Mục đích nghiên cứu: Làm rõ nội dung Tư tưởng Hồ Chí Minh về vấn đề dân tộc và cách mạng giải phóng dân tộc. Giá trị lý luận và thực tiễn của Tư tưởng Hồ Chí Minh về vấn đề dân tộc và cách mạng giải phóng dân tộc.
Trang 14 3.2. Nhi m v nghiên c u ệ ụ ứ
4
4. Đ i t ố ượ ng và ph m vi nghiên c u ạ ứ
5 4.1. Đ i t ố ượ ng nghiên c u ứ
5 4.2. Ph m vi nghiên c u ạ ứ
6
CH ƯƠ NG III. GIÁ TR LÝ LU N VÀ TH C TI N C A T T Ị Ậ Ự Ễ Ủ Ư ƯỞ NG H CHÍ MINH V V N Đ Ồ Ề Ấ Ề
33 3.1. Làm phong phú h c thuy t MácLênin v cách m ng thu c đ a ọ ế ề ạ ộ ị
33 3.2. Soi đ ườ ng th ng l i cho cách m ng gi i phóng dân t c Vi t Nam ắ ợ ạ ả ộ ở ệ
Trang 2M Đ UỞ Ầ
1. Tính c p thi t c a đ tàiấ ế ủ ề
T tư ưởng H Chí Minh là m t h th ng quan đi m toàn di n và sâu s cồ ộ ệ ố ể ệ ắ
v các v n đ c b n c a Cách m ng Vi t Nam t ề ấ ề ơ ả ủ ạ ệ ừ cách m ng dân t c dânạ ộ
ch đ n ủ ế cách m ng xã h i ch ngạ ộ ủ hĩa, là k t qu c a s v n d ng sáng t oế ả ủ ự ậ ụ ạ
nh ng nguyên lý c b n c a Ch nghĩa Mác – Lênin vào đi u ki n hoànữ ơ ả ủ ủ ề ệ
c nh c th c a Vi t nam, đ ng th i là s k t tinh tinh hoa c a dân t c gi iả ụ ể ủ ệ ồ ờ ự ế ủ ộ ả phóng giai c p và gi i phóng con ngấ ả ười
V n đ dân t c ấ ề ộ tôn giáo và nhân quy n là nh ng v n đ nh y c m luônề ữ ấ ề ạ ả
được các th l c thù đ ch l i d ng ch ng phá s nghi p cách m ng c aế ự ị ợ ụ ố ự ệ ạ ủ
Đ ng và nhân dân ta. M t khác do s phát tri n, bi n đ i t t y u trong n iả ặ ự ể ế ổ ấ ế ộ hàm c a các v n đ khác cũng đ t ra nh ng n i dung m i v lý lu n và th củ ấ ề ặ ữ ộ ớ ề ậ ự
ti n trong vi c ễ ệ nh n th c và gi i quy t v n đ dân t c ậ ứ ả ế ấ ề ộ trong b i c nh tìnhố ả hình m i. Đây là đòi h i có tính t t y u c n đớ ỏ ấ ế ầ ược đ u t nghiên c u đ cungầ ư ứ ể
c p nh ng lu n c khoa h c khách quan góp ph n ấ ữ ậ ứ ọ ầ gi i quy t hi u qu h n ả ế ệ ả ơ
v n đ dân t c ấ ề ộ trong b i c nh trong b i c nh tình hình phát tri n hi n nayố ả ố ả ể ệ
c a đ t nủ ấ ước. T lý lu n c a ch nghĩa MácLênin, đừ ậ ủ ủ ược Đ ng ta, Ch t chả ủ ị
H Chí Minh và gi i khoa h c v n d ng vào Vi t Nam, t th c ti n tìnhồ ớ ọ ậ ụ ệ ừ ự ễ hình dân t c và vi c gi i quy t v n đ dân t c, th c hi n đ i đoàn k t dânộ ệ ả ế ấ ề ộ ự ệ ạ ế
t c c a Đ ng ta trong m y ch c năm qua, vi c ti p t c hoàn thi n và nângộ ủ ả ấ ụ ệ ế ụ ệ cao nh n th c v ậ ứ ề v n đ dân t c ấ ề ộ trong b i c nh tình hình hi n nay là r t c nố ả ệ ấ ầ thi t.ế
V i ý nghĩa đó, em xin ch n đ tài ớ ọ ề ''T t ư ưở ng H ồ Chí Minh v xây ề
v n đ dân t c và cách m ng gi i phóng dân t c. Giá tr lý lu n và th c ấ ề ộ ạ ả ộ ị ậ ự
ti n ễ ” làm ti u lu nể ậ
Trang 32. Tình hình nghiên c uứ
Nghiên c u v t tứ ề ư ưởng H Chí Minh cho đ n nay có r t nhi u côngồ ế ấ ề trình nh trên th gi i công b Đó là cu n sách: T tư ế ớ ố ố ư ưởng H Chí Minh vàồ con đường cách m ng Vi t Nam do Đ i tạ ệ ạ ướng Võ Nguyên Giáp ch biên,ủ Nhà xu t b n Chính tr Qu c gia, xu t b n năm 1998, đã tái b n l n th baấ ả ị ố ấ ả ả ầ ứ năm 2003. Đây là tác ph m l n đã kh ng đ nhẩ ớ ẳ ị nh ng đi m m i trong tữ ể ớ ư
tưởng H Chí Minh. Trong đó đ c p khá sâu s c nh ng v n đ v dân t c,ồ ề ậ ắ ữ ấ ề ề ộ quan h dân t c và giai c p v i nh ng n i dung c b n nh : Cách m ng gi iệ ộ ấ ớ ữ ộ ơ ả ư ạ ả phóng dân t c ph i b ng con độ ả ằ ường cách m ng vô s n; đ c l p dân t c g nạ ả ộ ậ ộ ắ
li n v i ch nghĩa xã h i ề ớ ủ ộ Đây th c s là nh ng đ nh hự ự ữ ị ướng c b n choơ ả
vi c nghiên c u t tệ ứ ư ưởng H Chí Minh, trong đó có t tồ ư ưởng v v n đ dânề ấ ề
t c và cách m ng gi i phóng dân t c. M t s tác ph m khác nh : T tộ ạ ả ộ ộ ố ẩ ư ư ưở ng
H Chí Minh m t s n i dung c b n c a Nguy n Bá linh, Nhà xu t b nồ ộ ố ộ ơ ả ủ ễ ấ ả Chính tr Qu c gia xu t b n năm 1995; cu n Nh ng nh n th c c b n c aị ố ấ ả ố ữ ậ ứ ơ ả ủ
t tư ưởng H Chí Minh c a Ph m Văn Đ ng, Nhà xu t b n Chính tr Qu cồ ủ ạ ồ ấ ả ị ố gia xu t b n năm 1998; cu n V con đấ ả ố ề ường gi i phóng dân t c c a H Chíả ộ ủ ồ Minh c a Tr nh Nhu và Vũ Dủ ị ương Ninh, Nhà xu t b n Chính tr Qu c giaấ ả ị ố
xu t b n năm 1996; cu n Dấ ả ố ưới ánh sáng t tư ưởng H Chí Minh c a Đ ngố ủ ặ Xuân K , Nhà xu t b n Chính tr Qu c gia xu t b n năm 1990; cu n Tìmỳ ấ ả ị ố ấ ả ố
hi u t tể ư ưởng H Chí Minh v i th i đ i c a t p th tác gi do Ng c Liênồ ớ ờ ạ ủ ậ ể ả ọ
ch biên, Nhà xu t b n Chính tr Qu c gia xu t b n năm 1993 Nh ng tácủ ấ ả ị ố ấ ả ữ
ph m này đã đ c p đ n v trí c a t tẩ ề ậ ế ị ủ ư ưởng H Chí Minh nói chung và tồ ư
