Đề tài nghiên cứu nhằm tìm hiểu về vấn đề việc làm, những kết quả đạt được, các cơ hội cũng như thách thức ảnh hưởng đến vấn đề việc làm hiện nay ở tỉnh Bạc Liêu . Đồng thời nêu lên những hạn chế, bất cập trong các chính sách nhằm bảo đảm và giải quyết việc làm cho người lao động của Nhà nước.Qua đó đề xuất một số kiến nghị và giải pháp nhằm góp phần nâng cao hiệu quả hoạt động giải quyết việc làm cho người lao động.
Trang 1Trang PH N M Đ UẦ Ở Ầ 4
1.Lý do ch n đ tàiọ ề 4
2.M c tiêu nghiên c uụ ứ 5
3.Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c uạ ứ 5
4.Ngu n s li uồ ố ệ 5
5.K t c uế ấ 5
PH N N I DUNGẦ Ộ 6
Chương 1:C s lí lu n v gi i quy t vi c làmơ ở ậ ề ả ế ệ 6
I. M t s khái ni mộ ố ệ 6
1.1 Vi c làmệ 6
1.2 Quan h vi c làmệ ệ 6
1.3 T o vi c làmạ ệ 6
II. Các hình th c vi c làmứ ệ 7
2.1 Phân lo i vi c làmạ ệ 7
2.2 Các mô hình kinh t c a s xác đ nh vi c làmế ủ ự ị ệ 9
2.3Ý nghĩa vi c làmệ 9
2.4 Pháp lu t Nhà nậ ước v vi c làmề ệ 10
Chương 2:Th c tr ng v v n đ vi c làm t nh B c Liêu hi n nayự ạ ề ấ ề ệ ở ỉ ạ ệ 11 . I.Khái quát v tình hình kinh t xã h i c a t nhề ế ộ ủ ỉ 11 . II.Th c tr ng v v n đ vi c làm t nh B c Liêu hi n nayự ạ ề ấ ề ệ ở ỉ ạ ệ 11 . 1.C c u v trí và đ a lý t nh B c Liêuơ ấ ị ị ỉ ạ 11 . 2.Tình hình kinh t và xã h i ế ộ 12 3. T ng quan v lao đ ng và vi c làmổ ề ộ ệ 13
3.1 V lao đ ng ề ộ 13
3.2 V vi c làm và th t nghi p ề ệ ấ ệ 14
4.V gi i quy t vi c làmề ả ế ệ 16
4.1 K t qu gi i quy t vi c làm giai đo n 2008 – 2009ế ả ả ế ệ ạ 16
4.2 Chuy n d ch c c u lao đ ng giai đo n 2008 2009ể ị ơ ấ ộ ạ 16
4.3 Ch t lấ ượng lao đ ng c a t nhộ ủ ỉ 16
Chương 3:Gi i pháp nâng cao hi u qu ho t đ ng gi i quy t ả ệ ả ạ ộ ả ế vi c làmệ 18
I. Ph ng h ng,m c tiêu,thách th c và gi i pháp VL (2010 2015)ươ ướ ụ ứ ả 18
1. Phương hướng,m c tiêuụ 18
2.C h i và thách th cơ ộ ứ 19
2.1 C h i ơ ộ 19
2.2 Thách th cứ 19
3.Gi i phápả 19
II.Nh n xét và m t s ki n nghậ ộ ố ế ị 20
Trang 2ki n th c đ em tìm hi u và nghiên c u. nay bài ti u lu n này chính là s đúc k t ế ứ ể ể ứ ể ậ ự ế
ti p thu bài gi ng c a th y, c ng thêm h c h i b n bè và tìm hi u thêm, báo đài. ế ả ủ ầ ộ ọ ỏ ạ ể Trong th i gian h c môn Th Tr ờ ọ ị ườ ng Lao Đ ng đã giúp cho em tích lũy thêm ki n ộ ế
th c và s hi u bi t v chuyên ngành c a mình. Đ hoàn thành chuyên đ này, em ứ ự ể ế ề ủ ể ề xin chân thành c m n th y ả ơ ầ Nguy n Ng c Tu n ễ ọ ấ , đã t o đi u ki n thu n l i v ạ ề ệ ậ ợ ề
th i gian cũng nh ch d y t n tâm cho em ờ ư ỉ ạ ậ
Nhân đây em xin g i l i cam n đên quy thây cô Tr ử ờ ̉ ơ ́ ́ ̀ ươ ng Đai Hoc Lao Đông Xa Hôì ̣ ̣ ̣ ̃ ̣
va Thây ̀ ̀ Nguy n Ngoc Tuâń ễ ̣ ng ươ i phu trach giang day bô môn Thi Tr̀ ̣ ́ ̉ ̣ ̣ ̣ ươ ng Laò Đông. Trong qua trinh th c hiên lam bai tiêu luân nay không tranh khoi thiêu sot, em ̣ ́ ̀ ự ̣ ̀ ̀ ̉ ̣ ̀ ́ ̉ ́ ́ rât mong co đ́ ́ ượ c nh ng y kiên nhân xet quý báu cua quy Thây Cô ữ ́ ́ ̣ ́ ̉ ́ ̀
Em xin cám n th y ơ ầ Nguy n Ng c Tu n ễ ọ ấ , chúc th y g p nhi u may m n thu n l i ầ ặ ề ắ ậ ợ
