Nội dung của báo cáo đồ án được chia làm ba chương: Chương 1: Sơ lược về anten vi dải. Chương 2 - Phân tích phương pháp tính tính toán, thiết kế anten vi dải băng rộng. Chương 3 - Thiết kế, mô phỏng anten vi dải băng rộng bằng phần mềm CST. Mời các bạn tham khảo!
Trang 1M C L CỤ Ụ
Trang 2DANH M C T VI T T TỤ Ừ Ế Ắ
CST Computer simulation technology Ph n m m mô ph ng công ngh ầ ề ỏ ệ
trên máy tính GSM Global system for mobile communication H th ng thông tin di đ ng toàn ệ ố ộ
c u ầ GPS Global positioning system H th ng đ nh v toàn c u ệ ố ị ị ầ
MPA Microstrip patch antenna Anten b c x vi d i ứ ạ ả
CPW Coplanar waveguide ố ng d n sóng đ ng ph ng ẫ ồ ẳ
MTA Microstrip traveling – wave antenna Anten vi d i sóng ch y ả ạ
TM Transverse magnetic T tr ừ ườ ng ngang
DGS Defected ground structure C u trúc m t đ u khuy t thi u ấ ặ ấ ế ế HPBW Half power beam width Đ r ng búp sóng n a công su t ộ ộ ử ấ WLAN Wireless local area network M ng c c b không dây ạ ụ ộ
Trang 3DANH M C CÁC HÌNH NHỤ Ả
Trang 4DANH M C B NG BI UỤ Ả Ể
Trang 5Cho đ n th i đi m hi n t i không th ph nh n vai trò quan tr ng c aế ờ ể ệ ạ ể ủ ậ ọ ủ truy n thông vô tuy n và các thi t b liên quan, nó g n li n v i cu c s ng hàngề ế ế ị ắ ề ớ ộ ố ngày và ph sóng kh p toàn c u, nh ng năm g n đây s bùng n c a nhu c uủ ắ ầ ữ ầ ự ổ ủ ầ thông tin vô tuy n đã thúc đ y s phát tri n c a công ngh truy n thông vô tuy n,ế ẩ ử ể ủ ệ ề ế cùng v i s phát tri n đó thì anten thành ph n không th thi u trong b t kì hớ ự ể ầ ể ế ấ ệ
th ng vi n thông nào cũng không ng ng đố ễ ừ ược quan tâm nghiên c u phát tri n đứ ể ể phù h p v i các thi t b thông tin vô tuy n hi n đ i.ợ ớ ế ị ế ệ ạ
Nh ng nghiên c u v anten mang ý nghĩa hi u qu truy n thông vô tuy nữ ứ ề ệ ả ề ế
được quan tâm nh t đ u tiên ph i k đ n là anten vi d i . Nh các u đi m n iấ ầ ả ể ế ả ờ ư ể ố
b t nh : có kích thậ ư ước m ng, nh g n, tr ng lỏ ỏ ọ ọ ượng nh , d dàng s n xu t, dẹ ễ ả ấ ễ
ph i h p tr kháng và d tích h p các c u trúc trên b m t, mà anten vi d i đãố ợ ở ễ ợ ấ ề ặ ả
đượ ực l a ch n làm anten trong các h th ng thông tin vô tuy n nh : Đi n tho i diọ ệ ố ế ư ệ ạ
đ ng c m tay, các k thu t lộ ầ ỹ ậ ường t xa, các m ng wifi Tuy nhiên anten vi d i l iừ ạ ả ạ
có h n ch l n v m t băng thông, băng thông r t h p trong khi r t nhi u ngạ ế ớ ề ặ ấ ẹ ấ ề ứ
d ng hi n nay đòi h i anten ph i có kích thụ ệ ỏ ả ước nh , băng thông r ng và đ ng th iỏ ộ ồ ờ
l i có kh năng ho t đ ng t i nhi u d i t n khác nhauạ ả ạ ộ ạ ề ả ầ .
