Báo cáo bài tập lớn Tự động hóa nhà máy nhiệt điện: Tìm hiểu về máy phát trong nhà máy nhiệt điện trình bày về cấu tạo, chức năng của thiết bị, nguyên lý hoạt động của quá trình; thiết kế phần điện cho nhà máy nhiệt điện. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết tài liệu.
Trang 1Vi n Đi n ệ ệ
***
BÁO CÁO BÀI T P L N Ậ Ớ
Môn: T Đ ng Hóa Nhà Máy Nhi t Đi n ự ộ ệ ệ
Đ tài: Tìm hi u v máy phát trong nhà máy nhi t đi n ề ể ề ệ ệ
Trang 3CHƯƠNG 1: C U T O, CH C NĂNG C A THI T B , NGUYÊN LÝẤ Ạ Ứ Ủ Ế Ị
1.1. T ng quan nhà máy nhi t đi nổ ệ ệ
Hình : S đ công ngh nhà máy nhi t đi nơ ồ ệ ệ ệ
Phân xưởng đi n thệ ường được chia thành 2 h th ng: h th ng phân ph i đi n ệ ố ệ ố ố ệ
lưới 220kV, 110kV, 10.5kV, 0.4kV… và h th ng đi n t dùng. Các thi t b : máyệ ố ệ ự ế ị
bi n th , máy c t AT, dao cách li, bi n áp đo lế ế ắ ế ường, h th ng đ ng h ghi công ệ ố ồ ồ
su t đi n, t n s dòng đi n, các h th ng b o v t đ ng ấ ệ ầ ố ệ ệ ố ả ệ ự ộ
S UT (MVA)
t(h)
122,093 122,093
174,419 148,256
b. Ph t i trung áp , ụ ả , =0,86
24 18
12 8 0
Trang 4Nguyên nhân d n đ n s c rã lẫ ế ự ố ưới có r t nhi u s c , thấ ề ự ố ường là s c trên ự ố
dường dây 500 kV
Khi s c s y ra, t t c nhà máy đi n t đ ng c t kh i h th ng b i van b o ự ố ả ấ ả ệ ự ộ ắ ỏ ệ ố ở ả
v , đi n t dùng m t, toàn b các h th ng b m, qu t, nghi n than cũng d ng ệ ệ ự ấ ộ ệ ố ơ ạ ề ừ
l i… h i đạ ơ ược x qua các đả ường x s c v bình ng ng. Sau khi s c x y ra,ả ự ố ề ư ự ố ả
vi c kh i đ ng l i m i t máy và hoà lệ ở ộ ạ ỗ ổ ưới đi n m t kho ng vài gi đ ng h ệ ấ ả ờ ồ ồ
Đ kh c ph s c rã đi n, ta ph i quan tâm đ n đ th ph t i đ t đó thi t ể ắ ụ ự ố ệ ả ế ồ ị ụ ả ể ừ ế
k h th ng máy phát đ m b o đ tin c y v n hành t t.ế ệ ố ả ả ộ ậ ậ ố
1.2. C u t o, ch c năng các b ph n máy phátấ ạ ứ ộ ậ
B truy n đ ng: truy n c năng dộ ề ộ ề ơ ướ ại d ng momen t tr c quay turbin h i sangừ ụ ơ
tr c quay máy phátụ
B ph n s c p: nhi m v là ch nh l u đi n áp xoay chi u thành 1 chi u và ộ ậ ơ ấ ệ ụ ỉ ư ệ ề ề
c p đi n m t chi u vào cu n dây rotor thông qua vành góp.ấ ệ ộ ề ộ
B ph n th c p: các cu n dây stato độ ậ ứ ấ ộ ược g n c đ nh trên thân máy, đ đ a ắ ố ị ể ư
đi n ra ngoàiệ
Máy bi n áp: nâng đi n áp lên cao r i hòa vào lế ệ ồ ưới đi n, v i nhà máy nhi t ệ ớ ệ
đi n thệ ường nâng đ n 220kV, 110kV.ế
1.3. Nguyên lý ho t đ ng máy phát đi n ạ ộ ệ