tưởng v v n đ dân t c và cách m ng gi i phóng dân t c nói riêng đ i v iề ấ ề ộ ạ ả ộ ố ớ cách m ng Vi t Nam Cách m ng gi i phóng dân t c, cách m ng xã h i chạ ệ ạ ả ộ ạ ộ ủ nghĩa. Bên c nh đó còn th hi n ý nghĩa và nh hạ ể ệ ả ưởng c a t tủ ư ưởng H Chíồ Minh v dân t c và giai c p đ i v i th i đ i, v i l ch s phát tri n c a nhânề ộ ấ ố ớ ờ ạ ớ ị ử ể ủ
lo i.ạ
Trang 4Ngoài ra, còn ph i k đ n các bài báo và các t p chí liên quan đ n n iả ể ế ạ ế ộ dung v n đ dân t c và cách m ng gi i phóng dân t c trên quan đi m chấ ề ộ ạ ả ộ ể ủ nghĩa Mác Lê nin và t tư ưởng H Chí Minh, nh Lê nin và v n đ quan hồ ư ấ ề ệ dân t c và giai c p; S th ng nh t gi a l i ích giai c p và l i ích dân t cộ ấ ự ố ấ ữ ợ ấ ợ ộ trong s nghi p đ i m i c a Tr n H u Ti n; Qan h giai c p – dân t c –ự ệ ổ ớ ủ ầ ữ ế ệ ấ ộ nhân lo i trong th i đ i ngày nay c a Ph m Ng c Quang (T p chí Tri t h cạ ờ ạ ủ ạ ọ ạ ế ọ
s 4 – 1994) ố
Trên c s nh ng công trình trên, th y rõ đơ ở ữ ấ ược giá tr và ý nghĩa c a tị ủ ư
tưởng, tác gi đã k th a và tìm hi u rõ h n v t tả ế ừ ể ơ ề ư ưởng này, đ t đó cóể ừ
th th y để ấ ược s v n d ng t tự ậ ụ ư ưởng H Chí Minh c a Đ ng ta trong giaiồ ủ ả
đo n hi n nay.ạ ệ
Đ đ t để ạ ược m c đích trên đ tài th c hi n nhi m v sau:ụ ề ự ệ ệ ụ
Trình bày t tư ưởng H Chí Minh v v n đ dân t c và cách m ng gi iồ ề ấ ề ộ ạ ả phóng dân t c.ộ
Phân tích n i dung t tộ ư ưởng H Chí Minh v v n đ dân t c và cáchồ ề ấ ề ộ
m ng gi i phóng dân t c.ạ ả ộ
Giá tr lý lu n và th c ti n c a T tị ậ ự ễ ủ ư ưởng H Chí Minh v v n đ dânồ ề ấ ề
t c và cách m ng gi i phóng dân t cộ ạ ả ộ
Trang 54. Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c uạ ứ
4.1. Đ i t ố ượ ng nghiên c u ứ
Nh ng bài nói, bài vi t c a Ch t ch H Chí Minh v v n đ dân t cữ ế ủ ủ ị ồ ề ấ ề ộ
Đ tài góp ph n làm rõ n i dung, giá tr t tề ầ ộ ị ư ưởng H Chí Minh vồ ề v nấ
đ dân t c và cách m ng gi i phóng dân t c. Nêu lên giá tr to l n c a Tề ộ ạ ả ộ ị ớ ủ ư
tưởng H Chí Minh đ i v i dân t c Vi t Nam, cách m ng Vi t Nam nóiồ ố ớ ộ ệ ạ ệ riêng và cách m ng th gi i nói chung.ạ ế ớ
Đ tài có th làm tài li u tham kh o cho sinh viên trề ể ệ ả ường Cao đ ng Sẳ ư
ph m Ngh An.ạ ệ
7. K t c u đ tàiế ấ ề
Đ tài ngoài ph n m đ u, n i dung, k t lu n và danh m c tài li uề ầ ở ầ ộ ế ậ ụ ệ tham kh o, có ba chả ương và 6 ti t ế
Trang 6N I DUNGỘ
CHƯƠNG 1. T TƯ ƯỞNG H CHÍ MINH V V N Đ DÂN T CỒ Ề Ấ Ề Ộ
Trên c s lý lu n c a Ch nghĩa Mác – Lê nin và qua th c ti n ho tơ ở ậ ủ ủ ự ễ ạ
đ ng cách m ng, quan đi m H Chí Minh v v n đ dân t c độ ạ ể ồ ề ấ ề ộ ược hình thành. Nh ng v n đ dân t c trong t tư ấ ề ộ ư ưởng H Chí Minh đ c p đâyồ ề ậ ở không ph i là v n đ dân t c nói chung mả ấ ề ộ à là v n đ dân t c thu c đ a. B iấ ề ộ ộ ị ở
vì xu t phát t th c ti n khi ch nghĩa đ qu c đi xâm chi m thu c đ a đấ ừ ự ễ ủ ế ố ế ộ ị ể
m r ng th trở ộ ị ường, th c hi n s áp b c v chính tr , bự ệ ự ứ ề ị óc l t v kinh t , nôộ ề ế
d ch v dân t c tr thành v n đ dân t c thu c đ a.ị ề ộ ở ấ ề ộ ộ ị
1.1. V n đ dân t c thu c đ a ấ ề ộ ộ ị
Trang 71.1.1. Th c ch t c a v n đ dân t c thu c đ a ự ấ ủ ấ ề ộ ộ ị
Đ u tranh ch ng ch nghĩa th c dân, gi i phóng dân t c H Chí Minhấ ố ủ ự ả ộ ồ không bàn v v n đ dân t c nói chung. Xu t phát t nhu c u khách quanề ấ ề ộ ấ ừ ầ
c a dân t c Vi t Nam, đ c đi m c a th i đ i. Ngủ ộ ệ ặ ể ủ ờ ạ ười dành s quan tâm đ nự ế các thu c đ a, v ch ra th c ch t c a v n đ dân t c thu c đ a là v n độ ị ạ ự ấ ủ ấ ề ộ ở ộ ị ấ ề
đ u tranh ch ng ch nghĩa th c dân, xóa b ách th ng tr , áp b c, bóc l t c aấ ố ủ ự ỏ ố ị ứ ộ ủ
nước ngoài, gi i phóng dân t c, giành đ c l p dân t c, th c hi n quy n dânả ộ ộ ậ ộ ự ệ ề
t c t quy t, thành l p Nhà nộ ự ế ậ ước dân t c đ c l p.ộ ộ ậ
Hồ Chí Minh vi t nhi u tác ph m nh : Tâm đ a th c dân, Bình đ ng,ế ề ẩ ư ị ự ẳ
V c th m thu c đ a. Công cu c khai hóa gi t ngự ẳ ộ ị ộ ế ười t cáo ch nghĩa th cố ủ ự dân, v ch tr n cái g i là ạ ầ ọ "khai hóa văn minh" c a chúng. Ngủ ười vi t: ế "Để che đ y s x u xa c a ch đ bóc l t gi t ng ậ ự ấ ủ ế ộ ộ ế ườ i, ch nghĩa t b n th c dân ủ ư ả ự luôn luôn đi m trang cho cái huy ch ể ươ ng m c nát c a nó b ng nh ng châm ụ ủ ằ ữ ngôn lý t ưở ng: Bác á i, Bình đ ng ẳ ,v.v.". "N u l i hành hình theo ki u Lins ế ố ể ơ
c a nh ng b n ng ủ ữ ọ ườ i M hèn h đ i v i nh ng ng ỹ ạ ố ớ ữ ườ i da đen là m t hành ộ
đ ng vô nhân đ o thì tôi không còn bi t g i vi c nh ng ng ộ ạ ế ọ ệ ữ ườ i ÂU nhân danh
đi khai hóa mà gi t hàng lo t nh ng ng ế ạ ữ ườ i dân châu Phi là cái gì n a" ữ