V i nh ng yêu c u th c t trên, em l a ch n đ tàiớ ữ ầ ự ế ự ọ ề ‘’Nghiên c u thi t kứ ế ế anten vi d i s d ng trong h th ng thông tin vô tuy n’’ ả ử ụ ệ ố ế làm đ án t t nghi pồ ố ệ mình, đ án s d ng ph n m m CST đ thi t k và mô ph ng anten. N i dungồ ử ụ ầ ề ể ế ế ỏ ộ
c a báo cáo đ án đủ ồ ược chia làm ba chương:
Chương 1: S lơ ược v anten vi d iề ả
Chương 2: Phân tích phương pháp tính tính toán, thi t k anten vi d i băngế ế ả
Trang 6Lê Th Hoàiị
Trang 7L I C M NỜ Ả Ơ
Trước tiên, em mu n đố ược bày t s bi t n sâu s c t i giáo viên hỏ ự ế ơ ắ ớ ướ ng
d n c a em là cô Hoàng Th Phẫ ủ ị ương Th o – gi ng viên Trả ả ường Đ i h c Đi nạ ọ ệ
L c đã t n tình hự ậ ướng d n em trong su t quá trình th c hi n đ án t t nghi pẫ ố ự ệ ồ ố ệ này
Em xin bày t l i c m n chân thành và sâu s c t i các th y cô giáo trongỏ ờ ả ơ ắ ớ ầ
và ngoài trường Đ i h c Đi n L c đã gi ng d y em trong 4,5 năm qua, nh ngạ ọ ệ ự ả ạ ữ
ki n th c và kinh nghi m quý báu mà th y cô đã truy n đ t cho em trên gi ngế ứ ệ ầ ề ạ ả
đường đ i h c là n n t ng giúp em hoàn thành bài báo cáo này và là hành trangạ ọ ề ả
v ng ch c cho em trong bữ ắ ước đường tương lai
Em xin trân tr ng c m n các th y, cô giáo trong khoa Đi n t vi n thôngọ ả ơ ầ ệ ử ễ
đã t n tình giúp đ và t o đi u ki n giúp em hoàn thành đ án c a mình.ậ ỡ ạ ề ệ ồ ủ
Trong quá trình th c t p khó có th tránh kh i nh ng sai sót, em r t mongự ậ ể ỏ ữ ấ
nh n đậ ượ ực s góp ý c a th y cô cũng nh c a các b n.ủ ầ ư ủ ạ
Em xin chân thành c m n.ả ơ
Trang 8CHƯƠNG 1: S LƠ ƯỢC V ANTEN VI D IỀ Ả
Các khái ni m đ u tiên v anten vi d i đệ ầ ề ả ược kh i xở ướng b i Deschampsở
anten ng d ng k thu t vi d i m i đứ ụ ỹ ậ ả ớ ược ch t o.ế ạ
Anten vi d i đ n gi n c u t o g m: m t Radiating Patch (m t b c x ) r tả ơ ả ấ ạ ồ ộ ặ ứ ạ ấ
m ng v i b dày t<< : bỏ ớ ề ước sóng không gian t do n m trên Dielectirc Substrateự ằ (l p ch t n n đi n môi) có <=10 , phía đ i di n v i patch là Ground Plane (m tớ ấ ề ệ ố ệ ớ ặ
ph ng đ t). Patch là v t d n đi n, thẳ ấ ậ ẫ ệ ường là đ ng hay vàng, có th có hình d ngồ ể ạ
b t k ấ ỳ
Hinh 1. Anten vi d i và h tr c t a đ̀ ả ệ ụ ọ ộ
Anten vi d i đả ược đ c t b i nhi u thông s h n các anten truy n th ngặ ả ở ề ố ơ ề ố khác. Chúng được thi t k dế ế ưới nhi u d ng hình h c khác nhau nh : hình vuông,ề ạ ọ ư hình ch nh t, hình tròn, tam giác, bán c u, hình qu t, hình vành khuyên.ữ ậ ầ ạ
Hinh 1. Các d ng anten vi d i thông d ng̀ ạ ả ụ
M t s ng d ng c a anten vi d i:ộ ố ứ ụ ủ ả
Trang 9 Các anten dùng trong thông tin vô tuy n.ế
Các radar đo ph n x thả ạ ường dùng các dãy anten vi d i phát x ả ạ
H th ng thông tin hàng không và v tinh dùng anten vi d i đ đ nh v ệ ố ệ ả ể ị ị
