Giới thiệu vấn đề tri thức bài toán điện một chiều, mô hình biểu diễn tri thức các đối tượng tính toán COKB, mô hình COKB cụ thể cho tri thức điện một chiều,... là những nội dung chính trong bài tiểu luận Mô hình tri thức COKB cho bài toán mạch điện một chiều. Mời các bạn cùng tham khảo để có thêm tài liệu phục vụ nhu cầu học tập và nghiên cứu.
Trang 1Đ I H C QU C GIA TP.H CHÍ MINH Ạ Ọ Ố Ồ
TRƯỜNG Đ I H C CÔNG NGH THÔNG TINẠ Ọ Ệ
Trang 2Tháng 1/2013
Trang 3M c L c ụ ụ
Mục Lục 3
Lời Nói Đầu 4
Phần 1 Giới Thiệu Vấn Đề Tri Thức Bài Toán Điện Một Chiều 6
1 Giới Thiệu Bài Toán 6
2 Phân tích vấn đề 6
Phần 2 Mô Hình Biểu Diễn Tri Thức Các Đối Tượng Tính Toán - COKB 10
1 Mô hình một đối tượng tính toán 10
2 Mô hình COKB 13
2.1 Một tập hơp C chứa các khái niệm về các C-Object 13
2.2 Một tập hơp H các quan hệ phân cấp giữa các loại đối tượng 15
2.3 Một tập hơp R các khái niệm về các loại quan hệ trên các C-Object 15
2.4 Một tập hơp Ops các toán tử 15
2.5 Một tập hơp Rules gồm các luật được phân lớp 15
3 Giải thuật tìm lời giải trên mô hình COKB 16
Phần 3 Mô Hình COKB Cụ Thể Cho Tri Thức Điện Một Chiều 18
1 Tập C – Concepts 18
1.1 Đối tượng điện trở DIEN_TRO 19
1.2 Đối tượng mạch điện một chiều cơ bản MACH_CO_BAN 20
1.3 Đối tượng mạch nối tiếp MACH_NOI_TIEP 22
2 Tập H – Hierarchy 25
3 Tập R – Relations 26
4 Tập Ops – Operators 26
5 Tập Rules 27
Phần 4 Mô Hình Bài Toán Và Ví Dụ Áp Dụng 30
1 Mô Hình Bài Toán 30
2 Ví Dụ Minh Họa Cụ Thể 32
Kết Luận 35
Tài Liệu Tham Khảo 36
Trang 4L i Nói Đ u ờ ầ
Nhân lo i sau h n hàng ngàn năm phát tri n đã tích lũy đạ ơ ể ược m t kh i lộ ố ượng tri
th c vô cùng đ s Đ t n d ng và chia s ngu n tri th c vô cùng h u ích y, conứ ồ ộ ể ậ ụ ẽ ồ ứ ữ ấ
người đã sáng t o ra các h th ng tính toán thông minh d a trên c s tri th c nhạ ệ ố ự ơ ở ứ ư các h chuyên gia, h h tr ra quy t đ nh,v.v… nh m ph c v các nhu c u đaệ ệ ỗ ợ ế ị ằ ụ ụ ầ
d ng khác nhau c a con ngạ ủ ười và đ a nên văn minh c a nhân lo i ti n xa thêm m tư ủ ạ ế ộ
bước
Các thông tin t ngu n tri th c c a nhân lo i r t đa d ng và ph c t p v c u trúc ừ ồ ứ ủ ạ ấ ạ ứ ạ ề ấ
và ng nghĩa, các h qu n tr c s d li u truy n th ng d n đã không còn đáp ngữ ệ ả ị ơ ở ữ ệ ề ố ầ ứ
k p các nhu c u m i cho vi c thu nh n, l u tr tri th c và h tr x lý tính toán. Tị ầ ớ ệ ậ ư ữ ứ ỗ ợ ử ừ yêu c u y, các h c s tri th c v i các mô hình bi u di n l u tr tri th c khác ầ ấ ệ ơ ở ứ ớ ể ễ ư ữ ứnhau được cho ra đ i làm n n t ng cho các h tính toán thông minh. C s tri th c ờ ề ả ệ ơ ở ứcung c p khái ni m, s ki n, lu t ph c v cho ho t đ ng x lý suy di n, tính toán ấ ệ ự ệ ậ ụ ụ ạ ộ ử ễ
