Hệ thống nhận dạng biển số xe là một ứng dụng dựa trên kỹ thuật xử lí ảnh số. Mục đích của nhận dạng biển số xe là thực hiện các bước xử lí để từ một ảnh đầu vào, máy tính có thể nhận ra chính xác biển số xe trên ảnh. Nhận dạng biển số xe trở thành một ứng dụng hữu ích, được đưa vào trong những lĩnh vực như: quản lí giao thông, kiểm tra an ninh, thu phí giao thông, trạm gác cổng, quản lý các bãi giữ xe một cách tự động.
Trang 1M C L C Ụ Ụ
M C Ụ
L C 1 Ụ
Trang 2DANH M C HÌNH V Ụ Ẽ
DANH M C B NG BI U Ụ Ả Ể
Trang 3DANH M C CÁC T VI T T T Ụ Ừ Ế Ắ
th g i là card đ h aể ọ ồ ọSXGA Super Extended Graphics Array Đ phân gi i màn hìnhộ ả
CCD Charge Coupled Device Linh ki n tích đi n képệ ệ
SVGA Super Video Graphics Array Đ phân gi i màn hìnhộ ảNTSC National Television System Committee Ủy ban qu c gia v các hố ề ệ
Trang 4đô an.̀ ́
Em cung xin chân thanh cam n cac thây cô trong tr̃ ̀ ̉ ơ ́ ̀ ương ̀ Đai hoc Quy Nh n noị́ ̣ ơ chung va ̀Khoa ky thuât va công nghê noi riêng đa day dô ̃ ̣ ̀ ̣ ́ ̃ ̣ ̃cho em kiên th c vê cać ứ ̀ ́ môn đai c̣ ương cung nh cac môn chuyên nganh, giup em co đ̃ ư ́ ̀ ́ ́ ược c s ly thuyêtơ ở ́ ́
v ng vang va tao điêu kiên ữ ̀ ̀ ̣ ̀ ̣ cho em hoàn thành đ án t t nghi p này.ồ ố ệ
Cuôi cung, em xin chân thanh cam n gia đinh va ban be, đa luôn tao điêu kiên,́ ̀ ̀ ̉ ơ ̀ ̀ ̣ ̀ ̃ ̣ ̀ ̣ quan tâm, giup đ , đông viên em trong suôt qua trinh hoc tâp va hoan thanh đô an tôt́ ỡ ̣ ́ ́ ̀ ̣ ̣ ̀ ̀ ̀ ̀ ́ ́ nghiêp.̣
Em xin chân thành c m n!!ả ơ
H Xuân Hi n ồ ề
Trang 5L I M Đ U Ờ Ở Ầ
X lý và nh n d ngử ậ ạ nhả là m t lĩnh v c t lâu độ ự ừ ược nhi u ngề ười quan tâm.
Nó đã đượ ức ng d ng vào nhi u lĩnh v c nh :ụ ề ự ư
Trong y h c, c i thi n nh Xọ ả ệ ả quang và nh n d ng đậ ạ ường biên m chạ máu từ nh
ả ch p b ng tia X , ng d ng vào các xét nghi m lâm sang nh phát hi n vàụ ằ ứ ụ ệ ư ệ nh nậ
d ng u não, n i soi c t l p…ạ ộ ắ ớ
Trong thiên văn h c, h th ng ch p hình g n trên tàu vũ tr h n ch vọ ệ ố ụ ắ ụ ạ ế ề kích
thước và tr ng lọ ượng, do đó ch t lấ ượng hình nh nh n đả ậ ược b gi m ch t lị ả ấ ượ ng
nh b m , méo hình h c và nhi u n n. Các hình nh đó đư ị ờ ọ ễ ề ả ược x lý b ng máy tính.ử ằ
Trong các lĩnh v c công nghi p, ngự ệ ười máy ngày càng đóng vai trò quan
tr ng. Chúng th c hi n các công vi c nguy hi m, đòi h i có t c đ và đ chínhọ ự ệ ệ ể ỏ ố ộ ộ xác cao vượt quá kh năng con ngả ười. Người máy s tr nên tinh vi h n và th giácẽ ở ơ ị máy tính đóng vai trò quan tr ng h n. Ngọ ơ ười ta s không ch đòi h i ngẽ ỉ ỏ ười máy phát
hi n và nh n d ng các b ph n công nghi p mà còn ph i “hi uệ ậ ạ ộ ậ ệ ả ể ” được nh ng gìữ chúng “ th yấ ” và đ a ra hành đ ng phù h p. X lý nh s tác đ ng đ n th giác c aư ộ ợ ử ả ẽ ộ ế ị ủ máy tính
Ngoài ra, x lý và nh n d ng còn đử ậ ạ ượ ức ng d ng trong lĩnh v c khác ítụ ự đượ cnói đ n h n. Công an giao thông thế ơ ường hay ch p nh trong môi trụ ả ường không thu n l i, nh thậ ợ ả ường b nhòe nên c n đị ầ ược x lý và nh n d ng đ có th nhìnử ậ ạ ể ể
th yấ bi n s xe.ể ố
Trong đ án t t nghi pồ ố ệ này em xin trình bày m t ộ đ tài ề là Nh n d ng, phân ậ ạ
lo i, x lý nh bi n s xe b ng ph n m m ạ ử ả ể ố ằ ầ ề
Em xin chân thành c m n ả ơ Th.s Nguy n Tễ ường Thành đã t n tình hậ ướng d nẫ
em trong su t th i gian làm đ án ố ờ ồ và quý th y cô khoa ầ K thu t và công nghỹ ậ ệ
trường Đ i h c Quy Nh n ạ ọ ơ đã truy n d y nh ng ki n th c quý báu trong chề ạ ữ ế ứ ươ ngtrình đào t o đ i h c chính quyạ ạ ọ và giúp đ kinhỡ nghi m cho ệ đ án ồ hoàn thành đượ cthu n l i.ậ ợ
Trang 6CH ƯƠ NG I : GI I THI U V Đ TÀI Ớ Ệ Ề Ề
th ng c m bi n thông minh, t đ ng di u khi n, đ ho , in n…S phát tri nố ả ế ự ộ ề ể ồ ạ ấ ự ể
m nhạ này có th để ược th y rõ qua s lấ ố ượng các bài báo, báo cáo khoa h c v x líọ ề ử nh
ả hàng năm cũng nh qua s lư ố ượng các đ u sách vi t v x lí nh s ầ ế ề ử ả ố
Nh chúng ta đã bi t, ngày nay xe máy là phư ế ương ti n giao thông chính và sệ ố
lượng ngày càng tăng. Vì v y v n đ qu n lý giao thông, b o đ m an ninh, thu phíậ ấ ề ả ả ả giao thông…đòi h i và c n thi t có s h tr c a khoa h c k thu t. M t trongỏ ầ ế ự ỗ ợ ủ ọ ỹ ậ ộ
nh ng s h tr đ y hi u qu đó là làm sao giúp nh ng ngữ ự ỗ ợ ầ ệ ả ữ ười qu n lý nh n d ngả ậ ạ
bi n s xe để ố ược d dàng, nhanh chóng và thu n l i nh t.ễ ậ ợ ấ
Nh n d ng bi n s xe tr thành m t ng d ng h u ích, đậ ạ ể ố ở ộ ứ ụ ữ ược đ a vào trongư
nh ng lĩnh v c nh : qu n lí giao thông, ki m tra an ninh, thu phí giao thông, tr mữ ự ư ả ể ạ gác c ng,ổ qu n lý các bãi gi xe m t cách t đ ng…Nó không ch giúp nh ngả ữ ộ ự ộ ỉ ữ
người qu n lý cóả kh năng bao quát đả ượ ấ ảc t t c khách hàng, đ i tố ượng theo dõi c aủ mình mà còn giúp ti t ki m th i gian làm vi c đáng k Ngoài ra v i phế ệ ờ ệ ể ớ ương pháp này s giúp gi m đẽ ả ược nhi u ngề ười trông gi xe đ phân công h vào vi c khác.ữ ể ọ ệ
T nh ng lý do trên ừ ữ em quy t đ nh l a ch n đ tàiế ị ự ọ ề Nh n d ng, phân lo i, x ậ ạ ạ ử
lý nh bi n s xe b ng ph n m m ả ể ố ằ ầ ề
1.2 L ch s nghiên c u ị ử ứ :
Các phương pháp x lý nh b t đ u t các ng d ng chính: nâng cao ch tử ả ắ ầ ừ ứ ụ ấ
lượng nh và phân tích nh. ng d ng đ u tiên đả ả Ứ ụ ầ ược bi t đ n là nâng cao ch tế ế ấ
lượng nh báo đả ược truy n qua cáp t Luân đôn đ n New York t nh ng năm 1920.ề ừ ế ừ ữ
V n đ nâng cao ch t lấ ề ấ ượng nh có liên quan t i phân b m c sáng và đ phân gi iả ớ ố ứ ộ ả
c a nh. Vi c nâng cao ch t lủ ả ệ ấ ượng nh đả ược phát tri n vào kho ng nh ng nămể ả ữ
1955. Đi u này có th gi i thích đề ể ả ược vì sau th chi n th hai, máy tính phát tri nế ế ứ ể
Trang 7nhanh t o đi u ki n cho quá trình x lý nh s thu n l i. Năm 1964, máy tính đã cóạ ề ệ ử ả ố ậ ợ
kh năng x lý và nâng caoả ử ch t lấ ượng nh t m t trăng và v tinh Ranger 7 cả ừ ặ ệ ủa
M bao g m: làm n i đỹ ồ ổ ường biên, l u nh. T năm 1964 đ n nay, các phư ả ừ ế ương ti nệ
x lý, nâng cao ch t lử ấ ượng, nh n d ng nh phát tri n không ng ng. Các phậ ạ ả ể ừ ươ ngpháp tri th c nhân t o nh m ng n ron nhân t o, các thu t toán x lý hi n đ i vàứ ạ ư ạ ơ ạ ậ ử ệ ạ
c i ti n, các công c nén nh ngày càng đả ế ụ ả ược áp d ng r ng rãi và thu nhi u k tụ ộ ề ế quả kh quan.ả
Đ d tể ễ ưởng tượng, xét các bước c n thi t trong x lý nh. Đ u tiên, nh tầ ế ử ả ầ ả ự nhiên từ th gi i ngoài đế ớ ược thu nh n qua các thi t b thu (nh Camera, máy ch pậ ế ị ư ụ nh). Tr c đây, nh thu qua Camera là các nh t ng t (lo i Camera ng ki u
CCIR). G n đây,ầ v i s phát tri n c a công ngh , nh màu ho c đen tr ng đớ ự ể ủ ệ ả ặ ắ ượ c
l yấ ra t Camera, sau đó nó đừ ược chuy n tr c ti p thành nh s t o thu n l i choể ự ế ả ố ạ ậ ợ
x lýử ti p theo. (Máy nhế ả s hi n nay là m t thí d g n gũi). M t khác, nh cũngố ệ ộ ụ ầ ặ ả
có thể ti p nh n t v tinh; cóế ậ ừ ệ th quét t nh ch p b ng máy quét nh.ể ừ ả ụ ằ ả
