1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề tài xây dựng mức cho bước công việc tiện chốt kẹp lò xo doc

18 36 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 593,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHIẾU CHỤP ẢNH CÁ NHÂN NGÀY LÀM VIỆC Mặt trước Biểu số 1 Công ty cổ phần Cơ khí ô tô 3-2 Phân xưởng cơ khí 1 Tổ tiện Ngày quan sát 14... BẢNG TỔNG HỢP THỜI GIAN TIÊU HAO CÙNG LOẠIBiểu 2a

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC LAO ĐỘNG – XÃ HỘI

KHOA QUẢN LÝ NGUỒN NHÂN LỰC

-o0o -BÀI THỰC HÀNH MÔN ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG II

ĐỀ TÀI:

XÂY DỰNG MỨC CHO BƯỚC CÔNG VIỆC TIỆN

CHỐT KẸP LÒ XO

Giảng viên hướng dẫn: ThS Đinh Thị Trâm Sinh viên thực hiện: Lò Văn Phướng

Sinh ngày: 02.06.1988 Lớp: TCĐ7.QTNL tại Sơn La

Trang 2

MỤC LỤC

I KẾT QUẢ CHỤP ẢNH THỜI GIAN LÀM VIỆC………3

1 PHIẾU CHỤP ẢNH CÁ NHÂN NGÀY LÀM VIỆC………3

2 BẢNG TỔNG HỢP THỜI GIAN TIÊU HAO CÙNG LOẠI………… 7

3 BẢNG TỔNG KẾT THỜI GIAN TIÊU HAO CÙNG LOẠI……… 10

4 BẢNG CÂN ĐỐI THỜI GIAN TIÊU HAO CÙNG LOẠI……….11

5 BẢNG TĂNG NĂNG SUẤT LAO ĐỘNG………12

II KẾT QUẢ BẤM GIỜ………13

1 PHIẾU BẤM GIỜ KHÔNG LIÊN TỤC……… 13

2 GIẢI TRÌNH KẾT QUẢ BẤM GIỜ……….………16

III TÍNH M TGmới, M SLmới ……… 17

1 TÍNH M TGmới ……… 17

2 TÍNH M SLmới ………18

IV MỘT SỐ GIẢI PHÁP ĐỂ THỰC HIỆN BƯỚC MỚI……… 18

Trang 3

I KẾT QUẢ CHỤP ẢNH THỜI GIAN LÀM VIỆC

1 PHIẾU CHỤP ẢNH CÁ NHÂN NGÀY LÀM VIỆC

(Mặt trước)

Biểu số 1

Công ty cổ phần Cơ khí ô

tô 3-2

Phân xưởng cơ khí 1

Tổ tiện

Ngày quan sát

14 15 và 16/03/2012 Bắt đầu quan sát: 7h30 Kết quả quan sát: 5h Thời hạn: 08 giờ

Người quan sát:

Lò Văn Phướng Người kiểm tra:

GV Đinh Thị Trâm

Họ và tên:

Vũ Minh Kế

Nghề nghiệp: Thợ tiện

Cấp bậc thợ: 4/7

Thâm niên: 9 năm

Bước công việc: Tiện chốt kẹp lò xo ghế ngả

Cấp bậc công việc: 4/7

Bàn gỗ để nguyên vật liệu: 140x100x80(cm)

Tình hình: Bình thường

Tổ chức phục vụ nơi làm việc

- Nơi làm việc rộng rãi thoáng mát

- Ánh sáng đầy đủ có bóng đèn huỳnh quang

- Công nhận tự lấy nguyên vật liệu tại kho cách nơi làm việc 35m

- Nghỉ ăn trưa từ 12h-13h30 (không tính vào thời gian ca)

- Nơi uống nước đặt ở cửa ra vào phân xưởng cách nơi làm việc 25m

- Nhà vệ sinh cách phân xưởng 10m

- Trước khi ra về phải nhập thành phẩm vào kho

Trang 4

PHIẾU KHẢO SÁT NGÀY 14/3/2012

(Mặt sau)