Anten vi d i có các u đi m [3]:ả ư ể
Tr ng lọ ượng nh , kích thẹ ước nh , b dày m ng.ỏ ề ỏ
Chí phí ch t o th p, d dàng đ s n xu t hàng lo t.ế ạ ấ ễ ể ả ấ ạ
Phân c c tuy n tính và phân c c tròn v i phự ế ự ớ ương pháp ti p đi n đ nế ệ ơ
gi n.ả
Anten ho t đ ng nhi u t n s kép và anten phân c c kép có th th cạ ộ ở ề ầ ố ự ể ự
hi n d dàng.ệ ễ
Có th d dàng để ễ ược tích h p v i các m ch tích h p vi sóng.ợ ớ ạ ợ
Các đường ti p đi n và các linh ki n ph i h p tr kháng có thế ệ ệ ố ợ ở ể
được cùng thi t k trên m t c u trúc anten.ế ế ộ ấ
Linh đ ng gi a phân c c tròn và phân c c th ng.ộ ữ ự ự ẳ
Tương thích v i các thi t b di đ ng.ớ ế ị ộ
Nhược đi m c a anten vi d i [3]ể ủ ả
Đ l i th p (thộ ợ ấ ường nh h n 10 dB).ỏ ơ
Suy hao l n trong c u trúc ti p đi n c a các anten m ng.ớ ấ ế ệ ủ ả
Trang 10 Đa s các anten vi d i ch b c x trong n a không gian phía trênố ả ỉ ứ ạ ử
m t ph ng đ t.ặ ẳ ấ
Kh năng t n nhi t c a anten vi d i kém.ả ả ệ ủ ả
Các b c x không mong mu n đứ ạ ố ở ường c p ngu n và các m i n iấ ồ ố ố còn khá nhi u.ề
Kh năng đi u khi n đi n áp th p.ả ề ể ệ ấ
Đ l i và hi u su t gi m, m c đ phân c c chéo cao v i anten m ngộ ợ ệ ấ ả ứ ộ ự ớ ả
Anten patch vi d i (Microtrip patch antenna: MPA) bao g m m t patch d nả ồ ộ ẫ
đi n dệ ướ ại d ng hình h c ph ng hay không ph ng trên m t m t c a đ đi n môiọ ẳ ẳ ộ ặ ủ ế ệ
và m t ph ng đ t n m trên m t ph ng còn l i c a đ ặ ẳ ấ ằ ặ ẳ ạ ủ ế
Hinh 1. Anten patch vi d ì ả
Các thi t k anten patch ch y u t p trung vào đ c tính b c x c a nó,ế ế ủ ế ậ ặ ứ ạ ủ anten patch vi d i có nhi u d ng khác nhau (vuông, ch nh t, tròn, ) nh ng đ cả ề ạ ữ ậ ư ặ tính b c x c a chúng h u nh gi ng nhau. Trong s các lo i anten patch vi d i,ứ ạ ủ ầ ư ố ố ạ ả anten có d ng hình ch nh t và hình tròn là hai d ng thông d ng và đạ ữ ậ ạ ụ ược sử
d ng r ng rãi [3].ụ ộ
Trang 11Hinh 1. M t s hình d ng thông d ng c a anten patch vi d ì ộ ố ạ ụ ủ ả
2 Anten khe m ch in ạ
Anten khe m ch in (Printed slot antenna) có c u t o g m m t khe trongạ ấ ạ ồ ộ
m t ph ng đ t c a m t đ đặ ẳ ấ ủ ộ ế ược n i đ t, khe này có nhi u hình d ng khác nhau:ố ấ ề ạ hình ch nh t, hình tròn, Anten này có th đữ ậ ể ược ti p đi n b ng sóng d nế ệ ằ ẫ
ph ng hay đẳ ường truy n vi d i, b c x theo hai hề ả ứ ạ ướng hay trên c hai m t c aả ặ ủ khe [3]
Hinh 1. Các hình d ng anten khe m ch iǹ ạ ạ
3 Anten vi d i l ả ưỡ ng c c ự
Anten vi d i lả ưỡng c c có hình d ng gi ng v i anten patch hình ch nh tự ạ ố ớ ữ ậ
nh ng khác nhau t s L/W. Chi u r ng c a anten lữ ở ỉ ố ề ộ ủ ưỡng c c so v i anten patchự ớ
thường bé h n 0.05 l n bơ ầ ước sóng trong không gian t do.ự
Trang 12Đ th b c x c a anten vi d i lồ ị ứ ạ ủ ả ưỡng c c và anten patch vi d i gi ng nhauự ả ố