Trong nh ng bài có tiêu đ Đông Dữ ề ương và nhi u bài khác. Ngề ười lên án
m nh m ch đ cai tr hà kh c, s bóc l t tàn b o c a th c dân Pháp ạ ẽ ế ộ ị ắ ự ộ ạ ủ ự ở Đông Dương trên các lĩnh v c chính tr ,kinh t , văn hóa, giáo d c. Ngự ị ế ụ ười chỉ
rõ s đ i kháng gi a các dân t c b áp b c v i ch nghĩa đ qu c th c dân làự ố ữ ộ ị ứ ớ ủ ế ố ự mâu thu n ch y u thu c đ a, đó là mâu thu n không th đi u hòa đẫ ủ ế ở ộ ị ẫ ể ề ược
N u nh C.Mác bàn nhi u v cu c đ u tranh ch ng ch nghĩa t b n,ế ư ề ề ộ ấ ố ủ ư ả V.I.Lênin bàn nhi u v cu c đ u tranh ch ng ch nghĩa đ qu c, thì H Chíề ề ộ ấ ố ủ ế ố ồ Minh t p trung bàn v cu c đ u tranh ch ng ch nghĩa th c dân, C.Mác vàậ ề ộ ấ ố ủ ự V.I.Lênin bàn nhi u v đ u tranh giai c p các nề ề ấ ấ ở ướ ư ảc t b n ch nghĩa, thìủ
H Chí Minh bàn ồ nhi u v đ u tranh gi i phóng dân t c thu c đ a.ề ề ấ ả ộ ở ộ ị
L a ch n con đự ọ ường phát tri n c a dân t cể ủ ộ
Trang 8Đ gi i phóng dân t c. c n xác đ nh m t con để ả ộ ầ ị ộ ường phát tri n c a dânể ủ
t c, vì phộ ương hướng phát tri n dân t c quy đ nh nh ng yêu c u và n i dungể ộ ị ữ ầ ộ
trước m t c a cu c đ u tranh giành đ c l p. M i phắ ủ ộ ấ ộ ậ ỗ ương hướng phát tri nể
g n li n v i m t h t tắ ề ớ ộ ệ ư ưởng và m t giai c p nh t đ nh.ộ ấ ấ ị
T th c ti n phong trào c u nừ ự ễ ứ ước c a ông cha và l ch s nhân lo i. Hủ ị ử ạ ồ Chí Minh kh ng đ nh phẳ ị ương hướng phát tri n c a dân t c trong b i c nhể ủ ộ ố ả
th i đ i m i là ch nghĩa xã h i.ờ ạ ớ ủ ộ
Ho ch đ nh con đạ ị ường phát tri n c a dân t c thu c đ a là m t v n để ủ ộ ộ ị ộ ấ ề
h t s c m i m T m t nế ứ ớ ẻ ừ ộ ước thu c đ a đi lên ch nghĩa xã h i ph i tr iộ ị ủ ộ ả ả qua nhi u giai đo n khác nhau. Trong Cề ạ ương lĩnh chính tr đ u tiên c aị ầ ủ
Đ ng C ng s n Vi t Nam. H Chí Minh vi t: ả ộ ả ệ ồ ế "Làm t s n dân quy n cách ư ả ề
m ng và th đ a cách m ng đ đi t i xã h i c ng s n" ạ ổ ị ạ ể ớ ộ ộ ả Con đường đó k tế
h p c n i dung dân t c, dân ch và ch nghĩa xã h i: xét v th c ch t chínhợ ả ộ ộ ủ ủ ộ ề ự ấ
là con đường đ c l p dân t c g n li n v i ch nghĩa xã h i.ộ ậ ộ ắ ề ớ ủ ộ
"Đi t i xã h i c ng s n" ớ ộ ộ ả là hướng phát tri n lâu dài. Nó quy đ nh vai tròể ị lãnh đ o c a Đ ng C ng s n ạ ủ ả ộ ả đoàn k t m i l c lế ọ ự ượng dân t c ti n hành cácộ ế
cu c cách m ng ch ng đ qu c và ch ng phong ki n cho tri t đ ộ ạ ố ế ố ố ế ệ ể
Con đường đó phù h p v i hoàn c nh l ch s c th thu c đ a. Đóợ ớ ả ị ử ụ ể ở ộ ị cũng là nét đ c đáo, khác bi t v i con độ ệ ớ ường phát tri n c a các dân t c đãể ủ ộ phát tri n lên ch nghĩa t b n phể ủ ư ả ở ương Tây
V n đ dân t c thu c đ a th c ch t là v n đ đ u tranh gi i phóng cácấ ề ộ ộ ị ự ấ ấ ề ấ ả dân t c thu c đ a nh m th tiêu s th ng tr c a nộ ộ ị ằ ủ ự ố ị ủ ước ngoài, giàng đ c l pộ ậ dân t c, xóa b ách áp b c, bóc l t c a b n th c dân, th c hi n quy n dânộ ỏ ứ ộ ủ ọ ự ự ệ ề
t c t quy t, thành l p nhà nộ ự ế ậ ước dân t c đ c l p.ộ ộ ậ
1.1.2. Đ c l p dân t c n i dung c t lõi c a v n đ dân t c thu c ộ ậ ộ ộ ố ủ ấ ề ộ ộ
đ a ị
Cách ti p c n t quy n con ngế ậ ừ ề ười
Trang 9H Chí Minh h t s c trân tr ng quy n con ngồ ế ứ ọ ề ười. Người đã tìm hi u vàể
ti p nh n nh ng nhân t v quy n con ngế ậ ữ ố ề ề ườ ượi đ c nêu trong Tuyên ngôn
đ c l p 1776 c a nộ ậ ủ ước M ,ỹ
Tuyên ngôn nhân quy n và dân quy n 1791 c a Cách m ng Pháp, nhề ề ủ ạ ư quy n bình đ ng, quy n đề ẳ ề ược s ng, quy n t do và quy n m u c u h nhố ề ự ề ư ầ ạ phúc. Người kh ng đ nh: ẳ ị "Đó là nh ng l ph i không ai ch i cãi đ ữ ẽ ả ố ượ c"
Nh ng t quy n con ngư ừ ề ười, H Chí Minh đã khái quát và nâng cao thànhồ quy n dân t c: ề ộ "T t c các dân t c trên th gi i đ u sinh ra bình đ ng, dân ấ ả ộ ế ớ ề ẳ
t c nào cũng có quy n s ng, quy n sung s ộ ề ố ề ướ ng và quy n t do" ề ự
N i dung c a đ c l p dân t cộ ủ ộ ậ ộ
Đ c l p, t do là khát v ng l n nh t c a các dân t c thu c đ a. H Chíộ ậ ự ọ ớ ấ ủ ộ ộ ị ồ
Minh nói: "T do cho đ ng bào tôi, đ c l p cho T qu c tôi, đ y là t t c ự ồ ộ ậ ổ ố ấ ấ ả
nh ng đi u tôi mu n; đ y là t t c nh ng đi u tôi hi u" ữ ề ố ấ ấ ả ữ ề ể
Năm 1919, v n d ng nguyên t c dân t c t quy t đã đậ ụ ắ ộ ự ế ược các đ ngồ minh th ng tr n trong Chi n tranh th gi i th nh t long tr ng th a nh n,ắ ậ ế ế ớ ứ ấ ọ ừ ậ thay m t nh ng ngặ ữ ười Vi t Nam yêu nệ ước, Nguy n Ái Qu c g i t i H iễ ố ử ớ ộ ngh Vécxây b n Yêu sách g m tám đi m, đòi các quy n t do, dân ch choị ả ồ ể ề ự ủ nhân dân Vi t Nam.ệ
Đ u năm 1930, Nguy n Ái Qu c so n th o Cầ ễ ố ạ ả ương lĩnh chính tr đ uị ầ tiên c a Đ ng, m t củ ả ộ ương lĩnh gi i phóng dân t c đúng đ n và sáng t o, cóả ộ ắ ạ
