), h nghèo, lao đ ngộ ộ nông thôn và b đ i xu t ngũ v i các ngành ngh đào t o nh : đi n côngộ ộ ấ ớ ề ạ ư ệ nghi p, đi n c , may công nghi p, may gia d ng, k thu t tr ng, chăm sóc,ệ ệ ơ ệ ụ ỹ ậ ồ ghép và c o m cây cao su, s a ch a xe g n máy…ạ ủ ử ữ ắ
D u Ti ng v i di n tích t nhiên là 755,1kmầ ế ớ ệ ự 2, dân s 107.849 ngố ườ i.Trong đó ngườ ỵ ại t n n HCR trên 2.500 người. Là m t huy n thu n nông n mộ ệ ầ ằ phía b c t nh Bình D ng, v i l i th khí h u n đ nh, đ t đai n đ nh, màu
m và ngu n lao đ ng d i dào, s ngỡ ồ ộ ồ ố ười trong đ tu i lao đ ng là 70.102 chộ ổ ộ ủ
y u sinh s ng b ng nông nghi p, t l qua đào t o ngh v i 34,5%. Chính vìế ố ằ ệ ỷ ệ ạ ề ớ
l đó, đ nâng cao t l lao đ ng qua đào t o ngh , trong đó chú tr ng tẽ ể ỷ ệ ộ ạ ề ọ ổ
ch c đào t o ngh cho các h nghèo, dân t c thi u s , ngứ ạ ề ộ ộ ể ố ườ ỵ ại t n n (HCR)
và đa d ng hóa các ngành ngh và phù h p v i nhu c u th c t , đ góp ph nạ ề ợ ớ ầ ự ế ể ầ
t o ngu n thu nh p n đ nh cho ngạ ồ ậ ổ ị ười dân trong đ tu i lao đ ng.ộ ổ ộ
Đ th c hi n ti p t c các nhi m v trong th i gian t i để ự ệ ế ụ ệ ụ ờ ớ ược giao ngày càng nhi u h n, yêu c u c n thi t là Trung tâm d y ngh huy n D u Ti ngề ơ ầ ầ ế ạ ề ệ ầ ế
ph i đả ược m r ng v c s v t ch t, trang thi t b , quy mô ho t đ ng và tở ộ ề ơ ở ậ ấ ế ị ạ ộ ổ
ch c b máy m i đáp ng đứ ộ ớ ứ ược đòi h i c a th c ti n đ t ra cho công tác này.ỏ ủ ự ễ ặ
Trước m t Trung tâm d y ngh huy n D u Ti ng c n ph i có m t cắ ạ ề ệ ầ ế ầ ả ộ ơ
s v t ch t hoàn ch nh và trang thi t b d y ngh nh m đáp ng đở ậ ấ ỉ ế ị ạ ề ằ ứ ược yêu
c u ch t lầ ấ ượng gi ng d y t i thi u cho h c viên và ngả ạ ố ể ọ ười lao đ ng. Bênộ
c nh đó Trung tâm chú tr ng đ n ch t lạ ọ ế ấ ượng gi ng d y ngày càng đả ạ ược nâng cao, các thi t b và các mô hình gi ng d y ph i đế ị ả ạ ả ược hoàn h o và th c t ả ự ế
Chính vì v y, vi c đ u t c s v t ch t và mua s m trang thi t b d yậ ệ ầ ư ơ ở ậ ấ ắ ế ị ạ ngh là m t yêu c u chính đáng, đ đáp ng nhu c u xã h i ngày càng m tề ộ ầ ể ứ ầ ộ ộ
Trang 18tăng cao và gi m b t t l h nghèo, góp ph n xóa đói gi m nghèo t o côngả ớ ỷ ệ ộ ầ ả ạ
ăn vi c làm và thu nh p n đ nh cho ngệ ậ ổ ị ười lao đ ng trong huy n.ộ ệ
Hi n nay, Trung tâm d y ngh huy n D u Ti ng đệ ạ ề ệ ầ ế ược UBND huy nệ
c p cho tr s làm vi c v i di n tích 130,68mấ ụ ở ệ ớ ệ 2 t i Khu ph II TT D uạ ố ầ
Ti ng đ Trung tâm l p báo cáo kinh t k thu t đ u t c s v t ch t vàế ể ậ ế ỹ ậ ầ ư ơ ở ậ ấ mua s m trang thi t b đ ph c v cho công tác d y ngh ắ ế ị ể ụ ụ ạ ề
Hi n nay, m ng lệ ạ ướ ơ ở ại c s d y ngh trên đ a bàn huy n g m có 3 cề ị ệ ồ ơ