nh ng có các đ c tính khác nhau nh : đi n tr b c x , băng thông và b c xư ặ ư ệ ở ứ ạ ứ ạ phân c c chéo.ự
Anten vi d i lả ưỡng c c thích h p v i các ng d ng t n s cao do chúng sự ợ ớ ứ ụ ầ ố ử
d ng mi ng đ đi n môi có b dày tụ ế ế ệ ề ương đ i nên đ t đố ạ ược băng thông đáng kể [3]
Hinh 1. Anten vi d i l̀ ả ưỡ ng c c ự
4 Anten vi d i sóng ch y ả ạ
d i d n đi n tu n hoàn ho c m t đả ẫ ệ ầ ặ ộ ường vi d i đ dài và r ng đ có th h trả ủ ộ ể ể ỗ ợ
ch đ truy n TE. Trong đó, đ u c a anten đế ộ ề ầ ủ ược n i đ t và đ u còn l i đố ấ ầ ạ ượ c
m c t i có đi n tr đắ ả ệ ở ược ph i h p tr kháng đ tránh hi n tố ợ ở ể ệ ượng sóng đ ng trênứ anten [3]
Hinh 1. Anten vi d i sóng ch ỳ ả ạ
Trang 134 Các k thu t ti p đi n cho anten vi d iỹ ậ ế ệ ả
Hi n nay, các phệ ương pháp ph bi n dùng đ c p ngu n cho anten vi d iổ ế ể ấ ồ ả là: c p ngu n s d ng đấ ồ ử ụ ường truy n vi d i, probe đ ng tr c, ghép khe (apertureề ả ồ ụ
1.4.1 Ti p đi n s d ng đ ế ệ ử ụ ườ ng truy n vi d i ề ả
Phương pháp ti p đi n b ng đế ệ ằ ường truy n vi d i đề ả ược s d ng nhi uử ụ ề
nh t trong môi trấ ường truy n d n là các m ch tích h p siêu cao t n. Đề ẫ ạ ợ ầ ườ ngtruy n vi d i là c u trúc m ch in c p cao, bao g m m t d i d n đi n b ng đ ngề ả ấ ạ ấ ồ ộ ả ẫ ệ ằ ồ
ho c kim lo i khác trên m t ch t n n cách đi n, m t kia c a t m đi n môi cũngặ ạ ộ ấ ề ệ ặ ủ ấ ệ
được ph đ ng g i là m t ph ng đ t. M t ph ng đ t là m t ph n x do đóủ ồ ọ ặ ẳ ấ ặ ẳ ấ ặ ả ạ
đường truy n vi d i có th đề ả ể ược xem là đường truy n g m hai dây d n.ề ồ ẫ
Có hai tham s chính là đ r ng d i d n đi n W và chi u cao t m đi nố ộ ộ ả ẫ ệ ề ấ ệ môi h. M t tham s quan tr ng khác là h ng s đi n môi tộ ố ọ ằ ố ệ ương đ i c a ch tố ủ ấ
n n. Hai tham s đôi khi có th đề ố ể ược b qua là đ dày d i d n đi n t và đi nỏ ộ ả ẫ ệ ệ
d n su t sigma.ẫ ấ
Hinh 1. Ti p đi n dùng đ̀ ế ệ ườ ng truy n vi d i ề ả 1.4.2 Ti p đi n b ng probe đ ng tr c ế ệ ằ ồ ụ
Trang 14C p ngu n qua probe là m t trong nh ng phấ ồ ộ ữ ương pháp c b n nh t đơ ả ấ ể truy n t i công su t cao t n. Phề ả ấ ầ ương pháp này, ph n lõi c a đ u feed đầ ủ ầ ược n iố
v i patch, ph n ngoài n i v i m t ph ng đ t c a anten vi d i.ớ ầ ố ớ ặ ẳ ấ ủ ả
Khi c n c p ngu n trong thi t k m ng s đòi h i s lầ ấ ồ ế ế ả ẽ ỏ ố ượng đ uầ
n i tăng lên gây khó khăn cho vi c thi t k và gi m đ tin c y.ố ệ ế ế ả ộ ậ
Khi c n tăng băng thông c a anten đòi h i ph i tăng b dày l p n nầ ủ ỏ ả ề ớ ề
d n đ n b c x rò và đi n c m c a probe tăng lên và tăng chi u dàiẫ ế ứ ạ ệ ả ủ ề lõi cáp
Hinh 1. Ti p đi n dùng cáp đ ng tr c̀ ế ệ ồ ụ 1.4.3 Ti p đi n b ng ph ế ệ ằ ươ ng pháp ghép khe (Aperture Coupling)
Phương pháp này cũng thường đượ ử ục s d ng nh m lo i b b c x khôngằ ạ ỏ ứ ạ
