Đồ án môn học: Thiết kế cung cấp điện cho phân xưởng CKCT và CNC trình bày tổng quan về mạng điện phân xưởng, tính toán phụ tải điện phân xưởng, thiết kế mạng điện phân xưởng, thiết kế mạng điện xí nghiệp, chọn thiết bị điện cho phân xưởng CKCT và phân xưởng CNC. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung đề tài.
Trang 10.Nh n xét c a giáo viên h ậ ủ ướ ng d n ẫ
Ch kí giáo viên ữ
Trang 2L I NÓI Đ UỜ Ầ
Công nghi p đi n l c luôn gi m t vai trò đ c bi t quan tr ng , nó ệ ệ ự ữ ộ ặ ệ ọchính là c s đ phát tri n đơ ở ể ể ược n n kinh t m i qu c gia.Nó không nh ng ề ế ở ỗ ố ữ
c n thi t v i đ i s ng sinh ho t hàng ngày c a m i ngầ ế ớ ờ ố ạ ủ ọ ười mà nó đ c bi t quanặ ệ
tr ng khi ta cung c p cho các khu công nghi p tr ng đi m .ọ ấ ệ ọ ể
Khi xây d ng nhà máy, khu dân c , thành ph .v.v….trự ư ố ước tên người
ta ph i xây d ng h th ng cung c p đi n đ cung c p đi n năng cho thiêt b vàả ự ệ ố ấ ệ ể ấ ệ ị nhu c u sinh ho t c a con ngầ ạ ủ ười
H th ng cung c p đi n bao g m các khâu phát đi n, truy n t i và ệ ố ấ ệ ồ ệ ề ảphân ph i đi n năng làm nhi m v cung c p đi n cho m t khu v c nh t đ nh. ố ệ ệ ụ ấ ệ ộ ự ấ ịNgu n c a h th ng này l y t h th ng đi n qu c gia và thồ ủ ệ ố ấ ừ ệ ố ệ ố ường dùng c p ấ
đi n áp trung bình tr xu ng.ệ ở ố
Trong các xí nghi p then ch t c a n n kinh t qu c dân hi n nay thì ệ ố ủ ề ế ố ệ
nh ng phân xữ ưởng nh phân xư ưởng CNC là m t ngành quan tr ng. M c d u ộ ọ ặ ầđây ch là phân xỉ ưởng m c trở ứ ường ch đào t o tay ngh ch không làm ra ỉ ạ ề ứ
s n ph m đ tiêu th trên th trả ẩ ể ụ ị ường nh ng nó làm c s cho s phát tri n các ư ơ ở ự ểnhà máy c khí ch t o. S n ph m c a các nhà máy này đơ ế ạ ả ẩ ủ ượ ử ục s d ng h u ở ầ
h t các lĩnh v c c a đ i s ng nh máy móc ph c c s n xu t trong nông ế ự ủ ờ ố ư ụ ụ ả ấnghi p, công nghi p, các phệ ệ ương ti n giao thông…Đ c đi m riêng c a nhà ệ ặ ể ủmáy lo i này là s lạ ố ượng phân xưởng nhi u và c n m t b ng s n xu t r ng vàề ầ ặ ằ ả ấ ộ day chuy n công ngh l n.ề ệ ớ
Đ có m t phể ộ ương án cung c p đi n h p lý cho các nhà máy c khí nóiấ ệ ợ ơ chung cũng nh các phân xư ưởng c khí nói riêng trơ ước h t ta phân tích quy mô ế
t ng th c a toàn nhà máy cũng nh c a toàn phân xổ ể ủ ư ủ ưởng r i đ n các thi t b ồ ế ế ịtiêu th đi n năng kèm theo đ c đi m công ngh c th ụ ệ ặ ể ệ ụ ể
Trang 3
L i c m n ờ ả ơ
Chúng em xin chân thành c m n thây giáo NGUY N DUY BÌNH ả ơ Ễcùng các th y cô trong t b môn cung c p đi n đã giúp đ em hoàn thành đ ầ ổ ộ ấ ệ ỡ ồ
án này. C m n th y đã cung c p cho em nh ng ki n th c c n thi t, có h ả ơ ầ ấ ư ế ứ ầ ế ệ
th ng c a môn h c này. Kính chúc th y luôn d i dào s c kh e.ố ủ ọ ầ ồ ứ ỏ
Xin chân thành c m n th y ả ơ ầ
Nhóm sv th c hi n đ ự ệ ồán
PH M TU N ANHẠ Ấ
PH M ANH TÀIẠ NGÔ VĂN TÌNH
Trang 4TR ƯỜ NG ĐHSPKT
VI T NAM Ệ KHOA ĐI N ĐI N T Ệ Ệ Ử Đ c l p – T do – H nh phúc ộ ậ ự ạ
§ Nghành đào t o :K thu t đi nạ ỹ ậ ệ
§ Tên đ tài: ề Thi t k cung c p đi n cho phân x ế ế ấ ệ ưở ng CKCT và CNC.
§ S li u cho trố ệ ước:
M t b ng phân xặ ằ ưởng CKCT và CNC, s li u ph t i đi n c a phân ố ệ ụ ả ệ ủ
xưởng
§ N i dung c n hoàn thành:ộ ầ
1. T ng quan v m ng đi n phân xổ ề ạ ệ ưởng
2. Tính toán ph t i đi n phân xụ ả ệ ưởng
Trang 54. Tính ch n thi t b và t đi n bù cosọ ế ị ụ ệ cho phân xưởng.
