Đồ án Trang bị điện "Trang bị điện cho máy mài BPH-20" giới thiệu tới người đọc những khái niệm và phân loại chung về máy mài, một số hình ảnh về máy mài, đặc điểm và yêu cầu công nghệ của máy mài, các yêu cầu truyền động của máy mài, trang bị điện của mạch, tính toán và lựa chọn thiết bị. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1TRƯỜNG CAO Đ NG K THU T LÝ T TR NGẲ Ỹ Ậ Ự Ọ
Trang 2L I M Đ UỜ Ở Ầ
Ngày nay, trong các lĩnh v c s n xu t c a n n kinh t hi n đ i, c khí hóa có liên h ự ả ấ ủ ề ế ệ ạ ơ ệ
ch t ch đ n đi n khí hóa và t đ ng hóa. Hai y u t sau cho phép đ n gi n k t c u ặ ẽ ế ệ ự ộ ế ố ơ ả ế ấ
c a máy s n xu t, tăng năng su t lao đ ng, nâng cao ch t lủ ả ấ ấ ộ ấ ượng k thu t c a quá trìnhỹ ậ ủ
s n xu t và gi m nh quá trình lao đ ng.ả ấ ả ẹ ộ
Vi c tăng năng su t lao đ ng máy và gi m giá thành thi t b đi n c a máy là hai yêu ệ ấ ộ ả ế ị ệ ủ
c u ch y u đ i v i h th ng truy n đ ng đi n và t đ ng hóa, nh ng chúng l i mâu ầ ủ ế ố ớ ệ ố ề ộ ệ ự ộ ư ạthu n nhau. M t bên đòi h i s d ng các h th ng ph c t p, m t bên yêu c u h n chẫ ộ ỏ ử ụ ệ ố ứ ạ ộ ầ ạ ế
s lố ượng thi t b chung trên máy và s thi t b cao c p. V y vi c l a ch n m t h ế ị ố ế ị ấ ậ ệ ự ọ ộ ệ
th ng truy n đ ng đi n và t đ ng hóa thích h p cho máy là m t bài toán khó.ố ề ộ ệ ự ộ ợ ộ
Đượ ực s giúp đ c a các th y khoa Đi nĐi n t trỡ ủ ầ ệ ệ ử ường CĐKT Lý T Tr ng, đ c ự ọ ặ
bi t là th y TR N TRUNG HI U và nh s n l c c a b n thân, em đã hoàn thành đệ ầ Ầ Ế ờ ự ỗ ự ủ ả ồ
án Trang b đi n. Tuy nhiên, do ki n th c còn h n h p và kinh nghi m còn h n ch ị ệ ế ứ ạ ẹ ệ ạ ếnên không tránh kh i sai sót. Vì v y em r t mong nh n đỏ ậ ấ ậ ượ ực s ch b o c a th y đ ỉ ả ủ ầ ể
đ án đồ ược hoàn thi n h n.ệ ơ
Em xin chân thành c m n!ả ơ
Sinh viên: H Huynh Tri uồ ệ
Trang 3NH N XÉT C A GIÁO VIÊNẬ Ủ
Trang 4
Trang 5
M C L CỤ Ụ
CHƯƠNG I: GI I THI U CHUNG V Ớ Ệ ỀMÁY MÀI
1. Khái ni mệ 5
2. Phân lo iạ 7
MÔT SÔ HINH ANH VÊ MAY MAỊ ́ ̀ ̉ ̀ ́ ̀ 1. Nhom maý ́ mài tròn 8
2. Nhom ḿ áy mài phăng̉ 9
3. Nhom ḿ áy mài bonǵ 10
CHƯƠNG II: ĐĂC ĐIÊM VA YÊU CÂU CÔNG NGHÊ CUA MAY MAỊ ̉ ̀ ̀ ̣ ̉ ́ ̀ 1. May mai tron tronǵ ̀ ̀ 12
2. May mai tron ngoaí ̀ ̀ ̀ 13
3. May mai phănǵ ̀ ̉ 14
4. May mai trú ̀ ̣ 15
CHƯƠNG III: CÁC YÊU C U TRUY N Đ NG C A MÁY MÀIẦ Ề Ộ Ủ 1. Truy n đ ng chínhề ộ 17
2. Truy n đ ng ăn daoề ộ 17
3. Truy n đ ng phề ộ ụ 17
CHƯƠNG IV: TRANG BI ĐIÊN CUA MACḤ ̣ ̉ ̣ 1. Trang bi macḥ ̣ đ ng lộ ự 18c 2. Trang bi macḥ ̣ đi u khi nề ể 18
3. S đô mach điên may mai BPH20ơ ̀ ̣ ̣ ́ ̀ 19
a. S đô mach đông l cơ ̣ ̣ ự 19
Trang 6c. Nguyên ly hoat đônǵ ̣ ̣ 21
CHƯƠNG V: TÍNH TOÁN VÀ L A CH N THI T BỰ Ọ Ế Ị 1. Ý nghĩa c a vi c tính toán và l a ch n thi t bủ ệ ự ọ ế ị 22
2. Tính toán ch n thi t b m ch đ ng l cọ ế ị ạ ộ ự 22
3. Tính toán chòn công su t máy bi n ápấ ế 23
4. Tính toán ch n dây d nọ ẫ 24
5. Tính toán r le nhi tơ ệ 24
6. Tính toán ch n contactorọ 25
KÊT LUÂŃ ̣ 26
TÀI LI U THAM KH OỆ Ả 27
Trang 7TRANG B ĐI N MÁY MÀI PH NG BPH20Ị Ệ Ẳ
? ? ?
CHƯƠNG I: GI I THI U CHUNG V MÁY MÀIỚ Ệ Ề
I. Khái ni m và phân lo i ệ ạ
1.Khái ni mệ
Mài là hình th c gia công tinhứ
D ng c gia công trong quá trình mài là đá mài quay trònụ ụ
Đá mài đượ ạc t o thành b i s k t dính c a r t nhi u h t màiở ự ế ủ ấ ề ạ
Trong th c t nghiên c u, các h t này là các lự ế ứ ạ ưỡ ắ ấi c t r t nh tham gia vào quá trìnhỏ
c t.ắ
B n ch t c a mài là s ma sát tinh vi c a b m t gia công b ng các h t mài v n ả ấ ủ ự ủ ề ặ ằ ạ ở ậ
t c cao.ố
Máy mài dùng đ gia công tinh v i lể ớ ượng d bé. Chi ti t trư ế ước khi mài thường đã
được gia công trên các máy khác nh ti n, phay, bào… Ngoài ra, cũng có các máy mài ư ệthô v i lớ ượng d l n (5mm), đó là mài phá.ư ớ
Trang 8H1. Hình dáng chung c a máy màiủ
Phương pháp mài
Trong ngành ch t o máy hi n đ i, mài chi m m t t l r t l n, máy mài chi m ế ạ ệ ạ ế ộ ỉ ệ ấ ớ ếkho ng 30% t ng s máy c t kim lo i. Đ c bi t là trong ngành ch t o bi, nguyên ả ổ ố ắ ạ ặ ệ ế ạ ổcông mài chi m kho ng 60% quy trình công ngh ế ả ệ
Quá trình mài là quá trình c t g t c a đá mài vào chi ti t, t o ra nhi u phôi v n do ắ ọ ủ ế ạ ề ụ
s c t và cào xự ắ ướ ủc c a các h t mài vào v t li u gia công. Mài có nh ng đ c đi m ạ ậ ệ ữ ặ ểkhác v i các phớ ương pháp gia công khác:
+ đá mài, các lỞ ưỡ ắi c t không gi ng nhau và s p x p l n x n nh ch t k t dínhố ắ ế ộ ộ ờ ấ ế+ Hình dáng hình h c c a m i h t mài khác nhau (góc đ , bán kính góc lọ ủ ỗ ạ ộ ượ ở ỉ n đ nh
h t mài…), góc c t thạ ắ ường l n h n 90ớ ơ 0, góc trước âm, do đó không thu n l i cho quá ậ ợtrình t o phôi và thoát phôi. T c đ c t khi mài r t cao, cùng m t lúc trong th i gian ạ ố ộ ắ ấ ộ ờ
ng n có nhi u h t mài cùng tham gia c t và t o ra nhi u phôi v nắ ề ạ ắ ạ ề ụ
+ Đ c ng c a h t mài cao nên có th c t g t độ ứ ủ ạ ể ắ ọ ược nh ng v t li u c ng mà các ữ ậ ệ ứ
d ng c khác không gia công đụ ụ ược ho c gia công r t khó khăn nh thép đã tôi, h p ặ ấ ư ợkim c ng…ứ
+ Trong quá trình c t, đá mài có kh năng t mài s c. H t mài có đ giòn cao, lắ ả ự ắ ạ ộ ưỡi
c t d b v v n, t o thành nh ng lắ ễ ị ỡ ụ ạ ữ ưỡ ắi c t m i ho c b t ra kh i ch t dính k t đ các ớ ặ ậ ỏ ấ ế ể
h t mài khác tham gia c t.ạ ắ
+ Do có nhi u h t mài cùng tham gia c t v i góc trề ạ ắ ớ ước âm và góc c t l n h n 90ắ ớ ơ 0 nên t o ra ma sát r t l n, quá trình c t b ng đá mài g i là quá trình “c t cào xạ ấ ớ ắ ằ ọ ắ ước” làm cho nhi t c t r t l n, chi ti t b nung nóng r t nhanh (trên 1000ệ ắ ấ ớ ế ị ấ 0C)
Trang 9+ L c mài tuy nh nh ng di n tích c a đ nh h t mài v i b m t gia công r t nh ự ỏ ư ệ ủ ỉ ạ ớ ề ặ ấ ỏnên l c c t đ n v r t l n.ự ắ ơ ị ấ ớ
Trong quá trình mài t n t i 3 hi n tồ ạ ệ ượng: C t (cutting), cày (ploughing) và trắ ượt (rubbing), các hi n tệ ượng này x y ra đ ng th i và ph thu c vào tả ồ ờ ụ ộ ương tác giũa h t ạmài và v t li u gia công. ậ ệ
Mài còn được g i là d ng c c t có lọ ụ ụ ắ ưỡ ắi c t không xác đ nh vì đó có r nhi u ị ở ấ ề
hi n tệ ượng ng u nhiên, không theo quy lu t, ví d nh thông s hình h c c a h t mài, ẫ ậ ụ ư ố ọ ủ ạkích thước h t, s phân b h t trên b m t đá, s v ra c a các h t cũng nh s tách ạ ự ố ạ ề ặ ự ỡ ủ ạ ư ự
ra kh i b m t đá c a các h t. Chính vì th , vi c nghiên c u và đi u khi n quá trình ỏ ề ặ ủ ạ ế ệ ứ ề ểmài ph c t p h n so v i các hình th c gia công khác.ứ ạ ơ ớ ứ
Nh ng u đi m c a máy mài:ữ ư ể ủ
1. Mài là phương pháp dung đ gia công các v t li u c ng. Các chi ti t máy sau khi tôi ể ậ ệ ứ ế
c n ph i mài đi m t lầ ả ộ ượng nh đ đ t yêu c u k thu t, lỏ ể ạ ầ ỹ ậ ượng v t li u này ph ậ ệ ụthu c vào kích thộ ước, hình dáng và xu hướng do nhi t khi làm vi c c a chi ti t đó. ệ ệ ủ ếNgoài ra, vi c mài s c d ng c s t (thệ ắ ụ ụ ắ ường r t c ng) cũng là m t ng d ng quan ấ ứ ộ ứ ụ
tr ng c a mài.ọ ủ
2. Mài t o ra b m t tinh r t m n và bóng. Các b m t này hoàn toàn có th dung trong ạ ề ặ ấ ị ề ặ ểcác chi ti t làm vi c ti p xúc và các đ ế ệ ế ổ ỡ
3. Mài có th là nguyên công tinh đ gia công đ t kích thể ể ạ ước yêu c u trong th i gian ầ ờ
ng n. Kho ng dung sai có th đ t đắ ả ể ạ ược khi mài là ±0.005mm. Do ch có m t lỉ ộ ượng
v t li u r t nh đậ ệ ấ ỏ ược h t đi nh v y nên đá mài luôn đớ ư ậ ượ ủc s a thường xuyên
4. L c c t trong quá trình mài là r t nh nên khi mài nh ng chi ti t m ng s có xu ự ắ ấ ỏ ữ ế ỏ ẽ
hướng làm chi ti t b b t ra. Đ c đi m này cho phép dung các bàn t trong h u h t cácế ị ậ ặ ể ừ ầ ế quá trình mài
2. Phân lo i ạ
Máy mài có 3 nhóm chính: Nhóm máy mài tròn, nhóm máy mài ph ng và nhóm máy ẳmài bóng.
Trang 10Tùy theo công ngh v mài mà th c hi n nhóm máy khác nh : Mài ph ng, mài ệ ề ự ệ ở ư ẳtròn, mài côn, mài ren vít, mài bánh răng, mài dao c t…ắ
M T S HÌNH NH V ĐÁ MÀIỘ Ố Ả Ề
M T S HÌNH NH V MÁY MÀIỘ Ố Ả Ề
1. Nhóm máy mài tròn
Trang 11H2. Máy mài tròn CNC – SHIGIYA
Trang 122. Nhóm máy mài ph ngẳ
H4. Máy mài ph ng CNC – OKAMOTOẳ
Trang 13H5. Máy mài ph ng HFS Cẳ
3. Nhóm máy mài bóng
Trang 14H7. Máy đánh bóng Keyang DP7000V
Trang 15CHƯƠNG II: Đ C ĐI M VÀ YÊU C U CÔNG NGH C A MÁY MÀIẶ Ể Ầ Ệ Ủ
Máy mài tròn có 2 lo i: Máy mài tròn trong và máy mài tròn ngoàiạ
Trên máy mài tròn chuy n đ ng chính là chuy n đ ng quay c a đá mài, chuy n đ ng ể ộ ể ộ ủ ể ộ
ăn dao là chuy n đ ng t nh ti n c a đá d c tr c (ăn dao d c tr c) ho c di chuy n ể ộ ị ế ủ ụ ọ ụ ọ ụ ặ ể
t nh ti n theo hị ế ướng ngang tr c (ăn dao ngang) ho c chuy n đ ng quay c a chi ti t (ănụ ặ ể ộ ủ ế dao vòng)
Chuy n đ ng ph là di chuy n nhanh đá ho c chi ti t…ể ộ ụ ể ụ ặ ế
H8. S đô gia công chi tiêt trên may maiơ ̀ ́ ́ ̀a) May mai tron ngoaí ̀ ̀ ̀
b) May mai tron tronǵ ̀ ̀
c) May mai phăng băng biên đá ̀ ̉ ̀ ́
Trang 16Máy mài ph ng có 2 lo i:ẳ ạ Mài b ng biên đá (H8.c) và m t đ u (H9.d). ằ ặ ầ
Chi ti t đế ược k p trên bàn máy tròn ho c ch nh t. máy mài b ng biên đá, đá mài ẹ ặ ữ ậ Ở ằquay tròn và chuy n đ ng t nh ti n ngang so v i chi ti t, bàn máy mang chi ti t chuy nể ộ ị ế ớ ế ế ể
đ ng t nh ti n qua l i. Chuy n đ ng quay c a đá là chuy n d ng chính, chuy n đ ng ộ ị ế ạ ể ộ ủ ể ộ ể ộ
ăn dao là di chuy n c a đá (ăn dao ngang) ho c chuy n đ ng c a chi ti t (ăn dao d c).ể ủ ặ ể ộ ủ ế ọ máy mài b ng m t đ u đá, bàn có th là tròn ho c ch nh t, chuy n đ ng quay c a
đá là chuy n đ ng chính. Chuy n đ ng ăn dao là chuy n đ ng ngang c a c a đá – ăn ể ộ ể ộ ể ộ ủ ủdao ngang ho c chuy n đ ng t nh ti n qua l i c a bàn mang chi ti t – ăn dao d c.ặ ể ộ ị ế ạ ủ ế ọMôt tham sô quan trong cua chê đô mai la tôc đô căt (m/s):̣ ́ ̣ ̉ ́ ̣ ̀ ̀ ́ ̣ ́
V=0,5d.ɷđ.103
V i d: Đớ ương kinh đa mai (mm)̀ ́ ́ ̀
ɷđ: Tôc đô quay cua đa mai (rad/s)́ ̣ ̉ ́ ̀
Thương v = 30 ÷ 50 m/s̀
Truy n đ ng chính trong ph n l n các máy mài không yêu c u đi u ch nh t c đ , nên ề ộ ầ ớ ầ ề ỉ ố ộ
thường s d ng đ ng c không đ ng b ba pha roto l ng sóc đ truy n đ ng.ử ụ ộ ơ ồ ộ ồ ể ề ộ
Truy n đ ng quay chi ti t (ăn dao d c) trong máy mài thề ộ ế ọ ường được truy n đ ng b i ề ộ ở
đ ng c không đ ng b m t ho c nhi u c p t c đ ho c đ ng c đi n m t chi u. ộ ơ ồ ộ ộ ặ ề ấ ố ộ ặ ộ ơ ệ ộ ềTruy n đ ng di chuy n ngang (ăn dao ngang) c a đ u mài thề ộ ể ủ ầ ường dùng h th ng th yệ ố ủ
Trang 17Truy n đ ng ph trong máy mài và truy n đ ng di chuy n nhanh đ u mài, b m d u ề ộ ụ ề ộ ể ầ ơ ầ
c a h th ng bôi tr n, b m nủ ệ ố ơ ơ ướ ủc c a h th ng làm mát thệ ố ường được truy n đ ng b iề ộ ở các đ ng c xoay chi u không đ ng b ộ ơ ề ồ ộ
1. Máy mài tròn trong
Các l côn ho c các l có nhi u h n m t đỗ ặ ỗ ề ơ ộ ường kính có th để ược hoàn thi n m t cáchệ ộ chính xác b ng phằ ương pháp này
D a vào k t c u chung có th phân máy mài tròn trong thành vài lo i khác nhau:ự ế ấ ể ạ
1. Bánh mài quay l i m t s v trí c đ nh trong khi chi ti t quay ch n và chuy nạ ộ ố ị ố ị ế ậ ể
đ ng qua l i.ộ ạ
2. Bánh mài quay đ ng th i chuy n đ ng qua l i đ mài h t chi u dài l Chi ồ ờ ể ộ ạ ể ế ề ỗ
ti t quay v i v n t c ch m, ngoài ra không có chuy n đ ng nào khác.ế ớ ậ ố ậ ể ộ
H9. Mai đung kich th̀ ́ ́ ươc băng ph́ ̀ ương phap mai tron tronǵ ̀ ̀ Chi ti t hoàn toàn đ ng yên và tr c máy mài chuy n đ ng l ch tâm phù h p ế ứ ụ ể ộ ệ ợ
v i đớ ường kính l c n mài. Ki u máy này thỗ ầ ể ường g i là ki u hành tinh và đọ ể ược dung
đ mài các chi ti t có chuy n đ ng quay. Trong c u trúc th c t thì tr c chính c a ể ế ể ộ ấ ự ế ụ ủbánh mài được đi u ch nh l ch tâm trên m t tr c l n h n quay quanh m t tr c tâm c ề ỉ ệ ộ ụ ớ ơ ộ ụ ố
đ nh. Tr c bánh mài truy n đ ng t c đ cao và đ ng th i quay quanh tr c c a tr c ị ụ ề ộ ố ộ ồ ờ ụ ủ ụ
l n.ớ
2. Máy mài tròn ngoài
Trang 18H10. Phương phap mai tron ngoai ́ ̀ ̀ ̀Khi mài tr tròn, chi ti t đụ ế ược gá hai đ u, gi a các tâm và xoay trong quá trình mài. ở ầ ữBánh mài c a máy mài tr tròn đủ ụ ược đ t phía sau chi ti t cũng quay và có chuy n đ ngặ ế ể ộ
ăn dao vào và ra so v i chi ti t. Bánh mài ho c chi ti t s có chuy n đ ng t nh ti n ớ ế ặ ế ẽ ể ộ ị ế
d c tr c tọ ụ ương đ i v i nhau đ sao cho vi c mài đố ớ ể ệ ược ti n hành liên t c t đ u này ế ụ ừ ầ
đ n đ u kia c a chi ti t.ế ầ ủ ế
3. Máy mài ph ngẳ
H11. Cac loai may mai phănǵ ̣ ́ ̀ ̉
Trang 19Vi c mài các b m t b ng ph ng đệ ề ặ ằ ẳ ược g i là mài ph ng. Hai lo i máy ph thông ọ ẳ ạ ổ
được phát tri n cho m c đích này, chúng bao g m lo i bàn xoay và lo i bàn t nh ti n. ể ụ ồ ạ ạ ị ế
M i lo i này đ u có th có các lo i tr c mài n m ngang và tr c mài th ng đ ng.ỗ ạ ề ể ạ ụ ằ ụ ẳ ứMáy mài ph ng là m t lo i máy chính xác cao, chi ti t đẳ ộ ạ ế ược gá trên bàn, phía dưới bánh mài và được di chuy n qua l i khi n cho bánh mài có th c t đi lể ạ ế ể ắ ượng d kim ư
4. Máy mài trụ
Nh chính cái tên c a nó, máy mài này đư ủ ược dùng ch y u đ mài các m t tr m c dù ủ ế ể ặ ụ ặ
nó cũng có kh năng mài các m t côn ho c các m t đ nh hình đ c bi t. Các máy mài ả ặ ặ ặ ị ặ ệ
tr có th đụ ể ược phân lo i tùy thu c vào phạ ộ ương pháp đ phôi.ỡ
Trang 20H13. Phương phap mai co đ vô tâm va mai vô tâm trong may mai tru troń ̀ ́ ỡ ̀ ̀ ́ ̀ ̣ ̀
Khi mài vô tâm thì phôi được đ nh s ph i h p gi a b đ , con lăn đi u ch nh và ỡ ờ ự ố ợ ữ ệ ỡ ề ỉchính b n than bánh mài. C hai ki u này đ u dùng các bánh mài th ng v i m t mài ả ả ể ề ẳ ớ ặchu vi
Nguyên lý vô tâm
C hai bánh đ u quay theo cùng m t hả ề ộ ướng. B đ giúp đ phôi trong khi đang ệ ỡ ỡ
được mài, có k t c u kéo dài v hai phía đ d n hế ấ ề ể ẫ ướng cho phôi di chuy n cũng ể
N là s vòng quay trong 1 phútố
D là đường kính c a bánh đi u ch nh (mm)ủ ề ỉ
là góc nghiêng c a góc đi u ch nh các chi ti t hình tr v i m t kích th c
Trang 212. Phôi được đ ch c ch n, không b rung đ ng ho c b võngỡ ắ ắ ị ộ ặ ị
3. Gia công nhanh và đ c bi t phù h p đ s n xu t. Th i gian ch y không t i c a ặ ệ ợ ể ả ấ ờ ạ ả ủmáy có th để ược b qua.ỏ
4. D ki m soát kích thễ ể ướ ủc c a chi ti tế
5. Vì chi ti t đế ược mài trong khi nó chuy n đ ng nên lể ộ ượng d mài c n thi t s ư ầ ế ẽnhỏ
Nhược đi m c a phể ủ ương pháp mài vô tâm
1. Không mài được các m t ph ng ho c các rãnh thenặ ẳ ặ
Trang 223. Khó gia công chi ti t có nhi u đế ề ường kính khác nhau.
Trang 23CHƯƠNG III: CÁC YÊU C U TRUY N Đ NG C A MÁY MÀIẦ Ề Ộ Ủ
đường kính l n và t c đ quay đá không l n. nh ng máy có đớ ố ộ ớ Ở ữ ường kính đá mài nh ,ỏ
nh t là đ i v i máy mài tròn trong thì t c đ quay là r t l n. Đá mài đấ ố ớ ố ộ ấ ớ ược gá mài
th ng vào tr c đ ng c t c đ cao (kho ng 24.000 ÷ 480000) vòng/phút. Khi đẳ ụ ộ ơ ố ộ ả ường kính đá mài nh h n n a thi t c đ đ ng c chính đ t t i (150.000÷200.000) ỏ ơ ữ ̀ố ộ ộ ơ ạ ớ
vòng/phút
Ngu n câp cho đ ng c là các b bi n t n tĩnh (dùng Thyristo) ho c các b ồ ́ ộ ơ ộ ế ầ ặ ộ
bi n t n quay cũng nh máy phát đi n t n s cao.ế ầ ư ệ ầ ố
Đ ng c truy n đ ng chính có momen c n tĩnh ch kho ng 15%20% momen ộ ơ ề ộ ả ỉ ả
đ nh m c nh ng momen quán tính c a đá mài và c c u truy n l c l i g p 56 l n ị ứ ư ủ ơ ấ ề ự ạ ấ ầmomen quán tính c a chính đ ng c nên ph i hãm trủ ộ ơ ả ước khi d ng.ừ
2. Truy n đ ng ăn daoề ộ
Truy n đ ng ăn dao trên đá mài (quay chi ti t, d ch d c và ngang đá mài) đá mài ề ộ ế ị ọ( mài) có d i đi u ch nh t (6÷8):1 đ n (25÷30)÷1 ho c cao h n. Đ ng c s d ng ụ ả ề ỉ ừ ế ặ ơ ộ ơ ử ụ
có th là đ ng c xoay chi u (không đ ng b roto l ng sóc 2 hay nhi u t c đ k t h pể ộ ơ ề ồ ộ ồ ề ố ộ ế ợ
v i li h p c khí) và đ ng c 1 chi u h (FĐ, TĐ).ớ ợ ơ ộ ơ ề ệ
Đ i v i c c u ăn dao máy nh và trung bình thố ớ ơ ấ ỏ ường dùng h th y l c.ệ ủ ự
3. Truy n đ ng phề ộ ụ
Dùng đ ng c không đ ng b roto l ng sóc m t t c đ đ b m d u, làm mát, ộ ơ ồ ộ ồ ộ ố ộ ể ơ ầ
d ch chuy n nhanh mài….ị ể ụ
máy mài ph ng, chi ti t th ng đ c gá l p trên bàn t đ m b o nhanh