Báo cáo thực tập tại Thủy điện Suối Sập 1 giới thiệu tổng quan về nhà máy thủy Suối Sập 1, các hệ thống của nhà máy thủy điện Suối Sập 1, hệ thống điều khiển giám sát Scada của nhà máy thủy điện Suối Sập 1,... Mời các bạn cùng tham khảo nội dung bài báo cáo để có thêm tài liệu phục vụ nhu cầu học tập và nghiên cứu.
Trang 1BÁO CÁO TH C T P Ự Ậ
TH Y Ủ ĐI N Ệ SU I S P 1 Ố Ậ
Đ n v th c t p: Nhà máy Th y đi n Su i S p 1 Xã Tà Xùa ơ ị ự ậ ủ ệ ố ậ Huy n B c YênT nh S n La ệ ắ ỉ ơ
Giáo viên h ướ ng d n: Th.s. Lê Phong Nam ẫ
Khoa Đi n tr ệ ườ ng đ i h c công nghi p Vi t Trì ạ ọ ệ ệ
Trang 2L IỜ NÓI Đ UẦ
Th cự t pậ nh nậ th cứ là vi cệ r tấ quan tr ngọ đ iố v iớ sinh viên C nầ ph iả cung
c pấ cho sinh viên nh ngữ hi uể bi tế về m ngạ và hệ th ngố đi nệ Vi tệ nam Giúp sinh
viên nh nậ th cứ đ cượ công vi c,ệ ngành nghề mà mình đã ch nọ theo h c.ọ
Đượ phân công về th cc ự t pậ nh nậ th cứ t iạ công ty th yủ đi nệ SU I S P 1Ố Ậ ,trong th iờ gian th cự t p,ậ tham quan h cọ h iỏ em đã tìm hi uể và n mắ đ cượ sâu sc
có ý th cứ trách nhi mệ trong các lĩnh v cự và trong m iỗ công vi cệ c aủ mình
M cụ đích c aủ vi cệ tham quan nhà máy thuỷ đi nệ Su i S p 1ố ậ
để giúp sinh viên
hi uể rõ c uấ t o,ạ ch cứ năng ho tạ đ ng,ộ t mầ quan tr ngọ c aủ nhà máy đ iố v iớ h
ệ th ngố
đi nệ Vi tệ nam và đ iố v iớ tình hình kinh t ,ế chính tr ,ị an ninh qu cố phòng c aủ q
u cố
gia Vi cệ tham quan th cự tế nhà máy thuỷ đi nệ Su i S p 1ố ậ
cũng giúp cho sinh viên
nh nậ th yấ c uấ t oạ ph cứ t pạ c aủ nhà máy so v iớ lý thuy t,ế hệ th ngố đi uề khiể
Sau g nầ m tộ tu nầ th cự t pậ t iạ công ty th yủ đi nệ Su i S p ố ậ
1, đượ sự quan tâmc
giúp đỡ c aủ các bác lãnh đ oạ và sự hướ d nng ẫ t nậ tình c aủ cán bộ công nhân viên
Trang 3trong công ty, đ nế nay em đã hoàn thành nhi mệ vụ th cự t pậ nh nậ th cứ theo đúng
yêu c uầ c aủ nhà trườ đề ra.ng
Trong b nả báo cáo này em chỉ trình bày tóm t t,ắ sơ lượ nh ngc ữ ki nế th cứ
hi uể bi tế trong th iờ gian th cự t pậ t iạ công ty th yủ đi nệ Su i S p ố ậ
Trang 4CH ƯƠ NG I GI I Ớ THI U T NG Ệ Ổ
QUAN VỀ NHÀ MÁY TH Y Ủ ĐI N Ệ SU I S P 1 Ố Ậ
1.1
T ng quan v nhà máy th y đi n Su i S p 1 ổ ề ủ ệ ố ậ
Nhà máy Th y đi n Su i S p 1 thu c xã Tà Xùa –Huy n B c Yên T nh ủ ệ ố ậ ộ ệ ắ ỉ
S n La. Đơ ược kh i công xây d ng vào ngày 30 tháng 12 năm 2010 và hoàn ở ựthành ngày 13 tháng 1 năm 2012. Nh m khai thác t i u ngu n th y năng trên ằ ố ư ồ ủ
Su i S p, đo n có đ d c 100,38m cách th tr n B c Yên 22km theo đố ậ ạ ộ ố ị ấ ắ ường thi công công trình. Nhà máy th y đi n Su i S p 1 nh m cung c p đi n cho T nh ủ ệ ố ậ ằ ấ ệ ỉ
S n La và các vùng Tây B c, s n lơ ắ ả ượng đi n hàng năm kho ng 63,89 tri u ệ ả ệKWh
Các thi t b c khí th y l c, thi t b đi n trong nhà máy, thi t b b o v đo ế ị ơ ủ ự ế ị ệ ế ị ả ệ
lường đi u khi n, thi t b ph tr , máy bi n áp, tr m phân ph i đi n ngoài ề ể ế ị ụ ợ ế ạ ố ệ
tr i đờ ược trang b đ ng b do nhà th u Flovel Ltd cung c p v i h th ng ki mị ồ ộ ầ ấ ớ ệ ố ể soát máy tính, h th ng t đ ng hóa caoệ ố ự ộ
