1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài báo cáo bệnh cây chuyên khoa: Bệnh greening cam chanh do Candidatus liberobacter asiaticus và C. liberobacter africanus

18 93 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài báo cáo bệnh cây chuyên khoa: Bệnh greening cam chanh do Candidatus liberobacter asiaticus và C. liberobacter africanus được mô tả lần đầu tiên vào năm 1929 và được công bố tại Trung Quốc năm 1943, năm 1951 thì Đài Loan phát bệnh; ở Việt Nam bệnh đã làm chết hàng loạt vườn cây có múi gây thiệt hại nặng nề. Mời các bạn cùng tìm hiểu và tham khảo nội dung thông tin tài liệu.

Trang 1

BÀI BÁO CÁO B NH CÂY CHUYÊN  Ệ

KHOA

 Tên đ  tài:  ề B nh greening cam chanh do ệ

Candidatus liberobacter asiaticus và C. liberobacter africanus

     Sinh viên: Nguy n Th  Nh  Ng cễ ị ư ọ

     L p: BVTVK47ớ

     Giáo viên: PGS.TS Tr n Th  Thu Hàầ ị

      Hu , 5/2016ế

Trang 2

1.  Gi i  thi u chung

­      B nh này đệ ược mô t  l n đ u tiên vào năm 1929 và đả ầ ầ ược  công b  t i Trung Qu c năm 1943, năm 1951 thì Đài Loan phát ố ạ ố

b nh.ệ

­      B nh ph  bi n ch  y u t i các khu v c nhi t đ i và c n ệ ổ ế ủ ế ạ ự ệ ớ ậ nhi t đ i châu Á, tr  Nh t B n. ệ ớ ừ ậ ả

­       B nh vàng lá gân xanh đã  nh hệ ả ưởng l n t i mùa màng t i ớ ớ ạ Trung Qu c, Đài Loan,  n Đ , Malaysia… Các khu v c ngoài ố Ấ ộ ự châu Á cũng t ng công b  có b nh:   R p Saudi, Brasil ừ ố ệ Ả ậ

và, Florida (Hoa K ) k  t  năm 1998.ỳ ể ừ

­      Vi t Nam b nh đã làm ch t hàng lo t vệ ệ ế ạ ườn cây có múi gây  thi t h i n ng n  ệ ạ ặ ề

Trang 3

1.Gi i  thi u  chung (tt)

B nh vàng lá greening hay còn g i là b nh vàng lá gân xanh (ệ ọ ệ ti ng Anh: Citrus  ế Vein Phloem Degeneration, vi t t t CVPD và hi n đế ắ ệ ược các nhà khoa h c g i là ọ ọ

b nh Huanglongbin) là b nhph  bi n c a các loài th c v t thu c chi Cam chanh do ệ ệ ổ ế ủ ự ậ ộ

vi khu n Gram­âm ch a rõ đ c tính ẩ ư ặ Candidatus Liberibacter spp. t n công m ch d n ấ ạ ẫ

c a cây, lây lan qua m t ghép.ủ ắ

B nh greening trên cam chanh

Trang 4

1 Giới thiệu chung (tt)

Ø Phân loại

- Giới/ kingdom: Bacteria

- Ngành/ Phylum: Proteobacteria

- Lớp/ class: Alpha Proteobacteria

- Bộ/ Order: Rhizobiales

- Họ/ Family: Rhizobiaceae

- Chi/ Genus: Candidatus Liberibacter

- Loài: Aiaticus liberibacter

Africanus liberibacter

Trang 5

2. Tác nhân gây b nh

      Có 2 lo i vi khu n gây b nh là vi khu n dòng Châu á ạ ẩ ệ ẩ

Candidatus Liberibacter asiaticus và vi khu n dòng Châu phi 

Candidatus Liberibacter africanus.   Vi t Nam do Ở ệ Candidatus  Liberibacter asiaticus gây ra. Vi khu n này có b  dày v  kho ng ẩ ề ỏ ả

25 mm v i 3 l p c a vi khu n gram âm. Vi khu n này có 2 d ng: ớ ớ ủ ẩ ẩ ạ

d ng dài và d ng hình c u, d ng dài có chi u dài t  1­4 mm, ạ ạ ầ ạ ề ừ

đường kính 0,15­0,3mm và d ng hình c u có đạ ầ ường kính 0,1mm

Vi khu n gây b nh greenningẩ ệ

Trang 6

2. Tác nhân gây b nh(tt)

Ø      B nh lây lan qua 2 con đệ ường 

là:

- Nhân gi ng vô tính (chi t, ghép):ố ế

+ Do vi khu n gây b nh n m trong ẩ ệ ằ

mô libe c a cây cho nên khi nhân ủ

gi ng t  cây m  đã mang m m ố ừ ẹ ầ

b nh thì cây con s  b  b nh.ệ ẽ ị ệ

+  M m b nh n m trong m t ghép ầ ệ ằ ắ

hay n m trong cành chi t s  th  ằ ế ẽ ể

hi n tri u ch ng t  8 đ n 15 tháng ệ ệ ứ ừ ế

sau khi tr ng. ồ

+Trong trường h p này, tri u ợ ệ

ch ng b nh s  th  hi n tứ ệ ẽ ể ệ ương đ i ố

đ u trên 4 phía c a cây.ề ủ

Trang 7

2. Tác nhân gây b nh(tt)

      ­   Môi gi i truy n b nh là r y  ớ ề ệ ầ

ch ng cánh: N u chúng chích trên  ổ ế

cây b  b nh Greening thì trong bao  ị ệ

t  và n ử ướ c b t c a chúng có ch a  ọ ủ ứ

s n vi khu n  ẵ ẩ Liberobacter asiaticus 

nên khi chúng b m n ơ ướ c b t đ  làm  ọ ể

l ng nh a cây cho d  hút và t  đó  ỏ ự ễ ừ

truy n b nh cho cây lành. Có 2 loài  ề ệ

r y là môi gi i c a 2 loài vi khu n  ầ ớ ủ ẩ

đó là:

+ Loài Trioza crytreae truy n vi 

khu n        ẩ Candidatus 

liberobacter fricanus

+ Loài th  2 ứ : Diaphorina citri 

truy n vi khu n  ề ẩ C. Liberobacter 

asiaticus

    - Vườn cam quýt chăm sóc

kém, đất dễ ngập úng cũng là yếu

tố tạo điều kiện thúc đâỷ bệnh

phát triển mạnh.

R y ch ng cánhầ ổ

Trang 8

3. Tri u ch ng ệ ứ

    ­ Trên lá: Bi u hi n đ c tr ng c a b nh là phi n lá h p, ể ệ ặ ư ủ ệ ế ẹ

kho ng cách gi a các lá ng n l i, có màu vàng, nh ng gân chính ả ữ ắ ạ ư

và gân ph  v n còn màu xanh và nh , m c th ng đ ng nh  tai ụ ẫ ỏ ọ ẳ ứ ư

th , nên có tên g i b nh vàng lá gân xanh. Trên lá già, lá b  dày lên, ỏ ọ ệ ị nhám, gân l i, s n sùi và hóa b n (nâu đen).ồ ầ ầ

Vàng lá greenning

Trang 9

3. Tri u ch ng(tt) ệ ứ

­   Trên qu : Qu  nh  h n bình thả ả ỏ ơ ường, méo, khi b  d c thì tâm ổ ọ

qu  b  l ch h n sang m t bên, qu  có qu ng đ  t  dả ị ệ ẳ ộ ả ầ ỏ ừ ưới lên. H t ạ trên qu  b  b nh thả ị ệ ường b  th i, có màu nâu.ị ố

­   Trên r : Khi cây b  b nh h  th ng r  cây b  th i nhi u, đa ph n ễ ị ệ ệ ố ễ ị ố ề ầ

r  t  b  m t ch  còn h  th ng r  chính, th m chí r  chính cũng ễ ơ ị ấ ỉ ệ ố ễ ậ ễ

th i.ố

Quả bị lệch tâm Rễ cây cam, chanh

bị bệnh

Trang 10

2. Tri u ch ng(tt) ệ ứ

- Các tri u ch ng trên xu t hi n trên t ng cành, t ng cây trong vệ ứ ấ ệ ừ ừ ườn, có khi xu t ấ

hi n trên c  vệ ả ườn

- S  xu t hi n các tri u ch ng trên v i vi c xu t hi n r y ch ng cánh trên vự ấ ệ ệ ứ ớ ệ ấ ệ ầ ổ ườn 

là c n thi t đ  xác đ nh b nh vàng lá greening. ầ ế ể ị ệ

Cành cây chanh b  b nhị ệ

Trang 11

4. Bi n pháp phòng tr ệ ừ

­   Bi n pháp gi ngệ ố

+    Không nên s  d ng cây gi ng trôi n i, không rõ ngu n g c;ử ụ ố ổ ồ ố

+   Ch n cây gi ng tr ng ph i là cây s ch b nh s n xu t qua vi ghép đ nh ọ ố ồ ả ạ ệ ả ấ ỉ sinh trưởng, được nhân trong nhà lưới hai c a và ph i đử ả ược ch ng nh n. ứ ậ Tuy nhiên đây ch  là cây s ch b nh, ch  không ph i là cây kháng b nh, ỉ ạ ệ ứ ả ệ nên ta ph i th c hi n các bi n pháp khác sau đây thì m i mang l i hi u ả ự ệ ệ ớ ạ ệ