Đi n m t chi u đệ ộ ề ượ ấc c p vào cu n dây rotor , rôto quay t o ra t trộ ạ ừ ường Ft quay
v i t c đ n, l c đi n t Fớ ố ộ ự ệ ừ t c m ng nên các su t đi n đ ng eả ứ ấ ệ ộ A, eB. eC tương ng ứ
v i 3 cu n dây stato đớ ộ ược b trí l ch pha nhau , m i cu n có t n s : ố ệ ỗ ộ ầ ố
trong đó:
p s đôi c cố ự
n t c đ t trố ộ ừ ường quay(hay chính là t c đ quay turbin h i)ố ộ ơ
Đ đi u ch nh t n s đi n áp ra 50Hz đ hòa đ ng b chính xác để ề ỉ ầ ố ệ ể ồ ộ ược vào lưới
đi n, ta đi u khi n t c đ quay turbin thông qua l u lệ ề ể ố ộ ư ượng h i quá nhi t đi ra t ơ ệ ừ
Trang 5CHƯƠNG 2: THI T K PH N ĐI N CHO NHÀ MÁY NHI T ĐI NẾ Ế Ầ Ệ Ệ Ệ
STNM: Công su t t ng c a nhà máy t i th i đi m tấ ổ ủ ạ ờ ể
STD: Công su t ấ đi n t dùngệ ự t i th i đi m t.ạ ờ ể
SUF: Công su t ph t i c p đi n cho ấ ụ ả ấ ệ b s c p ộ ơ ấ máy phát t iạ
th i đi m t.ờ ể
ST: Công su t ph t i trung áp ấ ụ ả 110kV t i th i đi m t.ạ ờ ể
SC: Công su t ph t i cao áp ấ ụ ả 220kV t i th i đi m t.ạ ờ ể
+ Công th c tính công su t ph t i t i m t th i đi m: (Sứ ấ ụ ả ạ ộ ờ ể UF, ST, SC):
%trong đó:
S : công su t bi u ki n c a ph t i t ng c p đi n áp.ấ ể ế ủ ụ ả ở ừ ấ ệ
: ph t i t dùng t i th i đi m t.ụ ả ự ạ ờ ể
= 440 MW công su t tác d ng c a nhà máy.ấ ụ ủ
: Công su t t ng nhà máy phát ra t i th i đi m t.ấ ổ ạ ờ ể
Trang 6a: s ph n trăm lố ầ ượng đi n t dùng (aệ ự = 7%).
=0,82
2.2. Tính toán ch n máy bi n ápọ ế
2.2.1. Đ xu t các phề ấ ương án
D a vào k t qu tính toán chự ế ả ở ương 1 ta có m t s nh n xét sau: ộ ố ậ
Do nên không c n dùng thanh góp đi n áp máy phát.ầ ệ
Do các c p đi n áp 220kV và 110kV đ u có trung tính n i đ t tr c ti p,ấ ệ ề ố ấ ự ế
m t khác h s có l i ặ ệ ố ợ = 0,5 nên ta dùng máy bi n áp t ng u v a đ truy nế ự ẫ ừ ể ề
t i công su t liên l c gi a các c p đi n áp v a đ phát công su t lên hả ấ ạ ữ ấ ệ ừ ể ấ ệ
th ng.ố
Do công su t phát v h th ng l n h n d tr quay c a h th ng nên taấ ề ệ ố ớ ơ ự ữ ủ ệ ố
ph i đ t ít nh t hai máy bi n áp n i v i thanh đi n áp 220kV.ả ặ ấ ế ố ớ ệ
Công su t m t b máy phát đi n máy bi n áp không l n h n d trấ ộ ộ ệ ế ớ ơ ữ ữ quay c a h th ng nên ta có th dùng s đ b máy phát đi n máy bi n áp. ủ ệ ố ể ơ ồ ộ ệ ế Do SUTmax/SUTmin= 174,419/122,093 MVA và SFđm = 68,75 MVA, cho nên ta
có th ghép t 1 đ n 3 b máy phát đi n máy bi n áp ba pha hai cu n dâyể ừ ế ộ ệ ế ộ bên trung áp.