Trang 5Hình 1.1. Gian máy th y đi n Su i S p I ủ ệ ố ậ
Nhà máy có t ng công su t đ nh m c là 21MW, g m 2 t máy phát đi n ổ ấ ị ứ ồ ổ ệ
đ ng b xoay chi u ba pha, tr c ngang, tua bin ki u v n hành liên t c.ồ ộ ề ụ ể ậ ụ
D n nẫ ước vào Nhà máy th y đi n là m t tuy n đủ ệ ộ ế ường h m ch i áp l c có ầ ụ ự
v b c thép ho c bê tông. Chi u dài h m là 1100m, đỏ ọ ặ ề ầ ường kính 3,6m. N i ti pố ế
đường h m là ng thép ch u áp l c dài h n 100m, đầ ố ị ự ơ ường kính 3m k t c u v ế ấ ỏ
h m bê tông c t thép và phun bê tông , gi ng đ ng chi u cao 120m, đầ ố ế ứ ề ường kính trong t cao đ 548560 là 2,4m, t cao đ 560578 là 6m, t ng chi u dài ừ ộ ừ ộ ổ ềtoàn tuy n h m d n nế ầ ẫ ước là 1200m
1.2 Vai trò c a nhà máy th y đi nủ ủ ệ
Phát đi n:ệ nhà máy th y đi n đang là ngu n cung c p năng lủ ệ ồ ấ ượng đi n ệđáng kh , đi n năng t o ra đang chi m môt t l r t l n trong các nhà máy phátể ệ ạ ế ỉ ệ ấ ớ
đi n Vi t Nam.ệ ở ệ
Linh ho t ạ
: Trong cung c p đi n năng, th y đi n là ngu n cung ng linh ấ ệ ủ ệ ồ ứ
ho t, b i kh năng đi u ch nh công su t. Nh công su t ph đ nh c a th y ạ ở ả ề ỉ ấ ờ ấ ủ ỉ ủ ủ
đi n, có th t i u hóa bi u đ ph t i ch y n n b i các ngu n kém linh ho t ệ ể ố ư ể ồ ụ ả ạ ề ở ồ ạ
h n (nh các nhà máy nhi t đi n ho c đi n h t nhân).ơ ư ệ ệ ặ ệ ạ
Nhà máy th y đi n tích năng làm vi c nh acquy, tr kh ng l b ng cách ủ ệ ệ ư ữ ổ ồ ằtích và x năng lả ượng theo nhu c u h th ng đi n.ầ ệ ố ệ
M t u đi m c a th y đi n là có th kh i đ ng và phát đ n công su t t i ộ ư ể ủ ủ ệ ể ở ộ ế ấ ố
đa ch trong vòng vài phút, trong khi nhi t đi n (tr tu c bin khí gas turbine) ỉ ệ ệ ừ ố
ph i m t vài gi hay nhi u h n trong trả ấ ờ ề ơ ường h p đi n nguyên t Do đó, th y ợ ệ ử ủ
đi n thệ ường dùng đ đáp ng ph n đ nh là ph n có yêu c u cao v tính linh ể ứ ầ ỉ ầ ầ ề
Trang 6t o thu nh p cho ngạ ậ ười dân, gi i quy t nhu c u năng lả ế ầ ượng quy mô gia đìnhở
và c ng đ ng nhộ ồ ỏ, góp ph n b sung ngu n năng lầ ổ ồ ượng thi u h t c a đ t ế ụ ủ ấ
Trang 7CH ƯƠ NG II. CÁC H TH NG C A NHÀ MÁY TH Y Ệ Ố Ủ Ủ
ĐI N SU I S P 1 Ệ Ố Ậ
I. Các ki n th c v an toàn đi nế ứ ề ệ
Ngườ lao đ ngi ộ khi vào làm vi c,ệ h cọ t pậ trong NMĐ, lướ đi ni ệ c n ầ
có đủ đi uề ki nệ : S cứ kh e,ỏ chuyên môn, đ cượ b iồ hu nấ QTKTATLĐ, VSLĐ
và k tế quả ki mể tra đ tạ yêu c u:ầ
Quy đ nh: đi n áp cao ị ệ ≥ 1000 v, đi n h áp <1000v.ệ ạ
Các quy đ nh v ATLĐ theo chuyên moob đị ề ược quy đ nh.ị
Người lao đ ng vào v trí làm vi c, v n hành t i các thi t b đi n ph i ộ ị ệ ậ ạ ế ị ệ ả
Nh ng bi n pháp đ m b o an toàn khi ti n hành công vi c.ữ ệ ả ả ế ệ
Th c hi n nghiêm ch nh các n i quy c a nhà máy Su i S p 1:quy đ nh chung, ự ệ ỉ ộ ủ ố ậ ị
n i quy v tr m bi n áp, n i quy v phòng cháy ch a cháyộ ề ạ ế ộ ề ữ
Các quy đ nh v v ch đ tr c v n hành t i nhà máy: n i quy v n hành, ch ị ề ề ế ộ ự ậ ạ ộ ậ ỉhuy đi u đ thao tác, s d ng đi n tho iề ộ ử ụ ệ ạ
