Bài giảng Hướng dẫn lập, thanh, quyết toán kinh phí đề tài nghiên cứu khoa học dự án ADB trình bày về căn cứ pháp lý lập, thanh, quyết toán kinh phí thực hiện đề tài, nguyên tắc thanh quyết toán kinh phí thực hiện đề tài, chứng từ thanh, quyết toán kinh phí thực hiện đề tài, Mời các bạn cùng tham khảo nội dung bài giảng để nắm bắt nội dung chi tiết.
Trang 1H ƯỚ NG D N Ẫ
Ng ườ i trình bày: TS. Nguy n Văn Hàễ
Phó V tr ụ ưở ng V Tài chính B NN & PTNT ụ ộ ĐT: 0915112686
Email: ngvanha@yahoo.com
Trang 3CĂN C PHÁP LÝ L P, THANH, QUY T TOÁN KINH Ứ Ậ Ế
m c xây d ng và phân b d toán kinh phí đ i ứ ự ổ ự ố
v i các đ tài, d án khoa h c và công ngh ớ ề ự ọ ệ
có s d ng ngân sách nhà n ử ụ ướ c;
Quy t đ nh s 3626/QĐBNNTC ngày ế ị ố
18/11/2008 v vi c ban hành m t s đ nh m c ề ệ ộ ố ị ứ
ch đ công tác phí, ch đ h i ngh áp d ng ế ộ ế ộ ộ ị ụ cho các đ n v thu c B NN&PTNT có s ơ ị ộ ộ ử
d ng NSNN; ụ
Trang 4CĂN C PHÁP LÝ THANH QUY T TOÁN KINH PHÍ Ứ Ế
TH C HI N Đ TÀI Ự Ệ Ề
Quy t đ nh s 84/QĐBNNTC ngày ế ị ố
12/01/2009 v vi c ban hành quy đ nh m t s ề ệ ị ộ ố
đ nh m c chi tr v ti n công, thù lao cho cán ị ứ ả ề ề
b k thu t, lao đ ng khác tham gia th c hi n ộ ỹ ậ ộ ự ệ các n i dung NCKH&PTCN… ộ
Thông t 51/2008/TTBTC ngày 16/6/2008 ư
h ướ ng d n vi c qu n lý và s d ng kinh phí ẫ ệ ả ử ụ đào t o, b i d ạ ồ ưỡ ng cán b , công ch c NN ộ ứ (TT139/2010/TTBTC);
Thông t s 23/2007/TTBTC ngày 21/3/2007 ư ố
c a B tr ủ ộ ưở ng B Tài chính quy đ nh ch đ ộ ị ế ộ công tác phí, ch đ chi h i ngh , đ i v i các ế ộ ộ ị ố ớ CQNN, ĐV s nghi p công l p ( ự ệ ậ 127/2007/TT BTC).
Trang 5CĂN C PHÁP LÝ THANH QUY T TOÁN KINH PHÍ Ứ Ế
TH C HI N Đ TÀI Ự Ệ Ề
Hi p đ nh DA Khoa h c công ngh NN, mã s VIE2283 (SF) ệ ị ọ ệ ố
Quy t đ nh s 1874/QĐBNNKHCN ngày 20/6/2008 c a B ế ị ố ủ ộ
Nông nghi p và PTNT “V/v Ban hành qui đ nh vi c t ch c th c ệ ị ệ ổ ứ ự
hi n Ti u h p ph n ch ệ ể ợ ầ ươ ng trình nông nghi p h ệ ướ ng t i khách ớ hàng thu c d án Khoa h c công ngh NN, v n vay ADB”; ộ ự ọ ệ ố
Quy t đ nh s 413/QĐBNNKHCN ngày 23/2/2010 v vi c ế ị ố ề ệ
phân công trách nhi m phê duy t, nghi m thu, quy t toán đ tài ệ ệ ệ ế ề nghiên c u thu c D án Khoa h c công ngh NN vay v n ADB; ứ ộ ự ọ ệ ố
Thông t s 67/2010/TTBNNPTNT ngày 17/11/2010 v h ư ố ề ướ ng