5. K t lu n.ế ậ
§ Các b n v Aả ẽ 0 ho c trên Folie:ặ
GIÁO VIÊN HƯỚNG D N: Ngày giao đ : Ngày 20 tháng 02 năm 2006Ẫ ề Ngày hoàn thành: Ngày 15 tháng 04 năm2006NGUY N DUY BÌNH Ễ
Trang 6PH N IẦ
1.1 Tr m bi n áp phân xạ ế ưởng
1.1.1 Xác đ nh v trí đ t tr m ị ị ặ ạ
Vi c ch n v trí và s lệ ọ ị ố ượng máy bi n áp trong m t xí nghi p c n ph i ế ộ ệ ầ ả
ti n hành so sánh các ch tiêu kinh t và k thu t. Mu n ti n hành so sánh kinh ế ỉ ế ỹ ậ ố ế
t , k thu t ph i s b xác đ nh đế ỹ ậ ả ơ ộ ị ược các phương án cung c p đi n trong n i ấ ệ ộ
b xí nghi p. Trên c s các phộ ệ ơ ở ương án được ch p nh n m i có th ti n hành ấ ậ ớ ể ế
so sánh gi a các ch tiêu đ ch n v trí s lữ ỉ ể ọ ị ố ượng bi n áp trong xí nghi p. ế ệ
V trí đ t tr m bi n áp ph i tho mãn các yêu c u sau:ị ặ ạ ế ả ả ầ
An toàn cung c p đi n liên t c. ấ ệ ụ
G n trung tâm ph t i, thu n ti n cho ngu n cung c p đi t i. ầ ụ ả ậ ệ ồ ấ ớ
Thao tác v n hành qu n lí d dàng.ậ ả ễ
Phòng tránh được các khí ăn mòn, b i b m cháy n ụ ặ ổ
Ti n ki m v n đ u t , chi phí v n hành nh ế ệ ố ầ ư ậ ỏ
V trí tr m bi n áp phân xị ạ ế ưởng có th bên ngoài, n m k ho c bên ể ở ằ ề ặ ởtrong phân xưởng. V trí đ t đị ặ ược mô t nh hình v ả ư ẽ
Tr m xây d ng bên ngoài còn g i là tr m đ c l p thạ ự ọ ạ ộ ậ ường dùng khi tr m ạcung c p cho nhi u phân xấ ề ưởng, ho c c n tránh xa n i b i b m, có khí ăn mònặ ầ ơ ụ ặ tác đ ng. ộ
Tr m xây d ng li n k đạ ự ề ề ược dùng ph bi n h n c vì ti t ki m v xây ổ ế ơ ả ế ệ ề
d ng tr m và ít nh hự ạ ả ưởng t i công trình khác. ớ
Tr m xây d ng bên trong đạ ự ược dùng khi phân xưởng có ph t i l n, khi s ụ ả ớ ử
d ng tr m c n đ m b o các đi u ki n phòng ch ng cháy n ụ ạ ầ ả ả ề ệ ố ổ
1.1.2 V trí trung tâm ph t i.ị ụ ả
Vi c xác đ nh v trí trung tâm ph t i có ý nghĩa quan tr ng trong vi c xác ệ ị ị ụ ả ọ ệ
đ nh v trí đ t tr m bi n áp cho phị ị ặ ạ ế ương án cung c p đi n. Tr m bi n áp c n ấ ệ ạ ế ầ
được đ t g n trung tâm ph t i khi đó s đ m b o đặ ầ ụ ả ẽ ả ả ược ch t lấ ượng cung c p ấ
đi n cho ph t i.ệ ụ ả
Trên m t b ng phân xặ ằ ưởng ch n h to đ Oxy nh hình v :ọ ệ ạ ộ ư ẽ
Trang 7Xác đ nh to đ các thi t b , c a nhóm thi t b và c a c phân xị ạ ộ ế ị ủ ế ị ủ ả ưởng theo công th c: ứ
Ho c ặTrong đó:
X, Y là to đ trung tâm ph t i.ạ ộ ụ ả
xi yi là to đ c a các đi m t i i.ạ ộ ủ ể ả
Pi Si là công su t tác, d ng công su t toàn ph n c a đi m t i i.ấ ụ ấ ầ ủ ể ả
Sau đó tu theo m t b ng c a phân xỳ ặ ằ ủ ưởng mà có th di chuy n các trung ể ểtâm ph t i cho h p lí.ụ ả ợ
1.2 Đường dây cung c p đi n trong phân xấ ệ ưởng.
Dây d n đi n trong phân xẫ ệ ưởng c n đ t đầ ạ ược các yêu c u đó là d n đi n ầ ẫ ệ
t t và b n. Dây d n ph i có ti t di n và k t c u thích h p v i yêu c u truy n ố ề ẫ ả ế ệ ế ấ ợ ớ ầ ề
d n. Vi c đi dây trong phân xẫ ệ ưởng c n có s m ch l c khoa h c và kinh t ầ ự ạ ạ ọ ếDây d n v i ph t i đ ng l c và dây d n v i ph t i chi u sáng c n có s ẫ ớ ụ ả ộ ự ẫ ớ ụ ả ế ầ ựtách bi t do các đi u ki n làm vi c khác nhau và cũng d cho vi c b o qu n, ệ ề ệ ệ ễ ệ ả ả
x lí s c Dây d n có th đi ng m ho c đ t trong h m có t m đ y đ m b o ử ự ố ẫ ể ầ ặ ặ ầ ấ ậ ả ả
an toàn và mĩ quan phân xưởng
1.3 Ph t i phân xụ ả ưởng
Ph t i đi n là m t hàm bi n đ i theo th i gian vì có nhi u y u t nh ụ ả ệ ộ ế ổ ờ ề ế ố ả
hưởng đ n nó nên ph t i đi n không tuân theo m t quy lu t nh t đ nh. Do đó ế ụ ả ệ ộ ậ ấ ị
vi c xác đ nh chính xác ph t i đi n là m t đi u r t khó khăn nh ng đ ng th iệ ị ụ ả ệ ộ ề ấ ư ồ ờ
là m t vi c r t quan tr ng.ộ ệ ấ ọ
Ph t i đi n là m t s li u dùng làm căn c ch n các thi t b đi n trong hụ ả ệ ộ ố ệ ứ ọ ế ị ệ ệ
th ng cung c p đi n. N u ph t i tính toán l n h n ph t i th c t thì các ố ấ ệ ế ụ ả ớ ơ ụ ả ự ếthi t b ch n ra s quá l n so v i yêu c u d n t i lãng phí.ế ị ọ ẽ ơ ớ ầ ẫ ớ
Hi n nay ệ có nhiêù phương pháp đ tính toán ph t iể ụ ả .Thông thường n u ếthu n ti n cho vi c tính toán thì thi u chính xác, ngậ ệ ệ ế ượ ạ ếc l i n u nâng cao được
đ chính xác k đ n nhi u y u t nh hộ ể ế ề ế ố ả ưởng thì phương pháp tính l i quá ạ
ph c t p.ứ ạ
Sau đây là m t s phộ ố ương pháp hay dùng đ xác đ nh ph t i đ ng l c:ể ị ụ ả ộ ự
Trang 82. Xác đ nh ph t i tính toán theo su t ph t i trên m t đ n v di n tích s n ị ụ ả ấ ụ ả ộ ơ ị ệ ả
Phương pháp này ch cho k t qu g n đúng vì v y nó thỉ ế ả ầ ậ ường được dùng
đ tính toán cho các phân xể ưởng trong giai đo n thi t k s b ạ ế ế ơ ộ
3.Xác đ nh ph t i tính toán theo su t tiêu hao đi n năng cho m t đ n v s n ị ụ ả ấ ệ ộ ơ ị ả
+ W0: Su t tiêu hao đi n năng cho m t đ n v s n ph m.ấ ệ ộ ơ ị ả ẩ
+ Tmax: Th i gian s d ng công su t l n nh t.ờ ử ụ ấ ớ ấ
Phương pháp này thường đ tính toán cho các thi t b đi n có đ th ph ể ế ị ệ ồ ị ụ
t i ít bi n đ i nh qu t gió, b m nả ế ổ ư ạ ơ ước
4. Xác đ nh ph t i tính toán theo h s c c đ i k ị ụ ả ệ ố ự ạ max và công su t trung bình ấ
P tb
Công th c tính:ứ
Ptt = Kmax.Ptb.