t tư ưởng c t lõi là đ c l p, t do cho dân t c.ố ộ ậ ự ộ
Tháng 51941, H Chí Minh ch trì H i ngh l n th tám Ban Ch pồ ủ ộ ị ầ ứ ấ hành Trung ương Đ ng, vi t th Kính cáo đ ng bào, ch rõ: ả ế ư ồ ỉ "trong lúc này quy n l i dân t c gi i phóng cao h n h t th y" ề ợ ộ ả ơ ế ả Người ch đ o thành l pỉ ạ ậ
Vi t Nam đ c l p đ ng minh, ra báo Vi t Nam đ c l p, th o Mệ ộ ậ ồ ệ ộ ậ ả ười chính sách c a Vi t Minh, trong đó m c tiêu đ u tiên là: ủ ệ ụ ầ "C treo đ c l p, ờ ộ ậ n n ề xây binh quy n" ề Tháng 81945, H Chí Minh đúc k t ý chí đ u tranh cho đ cồ ế ấ ộ
Trang 10l p, t do c a nhân dân trong câu nói b t h : ậ ự ủ ấ ủ "Dù hi sinh t i đâu, dù ph i đ t ớ ả ố
c dãy Tr ả ườ ng S n cũng ph i kiên quy t giành cho đ ơ ả ế ượ c đ c l p!" ộ ậ
Cách m ng Tháng Tám thành công. Ngạ ười thay m t Chính ph lâm th iặ ủ ờ
đ c Tuyên ngôn đ c l p, long tr ng và kh ng đ nh trọ ộ ậ ọ ẳ ị ước toàn th gi i :ế ớ
"N ướ c Vi t Nam có quy n h ệ ề ưở ng t do và đ c l p, và s th t đã thành ự ộ ậ ự ậ
m t n ộ ướ ự c t do đ c l p. Toàn th dân t c Vi t Nam quy t đem t t c tinh ộ ậ ể ộ ệ ế ấ ả
th n và l c l ầ ự ượ ng, tính m ng và c a c i đ gi v ng quy n t do, đ c l p ạ ủ ả ể ữ ữ ề ự ộ ậ y"
ấ
Trong quan ni m c a H Chí Minh, đ c l p dân t c ph i là m t n nệ ủ ồ ộ ậ ộ ả ộ ề
đ c l p th t s , hoàn toàn, g n v i hòa bình, th ng nh t, toàn v n lãnh thộ ậ ậ ự ắ ớ ố ấ ẹ ổ
nh t: toàn v n lãnh th cho T qu c và đ c l p cho đ t n ấ ẹ ổ ổ ố ộ ậ ấ ướ c"
Cu c kháng chi n toàn qu c ch ng th c dân Pháp bùng n Th hi nộ ế ố ố ự ổ ể ệ quy t tâm b o v đ c l p và ch quy n dân t c. H Chí Minh ra l i kêu g iế ả ệ ộ ậ ủ ề ộ ồ ờ ọ vang d i núi sông: ộ "Không! Chúng ta thà hi sinh t t c Ch nh t đ nh không ấ ả ứ ấ ị
ch u m t n ị ấ ướ c, nh t đ nh không ch u làm nô l " ấ ị ị ệ
Khi đ qu c M điên cu ng m r ng chi n tranh, t đ quân vi nế ố ỹ ồ ở ộ ế ồ ạ ổ ễ chinh và phương ti n chi n tranh hi n đ i vào mi n Nam, đ ng th i ti nệ ế ệ ạ ề ồ ờ ế hành chi n tranh phá ho i mi n B c v i quy mô và cế ạ ề ắ ớ ường đ ngày càng ácộ
li t. H Chí Minh nêu cao chân lý l n nh t c a th i đ i ệ ồ ớ ấ ủ ờ ạ ''Không có gì quý
h n đ c l p, t do" ơ ộ ậ ự
Đ c l p dân t c, cu i cùng, ph i đem l i c m no, áo m, h nh phúc choộ ậ ộ ố ả ạ ơ ấ ạ
m i ngọ ười dân
Trang 11Đ c l p t do là m c tiêu chi n đ u, là ngu n s c m nh làm nên chi nộ ậ ự ụ ế ấ ồ ứ ạ ế
th ng c a dân t c Vi t Nam trong th k XX, m t t tắ ủ ộ ệ ế ỷ ộ ư ưởng l n trong th iớ ờ
đ i gi i phóng dân t c: ạ ả ộ "Không có gì quý h n đ c l p, t do" ơ ộ ậ ự là kh u hi uẩ ệ hành đ ng c a dân t c Vi t Nam, đ ng th i cũng là ngu n c vũ các dân t cộ ủ ộ ệ ồ ờ ồ ổ ộ
b áp b c trên toàn th gi i đang đ u tranh ch ng ch nghĩa th c dân. Vì th ,ị ứ ế ớ ấ ố ủ ự ế
H Chí Minh không ch là Anh hùng gi i phóng dân t c c a Vi t Nam màồ ỉ ả ộ ủ ệ
còn là "Ng ườ i kh i x ở ướ ng cu c đ u tranh gi i phóng c a các dân t c thu c ộ ấ ả ủ ộ ộ
đ a trong th k XX" ị ế ỷ
1.1.3. Ch nghĩa yêu n ủ ướ c chân chính M t đ ng l c l n c a đ t ộ ộ ự ớ ủ ấ
n ướ c
Khi chuy n sang giai đo n ch nghĩa đ qu c, các cể ạ ủ ế ố ường Qu c t b nố ư ả
phương Tây ra s c ti n hành chi n tranh xâm lứ ế ế ược thu c đ a, thi t l p áchộ ị ế ậ
th ng tr c a ch nghĩa th c dân v i nh ng chính sách tàn b o.ố ị ủ ủ ự ớ ữ ạ
T nh ng năm 20 c a th k XX, Nguy n Ái Qu c đã nh n th y s ápừ ữ ủ ế ỷ ễ ố ậ ấ ự
b c, bóc l t c a ch nghĩa đ qu c đ i v i các dân t c thu c đ a càng n ngứ ộ ủ ủ ế ố ố ớ ộ ộ ị ặ
n thì ph n ng c a dân t c b áp b c càng quy t li t. Không ch qu nề ả ứ ủ ộ ị ứ ế ệ ỉ ầ chúng lao đ ng (công nhân và nông dân), mà c các t ng l p và giai c p trênộ ả ầ ớ ấ trong xã h i (ti u t s n, t s n và đ a ch ) đ u ph i ch u n i nh c c aộ ể ư ả ư ả ị ủ ề ả ị ỗ ụ ủ
người dân m t nấ ước, c a m t dân t c m t đ c l p, t do.ủ ộ ộ ấ ộ ậ ự
Cùng v i s lên án ch nghĩa th c dân và c vũ các dân t c thu c đ aớ ự ủ ự ổ ộ ộ ị vùng d y đ u tranh, H Chí Minh kh ng đ nh vai trò c a ti m năng dân t cậ ấ ồ ẳ ị ủ ề ộ trong s nghi p gi i phóng.ự ệ ả
H Chí Minh th y rõ s c m nh c a ch nghĩa yêu nồ ấ ứ ạ ủ ủ ước chân chính c aủ các dân t c thu c đ a. Đó là s c m nh chi n đ u và th ng l i b t c th l cộ ộ ị ứ ạ ế ấ ắ ợ ấ ứ ế ự ngo i xâm nào.ạ
Theo H Chi Minh, ồ "Chính do tinh th n yêu n ầ ướ c mà quân đ i và nhân ộ dân ta đã m y năm tr ấ ườ ng ch u đ ng trăm đ ng nghìn cay, kiên quy t đánh ị ự ắ ế cho tan b n dân c ọ ướ p n ướ c và b n Vi t gian ph n qu c, kiên quy t xây ọ ệ ả ố ế