và đi u khi n. Do v y, v n đ nghiên c u ng d ng các mô hình bi u di n c s ề ể ậ ấ ề ứ ứ ụ ể ễ ơ ởtri th c đ th hi n đ y đ mi n tri th c là quan tr ng.ứ ể ể ệ ầ ủ ề ứ ọ
Đ i v i m t mô hình bi u di n tri th c ngoài ch c năng mô t đ y đ các khía ố ớ ộ ể ễ ứ ứ ả ầ ủ
c nh c a tri th c trong lĩnh v c nó c n bi u di n, mô hình này còn hạ ủ ứ ự ầ ể ễ ướng đ n vi cế ệ
t o đi u ki n thu n l i cho thi t k , xây d ng các công c suy di n d dàng truy ạ ề ệ ậ ợ ế ế ự ụ ễ ễ
c p và ph c v t t quá trình suy lu n, khai thác tri th c c a ng d ng.ậ ụ ụ ố ậ ứ ủ ứ ụ
T nh ng v n đ trên mà trong [2] đã xây d ng mô hình tri th c các đ i từ ữ ấ ề ự ứ ố ượng tính toán được g i là COKB (Computational Object Knowledge Base) và m ng các đ iọ ạ ố
tượng tính toán. Mô hình COKB đã bi u di n để ễ ược ph n l n các bài toán hình h cầ ớ ọ
và các bài toán khác
Đ tìm hi u nhi u h n v s hi u qu c a mô hình này, bài vi t s trình bày m tể ể ề ơ ề ự ệ ả ủ ế ẽ ộ
mô hình bi u di n tri th c cho bài toán v t lý đi n m t chi u có áp d ng mô hìnhể ễ ứ ậ ệ ộ ề ụ COKB. Mô hình th c t bi u di n đự ế ể ễ ược đi u ch nh cho phù h p v i mô hình triề ỉ ợ ớ
th c c th , cho th y kh năng linh ho t c a mô hình COKB khi áp d ng vào th cứ ụ ể ấ ả ạ ủ ụ ự
t ế
Trang 5Đ th c hi n để ự ệ ược bài vi t này, em xin chân thành cám n th y Đ Văn Nh n đãế ơ ầ ỗ ơ
t n tình gi ng d y và truy n đ t cho em nhi u ki n th c r t có ích qua các mônậ ả ạ ề ạ ề ế ứ ấ
h c. Th y đã đ a em đ n đọ ầ ư ế ược nh ng mi n tri th c r ng l n và k thú, t o đ ngữ ề ứ ộ ớ ỳ ạ ộ
l c trong em đ có th ti n xa h n trên con đự ể ể ế ơ ường h c t p và khám phá tri th cọ ậ ứ khoa h c.ọ
H c Viên Th c Hi nọ ự ệ
Đ Duy Phúcỗ
Trang 6Ph n 1. Gi i Thi u V n Đ Tri Th c Bài Toán Đi n M t ầ ớ ệ ấ ề ứ ệ ộ
Chi u ề
1. Gi i Thi u Bài Toán ớ ệ
Trong chương trình h c các l p ph thông, môn V t Lý đi n m t chi u có đ a raọ ở ớ ổ ậ ệ ộ ề ư
m t d ng bài t p cho trộ ạ ậ ước m t m ch đi n m t chi u và nhi u đi n tr (ho cộ ạ ệ ộ ề ề ệ ở ặ bóng đèn, qu t). Các thi t b tiêu th đi n này đạ ế ị ụ ệ ược m c m t cách ng u nhiên theoắ ộ ẫ hai hình th c song song ho c n i ti p vào m ch đi n chính. T hai ki u m c đ nứ ặ ố ế ạ ệ ừ ể ắ ơ
gi n y cùng v i s lả ấ ớ ố ượng thi t b đ l n s làm cho hình d ng c a m ch đi n trế ị ủ ớ ẽ ạ ủ ạ ệ ở nên r t đa d ng và ph c t p. Do đó vi c gi i bài t p cũng tr nên ph c t p theo.ấ ạ ứ ạ ệ ả ậ ở ứ ạ
V i m c đích h tr gi i bài t p d ng này, bài vi t này s đ a ra m t cách bi uớ ụ ỗ ợ ả ậ ạ ế ẽ ư ộ ễ
di n tri th c linh ho t d a trên mô hình COKB [2] đ có th đ a ra các thu t gi iễ ứ ạ ự ể ể ư ậ ả tìm l i gi i cho bài toán trên.ờ ả
2. Phân tích v n đ ấ ề