Thay Ptb = Ksd.Pđm
Trang 9Trong đó:
+ Ptb, Pđm: Công su t trung bình và đ nh m c.ấ ị ứ
+ Kmax, Ksd: H s c c đ i, h s s d ng.ệ ố ự ạ ệ ố ử ụ
Phương pháp này cho k t qu tế ả ương đ i chính xác vì nó k đ n nhi u y u ố ể ế ề ế
t nh hố ả ưởng nh : s thi t b trong nhóm và ch đ làm vi c c a thi t b Do ư ố ế ị ế ộ ệ ủ ế ị
đó ta ch n phọ ương pháp này đ xác đ nh ph t i tính toán cho phân xể ị ụ ả ưởng
Ph t i c a phân xụ ả ủ ưởng g m:ồ
Ph t i đ ng l cụ ả ộ ự
Ph t i chi u sáng ụ ả ế
1.3.1 Ph t i đ ng l c ụ ả ộ ự
Ph t i đ ng l c là thành ph n tiêu th ch y u c a m ng đi n phân ụ ả ộ ự ầ ụ ủ ế ủ ạ ệ
xưởng. Vi c xác đ nh ph t i đ ng l c là bệ ị ụ ả ộ ự ước đ u tiên trong vi c xác đ nh ầ ệ ị
ph t i tính toán cho phân xụ ả ưởng. T các yêu c u, các thông s c a các thi t bừ ầ ố ủ ế ị
đ ng l c s giúp ta ch n độ ự ẽ ọ ược dây d n, cũng nh các thi t b cung c p và b o ẫ ư ế ị ấ ả
b khác. Ph t i đ ng l c có nhi u lo i, có nhi u đ c đi m riêng nên khi tính ệ ụ ả ộ ự ề ạ ề ặ ểtoán c n d a vào chính các thi t b đó, đi u ki n làm vi c đ ch n các tham sầ ự ế ị ề ệ ệ ể ọ ố cho h p lí. ợ
1.3.2 Ph t i chi u sáng ụ ả ế
Chi u sáng nói chung và chi u sáng công nghi p nói riêng có ý nghĩa r t ế ế ệ ấquan tr ng v i m i ho t đ ng s n xu t. Chi u sáng t t có kh năng làm cho ọ ớ ọ ạ ộ ả ấ ế ố ả
ch t lấ ượng công vi c tăng lên. N u đ m b o đệ ế ả ả ược các quy đ nh chi u sáng đ tị ế ặ
ra có th mang l i m t s l i ích nh :ể ạ ộ ố ợ ư
Tăng s lố ượng s n ph mả ẩ
Gi m s l n xu t hi n tai n n lao đ ng.ả ố ầ ấ ệ ạ ộ
T o đi u ki n t t cho vi c đ m b o v sinh, s c kho chung. ạ ề ệ ố ệ ả ả ệ ứ ẻ
Ánh sáng t t s duy trì đố ẽ ược th l c t t, gi m s m t m i c a m t ngị ự ố ả ự ệ ỏ ủ ắ ười
Nh ng yêu c u v chi u sáng :ữ ầ ề ế
Đ r i ph i đ m b o.ộ ọ ả ả ả
S che t i và t l đ chói c n ph i xác đ nh, đ nh hự ố ỉ ệ ộ ầ ả ị ị ướng sao cho m t ắ
người thu nh n đậ ược được nh ng hình nh rõ ràng nh t v v t th ữ ả ấ ề ậ ể
Ánh sáng ph i tho mãn đ ng đ u. T c quan h gi a đ chói c c đ i và ả ả ồ ề ứ ệ ữ ộ ự ạ
đ chói c c ti u c a b m t không độ ự ể ủ ề ặ ược vượt quá gi i h n nh t đ nh.ớ ạ ấ ị
Màu c a ánh sáng ph i tủ ả ương thích v i công vi c đang ti n hành.ớ ệ ế
Trang 10Vi c b trí đèn và đ chói c a đèn ph i tho mãn sao cho m t ngệ ố ộ ủ ả ả ắ ười không b ị
m t m i do ánh sáng chi u tr c ti p hay ph n x ệ ỏ ế ự ế ả ạ
Trong công nghi p s d ng r t nhi u lo i máy móc khác nhau, các máy ệ ử ụ ấ ề ạ ởnày b m t c n chi u sáng g m có b m t tr c ti p gia công và b m t b ề ặ ầ ế ồ ề ặ ự ế ề ặ ịchi m b i nh ng s bài trí, thao tác ki m tra. Khi thi t k chi u sáng cho các ế ở ữ ự ể ế ế ếphân xưởng c n l u ý t i s tầ ư ớ ự ương ph n c a máy móc và chi ti t. V i nh ng ả ủ ế ớ ữmáy gia công c l n có th gây ra bóng t i xung quanh. V i các công vi c đòi ỡ ớ ể ố ớ ệ
h i đ chính xác cao thì c n ph i có s chi u sáng c c b , t c là chi u sáng ỏ ộ ầ ả ự ế ụ ộ ứ ế
F: di n tích c n chi u sángệ ầ ế
P0: su t ph t i chi u sáng. Đ i v i phân xấ ụ ả ế ố ớ ưởng c khí ta l y Pơ ấ 0 = 15 (w/m2)
Trang 11
+Thi t b trong m i m t nhóm ph i g n nhau.ế ị ỗ ộ ả ầ
+ S đ đi dây ph i đ n gi n, thu n ti n không đơ ồ ả ơ ả ậ ệ ược ch ng chéo, góc lồ ượn