Trang 12d ng m t n ự ộ ướ c Vi t Nam đ c l p, th ng nh t, dân ch ,t do, phú c ệ ộ ậ ố ấ ủ ự ườ ng,
m t n ộ ướ c Vi t Nam dân ch m i" ệ ủ ớ Trong t tư ưởng H Chí Minh, ch nghĩaồ ủ yêu nước chân chính "là m t b ph n c a tinh th n qu c t " ộ ộ ậ ủ ầ ố ế , "khác h n v i ẳ ớ tinh th n "v qu c" c a b n qu c t ph n đ ng" ầ ị ố ủ ọ ố ế ả ộ
Xu t phát t s phân tích quan h giai c p trong xã h i thu c đ a, tấ ừ ự ệ ấ ộ ộ ị ừ truy n th ng dân t c Vi t Nam, H Chí Minh đã đánh giá cao s c m nh c aề ố ộ ệ ồ ứ ạ ủ
ch nghĩa yêu nủ ước mà nh ng ngữ ườ ội c ng s n ph i n m l y phát huy.ả ả ắ ấ
1.2. M i quan h gi a v n đ dân t c và v n đ giai c p ố ệ ữ ấ ề ộ ấ ề ấ
1.2.1. V n đ dân t c và v n đ giai c p có quan h ch t ch v i ấ ề ộ ấ ề ấ ệ ặ ẽ ớ
nhau
H Chí Minh r t coi tr ng v n đ dân t c, đ cao s c m nh c a chồ ấ ọ ấ ề ộ ề ứ ạ ủ ủ nghĩa yêu nước, nh ng Ngư ười luôn đ ng trên quan đi m giai c p đ nh nứ ể ấ ể ậ
th c và gi i quy t v n đ dân t c. S k t h p nhu n nhuy n v n đ giaiứ ả ế ấ ề ộ ự ế ợ ầ ễ ấ ề
c p và v n đ dân t c c a H Chí Minh th hi n: kh ng đ nh vai trò l ch sấ ấ ề ộ ủ ồ ể ệ ẳ ị ị ử
c a giai c p công nhân và quy n lãnh đ o duy nh t c a Đ ng C ng s nủ ấ ề ạ ấ ủ ả ộ ả trong quá trình Cách m ng Vi t Nam; ch trạ ệ ủ ương đ i đoàn k t dân t c r ngạ ế ộ ộ rãi trên n n t ng liên minh công nhân, nông dân và t ng l p trí th c, dề ả ầ ớ ứ ướ ự i slãnh đ o c a Đ ng; s d ng b o l c cách m ng c a qu n chúng đ ch ngạ ủ ả ử ụ ạ ự ạ ủ ầ ể ố
l i b o l c ph n cách m ng c a k thù; thi t l p chính quy n nhà nạ ạ ự ả ạ ủ ẻ ế ậ ề ướ ủ c c adân, do dân và vì dân; g n k t m c tiêu đ c l p dân t c v i ch nghĩa xã h i.ắ ế ụ ộ ậ ộ ớ ủ ộ
1.2.2. Gi i phóng dân t c là v n đ trên h t, tr ả ộ ấ ề ế ướ c h t; đ c l p dân ế ộ ậ
t c g n li n v i ch nghĩa xã h i ộ ắ ề ớ ủ ộ
Khác v i con đớ ường c u nứ ước c a ông cha, g n đ c l p dân t c v iủ ắ ộ ậ ộ ớ
ch nghĩa phong ki n (cu i th k XIX) ho c ch nghĩa t b n ủ ế ố ế ỷ ặ ủ ư ả đ u th kầ ế ỷ XX), con đường c u nứ ước c a H Chí Minh là đ c l p dân t c g n li n v iủ ồ ộ ậ ộ ắ ề ớ
ch nghĩa xã h i.ủ ộ
Năm 1920, ngay khi quy t đ nh phế ị ương hướng gi i phóng và phát tri nả ể dân t c theo con độ ường cách m ng vô s n, H Chí Minh đã có s g n bóạ ả ở ồ ự ắ
Trang 13th ng nh t gi a dân t c và giai c p, dân t c và qu c t , đ c l p dân t c vàố ấ ữ ộ ấ ộ ố ế ộ ậ ộ
ch nghĩa xã h i.ủ ộ
Năm 1960, Người nói: "Ch có ch nghĩa xã h i ỉ ủ ộ , ch nghĩa c ng s n ủ ộ ả
m i gi i phóng đ ớ ả ượ c các dân t c b áp b c và nh ng ng ộ ị ứ ữ ườ i lao đ ng trên ộ
th gi i kh i ách nô l ế ớ ỏ ệ".
T tư ưởng H Chí Minh v a ph n ánh quy lu t khách quan c a sồ ừ ả ậ ủ ự nghi p gi i phóng dân t c trong th i đ i ch nghĩa đ qu c, v a ph n ánhệ ả ộ ờ ạ ủ ế ố ừ ả
m i quan h khăng khít gi a m c tiêu gi i phóng dân t c v i m c tiêu gi iố ệ ữ ụ ả ộ ớ ụ ả phóng giai c p và gi i phóng con ngấ ả ười. Ch có xóa b t n g c tình tr ng ápỉ ỏ ậ ố ạ
b c, bóc l t; thi t l p m t nhà nứ ộ ế ậ ộ ước th c s c a dân, do dân, vì dân m iự ự ủ ớ
đ m b o cho ngả ả ười lao đ ng có quy n làm ch , m i th c hi n độ ề ủ ớ ự ệ ượ ực s phát tri n hài hòa gi a cá nhân và xã h i, gi a đ c l p dân t c v i t do và h nhể ữ ộ ữ ộ ậ ộ ớ ự ạ phúc c a con ngủ ười. H Chí Minh nói: ồ "N ướ c đ ượ c đ c l p mà dân không ộ ậ
đ ượ c h ưở ng h nh phúc t do, thì đ c l p cũng ch ng có nghĩa lý gì" ạ ự ộ ậ ẳ Do đó, sau khi giành đ c l p, ph i ti n lên xây d ng ch nghĩa xã h i. làm cho dânộ ậ ả ế ự ủ ộ giàu nước m nh, m i ngạ ọ ườ ượi đ c sung sướng, t do.ự
Người kh ng đ nh: ẳ ị "Yêu t qu c, yêu nhân dân ph i g n li n v i yêu ổ ố ả ắ ề ớ
ch nghĩa xã h i, vì có ti n lên ch nghĩa xã h i thì nhân dân mình m i ngày ủ ộ ế ủ ộ ỗ
m t no m thêm, T qu c m i ngày m t giàu m nh thêm" ộ ấ ổ ố ỗ ộ ạ
1.2.3. Gi i phóng dân t c t o ti n đ đ gi i phóng giai c p ả ộ ạ ề ề ể ả ấ
H Chí Minh gi i quy t v n đ dân t c theo quan đi m giai c p, nh ngồ ả ế ấ ề ộ ể ấ ư
đ ng th i đ t v n đ giai c p trong v n đ dân t c. Gi i phóng dân t c kh iồ ờ ặ ấ ề ấ ấ ề ộ ả ộ ỏ ách th ng tr c a ch nghĩa th c dân là đi u ki n đ gi i phóng giai c p. Vìố ị ủ ủ ự ề ệ ể ả ấ
th , ế l i ích c a giai c p ph i ph c tùng l i ích c a dân t c.ợ ủ ấ ả ụ ợ ủ ộ
Tháng 51941, Người cùng v i Trung ớ ương Đ ng kh ng đ nh: ả ẳ ị "Trong lúc này quy n l i c a b ph n, c a giai c p ph i đ t d ề ợ ủ ộ ậ ủ ấ ả ặ ướ ự i s sinh t , t n ử ồ vong c a qu c gia, c a dân t c. Trong lúc này n u không gi i quy t đ ủ ố ủ ộ ế ả ế ượ c
