Đồ án “Nghiên cứu kỹ thuật vô tuyến nhận thức cho hệ thống lai ghép giữa mạng thông tin vệ tinh và mạng mặt đất” với mục đích nghiên cứu tìm hiểu ứng dụng của vô tuyến nhận thức trong các hệ thống lai ghép vệ tinh - mặt đất.
Trang 1M C L CỤ Ụ
Trang 2DANH M C CH VI T T TỤ Ữ Ế Ắ
ADC Analogtodigital converter M ch chuy n đ i tạ ể ổ ương t ra ự
sốADSL Asymmetric Digital Subscriber
đ i x ngố ứAGC Automatic gain control Đi u khi n đ l i t đ ngề ể ộ ợ ự ộ
BSC Base Station Controller B đi u khi n tr m g cộ ề ể ạ ố
BSS Broadcast Satellite Services D ch v V tinh Qu ng báị ụ ệ ả
BTS Base Transceiver Station Tr m thu phát sóng di đ ngạ ộ
BWA Broadband wireless access Truy nh p không dây băng ậ
thông r ngộCDMA Code Division Multiple
ậmã
CDN Content Delivery Network M ng lạ ưới phân ph i n i ố ộ
sốFCC Frequency Division Multiple
Access
Đa truy nh p phân chia theo ậ
t n sầ ốFDMA Frequency Division Multiple
ậ
t n sầ ốFEC Forward Error Correction Hi u ch nh l i trệ ỉ ỗ ước
FSS Fixed Satellite Services D ch v v tinh c đ nhị ụ ệ ố ị
GEO Geostationary satellite V tinh đ a tĩnhệ ị
Trang 3GPRS General Packet Radio Service D ch v vô tuy n gói t ng h pị ụ ế ổ ợGPS Global Positioning System H th ng đ nh v toàn c uệ ố ị ị ầ
GSM Global System for Mobile H th ng thông tin di đ ng ệ ố ộ
toàn c uầHAP High altitude platforms T ng cao đầ ộ
HSTS Hybrid Satellite Terrestrial
m t đ tặ ấIEEE Institute of Electrical and
Electronics Engineers
Vi n k ngh Đi n và Đi n ệ ỹ ệ ệ ệtử
ITU International Telegraph Union T ch c vi n thông qu c t ổ ứ ễ ố ế
thu c Liên hi p qu cộ ệ ốLAN Local Area Network M ng máy tính c c bạ ụ ộ
LNA Low Noise Amplifier B khu ch đ i t p âm th pộ ế ạ ạ ấMANET Mobile Adhoc Networks M ng tùy bi n di đ ngạ ế ộ
Trang 4PAN Personal area networks M ng các nhânạ
PLMN Public Land Mobile Network M ng di đ ng m t đ t công ạ ộ ặ ấ
c ngộPSTN Public Switched Telephone
Network
M ng đi n tho i chuy n ạ ệ ạ ể
m ch công c ngạ ộ
QID Queue IDentifiers Trình xác minh hàng chờ
QoS Quality of Service Ch t lấ ượng d ch vị ụ
RAN Regional area network M ng khu v cạ ự
RCS Return channel via satellite Kênh nh n thông qua v tinhậ ệREM Radio Environment Maps B n đ môi trả ồ ường vô tuy nế
V tinh k thu t s qu ng bá ệ ỹ ậ ố ả
đa phương ti nệSDR Software Defined Radio Vô tuy n đ nh nghĩa b ng ế ị ằ
tinhSTC Spacetime Coding Mã hóa khôngth i gianờ
SU Secondary User Người dùng th c pứ ấ
SUMTS Satellite component of the
Universal Mobile
Thành ph n V tinh c a H ầ ệ ủ ệ
th ng Vi n thông Di đ ng ố ễ ộ
Trang 5UMTS Universal Mobile
Telecommunication System
H th ng vi n thông di đ ng ệ ố ễ ộtoàn c uầ
VCO Vol Cotrol OSC B dao đ ng đi u khi n b ng ộ ộ ề ể ằ
đi n áp ệVOD Video On Demand Video theo yêu c uầ
VSAT Very Small Aperture Terminal Tr m thông tin v tinh m t ạ ệ ặ
đ t c nhấ ỡ ỏWRAN Wireless Regional Areas
Trang 6DANH M C HÌNH V Ụ Ẽ
Trang 8L I NÓI Đ UỜ Ầ
Ngày nay, v i s bùng n c a công ngh , ớ ự ổ ủ ệ đi n tho i thông minh, m ngệ ạ ạ
xã h i, nhu c u chia s d li u, hình nh, video… gia tăng nhanh chóng gây raộ ầ ẻ ữ ệ ả
áp lực r t lấ ớn v l u lề ư ượng trên các h th ng truy n t i. Cùng v i việ ố ề ả ớ ệc dải
t n ngày càng b thu h p do nhi u d ch v m i đầ ị ẹ ề ị ụ ớ ược c p phép d n đ n yêuấ ẫ ế
c u ph i t n d ng t i đa tài nguyên ph t n s Hi n t i, các h th ng thôngầ ả ậ ụ ố ổ ầ ố ệ ạ ệ ố tin vô tuy n đế ược áp d ng chính sách c p phát t n s c đ nh. Theo đó, cácụ ấ ầ ố ố ị
ng d ng khác nhau đ c c p phép v i nh ng d i t n s (băng thông) đã
được ho ch đ nh s n b i c quan quy ho ch ph t n Qu c gia. Vi c c pạ ị ẵ ở ơ ạ ổ ầ ố ệ ấ phép d i t n c đ nh này đ m b o ngả ầ ố ị ả ả ười dùng d ch v dị ụ ở ải t n này khôngầ gây can nhi u đ n nh ng ngễ ế ữ ười dùng d i t n khác. Tuy có nhi u u đi mở ả ầ ề ư ể
nh ng như ược đi m l n nh t c a phể ớ ấ ủ ương pháp c p phát t n s c đ nh làấ ầ ố ố ị không t n d ng đậ ụ ượ ốc t i đa tài nguyên băng thông. Theo y ban truy n thôngỦ ề liên bang Hoa Kì – FCC hi u su t s d ng d i t n s đã đệ ấ ử ụ ả ầ ố ược c p phép chấ ỉ kho ng 1585ả % trên ph t n kh d ng. Đi u này đ t ra yêu c u c p thi t đóổ ầ ả ụ ề ặ ầ ấ ế
là phát tri n m t công ngh vô tuy n m i có kh năng nâng cao hi u su t sể ộ ệ ế ớ ả ệ ấ ử
d ng ph t n, tránh lãng phí tài nguyên t n s ụ ổ ầ ầ ố
Công ngh Cognitive Radio (vô tuy n nh n th c) đệ ế ậ ứ ược phát tri n để ể đáp ng nhu c u trên. H th ng vô tuy n nh n th c b ng nh ng k thu tứ ầ ệ ố ế ậ ứ ằ ữ ỹ ậ riêng c a mình s khai thác các d i thông có th i đi m b b ủ ẽ ả ờ ể ị ỏ tr ng đ cungố ể
c p băng thông cho các d ch v vô tuy n thông qua ki n trúc m ng tiên ti n,ấ ị ụ ế ế ạ ế
m m d o và kh năng truy cề ẻ ả ập ph t n linh ho t. Cùng ổ ầ ạ v i h th ng l i ghépớ ệ ố ạ
v tinh m t đ t, vi c ngày càng s d ng các thi t b thông minh và tăng t iệ ặ ấ ệ ử ụ ế ị ả trên m ng m t đ t đ cung c p các d ch v d li u băng thông cao cùng v iạ ặ ấ ể ấ ị ụ ữ ệ ớ các d ch v tho i, các h th ng lai ghép v tinh m t đ t có th đị ụ ạ ệ ố ệ ặ ấ ể ược sử
d ng hi u qu và nâng cao hi u su t s d ng m ng thông tin v tinh đ ph cụ ệ ả ệ ấ ử ụ ạ ệ ể ụ
v cho nhu c u càng ngày càng tăng. Ngoài ra, các v n đ trong vi c phụ ầ ấ ề ệ ủ sóng m i n i, th m chí các vùng sâu vùng xa, v i s hoàn ch nh các d chở ọ ơ ậ ở ớ ự ỉ ị
Trang 9v s n có khu v c thành th , có th có xu hụ ẵ ở ự ị ể ướng s d ng các h th ng laiử ụ ệ ố ghép. Vì v y, ậ vô tuy n nh n th c ho t đ ng trên n n h th ng vô tuy nế ậ ứ ạ ộ ề ệ ố ế được đ nh nghĩa b ng ph n m m, đ c bi t là khi tích h p v i h th ng laiị ằ ầ ề ặ ệ ợ ớ ệ ố ghép v tinh m t đ t, h a h n là m t trong nh ng công ngh đ y tri nệ ặ ấ ứ ẹ ộ ữ ệ ầ ể
v ng, phù h p v i ti n trình phát tri n c a các h ọ ợ ớ ế ể ủ ệ th ng thông tin vô tuy nố ế
Đ án “ồ Nghiên c u k thu t vô tuy n nh n th c cho h th ng laiứ ỹ ậ ế ậ ứ ệ ố ghép gi a m ng thông tin v tinh và m ng m t đ tữ ạ ệ ạ ặ ấ ” v i m c đích nghiênớ ụ
c u tìm hi u ng d ng c a vô tuy n nh n th c trong các h th ng ứ ể ứ ụ ủ ế ậ ứ ệ ố lai ghép
v tinh m t đ tệ ặ ấ T đó làm ti n đ ph c v cho công tác sau này. Đ ánừ ề ề ụ ụ ồ
đước chia làm 3 chương:
Chương 1: T ng quan v thông tin v tinh và k thu t vô tuy n nh nổ ề ệ ỹ ậ ế ậ
th cứ
Chương 2: H th ng m ng m t đ t trong thông tin v tinh và tích h pệ ố ạ ặ ấ ệ ợ
h th ng m t đ t – v tinh trong truy n thông đa phệ ố ặ ấ ệ ề ương ti n ệ
Chương 3: Vô tuy n nh n th c cho h th ng lai ghép gi a m ng thôngế ậ ứ ệ ố ữ ạ tin v tinh và m ng m t đ tệ ạ ặ ấ
Trang 10CHƯƠNG 1. T NG QUAN V THÔNG TIN V TINH VÀ K THU TỔ Ề Ệ Ỹ Ậ
VÔ TUY N NH N TH CẾ Ậ Ứ
1.1 T ng quan v h th ng thông tin v tinhổ ề ệ ố ệ