c a ng ph i ủ ố ả 1200 ngoài ra có th k t h p các công su t c a các nhóm g n ể ế ợ ấ ủ ầ
Tra đường cong tra c u v i nứ ớ hq=3 và Ksd=0.16 ta được Kmax =3.3
Đ i v i phân xố ớ ưởng CNC ta ch n Kọ sd=0.16
Ta có : do các thi t b trongế ị nhóm đ u có cos = 0.6 ề φ cosφtb = 0.6 t đó ừtính được =1.33
Gía tr c a h s c c đ i đị ủ ệ ố ự ạ ược xác đ nh theo bi u th c:ị ể ứ
v i Kớ sd∑= =Ksd∑=0.16 vì Ksd1=Ksd2=….=Ksdi=0.16
Trang 12Công su t tính toán nhóm I:ấ
Ptt=KM*Ksd∑Pđm=3.3*0.16*75.8=40.022 (KW) Công su t ph n kháng là: Qấ ả tt=Ptt* tgφtb = 40.022*1.33=53.23(KVAr)
2.3.2 Tính toán ph t i chi u sáng c a phân x ụ ả ế ủ ưở ng CNC
Đ s b xác đ nh ph t i chi u sáng c a phân xể ơ ộ ị ụ ả ế ủ ưởng CNC ta dùng
phương pháp su t chi u sáng trên m t đ n v di n tích phân xấ ế ộ ơ ị ệ ưởng theo công
th c: ứ Pcs= p0*F
V i : pớ 0:công su t chi u sáng trên m t đ n v di n tích ấ ế ộ ơ ị ệ (đ i v i ố ớphân xưởng CNC ta ch n pọ 0=15W/m2)
F: di n tích m t b ng phân xệ ặ ằ ưởng
Phân xưởng CNC có chi u dài là: a=24(m).ề
Trang 13Phòng chuyên dùng 1 b trí 8 bóng hu nh quang (2 dãy)ố ỳ
Phòng chuyên dùng 2 b trí 12 bóng hu nh quang (2 dãy) và hai bóng đèn s i ố ỳ ợ
đ t cho khu v c wc, m i bóng có công su t 40(W)ố ự ỗ ấ
Công su t chi u sáng cho c 2 phòng là: 22*40=880(W)ấ ế ả
V y công su t chi u sáng c phân xậ ấ ế ả ưởng CNC là:
Trang 14ch n các thông s cho các thi t b các ph n sau. Trong ph n này ta ti n hành ọ ố ế ị ở ầ ầ ế
l a ch n các thi t b dùng trong cung c p, b o v và b trí m ng đi n phù h pự ọ ế ị ấ ả ệ ố ạ ệ ợ
v i m t b ng phân xớ ặ ằ ưởng s li u kh o sát và nh ng đi u ki n làm vi c c a ố ệ ả ữ ề ệ ệ ủphân xưởng, l a ch n các thi t b dùng trong cung c p, b o v và b trí m ng ự ọ ế ị ấ ả ệ ố ạ
đi n ph i đ m b o m t s yêu c u sau:ệ ả ả ả ộ ố ầ
Trang 15 Đ m b o cung c p đi n liên t c theo yêu c u ph t i .ả ả ấ ệ ụ ầ ụ ả
K t h p hài hòa gi a ba y u t k thu t, kinh t và th m m ế ợ ữ ế ố ỹ ậ ế ẩ ỹ
3.2 N i dung.ộ
3.2.1. Ch n v trí đ t t đ ng l c và t phân ph i phân x ọ ị ặ ủ ộ ự ủ ố ưở ng CNC
Trên c s phân nhóm các thi t b ta ti n hành b trí v trí t đ ng l c và ơ ở ế ị ế ố ị ủ ộ ự
t phân ph i sao cho phù h p v i t ng nhóm và phân xủ ố ợ ớ ừ ưởng.V trí đ t các t ị ặ ủ
đ ng l c và t phân ph i phù h p v i các đi u ki n sau:ộ ự ủ ố ợ ớ ề ệ
V trí đ t t g n trung tâm ph t i c a nhóm ho c phân xị ặ ủ ở ầ ụ ả ủ ặ ưởng
V trí t g n các thi t b và b trí sao cho d quan sát đ khi v n hành ị ủ ở ầ ế ị ố ễ ể ậ
ho c có s c x y ra thì ngặ ự ố ả ười công nhân thu n ti n trong vi c thao tác và ậ ệ ệ
x lý tình hu ng x y ra.ử ố ả
Đ m b o y u t th m m c a phân xả ả ế ố ẩ ỹ ủ ưởng
a. Xác đ nh t a đ các t đ ng l c c a phân x ị ọ ộ ủ ộ ự ủ ưở ng CNC
Xác đ nh t a đ trung tâm ph t i c a các nhóm: ị ọ ộ ụ ả ủ
M c đích c a vi c xác đ nh trung tâm ph t i c a nhóm nh m tìm ra t a ụ ủ ệ ị ụ ả ủ ằ ọ
đ c a đi m có ph t i t p trung nh t r i căn c vào đó và m t b ng phân ộ ủ ể ụ ả ậ ấ ồ ứ ặ ằ
xưởng ta ti n hành ch n v trí đ t tr m bi n áp, t phân ph i và t đ ng l c ế ọ ị ặ ạ ế ủ ố ủ ộ ự cho h p lí, t đó gi m t n hao trong m ng lợ ừ ả ổ ạ ưới đi n và gi m đệ ả ược chi phí đ uầ
vào.
