1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Báo cáo: Tìm hiểu nhà máy Nhiệt Điện Vĩnh Tân 4

146 140 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 146
Dung lượng 4,82 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Báo cáo Tìm hiểu nhà máy Nhiệt Điện Vĩnh Tân 4 trình bày về các nội dung chính như: Tổng quan nhà máy Nhiệt Điện Vĩnh Tân 4, hệ thống điện chính của nhà máy Nhiệt Điện Vĩnh Tân 4, lò hơi và các hệ thống liên quan, turbine hơi và các thiết bị phụ,...Mời các bạn cùng tham khảo!

Trang 1

M C L CỤ Ụ

 L I NÓI Đ UỜ Ầ

               6  

 CHƯƠNG  I: T NG QUAN NHÀ MÁY NHI T ĐI N VĨNH TÂN 4Ổ Ệ Ệ               8  

 1. T ng quan và s  đ  t ng th  nhà máy nhi t đi n Vĩnh Tân 4.ổ ơ ồ ổ ể ệ ệ                8  

1.1 Vị trí địa lý: 8

Nhà máy nhiệt điện Vĩnh Tân 4 nằm tại trung tâm điện lực Vĩnh Tân, tại xã Vĩnh Tân – huyện Tuy Phong – tỉnh Bình Thuận, cách thành phố Phan Thiết 100km, cách thành phố Hồ Chí Minh 250km và cách tỉnh Ninh Thuận 15km 8

 CHƯƠNG II: H  TH NG ĐI N CHÍNH C A NHÀ MÁY NHI T ĐI NỆ Ố Ệ Ủ Ệ Ệ   VĨNH TÂN 4                16   

 1. S  đ  n i đi n chính nhà máy nhi t đi n Vĩnh Tân 4:ơ ồ ố ệ ệ ệ                16   

 2.4.  H  th ng đi n UPS:    ệ ố ệ                22   

 2.5.  Máy phát Diezen:                23   

 CHƯƠNG III: LÒ H I VÀ CÁC H  TH NG LIÊN QUANƠ Ệ Ố               24   

1. C u t o c a Lò h i :ấ ạ ủ ơ                24   

             24   

 1.2. B  quá nhi t và b  gi m ôn.ộ ệ ộ ả                27   

1.2.1 Bộ quá nhiệt 27

1.2.2 Quá nhiệt trung gian 29

Bộ quá nhiệt trung gian bao gồm các bề mặt trao đổi nhiệt kiểu treo nằm phía sau bộ quá nhiệt cấp 3 trên đường khói nằm ngang và đường khói đuôi lò Các ống góp truyền thống dùng để kết nối các ống của bộ quá nhiệt trung gian kiểu treo Các ống bộ quá nhiệt thì được làm bằng vật liệu Austenitic và Ferritic đặt trong đường khói Các ống trên trần buồng lửa và các ống hơi chuyển tiếp đường kính nhỏ hơn được chế tạo bằng ferritic dùng để kết nối với các ống quá nhiệt trung gian bằng Austenitic với các ống góp chế tạo bằng ferritic 29

Trong đường khói nằm ngang và đường khói phần đuôi lò bộ quá nhiệt được bố trí kiểu ngược dòng để tận dụng hiệu quả trao đổi nhiệt một cách tối đa.Việc treo đỡ bộ quá nhiệt trung gian cũng tương tự như của các bộ quá nhiệt 29

1.2.3 Bộ giảm ôn 29

 1.3. B  hâm.ộ               29   

 1.4.   Nguyên lý ho t đ ng c a lò h i.ạ ộ ủ ơ                30   

 1.5. Các b  ph n áp l c.ộ ậ ự                31   

1.5.1 Lò hơi, nước làm mát lò, ống khói, ống dẫn và hộp gió 31

1.5.2 Máy nghiền 31

1.5.4 Thiết bị đốt phụ trợ và sấy nóng 32

1.5.5 Quạt gió chính (FDF) 32

Trang 2

1.5.6 Quạt gió sơ cấp 32

1.5.7 Bộ sấy không khí 33

1.5.8 Bộ sấy không khí bằng hơi 33

 CHƯƠNG IV: TURBINE H I VÀ CÁC THI T B  PHƠ Ế Ị Ụ                35   

 1. Turbine h i.ơ                35   

1.1 Giới thiệu về Turbine hơi 35

1.2 Cấu tạo Turbine hơi: 37

1.3 Cấu hình của Turbine hơi 38

1.4 Nguyên lý hoạt động: 41

 2. H  th ng đi u khi n và đo lệ ố ề ể ường Turbine                42   

 2.1  H  th ng đi u khi n Turbine.ệ ố ề ể                42   

2 2 Hệ thống đo lường giám sát Turbine 44

 3. Các h  th ng ph  tr  Turbine.ệ ố ụ ợ                44   

3.1 Hệ thống nhớt bôi trơn 44

3.2 Bồn chứa nhớt bôi trơn 45

3.3 Khả năng đáp ứng của hệ thống 45

3.4 Bộ lọc nhớt bôi trơn 46

3.5 Đo lường và điều khiển 46

3.6 Các thiết bị đo lường sẽ được cung cấp cho hệ thống xử lý nhớt bôi trơn tuabin: 46

 B ng 5.2: Thông s  thi t b  h  th ng nh t bôi tr n.ả ố ế ị ệ ố ớ ơ               50   

 4.  H  th ng nh t đi u khi n:ệ ố ớ ề ể               50   

 5 B  quay tr c:ộ ụ                50   

 6.  H  th ng h i chèn:ệ ố ơ               50   

 B ng 5.4: Thông s  k  thu t c a qu t hút h i chènả ố ỹ ậ ủ ạ ơ                52   

 7.  Mô t  h  th ng:ả ệ ố                52   

  8.  Hoat đông cua hê thông h i chen.̣ ̣ ̉ ̣ ́ ơ ̀                53   

 9. Các bình gia nhi t:ệ               54   

9.1 Mô tả chung về các bình gia nhiệt hạ áp 54

9.2 Mô tả chung về các bình gia nhiệt cao áp: 57

9.3 Mô tả chung về bình khử khí: 60

 10. H  th ng nệ ố ước ng ng.ư                61   

10.1 Chức năng của hệ thống: 61

10.2 Mô tả hệ thống: 62

10.3 Bình ngưng: 63

Trang 3

10.5 Bộ khử khoáng Polishing: 63

10.6 Bình ngưng hơi chèn 64

10.7 Bình draincooler 64

10.8 Đường ống tái tuần hoàn hệ thống nước ngưng: 64

10.9: Van điều khiển mức nước bình khử khí: 64

10.10 Các bình gia nhiệt hạ áp 1, 2, 3, 4: 64

10.11 Hệ thống nước bổ sung nước ngưng: 65

10.12 Các chức năng khác: 65

 B ng 5.6: Thông s  k  thu t c a 2 b m nả ố ỹ ậ ủ ơ ước ng ngư               66   

 11.H   th ng nệ ố ướ ấc c p:                66   

11.1 Chức năng hệ thống: 66

11.2 Mô tả hệ thống: 67

 12.  H  th ng tu n hoàn làm mát b ng nệ ố ầ ằ ước bi n:ể               69   

 CHƯƠNG V : H  TH NG NHIÊN LI UỆ Ố Ệ                71   

 1. S  đ  c u t o m t tuy n băng t i đi n hình.ơ ồ ấ ạ ộ ế ả ể                71   

 2. S  đ  PID c a h  th ng c p than lên nhà máy. ơ ồ ủ ệ ố ấ                72   

 3. Các tuy n c p than lên Bunke.ế ấ                73   

 4. Thông s  kĩ thu t c a các băng t i trong h  th ng v n chuy n than.ố ậ ủ ả ệ ố ậ ể               74   

 4.1. Các thông s  kĩ thu t băng t i.ố ậ ả               74   

4.2 Nguyên lý làm việc của băng tải 74

4.3 Các trường hợp dừng sự cố băng tải 75

 5.  Kho ch a than và h  th ng b c than.ứ ệ ố ố               75   

5.1 Hệ thống kho than 75

5.2 Cấu tạo và nguyên lý làm việc của thiết bị cân than: 76

             77   

 6. S  đ  c u t o, nguyên lý ho t đ ng c a thi t b  tách s t ki u băng t i.ơ ồ ấ ạ ạ ộ ủ ế ị ắ ể ả               78   

   C u t o:ấ ạ                78   

             78   

 7.  Danh sách thi t b  chính và thông s  k  thu t khu v c silo tro bay. ế ị ố ỹ ậ ự                78   

 8. H  th ng v n chuy n tro bay. ệ ố ậ ể                80   

 9. Các công vi c ki m tra trệ ể ước khi v n hành máy đánh phá đ ng. ậ ố               81   

 10.  Ch c năng và nguyên lý ho t đ ng c a máy đánh phá đ ng liên h p. ứ ạ ộ ủ ố ợ                82   

 11. B  l c b i tĩnh đi n.ộ ọ ụ ệ               84   

Trang 4

 12. H  th ng kh  l u hu nh b ng nệ ố ử ư ỳ ằ ước bi n (FGD).ể

              91   

 13:  H  th ng th i x  đáy lò:ệ ố ả ỉ                95   

 14.  Mô t  h  th ng nhà d u LDO:ả ệ ố ầ               96   

 15. M c đích.ụ               98   

 CHƯƠNG VI : MÁY PHÁT ĐI N               99   

1. T ng quan v  máy phát đi n c a nhà máy Nhi t đi n Vĩnh Tân 4:ổ ề ệ ủ ệ ệ                99   

1. C u t o máy phát đi n:ấ ạ ệ                101   

1.1 Stator: 101

1.2 Rotor: 103

2.  H  th ng kích t  c a máy phát đi n:ệ ố ừ ủ ệ               104   

104

2.1 Máy biến áp kích từ: 105

2.2 Cầu chỉnh lưu Thyristor: 105

2.3 Bộ điều chỉnh điện áp tự động (AVR): 105

2.4 Sơ đồ khối chức năng tiêu biểu của hệ thống điều khiển kích từ cho máy phát 107

 3. Nguyên lý làm vi c c a máy phát đi n đ ng b :ệ ủ ệ ồ ộ               108   

 4. Các h  th ng ph  tr  chính c a máy phát.ệ ố ụ ợ ủ               109   

4.1 Hệ thống làm mát máy phát điện bằng khí Hydro: 109

4.2 Hệ thống dầu chèn trục: 110

4.3 Hệ thống giám sát phóng điện cục bộ trong máy phát điện 111

4.4 Hệ thống giám sát có điều kiện: 111

4.5 Hệ thống đo đếm: 112

4.6 Hệ thống bảo vệ máy phát điện 112

 CHƯƠNG VII: MÁY BI N ÁP                114   

 1. Đ c tính k  thu t MBA (GT):ặ ỹ ậ               114   

1.1 Cấu tạo Máy Biến Áp chính: 114

1.2 Dây quấn máy biến áp: 119

1.3 Vỏ máy biến áp: 119

1.4: Rơle khí Buchholz: 120

 2. Nguyên lý đi u khi n đo lề ể ường và b o v  bi n áp chính. ả ệ ế                122   

2.1 Nguyên lý điều khiển và đo lường: 122

 3. H  th ng làm mát Máy Bi n Áp chính.ệ ố ế                123   

 4. Các c p làm mát Máy Bi n Áp:ấ ế                124   

 5. Thi t b  phòng ch ng suy gi m ch t lế ị ố ả ấ ượng d u:  ầ               124   

Trang 5

 CHƯƠNG VIII : H  TH NG X  LÝ NỆ Ố Ử ƯỚC NHÀ MÁY NHI T ĐI N VĨNHỆ Ệ   TÂN 4 

              125   

 1.  H  th ng x  lý nệ ố ử ước kh  khoáng:ử               125   

1.1 Nguyên lý và thông số hệ thống lắng: 126

1.2 Nguyên lý và thông số của quá trình lọc và rửa ngược Hệ thống lọc đĩa: 128

1.3 Nguyên lý và thông số của quá trình lọc và rửa ngược Hệ thống lọc than hoạt tính: 129

1.4 Nguyên lý và thông số của quá trình lọc và rửa ngược kèm hóa chất Hệ thống lọc UF trong Hệ thống xử lý nước: 131

1.5 Nguyên lý và thông số của quá trình lọc và rửa hóa chất Hệ thống lọc SWRO trong Hệ thống xử lý nước: 133

1.6 Nguyên lý và thông số của quá trình lọc và rửa hóa chất Hệ thống lọc BWRO trong Hệ thống xử lý nước 135

1.7 Tháp khử khí: 137

Tháp khử khí có nhiệm vụ tách CO2 và O2 trong nước trước khi qua trao đổi hỗn hợp, mật độ bình thường là 60m3/(m2.h) Dòng nước vào được chia thành nhiều nhánh ống nhỏ, dòng nước được phân bố đều và thiết bị được gia cố chắc chắn Tại đầu đường khí thoát ra được gắn bình thu hồi nước, trang bị đường ống với đường kính DN 300 bằng thép lót cao su (lớp lót bên trong và bên ngoài) kiểu chữ U chèn kín nước và chiều cao nước chèn ít nhất là 500mm 137