Trang 8ngườ ếi ti n hành c t đi n ph i ti n hành đ t rào ch n và bi n báo: “ c m ắ ệ ả ế ặ ắ ể ấđóng đi n! có ngệ ười đang làm vi c” b ph n truy n đ ng máy c t, dao cách ệ ở ộ ậ ề ộ ắ
ly mà t đó có th đóng đi n đ n n i làm vi c. Rào ch n có th làm b ng tre, ừ ể ệ ế ơ ệ ắ ể ằ
n a ho c kim lo i, rào ch n ph i đ m b o kho ng cách v an toàn.ứ ặ ạ ắ ả ả ả ả ề
1.3. c p c u khi ngấ ứ ườ ị ệi b đi n gi t.ậ
tách ngườ ị ệi b đi n gi t ra kh i m ch đi n: Khi có ngậ ỏ ạ ệ ườ ị ệi b đi n gi t ph i ậ ảtìm m i cách đ tách n n nhân ra kh i m ch đi n sau đó ti n hành các bi n ọ ể ạ ỏ ạ ệ ế ệpháp c p c u t m th i r i đ a n n nhân t i c s y t g n nh t.ấ ứ ạ ờ ồ ư ạ ớ ơ ở ế ầ ấ
II.S đ đ u dây chung cho nhà máyơ ồ ấ
Th y đi n Su i S pI bao g m 2 t máy v i công su t đ t là 10,5 MW đ ủ ệ ố ậ ồ ổ ớ ấ ặ ểtruy n t i công su t trên t i các h tiêu th đi n, s d ng tr m phân ph i ề ả ấ ớ ộ ụ ệ ử ụ ạ ố220/110/35 kV. S đ n i đi n tr m 220kV s d ng s đ ¾.ơ ồ ố ệ ạ ử ụ ơ ồ
Tr m phân ph i bao g m MBA có công su t 26,5MW, đ u n i sao tam giác 11ạ ố ồ ấ ấ ố
S d ng n c phân áp th 03: U=115kV, I=113A khi thay đ i n c phân áp đi n ử ụ ấ ứ ổ ấ ệ
áp và dòng đi n tăng ho c gi m tệ ặ ả ương ng là U=2.87V, I=3,5A.ứ
Trang 9- Dòng đi n đ nh m c Idm=1600A ệ ị ứ
Hình 2.1 S đ đánh s thi t b th y đi n Su i S p I ơ ồ ố ế ị ủ ệ ố ậ
Nhà máy dùng 1 máy bi n áp T1 có công su t 26,5Mw c p đi n t tr m phânế ấ ấ ệ ừ ạ
ph i 110Kv và 2 máy bi n áp t dùng . Máy bi n áp H1 c p đi n cho l ố ế ự ế ấ ệ ộ
179E17.6 S n La 220Kv r i hòa vào lơ ồ ưới đi n qu c giaệ ố
III.Quy trình v n hành m t t máyậ ộ ổ
3.1. V n hành tua bin th y l c.ậ ủ ự
3.1.1 Các thông s chính.ố
Trang 10 Ki u Tuabin ể : Tr c ngang Francisụ
Hình 3.1. Tuabin nhà máy Su i S p I ố ậ
Đi u ki n kh i đ ng m t t máy.ề ệ ở ộ ộ ổ
L a ch n ch đ đi u khi n t máy t đ ng ho c b ng tay ự ọ ế ộ ề ể ổ ự ộ ặ ằ
Trang 11 Máy c t đ u c c đang m ắ ầ ự ở
T t c các r le báo l i kh n c p và không kh n c p c a máy phát / máy ấ ả ơ ỗ ẩ ấ ẩ ấ ủ
Mở van b ng tay n c làm mát máy phát: ằ ướ T i gian máy m van n cạ ở ướ
đ u vào c a h th ng nầ ủ ệ ố ước làm mát (van tay), đ m b o áp l c đ u vào t 7 ả ả ự ầ ừ
8 kg/cm2 và áp l c sau van gi m áp t 3,6 4 kg/cmự ả ừ 2.T i gian đi u khi n h ạ ề ể ệ
th ng nố ước làm mát s B T t công t c5 t i b ng TAGP. Sau đó reset tín ẽ Ậ ừ ắ ạ ả
hi u ph n h i nệ ả ồ ước làm mát th p và l u lấ ư ượng nước chèn tr c th p. ụ ấ
H th ng bôi tr n tr c máy phát (GLOP) B T (SW6): ệ ố ơ ổ ụ Ậ H th ng d u ệ ố ầGLOP được b t t khóa 2 v trí SW6 t i b ng TAGP. Sau khi tín hi u ph n ậ ừ ị ạ ả ệ ả
h i áp l c d u GLOP và l u lồ ự ầ ư ượng d u cho hầ ổ ướng trước/sau máy phát đã
Trang 12đ t ta reset các tín hi u đèn báo áp l c và l u lạ ệ ự ư ượng d u glop th p. Sau đó có ầ ấ
th kh i đ ng h th ng d u JACKING đ nâng roto máy phát.ể ở ộ ệ ố ầ ể
H th ng d u kích (JOS) B T (SW11): ệ ố ầ Ậ H th ng d u JACKING đệ ố ầ ượ c
b t t khóa 2 v trí SW11 t i b ng TAGP và quan sát đậ ừ ị ạ ả ược trên b ng hi n ả ể
th tình tr ng làm vi c c a thi t b ị ạ ệ ủ ế ị
H th ng d u OPU B T (SW7): ệ ố ầ Ậ H th ng d u OPU đ c kh i đ ng ệ ố ầ ượ ở ộ
t khóa 2 v trí SW 7 ta có th quan sát đừ ị ể ược trên b ng hi n th tình tr ng ả ể ị ạlàm vi c c a thi t b ệ ủ ế ị
RESET 86TU: Ch có th reset đ c r le 86Z & 86X sau khi đã reset ỉ ể ượ ơ
t t các r le ph trên t R1A và C1A. Sau đó m i có th đấ ơ ụ ủ ớ ể ượ ơc r le 86TU t i ạ
b ng TAGP. ả
S d ng phanh (SW8): ử ụ Khi h th ng OPU đã đ áp l c ta s kích ho tệ ố ủ ự ẽ ạ phanh máy phát t khóa SW 8 trên t TAGP nh m m c đích không cho máy ừ ủ ằ ụphát quay trước khi ta tác đ ng m cánh hộ ở ướng
Đi u ki n kh i đ ng đã th a mãn ề ệ ở ộ ỏ : Sau khi đã reset r le 86TU thì ơ
ph i quan sát xem đi u ki n kh i đ ng th a mãn hay ch a th a mãn trên ả ề ệ ở ộ ỏ ư ỏ
b ng hi n th tình tr ng làm vi c c a các thi t b Các đi u ki n kh i đ ng ả ể ị ạ ệ ủ ế ị ề ệ ở ộsau đây:
Áp l c d u đi u khi n OPU t t.ự ầ ề ể ố
Áp l c h th ng d u GLOP t t.ự ệ ố ầ ố
L u lư ượng DE/NDE máy phát bình thường
Áp l c d u JOS t t.ự ầ ố
Van đĩa ph i v trí đóng hoàn toàn.ả ở ị
Cánh hướng ph i v trí đóng hoàn toàn.ả ở ị
Trang 13 Các máy c t đ u c c 601, 602 ph i đang m ắ ầ ự ả ở
Reset l i r le l i tua bin.ạ ơ ỗ
M van vòng (PB 6): ở Sau khi các đi u ki n kh i đ ng đã th a mãn, ề ệ ở ộ ỏ
m van vòng b ng nút n (PB 6) t i t TAGP và đ i cho áp l c nở ằ ấ ạ ủ ợ ự ước đ ng ằ
trước và sau van đĩa cân b ng. ằ
M van đĩa (PB 8): ở n nút PB 8 t i b ng TAGP đ m van đĩa, ch Ấ ạ ả ể ở ỉ
m van đĩa sau khi đã nh n đở ậ ược tín hi u ph n h i van vòng m và áp l c ệ ả ồ ở ự
nước đã cân b ng.ằ
Đóng van vòng (PB 7): Sau khi nh n đ c tín hi u ph n h i van đĩa ậ ượ ệ ả ồ
đã m hoàn toàn, ta thao tác đóng van vòng b ng nút n PB 7 t i t TAGP.ở ằ ấ ạ ủ
Nh phanh (SW8): ả Phanh máy phát s đ c nh b ng tay, s d ng ẽ ượ ả ằ ử ụkhóa 2 v trí SW8 t i t TAGP. Đ m b o r ng phanh ph i đị ạ ủ ả ả ằ ả ược nh và đ i ả ợtín hi u ph n h i trên b ng hi n th tình tr ng làm vi c t i TAGP. ệ ả ồ ả ể ị ạ ệ ạ
M cánh h ở ướ ng (PB 10): Sau khi nh n đ c tín hi u ph n h i c a ậ ượ ệ ả ồ ủvan vòng đóng, van đĩa đóng và phanh máy phát đã nh , n nút PB 10 t i t ả ấ ạ ủTAGP đ m d n d n cánh hể ở ầ ầ ướng cho đ n khi máy phát đ t s vòng đ nh m cế ạ ố ị ứ
600 vòng/ phút tương ng v i đ m cánh hứ ớ ộ ở ướng t 10 – 17%. ừ
L u ý:ư S vòng quay đ nh m c là 600 vòng/ phút.ố ị ứ
Gi i h n m cánh hớ ạ ở ướng là 0 – 100%
Khi máy quay đ ượ c 35% t c đ đ nh m c (kho ng 200 250 vòng/ phút) ố ộ ị ứ ả thì s đ a l nh d ng h th ng d u JACKING. ẽ ư ệ ừ ệ ố ầ
T i t c đ 90% kích t B T: ạ ố ộ ừ Ậ Khi t c đ máy phát đ t 90% t c đ ố ộ ạ ố ộ
đ nh m c, thì trên b ng hi n th tình tr ng làm vi c s xu t hi n tín hi u s n ị ứ ả ể ị ạ ệ ẽ ấ ệ ệ ẵ
Trang 14s ng cho đóng kích t Vi c b t kích t đằ ừ ệ ậ ừ ược th c hi n b ng cách n nút IPBự ệ ằ ấ
3 t i t kích t ạ ủ ừ
Máy phát đã ch y không t i n đ nh: ạ ả ổ ị Máy đã đ t đ c 600 vòng/phút ạ ượ
và kích t đã làm vi c n đ nh thì s n sàng cho hòa đ ng b theo ch đ b ng ừ ệ ổ ị ẵ ồ ộ ế ộ ằtay.
Đ a t máy vào v n hành có t i.ư ổ ậ ả
Đ m b o máy c t đ u c c đã v trí làm vi c và khóa l a ch n v trí ả ả ắ ầ ự ở ị ệ ự ọ ở ị
đi u khi n t xa. ề ể ừ
Thích ng t c đ m/c và đi n áp đ t n xu t lứ ố ộ ệ ể ầ ấ ưới đi n và đi n áp đi n ápệ ệ ệ thông qua đ ng b hóa b ng tay và đ ng b t máy. ồ ộ ằ ồ ộ ổ
Ki m tra đèn hi n th máy c t đóng trên b ng hi n th tình tr ng làm vi c ể ể ị ắ ả ể ị ạ ệ
c a các thi t b và đ m cánh hủ ế ị ộ ở ướng lên t i 28 30% (t i 1500 2000kW) ớ ảngay khi có th đ tránh công su t truy n ngể ể ấ ề ược.
Sau khi máy c t đóng thì t máy s ch p nh n công su t t i thi u là 1500 ắ ổ ẽ ấ ậ ấ ố ể
KW ( x p x ) ngay l p t c. Đi u này có th làm đấ ỉ ậ ứ ề ể ược b ng cách nút PB 10 ằ(m cánh hở ướng) t i t TAGP. Sau m t kho ng th i gian công su t có th ạ ủ ộ ả ờ ấ ểtăng theo yêu c u lên t i 10.5 MW.ầ ớ
T máy s d ng t đ ng n u r le c t chính b o v tuabin (86TU) ho c rổ ẽ ừ ự ộ ế ơ ắ ả ệ ặ ơ
le c t chính b o v máy phát (86X) tác đ ng. Theo ch đ d ng này, th tắ ả ệ ộ ế ộ ừ ứ ự
dưới đây s x y ra: ẽ ả
Máy c t đ u c c 601, 602 s c t.ắ ầ ự ẽ ắ
Cánh hướng s đóng v 0%.ẽ ề
Kích t s t t khi t c đ máy phát gi m xu ng 90% t c đ đ nh m c.ừ ẽ ắ ố ộ ả ố ố ộ ị ứ
Trang 15H th ng d u JACKING s làm vi c khi t c đ máy phát gi m xu ng ệ ố ầ ẽ ệ ố ộ ả ốkho ng 35% t c đ đ nh m c đ n khi máy d ng hoàn toàn.ả ố ộ ị ứ ế ừ
t c đ còn kho ng 25% t c đ đ nh m c, phanh s đ c kích ho t
b ng tay.ằ
Van đĩa đóng
Phanh được nh b ng tay sau khi máy phát đã d ng. ả ằ ừ
Máy đã d ng kho ng 60 giây thì t t h th ng d u OPU b ng. ừ ả ắ ệ ố ầ ằ
Máy đã d ng kho ng 120 giây thì t t h th ng d u JOS b ng tay. ừ ả ắ ệ ố ầ ằ
Máy đã d ng kho ng 180 giây thì t t h th ng d u GLOP b ng tay. ừ ả ắ ệ ố ầ ằ
Sau khi t t h th ng GLOP thì khóa h th ng nắ ệ ố ệ ố ước làm mát.
2) D ng b ng tay: ừ ằ
ch đ này th ng thì ng i v n hành s ch đ ng d ng tuabin đ b o
dưỡng ho c do m c nặ ự ước th p. ấ
Đ i v i d ng b ng tay, th t dố ớ ừ ằ ứ ự ưới đây s x y ra:ẽ ả
Gi m d n t i c a t máy b ng cách n nút PB 11 t i t TAGP. ả ầ ả ủ ổ ằ ấ ạ ủ
Khi công su t t máy còn kho ng 1500 KW thì s c t máy c t đ u c c ấ ổ ả ẽ ắ ắ ầ ự(601, 602) t i t C1A ho c C1B b ng khóa đi u khi n.ạ ủ ặ ằ ề ể
Trang 16 Kh i đ ng t máyở ộ ổ
L a ch n ch đ t đ ng (SW2): L a ch n ch đ làm vi c c a tua binự ọ ế ộ ự ộ ự ọ ế ộ ệ ủ
s d ng công t c 2 v trí (SW2) t t TAGP. L a ch n ch đ t đ ng cho ử ụ ắ ị ừ ủ ự ọ ế ộ ự ộ
vi c v n hành máy t đ ng. ệ ậ ự ộ
M van b ng tay nở ằ ước làm mát (B ng tay): Ph i m van b ng tay nằ ả ở ằ ước làm mát cho h th ng CW. ệ ố
Sau khi n nút KH I Đ NG, th t làm vi c s x y ra nh sau: ấ Ở Ộ ứ ự ệ ẽ ả ư
Nước làm mát máy phát B T (DO10): Nhìn đẬ ược hi n th tr ng thái. Sauể ị ạ khi nh n tín hi u ph n h i c a áp l c h th ng CW t t (DI10 t i b đi u ậ ệ ả ồ ủ ự ệ ố ố ạ ộ ề
t c), B đi u t c s đ a ra l nh kh i đ ng h th ng b m d u GLOP/ LOS ố ộ ề ố ẽ ư ệ ở ộ ệ ố ơ ầ(DO11).
H th ng d u bôi tr n tr c máy phát (GLOP/LOS) B T (DO11): Có ệ ố ầ ơ ổ ụ Ậ
th nhìn trên màn hi n th tr ng thái. Sau khi nh n để ể ị ạ ậ ược tín hi u ph n h i áp ệ ả ồ
l c h th ng d u GLOP t t (DI11 t i b đi u t c), B đi u t c s đ a ra ự ệ ố ầ ố ạ ộ ề ố ộ ề ố ẽ ư
l nh kh i đ ng h th ng b m d u JACKING (DO12). ệ ở ộ ệ ố ơ ầ
H th ng d u nâng tr c (JOS) B T (DO12 ệ ố ầ ụ Ậ
H th ng d u th y l c (OPU) B T (DO13).ệ ố ầ ủ ự Ậ
RESET 86TU
R le 86Y ch reset đơ ỉ ược sau khi đã reset r le c t chính b o v tua bin ơ ắ ả ệ(86TU) và t máy s s n sàng đ kh i đ ng.ổ ẽ ẵ ể ở ộ
S d ng phanh (DO7).Đi u ki n ti n kh i đ ng OK (DI13): Sau khi resetử ụ ề ệ ề ở ộ
r le 86TU, Ph i quan sát trên b ng hi n th tình tr ng làm vi c c a các thi t ơ ả ả ể ị ạ ệ ủ ế
b xem các đi u khi n kh i đ ng đã th a mãn hay ch a. Các đi u ki n kh i ị ề ệ ở ộ ỏ ư ề ệ ở
đ ng nh sau:ộ ư
Trang 17 Áp l c d u đi u khi n OPU t t.ự ầ ề ể ố
Áp l c h th ng GLOP t t. ự ệ ố ố
L u lư ượng DE/NDE máy phát bình thường.
L u lư ượng nước làm mát bình thường
Áp l c d u JACKING t t.ự ầ ố
Van đĩa ph i đóng hoàn toàn. ả
Cánh hướng v trí đóng hoàn toàn.ở ị
Máy c t đ u c c 601, 602 đang m ắ ầ ự ở
Reset r le b o v tua bin (86TU).ơ ả ệ
M van vòng (DO14).ở
M van đĩa (DO15). ở
Nh phanh (DO09).ả
M cánh hở ướng (AI1): Sau khi nh n đậ ược tín hi u phanh máy phát đã nh , ệ ả
B đi u t c s đ a l nh m cánh hộ ề ố ẽ ư ệ ở ướng cho đ n khi máy phát đ t s vòng ế ạ ố
đ nh m c 600 vòng/ phút tị ứ ương ng v i đ m cánh hứ ớ ộ ở ướng t 10 – 17%. ừChú ý: T c đ đ nh m c là 600 vòng/phút.ố ộ ị ứ
Gi i h n m cánh hớ ạ ở ướng là 0 – 100 %
Khi máy quay được 35% t c đ đ nh m c (kho ng 200 250 vòng/ phút) thì ố ộ ị ứ ả
Trang 18 Đ a t máy vào v n hành có t i.ư ổ ậ ả
Đ m b o các máy c t đ u c c 601, 602 đang v trí làm vi c. ả ả ắ ầ ự ở ị ệ
T c đ , đi n áp và t n s c a máy phát s đố ộ ệ ầ ố ủ ẽ ược đi u ch nh phù h p v i ề ỉ ợ ớ
lưới đi n đ hòa đ ng b t máy vào lệ ể ồ ộ ổ ưới (T t hòa đ ng b có th l a ch nừ ủ ồ ộ ể ự ọ
ch đ hòa lế ộ ướ ự ội t đ ng ho c hòa lặ ướ ằi b ng tay). T c đ tua bin có th tăng / ố ộ ể
gi m b ng công t c đi u khi n t c đ trên t TAGP. ả ằ ắ ề ể ố ộ ủ
Đ i v i hòa t đ ng, ta ch vi c l a ch n máy c t hòa và xoay khóa l a ố ớ ự ộ ỉ ệ ự ọ ắ ự
ch n v v trí auto sau đó reset l i r le hòa t đ ng r i n nút hòa t đ ng . ọ ề ị ạ ơ ự ộ ồ ấ ự ộ
Ki m tra b ng hi n th máy c t đóng trên b ng hi n th tình tr ng làm ể ả ể ị ắ ả ể ị ạ
vi c c a các thi t b ệ ủ ế ị
Sau khi máy c t đóng thì t máy s ch p nh n công su t t i thi u là 1800ắ ổ ẽ ấ ậ ấ ố ể
2000 KW ( x p x ) ngay l p t c ( tấ ỉ ậ ứ ương ng v i đi m đ t đ m cánh hứ ớ ể ặ ộ ở ướng kho ng 29%).ả
Có th tăng công su t t máy lên đ n 10,5MW b ng công t c tăng t i/ ể ấ ổ ế ằ ắ ả
gi m t i t i t TAGP.ả ả ạ ủ
T máy s d ng t đ ng n u r le b o v tua bin (86TU) ho c r le b o ổ ẽ ừ ự ộ ế ơ ả ệ ặ ơ ả
v máy phát (86X) tác đ ng. Theo ch đ d ng này, th t dệ ộ ế ộ ừ ứ ự ưới đây s x y ẽ ảra:
Máy c t đ u c c 601,602 s c t.ắ ầ ự ẽ ắ
Trang 19Cánh hướng s đóng v 0%.ẽ ề
Kích t s t t khi t c đ máy phát gi m xu ng 90% t c đ đ nh m c.ừ ẽ ắ ố ộ ả ố ố ộ ị ứ
H th ng d u JACKING s làm vi c khi t c đ máy phát gi m xu ng ệ ố ầ ẽ ệ ố ộ ả ốkho ng 35% t c đ đ nh m c đ n khi máy d ng hoàn toàn.ả ố ộ ị ứ ế ừ
Sauk hi máy đã d ng hoàn toàn thì:ừ
H th ng OPU t t t sau kho ng 60 giâyệ ố ự ắ ả
H th ng d u JACKING t t t sau kho ng 120 giây. ệ ố ầ ự ắ ả
H th ng d u GLOP t t t sau kho ng 180 giây.ệ ố ầ ự ắ ả
Sau khi h th ng d u GLOP t t thì sau kho ng 60 giây nên khóa h th ng ệ ố ầ ắ ả ệ ố
nước làm mát l i đ tránh t c b l c nạ ể ắ ộ ọ ước làm mát khi máy d ng th i gian dài.ừ ờ
D ng bình th ừ ườ ng tuabin
ch đ này th ng thì ng i v n hành s ch đ ng d ng tuabin đ b o
dưỡng ho c do m c nặ ự ước th p. N NÚT D NG t t TAGP. ấ Ấ Ừ ừ ủ
Sau khi n nút d ng, th t dấ ừ ứ ự ưới đây s x y ra:ẽ ả
T i trên máy s gi m d n d n theo đ đóng cánh hả ẽ ả ầ ầ ộ ướng
Khi công su t còn kho ng 1800KW thì b đi u t c s đ a ra l nh c t máy ấ ả ộ ề ố ẽ ư ệ ắ
c t đ u c c.ắ ầ ự
Cánh hướng đóng liên t c v 0%.ụ ề
Kích t s t t khi t c đ máy phát gi m xu ng 90% t c đ đ nh m c.ừ ẽ ắ ố ộ ả ố ố ộ ị ứ
H th ng d u JACKING s làm vi c khi t c đ máy phát gi m xu ng ệ ố ầ ẽ ệ ố ộ ả ốkho ng 35% t c đ đ nh m c đ n khi máy d ng hoàn toàn.ả ố ộ ị ứ ế ừ
t c đ còn kho ng 25% t c đ đ nh m c, phanh s đ c kích ho t
Van đĩa đóng
Trang 20Phanh được nh sau khi máy phát đã d ng hoàn toàn. ả ừ
H th ng OPU t t t sau kho ng 60 giâyệ ố ự ắ ả
H th ng d u JACKING t t t sau kho ng 120 giây. ệ ố ầ ự ắ ả
H th ng d u GLOP t t t sau kho ng 180 giây.ệ ố ầ ự ắ ả
Sau khi h th ng d u GLOP t t thì sau kho ng 60 giây nên khóa h th ng ệ ố ầ ắ ả ệ ố
nước làm mát l i đ tránh t c b l c nạ ể ắ ộ ọ ước làm mát khi máy d ng th i gian ừ ờdài
Trang 21Hình 3.2. Máy phát đi n c a nhà máy Su i S p I ệ ủ ố ậ
Kh i đ ng tuabin ch đ không t i (ở ộ ở ế ộ ả Theo qui trình v n hành Tuabin ậ ), kích
t đừ ược đóng khi t c đ máy phát đ t 90% t c đ đinh m cố ộ ạ ố ộ ứ , đi n áp đ u c cệ ầ ự
s đ t 6,3KV (ẽ ạ l u ý đ i v i nhà máy th y đi n Su i S p I ch có th đóngư ố ớ ủ ệ ố ậ ỉ ể kích t b ng tay t i t kích t ).ừ ằ ạ ủ ừ
Tua bin s quay t c đ không t i trong kho ng 596603 Vg/p và cánhẽ ở ố ộ ả ả
hướng s v trí trong kho ng 1017%.ẽ ở ị ả