Thông tin v tinh m i ch xu t hi n trong h n b n th p k qua nh ngệ ớ ỉ ấ ệ ơ ố ậ ỷ ư
đã phát tri n r t nhanh chóng trên th gi i cũng nh trong nể ấ ế ớ ư ước ta, m ra m tở ộ
th i k phát tri n m i cho s phát tri n trong m i lĩnh v c khoa h c đ iờ ỳ ể ớ ự ể ộ ự ọ ờ
s ng nói chung và đ c bi t trong ngành vi n thông nói riêng. Sau đây, chúng taố ặ ệ ễ cùng nhau đi tìm hi u v l ch s phát tri n, đ c di m, cũng nh c u trúc t ngể ề ị ử ể ặ ể ư ấ ổ
th và nguyên lý ho t đ ng c a thông tin v tinh.ể ạ ộ ủ ệ
1.1.1 S ra đ i c a các h th ng thông tin v tinhự ờ ủ ệ ố ệ
Thông tin vô tuy n qua v tinh là thành t u nghiên c u trong lĩnh v cế ệ ự ứ ự truy n thông và m c tiêu c a nó là gia tăng v m t c ly và dung lề ụ ủ ề ặ ự ượng v iớ chi phí th p, k t h p s d ng hai kĩ thu t tên l a và vi ba đã m ra k nguyênấ ế ợ ử ụ ậ ử ở ỷ thông tin v tinh. D ch v đệ ị ụ ược cung c p theo cách này b sung m t cách h uấ ổ ộ ữ ich cho các dich v mà trụ ước đó đ c nh t ch do các m ng dộ ấ ỉ ạ ở ướ ấi đ t cung
Trong năm 1965 v tinh đ a t nh thệ ị ỉ ương m i đ u tiên INTELSAT1ạ ầ đánh đ u s m đ u cho hàng lo t các v tinh INTELSAT. Cùng năm đó, Liênấ ự ở ầ ạ ệ
Xô cũ cũng đã phóng v tinh truy n thông đ u tiên trong lo t v tinh truy nệ ề ầ ạ ệ ề thông MOLNYA
Trang 111.1.2 L ch s phát tri n c a các h th ng v tinh:ị ử ể ủ ệ ố ệ
H th ng v tinh di đ ng ệ ố ệ ộ
Hình 1.1 S phát tri n c a v tinh di đ ng.ự ể ủ ệ ộ
Hình 1.1 th hi n m t s m c quan tr ng và các h th ng v tinh diể ệ ộ ố ố ọ ệ ố ệ
đ ng chính (MSSs) t đó mà ra Đi u thú v mà ta c n l u ý, đó làộ ừ ề ị ầ ư INMARSAT b t đ u có m t cùng kho ng th i gian v i các nhà khai thác diắ ầ ặ ả ờ ớ
đ ng đ u tiên cung c p các d ch v tộ ầ ấ ị ụ ương t th h đ u. Trong giai đo nự ế ệ ầ ạ
đ u, INMARSAT cung c p các d ch v tho i và t c đ d li u th p cho cácầ ấ ị ụ ạ ố ộ ữ ệ ấ
th trị ường hàng h i trên các tàu l n trong d i L s d ng v tinh ph sóng toànả ớ ả ử ụ ệ ủ
Trang 12c u. Trong giai đo n 19901991, INMARSAT đã b sung các d ch v hàngầ ạ ổ ị ụ không cho máy bay ch khách và m t s lo i xe, v i vi c gi i thi u các vở ộ ố ạ ớ ệ ớ ệ ệ tinh có công su t cao h n. Đi u này đã đấ ơ ề ược th c hi n trong năm 19971998ự ệ
v i ho t đ ng trên toàn th gi i trong MSSs và gi i thi u phân trang, chuy nớ ạ ộ ế ớ ớ ệ ể
hướng, tăng ch s cho máy tính đ u cu i. INMARSAT đã t p trung vào vi cỉ ố ầ ố ậ ệ
s d ng các v tinh đ a tĩnh (GEO), và vào gi a nh ng năm 1990, m t s hử ụ ệ ị ữ ữ ộ ố ệ
th ng GEO khu v c n i lên trong c nh tranh (ví d , OMNITRACS,ố ự ổ ạ ụ EUTELTRACS, AMSC và OPTUS) t p trung vào các phậ ương ti n giao thôngệ
đường b và s d ng c hai băng L và Ku . Đây ch là nh ng thành công mangộ ử ụ ả ỉ ữ tính tương đ i, trong khi INMARSAT đã xây d ng đố ự ược c s khách hàngơ ở
c a mình lên kho ng 250.000. Nghiên c u chính trong nh ng năm cu i th pủ ả ứ ữ ố ậ niên 80 và đ u nh ng năm 90 hầ ữ ướng t i các chòm sao tín hi u không ph i làớ ệ ả GEO, ch y u đ t o đi u ki n cho liên k t ngân sách và gi m s ch m trủ ế ể ạ ề ệ ế ả ự ậ ễ cho các d ch v tho i t i các thi t b đ u cu i c m tay, đi u này cho th y quị ụ ạ ớ ế ị ầ ố ầ ề ấ ỹ
đ o th p trái đ t (LEO) và qu đ o thạ ấ ấ ỹ ạ ường (MEO) d a trên chòm sao tín hi uự ệ
t 1066 v tinh đ ph sóng toàn c u. Lúc này, IRIDIUM và GLOBALSTARừ ệ ể ủ ầ
đã b t đ u tri n khai d ch v , nh ng đã quá mu n đ c nh tranh v i s lanắ ầ ể ị ụ ư ộ ể ạ ớ ự
r ng c a GSM v ph sóng m t đ t và v kinh doanh, thay vì các n n côngộ ủ ề ủ ặ ấ ề ề ngh đã đi vào “Chệ ương 11 c a s phá s n” vào đ u nh ng năm 2000. Bàiủ ự ả ầ ữ
h c rút ra, đó là các chòm sao tín hi u quá đ t, lên đ n 10 t USD đ tri nọ ệ ắ ế ỷ ể ể khai, tr khi th trừ ị ường có s tăng trự ưởng ban đ u l n đ cung c p kh năngầ ớ ể ấ ả hoàn v n nhanh. C hai h th ng hi n nay đ u đang t n t i, nh ng ít kháchố ả ệ ố ệ ề ồ ạ ư hàng h n d ki n. (Orbcomm, m t nhà cung c p ch y u các thi t b đ uơ ự ế ộ ấ ủ ế ế ị ầ
cu i c đ nh LEO, cũng đã ch u s ph n tố ố ị ị ố ậ ương t ). ICO h th ng MEOự ệ ố
được đ xu t, cũng đã trình làng m t v tinh trề ấ ộ ệ ước khi nh n ra r ng vi c kinhậ ằ ệ doanh này không thành công
Đ giúp phát tri n ngành công nghi p v tinh di đ ng trong tể ể ệ ệ ộ ương lai,
m t T ch c H th ng di đ ng V tinh Cao c p Châu Âu (ASMSTF) độ ổ ứ ệ ố ộ ệ ấ ượ c
Trang 13thành l p vào năm 2001, và ngày nay ho t đ ng trong lĩnh v c nghiên c u vàậ ạ ộ ự ứ phát tri n, tiêu chu n và các v n đ v qu n lý [12].ể ẩ ấ ề ề ả
Vào gi a nh ng năm 1990, các siêu v tinh GEO l n h n đữ ữ ệ ớ ơ ược đ xu tề ấ
v i công su t 5 kW và 100200 đi m thay vì các th h trớ ấ ể ế ệ ước c a GEO v iủ ớ công su t 34 kW và 510 đi m. M t s h th ng nh v y đã đấ ể ộ ố ệ ố ư ậ ược đ xu t,ề ấ
nh ng m t trong nh ng h th ng đã thành công đ bư ộ ữ ệ ố ể ước vào th trị ường vào
đ u nh ng năm 2000 là THURAYA, d a trên tiêu chu n GMR1 c a Vi nầ ữ ự ẩ ủ ệ Tiêu chu n Vi n thông châu Âu (ETSI), cung c p các d ch v GSM và Góiẩ ễ ấ ị ụ
D ch v T ng Đài vô tuy n (GPRS) Châu Á và m t ph n c a châu Âu.ị ụ ổ ế ộ ầ ủ
Dù m i ch nh ng ngày đ u tiên, nh ng h th ng siêu v tinh GEOớ ỉ ở ữ ầ ữ ệ ố ệ này dường nh đã thành công khi tìm ki m m t v trí thích h p v i th trư ế ộ ị ợ ớ ị ườ ngkhách du l ch, xe t i và các khu v c mà di đ ng m t đ t r t đ t ti n đ tri nị ả ự ộ ặ ấ ấ ắ ề ể ể khai. Trong khi đó, INMARSAT đang cung c p siêu v tinh GEO c a riêngấ ệ ủ mình, INMARSAT IV (l n đ u tiên ra m t vào quý I năm 2005) đ th c hi nầ ầ ắ ể ự ệ các d ch v s hi n có t 64 đ n 432 kb /; t m ng di n r ng (GAN) đ nị ụ ố ệ ừ ế ừ ạ ệ ộ ế Băng thông r ng GAN (BGAN).ộ
M c dù các nhà khai thác đã có bặ ước di chuy n t di đ ng m t đ t sangể ừ ộ ặ ấ CDMA, INMARSAT đã ti p t c phát tri n h th ng TDMA, nh ng cung c pế ụ ể ệ ố ư ấ các d ch v d a trên gói 3G tị ụ ự ương đương
Vì v y, các bài h c kinh nghi m t v tinh di đ ng là:ậ ọ ệ ừ ệ ộ
• Các chòm sao qu đ o LEO và elip (HEO) đỹ ạ ược cho là quá đ t đắ ể
c nh tranh v i GEO ho c các h th ng di đ ng, vì v y th trạ ớ ặ ệ ố ộ ậ ị ường đã quay l iạ
v i GEO.ớ
• V tinh v phệ ề ương di n kinh t ch có th cung c p các d ch v thíchệ ế ỉ ể ấ ị ụ
h p cho các khu v c không th ti p c n v i d ch v di đ ng; do đó, đ i v iợ ự ể ế ậ ớ ị ụ ộ ố ớ các d ch v th trị ụ ị ường đ i chúng c n ph i có s tích h p, ch không ph i đạ ầ ả ự ợ ứ ả ể
c nh tranh, mà là đ tích h p v i di đ ng.ạ ể ợ ớ ộ
• Ch n d ch v phù h p nh t v i c c u phân chia v tinh.ọ ị ụ ợ ấ ớ ơ ấ ệ
Trang 14• S d ng thu c tính ph sóng r ng c a v tinh.ử ụ ộ ủ ộ ủ ệ
D a vào các y u t trên, h th ng Vô tuy n truy n hình s v tinh đaự ế ố ệ ố ế ề ố ệ
phương ti n (SDMB) đã đệ ược đ xu t trong các d án c a Liên minh Châuề ấ ự ủ