c n thi t c a đầ ế ủ ường vi d i. C u trúc g m hai l p đi n môi, patch đả ấ ồ ớ ệ ược đ t trênặ cùng, m t ph ng đ t gi a có m t khe h nh , khe ghép luôn đ t dặ ẳ ấ ở ữ ộ ở ỏ ặ ưới và chính
gi a b n kim lo i nh m gi m phân c c chéo do tính đ i x ng, đữ ả ạ ằ ả ự ố ứ ường ti p đi nế ệ
Hinh 1. Ti p đi n dùng ph̀ ế ệ ươ ng pháp ghép khe
Trang 15 Ưu đi m: thông thể ường l p đi n môi trên có h ng s đi n môi th p h nớ ệ ằ ố ệ ấ ơ
l p đi n môi dớ ệ ưới nên h n ch b c x không mong mu n.ạ ế ứ ạ ố
Nhược đi m: phể ương pháp khó th c hi n do ph i làm nhi u l p, làm tăngự ệ ả ề ớ
đ dày c a anten. Phộ ủ ương pháp s d ng cho băng h p.ử ụ ẹ
1.4.4 Ti p đi n b ng ph ế ệ ằ ươ ng pháp ghép g n (Proximity Coupling) ầ
B n ch t c a phả ấ ủ ương pháp là ghép đi n dung gi a đệ ữ ường c p ngu n vàấ ồ patch. C u trúc này g m hai l p đi n môi, đấ ồ ớ ệ ường patch n m mi ng đi n môiằ ở ế ệ trên đường ti p đi n gi a hai l p đi n môi.ế ệ ở ữ ớ ệ
Hinh 1. Ti p đi n b ng ph̀ ế ệ ằ ươ ng pháp ghép g n ầ
Anten patch hình ch nh t là m t anten ph ng c b n nh t, nó bao g mữ ậ ộ ẳ ơ ả ấ ồ
m t phi n d n đi n b ng ph ng bên trên m t m t ph ng đ t. Có nhi u phộ ế ẫ ệ ằ ẳ ộ ặ ẳ ấ ề ươ ngpháp ti p đi n cho anten, nh ng thông thế ệ ư ường ti p đi n b ng cáp đ ng tr c ho cế ệ ằ ồ ụ ặ
đường truy n vi d i. Ph n ti p đi n đ a năng lề ả ầ ế ệ ư ượng đi n t vào ho c ra kh iệ ử ặ ỏ patch.
Trang 16Hinh 1. ̀ Anten patch hình ch nh t ữ ậ
(a) Phân b trố ường mode c b nở ơ ả
(c) Phân b đi n áp (U), dòng (I) và tr kháng (Z) theo chi u dài patchố ệ ở ềHình 12. a, đi n trệ ường b ng không tâm patch, đ t c c đ i (dằ ở ạ ự ạ ương) ở
m t c nh và đ t c c ti u (âm) c nh đ i di n. Tuy nhiên s bi n đ i gi a c cộ ạ ạ ự ể ở ạ ố ệ ự ế ổ ữ ự
đ i và c c ti u x y ra liên t c do pha t c th i c a tín hi u đ t vào anten. Đi nạ ự ể ả ụ ứ ờ ủ ệ ặ ệ
trường m r ng ra c bên ngoài m t phân gi i đi n môi không khí. Thành ph nở ộ ả ặ ớ ệ ầ
đi n trệ ường m r ng này đở ộ ược g i là trọ ường vi n (fringing field) và nó làm choề patch b c x M t s phứ ạ ộ ố ương pháp phân tích anten vi d i ph bi n d a trên kháiả ổ ế ự
ni m h c c ng hệ ố ộ ưởng rò. Do đó, mode c b n khi s d ng lý thuy t hóc c ngơ ả ử ụ ế ộ
hưởng là mode TM10
trường ngang, có 3 thành ph n, đó là: đi n trầ ệ ường theo hướng z, t trừ ường theo
Trang 17hướng x và y trong h t a đ Đ các, tr c x và y song song v i m t ph ng đ t,ệ ọ ộ ề ụ ớ ặ ẳ ấ
tr c z vuông góc v i m t ph ng đ t. Giá tr z h u nh b b qua do s bi n đ iụ ớ ặ ẳ ấ ị ầ ư ị ỏ ự ế ổ
c a đi n trủ ệ ường theo tr c z coi nh không đáng k Do đó, kí hi u TMụ ư ể ệ nm ch sỉ ự