Nh chúng ta đã bi t, m t m ch đi n m t chi u s bao g m các y u t đ i lư ế ộ ạ ệ ộ ề ẽ ồ ế ố ạ ượng
c b n nh sau:ơ ả ư
- R: đi n tr c a m ch.ệ ở ủ ạ
- I: cường đ dòng đi n đi qua m ch.ộ ệ ạ
- U: hi u đi n th hai đ u m ch.ệ ệ ế ở ầ ạ
- P: công su t dòng đi n đi qua m ch.ấ ệ ạ
- t: kho ng th i gian cho dòng đi n ch y.ả ờ ệ ạ
- W: đi n năng tiêu th c a dòng đi n sau th i gian t.ệ ụ ủ ệ ờ
Các công th c gi a các đ i lứ ữ ạ ượng:
Trang 7di n cho các thi t b tiêu th đi n. đây, ta xemệ ế ị ụ ệ Ở
nh t t c các thi t b đó là các đi n tr , l n lư ấ ả ế ị ệ ở ầ ượt ký
Trang 8hi u là R1, R2, R3. ng v i t ng đi n tr thành ph n bên còn có các đ i lệ Ứ ớ ừ ệ ở ầ ạ ượ ng
Tương t ta có đi n tr tự ệ ở ương đương R123 c a hai đi n tr R12 và R3 n i ti p,ủ ệ ở ố ế cũng là đi n tr toàn m ch:ệ ở ạ
R = R123 = R12 + R3
I = I123 = I12 = I3
U = U123 = U12 + U3
Trang 9Nh v y, ta th y ngoài các đo n m ch thành ph n c b n tư ậ ấ ạ ạ ầ ơ ả ương ng v i R1, R2,ứ ớ R3, ta còn có các đo n thành ph n t ng h p cao h n tạ ầ ổ ợ ơ ương ng v i các đi n trứ ớ ệ ở
tương đương, nh ví d là R12 và m ch chính tư ụ ạ ương ng v i R. M i đo n m chứ ớ ỗ ạ ạ
nh v y đ u có đ y đ các y u t đ n l nh m t m ch đi n m t chi u đ c l p:ư ậ ề ầ ủ ế ố ơ ẻ ư ộ ạ ệ ộ ề ộ ậ
R, U, I, P, W, t và gi a chúng có các m i quan h m c n i ti p ho c song song. Tữ ố ệ ắ ố ế ặ ừ
nh ng quan h này ta có th suy ra đữ ệ ể ược các công th c liên quan đ n các y u tứ ế ế ố
gi a t ng đo n m ch v i nhau.ữ ừ ạ ạ ớ
Nói l i m c tiêu đã đ ra, bài toán ta c n gi i quy t có d ng cho m t c u trúcạ ụ ề ầ ả ế ạ ộ ấ
m ch đi n m t chi u xác đ nh và m t s y u t cho trạ ệ ộ ề ị ộ ố ế ố ướ ủc c a m ch. Yêu c u c aạ ầ ủ bài toán là tìm m t s y u t m i ch a bi t. Ta th y m c tiêu này hoàn toàn có thộ ố ế ố ớ ư ế ấ ụ ể
đ t đạ ược v i nh ng y u t trong m ch cùng v i nh ng quan h c a chúng đã đớ ữ ế ố ạ ớ ữ ệ ủ ượ cxác đ nh c th nh trên. Phị ụ ể ư ương pháp cho vi c tìm l i gi i cho bài toán là v iệ ờ ả ớ
nh ng y u t đã cho ban đ u, ta áp d ng nh ng quan h liên quan đ n nh ng y uữ ế ố ầ ụ ữ ệ ế ữ ế
t đó đ thu l i đố ể ạ ược nh ng y u t ch a bi t. Và cách t ch c đ hi n th cữ ế ố ư ế ố ứ ể ệ ự
phương pháp này có th d a trên mô hình COKB để ự ược gi i thi u sau đây.ớ ệ
Trang 10Ph n 2. Mô Hình Bi u Di n Tri Th c Các Đ i T ầ ể ễ ứ ố ượ ng Tính
Toán COKB
1. Mô hình m t đ i t ộ ố ượ ng tính toán
Mô hình C S Tri Th c Các Đ i T ơ ở ứ ố ượ ng Tính Toán (Computational Object
Knowledge Base – COKB) có n n t ng d a trên các ề ả ự Đ i T ố ượ ng Tính Toán (Computational Object CObject). Ta g i m t đ i tọ ộ ố ượng tính toán CObject là m tộ