Âu (EU) SATIN [10], MoDiS [13] và MAESTRO [14] đ cung c p các d ch vể ấ ị ụ MBMS cho ngườ ử ụi s d ng trong vùng ph sóng di đ ng m t đ t cũng nhủ ộ ặ ấ ư bên ngoài. H th ng SDMB đệ ố ược đ xu t ch y u t p trung vào các d ch về ấ ủ ế ậ ị ụ phân ph i n i dung ho c d ch v push type, n i n i dung đố ộ ặ ị ụ ơ ộ ược đ y t i cácẩ ớ thi t b đ u cu i, b t c khi nào các tài nguyên có s n và đế ị ầ ố ấ ứ ẵ ượ ưc l u tr trongữ
b nh cache c c b đ ph c h i sau này. C u trúc độ ớ ụ ộ ể ụ ồ ấ ược đ c tr ng b i cácặ ư ở
b đ m khe h ho c b l p mô đun trung gian (IMR) n m các tr m c sộ ệ ở ặ ộ ặ ằ ở ạ ơ ở 3G ch đ nh, phát tín hi u MBMS trên đ t li n trong d i MSS li n k , đ choỉ ị ệ ấ ề ả ề ề ể phép thâm nh p vào khu v c đô th và đô th ậ ự ị ị
M t khái ni m tộ ệ ương t đã đự ược thông qua trong h th ng MBSATệ ố [15] hi n đang ho t đ ng t i Nh t B n và Hàn Qu c, n i mà xu hệ ạ ộ ạ ậ ả ố ơ ướng d chị
v là truy n hình di đ ng h n là n i dung video. Các h th ng này có s c nhụ ề ộ ơ ộ ệ ố ự ạ tranh t MBMS trong 3G và t DVBH, nh ng cung c p m t th trừ ừ ư ấ ộ ị ường v iớ
c h i th c s m i cho v tinh, và quan tr ng nh t là vi c phân ph i hơ ộ ự ự ớ ệ ọ ấ ệ ố ệ
th ng chu n đ u tiên.ố ẩ ầ
Các h th ng DAB thông qua v tinh SDAB (DARS Hoa K ) cũngệ ố ệ ở ỳ nên được đ c p trong b i c nh này, vì truy n thanh vô tuy n là m t ví dề ậ ố ả ề ế ộ ụ khác v phân chia n i dung. Ý tề ộ ưởng này được n y ra kho ng t năm 1990,ả ả ừ khi CD radio đ u tiên đầ ược trình lên t i Hoa K M t s h th ng đã đạ ỳ ộ ố ệ ố ược đề
xu t b i các tiêu chu n SDAB đấ ở ẩ ượ ảc s n xu t v i WORLDSPACE [16] vàoấ ớ
gi a nh ng năm 1990, có l là đ i th hàng đ u v i v tinh c a nó bao g mữ ữ ẽ ố ủ ầ ớ ệ ủ ồ Châu Á, Caribê và Châu M ỹ
D ch v phát thanh qu ng bá s m t đ t TDAB đã không đị ụ ả ố ặ ấ ược lan
r ng, v i m ng lộ ớ ạ ưới U.K. gi i h n có th đớ ạ ể ược phát tri n t t nh t. T i Hoaể ố ấ ạ
K , vào đ u nh ng năm 2000, hai h th ng thỳ ầ ữ ệ ố ương m i b t đ u ho t đ ng:ạ ắ ầ ạ ộ
Trang 15Đài XM s d ng v tinh GEO, và v tinh vô tuy n SIRIUS s d ng v tinhử ụ ệ ệ ế ử ụ ệ HEO. C hai h th ng đ u b sung kho ng cách m t đ t theo cách tả ệ ố ề ổ ả ặ ấ ương tự
v i h th ng đớ ệ ố ược đ xu t b i SDMB và MBSAT. Vi c s d ng các v tinhề ấ ở ệ ử ụ ệ HEO r t thú v , vì chúng đấ ị ược ph sóng t t h n khu v c đô th do góc đủ ố ơ ở ự ị ộ cao h n và gi m s lơ ả ố ượng các kho ng tr ng c n thi t. Hi n t i XM cóả ố ầ ế ệ ạ kho ng 3,5 tri u khách hàng, còn SIRIUS có 1,5 tri u khách hàng t i Hoa K ả ệ ệ ạ ỳ
Khi chúng ta xem xét băng r ng di đ ng trong v tinh, th trộ ộ ệ ị ường chính dành cho phương ti n ch khách (máy bay [17], tàu th y và tàu h a) ngo i trệ ở ủ ỏ ạ ừ
h th ng INMARSAT BGAN, n i có nhi u khách hàng h n có th s d ngệ ố ơ ề ơ ể ử ụ
d ch v băng thông. D ch v Connexions c a Boeing (CBB) [18] b t đ u khaiị ụ ị ụ ủ ắ ầ thác các đường truy n băng thông v i máy bay vào năm 2002 và hi n đangề ớ ệ theo đu i các th trổ ị ường khai thác hàng h i. Công ngh đây tả ệ ở ương t nhự ư
mô hình c c nh (VSAT) v i s phân b trong phự ỏ ớ ự ố ương ti n. CBB đã l p đ tệ ắ ặ
đ u cu i v i m t s hãng hàng không. Các h th ng VSAT đã b t đ u ho tầ ố ớ ộ ố ệ ố ắ ầ ạ
đ ng kinh doanh d u ngoài kh i nh ng nhanh chóng m r ng sang các tàu duộ ầ ơ ư ở ộ
l ch bi n và các nhà khai thác lòng bi n, s d ng băng t n Ku và cung c p cácị ể ể ử ụ ầ ấ
d ch v thị ụ ương m i, k thu t và đi u hạ ỹ ậ ề ướng cho hành khách và phi hành đoàn. M t s nhà khai thác v tinh th c hi n các d ch v nh v y. S mộ ố ệ ự ệ ị ụ ư ậ ự ở
r ng cũng có th độ ể ược th c hi n đ i v i phự ệ ố ớ ương ti n giao thông đệ ường b ,ộ
và các d án v chự ề ương trình khung c a EU 6 (FP6) DRIVE / OVERDRIVEủ [19] và FIFTH [20] đã nghiên c u th trứ ị ường xe l a / xe t i / xe h i.ử ả ơ
Các chương trình băng r ng nói chung v n còn b nh hộ ẫ ị ả ưởng t hi uừ ệ
qu s d ng kh năng v tinh kém, gây ra t n kém. M t gi i pháp cho đi uả ử ụ ả ệ ố ộ ả ề này n m xung quanh vi c gi i thi u tiêu chu n DVBS2 m i vào năm 2003ằ ệ ớ ệ ẩ ớ [21]. V c b n là nh m vào các h th ng c đ nh, k t h p các chề ơ ả ằ ệ ố ố ị ế ợ ương trình
mã hoá và đi u ch thích ng (ACM), khi ho t đ ng k t n i v i kênh v tinhề ế ứ ạ ộ ế ố ớ ệ phát đáp (RCS), cho phép t i u hóa các thông s truy n cho m i k t n i riêngố ư ố ề ỗ ế ố
l ph thu c vào đi u ki n đẻ ụ ộ ề ệ ường d n. M t lo t các chẫ ộ ạ ương trình đi u chề ế
Trang 16khóa chuy n pha PSK và PSK thích ng (APSK) và mã LDPC cung c p t i uể ứ ấ ố ư hóa gói theo gói đ đáp ng khi g p ph i các đi u ki n kênh thay đ i b t l i.ể ứ ặ ả ề ệ ổ ấ ợ Tiêu chu n m i cho phép m t lo t các đ u vào d li u bao g m c IP. K tẩ ớ ộ ạ ầ ữ ệ ồ ả ế
h p s đ ACM DVBS2 v i các v tinh đa băng Ka và link h i đáp DVBợ ơ ồ ớ ệ ồRCS, công su t v tinh hi n t i có th tăng thêm 10 l n ho c nhi u h n.ấ ệ ệ ạ ể ầ ặ ề ơ
Bước ti p theo là gi i thi u tính di đ ng vào tiêu chu n, sau đó s cho phépế ớ ệ ộ ẩ ẽ
s d ng cho k t n i băng thông đa phử ụ ế ố ương ti n di đ ng nh đã đ c p trên.ệ ộ ư ề ậ ở
H th ng v tinh c đ nh ệ ố ệ ố ị
Các h th ng v tinh c đ nh v n ti p t c đóng m t vai trò quan tr ngệ ố ệ ố ị ẫ ế ụ ộ ọ trong m ng lõi, mà trên c s đi m – đi m v n có th c nh tranh v i các liênạ ơ ở ể ể ẫ ể ạ ớ
k t m t đ t m t s khu v c có ph sóng và gi m c s h t ng là nh ngế ặ ấ ở ộ ố ự ủ ả ơ ở ạ ầ ữ
l i th Các nhà khai thác v tinh qu c t l n nh INTELSAT, SES GLOBAL,ợ ế ệ ố ế ớ ư
và EUTELSAT v n là nh ng doanh nghi p ho t đ ng hi u qu Đi u thú vẫ ữ ệ ạ ộ ệ ả ề ị
c n l u ý là các mô hình kinh doanh c a h đã phát tri n; h đã chuy n tầ ư ủ ọ ể ọ ể ừ
tr ng thái IGO sang các công ty t nhân. H đã chuy n t bán băng thông sangạ ư ọ ể ừ bán các k t n i d ch v t megahertz đ n megabit m i giây và bây gi hế ố ị ụ ừ ế ỗ ờ ọ
có tài s n g m c s h t ng cũng nh các v tinh. Ngành công nghi p đãả ồ ơ ở ạ ầ ư ệ ệ phát tri n r t v a ph i, và ph n l n các v tinh v n là lo i phát đáp trongể ấ ừ ả ầ ớ ệ ẫ ạ
su t ho t đ ng các băng t n C, Ku và Ka, nh ng v i các chùm tia ngày càngố ạ ộ ở ầ ư ớ
ph c t p. ng k thu t s v n là thành công l n s d ng truy c p đa t n sứ ạ Ố ỹ ậ ố ẫ ớ ử ụ ậ ầ ố (FDMA), v i TDMA và chuy n m ch kênh TDMA (SSTDMA) nh ng ch aớ ể ạ ư ư
th c s b t k p. V tinh v n gi đự ự ắ ị ệ ẫ ữ ược th lo i rõ ràng, tr m t s v tinhể ạ ừ ộ ố ệ
qu ng bá truy n hình k thu t s đã ch p nh n chuy n m ch onboard gi iả ề ỹ ậ ố ấ ậ ể ạ ớ
h n. Quá trình x lý toàn b trên bo m ch đã đạ ử ộ ạ ược xem là quá r i ro do thi uủ ế tính linh ho t c a phân b kênh và t c đ bit. M t khác, l u lạ ủ ổ ố ộ ặ ư ượng truy c pậ