bi n đ i c a trế ổ ủ ường theo hướng x và y, s bi n đ i c a trự ế ổ ủ ường theo hướng y không đáng k nên m=0, trể ường bi n đ i ch y u theo hế ổ ủ ế ướng x nên mode cở ơ
b n n=1.ả
Hình 12 b,c th hi n s bi n đ i dòng (t trể ệ ự ế ổ ừ ường) và đi n áp (đi nệ ệ
trường) trên patch, dòng đ t c c đ i t i tâm patch và c c ti u g n các c nh tráiạ ự ạ ạ ự ể ầ ạ
và ph i, trong khi đi n trả ệ ường b ng 0 t i tâm patch và đ t c c đ i g n c nh trái,ằ ạ ạ ự ạ ầ ạ
c c ti u g n c nh ph i. T biên đ c a dòng áp ta có th tìm đự ể ầ ạ ả ừ ộ ủ ể ược tr kháng.ở
Tr kháng đ t c c tieru gi a patch và c c đ i g n hai c nh. Có m t đi mở ạ ự ở ữ ự ạ ở ầ ạ ộ ể
n m v trí d c theo tr c x t i đó tr kháng là 50 Ohm ta có th đ t ti p đi n t iằ ở ị ọ ụ ạ ở ể ặ ế ệ ạ đó
6 Nguyên lý b c x anten vi d iứ ạ ả
L a ch n đ đi n môi s d ng có b m t m ng và h s đi n môi tự ọ ế ệ ử ụ ề ặ ỏ ệ ố ệ ươ ng
đ i cao giúp b c x anten vi d i t t h n v i hi u su t b c x cao h n. Vì th ,ố ứ ạ ả ố ơ ớ ệ ấ ứ ạ ơ ế trong m t anten vi d i, ngộ ả ười ta s d ng các n n đi n môi có h s t th mử ụ ề ệ ệ ố ừ ẩ
th p. B c x anten vi d i có th đấ ứ ạ ả ể ược xác đ nh t phân b trị ừ ố ường gi a patch vàữ
m t ph ng đ t hay dặ ẳ ấ ướ ại d ng phân b dòng đi n m t trên b m t c a patch.ố ệ ặ ề ặ ủ
Xem anten vi d i nh m t m ng g m hai khe b c x h p, m i khe cóả ư ộ ả ồ ứ ạ ẹ ỗ chi u r ng W, chi u cao h và cách nhau m t kho ng Lề ộ ề ộ ả , trường b c x anten viứ ạ
d i chính là t ng trả ổ ường b c x t hai ph n t m ng, trong đó m i ph n t bi uứ ạ ừ ầ ử ả ỗ ầ ử ể
di n cho m t khe. Khi hai khe gi ng nhau ta có th tính trễ ộ ố ể ường t ng c ng b ngổ ộ ằ cách dùng h s m ng cho hai khe.ệ ố ả
Trường đi n vùng xa b c x b i m i khe đệ ứ ạ ở ỗ ược tính theo m t đ dòngậ ộ
tương đương nh sau:ư
(1-1)
Trang 18(1-2) (1-3)
Khi chi u cao r t nh (k ề ấ ỏ 0 h <<1), công th c trên đ ứ ượ c rút g n còn: ọ
(1-5)
Trong đó V 0 = hE 0 là đi n áp qua khe ệ
kho ng cách ả L e d c theo họ ướng y là :
Trang 19Đ i v i anten vi d i, m t ph ng ố ớ ả ặ ẳ xy () là m t ph ng I chính và trong m tặ ẳ ặ
ph ng này trẳ ường b c x công th c trên tr thành:ứ ạ ở ứ ở
1.7.1 Mô hình đ ườ ng truy n (Transmission line) ề
Anten vi d i hình ch nh t có hình d ng v t lý b t ngu n t đả ữ ậ ạ ậ ắ ồ ừ ường truy nề
vi d i, nh ng anten lo i này có th đả ữ ạ ể ược mô hình nh m t ph n c a đư ộ ầ ủ ườ ngtruy n sóng. Mô hình đề ường truy n sóng là m t trong nh ng mô hình tr c quanề ộ ữ ự
nh t trong phân tích anten vi d i và nó tấ ả ương đ i chính xác v i l p đi n môiố ớ ớ ệ
m ng. Mô hình đỏ ường truy n sóng r t đ n gi n và h u ích trong vi c xem xétề ấ ơ ả ữ ệ
ho t đ ng c b n c a anten vi d i. Mô hình này xem anten vi d i nh m t m ngạ ộ ơ ả ủ ả ả ư ộ ả
g m hai khe b c x h p, m i khe có chi u r ng W, chi u cao h và cách nhau m tồ ứ ạ ẹ ỗ ề ộ ề ộ kho ng L [2].ả