và thành công trong công tác gi ng d y cũng nh trong cu c s ng và xin g i l i ả ạ ư ộ ố ử ờ chuc đ n toàn th quy thây cô tŕ ế ể ́ ̀ ươ ng Đai Hoc Lao Đông – Xa Hôi (SCII) dôi daò ̣ ̣ ̣ ̃ ̣ ̀ ̀
s c khoe va găp nhiêu may măn trong cuôc sông. ứ ̉ ̀ ̣ ̀ ́ ̣ ́
Sau cung em xin chân thành cám n S Lao đ ng Th̀ ơ ở ộ ươ ng bình và Xã h i t nh B c ộ ỉ ạ Liêu đã t o đi u k n cho em th c hi n bài ti u lu n này./ ạ ề ệ ự ệ ể ậ
Trang 3PH N M Đ UẦ Ở Ầ
1.Lý do ch n chuyên đọ ề
a./. Gi i thi u s nét v th c tr ng c a vùng:ớ ệ ơ ề ự ạ ủ
Trong c ch th trơ ế ị ường, ngườ ử ụi s d ng lao đ ng mu n tuy n d ng, bộ ố ể ụ ổ sung thay th đ i ngũ lao đ ng theo yêu c u c a mình thì không th không c n đ nế ộ ộ ầ ủ ể ầ ế
th trị ường cung c p lao đ ng, đó là các t ch c đào t o ngh g n v i vi c làm. Cácấ ộ ổ ứ ạ ề ắ ớ ệ
t ch c này đã và đang ho t đ ng r t m nh m trên đ a bàn toàn t nh, góp ph n r tổ ứ ạ ộ ấ ạ ẽ ị ỉ ầ ấ
l n cho s phát tri n toàn di n c a t ng đ a phớ ự ể ệ ủ ừ ị ương các huy n cũng nh toàn t nhệ ư ỉ
B c Liêu. V i ch c năng ho t đ ng mang tính ch t d ch v c ng đ ng trên lĩnhạ ớ ứ ạ ộ ấ ị ụ ộ ồ
v c lao đ ng vi c làm ngh nghi p, các t ch c này đáp ng các nhu c u v tự ộ ệ ề ệ ổ ứ ứ ầ ề ư
v n, gi i thi u vi c làm và d y ngh cho ngấ ớ ệ ệ ạ ề ười lao đ ng, ngộ ườ ử ụi s d ng lao đ ng.ộ Đây là lĩnh v c r t c n thi t và phù h p v i xu hự ấ ầ ế ợ ớ ướng phát tri n kinh t xã h iể ế ộ
hi n nay nệ ở ước ta
Đ u t phát tri n s nghi p giáo d c nói chung và đào t o ngh nói riêngầ ư ể ự ệ ụ ạ ề luôn là qu c sách, là m c tiêu hàng đ u c a Đ ng và Chính ph Vi t Nam. Chínhố ụ ầ ủ ả ủ ệ sách đ u t phát tri n cho h th ng đào t o ngh trên c nầ ư ể ệ ố ạ ề ả ướ ừc t nông thôn đ nế thành th luôn là m i quan tâm hàng đ u c a Chính quy n t Trung ị ố ầ ủ ề ừ ương đ n đ aế ị
phương. C th là quan tâm, tăng cụ ể ường đ u t v c s v t ch t, k thu t ngàyầ ư ề ơ ở ậ ấ ỹ ậ càng l n h n c v ph m vi và chi u sâu ớ ơ ả ề ạ ề
b./.Th c tr ng vi c làm hi n nay:ự ạ ệ ệ
T nh B c Liêu là m t t nh nông nghi p, s ngỉ ạ ộ ỉ ệ ố ười trong đ tu i lao đ ngộ ổ ộ tham gia các ho t đ ng chi m t l l n, l c lạ ộ ế ỷ ệ ớ ự ượng lao đ ng ph n l n là lao đ ngộ ầ ớ ộ
ph thông không có k năng ngh nghi p, ho c có nh ng không đổ ỹ ề ệ ặ ư ược đào t o cănạ
b n qua các trả ường chính quy, đ c bi t là l c lặ ệ ự ượng lao đ ng các xã nghèo vùngộ ở sâu, vùng xa. Vì v y ch a đáp ng đậ ư ứ ược yêu c u c a ngầ ủ ườ ử ụi s d ng lao đ ng, đ cộ ặ
bi t là các doanh nghi p trong nệ ệ ước, ngoài nước và xu t kh u lao đ ng. Ngoài raấ ẩ ộ
s phân b dân s và lao đ ng khu v c lao đ ng nông thôn còn l n, do đó làmự ố ố ộ ự ộ ở ớ tăng nhu c u h c ngh , đ c bi t là c c u kinh t và gi i quy t vi c làm theoầ ọ ề ặ ệ ơ ấ ế ả ế ệ
hướng tăng nhanh tương ng t i khu v c phi nông nghi p đ a phứ ạ ự ệ ở ị ương. V lâu dàiề
Trang 4n u không có k ho ch trang b ki n th c ngh nghi p cho l c lế ế ạ ị ế ứ ề ệ ự ượng lao đ ng c aộ ủ
đ a phị ương s d n đ n trình tr ng m t cân đ i v c c u lao đ ng và không đẽ ẫ ế ạ ấ ố ề ơ ấ ộ ủ
l c lự ượng lao đ ng k th a ph c v cho chi n lộ ế ừ ụ ụ ế ược phát tri n kinh t xã h i c aể ế ộ ủ toàn t nhỉ