đã thay đ i, v i IP bây gi là m t t l ph n trăm l n c a toàn b thông quaổ ớ ờ ộ ỷ ệ ầ ớ ủ ộ các ISP. V tinh v n gi đệ ẫ ữ ược công su t t th p đ n trung bình, đi u đó cóấ ừ ấ ế ề nghĩa là hi u qu s d ng ph t n vô tuy n v n th p so v i các h th ngệ ả ử ụ ổ ầ ế ẫ ấ ớ ệ ố
Trang 17m t đ t. Nh v i di đ ng, chúng ta đã th y các v tinh c đ nh phát tri nặ ấ ư ớ ộ ấ ệ ố ị ể riêng bi t v i m t đ t trong c hai tiêu chu n và các nhà khai thác n u khôngệ ớ ặ ấ ả ẩ ế
có s cung c p tích h p.ự ấ ợ
S thành công c a các tiêu chu n DVBS / S2 châu Âu cũng đã d nự ủ ẩ ở ẫ
t i các h th ng hai chi u k t h p VSATs v i h th ng RC hay băng Kuớ ệ ố ề ế ợ ớ ệ ố
ho c Ka. Đây đặ ược coi là nh ng cách khác đ cung c p các d ch v IP và k tữ ể ấ ị ụ ế
h p các m ng lợ ạ ưới. Tuy nhiên, hi u qu c a vi c phân ph i IP v n còn th pệ ả ủ ệ ố ẫ ấ
so v i m t đ t, n i DSL không đ i x ng (ADSL) v n chi m u th cácớ ặ ấ ơ ố ứ ẫ ế ư ế ở
nước phát tri n.ể
M ng VSAT Châu Âu ch a th c s c t cánh nh mong đ i và ch aạ ở ư ự ự ấ ư ợ ư
đ t đạ ược quy mô ho c kh i lặ ố ượng c a các đ i tác Hoa K ; chi phí và hi uủ ố ỳ ệ
qu là nh ng lý do chính.ả ữ
Vùng cu i cùng c a vi c s d ng các v tinh c đ nh là trong truy c pố ủ ệ ử ụ ệ ố ị ậ băng r ng, n i ph m vi phu sóng và t c đ th c hi n đã độ ơ ạ ố ộ ự ệ ược kh a l p. Cácỏ ấ khu v c nông thôn và ngo i thành trên kh p châu Âu và đ c bi t Đông Âu làự ạ ắ ặ ệ ở
nh ng vùng mà các thi t b đ u cu i v tinh đã đữ ế ị ầ ố ệ ược tri n khai r ng rãi choể ộ
đ n th i đi m này. Tuy nhiên, khi ADSL đế ờ ể ược tri n khai d n d n các qu cể ầ ầ ở ố gia phát tri n h n, chi phí l n h n cho v tinh không th c nh tranh để ơ ớ ơ ệ ể ạ ược. Có nhi u th o lu n v kho ng cách k thu t s (hay kho ng cách thi u th n), vàề ả ậ ề ả ỹ ậ ố ả ế ố không còn nghi ng gì v vi c các khu v c r ng l n c a châu Âu s khôngờ ề ệ ự ộ ớ ủ ẽ
được ph sóng b i các h th ng m t đ t r h n. Tuy nhiên, nó s có ý nghĩaủ ở ệ ố ặ ấ ẻ ơ ẽ chính tr đ gi i quy t v n đ này b ng cách s d ng v tinh, vì r t khó đị ể ả ế ấ ề ằ ử ụ ệ ấ ể xem làm th nào ch v i kinh t thu n túy, s có th h tr chuy n giao vế ỉ ớ ế ầ ẽ ể ỗ ợ ể ệ tinh
Trang 18Hình 1.2 C u trúc h th ng tích h p kh thiấ ệ ố ợ ả
Vì v y, thông đi p dành cho các h th ng v tinh c đ nh trong tậ ệ ệ ố ệ ố ị ươ nglai là:
• Tích h p nhi u h n v i các h th ng m t đ t, vì v tinh không thợ ề ơ ớ ệ ố ặ ấ ệ ể
c nh tranh các khu v c đô th / ngo i thành, nh ng hi u qu h n các vùngạ ở ự ị ạ ư ệ ả ơ ở nông thôn
Thông qua các tiêu chu n tẩ ương thích s cho phép các thi t b r h n vàẽ ế ị ẻ ơ cung c p linh ho t.ấ ạ
• Tăng hi u qu h th ng. Đ gi m chi phí cho m i bit v i các v tinhệ ả ệ ố ể ả ỗ ớ ệ
có công su t h n ch , h ph i ng d ng công ngh tiên ti n trấ ạ ế ọ ả ứ ụ ệ ế ước các hệ
th ng m t đ t đ đ t đố ặ ấ ể ạ ược hi u qu c n thi t t 50100%.ệ ả ầ ế ừ
• C n x lý oanboard linh ho t v i s lầ ử ạ ớ ố ượng chùm liên k t l n, nghĩa làế ớ xoay quanh băng t n Ka và cao h n. X lý onboard ph i cho phép các kênhầ ơ ử ả băng thông bi n đ i đế ổ ượ ử ục s d ng d ch v linh ho t.ị ụ ạ
Trang 19• Quy mô h th ng c a các v tinh nên nh h n và công su t cao h n, đệ ố ủ ệ ỏ ơ ấ ơ ể tránh nh ng chi phí r t cao lên h th ng. Các v tinh nh v y có th k t n iữ ấ ệ ố ệ ư ậ ể ế ố
v i qu đ o, và m r ng và đ nh hình l i khi nhu c u tăng lên.ớ ỹ ạ ở ộ ị ạ ầ
1.1.3 Đ c đi m c a thông tin v tinhặ ể ủ ệ
Thông tin v tinh tuy ra đ i mu n nh ng đệ ờ ộ ư ược phát tri n nhanh chóng,ể
b i nó có nhi u l i th so v i các h th ng truy n thông khác, đó là:ở ề ợ ế ớ ệ ố ề
Vùng ph sóng r ng, ch c n ba v tinh là có th ph sóng toàn c u.ủ ộ ỉ ầ ệ ể ủ ầ
Thi t b phát sóng c a h th ng thông tin v tinh ch c n công su t nh ế ị ủ ệ ố ệ ỉ ầ ấ ỏ
Vi c l p đ t ho c di chuy n m t h th ng thông tin v tinh trên m tệ ắ ặ ặ ể ộ ệ ố ệ ặ
đ t tấ ương đ i nhanh chóng, không ph thu c vào c u hình m ng cũng nh hố ụ ộ ấ ạ ư ệ
th ng truy n d n.ố ề ẫ
H th ng thông tin v tinh có th ph c v nhi u d ch v khác nhau nhệ ố ệ ể ụ ụ ề ị ụ ư
vi n thông tho i và phi tho i, thăm dò đ a ch t, truy n hình nh, quan sát m cễ ạ ạ ị ấ ề ả ụ tiêu, nghiên c u khí tứ ượng, ph c v qu c phòng an ninh…ụ ụ ố
Thông tin v tinh r t n đ nh. Đã có nhi u trệ ấ ổ ị ề ường h p bão to, đ ng đ tợ ộ ấ
m nh làm cho các phạ ương ti n truy n thông khác m t tác d ng ch còn duyệ ề ấ ụ ỉ
nh t thông tin v tinh ho t đ ng.ấ ệ ạ ộ
Các thi t b đ t trên v tinh có th t n d ng năng lế ị ặ ệ ể ậ ụ ượng m t tr i đặ ờ ể cung c p đi n h u nh ngày l n đêm.ấ ệ ầ ư ẫ
Tuy v y thông tin v tinh cũng có m t s nhậ ệ ộ ố ược đi m đó là:ể
Kinh phí ban đ u đ phóng m t v tinh vào qu đ o khá l n.ầ ể ộ ệ ỹ ạ ớ
B c x c a sóng vô tuy n trong thông tin v tinh b t n hao l nứ ạ ủ ế ệ ị ổ ớ trong môi trường truy n sóng.ề
1.1.4 Các d ng qu đ o c a v tinhạ ỹ ạ ủ ệ
Qu đ o c a v tinh là hành trình c a v tinh trong không gian mà trongỹ ạ ủ ệ ủ ệ
đó v tinh đệ ược cân b ng b i hai l c đ i nhau. Hai l c đó là l c h p d n c aằ ở ự ố ự ự ấ ẫ ủ trái đ t và l c ly tâm đấ ự ược hình thành do đ cong c a hành trình v tinh. Quộ ủ ệ ỹ
đ o v tinh có 3 thông s quan tr ng đó là: kho ng cách t v tinh đ n m tạ ệ ố ọ ả ừ ệ ế ặ
Trang 20đ t, hình d ng và góc nghiêng so v i m t bình đ M t thông s chung c a nóấ ạ ớ ặ ộ ộ ố ủ
là m t ph ng chuy n đ ng c a v tinh ph i đi qua tâm trái đ t. qu đ o c aặ ẳ ể ộ ủ ệ ả ấ ỹ ạ ủ
v tinh n m trên m t m t ph ng có th là hình tròn ho c hình elip. N u quệ ằ ộ ặ ẳ ể ặ ế ỹ
đ o là hình tròn thì tâm c a qu đ o tròn trùng v i tâm c a trái đ t.ạ ủ ỹ ạ ớ ủ ấ
Hình 1.3: Các d ng qu đ o c a v tinhạ ỹ ạ ủ ệ
N u qu đ o là hình elip thì có m t đ u n m xa trái đ t nh t g i là vi nế ỹ ạ ộ ầ ằ ấ ấ ọ ễ
đi m (apogee) và đ u g n trái đ t nh t g i là c n đi m (perigee )ể ầ ầ ấ ấ ọ ậ ể
Qu đ o thông d ng hi n nay c a v tinh là nh ng d ng qu đ o sau đâyỹ ạ ụ ệ ủ ệ ữ ạ ỹ ạa) Các qu đ o hình elip:ỹ ạ
Lo i qu đ o này đ m b o ph sóng các vùng vĩ đ cao dạ ỹ ạ ả ả ủ ộ ưới m t gócộ
ng ng l n. góc ng ng l n là đ c bi t c n thi t trong nh ng ng d ng nhẩ ớ ẩ ớ ặ ệ ầ ế ữ ứ ụ ư
Gi m thi u vi c ch n các tia do s che khu t v tinh c a các cao c vàả ể ệ ặ ự ấ ệ ủ ố cây c iố
Vi c bám v tinh đệ ệ ược d dàng h n.ễ ơ
Gi m b t đả ớ ượ ạc t p âm mà anten tr m m t đ t thu nh n do can nhi uạ ặ ấ ậ ễ
t các h th ng thông tin vô tuy n dừ ệ ố ế ưới m t đ t.ắ ấ
Trang 21b) Các qu đ o tròn:ỹ ạ
Qu đ o c c.ỹ ạ ự
V tinh có qu đ o tròn và có đ cao kho ng vài trăm đ n vài nghìn kmệ ỹ ạ ộ ả ế
v i m t ph ng qu đ o ch a tr c quay c a trái đ t, lo i qu đ o này đ mớ ặ ẳ ỹ ạ ứ ụ ủ ấ ạ ỹ ạ ả
b o r ng v tinh có th đi qua các vùng c a trái đ t. ngả ằ ệ ể ủ ấ ườ ữ ụi s d ng lo i quạ ỹ
đ o này cho các v tinh quan sát (observation satellite) nh v tinh SPOT vàạ ệ ư ệ
ph sóng toàn c u nh chùm v tinh IRIDUM (g m 77 v tinh).ủ ầ ư ệ ồ ệ