H u h t các đầ ế ường s c đi n trứ ệ ường trong l p n n và ph n c a m t sở ớ ề ầ ủ ộ ố
đường n m ngoài không khí. Khi L/h>>1, >>1, nh ng đằ ở ữ ường s c đi n t p trungứ ệ ậ
Trang 20đa ph n trong l p n n đi n môi. H ng s đi n môi hi u d ng dầ ớ ề ệ ằ ố ệ ệ ụ ượ ử ục s d ng để
hi u ch nh các nh hệ ỉ ả ưởng c a hi u ng vi n đ i v i sóng trên đủ ệ ứ ề ố ớ ường truy n.ề
Gi s tâm d n c a đả ử ẫ ủ ường truy n vi d i v i kích thề ả ớ ước và chi u cao trênề
m t ph ng đ t ban đ u c a nó đặ ẳ ấ ầ ủ ược đ a vào m t l p đi n môi đ ng nh t. H ngư ộ ớ ệ ồ ấ ằ
s đi n môi hi u d ng là hàm c a t n s , khi t n s ho t đ ng tăng, h u h t cácố ệ ệ ụ ủ ầ ố ầ ố ạ ộ ầ ế
đường s c đi n trứ ệ ường t p trung trong l p n n đi n môi. Vì v y đậ ớ ề ệ ậ ường truy nề
vi d i g n gi ng v i đả ầ ố ớ ường truy n đ t trong đi n môi đ ng nh t có h ng sề ặ ệ ồ ấ ằ ố
đi n môi hi u d ng ti n t i giá tr h ng s đi n môi n n.ệ ệ ụ ế ớ ị ằ ố ệ ề
t n s th p, h ng s đi n môi hi u d ng là
h ng s đi n môi hi u d ng càng ti n t i giá tr h ng s đi n môi c a ch t n n.ằ ố ệ ệ ụ ế ớ ị ằ ố ệ ủ ấ ề
H ng s đi n môi hi u d ng đằ ố ệ ệ ụ ược tính theo công th c sau:ứ
(1-11)
Chi u dài hi u d ng, t n s c ng h ề ệ ụ ầ ố ộ ưở ng và chi u r ng hi u d ng ề ộ ệ ụ
Trong m t ph ng Oxy do hi u ng vi n, kích thặ ẳ ệ ứ ề ước patch c a anten vi d iủ ả
v m t đi n l n h n so v i kích thề ặ ệ ớ ơ ớ ước v t lý. Do đó chi u dài đi n c a patchậ ề ệ ủ
vượt so v i chi u dài v t lý m t kho ng L v m i phía và đớ ề ậ ộ ả ề ỗ ược tính theo công
th c:ứ
(1-12)
Khi đó, chi u dài c a patch lúc này s là: ề ủ ẽ
Hinh 1. Chi u dài t m patch đ̀ ề ấ ượ c m r ng v hai phía ở ộ ề
Trang 21Gi s , mode u th là TMả ử ư ế 010 t n s c ng hầ ố ộ ưởng c a anten vi d i là hàmủ ả
H s q là h s suy gi m chi u dài. Khi đ dày l p n n đi n môi tăng,ệ ố ệ ố ả ề ộ ớ ề ệ
hi u ng vi n tăng d n đ n s khác bi t gi a nh ng b c x rìa và các t n sệ ứ ề ẫ ế ự ệ ữ ữ ứ ạ ầ ố
c ng hộ ưởng th p h n.ấ ơ
Đi n d nệ ẫ
Anten g m hai khe b c x , m i khe đồ ứ ạ ỗ ược di n t b i m t d n n p Y (v iễ ả ở ộ ẫ ạ ớ
đi n d n G và đi n n p B),trong đó cho m t khe v i b r ng h u h n:ệ ẫ ệ ạ ộ ớ ề ộ ữ ạ
Trang 22Do đó, đi n d n G có th đ ệ ẫ ể ượ c bi u di n l i: ể ễ ạ
(1-20)
Tr kháng vào t i t n s c ng h ở ạ ầ ố ộ ưở ng
Do hi u ng vi n kho ng cách hai khe <, d n n p c a khe 2 là:ệ ứ ề ả ẫ ạ ủ
(1-21)
D n n p và tr kháng vào t i c ng h ẫ ạ ở ạ ộ ưở ng là:
(1-22) (1-23)
Trong th c t , hai khe có s nh h ự ế ự ả ưở ng qua l i l n nhau bi u di n b i đi n d n t ạ ẫ ể ễ ở ệ ẫ ươ ng
h do đó: ỗ
(1-24)
V i d u “+” t ớ ấ ươ ng ng v i các mode l , V i d u “” t ứ ớ ẻ ớ ấ ươ ng ng v i các mode ch n ứ ớ ẵ