s , trong đó có 1 Trung tâm d y ngh ; 1 Trung tâm giáo d c thở ạ ề ụ ường xuyên, 1 doanh nghi p là Công ty trách nhi m h u h n m t thành viên cao su D uệ ệ ữ ạ ộ ầ
Ti ng, các c s có tham gia d y ngh ế ơ ở ạ ề
Trong đó, các c s tham gia d y ngh cho lao đ ng nông thôn, ngơ ở ạ ề ộ ườ itàn t t và ngậ ười nghèo, phân ra nh sau:ư
Trung tâm d y ngh : 01c sạ ề ơ ở
Trung tâm giáo d c thụ ường xuyên: 01 c sơ ở
Các c s c a các t ch c đoàn th huy tham gia d y ngh : nhơ ở ủ ổ ứ ể ệ ạ ề ư Đoàn thanh niên, H i Liên Hi p ph n , H i nông dân ộ ệ ụ ữ ộ
Doanh nghi p: Công ty trách nhi m h u h n m t thành viên cao suệ ệ ữ ạ ộ
D u Ti ng, c s M c Ng c Minh, Công ty c ph n g D u Ti ng).ầ ế ơ ở ộ ọ ổ ầ ỗ ầ ế
Nhìn chung, ph n l n các c s d y ngh có nhi u kinh nghi m trongầ ớ ơ ở ạ ề ề ệ đào t o ngh , ngành ngh đào t o phong phú, đa d ng, đ i ngũ giáo viên cóạ ề ề ạ ạ ộ trình đ chuyên môn, k năng th c hành ngh , có nhi u kinh nghi m ti p c nộ ỹ ự ề ề ệ ế ậ
và d y ngh cho lao đ ng nông thôn nên ch t lạ ề ộ ấ ượng đào t o c b n đáp ngạ ơ ả ứ yêu c u s d ng, đ c bi t là doanh nghi p và m t s c s c a ban ngành,ầ ử ụ ặ ệ ệ ộ ố ơ ở ủ đoàn th đã g n d y ngh v i t ch c s n xu t t o vi c làm cho lao đ ngể ắ ạ ề ớ ổ ứ ả ấ ạ ệ ộ sau đào t o.ạ
2.2 Trung tâm giáo d c th ụ ườ ng xuyên: Bình quân hàng năm trung tâm giáo d c thụ ường xuyên, hướng nghi p tuy n sinh kho ng 1.200 h c sinh trongệ ể ả ọ
đó có gi ng d y chả ạ ương trình ph thông, liên k t v i các trổ ế ớ ường trung c pấ chuyên nghi p, trung c p ngh , cao đ ng ngh tuy n sinh và gi ng d y cácệ ấ ề ẳ ề ể ả ạ ngành ngh dài h n nh k toán, tin h c, liên k t v i Trề ạ ư ế ọ ế ớ ường trung c p nôngấ lâm t nh kh i gi ng các ngành nông h c, đ a chính, k toán, thú ý ỉ ả ả ọ ị ế
2.3. Đ i v i các c s d y ngh ố ớ ơ ở ạ ề
Xây d ng và ban hành Quy ho ch phát tri n m ng lự ạ ể ạ ướ ơ ở ạ i c s d yngh c a huy n giai đo n 20112015, trong đó chú tr ng phát tri n các c sề ủ ệ ạ ọ ể ơ ở
d y ngh đào t o cho lao đ ng nông thôn (c s d y ngh t th c, c s d yạ ề ạ ộ ơ ở ạ ề ư ụ ơ ở ạ ngh t i các doanh nghi p, h p tác xã, trang tr i, nông trề ạ ệ ợ ạ ường, c s s nơ ở ả
xu t, kinh doanh, d ch v ) theo ngh và c p trình đ đào t o đ n năm 2015:ấ ị ụ ề ấ ộ ạ ế
* Giai đo n 20112015:ạ
Ti p t c đ u t m r ng di n tích, xây d ng c s v t ch t và thi tế ụ ầ ư ở ộ ệ ự ơ ở ậ ấ ế
b cho Trung tâm d y ngh huy n, trung tâm giáo d c thị ạ ề ệ ụ ường xuyên
Trang 19 Th c hi n xã h i hóa, kêu g i t ch c, cá nhân đ u t thành l pự ệ ộ ọ ổ ứ ầ ư ậ
Trường trung c p ngh huy n D u Ti ng. ấ ề ở ệ ầ ế