qu ả

Vườ ươn  m cam, chanh

Trang 12

4 Biện pháp phòng trừ (tt)

­  Bi n pháp d  báo và môi tr ệ ự ườ ng

 +  S  d ng b y màu vàng: B y màu có kh  năng thu hút r y tr ử ụ ẫ ẫ ả ầ ưở ng  thành vào b y, mùa n ng màu vàng có hi u l c cao, màu vàng nâu có  ẫ ắ ệ ự

hi u l c khi tr i nhi u mây và m a ệ ự ờ ề ư

 +  Không tr ng cây s ch b nh trong   d ch không đ ồ ạ ệ ổ ị ượ c cách ly

­   Bi n pháp c  gi i và canh tác ệ ơ ớ

 +  Th ườ ng xuyên thăm v ườ n đ  s m phát hi n s  gây h i c a b nh ể ớ ệ ự ạ ủ ệ  +  Đ n b  cây b nh đ  lo i b  m m b nh trong v ố ỏ ệ ể ạ ỏ ầ ệ ườ n

 +  Đ i v i g c ghép m nh, đ t non có th  ra nhi u, c n t a b t đ t  ố ớ ố ạ ọ ể ề ầ ỉ ớ ọ non, ch  ch a l i 2­3 ch i ỉ ừ ạ ồ

 +  Kh  trùng các d ng c  c t t a  tr ử ụ ụ ắ ỉ ướ c khi chuy n t  cây này sang  ể ừ cây khác đ  tránh s  lây nhi m ể ự ễ

Trang 13

4. Bi n pháp phòng tr (tt) ệ ừ

 +   T a c t cành, bón phân giúp đi u khi n các đ t ra đ t non t p trung t  3­4 ỉ ắ ề ể ợ ọ ậ ừ

đ t/năm đ  có th  qu n lý s  xu t hi n c a r y trong vợ ể ể ả ự ấ ệ ủ ầ ườn

 vườn cam chanh, c t t a các nhánh cây b  b nh ắ ỉ ị ệ

Trang 14

4. Bi n pháp phòng tr (tt) ệ ừ

+   Tr ng cây ch n gió xung quanh v ồ ắ ườ n đ  h n ch  s  tái xâm nhi m c a  ể ạ ế ự ễ ủ

R y ch ng cánh t  n i khác đ n ầ ổ ừ ơ ế

 +   Không nên tr ng các lo i cây h p d n r y thu c h  cam quýt nh   ồ ạ ấ ẫ ầ ộ ọ ư

Nguy t Qu , C n Thăng, Kim Quýt g n v ệ ế ầ ầ ườ n cam quýt, nh t là v ấ ườ n 

m s n xu t cây gi ng

ươ ả ấ ố

 +   Tr ng xen: Nên tr ng  i xen trong v ồ ồ ổ ườ n cam,  i tr ng tr ổ ồ ướ c cam sành 6  tháng nh m xua đu i r y ch ng cánh ngay khi cây cam m i đ ằ ổ ầ ổ ớ ượ c tr ng ồ

Tr ng cây ch n gióồ ắ

Trang 15

4. Bi n pháp phòng tr (tt) ệ ừ

+ B o v  và phát tri n thiên đ ch c a r y ch ng cánh: các loài ong ả ệ ể ị ủ ầ ổ

kí sinh (Tamarixia radiata vàDiaphorencyrtus aligarhensis), ki n ế vàng, b  rùa c n đọ ầ ược b o vả ệ

+ Tr ng cây "b y": R y ch ng cánh có ký ch   a thích nh t là cây ồ ẫ ầ ổ ủ ư ấ Nguy t qu  (Murraya paniculata), do đó có th  tr ng cây này   các ệ ế ể ồ ở góc vườn đ  làm b y cây thu hút r y và dùng thu c x t trên cây đ  ể ẫ ầ ố ị ể phòng tr  r y.ị ầ

Trang 16

4. Bi n pháp phòng tr (tt) ệ ừ

­   Bi n pháp hóa h cệ ọ

      Khi m t s  cao trong các tháng mùa khô,  c n x  lý b ng các lo i thu c hoá ậ ố ầ ử ằ ạ ố

h c t  6­7 l n. Thu c có th  s  d ng đ  tr  r y nh  Confidor (8ml/ bình 8 lít), ọ ừ ầ ố ể ử ụ ể ừ ầ ư Admire 050EC 8ml/bình 8lít hay 5ml Basssa 50EC + 20ml DC Tron Plus hay SK  Enpray 99/bình 8 lít  vào các đ t lá non c a cây.ợ ủ

Thu c phòng tr  r y ch ng ố ừ ầ ổ

cánh

Trang 17

Tài li u tham kh o ệ ả

- Giáo trình bệnh cây chuyên khoa- GS.TS Vũ Triệu Mân( 2007)

- http://binhlong.binhphuoc.gov.vn/3cms/phong-tru-benh-vang-la-(greening)-tren-cay-co-mui.htm

- http://www.cabi.org/isc/datasheet/16565

Ngày đăng: 13/01/2020, 17:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w