Đồ án Thiết kế bảo vệ chống sét cho trạm biến áp 220 Ninh Bình trình bày các nội dung chính như sau: Thiết kế bảo vệ chống sét đánh trực tiếp cho trạm biến áp; Thiết kế hệ thống nối đất chống sét trạm biến áp,... Mời các bạn cùng tham khảo
Trang 1L I NÓI Đ U Ờ Ầ
Là m t sinh viên đang h c t p và rèn luy n t i trộ ọ ậ ệ ạ ường đ i h c Đi n L c,em ạ ọ ệ ự
c m th y là m t ni m t hào và đ ng l c to l n cho s phát tri n c a b n thân trong ả ấ ộ ề ự ộ ự ớ ự ể ủ ả
tương lai. Sau m t kho ng th i gian khá lâu độ ả ờ ượ ực s giúp đ và quan tâm c a các th y ỡ ủ ầcô,n l c c a b n thân , em đã thu đỗ ự ủ ả ược nh ng ki n th c r t ích,ữ ế ứ ấ ổ được ti p c n các ế ậkhoa h c k thu t tiên ti n ph c v cho lĩnh v c chuyên môn mình theo đu i. Có th ọ ỹ ậ ế ụ ụ ự ổ ểnói,nh ng đ án môn h c,bài t p l n hay nh ng nghiên c u khoa h c mà m t sinh viên ữ ồ ọ ậ ớ ữ ứ ọ ộ
th c hi n chính là m t cách th hi n m c đ ti p thu ki n th c và v n d ng ki n th c đó.ự ệ ộ ể ệ ứ ộ ế ế ứ ậ ụ ế ứ
Chính vì v y em đã dành th i gian và công s c đ hoàn thành đ án “Thi t k b o ậ ờ ứ ể ồ ế ế ả
v ch ng sét cho tr m bi n áp ệ ố ạ ế 220 Ninh Bình” này nh m t c g ng đ n đáp công n ư ộ ố ắ ề ơ
c a th y cô cũng nh t ng k t l i ki n th c thu đủ ầ ư ổ ế ạ ế ứ ược sau m t quá trình h c t p và rèn ộ ọ ậluy n t i trệ ạ ường đ i h c Đi n L c.ạ ọ ệ ự Em không ch coi đây là nhi m v mà còn là m t c ỉ ệ ụ ộ ơ
h i đ th c hành, thu th p ki n th c và rèn luy n k năng b n thân.ộ ể ự ậ ế ứ ệ ỹ ả
Sau m t th i gian c g ng, dộ ờ ố ắ ướ ự ưới s h ng d n c a cô ẫ ủ Ph m Th Thanh Đamạ ị , em
đã hoàn thành nhi m v đệ ụ ược giao. Trong quá trình làm bài t p dài, không th tránh kh i ậ ể ỏsai sót, nên em r t mong nh n đấ ậ ượ ực s góp ý c a th y đ em có th b sung nh ng thi u ủ ầ ể ể ổ ữ ếsót c a mình.ủ
Em xin chân thành c m n!ả ơ
Hà N i, ngày ộ 25 tháng 3 năm 2018
Sinh viên th c hi nự ệ
Lã Tr ng Nhânọ
Trang 2Ph n I:Thi t k b o v ch ng sét đánh tr c ti p cho tr m bi n áp ầ ế ế ả ệ ố ự ế ạ ế
1.1 Mở ầ đ u
H th ng đi n bao g m nhà máy đi n đệ ố ệ ồ ệ ường dây và tr m bi n áp là m t thạ ế ộ ể
th ng nh t.Trong đó tr m bi n áp là m t ph n t h t s c quan tr ng, nó th c hi n nhi mố ấ ạ ế ộ ầ ử ế ứ ọ ự ệ ệ