V i các nh n xét trên ta có các phớ ậ ương án n i đi n cho nhà máy nh sau:ố ệ ư
a. Phương án 1
Do t m quan tr ng c a nhà máy đ i v i h th ng nên các s đ n i đi nầ ọ ủ ố ớ ệ ố ơ ồ ố ệ ngoài vi c đ m b o cung c p đi n cho các ph t i còn ph i là các s đ đ nệ ả ả ấ ệ ụ ả ả ơ ồ ơ
gi n, an toàn và linh ho t trong quá trình v n hành sau này.ả ạ ậ
S đ n i đi n c n ph i đ m b o các yêu c u v k thu t cung c pơ ồ ố ệ ầ ả ả ả ầ ề ỹ ậ ấ
đi n an toàn, liên t c cho các ph t i các c p đi n áp khác nhau, đ ng th iệ ụ ụ ả ở ấ ệ ồ ờ khi b s c không b tách r i các ph n có đi n áp khác nhau .ị ự ố ị ờ ầ ệ
Trang 7Phương án 1 có ba b máy phát đi n – máy bi n áp 2 cu n dây n i lênộ ệ ế ộ ố thanh góp đi n áp 110kV đ cung c p cho ph t i 110kV. Hai b máy phátệ ể ấ ụ ả ộ
đi n máy bi n áp t ng u liên l c gi a các c p đi n áp, v a làm nhi m vệ ế ự ẫ ạ ữ ấ ệ ừ ệ ụ phát công su t lên h th ng, v a truy n t i công su t th a ho c thi u choấ ệ ố ừ ề ả ấ ừ ặ ế phía 110kV
Khi các b máy phát đi n máy bi n áp bên trung làm vi c đ nh m c, s cóộ ệ ế ệ ị ứ ẽ
m t ph n công su t t bên trung truy n qua máy bi n áp t ng u phát lên hộ ầ ấ ừ ề ế ự ẫ ệ
th ng gây t n th t qua 2 l n máy bi n áp (lố ổ ấ ầ ế ớn nh tấ khi SUTmin)
b. Phương án 2
Ph ng án 2 có hai b máy phát đi n máy bi n áp 2 cu n dây n i lênươ ộ ệ ế ộ ố thanh góp đi n áp 110kV đ cung c p đi n cho ph t i 110kV và m t b máyệ ể ấ ệ ụ ả ộ ộ phát đi n máy bi n áp 2 cu n dây n i lên thanh góp 220kV. Hai b máy phátệ ế ộ ố ộ
đi n máy bi n áp t ng u liên l c gi a các c p đi n áp, v a làm nhi m vệ ế ự ẫ ạ ữ ấ ệ ừ ệ ụ phát công su t lên h th ng, v a truy n t i công su t th a ho c thi u choấ ệ ố ừ ề ả ấ ừ ặ ế phía 110kV
HT
Trang 8 T n th t công su t qua hai l n máy bi n áp nh (ch x y ra khi Sổ ấ ấ ầ ế ỏ ỉ ả UTmin).
