Nội dung trình bày của đề tài báo cáo: Cơ sở lý thuyết điều khiển và matlab, xây dựng và mô tả bài toán mức nước trong bình và thiết kế bộ điều khiển PID. Để biết rõ hơn về nội dung chi tiết, mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1Ờ I M Ở D Ầ U
Ngày nay do ảnh hưởng c a ủ bi n đ i ế ổ khí h u ậ toàn c u ầ đã gây ra nhi u ề hi nệtượng th i ờ ti t c c ế ự đoan nh lũ l tư ụ , h n hạ án, nhi t đ ệ ộ trái đ t tấ ăng, sóng th n…ầđã
làm ảnh hưởng l n đ n cu c sớ ế ộ ống c a con ngủ ười. Nước ta là m t trong nhộ ững
nướ ch u c ị ảnh hưởng n ng n t bi n đ i khí h uặ ề ừ ế ổ ậ , vì v y xây dậ ựng m t h ộ ệthống th y l i quy mô l n, hi n đ i là v n đ c n thi t đ i v i nủ ợ ớ ệ ạ ấ ề ầ ế ố ớ ước ta. V i s ớ ựphát tri n c a khoa h c kĩ ể ủ ọ thu t, ch t lậ ấ ượng h ệ thống th y ủ ngày càng được nâng cao đ c ặ bi t là ệ kh năả ng áp dụng các b đi u khi n lôgic kh ộ ề ể ả trình PLC vào
M c dù em đã c g ng r t nhi u đ hoàn thành đ tài ặ ố ắ ấ ề ể ề song do gi i h n v ớ ạ ề
th i gianờ ,cũng nh ki n th c nên n i dung còn thi u sót.em m ng s góp ý c a ư ế ứ ộ ế ọ ự ủ
th y cũng nh các b n.ầ ư ạ
Em xin chân thành c m n!ả ơSinh viên : Tr n Văn H ngầ ư
Trang 2M C L C Ụ Ụ
LỜI MỞ DẦU 1
CHƯƠNG I. C s lý thuy t đi u khi n và matlabơ ở ế ề ể
1.1. C s lý thuy t đi u khi n t ơ ở ế ề ể ự
CHƯƠNG II. Xây d ng và mô t bài toán m c nự ả ứ ước trong bình
2.1. Mô hình đ i tố ượ ng25
2.2. Xây d ng mô hình toán h c cho h th ngự ọ ệ ố
25
2.3. Kh o sát các đ c tính đ ng h c c a h th ngả ặ ộ ọ ủ ệ ố
Trang 3CHƯƠNG III. Thi t k b đi u khi nế ế ộ ề ể PID
3.1.Xác đ nh thông s PIDị ố 33
3.2. Mô ph ng trên simulinkỏ 35
3.3.S d ng simulink tuning xác đ nh thông s PIDử ụ ị ố 37
K t Lu nế ậ 39
Tài li u tham kh oệ ả
39
CHƯƠNG I. C s lý thuy t đi u khi n và matlabơ ở ế ề ể
1.1. C s lý thuy t đi u khi n t đ ngơ ở ế ề ể ự ộ
1.1.1. Đ nh nghĩa:ị
Đi u khi n là quá trình thu th p thông tin, x lý thông tin và tác lên h ề ể ậ ử ệ
th ng “g n” v i m c đích đ nh trố ầ ớ ụ ị ước. đi u khi n t đ ng là quá trình đi u khi nề ể ự ộ ề ể không có s tác đ ng c a con ngự ộ ủ ười.đáp ng c a h thông thõa mãn yêu c u ứ ủ ệ ầtăng đ chính xác,tăng năng su t,tăng hi u qu kinh t ,ộ ấ ệ ả ế
M t h th ng đi u khi n t đ ng độ ệ ố ề ể ự ộ ược xây d ng t 3 thành ph n c b n:ư ừ ầ ơ ả
Trang 4 O : đ i tố ượng .
C : b đi u khi n.ộ ề ể
M : c m bi n (c c u đo lả ế ơ ấ ường)
Các lo i tín hi u có trong h th ng g m :ạ ệ ệ ố ồ
u : tín hi u vào (tín hi u đi u khi n)ệ ệ ề ể
y : tín hi u raệ
f : các tác đ ng bê ngoàiộ
z : tín hi u ph n h iệ ả ồ
e : sai l ch đi u khi nệ ề ể
1.1.2. Các nguyên t c đi u khi nắ ề ể
Nguyên t c 1: nguyên t c thông tin ph n h iắ ắ ả ồ
Nguyên t c 2 : nguyên t c đa d ng tắ ắ ạ ương xướng
Tính đa d ng c a b đi u khi n th hi n kh năng thu th p thông tin,l u ạ ủ ộ ề ể ể ệ ở ả ậ ư
Trang 5Nguyên t c 3 : nguyên t c b sung ngoàiắ ắ ổ
M t h thông luôn t n t i và ho t đ ng trong môi trộ ệ ồ ạ ạ ộ ường c th và tác đ ng ụ ể ộqua l i ch t ch v i môi trạ ặ ẽ ớ ường đó
Nguyên t c 4 : nguyên t c d trắ ắ ự ữ
Vì nguyên t c 3 luôn coi thông tin ch a đ y đ ph a đ phòng b t tr c x y raắ ư ầ ủ ỉ ề ấ ắ ẩ
và không được dùng toàn b l c lộ ự ượng trong đi u khi n bình thề ể ường. v n d trố ự ữ không s d ng nh ng c n đ d m b o cho h th ng v n hành an toàn.ử ụ ư ầ ể ả ả ệ ố ậ
Nguyên t c 5 : nguyen t c phân c pắ ắ ấ
M t h th ng đi u khi n ph c t p c n xây d ng nhi u l p đi u khi n b ộ ệ ồ ề ể ứ ạ ầ ự ề ớ ề ể ổsung cho trung tâm.câu trúc thường s d ng là c u trúc hình cây.ử ụ ấ
Nguyên t c 6 : nguyên t c cân b ng n iắ ắ ằ ộ
M t h th ng c n xây d ng c ch cân b ng n i đ có kh năng t gi i ộ ệ ố ầ ự ơ ế ằ ộ ẻ ả ự ảquy t nh ng bi n đ ng x y ra.ế ữ ế ộ ả
1.1.3. Phân lo i h th ng đi u khi n t đ ng (ĐKTĐ)ạ ệ ố ề ể ự ộ
Phân lo i theo tín hi u ra g m có hai lo i tín hi u ra n đ nh và tín hi u ra ạ ệ ồ ạ ệ ổ ị ệ
chương trình
phân lo i theo s vòng kínạ ố
+ h h : không có s vòng kín nàoệ ở ố
Trang 6+ h kín có nhiêu lo i nh h 1 còng kín,h nhi u vòng kín,…ệ ạ ư ệ ệ ề
phân lo i theo kh năng quan sát tín hi uạ ả ệ
+ h liên t c : qua sát đệ ụ ượ ấ ảc t t c các tr ng thái c a h thông theo ạ ủ ệ
th i gian.ờ+ h không liên t c : quan sát đệ ụ ược m t ph n tr ng thái c a h ộ ầ ạ ủ ệ
th ng.trong h th ng không liên t c ngố ệ ố ụ ười ta chia làm hai lo i là “ ạ
h thông gián đo n và h thông v i các s ki n gián đo n”ệ ạ ệ ớ ự ệ ạ
phân lo i theo mô hình toán h cạ ọ
+ h tuy n tính : đ c tính c a t t c các ph n t có trong h th ng ệ ế ặ ủ ấ ả ầ ử ệ ốtuy n tính. Đ c tính c b n: x p ch ng.ế ặ ơ ả ế ồ
+ h phi tuy n : có ít nh t m t đ c tính tĩnh c a m t ph n t Lf m tệ ế ấ ộ ặ ủ ộ ầ ử ộ hàm phi tuy n.ế
+ h thông tuy n tính hóa tuy n tính hóa t ng ph n c a h phi ệ ế ế ừ ầ ủ ệtuy n v i m t s đi u ki n cho trế ớ ộ ố ề ệ ước đ để ược h tuy n tính g n ệ ế ầđúng
1.1.4. Bi n đ i ế ổ Laplace
Trang 7Giã s có hàm f(t)liên t c,kh tích. nh laplace c a f(t) qua phép bi n đ i ử ụ ả ả ủ ế ỏlaplace ,ký hi u F(p) đệ ược tính theo đ nh nghĩa:ị
V i ớ
Ý nghĩa
+ Quan sát hàm truy n đ t, nh n bi t c u trúc h th ngề ạ ậ ế ấ ệ ố+ Xác đ nh tín hi u ra theo th i gian(bi n đ i laplace ngị ệ ờ ế ổ ược)+ Xác đ nh các giá tr đ u, giá tr xác l p cũa h th ngị ị ầ ị ậ ệ ố
+ Xác đ nh đị ược heeh s khu ch đ i tĩnh cũa h th ngố ế ạ ệ ố
Trang 9+ đ i v i m t h th ng, ngoài tín hi u và tín hi u ra c n ph i xác đ nh,đôi ố ớ ộ ệ ố ệ ệ ầ ả ịkhi ta c n quan sát các tr ng thái khác. Ví d đ i v i đ ng c đi n là dòng đi n,ầ ạ ụ ố ớ ộ ơ ệ ệ gia t c đ ng c v.v…ố ộ ơ
+ Khác v i tín hi u ra ph i đo lớ ệ ả ường được b ng các b c m bi n, các bi n ằ ộ ả ế ế
tr ng thái ho c đo đạ ặ ược,ho c xác đ nh đặ ị ược thông qua các tr ng thái khác.ạ
+ T đó ngừ ười ta xây dượng m t mô hình toán cho phép ta có th xác đ nh ộ ể ị
được các bi n tr ng thái.ế ạ
D ng t ng quát c a phạ ổ ủ ương trình tr ng tháiạ
Xét h th ng có m tín hi u vào và tín hi u ra.ệ ố ệ ệ
Trang 101.2. Đ c tính đ ng h c c a các khâu và c a h th ng trong mi n t n sặ ộ ọ ủ ủ ệ ố ề ầ ố
Nh ng đ i t ng khác nhau có mô t toán h c nh nhau đ c g i là ữ ố ượ ả ọ ư ượ ọkhâu đ ng h c.có m t s khâu d ng h c không có ph n t v t lý nào tộ ọ ộ ố ộ ọ ầ ử ậ ương ng
ứ
tín hi u tác đ ng vào m t khâuệ ộ ộ
+ tín hi u b c thang đ n vệ ậ ơ ị
+tín hi u xung đ n vệ ơ ị
+tín hi u đi u hòaệ ề
+ và tín hi u b t k có th phân tích thành các tín hi u trên.ệ ấ ỳ ể ệ
1.2.1. Ph n ng c a m t khâuả ứ ủ ộ
Đ nh nghĩa : ị Ph n ng c a m t khâu (h th ng) đ i v i tín hi u vào xác ả ứ ủ ộ ệ ố ố ớ ệ
đ nh chính là đ c tính quá đ hay đ c tính th i gian c a khâu đó.ị ặ ộ ặ ờ ủ
Trang 111.2.1.1. Hàm quá đ c a m t khâuộ ủ ộ
Hàm quá đ c a m t khâu là ph n ng c a khaau đó v i tín hi u vào 1(t)ộ ủ ộ ả ứ ủ ớ ệ
Ký hi u: h(t)ệ
Bi u th c: ể ứ
1.2.1.2. Hàm tr ng lọ ượng c a m t khâuủ ộ
Hàm tr ng lọ ượng c a m t khâu là ph n ng c a khâu đ i v i tín hi u vàoủ ộ ả ứ ủ ố ớ ệ
Ký hi u w(t)ệ
Bi u th c : ễ ứ
1.2.2. Đ c tính t n s c a m t khâuặ ầ ố ủ ộ
1.2.2.1. Hàm truy n đ t t n sề ạ ầ ố
Đ nh nghĩa: hàm truy n đ t c a m t khâu,ký hi u là W(jw).là t s gi a tín ị ề ạ ủ ộ ệ ỉ ố ữ
hi u vào và tín hi u ra tr ng thái xác l p khi tìn hi u vào bi n thên theo quy ệ ệ ở ạ ậ ệ ế
Trang 121.2.2.2. Đ c tính t n s biên pha (nyquist)ặ ầ ố
Đ nh nghĩa: Đ c tính t n s biên pha (ĐTBP) là qu đ o c a hàm truy n đ t ị ặ ầ ố ỹ ạ ủ ề ạ
t n s W(jw) trên m t ph ng ph c khi w bi n thiênầ ố ặ ẳ ứ ế
Xu t phát t cách bi u di n ham truy n đ t t n s W(jw) = P(w) + jQ(w)ấ ừ ễ ễ ề ạ ầ ố+ Xây d ng h tr c v i tr c hoành P, tr c tung Qự ệ ụ ớ ụ ụ
+ Khi w bi n thiên,v nét đ c tính t n s pha.ế ẽ ắ ầ ố
1.2.2.3. Đ c tính t n s logarit (bode)ặ ầ ố
Quan sát s bi n thiên c a biên đ và góc pha theo t n sự ế ủ ộ ầ ố
Trang 13+ Tung đ độ ược xác đ nh trong W(jw)ị
+ ĐTPL bi u di n bi n thiên c a góc pha theo t n s tín hi u vào.ễ ễ ế ủ ầ ố ệ
Trang 15 Đ c tính bodeặ
Hàm quá độ
Trang 17 Hàm truy n đ t t n sề ạ ầ ố
P = K, Q = KTw
Đ c tính nyquistặ
Trang 191.3. Tính n đ nh c a h th ng đi u khi n t đ ngổ ị ủ ệ ố ề ể ự ộ
tính n đ nh c a m t h ch ph thu c vào quá trình quá đ ,còn quá trình xác ổ ị ủ ộ ệ ỉ ụ ộ ộ
H thông đi u khi n t đ ng biên gi i n đ nh n u có nh t m t nghi m ệ ề ể ự ộ ở ớ ổ ị ế ấ ộ ệ
c a phủ ương trình đ c tính có ph n th c b ng không, các nghi m còn l i có ph nặ ầ ự ằ ệ ạ ầ
th c âm.ự
1.3.1. Đi u ki n c n đ n đ nhề ệ ầ ể ổ ị
Đi u ki n c n đ m t h th ng ĐKTĐ tuy n tính n đ nh là t t c các h ề ệ ầ ể ộ ệ ố ế ổ ị ấ ả ệ
s c a phố ủ ương trình đ c tính dặ ương
1.3.2. Tiêu chu n routhẩ
Đi u ki n c n và đ đ h thông tuy n tính n đ nh là t t c các h s ề ệ ầ ủ ể ệ ế ổ ị ấ ả ệ ố
h ng trong c t th nh t c a b ng routh ph i dạ ộ ứ ấ ủ ả ả ương
1.3.3. Tiêu chu n n đ nh hurwitzẫ ổ ị
Đi u ki n c n và đ đ h thông tuy n tính n đ nh là các h s và các đ nhề ệ ầ ủ ể ệ ế ổ ị ệ ố ị
Trang 201.3.4. Tiêu chu n Mikhailovẫ
Đi u ki n c n và đ đ h thông tuy n tính n đ nh là bi u đ vect đa ề ệ ầ ủ ể ệ ế ổ ị ễ ồ ơ
th c đ c tính A(jw) xu t phát t tr c th c dứ ặ ấ ừ ụ ự ương quay n góc ph n t ngầ ư ược chi u kim đ ng h khi tăng w t không d n vô cùng.ề ồ ồ ừ ế
1.3.5. Tiêu chu n nyquistẫ
Tiêu chu n nyquist theo đ c tính t n s biên phaẫ ặ ầ ố
Đi u ki n c n và đ đ h thông kín ph n h i 1 n đ nh là:ề ệ ầ ủ ể ệ ả ồ ổ ị
+ Khi h h n đ nh ho c biên gi i n đ nh, đ c tính t n s biên pha c a h ệ ở ổ ị ặ ớ ổ ị ặ ầ ố ủ ệ
h không bao đi m M(1,j0).ở ể
+ khi h h không n đ nh, đ c tính t n s biên pha c a h h bao đi mệ ở ổ ị ặ ầ ố ủ ệ ở ểM(1,j0) m/2 v ng kín khi w bi n thiên t khong đ n vô cùng, v i m là nghi m ồ ế ừ ế ớ ệ
c a phủ ương trình đ c tính c a h h có ph n th c dặ ủ ệ ở ầ ự ương
Tiêu chu n nyquist theo d c tính t n s logaritẫ ặ ầ ố
Điêu ki n c n và đ đ h kín ph n h i 1 n đ nh khi h h n đ nh ( hay ệ ầ ủ ể ệ ả ồ ổ ị ệ ở ổ ị biên gi i n đ nh) là s giao đi m d ng b ng s giao đi m âm trong ph m vi
t n s w đ L(w) > 0.ầ ố ể
1.4. MATLAB
Gi i thi u:ớ ệ
Trang 21Matlb .tên viêt t t c a t ti ng anh matrix laboratory,là m t môi trắ ủ ừ ế ộ ường
m nh dành cho các tính toán khoa h c. nó tích h p các phép toán ma tr n va phân ạ ọ ợ ậtích s d d a trên các hàm c b n. h n n a, c u trúc đ h a hố ự ự ơ ả ơ ự ấ ồ ọ ướng đ i tố ượng
c a matlab cho phép t o ra các hình v ch t lủ ạ ẽ ấ ượng cao.Ngày nay, matlab tr ởthành m t ngôn ng “chu n” độ ữ ẫ ượ ử ục s d ng r ng rãi nhi u nghành và nhi u ộ ề ề
qu c gia trên th gi i.ố ế ớ
M t tính ch t m nh cũa matlab là nó có th liên k t v i các ngôn ng khác. ộ ấ ạ ể ế ớ ữMatlab có th g i các hàm vi t b ng ngôn ng Fortran,C hay C++, và ngể ọ ế ằ ữ ượ ạc l i các hàm trong matlab có th để ược g i t các ngôn ng này.ọ ừ ữ
1.4.1. Đ nh nghĩa m t h thông tuy n tínhị ộ ệ ế
1.4.1.1. Đ nh nghĩa b ng hàm truy nị ằ ề
Câu l nh: sys = tf(num,den,T)ệ
+ num: vector ch a các h s đa th c t s , b c t cao đ n th p theo th ứ ệ ố ứ ở ử ố ậ ử ế ấ ứ
t laplace (h liên t c) ho c theo toán t z (h gián đo n)ự ệ ụ ạ ử ệ ạ
+den: vector ch a các h s đa th c m u s , b c t cao đ n th p.ứ ệ ố ứ ở ẫ ố ậ ử ế ấ
+T: chu k l y m u,ch dung cho h gián đo n(tính b ng s)ỳ ấ ẫ ỉ ệ ạ ằ
1.4.1.2. Đ nh nghĩa b ng zero và c cị ằ ự
Câu l nh: sys = zpk(Z,P,K,T)ệ
Z,P: là các vector hàng ch a danh sách các đi m zero và c c c a h th ng.ứ ể ự ủ ệ ố
Trang 221.4.1.3. Phương trình tr ng tháiạ
câu l nh: sys = ss(A,B,C,D,T)ệ
Chuy n đ i gi a các dangj bi u di nễ ổ ữ ề ễ
+ chuy n đ i t phễ ổ ừ ương trình tr ng thái sang hàm truy nạ ề
[num,den] = ss2tf(A,B,C,D)
+ chuy n t d ng zero/c c sang hàm truy nễ ừ ạ ự ề
+ chuy nt hàm truy n sang phễ ừ ề ương trình tr ng tháiạ
Trang 23 H liên t c tệ ụ ương ng h th ng gián đo nứ ệ ố ạ
Trang 24+ [y,t] = step(sys): tính đáp ng h(t) và l u vào các bi n y và t tứ ư ế ương ngứ
Trang 25 continuous : h th ng tuy n tính và liên t cệ ố ế ụ
discrete : h th ng tuy n tính gián đo nệ ố ế ạ
source : các kh i tín hi uố ệ
sinks : các khôi thu nh n tín hi uậ ệ
Function & Table : các hàm b c cao c a matlabậ ủ
math : các kh i c a simulink v i các hàm tố ủ ớ ương ng c a matlabứ ủ
signals & system : các kh i liên h tín hi u,h th ng con…ố ệ ệ ệ ố
Trang 26CHƯƠNG II. Xây d ng và mô t bài toán m c nự ả ứ ước trong bình
2.1. Mô hình đ i tố ượng
Tín hi u vào là đ m ệ ộ ở(ho c l u lặ ư ượng) c a van ủvào In Flow(F1) , tín hi u ệ
ra là m c ch t l ng trong ứ ấ ỏbình level (h),còn nhi u là ễ
đ m c a van ra ộ ở ủ Out Flow(F2)
2.2. Xây d ng mô hình toán ự
h c cho h th ngọ ệ ố
F2
Trang 27Phương trình cân b ng v t ch t:ằ ậ ấ
Trong đó: A :là ti t di n c t ngang c a bình chế ệ ắ ủ ứa
F1:L u lư ượng nước vào
F2:L u lư ượng nước ra h: Chi u cao m c nề ự ước trong bình
(2)
Phương trình (2) có d ngạ : ( V i I là đ m c a van ) ớ ộ ỡ ủ
Laplace 2 v ta đế ượ : c
Trang 28Do van là khâu quán tính b c nh t nên hàm truy n c a h th ng s có ậ ấ ề ủ ệ ố ẽ
Trang 32>> grid on
Ta được (hình 2.4)
Hình 2.4:Đ th hàm Logaồ ị
N
h n xét: ậ
H th ng g m 1 khâu khu ch đ i b ng ệ ố ồ ế ạ ằ 8, và m t khâu quán tính b c 1 ộ ậ
T đ th hàm tr ng l ng và hàm quá đ ta th y Biên đ đ nh đ t giá tr ừ ồ ị ọ ượ ộ ấ ộ ỉ ạ ị8.0 và không có đ v t l Th i gian xác l p ộ ọ ố ờ ậ (đáp ng) ứ c a h th ng là ủ ệ ố 39.1s
T đ th ừ ồ ị đ c tính biên pha c a h th ng h ta th y đặ ủ ệ ố ở ấ ường d c tính không ặ
Trang 33 T đ th Đ c tính t n loga ta th y đ th pha Bode nó ti m c n t iừ ồ ị ặ ầ ấ ồ ị ệ ậ ớ t i t n ạ ầ
s th p vàố ấ t i t n s cao. ạ ầ ố
Chương III :Thi t K B Đi u Khi nế ế ộ ề ể PID
Trang 34Ta có s đ c u trúc nh sau:ơ ồ ấ ư
Sau khi ch y ta đạ ược (hình 1.3)
Hình 1.3:Hình nh sau khi chuy n sang c a s Figure.ả ể ử ổ
hình 1.3 )
Trong đó:L: Là kho ng th i gian đ u ra h(t) ch a có ph n ng ngay v iả ờ ầ ư ả ứ ớ
Trang 35K: Là giá tr gi i h n hị ớ ạ ∞ = .
T: Là kho ng th i gian c n thi t sau L đ ti p tuy n c a h(t) đ t giá ả ờ ầ ế ể ế ế ủ ạ
tr K ị
Đ i tố ượng là khâu quán tính tích phân b c nh t nên b đi u khi n t i u đ i ậ ấ ộ ề ể ố ư ố
x ng s là b đi u khi n PID:ứ ẽ ộ ề ể
Tính:
Tính:
Tính:
(: h s tích phân;: h s khu ch đ i;: h s vi phân ệ ố ệ ố ế ạ ệ ố )
T đ th ta ừ ồ ị xác đ nh đị ược các thông s :ố
Trang 36Sau khi ch y chạ ương trình:
Chuy n sang c a s Figureể ử ổ
Trang 37Nh n xétậ : +> Th i gian đáp ng kho ng 9s.nhanh h n 30.1s so v i khi ch a ờ ứ ả ơ ớ ư
s d ng b đi u khi n PID.H th ng đủ ụ ộ ề ể ệ ố ượ ảc c i thi nệ
+> Đ v t l :10%.ộ ọ ố
Trang 383.3.S d ng simulink tuning xác đ nh thông s PIDử ụ ị ố
Sau khi ch y tuning ta đạ ược thông s PID (hình 3.1)ố
Hình 3.1:Thông s PID khi s d ng tuningố ử ụ
S d ng các thông s trên vào h th ng ta đử ụ ố ệ ố ược (hình 3.2)
Trang 39Hình 3.2:Đ th c a h th ng s d ng b đi u khi n PID tunningồ ị ủ ệ ố ử ụ ộ ề ể
Chuy n sang c a s Figureể ử ổ
Nh n xétậ : +> Th i gian đáp ng c a h th ng kho ng 28s.h th ng đờ ứ ủ ệ ố ả ệ ố ượ ảc c i thi n 28.3%. so v i khi ch a s d ng b đi u khi n PID tunningệ ớ ư ử ụ ộ ề ể
+> Đ vót l :6.66% ( đ v t l gi m khi s d ng Simulink tuning )ộ ố ộ ọ ố ả ử ụ
Trang 40K t Lu n.ế ậ
Qua quá trình tìm hi u v đ tài em nh n th y r ng t m quan tr ng c a ể ề ề ậ ấ ằ ầ ọ ủ
đ tài là r t l n.ề ấ ớ Có nh hả ưởng r ng,là m t ph n không th thi u trong vộ ộ ầ ể ế i c đi uệ ề
ti t nế ướ ở ồ ậ vv và ngày càng kh ng đ nh đc h ,đ p ẳ ị ược vai trò không th thay th ể ế
được.Qua bài thu ho ch này, em đã hi u rõ h n v c u t o cũng nh nguyên lí ạ ể ơ ề ấ ạ ư
ho t đ ng c aạ ộ ủ h th ng đi u khi n m c nệ ố ề ể ự ướ ,ti p c n g n h n v i các h c ế ậ ầ ơ ớ ệ
th ng ố đi u khi n ề ể th c t ự ế
Qua quá trình th c hi n đ tài,đã giúp em c ng c ki n th c lý ự ệ ề ủ ố ế ứ
thuy t,cũng nh thành th o h n trong s d ng ng d ng c a MATLAB & ế ư ạ ơ ử ụ ứ ụ ủ
SIMULINK đ kh o sát h th ng,cũng nh xây d ng kh i đi u khi n PID.ể ả ệ ố ư ự ố ề ể