Đề tài Rủi ro trong kinh doanh và đầu tư trình bày tổng quan về rủi ro, phân loại rủi ro, rủi ro hệ thống và rủi ro phi hệ thống, đo lường rủi ro,... Với các bạn chuyên ngành Tài chính ngân hàng thì đây là tài liệu tham khảo hữu ích.
Trang 1TR ƯỜ NG Đ I H C TÀI CHÍNH – MARKETING Ạ Ọ
Trang 2Có nhi u khái ni m v r i ro, có th k đ n nh :ề ệ ề ủ ể ể ế ư
R i ro là tình hu ng trong đ u t hay trong kinh doanh mà t i đó nh ngủ ố ầ ư ạ ữ
s c không t t đ p x y ra gây thua l ự ố ố ẹ ả ỗ
R i ro là kh năng xu t hi n các kho n thi t h i.ủ ả ấ ệ ả ệ ạ
R i ro là s chênh l ch gi a l i nhu n kì v ng v i l i nhu n th c t ủ ự ệ ữ ợ ậ ọ ớ ợ ậ ự ế Chúng ta ch y u là đ c p đ n v n đ tài chính nên chúng ta s dùng kháiủ ế ề ậ ế ấ ề ẽ
ni m:ệ
R i ro là s b t n v ho t đ ng kinh doanh và đ u t c a doanh nghi p ủ ự ấ ổ ề ạ ộ ầ ư ủ ệ
B t n là b n ch t c a r i ro và b t n có nghĩa là không ch c ch n, không n ấ ổ ả ấ ủ ủ ấ ổ ắ ắ ổ
đ nh hay thay đ i ị ổ
II Phân lo i r i ro ạ ủ
Tùy vào nh ng tiêu th c l a ch n, có th có các lo i r i ro nh sau:ữ ứ ự ọ ể ạ ủ ư
Trang 3 R i ro thu n túy: là r i ro đ a đ n t n th t và thi t h i khi x y ra taiủ ầ ủ ư ế ổ ấ ệ ạ ả
n n.ạ
R i ro d đoán: là lo i r i ro có th đ a đ nk t qu có th x u đi ho củ ự ạ ủ ể ư ế ế ả ể ấ ặ
có th s t t h n so v i đi u ki n bình thể ẽ ố ơ ớ ề ệ ường
R i ro h th ng (systematic risk): r i ro nh hủ ệ ố ủ ả ưởng đ n nhi u tài s n.ế ề ả
R i ro phi h th ng (unsystematic risk): r i ro ch nh hủ ệ ố ủ ỉ ả ưởng đ n 1 ho cế ặ
1 nhóm tài s n nh ả ỏ
đ n doanh thu, tác đ ng t i Ebit c a doanh nghi p.ế ộ ớ ủ ệ
R i ro tài chính: r i ro do quy t đ nh tài tr c a ngủ ủ ế ị ợ ủ ười qu n lí doanhả nghi p làm nh hệ ả ưởng đ n thu nh p c a c đông.ế ậ ủ ổ
Trong n n kinh t th trề ế ị ường, r i ro có quan h m t thi t v i l i nhu n. N iủ ệ ậ ế ớ ợ ậ ơ nào có r i ro cao h n n i đó h a h n có l i nhu n cao và ngủ ơ ơ ứ ẹ ợ ậ ượ ạc l i. Vì v y nhàậ
đ u t lo s r i ro nh ng không ng i r i ro.ầ ư ợ ủ ư ạ ủ
M c tiêu c a nhà đ u t là tìm ki m l i nhu n t i đa v i m c đ u t t iụ ủ ầ ư ế ợ ậ ố ớ ứ ầ ư ố
tranh. Vì v y nhà đ u t th ậ ầ ư ườ ng ch p nh n m c tiêu t i đa hóa l i ấ ậ ụ ố ợ nhu n v i m c r i ro ch p nh n đ ậ ớ ứ ủ ấ ậ ượ c.