v truy n t i và phân ph i đi n năng. Khi các thi t b c a tr m b sét đánh tr c ti p sụ ề ả ố ệ ế ị ủ ạ ị ự ế ẽ
d n đ n nh ng h u qu r t nghiêm tr ng không nh ng làm h ng các thi t b trong tr mẫ ế ữ ậ ả ấ ọ ữ ỏ ế ị ạ
mà còn có th d n đ n vi c ng ng cung c p đi n trong m t th i gian dài làm nh hể ẫ ế ệ ừ ấ ệ ộ ờ ả ưở ng
đ n vi c s n su t đi n năng và các ngành kinh t qu c dân khác. Do v y vi c tính toánế ệ ả ấ ệ ế ố ậ ệ
b o v ch ng sét đánh tr c ti p vào tr m bi n áp đ t ngoài tr i là r t quan tr ng. Qua đóả ệ ố ự ế ạ ế ặ ờ ấ ọ
ta có th đ a ra nh ng phể ư ữ ương án b o v tr m m t cách an toàn và kinh t nh m đ mả ệ ạ ộ ế ằ ả
b o toàn b thi t b trong tr m đả ộ ế ị ạ ược b o v ch ng sét đánh tr c ti p.ả ệ ố ự ế
Ngoài vi c b o v ch ng sét đánh tr c ti p vào các thi t b trong tr m ta cũng ph iệ ả ệ ố ự ế ế ị ạ ả chú ý đ n vi c b o v cho các đo n đế ệ ả ệ ạ ường dây g n tr m và đo n đây d n n i t xà cu iầ ạ ạ ẫ ố ừ ố cùng c a tr m ra c t đ u tiên c a đủ ạ ộ ầ ủ ường dây
1.2 . Các yêu c u k thu t đ i v i h th ng ch ng sét đánh tr c ti p.ầ ỹ ậ ố ớ ệ ố ố ự ế
T t c các thi t b b o v c n ph i đấ ả ế ị ả ệ ầ ả ược n m tr n trong ph m vi an toàn c a hằ ọ ạ ủ ệ
th ng b o v Tu thu c vào đ c đi m m t b ng tr m và các c p đi n áp mà h th ngố ả ệ ỳ ộ ặ ể ặ ằ ạ ấ ệ ệ ố các c t thu sét có th độ ể ược đ t trên các đ cao có s n c a công trình nh xà, c t đèn chi uặ ộ ẵ ủ ư ộ ế sáng ho c đặ ược đ t đ c l p.ặ ộ ậ
Khi đ t h th ng c t thu sét trên b n thân công trình, s t n d ng đặ ệ ố ộ ả ẽ ậ ụ ược đ cao v nộ ố
có c a công trình nên s gi m đủ ẽ ả ược đ cao c a h th ng thu sét. Tuy nhiên đi u ki n đ tộ ủ ệ ố ề ệ ặ
h th ng thu sét trên các công trình mang đi n là ph i đ m b o m c cách đi n cao và trệ ố ệ ả ả ả ứ ệ ị
s đi n tr t n c a b ph n n i đ t bé.ố ệ ở ả ủ ộ ậ ố ấ
Đ i v i tr m bi n áp ngoài tr i t 110 kV tr lên do có cách đi n caoố ớ ạ ế ờ ừ ở ệ (kho ng cách các thi t b đ l n và đ dài chu i s l n) nên có th đ t c t thu sét trên cácả ế ị ủ ớ ộ ỗ ứ ớ ể ặ ộ
Trang 3k t c u c a tr m. Tuy nhiên các tr c a k t c u trên đó có đ t c t thu sét thì ph i n i đ tế ấ ủ ạ ụ ủ ế ấ ặ ộ ả ố ấ vào h th ng n i đ t c a tr m phân ph i. Theo đệ ố ố ấ ủ ạ ố ường ng n nh t và sao cho dòng đi n iắ ấ ệ s khuy ch tán vào đ t theo 3 4 c c n i đ t. Ngoài ra m i tr c a k t c u y ph i có n iế ấ ọ ố ấ ở ỗ ụ ủ ế ấ ấ ả ố
đ t b sung đ c i thi n tr s đi n tr n i đ t nh m đ m b o đi n tr không quá 4ấ ổ ể ả ệ ị ố ệ ở ố ấ ằ ả ả ệ ở
N i y u nh t c a tr m bi n áp ngoài tr i đi n áp 110 kV tr lên là cu n dâyơ ế ấ ủ ạ ế ờ ệ ở ộ MBA. Vì v y khi dùng ch ng sét van đ b o v MBA thì yêu c u kho ng cách gi a haiậ ố ể ả ệ ầ ả ữ
đi m n i đ t vào h th ng n i đ t c a h th ng thu sét và v MBA theo để ố ấ ệ ố ố ấ ủ ệ ố ỏ ường đi n ph iệ ả
l n h n 15m.ớ ơ
Khi đ t cách ly gi a h th ng thu sét và công trình ph i có kho ng cách nh t đ nh,ặ ữ ệ ố ả ả ấ ị
n u kho ng cách này quá bé thì s có phóng đi n trong không khí và đ t.ế ả ẽ ệ ấ
Ph n d n đi n c a h th ng thu sét có ph i có ti t di n đ l n đ đ m b o thoầ ẫ ệ ủ ệ ố ả ế ệ ủ ớ ể ả ả ả mãn đi u ki n n đ nh nhi t khi có dòng đi n sét đi qua.ề ệ ổ ị ệ ệ
1.3 Ph m vi b o v c a c t thu sét và dây ch ng sét.ạ ả ệ ủ ộ ố
1.3.1 Ph m vi b o v c a c t thu sétạ ả ệ ủ ộ
1.3.1.1 Ph m vi b o v c a m t c t thu sét đ c l pạ ả ệ ủ ộ ộ ộ ậ
Ph m vi b o v c a m t c t thu sét là:ạ ả ệ ủ ộ ộ
Đ d dàng và thu n ti n trong tính toán thi t k thể ễ ậ ệ ế ế ường dùng ph m vi b o v d ng ạ ả ệ ạ
d ng đ n gi n hoá v i đạ ơ ả ớ ường sinh c a hình chóp có d ng đủ ạ ường gãy khúc được bi u di nể ễ
Trang 4h hx = ha: đ cao hi u d ng c t thu sétộ ệ ụ ộ
rx: bán kính c a ph m vi b o vủ ạ ả ệ
a' b
c
a
h 0,8h
0,2h
0,75h
1,5h
R
Hình 1.1 :Ph m vi b o v ạ ả ệ ủ c a m t c t thu sét ộ ộ
Chú ý: Các công th c trên ch đúng v i c t thu sét cao dứ ỉ ớ ộ ưới 30m. Hi u qu c a c tệ ả ủ ộ thu sét cao quá 30m có gi m sút do đ cao đ nh hả ộ ị ướng c a sét gi h ng s Khi tính toánủ ữ ằ ố
ph i nhân v i h s hi u ch nh p = và trên hình v dùng các hoành đ 0,75hp và 1,5hpả ớ ệ ố ệ ỉ ẽ ộ
1.3.1.2 Ph m vi b o v c a hai c t thu sét ạ ả ệ ủ ộ
Ph m vi b o v c a 2 c t thu sét k t h p thì l n h n nhi u so v i t ng ph m viạ ả ệ ủ ộ ế ợ ớ ơ ề ớ ổ ạ
b o v c a 2 c t đ n. Đ hai c t thu sét có th ph i h p đả ệ ủ ộ ơ ể ộ ể ố ợ ược thì kho ng cách a gi a 2ả ữ
c t ph i th a mãn đi u ki n a < 7h (h là chi u cao c a c t).ộ ả ỏ ề ệ ề ủ ộ
1.3.1.2.1. Ph m vi b o v c a hai c t thu lôi có cùng đ cao ạ ả ệ ủ ộ ộ
Khi hai c t thu sét có cùng đ cao h đ t cách nhau kho ng cách a(a<7h) thì đ caoộ ộ ặ ả ộ
l n nh t c a khu v c b o v gi a hai c t thu sét là hớ ấ ủ ự ả ệ ữ ộ 0 được tính nh sauư
ho = h
S đ ph m vi b o v c a hai c t thu sét có chi u cao b ng nhau.ơ ồ ạ ả ệ ủ ộ ề ằ
Trang 5h 0,2h
1.3.1.2.2. Ph m vi b o v c a hai c t thu lôi có đ cao khác nhau ạ ả ệ ủ ộ ộ
Gi s có 2 c t thu sét: c t 1 có chi u cao hả ử ộ ộ ề 1, c t 2 có chi u cao hộ ề 2và h1>h2 . Hai
c t cách nhau m t kho ng là a.ộ ộ ả
Trước tiên v ph m vi b o v c a c t cao hẽ ạ ả ệ ủ ộ 1, sau đó qua đ nh c t th p hỉ ộ ấ 2 v đẽ ường th ng ẳngang g p đặ ường sinh c a ph m vi b o v c a c t cao t i đi m 3. Đi m này đủ ạ ả ệ ủ ộ ạ ể ể ược xem là
đ nh c a c t thu sét gi đ nh, nó s cùng v i c t th p hỉ ủ ộ ả ị ẽ ớ ộ ấ 2, hình thành đôi c t đ cao b ng ộ ở ộ ằnhau và b ng hằ 2 v i kho ng cách là a’. Ph n còn l i gi ng ph m vi b o v c a c t 1 v i ớ ả ầ ạ ố ạ ả ệ ủ ộ ớa’=ax
N u hế 2 > h1 thì rx = 0,75h1(1 )
N u hế 2 ≤ h1 thì rx = 1,5h1(1 )
Trang 60,75 1,5
1
h
h 1
Hình 1.3: Ph m vi b o v c a hai c t thu sét có đ cao khác nhau.ạ ả ệ ủ ộ ộ
1.3.1.2 Ph m vi b o v c a m t nhóm c t (s c t > 2)ạ ả ệ ủ ộ ộ ố ộ
M t nhóm c t s hình thành 1 đa giác và ph m vi b o v độ ộ ẽ ạ ả ệ ược xác đ nh b i toàn b mi n ị ở ộ ề
đa giác và ph n gi i h n bao ngoài gi ng nh c a t ng đôi c t ầ ớ ạ ố ư ủ ừ ộ
r ox
r x
c b
a
Hình 1.4: Ph m vi b o v c a nhóm c t ạ ả ệ ủ ộ
V t có đ cao hậ ộ x n m trong đa giác hình thành b i các c t thu sét s đằ ở ộ ẽ ược b o v n u thoả ệ ế ả mãn đi u ki n: ề ệ
D ≤ 8.ha =8.(hhx )
V i D là đớ ường tròn ngo i ti p đa giác hình thành b i các c t thu sét. ạ ế ở ộ
Trang 7Chú ý: Khi đ cao c a c t l n h n 30m thì đi u ki n b o v ph i hi u ch nh theo p.ộ ủ ộ ớ ơ ề ệ ả ệ ả ệ ỉ
D ≤ 8.ha .p =8.(hhx ).p
1.3.2 Ph m vi b o v c a dây ch ng sétạ ả ệ ủ ố
1.3.2.1 Ph m vi b o v c a m t 1 dây ch ng sét ạ ả ệ ủ ộ ố
Ph m vi b o v c a dây thu sét là m t d i r ng. Chi u r ng c a ph m vi b o v ph ạ ả ệ ủ ộ ả ộ ề ộ ủ ạ ả ệ ụthu c vào m c cao hộ ứ x được bi u di n nh hình v ể ễ ư ẽ
a' b
c
a
h 0,8h
0,2h
0,6h
1,2h
2b x
Hình 1.5: Ph m vi b o v c a m t dây thu sét ạ ả ệ ủ ộ
M t c t th ng đ ng theo phặ ắ ẳ ứ ương vuông góc v i dây thu sét tớ ương t c t thu sét ta có các ự ộhoành đ 0,6h và 1,2h. ộ
Trang 8Hình 1.6: Ph m vi b o v c a hai dây thu sét ạ ả ệ ủ
Ph n ngoài c a ph m vi b o v gi ng c a m t dây còn ph n bên trong đầ ủ ạ ả ệ ố ủ ộ ầ ược gi i h n b iớ ạ ở vòng cung đi qua 3 đi m là hai đi m treo dây thu sét và đi m có đ cao ể ể ể ộ
ho =h so v i đ tớ ấ
2.1 Mô t tr m bi n áp c n b o v ả ạ ế ầ ả ệ
G m ồ có 6 l độ ường dây 1 tr m cạ ắt sân phân ph i 220kVố
Trang 9Ch n v trí cọ ị ột nh hình v :ư ẽ
Trang 102.2.1 Tính toán đ cao tác d ng c t thu sét cho toàn tr m.ộ ụ ộ ạ
Đ tính để ược đ cao tác d ng c a các c t thu sét ta ph i xác đ nh độ ụ ủ ộ ả ị ược đường kính đườ ngtròn ngo i ti p đa giác đi qua các chân c t D (m).ạ ế ộ
Đ cao tác d ng th a mãn đi u ki n:ộ ụ ỏ ề ệ
Trang 11+ Đ cao tác d ng t i thi u c a nhóm c t này là: ộ ụ ố ể ủ ộ
ha2 ≥ = = 6,27 (m)
ha = max { ha1, ha2} = 6,61 (m)
Chi u cao c a c t thu sét là:ề ủ ộ
hx : chi u cao nh t c a ph n t trong tr m :ề ấ ủ ầ ử ạ
Trang 13Tính bán kính b o v c a 2 c t (7,13);(12,18) là nh nhau : ả ệ ủ ộ ư
Trang 16C 2 phả ương án đ u th a mãn các yêu c u k thu t.ề ỏ ầ ỹ ậ
Phương án 1 sử ụ d ng ít dây h n,chi phí ít h nơ ơ .Vì v y, trong 2 phậ ương án này ta ch n ọ
phương án 1 làm phương án thi t k b o v ch ng sét đánh tr c ti p cho tr m bi n áp ế ế ả ệ ố ự ế ạ ế220kV Ninh Bình
Trang 17
N i đ t an toàn có nhi m v đ m b o an toàn cho ngố ấ ệ ụ ả ả ười khi cách đi n c a thi t b b h ệ ủ ế ị ị ư
h ng. Th c hi n n i đ t an toàn b ng cách đem n i đ t m i b phân kim lo i bình thỏ ự ệ ố ấ ằ ố ấ ọ ộ ạ ườ ngkhông mang đi n (v máy, thùng máy bi n áp, các giá đ kim lo i …). ệ ỏ ế ỡ ạ
Khi cách đi n b h h ng trên các b ph n này s xu t hi n đi n th nh ng do đã đệ ị ư ỏ ộ ậ ẽ ấ ệ ệ ế ư ược
n i đ t nên m c đi n th th p. Do đó đ m b o an toàn cho ngố ấ ứ ệ ế ấ ả ả ười khi ti p xúc v i chúng. ế ớ
N i đ t làm vi c có nhi m v đ m b o s làm vi c bình thố ấ ệ ệ ụ ả ả ự ệ ường c a thi t b ho c m t sủ ế ị ặ ộ ố
b ph n c a thi t b theo ch đ đã độ ậ ủ ế ị ế ộ ược quy đ nh s n. Lo i n i đ t này bao g m: n i ị ẵ ạ ố ấ ồ ố
đ t đi m trung tính MBA trong HTĐ có đi m trung tính n i đ t, n i đ t c a MBA đo ấ ể ể ố ấ ố ấ ủ
lường và c a các kháng đi n bù ngang trên các đủ ệ ường dây t i đi n đi xa. ả ệ
N i đ t ch ng sét là lo i n i đ t có nhi m v t n dòng đi n sét trong đ t (khi có ố ấ ố ạ ố ấ ệ ụ ả ệ ấsét đánh vào c t thu sét ho c trên độ ặ ường dây) đ gi cho đi n th t i m iể ữ ệ ế ạ ọ đi m trên thân ể
c t không quá l n… do đó c n h n ch các phóng đi n ngộ ớ ầ ạ ế ệ ược trên các công trình c n b o ầ ả
v ệ
2.2 Các yêu c u kĩ thu tầ ậ
B ph n n i đ t có tr s đi n tr t n càng bé càng t t. Tuy nhiên vi c gi m th p ộ ậ ố ấ ị ố ệ ở ả ố ệ ả ấ
đi n tr t n đòi h i ph i t n nhi u kim lo i và kh i lệ ở ả ỏ ả ố ề ạ ố ượng thi công. Do đó vi c xác đ nh ệ ịtiêu chu n n i đ t và l a ch n phẩ ố ấ ự ọ ương án n i đ t ph i sao cho h p lý v m t kinh t và ố ấ ả ợ ề ặ ế
đ m b o các yêu c u kĩ thu t. ả ả ầ ậ
Đi n tr n i đ t cho phép c a n i đ t an toàn đệ ở ố ấ ủ ố ấ ược ch n sao cho các tr s đi n áp bọ ị ố ệ ước
và ti p xúc trong m i trế ọ ường h p không vợ ượt qua gi i h n cho phép. ớ ạ
Theo quy trình hi n hành tiêu chu n n i đ t đệ ẩ ố ấ ược quy đ nh nh sau: ị ư
Trang 18– Đ i v i thi t b đi n có đi m trung tính tr c ti p n i đ t (dòng ng n m ch ch m đ t ố ớ ế ị ệ ể ự ế ố ấ ắ ạ ạ ấ
l n) tr s đi n tr n i đ t cho phép là: R ớ ị ố ệ ở ố ấ ≤ 0,5 .Ώ
Đ i v i thi t b đi n có đi m trung tính cách đi n (dòng ng n m ch ch m đ t bé) ố ớ ế ị ệ ể ệ ắ ạ ạ ấthì:
N u ch dùng cho các thi t b cao ápế ỉ ế ị
R ≤ ( )Ώ
N u dùng cho c cao áp và h ápế ả ạ
R ≤ ( )Ώ
Trong các nhà máy đi n và tr m bi n áp, n i đ t làm vi c và n i đ t an toàn các c p ệ ạ ế ố ấ ệ ố ấ ở ấ
đi n áp khác thệ ường được n i thành h th ng chung. Khi đó ph i đ t đố ệ ố ả ạ ược yêu c u c a ầ ủ
lo i n i đ t nào có tr s đi n tr n i đ t cho phép bé nh t. ạ ố ấ ị ố ệ ở ố ấ ấ
Trong khi th c hi n n i đ t, c n t n d ng các hình th c n i đ t có s n ví d nh các ự ệ ố ấ ầ ậ ụ ứ ố ấ ẵ ụ ư
đường ng và các k t c u kim lo i c a công trình chôn trong đ t, móng bê tông c t thép ố ế ấ ạ ủ ấ ố
Vi c tính toán đi n tr t n c a các đệ ệ ở ả ủ ường ng chôn trong đ t hoàn toàn gi ng v i đi n ố ấ ố ớ ệ
c c hình tia. ự
Do n i đ t làm vi c trong môi trố ấ ệ ường không đ ng nh t (đ t bê tông) nên đi n tr su t ồ ấ ấ ệ ở ấ
c a nó l n h n so v i đi n tr su t c a đ t thu n tuý và trong tính toán l y tăng lên 25%. ủ ớ ơ ớ ệ ở ấ ủ ấ ầ ấ
Vì khung c t thép là lố ưới không ph i c c đ c nên không ph i hi u ch nh b ng cách nhân ả ự ặ ả ệ ỉ ằthêm h s =1,4 đó là h s chuy n t c c lệ ốβ ệ ố ể ừ ự ưới sang c c đ c. ự ặ
