Mục tiêu của đề tài là trang bị những kiến thức cơ bản về thang cáp, máng cáp, hộp cáp cũng như vai trò của thang cáp, máng cáp, hộp cáp trong việc lựa chọn, thi công và lắp đặt. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.
Trang 1TRƯỜNG Đ I H C S PH M K THU T TP.HCMẠ Ọ Ư Ạ Ỹ Ậ
Ánh
Nhóm th c hi n: Vinh & Minhự ệ
H c k 2 Năm h c 2016 2017ọ ỳ ọ
TP.HCM, tháng 4/ 2017
Trang 2H TÊN SINH VIÊN TH C HI N Đ TÀIỌ Ự Ệ Ề
1. Nguy n Văn Minh. 16342035ễ
2. H Cát Vinh. 16342072ồ
Đi m:…………ể
Nh n xét c a GV: ậ ủ
GV ký tên
Trang 3M C L CỤ Ụ
Trang 4v n hành, s a ch a. Vì th ậ ử ữ ế “Thang cáp, máng cáp, h p cáp” ộ là các s nả
ph m đẩ ượ ực l a ch n hàng đ u. Nói chung, “Thang cáp, máng cáp, h pọ ầ ộ cáp” đượ ử ục s d ng đ h tr các h th ng dây đi n m t i b t k tòa nhàể ỗ ợ ệ ố ệ ở ạ ấ ỳ cao t ng ho c các ngành công nghi p. “Thang cáp, máng cáp, h p cáp”ầ ặ ệ ộ
hi n nay là m t ph n không th thi u trong vi c l p đ t h th ng cápệ ộ ầ ể ế ệ ắ ặ ệ ố
đi n, đệ ược s d ng r ng rãi t i các công trình l n nh : toàn nhà vănử ụ ộ ạ ớ ư phòng, cao c, chung c hay các nhà máy, khu công nghi p.ố ư ệ
M c tiêu c a đ tài:ụ ủ ề Trang b nh ng ki n th c c b n v thang cáp,ị ữ ế ứ ơ ả ề máng cáp, h p cáp cũng nh vai trò c a thang cáp, máng cáp, h p cáp trongộ ư ủ ộ
vi c l a ch n, thi công và l p đ t.ệ ự ọ ắ ặ
Phương pháp th c hi n đ tài: ự ệ ề
Ch đ ng liên h tìm hi u và kh o sát các m t vài công trình. ủ ộ ệ ể ả ộ
Làm vi c theo nhóm (thuy t trình, tranh lu n… theo s phân côngệ ế ậ ự
Trang 5PH N N I DUNGẦ Ộ
CHƯƠNG 1. THANG CÁP, MÁNG CÁP, H P CÁP.Ộ
1.1 Thang cáp (Cable Lader)
Thang cáp ( hay còn g i là thang đi n, thang máng cáp) : phọ ệ ương ti n đ ng cápệ ự
dướ ại d ng t ng đo n thang dài (có chi u r ng phù h p v i s lừ ạ ề ộ ợ ớ ố ượng cáp đ tặ trong thang và chi u dài thu n ti n cho vi c l p đ t có th dùng n p đ y) đề ậ ệ ệ ắ ặ ể ắ ậ ượ c
ch t o t thép ch u u n, m k m nóng ho c s n ch ng g , ch p v i nhau thànhế ạ ừ ị ố ạ ẽ ặ ơ ố ỉ ắ ớ tuy n thang dài, đế ược treo b ng quang treo ho c c đ nh b ng giá đ Thang cápằ ặ ố ị ằ ỡ cung c p các gi i pháp nhanh chóng, ti t ki m, linh ho t và hi u qu cho v n đấ ả ế ệ ạ ệ ả ấ ề
đi dây cáp trong h th ng đi n.ệ ố ệ
M t s hình nh v thang cáp :ộ ố ả ề
Trang 7b. V t li uậ ệ
V t li u đ ch t o thang cáp thông thậ ệ ể ế ạ ường là tôn đen, tôn d u, sau đó đầ ượ choàn thi n b i l p s n tĩnh đi n, ho c cũng có th là tôn tráng k m ho c inox. ệ ở ớ ơ ệ ặ ể ẽ ặTùy thu c vào đi u ki n khí h u n i l p đ t thang cáp, ngộ ề ệ ậ ơ ắ ặ ười ta s d ng cácử ụ
lo i thang cáp có b m t hoàn thi n khác nhau giúp thang cáp ch u đạ ề ặ ệ ị ược nh ngữ
y u t c a môi trế ố ủ ường làm vi c nh : thang cáp nhúng nóng cho đ b n cao h nệ ư ộ ề ơ
ho c thang cáp đặ ượ ảc s n xu t b ng nh ng v t li u không r nh inox….ấ ằ ữ ậ ệ ỉ ư
c. Màu s cắ
Thông thường thang cáp đượ ơc s n tĩnh đi n màu kem nhăn, màu cam , nh ng doệ ư