Song con người ch tr thành đ ng l c cho s phát tri n khi và ch khi h có ỉ ở ộ ự ự ể ỉ ọ
đi u ki n đã s d ng s c lao đ ng c a h đ t o ra c a c i v t ch t, tinh th n choề ệ ử ụ ứ ộ ủ ọ ể ạ ủ ả ậ ấ ầ
xã h i. Quá trình k t h p s c lao đ ng và đi u ki n s n xu t là quá trình ngộ ế ợ ứ ộ ề ệ ả ấ ười lao
đ ng làm vi c hay nói cách khác là khi h có độ ệ ọ ược vi c làm…ệ
Hi n nay, toàn c u hoá và h i nh p kinh t qu c t theo hệ ầ ộ ậ ế ố ế ướng n đ nh, h pổ ị ợ tác đ cùng phát tri n tác đ ng m nh đ n s phát tri n c a m i t nh, đ c bi t làể ể ộ ạ ế ự ể ủ ỗ ỉ ặ ệ
t nh B c Liêu. Trong b i c nh h i nh p, thì B c Liêu đang ph i đi u ch nh thíchỉ ạ ố ả ộ ậ ạ ả ề ỉ nghi và hoàn thi n đ c nh tranh phát tri n, l i ph i đệ ể ạ ể ạ ả ương đ u v i nh ng tácầ ớ ữ
đ ng tiêu c c n ng n c a suy thoái kinh t ; đòi h i ph i có cách nhìn nh n kháchộ ự ặ ề ủ ế ỏ ả ậ quan, toàn di n trong xem xét, đánh giá nh m tìm gi i pháp tích c c h n trongệ ằ ả ự ơ chuy n đ i, tái c c u lao đ ng; t ch c đào t o đ đ m b o vi c làm, an sinh xãể ổ ơ ấ ộ ổ ứ ạ ể ả ả ệ
h i trong các chộ ương trình m c tiêu chung.Trụ ước nh ng v n đ b c xúc v vi cữ ấ ề ứ ề ệ làm hi n nay, t nh B c Liêu , em quy t đ nh ch n đ tài “Th c tr ng vi c làm vàệ ỉ ạ ế ị ọ ề ự ạ ệ các gi i pháp gi i quy t vi c làm t nh B c Liêu trong giai đo n 20102015” đả ả ế ệ ở ỉ ạ ạ ể tìm hi u rõ h n v th c tr ng vi c làm và góp m t ph n nh ki n th c c a mìnhể ơ ề ự ạ ệ ộ ầ ỏ ế ứ ủ vào vi c gi i quy t v n đ vi c làm t nh nhà .ệ ả ế ấ ề ệ ở ỉ
2. M c tiêu nghiên c u:ụ ứ
Đ tài nghiên c u nh m tìm hi u v v n đ vi c làm, nh ng k t qu đ tề ứ ằ ể ề ấ ề ệ ữ ế ả ạ
được, các c h i cũng nh thách th c nh hơ ộ ư ứ ả ưởng đ n v n đ vi c làm hi n nay ế ấ ề ệ ệ ở
t nh B c Liêu . Đ ng th i nêu lên nh ng h n ch , b t c p trong các chính sáchỉ ạ ồ ờ ữ ạ ế ấ ậ
nh m b o đ m và gi i quy t vi c làm cho ngằ ả ả ả ế ệ ười lao đ ng c a Nhà nộ ủ ước.Qua đó
đ xu t m t s ki n ngh và gi i pháp nh m góp ph n nâng cao hi u qu h atề ấ ộ ố ế ị ả ằ ầ ệ ả ọ
đ ng gi i quy t vi c làm cho ngộ ả ế ệ ười lao đ ng.ộ
3. Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c u:ạ ứ
Đ i tố ượng nghiên c u: Th c tr ng vi c làm và các gi i pháp gi i quy t vi cứ ự ạ ệ ả ả ế ệ làm t nh B c Liêu trong giai đo n 20102015ở ỉ ạ ạ
Ph m vi nghiên c u: V n đ vi c làm t nh B c Liêu.ạ ứ ấ ề ệ ở ỉ ạ
4.Phương pháp nghiên c u:ứ
Căn c vào giáo trình th trứ ị ường lao đ ng c a Th y Nguy n Ng c Tu n;ộ ủ ầ ễ ọ ấ
D a trên phân tích s li u c a các báo cáo th c ti n t các báo cáo Phòngự ố ệ ủ ự ễ ừ Lao đ ng Thộ ương binh – Xã h i các huy n th , Trung Tâm gi i thi u vi c làm, vộ ệ ị ớ ệ ệ ề
S lao đ ng Thở ộ ương binh Xã H i t nh, c c th ng kê v vi c làm trong giai đo nộ ỉ ụ ố ề ệ ạ 20102015
Trang 54. Ngu n s li u:ồ ố ệ
Giáo trình th trị ường lao đ ng c a PGS.TS.Nguy n Ti pộ ủ ễ ệ
D a trên các báo chí,website:tuoitre.com.vn.ự
S Lao đ ng Thở ộ ương binh – Xã h i T nh ộ ỉ
Trung tâm gi i thi u vi c làm B c Liêuớ ệ ệ ạ
5. K t c u:ế ấ
L i cám nờ ơ
Phân m đâu (̀ ở ̀ Ph ươ ng th c gi i thi u ứ ớ ệ )
Phân nôi dung̀ ̣
Chương I: C s lí lu n v gi i quy t vi c làmơ ở ậ ề ả ế ệ