Do có m t b máy phát đi n – máy bi n áp 2 cu n dây n i bên cao nên giáộ ộ ệ ế ộ ố thành cao h n và t n th t nhi u h n so v i phơ ổ ấ ề ơ ớ ương án 1
c. Phương án 3
Phương án 3 có m t b máy phát đi n máy bi n áp 2 cu n dây n i lênộ ộ ệ ế ộ ố thanh góp đi n áp 110kV đ cung c p đi n cho ph t i 110kV và hai b máyệ ể ấ ệ ụ ả ộ phát đi n máy bi n áp 2 cu n dây n i lên thanh góp 220kV. Hai b máy phátệ ế ộ ố ộ
đi n máy bi n áp t ng u liên l c gi a các c p đi n áp, v a làm nhi m vệ ế ự ẫ ạ ữ ấ ệ ừ ệ ụ phát công su t lên h th ng, v a truy n t i công su t th a ho c thi u choấ ệ ố ừ ề ả ấ ừ ặ ế
Trang 9F5 F4
F3 F2
F1
110kV 220kV
HT
S UF
Phương án 4 dùng năm b máy phát máy bi n áp 2 cu n dây : ba b n iộ ế ộ ộ ố
v i thanh góp 110kV, hai b n i v i thanh góp 220kV. Dùng hai máy bi n ápớ ộ ố ớ ế
t ng u đ liên l c gi a hai c p đi n áp cao và trung, đ ng th i đ cung c pự ẫ ể ạ ữ ấ ệ ồ ờ ể ấ
đi n cho ph t i c p đi n áp máy phát Sệ ụ ả ấ ệ UF .
đi n liên t c, an toàn cho các ph t i và tho mãn các yêu c u k thu t. Do đóệ ụ ụ ả ả ầ ỹ ậ
ta s gi l i phẽ ữ ạ ương án 1 và phương án 2 đ tính toán ể kinh t và k thu tế ỹ ậ
nh m ch n đằ ọ ượ ơ ồ ốc s đ n i đi n t i u cho nhà máy đi n.ệ ố ư ệ
2.2.2. Tính toán ch n máy bi n áp cho các phọ ế ương án
2.2.2.1. Phương án 1
Trang 10F5 F4
F3 F2
F1
110kV 220kV
HT
(1) (2) (5) (4)
(3)
(6) (6')
a. Ch n máy bi n ápọ ế
Ch n máy bi n áp 2 cu n dây phía 110kV B3, B4, B5 :ọ ế ộ
Máy bi n áp 2 cu n dây B3, B4, B5ế ộ được ch n theo đi u ki n:ọ ề ệ
Máy bi n áp t ng u B1, B2 đế ự ẫ ược ch n theo đi u ki n: ọ ề ệ
V i ớ là h s có l i c a máy bi n áp t ng u:ệ ố ợ ủ ế ự ẫ
n dây, kV
T nổ
th tấ, kW
UN
Trang 11b. Phân b công su t cho các máy bi n ápố ấ ế
Máy bi n áp 2 cu n dây B3, B4, B5:ế ộ
Đ v n hành kinh t và thu n ti n, đ i v i b máy phát đi n máy bi n ápể ậ ế ậ ệ ố ớ ộ ệ ế
2 cu n dây ta cho phát h t công su t t 0 24h lên thanh góp, t c là làm vi cộ ế ấ ừ ứ ệ liên t c v i ph t i b ng ph ng. Khi đó công su t t i qua máy bi n áp b ng :ụ ớ ụ ả ằ ẳ ấ ả ế ằ
c. Ki m tra kh năng quá t i c a máy bi n ápể ả ả ủ ế
Máy bi n áp 2 cu n dây B3, B4, B5:ế ộ
Vì công su t c a máy bi n áp B3, B4, B5 đã đấ ủ ế ược ch n l n h n công su tọ ớ ơ ấ
đ nh m c c a máy phát đi n. Đ ng th i t 0 24h luôn cho b máy phát đi nị ứ ủ ệ ồ ờ ừ ộ ệ