v n đ dân t c gi i phóng, không đòi đ ấ ề ộ ả ượ c đ c l p, t do cho toàn th dân ộ ậ ự ể
Trang 14t c, thì ch ng nh ng toàn th qu c gia dân t c còn ch u mãi ki p ng a trâu, ộ ẳ ữ ể ố ộ ị ế ự
mà quy n l i c a b ph n, giai c p đ n v n năm cũng không đòi l i đ ề ợ ủ ộ ậ ấ ế ạ ạ ượ c" 1.2.4. Gi v ng đ c l p c a dân t c mình, đ ng th i tôn tr ng đ c ữ ữ ộ ậ ủ ộ ồ ờ ọ ộ
l p c a các dân t c khác ậ ủ ộ
Là m t chi n sĩ qu c t chân chính. H Chí Minh không ch đ u tranhộ ế ố ế ồ ỉ ấ cho đ c l p c a dân t c Vi t Nam, ộ ậ ủ ộ ệ mà còn đ u tranh cho đ c l p c a t t cấ ộ ậ ủ ấ ả các dân t c b áp b c.ộ ị ứ
Nêu cao tinh th n đ c l p, t ch , th c hi n nguyên t c v quy n dânầ ộ ậ ự ủ ự ệ ắ ề ề
t c t quy t, nh ng H Chí Minh không quên nghĩa v qu c t trong vi cộ ự ế ư ồ ụ ố ế ệ
ng h các cu c đ u tranh gi i phóng dân t c trên th gi i. Ng i nhi t li t
trương ph i b ng th ng l i c a cách m ng m i nả ằ ắ ợ ủ ạ ỗ ước mà đóng góp vào
th ng l i chung c a cách m ng th gi i.ắ ợ ủ ạ ế ớ
T tư ưởng H Chí Minh v v n đ dân t c mang tính khoa h c và cáchồ ề ấ ề ộ ọ
m ng sâu s c, th hi n s k t h p nhu n nhuy n gi a dân t c và giai c p,ạ ắ ể ệ ự ế ợ ầ ễ ữ ộ ấ
ch nghĩa yêu nủ ước chân chính v i ch nghĩa qu c t trong sáng. Đúng nhớ ủ ố ế ư Ph.Ăngghen t ng nói: Nh ng t từ ữ ư ưởng dân t c chân chính trong phong tràoộ công nhân bao gi cùng là nh ng t tờ ữ ư ưởng qu c t chân chính.ố ế
Trang 15CHƯƠNG 2. T TƯ ƯỞNG H CHÍ MINH V CÁCH M NG GI IỒ Ề Ạ Ả
PHÓNG DÂN T CỘ
T 1911 – 1920, Hô Chi Minh đa khao sat cac cuôc cach mang l n trênừ ̀ ́ ̃ ̉ ́ ́ ̣ ́ ̣ ớ thê gi i Năm 1920, lân đâu tiên Nguyê Ai Quôc đoc đ́ ớ ̀ ̀ ̃ ́ ́ ̣ ượ "S thao luânc ơ ̉ ̣
c ươ ng vê cac vân đê dân tôc va thuôc đia"̀ ́ ́ ̀ ̣ ̀ ̣ ̣ cua Lê nin, Ng̉ ươi đa sang to, tiǹ ̃ ́ ̉
tưởng va cam đông đên phat khoc ̀ ̉ ̣ ́ ́ ́ "khi ây ngôi môt minh trong "́ ̀ ̣ ̀ V i viêc giaớ ̣ nhâp quôc tê công san III, Ng̣ ́ ́ ̣ ̉ ươi đa t Chu nghia yêu ǹ ̃ ̀ư ̉ ̃ ươc đên v i Chu nghiá ́ ớ ̉ ̃ Mac – Lê nin, t giac ngô dân tôc đên giac ngô giai câp, t nǵ ừ ́ ̣ ̣ ́ ́ ̣ ́ ừ ươi yêu ǹ ươ ́c
tr thanh ngở ̀ ươi công san. Ng̀ ̣ ̉ ươi đa hoat đông ly luân va th c tiên trong Đang̀ ̃ ̣ ̣ ́ ̣ ̀ ự ̃ ̉ công san Phap va quôc tê công san.̣ ̉ ́ ̀ ́ ́ ̣ ̉
Năm 1924, Nguyên Ai Quôc đên Quang Châu, sang lâp Hôi Viêt Nam̃ ́ ́ ́ ̉ ́ ̣ ̣ ̣ thanh niên Cach mang, xuât ban bao Thanh niên, m l p huân luyên chinh tri,́ ̣ ́ ̉ ́ ở ớ ́ ̣ ́ ̣ đao tao can bô, đ a ho vê ǹ ̣ ́ ̣ ư ̣ ̀ ước hoat đông, Ng̣ ̣ ươi xuât ban tac phâm "Ban aǹ ́ ̉ ́ ̉ ̉ ́ chê đô th c dân Phap" 1925, "Đ́ ̣ ự ́ ương Kach Mênh" 1927. Thang 2 năm 1930,̀ ́ ̣ ́
Hô Chi Minh soan thao Chanh c̀ ́ ̣ ̉ ́ ương văn tăt, Sach ĺ ́ ́ ược văn tăt, Điêu lê văń ́ ̀ ̣ ́ tăt. Tât ca điêu đo hinh thanh c ban thêm vê con đ́ ́ ̉ ̀ ́ ̀ ̀ ơ ̉ ̀ ương cach mang giai phong̀ ́ ̣ ̉ ́ dân tôc Viêt Nam.̣ ̣
2.1. Tính ch t, nhi m v và m c tiêu c a cách m ng gi i phóng dân ấ ệ ụ ụ ủ ạ ả
t c ộ
2.1.1. Tính ch t và nhi m v ấ ệ ụ
B ng phằ ương pháp l ch s c th , bám sát th c ti n xã h i thu c đ a,ị ử ụ ể ự ễ ộ ộ ị
H Chí Minh nh n th y s phân hóa giai c p các nồ ậ ấ ự ấ ở ước thu c đ a phộ ị ươ ngĐông không gi ng nh các nố ư ở ướ ư ảc t b n phương Tây. Các giai c p thu cấ ở ộ
đ a có s khác nhau ít nhi u, nh ng đ u chung m t s ph n m t nị ự ề ư ề ộ ố ậ ấ ước, gi aữ
h v n có s tọ ẫ ự ương đ ng l n: dù là đ a ch hay nông dân, h đ u ch u chungồ ớ ị ủ ọ ề ị
s ph n là ngố ậ ười nô l m t nệ ấ ước
Trang 16N u nh mâu thu n ch y u các nế ư ẫ ủ ế ở ướ ư ảc t b n ch nghĩa phủ ương Tây
là mâu thu n gi a giai c p vô s n và giai c p t s n, thì mâu thu n ch y uẫ ữ ấ ả ấ ư ả ẫ ủ ế trong xã h i thu c đ a phộ ộ ị ương Đông là mâu thu n gi a dân t c b áp b c v iẫ ữ ộ ị ứ ớ
ch nghĩa th c dân. Nó quy đ nh tính ch t và nhi m v hàng đ u c a cáchủ ự ị ấ ệ ụ ầ ủ
m ng các nạ ở ước thu c đ a.ộ ị
Dưới tác đ ng c a các chính sách khai thác kinh t , bóc l t tô thu vàộ ủ ế ộ ế
cướp đo t ru ng đ t, cùng v i nh ng chính sách cai tr c a ch nghĩa đạ ộ ấ ớ ữ ị ủ ủ ế
qu c, m i giai c p thu c đ a có đ a v kinh t , thái đ chính tr khác nhau,ố ỗ ấ ở ộ ị ị ị ế ộ ị
th m chí có l i ích phát tri n ngậ ợ ể ược chi u nhau, hình thành nhi u mâu thu nề ề ẫ đan xen nhau, nh ng n i lên mâu thu n c b n và ch y u là mâu thu n gi aư ổ ẫ ơ ả ủ ế ẫ ữ dân t c b áp b c v i đ qu c xâm lộ ị ứ ớ ế ố ược và tay sai c a chúng. Do v y, ủ ậ "Cu c ộ
đ u tranh giai c p không di n ra gi ng nh ph ấ ấ ễ ố ư ở ươ ng Tây".