y u t th m m cũng nh nhi u y u t khách quan khác nên đôi khi chúng có bế ố ẩ ỹ ư ề ế ố ề
m t hoàn thi n b i l p s n tĩnh đi n có màu s c khác nhau.ặ ệ ở ớ ơ ệ ắ
Thang cáp có th h tr t t c các lo i h th ng dây đi n bao g m:ể ỗ ợ ấ ả ạ ệ ố ệ ồ
Dây d n dòng đi n đi n áp cao.ẫ ệ ệ
Cáp phân ph i đi n.ố ệ
Dây d n đi u khi n nh y c m.ẫ ề ể ạ ả
Dây cáp vi n thông.ễ
Trang 8Ngoài ra, h th ng thang cáp trong công trình còn g m có thang cáp và cácệ ố ồ
ph ki n c a thang cáp nh chuy n hụ ệ ủ ư ể ướng ch L thang cáp, chuy n hữ ể ướng chữ
T thang cáp… và h th ng ph ki n thang cáp nh : giá đ thang cáp, b n iệ ố ụ ệ ư ỡ ộ ố thang cáp, n p đ y thang cáp cáp, ti treo thang cáp…ắ ậ
CO NGANG THANG CÁP CO BA NG THANG CÁPẢ
CO B N NG THANG CÁPỐ Ả
CO NGANG 450
Trang 9GIÁ Đ THANG CÁPỠ TI REN
1.2Máng cáp (cable tray)
Máng cáp ( hay còn g i là máng đi n): phọ ệ ương ti n đ ng cáp dệ ự ướ ại d ng t ngừ
đo n khay đ c l (có chi u r ng phù h p v i s lạ ụ ỗ ề ộ ợ ớ ố ượng cáp đ t trong khay đặ ượ c
ch t o t thép ch u u n, m k m nóng ho c s n ch ng g và chi u dài thu nế ạ ừ ị ố ạ ẽ ặ ơ ố ỉ ề ậ
Trang 10ti n cho vi c l p đ t thành tuy n dài đệ ệ ắ ặ ế ược treo b ng quang treo ho c c đ nhằ ặ ố ị
b ng giá đ ).ằ ỡ
a. C u t oấ ạ
Máng cáp v m t c u t o đề ặ ấ ạ ược làm b ng ch t li u tôn đen, tôn d u, tôn ram,ằ ấ ệ ầ chi u dài tiêu chu n c a máng cáp thề ẩ ủ ường là 2500 mm, cũng có th thay đ i tùyể ổ thu c vào m i công trình ch đ u t đ a ra tiêu chu n.ộ ỗ ủ ầ ư ư ẩ
Đ dày c a máng cápộ ủ có nhi u lo i khác nhau: t 0.8 mm, 1.0mm, 1.2 mm, 1.5ề ạ ừ
mm, 2.0mm, 2.5mm
Kích thước chi u r ng: 100 ÷ 1000 mm.ề ộ
Kích thước chi u cao: 30 ÷ 200 mm.ề
C u t o máng cáp g m : thân máng và n p máng, khác v i thang cáp, máng cápấ ạ ồ ắ ớ
Máng cáp s n tĩnh đi n ơ ệ : nh m ch ng rò đi n và ch ng hao mòn, r sét, chằ ố ệ ố ỉ ủ
y u đế ược treo bên trong các tòa nhà ho c các hành lang, tr c th ng đ ng ặ ụ ẳ ứ
Máng cáp m k m ạ ẽ : hay còn g i là tôn ram khác bi t gi a máng cáp m k mọ ệ ữ ạ ẽ
v i máng cáp s n tĩnh đi n là máng cáp m k m đớ ơ ệ ạ ẽ ược b c m t l p m k m bênọ ộ ớ ạ ẽ ngoài l p tôn thớ ường ,nh m đ ch ng r hao mòn lâu dài ch ng nằ ể ố ỉ ố ước, nhượ c
đi m không cách đi n.ể ệ
Trang 11 Máng cáp m k m nhúng nóng ạ ẽ : máng được làm b ng tôn thằ ường hoàn thi nệ
được chuy n đi m k m nhúng nóng, ch t li u có th nói là b n nh t và có thể ạ ẽ ấ ệ ể ề ấ ể dùng được lâu dài lên t i 10 năm ho c có th h n, thớ ặ ể ơ ường được dùng đ ngoàiể
tr i, n i có khí h u kh c nhi t nh t, nh các n i có nhi u ch t axit, nhi u nờ ơ ậ ắ ệ ấ ư ơ ề ấ ề ướ c
mu i tóm l i đây là lo i máng cáp có ch t li u b n nh t và giá thành cũng kháố ạ ạ ấ ệ ề ấ cao
Trang 12 Các trang thi t b sân bay cũng thế ị ở ường s d ng máng cáp có th m r ng đử ụ ể ở ộ ể đáp ng nhu c u m r ng khi c n thi t c a ngành công nghi p v n chuy n hàngứ ầ ở ộ ầ ế ủ ệ ậ ể không.