máy bi n áp này làm vi c v i ph t i b ng ph ng nên đ i v i máy bi n ápế ệ ớ ụ ả ằ ẳ ố ớ ế B3, B4, B5 ta không c n ph i ki m tra kh năng quá t i . ầ ả ể ả ả
Máy bi n áp liên l c B1 và B2 :ế ạ
Quá t i bình thả ường:
T b ng phân b công su t cho các phía c a máy bi n áp t ng u ta th yừ ả ố ấ ủ ế ự ẫ ấ công su t qua các cu n dây c a máy bi n áp t ng u đ u nh h n công su tấ ộ ủ ế ự ẫ ề ỏ ơ ấ tính toán :
Stt = STNđm = 0,5.160 = 80MVA
V y trong đi u ki n làm vi c bình thậ ề ệ ệ ường các máy bi n áp t ng u B1, B2ế ự ẫ không b quá t i.ị ả
Trang 12Quá t i s c :ả ự ố
S c m t máy bi n áp 2 cu n dây bên trung áp :ự ố ộ ế ộ
Xét s c x y ra khi Sự ố ả UT = SUTmax = 174,419 MVA
Khi đó SVHT = 144,879 MVA; SUF = 8,276 MVA; STDmax = 16,176 MVA. Phân b công su t t i các phía c a máy bi n áp t ng u khi x y ra số ấ ạ ủ ế ự ẫ ả ự
c : ố
SC = SH
– ST = 61,377 – 21,695 =39,682 MVA
Trong khi đó công su t c n phát lên h th ng là Sấ ầ ệ ố VHT = 144,879 MVA, vì
v y lậ ượng công su t còn thi u là:ấ ế
Sthi u ế = SVHT – 2.SC = 144,879 – 2.39,682 = 65,515 MVA < SDT = 100 MVA
Vì lượng công su t này nh h n công su t d tr quay c a h th ng nênấ ỏ ơ ấ ự ữ ủ ệ ố
h th ng không b m t n đ nh.ệ ố ị ấ ổ ị
S c m t máy bi n áp t ng u khi ph t i trung áp c c đ i:ự ố ộ ế ự ẫ ụ ả ự ạ
Xét s c x y ra khi Sự ố ả UT = SUTmax = 174,419 MVA
Khi đó SVHT = 144,879 MVA; SUF = 8,276 MVA; STDmax = 16,176 MVA. Phân b công su t t i các phía c a máy bi n áp t ng u khi x y ra số ấ ạ ủ ế ự ẫ ả ự
c :ố
SC = SH – ST = 57,239 + 22,126 = 79,365 MVA
Do SC = 79,365 MVA < STNđm= 160 MVA nên máy bi n áp t ng u khôngế ự ẫ
b quá t i.ị ả
Trong khi đó công su t c n phát lên h th ng là Sấ ầ ệ ố VHT = 144,879 MVA, vì
v y lậ ượng công su t còn thi u là:ấ ế
Sthi u ế = SVHT – SC = 144,879 – 79,365 = 65,514 MVA < SDT = 100 MVA
Vì lượng công su t này nh h n công su t d tr quay c a h th ng nênấ ỏ ơ ấ ự ữ ủ ệ ố
h th ng không b m t n đ nh.ệ ố ị ấ ổ ị
S c m t máy bi n áp t ng u khi ph t i trung áp c c ti u:ự ố ộ ế ự ẫ ụ ả ự ể
Xét s c x y ra khi Sự ố ả UT = SUTmin = 122,093 MVA
Khi đó SVHT = 132,235 MVA; SUF = 6,437 MVA; STDmax = 16,176 MVA Phân b công su t t i các phía c a máy bi n áp t ng u khi x y ra số ấ ạ ủ ế ự ẫ ả ự
c :ố
Công su t phía trung áp c a máy bi n áp t ng u :ấ ủ ế ự ẫ
Công su t phía h áp c a máy bi n áp t ng u :ấ ạ ủ ế ự ẫ
Công su t phía cao áp c a máy bi n áp t ng u :ấ ủ ế ự ẫ
Công su t phía trung áp c a máy bi n áp t ng u :ấ ủ ế ự ẫ
Công su t phía h áp c a máy bi n áp t ng u :ấ ạ ủ ế ự ẫ
Công su t phía cao áp c a máy bi n áp t ng u :ấ ủ ế ự ẫ
Công su t phía trung áp c a máy bi n áp t ng u :ấ ủ ế ự ẫ
Trang 13– ST = 59,078 + 74,452 = 133,53 MVA
Do SC = 133,53 MVA < STNđm = 160 MVA nên máy bi n áp t ng u không bế ự ẫ ị quá t i.ả
K t lu n : ế ậ Các máy bi n áp đã ch n cho phế ọ ương án 1 hoàn toàn đ m b oả ả
đi u ki n quá t i bình thề ệ ả ường và quá t i s c ả ự ố
Tính toán t n th t đi n năng trong các máy bi n áp ổ ấ ệ ế
T n th t đi n năng trong máy bi n áp hai cu n dây B3, B4, B5 :ổ ấ ệ ế ộ
Do b máy bi n áp máy phát đi n làm vi c v i ph t i b ng ph ng trongộ ế ệ ệ ớ ụ ả ằ ẳ
su t c năm Số ả B3 = SB4 = SB5 = 65,515 MVA nên t n th t đi n năng trong máyổ ấ ệ
PNC, PNT, PNH : t n th t công su t ng n m ch các cu n cao, trung,ổ ấ ấ ắ ạ ộ
h Các lo i t n th t này đạ ạ ổ ấ ược tính theo các công th c sau :ứ
Đ ng dây n i gi a h th ng đi n và nhà máy đi n thi t k là m tườ ố ữ ệ ố ệ ệ ế ế ộ
đường dây kép nên dòng đi n cệ ưỡng b c b ng : ứ ằ
M ch cao áp c a máy bi n áp t ng u :ạ ủ ế ự ẫ
Khi bình thường: SCmax = 72,44 MVA
Khi s c m t máy bi n áp : Sự ố ộ ế Cmax = 123,388 MVA
Do đó dòng cưỡng b c trong m ch cao áp c a máy bi n áp t ng u b ng :ứ ạ ủ ế ự ẫ ằ
Công su t phía h áp c a máy bi n áp t ng u :ấ ạ ủ ế ự ẫ
Công su t phía cao áp c a máy bi n áp t ng u :ấ ủ ế ự ẫ
Trong khi đó công su t c n phát lên h th ng là Sấ ầ ệ ố VHT =132,235MVA < SC = 133,53MVA vì v y lậ ượng công su t phát th a lên h th ng.ấ ừ ệ ố
Trang 14V y dòng đi n cậ ệ ưỡng b c phía đi n áp cao 220kV là :ứ ệ
Dòng đi n cệ ưỡng b c phía trung áp c a máy bi n áp liên l c:ứ ủ ế ạ
Trong đó : STmax công su t l n nh t bên trung c a máy bi n áp t ng u.ấ ớ ấ ủ ế ự ẫKhi bình thường : STmax = 37,226 MVA
Khi s c m t máy bi n áp 2 cu n dây :ự ố ộ ế ộ
Khi s c m t máy bi n áp t ng u : ự ố ộ ế ự ẫ
Dòng đi n c ng b c phía máy phát :ệ ưỡ ứ
Dòng đi n cệ ưỡng b c phía h áp c a máy bi n áp liên l c : ứ ạ ủ ế ạ
Trong đó : SHmax công su t l n nh t bên h c a máy bi n áp t ng u.ấ ớ ấ ạ ủ ế ự ẫ
Khi bình thường : SHmax = 61,377 MVA
Khi s c m t máy bi n áp 2 cu n dây :ự ố ộ ế ộ
Trang 15F5 F1 F2 F3 F4
110kV 220kV
b. Phân b công su t cho các máy bi n ápố ấ ế
Máy bi n áp 2 cu n dây B3, B4, B5:ế ộ
Đ v n hành kinh t và thu n ti n, đ i v i b máy phát đi n máy bi n ápể ậ ế ậ ệ ố ớ ộ ệ ế
2 cu n dây ta cho phát h t công su t t 0 24h lên thanh góp, t c là làm vi cộ ế ấ ừ ứ ệ liên t c v i ph t i b ng ph ng. Khi đó công su t t i qua máy bi n áp b ng :ụ ớ ụ ả ằ ẳ ấ ả ế ằ
Trang 16D u “ ” trấ ước công su t c a phía trung có nghĩa là ch chi u truy n t iấ ủ ỉ ề ề ả công su t t phía trung áp sang phía cao áp c a máy bi n áp tấ ừ ủ ế ự ng uẫ Như
v y, máy bi n áp t ng u ch làm vi c trong ch đ t i công su t t h vàậ ế ự ẫ ỉ ệ ế ộ ả ấ ừ ạ trung áp lên cao áp khi ph t i trung áp c c ti u còn trong các th i đi m khácụ ả ự ể ờ ể máy bi n áp t ng u đ u làm vi c trong ch đ t i công su t t h áp lên caoế ự ẫ ề ệ ế ộ ả ấ ừ ạ
và trung áp
c. Ki m tra kh năng quá t i c a máy bi n ápể ả ả ủ ế
Máy bi n áp 2 cu n dây B3, B4, B5:ế ộ
Vì công su t c a máy bi n áp B3, B4, B5 đã đấ ủ ế ược ch n l n h n công su tọ ớ ơ ấ
đ nh m c c a máy phát đi n. Đ ng th i t 0 24h luôn cho b máy phát đi nị ứ ủ ệ ồ ờ ừ ộ ệ
máy bi n áp này làm vi c v i ph t i b ng ph ng nên đ i v i máy bi n ápế ệ ớ ụ ả ằ ẳ ố ớ ế B3, B4, B5 ta không c n ph i ki m tra kh năng quá t i . ầ ả ể ả ả
Máy bi n áp liên l c B1 và B2 :ế ạ
Quá t i bình thả ường:
T b ng phân b công su t cho các phía c a máy bi n áp t ng u ta th yừ ả ố ấ ủ ế ự ẫ ấ công su t qua các cu n dây c a máy bi n áp t ng u đ u nh h n công su tấ ộ ủ ế ự ẫ ề ỏ ơ ấ tính toán :
Stt = STNđm = 0,5.160 = 80MVA
V y trong đi u ki n làm vi c bình thậ ề ệ ệ ường các máy bi n áp t ng u B1, B2ế ự ẫ không b quá t i.ị ả
Quá t i s c :ả ự ố
S c m t máy bi n áp 2 cu n dây bên trung áp :ự ố ộ ế ộ
Xét s c x y ra khi Sự ố ả UT = SUTmax = 174,419 MVA
Khi đó SVHT = 144,879 MVA; SUF = 8,276 MVA; STDmax = 16,176 MVA. Phân b công su t t i các phía c a máy bi n áp t ng u khi x y ra số ấ ạ ủ ế ự ẫ ả ự
c :ố
SC = SH
– ST = 61,377 – 54,452 = 6,925 MVA
Trong khi đó công su t c n phát lên h th ng là Sấ ầ ệ ố VHT = 144,879 MVA, vì
v y lậ ượng công su t còn thi u là:ấ ế
Sthi u ế = SVHT – 2.SC – SB5 = 144,879 – 2.6,925 – 65,515 = 65,514 MVA < SDT =
100 MVA
Công su t phía trung áp c a máy bi n áp t ng u :ấ ủ ế ự ẫ
Công su t phía h áp c a máy bi n áp t ng u :ấ ạ ủ ế ự ẫ
Công su t phía cao áp c a máy bi n áp t ng u :ấ ủ ế ự ẫ