Đ i v i các thi t b có dòng đi n ng n m ch ch m đ t bé khi đi n tr t n c a các ph n ố ớ ế ị ệ ắ ạ ạ ấ ệ ở ả ủ ầ
n i đ t có s n đ t yêu c u thì không c n n i đ t b sung. V i các thi t b có dòng ng n ố ấ ẵ ạ ầ ầ ố ấ ổ ớ ế ị ắ
m ch ch m đ t l n thì ph i đ t thêm n i đ t nhân t o v i tr s đi n tr t n không quá 1 ạ ạ ấ ớ ả ặ ố ấ ạ ớ ị ố ệ ở ả
Ώ
N i đ t ch ng sét thông thố ấ ố ường là n i đ t c a c t thu sét, c t đi n và n i đ t c a h ố ấ ủ ộ ộ ệ ố ấ ủ ệ
th ng thu sét tr m bi n áp và nhà máy đi n. ố ở ạ ế ệ
– Do b ph n n i đ t c a c t thu sét và c t đi n thộ ậ ố ấ ủ ộ ộ ệ ường b trí đ c l p (không có liên h ố ộ ậ ệ
v i b ph n khác) nên c n s d ng hình th c n i đ t t p trung đ có hi u qu t n dòng ớ ộ ậ ầ ử ụ ứ ố ấ ậ ể ệ ả ả
đi n t t nh t. ệ ố ấ
Trang 19– Khi đường dây đi qua các vùng đ t m ( ≤ 3.ấ ẩ ρ Ώ cm) nên t n d ng ph n n i đ t có s n ậ ụ ầ ố ấ ẵ
c a móng và chân c t bê tông đ b sung ho c thay th cho ph n n i đ t nhân t o. ủ ộ ể ổ ặ ế ầ ố ấ ạ
– Đ i v i n i đ t c a h th ng thu sét các tr m bi n áp khi b ph n thu sét đ t ố ớ ố ấ ủ ệ ố ở ạ ế ộ ậ ặngay trên xà tr m thì ph n n i đ t ch ng sét bu c ph i n i chung v i m ch vòng n i đ t ạ ầ ố ấ ố ộ ả ố ớ ạ ố ấ
an toàn c a tr m. Lúc này s xu t hi n n i đ t phân b dài làm Zủ ạ ẽ ấ ệ ố ấ ố xk l n làm tăng đi n áp ớ ệgiáng gây phóng đi n trong đ t. Do đó vi c n i đ t chung này ch th c hi n đệ ấ ệ ố ấ ỉ ự ệ ược v i các ớ
tr m bi n áp có c p đi n áp ạ ế ấ ệ U ≥ 110kV. Ngoài ra còn ph i ti n hành m t s bi n pháp b ả ế ộ ố ệ ổsung, kho ng cách theo m ch d n đi n trong đ t t ch n i đ t c a h th ng thu sét ph i ả ạ ẫ ệ ấ ừ ỗ ố ấ ủ ệ ố ả
t 15m tr lên…ừ ở
2.3 Lý thuy t tính toán n i đ tế ố ấ
2.3.1 Tính toán n i đ t an toànố ấ
V i c p đi n áp l n h n 110kV n i đ t an toàn ph i tho mãn đi u ki n là:ớ ấ ệ ớ ơ ố ấ ả ả ề ệ
– Đi n tr n i đ t c a h th ng có giá tr R ≤ 0,5 ệ ở ố ấ ủ ệ ố ị Ώ
– Cho phép s d ng n i đ t an toàn và n i đ t làm vi c thành m t h th ng ử ụ ố ấ ố ấ ệ ộ ệ ố
Đi n tr n i đ t c a h th ngệ ở ố ấ ủ ệ ố
Trong đó:
RTN: đi n tr n i đ t t nhiênệ ở ố ấ ự
RNT: đi n tr n i đ t nhân t o (Rệ ở ố ấ ạ NT ≤ 1 )Ώ
Rcs: Đi n tr tác d ng c a dây ch ng sét trong m t kho ng vệ ở ụ ủ ố ộ ả ượt.
Rc: Đi n tr n i đ t c a c t đi n. ệ ở ố ấ ủ ộ ệ