Phù h p cho vi c đi dây ng d ng đ cáp đi n cho h th ng cáp phân ph iợ ệ ứ ụ ỡ ệ ệ ố ố
đi n trong các nhà máy công nghi p ho c các h th ng toà nhà, trệ ệ ặ ệ ố ường h c,ọ
Trang 13 Gi ng v i máng cáp nh ng không đ t lố ớ ư ộ ỗ
Được dùng cho h th ng dây cáp nh h n nh dây cáp d li u,…ệ ố ỏ ơ ư ữ ệ
M t s hình nh v máng cáp tĩnh đi n thông d ng.ộ ố ả ề ệ ụ
Trang 14Lo iạ Cable ladder
( Thang cáp )
Cable tray ( Máng cáp )
Cable trunking ( Máng cáp không đ t l )ộ ỗ
Trên b m t đ t cácề ặ ộ hàng l , m i hàngỗ ỗ cách nhau 400mm
Gi ng v i máng cápố ớ
nh ng không đ t lư ộ ỗ
Được dùng cho h th ngệ ố dây cáp nh h n nh dâyỏ ơ ư cáp d li u,…ữ ệ
Hình
nh
ả
Trang 15Được dùng trong các trung tâm thương m i, nhà máy,ạ các toà nhà cao t ng,…ầ
Trang 16CHƯƠNG 2. L I ÍCH C A THANG CÁP, MÁNG CÁP, H P CÁPỢ Ủ Ộ
So v i nh ng ki u đi dây truy n th ng b ng ng ghen ( ng nh a đ lu n dây ),ớ ữ ể ề ố ằ ố ố ự ể ồ
b t tr c ti p ho c đi dây âm tắ ự ế ặ ường, thang máng cáp khi áp d ng t i các côngụ ạ trình l n cho th y nhi u u đi m vớ ấ ề ư ể ượ ột tr i:
1. Đi dây g n gàng, khoa h c trong lòng máng. Đi u này cũng đ ng nghĩa v i vi cọ ọ ề ồ ớ ệ
d s a ch a, kh c ph c khi có s c ễ ử ữ ắ ụ ự ố
2. D thi công: không c n ph i m t th i gian lòng vòng v i nh ng ng ghen ho cễ ầ ả ấ ờ ớ ữ ố ặ
ph i thi công cùng đ i th n đ đi dây âm tả ộ ợ ề ể ường, thang máng cáp được thi công riêng bi t m t cách nhanh chóng.ệ ộ
3. Tính th m m cao: h th ng thang máng cáp có m t u đi m là g n gàng nênẩ ỹ ệ ố ộ ư ể ọ
t o tính th m m cao trong các công trình, bên c nh đó, còn có th ti t ki m chiạ ẩ ỹ ạ ể ế ệ phí làm tr n gi trong m t s trầ ả ộ ố ường h p. Trong nhi u công trình, thang mángợ ề cáp còn được k t h p cùng v i m t s v t li u khác đ ph i c nh cho công trìnhế ợ ớ ộ ố ậ ệ ể ố ả đó
Trang 17* H th ng thang máng cáp ti t ki m cho các công trìnhệ ố ế ệ
Ti t ki m chi phí thi t k ế ệ ế ế
• H u h t các d án đầ ế ự ược xác đ nh lúc b t đ u thi t k . Đ i v i d án màị ắ ầ ế ế ố ớ ự không ph i xác đ nh trả ị ước khi b t đ u thi t k , chi phí và th i gian đắ ầ ế ế ờ ược trong
vi c đ i phó v i nh ng thay đ i liên t c trong làm công ngh và xây d ng giaiệ ố ớ ữ ổ ụ ệ ự
đo n thi t k s đạ ế ế ẽ ược ít h n đáng k cho h th ng dây đi n máng cáp h n soơ ể ệ ố ệ ơ
v i h th ng dây đi n ng d n.ớ ệ ố ệ ố ẫ
• Các b n v cu i cùng cho h th ng ả ẽ ố ệ ố thang máng cáp có th để ược hoàn thành và
g i ra cho nhà th u ho c xây d ng m t cách nhanh chóng h n so v i m t hử ầ ặ ự ộ ơ ớ ộ ệ
th ng dây đi n ng d n h th ng .ố ệ ố ẫ ệ ố
• H th ng dây cáp khay thích h p cho máy tính h tr b n v thi t k . M tệ ố ợ ỗ ợ ả ẽ ế ế ộ
b ng tính chả ương trình qu n lý d a trên h th ng dây đi n có th đả ự ệ ố ệ ể ượ ử ụ c s d ng
đ ki m soát cáp l p đ y các khay cáp . Trong khi đó m t h th ng cũng có thể ể ấ ầ ộ ệ ố ể
đượ ử ục s d ng đ ki m soát ng d n đi n. Đ i v i m t h th ng dây đi n côngể ể ố ẫ ệ ố ớ ộ ệ ố ệ
su t tấ ương đương , ch có m t vài khay cáp s ph i đỉ ộ ẽ ả ược theo dõi
Trang 18Ti t ki m chi phí nguyên li u ế ệ ệ
• Không bao g m dây d n , chi phí c a cáp khay, h tr , và các v t li u linh tinhồ ẫ ủ ỗ ợ ậ ệ
s cung c p m t kho n ti t ki m lên đ n 80 % so v i chi phí c a các ng d n ,ẽ ấ ộ ả ế ệ ế ớ ủ ố ẫ
h tr , h p kéo, và v t li u linh tinh . M t máng cáp r ng có di n tích l p đ yỗ ợ ộ ậ ệ ộ ộ ệ ấ ầ cho phép c a 21 inch vuông . nó s m t 73 ng d n inch đ có đủ ẽ ấ ố ẫ ể ược đi u nàyề
di n tích l p đ y cho phép ( 7 x 2.95 inch vuông = 20,65 inch vuông ) .ệ ấ ầ
• Đ i v i m t s t i đi n , dây d n song song đố ớ ộ ố ả ệ ẫ ược cài đ t trong ng d n và dâyặ ố ẫ
d n ph i đẫ ả ược gi m hi u su t , c n dây d n l n h n đ bù đ p cho c t gi mả ệ ấ ầ ẫ ớ ơ ể ắ ắ ả nhe thuê . N u các m ch đã đ̣ ́ ế ạ ược cài đ t trong cáp khay , kích thặ ước dây d n sẫ ẽ không c n ph i t dây d n song song gi m t i y u t không áp d ng cho ba dâyầ ả ừ ẫ ả ả ế ố ụ
d n ho c đ n cáp d n trong khay cáp .ẫ ặ ơ ẫ
• Khi có chi u r ng máng cáp đề ộ ược tăng lên 6 inch , khay cáp tăng chi phí ít h nơ 10%. Đi u này làm tăng đáng k h th ng dây đi n trên khay cáp c a năng l cề ể ệ ố ệ ủ ự cho m t chi phí b sung t i thi u. Đ có độ ổ ố ể ể ượ ực s gia tăng năng l c cho m t hự ộ ệ
th ng dây đi n ng d n h th ng s r t t n kémố ệ ố ẫ ệ ố ẽ ấ ố
Trang 19Ti t ki m th i gian và chi phí l p đ t ế ệ ờ ắ ặ
• Tùy thu c vào s ph c t p và t m quan tr ng c a h th ng dây đi n , t ng sộ ự ứ ạ ầ ọ ủ ệ ố ệ ổ ố
ti t ki m chi phí cho cài đ t ban đ u ( lao đ ng , thi t b , v t li u ) có th lênế ệ ặ ầ ộ ế ị ậ ệ ể
đ n 75% cho m t khay dây cáp h th ng thông qua h th ng dây đi n ng d n.ế ộ ệ ố ệ ố ệ ố ẫ Khi có m t ngân hàng l i c a ng d n ph i độ ạ ủ ố ẫ ả ược cài đ t mà có nhi u h n dàiặ ề ơ
100 feet, ti t ki m chi phí lao đ ng đế ệ ộ ược s d ng khay h th ng dây cáp hử ụ ệ ố ệ
th ng này là r t quan tr ng.ố ấ ọ