Biểu số 1a

TT Nội dung quan sát

Thời gian làm việc

Lượng thời gian

Sản phẩm Ký hiệu Ghi chú Làm

việc

Gián đoạn Trùng

Bắt đầu ca 7.30

muộn

3

Nhận dụng cụ

nguyên vật liệu tại

kho

Nghỉ ăn trưa sớm Vào ca muộn

19 Trông máy mài hộ công nhân khác 16.07 10 TKH

21 Dọn phoi, vệ sinh

22 Thu gom vật liệu,

Trang 5

PHIẾU KHẢO SÁT NGÀY 15/3/2012

(Mặt sau)

Biểu số 1b

TT Nội dung quan sát

Thời gian làm việc

Lượng thời gian

Sản phẩm Ký hiệu Ghi chú Làm

việc

Gián đoạn Trùng

Bắt đầu ca 7.30

2

Nhận dụng cụ

nguyên vật liệu tại

13 Nghỉ ăn trưa

23 Dọn phoi, vệ sinh nơi làm việc 52 10 TPVTC

24 Thu gom vật liệu,

Trang 6

PHIẾU KHẢO SÁT NGÀY 16/3/2012

(Mặt sau)

Biểu số 1c

TT Nội dung quan sát

Thời gian làm việc

Lượng thời gian

Sản phẩm Ký hiệu Ghi chú Làm

việc

Gián đoạn Trùng

Bắt đầu ca 7.30

muộn

3

Nhận dụng cụ

nguyên vật liệu tại

kho

trưa sớm

20 Thay dao hộ công nhân khác 58 03 TKH

22 Dọn phoi, vệ sinh nơi làm việc 52 07 TPVTC

23 Thu gom vật liệu, sản phẩm nhập kho 17.00 08 TCK

Trang 7

2 BẢNG TỔNG HỢP THỜI GIAN TIÊU HAO CÙNG LOẠI

Biểu 2a, Ngày 14/3/2012

Loại

thời

gian

Nội dung quan sát hiệu Ký

Số lần lặp lại

Lượng thời gian Thời gian

trung bình 01 lần

Ghi chú Làm

việc

Gián đoạn

Trùn g

Chuẩn

kết

Nhận dụng cụ

nguyên vật liệu tại

Thu gom vật liệu,

Tác

nghiệp

Phục

vụ tổ

chức

Dọn phoi, vệ sinh

Tổng T PVTCi 10

Phục

vụ kỹ

thuật

Tổng T PVKTi 6

Nghỉ

ngơi

Không

hợp

Trông máy mài hộ

Lãng

phí

chủ

quan

Nghỉ ăn trưa sớm Vào ca muộn

Tổng T LPCQi 21

Trang 8

BẢNG TỔNG HỢP THỜI GIAN TIÊU HAO CÙNG LOẠI

Biểu 2b, Ngày 15/3/2012

Loại

thời

gian

Nội dung quan sát hiệu Ký

Số lần lặp lại

Lượng thời gian Thời gian

trung bình 01 lần

Ghi chú Làm

việc

Gián đoạn

Trùn g

Chuẩn

kết

Nhận dụng cụ

nguyên vật liệu tại

Thu gom vật liệu,

Tác

nghiệp

Phục

vụ tổ

chức

Dọn phoi, vệ sinh

Tổng T PVTCi 17

Phục

vụ kỹ

thuật

Tổng T PVKTi 9

Nghỉ

ngơi

Lãng

phí

chủ

quan

Tổng T LPCQi 28

Trang 9

BẢNG TỔNG HỢP THỜI GIAN TIÊU HAO CÙNG LOẠI

Biểu 2c, Ngày 16/3/2012

Loại

thời

gian Nội dung quan sát

Ký hiệu

Số lần lặp lại

Lượng thời gian Thời gian

trung bình 01 lần

Ghi chú Làm

việc

Gián đoạn

Trùn g

Chuẩn

kết