Ch n h tr c t a đ nh v :ọ ệ ụ ọ ộ ư ẽ
T a đ trung tâm ph t i đọ ộ ụ ả ược xác đ nh nh sau :ị ư
; Trong đó :
xi, yi: là t a đ c a các t đ ng l c. Trong trọ ộ ủ ủ ộ ự ường h p tính t a đ ợ ọ ộ cho t đ ng l c thì nó là t a đ c a các máy trong t đ ng l c .ủ ộ ự ọ ộ ủ ủ ộ ự
Pi: là công su t c a t ng t Trong trấ ủ ừ ủ ường h p tính công su t cho ợ ấ
t đ ng l c thì nó là công su t c a các máy trong t đ ng l c. ủ ộ ự ấ ủ ủ ộ ự
3.2.2. Ch n v trí đ t t đ ng l c và t phân ph i phân x ọ ị ặ ủ ộ ự ủ ố ưở ng CNC
a. Xác đ nh t a đ các t đ ng l c c a phân x ị ọ ộ ủ ộ ự ủ ưở ng CNC.
Trang 16D a vào s đ m t b ng và t l kích thự ơ ồ ặ ằ ỉ ệ ước b n v trên th c t ta có t a đ ả ẽ ự ế ọ ộ
Áp d ng công th c trên ta tính đụ ứ ượ ọc t a đ t 1:ộ ủ
Căn c theo măt b ng th c t c a phân xứ ằ ự ế ủ ưởng ta ch n t a đ nh sau :ọ ọ ộ ư
Hoàn toàn tương t ta có b ng k t qu sau:ự ả ế ả
b. Xác đ nh to đ t phân ph i x ị ạ ộ ủ ố ưở ng CNC.
Tương t nh trên ta tính t a đ trung tâm ph t i c a phân xự ư ọ ộ ụ ả ủ ưởng: X=11,86 (m)
Trang 17l c***************************************************************ự
*****************************************************************
*****************************************************************3.2.3. L a ch n thi t b đóng c t và b o v .ự ọ ế ị ắ ả ệ
Tùy theo yêu c u c a ph t i và v n đ u t mà ta l a ch n phầ ủ ụ ả ố ầ ư ự ọ ương án b oả
v phù h p. ệ ợ
Phương án b o v Aptômat :ả ệ
+ u đi m : đ tin c y cao s d ng đƯ ể ộ ậ ử ụ ược nhi u l n mà không c n ph i ề ầ ầ ảthay th thi t b m i ế ế ị ớ
+ Nhược đi m: v n đ u t ban đ u l n.ể ố ầ ư ầ ớ
Phương án này đượ ử ục s d ng nh ng n i đòi h i b o v có đ tin c y cao.ở ư ơ ỏ ả ệ ộ ậ
Phương án b o v dùng c u chì và c u dao ả ệ ầ ầ
+ u đi m: v n đ u t ban đ u nh Ư ể ố ầ ư ầ ỏ
+ Nhược đi m: đ tin c y không cao đôi khi còn tác đ ng vể ộ ậ ộ ượ ất c p
ho c không tác đ ng khi có s c ặ ộ ự ố
Do đó phương án này đượ ử ục s d ng nh ng n i đòi h i đ tin c y b o v ở ữ ơ ỏ ộ ậ ả ệ ở
m c đ trung bình.ứ ộ
Yêu c u b o v cho phân xầ ả ệ ưởng đòi h i có đ tin c y cao tác đ ng nhanh ỏ ộ ậ ộ
và chính xác. Đ ng th i do s phát tri n c a n n s n xu t giá thành c a ồ ờ ự ể ủ ề ả ấ ủ
Aptomat đã gi m xu ng r t nhi u do đó gi m đả ố ấ ề ả ược v n đ u t khi s d ng ố ầ ư ử ụ
phương án b o v dùng Aptomat. M t khác xét v lâu dài thì phả ệ ặ ề ương án b o ả
v dùng Aptomat v n có u th do có đ chính xác cao và có th tác đ ng ệ ẫ ư ế ộ ể ộnhi u l n mà không c n thay th m i. Trên c s nh ng phân tích trên ta ch n ề ầ ầ ế ớ ơ ở ữ ọ
phương án b o v dùng Aptomatả ệ
3.2.4. Xây d ng s đ nguyên lý và s đ đi dây cho m ch đ ng l c ự ơ ồ ơ ồ ạ ộ ự
Trong quá trình thi t k m ng đi n phân xế ế ạ ệ ưởng thì vi c xây d ng s đ đệ ự ơ ồ ồ nguyên lí và s đ đi dây là h t s c c n thi t đây là c s cho vi c phân tích, ơ ồ ế ứ ầ ế ơ ở ệ
l a ch n thi t b và l p đ t h th ng đi n.ự ọ ế ị ắ ặ ệ ố ệ
a. Xây d ng s đ nguyên lý ự ơ ồ
M c đích c a vi c xây d ng s đ nguyên lý là đ làm c s trong vi c ụ ủ ệ ự ơ ồ ể ơ ở ệphân tích nguyên lý c a m ng lủ ạ ưới đi n, thu n l i trong vi c l a ch n thi t bệ ậ ợ ệ ự ọ ế ị
và ki m tra tính n đ nh c a m ng lể ổ ị ủ ạ ưới đi n d a trên c s phân nhóm các ệ ự ơ ở
Trang 18thi t b và l a ch n phế ị ự ọ ương án b o v nh ph n trên ta xây d ng đả ệ ư ở ầ ự ượ ơc s
Nh ng yêu c u c a vi c thi t k s đ đi dây :ữ ầ ủ ệ ế ế ơ ồ
Đ m b o tính khoa h c: l p đ t và b o trì d dàng, kinh t ả ả ọ ắ ặ ả ễ ế
Đ m b o tính th m m c a phân xả ả ẩ ỹ ủ ưởng :
T nh ng yêu c u trên và m t b ng phân xừ ữ ầ ặ ằ ưởng ta xây d ng s đ đi dây ự ơ ồhình tia.