V n đ ng các c s d y ngh t th c, các c s giáo d c (trung tâmậ ộ ơ ở ạ ề ư ụ ơ ở ụ
d y ngh , trung tâm giáo d c thạ ề ụ ường xuyên, trung tâm khuy n nông), cácế doanh nghi p, c s s n xu t, kinh doanh, d ch v tham gia ho t đ ng d yệ ơ ở ả ấ ị ụ ạ ộ ạ ngh cho lao đ ng nông thôn.ề ộ
2.4 Đào t o ngh t i doanh nghi p ạ ề ạ ệ
Đ n nay huy n có kho ng 80 doanh nghi p nh ng có kho ng 10ế ệ ả ệ ư ả doanh nghi p có đào t o ngh cho lao đ ng t i doanh nghi p; h u h t cácệ ạ ề ộ ạ ệ ầ ế công ty, c s t nhân đ u ch đ ng đào t o nhân l c và góp ph n cung c pơ ở ư ề ủ ộ ạ ự ầ ấ lao đ ng cho xã h i, các doanh nghi p t nhân, doanh nghi p có v n đ u tộ ộ ệ ư ệ ố ầ ư
c a Nhà nủ ước nh ( Công ty Trách nhi m h u h n m t thành viên cao su D uư ệ ữ ạ ộ ầ
Ti ng, công ty c ph n g D u Ti ng, C s M c Ng c Minh….) ch đ ngế ổ ầ ỗ ầ ế ơ ở ộ ọ ủ ộ
t ch c d y ngh , b túc ngh , b i dổ ứ ạ ề ổ ề ồ ưỡng k năng ngh , chuy n giao côngỹ ề ể ngh cho ngệ ười lao đ ng theo yêu c u c a doanh nghi p.ộ ầ ủ ệ
Qua kh o sát d y ngh t i doanh nghi p cho th y h u h t h c viênả ạ ề ạ ệ ấ ầ ế ọ sau khi t t nghi p đ u có vi c làm.ố ệ ề ệ
Các c s d y ngh t nhân: ch y u d y ngh đ i v i h c viên cóơ ở ạ ề ư ủ ế ạ ề ố ớ ọ nhu c u c n h c ngh nào thì theo h c ngh đó nh m c, c t u n tóc, mayầ ầ ọ ề ọ ề ư ộ ắ ố gia d ng, đi n t nh ng nh ng h c viên sau khi đụ ệ ử ư ữ ọ ược đào t o t t o vi cạ ự ạ ệ làm cho b nả thân
3. Ngh đào t o, th i gian đào t oề ạ ờ ạ
Chương trình d y ngh cho lao đ ng nông thôn do các c s d y nghạ ề ộ ơ ở ạ ề
t ch c xây d ng, trình S Lao đ ng Thổ ứ ự ở ộ ương binh và Xã h i phê duy t. Doộ ệ lao đ ng nông thôn trình đ h c v n th p, kh năng ti p thu h n ch , nênộ ộ ọ ấ ấ ả ế ạ ế
chương trình gi ng d y cho đ i tả ạ ố ượng này được biên so n g n nh , d hi u,ạ ọ ẹ ễ ể phù h p v i trình đ h c v n c a ngợ ớ ộ ọ ấ ủ ười lao đ ng, đ c đi m t ng ngh , t ngộ ặ ể ừ ề ừ vùng và yêu c u c a doanh nghi p. Tùy theo t ng ngành ngh b trí th i gianầ ủ ệ ừ ề ố ờ
gi ng d y khác nhau, giáo trình c a t ng ngh đả ạ ủ ừ ề ược so n d a trên các trìnhạ ự
đ ti p thu khác nhau c a ngộ ế ủ ườ ọi h c. Đ i v i nhóm ngh nông nghi p, ti uố ớ ề ệ ể
th công nghi p nh : Tr ng, chăm sóc, ghép cây cao su, tr ng n m, … chủ ệ ư ồ ồ ấ ỉ
c n bi t đ c, bi t vi t là ti p thu đầ ế ọ ế ế ế ược; đ i v i các ngh s a ch a xe g nố ớ ề ử ữ ắ máy, s a ch a thi t b may, đi n dân d ng… ph i có trình đ văn hóa t iử ữ ế ị ệ ụ ả ộ ố thi u t l p 7/12 tr lên m i ti p thu để ừ ớ ở ớ ế ược. Trong các chương trình d y nghạ ề cho lao đ ng nông thôn, th i gian th c hành ch y u chi m 8590% t ng sộ ờ ự ủ ế ế ổ ố
th i gian đào t o nên đ m b o lao đ ng sau đào t o có th làm vi c đờ ạ ả ả ộ ạ ể ệ ượ cngay
Th c hi n theo d án đào t o ngh cho lao đ ng nông thôn c a T nhự ệ ự ạ ề ộ ủ ỉ Bình Dương giai đo n 20072010. ạ
Trung tâm d y ngh huy n D u Ti ng t p trung đào t o m t s ngànhạ ề ệ ầ ế ậ ạ ộ ố ngh phù h p v i lao đ ng nông thôn đ a phề ợ ớ ộ ị ương, các ngh ph c v cho laoề ụ ụ
đ ng tham gia làm vi c trong các doanh nghi p nh và v a, trong các trangộ ệ ệ ỏ ừ
Trang 20tr i, các công trình dân d ng khi k t thúc khoá h c, h c viên có th t t oạ ụ ế ọ ọ ể ự ạ
vi c làm ngay g m các ngành ngh sau:ệ ồ ề
3.1 Ngành may gia d n ụ g: đã t ch c đào t o 15 l p, v i 300 h c viênổ ứ ạ ớ ớ ọ tham d ự
N i dung h c: Giúp h c viên bi t k thu t may qu n áo, l p ráp m tộ ọ ọ ế ỹ ậ ầ ắ ộ
s m u qu n áo đ n gi n. Sau khi h c có th t t o vi c làm t i gia đìnhố ẫ ầ ơ ả ọ ể ự ạ ệ ạ
ho c may thuê cho các hi u may.ặ ệ
Th i gian đào t o: 150 ngày, 1.124 ti t ( lý thuy t 228 ti t, th c hànhờ ạ ế ế ế ự
896 ti t) m i ngày h c 08 ti t. Bình quân 30 h c viên/1l p. ế ỗ ọ ế ọ ớ
3.2 K thu t tr ng, chăm sóc, ghép và c o m cao su ỹ ậ ồ ạ ủ : đã t ch c đào t oổ ứ ạ
12 l p, v i 420 h c viên tham d ớ ớ ọ ự
N i dung h c: Giúp h c viên n m độ ọ ọ ắ ược k thu t, k năng c b n vỹ ậ ỹ ơ ả ề
tr ng, chăm sóc, ghép và c o m cao su. Sau khi h c, h c viên có th t t oồ ạ ủ ọ ọ ể ự ạ
vi c làm.ệ
Th i gian đào t o: 45 ngày ( M i ngày h c 08 ti t). Bình quân 35 h cờ ạ ỗ ọ ế ọ viên/1l p. S gi h c 332 ti t ( LT 84; TH248).ớ ố ờ ọ ế
3.3 Ngh Đi n : ề ệ đã t ch c đào t o 5 l p, v i 125 h c viên tham d ổ ứ ạ ớ ớ ọ ự
N i dung h c: Giúp h c viên n m b t độ ọ ọ ắ ắ ược ki n th c v đi n dânế ứ ề ệ
d ng và đi n công nghi p, c u t o nguyên lý ho t đ ng c a các lo i đ ng cụ ệ ệ ấ ạ ạ ộ ủ ạ ộ ơ
đi n và bi t s a ch a d ng c đi n dùng trong gia đình.ệ ế ữ ữ ụ ụ ệ
Th i gian đào t o: 120 ngày, 880 ti t (lý thuy t: 240 ti t, th c hành:ờ ạ ế ế ế ự
640 ti t) M i ngày h c 08 ti t. Bình quân 25 h c viên/1l p. ế ỗ ọ ế ọ ớ
3.4 K thu t tr ng và chăm sóc sinh v t c nh ỹ ậ ồ ậ ả : đã t ch c đào t o 5 l p,ổ ứ ạ ớ
v i 175 h c viên tham d ớ ọ ự
N i dung h c: Giúp h c viên trang b v ki n th c k thu t v hoaộ ọ ọ ị ề ế ứ ỹ ậ ề viên chăm sóc các lo i cây c nh. Sau khi h c, h c viên có th t t o vi c làmạ ả ọ ọ ể ự ạ ệ
tr ng kinh doanh hoa viên, cây c nh tăng thu nh p cho gia đình.ồ ả ậ
Th i gian đào t o: 45 ngày, 309 ti t ( lý thuy t: 144 ti t, th c hành:ờ ạ ế ế ế ự
165 ti t) M i ngày h c 08 ti t. Bình quân 35 h c viên/1l p. ế ỗ ọ ế ọ ớ
3.5 Ngh may công nghi p ề ệ : đã t ch c đào t o 10 l p, v i 250 h c viênổ ứ ạ ớ ớ ọ tham d ự
N i dung h c: Giúp h c viên s d ng máy may công nghi p, máy v tộ ọ ọ ử ụ ệ ắ
s , k thu t c t may,… Sau khi h c, h c viên có th tìm vi c làm t i các nhànổ ỹ ậ ắ ọ ọ ể ệ ạ máy, xí nghi p may.ệ
Th i gia đào t o: 30 ngày, 232 ti t ( lý thuy t: 22 ti t, th c hành: 210ờ ạ ế ế ế ự
ti t) M i ngày h c 08 ti t. Bình quân 25 h c viên/1l p.ế ỗ ọ ế ọ ớ
3.6 K thu t chăn nuôi thú y ỹ ậ : đã t ch c đào t o 4 l p, v i 100 h c viênổ ứ ạ ớ ớ ọ tham d ự
N i dung h c giúp h c viên, n m độ ọ ọ ắ ược k thu t, v vi c chăn nuôiỹ ậ ề ệ heo, trâu bò và gia c m, cách phòng ch a b nh cho giao súc gia c m. Sau khiầ ữ ệ ầ
h c, h c viên có th t t o vi c làm chăn nuôi gia đình ho c trang tr i.ọ ọ ể ự ạ ệ ặ ạ
Trang 21 Th i gian đào t o: 60 ngày, 394 ti t ( lý thuy t: 136 ti t, th c hành:ờ ạ ế ế ế ự
258 ti t) M i ngày h c 08 ti t. Bình quân 25 h c viên/1l p. ế ỗ ọ ế ọ ớ
3.7 S a ch a xe g n máy ử ữ ắ : đã t ch c đào t o 7 l p, v i 175 h c viênổ ứ ạ ớ ớ ọ tham d ự
N i dung h c trang b cho h c viên t t c k năng c n thi t cho nghộ ọ ị ọ ấ ả ỹ ầ ế ề
s a xe g n máy, đ có th hành ngh sau khi h c xong chử ắ ể ể ề ọ ương trình, có thể
Th i gian đào t o: 90 ngày, 650 ti t ( lý thuy t: 210 ti t, th c hành:ờ ạ ế ế ế ự
440 ti t) M i ngày h c 08 ti t. Bình quân 25 h c viên/1l p. ế ỗ ọ ế ọ ớ
K t qu : T t c các l p đ u t ch c t i các xã Minh Hoà, Minh Th nh,ế ả ấ ả ớ ề ổ ứ ạ ạ Minh Tân, Long Hoà, An L p, Đ nh Thành, Đ nh An, Thanh An, Thanh Tuy nậ ị ị ề
và Th Tr n D u Ti ng. K t qu 1.575 h c viên t t nghi p và có vi c làm,ị ấ ầ ế ế ả ọ ố ệ ệ bình quân m i năm đ t ch tiêu k ho ch đ ra. ỗ ạ ỉ ế ạ ề
Ngoài các ngành ngh đã nêu Trung Tâm còn đào t o m t s nghề ạ ộ ố ề khác theo d án đào t o ngh giai đo n 20072010. ự ạ ề ạ
Đ ng th i trung tâm cũng ti n hành m l p đào t o c p gi y phép láiồ ờ ế ở ớ ạ ấ ấ
xe h ng B2 nh m giúp lao đ ng đ đi u ki n tham gia chuy n đ i ngànhạ ằ ộ ủ ề ệ ể ổ ngh gi i quy t vi c làm t i đ a phề ả ế ệ ạ ị ương. (Kinh phí đào t o ngoài chạ ươ ngtrình m c tiêu)ụ
Căn c vào s lứ ố ượng, nhu c u h c t ng ngành ngh c a h c viên ầ ọ ừ ề ủ ọ ở
t ng đ a phừ ị ương. Trung Tâm D y Ngh huy n k t h p v i các trạ ề ệ ế ợ ớ ường, trung tâm, c s d y ngh và UBND các xã, th tr n, t ch c các l p d y ngh t iơ ở ạ ề ị ấ ổ ứ ớ ạ ề ạ trung tâm các xã, th tr n ho c liên c m xã, th tr n.ị ấ ặ ụ ị ấ
Trong th i gian qua Trung tâm d y ngh ph i h p các t ch c th cờ ạ ề ố ợ ổ ứ ự
hi n đ t hi u qu thi t th c. T đ u năm 2007 2010, đệ ạ ệ ả ế ự ừ ầ ượ Ủc y ban nhân dân
t nh Bình Dỉ ương, S Lao đ ng –Thở ộ ương binh và Xã h i t nh có nh n xét t tộ ỉ ậ ố
v huy n D u Ti ng giai đo n 20072010 đã t ch c đào t o ngh cho laoề ệ ầ ế ạ ổ ứ ạ ề
đ ng nông thôn trên đ a bàn huy n đ t hi u qu cao trong công tác d y ngh ộ ị ệ ạ ệ ả ạ ề Ðây là m t ch trộ ủ ương đang đượ ỉc t nh chú tr ng, đ v a gi i quy t vi c làmọ ể ừ ả ế ệ
trước m t, v a có c h iắ ừ ơ ộ đào t o ngh , rèn luy nạ ề ệ tác phong lao đ ng côngộ nghi p, t o thu nh p cho đoàn viên, thanh niênệ ạ ậ góp ph n xóa đói, gi mầ ả nghèo, đ u t phát tri n kinh t xã h i trên đ a bàn. ầ ư ể ế ộ ị
Trang 22( Hình nh khai gi ng l p c o mũ cao su) ả ả ớ ạ
Dưới đây là m t s hình nh khai gi ng, đào t o ngh cho lao đ ngộ ố ả ả ạ ề ộ nông trên mang l i hi u qu cao. Trung tâm d y ngh huy n D u Ti ng khaiạ ệ ả ạ ề ệ ầ ế
gi ng l p h c c o m cao suả ớ ọ ạ ủ
Trung tâm d y ngh huy n D u Ti ng ph i h p v i UBND xã Đ nh Anạ ề ệ ầ ế ố ợ ớ ị
t ch c khai gi ng l p h c c o m cao su năm 2010. Bà Nguy n Th Thuổ ứ ả ớ ọ ạ ủ ễ ị
Phó ch t ch UBND huy n D u Ti ng đã đ n d ủ ị ệ ầ ế ế ự
L p h c c o m cao su xã Đ nh An thu hút 46 h c viên là con em h giaớ ọ ạ ủ ị ọ ộ đình chính sách, h nghèo, thanh niên ch a có vi c làm trong xã theo h c.ộ ư ệ ọ Trong th i gian 9 tu n các h c viên đờ ầ ọ ược h c các k thu t c b n v c o mọ ỹ ậ ơ ả ề ạ ủ cao su, cách lai ghép và chăm sóc cây cao su. K t thúc khóa h c, các h c viênế ọ ọ
s làm bài thu ho ch v lý thuy t và th c hành ngay trên cây cao su. Nh ngẽ ạ ề ế ự ữ
h c viên đ t yêu c u s đọ ạ ầ ẽ ượ ấc c p ch ng ch h c ngh ứ ỉ ọ ề
Ông Hoàng Đình Cường, Giám đ c Trung tâm d y ngh huy n D uố ạ ề ệ ầ
Ti ng cho bi t: t đ u giai đo n đ n nay Trung tâm đã t ch c khai gi ng 38ế ế ừ ầ ạ ế ổ ứ ả
l p d y ngh , m i l p có t 20 đ n 25 h c viên theo h c. T giai đo n 2011ớ ạ ề ỗ ớ ừ ế ọ ọ ừ ạ
2015, Trung tâm s t ch c khai gi ng kho ng 50 l p h c ngh n a, ngànhẽ ổ ứ ả ả ớ ọ ề ữ ngh đào t o ch y u là c o m cao su, tr ng và chăm sóc cây hoa ki ng,ề ạ ủ ế ạ ủ ồ ể chăn nuôi thú y
Đ án “Đào t o ngh cho LĐ nông thôn đ n năm 2020” trên quy mô cề ạ ề ế ả
nước theo Quy t đ nh 1956 c a Th tế ị ủ ủ ướng Chính ph đủ ược k v ng s t oỳ ọ ẽ ạ
bước ngo t trong vi c nâng cao ch t lặ ệ ấ ượng ngu n nhân l c vùng nông thônồ ự
Trang 23trên đ a bàn huy n. y nh ng, hi u qu t i đâu s còn tùy thu c r t l n vàoị ệ Ấ ư ệ ả ớ ẽ ộ ấ ớ
vi c tri n khai các gi i pháp th c hi n t ng đ a phệ ể ả ự ệ ở ừ ị ương
Lao đ ng c n h c ngh đ nâng cao hi u qu s n xu t ộ ầ ọ ề ể ệ ả ả ấ .
C o m caosu, m t vi c làm m i thu hút nhi u ạ ủ ộ ệ ớ ề
lao đ ng huy n D u Ti ng ộ ở ệ ầ ế
Ðã xu t hi n nhi u gấ ệ ề ương thanh niên, nông dân tiên ti n làm kinh t ế ế
gi i trên nhi u lĩnh v c v i nhi u mô hình, cách làm sáng t o, có hi u qu ỏ ề ự ớ ề ạ ệ ảthi t th c. Tiêu bi u nh mô hình tr ng n m c a đoàn viên Trế ự ể ư ồ ấ ủ ương Minh
Trang 24Tuyên xã An L p, mô hình tr ng, chăm sóc, ghép cây caosu c a ông Nguy n ậ ồ ủ ễVăn Duy n xã Minh Tân, thu nh p h ng năm h n 100 tri u đ ng. Hay mô ế ậ ằ ơ ệ ồhình tr ng rau s ch c a A Phong, Th tr n D u Ti ng, v i thu nh p h ng nămồ ạ ủ ị ấ ầ ế ớ ậ ằ 5070 tri u đ ng, năm ha caosu bệ ồ ước đ u cho thu nh p cao ầ ậ
Ð tri n khai đ ng b và có hi u qu vi c đào t o, t v n và gi iể ể ồ ộ ệ ả ệ ạ ư ấ ả quy t vi c làm cho lao đ ng nông thôn đ t m c tiêu đ ra, huy n D u Ti ngế ệ ộ ạ ụ ề ệ ầ ế
ch đ o các xã, th tr n ph i h p ch t ch v i đoàn th , các c p, các ngành,ỉ ạ ị ấ ố ợ ặ ẽ ớ ể ấ
đ c bi t là tranh th s ch đ o c a các c p y đ ng trặ ệ ủ ự ỉ ạ ủ ấ ủ ả ước h t là làm t tế ố công tác tuyên truy n v n đ ng, đ nh hề ậ ộ ị ướng, t v n cho th h tr , giúp hư ấ ế ệ ẻ ọ đánh giá, l a ch n đúng ngành ngh phù h p năng l c c a b n thân và yêuự ọ ề ợ ự ủ ả
c u phát tri n kinh t xã h i. Ð y m nh công tác xu t kh u lao đ ng, d chầ ể ế ộ ẩ ạ ấ ẩ ộ ị
v gi i thi u vi c làm trong và ngoài nụ ớ ệ ệ ước, trong đó chú tr ng đào t o ngh ,ọ ạ ề giáo d c pháp lu t cho ngụ ậ ười lao đ ng. T ch c ngày h i vi c làm, h i chộ ổ ứ ộ ệ ộ ợ
vi c làm, sàn giao d ch vi c làm, nh m t o đi u ki n cho l c lệ ị ệ ằ ạ ề ệ ự ượng lao đ ngộ
tr và ngẻ ườ ử ụi s d ng lao đ ng hi u bi t l n nhau, có c h i tìm vi c làm vàộ ể ế ẫ ơ ộ ệ tuy n d ng lao đ ng.ể ụ ộ
Các c p y đ ng, chính quy n, ngành ch c năng c n t o đi u ki n vàấ ủ ả ề ứ ầ ạ ề ệ
b trí đ ngu n l c đ các c p b đoàn tri n khai th c hi n có hi u qu đố ủ ồ ự ể ấ ộ ể ự ệ ệ ả ề
án gi i quy t vi c làm cho thanh niên và chính sách cho vay v n lãi su t uả ế ệ ố ấ ư đãi đ i v i h c sinh, sinh viên các trố ớ ọ ường đ i h c, cao đ ng, THCN và d yạ ọ ẳ ạ ngh Quan tâm, t o đi u ki n cho thanh niên phát tri n m t cách toàn di n,ề ạ ề ệ ể ộ ệ
x ng đáng là l c lứ ự ượng xung kích trên m t tr n kinh t , xóa đói, gi m nghèo,ặ ậ ế ả
đ ng hành cùng thanh niên trên con đồ ường l p thân, l p nghi p.ậ ậ ệ
( L p may gia d ng) ớ ụ
Cùng th i gian đó Trung tâm d y ngh ph i h p cùng Phòng Lao đ ng –ờ ạ ề ố ợ ộ
Thương binh và Xã h i, Huy n đoàn t ch c đào t o, t p hu n, hộ ệ ổ ứ ạ ậ ấ ướ ngnghi p cho thanh niên kh i s l p nghi p trên đ a bàn huy n có kho ng 1.600ệ ở ự ậ ệ ị ệ ả thanh niên tham d Qua đào t o ngh kho ng 70% thanh niên c a đ a phự ạ ề ả ủ ị ươ ng
Trang 25t mình l p nghi p b ng ngu n v n vay t qu Qu c gia gi i quy t vi c làmự ậ ệ ằ ồ ố ừ ỹ ố ả ế ệ
120 nh tr ng n m, tr ng s ch, nuôi nhím, nuôi heo, tr ng, chăm sóc, ghépư ồ ấ ồ ạ ồ cây cao su đã đem l i hi u qu cao, tăng thu nh p cho b n thanh đạ ệ ả ậ ả ược H iộ liên hi p thanh niên huy n t ng danh hi u thanh niên lao đ ng s n xu t gi iệ ệ ặ ệ ộ ả ấ ỏ trên đ a bàn huy n, tăng thu nh p nâng cao ch t lị ệ ậ ấ ượng cu c s ng cho b nộ ố ả thân, góp ph n gi i quy t ph n nào lao đ ng trên đ a bàn huy n.ầ ả ế ầ ộ ị ệ
4. Kinh phí đào t o:ạ
Kinh phí trung ương: 1.101.415.000đ
Kinh phí đ a phị ương: 955.450.000đ
Chi phí t ch c đào t o ngh c a 1 l p lao đ ng nông thôn t i đ aổ ứ ạ ề ủ ớ ộ ạ ị
phương:
STT Các kho n chi phíc a 1 l pủ ả ớ
Số
h cọ viên
Trang 27C ng : 126.000.000độ 3/ Nghề: Đi nệ
Kinh phí t ch c l p : 30.000.000đ/1 l p x 02 l p = 60.000.000đổ ứ ớ ớ ớ Kinh phí h tr h c viên: 30.000.000đ/1 l p x 02 l p = 60.000.000đỗ ợ ọ ớ ớ
C ng : 120.000.000độ
4/ Nghề: K thu t tr ng n m.ỷ ậ ồ ấ
Kinh phí t ch c l p : 21.000.000đ/1 l p x 01 l p = 21.000.000đổ ứ ớ ớ ớ Kinh phí h tr h c viên: 21.000.000đ/1 l p x 01 l p = 21.000.000đỗ ợ ọ ớ ớ
C ng : 42.000.000độ
5/ Nghề: C t u n tócắ ố
Trang 28 Kinh phí t ch c l p : 30.000.000đ/1 l p x 01 l p = 30.000.000đổ ứ ớ ớ ớ Kinh phí h tr h c viên : 30.000.000đ/1 l p x 01 l p = 30.000.000đỗ ợ ọ ớ ớ
phương khác v n đẫ ược s giúp đ c a các ban ngành đoàn th đ a phự ỡ ủ ể ị ươ ng
t o đi u ki n cho ngạ ề ệ ười lao đ ng tìm ki m vi c làm, t t o vi c làm, nângộ ế ệ ự ạ ệ cao thu nh p cho b n thân ho c b n thân h t t o vi c làm t i đ a phậ ả ặ ả ọ ự ạ ệ ạ ị ươ ng
n i mà h đang sinh s ng đ hành ngh và nuôi s ng b n thân.ơ ọ ố ể ề ố ả
Quá trình công nghi p hoá và đô th hoá đòi h iệ ị ỏ ph i s d ng nhi u di nả ử ụ ề ệ tích đ t nông nghi p đ xây d ng các h t ng công nghi p và đô th , làm choấ ệ ể ư ạ ầ ệ ị
di n tích đ t canh tác b thu h p đáng k Đi u này d n đ nệ ấ ị ẹ ể ề ẫ ế s lố ượng lao
đ ng bình quân trên m t di n tích canh tác tăng lên. Hi n tộ ộ ệ ệ ượng đ t ch t,ấ ậ
người đông đang là xu hướng chung c a các vùng nông thôn nủ ước ta, đ c bi tặ ệ
là vùng thành th và các đ a phở ị ị ương có t c đ đô th hoá cao. Nh v y, quáố ộ ị ư ậ trình công nghi p hoá và đô th hoá đãệ ị làm “d th a” m t lư ừ ộ ượng lao đ ngộ nông nghi p và đã t o ra c u v lao đ ng phi nông nghi p. M t lệ ạ ầ ề ộ ệ ộ ượng lao
đ ng nông nghi p bu c ph i chuy n sang các ngh khác t i nông thôn ho cộ ệ ộ ả ể ề ạ ặ
tr thành lao đ ng công nghi p.ở ộ ệ
Hàng năm, S Lao đ ng Thở ộ ương binh và Xã h i hộ ướng d n UBNDẫ huy n, phòng LĐTBXH các huy n, th đ tri n khai cho các ngành, đoàn th ,ệ ệ ị ể ể ể
xã, phường t ch c t v n, đăng ký nhu c u ngành ngh , s lổ ứ ư ấ ầ ề ố ượng lao đ ngộ
c n đầ ược trang b ngh đê xây d ng k ho ch d y ngh cho lao đ ng nôngị ề ̉ ự ế ạ ạ ề ộ thôn, người tàn t t và ngậ ười nghèo, trình UBND t nh phê duy t. Sau đó, tri nỉ ệ ể khai cho các đ n v d y ngh và các đ n v s nghi p c a các ngành, đoàn th ,ơ ị ạ ề ơ ị ự ệ ủ ể doanh nghi p có tham gia d y ngh cho lao đ ng nông thôn, ngệ ạ ề ộ ười tàn t t,ậ
người nghèo. Các đ n v d y ngh ph i h p v i phòng LĐTBXH, các đoànơ ị ạ ề ố ợ ớ
th , UBND xã, phể ường, th tr n t ch c các l p d y ngh và h p đ ng v iị ấ ổ ứ ớ ạ ề ợ ồ ớ
S LĐTBXH đ tri n khai th c hi n.ở ể ể ự ệ