Theo dõi t c đ t i đ ng h báo t c đ và đi u ch nh đ m cánh hố ộ ạ ồ ồ ố ộ ề ỉ ộ ở ướ ng
nh m đ t đằ ạ ượ ốc t c đ máy là 750 V/p, n u t c đ vộ ế ố ộ ượt quá 750 V/p xoay khóa đi u khi n SPEED/LOAD t i t TAGP sang v trí LOWER (Gi m) đề ể ạ ủ ị ả ể
Trang 22Đi u ch nh dòng kích t : Đi u ch nh khóa đi u khi n LOC/REM v LOCề ỉ ừ ề ỉ ề ể ề
t i t kích t đ đi u ch nh dòng kích t và đi n áp kích t , theo dõi các thôngạ ủ ừ ể ề ỉ ừ ệ ừ
s Uố kt , Ikt trên b ng đi u ả ề khi n, theo dõi các thông s Uể ố MF , FMF , t c đ và cácố ộ thông s v nhi t đ c a Máy phát. ố ề ệ ộ ủ
Theo dõi và th c hi n quá trình đi u ch nh theo các bự ệ ề ỉ ước nh trên đ đ a ư ể ưmáy phát
3.2.3. Các ch đ hòa máy phát vào lế ộ ưới
Đi m hoà đi n gi a nhà máy thu đi n Su i S p I v i H th ng đi nể ệ ữ ỷ ệ ố ậ ớ ệ ố ệ
Qu c gia đố ược quy đ nh t i máy c t 601; 602;. Có hai ch đ hoà sau:ị ạ ắ ế ộ
* Ch đ hòa t đ ng:ế ộ ự ộ Đây là ch đ làm vi c chính c a T máy ế ộ ệ ủ ổ
1. L a ch n máy c t hòa b ng khóa SS1 trên t hòa đ ng b ự ọ ắ ằ ủ ồ ộ
2. Xoay công t c l a ch n (ắ ự ọ AUTO/MANUAL ) trên t đ ng b v chở ủ ồ ộ ề ế
đ t đ ng (ộ ự ộ AUTO)
3. n nút Ấ START AUTO SYN.
4. Reset r le hòa t đ ng (25A)ơ ự ộ
5. H th ng s t đ ng kh i đ ng thi t b đ ng b và máy phát s đệ ố ẽ ự ộ ở ộ ế ị ồ ộ ẽ ượ c
Trang 232. Xoay công t c l a ch n (ắ ự ọ AUTO/MANAL ) trên t đ ng b v ch đở ủ ồ ộ ề ế ộ
t đ ng (ự ộ MANUAL)
3. B t công t c c t đ ng b (ậ ắ ộ ồ ộ SYNCHROSCOPE ON/OFF) v v trí OFF.ề ị
4. Đi u ch nh t c đ (T n s ), đi n áp so v i t n s và đi n áp c a l i đi nề ỉ ố ộ ầ ố ệ ớ ầ ố ệ ủ ướ ệ thông qua vi c xoay núm(ệ SPEED RAISE/LOWER), (VOLTAGE RAIES/LOWER) trên t (ủ SYN.PANEL) và vi c đ ng b hóa h th ng b ng vi cệ ồ ộ ệ ố ằ ệ đóng máy c t đ u c c máy phát , khi đèn thông báo đ ng b đ t yêu c u sáng " Thôngắ ầ ự ồ ộ ạ ầ qua r le ki m tra đ ng b " và đ ng h đ ng b v trí 12h (v ch 12).ơ ể ồ ộ ồ ồ ồ ộ ở ị ạ
5. L c khoá đi u khi n máy c t (CB CONTROL) v v trí ắ ề ể ắ ề ị CLOSE. Máy phát sẽ
đ c hòa đi n vào l i.ượ ệ ướ
3.2.4. D ng máy ừ phát đi n.ệ
a. D ng máy bình thừ ường:
Ch đ này thế ộ ường được th c hi n m t cách d đ nh khi Tua bin đự ệ ộ ự ị ược yêu
c u d ng ho t đ ng đ b o dầ ừ ạ ộ ể ả ưỡng, d phòng. Yêu c u này đự ầ ược th c hi n ự ệ
b ng vi c n nút "ằ ệ ấ AU TO STOP" trên t TAGP. ở ủ
Sau khi n nút d ng, th t dấ ừ ứ ự ưới đây s x y ra:ẽ ả
T i trên máy s gi m d n d n theo đ đóng cánh hả ẽ ả ầ ầ ộ ướng
Khi công su t còn kho ng 1800KW thì b đi u t c s đ a ra l nh ấ ả ộ ề ố ẽ ư ệ
c t máy c t đ u c c.ắ ắ ầ ự
Cánh hướng đóng liên t c v 0%.ụ ềKích t s t t khi t c đ máy phát gi m xu ng 90% t c đ đ nh ừ ẽ ắ ố ộ ả ố ố ộ ị
m c.ứ