• Nhi u thành ph n cá nhân h n là tham gia trong vi c l p đ t m t h th ng ngề ầ ơ ệ ắ ặ ộ ệ ố ố
d n và dây d n so v i vi c l p đ t m t cáp khay h th ng và cáp c a nó. Đi uẫ ẫ ớ ệ ắ ặ ộ ệ ố ủ ề này d n đ n x lý và l p đ t s lẫ ế ử ắ ặ ố ượng l n ng d n các m t hàng so v i sớ ố ẫ ặ ớ ố
lượng nh các m t hàng khay cáp cho công su t h th ng dây đi n cùng.ỏ ặ ấ ệ ố ệ
• Vì công vi c đệ ược hoàn thành nhanh h n s có ít làm vi c xung đ t không gianơ ẽ ệ ộ
v i vi c xây d ng khác ngành. Đi u này đ c bi t đúng n u cài đ t là lớ ệ ự ề ặ ệ ế ặ ượng cao
và n u có ý nghĩa c a đế ủ ường ng là đang đố ược cài đ t trên d án. S d ng ặ ự ử ụ thang máng cáp giúp ti t ki m đế ệ ượ ấ ảc t t c nh ng chi phí và th i gian!ữ ờ
Trang 20CHƯƠNG 3. ĐI U KI N L A CH N THANG CÁP, MÁNG CÁP, H PỀ Ệ Ự Ọ Ộ
CÁP
1. L a ch n lo i v t li u cũng nh l p s n bên ngoài c a máng cáp. B i vìự ọ ạ ậ ệ ư ớ ơ ủ ở
h u h t các máng cáp s đầ ế ẽ ượ ử ục s d ng môi trở ường ngoài tr i. Vì v y nên l aờ ậ ự
ch n lo i v t li u cũng nh l p s n bên ngoài phù h p v i môi trọ ạ ậ ệ ư ớ ơ ợ ớ ường l p hắ ệ
th ng máng cáp. ố
○ Lo i máng cáp m k m nhúng nóng s d ng đạ ạ ẽ ử ụ ược trong nhi u đi u ki n khíề ề ệ
h u khác nhau, vì v y trong th c t chúng thậ ậ ự ế ường đượ ử ục s d ng đ b o v cápể ả ệ
t i nhi u đ a đi m có đi u ki n khí h u khác nhau. ạ ề ị ể ề ệ ậ
○ Lo i máng cáp không m k m thạ ạ ẽ ường được s d ng cho các ng d ng trongử ụ ứ ụ nhà
○ Lo i máng cáp đạ ược làm b ng thép là lo i máng cáp có giá thành cao đ c bi tằ ạ ặ ệ
đượ ử ục s d ng trong nghành công nghi p th c ph m và các nghành công nghi pệ ự ẩ ệ hóa ch t d u. Lo i máng cáp này thấ ầ ạ ường được b o v b ng m t l p nh a đen. ả ệ ằ ộ ớ ự
Trang 21○ Lo i máng cáp s n tĩnh đi n là lo i máng cáp đạ ơ ệ ạ ược b o v b ng m t l p s n sả ệ ằ ộ ớ ơ ử
d ng các công ngh phun s n truy n th ng. ụ ệ ơ ề ố
2. Gi i h n kh năng b o v cáp c a h th ng máng cáp ph thu c vào cáchớ ạ ả ả ệ ủ ệ ố ụ ộ
l a ch n đ dày và chi u cao máng cáp thích h p. Đ l a ch n đự ọ ộ ề ợ ể ự ọ ược lo i mángạ cáp phù h p hãy cân nh c kho ng cách gi a các khay cáp h tr ợ ắ ả ữ ỗ ợ
3. Xác đ nh chi u cao c nh cũng r t quan tr ng, trong catalog kích th c sị ề ạ ấ ọ ướ ẽ
được quy đ nh c th ( 40, 48, 60, 75, 100, 150 ). Các kích thị ụ ể ước này s thay đ iẽ ổ theo tr ng t i c a máng cáp đ phù h p v i tiêu chu n đ cáp c a các lo i mángọ ả ủ ể ợ ớ ẩ ỡ ủ ạ cáp.
○ Đường cáp s đẽ ượ ắc l p đ t t trặ ừ ước (vì v y vi c trang b hi u bi t v c u trúcậ ệ ị ể ế ề ấ xây d ng và l p đ t máy móc, thi t b là r t c n thi t).ự ắ ặ ế ị ấ ầ ế
○ Hãy l u ý các yêu c u có th v chi u cao c a máng cáp đ phù h p v i t ngư ầ ể ề ề ủ ể ợ ớ ổ
tr ng t i c a cáp.ọ ả ủ
○ Chi u cao và chi u r ng c a máng cáp c n thích h p v i tr ng t i c a lo i cápề ề ộ ủ ầ ợ ớ ọ ả ủ ạ
đã ch n. L a ch n lo i máng cáp có kích thọ ự ọ ạ ước phù h p là r t quan tr ng. ợ ấ ọ
4. Các lo i máng cáp khác nhau s có kích th c chi u r ng khác nhau. N u c nạ ẽ ướ ề ộ ế ầ hãy xác đ nh chính xác chi u r ng c a máng cáp thích h p v i qu n lý cáp. ị ề ộ ủ ợ ớ ả
5. Cu i cùng là đ ng bán kính c a cáp, thông th ng ng i ta s s d ngố ườ ủ ườ ườ ẽ ử ụ
đường bán kính t i thi u c a cáp cho phép.ố ể ủ
Trang 22CHƯƠNG 4: HƯỚNG D N CÁCH L P Đ T THANG MÁNG CÁP THEOẪ Ắ Ặ
ĐÚNG TIÊU CHU N.Ẩ
4.1 Các bướ ắc l p đ t thang máng cápặ
Bước 1: L a ch n các lo i thang cáp, máng cáp đ tiêu chu n ch t lự ọ ạ ủ ẩ ấ ượng. Nên
ch n các lo i thang máng cáp đọ ạ ươc làm b ng nh ng ch t li u b n ch c. Có nhằ ữ ấ ệ ề ắ ư
v y h th ng đi n c a các công trình m i đ m b o an toàn và cho th i gian sậ ệ ố ệ ủ ớ ả ả ờ ử
d ng lâu nh t. L u ý: ki m tra ch t lụ ấ ư ể ấ ượng thang máng cáp khi m i mua, tránhớ tình tr ng mua ph i nh ng lo i thang máng cáp kém ch t lạ ả ữ ạ ấ ượng, nên ch n nh ngọ ữ nhà cung c p thang máng cáp uy tín, có kinh nghi m. ấ ệ
Bước 2: Chu n b đ y đ các ph ki n, nguyên v t li u cho quá trình l p đ t .ẩ ị ầ ủ ụ ệ ậ ệ ắ ặ Công đo n này r t c n thi t vì nó s rút ng n đạ ấ ầ ế ẽ ắ ược th i gian thi công cũng nhờ ư tránh được nh ng r c r i không c n thi t khi b t tay vào l p đ t. ữ ắ ố ầ ế ắ ắ ặ
Trang 23 Bước 3: Tinh ch nh các b ph n, x lý các nguyên li u đ phù h p h n v iỉ ộ ậ ử ệ ể ợ ơ ớ kích thước công trình. Ví d nh thang cáp có th dài h n so v i h th ng c nụ ư ể ơ ớ ệ ố ầ
l p đ t, có th x lý b ng cách c a ng n chân thang đ v a v n h n.ắ ặ ể ử ằ ư ắ ể ừ ặ ơ
Bước 4: Sau khi đã chu n b đ y đ , ta b t tay vào l p đ t. M t trong nh ngẩ ị ầ ủ ắ ắ ặ ộ ữ
bước quan tr ng nh t khi l p đ t thang máng cáp là ph i c đ nh ch t đọ ấ ắ ặ ả ố ị ặ ượ cthang máng cáp vào tường đ nâng đ và c đ nh h th ng dây đi n cho tòa nhà,ể ỡ ố ị ệ ố ệ công trình. C n ph i đ m b o r ng c đ nh ch c ch c đ thang máng cáp đ tầ ả ả ả ằ ố ị ắ ắ ể ạ tiêu chu n an toàn.ẩ
Bước 5: G n nh ng chân đ thang máng cáp vào. C n th c hi n h t s c c nắ ữ ỡ ầ ự ệ ế ứ ẩ
th n bậ ước này, b i n u g p ph i nh ng lo i thang máng cáp kém ch t lở ế ặ ả ữ ạ ấ ượng, nó