đ i tố ượng O có c u trúc bao g m:ấ ồ
A. M t danh sách các thu c tính Attr(O) = ộ ộ A1, A2, , An trong đó m i thu c tính ỗ ộ
l y giá tr trong m t mi n xác đ nh nh t đ nh, và gi a các thu c tính ta có các ấ ị ộ ề ị ấ ị ữ ộquan h th hi n qua các s ki n, các lu t suy di n hay các công th c tính toánệ ể ệ ự ệ ậ ễ ứ
B. Các hành vi liên quan đ n s suy di n và tính toán trên các thu c tính c a đ i ế ự ễ ộ ủ ố
tượng hay trên các s ki n nhự ệ ư
Xác đ nh bao đóng c a m t t p h p thu c tính A ị ủ ộ ậ ợ ộ Attr(O), t c là đ i tứ ố ượng
O có kh năng cho ta bi t t p thu c tính l n nh t có th đả ế ậ ộ ớ ấ ể ược suy ra t A ừtrong đ i tố ượng O
Xác đ nh tính gi i đị ả ượ ủc c a bài toán suy di n tính toán có d ng A ễ ạ B v i Aớ Attr(O) và B Attr(O). Nói m t cách khác, đ i tộ ố ượng có kh năng tr l i ả ả ờcâu h i r ng có th suy ra đỏ ằ ể ược các thu c tính trong B t các thu c tính trongộ ừ ộ
A không
Th c hi n các tính toánự ệ
Th c hi n vi c g i ý b sung gi thi t cho bài toánự ệ ệ ợ ổ ả ế
Xem xét tính xác đ nh c a đ i tị ủ ố ượng, hay c a m t s ki nủ ộ ự ệ
Ví d 1ụ : M t c u trúc tam giác v i c u trúc g m các y u t nh : ộ ấ ớ ấ ồ ế ố ư
Trang 11s tr thành m t đ i tẽ ở ộ ố ượng Cobject khi ta tích h p c u trúc n y v i các hành vi x ợ ấ ầ ớ ử
lý liên quan đ n vi c gi i bài toán tam giác cũng nh các hành vi xem xét m t s ế ệ ả ư ộ ự
ki n nào đó liên quan đ n các thu c tính hay chính b n thân đ i tệ ế ộ ả ố ượng.
Nh v y ta là có m t đ i tư ậ ộ ố ượng tam giác
Khi đ i tố ượng tam giác n y đầ ược yêu c u cho m t l i gi i cho bài toán ầ ộ ờ ả a,B,C S
nó s cung c p m t l i gi i g m 3 bẽ ấ ộ ờ ả ồ ước sau đây:
Bước 1: Xác đ nh A b i công th c A = ị ở ứ BC;
Bước 2: Xác đ nh b b i công th c b = a.sin(B)/sin(A);ị ở ứ
Bước 3: Xác đ nh S b i công th c S = a.b.sin(C)/2;ị ở ứ
Trang 12N u yêu c u là gi i bài toán ế ầ ả a,B S thì đ i tố ượng s tr l i r ng “không gi iẽ ả ờ ằ ả
được” và nó có th đ ngh cung c p thêm thông tin nh A, C, b hay c.ể ề ị ấ ư
Ví d 2ụ : M t c u trúc t giác v i c u trúc g m các y u t nh : ộ ấ ứ ớ ấ ồ ế ố ư
đó liên quan đ n các thu c tính hay chính b n thân đ i tế ộ ả ố ượng.
Nh v y ta có m t đ i tư ậ ộ ố ượng t giác.ứ
M t CObject có th độ ể ược mô hình hóa b i m t b : ở ộ ộ
(Attrs, F, Facts, Rules)
trong đó:
- Attrs là t p h p các thu c tính c a đ i t ng. ậ ợ ộ ủ ố ượ
- F là t p h p các quan h suy di n tính toán.ậ ợ ệ ễ
- Facts là t p h p các tính ch t hay các s ki n v n có c a đ i t ng.ậ ợ ấ ự ệ ố ủ ố ượ
- Rules là t p h p các lu t suy di n trên các s ki n liên quan đ n các thu c ậ ợ ậ ễ ự ệ ế ộtính cũng nh liên quan đ n b n thân đ i tư ế ả ố ượng.