Đ cao qu đ o là 35768km. v tinh trong trộ ỹ ạ ệ ường h p này xu t hi n nh m tợ ấ ệ ư ộ
đi m c đ nh trên b u tr i v i vùng ph sóng c a v tinh là 43% di n tíchể ố ị ầ ờ ớ ủ ủ ệ ệ
c a b m t trái đ t. ba v tinh v tĩnh trong trủ ề ặ ấ ệ ệ ường h p này có th ph sóngợ ể ủ toàn c u.ầ
Vi c l a ch n qu đ o nào trong th c t còn ph thu c vào các ngệ ự ọ ỹ ạ ự ế ụ ộ ứ
d ng c th , đ can nhi u mà h th ng có th ch p nh n đụ ụ ể ộ ễ ệ ố ể ấ ậ ược
Đ v tinh có th gi nguyên v trí c a mình trong qu đ o đã để ệ ể ữ ị ủ ỹ ạ ược xác
đ nh, ngị ười ta s d ng m t trong hai kĩ thu t n đ nh đó là n đ nh quay ho cử ụ ộ ậ ổ ị ổ ị ặ
n đ nh ba tr c
1.1.5 C u trúc m t h th ng thông tin v tinh.ấ ộ ệ ố ệ
C u trúc c a m t h th ng thông tin v tinh g m hai ph n: phân đo nấ ủ ộ ệ ố ệ ồ ầ ạ
vũ tr (space segment) và phân đo n m t đ t (ground segment). Hình 1.2 môụ ạ ặ ấ
t c u trúc t ng quát c a m t h th ng thông tin v tinh.ả ấ ổ ủ ộ ệ ố ệ
Trang 22 Phân đo n vũ trạ ụ
Phân đo n vũ tr bao g m v tinh cùng các thi t b đ t trong v tinh vàạ ụ ồ ệ ế ị ặ ệ
h th ng các trang thi t b đ t trên m t đ t đ ki m tra, theo dõi và đi uệ ố ế ị ặ ặ ấ ể ể ề khi n v tinh (các h th ng bám, đo đ c và đi u khi n). B n thân v tinh baoể ệ ệ ố ạ ề ể ả ệ
g m ph n t i (payload) và ph n n n (platform). Ph n t i bao g m các antenồ ầ ả ầ ề ầ ả ồ thu/phát và t t c các thi t b đi n t ph c v cho vi c truy n d n các sóngấ ả ế ị ệ ử ụ ụ ệ ề ẫ mang. Ph n n n bao g m t t c các h th ng ph c v cho ph n t i ho tầ ề ồ ấ ả ệ ố ụ ụ ầ ả ạ
đ ng. ví d nh : c u trúc v và khung, ngu n cung c p đi n, đi u khi nộ ụ ư ấ ỏ ồ ấ ệ ề ể nhi t đ , đi u khi n hệ ộ ề ể ướng và qu đ o, thi t b đ y, bám, đo đ c .ỹ ạ ế ị ẩ ạ
Hình 1.4: C u trúc h th ng thông tin v tinhấ ệ ố ệ
Các sóng vô tuy n đế ược truy n t tr m m t đ t lên v tinh đề ừ ạ ặ ấ ệ ược g i làọ tuy n lên (uplink). V tinh l i truy n các sóng vô tuy n sau khi đã bi n đ iế ệ ạ ề ế ế ổ
Trang 23t n s và khu ch đ i t i các tr m thu v tinh đ t trên m t đ t và đầ ố ế ạ ớ ạ ệ ặ ặ ấ ược g i làọ tuy n xu ng (downlink).ế ố
Ch t lấ ượng c a m t liên l c qua sóng vô tuy n đó đủ ộ ạ ế ược xác đ nh b iị ở thông s sóng mang trên t p âm (C/N). Ch t lố ạ ấ ượng c a t ng th tuy n liênủ ổ ể ế
l c t tr m m t đ t này đ n tr m m t đ t khác đạ ừ ạ ặ ấ ế ạ ặ ấ ược quy t đ nh b i ch tế ị ở ấ
lượng c a tuy n lên và tuy n xu ng trong đó bao g m c kĩ thu t đi u chủ ế ế ố ồ ả ậ ề ế
và mã hóa đượ ữ ục s d ng
Trong m i v tinh đỗ ệ ược đ t m t s b phát đáp (transponder) đ thu tínặ ộ ố ộ ể
hi u t tuy n lên, bi n đ i t n s , khu ch đ i công su t và truy n tr l i trênệ ừ ế ế ổ ầ ố ế ạ ấ ề ở ạ tuy n xu ng.ế ố
Hình 1.5 S đ kh i ch c năng c a b phát đáp đ n gi nơ ồ ố ứ ủ ộ ơ ả
Phân đo n m t đ tạ ặ ấ
Phân đo n m t đ t bao g m t t c các tr m m t đ t và chúng thạ ặ ấ ồ ấ ả ạ ặ ấ ườ ng
được n i v i các thi t b c a ngố ớ ế ị ủ ườ ử ụi s d ng thông qua các m ng m t đ tạ ặ ấ
ho c trong trặ ường h p s d ng tr m VSAT ( Very Small Aperture Terminal )ợ ử ụ ạ thì có th liên l c tr c ti p t i thi t b đ u cu i c a ngể ạ ự ế ớ ế ị ầ ố ủ ười ngườ ử ụi s d ng. Các tr m m t đ t đạ ặ ấ ược phân lo i tùy thu c vào kích c tr m và lo i hìnhạ ộ ỡ ạ ạ thông tin được truy n cũng nh x lý ( tho i, hình nh ho c d li u). Có thề ư ử ạ ả ặ ữ ệ ể
có các tr m m t đ t v a thu v a phát nh ng cũng có tr m m t đ t ch làmạ ặ ấ ừ ừ ư ạ ặ ấ ỉ
Trang 24nhi m v thu ( tr m TVRO – Television Receiver Only). Các tr m m t đ tệ ụ ạ ạ ặ ấ
l n đớ ược trang b anten có đị ường kính 30m – 40m, trong khi đó các tr m m tạ ặ
lo i nh ch dùng anten đạ ỏ ỉ ường kính 60cm ho c th m chí có th nh h n (cácặ ậ ể ỏ ơ
tr m di đ ng, các máy c m tay) . Hình 1.4 mô t m t m t đ t đ n gi n baoạ ộ ầ ả ộ ặ ấ ơ ả
Trong th c t m t b phát đáp c a v tinh có th ph c v cùngự ế ộ ộ ủ ệ ể ụ ụ
m t lúc nhi u tr m m t đ t khác nhau. Đó là nh vào phộ ề ạ ặ ấ ờ ương pháp đa truy
nh p. kĩ thu t mà tr m m t đ t dùng đ truy nh p b phát đáp v tinh đó làậ ậ ạ ặ ấ ể ậ ộ ệ FDMA, TDMA, CDMA
Trang 251.1.6 Đa truy nh pậ
Trong các h th ng thông tin v tinh kĩ thu t đa truy nh p là m tệ ố ệ ậ ậ ộ
phương pháp đ cho nhi u tr m s d ng chung m t b phát đáp. Hi n nay cóể ề ạ ử ụ ộ ộ ệ
3 phương pháp chính được dùng đó là:
Đa truy nh p phân chia theo t n s ( FDMA – Frequency Divisionậ ầ ố Multiple Access).
Phương pháp này đượ ử ục s d ng r ng rãi nh t. V i h th ng này, m iộ ấ ớ ệ ố ỗ
tr m m t đ t phát m t sóng mang có t n s sóng mang khác v i t n s sóngạ ặ ấ ộ ầ ố ớ ầ ố mang c a các tr m khác. M i sóng mang đủ ạ ỗ ược phân cách v i sóng mang khácớ
b ng nh ng băng t n b o v thích h p, sao cho chúng không ch ng l n lênằ ữ ầ ả ệ ợ ồ ấ nhau ( hinh 1.5)
Hình 1.7: Đa truy nh p phân chia theo t n s (FDMA)ậ ầ ố
FDMA có th để ược s d ng cho b t kì h th ng đi u ch nào: đi uử ụ ấ ệ ố ề ế ề
ch tế ương t ho c đi u ch s M t tr m m t đ t thu ch n l a các tín hi uự ặ ề ế ố ộ ạ ặ ấ ọ ự ệ
nó c n thông tin b ng m t b l c băng thông.ầ ằ ộ ộ ọ
Phương pháp này cho phép t t c các tr m truy n d n liên t c, nó cóấ ả ạ ề ẫ ụ
u đi m không c n thi t đi u khi n đ nh th i đ ng b và thi t b s d ng
khá đ n gi n, hi u qu s d ng công su t v tinh c a nó cũng không th p.ơ ả ệ ả ử ụ ấ ệ ủ ấ Tuy nhiên phương pháp này thi u linh ho t trong vi c thay đ i cách phân bế ạ ệ ổ ố kênh
Trang 26 Đa truy nh p phân chia theo th i gian (TDMA – Time Divisionậ ờ Multiple Access)
Là h th ng trong đó các tr m m t đ t dùng chung m t b phát đáp trênệ ố ạ ặ ấ ộ ộ
c s phân chia theo th i gian. Đ làm đơ ở ờ ể ược đi u này c n s d ng m t sóngề ầ ử ụ ộ mang đi u ch s H th ng TDMA thề ế ố ệ ố ường đ nh ra m t khung trong mi nị ộ ề
th i gian g i là khung TDMA: khung này đờ ọ ược phân chia ra và m i m tỗ ộ kho ng chia đả ược phân cho t ng tr m.ừ ạ
M i m t tr m phát sóng mang c a nó trong m t kho ng th i gian ng nỗ ộ ạ ủ ộ ả ờ ắ
đã được phân (khe th i gian) trong khung th i gian. C n đ ra m t kho ngờ ờ ầ ể ộ ả
th i gian tr ng ( th i gian b o v ) gi a 2 khe th i gian c nh nhau sao cho cácờ ố ờ ả ệ ữ ờ ạ sóng mang phát t nhi u tr m không ch ng lên nhau trong b phát đáp (hìnhừ ề ạ ồ ộ 1.6)
Hình 1.8: Đa truy nh p phân chia theo th i gian (TDMA)ậ ờ
M i tr m thu s tách ra nh ng ph n sóng mang c a chính nó d a trênỗ ạ ẽ ữ ầ ủ ự
c s phân chia theo th i gian trong nh ng tín hi u nh n đơ ở ờ ư ệ ậ ược. H thôngệ TDMA có th s d ng t t nh t công su t v tinh và có th d dàng thay đ iể ử ụ ố ấ ấ ệ ể ể ổ
được dung lượng truy n t i nên h th ng này có u đi m là linh ho t trongề ả ệ ố ư ể ạ
vi c ch p nh n thay đ i trong thi t l p tuy n.ệ ấ ậ ổ ế ậ ế
Đa truy nh p phân chia theo mã ( CDMA – Code Divisionậ Multiple Access)
Trang 27V i đa truy nh p phân chia theo mã ( CDMA ) các tr m c a m ng phátớ ậ ạ ủ ạ liên t c và cùng phát trên m t băng t n nh nhau c a kênh. Nh ng các sóngụ ộ ầ ư ủ ư mang này trước đó đã được đi u ch b ng m t m u bit đ c bi t quy đ nh choề ế ằ ộ ẫ ặ ệ ị
m i tr m m t đ t trỗ ạ ặ ấ ước khi phát tín hi u đi u ch Do đó lo i đa truy nh pệ ề ế ở ạ ậ này ngay c khi có nhi u tín hi u đi u ch đả ề ệ ề ế ược đ a vào b phát đáp, thìư ộ
tr m m t đ t thu có th tách tín hi u t các tín hi u khác b ng cách s d ngạ ặ ấ ể ệ ừ ệ ằ ử ụ
m t m u bít đ c bi t đ th c hi n quá trình gi i đi u ch ộ ẫ ặ ệ ể ự ệ ả ề ế
Các tín hi u t t t c các tr m đ u có cùng m t v trí trong b phát đápệ ừ ấ ả ạ ề ộ ị ộ
c v th i gian l n t n s phía thu th c hi n quá trình tr i ph ngả ề ờ ẫ ầ ố Ở ự ệ ả ổ ượ ử c s
d ng mã gi ng nh mã tr i ph s d ng phía phát và l y ra tín hi u banụ ố ư ả ổ ử ụ ở ấ ệ
đ u. Đi u này cho phép ch thu các tín hi u mong mu n ngay c khi các sóngầ ề ỉ ệ ố ả mang tr i ph v i các mã khác đ n cung th i gian (hình 1.7)ả ổ ớ ế ờ
Hình 1.9: Đa truy nh p phân chia theo mã ( CDMA )ậ
u đi m c a h th ng CDMA là ho t đ ng đ n gi n, do nó không đòi
h i b t kì s đ ng b truy n d n nào gi a các tr m. Đ ng b duy nh t làỏ ấ ự ồ ộ ề ẫ ữ ạ ồ ộ ấ
đ ng b c a máy thu v i chu i c a sóng mang thu đồ ộ ủ ớ ổ ủ ược. Kĩ thu t này đ tậ ạ
hi u qu trong vi c ch ng l i s can nhi u t h th ng khác và can nhi u doệ ả ệ ố ạ ự ễ ừ ệ ố ễ
hi n tệ ượng đa đường truy n. Nhề ược đi m là hi u su t th p.ể ệ ấ ấ
Ngoài ra còn có th s d ng m t trong các kĩ thu t nh : Ch đ đa truyể ử ụ ộ ậ ư ế ộ
nh p gán c đ nh, ch đ đa truy nh p gán theo nhu c u, đa truy nh p phânậ ố ị ế ộ ậ ầ ậ
Trang 28chia theo th i gian chuy n m ch v tinh. V i đa truy nh p gán c đ nh, cácờ ể ạ ệ ớ ậ ố ị kênh v tinh đệ ược phân b c đ nh cho t t c các tr m m t đ t khác nhau,ố ố ị ấ ả ạ ặ ấ
b t ch p có hay không có các cu c g i phát đi, còn đa truy nh p gán theo nhuấ ấ ộ ọ ậ
c u thì các kênh v tinh đầ ệ ượ ắc s p x p l i m i khi có yêu c u thi t l p kênhế ạ ỗ ầ ế ậ
t các tr m m t đ t có liên quan. V i các v tinh SSTDMA các anten chùnừ ạ ặ ấ ớ ệ
h p khác nhau đẹ ược chuy n m ch t i th i đi m thích ng trong chu kì khungể ạ ạ ờ ể ứ TDMA đ hể ướng các chùm phát và thu theo hướng mong mu n. ố
B ng 1.1: Tóm t c u đi m và nhả ắ ư ể ược đi m c a các h th ng đa truyể ủ ệ ố
nh p khác nhauậ
Hệ
th ngố Ưu đi mể Nhược đi mể Nh n xétậ
Trang 29đ t caoấ
Có th ngể ứ
d ngụ SS
TDMA n u cóế thể
Yêu c u đầ ườ ngtruy n v i băng t nề ớ ầ
l nớ
Phù h p v iợ ớ các h th ng cóệ ố các tr m nhạ ỏ
1.2 T ng quan v vô tuy n nh n th c ổ ề ế ậ ứ
Vô tuy n nh n th c là m t công ngh m i mang đ n nh ng thay đ iế ậ ứ ộ ệ ớ ế ữ ổ
Trang 30mang tính cách m ng trong vi c s d ng tài nguyên ph t n s Công ngh vôạ ệ ử ụ ổ ầ ố ệ tuy n nh n th c đế ậ ứ ược thi t k nh m nâng cao hi u qu s d ng ph t n,ế ế ằ ệ ả ử ụ ổ ầ
nh ng ngữ ười dùng vô tuy n nh n th c có kh năng s d ng nh ng d i t nế ậ ứ ả ử ụ ữ ả ầ chia s mà không gây nhi u t i các ngẻ ễ ớ ười dùng được c p phép. Vô tuy nấ ế
nh n th c cho phép các thi t b đ u cu i có th c m bi n và s d ng m tậ ứ ế ị ầ ố ể ả ế ử ụ ộ cách linh ho t ph t n s n có t i m t th i đi m nh t đ nh. Ph n này s đạ ổ ầ ẵ ạ ộ ờ ể ấ ị ầ ẽ ề
c p cái nhìn t ng quan v công ngh vô tuy n nh n th c, các khái ni m, đ cậ ổ ề ệ ế ậ ứ ệ ặ tính cũng nh ho t đ ng c a vô tuy n nh n th c. ư ạ ộ ủ ế ậ ứ
1.2.1 Đ nh nghĩa vô tuy n nh n th c ị ế ậ ứ
Vô tuy n nh n th c là m t công ngh m i, do đó đ nh nghĩa “Vô tuy nế ậ ứ ộ ệ ớ ị ế
nh n th c” đậ ứ ược các cá nhân và t ch c trên th gi i nhìn nh n theo nhi uổ ứ ế ớ ậ ề cách khác nhau. M t đ nh nghĩa v các h th ng thích nghi – AS đã độ ị ề ệ ố ược gi iớ thi u trong các quy đ nh vô tuy n cách đây m t th p k Các h th ng thíchệ ị ế ộ ậ ỷ ệ ố nghi được đ nh nghĩa là có kh năng t thay đ i các thông s , trong đó có t nị ả ự ổ ố ầ
s và công su t đ tăng cố ấ ể ường ch t lấ ượng thu. Hi n nay, nh ng h th ngệ ữ ệ ố
nh v y b gi i h n b i các băng t n trung và cao, do các đi u ki n truy nư ậ ị ớ ạ ở ầ ề ệ ề
d n thay đ i nhi u. Các quy đ nh qu n lý kh thi cho các h th ng thích nghiẫ ổ ề ị ả ả ệ ố đang h n ch ho t đ ng c a các h th ng này các băng do các d ch v dànhạ ế ạ ộ ủ ệ ố ở ị ụ cho an ninh cũng nh các d ch v thiên văn h c vô tuy n, xác đ nh vô tuy n,ư ị ụ ọ ế ị ế các d ch v nghi p d và qu ng bá. Cùng v i s phát tri n c a công ngh ,ị ụ ệ ư ả ớ ự ể ủ ệ
kh năng c a các h th ng thích ng đả ủ ệ ố ứ ược c i thi n. Ph n m m đóngả ệ ầ ề
m t vai trò quan tr ng trong khía c nh này và ngày càng kh thi h n trongộ ọ ạ ả ơ
vi c phân tích môi trệ ường vô tuy n và đi u ch nh các thông s c a h th ngế ề ỉ ố ủ ệ ố theo môi trường. Ch ng h n vi c k t h p thi t b vô tuy n và ph n m mẳ ạ ệ ế ợ ế ị ế ầ ề mang l i hạ ương đi m i trong gi i quy t v n đ ngh n t n s và tăng cớ ả ế ấ ề ẽ ầ ố ườ ng
hi u qu c a vi c s d ng t n s ệ ả ủ ệ ử ụ ầ ố
Thu t ng “vô tuy n nh n th c” l n đ u tiên xu t hi n trong m t tậ ữ ế ậ ứ ầ ầ ấ ệ ộ ờ báo năm 1999, nó được Joseph Mitola đ nh nghĩa nh sau: “Vô tuy n nh nị ư ế ậ
Trang 31th c là mô hình vô tuy n s d ng nh ng suy lu n ch t ch đ đ t đứ ế ử ụ ữ ậ ặ ẽ ể ạ ược m cụ tiêu c th đã thi t l p trong các mi n vô tuy n liên quan”.ụ ể ế ậ ề ế
Cũng trong công trình nghiên c u v công ngh vô tuy n nh n th c c aứ ề ệ ế ậ ứ ủ
m t bài báo, tác gi Simon Haykin đã nêu đ nh nghĩa sau: “Vô tuy n nh nộ ả ị ế ậ
th c là m t h th ng truy n thông không dây nh n th c có kh năng nh nứ ộ ệ ố ề ậ ứ ả ậ
bi t v môi trế ề ường xung quanh nó t đó h c h i đ thích nghi v i s thay đ iừ ọ ỏ ể ớ ự ổ
c a môi trủ ường b ng cách thay đ i các tham s ho t đ ng c th (víằ ổ ố ạ ộ ụ ể
d : công su t phát, t n s sóng mang, phụ ấ ầ ố ương th c đi u ch ) trong th iứ ề ế ờ gian th c, v i hai đ c tính chính: truy n thông đ tin c y cao t i m i th iự ớ ặ ề ộ ậ ạ ọ ờ
đi m và s d ng hi u qu ph t n s vô tuy n”. ể ử ụ ệ ả ổ ầ ố ế
FCC đ nh nghĩa vô tuy n nh n th c d a trên n n t ng v n hành máyị ế ậ ứ ự ề ả ậ phát nh sau: “Là m t h th ng vô tuy n mà có th thay đ i các tham s c aư ộ ệ ố ế ể ổ ố ủ máy phát d a trên s tự ự ương tác v i môi trớ ường mà nó ho t đ ng”. ạ ộ
Trong khi tr giúp FCC n l c đ a ra đ nh nghĩa vô tuy n nh n th c,ợ ỗ ự ư ị ế ậ ứ IEEE đã đ a ra đ nh nghĩa: “M t b phát/thu t n s vô tuy n mà đư ị ộ ộ ầ ố ế ược thi tế
k đ phát hi n m t cách thông minh các phân đo n riêng l c a ph t nế ể ệ ộ ạ ẻ ủ ổ ầ đang được s d ng, t đó có th truy nh p vào các ph t n ch a đử ụ ừ ể ậ ổ ầ ư ược sử
d ng m t cách nhanh chóng, linh ho t, không gây nhi u t i các ngụ ộ ạ ễ ớ ười dùng
đượ ấc c p phép”.