d n th c hi n c ch t ch , t ch u trách nhi m c a t ch c ẫ ự ệ ơ ế ự ủ ự ị ệ ủ ổ ứ KHCN công l p thu c B Nông nghi p và PTNT ậ ộ ộ ệ
Quy t đ nh 2783/QĐBNNTC ngày 20/10/2010 v vi c phê ế ị ề ệ
duy t chuy n kinh phí đ tài nghiên c u khoa h c còn d năm ệ ể ề ứ ọ ư
2009 sang năm 2010 và năm 2011
Trang 6NGUYÊN T C THANH QUY T TOÁN Ắ Ế
Kinh phí được phân b và giao th c hi n c a năm nào ph i đổ ự ệ ủ ả ược quy t ế
toán theo niên đ ngân sách năm đó;ộ
Đ i v i đ tài/d án th c hi n trong nhi u năm, quy t toán hàng năm ố ớ ề ự ự ệ ề ế
theo niên đ ngân sách đ i v i s th c nh n và th c chi, khi k t thúc ộ ố ớ ố ự ậ ự ế
t ng h p lũy k quy t toán t năm đ u th c hi n đ n năm báo cáo;ổ ợ ế ế ừ ầ ự ệ ế
Kinh phí th c hi n đ tài, d án d án KHCN là kinh phí không đự ệ ề ự ự ược
giao khoán nên chi th c t cho n i dung nào thì h ch toán vào m c chi ự ế ộ ạ ụ
tương ng c a m c l c ngân sách nhà nứ ủ ụ ụ ước theo quy đ nh hi n hànhị ệ ;
Quy t toán kinh phí c a đ tài, d án ph i căn c k t qu c a t ng n i ế ủ ề ự ả ứ ế ả ủ ừ ộ
dung nghiên c u khoa h c và phát tri n công ngh đã đứ ọ ể ệ ược ch nhi m ủ ệ
đ tài, d án và th trề ự ủ ưởng t ch c ch trì công nh n b ng văn b n đ t ổ ứ ủ ậ ằ ả ạyêu c u tr lênầ ở ;
Trang 7NGUYÊN T C THANH QUY T TOÁN Ắ Ế
Đ i v i các đ tài, d án th c hi n trong ố ớ ề ự ự ệ
nhi u năm, kinh phí quy t toán hàng năm ph i ề ế ảphù h p v i kh i lợ ớ ố ượng công vi c nghiên c u ệ ứkhoa h c và phát tri n công ngh đã th c ọ ể ệ ự
hi n;ệ
Ch nhi m đ tài, d án có trách nhi m báo ủ ệ ề ự ệ
cáo quy t toán năm và t ng h p lũy k quy t ế ổ ợ ế ếtoán c a đ tài, d án khi k t thúc v i t ch c ủ ề ự ế ớ ổ ứ
ch trì;ủ
T ch c ch trì có trách nhi m hổ ứ ủ ệ ướng d n, ẫ
ki m tra và xét duy t quy t toán c a ch ể ệ ế ủ ủnhi m đ tài, d án đ t ng h p vào báo cáo ệ ề ự ể ổ ợquy t toán c a đ n v g i c quan ch qu n ế ủ ơ ị ử ơ ủ ảtheo quy đ nh hi n hành.ị ệ
Trang 8M t s quy đ nh c th ộ ố ị ụ ể
Trang 91. Nghi m thu, đánh giá k t qu th c hi n và quy t toán ệ ế ả ự ệ ế
nghi m thu, đánh giá h ng năm k t qu ệ ằ ế ả
tri n khai th c hi n đ tài; th c hi n quy t ể ự ệ ề ự ệ ế
toán h ng năm theo quy đ nh (QĐ 3833/QĐằ ị
BNNTC) và báo cáo B (V Tài chính, V ộ ụ ụ
Khoa h c Công ngh và Môi trọ ệ ường) và
Ban qu n lý d án Trung ả ự ương d án Khoa ự
h c công ngh Nông nghi p.ọ ệ ệ
Trang 101. Nghi m thu, đánh giá k t qu th c hi n và ệ ế ả ự ệ