(****S ơ
****************************************************************)
3.2.5. Thi t k chi u sáng phân x ế ế ế ưở ng CNC.
Trong công nghi p, ngoài chi u sáng t nhiên còn ph i dùng chi u sáng ệ ế ự ả ếnhân t o, nh đã nêu ph n t ng quan v chi u sáng, chi u sáng trong phân ạ ư ở ầ ổ ề ế ế
xưởng nh hả ưởng r t nhi u đ n năng su t và ch t lấ ề ế ấ ấ ượng s n ph m. Do đó ả ẩtrong quá trình thi t k chi u sáng ngoài các yêu c u v m t kinh t và th m ế ế ế ầ ề ặ ế ẩ
mĩ thì chi u sáng ph i th a mãn các yêu nh không lóa m t, không lóa do ph n ế ả ỏ ư ắ ả
x , không có bóng t i, đ r i đ ng đ u, ph i t o đạ ố ộ ọ ồ ề ả ạ ược ánh sáng nh ban ngày.ư
3.2.5.2Thi t k chi u sáng phân x ế ế ế ưở ng CNC.
a.B trí chi u sáng ố ế
Trang 19b/.Tính toán thi t k chi u sáng ế ế ế
*Chi u sáng chungế
T s đ m t b ng, ta th y n u tr đi ph n chi u sáng cho 1 phòng làm ừ ơ ồ ặ ằ ấ ế ừ ầ ế
vi c c a giáo viên và khu WC thì diên tích chi u sáng còn l i làệ ủ ế ạ
F – Quang thông c a m i đèn (lumen)ủ ỗ
E Đ r i yêu c u (lx)ộ ọ ầ
S – Di n tích c c chi u sáng (mệ ầ ế 2)
k – h s d tr .ệ ố ự ữ
n – s bóng có trong h th ng chi u sáng chung.ố ệ ố ế
h s s d ng.ệ ố ử ụ
Z – H s ph thu c vào lo i đèn và t s L\,H, thệ ố ụ ộ ạ ỉ ố ường l y Z = ấ
Tra b ng 107 ( sách HTCCĐ ),tìm đả ược L\H=1,8(L kho ng cách nh nh t ả ỏ ấ
gi a các đèn) .ữ
L = 1,8 H = 1,8 .3 = 5,4 m . ch n L = 5 mọ
Căn c vào m t b ng phân xứ ặ ằ ưởng ta s b trí đèn nh sau: Đ i v i toàn phân ẽ ố ư ố ớ
xưởng CNC có di n tích là 360mệ 2 ,ta s b trí 5 dãy(theo chi u dài c a phân ẽ ố ề ủ
xưởng) đèn m i dãy g m 3 đèn v y t ng s bóng là 3.5=15(bóng),nh ng khi ỗ ồ ậ ổ ố ư
có k đ n ph n chi u sáng riêng cho 2 phòng đ t các máy chuyên dùng và khuể ế ầ ế ặ
WC thì s bóng còn l i là 10 bóng có trong s đ chi u sáng.ố ạ ơ ồ ế
đây a,b là chi u dài và chi u r ng c a phân xở ề ề ộ ủ ưởng CNC
H s s d ng quang thông:tra b ng 2.70 sách cung c p đi n(trang 662).ệ ố ử ụ ả ấ ệ
ksd.=0,45
Tra b ng 1336 SGK CCĐ trang 558 có Đ r i E=100(lx) ả ộ ọ
k =1,3 ; Z=1
Trang 20Quang thông m i đèn là :ỗ
F =
Tra b ng PL 6.14 sách H TH NG CUNG C P ĐI N ta ch n đèn s i đ t ả Ệ Ố Ấ Ệ ọ ợ ốcông su t Pấ đ=200(w), có quang thông là F=3000(lm)
* Chi u sáng 2 phòng đ t các máy chuyên dùng và khu WC. ế ặ
Ta cũng áp d ng phụ ương pháp h s s d ng quang thông nh trên song tùyệ ố ử ụ ư theo yêu c u c a t ng n i mà ch n các h s khác nhau, ta thu đầ ủ ừ ơ ọ ệ ố ược b ng s ả ố
li u sau (s d ng bóng đèn hu nh quang): ệ ử ụ ỳ
Stt S l ố ượ ng Lo i đèn ạ N i chi u sáng ơ ế p dm
b o các ch tiêu v kinh t và k thu t là m t vi c làm h t s c khó khăn. ả ỉ ề ế ỹ ậ ộ ệ ế ứ
M ng đi n nhà máy bao g m 2 ph n bên trong và bên ngoài nhà máy. Ph n bênạ ệ ồ ầ ầ trong bao g m các tr m bi n áp phân xồ ạ ế ưởng và các đường dây cung c p vào ấcác phân xưởng, ph n bên ngoài nhà máy bao g m đầ ồ ường dây nh n đi n t h ậ ệ ừ ệ
Trang 21Đ m b o ch t lả ả ấ ượng đi n năng phù h p v i m c đ quan tr ng c a các h ệ ợ ớ ứ ộ ọ ủ ộtiêu th ụ
S đ đi dây ph i đ n gi n, s lý nhanh, thao tác không nh m l n.ơ ồ ả ơ ả ử ầ ẫ
Trong th c t thì kinh t và k thu t luôn mâu thu n nhau, phự ế ế ỹ ậ ẫ ương án t tố
v m t k thu t thì v n đ u t l i cao tuy nhiên chi phí v n hành hàng năm l iề ặ ỹ ậ ố ầ ư ạ ậ ạ
nh Ngỏ ượ ạc l i phương án có v n đ u t nh thì chi phí v n hành hàng năm ố ầ ư ỏ ậ
l i l n. Do đó đ l a ch n phạ ớ ể ự ọ ương án cung c p đi n ta ph i so sánh c v ấ ệ ả ả ềkinh t và k thu t c a các phế ỹ ậ ủ ương án sao cho v a đ m b o v yêu c u k ừ ả ả ề ầ ỹthu t v a đ m b o các ch tiêu v kinh t ậ ừ ả ả ỉ ề ế