Nhận dụng cụ

nguyên vật liệu tại

Thu gom vật liệu,

Tác

nghiệp

Phục

vụ tổ

chức

Dọn phoi, vệ sinh

Tổng T PVTCi 17

Phục

vụ kỹ

thuật

Tổng T PVKTi 15

Nghỉ

ngơi

Không

hợp

Thay dao hộ công

Lãng

phí tổ

chức

Tổng T LPTCi 15

Lãng

phí

chủ

quan

trưa sớm

Tổng T LPCQi 25

Trang 10

3 BẢNG TỔNG KẾT THỜI GIAN TIÊU HAO CÙNG LOẠI

Ngày 14, 15 và 16/3/2012

Loại

thời

gian Nội dung quan sát

Ký hiệu

Lượng thời gian Tổng thời

gian quan sát

Thời gian trung bình 1 lần

Tỷ lệ %

so với tổng thời gian quan sát 14/3 15/3 16/3

Chuẩn

kết

Nhận dụng cụ

nguyên vật liệu tại

Thu gom vật liệu,

Tổng T CKi 30 28 28 86 28.67 5.97

Tác

nghiệp

Tiện chốt kẹp TTN2 378 373 355 1106 368.67 76.81

Tổng T TNi 388 378 357 1123 374.34 77.99

Phục

vụ tổ

chức

Dọn phoi, vệ sinh

Tổng T PVTCi 10 17 17 44 14.67 3.06

Phục

vụ kỹ

thuật

Tổng T PVKTi 6 9 15 30 10.01 2.09

Nghỉ

ngơi

Tổng T NNi 15 20 20 55 18.34 3.82

Không

hợp

Thay dao hộ công

Trông máy hộ mài

Tổng T KHi 10 0 3 13 4.33 0.9

Lãng

phí tổ

chức

Tổng T LPTCi 0 0 15 15 5 1.04

Lãng

phí

chủ

Trang 11

Ký hiệu

thời gian

Thời gian hao phí thực tế

Lượng thời gian tăng (+), giảm (-)

Thời gian dự tính định mức

Lượng

thời gian

Thời gian trùng

Tỷ lệ %

so với tổng thời gian quan sát

Lượng thời gian

Thời gian trùng

Tỷ lệ %

so với tổng thời gian quan sát

- Thời gian chuẩn kết dự tính định mức:

TCKđm = 29 phút (giữ nguyên như hao phí thực tế, vì đã hợp lý nhưng làm tròn lên)

- Thời gian nghỉ ngơi và nhu cầu thực tế tự nhiên dự tính định mức:

TNNđm = 22 phút Trong đó:

+ Uống nước: 02 lần x 05 phút/lần = 10 phút

+ Đi vệ sinh: 02 lần x 6 phút/lần = 12 phút

- Nhóm các loại thời gian lãng phí phải được khắc phục hoàn toàn, do đó các loại thời gian này trong cột thời gian dự tính định mức đều bằng 0

- Nhóm thời gian phục vụ và thời gian tác nghiệp dự tính định mức được tính như sau:

Tpvđm + TTNđm = Tca – (TCKđm + TNNđm)

= 480 – (29 + 22) = 429 phút

dPV = TPVtt + TTNttTPVtt = 24.7 + 374.324.7 = 0.061

TPVđm = dPV x {Tca – (TCKđm + TNNđm)}

= 0.061 x {480 - (29 + 22)} = 26.17 phút

TTNđm = Tca – (TCKđm + TNNđm + TPVđm)

Trang 12

5 BẢNG TĂNG NĂNG SUẤT LAO ĐỘNG

Do tăng thời gian chuẩn kết (TCKtt - TCKđm)