1.3 M c đích nghiên c u, đ i t ụ ứ ố ượng và ph m vi nghiên c u c a ạ ứ ủ đ án ồ :
1.3.1M c đích nghiên c u ụ ứ :
H th ng nh n d ng bi n s xe là m t ng d ng d a trên k thu t x lí nhệ ố ậ ạ ể ố ộ ứ ụ ự ỹ ậ ử ả
s ố M cụ đích c a nh n d ng bi n s xe là th c hi n các bủ ậ ạ ể ố ự ệ ước x lí đ t m t nhử ể ừ ộ ả
đ uầ vào, máy tính có th nh n ra chính xác bi n s xe trên nh. Nh n d ng bi n sể ậ ể ố ả ậ ạ ể ố
xe tr thành m tở ộ ng d ng h u ích, đứ ụ ữ ược đ a vào trong nh ng lĩnh v c nh : qu n líư ữ ự ư ả giao thông, ki mể tra an ninh, thu phí giao thông, tr m gác c ng, qu n lý các bãi giạ ổ ả ữ
xe m t cách tộ ự đ ng.ộ
1.3.2Đ i t ố ượng nghiên c uứ :
Đây là m t trong nh ng ng d ng x lí nh nh n độ ữ ứ ụ ử ả ậ ược nhi u s quan tâmề ự nghiên c u v c hai m t lý thuy t và th c hi n chứ ề ả ặ ế ự ệ ương trình. Đ tài c a emề ủ bao
g m cácồ quá trình x lí: phân vùng bi n s , tách các ký t , ử ể ố ự nh n bi t các kíậ ế t , ph nự ầ
m m qu nề ả lý c s d li u bi n s xe máy. M c đích c a ph n m m qu nơ ở ữ ệ ể ố ụ ủ ầ ề ả lý cơ
s d li u bi n s xe máy là thu nh n chu i bi n s sau khi đã đở ữ ệ ể ố ậ ỗ ể ố ược nh nậ d ng,ạ
l u vào c s d li u đ ngư ơ ở ữ ệ ể ười dùng d dàng qu n lý và theo dõi thông quaễ ả các báo
Trang 8cáo chi ti t các lế ượt xe vào ra. M c đích c a ph n m m qu n lý c s dụ ủ ầ ề ả ơ ở ữ li u làệ theo dõi s lố ượt vào ra, tính ti n l u bãi.ề ư
Do th i gian th c hi n đ tài không cho phép nên ngờ ự ệ ề ười th c hi n gi i h n cácự ệ ớ ạ
bi n s và đi u ki n nh sau:ể ố ề ệ ư
Bi n s có ch đen, n n tr ng, có 2 hàng, s ký t là ể ố ữ ề ắ ố ự 9
Bi n s ph i còn nguyên v n, không b tróc s n hay r sét, không b cheể ố ả ẹ ị ơ ỉ ị khu t.ấ
Góc nghiêng c a bi n s không quá 45˚ so v i phủ ể ố ớ ương ngang
Hình ch p bi n s không b m , ký t bi n s còn phân bi t, nh n d ngụ ể ố ị ờ ự ể ố ệ ậ ạ
được b ng tr c quan.ằ ự
Không b nhi u b i ánh sáng làm nh ch p b chóiị ễ ở ả ụ ị
Trang 9CH ƯƠ NG II : T NG QUAN V H TH NG X LÝ NH Ổ Ề Ệ Ố Ử Ả
2.1T ng quan v x lý nh: ổ ề ử ả
Ngày nay k thu t x lí nh đã đỹ ậ ử ả ượ ức ng d ng r ng rãi r t nhi u lĩnh v c,ụ ộ ở ấ ề ự trong s nả xu t cũng nh trong đ i s ng. Ví d các h th ng x lí nh v tinh đấ ư ờ ố ụ ệ ố ử ả ệ ể phân tích không gian vũ tr , h th ng thăm dò đ a ch t, h th ng phân tích t bàoụ ệ ố ị ấ ệ ố ế sinh h c và g n gũi nh t v i chúng ta là các ph n m m hi n th và x lí nh chuyênọ ầ ấ ớ ầ ề ể ị ử ả
d ng nh Photoshop, ACD See…ụ ư
M t h th ng x lý nh là h th ng th c hi n các ch c năng thu nh n nhộ ệ ố ử ả ệ ố ự ệ ứ ậ ả
đ u vào,ầ th c hi n phép x lý đ t o nh ho c k t qu phân tích, nh n d ng đ uự ệ ử ể ạ ả ặ ế ả ậ ạ ở ầ
ra đáp ngứ các yêu c u và các ng d ng c th ầ ứ ụ ụ ể
Trong ph m vi đ án, ạ ồ Em xin gi i h n trong vi c gi i thi u m t h th ng xớ ạ ệ ớ ệ ộ ệ ố ử
lý nhả ng d ng nh n d ng và ra quy t đ nh trên th c t ứ ụ ậ ạ ế ị ự ế
Hình 2.1: S đ t ng quát m t h th ng x lý nh ơ ồ ổ ộ ệ ố ử ả
S đ kh i t ng quát c a h th ng này đơ ồ ố ổ ủ ệ ố ượ th hi nc ể ệ trong hình 2.1, trong đó g mồ
ba kh i ch c năng c b n:ố ứ ơ ả
Kh i thu nh n nh ố ậ ả : th c hi n ch c năng thu nh n nh và th c hi n quáự ệ ứ ậ ả ự ệ trình
s hóa (l u gi theo đ nh d ng yêu c u).ố ư ữ ị ạ ầ
Kh i phân tích nh ố ả : trước h t h th ng ti n hành bế ệ ố ế ước ti n x lý nh v iề ử ả ớ
m cụ đích tăng cường, c i thi n ch t lả ệ ấ ượng nh, làm n i các đ c tr ng c b n c aả ổ ặ ư ơ ả ủ
nh hay làm cho nh g n gi ng nh t v i tr ng thái g c. Sau đó, là quá trình
tích nh và trích ch n đ c tr ng c a nh ví d nh biên, đi m g p khúc,ả ọ ặ ư ủ ả ụ ư ể ấ đi m k tể ế
Trang 10Kh i nh n d ng: ố ậ ạ d a vào các đ c tr ng đã thu nh n t quá trình phân tíchự ặ ư ậ ừ nhả
trước đó th c hi n quá trình nh n d ng, đ a ra các quy t đ nh ng v iự ệ ậ ạ ư ế ị ứ ớ các ngứ
th xể ử lý nh b ng máy tính c n thi t ph i s hóa nh. Trong quá trình s hóa,ả ằ ầ ế ả ố ả ố
người ta bi n đ i tín hi u liên t c sang tín hi u r i r c thông qua quá trình l y m uế ổ ệ ụ ệ ờ ạ ấ ẫ (r i r cờ ạ hóa v không gian) và lề ượng hóa thành ph n giá tr Trong quá trình nàyầ ị
người ta sử d ng khái ni m Pixel đ bi u di n các ph n t c a b c nh. đây,ụ ệ ể ể ễ ầ ử ủ ứ ả Ở cũng c n phânầ bi t khái ni m pixel hay đ c p đ n trong các h th ng đ h a máyệ ệ ề ậ ế ệ ố ồ ọ tính. Đ tránhể nh m l n ta t m th i g i khái ni m pixel này là pixel thi t b ầ ẫ ạ ờ ọ ệ ế ị
Khái ni m pixel thi t b có th xem xét nh sau: khi ta quan sát màn hình (trongệ ế ị ể ư chế đ đ h a), màn hình không liên t c mà g m nhi u đi m nh , g i là pixel. M iộ ồ ọ ụ ồ ề ể ỏ ọ ỗ pixel bao g m m t c p t a đ x, y và màu. C p t a đ x, y t o nên đ phân gi iồ ộ ặ ọ ộ ặ ọ ộ ạ ộ ả (resolution). Nh màn hình máy tính có nhi u đ phân gi i khác nhau, hi n t i phư ề ộ ả ệ ạ ổ
bi n là màn hình VGA có đ phân gi i 640x480 hay XSGA đ phân gi i 1024x768.ế ộ ả ộ ả
Hình 2.1.1.1a: Hình nh th hi n m t đi m nh ả ể ệ ộ ể ả
Trang 11dùng là RGB tương ng v i ba kênh màu đ (Red) – xanh lá cây (Green) – xanh daứ ớ ỏ
tr i (Blue). Tùy thu c vào s bit, đờ ộ ố ượ ử ục s d ng đ lể ưư ữ tr màu ta có s lố ượng màu khác nhau, ví d 8 bit, 16 bit, 24 bit (True Color). N u ta s d ng nh h n 24 bit đụ ế ử ụ ỏ ơ ể
l u tr màu thì ta ph i có 1 b ng Palette màu, nó tư ữ ả ả ương t nh m t b ng Lookupự ư ộ ả Table cho phép ánh x gi a m t v trí trong b ng v i m t t h p c a không gianạ ữ ộ ị ả ớ ộ ổ ợ ủ màu RGB. Ví d nh s d ng 8 bit tụ ư ử ụ ương ng v i 256 màu thì ta ph i có b ng ánhứ ớ ả ả
x 256 màu đó tạ ương ng v i 256 t h p Red – Green – Blue.ứ ớ ổ ợ
Hình 2.1.1.1b: nh màu RGB ả
c) M c xám c a nh: ứ ủ ả
M c xám (Gray level) là k t qu s mã hóa tứ ế ả ự ương ng m t cứ ộ ường đ sáng c aộ ủ
m iỗ đi m nh v i m t giá tr s k t qu c a quá trình lể ả ớ ộ ị ố ế ả ủ ượng t hóa. nh đa m cử Ả ứ xám là nh có s chuy n d n m c xám t tr ng sang đen. Th c t , m t giá tr m cả ự ể ầ ứ ừ ắ ự ế ộ ị ứ xám chính là s t h p c a ba giá tr RGB (Red Green – Blue). Thông thự ổ ợ ủ ị ường m iỗ
đi m nhể ả trong b c nh đa xám thứ ả ường được mã hóa 8 bit, tương ng v i 256 m cứ ớ ứ xám
Trang 12Hình 2.1.1.1c:: Hình nh đ ả ượ c chuy n sang m c xám ể ứ
Lược đ này (Hình ồ 2.1.1.1e) đ n gi n cho ta bi t t n su t xu t hi n c a m iơ ả ế ầ ấ ấ ệ ủ ỗ
đi m nhể ả ( pixel ) trong m t b c nh ng v i m c xám tộ ứ ả ứ ớ ứ ương ng. Ví d , m t nhứ ụ ộ ả
đa m cứ xám s d ng 8 bit, có 256 m c xám t o t i 255. Lử ụ ứ ừ ớ ược đ m c xám s cóồ ứ ẽ
tr cụ hoành ch y t 0 t i 255 và tr c tung chính là t ng s đi m nh có m c xámạ ừ ớ ụ ổ ố ể ả ứ
tươ ng. Bi u đ này tuy đ n gi n nh ng có nhi u ng d ng trong các bài toánng ứ ể ồ ơ ả ư ề ứ ụ
Trang 13giãn độ tương ph n và phân ngả ưỡng nh ( bi n t nh m c xám sang nh nhả ế ừ ả ứ ả ị phân).
M t s mô hình thộ ố ường được dùng đ bi u di n nh nh : mô hình toán h c,ể ể ễ ả ư ọ
mô hình th ng kê,v.v Trong mô hình toán h c, nh hai chi u bi u di n nh cácố ọ ả ề ể ễ ờ hàm hai bi nế tr c giao g i là hàm c s V i mô hình th ng kê, m t nh đự ọ ơ ở ớ ố ộ ả ược coi
nh m t ph n t c a m t t p h p đ c tr ng b i các đ i lư ộ ầ ử ủ ộ ậ ợ ặ ư ở ạ ượng nh : k v ng toánư ỳ ọ
h c, hi p bi n, phọ ệ ế ương sai và mômen
2.1.1.3 Tăng c ườ ng nh Khôi ph c nh ả ụ ả :
Tăng cường nh là bả ước quan tr ng, t o ti n đ cho x lý nh. Nó g m m tọ ạ ề ề ử ả ồ ộ
lo t các k thu t nh : l c đ tạ ỹ ậ ư ọ ộ ương ph n, kh nhi u, n i màu…ả ử ễ ổ
Khôi ph c nhụ ả nh m lo i b các suy gi m trong nh.ằ ạ ỏ ả ả
2.1.1.4 Bi n đ i nh ế ổ ả :
Trong x lý nh do s đi m nh l n các tính toán nhi u (đ ph c t p tính toánử ả ố ể ả ớ ề ộ ứ ạ cao) đòi h i dung lỏ ượng b nh l n, th i gian tính toán lâu. Các phộ ớ ớ ờ ương pháp khoa
Trang 14h c kinh đi n áp d ng cho x lý nh h u h t khó kh thi. Ngọ ể ụ ử ả ầ ế ả ười ta s d ng cácử ụ phép toán tương đương ho c bi n đ i sang mi n x lý khác đ d tính toán. Sau khiặ ế ổ ề ử ể ễ
x lý d dàng h n đử ễ ơ ược th c hi n, dùng bi n đ i ngự ệ ế ổ ược đ đ a v mi n xác đ nhể ư ề ề ị ban đ u, các bi n đ i thầ ế ổ ường g p trong x lý nh g m:ặ ử ả ồ
Bi n đ i Fourier, Cosin, Sin ế ổ
Bi n đ i (mô t ) nh b ng tích ch p, tích Kronecker ế ổ ả ả ằ ậ
Các bi n đ i khác nh KL (Karhumen Loeve), Hadamard ế ổ ư
2.1.1.5 Phân tích nh ả :
Phân tích nh liên quan đ n vi c xác đ nh các đ đo đ nh lả ế ệ ị ộ ị ượng c a nh đủ ả ể
đ a ra m t mô t đ y đ v nh. M t s k thu t hay dùng là dò biên, dán nhãnư ộ ả ầ ủ ề ả ộ ố ỹ ậ vùng liên thông, phân vùng nh…ả
2.1.1.6 Nh n d ng nhậ ạ ả :
Nh n d ng là quá trình liên quan đ n các mô t đ i tậ ạ ế ả ố ượng mà người ta mu nố
đ c t nó.ặ ả Quá trình nh n d ng thậ ạ ường đi sau quá trình trích ch n các đ c tính chọ ặ ủ
y u c a đ i tế ủ ố ượng. Có hai ki u mô t đ i tể ả ố ượ :ng
Mô t tham s (Nh n d ng theo tham s ) ả ố ậ ạ ố
Mô t theo c u trúc (Nh n d ng theo c u trúc)ả ấ ậ ạ ấ
Trên th c t , ngự ế ười ta đã áp d ng k thu t này đ nh n d ng khá thành côngụ ỹ ậ ể ậ ạ nhi uề đ i tố ượng khác nhau nh : nh n d ng vân tay, nhân d ng ch (ch cái, ch sư ậ ạ ạ ữ ữ ữ ỗ
có d u…).ấ
2.2Thu nh n nh: ậ ả
2.2.1 Các thi t b thu nh n nh: ế ị ậ ả
Hai thành ph n cho công đo n này là linh ki n nh y v i ph năng lầ ạ ệ ạ ớ ổ ượng đi nệ
t trừ ường, lo i th nh t t o tín hi u đi n đ u ra t l v i m c năng lạ ứ ấ ạ ệ ệ ở ầ ỷ ệ ớ ứ ượng mà bộ
c m bi n (đ i di n làả ế ạ ệ camera); lo i th hai là b s hoáạ ứ ộ ố
2.2.1.1 Lý thuy t v cameraế ề :
Trang 15Hình 2.2.1.1: Hình nh CCD camera ả
T ng quát có hai ki u camera: ki u camera dùng đèn chân không và ki uổ ể ể ể camera ch dùng bán d n. Đ c bi t là trong lĩnh v c này, camera bán d n thỉ ẫ ặ ệ ự ẫ ườ nghay được dùng h n camera đèn chân không. Camera bán d n cũng đơ ẫ ược g i là CCDọ camera do dùng các thanh ghi d ch đ c bi t g i là thi t b g p (ChargeCoupledị ặ ệ ọ ế ị ộ Devices CCDs). Các CCD này chuy n các tín hi u nh sang t b c m nh n ánhể ệ ả ừ ộ ả ậ sáng b tr phía trổ ợ ở ước camera thành các tín hi u đi n mà sau đó đệ ệ ược mã hóa thành tín hi u TV. Lo i camera ch t lệ ạ ấ ượng cao cho tín hi u ít nhi u và có đ nh yệ ễ ộ ậ cao v i ánh sáng. Khi ch n camera c n chú ý đ n các th u kính t 18 đ n 108 mm. ớ ọ ầ ế ấ ừ ếSau đây là danh sách các nhà s n xu t:ả ấ
Pulnix America Inc, 770 Lucerne Drive, Sunnyvale, CA 84086. Tel. 4087731550; fax 4087372966.
Sony Corp of America, Component Products Co., 10833 Valley View St., Cypress, CA 90630. Fax 7147374285.
ph i s hoá là phim âm b n ho c ch p nh. Camera divicon và linh ki n bán d nả ố ả ặ ụ ả ệ ẫ
Trang 16phim và nh ch p đả ụ ược g n trên m t ph ng ho c cu n quang tr ng. Vi c quét nhắ ặ ẳ ặ ố ố ệ ả thông qua tia sáng (ví d tia Laser) trên nh đ ng th i d ch chuy n m t phim ho cụ ả ồ ờ ị ể ặ ặ quang tr ng tố ương đ i theo tia sáng. Trố ường h p dùng phim, tia sáng đi qua phim. ợBây giờ chúng ta đ c p đ n t t c các kh i trong h th ngề ậ ế ấ ả ố ệ ố :
a) Thi t b nh n nh ế ị ậ ả :
Ch c năng c a thi t b này là s hóa m t băng t n s c b n c a t n hi uứ ủ ế ị ố ộ ầ ố ơ ả ủ ớ ệ truy n hình cung c p t m t camera, ho c t m t đ u máy VCR. nh s sau đóề ấ ừ ộ ặ ừ ộ ầ Ả ố
đượ ưc l u tr trong b đ m chính. B đ m này có kh năng đữ ộ ệ ộ ệ ả ược đ a ch hóa (nhị ỉ ờ
m t PC) đ n t ng đi m b ng ph n m m. Thông thộ ế ừ ể ằ ầ ề ường thi t b này có nhi uế ị ề
chương trình con đi u khi n đ có th l p trình đề ể ể ể ậ ược thông qua ngôn ng C. Khiữ mua m t thi t c n chú ý cácc đi m sau:ộ ế ầ ể
Thi t b có kh năng s hóa nh ít nh t 8 bit (256 m c x m) và nh thu đế ị ả ố ả ấ ứ ỏ ả ượ c
ph i có kích thả ước ít nh t là 512×512 đi m ho c h n. ấ ể ặ ơ
Thi t b ph i ch a m t b đ m nh đ l u tr m t ho c nhi u nh có đế ị ả ứ ộ ộ ệ ả ể ư ữ ộ ặ ề ả ộ phân gi i 512×512 đi m nh. ả ể ả
Thi t b ph i đế ị ả ược kèm m t b đ y đ th vi n các chộ ộ ầ ủ ư ệ ương trình con có khả năng giao di n v i các chệ ớ ương trình C vi t b ng Turbo C ho c Microsoft C.ế ằ ặ
S tay hổ ướng d n s d ng ph i đẫ ử ụ ả ược kèm theo, g m c d ng ch a trên đĩa vàồ ả ạ ứ khi in
M t s thi t b cho phép tu ch n s d ng c hai ch đ văn b n và đ hoộ ố ế ị ỳ ọ ử ụ ả ế ộ ả ồ ạ trên cùng m t màn hình ho c hai màn hình riêng bi t. M c dù chi ti t này là khôngộ ặ ệ ặ ế
c n thi t, nh ng nó s r t có giá tr trong trầ ế ư ẽ ấ ị ường h p b gi i h n v không gian l pợ ị ớ ạ ề ắ
đ t ho c kh năng tài chính.ặ ặ ả
b)Màn hình video :
Trang 17Hình 2.2.1.2b: Hình nh màn hình video ả
M t s nhà s n xu t (nh Sony) s n xu t các lo i màn hình đen tr ng ch tộ ố ả ấ ư ả ấ ạ ắ ấ
lượng cao. Nên s d ng lo i màn hình ch t lử ụ ạ ấ ượng cao, vì màn hình ch t lấ ượng th pấ
có th làm b n nh m l n k t qu M t màn hình 9 inch là đ cho yêu c u làm vi c.ể ạ ầ ẫ ế ả ộ ủ ầ ệ
Đ hi n th nh màu, nên dùng m t màn hình đa hể ể ị ả ộ ệ
c) Máy tính :
Hình 2.2.1.2c: Hình nh máy tính ả
C n có m t máy tính Pầ ộ entium 4 ho c c u hình cao h n. Đ ch c ch n, cácặ ấ ơ ể ắ ắ máy này ph i có s n các khe c m cho ph n x lý nh. Các chả ẵ ắ ầ ử ả ương trình thi t k vàế ế
l c nh có th ch y trên b t k h th ng nào. Các chọ ả ể ạ ấ ỳ ệ ố ương trình con hi n th nhể ị ả
d ng v m ch VGA và có s n trên đĩa kèm theo. Các chự ỉ ạ ẵ ương trình con hi n th nhể ị ả cũng h tr cho h u h t các v m ch SVGA.ỗ ợ ầ ế ỉ ạ
K t qu nh n d ng đế ả ậ ạ ượ ưc l u dưới d ng chu i các ký t (character string)ạ ỗ ự
được đ aư vào chương trình qu n lý c s d li u bi n s xe máy. T i đây cán bả ơ ở ữ ệ ể ố ạ ộ trông xe sẽ ti n hành các thao tác nghi p v nh : in vé xe, thu ti n, l u vào c sế ệ ụ ư ề ư ơ ở
Trang 18thu c vào k t qu x lý c a chộ ế ả ử ủ ương trình qu n lý h th ng Barrier s đả ệ ố ẽ ược ti nế hành đóng m tở ương ng.ứ
Người ta dùng h t a đ ba màu RGB (tệ ọ ộ ương ng v i h t a đ xyz) đứ ớ ệ ọ ộ ể
bi u di n màu nh sau:ể ễ ư
Hình 2.22.1: H t a đ RGB ệ ọ ộ
Trong cách bi u di n này ta có công th c:ể ễ ứ
đ + l c + l =1ỏ ụ ơCông th c này g i là công th c Maxwell. Trong hình trên, tam giác t o b i baứ ọ ứ ạ ở
đường đ t đo n g i là tam giác Maxwell. Màu tr ng trong h t a đ này đứ ạ ọ ắ ệ ọ ộ ược tính
b i:ở
=(++ ) = 1
Trang 192.2.2.2 Bi n đ i h t a đ màu ế ổ ệ ọ ộ :
H t a đ màu do CIE đ xu t có tác d ng nh m t h quy chi u và không ệ ọ ộ ề ấ ụ ư ộ ệ ế
bi u di n h t các màu. Trên th c t , ph thu c vào các ng d ng khác nhau ngể ễ ế ự ế ụ ộ ứ ụ ười
ta đ a ra các h bi u di n màu khác nhau. Thí d :ư ệ ể ễ ụ
Bước 1: Đo giá tr trên các kho ng không gian g i là l y m uị ả ọ ấ ẫ
Bước 2: Ánh x cạ ường đ (ho c giá tr ) đo độ ặ ị ược thành m t s h u h n cácộ ố ữ ạ
m c r i r c g iứ ờ ạ ọ là lượng t hoá.ử
2.2.3.2 L y M u: ấ ẫ
L y m u là m t quá trình, qua đó nh đấ ẫ ộ ả ượ ạc t o nên trên m t vùng có tính liênộ
t c đụ ượ chuy n thành các giá tr r i r c theo t a đ nguyên. Quá trình này g m 2c ể ị ờ ạ ọ ộ ồ
l a ch n:ự ọ
M t là: kho ng l y m u.ộ ả ấ ẫ
Hai là: cách th hi n d ng m u.ể ệ ạ ẫ
L a ch n th nh t đự ọ ứ ấ ược đ m b o nh lý thuy t l y m u c a Shannon. L a ch nả ả ờ ế ấ ẫ ủ ự ọ
th haiứ liên quan đ n đ đo (Metric) đế ộ ược dùng trong mi n r i r c.ề ờ ạ
Trang 20nh l y m u có th đ c mô t nh vi c l a ch n m t t p các v trí l y m u
trong không gian hai chi u liên t c. Đ u tiên mô t qua quá trình l y m u m t chi uề ụ ầ ả ấ ẫ ộ ề
v i vi c s d ng hàmớ ệ ử ụ delta:
Ti p theo chúng ta đ nh nghĩa hàm răng lế ị ược v i các kho ng ớ ả Δx nh sau:ư
v i ớ r là s nguyên, ố Δx : kho ng l y m uả ấ ẫ
Nh v y, hàm răng lư ậ ược là chu i các xung răng lỗ ượ ừc t (∞ đ n +∞). Gi s hàmế ả ử
m tộ chi u ề g(x) được mô t (g n đúng) b ng ả ầ ằ g(r Δx ) t c là:ứ
g ( x ) ≈g ( r Δ x )
Khi đó tín hi u l y m u đệ ấ ẫ ược mô hình hoá:
Trong th c t , ự ế r không th tính để ược trong kho ng vô h n (t ả ạ ừ − ∞ đ n +ế ∞) mà
là m t sộ ố lượng NΔx m u l n c th Nh v y, đ đ n gi n có th nói hàm liênẫ ớ ụ ể ư ậ ể ơ ả ể
t c ụ g(x) có th bi u di nể ể ễ trên m t mi n v i đ dài ộ ề ớ ộ NΔx m u thành chu i nh sau:ẫ ỗ ư
Đi u ki n khôi ph c nh l y m u v nh th t đề ệ ụ ả ấ ẫ ề ả ậ ược phát bi u t đ nh lý l y m uể ừ ị ẫ ẫ
Trang 21Đ nh lý l y m u c a Shannon có th m r ng cho không gian hai chi u. Hàmị ẫ ẫ ủ ể ở ộ ề răng lượ hai chi u khi đó đc ề ược xác đ nh:ị
Hàm l y m u hai chi u thu đấ ẫ ề ược:
Và Δx, Δy được ch n tho mãn các đi u ki n tọ ả ề ệ ương ng theo đ nh lý l y m u c aứ ị ấ ẫ ủ Shannon khi đó s :ẽ
Δx ; Δy
c) Các d ng l y m u (Tesselation) ạ ấ ẫ :
D ng l y m u (Tesselation) đi m nh là cách bài trí các đi m m u trongạ ẫ ẫ ể ả ể ẫ không gian hai chi u. M t s d ng m u đi m nh đề ộ ố ạ ẫ ể ả ược cho là d ng ch nh t, tamạ ữ ậ giác, l c giác. M i m t m u,ụ ỗ ộ ẫ ngoài vi c th hi n hình dáng còn cho bi t đ c đi mệ ể ệ ế ặ ể liên thông c a chúng. Ví d , m u ch nh t cóủ ụ ẫ ữ ậ liên thông 4 ho c 8 (nói v các m uặ ề ẫ
li n k ); m u l c giác có liên thông 6; m u tam giác có liênề ề ẫ ụ ẫ thông 3 ho c 6.ặ
a) M u đi m nh ch nh t ẫ ể ả ữ ậ b) M u đi m nh tam giácẫ ể ả c) M uẫ
đi m nh luc giácể ả
Hình 2.2.3.2c: Các d ng m u đi m nh ạ ẫ ể ả
Trong trường h p này ta ợ ch xét các m u đi m nh hình ch nh t, đ c bi t làỉ ẫ ể ả ữ ậ ặ ệ
d ng hìnhạ vuông. Nhi u trề ường h p ng d ng có dùng đ n các các m u tam giácợ ứ ụ ế ẫ
ho c l c giác.ặ ụ
2.2.3.3 Lượng t hóa:ử
Trang 22Lượng t hoá là m t quá trình lử ộ ượng hoá tín hi u th t dùng chung cho các lo iệ ậ ạ
x lý tínử hi u trên c s máy tính. V n đ này đã đệ ơ ở ấ ề ược nghiên c u k lứ ỹ ưỡng và có nhi u l i gi i lý thuy tề ờ ả ế dưới nhi u gi đ nh c a các nhà nghiên c u nh Panter vàề ả ị ủ ứ ư Dite (1951), Max (1960), Panter (1965)
Các giá tr l y m u ị ấ ẫ Z là m t t p các s th c t giá tr ộ ậ ố ự ừ ị Zmin đ n l n nh t ế ớ ấ Zmax.
M i m t sỗ ộ ố trong các giá tr m u ị ẫ Z c n ph i bi n đ i thành m t t p h u h n s bitầ ả ế ổ ộ ậ ữ ạ ố
đ máyể tính l u tr ho c xư ữ ặ ử lý
Đ nh nghĩa ị : L ng t hoá là ánh x t các s th c mô t giá tr l y m u thành m tượ ử ạ ừ ố ự ả ị ấ ẫ ộ
gi iả h u h n các s th c. Nói cách khác, đó là quá trình s hoá biên đ ữ ạ ố ự ố ộ
Hình 2.2.3.3: Khuông l ượ ng t theo L m c xám ử ứ
Gi s ả ử Z là m t giá tr l y m u (s th c) t i v trí nào đó c a m t ph ng nh,ộ ị ấ ẫ ố ự ạ ị ủ ặ ẳ ả
và ZminZ’Zmax và gi s chúng ta mu n lả ử ố ượng hoá giá tr đó thành m t trong cácị ộ
m c r i r c:ứ ờ ạ , ,… tương ng v i ứ ớ Zmin đ n Zmax ế (Hình 2.2.3.3). Khi đó, quá trình
lượng hoá có th th c hi nể ự ệ b ng cách chia toàn b mi n vào ằ ộ ề (Zmax – Zmin) thành L
kho ng, m i kho ng là ả ỗ ả Δl và kho ng th ả ứ i được đ t t i đi m gi a các kho ng li nặ ạ ể ữ ả ề
k . ề H các giá tr ọ ị z được th c hi n và mô t b ng ự ệ ả ằ theo quá trình trên đây, khi đó
sai s c a quá trình l y m u có th đố ủ ấ ẫ ể ược xác đ nh theo :ị
2.2.4 M t s ph ộ ố ương pháp bi u di n nh:ể ễ ả
Sau bước s hóa, nh s đố ả ẽ ượ ưc l u tr hay chuy n sang giai đo n phân tích.ữ ể ạ
Trước khi đề c p đ n v n đ l u tr nh, c n xem xét nh s đậ ế ấ ề ư ữ ả ầ ả ẽ ược bi u di n raể ễ sao trong b nh máy tính. Dộ ớ ưới đây gi i thi u m t sớ ệ ộ ố phương pháp bi u di nể ễ
thường dùng chi ti t và tế ường minh h n:ơ
Trang 23 Bi u di n mã lo t dài (Runlength Code)ể ễ ạ
Bi u di n mã xích (Chain Code)ể ễ
Bi u di n mã t phân (Quad Tree Code)ể ễ ứ
2.2.4.1 Bi u di n mã lo t dài: ể ễ ạ
Phương pháp này hay dùng đ bi u di n cho vùng nh hay nh nh phân. M tể ể ễ ả ả ị ộ vùng nh ả R có th bi u di n đ n gi n nh m t ma tr n nh phân:ể ể ễ ơ ả ờ ộ ậ ị
V i các bi u di n trên, m t vùng nh hay nh nh phân ớ ể ễ ộ ả ả ị đượ xem nh chu i 0c ư ỗ hay 1 đan xen. Các chu i này đỗ ược g i là m ch (run). Theo phọ ạ ương pháp này, m iỗ
m ch s đạ ẽ ược bi u di nể ễ b i đ a ch b t đ u c a m ch và chi u dài m ch theoở ị ỉ ắ ầ ủ ạ ề ạ
d ng {<hàng,c t>,ạ ộ chi u dài}.ề
2.2.4.2 Bi u di n mã xích:ể ễ
Mã xích thường được dùng đ bi u di n biên c a nh. Thay vì l u tr toàn bể ể ễ ủ ả ư ữ ộ
nh, ng i
ả ườ ta l u tr dãy các đi m nh nh A, B…M. Theo phư ữ ể ả ư ương pháp này, 8
hướng c a vect n i 2 đi mủ ơ ố ể biên liên t c đụ ược mã hóa. Khi đó nh đả ược bi u di nể ễ qua đi m nh b t đ u A cùng v i chu i cácể ả ắ ầ ớ ỗ t mã. Đi u này đừ ề ược minh h a trongọ hình dưới đây:
Hình 2.2.4.2: H ướ ng các đi m biên và mã t ể ươ ng ng ứ A11070110764545432.
2.2.4.3 Bi u di n mã t phân:ể ễ ứ
Theo phương pháp mã t phân, m t vùng nh coi nh bao kín m t hình chứ ộ ả ư ộ ữ
nh t. Vùngậ này được chia làm 4 vùng con (Quadrant). N u m t vùng con g m toànế ộ ồ
Trang 24đi m đen (1) hay toànể đi m tr ng (0) thì không c n chia ti p. Trong trể ắ ầ ế ường h pợ
ngượ ạc l i, vùng con g m c đi m đen vàồ ả ể tr ng g i là vùng không đ ng nh t, ta ti pắ ọ ồ ấ ế
t c chia thành 4 vùng con ti p và ki m tra tính đ ngụ ế ể ồ nh t c a các vùng con đó. Quáấ ủ trình chia d ng l i khi m i vùng con ch ch a thu n nh t đi m đenừ ạ ỗ ỉ ứ ầ ấ ể ho c đi mặ ể
tr ng. Quá trình đó t o thành m t cây chia theo b n ph n g i là cây t phân. Nhắ ạ ộ ố ầ ọ ứ ư
v y,ậ cây bi u di n nh g m m t chu i các ký hi u ể ễ ả ồ ộ ỗ ệ b (black), w (white) và g (grey)
kèm theo ký hi uệ mã hóa 4 vùng con
Bi u di n theo phể ễ ương pháp này u vi t h n so v i các phư ệ ơ ớ ương pháp trên,
nh t là so v i mã lo t dài.Tuy nhiên, đ tính toán s đo các hình nh chu vi, mô menấ ớ ạ ể ố ư
là tương đ iố khó khăn
Trang 252.2.5 Các đ nh d ng nh c b n: ị ạ ả ơ ả
2.2.5.1 Khái ni m chung:ệ
nh thu đ c sau quá trình s hóa th ng đ c l u l i cho các quá trình x lý
ti p theoế hay truy n điề Trong quá trình phát tri n c a k thu t x lý nh, t n t iể ủ ỹ ậ ử ả ồ ạ nhi uề đ nh d ng nh khác nhau t nh đen tr ng (v i đ nh d ng IMG), nh đa c pị ạ ả ừ ả ắ ớ ị ạ ả ấ xám cho đ n nhế ả màu: (BMP, GIF, JPEG…). Tuy các đ nh d ng này khác nhau, songị ạ chúng đ u tuân theo m t c uề ộ ấ trúc chung nh t. Nhìn chung, m t t p nh b t kấ ộ ệ ả ấ ỳ
Mào đ u t p là ph n ch a các thông tin v ki u nh, kích thầ ệ ầ ứ ề ể ả ước, đ phân gi i,ộ ả
s bit dùngố cho 1 pixel, cách mã hóa, v trí b ng màu…ị ả
Trong quá trình x lý nh, đ u tiên ph i ti n hành đ c t p nh và chuy n vàoử ả ầ ả ế ọ ệ ả ể
b nh c aộ ớ ủ máy tính dướ ại d ng ma tr n s li u nh. Khi l u tr dậ ố ệ ả ư ữ ướ ại d ng t p,ệ
nh là m t kh i g m m t s
ả ộ ố ồ ộ ố các byte. Đ đ c đúng t p nh ta c n hi u ý nghĩa cácể ọ ệ ả ầ ể
ph n trong c u trúc c a t p nh nh đã nêuầ ấ ủ ệ ả ư trên. Trước tiên, ta c n đ c ph n màoầ ọ ầ
đ u (Header) đ l y các thông tin chung và thông tin đi uầ ể ấ ề khi n. Vi c đ c này sể ệ ọ ẽ
d ng ngay khi ta không g p đừ ặ ượ ch ký (Ch ký đây thc ữ ữ ở ườ đng ược hi uể là m tộ
mã ch ra đ nh d ng nh và đ i (version) c a nó) mong mu n.ỉ ị ạ ả ờ ủ ố
Trang 26D a vào thông tin đi uự ề khi n, ta xác đ nh để ị ược v trí b ng màu và đ c nó vàoị ả ọ
b nh Cu i cùng, ta đ c ph n dộ ớ ố ọ ầ ữ li u nén.ệ Sau khi đ c xong các kh i d li u nhọ ố ữ ệ ả vào b nh ta ti n hành nén d li u nh. Căn cộ ớ ế ữ ệ ả ứ vào phương pháp nén ch ra trongỉ
ph n Header ta gi i mã đầ ả ượ ảc nh. Cu i cùng là khâu hi n nh.ố ệ ả D a vào s li u nhự ố ệ ả
đã gi i nén, v trí và kích thả ị ướ ảc nh, cùng s tr giúp c a b ng màu nh đự ợ ủ ả ả ượ hi nc ệ lên trên màn hình
2.2.6 Khái ni m nh đen tr ng và nh màu: ệ ả ắ ả
nh có th bi u di n d i d ng tín hi u t ng t ho c tín hi u s Trong
bi u di n s c aể ễ ố ủ các nh đa m c xám, m t nh đả ứ ộ ả ược bi u di n dể ễ ướ ại d ng m t maộ
tr n hai chi u. M i ph n t c aậ ề ỗ ầ ử ủ ma tr n bi u di n cho m c xám hay cậ ể ễ ứ ường đ c aộ ủ
nh t i v trí đó
Hình 2.2.6: Bi u di n m c xám c a nh s ể ễ ứ ủ ả ố
Trong Hình 2.2.6, m t lộ ưới chia ô vuông tưởng tượng được đ t lên nh. Đặ ả ộ
l n m i ô vuôngớ ỗ c a lủ ưới xác đ nh kích thị ước c a m t đi m nh. M c xám c aủ ộ ể ả ứ ủ
m t đi m độ ể ược tính b ng cằ ường độ sáng trung bình t i m i ô vuông này. M t lạ ỗ ắ ướ icàng nh thì ch t lỏ ấ ượng nh càng cao. Trong kả ỹ thu t truy n hình tiên ti n, (m cậ ề ế ụ đích là cung c p cho ngấ ười xem), hình nh c n ch t lả ầ ấ ượng cao v i đ phân gi iớ ộ ả
g p hai l n so v i các chu n hi n nay.ấ ầ ớ ẩ ệ
Trong k thu t tỹ ậ ương t , m t b c nh thự ộ ứ ả ường được bi u di n dể ễ ướ ại d ng các dòng n mằ ngang k ti p nhau. M i dòng là m t tín hi u tế ế ỗ ộ ệ ương t mang theo cácự thông tin v cề ường đ sángộ d c theo m t đọ ộ ường n m ngang trong nh g c. nh trênằ ả ố Ả
Trang 27m t chi c TV độ ế ược hi n lên qua cácệ dòng quét này. M c dù thu t ng "tặ ậ ữ ương t "ự
được dùng đ mô t cho các nh quét liên ti p nh ngể ả ả ế ư th c t nh ch tự ế ả ỉ ương t d cự ọ theo hướng n m ngang. Nó là r i r c khi xét theo hằ ờ ạ ướng d c và chínhọ vì v y mà tínậ
hi u nh là tín hi u lai n a tệ ả ệ ử ương t , n a s ự ử ố
M t máy truy n hình độ ề ược thi t k đ thu tín hi u truy n hình mã hoá theoế ế ể ệ ề tiêu chu nẩ NTSC c a M có kh năng hi n th x p x 525 dòng. Công ngh truy nủ ỹ ả ể ị ấ ỉ ệ ề hình ti n b n l c đế ộ ỗ ự ể cung c p cho chúng ta s lấ ố ượng các dòng g p hai l n, choấ ầ
đ phân gi i t t h n là TV màn nhộ ả ố ơ ả r ng. M t TV có màn nh l n h n 28 inchộ ộ ả ớ ơ
được coi là m t TV có màn nh r ng.ộ ả ộ
M t đi u c nộ ề ầ chú ý là TV có kh năng hi n m t s dòng nh nhau cho dù nóả ệ ộ ố ư
là 5 inch hay là 50 inch. Màn nhả l n nh t c a lo i TV dòng quét xen k mà m tớ ấ ủ ạ ẽ ắ
người có kh năng phân bi t đả ệ ượ ừc t kho ng cáchả thông thường vào kho ng 3 mét.ả
bi u di n để ễ ược là 256. M i m c xám đỗ ứ ược bi u di n dể ễ ướ ạ là m t s nguyêni d ng ộ ố
n m trong kho ng t 0 đ n 255, v i m c 0 bi u di n cho m c cằ ả ừ ế ớ ứ ể ễ ứ ường đ đenộ nh tấ
và 255 bi u di n cho m c cể ễ ứ ường đ sáng nh t.ộ ấ nh nh phân khá đ n gi n, cácẢ ị ơ ả
ph n t nh có th coi nh các ph n t logic. ng d ngầ ử ả ể ư ầ ử Ứ ụ chính c a nó đủ ược dùng theo tính logic đ phân bi t đ i tể ệ ố ượng nh v i n n hay đ phân bi t đi mả ớ ề ể ệ ể biên v iớ
đi m khác.ể
2.2.6.2 Ảnh màu:
Trang 28nh màu theo lý thuy t c a Thomas là nh t h p t 3 màu c b n: đ (R),
L=256). M i kho ng này bi u di n cho cỗ ả ể ễ ường đ sáng c a m t trong các màuộ ủ ộ chính.
Do đó, đ l u tr nh màu ngể ư ữ ả ười ta có th l u tr t ng màu riêng bi t, m iể ư ữ ừ ệ ỗ màu l u trư ữ nh m t nh đa c p xám. Do đó, không gian nh dành cho m t như ộ ả ấ ớ ộ ả màu l n g p 3 l n m t nh đaớ ấ ầ ộ ả c p xám cùng kích c ấ ỡ
2.3Các ph ương pháp phát hi n nh:ệ ả
2.3.1 Gi i thi u biên và k thu t phát hi n biên. ớ ệ ỹ ậ ệ
2.3.1.1 M t s khái ni m:ộ ố ệ
Đi m Biên: ể M t đi m nh độ ể ả ược coi là đi m biên n u có s thay đ i nhanhể ế ự ổ
ho c đ tặ ộ ng t v m c xám (ho c màu). Ví d trong nh nh phân, đi m đen g i làộ ề ứ ặ ụ ả ị ể ọ
đi m biênể n u lân c n nó có ít nh t m t đi m tr ng.ế ậ ấ ộ ể ắ
Đ ườ ng biên (đ ườ ng bao: boundary): t p h p các đi m biên liên ti p t o thànhậ ợ ể ế ạ
m tộ đường biên hay đường bao.
Ý nghĩa c a đ ủ ườ ng biên trong x lý: ử ý nghĩa đ u tiên: đầ ường biên là m t lo iộ ạ
đ cặ tr ng c c b tiêu bi u trong phân tích, nh n d ng nh. Th hai, ngư ụ ộ ể ậ ạ ả ứ ười ta sử
d ngụ biên làm phân cách các vùng xám (màu) cách bi t. Ngệ ượ ạc l i, người ta cũng sử
Trang 29a) Đường biên lý tưở b) Đng ường biên b c thangậ c) Đường biên
th cự
Hình 2.3.1.1: Đ ườ ng biên c a nh ủ ả
Các khái ni m và đ nh nghĩa tóm t t trên là c s giúp ta hi u và dùng đ hi uệ ị ắ ơ ở ể ể ể cách xây d ng, thi t k các k thu t phát hi n biên nh.ự ế ế ỹ ậ ệ ả
Chú ý: Phát hi n biên là m t ph n trong phân tích nh, sau khi đã l c nh (hayệ ộ ầ ả ọ ả
ti n x lýề ử nh). Các bả ước c a phân tích nh có th mô t theo s đ dủ ả ể ả ơ ồ ưới đây.
Vi c dò và tìm biên nh làệ ả m t trong các đ c tr ng thu c kh i trích ch n đ c tr ng.ộ ặ ư ộ ố ọ ặ ư
Hình 2.3.1.2: Các b ướ c x lý và phân tích nh ử ả
2.3.1.2 Phân lo i các k thu t phát hi n biênạ ỹ ậ ệ :
T đ nh nghĩa toán h c c a biên ngừ ị ọ ủ ười ta s d ng hai phử ụ ương pháp phát hi nệ biên nh sauư (phương pháp chính)
a) Ph ươ ng pháp phát hi n biên tr c ti p ệ ự ế : phương pháp này ch y u d a vàoủ ế ự
s bi nự ế thiên độ sáng c a đi m nh đ làm n i biên b ng k thu t đ o hàm.ủ ể ả ể ổ ằ ỹ ậ ạ
N u l y đ o hàm b c nh t c a nh: ta có phế ấ ạ ậ ấ ủ ả ương pháp Gradient
N u l y đ o hàm b c hai c a nh: ta có phế ấ ạ ậ ủ ả ương pháp Laplace
Hai phương pháp này được g i chung là phọ ương pháp dò biên c c b ụ ộ
Trang 30Ngoài ra, người ta còn s d ng phử ụ ương pháp “đi theo đường biên” d a vàoự công c toán h cụ ọ là nguyên lý quy ho ch đ ng và đạ ộ ượ g i là phc ọ ương pháp dò biên
t ng th Phổ ể ương pháp dò biên tr c ti p có hi u qu và ít b tác đ ng c a nhi u.ự ế ệ ả ị ộ ủ ễ
b) Ph ươ ng pháp phát hi n biên gián ti p ệ ế : N u b ng cách nào đ y, chúng taế ằ ấ thu được các vùng nh khác nhau thì đả ường phân cách gi a các vùng đó chính làữ biên. Nói cách khác, vi c xácệ đ nh đị ường biên c a nh đủ ả ược th c hi n t nh đãự ệ ừ ả
được phân vùng. Phương pháp dò biên gián ti pế khó cài đ t nh ng áp d ng t t khiặ ư ụ ố
s bi n thiên đ sáng nh ự ế ộ ỏ
Chú ý: K thu t dò biên và phân vùng nh là hai bài toán đ i ng u c a nhau.ỹ ậ ả ố ẫ ủ
2.3.1.3 Quy trình phát hi n biênệ :
Bướ 1: Do nh ghi đc ả ược thường có nhi u, bễ ước m t là ph i l c nhi uộ ả ọ ễ
Bướ 2: Làm n i biên s d ng các toán t phát hi n biênc ổ ử ụ ử ệ
Bướ 3: Đ nh v biên. Chú ý r ng k thu t n i biên gây tác d ng ph là gâyc ị ị ằ ỹ ậ ổ ụ ụ nhi u làmễ m t s biên gi xu t hi n do v y c n lo i b biên gi ộ ố ả ấ ệ ậ ầ ạ ỏ ả
Bướ 4: Liên k t và trích ch n biên.c ế ọ
2.3.2 Ph ương pháp phát hi n biên c c bệ ụ ộ :
2.3.2.1 Phương pháp Gradient :
Đ nh nghĩaị : Gradient là m t vec t ƒ(x, y) có các thành ph n bi u th t c đ thayộ ơ ầ ể ị ố ộ đ iổ
m c xám c a đi m nh (theo hai hứ ủ ể ả ướng x, y trong b i c nh x lý nh hai chi u)ố ả ử ả ề
Trang 31f(.) đ t c c đ i khi ạ ự ạ = 0
t c là:ứ
Hình 3.2.1: Tính đ o hàm theo Gradient ạ
Theo đ nh nghĩa v Gradient, n u áp d ng nó vào x lý nh, vi c tínị ề ế ụ ử ả ệ h toán sẽ
r t ph c t p. Đ đ n gi n mà không m t tính ch t c a phấ ứ ạ ể ơ ả ấ ấ ủ ương pháp Gradient,
người ta sử d ng k thu t Gradient dùng c p m t n ụ ỹ ậ ặ ặ ạ H1, H2 tr c giao (theo 2ự
hướng vuông góc). N u đ nhế ị nghĩa g1, g2 là Gradient theo hai hướng x, y tướng ngứ thì biên đ ộ g(m,n) t i đi m ạ ể (m,n) được tính:
g(m,n) = =
Đ gi m đ ph c t p tính toán, để ả ộ ứ ạ ược tính g n đúng nh sau:ầ ư
M t s toán t Gradient tiêu bi u nh toán t Robert, Sobel,Prewitt, đ ng ộ ố ử ể ư ử ẳ
hướng (Isometric), 4lân c nậ
2.3.2.2 K thu t Laplace:ỹ ậ
Đ kh c ph c h n ch và nhể ắ ụ ạ ế ược đi m c a phể ủ ương pháp Gradient, trong đó sử
Trang 32d ng đ o hàm riêng b c nh t ngụ ạ ậ ấ ười ta nghĩ đ n vi c s d ng đ o hàm riêng b cế ệ ử ụ ạ ậ hai
hay toán t Laplace. Phử ương pháp dò biên theo toán t Laplace hi u qu h nử ệ ả ơ
phương pháp toán t Gradient trong trử ường h p m c xám bi n đ i ch m, mi nợ ứ ế ổ ậ ề chuy n đ i m c xám có đ tr i r ng.ể ổ ứ ộ ả ộ
Toán t Laplace đử ược đĩnh nghĩa nh sau:ư
K thu t theo toán t Laplace t o đỹ ậ ử ạ ường biên m nh (có đ r ng 1 pixel).ả ộ ộ
Nhượ đi m c a k thu t này r t nh y v i nhi u, do v y đc ể ủ ỹ ậ ấ ạ ớ ễ ậ ường biên thu đượ c
ả ố hay nh đã th c hi n phép l c Laplace. ả ự ệ ọ
Cách ti p c n t i u nh m xác đ nh m tế ậ ố ư ằ ị ộ hàm (m t b l c), làm gi m phộ ộ ọ ả ươ ngsai ho c gi m m t s đi m c c tr c c bặ ả ộ ố ể ự ị ụ ộ
2.4Phân vùng nh: ả
2.4.1 Gi i thi u: ớ ệ
Phân vùng nh là bả ước then ch t trong x lý nh. Giai đo n này nh m phânố ử ả ạ ằ tích nh thànhả nh ng thành ph n có cùng tính ch t nào đó d a theo biên hay cácữ ầ ấ ự vùng liên thông. Tiêu chu n đẩ ể xác đ nh các vùng liên thông có th là cùng m cị ể ứ xám, cùng màu hay cùng đ nhám Trộ ước h tế c n làm rõ khái ni m "vùng nh"ầ ệ ả (Segment) và đ c đi m v t lý c a vùng.ặ ể ậ ủ
Trang 33trong m t vùng nh có đ bi n thiên giá tr m c xámộ ả ộ ế ị ứ tương đ i đ ng đ u hay tínhố ồ ề
2.4.2 Phân vùng nh theo ng ả ưỡng biên độ :
Các đ c tính đ n gi n, c n thi t nh t c a nh là biên đ và các tính ch t v tặ ơ ả ầ ế ấ ủ ả ộ ấ ậ
lý nh : đ tư ộ ương ph n, đ truy n sáng, màu s c ho c đáp ng ph ả ộ ề ắ ặ ứ ổ
Nh v y, có thư ậ ể dùng ngưỡng biên đ đ phân vùng khi biên đ đ l n đ cộ ể ộ ủ ớ ặ
tr ng cho nh. Thí d ,ư ả ụ biên đ trong b c m bi n nh h ng ngo i có th ph n ánhộ ộ ả ế ả ồ ạ ể ả vùng có nhi t đ th pệ ộ ấ hay vùng có nhi t đ cao. K thu t phân ngệ ộ ỹ ậ ưỡng theo biên
đ r t có l i đ i v i nhộ ấ ợ ố ớ ả nh phân nh văn b n in, đ h a, nh màu hay nh Xị ư ả ồ ọ ả ảquang.
Vi c ch n ngệ ọ ưỡng r t quan tr ng. Nó bao g m các bấ ọ ồ ước :
Xem xét lược đ xám c a nh đ xác đ nh các đ nh và các khe. N u nh cóồ ủ ả ể ị ỉ ế ả
d ng r n lạ ắ ượn (nhi u đ nh và khe), các khe có th dùng đ ch n ngề ỉ ể ể ọ ưỡng
Ch n ngọ ưỡng t sao cho m t ph n xác đ nh trộ ầ ị ước c a toàn b s m u là th pη ủ ộ ố ẫ ấ
h n t.ơ
Đi u ch nh ngề ỉ ưỡng d a trên lự ược đ xám c a các đi m lân c n.ồ ủ ể ậ
Ch n ngọ ưỡng theo lược đ xám c a nh ng đi m th a mãn tiêu chu nồ ủ ữ ể ỏ ẩ
ch n.Thí d , v i nh có đ tọ ụ ớ ả ộ ương ph n th p, lả ấ ược đ c a nh ng đi m có biên đồ ủ ữ ể ộ Laplace g(m,n) l n h n giá tr t đ nh trớ ơ ị ị ước (sao cho t 5% đ n 10% s đi mừ ế ố ể nh v iả ớ Gradient l n nh t s coi nh biên) s cho phép xác đ nh các đ c tínhớ ấ ẽ ư ẽ ị ặ nh lả ưỡng c cự
Trang 34Hình 2.4.2: L ượ c đ r n l ồ ắ ượ n và cách ch n ng ọ ưỡ ng
Gi s nh có lả ử ả ược đ xám nh ồ ư hình 2.4.2, ch n các ngọ ưỡng nh hình trên ư
K thu t phân vùng nh thành các mi n đ ng nh t d a vào các tính ch t quanỹ ậ ả ề ồ ấ ự ấ
tr ng nào đó c a mi n nh. Vi c l a ch n các tính ch t c a mi n s xác đ nh tiêuọ ủ ề ả ệ ự ọ ấ ủ ề ẽ ị chu n phânẩ vùng. Tính đ ng nh t c a m t mi n nh là đi m ch y u xác đ nh tínhồ ấ ủ ộ ề ả ể ủ ế ị
hi u qu c a vi c phân vùng. Các tiêu chu n hay đệ ả ủ ệ ẩ ược dùng là s thu n nh t vự ầ ấ ề
m c xám, màu s c đ i v i nh màu, k t c u s i vàứ ắ ố ớ ả ế ấ ợ chuy n đ ng.ể ộ Các phương pháp phân vùng nh theo mi n đ ng nh t thả ề ồ ấ ường áp d ng là :ụ
Phương pháp tách cây t phânứ
Phương pháp c c bụ ộ
Phương pháp t ng h pổ ợ
2.4.3.1 Phương pháp tách cây t phânứ :
V nguyên t c, phề ắ ương pháp này ki m tra tính đúng đ n c a tiêu chu n đ raể ắ ủ ẩ ề
m t cáchộ t ng th trên mi n l n c a nh. N u tiêu chu n đổ ể ề ớ ủ ả ế ẩ ược th a mãn, vi cỏ ệ phân đo n coi nh k t thúc.Trong trạ ư ế ường h p ngợ ượ ạc l i, chia mi n đang xét thành 4ề
mi n nh h n. V i m i mi n nh , ápề ỏ ơ ớ ỗ ề ỏ d ng m t cách đ quy phụ ộ ệ ương pháp trên cho
đ n khi t t c các mi n đ u th a mãn đi u ki n.ế ấ ả ề ề ỏ ề ệ
Trang 35Phương pháp này có th mô t b ng thu t toán sau :ể ả ằ ậ
Tiêu chu n xét mi n đ ng nh t đây có th d a vào m c xám. Ngoài ra, cóẩ ề ồ ấ ở ể ự ứ
th d a vàoể ự đ l ch chu n hay đ chênh gi a giá tr m c xám l n nh t và giá trộ ệ ẩ ộ ữ ị ứ ớ ấ ị
m c xám nh nh t. Gi sứ ỏ ấ ả ử Max và Min là giá tr m c xám l n nh t và nh nh tị ứ ớ ấ ỏ ấ trong mi n đang xét. N u :ề ế
/* Gi thi t nh có t i đa 255 m c xám ả ế ả ố ứ
(N1, M1), (N2, M2) là t a đ đi m đ u và đi m cu i c a mi n; T là ng ọ ộ ể ầ ể ố ủ ề ưỡ ng. */ Begin
Trang 36T ng giá tr m c xám / t ng s đi m nh trong vùng ổ ị ứ ổ ố ể ả
Thu t toán này t o nên m t cây mà m i nút cha có 4 nút con m i m c trậ ạ ộ ỗ ở ọ ứ ừ
m c ngoàiứ cùng. Vì th , cây này có tên là cây t phân. Cây cho ta hình nh rõ nét vế ứ ả ề
c u trúc phân c p c aấ ấ ủ các vùng tương ng v i tiêu chu n.ứ ớ ẩ
M t vùng th a mãn đi u ki n s t o nên m t nút lá; n u không nó s t o nênộ ỏ ề ệ ẽ ạ ộ ế ẽ ạ
m t nút trongộ và có 4 nút con tương ng. Ti p t c nh v y cho đ n khi phân chiaứ ế ụ ư ậ ế xong đ đ t các vùng đ ngể ạ ồ nh t.ấ
2.4.3.2 Phương pháp c c bụ ộ :
Ý tưởng c a phủ ương pháp là xét nh t các mi n nh nh t r i n i chúng l iả ừ ề ỏ ấ ồ ố ạ
n u th a mãnế ỏ tiêu chu n đ đẩ ể ược m t mi n đ ng nh t l n h n. Ti p t c v i cácộ ề ồ ấ ớ ơ ế ụ ớ
mi n thu đề ược cho đ n khiế không th n i thêm để ố ược n a. S mi n còn l i cho taữ ố ề ạ
k t qu phân đo n. Nh v y, mi n nh nh tế ả ạ ư ậ ề ỏ ấ c a bủ ước xu t phát là đi m nh.ấ ể ả
Phương pháp này hoàn toàn ngược v i phớ ương pháp tách. Song đi u quanề
tr ng đây làọ ở nguyên lý n i 2 vùng. Vi c n i 2 vùng đố ệ ố ược th c hi n theo nguyênự ệ
V i 4 liên thông m tớ ộ đi m nh ể ả I(x,y) s có 4 k c n theo 2 hẽ ế ậ ướng x và y ; trong khi
đó v i 8 liên thông, đi m ớ ể I(x,y) s ẽ có 4 liên thông theo 2 hướng x, y và 4 liên thông
khác theo hướng chéo 45 độ.