42: CH N PHỌ ƯƠNG ÁN CUNG C P ĐI N CHO NHÀ MÁYẤ Ệ
ICH N S Đ CUNG C P ĐI N:Ọ Ơ Ồ Ấ Ệ
đây nhà máy là h ph t i lo i III do đó đ đ m b o tính liên t c cung
c p đi n ta ch c n dùng m t tuy n đấ ệ ỉ ầ ộ ế ường dây l y t 35 KV ấ ừ
Bên trong nhà máy ta thường dùng 2 lo i s đ chình là: s đ hình tia vàạ ơ ồ ơ ồ
s đ phân nhánh, ngoài ra còn có th k t h p c 2 s đ thành s đ h n h p.ơ ồ ể ế ợ ả ơ ồ ơ ồ ỗ ợ
*Ch n s đ đi dây:ọ ơ ồ
S đ hình tia, s đ phân nhánh hay s đ h n h p m i lo i s đ đ u ơ ồ ơ ồ ơ ồ ỗ ợ ỗ ạ ơ ồ ề
có nh ng u nhữ ư ược đi m c a nó và ph m vi s d nh thu n l i đ i v i t ng ể ủ ạ ử ụ ậ ợ ố ớ ừnhà máy
Căn c vào yêu c u CCĐ c a nhà máy ta ch n s đ hình tia đ cung ứ ầ ủ ọ ơ ồ ể
c p đi n cho nhà máy. S đ hình tia có đ tin c y CCĐ cao h n, b o v r le ấ ệ ơ ồ ộ ậ ơ ả ệ ơlàm vi c d dàng không nh m l n. S đ hình tia thu n ti n cho vi c s a ch aệ ễ ầ ẫ ơ ồ ậ ệ ệ ử ữ
và d phân c p b o v , m c dù v n đ u t có cao nh ng chi phí v n hành ễ ấ ả ệ ặ ố ầ ư ư ậhàng năm l i nh ạ ỏ
Xét đ c đi m c a nhà máy là ph t i phân b không đ u và không li n ặ ể ủ ụ ả ố ề ề
k h n n a trong nhà máy các phân xề ơ ữ ưởng phân b không theo m t tr t t nào ố ộ ậ ự
c Ph t i c a nhà máy là ph t i lo i 3do đó ta ch s đ hình tia đ cung ả ụ ả ủ ụ ả ạ ọ ơ ồ ể
c p đi n cho nhà máy.ấ ệ
IICH N DUNG LỌ ƯỢNG VÀ S LỐ ƯỢNG MBA PHÂN XƯỞNG:
Đ CCĐ cho các phân xể ưởng chúng tôi dùng các MBA đi n l c đ t các tr m ệ ự ặ ở ạ
bi n áp phân xế ưởng bi n đ i đi n áp 35 KV c a lế ổ ệ ủ ưới thành c p đi n áp 0,4 ấ ệ
KV cung c p cho phân xấ ưởng
Trang 22 Các tr m BA đ t càng g n trung tâm ph t i càng t t đ gi m t n th t ạ ặ ầ ụ ả ố ể ả ổ ấ
đi n áp và t n th t cong su t. Trong 1 nhà máy nên ch n càng ít lo i MBA ệ ổ ấ ấ ọ ạcàng t t đi u này thu n ti n cho vi c v n hành và s a ch a, thay th và vi c ố ề ậ ệ ệ ậ ử ữ ế ệ
ch n thi t b cao áp, thu n l i cho vi c mua s m thi t b ọ ế ị ậ ợ ệ ắ ế ị
S lố ượng và dung lượng MBA trong tr m ph i đ m b o sao cho v n ạ ả ả ả ố
đ u t và chi phí v n hành hàng năm là nh nh t đ ng th i phù h p v i yêu ầ ư ậ ỏ ấ ồ ờ ợ ớ
c u CCĐ c a nhà máy.ầ ủ
D a vào nh ng yêu c u c b n trên, căn c vào s đ m t b ng nhà ự ữ ầ ơ ả ứ ơ ồ ặ ằmáy và ph t i c a các phân xụ ả ủ ưởng yêu c u CCĐ v i ph t i tính toán c a nhàầ ớ ụ ả ủ máy :
Sttnm = 554,42 (KVA)
Ngu n cung c p có c p đi n áp là 35 KV.ồ ấ ấ ệ
Nhà máy thu c h ph t i lo i 3.ộ ộ ụ ả ạ
Sau đây là m t s phộ ố ương án CCĐ
1Phương án 1:
Phương án này dùng 2 MBA có công su t Sấ đm=320 KVA . C 2 lo i ả ạ
MBA này đ u do Vi t Nam s n xu t có c p đi n áp là 35/ 0,4 KV đế ệ ả ấ ấ ệ ược đ t ặlàm 1tr m, ph t i phân b trong tr m và t ng máy nh trong b ng.ạ ụ ả ố ạ ừ ư ả
Ph ươ ng án Tên máy Dung l ượ ng Chi u sáng phân x ế ưở ng S tt
I
II
2Phương án 2:
Phương án này dùng 1 MBA có công su t Sấ đm=560 KVA có c p đi n áp ấ ệ
là 35/ 0,4 KV do Vi t nam s n xu t đệ ả ấ ược đ t làm 1 tr m,ph t i phân b cho ặ ạ ụ ả ố
t ng tr m và t ng máy nh trong b ng.ừ ạ ừ ư ả
Qua 2 phương án CCĐ cho nhà máy trên có nh ng u nhở ữ ư ược đi m nh sau:ể ư
MBA được ch n đ u là MBA do Vi t nam ch t o cùng ch ng lo i s đ , ọ ề ệ ế ạ ủ ạ ơ ồcách đ u dây tấ ương đ i đ n gi n nên thu n l i cho vi c s a ch a, v n hành vàố ơ ả ậ ợ ệ ử ữ ậ thay th Đ m b o đế ả ả ược yêu c u v k thu t đ đ CCĐ cho các h ph t i ầ ề ỹ ậ ẵ ủ ộ ụ ả
Trang 23quan tr ng. Đ có k t lu n chính xác, l a ch n phọ ể ế ậ ự ọ ương án CCĐ h p lý nh t ta ợ ấ
c n ph i so sánh c 2 phầ ả ả ương án này v ch tiêu kinh t , k thu t.ề ỉ ế ỹ ậ
Trong trường h p s c : Khi s c trên 1 thanh cái thì thanh cái còn l i ợ ự ố ự ố ạ
s ph i ch u 2 MBA 320 .Khi đó 2 MBA 320 v i h s quá t i 1,4 s là:ẽ ả ị ớ ệ ố ả ẽ
th dùng áptômát liên l c ho c dùng 1 thanh cái d phòng. Trong trể ạ ặ ự ường h p ợ
x u nh t lúc nào cũng ph i đ m b o 2 MBA làm vi c song song.ấ ấ ả ả ả ệ
K t lu n:ế ậ Qua phân tích 2 phương án trên ta th y c 2 phở ấ ả ương án đ u ề
đ m b o các yêu c u v k thu t, đã đáp ng đả ả ầ ề ỹ ậ ứ ược yêu c u CCĐ đ i v i các ầ ố ớ
Trang 24h ph t i lo i III. Đ quy t đ nh xem s ch n phộ ụ ả ạ ể ế ị ẽ ọ ương án nào ta ph i so sánh ả
c các ch tiêu v kinh t c a 2 phả ỉ ề ế ủ ương án trên
BSO SÁNH V CH TIÊU KINH T :Ề Ỉ Ế
Đ thu n ti n cho vi c tính toán so sánh v kinh t thì gi a các phể ậ ệ ệ ề ế ữ ương
án ta quan tâm đ n nh ng y u t nh hế ữ ế ố ả ưởng chính đó là:
V n đ u t ban đ u (ti n mua MBA ).ố ầ ư ầ ề
: Th i gian ch u t n th t công su t l n nh t. ờ ị ổ ấ ấ ớ ấ Tmax, Cos nm
V i nhà máy c khí s Tmax = 4500h, Cosớ ơ ố = 0,65 tra b ng 22 và 23 (CCĐ ả
T2 trang 140 ta có:
= 3300 hP’0 = P0 +Kkt Q’0 (KW) (3)P’n = Pn +Kkt Q’n (KW) (4)
T n th t đi n năng ph ổ ấ ệ ở ương án I:
Tr m I: Máy bi n áp 1,2,3 ta áp d ng công th c:ạ ế ụ ứ
ABA = P0’ + Pn’.Kpti
Trang 25Trong đó: K1:Là ti n mua các MBA.ề
V1: Gía ti n mua m t MBA.ề ộ
n: S MBA ph i dùng.ố ả
K1 = n.V1 =3.17600 + 2.15000 =82800 (đ)
c)Chi phí v n hành hàng năm:ậ
C1 = Ki + Ai.g
Trong đó: là giá tr kh u hao hàng năm ị ấ =0,1
Ai: T ng t n th t đi n năng ổ ổ ấ ệ Ai =364702,81 (KWh)g:Gía thành 1 KW/h : g = 0,12 đ/KWh
Trang 26Phương án này dùng 6 MBA 56035/ 0,4 do Vi t nam ch t o đ t làm 3 ệ ế ạ ặ
tr m, m i tr m 2 MBA làm vi c song song.ạ ỗ ạ ệ
a)T n th t đi n năng trong các tr m c a phổ ấ ệ ạ ủ ương án I:
ZII = Eđm.KII + CII =0,2.90000 + 46192,73 = 64192,73 (đ/n)
Nh n xét:ậ Qua tình toán 4 phương án trên ta l p đậ ược b ng nh trên. Theo giáoả ư trình kinh t t ch c thì phế ổ ứ ương án t i u v m t kinh t là phố ư ề ặ ế ương án có chi phí quy d n c c ti u. Nh v y theo b ng trên ta th y Zẫ ự ể ư ậ ả ấ IV là nh nh t do v y ta ỏ ấ ậquy t đ nh ch n phế ị ọ ương án IV làm phương án cung c p đi n cho nhà máy.ấ ệ
IIIPH T I C A NHÀ MÁY K C T N TH T CÔNG SU T:Ụ Ả Ủ Ể Ả Ổ Ấ Ấ
Đ có các s li u chính xáccho vi c tính ch n thi t b trong m ng đi n ể ố ệ ệ ọ ế ị ạ ệcho nhà máy ta ph i k đ n t n th t công su t trong các MBA.ả ể ế ổ ấ ấ
IXác đ nh t n th t trong các MBA:ị ổ ấ
Trang 27IVB N Đ PH T I C A NHÀ MÁY:Ả Ồ Ụ Ả Ủ
Đ giúp cho vi c đ t tr m phân ph i và các tr m bi n áp phân xể ệ ặ ạ ố ạ ế ưởng
m t cách h p lý đ t hi u qu kinh t nh t và gi m độ ợ ạ ệ ả ế ấ ả ượ ổc t n th t đ n m c ấ ế ứ
th p nh t ta ph i xác đ nh trung tâm ph t i c a t ng tr m. Mu n xác đ nh ấ ấ ả ị ụ ả ủ ừ ạ ố ịtrung tâm ph t i ta c n ph i d a váo b n đ ph t i c a các phân xụ ả ầ ả ự ả ồ ụ ả ủ ưởng. Tâm c a nh ng đủ ữ ường tròn chính là trung tâm ph t i c a các phân xụ ả ủ ưởng
Đường kính đường tròn được xác đ nh: Di = ị
Trong đó: Si: là ph t i c a phân xụ ả ủ ưởng th iứ
m: là t l xích đỷ ệ ược tính b ng KVA/cmằ
Di: là đường kính vòng tròn th iứ
Ch n m = 100 KVA/cmọ
Đường kính c a phân xủ ưởng c khí s 3 là: Di = ơ ố
Tính tương t cho các phân xự ưởng khác ta l p đậ ược b ng sau:ả
Trang 28STT Tên phân xưởng Stt (KVA) Di (cm)
CÁC TR M BI N ÁP PHÂN X Ạ Ế ƯỞ NG.
IXÁC Đ NH V TRÍ Đ T TR M PHÂN PH I TRUNG GIAN:Ị Ị Ặ Ạ Ố
Vi c đ t v trí c a tr m phân ph i trung gian và các tr m bi n áp phân ệ ặ ị ủ ạ ố ạ ế
xưởng được ti n hành d a trê m t s nguyên t c c b n sau:ế ự ộ ố ắ ơ ả