28.7 - 29 374.3 = -0.0008

Do tăng thời gian nghỉ ngơi và

nhu cầu

(TNNtt - TNNđm)

18.3 - 22 374.3 = -0.009

Do khắc phục thời gian lãng

phí không theo nhiệm vụ

(không hợp)

TKH TTNtt =

4.3 374.3 = +0.01

Do khắc phục thời gian lãng

phí khách quan

TLPTC TTNtt =

5.0 374.3= +0.01

Do khắc phục thời gian lãng

phí chủ quan

TLPCQ TTNtt =

24.7 374.3= +0.06

Do tăng thêm thời gian phục

vụ

(TPVtt – TPVđm)

24.7-26.17 374.3 = -00039

Do khắc phục toàn bộ thời gian

lãng phí

(TTNđm – TTNtt)

402.83 – 374.3 374.3 = +0.07

Trang 13

II KẾT QUẢ BẤM GIỜ

1 PHIẾU BẤM GIỜ KHÔNG LIÊN TỤC

(Mặt trước)

Nhà máy sản xuất ô tô 3-2

Phân xưởng cơ khí 1

Tổ tiện

Ngày quan sát: 22/3/2012 Bắt đầu quan sát: 7h30 Kết thúc quan sát: 17h Thời hạn quan sát: 08 giờ

Người quan sát:

Lò Văn Phướng Người kiểm tra:

GV Đinh Thị Trâm

Họ và tên:Vũ Minh Kế

Nghề nghiệp: Thợ tiện

Cấp bậc thợ: 4/7

Thâm niên: 9 năm

Sức khỏe: Trung bình

Hoàn thành mức lao động

tháng trước: 103%

Hoàn thành mức lao động

ngày quan sát: 98%

Bước công việc: Tiện chốt kẹp lò xo ghế ngả

Cấp bậc công việc: 4/7

Bàn gỗ để nguyên vật liệu: 140x100x80(cm)

Tổ chức phục vụ nơi làm việc

- Nơi làm việc rộng rãi thoáng mát

- Ánh sáng đầy đủ có bóng đèn huỳnh quang

- Công nhận tự lấy nguyên vật liệu tại kho cách nơi làm việc 35m

- Nghỉ ăn trưa từ 12h-13h30 (không tính vào thời gian ca)

- Nơi uống nước đặt ở cửa ra vào phân xưởng cách nơi làm việc 25m

- Nhà vệ sinh cách phân xưởng 10m

- Trước khi ra về phải nhập thành phẩm vào kho

Trang 14

PHIẾU BẤM GIỜ KHÔNG LIÊN TỤC

(Mặt sau)

S

T

T

Nội

dung

quan

sát

Điểm

ghi

Ký hiệu

Số lần bấm giờ (giây)

Tổng số thời gian

Số lần quan sát có hiệu quả

Thời gian trung bình

01 lần

Hođ

1

chốt

kẹp

vào

mâm

cặp

- 5

ngón

tay

chạm

chốt

kẹp

- 5

ngón

tay

dời

khỏi

chốt

kẹp

2

Xiết

chặt

chốt

kẹp

vào

mâm

cặp

- Tay

cầm

cờ lê

- 5

ngón

tay

dời

mâm

cặp

- 5

ngón

tay

Trang 15

kẹp

Trang 16

i - 1

2 GIẢI TRÌNH KẾT QUẢ BẤM GIỜ

a) Đối với gá chốt kẹp vào mâm cặp: Hođ+ = 1.7

- Xử lý dãy số bấm giờ.