Ví d 3ụ : Đ i tố ượng tính toán thu c lo i “tam giác” độ ạ ược bi u di n theo mô hình ể ễtrên g m có:ồ
Attrs = GocA, GocB, GocC, a, b, c, ha, hb, hc, ma, mb, mc, pa, pb, pc, S, p, R, r,
ra, rb, rc
Trang 13M i khái ni m là m t l p CObject có c u trúc và đỗ ệ ộ ớ ấ ược phân c p theo s thi t l pấ ự ế ậ
c a c u trúc đ i tủ ấ ố ượng theo chi u t đ n gi n đ n ph c t p nh sau:ề ừ ơ ả ế ứ ạ ư
a. Các bi n th c, đế ự ược ký hi u là <real>.ệ
Trang 14b. Các đ i tố ượng c b n có c u trúc r ng ho c có c u trúc g m m t s thu c tínhơ ả ấ ỗ ặ ấ ồ ộ ố ộ
lo i <real>. Các đ i tạ ố ượng lo i n y làm n n cho các đ i tạ ầ ề ố ượng c p cao h n.ấ ơ
c Các đ i tố ượng tính toán c p 1. Lo i đ i tấ ạ ố ượng n y có m t thu c tính lo iầ ộ ộ ạ
<real> và có th để ược thi t l p t m t danh sách n n các đ i tế ậ ừ ộ ề ố ượng c b n.ơ ả
d Các đ i tố ượng tính toán c p 2. Lo i đ i tấ ạ ố ượng n y có các thu c tính lo i <real>ầ ộ ạ
và các thu c tính thu c lo i đ i tộ ộ ạ ố ượng c p 1, và đ i tấ ố ượng có th để ược thi tế
l p trên m t danh sách n n các đ i tậ ộ ề ố ượng c b n.ơ ả
C u trúc bên trong c a m i l p đ i tấ ủ ỗ ớ ố ượng g m:ồ
Ki u đ i tể ố ượng: Ki u n y có th là lo i ki u thi t l p trên m t danh sách n nể ầ ể ạ ể ế ậ ộ ề các đ i tố ượng c b n.ơ ả
Danh sách các thu c tính:ộ m i thu c tính có ki u th c, ki u đ i tỗ ộ ể ự ể ố ượng c b nơ ả hay ki u đ i tể ố ượng c p th p h n.ấ ấ ơ
Quan h trên c u trúc thi t l pệ ấ ế ậ : quan h n y th hi n các s ki n v s liênệ ầ ể ệ ự ệ ề ự
h gi a đ i tệ ữ ố ượng và các đ i tố ượng n n (t c là các đ i tề ứ ố ượng thu c danh sáchộ
đ i tố ượng n n).ề
T p h p các đi u ki n ràng bu c ậ ợ ề ệ ộ trên các thu c tính.ộ
T p h p các tính ch t n i t iậ ợ ấ ộ ạ liên quan đ n các thu c tính c a đ i tế ộ ủ ố ượng.
M i tính ch t n y cho ta m t s ki n c a đ i tỗ ấ ầ ộ ự ệ ủ ố ượng
T p h p các quan h suy di n tính toán:ậ ợ ệ ễ m i quan h th hi n m t qui lu tỗ ệ ể ệ ộ ậ suy di n và cho phép ta có th tính toán m t hay m t s thu c tính n y t m tễ ể ộ ộ ố ộ ầ ừ ộ
s thu c tính khác c a đ i tố ộ ủ ố ượng
T p h p các lu t suy di nậ ợ ậ ễ trên các lo i s ki n khác nhau liên quan đ n cácạ ự ệ ế thu c tính c a đ i tộ ủ ố ượng hay b n thân đ i tả ố ượng. M i lu t suy di n có d ng:ỗ ậ ễ ạ
các s ki n gi thi tự ệ ả ế các s ki n k t lu nự ệ ế ậ
Trang 15Cùng v i c u trúc trên, đ i tớ ấ ố ượng còn được trang b các hành vi c b n trongị ơ ả
vi c gi i quy t các bài toán suy di n và tính toán trên các thu c tính c a đ iệ ả ế ễ ộ ủ ố
tượng, b n thân đ i tả ố ượng hay các đ i tố ượng liên quan được thi t l p trên n nế ậ ề