Hay m t đ nh nghĩa khác đi sâu vào cách th c ho t đ ng, c u trúc c aộ ị ứ ạ ộ ấ ủ
vô tuy n nh n th c: “Vô tuy n nh n th c là h th ng mà các ph n t c a nóế ậ ứ ế ậ ứ ệ ố ầ ử ủ
có kh năng thay đ i các tham s (công su t, t n s , các tham s đi u ch ,…)ả ổ ố ấ ầ ố ố ề ế trên c s c m nh n và tơ ở ả ậ ương tác v i môi trớ ường ho t đ ng. Theo đó, thi t bạ ộ ế ị
vô tuy n đ nh nghĩa b ng ph n m m – SDR s là m t ph n t quan tr ngế ị ằ ầ ề ẽ ộ ầ ử ọ trong h th ng vô tuy n nh n th c. Các tham s c a SDR có th thay đ i m tệ ố ế ậ ứ ố ủ ể ổ ộ cách linh đ ng b ng ph n m m mà không c n ph i thay đ i c u trúc ph nộ ằ ầ ề ầ ả ổ ấ ầ
c ng. M c đích c a vô tuy n nh n th c là cho phép các thi t b vô tuy n khácứ ụ ủ ế ậ ứ ế ị ế
ho t đ ng trên các d i t n còn tr ng t m th i mà không gây nhi u đ n các hạ ộ ả ầ ố ạ ờ ễ ế ệ
Trang 32th ng vô tuy n có quy n u tiên cao h n ho t đ ng trên d i t n đó”.ố ế ề ư ơ ạ ộ ả ầ
Đ cho phép t n d ng t i đa tài nguyên ph t n nh trên, vô tuy nể ậ ụ ố ổ ầ ư ế
nh n th c ph i có nh ng tính ch t c b n nh sau: ậ ứ ả ữ ấ ơ ả ư
T đ ng phát hi n và đi u ch nh t n s khi t n s này b chi m b iự ộ ệ ề ỉ ầ ố ầ ố ị ế ở
ngườ ử ụi s d ng đượ ấc c p phép
Thi t l p các thông s c a m ng và ho t đ ng trên m t ph n ho cế ậ ố ủ ạ ạ ộ ộ ầ ặ toàn b băng t n độ ầ ượ ấc c p phát
Chia s kênh t n s và đi u khi n công su t thích ng theo đi uẻ ầ ố ề ể ấ ứ ề
ki n c th c a trệ ụ ể ủ ường vô tuy n, mà đó t n t i nhi u lo i hình d ch v vôế ở ồ ạ ề ạ ị ụ tuy n cùng chi m d ng ế ế ụ
Th c hi n thích ng đ r ng băng t n, t c đ truy n và các s đự ệ ứ ộ ộ ầ ố ộ ề ơ ồ
mã hoá s a l i đ cho phép đ t đử ỗ ể ạ ược băng thông t t nh t có th ố ấ ể
T o và đi u khi n búp sóng thích ng (Adaptive Beamforming)ạ ề ể ứ theo đ i tố ượng truy n thông ề
Cu i cùng ta có th ti n t i m t đ nh nghĩa chung nh t v vô tuy nố ể ế ớ ộ ị ấ ề ế
nh n th c nh sau: ậ ứ ư Vô tuy n nh n th c là h th ng có kh năng phân tích, ế ậ ứ ệ ố ả
c m nh n môi tr ả ậ ườ ng xung quanh, t đó thay đ i các tham s truy n d n ừ ổ ố ề ẫ
đ đ t đ ể ạ ượ c m c đích s d ng ph t n s n có m t cách hi u qu và ti t ụ ử ụ ổ ầ ẵ ộ ệ ả ế
ki m nh t ệ ấ
1.2.2 Ho t đ ng c a vô tuy n nh n th c ạ ộ ủ ế ậ ứ
T đ nh nghĩa trên ta có th th y vô tuy n nh n th c có hai đ c đi mừ ị ể ấ ế ậ ứ ặ ể chính sau:
Kh năng nh n th c: Kh năng mà công ngh vô tuy n có th n mả ậ ứ ả ệ ế ể ắ
b t ho c c m nh n các thông tin t môi trắ ặ ả ậ ừ ường vô tuy n. Kh năng nàyế ả không ch đ n gi n là th c hi n giám sát công su t trong m t s băng t n sỉ ơ ả ự ệ ấ ộ ố ầ ố quan tâm mà còn yêu c u nhi u công ngh ph c t p đ n m b t sầ ề ệ ứ ạ ể ắ ắ ự
bi n đ i c a môi trế ổ ủ ường vô tuy n theo không gian và theo th i gianế ờ
Trang 33nh m tránh nhi u nh hằ ễ ả ưởng t i nh ng ngớ ữ ười dùng khác. Thông qua khả năng này, các ph n ph không s d ng t i m t th i đi m ho c v trí nh tầ ổ ử ụ ạ ộ ờ ể ặ ị ấ
đ nh có th đị ể ược xác đ nh. T đó, h th ng có th l a ch n đị ừ ệ ố ể ự ọ ược kho ng phả ổ
t t nh t và các thông s ho t đ ng phù h p nh t không gây nh hố ấ ố ạ ộ ợ ấ ả ưở ng
đ n ngế ười dùng được c p phép ấ
Tính t c u hình: Tính t c u hình cho phép vô tuy n nh n th c cóự ấ ự ấ ế ậ ứ
kh năng t đ ng thích ng theo s thay đ i c a môi trả ự ộ ứ ự ổ ủ ường vô tuy n. Đ cế ặ
bi t, vô tuy n nh n th c có th đệ ế ậ ứ ể ượ ậc l p trình đ truy n và nh n trên các t nể ề ậ ầ
s khác nhau và đ s d ng các công ngh truy nh p truy n d n khác nhauố ể ử ụ ệ ậ ề ẫ
được h tr b i ph n c ng. M t s thông s t c u hình c n chú ý là: t nỗ ợ ở ầ ứ ộ ố ố ự ấ ầ ầ
s ho t đ ng, tham s đi u ch , công su t phát M c tiêu c b n c a vôố ạ ộ ố ề ế ấ ụ ơ ả ủ tuy n nh n th c là t n d ng đế ậ ứ ậ ụ ược ph t n có s n m t cách t t nh t thôngổ ầ ẵ ộ ố ấ qua kh năng t nh n th c và tính t c u hình. Vì h u h t ph t n đã đả ự ậ ứ ự ấ ầ ế ổ ầ ượ cgán, nên thách th c l n nh t là s d ng chia s ph t n đứ ớ ấ ử ụ ẻ ổ ầ ược c p phép màấ không gây can nhi u t i quá trình truy n d n c a nh ng ngễ ớ ề ẫ ủ ữ ười dùng đượ c
c p phép khác. ấ
Vô tuy n nh n th c cho phép s d ng nh ng vùng ph tr ng theo t ngế ậ ứ ử ụ ữ ổ ố ừ
th i đi m, ph này ám ch h ph hay kho ng tr ng (hình 1.10). N u d i phờ ể ổ ỉ ố ổ ả ắ ế ả ổ này được người dùng s c p (ngơ ấ ười dùng được c p phép) s d ng ti p thìấ ử ụ ế
nh ng ngữ ười dùng vô tuy n nh n th c ph i chuy n đ n h ph khác ho cế ậ ứ ả ể ế ố ổ ặ
n u v n trong cùng m t băng thì ph i thay đ i m c công su t phát ho c sế ẫ ở ộ ả ổ ứ ấ ặ ơ
đ đi u ch đ tránh nhi u: ồ ề ế ể ễ
Trang 34Hình 1.10: Minh h a h phọ ố ổ
Trang 35
Hình 1.11: Các ho t đ ng chính c a m ng vô tuy n nh n th cạ ộ ủ ạ ế ậ ứ
Hình 1.11 th hi n các nhi m v chính c a m t m ng vô tuy n nh nể ệ ệ ụ ủ ộ ạ ế ậ
th c. Các nhi m v này có th đứ ệ ụ ể ược phân lo i nh sau: ạ ư
C m nh n ph /C m bi n ph : Vô tuy n nh n th c giám sát các d iả ậ ổ ả ế ổ ế ậ ứ ả
ph s n có, th c hi n các k thu t c m bi n ph đ xác đ nh v trí các hổ ẵ ự ệ ỹ ậ ả ế ổ ể ị ị ố
ph hay vùng ph t m th i ch a đổ ổ ạ ờ ư ượ ử ục s d ng
Qu n lý ph : Chi m gi ph n ph t n t t nh t đ đ a ra các kả ổ ế ữ ầ ổ ầ ố ấ ể ư ế
ho ch phân b ph cho các ngạ ổ ổ ười dùng m t cách h p lý ộ ợ
D ch chuy n ph : Đ m b o các yêu c u truy n thông thông su t vàị ể ổ ả ả ầ ề ố liên t c ụ
Chia s ph : Phân chia ph t n h p lý gi a các ngẻ ổ ổ ầ ợ ữ ười dùng vô tuy nế
nh n th c đang cùng t n t iậ ứ ồ ạ
Các m ng vô tuy n nh n th c cho phép các giao th c truy n thôngạ ế ậ ứ ứ ề
nh n bi t ph Tuy nhiên, vi c s d ng ph t n đ ng gây ra các nh hậ ế ổ ệ ử ụ ổ ầ ộ ả ưở ng
b t l i đ n các h th ng vô tuy n s d ng d i t n c p phép c đinh. ấ ợ ế ệ ố ế ử ụ ả ầ ấ ố
Hình 1.12: Các ch c năng giao ti p trong m ng vô tuy n nh n th cứ ế ạ ế ậ ứ
Hình 1.12 minh h a giao th c giao ti p gi a các l p trong mô hình m ngọ ứ ế ữ ớ ạ
Trang 36vô tuy n nh n th c. Chính s tác đ ng này đòi h i m ng vô tuy n nh n th cế ậ ứ ự ộ ỏ ạ ế ậ ứ
ph i có ch c năng thi t k đa l p. Đ c bi t, vi c c m bi n ph và chia sả ứ ế ế ớ ặ ệ ệ ả ế ổ ẻ
ph ph i đổ ả ược k t h p đ nâng cao hi u qu s d ng ph Trong ch c năngế ợ ể ệ ả ử ụ ổ ứ chia s và d ch chuy n ph , các ch c năng l p ng d ng, truy n t i, đ nhẻ ị ể ổ ứ ở ớ ứ ụ ề ả ị tuy n, truy nh p phế ậ ương ti n và l p v t lí đệ ớ ậ ược th c hi n đ ng th i. ự ệ ồ ờ
Nh v y, ch c năng c m bi n ph t n đư ậ ứ ả ế ổ ầ ược th c hi n t i l p v t lýự ệ ạ ớ ậ trong khi ch c năng chia s ph đứ ẻ ổ ược th c hi n ch y u t i l p liên k t dự ệ ủ ế ạ ớ ế ữ
li u. ệ
1.2.3 Các ch c năng chính c a m ng vô tuy n nh n th cứ ủ ạ ế ậ ứ
Các công ngh vô tuy n nh n th c cung c p kh năng s d ng và chiaệ ế ậ ứ ấ ả ử ụ
s ph theo c h i. Các k thu t truy nh p ph t n đ ng cho phép vô tuy nẻ ổ ơ ộ ỹ ậ ậ ổ ầ ộ ế
nh n th c ho t đ ng trong kênh t t nh t có s n. C th h n, công ngh vôậ ứ ạ ộ ố ấ ẵ ụ ể ơ ệ tuy n nh n th c cho phép ngế ậ ứ ười dùng có các kh năng:ả
Xác đ nh các kho ng ph s n có và phát hi n ra nh ng ngị ả ổ ẵ ệ ữ ười dùng
s c p khi ngơ ấ ười dùng đó ho t đ ng trong băng c p phép – C m bi n ph ạ ộ ấ ả ế ổ
L a ch n kênh t t nh t trong vùng ph tr ng – Qu n lí ph ự ọ ố ấ ổ ố ả ổ
Phân b ph t n kh d ng cho ngổ ổ ầ ả ụ ười dùng – Chia s ph ẻ ổ
B kênh đang chi m d ng khi phát hi n ngỏ ế ụ ệ ười dùng s c p – D chơ ấ ị chuy n phể ổ
1.2.4 Đ c đi m c a m ng vô tuy n nh n th cặ ể ủ ạ ế ậ ứ
D aự vào m tộ số phân tích ở trên ta nh nậ th yấ m ng ạ Vô tuy n nh nế ậ
th c ứ có các đ cặ đi mể cơ b nả như sau:
Khả năng nh n th c ậ ứ : Khả năng nh n th cậ ứ là khả năng mà công nghệ vô tuy nế n mắ b tắ ho cặ c mả bi n đế ượ các thông tin từ môi trc ườ ng
vô tuy n.ế Khả năng này không chỉ đ nơ gi nả là th cự hi nệ giám sát công su tấ trong m tộ số băng t nầ số quan tâm mà còn yêu c uầ nhi uề công nghệ ph cứ
t pạ để n mắ b tắ sự bi nế đ iổ c aủ môi trườ vô tuy nng ế theo không gian và theo th iờ gian, nh mằ tránh gây nhi uễ nhả hưở t ing ớ nh ngữ ngườ dùng i
Trang 37chính. Thông qua khả năng này, các ph nầ phổ không sử d ngụ t iạ m tộ th iờ
đi mể ho cặ vị trí nh tấ đ nhị có thể đượ xác đ nh.c ị Từ đó, nó có thể l aự ch nọ
T nầ số ho tạ đ ng,ộ đi uề ch ,ế công su tấ phát, công nghệ truy n.ề
M cụ tiêu cơ b nả c aủ vô tuy n nh n th c ế ậ ứ là t nậ d ngụ đượ phổ t nc ầ có
Trang 38l cọ thông d iả tín hi uệ RF nh nậ được.