Áp dụng công thức: Hođ = LmaxLmin , ta có:

Hođ1 = 2410 = 2.4 > Hođ+ Dãy số chưa ổn định Hođ2 = 1910 = 1.9 > Hođ+ Dãy số chưa ổn định Hođ3 = 1610 = 1.6 < Hođ+ Dãy số ổn định

- Kiểm tra tính ổn định của dãy số

d = Nn = 30 = 0.06 < 0.25 Dãy số được phép đưa vào sử dụng.2

- Giá trị trung bình của dãy số bấm giờ

Áp dụng công thức:

Lj = Σn x Lji

,, ta có:

n

L1 = (10x4)+(11x3)+(12x4)+(13x6)+(14x3)+(15x5)+(16x3) = 13s

28

b) Đối với xiết chặt chốt kẹp vào mâm cặp: H ođ+ = 1.7

- Xử lý dãy số bấm giờ

Áp dụng công thức: Hođ = LmaxLmin , ta có:

Hođ1 = 5030 = 1.66 < Hođ+ Dãy số ổn định

- Kiểm tra tính ổn định của dãy số

d = Nn = 30 = 0 < 0.25 Dãy số được phép đưa vào sử dụng.0

- Giá trị trung bình của dãy số bấm giờ

Trang 17

i - 1

L2 = (30x7)+(31x6)+(32x6)+(33x3)+(34x2)+(35x1)+(36x3)+(37x2)+(50x1)30 = 32.87s

c) Đối với Điều chỉnh dao: H ođ + = 1.5

- Xử lý dãy số bấm giờ.

Áp dụng công thức: Hođ = LmaxLmin , ta có:

Hođ1 = 3211 = 2.9 > Hođ+ Dãy số chưa ổn định

Hođ2 = 2311 = 2.09 > Hođ+ Dãy số chưa ổn định

Hođ3 = 2111 = 1.9 > Hođ+ Dãy số ổn định

Hođ4 = 1611 = 1.45 < Hođ+ Dãy số ổn định

- Kiểm tra tính ổn định của dãy số

d = Nn = 30 = 0.1 < 0.25 Dãy số được phép đưa vào sử dụng.3

- Giá trị trung bình của dãy số bấm giờ

Áp dụng công thức:

Lj = Σn x Lji

,, ta có:

n

L3 = (11x4)+(12x3)+(13x8)+(14x4)+(15x3)+(16x5) = 13.52s

27

* Thời gian hoàn thành bước công việc hay thời gian tác nghiệp của 1 đơn

vị sản phẩm:

TTN = L1 + L2 + L3 = 13 + 32.87 + 13.52 = 59.39s = 0.98 phút

III TÍNH M TGmới, M SLmới

1 TÍNH M TGmới

, ta có:

Trang 18

2 TÍNH M SLmới

Áp dụng công thức:

MSL = Tca , ta có:

TTG

MSLmới = 480 = 411.311 (Sản phẩm/ca)

1.167

IV MỘT SỐ GIẢI PHÁP ĐỂ THỰC HIỆN BƯỚC MỚI

Ký hiệu Trường hợp xảy ra lãng

phí

Nguyên nhân lãng phí khắc phục Biện pháp Phân công thực hiện

TLPTC Thời gian lãng

phí do tổ chức

Mất điện Có sự phân

công nhiệm vụ

rõ ràng; Công nhân được phân công phụ trách phải trực theo quy định của công ty

Quản đốc nhắc nhở, đôn đốc công nhân

TLPCQ Thời gian lãng

phí do công nhân

Thiếu kỷ luật, thiếu nhắc nhở Nhắc nhở lại

nội quy công ty; có những hình thức phạt nghiêm

Tổ trưởng, quản đốc trực tiếp nhắc nhở, theo dõi, giám sát công nhân TNN Thời gian nghỉ

ngơi (thời gian uống nước)

Nơi uống nước còn để xa Nên bố trí thêmmột bình nước

giữa phân xưởng

Quản đốc tổ chức lại nơi làm việc

TKH Thời gian lãng

phí không

(không hợp)

Giúp đỡ công nhân khác Nhắc nhở côngnhân Quản đốc, tổtrưởng nhắc

nhở

Ngày đăng: 13/01/2020, 15:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w