Chương II: Th c tr ng vi c làm t nh B c Liêu hi n nayự ạ ệ ở ỉ ạ ệ
Chương III: Gi i pháp nâng cao hi u qu ho t đ ng gi i quy t vi cả ệ ả ạ ộ ả ế ệ làm
Hi n nay,vi c làm đệ ệ ược hi u theo nhi u nghĩa khác nhau .ể ề
Dưới góc đ kinh t xã h i,ộ ế ộ có quan ni m cho r ng:ệ ằ
Vi c làm là m t v n đ mang tính ch t cá nhânệ ộ ấ ề ấ , trong đó có s trự ả công do có s tham gia mang tính ch t cá nhân và tr c ti p c a ngự ấ ự ế ủ ười lao đ ng vàoộ quá trình s n xu tả ấ ;
Cũng có quan ni m cho r ng vi c làm là t t c nh ng gì quan h đ nệ ằ ệ ấ ả ữ ệ ế cách ki m s ng c a con ngế ố ủ ườ k c các quan h xã h i và các tiêu chu n hành vii, ể ả ệ ộ ẩ
t o thành quá trình kinh tạ ế;
Có quan ni m l i cho r ng vi c làm là s k t h p gi a s c lao đ ngệ ạ ằ ệ ự ế ợ ữ ứ ộ
và t li u s n xu t nh m bi n đ i đ i tư ệ ả ấ ằ ế ổ ố ượng lao đ ng theo m c đích c a conộ ụ ủ
người…
Trang 6 Dưới góc đ pháp lí trong B lu t Lao đ ng :ộ ộ ậ ộ
Vi c làm đệ ược hi u nh sau:”ể ư M i ho t đ ng lao đ ng t o ra thuọ ạ ộ ộ ạ
nh p không b pháp lu t c m đ u đậ ị ậ ấ ề ược th a nh n là vi c làm”(Đi u 13 B lu từ ậ ệ ề ộ ậ Lao đông)
1.2 Quan h vi c làm:ệ ệ
Quan h vi c làm là quan h xã h i hình thành trong lĩnh v c gi i quy tệ ệ ệ ộ ự ả ế
vi c làm,ệ b o đ m vi c làm cho ngả ả ệ ười lao đ nộ g. Quan h vi c làm là lo i quan hệ ệ ạ ệ pháp lu t ph c t p, nó bao g m c nh ng y u t c a quan h pháp lu t hành chínhậ ứ ạ ồ ả ữ ế ố ủ ệ ậ
Quan h v vi c làm bao g m 3 lo i:ệ ề ệ ồ ạ
Quan h v b o đ m vi c làm gi a Nhà nệ ề ả ả ệ ữ ước v i ngớ ười lao đ ng; ộ
Quan h v b o đ m vi c làm gi a ngệ ề ả ả ệ ữ ườ ử ụi s d ng lao đ ng v iộ ớ
người lao đ ng; ộ
Quan h gi a các t ch c gi i thi u vi c làm v i ngệ ữ ổ ứ ớ ệ ệ ớ ười lao đ ng. ộ 1.3 T o vi c làm:ạ ệ
T o vi c làm cho ngạ ệ ười lao đ ng là m t công vi c h t s c khó khăn và nóộ ộ ệ ế ứ
ch u nh hị ả ưởng c a nhi u nhân t nh : V n đ u t , s c lao đ ng, nhu c u thủ ề ố ư ố ầ ư ứ ộ ầ ị
trường v s n ph m, d ch v hàng hóa;ề ả ẩ ị ụ
B i v y t o vi c làm là quá trình k t h p các y u t trên thông qua nó đở ậ ạ ệ ế ợ ế ố ể
người lao đ ng t o ra các c a c i v t ch t (s lộ ạ ủ ả ậ ấ ố ượng, ch t lấ ượng), s c lao đ ngứ ộ (tái s n xu t s c lao đ ng) và các đi u ki n kinh t xã h i khác mang l i.ả ấ ứ ộ ề ệ ế ộ ạ
2. Các hình th c vi c làm:ứ ệ
Nh ng ho t đ ng vi c làm bi u hi n dữ ạ ộ ệ ể ệ ưới các hình th c sau:ứ
Làm nh ng công vi c đữ ệ ược tr công lao đ ng dả ộ ướ ại d ng b ng ti n ho cằ ề ặ
hi n v t ho c đ i công;ệ ậ ặ ổ
Các công vi c t làm (t s n xu t, kinh doanh) đ thu l i nhu n;ệ ự ự ả ấ ể ợ ậ
Làm các công vi c s n xu t, kinh doanh cho gia đình mình không nh n ti nệ ả ấ ậ ề công hay l i nhu n. ợ ậ
Ngoài ra, các hình th c vi c làm còn thứ ệ ường được xem xét theo các góc
Tính ch t thành th o c a vi c làm: Vi c làm gi n đ n (ph thông), vi cấ ạ ủ ệ ệ ả ơ ổ ệ làm có chuyên môn, kĩ thu t (vi c làm đòi h i có ki n th c, kĩ năng ), vi c làmậ ệ ỏ ế ứ ệ trình đ chuyên môn, kĩ thu t cao; ộ ậ
Tính ch t kinh t c a vi c làm: V trí c a vi c làm trong h th ng qu n líấ ế ủ ệ ị ủ ệ ệ ố ả lao đ ng nh : vi c làm qu n lí, công nhân, nhân viên…ộ ư ệ ả
Trang 7 Đi u ki n lao đ ng c a vi c làm: Vi c làm đ m b o an toàn v sinh laoề ệ ộ ủ ệ ệ ả ả ệ
đ ng, vi c làm không đ m b o an toàn vê sinh lao đ ng;ộ ệ ả ả ộ
Tính ch t di đ ng c a vi c làm: Vi c làm có tính di đ ng cao (m c đ caoấ ộ ủ ệ ệ ộ ứ ộ
v thay đ i ngh nghi p, kh năng kiêm nhi u ngh , kh năng thay đ i th b cề ổ ề ệ ả ề ề ả ổ ứ ậ trong công vi c …)ệ
Tính ch t đàng hoàng c a vi c làm: Vi c làm đàng hoàng và vi c làm khôngấ ủ ệ ệ ệ đàng hoàng
Vi c làm đàng hoàng là vi c làm trong đó ngệ ệ ười lao đ ng độ ược đ m b oả ả các đi u ki n :ề ệ
Đượ ạc t o đi u ki n đ ti p nh n nh ng ti n b k thu t công ngh ề ệ ể ế ậ ữ ế ộ ỹ ậ ệ
Th a mãn v i môi trỏ ớ ường làm vi c ( đ m b o đệ ả ả ượ ức s c kh e, v sinh, an toànỏ ệ lao đ ng )ộ
Được nh n ph n thù lao tậ ầ ương x ng v i lao đ ng b ra;ứ ớ ộ ỏ
Có ti ng nói t i n i làm vi c và c ng đ ng; ế ạ ơ ệ ộ ồ
Cân b ng đằ ược công vi c v i đ i s ng gia đình;ệ ớ ờ ố
Có đi u ki n đ m b o h c hành cho con cái;ề ệ ả ả ọ
Có đi u ki n c nh tranh lành m nh trên th trề ệ ạ ạ ị ường lao đ ng.ộ
2.1 Phân lo i vi c làm: ạ ệ Có nhi u cách phân lo i vi c làm theo các ch tiêuề ạ ệ ỉ khác nhau:
Phân lo i vi c làm theo m c đ s d ng th i gian lao đ ngạ ệ ứ ộ ử ụ ờ ộ :
Vi c làm đ y đệ ầ ủ: V i cách hi u chung nh t là ngớ ể ấ ười có vi c làm làệ
người đang có ho t đ ng ngh nghi p, có thu nh p t ho t đ ng đó đ nuôi s ngạ ộ ề ệ ậ ừ ạ ộ ể ố
b n thân và gia đình mà không b pháp lu t ngăn c m . Tuy nhiên vi c xác đ nh sả ị ậ ấ ệ ị ố
người có vi c làm theo khái ni m trên ch a ph n ánh trung th c trình đ s d ngệ ệ ư ả ự ộ ử ụ lao đ ng xã h i vì không đ c p đ n ch t lộ ộ ề ậ ế ấ ượng c a công vi c làm. Trên th c tủ ệ ự ế nhi u ngề ười lao đ ng đang có vi c làm nh ng làm vi c trong th i gian ng n, vi cộ ệ ư ệ ờ ắ ệ làm có năng su t th p thu nh p cũng th p. Đây chính là s không h p lý trong kháiấ ấ ậ ấ ự ợ
ni m ngệ ười có vi c làm và c n đệ ầ ược b xung v i ý nghĩa đ y đ c a nó đó là vi cổ ớ ầ ủ ủ ệ làm đ y đ ;ầ ủ
Vi c làm đ y đ căn c trên hai khía c nh ch y u đó là: M c đ sệ ầ ủ ứ ạ ủ ế ứ ộ ử
d ng th i gian lao đ ng, năng su t lao đ ng và thu nh p. M i vi c làm đ y đ đòiụ ờ ộ ấ ộ ậ ọ ệ ầ ủ
h i ngỏ ười lao đ ng ph i s d ng đ y đ th i gian lao đ ng theo lu t đ nh (Vi tộ ả ử ụ ầ ủ ờ ộ ậ ị ệ Nam hi n nay qui đ nh 8 gi /m t ngày) m t khác vi c làm đó ph i mang l i thuệ ị ờ ộ ặ ệ ả ạ
nh p không th p h n m c ti n lậ ấ ơ ứ ề ương t i thi u cho ngố ể ười lao đ ng; ộ
V y v i nh ng ngậ ớ ữ ười làm vi c đ th i gian qui đ nh và có thu nh p l nệ ủ ờ ị ậ ớ
h n ti n lơ ề ương t i thi u hi n hành là nh ng ngố ể ệ ữ ười có vi c làm đ y đ ệ ầ ủ
Thi u vi c làmế ệ : V i khái ni m vi c làm đ y đ nh trên thì thi u vi cớ ệ ệ ầ ủ ư ế ệ làm là nh ng vi c làm không t o đi u ki n cho ngữ ệ ạ ề ệ ười lao đ ng ti n hành nó sộ ế ử
Trang 8d ng h t qu th i gian lao đ ng, mang l i thu nh p cho h th p dụ ế ỹ ờ ộ ạ ậ ọ ấ ưới m c lứ ươ ng
t i thi u và ngố ể ườ ếi ti n hành vi c làm không đ y đ là ngệ ầ ủ ười thi u vi c làm’ế ệ
Theo t ch c lao đ ng th gi i ( Vi t t t là ILO ) thì khái ni m thi u vi c làmổ ứ ộ ế ớ ế ắ ệ ế ệ
được bi u hi n dể ệ ưới hai d ng sau: ạ
Thi u vi c làm vô hìnhế ệ : Là nh ng ngữ ười có đ vi c làm làm đ th i gianủ ệ ủ ờ
th m chí còn quá th i gian qui đ nh nh ng thu nh p th p do tay ngh , năng laoậ ờ ị ư ậ ấ ề ỹ
đ ng th p, đi u ki n lao đ ng x u, t ch c lao đ ng kém, cho năng su t lao đ ngộ ấ ề ệ ộ ấ ổ ứ ộ ấ ộ
th p thấ ường có mong mu n tìm công vi c khác có m c thu nh p cao h n. ố ệ ứ ậ ơ
Thước đo c a thi u vi c làm vô hình là :ủ ế ệ
Thu nh p th c tậ ự ế
K = x 100%
M c lứ ương t i thi u hi n hànhố ể ệ
Thi u vi c làm h u hìnhế ệ ữ : Là hi n tệ ượng người lao đ ng làm vi c v i th iộ ệ ớ ờ gian ít h n qu th i gian qui đ nh, không đ vi c làm và đang có mong mu n ki mơ ỹ ờ ị ủ ệ ố ế thêm vi c làm và luôn s n sàng đ làm vi c.ệ ẵ ể ệ
Thước đo c a thi u vi c làm h u hình là : ủ ế ệ ữ
S gi làm vi c th c tố ờ ệ ự ế
K = x 100%
S gi làm vi c theo quy đ nhố ờ ệ ị
Th t nghi p :ấ ệ Người th t nghi p là ngấ ệ ười trong đ tu i lao đ ngộ ổ ộ
nh ng không có vi c làm, có kh năng lao đ ng, hay nói cách khác là s n sàng làmư ệ ả ộ ẵ
vi c và đang đi tìm vi c làm .ệ ệ
Phân lo i vi c làm theo v trí lao đ ng c a ngạ ệ ị ộ ủ ười lao đ ngộ .
Vi c làm chínhệ : Là công vi c mà ngệ ười lao đ ng th c hi n dànhộ ự ệ nhi u th i gian nh t và đòi h i yêu c u c a công vi c c n trình đ chuyên môn kề ờ ấ ỏ ầ ủ ệ ầ ộ ỹ thu t .ậ
Vi c làm phệ ụ : Là công vi c mà ngệ ười lao đ ng th c hi n khi cònộ ự ệ nhi u th i gian công vi c chínhề ờ ở ệ
2.2 Các mô hình kinh t c a s xác đ nh vi cế ủ ự ị ệ làm :
Mô hình th trị ường t do c nh tranh truy n th ng:ự ạ ề ố
Mô hình này cho r ng không có s l ch l c v th trằ ự ệ ạ ề ị ường và v n đ vi c làmấ ề ệ
và ti n lề ương do s tác đ ng qua l i gi a cung và c u v lao đ ng. Theo mô hìnhự ộ ạ ữ ầ ề ộ
Trang 9này ti n lề ương được xem là y u t d thay đ i, s không có tình tr ng th t nghi pế ố ễ ổ ẽ ạ ấ ệ trong xã h i. Khi bàn t i v n đ này chúng ta ph i xem t i sao nhu c u v lao đ ngộ ớ ấ ề ả ạ ầ ề ộ
l i là nhu c u phát sinh (Derived Demand) và nó đạ ầ ược quy t đ nh t s n ph m laoế ị ừ ả ẩ
đ ng l i nhu n biên (Marginal Revenue Product of Labor) nh th nào. Chúng taộ ợ ậ ư ế cũng bàn v vi c ngu n cung lao đ ng đề ệ ồ ộ ược xem là cân b ng gi a công vi c vàằ ữ ệ
th i gian r nh r i ra sao và khi ti n lờ ả ỗ ề ương tăng lên s khuy n khích ngẽ ế ười công nhân làm vi c nhi u h n và có ít th i gian r i h n nh th nào.ệ ề ơ ờ ỗ ơ ư ế
Mô hình gi a s n lữ ả ượng và vi c làm t m vĩ mô:ệ ở ầ
Mô hình gi a s n sữ ả ượng và vi c làmệ gi i thích r ng s tăng trả ằ ự ưởng v s nề ả
lượng có được là do nhi u y u t s n xu t đề ế ố ả ấ ược đ a vào trong quá trình s n xu tư ả ấ
ho c b i các y u t s n xu t hi n có đang tr nên có hi u qu h n. Mô hình nàyặ ở ế ố ả ấ ệ ở ệ ả ơ cho th y qua th i gian chúng ta s hy v ng các nấ ờ ẽ ọ ước đang phát tri n s tr nên cóể ẽ ở
hi u qu h n. ệ ả ơ
Mô hình thúc đ y giá c t m vi mô:ẩ ả ở ầ
Mô hình này cho th y tính chênh l ch v m c giá c a các y u t s d n đ nấ ệ ề ứ ủ ế ố ẽ ẫ ế
vi c s d ng các ngu n l c kém đi tính t i u. Ch ng h n, n u đ i v i các y u tệ ử ụ ồ ự ố ư ẳ ạ ế ố ớ ế ố
c ng nh c hi n có, giá lao đ ng v n cao h n v n và khi đó các doanh nghi p sứ ắ ệ ộ ẫ ơ ố ệ ẽ
l a ch n m t phự ọ ộ ương pháp s n xu t c n nhi u v n h n và k t qu là t ng sả ấ ầ ề ố ơ ế ả ổ ố
người có vi c làm trong xã h i s ít h n. ệ ộ ẽ ơ
Mô hình th t , bao hàm nh t là mô hình di c t Nông thôn raứ ư ấ ư ừ
Thành thị
2.3 Ý nghĩa c a vi c làm:ủ ệ
Vi c làm là m t trong nh ng đi u ki n c n thi t cho s k t h p gi a t li uệ ộ ữ ề ệ ầ ế ự ế ợ ữ ư ệ
s n xu t, công c s n xu t và s c lao đ ng. T o vi c làm và gi i quy t vi c làmả ấ ụ ả ấ ứ ộ ạ ệ ả ế ệ cho người lao đ ng luôn là v n đ b c xúc và quan tr ng, nó mang m c đích ýộ ấ ề ứ ọ ụ nghĩa vô cùng l n lao đ i v i t ng ngớ ố ớ ừ ười lao đ ng và toàn xã h i .ộ ộ
M c đích c a t o vi c làm nh m khai thác và s d ng hi u qu các ngu nụ ủ ạ ệ ằ ử ụ ệ ả ồ
l c, các ti m năng kinh t , tránh lãng phí ngu n l c xã h i. ự ề ế ồ ự ộ V m t xã h i t o vi cề ặ ộ ạ ệ làm nh m m c đích giúp con ngằ ụ ười nâng cao vai trò c a mình trong quá trình phátủ tri n kinh t , gi m để ế ả ược tình tr ng th t nghi p trong xã h i. Không có vi c làm làạ ấ ệ ộ ệ
m t trong nh ng nguyên nhân gây ra các t n n xã h i nh : Tr m c p, l a đ o,ộ ữ ệ ạ ộ ư ộ ắ ừ ả nghi n hút gi i quy t vi c làm cho ngệ ả ế ệ ười lao đ ng nh t là các thanh niên là h nộ ấ ạ
ch các t n n xã h i do không có công ăn vi c làm gây ra và gi i quy t các v nế ệ ạ ộ ệ ả ế ấ
đ kinh t xã h i đòi h i .ề ế ộ ỏ
V m t kinh t khi con ngề ặ ế ười có vi c làm s tho mãn đệ ẽ ả ược các nhu c uầ thông qua các ho t đ ng lao đ ng đ tho mãn nhu c u v t ch t, tinh th n, n đ nhạ ộ ộ ể ả ầ ậ ấ ầ ổ ị
và nâng cao đ i s ng c a ngờ ố ủ ười lao đ ng. Vi c làm hi n nay g n ch t v i thuộ ệ ệ ắ ặ ớ
nh p. Ngậ ười lao đ ng không mu n làm nh ng n i có thu nh p th p đó là m tộ ố ở ữ ơ ậ ấ ộ
Trang 10th c t do nhu c u đòi h i c a xã h i. Hi n nay nhi u ngự ế ầ ỏ ủ ộ ệ ề ười lao đ ng độ ược trả công r t r m t, ti n công không đ s ng d n đ n tâm lý không thích đi làm, hi uấ ẻ ạ ề ủ ố ẫ ế ệ
qu làm vi c không cao, l i ng i đi xa các thành ph th xã. M t m t th tả ệ ỷ ạ ạ ố ị ộ ặ ấ nghi p nhi u thành th nh ng nông thôn l i thi u cán b , thi u ngệ ề ở ị ư ạ ế ộ ế ười có trình độ chuyên môn. B i v y t o đi u ki n có vi c làm cho ngở ậ ạ ề ệ ệ ười lao đ ng thôi ch a độ ư ủ
mà còn t o vi c làm g n v i thu nh p cao mang l i s n đ nh cu c s ng choạ ệ ắ ớ ậ ạ ự ổ ị ộ ố
người lao đ ng .ộ
Gi i quy t vi c làm, t o vi c làm cho ngả ế ệ ạ ệ ười lao đ ng có ý nghĩa giúp hộ ọ tham gia vào qúa trình s n xu t xã h i cũng là yêu c u c a s phát tri n, là đi uả ấ ộ ầ ủ ự ể ề
ki n c b n cho s t n t i và phát tri n c a con ngệ ơ ả ự ồ ạ ể ủ ười
2.4 Pháp lu t Nhà nậ ước v vi c làm: ề ệ
Lu t t ch c chính ph ngày 25 tháng 12 năm 2001ậ ổ ứ ủ
B lu t Lao đ ng ban hành ngày 23 tháng 6 năm 1994, s a đ i b sung vào cácộ ậ ộ ử ổ ổ năm 2002,2006,2007 Theo đ ngh c a B trề ị ủ ộ ưởng B Lao đ ng Thộ ộ ương binh và
Xã h i .ộ
Ngh đ nh 39/2003/NĐCP ngày 18 tháng 4 năm 2003 quy đ nh chi ti t và hị ị ị ế ướ ng
d n thi hành m t s đi u c a B lu t Lao đ ng v vi c làm.ẫ ộ ố ề ủ ộ ậ ộ ề ệ
Căn c lu t d y ngh s 75/2006/QH11 ngày 29/11/2006 c a Qu c h i khoá 11,ứ ậ ạ ề ố ủ ố ộ
2015 và đ nh hị ướng đ n năm 2020 c a t nh B c Liêu.ế ủ ỉ ạ
Chương 2 :Th c tr ng v v n đ vi c làm t nh B c Liêu hi n nayự ạ ề ấ ề ệ ở ỉ ạ ệ
I. Khái quát v tình hình kinh t xã h i c a t nh ề ế ộ ủ ỉ
Hi n nay nệ ước ta đang v n hành n n kinh t theo c ch th trậ ề ế ơ ế ị ường, trong
đó có th trị ường lao đ ng và s c lao đ ng đã tr thành hàng hóa đ trao đ i trên thộ ứ ộ ở ể ổ ị
trường theo quy lu t cung c u. Vì v y c n ph i có nh ng t ch c chuyên nghi pậ ầ ậ ầ ả ữ ổ ứ ệ
đ hể ướng d n, làm đ u m i cho quá trình v n hành và trao đ i đó theo yêu c u c aẫ ầ ố ậ ổ ầ ủ
th trị ường
Trang 11Xây d ng t nh B c Liêu t nh hi n đ i và văn minh, là đô th lo i III trự ỉ ạ ỉ ệ ạ ị ạ ướ cnăm 2011. Th c hi n ch trự ệ ủ ương và k ho ch giai đo n 20112015 c a t nh B cế ạ ạ ủ ỉ ạ Liêu là t p trung chuy n d ch c c u kinh t theo hậ ể ị ơ ấ ế ướng công nghi p và d ch v ,ệ ị ụ
đ y m nh công cu c công nghi p hóa hi n đ i hóa trong nhi u lĩnh v c; kèmẩ ạ ộ ệ ệ ạ ề ự theo đó là chuy n d ch c c u lao đ ng, đào t o ngh nghi p và nâng cao ch tể ị ơ ấ ộ ạ ề ệ ấ
lượng ngu n nhân l c.ồ ự
D báo kinh t c nự ế ả ước tăng bình quân 9% và t nh B c Liêu 10% năm trongỉ ạ giai đo n 2006 2010, ngoài bi n pháp tăng năng su t lao đ ng đ đ t m c tiêu,ạ ệ ấ ộ ể ạ ụ
đ u t m r ng s n xu t; m t khác n n kinh t chuy n d ch m nh t nông nghi pầ ư ở ộ ả ấ ặ ề ế ể ị ạ ừ ệ sang hướng công nghi p nên có m t s chuy n d ch t hệ ộ ự ể ị ừ ướng nông thôn ra thành
th , đ n các khu công nghi p và các khu v c kinh t phát tri n .ị ế ệ ự ế ể
Hi n t i t l lao đ ng đệ ạ ỷ ệ ộ ược qua đào t o ngh huy n còn th p, tình tr ngạ ề ở ệ ấ ạ lao đ ng nông thôn ch y u là lao đ ng ph thông.ộ ở ủ ế ộ ổ
Trong giai đo n t i (2010 – 2015) l c lạ ớ ự ượng lao đ ng có k thu t, có tayộ ỹ ậ ngh cao v n còn th p chi m v trí r t quan tr ng. Trong đào t o ngh cho ngề ẫ ấ ế ị ấ ọ ạ ề ườ ilao đ ng có trình đ tay ngh , th c hi n vi c gi m nghèo và ti n t i công nghi pộ ộ ề ự ệ ệ ả ế ớ ệ hoá – hi n đ i hoá đ t nệ ạ ấ ước.
II.Th c tr ng v n đ vi c làm T nh B c liêu hi n nayự ạ ấ ề ệ ở ỉ ạ ệ
1. C c u v trí và đ a lý t nh B c Liêu.ơ ấ ị ị ỉ ạ
B c Liêu là m t t nh thu c duyên h i vùng đ ng b ng sông C u Long, Mi n Namạ ộ ỉ ộ ả ồ ằ ữ ề
Vi t Nam ệ
Phía B c giáp t nh H u Giang.ắ ỉ ậ
Phía Đông B c giáp T nh Sóc Trăngắ ỉ
Tây b c giáp t nh Kiên Giang ắ ỉ
Xét theo đ tu i , B c Liêu là t nh có dân s tr Năm 2009, s ngộ ổ ạ ỉ ố ẻ ố ười trong độ
tu i dổ ưới 15 chi m 27,18%, t 1559 tu i chi m 65,68%, t 60 tu i tr lên chi mế ừ ổ ế ừ ổ ở ế 4,14%. So v i khu v c Đ ng B ng Sông C u Long, B c Liêu có t l ngớ ự ồ ằ ữ ạ ỷ ệ ườ ướ i d i
và trong đ tu i lao đ ng cao h n, t l ngộ ổ ộ ơ ỷ ệ ười trên đ tu i lao đ ng th p h n. Soộ ổ ộ ấ ơ
v i m c trung bình c a c nớ ứ ủ ả ước, B c Liêu có t l ngạ ỷ ệ ườ ưới d i và trên đ tu i laoộ ổ
đ ng cao h n, t l ngộ ơ ỷ ệ ười trong đ tu i lao đ ng th p h n. ộ ổ ộ ấ ơ