Trang 374 liên thông 8 liên thông
Hình 2.4.3.2: Khái ni m 4 liên thông và 8 liên thông ệ
D a theo nguyên lý c a phự ủ ương pháp n i, ta có 2 thu t toán :ố ậ
Thu t toán tô màu (Blob Coloring) : s d ng khái ni m 4 liên thông, dùng m tậ ử ụ ệ ộ
c a s di chuy n trên nh đ so sánh v i tiêu chu n n i.ử ổ ể ả ể ớ ẩ ố
Thu t toán đ quy c c b : s d ng phậ ệ ự ộ ử ụ ương pháp tìm ki m trong m t cây đế ộ ể làm
tăng kích thước vùng
2.4.3.3 Ph ươ ng pháp t ng ổ h p: ợ
Hai phương pháp n i (h p) và tách đ u có nhố ợ ề ược đi m. Phể ương pháp tách sẽ
t o nên m tạ ộ c u trúc phân c p và thi t l p m i quan h gi a các vùng. Tuy nhiên,ấ ấ ế ậ ố ệ ữ
nó th c hi n vi c chia quáự ệ ệ chi ti t. Phế ương pháp h p cho phép làm gi m s mi nợ ả ố ề liên thông xu ng t i thi u, nh ng c u trúcố ố ể ư ấ hàng ngang dàn tr i, không cho ta th y rõả ấ
m i liên h gi a các mi n.ố ệ ữ ề
Vì nhược đi m này, ngể ười ta nghĩ đ n ph i h p c 2 phế ố ợ ả ương pháp. Trướ ctiên, dùng phương pháp tách đ t o nên cây t phân, phân đo n theo hể ạ ứ ạ ướng t g cừ ố
đ n lá. Ti p theo, ti nế ế ế hành duy t cây theo chi u ngệ ề ượ ạc l i và h p các vùng cóợ cùng tiêu chu n. V i phẩ ớ ương pháp này ta thu được m t c u trúc nh v i các mi nộ ấ ả ớ ề liên thông có kích thướ ố đa. c t i
Gi i thu t tách h p g m m t s bả ậ ợ ồ ộ ố ước chính sau:
Ki m tra tiêu chu n đ ng nh t ể ẩ ồ ấ :
N u không th a mãn tiêu chu n đ ng nh t và s đi m trong m t vùng nhi uế ỏ ẩ ồ ấ ố ể ộ ề
h n 1, táchơ vùng nh làm 4 mi n (trên, dả ề ưới, ph i, trái) b ng cách đ quy. N u k tả ằ ệ ế ế
Trang 38N u tiêu chu n đ ng nh t th a mãn thì ti n hành h p vùng và c p nh t l i giáế ẩ ồ ấ ỏ ế ợ ậ ậ ạ
tr trungị bình c a vùng cho vùng này.ủ
H p vùng ợ :
Ki m tra 4 lân c n nh đã nêu trên. Có th có nhi u vùng th a mãn. Khi đó,ể ậ ư ể ề ỏ
ch n vùngọ t i u nh t r i ti n hành h p.ố ư ấ ồ ế ợ
2.4.4 Phân vùng nh theo k t c u b m t ả ế ấ ề ặ :
2.4.3.1 Phương pháp c u trúcấ :
K t c u s i có c u trúc thu n nh t là nh ng texels xác đ nh, mà s xu t hi nế ấ ợ ấ ầ ấ ữ ị ự ấ ệ
l p đi l p l iặ ặ ạ tuân theo m t lu t t t đ nh hay ng u nhiên nào đ y. M t texel v th cộ ậ ấ ị ẫ ấ ộ ề ự
t là m t nhóm các đi mế ộ ể nh có cùng m t s tính ch t b t bi n l p trên nh. M tả ộ ố ấ ấ ế ặ ả ộ texel cũng có đ nh nghĩa theo m c xám,ị ứ theo b m t hay tính đ ng nh t đ i v i m tề ặ ồ ấ ố ớ ộ
s các tính ch t nh kích thố ấ ư ước, hướng, lược đ b cồ ậ hai (ma tr n tậ ương tranh).
V i các texel đớ ược phân b ng u nhiên, tính k t c u s i tố ẫ ế ấ ợ ương ng c a nóứ ủ
được coi là y uế (Weak) ngược v i qui lu t phân b t t đ nh g i là kh e (Strong).ớ ậ ố ấ ị ọ ỏ Khi tính k t c u s i là y u, lu tế ấ ợ ế ậ phân b có th đo b i:ố ể ở
M t đ gậ ộ ờ
Các lo t dài c a các texel liên thông t i đaạ ủ ố
M t đ c c tr tậ ộ ự ị ương đ i; s pixel trên m t đ n v di n tích có m c xám c cố ố ộ ơ ị ệ ứ ự
tr đ aị ị phương so v i các lân c n.ớ ậ
Ngoài hai cách ti p c n trên, ngế ậ ười ta còn dùng cách ti p c n khác b ng cáchế ậ ằ
l y t h p 2ấ ổ ợ cách trên và g i là k thu t ọ ỹ ậ mosaic. Mô hình này bi u di n các quáể ễ trình h c ng u nhiên, thí dọ ẫ ụ nh kh m ng u nhiên hay đ u c a m t m t ph ng vàoư ả ẫ ề ủ ộ ặ ẳ các đường cong l i s làm n i lên tính k tồ ẽ ổ ế c u t bào.ấ ế
2.4.4.2 Ti p c n theo tính k t c uế ậ ế ấ :
Khi đ i tố ượng xu t hi n trên m t n n có tính k t c u cao, vi c phân đo n d aấ ệ ộ ề ế ấ ệ ạ ự vào tính k tế c u tr nên quan tr ng. Nguyên nhân là k t c u s i thấ ở ọ ế ấ ợ ường ch a m tứ ậ
đ cao các g (edge) làm choộ ờ phân đo n theo biên kém hi u qu , tr phi ta lo i tínhạ ệ ả ừ ạ
k t c u. Vi c phân đo n d a vào mi n đ ngế ấ ệ ạ ự ề ồ nh t cũng có th áp d ng cho các đ cấ ể ụ ặ
tr ng k t c u và có th dùng đ phân đo n các mi n có tínhư ế ấ ể ể ạ ề k t c u.ế ấ
Trang 39Nhìn chung, vi c phân lo i và phân vùng d a vào k t c u là m t v n đ ph cệ ạ ự ế ấ ộ ấ ề ứ
t p. đây,ạ Ở tài li u ch mang tính ch t gi i thi u. Có th gi i quy t v n đ nàyệ ỉ ấ ớ ệ ể ả ế ấ ề trong th c t n uự ế ế ta bi t trế ướ các lo i k t c u (d a vào quy lu t hay các phân bc ạ ế ấ ự ậ ố
c a nó).ủ
2.5 Nh n d ng nh: ậ ạ ả
2.5.1Gi i thi u: ớ ệ
Nh n d ng nh là giai đo n cu i c a các h th ng x lý nh. Nh n d ng nhậ ạ ả ạ ố ủ ệ ố ử ả ậ ạ ả
d a trên lýự thuy t nh n d ng (Pattern Recognition) đã đế ậ ạ ược đ c p trong nhi u sáchề ậ ề
v nh n d ng. Trong lýề ậ ạ thuy t v nh n d ng nói chung và nh n d ng nh nói riêngế ề ậ ạ ậ ạ ả
có ba cách ti p c n khác nhau:ế ậ
Nh n d ng d a vào phân ho ch không gian.ậ ạ ự ạ
Nh n d ng d a vào c u trúc.ậ ạ ự ấ
Nh n d ng d a vào k thu t m ng n ron.ậ ạ ự ỹ ậ ạ ơ
Hai cách ti p c n đ u là cách ti p c n kinh đi n. Các đ i tế ậ ầ ế ậ ể ố ượng nh quan sátả
và thu nh nậ được ph i tr i qua giai đo n ti n x lý nh m tăng cả ả ạ ề ử ằ ường ch t lấ ượng, làm n i các chi ti t, ti p theoổ ế ế là trích ch n và bi u di n các đ c tr ng, cu i cùngọ ể ễ ặ ư ố
m i là giai đo n nh n d ng. Cách ti p c n thớ ạ ậ ạ ế ậ ứ ba hoàn toàn khác. Nó d a vào cự ơ
ch đoán nh n, l u tr và phân bi t đ i tế ậ ư ữ ệ ố ượng mô ph ng theoỏ ho t đ ng c a hạ ộ ủ ệ
d a theo nh ng quy lu t vàự ữ ậ m u chu n. Quá trình nh n d ng d a vào nh ng m uẫ ẩ ậ ạ ự ữ ẫ
h c bi t trọ ế ước g i là ọ nh n d ng có th y ậ ạ ầ hay h c có th y ọ ầ (supervised learning), trong
nh ng trữ ường h p ngợ ượ ạ ọ là h c không có th yc l i g i ọ ầ Chúng ta s l n lẽ ầ ượt gi iớ
Trang 402.5.3Mô hình và b n ch t c a quá trình nh n d ng ả ấ ủ ậ ạ :
2.5.3.1 Mô hình:
Trong nh n d ng ngậ ạ ười ta chia thành hai h l n:ọ ớ
H mô t theo tham s ọ ả ố
H mô t theo c u trúc.ọ ả ấ
Cách mô t đả ượ ực l a ch n s xác đ nh mô hình c a đ i tọ ẽ ị ủ ố ượng. Nh v y,ư ậ chúng ta s có haiẽ lo i mô hình: ạ mô hình tham s ố và mô hình c u trúc ấ
a) Mô hình tham s : ố
S d ng m t vect đ đ c t đ i tử ụ ộ ơ ể ặ ả ố ượng. M i ph n t c a vect mô tỗ ầ ử ủ ơ ả m tộ
đ c tính c a đ i tặ ủ ố ượng. Thí d nh trong các đ c tr ng ch c năng, ngụ ư ặ ư ứ ười ta sử
d ng các hàmụ cơ s tr c giao đ bi u di n.ở ự ể ể ễ
Vi c l a ch n phệ ự ọ ương pháp bi u di n s làm đ n gi n cách xây d ng. Tuyể ễ ẽ ơ ả ự nhiên vi c l aệ ự ch n đ c tr ng nào là hoàn toàn ph thu c vào ng d ng. Thí d ,ọ ặ ư ụ ộ ứ ụ ụ trong nh n d ng ch , các thamậ ạ ữ s là các d u hi u:ố ấ ệ
S đi m ch c ba, ch c t ố ể ạ ạ ư
S đi m chu trình.ố ể
S đi m ngo t.ố ể ặ
S đi m k t thúc.ố ể ế