H Chí Minh phân tích xã h i Đông Dồ ộ ương: n Đ hay Trung Qu c, xétẤ ộ ố
"v m t c u trúc kinh t , không gi ng các xã h i ph ề ặ ấ ế ố ộ ươ ng Tây th i Trung c , ờ ổ cũng nh th i c n đ i, và đ u tranh giai c p đó không quy t li t nh ư ờ ậ ạ ấ ấ ở ế ệ ư ở đây". Do mâu thu n ch y u khác nhau, tính ch t cu c đ u tranh cách m ngẫ ủ ế ấ ộ ấ ạ các n c t b n ch nghĩa và các n c thu c đ a cũng khác nhau. N u nh
các n c t b n ch y u ph i ti n hành cu c đ u tranh giai c p, thì các
nước thu c đ a trộ ị ước h t l i ph i ti n hành cu c đ u tranh gi i phóng dânế ạ ả ế ộ ấ ả
t c.ộ
Đ i tố ượng c a cách m ng thu c đ a không ph i là giai c p t s nủ ạ ở ộ ị ả ấ ư ả
b n x , càng không ph i là giai c p đ a ch nói chung, mà là ch nghĩa th cả ứ ả ấ ị ủ ủ ự dân và tay sai ph n đ ng. Cách m ng xã h i là l t đ n n th ng tr hi n cóả ộ ạ ộ ậ ổ ề ố ị ệ
và thi t l p m t ch đ xã h i m i. Cách m ng thu c đ a trế ậ ộ ế ộ ộ ớ ạ ở ộ ị ước h t ph iế ả
"l t đ ách th ng tr c a ch nghĩa đ qu c" ậ ổ ố ị ủ ủ ế ố , ch ch a ph i là cu c cáchứ ư ả ộ
m ng xóa b s t h u, s bóc l t nói chung.ạ ỏ ự ư ữ ự ộ
H Chí Minh luôn phân bi t rõ b n th c dân xâm lồ ệ ọ ự ược v i nhân dân cácớ
nướ ư ảc t b n ch nghĩa. Ngủ ười kêu g i nhân dân các nọ ước ph n đ i chi nả ố ế
Trang 17tranh xâm lược thu c đ a, ng h cu c đ u tranh giành đ c l p dân t c c aộ ị ủ ộ ộ ấ ộ ậ ộ ủ nhân dân Vi t Nam.ệ
Yêu c u b c thi t ầ ứ ế c a nhân dân các nủ ước thu c đ a là đ c l p dân t c.ộ ị ộ ậ ộ Trong phong trào c ng s n qu c t , có quan đi m cho r ng ộ ả ố ế ể ằ "v n đ c b n ấ ề ơ ả
c a cách m ng thu c đ a là v n đ nông dân" ủ ạ ộ ị ấ ề và ch trủ ương nh n m nhấ ạ
v n đ ru ng đ t, nh n m nh đ u tranh giai c p.ấ ề ộ ấ ấ ạ ấ ấ
các n c thu c đ a, nông dân là l c l ng đông đ o nh t. Th c dân
Pháp th ng tr và bóc l t nhân dân Vi t Nam thì ch y u là th ng tr và bócố ị ộ ệ ủ ế ố ị
l t nông dân. Nông dân là n n nhân chính c a các chính sách khai thác thu cộ ạ ủ ộ
đ a, bóc l t tô thu và cị ộ ế ướp đo t ru ng đ t. Vì th , k thù s m t c a nôngạ ộ ấ ế ẻ ố ộ ủ dân là b n đ qu c th c dân. Nông dân có hai yêu c u: đ c l p dân t c vàọ ế ố ự ầ ộ ậ ộ
ru ng đ t nh ng h luôn đ t yêu c u đ c l p dân t c cao h n so v i yêuộ ấ ư ọ ặ ầ ộ ậ ộ ơ ớ
c u ru ng đ t.ầ ộ ấ
Cùng v i nông dân, t t c các giai c p và t ng l p khác nhau đ u cóớ ấ ả ấ ầ ớ ề nguy n v ng chung là ệ ọ "c u gi ng nòi" ứ ố ra kh i c nh ỏ ả "n ướ c sôi l a b ng" ử ỏ
Vi c c u nệ ứ ước là vi c chung c a c dân t c b áp b c.ệ ủ ả ộ ị ứ
Mâu thu n ch y u thu c đ a là mâu thu n dân t c, quy đ nh tính ch tẫ ủ ế ở ộ ị ẫ ộ ị ấ
và nhi m v hàng đ u c a cách m ng thu c đ a là gi i phóng dân t c.ệ ụ ầ ủ ạ ở ộ ị ả ộTrong tác ph m Đẩ ường cách m nh, Nguy n Ái Qu c phân bi t ba lo iệ ễ ố ệ ạ cách m ng: cách m ng t s n, cách m ng vô s n và cách m ng gi i phóngạ ạ ư ả ạ ả ạ ả dân t c; đ ng th i, Ngộ ồ ờ ười nh n m nh tính ch t và nhi m v c a cách m ngấ ạ ấ ệ ụ ủ ạ
Vi t Nam là cách m ng gi i phóng dân t c. Ngệ ạ ả ộ ười gi i thích :ả
Giai c p nông dân là b ph n có s lấ ộ ậ ố ượng l n nh t trong dân t c nênớ ấ ộ
gi i phóng dân t c ch y u là gi i phóng nông dân. Nông dân có yêu c u vả ộ ủ ế ả ầ ề
ru ng đ t nh ng nhi m v ru ng đ t c n ti n hành t ng bộ ấ ư ệ ụ ộ ấ ầ ế ừ ước thích h p.ợ Khi đánh đ ách th ng tr c a ch nghĩa đ qu c, yêu c u đó đã đổ ố ị ủ ủ ế ố ầ ược đáp
ng m t ph n vì ru ng đ t c a b n đ qu c và tay sai s thu c v nông
Trang 18dân. Đ qu c và tay sai là k thù s m t c a nông dân, l t đ ch đ thu cế ố ẻ ố ộ ủ ậ ổ ế ộ ộ
đ a là nguy n v ng hàng đ u c a nông dân.ị ệ ọ ầ ủ
Cương lĩnh chính tr đ u tiên c a Đ ng do Nguy n Ái Qu c so n th o,ị ầ ủ ả ễ ố ạ ả xác đ nh nh ng nhi m v v chính tr , kinh t , văn hóa xã h i, nh ng n iị ữ ệ ụ ề ị ế ộ ư ổ lên hàng đ u là nhi m v ch ng đ qu c giành đ c l p dân t c. Trong tầ ệ ụ ố ế ố ộ ậ ộ ư duy c a H Chí Minh, gi i phóng dân t c đã bao hàm m t ph n gi i phóngủ ồ ả ộ ộ ầ ả giai c p và gi i phóng con ngấ ả ười
H i ngh l n th tám Ban ch p hành Trung ộ ị ầ ứ ấ ương Đ ng (tháng 51941)ả
do H Chí Minh ch trì đã kiên quy t giồ ủ ế ương cao ng n c gi i phóng dânọ ờ ả
t c, nh n m nh đó là ộ ấ ạ "nhi m v b c thi t nh t'' ệ ụ ứ ế ấ , ch trủ ương t m gác kh uạ ẩ
hi u ệ "cách m ng ru ng đ t" ạ ộ ấ và ch ti n hành nhi m v đó m t m c đỉ ế ệ ụ ở ộ ứ ộ thích h p nh m ph c v cho nhi m v gi i phóng dân t c.ợ ằ ụ ụ ệ ụ ả ộ
Trong nhi u bài nói, bài vi t th i k kháng chi n ch ng th c dân Phápề ế ờ ỳ ế ố ự
và đ qu c M , H Chí Minh ti p t c nh n m nh nhi m v gi i phóng dânế ố ỹ ồ ế ụ ấ ạ ệ ụ ả
t c. Trong kháng chi n ch ng th c dân Pháp, Ngộ ế ố ự ười kh ng đ nh: ẳ ị "Tr ườ ng
k kháng chi n nh t đ nh th ng l i, th ng nh t, đ c l p nh t đ nh thành ỳ ế ấ ị ắ ợ ố ấ ộ ậ ấ ị công". Trong kháng chi n ch ng đ qu c M , Ngế ố ế ố ỹ ười nêu rõ: "T qu c ta ổ ố
nh t đ nh s th ng nh t. Đ ng bào Nam B c nh t đ nh s sum h p m t ấ ị ẽ ố ấ ồ ắ ấ ị ẽ ọ ộ nhà".