c a đ i tủ ố ượng (n u đ i tế ố ượng được thi t l p trên m t danh sách các đ i tế ậ ộ ố ượ ng
n n nào đó). Các hành vi c b n n y c a đ i tề ơ ả ầ ủ ố ượng tính toán s đẽ ược xem xét chi ti t h n trong ph n sau.ế ơ ầ
2.2. M t t p h p H các quan h phân c p gi a các lo i đ i tộ ậ ơ ệ ấ ữ ạ ố ượng
Trên t p h p C ta có m t quan h phân c p theo đó có th có m t s khái ni mậ ợ ộ ệ ấ ể ộ ố ệ
là s đ c bi t hóa c a các khái ni m khác, ch ng h n nh m t tam giác cânự ặ ệ ủ ệ ẳ ạ ư ộ cũng là m t tam giác, m t hình bình hành cũng là m t t giác. Có th nói r ng Hộ ộ ộ ứ ể ằ
là m t bi u đ Hasse khi xem quan h phân c p trên là m t quan h th t trênộ ể ồ ệ ấ ộ ệ ứ ự C
2.3. M t t p h p R các khái ni m v các lo i quan h trên các CObjectộ ậ ơ ệ ề ạ ệ
M i quan h đỗ ệ ược xác đ nh b i <tên quan h > và các lo i đ i tị ở ệ ạ ố ượng c a quanủ
h , và quan h có th có m t s tính ch t trong các tính ch t sau đây: tính ch tệ ệ ể ộ ố ấ ấ ấ
ph n x , tính ch t đ i x ng, tính ch t ph n x ng và tính ch t b c c u. Ví d :ả ạ ấ ố ứ ấ ả ứ ấ ắ ầ ụ Quan h cùng phệ ương trên 2 đo n th ng có các tính ch t ph n x , đ i x ng vàạ ẳ ấ ả ạ ố ứ
b c c u.ắ ầ
2.4. M t t p h p Ops các toán tộ ậ ơ ử
Các toán t cho ta m t s phép toán trên các bi n th c cũng nh trên các đ iử ộ ố ế ự ư ố
tượng, ch ng h n các phép toán s h c và tính toán trên các đ i tẳ ạ ố ọ ố ượng đo n vàạ góc tương t nh đ i v i các bi n th c.ự ư ố ớ ế ự
2.5. M t t p h p Rules g m các lu t độ ậ ơ ồ ậ ược phân l pớ
Các lu t th hi n các tri th c mang tính ph quát trên các khái ni m và các lo iậ ể ệ ứ ổ ệ ạ
s ki n khác nhau. M i lu t cho ta m t qui t c suy lu n đ đi đ n các s ki nự ệ ỗ ậ ộ ắ ậ ể ế ự ệ
m i t các s ki n nào đó, và v m t c u trúc nó g m 2 thành ph n chính là:ớ ừ ự ệ ề ặ ấ ồ ầ
Trang 16ph n gi thi t c a lu t và ph n k t lu n c a lu t. Ph n gi thi t và ph n k tầ ả ế ủ ậ ầ ế ậ ủ ậ ầ ả ế ầ ế
lu n đ u là các t p h p s ki n trên các đ i tậ ề ậ ợ ự ệ ố ượng nh t đ nh. Nh v y, m tấ ị ư ậ ộ
lu t r có th đậ ể ược mô hình dướ ại d ng:
(1) S ki n thông tin v lo i c a m t đ i tự ệ ề ạ ủ ộ ố ượng
(2) S ki n v tính xác đ nh c a m t đ i tự ệ ề ị ủ ộ ố ượng ho c thu c tính c a đ i tặ ộ ủ ố ượng
(3) S ki n v s xác đ nh c a m t thu c tính hay m t đ i tự ệ ề ự ị ủ ộ ộ ộ ố ượng thông qua m tộ
bi u th c h ng.ể ứ ằ
(4) S ki n v s b ng nhau gi a m t đ i tự ệ ề ự ằ ữ ộ ố ượng hay m t thu c tính v i m tộ ộ ớ ộ
đ i tố ượng hay m t thu c tính khác.ộ ộ
(5) S ki n v s ph thu c c a m t đ i tự ệ ề ự ụ ộ ủ ộ ố ượng hay c a m t thu c tính theoủ ộ ộ
nh ng đ i tữ ố ượng hay các thu c tính khác thông qua m t công th c tính toán.ộ ộ ứ
(6) S ki n v m t quan h trên các đ i tự ệ ề ộ ệ ố ượng hay trên các thu c tính c a cácộ ủ
