Báo cáo thực hành vi điều khiển Hiển thị hình ảnh trên Led Matrix 8x8 với cổng Serial giới thiệu đến các bạn phần cứng Arduino UNO, Led Matrix 8x8, giới thiệu Led Matrix 8x8, giới thiệu IC 74HC595,... Mời các bạn cùng tham khảo nội dung bài báo cáo để có thêm tài liệu phục vụ nhu cầu học tập và nghiên cứu.
Trang 1TR ƯỜ NG Đ I H C NÔNG LÂM THÀNH PH H CHÍ MINH Ạ Ọ Ố Ồ
Trang 22
Trang 33
Trang 4CHƯƠNG I: VÍT T IẢ
I. C U T O VÀ NGUYÊN LÝ HO T Đ NG:Ấ Ạ Ạ Ộ
1. Vít t i là gì?ả
Ví t i là máy v n chuy n v t li u r i hay d ng b t nh xi măng, đá d m, cát, xả ậ ể ậ ệ ờ ạ ộ ư ầ ỉ
ch y u theo phủ ế ương ngang. Ngoài ra vít t i có th v n chuy n lên cao v i gócả ể ậ ể ớ nghiêng có th lên t i 90ể ớ 0, tuy nhiên góc nghiêng càng l n hi u su t v n chuy nớ ệ ấ ậ ể càng th p. ấ
2. C u t o vít t i:ấ ạ ả
Hình 1.1: a) Vít t i ngang: 1 Đ ng c , 2 H p gi m t c, 3 Kh p n i, 4 Tr c vítả ộ ơ ộ ả ố ớ ố ụ
xo n, 5 G i treo trung gian, 6 G i đ hai đ u, 7 C c u d t i, 8 Cánh vít, 9 Vắ ố ố ỡ ầ ơ ấ ỡ ả ỏ
h p, 10 C c u c p t i, 11 N p h p. b) Vít t i đ t đ ng.ộ ơ ấ ấ ả ắ ộ ả ặ ứ
Các b ph n h p thành: ộ ậ ợ
4
Trang 5 Máng c a vít t i thủ ả ường được ch t o b ng thép t m có chi u dày 3ế ạ ằ ấ ề 8mm. Các máng đúc b ng gang thì n ng và đ t h n, đằ ặ ắ ơ ượ ử ục s d ng đ v n chuy nể ậ ể các v t li u mài mòn ho c v t li u nóng có nhi t đ trên 200ậ ệ ặ ậ ệ ệ ộ 0C . Đ v nể ậ chuy n các v t li u d chuy n đ ng và không mài mòn, ngể ậ ệ ễ ể ộ ười ta s d ngử ụ các máng b ng g đằ ỗ ược b c thép t m bên trong. Đôi khi máng cũng đọ ấ ượ c
ch t o b ng nh ng t m thép có đ c l nh đ tách nế ạ ằ ữ ấ ụ ỗ ỏ ể ước d ho c sàngư ặ
lo i các ph n t nh ạ ầ ử ỏ
N p c a máng đắ ủ ược ch t o d ng tháo đế ạ ạ ược. Máng và n p đắ ược ch t oế ạ thành nh ng đo n riêng bi t dài 2ữ ạ ệ 4m và được n i v i nhau b ng các m tố ớ ằ ặ bích
Tr c vít ụ thường là tr c đ c ho c tr c ng. Chúng đụ ặ ặ ụ ố ược n i l i t nh ngố ạ ừ ữ
đo n riêng bi t dài 24m nh các kh p n i.ạ ệ ờ ớ ố
Các g i đ trung gian đố ỡ ượ ắc l p đ t kho ng cách 1,53,5m, tùy thu c vàoặ ở ả ộ
đường kính tr c vít và đi u ki n làm vi c c a vít t i. Đ i v i vít t i cóụ ề ệ ệ ủ ả ố ớ ả chi u dài l n, ph i xét đ n kh năng dãn dài c a tr c khi b nung nóng. G nề ớ ả ế ả ủ ụ ị ầ các g i đ treo, ngố ỡ ười ta l p các c a quan sát.ắ ử
3 Nguyên lý ho t đ ng:ạ ộ
Đ ng c 1 truy n chuy n đ ng qua h p gi m t c 2 đ n kh p n i 3 và tr c vítộ ơ ề ể ộ ộ ả ố ế ớ ố ụ
xo n 4. B ph n công tác chính c a vít t i là cánh vít xo n 8 chuy n đ ng quay.ắ ộ ậ ủ ả ắ ể ộTrong v h p 9 có ti t di n tròn phía đáy. Tr c vít xo n đỏ ộ ế ệ ở ụ ắ ược đ ch n hai đ uỡ ặ ầ
nh các g i 6. Đ i v i tr c dài quá 3m có thêm các g i đ treo trung gian 5. Khiờ ố ố ớ ụ ố ỡ vít chuy n đ ng, cánh xo n đ y v t li u di chuy n t nh ti n d c trong lòng vể ộ ắ ẩ ậ ệ ể ị ế ọ ỏ máng. V t li u v n chuy n không bám vào cánh là nh tr ng lậ ệ ậ ể ờ ọ ượng b n thân v tả ậ
li u và ma sát gi a v t li u và v máng, do đó v t li u chuy n đ ng trong mángệ ữ ậ ệ ỏ ậ ệ ể ộ theo nguyên lý ví đai c, vai trò đai c đây là v t li u chuy n đ ng. Vít t i cóố ố ở ậ ệ ể ộ ả
th có m t ho c nhi u cánh xo n. Cánh xo n càng nhi u v t li u chuy n đ ngể ộ ặ ề ắ ắ ề ậ ệ ể ộ càng êm. V t li u đậ ệ ược c p vào đ u máng t c c u 10 và l y t i ra kh i mángấ ầ ừ ơ ấ ấ ả ỏ
b ng c c u 7. Đ đ m b o an toàn vít t i có thêm n p 11.ằ ơ ấ ể ả ả ả ắ
5
Trang 6 Ưu đi m c a vít t i: ể ủ ả
C u t o đ n gi n.ấ ạ ơ ả
Giá thành không cao
Kích thước bao ngang nh ỏ
Có kh năng v n chuy n các v t nóng.ả ậ ể ậ
Có kh năng ch t t i và d t i b t kì v trí nào c a màng.ả ấ ả ỡ ả ở ấ ị ủ
Không có t n th t v t li u và không là b n nhà xổ ấ ậ ệ ẩ ưởng do b i nh có ụ ờmàng đ y kín.ậ
An toàn trong làm vi c và b o dệ ả ưỡng
Nhược đi m c a vít t i:ể ủ ả
Làm v v n và mài mòn v t li u.ỡ ụ ậ ệ
C n ph i đ nh lầ ả ị ượng v t li u đ tránh t o ra nh ng “cái nút” các g i ậ ệ ể ạ ữ ở ố
t a trung gian. làm d ng vít t iự ừ ả
S mài mòn m nh c a máng, các cánh vít và các đ treo.ự ạ ủ ổ ỡ
Chi phí năng lượng cao do có s kh y tr n m nh các ph n t v t li u ự ấ ộ ạ ầ ử ậ ệtrên su t chi u dài c a máng.ố ề ủ
Năng su t tấ ương đ i th p (do t c đ chuy n đ ng t nh ti n c a các ph nố ấ ố ộ ể ộ ị ế ủ ầ
t th p), do ma sát c a v t li u v i máng, v i cánh vít.ử ấ ủ ậ ệ ớ ớ
Ma sát các g i t a đ u và các g i t a trung gian, do s k t và đè nén ở ố ự ầ ố ự ự ẹcác ph n t v t li u trong các khe h gi a máng và vít.ầ ử ậ ệ ở ữ
6
Trang 7II. CÁC KI U TR C VÍT:Ể Ụ
Hình 1.2: Các d ng tr c vít t i: a vít có cánh li n tr c, b v t có cánh xo n li n t c ạ ụ ả ề ụ ị ắ ề ụkhông li n tr c,ề ụ
c vít d ng lá liên t c, d vít có cánh xo n d ng lá không liên t c. S đ v n chuy n:ạ ụ ắ ạ ụ ơ ồ ậ ể
e sang trái,f sang ph i, g đ y sang hai phía, h d n vào gi a. k h s đi n đ y vít t i.ả ẩ ồ ữ ệ ố ề ầ ả
III. CÁC KI U VÍT T I C B N:Ể Ả Ơ Ả
1. Vít t i v n chuy n v t li u r i:ả ậ ể ậ ệ ờ
Vít t i lo i này có th đ y v t li u di chuy n khi li u r i, khô.ả ạ ể ẩ ậ ệ ể ệ ờ
Vít t i v n chuy n v t li u r i ch y u theo phả ậ ể ậ ệ ờ ủ ế ương ngang
7
Trang 8Ngoài ra có th v n chuy n theo phể ậ ể ương nghiêng v i góc nghiêng không quáớ 15200, hi u su t không cao.ệ ấ
Hình 1.3: vít t i v n chuy n v t li u r iả ậ ể ậ ệ ờ
Trang 9Tr c vít đụ ược ch t o đ c, li n thành, ngế ạ ặ ề ười ta không l p đ t g i đ trungắ ặ ố ỡ gian.
ng hình tr đ ng đóng vai trò c a máng
Hình 1.5: T i tr c vít th ng đ ngả ụ ẳ ứ
Nguyên lý ho t đ ng:ạ ộ
Vít t i đ ng đả ứ ược ch t t i b ng m t b c p li u tr c vít n m ngang.ấ ả ằ ộ ộ ấ ệ ụ ằ
S d t i đự ỡ ả ược ti n hành qua c a ph n trên c a v đ ng.ế ử ở ầ ủ ỏ ứ
Các ph n t v t li u quay nh có l c ly tâm ép vào b m t c a máng nên bầ ử ậ ệ ờ ự ề ặ ủ ị hãm l i và không quay cùng v i tr c vít.ạ ớ ụ
Các cánh vít trượt theo các ph n t v t li u và đ y chúng lên phía trên.ầ ử ậ ệ ẩ
vít t i đ ng thì s vòng quay c a tr c vít l n h n so v i các vít t i ngang,
chi phí năng lượng cũng cao h n.ơ
4. Vít t i đ v n chuy n v t d ng ki n:ả ể ậ ể ậ ạ ệ
Trang 10Trên m t ng là độ ố ường xo n c ph i, còn trên ng khác là đắ ố ả ố ường xo n cắ ố trái.
Các ng quay theo các chi u khác nhau và v t d ng ki n đố ề ậ ạ ệ ược đ t trênặ chúng nh có l c ma sát đờ ự ược đ nh tâm và di chuy n theo phị ể ương d c.ọ
Đường kính các ng 80ố 120mm. Góc nâng c a đủ ường xo n c 3040ắ ố 0. Khi số vòng quay c a ng là 200ủ ố 210v/ph đ m b o t c đ v n ả ả ố ộ ậ 0,40,5 m/s chuy n,ể
ng v i năng su t 1800 bao/gi
Vít t i cho phép v n chuy n các v t theo tuy n th ng ho c tuy n gãy khúc,ả ậ ể ậ ế ẳ ặ ế
g m có nh ng đo n riêng bi t dài 2ồ ữ ạ ệ 3m
S n i các đo n đự ố ạ ược ti n hành nh các b n l trung gian, cho phép xoayế ờ ả ề các đo n k nhau đi m t góc 15ạ ề ộ 0 trong m t ph ng ngang cũng nh trong m tặ ẳ ư ặ
ph ng đ ng.ẳ ứ
Kho ng cách gi a các ng song song đả ữ ố ượ ấc l y là 200300mm tùy thu c theoộ
lo i và kích thạ ướ ủc c a v t đậ ược v n chuy n .ậ ể
T tr m d n đ ng, đông c đi n và h p gi m t c bánh ren tr c kín truy n ừ ạ ẫ ộ ơ ệ ộ ả ố ụ ềchuy n đ ng quay t i các đo n ng.ể ộ ớ ạ ố
Vít t i đả ượ ắ ạc l p t i m t s đo n có chi u dài đ n 20m. N u chi u dài v n ộ ố ạ ề ế ế ề ậchuy n l n h n thì ngể ớ ơ ười ta đ t hai ho c nhi u vít t i n i ti p nhau.ặ ặ ề ả ố ế
10
Trang 11Hình 1.6: Vít t i đ v n chuy n v t d ng ki nả ể ậ ể ậ ạ ệ
IV. PH M VI S D NG:Ạ Ử Ụ
Vít t i v n chuy n v t li u r i đả ậ ể ậ ệ ờ ược s d ng trong các ngành xây d ng và cácử ụ ự ngành công nghi p hóa ch t, th c ph m. Vít t i dùng đ v n chuy n v t li uệ ấ ự ẩ ả ể ậ ể ậ ệ trên quãng đường dài đ n 40m, ch y u dùng đ v n chuy n v t li u h t r i vàế ủ ế ể ậ ể ậ ệ ạ ờ
m n nh xi măng, s i, cát, đá dăm và các lo i h n h p m nị ư ỏ ạ ỗ ợ ẩ ước nh bê tông, v a,ư ữ
… Dùng làm c c u c p li u cơ ấ ấ ệ ưỡng b c trong các tr m tr n bê tông, máy sanứ ạ ộ
h n h p làm đỗ ợ ường nh a…ự
Ống tr c vít v n chuy n thụ ậ ể ường được dùng làm thi t b công ngh đ s y và làmế ị ệ ể ấ
l nh v t li u, cũng nh có th dùng cho các ngành công ngh khác.ạ ậ ệ ư ể ệ
Vít t i đ ng có th v n chuy n v t li u d ng b i và v t li u d ng h t nh xiả ứ ể ậ ể ậ ệ ạ ụ ậ ệ ạ ạ ư măng, tro, vôi, ngũ c c,…ố
Vít t i đ v n chuy n v t d ng ki n đả ể ậ ể ậ ạ ệ ược s d ng đ v n chuy n các s nử ụ ể ậ ể ả
ph m đóng ki n nh túi, bao, ki n, thùng, hòm,… Ngoài ra h th ng vít t i haiẩ ệ ư ệ ệ ố ả vít có th để ượ ử ục s d ng đ d n phoi thép xo n ra kh i máy c t.ể ẫ ắ ỏ ắ
V. CÁC D LI U THI T K BAN Đ U:Ữ Ệ Ế Ế Ầ
Năng su t v n chuy n c a vít t i (Q).ấ ậ ể ủ ả
Góc nghiêng hay phương v n chuy n (ậ ể )
Chi u dài v n chuy n c a vít t i (L).ề ậ ể ủ ả
Trang 12VI. CÁC BƯỚC TÍNH TOÁN M T VÍT T I:Ộ Ả
S – Bước vít t i (m) v i S = 0,8D ; ả ớ
– kh i l ng riêng c a v t li u v n chuy n (t n/m
ρ ố ượ ủ ậ ệ ậ ể ấ 3) ;
n – s vòng quay c a vít t i (vòng/phút) v i n = ố ủ ả ớ ;
kv – H s ph thu c v t li u ;ệ ố ụ ộ ậ ệ
kc – H s đi n đ y di n tích ti t di n ngang c a tr c vít.ệ ố ề ầ ệ ế ệ ủ ụ
kn – H s ph thu c góc nghiêng c a vít t i.ệ ố ụ ộ ủ ả
2. Xác đ nh s vòng quay c a vít t i:ị ố ủ ả
S vòng quay c a tr c vít: ố ủ ụ n = (1.3)
3. Xác đ nh bị ước góc nâng vít xo n c a vít t i:ắ ủ ả
Bướ ủc c a vít t i đả ược xác đ nh theo công th c.ị ứ
Trang 13Công su t trên vít t i đấ ả ược xác đ nh theo công th c:ị ứ
Trong đó:
Q – Năng su t trên vít t i (t n/gi ).ấ ả ấ ờ
L – Chi u dài v n chuy n c a v t li u theo phề ậ ể ủ ậ ệ ương n m ngang (m).ằ
P – Công su t trên vít t i (Kw).ấ ả
nv – Vòng quay c a vít t i (Vòng/phút).ủ ả
Trang 14R – Kho ng cách đi m đ c l c ma sát c a c a v t li u v i cánh vít đ n tr c c a ả ể ặ ự ủ ủ ậ ệ ớ ế ụ ủvít t i (mm) ;ả
– Góc nâng c a đủ ường xo n vít (đ ) ắ ộ
– Góc ma sát c a v t li u v n chuy n v i cánh vít (đ ): tg = fủ ậ ệ ậ ể ớ ộ
V i f là h s ma sát c a v t li u v n chuy n v i cánh vít.ớ ệ ố ủ ậ ệ ậ ể ớ
VII. VÍ D :Ụ
Tính toán vít t i nghiêng góc 30ả 0 v n chuy n b t trát tậ ể ộ ường năng su t 1 t n/gi ấ ấ ờ
v i kho ng cách v n chuy n L = 3m.ớ ả ậ ể
Gi iả :+) Xác đ nh đị ường kính tr c vít:ụ
Đ i v i b t trát tố ớ ộ ường (v t li u n ng và mài mòn) ta l y kậ ệ ặ ấ c = 0,125; kn = 0,55;
kv = 30; = 1,2 (t n/mấ 3)
Đường kính tr c vít c a vít t i xác đ nh theo công th c (1.2).ụ ủ ả ị ứ
D = = = 0,163(m) = 163(mm)
n = = = 74,3(vòng/phút)+) Xác đ nh công su t:ị ấ
Công su t c n thi t trên tr c vít đấ ầ ế ụ ược xác đ nh theo công th c (1.6).ị ứ
P = = = 0,0368(Kw) = 36,8(w)Công su t c n thi t c a đ ng c ấ ầ ế ủ ộ ơ
Pđ/c = = = 41(w)+) Xác đ nh mômen xo n và l c d c tr c.ị ắ ự ọ ụ
14
Trang 15Mômen xo n trên tr c vít đắ ụ ược xác đ nh theo công th c (1.8)ị ứ
Trang 16CHƯƠNG II: BĂNG T IẢ
I. C U T O VÀ NGUYÊN LÝ HO T Đ NG:Ấ Ạ Ạ Ộ
1. C u t o băng t i g m có:ấ ạ ả ồ
Khung băng t i , rulô ch đ ng , rulô b đ ng , c c u d n hả ủ ộ ị ộ ơ ấ ẫ ướng , con lăn đ ỡdây , c c u tăng đ , dây băng t i , đ ng c gi m t c …ơ ấ ơ ả ộ ơ ả ố
2. Nguyên lý ho t đ ng c a băng t i nh sau : ạ ộ ủ ả ư
Khi rulô ch đ ng quay làm cho dây băng t iủ ộ ả chuy n đ ng nh l c ma sát gi a ể ộ ờ ự ữrulô và dây băng băng t i . Đ t o ra l c ma sát gi a rulô và dây băng t i khi dây ả ể ạ ự ữ ảbăng t i g u b trùng thì ta đi u ch nh rulô b đ ng đ dây băng t i căng ra t o ả ầ ị ề ỉ ị ộ ể ả ạ
l c ma sát gi a dây băng t i và rulô ch đ ng l c ma sát gi a dây băng t i và ự ữ ả ủ ộ ự ữ ảRulô s làm cho băng t i chuy n đ ng t nh ti n. Khi các v t li u r i xu ng trên ẽ ả ể ộ ị ế ậ ệ ơ ố
b m t dây băng t i, nó s đề ặ ả ẽ ược di chuy n nh vào chuy n đ ng c a băng t i. ể ờ ể ộ ủ ả
Để tránh băng t i b võng, ngả ị ười ta dùng các Con lăn đ t phía dặ ở ướ ề ặi b m t băng t i, đi u này cũng làm gi m đi l c ma sát trên đả ề ả ự ường đi c a băng t i. Băng ủ ả
t i cao su đả ược bao b c b i ch t li u cao su ch t lọ ở ấ ệ ấ ượng cao, bên trong làm b ng ằ
ch t li u Polyester, m t lo i s i t ng h p và s i Poliamit, có đ c tính r t b n, ấ ệ ộ ạ ợ ổ ợ ợ ặ ấ ề
ch u đị ược nước, ch u đị ược th i ti t m. Dây băng t i đòi h i ph i b n, ch c, ờ ế ẩ ả ỏ ả ề ắ
ch u mài mòn và ma sát cao. M t y u t r t quan tr ng là h s giãn dây băng t i ị ộ ế ố ấ ọ ệ ố ả
ph i r t th p , v n chuy n đả ấ ấ ậ ể ược nhi u, có th chuy n đề ể ể ược v t li u kho ng ậ ệ ở ảcách v a và xa v i t c đ cao.ừ ớ ố ộ
II. CÁC KI U BĂNG T I C B N :Ể Ả Ơ Ả
Trang 17được các yêu c u kh c khe c a khách hàng v t c đ truy n t i, t i tr ng ầ ắ ủ ề ố ộ ề ả ả ọ
và môi trường làm vi c.ệ
Băng t i con lăn truy n đ ng ng d ng trong vi c di chuy n các s n ph m ả ề ộ ứ ụ ệ ể ả ẩ
có m t ph ng đáy c ng nh thùng carton, thùng nh a, pallet g …ặ ẳ ứ ư ự ỗ
c u trúc đ n gi n , t i tr ng l n thích h p di chuy n v t li u có tr ng ấ ơ ả ả ọ ớ ợ ể ậ ệ ọ
lượng nh cho t i n ngẹ ớ ặ
Trang 20Băng t i lả ưới Inox có nhi u l a ch n tiêu chu n khác nhau nh : lề ự ọ ẩ ư ưới Inox
ch u nhi t , xích Inox ch u nhi t , h th ng cung c p nhi t … Tùy thu c vàoị ệ ị ệ ệ ố ấ ệ ộ yêu c u c a ng d ng và ngân sách mà khách hàng có th có ch n l aầ ủ ứ ụ ể ọ ự phù
Băng t i PU là m t gi i pháp đ u t chi phí hi u qu nó đả ộ ả ầ ư ệ ả ược s d ngử ụ
r ng rãi trong các dây chuy n l p ráp trong các lĩnh v c ch bi n th cộ ề ắ ự ế ế ự
ph m, dẩ ược ph m, đi n t , thu c lá, in n…ẩ ệ ử ố ấ
b.Tính năng chính :
Đ b n kéo t t, tu i th dài , không b dãn trong quá trình ho t đ ng.ộ ề ố ổ ọ ị ạ ộ
B m t dây PU ch ng nề ặ ố ước ch u nhi t t (10ị ệ ừ ° C – 80 ° C) có th ch uể ị
được nhi t đ 110° C trong m t th i gian nh t đ nh.ệ ộ ộ ờ ấ ị
Trang 21Băng t i PU có đ dày 1 5 (mm).ả ộ
Kh năng ch ng th m h i m, axit, d u, khí, ánh sáng m t tr i.ả ố ấ ơ ẩ ầ ặ ờ
Kh năng ch ng rách, bong tróc và tác đ ngTr ng lả ố ộ ọ ượng nh , linh ho t …ẹ ạ
Trang 22Băng t i PVC đả ượ ử ục s d ng r ng rãi trong các dây chuy n l p ráp trong cácộ ề ắ lĩnh v c ch bi n th c ph m, dự ế ế ự ẩ ược ph m, đi n t , thu c lá, in n…ẩ ệ ử ố ấ
Băng t i PVC (M t trên tr n láng – m t dả ặ ơ ặ ưới là l p b d t), có đ dàyớ ố ệ ộ 1mm, 2mm, 3mm, 4,5mm và 5mm
b. Tính năng chính :
Đ b n kéo t t, tu i th dài , không b dãn trong quá trình ho t đ ng.ộ ề ố ổ ọ ị ạ ộ
B m t dây PVC ch ng nề ặ ố ước ch u nhi t t (10ị ệ ừ ° C – 80 ° C) có th ch uể ị
được nhi t đ 110° C trong m t th i gian nh t đ nh.ệ ộ ộ ờ ấ ị
Băng t i PVC có đ dày 1 5 (mm).ả ộ
Kh năng ch ng th m h i m, axit, d u, khí, ánh sáng m t tr i.ả ố ấ ơ ẩ ầ ặ ờ
Kh năng ch ng rách, bong tróc và tác đ ngTr ng lả ố ộ ọ ượng nh , linh ho t …ẹ ạBăng t i PVC (M t trên tr n láng ho c carô – m t dả ặ ơ ặ ặ ưới là l p b d t), có ớ ố ệ
Trang 25Băng t i khung nhôm đ nh hình đả ị ược s d ng v n chuy n hàng hóa v iử ụ ậ ể ớ
tr ng lọ ượng tương đ i nh phù h p cho các ngành công nghi p nh l p rápố ẹ ợ ệ ư ắ linh ki n đi n t ,th c ph m, đi n t , hóa h c, in…ệ ệ ử ự ẩ ệ ử ọ
Khung băng t i khung nhôm đ nh hình cao c p 30×60 , 40×80 …ả ị ấ
Trang 26Hình 2.10: Băng t i con lăn góc trongả
a. Ứng d ng :ụ
Băng t i con lăn góc cong đả ượ ức ng d ng r ng rãi trong ngành công nghi p ụ ộ ệdùng đ di chuy n các s n ph m có m t ph ng đáy c ng nh thùng carton, ể ể ả ẩ ặ ẳ ứ ưthùng nh a, pallet g và thự ỗ ường đ t v trí giao nhau gi a 2 băng t i m t ặ ở ị ữ ả ộgóc đ tộ ương ngứ
b. Tính năng chính :
Con lăn thép đ c bi t thích h p đ l p đ t trên các băng t i n ng, làm vi c ặ ệ ợ ể ắ ặ ả ặ ệtrong môi trường kh c nghi t.ắ ệ
T i tr ng l n và bi n đ i.ả ọ ớ ế ổ
Làm vi c n i có nhi u b i mài mòn, nhi t đ cao…ệ ơ ề ụ ệ ộ
C u trúc đ n gi n d dàng b o trì và l p đ tấ ơ ả ễ ả ắ ặ
Trang 27v ng ch c giúp chúng ta có th t o đữ ắ ể ạ ược đường chuy n t i linh ho t cácể ả ạ ở bán kính cong khác nhau.
Băng t i con lăn linh ho t là m t gi i pháp đ u t chi phí hi u qu nh t khôngả ạ ộ ả ầ ư ệ ả ấ
ch cho các tr m phân ph i l n mà còn cho các công ty v a và nhỉ ạ ố ớ ừ ỏ
Các băng t i thả ường đượ ử ục s d ng đ di chuy n các lo i v t li u đ n chi c và ể ể ạ ậ ệ ơ ế
v t li u r i theo phậ ệ ờ ương ngang và phương nghiêng. Trong các dây chuy n s n ề ả
xu t, các thi t b này đấ ế ị ượ ử ục s d ng r ng rãi nh nh ng phộ ư ữ ương ti n đ v n ệ ể ậchuy n qu ng , than đá, các lo i x lò, trên các tr m th y đi n thì dung đ v n ể ặ ạ ỉ ạ ủ ệ ể ậ
Trang 28chuy n nhiên li u, trên các kho, bãi thì dung đ v n chuy n các lo i hàng bao ể ệ ể ậ ể ạ
ki n, v t li u h t, ho c m t s s n ph m khác; trên các công trệ ậ ệ ạ ặ ộ ố ả ẩ ường thì dùng
đ v n chuy n các v t li u xây d ng; trong ngành lâm nghi p và khai thác g ể ậ ể ậ ệ ự ệ ỗthì dùng đ v n chuy n g , v bào; trong m t s ngành công nghi p nh , công ể ậ ể ỗ ỏ ộ ố ệ ẹnghi p th c ph m, hóa ch t và m t s ngành công nghi p khác thì dùng đ v nệ ự ẩ ấ ộ ố ệ ể ậ chuy n các s n ph m đã hoàn thành và ch a hoàn thành gi a các công đo n các ể ả ẩ ư ữ ạphân xưởng, đ ng th i cũng đ lo i b các s n ph m không s d ng đồ ờ ể ạ ỏ ả ẩ ử ụ ược…
Khác v i các lo i thi t b v n chuy n khác, băng t i có chi u dài v n chuy n ớ ạ ế ị ậ ể ả ề ậ ể
l n, năng su t cao, k t c u đ n gi n, nh , làm vi c tin c y và s d ng thu n ớ ấ ế ấ ơ ả ỏ ệ ậ ử ụ ậ
Trang 29 Chân đ đ ng cỡ ộ ơ
Chân đ băng t iỡ ả
H p gi m t cợ ả ố
V. CÁC BƯỚC TÍNH TOÁN M T BĂNG T I :Ộ Ả
Ch n v t li u ché t o băngọ ậ ệ ạ
VI.TÍNH TOÁN BĂNG T I :Ả
1.Ch n v t li u ch t o băng :ọ ậ ệ ế ạ
T m băngấ :
Căng c vào đi u ki n làm vi c th c t là v n chuy n th c ăn gia s c khi ép ứ ề ệ ệ ự ế ậ ể ứ ứviên (= 1,5 t n/mấ 3), chi u dài v n chuy n dài v t li u không có đ nhám ề ậ ể ậ ệ ộnhi u, k t c u băng c n đ n gi n.ề ế ấ ầ ơ ả
Trang 30Trong th c t v n t c c a băng n i v n chuy n v t li u có h t nh và v a ự ế ậ ố ủ ơ ậ ể ậ ệ ạ ỏ ừ
thường có giá tr t 0.8 1.25 m/s . Ta ch n v n t c c a băng t i là v = 0.85 m/sị ừ ọ ậ ố ủ ả
Xác đ nh chi u r ng băng t iị ề ộ ả : B (m)
Đ đ m b o năng su t và t c đ băng t i ta ch n lo i băng t i long máng 2 ể ả ả ấ ố ộ ả ọ ạ ảcon lăn đ ở
Chi u r ng c a băng t i B đề ộ ủ ả ược xác đ nh thông qua di n tích ti t di n c a ị ệ ế ệ ủdòng v t li u c a dòng v t li u trên băng Fậ ệ ủ ậ ệ b . Di n tích ti t di n Fệ ế ệ b được xác
đ nh b i công th c :ị ở ứ
Fb = 2Ft
Trang 31Trong trường h p này di n tích m t c t ngang c a dòng v t li u là 2 tam giác ợ ệ ặ ắ ủ ậ ệ
Trang 32T (1) : B = ừ b/0,0737) = 0,0544 (m)
Tra b ng tiêu chu n b r ng băng t i ng v i lo i v t li u đả ẩ ề ộ ả ứ ớ ạ ậ ệ ược v n chuy n làậ ể
lo i h t nh và v a ta ch n b r ng c a băng B = 100 (mm)ạ ạ ỏ ừ ọ ề ộ ủ
3.Xác đ nh công su t d n t i: ị ấ ẫ ả
Công su t d n đ ng c a băng t i có th xác đ nh b ng công th c sau :ấ ẫ ộ ủ ả ể ị ằ ứ
N = (K1Ln.v + 15.104.Q.L + 24.104.Q.H).K2 (KW)Trong đó :
o Ln: hình chi u đ dài v n chuy n Lế ọ ậ ể n = Lcos
o H: chi u cao v n chuy n v t li uề ậ ể ậ ệ
o Q: năng su t băng t i (T/h) Q = 1 T/hấ ả
o V: v n t c c a băng m/s , v = 0,85 m/sậ ố ủ
o K1 ph thu c vào b r ng băng. V i B = 100 mm thì Kụ ộ ề ộ ớ 1 = 0,003
o K2 ph thu c vào chi u dài v n chuy n . v i L = 3m thì Kụ ộ ề ậ ể ớ 2 = 0,1344
đây ta có :
Ở
H = 1,5 m
Ln = Lcos = 3.cos(30) = 2,6 (m)Suy ra :
N = (0,003.2,6.0,85 + 15.104.1.3 + 24.104.1.1,5).0,1344 = 0,002 (KW)
4.Xác đ nh l c kéo c a băng : W ( t ng l c c n)ị ự ủ ổ ự ả
T công th c : N = W.v/1000 (KW) ừ ứ W = N.1000/v = 0,002.1000/0,85 = 2,353 (N)
Trang 335.xác đ nh l c căng băng nhánh vào và nhánh ra c a tang tr ng ch đ ng:ị ự ủ ố ủ ộ
Sv = W./(1)
Sr = W /(1)Trong đó :
V y băng có th làm vi c bình thậ ể ệ ường
CHƯƠNG : GÀU (GU NG) T IỒ Ả
b.I. C U T O VÀ NGUYÊN LÍ HO T Đ NGẤ Ạ Ạ Ộ :
1. C u t o: ấ ạ
Gu ng t i là m t máy v n chuy n liên t c dùng đ v n chuy n v t li u r i ,ồ ả ộ ậ ể ụ ể ậ ể ậ ệ ờ
v n theo hụ ướng th ng đ ng ho c góc nghiêng đ t máy l n.ẳ ứ ặ ặ ớ
Trang 34Gu ng t i có các b ph n chính là : ồ ả ộ ậ
hình 3.1 : các b ph n c a gu ng t iộ ậ ủ ồ ả
1_ Tang d n đ ngẫ ộ2_ Băng t iả
3_ G u ch a t i ầ ứ ả4_Tang b đ ng ị ộ5_C c u c p t i ơ ấ ấ ả6_ C c u d t i ơ ấ ở ả7_ C c u căng băng ơ ấ8_ Khung đ ỡ
hướng theo c c u d t i. ơ ấ ỡ ả
1. Gu ng t i: ồ ả
Gu ng t i đồ ả ược s d ng đ v n chuy n v t theo phử ụ ể ậ ể ậ ương đ ng cũng nhứ ư
phương nghiêng đ n góc 55÷75ế ⁰ so v i phớ ương ngang . Đ v n chuy n cácể ậ ể
v t th d ng r i và d ng c c thì ngậ ể ạ ờ ạ ụ ười ta dùng g u t i , còn đ v n chuy nầ ả ể ậ ể
Trang 35v t th d ng ki n và đóng gói ngậ ể ạ ệ ười ta dùng gu ng t i có ngăn và gu ng t iồ ả ồ ả
ki u giá l c . ể ắ
Ngoài các gu ng t i công d ng chung còn có m t s gu ng t i chuyên dùngồ ả ụ ộ ố ồ ả
ch ng h n nh gu ng t i đ d t i các toa xe tr n c a đẳ ạ ư ồ ả ể ỡ ả ầ ủ ường s t , gu ng t iắ ồ ả dùng cho các máy x p d l u đ ng , gu ng t i đ t trên thi t b n i đ d t iế ỡ ư ộ ồ ả ặ ế ị ố ể ỡ ả cho tàu , gu ng t i có g u dùng cho các xà lan . ồ ả ầ
Gu ng t i có giá dùng đ nâng các v t hình tr ng , thùng , bao , ki n , g trònồ ả ể ậ ố ệ ỗ
và các lo i v t bao bì và đ n chi c khác theo phạ ậ ơ ế ương đ ng ho c d c đ ng .ứ ặ ố ứ
B ph n kéo là hai xích , trên hai xích này ngộ ậ ười ta l p các giá . Thắ ường sử
d ng xích t m ng lót con lăn , hình d ng c a các giá phù h p v i lo i v tụ ấ ố ạ ủ ợ ớ ạ ậ
được v n chuy n . Đ v n chuy n các v t , trên nhánh đi lên và nhánh điậ ể ể ậ ể ậ
xu ng ngố ười ta dùng b ph n k p hai chi u. ộ ậ ẹ ề
S ch t t i và d t i thự ấ ả ỡ ả ường được ti n hành m t cách t đ ng . Đ làm vi cế ộ ự ộ ể ệ
đó người ta s d ng : Bàn và giá hình rang lử ụ ược
Thi t b đ t đ ng xoay b k p t i m t v trí xác đ nh và t quay tr v v tríế ị ể ự ộ ộ ẹ ạ ộ ị ị ự ở ề ị ban đ u cũng nh nh ng thi t b khác. ầ ư ữ ế ị
Gu ng t i có giá l c khác v i gu ng t i có giá bình thồ ả ắ ớ ồ ả ường ch thay vào cácở ổ
b k p , ngộ ẹ ười ta treo các giá l p b n l vào các xích kéo . Các giá l c này choắ ả ề ắ phép ti n hành d t i m t ch b t k nào c a nhánh đi xu ng . Gu ng t i cóế ỡ ả ở ộ ỗ ấ ỳ ủ ố ồ ả giá l c có c u t o nh nh ng băng t i có giá l c , nh ng khác ch s v nắ ấ ạ ư ữ ả ắ ư ở ỗ ự ậ chuy n hàng ki n và chúng ch theo tuy n th ng đ ng . Còn băng t i có giáể ệ ỉ ế ẳ ứ ả
l c thì v n chuy n theo m t tuy n ph c t p , có c nh ng đo n ngang vàắ ậ ể ộ ế ứ ạ ả ữ ạ
nh ng đo n th ng đ ng. ữ ạ ẳ ứ
Thường thì gu ng t i có giá c có hai xích kéo , nh ng khi v n chuy n hàngồ ả ắ ư ậ ể
nh thì ngẹ ười ta s d ng m t xích kéo v i các giá l c l p công xôn.ử ụ ộ ớ ắ ắ
2. G u t i:ầ ả
G u t i đầ ả ượ ử ục s d ng đ v n chuy n các v t d ng c c , hay h t và d ng b iể ậ ể ậ ạ ụ ạ ạ ụ
nh than bùn , s i , đá dăm , cát , xi măng , đ t , hóa ch t , h t b t , tro , x ư ỏ ấ ấ ạ ộ ỉ
G u t i đầ ả ượ ử ục s d ng các nhà máy , công xở ưởng , nhà máy đi n , kho ngũệ
c c , máy xay , kho tang …ố
Theo chi u v n chuy n v t , các g u t i đề ậ ể ậ ầ ả ược chia ra thành g u t i đ ng vàầ ả ứ
g u t i nghiêng . Lo i g u t i nghiêng thì ph c t p h n v k t c u và sầ ả ạ ầ ả ứ ạ ơ ề ế ấ ử
d ng ít h n . ụ ơ
Trang 36 Theo ki u b ph n kéo , các g u t i để ộ ậ ầ ả ược chia thành g u t i băng , g u t iầ ả ầ ả
m t xích , g u t i hai xích . Trong g u t i băng và gâu t i m t xích thì các g uộ ầ ả ầ ả ả ộ ầ
được b t c ng vào m t b ph n kéo ch các thành sau (ph n l ng) , cònắ ứ ộ ộ ậ ỉ ở ầ ư trong g u t i hai xích thì các g u có th b t ch t vào b ph n kéo c ph nầ ả ầ ể ắ ặ ộ ậ ả ở ầ
G u t i xích cho năng su t cao h n , đ n 300mầ ả ấ ơ ế 3/gi , và đờ ượ ử ục s d ng đ v nể ậ chuy n các v t th d ng c c to , m , khó xúc cũng nh làm vi c ch để ậ ể ạ ụ ẩ ư ệ ở ế ộ
n ng T c đ chuy n đ ng c a g u t i xích đặ ố ộ ể ộ ủ ầ ả ược l y trong kho ngấ ả 0,1÷1,2m/giây, đ i v i v t li u d ng c c cũng nh đ i v i v t li u d ng h t,ố ớ ậ ệ ạ ụ ư ố ớ ậ ệ ạ ạ
d ng c c nh không mài mòn và ít mài mòn , t c đ đạ ụ ỏ ố ộ ượ ấc l y đ n 1,6m/giây .ế
g u t i m t xích làm vi c v i các g u có chi u r ng 160÷250mm, còn g u t iầ ả ộ ệ ớ ầ ề ộ ầ ả hai xích thì làm vi c v i các g u r ng h n ệ ớ ầ ộ ơ
Các ki u g u : ể ầ
o G u sâu: V= 0,7515,5 (lít) ; v n chuy n v t li u khô . ầ ậ ể ậ ệ
o G u nh : V=0.6515(lít); v n chuy n v t li u m và dính . ầ ỏ ậ ể ậ ệ ẩ
o G u có góc nh n v i d n hầ ọ ớ ẫ ướng thành bên : V=1,5130(lít); v n chuy n v tậ ể ậ
li u d ng c c .ệ ạ ụ
Ngoài ra còn có :
o G u có dung tích tăng v i s tăng t m r ng ầ ớ ự ầ ộ
o G u h v n chuy n v t li u dính ầ ở ậ ể ậ ệ
o G u có mép làm răng thành trầ ước.
Hình nh minh h a :ả ọ
Trang 37 Ch t o g u t i :ế ạ ầ ả
o G u t i ch t o t thép t m , ch t d o c t b ng s i th y tinh . ầ ả ế ạ ừ ấ ấ ẻ ố ằ ợ ủ
o Thi t b kéo căng : lo i vít , vít – lò xo , đ i tr ng . ế ị ạ ố ọ
b.III. Các d li u thi t k ban đ u:ữ ệ ế ế ầ
B ng ả III1 hướng d n ch n gu ng t i ẫ ọ ồ ả
Lo i máyạ Đ c tính v t liêu v n chuy nặ ậ ậ ể Lo i v t li uạ ậ ệ
Gu ng xích, v ồ
cao, g u nôngầ
C c nh m, mài mòn, a <50ụ ỏ ẩ Than đá, đá vôi, phân
lân, xiXích,v th p, g u ấ ầ
c đ nhố ị
D ng b t h i dính, h t nhạ ộ ơ ạ ỏ Xi măng, than bùn, oxýt
k mẽBăng, v nh , g uỏ ầ
nh nọ
B i ho c h t nh , a<50ụ ặ ạ ỏ Xi măng, ph n b t, cát, ấ ộ
b t klộ
Trang 38Chi uề
r ng ộA
Chi uề cao h
Bán kính đáy g uầ R
Trang 398095110135150190210255275325355
2530354045556075808595
0,2 0,4 0,6 1,3 2,0 4,0 6,5 12 18 32 45
G u ầ
nông
B A
45
100125160200250320400
50657595120145170
6585100130160190220
25303540557085
0,1 0,2 0,35 1,4 2,7 4,2
105125140165225280
155195195245310390
0,35 1,3 2 4 7,8 6,5
Trang 40R
3204005006508001000
165215270340435435
235305385485615615
6080100125160160
6,4 14 28 60 118 148
Tính toán chính xác
Năng su t c a gàu t i ấ ủ ả : Q = 3.6*(i0/a)* * *v
Trong đó :
o i0 là dung tích g u (lít) ; a là bầ ước g u (m)ầ
o v là t c đ chuy n đ ng c a b ph n kéo (m/giây)ố ộ ể ộ ủ ộ ậ
o là t tr ng c a v t li u (T/m3) ỷ ọ ủ ậ ệ
o là h s đi n đ y g u trung bình ệ ố ề ầ ầ
G u đáy sâuầ 0,6
G u đáy trònầ 0,4
G u nh nầ ọ 0,74
G u hình thangầ 0,85Dung tích phân b theo chi u dài c n thi t c a các g u :ố ề ầ ế ủ ầ