Bộ khu ch ế đ iạ t pạ âm nhỏ (LNA): Khu chế đ iạ tín hi uệ mong
mu nố trong khi đ ngồ th iờ gi mả thi uể các thành ph nầ t pạ âm
Bộ tr n: ộ T iạ bộ tr n,ộ tín hi uệ nh nậ đượ đc ượ tr nc ộ v iớ t nầ số
RF n i,ộ và đượ chuy nc ể đ iổ thành t nầ số băng g cố ho cặ t nầ số trung t nầ (IF)
Bộ dao đ ng ộ đi uề khi nể b ngằ đi nệ áp (VCO): VCO t oạ ra tín
hi uệ t iạ m tộ t nầ số nh tấ đ nhị v iớ đi nệ áp cho trướ để tr nc ộ v iớ tín hi uệ
t i.ớ Quá trình này chuy nể đ iổ tín hi uệ t iớ thành t nầ số băng g cố ho cặ t nầ
số trung t n.ầ
Vòng khóa pha (PLL): PLL đ mả b oả r ngằ tín hi uệ đượ khóa ở c
Trang 39m tộ t nầ số nh tấ đ nhị và có thể đượ s c ử d ngụ để t oạ ra các t nầ số chính xác.
Bộ l c ọ l aự ch nọ kênh: Bộ l cọ l aự ch nọ kênh đượ sử d ngc ụ
để l aự ch nọ kênh mong mu nố và lo iạ bỏ các kênh lân c n.ậ Có hai lo iạ bộ
l cọ l aự ch nọ kênh. “Máy thu chuy n ể đ i ổ tr c ự ti p ế ” s ử d ngụ bộ l cọ thông
th pấ để l aự ch nọ kênh, còn “máy thu superheterodyne” l iạ sử d ngụ bộ l cọ thông d i.ả
Đi uề khi nể độ l i ợ tự đ ng ộ (AGC): AGC duy trì độ l iợ ho cặ
m cứ công su tấ đ uầ ra c aủ bộ khu chế đ iạ không đ iổ qua m tộ d iả r ngộ các
m cứ tín hi uệ đ uầ vào
Trong ki nế trúc này, tín hi uệ băng r ngộ đượ nh nc ậ thông qua đ uầ cu iố
RF, đượ l yc ấ m uẫ b iở bộ chuy nể đ iổ tươ t sng ự ố (ADC) t cố độ cao, và
vi cệ đo đ cạ đượ th cc ự hi nệ để phát hi nệ ra tín hi uệ c aủ ngườ dùng chính. iTuy nhiên, ở đây còn t nồ t iạ nhi uề h nạ chế trong vi cệ phát tri nể đ uầ cu iố
c aủ Vô tuy n nh n th c.ế ậ ứ
Anten RF băng r ngộ nh nậ các tín hi uệ từ các máy phát khác nhau ho tạ
đ ngộ t iạ các m cứ công su t,ấ các băng thông và các vị trí khác nhau. K tế quả
là, đ uầ cu iố RF ph iả có khả năng phát hi nệ tín hi uệ y uế trong m tộ d iả t nầ
số đ ngộ l n.ớ Tuy nhiên, khả năng này đòi h iỏ ph iả có bộ chuy nể đ iổ ADC
t cố độ vài GHz v iớ độ phân gi iả cao, mà đi uề này thì r tấ khó th cự hi n.ệ
Trướ khi th cc ự hi nệ chuy nể đ i,ổ bộ chuy nể đ iổ ADC t cố độ vài GHz
c nầ ph iả gi mả b tớ d iả đ ngộ c aủ tín hi u.ệ Đi uề này có thể đ tạ đượ b ngc ằ cách l cọ các tín hi uệ m nh.ạ Vì các tín hi uệ m nhạ có thể n mằ ở b tấ cứ đâu trong d iả phổ r ngộ l n,ớ nên c nầ ph iả có các bộ l cọ M tộ cách khác n aữ là
sử d ngụ nhi uề anten sao cho vi cệ l cọ tín hi uệ đượ th cc ự hi nệ trong mi nề không gian h nơ là trong mi nề t nầ s ố Nhi uề anten có thể nh nậ tín hi uệ m tộ cách ch nọ l cọ b ngằ cách sử d ngụ các công nghệ đi uề khi nể búp sóng
Thách th cứ chủ y uế trong ki nế trúc v tậ lí c aủ Vô tuy n nh n th c ế ậ ứ là
Trang 40phát hi nệ chính xác các tín hi uệ y uế c aủ nh ngữ ngườ dùng chính qua m ti ộ
d iả phổ t nầ r ng.ộ Do v y,ậ vi cệ th cự hi nệ đ uầ cu iố RF băng r ngộ và bộ chuy nể đ iổ ADC là v nấ đề hàng đ uầ trong các m ngạ vô tuy nế nh n th c.ậ ứ
a) Mô hình nút trong m ng vô tuy n nh n th cạ ế ậ ứ
Trong mô hình h th ng Vô tuy n nh n th c ngệ ố ế ậ ứ ười dùng chính không
c n quan tâm v các thi t b m ng, và không c n ph i s a đ i h th ngầ ề ế ị ạ ầ ả ử ổ ệ ố
m ng hi n có, đây đạ ệ ược cho là m t đi u ki n tiên quy t c b n m t hộ ề ệ ế ơ ả ộ ệ
th ng vô tuy n nh n th c. Đi u quan tr ng là nh ng ngố ế ậ ứ ề ọ ữ ười dùng chính kế
th a các thi t b c a m ng s n có v n có th ho t đ ng theo cách thôngừ ế ị ủ ạ ẵ ẫ ể ạ ộ
thường ngay c khi áp d ng cho h th ng m ng vô tuy n nh n th c. M tả ụ ệ ố ạ ế ậ ứ ộ
gi i pháp đ cung c p t c đ d li u cao h n kho ng cách ng n là UWBả ể ấ ố ộ ữ ệ ơ ở ả ắ
nh ng quy n h n truy n t i đòi h i ph i cao h n và UWB tr i tín hi u trênư ề ạ ề ả ỏ ả ơ ả ệ
m t d i t n s r ng. Vì v y, trong h th ng vô tuy n nh n th c nh ng ngộ ả ầ ố ộ ậ ệ ố ế ậ ứ ữ ườ idùng ph s t m d ng ho t đ ng khi m t ngụ ẽ ạ ừ ạ ộ ộ ười dùng chính truy n d li uề ữ ệ
vì v y công ngh UWB (siêu băng r ng) không đậ ệ ộ ượ ử ục s d ng trong m ng Vôạ tuy n nh n th c.ế ậ ứ
Các nghiên c u v mô hình h th ng c a vô tuy n nh n th c đứ ề ệ ố ủ ế ậ ứ ượ ctrình bày trong hình 1.14. Mô hình h th ng Vô tuy n nh n th c bao g mệ ố ế ậ ứ ồ
ngườ ử ụi s d ng chính, ngườ ử ụi s d ng ph và tr m trung gian đụ ạ ược ch n là nútọ đóng vai trò ph i h p ph trong m ng. Các kích thố ợ ổ ạ ước c a h th ng, nh ngủ ệ ố ữ thông s và v trí c a ngố ị ủ ườ ử ụi s d ng là ch minh h a. Khi m ng lỉ ọ ạ ướ ắ ầ i b t đ u
ho t đ ng, tín hi u đ u tiên đạ ộ ệ ầ ược vào nút và nó v n ti p t c ho t đ ng choẫ ế ụ ạ ộ
đ n khi m ng ng t k t n i. M t ví d cho các h th ng vô tuy n nh n th cế ạ ắ ế ố ộ ụ ệ ố ế ậ ứ
được gi i thi u trong hình 1.15, n i v trí c a ngớ ệ ơ ị ủ ười dùng chính và người dùng
ph đụ ược ch n ng u nhiên trong khu v c phân ph i s d ng m ng th ngọ ẫ ự ố ử ụ ạ ố
nh t. Màu xám trong hình mô t các khu v c n i SU và PU có s nh hấ ả ự ơ ự ả ưở ng
l n nhau. Đây cũng là khu v c mà nó có th cho SU phát hi n s hi n di nẫ ự ể ệ ự ệ ệ
c a PU thông qua c m bi n.ủ ả ế