đ i tố ượng
3. Gi i thu t tìm l i gi i trên mô hình COKB ả ậ ờ ả
Xét bài toán: GL=> KL. Trong đó gi thuy t GL và k t lu n là t p h p nh ng s ả ế ế ậ ậ ợ ữ ự
ki n trên các thu c tính trên các đ i tệ ộ ố ượng, bài toán đ t ra là t GL có th đi đặ ừ ể ược
đ n KL hay không và n u đế ế ược thì ta c n ph i đi qua nh ng bầ ả ữ ước nào đ có để ược
k t lu n. ế ậ
Trang 17Ý tưởng c b n là th c hi n m t quá trính suy di n ti n k t h p v i m t s qui ơ ả ự ệ ộ ễ ế ế ợ ớ ộ ố
t c heuristic nh m tăng cắ ằ ường t c đ gi i quy t bài toán và đ t đố ộ ả ế ạ ược m t l i gi i ộ ờ ả
t t nhanh h n. ố ơ
Quy trình tìm l i gi i s u tiên xem xét l n lờ ả ẽ ư ầ ượt các t p lu t theo các bậ ậ ước sau cho đ n khi tìm đế ược h t các yêu c u c a bài toán:ế ầ ủ
1) Các lu t và lu t suy di n tính toán trong b n thân các đ i tậ ậ ễ ả ố ượng ComObject
hi n có và có liên quan đ n t p các s ki n yêu c u.ệ ế ậ ự ệ ầ
2) Các lu t và lu t suy di n tính toán trong các đ i tậ ậ ễ ố ượng ComObject hi n có ệcòn l i.ạ
3) Inside net c a các đ i tủ ố ượng hi n có.ệ
4) Các lu t trong Rules hi n có v i các s ki n không thu c lo i 2 (xác đ nh ậ ệ ớ ự ệ ộ ạ ị
đ i tố ượng) trong ph n k t lu n. ầ ế ậ
5) Các lu t trong Rules hi n có v i các s ki n thu c lo i 2 (xác đ nh đ i ậ ệ ớ ự ệ ộ ạ ị ố
tượng) trong ph n k t lu n và có các s ki n gi thuy t liên quan đ n đ i ầ ế ậ ự ệ ả ế ế ố
tượng yêu c u.ầ
6) Quay l i bạ ước 1
Trang 18Ph n 3. Mô Hình COKB C Th Cho Tri Th c Đi n M t ầ ụ ể ứ ệ ộ
(1) <ki u l p đ i tể ớ ố ượng>[<danh sách các đ i tố ượng n n>]:ề Ki u l p đ iể ớ ố
tượng. Ki u n y có th là lo i ki u thi t l p trên m t danh sách n n các đ iể ầ ể ạ ể ế ậ ộ ề ố
tượng c b n ho c c p th p h n.ơ ả ặ ấ ấ ơ
(2) Variables: Danh sách các thu c tính, m i thu c tính có ki u th c, ki u đ iộ ỗ ộ ể ự ể ố
tượng c b n hay ki u đ i tơ ả ể ố ượng c p th p h n.ấ ấ ơ
(3) Constraints: T p h p các đi u ki n ràng bu c trên các thu c tính.ậ ợ ề ệ ộ ộ
(4) ObjectDetermine_rules: T p h p các tính ch t n i t i liên quan đ n cácậ ợ ấ ộ ạ ế thu c tính c a đ i tộ ủ ố ượng. M i tính ch t n y cho ta m t s ki n c a đ iỗ ấ ầ ộ ự ệ ủ ố
tượng.
(5) Computation relations: T p h p các quan h suy di n tính toán. M i quanậ ợ ệ ễ ỗ
h th hi n m t qui lu t suy di n và cho phép ta có th tính toán m t hayệ ể ệ ộ ậ ễ ể ộ
m t s thu c tính n y t m t s thu c tính khác c a đ i tộ ố ộ ầ ừ ộ ố ộ ủ ố ượng
(6) Rules: T p h p các lu t suy di n trên các lo i s ki n khác nhau liên quanậ ợ ậ ễ ạ ự ệ
đ n các thu c tính c a đ i tế ộ ủ ố ượng hay b n thân đ i tả ố ượng. M i lu t suy di nỗ ậ ễ
có d ng: ạ