quy t toán đ tài hàng năm (ti p) ế ề ế
1.2. Đ i v i các đ tài giao cho các đ n v không ố ớ ề ơ ị
ph i là đ n v d toán thu c B Nông nghi p và ả ơ ị ự ộ ộ ệ
PTNT th c hi n:ự ệ
Th tr ủ ưở ng đ n v ch trì đ tài t ch c nghi m thu, ơ ị ủ ề ổ ứ ệ
đánh giá h ng năm k t qu tri n khai th c hi n đ tài; ằ ế ả ể ự ệ ề
th c hi n quy t toán h ng năm theo quy đ nh và báo ự ệ ế ằ ị
cáo B (V TC, V KH CN và Môi tr ộ ụ ụ ườ ng) và BQLDA
Trung ươ ng d án KHCN Nông nghi p; ự ệ
V KHCN và Môi tr ụ ườ ng ch trì ph i h p v i V ủ ố ợ ớ ụ
Tài chính và BQLDA Trung ươ ng d án KHCN Nông ự
nghi p t ch c th m đ nh k t qu nghi m thu, đánh giá ệ ổ ứ ẩ ị ế ả ệ
k t qu và quy t toán đ tài hàng năm ế ả ế ề
Trang 112. Nghi m thu, đánh giá k t qu th c hi n và ệ ế ả ự ệ
quy t toán đ tài khi k t thúc: ế ề ế
2.1. Nghi m thu, đánh giá k t qu th c hi n: ệ ế ả ự ệ
Th tr ủ ưở ng đ n v ch trì đ tài t ch c nghi m ơ ị ủ ề ổ ứ ệ
thu c p c s ; ấ ơ ở
V khoa h c Công ngh và Môi tr ụ ọ ệ ườ ng t ch c ổ ứ
nghi m thu c p B đánh giá t ng h p k t qu th c ệ ấ ộ ổ ợ ế ả ự
hi n đ tài khi k t thúc theo quy đ nh hi n hành c a ệ ề ế ị ệ ủ
B Nông nghi p và PTNT; ộ ệ
Căn c k t qu c a H i đ ng đánh giá nghi m ứ ế ả ủ ộ ồ ệ
thu đ tài, V Khoa h c Công ngh và Môi tr ề ụ ọ ệ ườ ng
trình Lãnh đ o B phê duy t k t qu nghi m thu đ ạ ộ ệ ế ả ệ ề
tài.
Trang 122. Nghi m thu, đánh giá k t qu th c hi n và ệ ế ả ự ệ
quy t toán đ tài khi k t thúc: ế ề ế
2.2. Quy t toán đ tài k t thúc: ế ề ế
Ch nhi m đ tài có trách nhi m t ng h p lũy k quy t ủ ệ ề ệ ổ ợ ế ế
toán c a đ tài t đ u năm th c hi n đ n năm k t thúc ủ ề ừ ầ ự ệ ế ế
c a đ tài đ đ n v ch trì ki m tra, xét duy t và t ng ủ ề ể ơ ị ủ ể ệ ổ
h p g i BQLDA TW d án KHCN Nông nghi p. ợ ử ự ệ
Căn c k t qu nghi m thu đ tài đ ứ ế ả ệ ề ượ c phê duy t, V ệ ụ
KHCN và Môi tr ườ ng ch trì ph i h p v i V TC và ủ ố ợ ớ ụ
BQLDA TW d án KHCN Nông nghi p t ch c th m đ nh ự ệ ổ ứ ẩ ị
k t qu nghi m thu, đánh giá k t qu , quy t toán đ tài và ế ả ệ ế ả ế ề
thanh lý h p đ ng theo quy đ nh hi n hành và phù h p v i ợ ồ ị ệ ợ ớ
các quy đ nh c a ADB; ị ủ
C quan ch trì đ tài làm vi c v i c quan thu đ xu t ơ ủ ề ệ ớ ơ ế ể ấ
hóa đ n tài chính cho Ban qu n lý d án (ph n ch a có ơ ả ự ầ ư
hoá đ n GTGT) ơ
Trang 13X lý s d d toán 2010 ử ố ư ự
Đ n v s d ng ngân sách báo cáo b ng văn b n ơ ị ử ụ ằ ả
kèm theo tài li u liên quan (Xác nh n c a V ệ ậ ủ ụ
Khoa h c v n i dung d dang c n ti p t c th c ọ ề ộ ở ầ ế ụ ự
hi n ti p năm 2011) và ệ ế b n xác nh n c a Kho ả ậ ủ
b c Nhà nạ ước n i giao d ch b n chính v ban ơ ị ả ề
qu n lý d án KHCN TW đ Ban t ng h p g i ả ự ể ổ ợ ử
V Tài chính trụ ước ngày 15/2/2011 đ t ng h p ể ổ ợ
báo cáo B Tài chính.ộ
S d d toán sau khi chuy n sang d toán năm ố ư ự ể ự
sau, khi s d ng, h ch toán, quy t toán vào ngân ử ụ ạ ế
sách năm sau theo ch đ quy đ nh. ế ộ ị
Trang 14Ch ng t thanh quy t toán ứ ừ ế
Trang 15Thuê khoán nhân công (đ i v i thuê công đi u tra, ố ớ ề
thuê lao đ ng k thu t, lao đ ng ph thông) ộ ỹ ậ ộ ổ
Trong tr ườ ng h p thuê khoán đ i v i cá ợ ố ớ
Trang 16Thuê khoán nhân công (đ i v i thuê công đi u tra, ố ớ ề
thuê lao đ ng k thu t, lao đ ng ph thông) ộ ỹ ậ ộ ổ
Trong tr ườ ng h p h p đ ng thuê khoán ợ ợ ồ
v i c quan đ n v có t cách pháp ớ ơ ơ ị ư nhân
Trang 17 K t qu nghiên c u KH do ch nhi m ký ế ả ứ ủ ệ
đ t yêu c u nghi m thu, thanh toán; ạ ầ ệ
Gi y biên nh n ti n; ấ ậ ề
Trang 18 K t qu nghiên c u khoa h c đ ế ả ứ ọ ượ ổ c t ch c ứ
ch trì, ch nhi m đ tài xác nh n đ t yêu ủ ủ ệ ề ậ ạ
c u; ầ
Phi u thu ti n có đóng d u c a c quan ho c ế ề ấ ủ ơ ặ
hoá đ n tài chính; ho c chuy n chuy n kho n ơ ặ ể ể ả
Trang 19Đ i v i “chuyên đ ”: ố ớ ề
H s quy t toán bao g m: ồ ơ ế ồ
H p đ ng (ho c b n giao nhi m v ) kèm theo đ ợ ồ ặ ả ệ ụ ề
cươngd toán c a chuyên đ ;ự ủ ề
Ch ng t chi tr cho ngứ ừ ả ười th c hi n chuyên đ ự ệ ề
Trang 20 Gi y đ ngh thanh toán (do ngấ ề ị ười đi công tác l p);ậ
B ng kê thanh toán công tác phí;ả
Gi y đi đấ ường: Ngườ ượ ửi đ c c đi công tác ph i ghi đ y đ các n i ả ầ ủ ộ
dung theo yêu c u, đ c bi t là các n i dung v ngày tháng, n i đi, ầ ặ ệ ộ ề ơ
n i đ n, phơ ế ương ti n s d ng, s ngày công tác, lý do l u trú, xác ệ ử ụ ố ư
nh n đ y đ c a c quan n i công tác (l u ý không xác nh n n i ậ ầ ủ ủ ơ ơ ư ậ ơ
đ n là khách s n hay nhà ngh , v.v );ế ạ ỉ
Trang 21 Vé t u xe, c u phà, máy bay (đ i v i máy bay: hóa đ n tài chính c a ầ ầ ố ớ ơ ủ
Đ i lý vé máy bay kèm theo th lên máy bay boarding pass);ạ ẻ
Hóa đ n thanh toán ti n ng (hoá đ n đ ho c phi u thu Liên 2 vi t ơ ề ủ ơ ỏ ặ ế ế
b ng m c gi y than, có ký, đóng d u c a c quan thu ho c xác nh n ằ ự ấ ấ ủ ơ ặ ậ
c a chính quy n đ a phủ ề ị ương s ngày c trú đ a phố ư ở ị ương trong
trương h p đ n nh ng n i không có nhà nghĩ); ợ ế ữ ơ
Báo cáo k t qu công tác (đ i v i chuy n đi công tác dài ngày ho c ế ả ố ớ ế ặ
đi th c hi n theo m t chuyên đ , … )ự ệ ộ ề
Trang 22 Gi y m i t p hu n;ấ ờ ậ ấ
Chương trình, n i dung t p hu n;ộ ậ ấ
Danh sách người tham d t p hu n ự ậ ấ
(ghi rõ ch c danh, đ n v công tác, ký ứ ơ ị
tên);
Trang 23Thanh toán t p hu n, ậ ấ
h i ngh , h i th o ộ ị ộ ả
B ng kê danh sách chi h tr ti n ăn, t u xe đi l i (có ch ký ả ỗ ợ ề ầ ạ ữ
tươ ủi c a người th hụ ưởng) có xác nh n c a chính quy n đ a ậ ủ ề ị
phương;
Các ch ng t , hóa đ n, phi u thu, v.v… v thanh toán ti n in ứ ừ ơ ế ề ề
mua tài li u, b i dệ ồ ưỡng gi ng viên, báo cáo viên, thuê phòng ả
ngh , thuê h i trỉ ộ ường, loa đài, chè nước, ph c v , v.v…;ụ ụ
Tài li u h i ngh , h i th o, t p hu n;ệ ộ ị ộ ả ậ ấ
Biên b n h i ngh , h i th o ho c báo cáo k t qu h c t p.ả ộ ị ộ ả ặ ế ả ọ ậ
Trang 24Mua s m v t t , nguyên v t li u ắ ậ ư ậ ệ
Gi y đ ngh thanh toán; ấ ề ị
03 báo giá c a các đ n v cung c p;ủ ơ ị ấ
H p đ ng, nghi m thu, thanh lý h p đ ng (n u mua ngoài không có ợ ồ ệ ợ ồ ế
hoá đ n tài chính thì ph i có xác nh n c a Chính quy n đ a phơ ả ậ ủ ề ị ương);
Hóa đ n c a đ n v cung c p d ch v , phi u xu t kho c a đ n v ơ ủ ơ ị ấ ị ụ ế ấ ủ ơ ị
cung c p;ấ
Biên b n giao nh n tài s n cho đ n v , b ph n s d ng (trả ậ ả ơ ị ộ ậ ử ụ ường h p ợ
không h ch toán xu t nh p kho);ạ ấ ậ
Các ch ng t liên quan khác n u có.ứ ừ ế
Trang 25Thuê xe, thuê thi t b , thuê d ch v ,… ế ị ị ụ
Gi y đ ngh thanh toán; ấ ề ị
03 báo giá c a các đ n v cung c p (hàng hoá thông thủ ơ ị ấ ường 01 báo
giá);
H p đ ng, nghi m thu, thanh lý h p đ ng (n u có thuê ngoài không ợ ồ ệ ợ ồ ế
có d u riêng thì ph i có xác nh n c a Chính quy n đ a phấ ả ậ ủ ề ị ương)
Hóa đ n c a đ n v cung c p d ch v (n u thuê xe c a đ n v hành ơ ủ ơ ị ấ ị ụ ế ủ ơ ị
chính s nghi p thì ph i có phi u thu liên 2 và có ch ký c a th ự ệ ả ế ữ ủ ủ
trưởng và d u c a đ n v );ấ ủ ơ ị
Các lo i ch ng t khác có liên quan (n u có).ạ ứ ừ ế
Trang 26Xăng xe (tr ườ ng h p dùng xe c a c quan ợ ủ ơ
Các lo i vé, hóa đ n: c u đạ ơ ầ ường, gi xe, r a xe, …ữ ử
Hóa đ n thanh toán ti n xăng, d u c a đ n v cung c p;ơ ề ầ ủ ơ ị ấ
B ng kê thanh toán: ghi rõ km cũ, s km m i, t ng s km đả ố ớ ổ ố ược thanh
toán, đ nh m c tiêu hao, …ị ứ
Các lo i ch ng t khác liên quan (n u có).ạ ứ ừ ế
Trang 27Bi u m u thanh toán ể ẫ
Bi u m u thanh toán th c hi n t ể ẫ ự ệ heo đúng quy đ nh c a ị ủ
B Tài chính t i Quy t đ nh s 19/2006/QĐBTC ngày ộ ạ ế ị ố 30/3/2006 c a B tr ủ ộ ưở ng B Tài chính v vi c ban hành ộ ề ệ
C40aHD : B ng kê chi ti n cho ng ả ề ườ i tham d h i th o, h i ngh ự ộ ả ộ ị
C40bHD: B ng kê chi ti n cho ng ả ề ườ i tham d h i th o, h i ngh ự ộ ả ộ ị
Trang 28H s quy t toán kinh phí năm 2010 ồ ơ ế
Biên b n nghi m thu kh i lả ệ ố ượng và giá tr thanh toán đ tài ị ề
nghiên c u khoa h c công ngh nông nghi p 2010 (4 b n);ứ ọ ệ ệ ả
Báo cáo nghi m thu kh i lệ ố ượng th c hi n năm 2010 gi a c ự ệ ữ ơ
quan ch trì đ tài và Ch nhi m đ tài (3 b n);ủ ề ủ ệ ề ả
D toán chi ti t đi u ch nh kinh phí năm 2010 (đ i v i đ tài có ự ế ề ỉ ố ớ ề
kinh phí chuy n t 2009 sang 2010) (4 b n);ể ừ ả
B ng quy t toán kinh phí th c hi n đ tài năm 2010 gi a c ả ế ự ệ ề ữ ơ
quan ch trì đ tài và Ch nhi m đ tài (4 b n);ủ ề ủ ệ ề ả
B ng đ i chi u v n gi a C quan ch trì đ tài và ban QLDA ả ố ế ố ữ ơ ủ ề
TW d án KHCN nông nghi p (4 b n). ự ệ ả
Trang 29H s t m ng kinh phí năm 2011 ồ ơ ạ ứ
Thuy t minh đ tài nghiên c u năm 2011 (4 b n);ế ề ứ ả
D toán chi ti t kinh phí đ tài năm 2011 (4 b n);ự ế ề ả
Ph l c h p đ ng (đ i v i đ tài có kinh phí chuy n t năm ụ ụ ợ ồ ố ớ ề ể ừ
Trang 30H s quy t toán đ tài k t thúc ồ ơ ế ề ế
Thuy t minh c a đ tài/d án đã đế ủ ề ự ược c p có th m quy n phê ấ ẩ ề
duy t;ệ
H p đ ng nghiên c u KH&CN gi a th trợ ồ ứ ữ ủ ưởng c quan th c ơ ự
hi n v i ch nhi m đ tài/d án (k c các ph l c h p đ ng);ệ ớ ủ ệ ề ự ể ả ụ ụ ợ ồ
Thanh lý h p đ ng;ợ ồ
D toán ho c chi ti t kinh phí đự ặ ế ược phê duy t c a đ tài/d án;ệ ủ ề ự
Báo cáo tình hình th c hi n đ tài/d án có xác nh n c a c ự ệ ề ự ậ ủ ơ
quan ch trì (ho c c quan th c hi n) đ tài/d án và các minh ủ ặ ơ ự ệ ề ự
ch ng v s n ph m c a đ tài, t t c đứ ề ả ẩ ủ ề ấ ả ược đóng thành quy n. ể
Trang 31H s quy t toán năm và quy t toán đ tài ồ ơ ế ế ề
Biên b n nghi m thu, đánh giá: ả ệ
Quy t đ nh h i đ ng nghi m thu và biên b n h p ế ị ộ ồ ệ ả ọ
h i đ ng ộ ồ
B ng quy t toán chi c a đ tài/d án và các ch ng t ả ế ủ ề ự ứ ừ
kèm theo.
Trang 32Thank you