2.1.2. M c tiêu ụ
Cách m ng gi i phóng dân t c nh m đánh đ ách th ng tr c a chạ ả ộ ằ ổ ố ị ủ ủ nghĩa th c dân, giành đ c l p dân t c và thi t l p chính quy n c a nhân dân.ự ộ ậ ộ ế ậ ề ủNguy n Ái Qu c ra đi tìm đễ ố ường c u nứ ước v i ý chí quy t gi i phóngớ ế ả gông cùm nô l cho đ ng bào. Ngệ ồ ười tin theo V.I.Lênin và Qu c t th ba, vìố ế ứ
Qu c t th ba có ch trố ế ứ ủ ương gi i phóng dân t c b áp b c.ả ộ ị ứ
M c tiêu c p thi t c a cách m ng thu c đ a ch a ph i là giành quy nụ ấ ế ủ ạ ở ộ ị ư ả ề
l i riêng bi t c a m i giai c p mà là quy n l i chung c a toàn dân t c. Đó làợ ệ ủ ỗ ấ ề ợ ủ ộ
nh ng m c tiêu c a chi n lữ ụ ủ ế ược đ u tranh dân t c, phù h p v i xu th c aấ ộ ợ ớ ế ủ
Trang 19th i đ i cách m ng ch ng đ qu c, th i đ i gi i phóng dân t c, đáp ngờ ạ ạ ố ế ố ờ ạ ả ộ ứ nguy n v ng đ c l p, t do c a qu n chúng nhân dân.ệ ọ ộ ậ ự ủ ầ
Tuy nhiên, do nh ng h n ch trong nh n th c v th c ti n c a cáchữ ạ ế ậ ứ ề ự ễ ủ
m ng thu c đ a, l i ch u nh hạ ộ ị ạ ị ả ưởng c a t tủ ư ưởng giáo đi u, "tề ả" khuynh,
nh n m nh m t chi u đ u tranh giai c p, H i ngh l n th nh t Ban Ch pấ ạ ộ ề ấ ấ ộ ị ầ ứ ấ ấ hành Trung ương Đ ng (tháng 101930) đã phê phán nh ng quan đi m c aả ữ ể ủ Nguy n Ái Qu c Nh ng v i b n lĩnh cách m ng kiên cễ ố ư ớ ả ạ ường, bám sát th cự
ti n Vi t Nam, kiên quy t ch ng giáo đi u, tháng 51941, Nguy n Ái Qu cễ ệ ế ố ề ễ ố
ch trì H i ngh l n th tám Ban Ch p hành Trung ủ ộ ị ầ ứ ấ ương Đ ng, ch trả ủ ươ ng
"thay đ i chi n lổ ế ược", t nh n m nh đ u tranh giai c p sang nh n m nhừ ấ ạ ấ ấ ấ ạ
cu c đ u tranh gi i phóng dân t c. H i ngh kh ng đ nh d t khoát: ộ ấ ả ộ ộ ị ẳ ị ứ "cu c ộ cách m ng Đông D ạ ươ ng hi n t i không ph i là m t cu c cách m ng t s n ệ ạ ả ộ ộ ạ ư ả dân quy n, cu c cách m ng ph i gi i quy t hai v n đ : ph n đ và đi n đ a ề ộ ạ ả ả ế ấ ề ả ế ề ị
n a, mà là cu c cách m ng ch ph i gi i quy t m t v n đ c n kíp "dân t c ữ ộ ạ ỉ ả ả ế ộ ấ ề ầ ộ
gi i phóng ả ". V y thì cu c cách m ng Đông D ậ ộ ạ ươ ng trong giai đo n hi n t i ạ ệ ạ
là m t cu c cách m ng dân t c gi i phóng" ộ ộ ạ ộ ả H i ngh ch trộ ị ủ ương ti p t cế ụ
t m gác kh u hi u "cách m ng ru ng đ t", ch chia l i công đi n và ru ngạ ẩ ệ ạ ộ ấ ỉ ạ ề ộ
đ t "t ch thu c a Vi t gian ph n qu c" cho dân cày nghèo, t c là ru ng đ tấ ị ủ ệ ả ố ứ ộ ấ đang n m trong tay k thù c a dân t c, ch không ph i là c a giai c p đ aằ ẻ ủ ộ ứ ả ủ ấ ị
ch nói chung, nh m đánh l i k thù c a dân t c c v chính tr và kinh tủ ằ ạ ẻ ủ ộ ả ề ị ế.
Th ng l i c a Cách m ng Tháng Tám 1945 cũng nh nh ng th ng l iắ ợ ủ ạ ư ữ ắ ợ trong 30 năm chi n tranh cách m ng Vi t Nam (19451975) trế ạ ệ ước h t làế
th ng l i c a đắ ợ ủ ường l i cách m ng gi i phóng dân t c đúng đ n và t tố ạ ả ộ ắ ư ưở ng
đ c l p, t do c a H Chí Minh.ộ ậ ự ủ ồ
2.2. Nh ng lu n đi m c b n v Cách m ng gi i phóng dân t c ữ ậ ể ơ ả ề ạ ả ộ trong t t ư ưở ng H Chí Minh ồ
Trang 202.2.1 Cách m ng gi i phóng dân t c mu n th ng l i ph i đi theo con ạ ả ộ ố ắ ợ ả
đ ườ ng Cách m ng vô s n ạ ả
Đ gi i phóng dân t c kh i ách th ng tr c a th c dân Pháp, ông cha taể ả ộ ỏ ố ị ủ ự
đã s d ng nhi u con đử ụ ề ường g n v i nh ng khuynh hắ ớ ữ ướng chính tr khácị nhau, s d ng nh ng vũ khí t tử ụ ữ ư ưởng khác nhau
T t c các phong trào yêu nấ ả ước vào cu i th k XIX, đ u th k XX,ố ế ỷ ầ ế ỷ
m c dù đã di n ra vô cùng anh dũng, v i tinh th n ặ ễ ớ ầ "ng ườ i tr ướ c ngã, ng ườ i sau đ ng d y" ứ ậ , nh ng r t cu c đ u b th c dân Pháp dìm trong hi n máu.ư ố ộ ề ị ự ể
Đ t nấ ước lâm vào "tình hình đen t i t ố ưở ng nh không có đ ư ườ ng ra". Đó là tình tr ng kh ng ho ng v đạ ủ ả ề ường l i c u nố ứ ướ ởc Vi t Nam vào đ u th kệ ầ ế ỷ
XX. Nó đ t ra yêu c u b c thi t ph i tìm m t con đặ ầ ứ ế ả ộ ường c u nứ ước m i.ớ
H Chí Minh sinh ra và l n lên trong b i c nh đ t nồ ớ ố ả ấ ước đã b bi n thànhị ế thu c đ a, nhân dân ph i ch u c nh l m than. H Chí Minh độ ị ả ị ả ầ ồ ược ch ng ki nứ ế các phong trào c u nứ ướ ủc c a ông cha. Người nh n th y con đậ ấ ường c a Phanủ
B i Châu ch ng khác gì ộ ẳ "đ a h c a tr ư ổ ử ướ c, r ướ c beo c a sau" ử ; con đườ ng
c a Phan Châu Trinh cũng ch ng khác gì ủ ẳ "xin gi c r lòng th ặ ủ ươ ng"; con
đường c a Hoàn Hoa Thám tuy có ph n th c t h n nh ng v n mang n ngủ ầ ự ế ơ ư ẫ ặ
c t cách phong ki n.ố ế
Chính vì th , m c dù r t khâm ph c tinh th n c u nế ặ ấ ụ ầ ứ ước c a ông cha,ủ
nh ng H Chí Minh không tán thành các con đư ồ ường c a h mà quy t tâm raủ ọ ế
đi tìm m t con độ ường m i.ớ
Trong kho ng 10 năm vả ượt qua các đ i dạ ương, đ n v i nhân lo i c nế ớ ạ ầ lao đang tranh đ u nhi u châu l c và qu c gia trên th gi i. Nguy n Áiấ ở ề ụ ố ế ớ ễ
Qu c đã k t h p tìm hi u lý lu n và kh o sát th c ti n, nh t là ba nố ế ợ ể ậ ả ự ễ ấ ở ướ ư c t