(1-25)
Hàm là hàm Bessel lo i 1 b c không ạ ậ
Hình bi u di n thay đ i v trí đi m feed và tr kháng chu n hóa ngõ vàoể ễ ổ ị ể ở ẩ khi đi m feed d ch chuy n theo tr c y d c theo để ị ể ụ ọ ường truy n:ề
Trang 23Hinh 1. Thay đ i v trí đi m feed đ có tr kháng vào phù h p̀ ổ ị ể ể ở ợ
V i đớ ường feed vi d i có tr kháng đ c tính ả ở ặ
Trang 24S phân b đi n tích đự ổ ệ ược đi u khi n b i hai c ch hút và đ y. C chề ể ở ơ ế ẩ ơ ế hút là các đi n tích trái d u dệ ấ ưới cùng c a mi ng patch và m t ph ng đ t có xuủ ế ặ ẳ ấ
hướng gi nguyên m t đ đi n tích. C ch đ y là gi a các đi n tích trên m tữ ậ ộ ệ ơ ế ẩ ữ ệ ặ
đ y c a mi ng patch đ y m t s đi n tích t dấ ủ ế ẩ ộ ố ệ ừ ưới cùng c a patch, xung quanhủ các c nh lên m t trên c a t m patch. S d ch chuy n này t o ra các m t đ dòngạ ặ ủ ấ ự ị ể ạ ậ ộ
tương ng là Jb và Jt t i m t dứ ạ ặ ưới và m t trên c a patch.ặ ủ
Th c t , anten vi d i có t s h/W r t nh nên c ch hút tr i h n và h uự ế ả ỉ ố ấ ỏ ơ ế ộ ơ ầ
h t đi n tích t p trung m t dế ệ ậ ở ặ ưới mi ng patch. M t lế ộ ượng nh dòng ch y xungỏ ả quanh các c nh c a patch v i b m t trên cùng c a nó, dòng ch y gi m khi t lạ ủ ớ ề ặ ủ ả ả ỉ ệ h/W gi m, lý tả ưởng khi dòng này b ng 0 và s không t o ra t trằ ẽ ạ ừ ường ti p tuy nế ế
v i c nh c a patch, cho phép 4 c nh bên đớ ạ ủ ạ ược mô hình hóa thành các b m t d nề ặ ẫ
t hoàn h o.ừ ả
Do đ dày c a vi d i r t m ng, các sóng độ ủ ả ấ ỏ ượ ạc t o ra bên trong c a l pủ ớ
n n đi n môi b ph n x m nh khi đ n c nh c a patch, ch có s t ít năng lề ệ ị ả ạ ạ ế ạ ủ ỉ ố ượ ng
t i đớ ược b c x , hi u qu anten th p. Vì đ dày c a l p n n r t nh , có thứ ạ ệ ả ấ ộ ủ ớ ề ấ ỏ ể xem trường d c theo chi u cao là không đ i, trọ ề ổ ường dò d c theo c nh patch cũngọ ạ
r t nh , do đó đi n trấ ỏ ệ ường E g n nh vuông góc v i b m t t m patch. Ch cóầ ư ớ ề ặ ấ ỉ
trường TM (t ngang) đừ ược xét bên trong h c, m t trên và đáy là d n đi n hoànố ặ ẫ ệ
h o, 4 c nh tả ạ ường xung quanh xem nh các tư ường d n t hoàn h o [2].ẫ ừ ả
Hinh 1. Mô hình h c c ng h̀ ố ộ ưở ng
Trang 25Các trường bên trong h c c ng hố ộ ưởng được bi u di n b i hàm vô hể ễ ở ướ ng
Ax thành ph n theo tr c x c a vector t th Aầ ụ ủ ừ ế x thõa mãn phương trình sóng đ ngồ
nh t:ấ
Gi i ph ả ươ ng trình vi phân trên ta đ ượ c nghi m t ng quát: ệ ổ
A x = [A 1 cos(k x x) + B 1 sin(k x x)][A 2 cos(k y y) + B 2 sin(k y y)]
[ A 3 cos(k z z) + B 3 sin(k z z)]
Mode v i t n s c ng h ớ ầ ố ộ ưở ng th p nh t là mode u th , thông th ấ ấ ư ế ườ ng L>W nên mode
v i t n s c ng h ớ ầ ố ộ ưở ng th p nh t là mode : ấ ấ
(1-36)
Mode là mode đ ượ c xét trong mô hình truy n d n. S phân b c a m t s mode b c ề ẫ ự ố ủ ộ ố ậ
th p đ ấ ượ c cho nh hình d ư ướ i: