Báo cáo Tìm hiểu nhà máy Nhiệt Điện Vĩnh Tân 4 trình bày về các nội dung chính như: Tổng quan nhà máy Nhiệt Điện Vĩnh Tân 4, hệ thống điện chính của nhà máy Nhiệt Điện Vĩnh Tân 4, lò hơi và các hệ thống liên quan, turbine hơi và các thiết bị phụ,...Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1M C L CỤ Ụ
L I NÓI Đ UỜ Ầ
6
CHƯƠNG I: T NG QUAN NHÀ MÁY NHI T ĐI N VĨNH TÂN 4Ổ Ệ Ệ 8
1. T ng quan và s đ t ng th nhà máy nhi t đi n Vĩnh Tân 4.ổ ơ ồ ổ ể ệ ệ 8
1.1 Vị trí địa lý: 8
Nhà máy nhiệt điện Vĩnh Tân 4 nằm tại trung tâm điện lực Vĩnh Tân, tại xã Vĩnh Tân – huyện Tuy Phong – tỉnh Bình Thuận, cách thành phố Phan Thiết 100km, cách thành phố Hồ Chí Minh 250km và cách tỉnh Ninh Thuận 15km 8
CHƯƠNG II: H TH NG ĐI N CHÍNH C A NHÀ MÁY NHI T ĐI NỆ Ố Ệ Ủ Ệ Ệ VĨNH TÂN 4 16
1. S đ n i đi n chính nhà máy nhi t đi n Vĩnh Tân 4:ơ ồ ố ệ ệ ệ 16
2.4. H th ng đi n UPS: ệ ố ệ 22
2.5. Máy phát Diezen: 23
CHƯƠNG III: LÒ H I VÀ CÁC H TH NG LIÊN QUANƠ Ệ Ố 24
1. C u t o c a Lò h i :ấ ạ ủ ơ 24
24
1.2. B quá nhi t và b gi m ôn.ộ ệ ộ ả 27
1.2.1 Bộ quá nhiệt 27
1.2.2 Quá nhiệt trung gian 29
Bộ quá nhiệt trung gian bao gồm các bề mặt trao đổi nhiệt kiểu treo nằm phía sau bộ quá nhiệt cấp 3 trên đường khói nằm ngang và đường khói đuôi lò Các ống góp truyền thống dùng để kết nối các ống của bộ quá nhiệt trung gian kiểu treo Các ống bộ quá nhiệt thì được làm bằng vật liệu Austenitic và Ferritic đặt trong đường khói Các ống trên trần buồng lửa và các ống hơi chuyển tiếp đường kính nhỏ hơn được chế tạo bằng ferritic dùng để kết nối với các ống quá nhiệt trung gian bằng Austenitic với các ống góp chế tạo bằng ferritic 29
Trong đường khói nằm ngang và đường khói phần đuôi lò bộ quá nhiệt được bố trí kiểu ngược dòng để tận dụng hiệu quả trao đổi nhiệt một cách tối đa.Việc treo đỡ bộ quá nhiệt trung gian cũng tương tự như của các bộ quá nhiệt 29
1.2.3 Bộ giảm ôn 29
1.3. B hâm.ộ 29
1.4. Nguyên lý ho t đ ng c a lò h i.ạ ộ ủ ơ 30
1.5. Các b ph n áp l c.ộ ậ ự 31
1.5.1 Lò hơi, nước làm mát lò, ống khói, ống dẫn và hộp gió 31
1.5.2 Máy nghiền 31
1.5.4 Thiết bị đốt phụ trợ và sấy nóng 32
1.5.5 Quạt gió chính (FDF) 32
Trang 21.5.6 Quạt gió sơ cấp 32
1.5.7 Bộ sấy không khí 33
1.5.8 Bộ sấy không khí bằng hơi 33
CHƯƠNG IV: TURBINE H I VÀ CÁC THI T B PHƠ Ế Ị Ụ 35
1. Turbine h i.ơ 35
1.1 Giới thiệu về Turbine hơi 35
1.2 Cấu tạo Turbine hơi: 37
1.3 Cấu hình của Turbine hơi 38
1.4 Nguyên lý hoạt động: 41
2. H th ng đi u khi n và đo lệ ố ề ể ường Turbine 42
2.1 H th ng đi u khi n Turbine.ệ ố ề ể 42
2 2 Hệ thống đo lường giám sát Turbine 44
3. Các h th ng ph tr Turbine.ệ ố ụ ợ 44
3.1 Hệ thống nhớt bôi trơn 44
3.2 Bồn chứa nhớt bôi trơn 45
3.3 Khả năng đáp ứng của hệ thống 45
3.4 Bộ lọc nhớt bôi trơn 46
3.5 Đo lường và điều khiển 46
3.6 Các thiết bị đo lường sẽ được cung cấp cho hệ thống xử lý nhớt bôi trơn tuabin: 46
B ng 5.2: Thông s thi t b h th ng nh t bôi tr n.ả ố ế ị ệ ố ớ ơ 50
4. H th ng nh t đi u khi n:ệ ố ớ ề ể 50
5 B quay tr c:ộ ụ 50
6. H th ng h i chèn:ệ ố ơ 50
B ng 5.4: Thông s k thu t c a qu t hút h i chènả ố ỹ ậ ủ ạ ơ 52
7. Mô t h th ng:ả ệ ố 52
8. Hoat đông cua hê thông h i chen.̣ ̣ ̉ ̣ ́ ơ ̀ 53
9. Các bình gia nhi t:ệ 54
9.1 Mô tả chung về các bình gia nhiệt hạ áp 54
9.2 Mô tả chung về các bình gia nhiệt cao áp: 57
9.3 Mô tả chung về bình khử khí: 60
10. H th ng nệ ố ước ng ng.ư 61
10.1 Chức năng của hệ thống: 61
10.2 Mô tả hệ thống: 62
10.3 Bình ngưng: 63
Trang 310.5 Bộ khử khoáng Polishing: 63
10.6 Bình ngưng hơi chèn 64
10.7 Bình draincooler 64
10.8 Đường ống tái tuần hoàn hệ thống nước ngưng: 64
10.9: Van điều khiển mức nước bình khử khí: 64
10.10 Các bình gia nhiệt hạ áp 1, 2, 3, 4: 64
10.11 Hệ thống nước bổ sung nước ngưng: 65
10.12 Các chức năng khác: 65
B ng 5.6: Thông s k thu t c a 2 b m nả ố ỹ ậ ủ ơ ước ng ngư 66
11.H th ng nệ ố ướ ấc c p: 66
11.1 Chức năng hệ thống: 66
11.2 Mô tả hệ thống: 67
12. H th ng tu n hoàn làm mát b ng nệ ố ầ ằ ước bi n:ể 69
CHƯƠNG V : H TH NG NHIÊN LI UỆ Ố Ệ 71
1. S đ c u t o m t tuy n băng t i đi n hình.ơ ồ ấ ạ ộ ế ả ể 71
2. S đ PID c a h th ng c p than lên nhà máy. ơ ồ ủ ệ ố ấ 72
3. Các tuy n c p than lên Bunke.ế ấ 73
4. Thông s kĩ thu t c a các băng t i trong h th ng v n chuy n than.ố ậ ủ ả ệ ố ậ ể 74
4.1. Các thông s kĩ thu t băng t i.ố ậ ả 74
4.2 Nguyên lý làm việc của băng tải 74
4.3 Các trường hợp dừng sự cố băng tải 75
5. Kho ch a than và h th ng b c than.ứ ệ ố ố 75
5.1 Hệ thống kho than 75
5.2 Cấu tạo và nguyên lý làm việc của thiết bị cân than: 76
77
6. S đ c u t o, nguyên lý ho t đ ng c a thi t b tách s t ki u băng t i.ơ ồ ấ ạ ạ ộ ủ ế ị ắ ể ả 78
C u t o:ấ ạ 78
78
7. Danh sách thi t b chính và thông s k thu t khu v c silo tro bay. ế ị ố ỹ ậ ự 78
8. H th ng v n chuy n tro bay. ệ ố ậ ể 80
9. Các công vi c ki m tra trệ ể ước khi v n hành máy đánh phá đ ng. ậ ố 81
10. Ch c năng và nguyên lý ho t đ ng c a máy đánh phá đ ng liên h p. ứ ạ ộ ủ ố ợ 82
11. B l c b i tĩnh đi n.ộ ọ ụ ệ 84
Trang 412. H th ng kh l u hu nh b ng nệ ố ử ư ỳ ằ ước bi n (FGD).ể
91
13: H th ng th i x đáy lò:ệ ố ả ỉ 95
14. Mô t h th ng nhà d u LDO:ả ệ ố ầ 96
15. M c đích.ụ 98
CHƯƠNG VI : MÁY PHÁT ĐI NỆ 99
1. T ng quan v máy phát đi n c a nhà máy Nhi t đi n Vĩnh Tân 4:ổ ề ệ ủ ệ ệ 99
1. C u t o máy phát đi n:ấ ạ ệ 101
1.1 Stator: 101
1.2 Rotor: 103
2. H th ng kích t c a máy phát đi n:ệ ố ừ ủ ệ 104
104
2.1 Máy biến áp kích từ: 105
2.2 Cầu chỉnh lưu Thyristor: 105
2.3 Bộ điều chỉnh điện áp tự động (AVR): 105
2.4 Sơ đồ khối chức năng tiêu biểu của hệ thống điều khiển kích từ cho máy phát 107
3. Nguyên lý làm vi c c a máy phát đi n đ ng b :ệ ủ ệ ồ ộ 108
4. Các h th ng ph tr chính c a máy phát.ệ ố ụ ợ ủ 109
4.1 Hệ thống làm mát máy phát điện bằng khí Hydro: 109
4.2 Hệ thống dầu chèn trục: 110
4.3 Hệ thống giám sát phóng điện cục bộ trong máy phát điện 111
4.4 Hệ thống giám sát có điều kiện: 111
4.5 Hệ thống đo đếm: 112
4.6 Hệ thống bảo vệ máy phát điện 112
CHƯƠNG VII: MÁY BI N ÁPẾ 114
1. Đ c tính k thu t MBA (GT):ặ ỹ ậ 114
1.1 Cấu tạo Máy Biến Áp chính: 114
1.2 Dây quấn máy biến áp: 119
1.3 Vỏ máy biến áp: 119
1.4: Rơle khí Buchholz: 120
2. Nguyên lý đi u khi n đo lề ể ường và b o v bi n áp chính. ả ệ ế 122
2.1 Nguyên lý điều khiển và đo lường: 122
3. H th ng làm mát Máy Bi n Áp chính.ệ ố ế 123
4. Các c p làm mát Máy Bi n Áp:ấ ế 124
5. Thi t b phòng ch ng suy gi m ch t lế ị ố ả ấ ượng d u: ầ 124
Trang 5CHƯƠNG VIII : H TH NG X LÝ NỆ Ố Ử ƯỚC NHÀ MÁY NHI T ĐI N VĨNHỆ Ệ TÂN 4
125
1. H th ng x lý nệ ố ử ước kh khoáng:ử 125
1.1 Nguyên lý và thông số hệ thống lắng: 126
1.2 Nguyên lý và thông số của quá trình lọc và rửa ngược Hệ thống lọc đĩa: 128
1.3 Nguyên lý và thông số của quá trình lọc và rửa ngược Hệ thống lọc than hoạt tính: 129
1.4 Nguyên lý và thông số của quá trình lọc và rửa ngược kèm hóa chất Hệ thống lọc UF trong Hệ thống xử lý nước: 131
1.5 Nguyên lý và thông số của quá trình lọc và rửa hóa chất Hệ thống lọc SWRO trong Hệ thống xử lý nước: 133
1.6 Nguyên lý và thông số của quá trình lọc và rửa hóa chất Hệ thống lọc BWRO trong Hệ thống xử lý nước 135
1.7 Tháp khử khí: 137
Tháp khử khí có nhiệm vụ tách CO2 và O2 trong nước trước khi qua trao đổi hỗn hợp, mật độ bình thường là 60m3/(m2.h) Dòng nước vào được chia thành nhiều nhánh ống nhỏ, dòng nước được phân bố đều và thiết bị được gia cố chắc chắn Tại đầu đường khí thoát ra được gắn bình thu hồi nước, trang bị đường ống với đường kính DN 300 bằng thép lót cao su (lớp lót bên trong và bên ngoài) kiểu chữ U chèn kín nước và chiều cao nước chèn ít nhất là 500mm 137
1.9 Sơ đồ sử dụng hóa chất cho Hệ thống xử lý nước, tên và công dụng của các loại hóa chất được sử dụng: 140
2. H th ng x lý nệ ố ử ước th i;ả 141
2.1: Hệ thống xử lý nước thải trung tâm: 141
2.2: Hệ thống xử lý bùn trong hệ thống xử lý nước thải trung tâm: 144
2.3 Nguyên lý và thông số của Hệ thống xử lý nước thải nhiễm dầu 145
2.4 Hóa chất cho Hệ thống xử lý nước thải, tên và công dụng của các loại hóa chất được sử dụng: 146
Trang 6L I NÓI Đ UỜ Ầ
Ngày nay, đi n năng đã tr thành m t nhu c u không th thi u trong s phátệ ở ộ ầ ể ế ự tri n c a m i qu c gia. Trong đó Vi t Nam là m t trong nh ng nể ủ ỗ ố ệ ộ ữ ước có nhu c uầ
l n v vi c tiêu th đi n năng, bênh c nh đó chính sách m c a thu hút s đ u tớ ề ệ ụ ệ ạ ở ử ự ầ ư
c a nủ ước ngoài vào Vi t Nam ngày m t gia tăng trên t t c các lĩnh v c. Đ c bi tệ ộ ấ ả ự ặ ệ
là ngành công nghi p s n xu t, do đó đòi h i ph i tăng cệ ả ấ ỏ ả ường s n xu t đi n năng,ả ấ ệ
đó là m t nhu c u h t s c c p bách. Vì th bên c nh s phát tri n c a các côngộ ầ ế ứ ấ ế ạ ự ể ủ trình thu đi n thì nhi t đi n cũng đóng m t vài trò ch đ o trong s phát tri n c aỷ ệ ệ ệ ộ ủ ạ ự ể ủ
n n kinh t đ t nề ế ấ ước
Nhà máy nhi t đi n Vĩnh Tân là m t d án l n mang t m c qu c gia, có vaiệ ệ ộ ự ớ ầ ỡ ố trò r t quan tr ng trong vi c đáp ng nhu c u s d ng đi n c a toàn Mi n Nam.ấ ọ ệ ứ ầ ử ụ ệ ủ ề Bên c nh đó s làm gi m s n lạ ẽ ả ả ượng đi n t mi n B c vào mi n Nam, gi m t nệ ừ ề ắ ề ả ổ
th t truy n t i và tăng tính an toàn và đ tin c y cho h th ng đi n Qu c gia.ấ ề ả ộ ậ ệ ố ệ ố
Tôi may m n có c h i đắ ơ ộ ược tìm hi u v nhà máy Nhi t Đi n Vĩnh Tân 4,ể ề ệ ệ thu c m t trong b n nhà máy Nhi t Đi n Vĩnh Tân. Sau hai tháng tìm hi u tôi đãộ ộ ố ệ ệ ể đúc k t và trang b cho mình m t lế ị ộ ượng ki n th c tế ứ ương đ i v nhà máy Nhi tố ề ệ
Đi n Vĩnh Tân 4.ệ
Cu i cùng tôi xin g i l i c m n đ n Ban lãnh đ o đã t o đi u ki n đ tôi cóố ở ờ ả ơ ế ạ ạ ề ệ ể
th hoàn thành bài báo cáo này, đ ng th i c m n đ n các anh trong phòng Chu nể ồ ờ ả ơ ế ẩ
B S n Xu t đã t n tình ch d y và cung c p tài li u cho tôi. Qua th i gian tìm hi uị ả ấ ậ ỉ ạ ấ ệ ờ ể tuy đã r t c g ng nh ng v n đ sai sót là không th tránh kh i. Kính mong banấ ố ắ ư ấ ề ể ỏ
Trang 7lãnh đ o xem xét và góp ý đ tôi có th b sung ki n th c c a mình ngày càng hoànạ ể ể ổ ế ứ ủ thi n h n.ệ ơ
Tôi xin chân thành c m n!ả ơ
Vĩnh Tân, ngày 10 tháng 06 năm 2017
Ngườ h c hi n: i t ự ệ
Lê Văn Ti nế
NH N XÉT C A LÃNH Đ OẬ Ủ Ạ
Trang 8
CHƯƠNG I: T NG QUAN NHÀ MÁY NHI T ĐI N VĨNH TÂN 4Ổ Ệ Ệ
1. T ng quan và s đ t ng th nhà máy nhi t đi n Vĩnh Tân 4.ổ ơ ồ ổ ể ệ ệ
1.1 V trí đ a lý:ị ị
Nhà máy nhi t đi n Vĩnh Tân 4 n m t i trung tâm đi n l c Vĩnh Tân, t i xãệ ệ ằ ạ ệ ự ạ Vĩnh Tân – huy n Tuy Phong – t nh Bình Thu n, cách thành ph Phan Thi tệ ỉ ậ ố ế 100km, cách thành ph H Chí Minh 250km và cách t nh Ninh Thu n 15km. ố ồ ỉ ậ
Khu v c công trình cách th tr n Phan Rí C a kho ng 25 30km v phía Tâyự ị ấ ử ả ề Nam, phía Nam giáp bi n Đông, phía Tây Nam giáp v i xã Vĩnh H o, phía Đôngể ớ ả
B c giáp v i xã Phắ ớ ước Diêm, huy n Ninh Phệ ước, t nh Ninh Thu n và phía B c giápỉ ậ ắ
v i đớ ường qu c l 1A.ố ộ
Trang 9Hình 1.1 V trí đ a lý nhà máy nhi t đi n Vĩnh tân 4ị ị ệ ệ
1.2. Vai trò:
Đ i v i h th ng đi n qu c gia vi c xây d ng nhà máy ố ớ ệ ố ệ ố ệ ự Nhi t ệ Đi n Vĩnh Tânệ
4 s làm gi m s n lẽ ả ả ượng đi n t mi n B c vào mi n Nam, gi m t n th t truy nệ ừ ề ắ ề ả ổ ấ ề
t i và tăng tính an toàn cho h th ng đi n Qu c gia, gi m t tr ng ngu n th y đi nả ệ ố ệ ố ả ỉ ọ ồ ủ ệ trong h th ng nh m làm gi m r i ro thi u h t đi n năng, nh t là vào mùa khô. ệ ố ằ ả ủ ế ụ ệ ấNhà máy nhi t đi n Vĩnh Tân 4 n m trong trung tâm đi n l c Vĩnh Tân đãệ ệ ằ ệ ự
được quy ho ch là m t đ a đi m thu n l i cho vi c xây d ng m t trung tâm nhi tạ ộ ị ể ậ ợ ệ ự ộ ệ
đi n than l n. ệ ớ
Nhà máy nhi t đi n Vĩnh Tân 4 v i công ngh hi n đ i c a Hàn Qu c và hi uệ ệ ớ ệ ệ ạ ủ ố ệ
su t cao s đóng góp vào vi c n đ nh giá đi n và không gây ô nhi m môi trấ ẽ ệ ổ ị ệ ễ ường.1.3. T ng quan v nhà máy nhi t đi n Vĩnh Tân 4ổ ề ệ ệ :
Nhà máy nhi t đi n Vĩnh Tân 4 theo thi t k có công su t 2x 600MWệ ệ ế ế ấ , nhiên
li u chính là than Bituminous và sub Bituminous t Indonesia và t Australia, d uệ ừ ừ ầ LDO làm nhiên li u đ t kh i đ ng.ệ ố ở ộ
Nhà máy được thi t k v i c u hình cho m t t máy g m m t ế ế ớ ấ ộ ổ ồ ộ Lò H i, m tơ ộ Turbine, và m t ộ Máy Phát. Nhà máy phát lên lưới đi n qu c gia qua c p đi n ápệ ố ấ ệ 500KV thông qua sân phân ph i chung.ố
VINH TAN 4 2x600MW THERMAL POWER
Trang 10Ngu n nồ ước v n hành cho nhà máy là ngu n nậ ồ ước đượ ấ ừ ồc l y t h Đá B c,ạ sông Lòng Sông và nước bi n trích t ể ừ tr m tu n hoàn c a h th ng làm mát bìnhạ ầ ủ ệ ố
ng ng. H th ng nư ệ ố ước làm mát b ng nằ ước bi n, bãi x và m t s h ng m c trongể ỉ ộ ố ạ ụ nhà máy được thi t k đ cho quy mô công su t cu i cùng c a nhà máy.ế ế ủ ấ ố ủ
Khí th i qua b kh trả ộ ử ước khi được th i ra không khí. X đả ỉ ược xe ch t i bãiở ớ
x cách nhà máy 1,5km.ỉ
Hình1.1: S đ bi n đ i năng lơ ồ ế ổ ượng t ng quát c a nhà máy ổ ủ Nhi tệ
Đi nệ
T s đ nguyên lý t ng th c a nhà máy:ừ ơ ồ ổ ể ủ Ta nh n th y đậ ấ ược c u hình choấ
m t t máy c a nhà máy g m 3 thi t b chính làộ ổ ủ ồ ế ị : Lò h i, Turbine và Máy phát đi n.ơ ệ
C 3 thi t b này ho t đ ng theo chu trình ti p n i nhau, nhi t năng t lò h iả ế ị ạ ộ ế ố ệ ừ ơ chuy n thành c năng c a Turbine và sau cùng thành đi n năng c a máy phát đi n.ể ơ ủ ệ ủ ệBên c nh đó còn có các h th ng đi kèm cho t ng thi t b chính đó nh hạ ệ ố ừ ế ị ư ệ
th ng c p d u, c p than, h th ng nố ấ ầ ấ ệ ố ước c p cho lò h i, h th ng x lý khói th i,ấ ơ ệ ố ử ả
x lý tro x cho lò h i, h th ng c p h i cho Turbine, h th ng ng ng h i sau khi raử ỉ ơ ệ ố ấ ơ ệ ố ư ơ
kh i Turbine, h th ng x lý nỏ ệ ố ử ước c p, nấ ước mát cho bình ng ng, h th ng phátư ệ ố
đi n lên lệ ướ ừ ệi t đi n máy phát
Trang 11Hình 1.2: S đ nguyên lý kh i t ng th nhà máy nhi t đi n Vĩnh Tân 4ơ ồ ố ổ ể ệ ệ Nhà máy nhi t đi n Vĩnh Tân 4 có công su t 2x600 MW. Là nhà máy nhi tệ ệ ấ ệ
đi n ch y than, v i thi t k lò siêu t i h n, dùng d u LDO đ t kèm than trong giaiệ ạ ớ ế ế ớ ạ ầ ố
đo n kh i đ ng.ạ ở ộ
Than t c ng than đừ ả ược máy xúc than đ a vào băng t i đ n các tháp chuy nư ả ế ể
ti p (10 tháp) và m t nhà nghi n thô (Tháp T8) thì than đế ộ ề ược c p cho các bunkerấ than c a 2 t máy, t bunker than c p cho máy c p than đ a than đ n máy nghi nủ ổ ừ ấ ấ ư ế ề than
Qu t gió c p 1 là qu t gió ki u ly tâm, có nhi m v chính đ a than t máyạ ấ ạ ể ệ ụ ư ừ nghi n đ n các vòi đ t than.ề ế ố
Qu t gió c p 2 là qu t gió ki u hạ ấ ạ ể ướng tr c, có nhi m v chính là cung c pụ ệ ụ ấ
Trang 12oxy cho s cháy trong lò.ự
D u t b n LDO đầ ừ ồ ược đ a t i vòi đ t d u, tán sư ớ ố ầ ương b ng khí nén và đằ ượ c
m i l a b ng b đánh l a, s d ng khi kh i đ ng lòồ ử ằ ộ ử ử ụ ở ộ
Than sau khi được nghi n đề ược đ a đ n vòi đ t than và c p nguyên li u choư ế ố ấ ệ
âm áp bu ng đ t), t i đây Sox trong khói th i đồ ố ạ ả ược kh theo đúng tiêu chu n. Trongử ẩ
c u t o vòi đ t than có c u t o đ kh NOx trong s cháy phù h p v i tiêu chu nấ ạ ố ấ ạ ể ử ự ợ ớ ẩ
hi n hành.ệ
Nước thô được x lý đ a đ n b n nử ư ế ồ ước Service (2x3700m3) >kh khoángử (2x1400m3) và đ a đ n b n b sung nư ế ồ ổ ước ng ng (2x400m3) Nư ước ng ngư (37,850C) trong bình ng ng đư ược 3 b m ng ng (2 b m ch y, 1 d phòng) đ a đ nơ ư ơ ạ ự ư ế khu v c kh khoáng nự ử ước ng ng đ đ m b o ch t lư ể ả ả ấ ượng nước.
Nước qua polishing được đ a đ n BGN h i chèn, t n d ng h i chèn các g iư ế ơ ậ ụ ơ ở ố
tr c, rò van đ gia nhi t cho nụ ể ệ ước. Nước qua BGN h i chèn đi qua drain cooler đơ ể tăng nhi t, đ ng th i gi i nhi t cho nệ ồ ờ ả ệ ước d n c p t BGN s 1 v bình ng ng.Sauồ ấ ừ ố ề ư
đó, nước được đ a đ n các BGN 1,2,3,4 đ tăng nhi t đ lên đ n 141,30C. Nư ế ể ệ ộ ế ướ cqua BGN 4 c p cho Bình kh khí BKK đ kh khí t n t i trong nấ ử ể ử ồ ạ ước.
Nướ ừc t BKK c p cho các b m nấ ơ ước c p A,B,C (B m c p C d n đ ng b ngấ ơ ấ ẫ ộ ằ
đ ng c đi n và ch y 30% t i ban đ u, hai b m nộ ơ ệ ạ ả ầ ơ ước c p A,B d n đ ng b ngấ ẫ ộ ằ tuabin m i b m 50% t i). ỗ ơ ả
Nước qua b m c p đơ ấ ược đ a đ n các BGN 6,7,8 nâng nhi t lên đ n 295,30Cư ế ệ ế
và được đ a qua b hâm c p nư ộ ấ ước cho dàn ng sinh h i c a lò (b hâm nh n nhi tố ơ ủ ộ ậ ệ
c a kh i th i, nủ ỏ ả ước được tăng nhi t, tăng hi u su t chu trình).ệ ệ ấ
Nước qua b hâm độ ược đ a đ n ng góp đáy lò c p nư ế ố ấ ước cho dàn ng sinhố
h i, nơ ước trong dàn ng sinh h i nh n nhi t và hóa h i, nố ơ ậ ệ ơ ước sau khi hóa h i đơ ượ c
đ a đ n b phân ly (h i bão hòa thành h i bão hòa khô<45%, h i bão khô >45%ư ế ộ ơ ơ ơ
Trang 13tuabin cao áp. H i thoát tuabin cao áp đơ ược đ a đ n b tái s y (h i trong dàn ngư ế ộ ấ ơ ố quá nhi t tái s y đệ ấ ược tăng nhi t m t l n n a nh nhi t đ khói th i), sau khi quaệ ộ ầ ữ ờ ệ ộ ả
b tái s y h i nhi t đ 593ộ ấ ơ ở ệ ộ 0C, áp su t 43,588 bar c p cho tuabin trung áp. ấ ấ
H i thoát tuabin trung áp c p cho tuabin h áp quay máy phát, đ ng th i c pơ ấ ạ ồ ờ ấ
h i quay tuabin b m c p A,B và kh khí trong nơ ơ ấ ử ướ ạc t i BKK
T i tuabin cao áp trích h i đ n BGN 8 đ gia nhi t nạ ơ ế ể ệ ước, BGN 7 l y h i tríchấ ơ
t h i thoát tuabin cao áp, BGN 6 l y h i trích t tuabin trung áp, t i tuabin h ápừ ơ ấ ơ ừ ạ ạ trích ra 10 đường h i c p h i cho các BGN 1,2,3,4 (BGN 1 l y 4 đơ ấ ơ ấ ường h i trích,ơ BGN 2,3,4 l y 2 đấ ường trích).
Các g i tr c tuabin đố ụ ược đ a h i chèn vào đ chèn kín (khi tuabin lên t i caoư ơ ể ả thì x y ra hi n tả ệ ượng t chèn), và g i tr c tuabin đự ố ụ ược bôi tr n b ng nh t bôi tr n.ơ ằ ớ ơ Tuabin h áp sinh công quay máy phát t o ra đi n v i đi n áp 23,5kV, qua MBAạ ạ ệ ớ ệ tăng áp lên 500kV, m i t máy đ a ra m t xu t ti n đ n tr m c t 500kV và máyỗ ổ ư ộ ấ ế ế ạ ắ phát còn c p đi n cho các MBA t dùng 11kV. ấ ệ ự
Stator máy phát được làm mát b ng nằ ước làm mát stator và máy phát còn đượ clàm mát b ngkhí H2 bên trong, các g i tr c c a máy phát dùng nh t chèn đ chènằ ố ụ ủ ớ ể kín máy phát và bôi tr n.ơ
H i thoát tuabin h áp, tuabin b m c p….đơ ạ ơ ấ ược đ a v bình ng ng t i đây cóư ề ư ạ
s trao đ i nhi t gi a h i và nự ổ ệ ữ ơ ước, h i s chuy n pha thành nơ ẽ ể ướ ạc t o chân không trong bình ng ngư (các h i thoát có th đ a v bình ng ng d dàng)v i áp su tơ ể ư ề ư ễ ớ ấ 0,0658bar. Đ t o chân không ban đ u trong bình ng ng thì dùng đ n b m chânể ạ ầ ư ế ơ không, sau khi bình ng ng đã đ t m c chân không c n thi t thì b m chân khôngư ạ ứ ầ ế ơ dùng đ hút các khí không ng ng ra ngoài, n đ nh chân không bình ng ng.ể ư ổ ị ư
Nước làm mát bình ng ng đư ượ ấ ừ ước l y t n c bi n có nhi t đ th p kho ngể ệ ộ ấ ả 27,60C được châm clo đ di t các vi sinh v t, đ ng th i nể ệ ậ ồ ờ ước bi n qua các songể
ch n rác và lắ ược rác quay đ lể ược rác và các si vinh v t t n t i trong nậ ồ ạ ước bi n.ể Sau đó, được 4 b m tu n hoàn b m đ n bình ng ng (2 b m 1 t máy).Nơ ầ ơ ế ư ơ ổ ước bi nể sau khi ra kh i bình ng ng đỏ ư ược đ a vào kênh thoát và đ a đ n FGD (dùng nư ư ế ướ c
bi n kh SOx) và đ a ra bi n.ể ử ư ể
1.4. Chu trình nhi t c a t máy 600MWệ ủ ổ :
Trang 14Hình 1.1: S đ chu trình nhi tơ ồ ệ
Nước trong các đường ng c p đố ấ ược b trí xung quanh thành lò s nh n nhi tố ẽ ậ ệ năng t quá trình đ t cháy nhiên li u trong lò tr thành h i. Sau đó, h i đừ ố ệ ở ơ ơ ược đ aư
Trang 15qua b phân ly đ tách h i ra kh i nộ ể ơ ỏ ướ ồc r i đi qua b s y và tr thành h i bão hòa.ộ ấ ở ơ
H i bão hòa ti p t c đi vào các b quá nhi t (quá nhi t tr n, quá nhi t h p,ơ ế ụ ộ ệ ệ ầ ệ ộ quá nhi t c p 1, quá nhi t c p 2 và quá nhi t c p 3), qua các b gi m ôn đi u ch nhệ ấ ệ ấ ệ ấ ộ ả ề ỉ nhi t đ h i quá nhi t đ đ m b o nhi t đ 566ệ ộ ơ ệ ể ả ả ệ ộ oC, áp su t 242,2 bar r i đ a vàoấ ồ ư Turbine cao áp đ sinh công l n th nh t. Sau khi sinh công trong các t ng cánh c aể ầ ứ ấ ầ ủ Turbine cao áp, h i b gi m áp su t và nhi t đ ơ ị ả ấ ệ ộ
Do đó, đ tăng hi u su t chu trình nhi t, trể ệ ấ ệ ước khi đi vào Turbine trung áp h iơ
được đ a qua b quá nhi t trung gian nhi t đ th p và quá nhi t trung gian nhi t đư ộ ệ ệ ộ ấ ệ ệ ộ cao, thông qua đường ng h i tái s y l nố ơ ấ ạ h. Sau khi qua b quá nhi t trung gian h iộ ệ ơ
được nâng nhi t đ lên 593ệ ộ oC, thông qua đường ng h i tái s y nóng lố ơ ấ ượng h i nàyơ
được d n vào Turbine trung áp đ sinh công l n th hai. T Turbine trung áp h iẫ ể ầ ứ ừ ơ
được d n th ng đ n Turbine h áp đ sinh công l n cu i.ẫ ẳ ế ạ ể ầ ố
H i sau khi đã sinh công t Turbine h áp ơ ừ ạ có nhi t đ 37.86ệ ộ 0C, áp su tấ 0.0658bar s đ c đ a xu ng bình ng ng đ ng ng h i tr l i thành n c. Bìnhẽ ượ ư ố ư ể ư ơ ở ạ ướ
ng ng có h th ng n c làm mát tu n hoàn, và h th ng hút chân không làm cho h iư ệ ố ướ ầ ệ ố ơ
n c đ c ng ng t nhanh chóng.Sau đó n c t bình ng ng s đ c h th ng b mướ ượ ư ụ ướ ừ ư ẽ ượ ệ ố ơ
ng ng, b m t i các bình gia nhi t h áp (FWH1, 2, 3, 4).T i đây n c s đ c làmư ơ ớ ệ ạ ạ ướ ẽ ượ nóng lên b i h i trích ra t Turbin h áp LP. Sau khi ra kh i các bình gia nhi t h ápở ơ ừ ạ ỏ ệ ạ
LP, n c đ c đ a t i bình kh khí (cũng là bình gia nhi t trung áp FWH5) đ khướ ượ ư ớ ử ệ ể ử
h t các khí không ng ng có l n trong n c. ế ư ẫ ướ
Sau khi n c ra kh i bình kh khí thì n c đ c b m c p b m các bình gia nhi tướ ỏ ử ướ ượ ơ ấ ơ ệ cao áp (FWH6, 7, 8) đ nhi t đ ti p t c đ c nâng lên b i h i trích ra t Turbine caoể ệ ộ ế ụ ượ ở ơ ừ
áp LP. Và tr c khi đi tr l i lò thành chu trình khép kín n c đ c đ a qua b hâm đướ ở ạ ướ ượ ư ộ ể
đ c làm nóng thêm b i khói thoát ra t lò.ượ ở ừ
Trang 16CHƯƠNG II: H TH NG ĐI N CHÍNH C A NHÀ MÁY NHI T ĐI N Ệ Ố Ệ Ủ Ệ Ệ
VĨNH TÂN 4
1. S đ n i đi n chính nhà máy nhi t đi n Vĩnh Tân 4ơ ồ ố ệ ệ ệ :
S đ đ u n i NMNĐ Vĩnh Tân 4 vào h th ng đi n qu c gia.ơ ồ ấ ố ệ ố ệ ố
Nhà máy đi n Vĩnh Tân s đệ ẽ ược đ u n i v i h th ng đi n qua c p đi n ápấ ố ớ ệ ố ệ ấ ệ 500kV b ng 2 m ch đằ ạ ường dây và máy bi n áp liên l c 500kV vào tr m 500kVế ạ ạ Vĩnh Tân
02 m ch đạ ường dây 500kV t nhà máy nhi t đi n Vĩnh Tân 4 đ n tr mừ ệ ệ ế ạ 500kV Vĩnh Tân dài 1293m.
Hình 2.1: S đ phát tuy n c a nhi t đi n Vĩnh Tân 4.ơ ồ ế ủ ệ ệ
Trang 17Hình 2.2. S đ nhà máy nhi t đi n Vĩnh Tân 4 đ u n i vào h th ng đi nơ ồ ệ ệ ấ ố ệ ố ệ
qu c gia t i sân phân ph i 500KV.ố ạ ố
S đ này đơ ồ ượ ử ục s d ng r ng rãi các c p đi n áp 500KV. Trong s đ nàyộ ở ấ ệ ơ ồ
m i m ch đỗ ạ ược b o v b ng hai máy c t, do đó cho phép s a ch a t ng máy c tả ệ ằ ắ ử ữ ừ ắ
m t.ộ
u đi m:
+ Đ m b o tính linh ho t trong v n hành và đ tin c y trong c p đi n.ả ả ạ ậ ộ ậ ấ ệ
+ Kh năng m r ng c a s đ d dàng: b ng cách n i các ph t i nhi uả ở ộ ủ ơ ồ ễ ằ ố ụ ả ề thêm
+ Ng n m ch thanh góp, s a ch a thanh góp mà không b m t đi n. S cắ ạ ử ữ ị ấ ệ ự ố trên máy c t nào thì m ch đó không b m t đi n.ắ ạ ị ấ ệ
Trang 18r le c a các m ch khác.ơ ủ ạ
2. H th ng n i đi n chính c a nhà máy:ệ ố ố ệ ủ
Trang 20
Hình 2.3: H th ng n i đi n chính 2 t máy c a nhà máy Nhi t đi n Vĩnh Tânệ ố ố ệ ổ ủ ệ ệ
4
Mô t s đ :ả ơ ồ
Các t máy c a nhà máy nhi t đi n Vĩnh Tân 4 đổ ủ ệ ệ ược đ u n i v i thanh cái 500ấ ố ớ
kV c a sân phân ph i 500 kV TTĐL Vĩnh Tân v i s đ đ u n i máy phát – máyủ ố ớ ơ ồ ấ ố
bi n áp chính tăng áp.ế
T máy phát S1(S2) (600MW, 23,5kV, 50Hz, cos = 0,85) đổ φ ược đ u n i đ nấ ố ế MBA chính T1(T2) (730MVA) s đẽ ượ ắc l p đ t gi a đ u ra c a máy phát và MBAặ ữ ầ ủ chính T1(T2)
Trong m i t máy, gi a máy c t đ u c c 23,5kVỗ ổ ữ ắ ầ ự đ nâng đi n áp lên 500 kV.ể ệ
M t máy c t đ u c c máy phát (901,902) và MBA chính s l p đ t hai MBA tộ ắ ầ ự ẽ ắ ặ ự dùng ba pha hai cu n dây 70 MVA (TD911, TD912). ộ Vi c d ng và kh i đ ng tệ ừ ở ộ ổ máy có th hoàn toàn nh vào h th ng ngu n 500 kV thông qua máy bi n áp chínhể ờ ệ ố ồ ế T1(T2) và máy phát đi n DIESEL.ệ
Vì m i t máy có 2 máy bi n áp t dung (TD911,TD912 ) nên khi m i bi n ápỗ ổ ế ự ỗ ế
t dung b s c thì máy bi n áp còn l i có th cung c p đ đi n cho toàn b hự ị ự ố ế ạ ể ấ ủ ệ ộ ệ
th ng đ làm vi c. Ngoài ra còn có h th ng máy phát Diesel đố ể ệ ệ ố ược n i vào thanh cáiố
Trang 21400V WT SWGR A và WT SWGR B đ cung c p đi n d phòng cho các h th ngể ấ ệ ự ệ ố
đi u khi n và làm vi c trong trề ể ệ ường h p m t đi n trên lợ ấ ệ ưới
Phương th c n i đ tứ ố ấ
Trung tính c a máy phát đi n đủ ệ ược n i đ t thông qua tr kháng c a máy bi nố ấ ở ủ ế
áp trung tính (được n i đ t).ố ấ
Trung tính phía cao áp c a máy bi n áp chính T1, T2 đủ ế ược n i đ t tr c ti p.ố ấ ự ếTrung tính phía h áp c a máy bi n áp t dùng TD911, TD912, TD921, TD922ạ ủ ế ự
được n i đ t qua đi n tr ố ấ ệ ở
3. H th ng đi n t dùng:ệ ố ệ ự
Đi n áp đ u c c máy phát S1, S2 (23.5kV) qua máy c t đ u c c (901/902)ệ ầ ự ắ ầ ự cung c p cho 2 máy bi n áp t dùng t máy (UATA và UATB), phía th c p c aấ ế ự ổ ứ ấ ủ các MBA t dùng qua các máy c t h p b (9411 và 9412/9421 và 9422) c p đi nự ắ ợ ộ ấ ệ cho các thanh cái 11KV nh : ư
+ SWGRA: V i t ng công su t ph t i kho n 28MW g m: các đ ng c 11ớ ổ ấ ụ ả ả ồ ộ ơ kV(>200 kW) và nhánh A c a h th ng l c b i tĩnh đi n(ESP), h th ng x lý troủ ệ ố ọ ụ ệ ệ ố ử bay(ASH), h th ng kh l u hu nh(FGD).ệ ố ử ư ỳ
+ SWGR B: V i t ng công su t ph t i kho n 50MW g m: các đ ng c 11ớ ổ ấ ụ ả ả ồ ộ ơ kV(>200 kW), nhánh B c a h th ng l c b i tĩnh đi n(ESP), h th ng x lý troủ ệ ố ọ ụ ệ ệ ố ử bay(ASH), h th ng kh l u hu nh(FGD) và m t thanh cái 11kV Common SWGR.ệ ố ử ư ỳ ộ+ Common SWGR: V i t ng công su t ph t i kho n 22MW g m các đ ngớ ổ ấ ụ ả ả ồ ộ
c 11 kV c a máy nén khí, các thanh cái 0.4 kV(BLRSWGR, TBNSWGR,ơ ủ INTAKESWGR, WTSWGR, EssentialSWGR và 1 nhánh c a h th ng v nủ ệ ố ậ chuy n than(CHS).ể
Khi t máy ch a phát đi n ngu n đi n t dùng có th l y t lổ ư ệ ồ ệ ự ể ấ ừ ưới đi n theoệ
hướng t tr m c t qua MBA chính đ n MBA t dùng(UAT A, UAT B) đ c pừ ạ ắ ế ự ể ấ
đi n cho các thanh cái 11 kV.ệ
T các thanh cái 11kV c p ngu n xu ng các thanh cái 0.4kV qua các máyừ ấ ồ ố
bi n áp 11/0.4kV. ế
+ BLRSWGR: C p ngu n cho các t i c a lò h i.ấ ồ ả ủ ơ
+ TBNSWGR: C p ng n cho các t i c a turbine.ấ ồ ả ủ
+ INTAKESWGR: C p ngu n cho các t i c a h th ng tr m tu n hoàn.ấ ồ ả ủ ệ ố ạ ầ
+ WTSWGR: Cug c p ngu n cho các t i c a h th ng x lý nấ ồ ả ủ ệ ố ử ước c p, x lýấ ử
nước th iả
Trang 22+ CommonSWGR: Cung c p ngu n chung cho 2 t máy(ngu n chi u sáng,ấ ồ ổ ồ ế
s y t , ngu n xoay chi u cho các r le b o v , cho h th ng qu t làm mát cácấ ủ ồ ề ơ ả ệ ệ ố ạ GSUT, UAT…
+ EssentialSWGR: Cung c p ngu n cho các t i thi t y u (B m d u, đ ng cấ ồ ả ế ế ơ ầ ộ ơ
c a GAH, qu t làm mát b giám sát ng n l a, UPS, DC…). Ngoài ra thanh cáiủ ạ ộ ọ ử EssentialSWGR còn được c p ngu n d phòng t máy phát Diesel (2000kW), đấ ồ ự ừ ể
c p ngu n cho các ph t i khi đi n t dùng nhà máy b m t.ấ ồ ụ ả ệ ự ị ấ
+ Gi a các thanh cái 11kV, thanh cái 0.4 kV trong m t t máy có th chuy nữ ộ ổ ể ể ngu n cho nhau thông qua máy c t n i gi a 2 thanh cái(MC Bustie). Các máy c tồ ắ ố ữ ắ
n i đố ược đi u khi n b ng b chuy n đ i ngu n(ATS) ho c b chuy n đ i ngu nề ể ằ ộ ể ổ ồ ặ ộ ể ổ ồ
t c đ cao(HTS).ố ộ
Gi a 2 thanh cái 11 kV SWGR B unit 1, SWGR B unit 2 có th c p ngu nữ ể ấ ồ qua l i l n nhau thông qua máy c t n i(MC Bustie). Máy c t n i này đạ ẫ ắ ố ắ ố ược đóng/c tắ
v i ch đ b ng tay(Man). Nh m c p m t ph n công su t cho t máy còn l i trongớ ế ộ ằ ằ ấ ộ ầ ấ ổ ạ
trường h p s c ợ ự ố
2.4. H th ng đi n UPS: ệ ố ệ
Trong nhà máy đi n Vĩnh Tân 4 có các h th ng cung c p ngu n không giánệ ệ ố ấ ồ
đo n UPS nh sau:ạ ư
H th ng UPS c a t máy 1.ệ ố ủ ổ
H th ng UPS c a t máy 2.ệ ố ủ ổ
H th ng UPS c a chi u sáng kh n c p t máy 1.ệ ố ủ ế ẩ ấ ổ
H th ng UPS c a chi u sáng kh n c p t máy 2.ệ ố ủ ế ẩ ấ ổ
T i c a h th ng UPS đả ủ ệ ố ượ ấ ừc l y t 1 b UPS và 1 ngu n d phòng BYPASS.ộ ồ ự
B UPS l y ngu n t thanh cái 400 VAC ESSENTIAL SWGR A, qua 2 máy bi nộ ấ ồ ừ ế
th cách ly, qua b l c đ a đ n m ch ch nh l u đ bi n đ i đi n áp xoay chi uế ộ ọ ư ế ạ ỉ ư ể ế ổ ệ ề thành đi n áp 1 chi u DC. ệ ề
Đ u ra đi n áp DC c a b ch nh l u đầ ệ ủ ộ ỉ ư ược c p ngu n đ n b INVERTER.ấ ồ ế ộ Ngoài ra ngu n DC đ c p cho b INVERTER còn l y t h th ng 220 VDC. Khiồ ể ấ ộ ấ ừ ệ ố ngu n làm vi c ho c b ch nh l u s c ho c đi n áp h th ng 220VDC kh i caoồ ệ ặ ộ ỉ ư ự ố ặ ệ ệ ố ố
h n đi n áp DC đ u ra b ch nh l u, thì h th ng 220VDC kh i s cung c p ngu nơ ệ ầ ộ ỉ ư ệ ố ố ẽ ấ ồ
đ u vào DC cho b INVERTER.ầ ộ
Đ u ra đi n áp DC c a b ch nh l u ho c ngu n 220VDC c a kh i đầ ệ ủ ộ ỉ ư ặ ồ ủ ố ượ c
n i t i b INVERTER nh là đ u vào c a b INVERTER, đi n áp DC đố ớ ộ ư ầ ủ ộ ệ ược bi nế
đ i thành đi n áp AC 1 pha, sau đó phân ph i t i ph t i thông qua b chuy nổ ệ ố ớ ụ ả ộ ể
Trang 23m ch tĩnh. ạ
Ngu n d phòng (ngu n BYPASS): ngu n d phòng c a kh i qua máy bi nồ ự ồ ồ ự ủ ố ế
áp cách ly và b n đ nh đi n áp t đ ng, sau đó t i t i thông qua công t c tĩnhộ ổ ị ệ ự ộ ớ ả ắ
ho c qua công t c BYPASS khi s a ch a b o trì.ặ ắ ử ữ ả
Có 4 ch đ ho t đ ng c a h th ng UPSế ộ ạ ộ ủ ệ ố
Khi các b ch nh l u b s c nh ng n m ch, quá t i, quá nhi t hay ngu nộ ỉ ư ị ự ố ư ắ ạ ả ệ ồ
đi n áp đ u ra b t thệ ầ ấ ường thì b chuy n đ i t đ ng ng t ra kh i h th ng. Lúcộ ể ổ ự ộ ắ ỏ ệ ố này, công t c chuy n m ch tĩnh ho t đ ng, đ a ngu n d phòng BYPASS vào làmắ ể ạ ạ ộ ư ồ ự
c a t máy khi nhà máy không còn ngu n t dùng t máy phát vào lủ ổ ồ ự ừ ưới. Diesel
được cài đ t kh i đ ng t đ ng càng nhanh càng t t. T i d ng an toàn đặ ở ộ ự ộ ố ả ừ ược xác
đ nh trị ước trong yêu c u c a h th ng.ầ ủ ệ ố
Trang 24Diesel t kh i đ ng trong đi u ki n t dùng b s c , v n hành kh i đ ng tự ở ộ ề ệ ự ị ự ố ậ ở ộ ừ
xa, t i ch và b ng tay.ạ ỗ ằ
Diesel tăng t c lên t c đ đ nh m c trong vòng 10 giây và c p ngu n cho phố ố ộ ị ứ ấ ồ ụ
t i trong vòng 30 giây k t khi nh n đả ể ừ ậ ượ ệc l nh kh i đ ng.ở ộ
CHƯƠNG III: LÒ H I VÀ CÁC H TH NG LIÊN QUANƠ Ệ Ố
1. C u t o c a Lò h i :ấ ạ ủ ơ
C u t o c a lò h i bao g m các b ph n chính sau:ấ ạ ủ ơ ồ ộ ậ
Bu ng đ t ồ ố và b đ t.ộ ố
Các bình phân ly và các b n ch aồ ứ
B quá nhi t.ộ ệ
Trang 25Bu ng đ t là n i di n ra quá trình cháy c a nhiên li u d u DO (lúc m i kh iồ ố ơ ễ ủ ệ ầ ớ ở
đ ng và khi ph t i th p) và nhiên li u chính là than nh p kh u đ ng th i cũng làộ ụ ả ấ ệ ậ ẩ ồ ờ
n i di n ra quá trình nh n nhi t c a các dàn ng sinh h i đ nơ ễ ậ ệ ủ ố ơ ể ước hóa h i.ơ
K t c u b c tế ấ ứ ường lò được làm kín b ng các m i hàn khí. Các ng c a lò h iằ ố ố ủ ơ
được b trí ki u xo n c đi m b t đ u t phía dố ể ắ ố ể ắ ầ ừ ưới ph u th i x lên đ n ng c lò.ễ ả ỉ ế ự
ng k t c u xo n đ c ch n làm ph n d i c a lò và phía trên thì làm ki u
nhánh th ng.ẳ
B đ t là m t thi t b r t quan tr ng trong lò h i, là thi t b dùng đ phun h nộ ố ộ ế ị ấ ọ ơ ế ị ể ỗ
h p nhiên li u than và gió, d u LDO và h i vào bu ng đ t.Vòi phun có nh hợ ệ ầ ơ ồ ố ả ưở ng
tr c ti p đ n quá trình cháy c a nhiên li u.ự ế ế ủ ệ
Vĩnh tân 4 s d ng các vòi đ t hàm lử ụ ố ượng NOx sinh ra th p,các vòi đ t đấ ố ượ c
l p đ t d c trên tắ ặ ọ ường lò tở ường trước và tường sau.Vòi đ t đố ược trang b cácị Damper đ đi u ch nh lể ề ỉ ượng gió c p 2 vào và s nh n sâu c a ngon l a.Than đấ ự ấ ủ ử ượ c
s d ng cho nhà máy là h n h p than Sub Bituminous A và Sub Bituminousử ụ ỗ ợ B(70%A+30%B).Lò h i đơ ược trang b 36 vòi đ t (24 vòi De NOx và 12 vòi OFA)ị ố các vòi đ t đố ược g n d c trên tắ ọ ường trước (4 t ng C,D,B,G) và tầ ường sau(4 t ngầ E,A,F,H) c a tủ ường nước.Bao g m 12 vòi De NOx và 6 vòi OFA m i tồ ở ỗ ườ ng
trước và sau
Hình 3.1: Hình b trí vòi đ t và chi u xoáy trên t ng lò.ố ố ề ườ
Trang 26Vòi đ t g m ba (3) hàng tố ồ ở ường lò phía trước và ba (3) hàng tở ường phía sau
v i vòi đ t đ i di n.M i hàng vòi đ t đớ ố ố ệ ỗ ố ượ ức ng v i m t máy nghi n tr c đ ng. Sớ ộ ề ụ ứ ự
b trí này làm tăng kh năng đ ng đ u nhi t c p đ u vào và nhi t đ khói th i,ố ả ồ ề ệ ấ ầ ệ ộ ả không ph thu c vào s k t h p c a các máy nghi n s d ng.ụ ộ ự ế ợ ủ ề ử ụ
Vòi De NOx:
Trong hai t ng đ t (các t ng vòi đ t than và t ng vòi đ t OFA),vòi đ t than sầ ố ầ ố ầ ố ố ẽ
được được cung c p v i không khí ít h n yêu c u bình thấ ớ ơ ầ ường. S cân b ng c aự ằ ủ không khí b đ t đị ố ược đ a vào lò qua vòi OFA t i t ng đ t phía trên tư ạ ầ ố ương ng choứ nhiên li u và n ng đ phát th i NOx yêu c u.ệ ồ ộ ả ầ
M c đích thay đ i s cung c p gió làm vi c :ụ ổ ự ấ ệ
H n ch vi c s n sinh NOx t i vòi đ t b ng cách cung c p vào vòi đ t ítạ ế ệ ả ạ ố ằ ấ ố không khí so v i yêu c u khu v c có nhi t đ cao.ớ ầ ở ự ệ ộ Nito b gị i i h n trong m t khuớ ạ ộ
v c thi u oxy và phá h y ự ế ủ s hình thành khí NOx.ự
Cung c p m t th i gian l u trú giàu nhiên li u kéo dài ấ ộ ờ ư ệ trước khi đ a qua OFAư
t o đi u ki nạ ề ệ cho s cháy h t c a nhiên liự ế ủ ệ u
Trong vòi đ t De NOx, không khí cho s cháy đố ự ược chia cho 4 dòng chính: c pấ 1,2,3,4
Gió Carrier đượ ấ ừ ầc l y t đ u ngu n gió nóng c p 2(SA) nh m m c đích tránhồ ấ ằ ụ ngu n nhi t nóng t bu ng đ t tác đ ng ngồ ệ ừ ồ ố ộ ược v vòi đ t ng Carrier đề ố Ố ược đ tặ vuông góc v i vòi đ t, đi xuyên qua đớ ố ường đi c a vòi đ t than và đ ng tâm v i ngủ ố ồ ớ ố
h n h p than m n (PA/PF).ỗ ợ ị
Hình 3.2: Các lo i gió c p cho vòi đ t.ạ ấ ốGió c p m t đấ ộ ược cung c p b i qu t gió c p 1(PA) và đấ ở ạ ấ ược n i v i máyố ớ
Trang 27nghi n than(PF). K t qu là h n h p PA/PF đề ế ả ỗ ợ ược đ a vào bu ng đ t và c p vào lòư ồ ố ấ thông qua các ng PA/PF. K t h p v i nh hố ế ợ ớ ả ưởng c a các dòng gió c p 2, 3 và 4 sủ ấ ẽ
được gia nhi t và b t cháy.ệ ắ
ng gió c p 2 đ ng tâm v i ng gió c p 1. Có các cánh t o đ xoáy và có
damper đi u ch nh l u lề ỉ ư ượng gió c p 2 c p vào bu ng đ t.ấ ấ ồ ố
Các dòng gió c p 3 và c p 4 đi qua các ng đ ng tâm trong vòi đ t. Bênấ ấ ố ồ ở ố trong các ng đ ng tâm có các cánh t o đ xoáy c a gió trố ồ ạ ộ ủ ước khi vào bu ng đ t.ồ ố Thanh đi u ch nh n i v i damper đi xuyên qua vòi đ t đề ỉ ố ớ ố ược đi u ch nh ra/vào đề ỉ ể
ch nh l u lỉ ư ượng gió c p 3 và c p 4 trong m i vòi đ t. ấ ấ ỗ ố
Gió c p 2 : Cung c p gió gió xoáy , cũng đấ ấ ược đi u ch nh b ng damper.ề ỉ ằ
L u lư ượng gió đi qua vòi cũng được đi u ch nh b ng 1 damper gió t ngề ỉ ằ ổ (Total damper air )
Vòi D u:ầ
H th ng vòi đ t d u dùng d u Light diesel oil ( LDO ) đ trong quá trình kh iệ ố ố ầ ầ ể ở
đ ng, t i th p hay đ n đ nh ng n l a khi đ t than. Vòi d u dùng khí nén đ tánộ ở ả ấ ể ổ ị ọ ử ố ầ ể
sương d u và dùng b đánh l a b ng đi n đ m i l a cho vòi d u.ầ ộ ử ằ ệ ể ồ ử ầ
Vòi d u và b đánh l a trong ng r ng bên trong vòi than, đầ ộ ử ở ố ỗ ược c p gióấ CARRIER l y t h p gió nóng c p 2 m i t ng vòi đ t. Nhi m v c a gió nàyấ ừ ộ ấ ở ỗ ầ ố ệ ụ ủ dùng đ tránh lu ng khí nóng đi vào trong ng ch a vòi d u khi vòi d u không v nể ồ ố ứ ầ ầ ậ hành và c p 1 lấ ượng Oxi trong lúc v n hành. Vòi d u bao g m : ng d n d u và bécậ ầ ồ ố ẫ ầ phun d u.ầ
1.2. B quá nhi t và b gi m ôn.ộ ệ ộ ả
1.2.1. B quá nhi t.ộ ệ
B quá nhi t độ ệ ược b trí thành 3 c p: c p 1, c p 2 và c p 3 c ng v i các bố ấ ấ ấ ấ ộ ớ ề
m t làm mát h i đặ ơ ược cung c p b i dàn ng tr n bu ng l a và trong đấ ở ố ầ ồ ử ường khói đuôi lò
Dòng h i khô t các bình phân ly, qua các ng rút h i, đ n đ u vào các ngơ ừ ố ơ ế ầ ố
Trang 28góp trên tr n lò, sau đó chia thành 2 đầ ường. M t độ ường h i k t n i v i đơ ế ố ớ ường h iơ bypass chính và đường còn l i k t n i v i đạ ế ố ớ ường ng tr n lò và đi vào ng gópố ầ ố
đ u vào ph n đuôi lò.H i t ng góp đ u vào c a dàn ng tr n ng góp đi xu ngầ ầ ơ ừ ố ầ ủ ố ầ ố ố qua các ng tr n vào các ng tố ầ ố ường sau và các ng tố ường trước k t n i v i các ngế ố ớ ố góp chính phía dở ướ ại t i cu i đuôi lò. T các ng góp h i chính, h i nố ừ ố ơ ơ ước ch yả qua các c m ng tụ ố ường bên và các ng góp đ u ra, sau đó thông qua đố ầ ường ng k tố ế
n i đ đ n ng góp đ u vào b quá nhi t s c p. Các thanh treo làm mát b ng h iố ể ế ố ầ ộ ệ ơ ấ ằ ơ
c a các b quá nhi t, quá nhi t trung gian và b hâm nủ ộ ệ ệ ộ ướ ấc l y 1 ph n h i t ngầ ơ ừ ố góp h i chính và dùng l i cho các thanh treo ng góp đ u ra r i d n đ n đ u vàoơ ạ ố ầ ồ ẫ ế ầ
ng góp b quá nhi t c p 1.
ng đ c làm mát b ng h i treo đ các b m t b quá nhi t đ t n m ngang,
b quá nhi t trung gian và b hâm nộ ệ ộ ước bên dưới.M i hàng ng treo đ v i m tỗ ố ỡ ớ ộ
ng góp đ u vào đ t ngoài dòng khói trên tr n bu ng l a. Các ng treo đ đ c
đ n vào ng góp b quá nhi t ki u mành c p hai.ế ố ộ ệ ể ấ
B quá nhi t mành c p 2 bào g m các mành ki u treo đ t phía trên bu ngộ ệ ấ ồ ể ặ ở ồ
l a có kho ng cách chi u r ng các dãy ng h p lý đ gi m thi u s hình thành c uử ả ề ộ ố ợ ể ả ể ự ấ
x b t ngang các ph n t B quá nhi t c p 2 đỉ ắ ầ ử ộ ệ ấ ược k t n i v i đ u vào và đ u raế ố ớ ầ ầ
c a ng góp chính thông qua các ng góp nh h n. H i r i kh i ng góp chính điủ ố ố ỏ ơ ơ ờ ỏ ố
đ n b gi m ôn c p 2 và đ n ng góp chính đ u vào c a b quá nhi t c p 3.ế ộ ả ấ ế ố ầ ủ ộ ệ ấ
B quá nhi t c p 3 cũng độ ệ ấ ược k t n i tr c ti p v i ng góp vào và ng gópế ố ự ế ớ ố ố
ra. Hai t ng ng đi chéo nhau đ gi m thi u đ n m c t i đa nh hầ ố ể ả ể ế ứ ố ả ưởng c a s m tủ ự ấ cân b ng nhi t đ dòng khói. Dòng h i nằ ệ ộ ơ ước trong b quá nhi t c p ba độ ệ ấ ược b tríố treo các dòng song song. H i r i kh i m i ph n c a b quá nhi t c p 3 t i các ngơ ờ ỏ ỗ ầ ủ ộ ệ ấ ạ ố góp đ u ra và đi vào đầ ường h i cao áp chính. V t li u đ b n cao Austenitic vàơ ậ ệ ộ ề ferrite đượ ử ục s d ng ch t o nh ng ng thanh treo ch u nhi t đ quá nhi t cao trongế ạ ữ ố ị ệ ộ ệ dòng khói đ ch ng l i s t o g và mài mòn để ố ạ ự ạ ỉ ường khói. trên tr n lò, các ngỞ ầ ố
ng n chuy n ti p b ng ferrite n i v i các ng b ng Austenitic đ n các ng gópắ ể ế ằ ố ớ ố ằ ế ố
ng n b ng Ferrite tắ ằ ương ng. ứ
Trang 291.2.2. Quá nhi t trung gian.ệ
B quá nhi t trung gian bao g m các b m t trao đ i nhi t ki u treo n m phíaộ ệ ồ ề ặ ổ ệ ể ằ sau b quá nhi t c p 3 trên độ ệ ấ ường khói n m ngang và đằ ường khói đuôi lò. Các ngố góp truy n th ng dùng đ k t n i các ng c a b quá nhi t trung gian ki u treo.ề ố ể ế ố ố ủ ộ ệ ể Các ng b quá nhi t thì đố ộ ệ ược làm b ng v t li u Austenitic và Ferritic đ t trongằ ậ ệ ặ
đường khói. Các ng trên tr n bu ng l a và các ng h i chuy n ti p đố ầ ồ ử ố ơ ể ế ường kính
nh h n đỏ ơ ược ch t o b ng ferritic dùng đ k t n i v i các ng quá nhi t trungế ạ ằ ể ế ố ớ ố ệ gian b ng Austenitic v i các ng góp ch t o b ng ferritic.ằ ớ ố ế ạ ằ
Trong đường khói n m ngang và đằ ường khói ph n đuôi lò b quá nhi t đầ ộ ệ ượ c
b trí ki u ngố ể ược dòng đ t n d ng hi u qu trao đ i nhi t m t cách t i đa.Vi cể ậ ụ ệ ả ổ ệ ộ ố ệ treo đ b quáỡ ộ nhi t trung gian cũng t ng t nh c a các b quá nhi t.ệ ươ ự ư ủ ộ ệ
1.2.3. B gi m ôn.ộ ả
B gi m ôn có vai trò đi u ch nh nhi t đ h i cho b quá nhi t c p 2 và c p 3ộ ả ề ỉ ệ ộ ơ ộ ệ ấ ấ hay b tái s y (còn g i là b quá nhi t trung gian) đ n đ nh độ ấ ọ ộ ệ ể ổ ị ược nhi t đ chu nệ ộ ẩ cho phép.
Nhi t đ h i quá nhi t là m t trong nh ng ch tiêu r t quan tr ng c a lò. Nhi tệ ộ ơ ệ ộ ữ ỉ ấ ọ ủ ệ
đ h i quá nhi t thộ ơ ệ ường không gi đữ ược c đ nh mà luôn thay đ i do các ch đố ị ổ ế ộ làm vi c c a lò h i thay đ i nh lúc tăng t i, gi m t i hay t i dao đ ng liên t c.ệ ủ ơ ổ ư ả ả ả ả ộ ụ
Nh ng s thay đ i nhi t đ này n u không đữ ự ổ ệ ộ ế ược đi u ch nh n đ nh thì s gây nhề ỉ ổ ị ẽ ả
hưởng l n đ n các ch tiêu k thu t c a lò h i và toàn b t máy. ớ ế ỉ ỹ ậ ủ ơ ộ ổ
Nhi t đ h i quá nhi t đ u ra (nhi t đ h i chính) gi m xu ng m c th p h nệ ộ ơ ệ ầ ệ ộ ơ ả ố ứ ấ ơ giá tr cho phép s làm gi m hi u su t chu trình nhi t và nh hị ẽ ả ệ ấ ệ ả ưởng t i đi u ki nớ ề ệ làm vi c c a Turbine (do trong h i có nệ ủ ơ ước gây đ ng h i nộ ơ ướ ở ầc t ng cánh cu i cóố
th gây r b m t t ng cánh Turbine khi làm vi c v i t c đ cao). Còn khi nhi t để ỗ ề ặ ầ ệ ớ ố ộ ệ ộ
h i quá nhi t vơ ệ ượt quá giá tr cho phép gây nh hị ả ưởng t i kim lo i c a t ng cánhớ ạ ủ ầ Turbine.
1.3. B hâm.ộ
B hâm là b ph n quan tr ng c a lò h i, b hâm có nhi m v là t n d ngộ ộ ậ ọ ủ ơ ộ ệ ụ ậ ụ nhi t đ khói th i gia nhi t cho nệ ộ ả ệ ước c p đ n nhi t đ sôi ho c g n sôi trấ ế ệ ộ ặ ầ ước khi vào lò h i. Đây là giai đo n đ u tiên c a quá tình c p nhi t cho nơ ạ ầ ủ ấ ệ ước đ th c hi nể ự ệ quá trình hóa h i đ ng áp nơ ẳ ước trong lò. S có m t c a b hâm s làm gi m thi uự ặ ủ ộ ẽ ả ể
di n tích c a bu ng đ t và s d ng tri t đ h n lệ ủ ồ ố ử ụ ệ ể ơ ượng nhi t lệ ượng t a ra khi cháyỏ nhiên li u, làm cho nhi t đ khói thoát ra gi m xu ng khi đó hi u su t lò tăng lên. ệ ệ ộ ả ố ệ ấ
Trang 30Nước c p có áp su t cao c a h th ng nấ ấ ủ ệ ố ước c p đấ ược đ a đ n b hâm nư ế ộ ướ cqua các đường ng nố ướ ấc c p chính. Đường ng nh h n chuy n nố ỏ ơ ể ướ ấc c p cho m iỗ
đ u vào ng góp b hâm đ t g n v trí b quá nhi t tầ ố ộ ặ ầ ị ộ ệ ở ường sau lò h i.ơ
B m t gia nhi t c a b hâm nề ặ ệ ủ ộ ước đ t ph n h l u dặ ở ầ ạ ư ưới hàng ng b quáố ộ nhi t s c p. B hâm nệ ơ ấ ộ ước g m 3 c m ng tr n đ t ngang. B hâm đồ ụ ố ơ ặ ộ ược trang bị
đ y đ các mi ng th i b i cho m i c m ng đ đ m b o làm s ch các b m t.ầ ủ ệ ổ ụ ỗ ụ ố ể ả ả ạ ề ặ
V n t c dòng khói đi qua b hâm nậ ố ộ ước được thi t k v i giá tr thích h p đ gi mế ế ớ ị ợ ể ả thi u mài mòn.ể
Các ng chuy n ti p d n nố ể ế ẫ ước đ u ra đi vào ng nầ ố ướ ớc l n duy nh t, n iấ ơ
nước hâm được hòa tr n đ ng đ u nhi t đ trộ ồ ề ệ ộ ước khi đi vào đáy lò
xo n sinh h i đi lên, nh n nhi t lắ ơ ậ ệ ượng t quá trình đ t nhiên li u trong bu ng đ t,ừ ố ệ ồ ố
nước sôi t o thành h n h p nạ ỗ ợ ước và h i nơ ước đi lên b phân ly. ộ
Sau khi t o thành h n h p h i và nạ ỗ ợ ơ ước đi lên vào b n ng góp phía trên, tố ố ừ các ng góp này có h th ng đố ệ ố ường ng l y h n h p h i nố ấ ỗ ợ ơ ước ra chia vào hai m tặ
trước và sau qua b phân ly tách nộ ước ra kh i h i. H i thoát ra kh i b phân ly lúcỏ ơ ơ ỏ ộ này là h i bão hòa ch a đ t đơ ư ạ ược nhi t đ chu n cho phép, mà đ c p cho Turbineệ ộ ẩ ể ấ thì c n h i quá nhi t tránh trầ ơ ệ ường h p nợ ước vào Turbine, v i t c đ Turbine đangớ ố ộ quay cao gây r b m t t ng cánh Turbine. Do đó h i đi qua các b quá nhi t nh nổ ề ặ ầ ơ ộ ệ ậ nhi t b c x và đ i l u đ tăng nhi t đ h i đ n nhi t đ cho phép. T i các b quáệ ứ ạ ố ư ể ệ ộ ơ ế ệ ộ ạ ộ nhi t có k t h p v i phun nệ ế ợ ớ ước gi m ôn đ đi u ch nh nhi t đ nhi t đ h i quáả ể ề ỉ ệ ộ ệ ộ ơ nhi t đ u ra trệ ầ ước khi c p vào Turbine, h i quá nhi t đ u ra có nhi t đ kho ngấ ơ ệ ầ ệ ộ ả
5660C và áp su t 242 bar. H i sau khi vào Turbine cao áp giãn n sinh công, h i ra cóấ ơ ở ơ nhi t đ và áp su t th p. Nh m đ tăng hi u su t chu trình nhi t lên, h i trệ ộ ấ ấ ằ ể ệ ấ ệ ơ ước khi
đi vào Turbine trung áp được đ a v b tái đ quá nhi t lên nhi t đ 593ư ề ộ ể ệ ệ ộ 0C và c pấ cho Turbine trung áp. Nhi t đ h i tái s y cũng đệ ộ ơ ấ ược đi u ch nh nh b gi m ônề ỉ ờ ộ ả
đ ng trứ ước b tái s y khi h i t Turbine cao áp v ộ ấ ơ ừ ề
Đ t n d ng nhi t đ khói th i trên để ậ ụ ệ ộ ả ường khói có l p các b h p th nhi t:ắ ộ ấ ụ ệ
b quá nhi t, b tái s y, b s y không khí, b hâm nộ ệ ộ ấ ộ ấ ộ ước. Do đó, v a kinh t h p lýừ ế ợ trong qui trình cũng nh đ m b o nhi t đ khó th i ư ả ả ệ ộ ả 1230C
Đ đ m b o tiêu chu n khói th i ra môi trể ả ả ẩ ả ường có l p đ t các b kh SOắ ặ ộ ử 2 và
b l c b i tĩnh đi n.ộ ọ ụ ệ
Trang 311.5. Các b ph n áp l cộ ậ ự
Thi t k t t c các b ph n ch u áp l c ph i ho t đ ng an toàn áp l c đ uế ế ấ ả ộ ậ ị ự ả ạ ộ ở ự ầ
ra b quá nhi t khi lò h i ho t đ ng công su t liên t c t i đa.ộ ệ ơ ạ ộ ở ấ ụ ố
Trang b t t c các b ph n áp l c yêu c u, không gi i h n, bao g m:ị ấ ả ộ ậ ự ầ ớ ạ ồ
Lò h i và tơ ường nước bu ng l a.ồ ử
ph n h i nầ ơ ướ ốc t i đa hay s tách h i trong h n h p hai pha, do đó ph i duy trì chự ơ ỗ ợ ả ế
đ sôi b t trong m i đi u ki n v n hành. Do đó, nó là đi u c n thi t đ thi t kộ ọ ọ ề ệ ậ ề ầ ế ể ế ế
m ch b c h i đ gi m thi u đ nóng quá m c nhi t đ kim lo i ng, di n ra kèmạ ố ơ ể ả ể ộ ứ ệ ộ ạ ố ễ
v i quá trình chuy n đ i t d ng sôi b t sang d ng sôi có màng h i.ớ ể ổ ừ ạ ọ ạ ơ
Vì đi u ki n ho t đ ng bình thề ở ệ ạ ộ ường không có dòng ch y tái tu n hoàn, kh iả ầ ố
lượng c a ch t l ng ch y qua các ng bay h i b ng v i l u lủ ấ ỏ ả ố ơ ằ ớ ư ượng h i đ u ra lòơ ầ
h i . Hi u qu thi t th c c a vi c này là đ thi t l p m t gi i h n t i thi u trênơ ệ ả ế ự ủ ệ ể ế ậ ộ ớ ạ ố ể dòng ch y trong ng lò và do đó, t i tr ng b c h i c a lò h i tr c l u th p h n soả ố ả ọ ố ơ ủ ơ ự ư ấ ơ
v i lò tu n hoàn t nhiên.ớ ầ ự
1.5.1. Lò h i, nơ ước làm mát lò, ng khói, ng d n và h p gióố ố ẫ ộ
Bu ng l a, kênh d n không khí, ng khói và các thi t b liên quan có kh năngồ ử ẫ ố ế ị ả
ch u áp l c c c b t c th i không nh h n +650 mmH2O mà không b bi n d ng dị ự ụ ộ ứ ờ ỏ ơ ị ế ạ ư
b t k thi t b ph tr nào (lúc bình th ng ho c lúc m t n đ nh)
Trang 32H th ng c p than đ c p than có ch t lệ ố ấ ể ấ ấ ượng yêu c u t các silo đ n các máyầ ừ ế nghi n đ nghi n m n và s y khô. Gió nóng c p 1 s s y và chuy n than nghi nề ể ề ị ấ ấ ẽ ấ ể ề
tr c ti p đ n vòi đ t qua các đự ế ế ố ường ng c p than đ cháy trong bu ng l a lò h i.ố ấ ể ố ử ơ1.5.3 Ống d n than và vòi đ tẫ ố
Bu ng l a đồ ử ược b trí các vòi đ t đ i di n, 24 vòi đ t đố ố ố ệ ố ược b trí thành 6ố hàng. đó 3 hàng c a vòi đ t đỞ ủ ố ược được b trí tố ở ường trướ ủc c a lò và 3 hàng còn
l i tạ ở ường sau. M t hàng trên cùng ng n l a đ c p ph n gió còn l i và phânộ ở ọ ử ể ấ ầ ạ
t ng quá trình cháy đ đ m b o m c NOx trong bu ng đ t.ầ ể ả ả ứ ồ ố
Vòi đ t đố ược thi t k ho t đ ng liên t c v i gió nóng đế ế ạ ộ ụ ớ ược gia nhi t đ nệ ế nhi t đ t i đa đ t yêu c u đ đ t cháy lo i than b t k trong ph m vi phân tíchệ ộ ố ạ ầ ể ố ạ ấ ỳ ạ thi t k ế ế
Vòi đ t, h th ng ph và ng d n than đố ệ ố ụ ố ẫ ược thi t k đ v n hành đáp ng đế ế ể ậ ứ ủ công su t k t n i v i máy nghi n than.ấ ế ố ớ ề
1.5.4. Thi t b đ t ph tr và s y nóng.ế ị ố ụ ợ ấ
Nhiên li u cho các vòi đ t ph tr và vòi đ t s y nóng (n u đệ ố ụ ợ ố ấ ế ược cung c p)ấ
s dùng d u LDO.ẽ ầ
Các vòi đ t ph tr và s y nóng vòi đ t ki u tán số ụ ợ ấ ố ể ương
Các t máy ph i có kh năng ho t đ ng lên đ n 30% công su t l n nh t v iổ ả ả ạ ộ ế ấ ớ ấ ớ
t t c các vòi đ t ph tr ho t đ ng, ho c v i các vòi đ t b s y nóng đ c l pấ ả ố ụ ợ ạ ộ ặ ớ ố ổ ấ ộ ậ (n u đế ược cung c p). Ch đ này ho t đ ng s thúc đ y quá trình kh i đ ng nhàấ ế ộ ạ ộ ẽ ẩ ở ộ máy ph t i th p sinh h i nở ụ ả ấ ơ ước liên t c mà không t n nhiên li u r n.ụ ố ệ ắ
1.5.5. Qu t gió chính (FDF).ạ
Hai qu t gió cạ ưỡng b c ki u hứ ể ướng tr c đụ ược đi u khi n b ng đ m cánhề ể ằ ộ ở khác nhau đ c p gió cho quá trình cháy lò h i theo yêu c u. Các qu t s để ấ ơ ầ ạ ẽ ược ch nọ
v i d phòng l u lớ ự ư ượng và c t áp đ đáp ng yêu c u c v n hành. Các qu t sộ ể ứ ầ ụ ậ ạ ẽ
được trang b l p cách nhi t và gi m thanh đ u vào đáp ng các tiêu chu n đ nị ớ ệ ả ở ầ ứ ẩ ộ ồ quy đ nhị
Trang 33ng đ các yêu c u v cách nhi t và cách âm theo các quy đ nh v ti ng n.
1.5.7. B s y không khí.ộ ấ
B s y gió lò s độ ấ ẽ ược thi t k sao cho đ m b o giá tr nhi t đ khói th i t iế ế ả ả ị ệ ộ ả ạ
đ u ra b s y gió lò n m trong gi i h n v i m i t i l n h n 60% c a công su t t iầ ộ ấ ằ ớ ạ ớ ọ ả ớ ơ ủ ấ ố
đa liên t c c a lò h i.ụ ủ ơ
Nhi t đ không khí ra kh i b s y ph i đ l n đ m b o s y than v i đ cệ ộ ỏ ộ ấ ả ủ ớ ả ả ấ ớ ặ tính phân tích thi t k c th v i m i trong m i h n h p các đ c tính trong d iế ế ụ ể ớ ọ ọ ỗ ợ ặ ả phân tích thi t k này t i m i t i v i nhi t đ đ u vào qu t gió chính đế ế ạ ọ ả ớ ệ ộ ầ ạ ượ ấ ừ c l y tmôi trường khi nhi t đ không khí th p nh t.ệ ộ ấ ấ
C u hình b s y không khí g m 2x50% ki u quay h i nhi t GAH cho m iấ ộ ấ ồ ể ồ ệ ỗ
t máy đ gia nhi t gió c p 1 và c p 2.ổ ể ệ ấ ấ
1.5.8. B s y không khí b ng h i.ộ ấ ằ ơ
B s y không khí b ng h i ki u dùng k t h p v i b s y không khí chính vàộ ấ ằ ơ ể ế ợ ớ ộ ấ
được thi t k đáp ng các yêu c u sau:ế ế ứ ầ
Nhi t đ trung bình l nh cu i c a b s y không khí không đệ ộ ạ ố ủ ộ ấ ược nh h nỏ ơ nhi t đ đi m đ ng sệ ộ ể ọ ương c a axit trong khói, t i m i t i l n h n 20% công su tủ ạ ọ ả ớ ơ ấ
l n nh t liên t c c a lò h i v i nhi t đ không khí đ u vào qu t gió chính giá trớ ấ ụ ủ ơ ớ ệ ộ ầ ạ ở ị nhi t đ môi trệ ộ ường nh nh t ho c l n h n.ỏ ấ ặ ớ ơ
Nhi t đ khí th i th c t đo r i kh i b s y không đệ ộ ả ự ế ờ ỏ ộ ấ ược th p h n so v iấ ơ ớ
k t qu t yêu c u trên, l n h n kh năng ch u đ ng c a b s y trong th i gian dàiế ả ừ ầ ớ ơ ả ị ự ủ ộ ấ ờ liên t c, t i m i t i v i nhi t đ không khí đ u vào qu t gió chính c a môi trụ ạ ọ ả ớ ệ ộ ầ ạ ủ ườ ngxung quanh m c t i thi u ho c cao h n.ở ứ ố ể ặ ơ
ng xo n đ c k t n i v i ng d n đ ng đ y 1 qu t gió c ng b c. M i
ng xo n đó đ c thi t k đ đáp ng t t c các yêu c u c th trên khi t máy
ho t đ ng v i m t qu t gió và m t b s y không khí m i t i và giá tr t i đaạ ộ ớ ộ ạ ộ ộ ấ ở ọ ả ở ị ố
c a qu t v i nhi t đ đ u vào qu t chính giá tr nh nh t ho c cao h n.ủ ạ ớ ệ ộ ầ ạ ở ị ỏ ấ ặ ơ
B s y không khí b ng b i ki u ng độ ấ ằ ơ ể ố ược thi t k v i áp su t làm vi c ch uế ế ớ ấ ệ ị
được áp l c l n nh t t ngu n.ự ớ ấ ừ ồ
B ng 3.1: Thông s chính lò h i trong đi u ki n v n hành liên t c t i đaả ố ơ ề ệ ậ ụ ố
(ph t i BMCR)ụ ả
Trang 34L u lư ượng h i l n nh tơ ớ ấ t/h 1816.8
Nhi t đ nệ ộ ước đ u vào b hâmầ ộ 0C 298.3
Nhi t đ h i tái s y đ u raệ ộ ơ ấ ầ 0C 594
Nhi t đ h i tái s y đ u vàoệ ộ ơ ấ ầ 0C 324
Nhi t đ gió c p 1đ u vào b s y không khí ki u quayệ ộ ấ ầ ộ ấ ể 0C 37Nhi t đ gió c p 2 đ u vào b s y không khí ki u quayệ ộ ấ ầ ộ ấ ể 0C 31Nhi t đ gió c p 1 đ u ra b s y không khí ki u quayệ ộ ấ ầ ộ ấ ể 0C 342.4Nhi t đ gió c p 2 đ u ra b s y không khí ki u quayệ ộ ấ ầ ộ ấ ể 0C 349.1
Trang 35CHƯƠNG IV: TURBINE H I VÀ CÁC THI T B PHƠ Ế Ị Ụ
1. Turbine h i.ơ
1.1. Gi i thi uớ ệ v Turbine h iề ơ
Hình 5.1: T ng quan c u t o Turbine nhà máyổ ấ ạTurbine h i là m t trong nh ng thi t b quan tr ng nh t trong chu trình nhi t,ơ ộ ữ ế ị ọ ấ ệ
nh n năng lậ ượng nhi t c a dòng h i, sinh công, quay tr c và làm quay máy phátệ ủ ơ ụ
đi n. ệ Turbine h i là lo i đ ng tr c, thông s siêu t i h n, có tái s y m t l n, xilanhơ ạ ồ ụ ố ớ ạ ấ ộ ầ cao/trung áp k t h p, m t xilanh h áp. ế ợ ộ ạ
B ng 5.1: Thông s thi t k chính cho Turbine h iả ố ế ế ơ
Th i gian ch u t i đaờ ị ố phút < 15
H iơ thoát L u lư ượng Kg/hr 367583
Trang 36Áp su t bình ng ngấ ư Bar 0.007
Trang 371.2. C u t o Turbine h i:ấ ạ ơ
Hình 5.2: Cánh tuabin HP
Hình 5.3. Cánh tuabin IP
Trang 38Hình 5.4: Cánh tuabin LP1.3. C u hìnhấ c a Turbine h iủ ơ
Tuabin là nhi u than có h i nhi t v i hai (2) dòng x h áp, thi t k và xâyề ồ ệ ớ ả ạ ế ế
d ng các các tính năng h p thành c a nó đã đự ợ ủ ược ch ng minh đ tin c y và hi uứ ộ ậ ệ
qu trong s lả ố ượng l n đ n v v n hành so sánh t i các đi u ki n h i khác nhau.ớ ơ ị ậ ạ ề ệ ơ Tuabin bao g m 3 thân áp l c, thân cao áp, thân trung áp dòng ch y ngh ch, 2 dòngồ ự ả ị
ch y, thân h áp.ả ạ
Dòng h i chính, đi qua 2 van đi u ch nh, đi vào tuabin t i ph n gi a v thânơ ề ỉ ạ ầ ữ ỏ cao áp và ch y v phía m t chu n. Sau khi đi qua thân cao áp, h i s quay tr l iả ề ặ ẩ ơ ẽ ở ạ quá nhi t trung gian trong lò h i. H i quá nhi t quay l i tuabin qua van h i quáệ ơ ơ ệ ạ ơ nhi t trung gian (van đi u khi n) và van ch n, và m t l n n a đi vào tuabin v tríệ ề ể ắ ộ ầ ữ ở ị chính gi a vó thân trung áp. H i nữ ơ ước sau đó s l u đ ng v phía cu i máy phát vàẽ ư ộ ề ố phía cu i v thân cao áp. Sau đó h i nố ỏ ơ ước ra kh i ph n thân trung áp qua m t ngỏ ầ ộ ố xuyên chéo bên ngoài n i v i đ u vào thân h áp.ố ớ ầ ạ
Sau khi ra kh i thân h áp, h i qua mi ng x xu ng bình ng ng.ỏ ạ ơ ệ ả ố ư
Các tuabin được c đ nh v trí trung tâm c a các ch p x đ ngăn c nố ị ở ị ủ ụ ả ể ả chuy n đ ng d c tr c và s giãn n c a tuabin t i nh ng v trí này. Các m t tiêuể ộ ọ ụ ự ở ủ ạ ữ ị ặ chu n đẩ ượ ực t do trượ ọt d c tr c tuabin theo s giãn n ho c co l i c a tuabin dụ ự ở ặ ạ ủ ướ i
đi u ki n v n hành.ề ệ ậ
B đ và tr c thân h áp đệ ỡ ụ ạ ược khóa đ ngăn ch n chuy n đ ng ngang. Choể ặ ể ộ phép ti p xúc trế ượ ốt t t gi a b đ thép và t m n n móng. Đ ng t m d u ho cữ ệ ỡ ấ ề ồ ẩ ầ ặ
mi ng gang đúc s đế ẽ ược chèn gi a chúng và có đ di n tích đ cung c p m t vữ ủ ệ ể ấ ộ ề
m t ch u l c t t. Rãnh m bôi tr n đặ ị ự ố ỡ ơ ượ ắc l p và chúng được g n v i núm vào m ắ ớ ỡ
Trang 39Ch p x có m t khe n m ngang đ cho phép ki m tra và b o dụ ả ộ ằ ể ể ả ưỡng. Có m t ch pộ ụ
x bên trong đả ượ ực t a vào ch p bên ngoài b ng 4 g i đ và đụ ằ ố ỡ ược khóa đ ngănể
ch n chuy n đ ng d c tr c ho c chuy n đ ng ngang.ặ ể ộ ọ ụ ặ ể ộ
V ph n cao áp và trung áp cũng có m t khe n i n m ngang đ công vi c bàoỏ ầ ộ ố ằ ể ệ trì d dàng. Các khe n i n m ngang đễ ố ằ ươc gai công 1 cách chu n xác ho c đẩ ặ ược g tọ
b ng tay đ có m t ti p xúc kim lo i kim lo i t t nh t và khe n i kín h i.ằ ể ộ ế ạ ạ ố ấ ố ơ
Thi t k c s cho các b ph n ch u nhi t đ cao là gi m ng su t nhi t b ngế ế ơ ở ộ ậ ị ệ ộ ả ứ ấ ệ ằ cách gi m s khác bi t v nhi t đ và dòng nhi t.ả ự ệ ề ệ ộ ệ
Roto tuabin:
Tuabin có roto cao–trung áp và roto h áp, chúng t o thành h th ng tr c th ngạ ạ ệ ố ụ ẳ
h p nh t ch c ch n b ng kh p n i c ng. Roto đợ ấ ắ ắ ằ ớ ố ứ ượ ực t a đ trên 2 đ đ s 1ỡ ổ ỡ Ổ ỡ ố
và s 2 cho ph n roto cao –trung áp và s 3 và s 4 cho ph n roto h áp.ố ầ ổ ố ố ầ ạ
Roto được đ nh v hị ị ướng tr c b ng b c lót đ t gi a giá đ gi a tuabin caoụ ằ ạ ặ ữ ở ỡ ữtrung áp và tuabin h áp.ạ
Roto caotrung áp ch u đị ược nhi t đ cao và đ b n. Roto h áp có s c ch ngệ ộ ộ ề ạ ứ ố
ch u đ giòn t t nhi t đ th p.ị ộ ố ở ệ ộ ấ
Trước khi gia công, ki m tra siêu âm, ki m tra t tính và các ki m tra khácể ể ừ ể nhau được th c hi n đ đ m b o r ng v t rèn đáp ng các tính ch t v t lý và hóaự ệ ể ả ả ằ ậ ứ ấ ậ
h c c n thi t. sau khi cánh đọ ầ ế ượ ắc l p đ t, roto đặ ược cân b ng m t cách c n th nằ ộ ẩ ậ
b ng cách ki m tra cân b ng đ ng. Kh i lằ ể ằ ộ ố ượng cân b ng đằ ược g n vào m t cáchắ ộ
c n th n và g n ch t vào l ho c rãnh đẩ ậ ắ ặ ỗ ặ ược gia công trên roto
Khi đường kính c a tr c roto caotrung áp đủ ụ ược thi t k tế ế ương đ i nh , dòngố ỏ
rò t các màng ch n s đừ ắ ẽ ược gi m thi u và roto LCFI ( H s đ b n m i chu kả ể ệ ố ộ ề ỏ ỳ
th p) là c c nh Đây là nh ng thu n l i đ ngăn ch n hi n tấ ự ỏ ữ ậ ợ ể ặ ệ ượng roto b n t ngayị ứ
c khi tuabin là đ i tả ố ượng ph i kh i đ ng thả ở ộ ường xuyên, d ng máy ho c thay đ iừ ặ ổ
t i nhi u l n trong m t th i gian.ả ề ầ ộ ờ
Cánh tuabin:
Cánh tuabin được làm t h p kim 12Cr có đ b n tuy t v i và đ c tính đ b nừ ợ ộ ề ệ ờ ặ ộ ề
m i cũng nh s c ch ng ch u cao đ i v i hi n tỏ ư ứ ố ị ố ớ ệ ượng ăn mòn và xói mòn c a h iủ ơ
nước. Chúng được gia công t phôi đ c, thu đừ ặ ược b ng cách t a nh d m ho c rèn,ằ ự ư ầ ặ
và được ch p vào mâm bánh b ng m t c máy ráp ch t.ậ ằ ộ ỗ ặ
D i màng d u radial đả ầ ược đ t trên đ u cánh tuabin đ h n ch s rò r h iặ ầ ể ạ ế ự ỉ ơ
nước gi a v và cánh.ữ ỏ
Các t ng cánh cu i, cánh đầ ố ược gia công đ u n cong đ u nh p ( chân cánh)ể ố ầ ậ
đ g n vào ph n phía dể ắ ầ ưới, sau đo được khóa l i ch c ch n. Đây là t ng cánh c nạ ắ ắ ầ ậ
Trang 40t i h n có hi u su t cao. Chúng có đ tin c y và ng su t dao đ ng th p nh sớ ạ ệ ấ ộ ậ ứ ấ ộ ấ ờ ự linh ho t có tính liên t c c a c u trúc đôi, trong đó t t c các cánh đạ ụ ủ ấ ấ ả ược k t n i v iế ố ớ nhau.
Vách vòi phun:
Dòng h i đơ ược đ nh hị ướng đ n cánh theo v n t c và góc chính xác nh váchế ậ ố ờ
ch n. Đ c tính biên d ng c a vòi phun, di n tích và góc nghiêng c a dòng x đắ ặ ạ ủ ệ ủ ả ượ cxác đ nh d a vào thông s th tích khác nhau c a dòng h i đi qua, áp su t dòng h iị ự ố ể ủ ơ ấ ơ
b gi m khi đi qua vòi phun, v n t c sát cánh tuabin đ nâng cao hi u su t t t nh t.ị ả ậ ố ể ệ ấ ố ấVách vòi phun được gia công t kh i h p kim s tc rôm và đừ ố ợ ắ ờ ượ ắc l p vào
b ng cách hàn ho c b ng quy trình l p ráp. Đi u này cho phép chúng có đ b n caoằ ặ ằ ắ ề ộ ề
đ ch ng l i s khác bi t c a áp l c trên vách ngăn.ể ố ạ ự ệ ủ ự
đ :
Ổ ỡ
T t c đ chính đấ ả ổ ỡ ược bôi tr n cơ ưỡng b c. Đ b o đ m s đ ng tâm c aứ ể ả ả ự ồ ủ
m i đ t i m i th i đi m, đ đỗ ở ỡ ạ ọ ờ ể ở ỡ ược thi t k h p tính năng t đi u ch nh. đế ế ợ ự ề ỉ Ổ ỡ
ki u b c lót ho c lo i đ hình elip để ạ ặ ạ ở ỡ ượ ực l a ch n tùy theo t i tr ng c a đ ọ ả ọ ủ ổ ỡ
Lo i đ b c lót có 5 ho c 6 mi ng đ c l p trong m t , t t c chúng đ u đạ ổ ỡ ạ ặ ế ộ ậ ộ ổ ấ ả ề ượ c
đ nh v vòng t a v i ngõng tr c, và di đ ng theo s cân ch nh c a roto.ị ị ở ự ớ ụ ộ ự ỉ ủ
đ ki u elip có đ t a (m t t a) hình c u n m gi a thân đ và vòng đ m
nó còn cho phép đ đ t để ạ ược chuy n đ ng t do.ể ộ ự
Nhi t đ ho t đ ng chu n c a đ đệ ộ ạ ộ ẩ ủ ổ ỡ ược duy trì b ng thi t b c p d u, vàằ ế ị ấ ầ
l u lư ượng d u cung c p cho m i đ đầ ấ ỗ ở ỡ ược đi u khi n b i đ m mi ng phunề ể ở ộ ở ệ trong ng c p d u.ố ấ ầ
Đ d dàng đi u ch nh, các giá đ để ễ ề ỉ ỡ ược trang b b c nêm có th d dàng diị ạ ể ễ chuy n ho c thay th đ có để ặ ế ể ượ ự ềc s đi u ch nh ban đ u phù h p.ỉ ầ ợ
Các đ đổ ỡ ược lót v i m t đi u khi n c n tr ng, thi c ch t lớ ộ ề ể ẩ ọ ế ấ ượng cao trên
n n b c babit, đi u này đ m b o cho b c tr c đ nh v đúng v trí neo. Đi u nàyề ạ ề ả ả ạ ổ ụ ị ị ị ề giúp b o đ m s ph c v th i gian dài c a chúng v i th i gian b o trì t i thi u.ả ả ự ụ ụ ờ ủ ớ ờ ả ố ể
ch n:
Vi c l p đ t bao g m đ t a, vòng chân đ ( vành đ ), t m san l p m t b ngệ ắ ặ ồ ế ự ỡ ế ấ ấ ặ ằ
và ng c p d u.ố ấ ầ
Thân đ t a là thép cacbon th p v i hàm lế ự ấ ớ ượng thi t babbit cao. Đ t a hìnhế ế ự
c u m t sau c a đ t a cho phép tr c quay 360 đ B đ đ t a đầ ở ặ ủ ế ự ụ ộ ệ ỡ ế ự ược làm từ công c thép cacbon.ụ
Vòng chân đ gi ch t đ t a và t m đi u ch nh cân b ng t i v trí làm vi cế ữ ặ ế ự ấ ề ỉ ằ ạ ị ệ