1.9 Sơ đồ sử dụng hóa chất cho Hệ thống xử lý nước, tên và công dụng của các loại hóa chất được sử dụng: 140

 2. H  th ng x  lý nệ ố ử ước th i;ả                141   

2.1: Hệ thống xử lý nước thải trung tâm: 141

2.2: Hệ thống xử lý bùn trong hệ thống xử lý nước thải trung tâm: 144

2.3 Nguyên lý và thông số của Hệ thống xử lý nước thải nhiễm dầu 145

2.4 Hóa chất cho Hệ thống xử lý nước thải, tên và công dụng của các loại hóa chất được sử dụng: 146

Trang 6

L I NÓI Đ UỜ Ầ

Ngày nay, đi n năng đã tr  thành m t nhu c u không th  thi u trong s  phátệ ở ộ ầ ể ế ự  tri n c a m i qu c gia. Trong đó Vi t Nam là m t trong nh ng nể ủ ỗ ố ệ ộ ữ ước có nhu c uầ  

l n v  vi c tiêu th  đi n năng, bênh c nh đó chính sách m  c a thu hút s  đ u tớ ề ệ ụ ệ ạ ở ử ự ầ ư 

c a nủ ước ngoài vào Vi t Nam ngày m t gia tăng trên t t c  các lĩnh v c. Đ c bi tệ ộ ấ ả ự ặ ệ  

là ngành công nghi p s n xu t, do đó đòi h i ph i tăng cệ ả ấ ỏ ả ường s n xu t đi n năng,ả ấ ệ  

đó là m t nhu c u h t s c c p bách. Vì th  bên c nh s  phát tri n c a các côngộ ầ ế ứ ấ ế ạ ự ể ủ  trình thu  đi n thì nhi t đi n cũng đóng m t vài trò ch  đ o trong s  phát tri n c aỷ ệ ệ ệ ộ ủ ạ ự ể ủ  

n n kinh t  đ t nề ế ấ ước

Nhà máy nhi t đi n Vĩnh Tân là m t d  án l n mang t m c  qu c gia, có vaiệ ệ ộ ự ớ ầ ỡ ố  trò r t quan tr ng trong vi c đáp  ng nhu c u s  d ng đi n c a toàn Mi n Nam.ấ ọ ệ ứ ầ ử ụ ệ ủ ề  Bên c nh đó s  làm gi m s n lạ ẽ ả ả ượng đi n t  mi n B c vào mi n Nam, gi m t nệ ừ ề ắ ề ả ổ  

th t truy n t i và tăng tính an toàn và đ  tin c y cho h  th ng đi n Qu c gia.ấ ề ả ộ ậ ệ ố ệ ố

Tôi may m n có c  h i đắ ơ ộ ược tìm hi u v  nhà máy Nhi t Đi n Vĩnh Tân 4,ể ề ệ ệ  thu c m t trong b n nhà máy Nhi t Đi n Vĩnh Tân. Sau hai tháng tìm hi u tôi đãộ ộ ố ệ ệ ể  đúc k t và trang b  cho mình m t lế ị ộ ượng ki n th c tế ứ ương đ i v  nhà máy Nhi tố ề ệ  

Đi n Vĩnh Tân 4.ệ

Cu i cùng tôi xin g i l i c m  n đ n Ban lãnh đ o đã t o đi u ki n đ  tôi cóố ở ờ ả ơ ế ạ ạ ề ệ ể  

th  hoàn thành bài báo cáo này, đ ng th i c m  n đ n các anh trong phòng Chu nể ồ ờ ả ơ ế ẩ  

B  S n Xu t đã t n tình ch  d y và cung c p tài li u cho tôi. Qua th i gian tìm hi uị ả ấ ậ ỉ ạ ấ ệ ờ ể  tuy đã r t c  g ng nh ng v n đ  sai sót là không th  tránh kh i. Kính mong banấ ố ắ ư ấ ề ể ỏ  

Trang 7

lãnh đ o xem xét và góp ý đ  tôi có th  b  sung ki n th c c a mình ngày càng hoànạ ể ể ổ ế ứ ủ   thi n h n.ệ ơ

       Tôi xin chân thành c m  n!ả ơ

      Vĩnh Tân, ngày 10 tháng 06 năm 2017

      Ngườ h c hi n:      i t ự ệ

      Lê Văn Ti nế

NH N XÉT C A LÃNH Đ OẬ Ủ Ạ

Trang 8

CHƯƠNG  I: T NG QUAN NHÀ MÁY NHI T ĐI N VĨNH TÂN 4Ổ Ệ Ệ

1. T ng quan và s  đ  t ng th  nhà máy nhi t đi n Vĩnh Tân 4.ổ ơ ồ ổ ể ệ ệ

1.1  V  trí đ a lý:ị ị

Nhà máy nhi t đi n Vĩnh Tân 4 n m t i trung tâm đi n l c Vĩnh Tân, t i xãệ ệ ằ ạ ệ ự ạ   Vĩnh Tân – huy n Tuy   Phong   –   t nh Bình Thu n, cách thành ph  Phan Thi tệ ỉ ậ ố ế   100km, cách  thành ph  H  Chí Minh 250km và cách t nh Ninh Thu n 15km. ố ồ ỉ ậ

Khu v c công trình cách th  tr n Phan Rí C a kho ng 25 ­ 30km v  phía Tâyự ị ấ ử ả ề   Nam, phía Nam giáp bi n Đông, phía Tây Nam giáp v i xã Vĩnh H o, phía Đôngể ớ ả  

B c giáp v i xã Phắ ớ ước Diêm, huy n Ninh Phệ ước, t nh Ninh Thu n và phía B c giápỉ ậ ắ  

v i đớ ường qu c l  1A.ố ộ

Trang 9

     Hình 1.1 V  trí đ a lý nhà máy nhi t đi n Vĩnh tân 4ị ị ệ ệ

1.2.  Vai trò:

 Đ i v i h  th ng đi n qu c gia vi c xây d ng nhà máy ố ớ ệ ố ệ ố ệ ự Nhi t ệ Đi n Vĩnh Tânệ  

4 s  làm gi m s n lẽ ả ả ượng đi n t  mi n B c vào mi n Nam, gi m t n th t truy nệ ừ ề ắ ề ả ổ ấ ề  

t i và tăng tính an toàn cho h  th ng đi n Qu c gia, gi m t  tr ng ngu n th y đi nả ệ ố ệ ố ả ỉ ọ ồ ủ ệ  trong h  th ng nh m làm gi m r i ro thi u h t đi n năng, nh t là vào mùa khô. ệ ố ằ ả ủ ế ụ ệ ấNhà máy nhi t đi n Vĩnh Tân 4 n m trong trung tâm đi n l c Vĩnh Tân đãệ ệ ằ ệ ự  

được quy ho ch là m t đ a đi m thu n l i cho vi c xây d ng m t trung tâm nhi tạ ộ ị ể ậ ợ ệ ự ộ ệ  

đi n than l n. ệ ớ

Nhà máy nhi t đi n Vĩnh Tân 4 v i công ngh  hi n đ i c a Hàn Qu c và hi uệ ệ ớ ệ ệ ạ ủ ố ệ  

su t cao s  đóng góp vào vi c  n đ nh giá đi n và không gây ô nhi m môi trấ ẽ ệ ổ ị ệ ễ ường.1.3.  T ng quan v  nhà máy nhi t đi n Vĩnh Tân 4ổ ề ệ ệ :

Nhà máy nhi t đi n Vĩnh Tân 4 theo thi t k  có công su t 2x 600MWệ ệ ế ế ấ , nhiên 

li u chính là than Bituminous và sub Bituminous t  Indonesia và t  Australia, d uệ ừ ừ ầ  LDO làm nhiên li u đ t kh i đ ng.ệ ố ở ộ

 Nhà máy được thi t k  v i c u hình cho m t t  máy g m m t ế ế ớ ấ ộ ổ ồ ộ Lò H i, m tơ ộ  Turbine, và m t ộ Máy Phát. Nhà máy phát lên lưới đi n qu c gia qua c p đi n ápệ ố ấ ệ  500KV thông qua sân phân ph i chung.ố

VINH TAN 4 2x600MW THERMAL POWER 

Trang 10

Ngu n nồ ước v n hành cho nhà máy là ngu n nậ ồ ước đượ ấ ừ ồc l y t  h  Đá B c,ạ  sông Lòng Sông và nước bi n trích t  ể ừ tr m tu n hoàn c a h  th ng làm mát bìnhạ ầ ủ ệ ố  

ng ng. H  th ng nư ệ ố ước làm mát b ng nằ ước bi n, bãi x  và m t s  h ng m c trongể ỉ ộ ố ạ ụ  nhà máy được thi t k  đ  cho quy mô công su t cu i cùng c a nhà máy.ế ế ủ ấ ố ủ

 Khí th i qua b  kh  trả ộ ử ước khi được th i ra không khí. X  đả ỉ ược xe ch  t i bãiở ớ  

x  cách nhà máy 1,5km.ỉ

Hình1.1: S  đ  bi n đ i năng lơ ồ ế ổ ượng t ng quát c a nhà máy  ổ ủ Nhi tệ  

Đi nệ

T  s  đ  nguyên lý t ng th  c a nhà máy:ừ ơ ồ ổ ể ủ  Ta nh n th y đậ ấ ược c u hình choấ  

m t t  máy c a nhà máy g m 3 thi t b  chính làộ ổ ủ ồ ế ị : Lò h i, Turbine và Máy phát đi n.ơ ệ  

C  3 thi t b  này ho t đ ng theo chu trình ti p n i nhau, nhi t năng t  lò h iả ế ị ạ ộ ế ố ệ ừ ơ  chuy n thành c  năng c a Turbine và sau cùng thành đi n năng c a máy phát đi n.ể ơ ủ ệ ủ ệBên c nh đó còn có các h  th ng đi kèm cho t ng thi t b  chính đó nh  hạ ệ ố ừ ế ị ư ệ 

th ng c p d u, c p than, h  th ng nố ấ ầ ấ ệ ố ước c p cho lò h i, h  th ng x  lý khói th i,ấ ơ ệ ố ử ả  

x  lý tro x  cho lò h i, h  th ng c p h i cho Turbine, h  th ng ng ng h i sau khi raử ỉ ơ ệ ố ấ ơ ệ ố ư ơ  

kh i Turbine, h  th ng x  lý nỏ ệ ố ử ước c p, nấ ước mát cho bình ng ng, h  th ng phátư ệ ố  

đi n lên lệ ướ ừ ệi t  đi n máy phát

Trang 11

Hình 1.2: S  đ  nguyên lý kh i t ng th  nhà máy nhi t đi n Vĩnh Tân 4ơ ồ ố ổ ể ệ ệ Nhà máy nhi t đi n Vĩnh Tân 4 có công su t 2x600 MW. Là nhà máy nhi tệ ệ ấ ệ  

đi n ch y than, v i thi t k  lò siêu t i h n, dùng d u LDO đ t kèm than trong giaiệ ạ ớ ế ế ớ ạ ầ ố  

đo n kh i đ ng.ạ ở ộ

 Than t  c ng than đừ ả ược máy xúc than đ a vào băng t i đ n các tháp chuy nư ả ế ể  

ti p (10 tháp) và m t nhà nghi n thô (Tháp T8) thì than đế ộ ề ược c p cho các bunkerấ  than c a 2 t  máy, t  bunker than c p cho máy c p than đ a than đ n máy nghi nủ ổ ừ ấ ấ ư ế ề  than

Qu t gió c p 1 là qu t gió ki u ly tâm, có nhi m v  chính đ a than t  máyạ ấ ạ ể ệ ụ ư ừ  nghi n đ n các vòi đ t than.ề ế ố

Qu t gió c p 2 là qu t gió ki u hạ ấ ạ ể ướng tr c, có nhi m v  chính là cung c pụ ệ ụ ấ  

Trang 12

oxy cho s  cháy trong lò.ự

D u t  b n LDO đầ ừ ồ ược đ a t i vòi đ t d u, tán sư ớ ố ầ ương b ng khí nén và đằ ượ  c

m i l a b ng b  đánh l a, s  d ng khi kh i đ ng lòồ ử ằ ộ ử ử ụ ở ộ

Than sau khi được nghi n đề ược đ a đ n vòi đ t than và c p nguyên li u choư ế ố ấ ệ  

âm áp bu ng đ t), t i đây Sox trong khói th i đồ ố ạ ả ược kh  theo đúng tiêu chu n. Trongử ẩ  

c u t o vòi đ t than có c u t o đ  kh  NOx trong s  cháy phù h p v i tiêu chu nấ ạ ố ấ ạ ể ử ự ợ ớ ẩ  

hi n hành.ệ

Nước thô được x  lý đ a đ n b n nử ư ế ồ ước Service (2x3700m3) ­>kh  khoángử  (2x1400m3)   và   đ a   đ n   b n   b   sung   nư ế ồ ổ ước   ng ng   (2x400m3)   Nư ước   ng ngư  (37,850C) trong bình ng ng đư ược 3 b m ng ng (2 b m ch y, 1 d  phòng) đ a đ nơ ư ơ ạ ự ư ế  khu v c kh  khoáng nự ử ước ng ng đ  đ m b o ch t lư ể ả ả ấ ượng nước. 

Nước qua polishing được đ a đ n BGN h i chèn, t n d ng h i chèn   các g iư ế ơ ậ ụ ơ ở ố  

tr c, rò van đ  gia nhi t cho nụ ể ệ ước. Nước qua BGN h i chèn đi qua drain cooler đơ ể tăng nhi t, đ ng th i gi i nhi t cho nệ ồ ờ ả ệ ước d n c p t  BGN s  1 v  bình ng ng.Sauồ ấ ừ ố ề ư  

đó, nước được đ a đ n các BGN 1,2,3,4 đ  tăng nhi t đ  lên đ n 141,30C. Nư ế ể ệ ộ ế ướ  cqua BGN 4 c p cho Bình kh  khí­ BKK đ  kh  khí t n t i trong nấ ử ể ử ồ ạ ước. 

Nướ ừc t  BKK c p cho các b m nấ ơ ước c p A,B,C (B m c p C d n đ ng b ngấ ơ ấ ẫ ộ ằ  

đ ng c  đi n và ch y 30% t i ban đ u, hai b m nộ ơ ệ ạ ả ầ ơ ước c p A,B d n đ ng b ngấ ẫ ộ ằ  tuabin m i b m 50% t i). ỗ ơ ả

Nước qua b m c p đơ ấ ược đ a đ n các BGN 6,7,8 nâng nhi t lên đ n 295,30Cư ế ệ ế  

và được đ a qua b  hâm c p nư ộ ấ ước cho dàn  ng sinh h i c a lò (b  hâm nh n nhi tố ơ ủ ộ ậ ệ  

c a kh i th i, nủ ỏ ả ước được tăng nhi t, tăng hi u su t chu trình).ệ ệ ấ

Nước qua b  hâm độ ược đ a đ n  ng góp đáy lò c p nư ế ố ấ ước cho dàn  ng sinhố  

h i, nơ ước trong dàn  ng sinh h i nh n nhi t và hóa h i, nố ơ ậ ệ ơ ước sau khi hóa h i đơ ượ  c

đ a đ n b  phân ly (h i bão hòa thành h i bão hòa khô<45%, h i bão khô >45%ư ế ộ ơ ơ ơ  

Trang 13

tuabin cao áp. H i thoát tuabin cao áp đơ ược đ a đ n b  tái s y (h i trong dàn  ngư ế ộ ấ ơ ố  quá nhi t tái s y đệ ấ ược tăng nhi t m t l n n a nh  nhi t đ  khói th i), sau khi quaệ ộ ầ ữ ờ ệ ộ ả  

b  tái s y h i   nhi t đ  593ộ ấ ơ ở ệ ộ 0C, áp su t 43,588 bar c p cho tuabin trung áp. ấ ấ

H i thoát tuabin trung áp c p cho tuabin h  áp quay máy phát, đ ng th i c pơ ấ ạ ồ ờ ấ  

h i quay tuabin b m c p A,B và kh  khí trong nơ ơ ấ ử ướ ạc t i BKK

 T i tuabin cao áp trích h i đ n BGN 8 đ  gia nhi t nạ ơ ế ể ệ ước, BGN 7 l y h i tríchấ ơ  

t  h i thoát tuabin cao áp, BGN 6 l y h i trích t  tuabin trung áp, t i tuabin h  ápừ ơ ấ ơ ừ ạ ạ  trích ra 10 đường h i c p h i cho các BGN 1,2,3,4 (BGN 1 l y 4 đơ ấ ơ ấ ường h i trích,ơ  BGN 2,3,4 l y 2 đấ ường trích). 

Các g i tr c tuabin đố ụ ược đ a h i chèn vào đ  chèn kín (khi tuabin lên t i caoư ơ ể ả  thì x y ra hi n tả ệ ượng t  chèn), và g i tr c tuabin đự ố ụ ược bôi tr n b ng nh t bôi tr n.ơ ằ ớ ơ  Tuabin h  áp sinh công quay máy phát t o ra đi n v i đi n áp 23,5kV, qua MBAạ ạ ệ ớ ệ  tăng áp lên 500kV, m i t  máy đ a ra m t xu t ti n đ n tr m c t 500kV và máyỗ ổ ư ộ ấ ế ế ạ ắ  phát còn c p đi n cho các MBA t  dùng 11kV. ấ ệ ự

Stator máy phát được làm mát b ng nằ ước làm mát stator và máy phát còn đượ  clàm mát b ngkhí H2 bên trong, các g i tr c c a máy phát dùng nh t chèn đ  chènằ ố ụ ủ ớ ể  kín máy phát và bôi tr n.ơ

H i thoát tuabin h  áp, tuabin b m c p….đơ ạ ơ ấ ược đ a v  bình ng ng t i đây cóư ề ư ạ  

s  trao đ i nhi t gi a h i và nự ổ ệ ữ ơ ước, h i s  chuy n pha thành nơ ẽ ể ướ ạc t o chân không trong bình ng ngư   (các h i thoát có th  đ a v  bình ng ng d  dàng)v i áp su tơ ể ư ề ư ễ ớ ấ  0,0658bar. Đ  t o chân không ban đ u trong bình ng ng  thì dùng đ n b m chânể ạ ầ ư ế ơ  không, sau khi bình ng ng đã đ t m c chân không c n thi t thì b m chân khôngư ạ ứ ầ ế ơ  dùng đ  hút các khí không ng ng ra ngoài,  n đ nh chân không bình ng ng.ể ư ổ ị ư

 Nước làm mát bình ng ng đư ượ ấ ừ ước l y t  n c bi n có nhi t đ  th p kho ngể ệ ộ ấ ả  27,60C được châm clo đ  di t các vi sinh v t, đ ng th i nể ệ ậ ồ ờ ước bi n qua các songể  

ch n rác và lắ ược rác quay đ  lể ược rác và các si vinh v t t n t i trong nậ ồ ạ ước bi n.ể  Sau đó, được 4 b m tu n hoàn b m đ n bình ng ng (2 b m 1 t  máy).Nơ ầ ơ ế ư ơ ổ ước bi nể  sau khi ra kh i bình ng ng đỏ ư ược đ a vào kênh thoát và đ a đ n FGD (dùng nư ư ế ướ  c

bi n kh  SOx) và đ a ra bi n.ể ử ư ể

1.4. Chu trình nhi t c a t  máy 600MWệ ủ ổ :

Trang 14

Hình 1.1: S  đ  chu trình nhi tơ ồ ệ

Nước trong các đường  ng c p đố ấ ược b  trí xung quanh thành lò s  nh n nhi tố ẽ ậ ệ  năng t  quá trình đ t cháy nhiên li u trong lò tr  thành h i. Sau đó, h i đừ ố ệ ở ơ ơ ược đ aư  

Trang 15

qua b  phân ly đ  tách h i ra kh i nộ ể ơ ỏ ướ ồc r i đi qua b  s y và tr  thành h i bão hòa.ộ ấ ở ơ

 H i bão hòa ti p t c đi vào các b  quá nhi t (quá nhi t tr n, quá nhi t h p,ơ ế ụ ộ ệ ệ ầ ệ ộ  quá nhi t c p 1, quá nhi t c p 2 và quá nhi t c p 3), qua các b  gi m ôn đi u ch nhệ ấ ệ ấ ệ ấ ộ ả ề ỉ  nhi t đ  h i quá nhi t đ  đ m b o nhi t đ  566ệ ộ ơ ệ ể ả ả ệ ộ oC, áp su t 242,2 bar r i đ a vàoấ ồ ư  Turbine cao áp đ  sinh công l n th  nh t. Sau khi sinh công trong các t ng cánh c aể ầ ứ ấ ầ ủ  Turbine cao áp, h i b  gi m áp su t và nhi t đ  ơ ị ả ấ ệ ộ

Do đó, đ  tăng hi u su t chu trình nhi t, trể ệ ấ ệ ước khi đi vào Turbine trung áp h iơ  

được đ a qua b  quá nhi t trung gian nhi t đ  th p và quá nhi t trung gian nhi t đư ộ ệ ệ ộ ấ ệ ệ ộ cao, thông qua đường  ng h i tái s y l nố ơ ấ ạ h. Sau khi qua b  quá nhi t trung gian h iộ ệ ơ  

được nâng nhi t đ  lên 593ệ ộ oC, thông qua đường  ng h i tái s y nóng lố ơ ấ ượng h i nàyơ  

được d n vào Turbine trung áp đ  sinh công l n th  hai. T  Turbine trung áp h iẫ ể ầ ứ ừ ơ  

được d n th ng đ n Turbine h  áp đ  sinh công l n cu i.ẫ ẳ ế ạ ể ầ ố

H i   sau   khi   đã   sinh   công   t   Turbine   h   áp  ơ ừ ạ có   nhi t   đ   37.86ệ ộ 0C,   áp   su tấ  0.0658bar  s  đ c đ a xu ng bình ng ng đ  ng ng h i tr  l i thành n c. Bìnhẽ ượ ư ố ư ể ư ơ ở ạ ướ  

ng ng có h  th ng n c làm mát tu n hoàn, và h  th ng hút chân không làm cho h iư ệ ố ướ ầ ệ ố ơ  

n c đ c ng ng t  nhanh chóng.Sau đó n c t  bình ng ng s  đ c h  th ng b mướ ượ ư ụ ướ ừ ư ẽ ượ ệ ố ơ  

ng ng, b m t i các bình gia nhi t h  áp (FWH­1, 2, 3, 4).T i đây n c s  đ c làmư ơ ớ ệ ạ ạ ướ ẽ ượ  nóng lên b i h i trích ra t  Turbin h  áp LP. Sau khi ra kh i các bình gia nhi t h  ápở ơ ừ ạ ỏ ệ ạ  

LP, n c đ c đ a t i bình kh  khí (cũng là bình gia nhi t trung áp FWH­5) đ  khướ ượ ư ớ ử ệ ể ử 

h t các khí không ng ng có l n trong n c. ế ư ẫ ướ

Sau khi n c ra kh i bình kh  khí thì n c đ c b m c p b m các bình gia nhi tướ ỏ ử ướ ượ ơ ấ ơ ệ  cao áp (FWH­6, 7, 8) đ  nhi t đ  ti p t c đ c nâng lên b i h i trích ra t  Turbine caoể ệ ộ ế ụ ượ ở ơ ừ  

áp LP. Và tr c khi đi tr  l i lò thành chu trình khép kín n c đ c đ a qua b  hâm đướ ở ạ ướ ượ ư ộ ể 

đ c làm nóng thêm b i khói thoát ra t  lò.ượ ở ừ

Trang 16

CHƯƠNG II: H  TH NG ĐI N CHÍNH C A NHÀ MÁY NHI T ĐI N Ệ Ố Ệ Ủ Ệ Ệ

VĨNH TÂN 4

1. S  đ  n i đi n chính nhà máy nhi t đi n Vĩnh Tân 4ơ ồ ố ệ ệ ệ :

 S  đ  đ u n i NMNĐ Vĩnh Tân 4 vào h  th ng đi n qu c gia.ơ ồ ấ ố ệ ố ệ ố

Nhà máy đi n Vĩnh Tân s  đệ ẽ ược đ u n i v i h  th ng đi n qua c p đi n ápấ ố ớ ệ ố ệ ấ ệ  500kV b ng 2 m ch đằ ạ ường dây và máy bi n áp liên l c 500kV vào tr m 500kVế ạ ạ  Vĩnh Tân

­  02 m ch đạ ường dây 500kV t  nhà máy nhi t đi n Vĩnh Tân 4 đ n tr mừ ệ ệ ế ạ  500kV Vĩnh Tân dài 1293m. 

Hình 2.1: S  đ  phát tuy n c a nhi t đi n Vĩnh Tân 4.ơ ồ ế ủ ệ ệ

Trang 17

Hình 2.2. S  đ  nhà máy nhi t đi n Vĩnh Tân 4 đ u n i vào h  th ng đi nơ ồ ệ ệ ấ ố ệ ố ệ  

qu c  gia  t i sân phân ph i 500KV.ố ạ ố

S  đ  này đơ ồ ượ ử ục s  d ng r ng rãi   các c p đi n áp 500KV. Trong s  đ  nàyộ ở ấ ệ ơ ồ  

m i m ch đỗ ạ ược b o v  b ng hai máy c t, do đó cho phép s a ch a t ng máy c tả ệ ằ ắ ử ữ ừ ắ  

m t.ộ

u đi m:

   + Đ m b o tính linh ho t trong v n hành và đ  tin c y trong c p đi n.ả ả ạ ậ ộ ậ ấ ệ

   + Kh  năng m  r ng c a s  đ  d  dàng: b ng cách n i các ph  t i nhi uả ở ộ ủ ơ ồ ễ ằ ố ụ ả ề  thêm

   + Ng n m ch thanh góp, s a ch a thanh góp mà không b  m t đi n. S  cắ ạ ử ữ ị ấ ệ ự ố trên máy c t nào thì m ch đó không b  m t đi n.ắ ạ ị ấ ệ

Trang 18

r  le c a các m ch khác.ơ ủ ạ

2.  H  th ng n i đi n chính  c a nhà máy:ệ ố ố ệ ủ

 

Trang 20

Hình 2.3: H  th ng n i đi n chính 2 t  máy c a nhà máy Nhi t đi n Vĩnh Tânệ ố ố ệ ổ ủ ệ ệ  

4

Mô t  s  đ :ả ơ ồ

Các t  máy c a nhà máy nhi t đi n Vĩnh Tân 4 đổ ủ ệ ệ ược đ u n i v i thanh cái 500ấ ố ớ  

kV c a sân phân ph i 500 kV TTĐL Vĩnh Tân v i s  đ  đ u  n i máy phát – máyủ ố ớ ơ ồ ấ ố  

bi n áp chính tăng áp.ế

T  máy phát S1(S2) (600MW, 23,5kV, 50Hz, cos  = 0,85) đổ φ ược đ u n i đ nấ ố ế  MBA chính T1(T2) (730MVA) s  đẽ ượ ắc l p đ t gi a đ u ra c a máy phát và MBAặ ữ ầ ủ  chính T1(T2)

Trong m i t  máy, gi a máy c t đ u c c 23,5kVỗ ổ ữ ắ ầ ự  đ  nâng đi n áp lên 500 kV.ể ệ  

M t máy c t đ u c c máy phát (901,902) và MBA chính s  l p đ t hai MBA tộ ắ ầ ự ẽ ắ ặ ự dùng ba pha hai cu n dây 70 MVA (TD911, TD912). ộ Vi c d ng và kh i đ ng tệ ừ ở ộ ổ máy có th  hoàn toàn nh  vào h  th ng ngu n 500 kV thông qua máy bi n áp chínhể ờ ệ ố ồ ế  T1(T2) và máy phát đi n DIESEL.ệ

Vì m i t  máy có 2 máy bi n áp t  dung (TD911,TD912 ) nên khi m i bi n ápỗ ổ ế ự ỗ ế  

t  dung b  s  c  thì máy bi n áp còn l i có th  cung c p đ  đi n cho toàn b  hự ị ự ố ế ạ ể ấ ủ ệ ộ ệ 

th ng đ  làm vi c. Ngoài ra còn có h  th ng máy phát Diesel đố ể ệ ệ ố ược n i vào thanh cáiố  

Trang 21

400V WT SWGR A và WT SWGR B đ  cung c p đi n d  phòng cho các h  th ngể ấ ệ ự ệ ố  

đi u khi n và làm vi c trong trề ể ệ ường h p m t đi n trên lợ ấ ệ ưới

 Phương th c n i đ tứ ố ấ

Trung tính c a máy phát đi n đủ ệ ược n i đ t thông qua tr  kháng c a máy bi nố ấ ở ủ ế  

áp trung tính (được n i đ t).ố ấ

Trung tính phía cao áp c a máy bi n áp chính T1, T2 đủ ế ược n i đ t tr c ti p.ố ấ ự ếTrung tính phía h  áp c a máy bi n áp t  dùng TD911, TD912, TD921, TD922ạ ủ ế ự  

được n i đ t qua đi n tr ố ấ ệ ở

3.  H  th ng đi n t  dùng:ệ ố ệ ự

­ Đi n áp đ u c c máy phát S1, S2 (23.5kV) qua máy c t đ u c c (901/902)ệ ầ ự ắ ầ ự  cung c p cho 2 máy bi n áp t  dùng t  máy (UAT­A và UAT­B), phía th  c p c aấ ế ự ổ ứ ấ ủ  các MBA t  dùng qua các máy c t h p b  (9411 và 9412/9421 và 9422) c p đi nự ắ ợ ộ ấ ệ  cho các thanh cái 11KV  nh : ư

+ SWGR­A: V i t ng công su t ph  t i kho n 28MW g m: các đ ng c  11ớ ổ ấ ụ ả ả ồ ộ ơ  kV(>200 kW) và nhánh A c a h  th ng l c b i tĩnh đi n(ESP), h  th ng x  lý troủ ệ ố ọ ụ ệ ệ ố ử  bay(ASH), h  th ng kh  l u hu nh(FGD).ệ ố ử ư ỳ

 + SWGR­ B: V i t ng công su t ph  t i kho n 50MW g m: các đ ng c  11ớ ổ ấ ụ ả ả ồ ộ ơ  kV(>200 kW), nhánh B c a h  th ng l c b i tĩnh đi n(ESP), h  th ng x  lý troủ ệ ố ọ ụ ệ ệ ố ử  bay(ASH), h  th ng kh  l u hu nh(FGD) và m t thanh cái 11kV Common SWGR.ệ ố ử ư ỳ ộ+ Common SWGR: V i t ng công su t ph  t i kho n 22MW g m các đ ngớ ổ ấ ụ ả ả ồ ộ  

c   11   kV   c a   máy   nén   khí,   các   thanh   cái   0.4   kV(BLR­SWGR,   TBN­SWGR,ơ ủ  INTAKE­SWGR,   WT­SWGR,   Essential­SWGR   và   1   nhánh   c a   h   th ng   v nủ ệ ố ậ  chuy n than(CHS).ể

­ Khi t  máy ch a phát đi n ngu n đi n t  dùng có th  l y t  lổ ư ệ ồ ệ ự ể ấ ừ ưới đi n theoệ  

hướng t  tr m c t qua MBA chính đ n MBA t  dùng(UAT­ A, UAT­ B) đ  c pừ ạ ắ ế ự ể ấ  

đi n cho các thanh cái 11 kV.ệ

­ T  các thanh cái 11kV c p ngu n xu ng các thanh cái 0.4kV qua các máyừ ấ ồ ố  

bi n áp 11/0.4kV. ế

+ BLR­SWGR: C p ngu n cho các t i c a lò h i.ấ ồ ả ủ ơ

+ TBN­SWGR: C p ng n cho các t i c a turbine.ấ ồ ả ủ

+ INTAKE­SWGR: C p ngu n cho các t i c a h  th ng tr m tu n hoàn.ấ ồ ả ủ ệ ố ạ ầ

+ WT­SWGR: Cug c p ngu n cho các t i c a h  th ng x  lý nấ ồ ả ủ ệ ố ử ước c p, x  lýấ ử  

nước th iả

Trang 22

+ Common­SWGR: Cung c p ngu n chung cho 2 t  máy(ngu n chi u sáng,ấ ồ ổ ồ ế  

s y t , ngu n xoay chi u cho các r  le b o v , cho h  th ng qu t làm mát cácấ ủ ồ ề ơ ả ệ ệ ố ạ  GSUT, UAT… 

+ Essential­SWGR: Cung c p ngu n cho các t i thi t y u (B m d u, đ ng cấ ồ ả ế ế ơ ầ ộ ơ 

c a GAH, qu t làm mát b  giám sát ng n l a,   UPS, DC…). Ngoài ra thanh cáiủ ạ ộ ọ ử  Essential­SWGR còn được c p ngu n d  phòng t  máy phát  Diesel (2000kW), đấ ồ ự ừ ể 

c p ngu n cho các ph  t i khi đi n t  dùng nhà máy b  m t.ấ ồ ụ ả ệ ự ị ấ

+ Gi a các thanh cái 11kV,  thanh cái 0.4 kV trong m t t  máy có th  chuy nữ ộ ổ ể ể  ngu n cho nhau thông qua máy c t n i gi a 2 thanh cái(MC Bustie). Các máy c tồ ắ ố ữ ắ  

n i đố ược đi u khi n b ng b  chuy n đ i ngu n(ATS) ho c b  chuy n đ i ngu nề ể ằ ộ ể ổ ồ ặ ộ ể ổ ồ  

t c đ  cao(HTS).ố ộ

Gi a 2 thanh cái 11 kV SWGR­ B unit 1, SWGR­ B unit 2 có th  c p ngu nữ ể ấ ồ  qua l i l n nhau thông qua máy c t n i(MC Bustie). Máy c t n i này đạ ẫ ắ ố ắ ố ược đóng/c tắ  

v i ch  đ  b ng tay(Man). Nh m c p m t ph n công su t cho t  máy còn l i trongớ ế ộ ằ ằ ấ ộ ầ ấ ổ ạ  

trường h p s  c ợ ự ố

2.4.  H  th ng đi n UPS:    ệ ố ệ

Trong nhà máy đi n Vĩnh Tân 4 có các h  th ng cung c p ngu n không giánệ ệ ố ấ ồ  

đo n UPS nh  sau:ạ ư

 H  th ng UPS c a t  máy 1.ệ ố ủ ổ

H  th ng UPS c a t  máy 2.ệ ố ủ ổ

H  th ng UPS c a  chi u sáng kh n c p t  máy 1.ệ ố ủ ế ẩ ấ ổ

H  th ng UPS c a chi u sáng kh n c p t  máy 2.ệ ố ủ ế ẩ ấ ổ

T i c a h  th ng UPS đả ủ ệ ố ượ ấ ừc l y t  1 b  UPS và 1 ngu n d  phòng BYPASS.ộ ồ ự  

B  UPS l y ngu n t  thanh cái 400 VAC ESSENTIAL SWGR A, qua 2 máy bi nộ ấ ồ ừ ế  

th  cách ly, qua b  l c đ a đ n m ch ch nh l u đ  bi n đ i đi n áp xoay chi uế ộ ọ ư ế ạ ỉ ư ể ế ổ ệ ề  thành đi n áp 1 chi u DC. ệ ề

Đ u ra đi n áp DC c a b  ch nh l u đầ ệ ủ ộ ỉ ư ược c p ngu n đ n b  INVERTER.ấ ồ ế ộ  Ngoài ra ngu n DC đ  c p cho b  INVERTER còn l y t  h  th ng 220 VDC. Khiồ ể ấ ộ ấ ừ ệ ố  ngu n làm vi c ho c b  ch nh l u s  c  ho c đi n áp h  th ng 220VDC kh i caoồ ệ ặ ộ ỉ ư ự ố ặ ệ ệ ố ố  

h n đi n áp DC đ u ra b  ch nh l u, thì h  th ng 220VDC kh i s  cung c p ngu nơ ệ ầ ộ ỉ ư ệ ố ố ẽ ấ ồ  

đ u vào DC cho b  INVERTER.ầ ộ

Đ u ra đi n áp DC c a b  ch nh l u ho c ngu n 220VDC c a kh i đầ ệ ủ ộ ỉ ư ặ ồ ủ ố ượ  c

n i t i b  INVERTER nh  là đ u vào c a b  INVERTER, đi n áp DC đố ớ ộ ư ầ ủ ộ ệ ược bi nế  

đ i thành đi n áp AC 1 pha, sau đó phân ph i t i ph  t i thông qua b  chuy nổ ệ ố ớ ụ ả ộ ể  

Trang 23

m ch tĩnh. ạ

Ngu n d  phòng (ngu n BYPASS): ngu n d  phòng c a kh i qua máy bi nồ ự ồ ồ ự ủ ố ế  

áp cách ly và b   n đ nh đi n áp t  đ ng, sau đó t i t i thông qua công t c tĩnhộ ổ ị ệ ự ộ ớ ả ắ  

ho c qua công t c BYPASS khi s a ch a b o trì.ặ ắ ử ữ ả

Có 4 ch  đ  ho t đ ng c a h  th ng UPSế ộ ạ ộ ủ ệ ố

Khi các b  ch nh l u b  s  c  nh  ng n m ch, quá t i, quá nhi t hay ngu nộ ỉ ư ị ự ố ư ắ ạ ả ệ ồ  

đi n áp đ u ra b t thệ ầ ấ ường thì b  chuy n đ i t  đ ng ng t ra kh i h  th ng. Lúcộ ể ổ ự ộ ắ ỏ ệ ố  này, công t c chuy n m ch tĩnh ho t đ ng, đ a ngu n d  phòng BYPASS vào làmắ ể ạ ạ ộ ư ồ ự  

c a t  máy khi nhà máy không còn ngu n t  dùng t  máy phát vào lủ ổ ồ ự ừ ưới. Diesel 

được cài đ t kh i đ ng t  đ ng càng nhanh càng t t. T i d ng an toàn đặ ở ộ ự ộ ố ả ừ ược xác 

đ nh trị ước trong yêu c u c a h  th ng.ầ ủ ệ ố

Trang 24

Diesel t  kh i đ ng trong đi u ki n t  dùng b  s  c , v n hành kh i đ ng tự ở ộ ề ệ ự ị ự ố ậ ở ộ ừ 

xa, t i ch  và b ng tay.ạ ỗ ằ

Diesel tăng t c lên t c đ  đ nh m c trong vòng 10 giây và c p ngu n cho phố ố ộ ị ứ ấ ồ ụ 

t i trong vòng 30 giây k  t  khi nh n đả ể ừ ậ ượ ệc l nh kh i đ ng.ở ộ

CHƯƠNG III: LÒ H I VÀ CÁC H  TH NG LIÊN QUANƠ Ệ Ố

1. C u t o c a Lò h i :ấ ạ ủ ơ

 C u t o c a lò h i bao g m các b  ph n chính sau:ấ ạ ủ ơ ồ ộ ậ

­Bu ng đ t ồ ố và b  đ t.ộ ố

­Các bình phân ly và các b n ch aồ ứ

­B  quá nhi t.ộ ệ

Trang 25

Bu ng đ t là n i di n ra quá trình cháy c a nhiên li u d u DO (lúc m i kh iồ ố ơ ễ ủ ệ ầ ớ ở  

đ ng và khi ph  t i th p) và nhiên li u chính là than nh p kh u  đ ng th i cũng làộ ụ ả ấ ệ ậ ẩ ồ ờ  

n i di n ra quá trình nh n nhi t c a các dàn  ng sinh h i đ  nơ ễ ậ ệ ủ ố ơ ể ước hóa h i.ơ

K t c u b c tế ấ ứ ường lò được làm kín b ng các m i hàn khí. Các  ng c a lò h iằ ố ố ủ ơ  

được b  trí ki u xo n  c đi m b t đ u t  phía dố ể ắ ố ể ắ ầ ừ ưới ph u th i x  lên đ n ng c lò.ễ ả ỉ ế ự

ng k t c u xo n đ c ch n làm ph n d i c a lò và   phía trên thì làm ki u

nhánh th ng.ẳ

B  đ t là m t thi t b  r t quan tr ng trong lò h i, là thi t b  dùng đ  phun h nộ ố ộ ế ị ấ ọ ơ ế ị ể ỗ  

h p nhiên li u than và gió, d u LDO và h i vào bu ng đ t.Vòi phun có  nh hợ ệ ầ ơ ồ ố ả ưở  ng

tr c ti p đ n quá trình cháy c a nhiên li u.ự ế ế ủ ệ

Vĩnh tân 4 s  d ng các vòi đ t hàm lử ụ ố ượng NOx sinh ra th p,các vòi đ t đấ ố ượ  c

l p đ t d c trên tắ ặ ọ ường lò   tở ường trước và tường sau.Vòi đ t đố ược trang b  cácị  Damper đ  đi u ch nh lể ề ỉ ượng gió c p 2 vào và s  nh n sâu c a ngon l a.Than đấ ự ấ ủ ử ượ  c

s   d ng   cho   nhà   máy   là   h n   h p   than   Sub   Bituminous   A   và   Sub   Bituminousử ụ ỗ ợ  B(70%A+30%B).Lò h i đơ ược trang b  36 vòi đ t (24 vòi De NOx và 12 vòi OFA)ị ố  các vòi đ t đố ược g n d c trên tắ ọ ường trước (4 t ng C,D,B,G) và tầ ường sau(4 t ngầ  E,A,F,H) c a tủ ường nước.Bao g m 12 vòi De NOx và 6 vòi OFA   m i tồ ở ỗ ườ  ng

trước và sau

Hình 3.1: Hình b  trí vòi đ t và chi u xoáy trên t ng lò.ố ố ề ườ

Trang 26

Vòi đ t g m ba (3) hàng   tố ồ ở ường lò phía trước và ba (3) hàng   tở ường phía sau 

v i vòi đ t đ i di n.M i hàng vòi đ t đớ ố ố ệ ỗ ố ượ ức  ng v i m t máy nghi n tr c đ ng. Sớ ộ ề ụ ứ ự 

b  trí này làm tăng kh  năng đ ng đ u  nhi t c p đ u vào và nhi t đ  khói th i,ố ả ồ ề ệ ấ ầ ệ ộ ả  không ph  thu c vào s  k t h p c a các máy nghi n s  d ng.ụ ộ ự ế ợ ủ ề ử ụ

­ Vòi De NOx:

Trong hai t ng đ t (các t ng vòi đ t than và t ng vòi đ t OFA),vòi đ t than sầ ố ầ ố ầ ố ố ẽ 

được được cung c p v i không khí ít h n yêu c u bình thấ ớ ơ ầ ường. S  cân b ng c aự ằ ủ  không khí b  đ t đị ố ược đ a vào lò qua vòi OFA t i t ng đ t phía trên tư ạ ầ ố ương  ng choứ  nhiên li u và n ng đ  phát th i NOx yêu c u.ệ ồ ộ ả ầ

­ M c đích thay đ i s  cung c p gió làm vi c :ụ ổ ự ấ ệ

H n ch  vi c s n sinh NOx t i vòi đ t b ng cách cung c p vào vòi đ t ítạ ế ệ ả ạ ố ằ ấ ố  không khí so v i yêu c u   khu v c có nhi t đ  cao.ớ ầ ở ự ệ ộ Nito b  gị i i h n trong m t khuớ ạ ộ  

v c thi u oxy và phá h y ự ế ủ s  hình thành khí NOx.ự

Cung c p m t th i gian l u trú giàu nhiên li u kéo dài ấ ộ ờ ư ệ trước khi đ a qua OFAư  

t o đi u ki nạ ề ệ  cho s  cháy h t c a nhiên liự ế ủ ệ u

Trong vòi đ t De NOx, không khí cho s  cháy đố ự ược chia cho 4 dòng chính: c pấ  1,2,3,4

Gió Carrier đượ ấ ừ ầc l y t  đ u ngu n gió nóng c p 2(SA) nh m m c đích tránhồ ấ ằ ụ  ngu n nhi t nóng t  bu ng đ t tác đ ng ngồ ệ ừ ồ ố ộ ược v  vòi đ t ng Carrier đề ố Ố ược đ tặ  vuông góc v i vòi đ t, đi xuyên qua đớ ố ường đi c a vòi đ t than và đ ng tâm v i  ngủ ố ồ ớ ố  

h n h p than m n (PA/PF).ỗ ợ ị

Hình 3.2: Các lo i gió c p cho vòi đ t.ạ ấ ốGió c p m t đấ ộ ược cung c p b i qu t gió c p 1(PA) và đấ ở ạ ấ ược n i v i máyố ớ  

Trang 27

nghi n than(PF). K t qu  là h n h p PA/PF đề ế ả ỗ ợ ược đ a vào bu ng đ t và c p vào lòư ồ ố ấ  thông qua các  ng PA/PF. K t h p v i  nh hố ế ợ ớ ả ưởng c a các dòng gió c p 2, 3 và 4 sủ ấ ẽ 

được gia nhi t và b t cháy.ệ ắ

ng gió c p 2 đ ng tâm v i  ng gió c p 1. Có các cánh t o đ  xoáy và có

damper đi u ch nh  l u lề ỉ ư ượng gió c p 2 c p vào bu ng đ t.ấ ấ ồ ố

Các dòng gió c p 3 và c p 4 đi qua các  ng đ ng tâm   trong vòi đ t. Bênấ ấ ố ồ ở ố  trong các  ng đ ng tâm có các cánh t o đ  xoáy c a gió trố ồ ạ ộ ủ ước khi vào bu ng đ t.ồ ố  Thanh đi u ch nh n i v i damper đi xuyên qua vòi đ t đề ỉ ố ớ ố ược đi u ch nh ra/vào đề ỉ ể 

ch nh l u lỉ ư ượng gió c p 3 và c p 4 trong m i vòi đ t. ấ ấ ỗ ố

Gió c p 2 : Cung c p gió gió xoáy , cũng đấ ấ ược đi u ch nh b ng damper.ề ỉ ằ

L u lư ượng gió đi qua vòi cũng được đi u ch nh b ng 1 damper gió t ngề ỉ ằ ổ  (Total damper air )

­ Vòi D u:ầ

H  th ng vòi đ t d u dùng d u Light diesel oil ( LDO ) đ  trong quá trình kh iệ ố ố ầ ầ ể ở  

đ ng,   t i th p hay đ   n đ nh ng n l a khi đ t than. Vòi d u dùng khí nén đ  tánộ ở ả ấ ể ổ ị ọ ử ố ầ ể  

sương d u và dùng b  đánh l a b ng đi n đ  m i l a cho vòi d u.ầ ộ ử ằ ệ ể ồ ử ầ

Vòi d u và b  đánh l a   trong  ng r ng bên trong vòi than, đầ ộ ử ở ố ỗ ược c p gióấ  CARRIER l y t  h p gió nóng c p 2   m i t ng vòi đ t. Nhi m v  c a gió nàyấ ừ ộ ấ ở ỗ ầ ố ệ ụ ủ  dùng đ  tránh lu ng khí nóng đi vào trong  ng ch a vòi d u khi vòi d u không v nể ồ ố ứ ầ ầ ậ  hành và c p 1 lấ ượng Oxi trong lúc v n hành. Vòi d u bao g m :  ng d n d u và bécậ ầ ồ ố ẫ ầ  phun d u.ầ

1.2. B  quá nhi t và b  gi m ôn.ộ ệ ộ ả

1.2.1. B  quá nhi t.ộ ệ

B  quá nhi t độ ệ ược b  trí thành 3 c p: c p 1, c p 2 và c p 3 c ng v i các bố ấ ấ ấ ấ ộ ớ ề 

m t làm mát h i đặ ơ ược cung c p b i dàn  ng tr n bu ng l a và trong đấ ở ố ầ ồ ử ường khói đuôi lò

Dòng h i khô t  các bình phân ly, qua các  ng rút h i, đ n đ u vào các  ngơ ừ ố ơ ế ầ ố  

Trang 28

góp trên tr n lò, sau đó chia thành 2 đầ ường. M t độ ường h i k t n i v i đơ ế ố ớ ường h iơ  by­pass chính và đường còn l i k t n i v i đạ ế ố ớ ường  ng tr n lò và đi vào  ng gópố ầ ố  

đ u vào ph n đuôi lò.H i t   ng góp đ u vào c a dàn  ng tr n  ng góp đi xu ngầ ầ ơ ừ ố ầ ủ ố ầ ố ố  qua các  ng tr n vào các  ng tố ầ ố ường sau và các  ng tố ường trước k t n i v i các  ngế ố ớ ố  góp chính   phía dở ướ ại t i cu i đuôi lò. T  các  ng góp h i chính, h i nố ừ ố ơ ơ ước ch yả  qua các c m  ng tụ ố ường bên và các  ng góp đ u ra, sau đó thông qua đố ầ ường  ng k tố ế  

n i đ  đ n  ng góp đ u vào b  quá nhi t s  c p. Các thanh treo làm mát b ng h iố ể ế ố ầ ộ ệ ơ ấ ằ ơ  

c a các b  quá nhi t, quá nhi t trung gian và b  hâm nủ ộ ệ ệ ộ ướ ấc l y 1 ph n h i t   ngầ ơ ừ ố  góp h i chính và dùng l i cho các thanh treo  ng góp đ u ra r i d n đ n đ u vàoơ ạ ố ầ ồ ẫ ế ầ  

ng góp b  quá nhi t c p 1. 

ng đ c làm mát b ng h i treo đ  các b  m t b  quá nhi t đ t n m ngang,

b  quá nhi t trung gian và b  hâm nộ ệ ộ ước bên dưới.M i hàng  ng treo đ  v i m tỗ ố ỡ ớ ộ  

ng góp đ u vào đ t ngoài dòng khói   trên tr n bu ng l a. Các  ng treo đ  đ c

đ n vào  ng góp b  quá nhi t ki u mành c p hai.ế ố ộ ệ ể ấ

B  quá nhi t mành c p 2 bào g m các mành ki u treo đ t   phía trên bu ngộ ệ ấ ồ ể ặ ở ồ  

l a có kho ng cách chi u r ng các dãy  ng h p lý đ  gi m thi u s  hình thành c uử ả ề ộ ố ợ ể ả ể ự ấ  

x  b t ngang các ph n t  B  quá nhi t c p 2 đỉ ắ ầ ử ộ ệ ấ ược k t n i v i đ u vào và đ u raế ố ớ ầ ầ  

c a  ng góp chính thông qua các  ng góp nh  h n. H i r i kh i  ng góp chính điủ ố ố ỏ ơ ơ ờ ỏ ố  

đ n b  gi m ôn c p 2 và đ n  ng góp chính đ u vào c a b  quá nhi t c p 3.ế ộ ả ấ ế ố ầ ủ ộ ệ ấ

B  quá nhi t c p 3 cũng độ ệ ấ ược k t n i tr c ti p v i  ng góp vào và  ng gópế ố ự ế ớ ố ố  

ra. Hai t ng  ng đi chéo nhau đ  gi m thi u đ n m c t i đa  nh hầ ố ể ả ể ế ứ ố ả ưởng c a s  m tủ ự ấ  cân b ng nhi t đ  dòng khói. Dòng h i nằ ệ ộ ơ ước trong b  quá nhi t c p ba độ ệ ấ ược b  tríố  treo các dòng song song. H i r i kh i m i ph n c a b  quá nhi t c p 3 t i các  ngơ ờ ỏ ỗ ầ ủ ộ ệ ấ ạ ố  góp đ u ra và đi vào đầ ường h i cao áp chính. V t li u đ  b n cao Austenitic vàơ ậ ệ ộ ề  ferrite đượ ử ục s  d ng ch  t o nh ng  ng thanh treo ch u nhi t đ  quá nhi t cao trongế ạ ữ ố ị ệ ộ ệ  dòng khói đ  ch ng l i s  t o g  và mài mòn để ố ạ ự ạ ỉ ường khói.   trên tr n lò, các  ngỞ ầ ố  

ng n chuy n ti p b ng ferrite n i v i các  ng b ng Austenitic đ n các  ng gópắ ể ế ằ ố ớ ố ằ ế ố  

ng n b ng Ferrite tắ ằ ương  ng. ứ

Trang 29

1.2.2. Quá nhi t trung gian.

B  quá nhi t trung gian bao g m các b  m t trao đ i nhi t ki u treo n m phíaộ ệ ồ ề ặ ổ ệ ể ằ  sau b  quá nhi t c p 3 trên độ ệ ấ ường khói n m ngang và đằ ường khói đuôi lò. Các  ngố  góp truy n th ng dùng đ  k t n i các  ng c a b  quá nhi t trung gian ki u treo.ề ố ể ế ố ố ủ ộ ệ ể  Các  ng b  quá nhi t thì đố ộ ệ ược làm b ng v t li u Austenitic và Ferritic đ t trongằ ậ ệ ặ  

đường khói. Các  ng trên tr n bu ng l a và các  ng h i chuy n ti p đố ầ ồ ử ố ơ ể ế ường kính 

nh  h n đỏ ơ ược ch  t o b ng ferritic dùng đ  k t n i v i các  ng quá nhi t trungế ạ ằ ể ế ố ớ ố ệ  gian b ng Austenitic v i các  ng góp ch  t o b ng ferritic.ằ ớ ố ế ạ ằ

Trong đường khói n m ngang và đằ ường khói ph n đuôi lò b  quá nhi t đầ ộ ệ ượ  c

b  trí ki u ngố ể ược dòng đ  t n d ng hi u qu  trao đ i nhi t m t cách t i đa.Vi cể ậ ụ ệ ả ổ ệ ộ ố ệ  treo đ  b  quáỡ ộ  nhi t trung gian cũng t ng t  nh  c a các b  quá nhi t.ệ ươ ự ư ủ ộ ệ

1.2.3. B  gi m ôn.ộ ả

B  gi m ôn có vai trò đi u ch nh nhi t đ  h i cho b  quá nhi t c p 2 và c p 3ộ ả ề ỉ ệ ộ ơ ộ ệ ấ ấ  hay b  tái s y (còn g i là b  quá nhi t trung gian) đ   n đ nh độ ấ ọ ộ ệ ể ổ ị ược nhi t đ  chu nệ ộ ẩ  cho phép. 

Nhi t đ  h i quá nhi t là m t trong nh ng ch  tiêu r t quan tr ng c a lò. Nhi tệ ộ ơ ệ ộ ữ ỉ ấ ọ ủ ệ  

đ  h i quá nhi t thộ ơ ệ ường không gi  đữ ược c  đ nh mà luôn thay đ i do các ch  đố ị ổ ế ộ làm vi c c a lò h i thay đ i nh  lúc tăng t i, gi m t i hay t i dao đ ng liên t c.ệ ủ ơ ổ ư ả ả ả ả ộ ụ  

Nh ng s  thay đ i nhi t đ  này n u không đữ ự ổ ệ ộ ế ược đi u ch nh  n đ nh thì s  gây  nhề ỉ ổ ị ẽ ả  

hưởng l n đ n các ch  tiêu k  thu t c a lò h i và toàn b  t  máy. ớ ế ỉ ỹ ậ ủ ơ ộ ổ

Nhi t đ  h i quá nhi t đ u ra (nhi t đ  h i chính) gi m xu ng m c th p h nệ ộ ơ ệ ầ ệ ộ ơ ả ố ứ ấ ơ  giá tr  cho phép s  làm gi m hi u su t chu trình nhi t và  nh hị ẽ ả ệ ấ ệ ả ưởng t i đi u ki nớ ề ệ  làm vi c c a Turbine (do trong h i có nệ ủ ơ ước gây đ ng h i nộ ơ ướ ở ầc   t ng cánh cu i cóố  

th  gây r  b  m t t ng cánh Turbine khi làm vi c v i t c đ  cao). Còn khi nhi t để ỗ ề ặ ầ ệ ớ ố ộ ệ ộ 

h i quá nhi t vơ ệ ượt quá giá tr  cho phép gây  nh hị ả ưởng t i kim lo i c a t ng cánhớ ạ ủ ầ  Turbine. 

1.3. B  hâm.

B  hâm là b  ph n quan tr ng c a lò h i, b  hâm có nhi m v  là t n d ngộ ộ ậ ọ ủ ơ ộ ệ ụ ậ ụ  nhi t đ  khói th i gia nhi t cho nệ ộ ả ệ ước c p đ n nhi t đ  sôi ho c g n sôi trấ ế ệ ộ ặ ầ ước khi vào lò h i. Đây là giai đo n đ u tiên c a quá tình c p nhi t cho nơ ạ ầ ủ ấ ệ ước đ  th c hi nể ự ệ  quá trình hóa h i đ ng áp nơ ẳ ước trong lò. S  có m t c a b  hâm s  làm gi m thi uự ặ ủ ộ ẽ ả ể  

di n tích c a bu ng đ t và s  d ng tri t đ  h n lệ ủ ồ ố ử ụ ệ ể ơ ượng nhi t lệ ượng t a ra khi cháyỏ  nhiên li u, làm cho nhi t đ  khói thoát ra gi m xu ng khi đó hi u su t lò tăng lên. ệ ệ ộ ả ố ệ ấ

Trang 30

Nước c p có áp su t cao c a h  th ng nấ ấ ủ ệ ố ước c p đấ ược đ a đ n b  hâm nư ế ộ ướ  cqua các đường  ng nố ướ ấc c p chính. Đường  ng nh  h n chuy n nố ỏ ơ ể ướ ấc c p cho m iỗ  

đ u vào  ng góp b  hâm đ t g n v  trí b  quá nhi t   tầ ố ộ ặ ầ ị ộ ệ ở ường sau lò h i.ơ

B  m t gia nhi t c a b  hâm nề ặ ệ ủ ộ ước đ t   ph n h  l u dặ ở ầ ạ ư ưới hàng  ng b  quáố ộ  nhi t s  c p. B  hâm nệ ơ ấ ộ ước g m 3 c m  ng tr n đ t ngang. B  hâm đồ ụ ố ơ ặ ộ ược trang bị 

đ y đ  các mi ng th i b i cho m i c m  ng đ  đ m b o làm s ch các b  m t.ầ ủ ệ ổ ụ ỗ ụ ố ể ả ả ạ ề ặ  

V n t c dòng khói đi qua b  hâm nậ ố ộ ước được thi t k  v i giá tr  thích h p đ  gi mế ế ớ ị ợ ể ả  thi u mài mòn.ể

Các  ng chuy n ti p d n nố ể ế ẫ ước đ u ra đi vào  ng nầ ố ướ ớc l n duy nh t, n iấ ơ  

nước hâm được hòa tr n đ ng đ u nhi t đ  trộ ồ ề ệ ộ ước khi đi vào đáy lò

xo n sinh h i đi lên, nh n nhi t lắ ơ ậ ệ ượng t  quá trình đ t nhiên li u trong bu ng đ t,ừ ố ệ ồ ố  

nước sôi t o thành h n h p nạ ỗ ợ ước và h i nơ ước đi lên b  phân ly. ộ

  Sau khi t o thành h n h p h i và nạ ỗ ợ ơ ước đi lên vào b n  ng góp phía trên, tố ố ừ các  ng góp này có h  th ng đố ệ ố ường  ng l y h n h p h i nố ấ ỗ ợ ơ ước ra chia vào hai m tặ  

trước và sau qua b  phân ly tách nộ ước ra kh i h i. H i thoát ra kh i b  phân ly lúcỏ ơ ơ ỏ ộ  này là h i bão hòa ch a đ t đơ ư ạ ược nhi t đ  chu n cho phép, mà đ  c p cho Turbineệ ộ ẩ ể ấ  thì c n h i quá nhi t tránh trầ ơ ệ ường h p nợ ước vào Turbine, v i t c đ  Turbine đangớ ố ộ  quay cao gây r  b  m t t ng cánh Turbine. Do đó h i đi qua các b  quá nhi t nh nổ ề ặ ầ ơ ộ ệ ậ  nhi t b c x  và đ i l u đ  tăng nhi t đ  h i đ n nhi t đ  cho phép. T i các b  quáệ ứ ạ ố ư ể ệ ộ ơ ế ệ ộ ạ ộ  nhi t có k t h p v i phun nệ ế ợ ớ ước gi m ôn đ  đi u ch nh nhi t đ  nhi t đ  h i quáả ể ề ỉ ệ ộ ệ ộ ơ  nhi t đ u ra trệ ầ ước khi c p vào Turbine, h i quá nhi t đ u ra có nhi t đ  kho ngấ ơ ệ ầ ệ ộ ả  

5660C và áp su t 242 bar. H i sau khi vào Turbine cao áp giãn n  sinh công, h i ra cóấ ơ ở ơ  nhi t đ  và áp su t th p. Nh m đ  tăng hi u su t chu trình nhi t lên, h i trệ ộ ấ ấ ằ ể ệ ấ ệ ơ ước khi 

đi vào Turbine trung áp được đ a v  b  tái đ  quá nhi t lên nhi t đ  593ư ề ộ ể ệ ệ ộ 0C và c pấ  cho Turbine trung áp. Nhi t đ  h i tái s y cũng đệ ộ ơ ấ ược đi u ch nh nh  b  gi m ônề ỉ ờ ộ ả  

đ ng trứ ước b  tái s y khi h i t  Turbine cao áp v ộ ấ ơ ừ ề

Đ  t n d ng nhi t đ  khói th i trên để ậ ụ ệ ộ ả ường khói có l p các b  h p th  nhi t:ắ ộ ấ ụ ệ  

b  quá nhi t, b  tái s y, b  s y không khí, b  hâm nộ ệ ộ ấ ộ ấ ộ ước. Do đó, v a kinh t  h p lýừ ế ợ  trong qui trình cũng nh  đ m b o nhi t đ  khó th i ư ả ả ệ ộ ả 1230C

Đ  đ m b o tiêu chu n khói th i ra môi trể ả ả ẩ ả ường có l p đ t các b  kh  SOắ ặ ộ ử 2 và 

b  l c b i tĩnh đi n.ộ ọ ụ ệ

Trang 31

1.5. Các b  ph n áp l cộ ậ ự

Thi t k  t t c  các b  ph n ch u áp l c ph i ho t đ ng an toàn   áp l c đ uế ế ấ ả ộ ậ ị ự ả ạ ộ ở ự ầ  

ra b  quá nhi t khi lò h i ho t đ ng   công su t liên t c t i đa.ộ ệ ơ ạ ộ ở ấ ụ ố

Trang b  t t c  các b  ph n áp l c yêu c u, không gi i h n, bao g m:ị ấ ả ộ ậ ự ầ ớ ạ ồ

­Lò h i và tơ ường nước bu ng l a.ồ ử

ph n h i nầ ơ ướ ốc t i đa hay s  tách h i trong h n h p hai pha, do đó ph i duy trì chự ơ ỗ ợ ả ế 

đ  sôi b t trong m i đi u ki n v n hành. Do đó, nó là đi u c n thi t đ  thi t kộ ọ ọ ề ệ ậ ề ầ ế ể ế ế 

m ch b c h i đ  gi m thi u đ  nóng quá m c nhi t đ  kim lo i  ng, di n ra kèmạ ố ơ ể ả ể ộ ứ ệ ộ ạ ố ễ  

v i quá trình chuy n đ i t  d ng sôi b t sang d ng sôi có màng h i.ớ ể ổ ừ ạ ọ ạ ơ

Vì đi u   ki n ho t đ ng bình thề ở ệ ạ ộ ường không có dòng ch y tái tu n hoàn, kh iả ầ ố  

lượng c a ch t l ng ch y qua các  ng bay h i b ng v i l u lủ ấ ỏ ả ố ơ ằ ớ ư ượng h i đ u ra lòơ ầ  

h i . Hi u qu  thi t th c c a vi c này là đ  thi t l p m t gi i h n t i thi u trênơ ệ ả ế ự ủ ệ ể ế ậ ộ ớ ạ ố ể  dòng ch y trong  ng lò và do đó, t i tr ng b c h i c a lò h i tr c l u th p h n soả ố ả ọ ố ơ ủ ơ ự ư ấ ơ  

v i lò tu n hoàn t  nhiên.ớ ầ ự

1.5.1. Lò h i, nơ ước làm mát lò,  ng khói,  ng d n và h p gióố ố ẫ ộ

Bu ng l a, kênh d n không khí,  ng khói và các thi t b  liên quan có kh  năngồ ử ẫ ố ế ị ả  

ch u áp l c c c b  t c th i không nh  h n +650 mmH2O mà không b  bi n d ng dị ự ụ ộ ứ ờ ỏ ơ ị ế ạ ư 

 b t k  thi t b  ph  tr  nào (lúc bình th ng ho c lúc m t  n đ nh)

Trang 32

H  th ng c p than đ  c p than có ch t lệ ố ấ ể ấ ấ ượng yêu c u t  các silo đ n các máyầ ừ ế  nghi n đ  nghi n m n và s y khô. Gió nóng c p 1 s  s y và chuy n than nghi nề ể ề ị ấ ấ ẽ ấ ể ề  

tr c ti p đ n vòi đ t qua các đự ế ế ố ường  ng c p than đ  cháy trong bu ng l a lò h i.ố ấ ể ố ử ơ1.5.3 ng d n than và vòi đ tẫ ố

Bu ng l a đồ ử ược b  trí các vòi đ t đ i di n, 24 vòi đ t đố ố ố ệ ố ược b  trí thành 6ố  hàng.   đó 3 hàng c a vòi đ t đỞ ủ ố ược được b  trí   tố ở ường trướ ủc c a lò và 3 hàng còn 

l i   tạ ở ường sau. M t hàng   trên cùng ng n l a đ  c p ph n gió còn l i và phânộ ở ọ ử ể ấ ầ ạ  

t ng quá trình cháy đ  đ m b o m c NOx trong bu ng đ t.ầ ể ả ả ứ ồ ố

Vòi đ t đố ược thi t k  ho t đ ng liên t c v i gió nóng đế ế ạ ộ ụ ớ ược gia nhi t đ nệ ế  nhi t đ  t i đa đ t yêu c u đ  đ t cháy lo i than b t k  trong ph m vi phân tíchệ ộ ố ạ ầ ể ố ạ ấ ỳ ạ  thi t k ế ế

Vòi đ t, h  th ng ph  và  ng d n than đố ệ ố ụ ố ẫ ược thi t k  đ  v n hành đáp  ng đế ế ể ậ ứ ủ công su t k t n i v i máy nghi n than.ấ ế ố ớ ề

1.5.4. Thi t b  đ t ph  tr  và s y nóng.ế ị ố ụ ợ ấ

Nhiên li u cho các vòi đ t ph  tr  và vòi đ t s y nóng (n u đệ ố ụ ợ ố ấ ế ược cung c p)ấ  

s  dùng d u LDO.ẽ ầ

Các vòi đ t ph  tr  và s y nóng vòi đ t ki u tán số ụ ợ ấ ố ể ương

Các t  máy ph i có kh  năng ho t đ ng lên đ n 30% công su t l n nh t v iổ ả ả ạ ộ ế ấ ớ ấ ớ  

t t c  các vòi đ t ph  tr  ho t đ ng, ho c v i các vòi đ t b  s y nóng  đ c l pấ ả ố ụ ợ ạ ộ ặ ớ ố ổ ấ ộ ậ  (n u đế ược cung c p). Ch  đ  này ho t đ ng s  thúc đ y quá trình kh i đ ng nhàấ ế ộ ạ ộ ẽ ẩ ở ộ  máy   ph  t i th p sinh h i nở ụ ả ấ ơ ước liên t c mà không t n nhiên li u r n.ụ ố ệ ắ

1.5.5. Qu t gió chính (FDF).

Hai qu t gió cạ ưỡng b c ki u hứ ể ướng tr c đụ ược đi u khi n b ng đ  m  cánhề ể ằ ộ ở  khác nhau đ  c p gió cho quá trình cháy lò h i theo yêu c u. Các qu t s  để ấ ơ ầ ạ ẽ ược ch nọ  

v i d  phòng l u lớ ự ư ượng và c t áp đ  đáp  ng yêu c u c  v n hành. Các qu t sộ ể ứ ầ ụ ậ ạ ẽ 

được trang b  l p cách nhi t và gi m thanh   đ u vào đáp  ng các tiêu chu n đ   nị ớ ệ ả ở ầ ứ ẩ ộ ồ  quy đ nhị

Trang 33

ng đ  các yêu c u v  cách nhi t và cách âm theo các quy đ nh v  ti ng  n.

1.5.7.  B  s y không khí.ộ ấ

   B  s y gió lò s  độ ấ ẽ ược thi t k  sao cho đ m b o giá tr  nhi t đ  khói th i t iế ế ả ả ị ệ ộ ả ạ  

đ u ra b  s y gió lò n m trong gi i h n v i m i t i l n h n 60% c a công su t t iầ ộ ấ ằ ớ ạ ớ ọ ả ớ ơ ủ ấ ố  

đa liên t c c a lò h i.ụ ủ ơ

   Nhi t đ  không khí ra kh i b  s y ph i đ  l n đ m b o s y than v i đ cệ ộ ỏ ộ ấ ả ủ ớ ả ả ấ ớ ặ  tính phân tích thi t k  c  th  v i m i trong m i h n h p các đ c tính trong d iế ế ụ ể ớ ọ ọ ỗ ợ ặ ả  phân tích thi t k  này t i m i t i v i nhi t đ  đ u vào qu t gió chính đế ế ạ ọ ả ớ ệ ộ ầ ạ ượ ấ ừ c l y tmôi trường khi nhi t đ  không khí th p nh t.ệ ộ ấ ấ

   C u hình b  s y không khí g m 2x50% ki u quay h i nhi t GAH cho m iấ ộ ấ ồ ể ồ ệ ỗ  

t  máy đ  gia nhi t gió c p 1 và c p 2.ổ ể ệ ấ ấ

1.5.8.  B  s y không khí b ng h i.ộ ấ ằ ơ

   B  s y không khí b ng h i ki u dùng k t h p v i b  s y không khí chính vàộ ấ ằ ơ ể ế ợ ớ ộ ấ  

được thi t k  đáp  ng các yêu c u sau:ế ế ứ ầ

    Nhi t đ  trung bình l nh cu i c a b  s y không khí không đệ ộ ạ ố ủ ộ ấ ược nh  h nỏ ơ  nhi t đ  đi m đ ng sệ ộ ể ọ ương c a axit trong khói, t i m i t i l n h n 20% công su tủ ạ ọ ả ớ ơ ấ  

l n nh t liên t c c a lò h i v i nhi t đ  không khí đ u vào  qu t gió chính    giá trớ ấ ụ ủ ơ ớ ệ ộ ầ ạ ở ị nhi t đ  môi trệ ộ ường nh  nh t ho c l n h n.ỏ ấ ặ ớ ơ

    Nhi t đ  khí th i th c t  đo r i kh i b  s y không đệ ộ ả ự ế ờ ỏ ộ ấ ược th p h n so v iấ ơ ớ  

k t qu  t  yêu c u trên, l n h n kh  năng ch u đ ng c a b  s y trong th i gian dàiế ả ừ ầ ớ ơ ả ị ự ủ ộ ấ ờ  liên t c, t i m i t i v i nhi t đ  không khí đ u vào qu t gió chính c a môi trụ ạ ọ ả ớ ệ ộ ầ ạ ủ ườ  ngxung quanh   m c t i thi u ho c cao h n.ở ứ ố ể ặ ơ

ng xo n đ c k t n i v i  ng d n đ ng đ y 1 qu t gió c ng b c. M i

ng xo n đó đ c thi t k  đ  đáp  ng t t c  các yêu c u c  th    trên khi t  máy

ho t đ ng v i m t qu t gió và m t b  s y không khí   m i t i và   giá tr  t i đaạ ộ ớ ộ ạ ộ ộ ấ ở ọ ả ở ị ố  

c a qu t v i nhi t đ  đ u vào qu t chính   giá tr  nh  nh t ho c cao h n.ủ ạ ớ ệ ộ ầ ạ ở ị ỏ ấ ặ ơ

B  s y không khí b ng b i ki u  ng độ ấ ằ ơ ể ố ược thi t k  v i áp su t làm vi c ch uế ế ớ ấ ệ ị  

được áp l c l n nh t t  ngu n.ự ớ ấ ừ ồ

B ng 3.1: Thông s  chính lò h i trong đi u ki n v n hành liên t c t i đaả ố ơ ề ệ ậ ụ ố  

(ph  t i BMCR)ụ ả

Trang 34

L u lư ượng h i l n nh tơ ớ ấ t/h 1816.8

Nhi t đ  nệ ộ ước đ u vào b  hâmầ ộ 0C 298.3

Nhi t đ  h i tái s y đ u raệ ộ ơ ấ ầ 0C 594

Nhi t đ  h i tái s y đ u vàoệ ộ ơ ấ ầ 0C 324

Nhi t đ  gió c p 1đ u vào b  s y không khí ki u quayệ ộ ấ ầ ộ ấ ể 0C 37Nhi t đ  gió c p 2 đ u vào b  s y không khí ki u quayệ ộ ấ ầ ộ ấ ể 0C 31Nhi t đ  gió c p 1 đ u ra b  s y không khí ki u quayệ ộ ấ ầ ộ ấ ể 0C 342.4Nhi t đ  gió c p 2 đ u ra b  s y không khí ki u quayệ ộ ấ ầ ộ ấ ể 0C 349.1

Trang 35

CHƯƠNG IV: TURBINE H I VÀ CÁC THI T B  PHƠ Ế Ị Ụ

1. Turbine h i.ơ

1.1. Gi i thi uớ ệ   v  Turbine h iề ơ

Hình 5.1: T ng quan c u t o Turbine nhà máyổ ấ ạTurbine h i là m t trong nh ng thi t b  quan tr ng nh t trong chu trình nhi t,ơ ộ ữ ế ị ọ ấ ệ  

nh n năng lậ ượng nhi t c a dòng h i, sinh công, quay tr c và làm quay máy phátệ ủ ơ ụ  

đi n. ệ Turbine h i là lo i đ ng tr c, thông s  siêu t i h n, có tái s y m t l n, xilanhơ ạ ồ ụ ố ớ ạ ấ ộ ầ  cao/trung áp k t h p, m t xilanh h  áp. ế ợ ộ ạ

B ng 5.1: Thông s  thi t k  chính cho Turbine h iả ố ế ế ơ

Th i gian ch u t i đaờ ị ố phút < 15

H iơ   thoát  L u lư ượng Kg/hr 367583

Trang 36

Áp su t bình ng ngấ ư Bar 0.007

Trang 37

1.2. C u t o Turbine h i:ấ ạ ơ

Hình 5.2: Cánh tuabin HP

Hình 5.3. Cánh tuabin IP

Trang 38

Hình 5.4: Cánh tuabin LP1.3.  C u hình  c a Turbine h iủ ơ

Tuabin là nhi u than có h i nhi t v i hai (2) dòng x  h  áp, thi t k  và xâyề ồ ệ ớ ả ạ ế ế  

d ng các các tính năng h p thành c a nó đã đự ợ ủ ược ch ng minh đ  tin c y và hi uứ ộ ậ ệ  

qu  trong s  lả ố ượng l n đ n v  v n hành so sánh t i các đi u ki n h i khác nhau.ớ ơ ị ậ ạ ề ệ ơ  Tuabin bao g m 3 thân áp l c, thân cao áp, thân trung áp dòng ch y ngh ch, 2 dòngồ ự ả ị  

ch y, thân h  áp.ả ạ

Dòng h i chính, đi qua 2 van đi u ch nh, đi vào tuabin t i ph n gi a v  thânơ ề ỉ ạ ầ ữ ỏ  cao áp và ch y v  phía m t chu n. Sau khi đi qua thân cao áp, h i s  quay tr   l iả ề ặ ẩ ơ ẽ ở ạ  quá nhi t trung gian trong lò h i. H i quá nhi t quay l i tuabin qua van h i quáệ ơ ơ ệ ạ ơ  nhi t trung gian (van đi u khi n)  và van ch n, và m t l n n a đi vào tuabin   v  tríệ ề ể ắ ộ ầ ữ ở ị  chính gi a vó thân trung áp. H i nữ ơ ước sau đó s  l u đ ng v  phía cu i máy phát vàẽ ư ộ ề ố  phía cu i v  thân cao áp. Sau đó h i nố ỏ ơ ước ra kh i ph n thân trung áp qua m t  ngỏ ầ ộ ố  xuyên chéo bên ngoài n i v i đ u vào thân h  áp.ố ớ ầ ạ

Sau khi ra kh i thân h  áp, h i qua mi ng x  xu ng bình ng ng.ỏ ạ ơ ệ ả ố ư

Các tuabin được c  đ nh   v  trí trung tâm c a các ch p x  đ  ngăn c nố ị ở ị ủ ụ ả ể ả  chuy n đ ng d c tr c và s  giãn n  c a tuabin t i nh ng v  trí này. Các m t tiêuể ộ ọ ụ ự ở ủ ạ ữ ị ặ  chu n đẩ ượ ực t  do trượ ọt d c tr c tuabin theo s  giãn n  ho c co l i c a tuabin dụ ự ở ặ ạ ủ ướ  i

đi u ki n v n hành.ề ệ ậ

 B  đ  và tr c thân h  áp đệ ỡ ụ ạ ược khóa đ  ngăn ch n chuy n đ ng ngang. Choể ặ ể ộ  phép ti p xúc trế ượ ốt t t gi a b  đ  thép  và t m n n móng. Đ ng t m d u ho cữ ệ ỡ ấ ề ồ ẩ ầ ặ  

mi ng gang đúc s  đế ẽ ược chèn gi a chúng và có đ  di n tích đ  cung c p m t vữ ủ ệ ể ấ ộ ề 

m t ch u l c t t. Rãnh m  bôi tr n đặ ị ự ố ỡ ơ ượ ắc l p và chúng được g n v i núm vào m ắ ớ ỡ  

Trang 39

Ch p x  có m t khe n m ngang đ  cho phép ki m tra và b o dụ ả ộ ằ ể ể ả ưỡng. Có m t ch pộ ụ  

x  bên trong đả ượ ực t a vào ch p bên ngoài b ng 4 g i đ  và đụ ằ ố ỡ ược khóa đ  ngănể  

ch n chuy n đ ng d c tr c ho c chuy n đ ng ngang.ặ ể ộ ọ ụ ặ ể ộ

V  ph n cao áp và trung áp cũng có m t khe n i n m ngang đ  công vi c bàoỏ ầ ộ ố ằ ể ệ  trì d  dàng. Các khe n i n m ngang đễ ố ằ ươc gai công 1 cách chu n xác ho c đẩ ặ ược g tọ  

b ng tay đ  có m t ti p xúc kim lo i­ kim lo i t t nh t và khe n i kín h i.ằ ể ộ ế ạ ạ ố ấ ố ơ

Thi t k  c  s  cho các b  ph n ch u nhi t đ  cao là gi m  ng su t nhi t b ngế ế ơ ở ộ ậ ị ệ ộ ả ứ ấ ệ ằ  cách gi m s  khác bi t v  nhi t đ  và dòng nhi t.ả ự ệ ề ệ ộ ệ

Roto tuabin:

Tuabin có roto cao–trung áp và roto h  áp, chúng t o thành h  th ng tr c th ngạ ạ ệ ố ụ ẳ  

h p nh t ch c ch n b ng kh p n i c ng. Roto đợ ấ ắ ắ ằ ớ ố ứ ượ ực t a đ  trên 2   đ    đ  s  1ỡ ổ ỡ Ổ ỡ ố  

và s  2 cho ph n roto cao –trung áp và   s  3 và s  4 cho ph n roto h  áp.ố ầ ổ ố ố ầ ạ

Roto được đ nh v  hị ị ướng tr c b ng b c lót đ t gi a giá   đ  gi a tuabin cao­ụ ằ ạ ặ ữ ở ỡ ữtrung áp và tuabin h  áp.ạ

Roto cao­trung áp ch u đị ược nhi t đ  cao và đ  b n. Roto h  áp có s c ch ngệ ộ ộ ề ạ ứ ố  

ch u đ  giòn t t   nhi t đ  th p.ị ộ ố ở ệ ộ ấ

Trước khi gia công, ki m tra siêu âm, ki m tra t  tính và các ki m tra khácể ể ừ ể  nhau được th c hi n đ  đ m b o r ng v t rèn đáp  ng các tính ch t v t lý và hóaự ệ ể ả ả ằ ậ ứ ấ ậ  

h c c n thi t. sau  khi cánh đọ ầ ế ượ ắc l p đ t, roto đặ ược cân b ng m t cách c n th nằ ộ ẩ ậ  

b ng cách ki m tra cân b ng đ ng. Kh i lằ ể ằ ộ ố ượng cân b ng đằ ược g n vào m t cáchắ ộ  

c n th n và g n ch t vào l  ho c rãnh đẩ ậ ắ ặ ỗ ặ ược gia công trên roto

Khi đường kính c a tr c roto cao­trung áp đủ ụ ược thi t k  tế ế ương đ i nh , dòngố ỏ  

rò t  các màng ch n s  đừ ắ ẽ ược gi m thi u và roto LCFI ( H  s  đ  b n m i chu kả ể ệ ố ộ ề ỏ ỳ 

th p) là c c nh  Đây là nh ng thu n l i đ  ngăn ch n hi n tấ ự ỏ ữ ậ ợ ể ặ ệ ượng roto b  n t ngayị ứ  

c  khi tuabin là đ i tả ố ượng ph i kh i đ ng thả ở ộ ường xuyên, d ng máy ho c thay đ iừ ặ ổ  

t i nhi u l n trong m t th i gian.ả ề ầ ộ ờ

Cánh tuabin:

Cánh tuabin được làm t  h p kim 12Cr có đ  b n tuy t v i và đ c tính đ  b nừ ợ ộ ề ệ ờ ặ ộ ề  

m i cũng nh  s c ch ng ch u cao đ i v i hi n tỏ ư ứ ố ị ố ớ ệ ượng ăn mòn và xói mòn c a h iủ ơ  

nước. Chúng được gia công t  phôi đ c, thu đừ ặ ược b ng cách t a nh  d m ho c rèn,ằ ự ư ầ ặ  

và được ch p vào mâm bánh b ng m t c  máy ráp ch t.ậ ằ ộ ỗ ặ

D i màng d u radial đả ầ ược đ t trên đ u cánh tuabin đ  h n ch  s  rò r  h iặ ầ ể ạ ế ự ỉ ơ  

nước gi a v  và cánh.ữ ỏ

Các t ng cánh cu i, cánh đầ ố ược gia công đ  u n cong đ u nh p ( chân cánh)ể ố ầ ậ  

đ  g n vào ph n phía dể ắ ầ ưới, sau đo được khóa l i ch c ch n. Đây là t ng cánh c nạ ắ ắ ầ ậ  

Trang 40

t i h n có hi u su t cao. Chúng có đ  tin c y và  ng su t dao đ ng th p nh  sớ ạ ệ ấ ộ ậ ứ ấ ộ ấ ờ ự linh ho t có tính liên t c c a c u trúc đôi, trong đó t t c  các cánh đạ ụ ủ ấ ấ ả ược k t n i v iế ố ớ  nhau.

Vách vòi phun:

Dòng h i đơ ược đ nh hị ướng đ n cánh theo v n t c và góc chính xác nh  váchế ậ ố ờ  

ch n. Đ c tính biên d ng c a vòi phun, di n tích và góc nghiêng c a dòng x  đắ ặ ạ ủ ệ ủ ả ượ  cxác đ nh d a vào thông s  th  tích khác nhau c a dòng h i đi qua, áp su t dòng h iị ự ố ể ủ ơ ấ ơ  

b  gi m khi đi qua vòi phun, v n t c sát cánh tuabin đ  nâng cao hi u su t t t nh t.ị ả ậ ố ể ệ ấ ố ấVách vòi phun được gia công t  kh i h p kim s t­c  rôm và đừ ố ợ ắ ờ ượ ắc l p vào 

b ng cách hàn ho c b ng quy trình l p ráp. Đi u này cho phép chúng có đ  b n caoằ ặ ằ ắ ề ộ ề  

đ  ch ng l i s  khác bi t c a áp l c trên vách ngăn.ể ố ạ ự ệ ủ ự

 đ  :

Ổ ỡ

T t c    đ  chính đấ ả ổ ỡ ược bôi tr n cơ ưỡng b c. Đ  b o đ m s  đ ng tâm c aứ ể ả ả ự ồ ủ  

m i   đ  t i m i th i đi m,   đ  đỗ ở ỡ ạ ọ ờ ể ở ỡ ược thi t k  h p tính năng t  đi u ch nh.   đế ế ợ ự ề ỉ Ổ ỡ 

ki u b c lót ho c lo i   đ  hình elip để ạ ặ ạ ở ỡ ượ ực l a ch n tùy theo t i tr ng c a   đ ọ ả ọ ủ ổ ỡ  

Lo i   đ  b c lót có 5 ho c 6 mi ng đ c l p trong m t  , t t c  chúng đ u đạ ổ ỡ ạ ặ ế ộ ậ ộ ổ ấ ả ề ượ  c

đ nh v    vòng t a v i ngõng tr c, và di đ ng theo s  cân ch nh c a roto.ị ị ở ự ớ ụ ộ ự ỉ ủ

 đ  ki u elip có đ  t a (m t t a) hình c u n m gi a thân   đ  và vòng đ m

nó còn cho phép đ  đ t để ạ ược chuy n đ ng t  do.ể ộ ự

Nhi t đ  ho t đ ng chu n c a   đ  đệ ộ ạ ộ ẩ ủ ổ ỡ ược duy trì b ng thi t b  c p d u, vàằ ế ị ấ ầ  

l u lư ượng d u cung c p cho m i   đ  đầ ấ ỗ ở ỡ ược đi u khi n b i đ  m  mi ng phunề ể ở ộ ở ệ  trong  ng c p d u.ố ấ ầ

Đ  d  dàng đi u ch nh, các giá đ  để ễ ề ỉ ỡ ược trang b  b c nêm có th  d  dàng diị ạ ể ễ  chuy n ho c thay th  đ  có để ặ ế ể ượ ự ềc s  đi u ch nh ban đ u phù h p.ỉ ầ ợ

Các   đ  đổ ỡ ược lót v i m t đi u khi n c n tr ng, thi c ch t lớ ộ ề ể ẩ ọ ế ấ ượng cao trên 

n n b c babit, đi u này đ m b o cho b c   tr c đ nh v  đúng v  trí neo. Đi u nàyề ạ ề ả ả ạ ổ ụ ị ị ị ề  giúp b o đ m s  ph c v  th i gian dài c a chúng v i th i gian b o trì t i thi u.ả ả ự ụ ụ ờ ủ ớ ờ ả ố ể

 ch n:

Vi c l p đ t bao g m đ  t a, vòng chân đ ( vành đ ), t m san l p m t b ngệ ắ ặ ồ ế ự ỡ ế ấ ấ ặ ằ  

và  ng c p d u.ố ấ ầ

Thân đ  t a là thép cacbon th p v i hàm lế ự ấ ớ ượng thi t babbit cao. Đ  t a hìnhế ế ự  

c u   m t sau c a đ  t a cho phép tr c quay 360 đ  B  đ  đ  t a đầ ở ặ ủ ế ự ụ ộ ệ ỡ ế ự ược làm từ công c  thép cacbon.ụ

Vòng chân đ  gi  ch t đ  t a và t m đi u ch nh cân b ng t i v  trí làm vi cế ữ ặ ế ự ấ ề ỉ ằ ạ ị ệ  

Ngày đăng: 13/01/2020, 17:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w