III R i ro h th ng và r i ro phi h th ng ủ ệ ố ủ ệ ố
R i ro h th ng là r i ro nh hủ ệ ố ủ ả ưởng đ n nhi u tài s n.ế ề ả M t r i ro hộ ủ ệ
th ng tác đ ng lên m t lố ộ ộ ượng l n tài s n, m i l n nh th s làm cho tài s nớ ả ỗ ầ ư ế ẽ ả tăng lên nhi u h n ho c gi m đi đáng k B i vì các r i ro h th ng nhề ơ ặ ả ể ở ủ ệ ố ả
hưởng đ n toàn b th trế ộ ị ường, đôi lúc, chúng cũng được g i là các r i ro thọ ủ ị
trường (market risk)
M t r i ro h th ng nh hộ ủ ệ ố ả ưởng g n nh t t c các tài s n m c đầ ư ấ ả ả ở ứ ộ
Trang 4nào. K t qu là, dù có bao nhiêu tài s n chúng ta đ a vào m t danh m c đ uế ả ả ư ộ ụ ầ
t , r i ro h th ng không b tri t tiêu h tư ủ ệ ố ị ệ ế
Ví d : m i b t n v đi u ki n kinh t chung (nh GDP, m c lãi ho cụ ọ ấ ổ ề ề ệ ế ư ứ ặ
l m phát) đ u là các ví d cho r i ro h th ng. Nh ng tác nhân này nh hạ ề ụ ủ ệ ố ữ ả ưở ng
ho c b t ng , trong khi l m phát nh hặ ấ ờ ạ ả ưởng l n đ n ti n lớ ế ề ương và giá c vả ề
s h u, và nó cũng nh hở ữ ả ưởng đ n giá c các m t hàng c a công ty bán. Dế ả ặ ủ ướ i
chính là b n ch t n i t i c a r i ro h th ng.ả ấ ộ ạ ủ ủ ệ ố
R i ro phi h th ng( unsystematic risk): r i ro x y ra đ i v i m tủ ệ ố ủ ả ố ớ ộ
t , chính tr hay nh ng y u t mà nh hế ị ữ ế ố ả ưởng đ n toàn b các ch ng khoán cóế ộ ứ tính ch t toàn h th ng.ấ ệ ố
. R i ro phi h th ng c b n đủ ệ ố ơ ả ược lo i b b ng cách đa d ng hóa, do đó,ạ ỏ ằ ạ
m t danh m c đ u t v i nhi u tài s n h u nh không có r i ro phi h th ng. ộ ụ ầ ư ớ ề ả ầ ư ủ ệ ố Ví d , n u tài s n đụ ế ả ược xem là c phi u c a m t công ty đ n l , sổ ế ủ ộ ơ ẻ ự phát hi n c a các d án NPV tích c c, ch ng h n nh các s n ph m m i thànhệ ủ ự ự ẳ ạ ư ả ẩ ớ công và nh ng sáng ki n ti t ki m chi phí s có xu hữ ế ế ệ ẽ ướng tăng giá tr c a các cị ủ ổ phi u. nh ng v Ki n b t ng , nh ng v tai n n công nghi p, đình công, và cácế ữ ụ ệ ấ ờ ữ ụ ạ ệ
s ki n tự ệ ương t s có xu hự ẽ ướng gi m dòng ti n tả ề ương lai và do đó, làm gi mả giá tr c phi u.ị ổ ế
N u chúng ta ch gi m t c phi u, giá tr đ u t c a chúng ta s bi n đ ngế ỉ ữ ộ ổ ế ị ầ ư ủ ẽ ế ộ theo nh ng s ki n đ c bi t c a công ty. M t khác, N u chúng ta gi m t danhữ ự ệ ặ ệ ủ ặ ế ữ ộ
m c đ u t l n, m t s các c phi u trong danh m c đ u t s có giá tr tăngụ ầ ư ớ ộ ố ổ ế ụ ầ ư ẽ ị
Trang 5lên vì nh ng s ki n đ c bi t mang tính tích c c c a công ty và m t s s có giáữ ự ệ ặ ệ ự ủ ộ ố ẽ
tr gi m xu ng vì các s ki n tiêu c c.ị ả ố ự ệ ự
Tuy nhiên, hi u qu ròng trên t ng giá tr c a danh m c đ u t s tệ ả ổ ị ủ ụ ầ ư ẽ ương đ iố
nh , vì nh ng hi u ng này s có xu hỏ ữ ệ ứ ẽ ướng tri t tiêu l n nhau. Bây gi chúng taệ ẫ ờ
th y t i sao m t s s thay đ i liên quan đ n tài s n cá nhân l i b lo i tr b ngấ ạ ộ ố ự ổ ế ả ạ ị ạ ừ ằ
s đa d ng hóa. Khi chúng ta k t h p tài s n vào danh m c đ u t ( duy nh tự ạ ế ợ ả ụ ầ ư ấ
ho c phi h th ng), thì nh ng s ki ntích c c hay tiêu c c có xu hặ ệ ố ữ ự ệ ự ự ướng "quét
s ch" khi chúng ta có nhi u h n m t vài tài s n.ạ ề ơ ộ ả
IV Đo l ườ ng r i ro ủ
L i nhu n c a doanh nghi p thợ ậ ủ ệ ường ph thu c r t nhi u vào tình tr ng kinhụ ộ ấ ề ạ
t : kh ng ho ng,bình thế ủ ả ường, phát tri n.Vì v y c n xác đ nh xác su t l i nhu nể ậ ầ ị ấ ợ ậ
có th đ t để ạ ược trong t ng đi u ki n.ừ ề ệ
đánh giá v s bi n đ ng c a ho t đ ng kinh doanh so v i m t k t qu có tínhề ự ế ộ ủ ạ ộ ớ ộ ế ả
n đ nh h p lí nào đó. Chúng ta có th dùng các ch tiêu sau đ tính toán:
E(R) : t su t l i t c kì v ng c a ch ng khoánỷ ấ ợ ứ ọ ủ ứ
Pi : Xác su t x y ra tr ng thái iấ ả ạ
Ri : t su t l i t c c a ch ng khoán tr ng thái iỷ ấ ợ ứ ủ ứ ở ạ
Trang 7Đ đánh gía m c đ r i ro c a các phể ứ ộ ủ ủ ương án đ u t có kì v ng toán h cầ ư ọ ọ khác nhau, chúng ta dùng h s bi n đ ng. Phệ ố ệ ộ ương án nào có h s bi n đ ngệ ố ệ ộ cao h n thì phơ ương án đó nhi u r i ro h n.ề ủ ơ
H s bi n đ ng đệ ố ế ộ ược tính b ng công th c:ằ ứ
: đ l ch chu nộ ệ ẩ
: t su t l i t c kì v ngỷ ấ ợ ứ ọ
:càng l n thì r i ro càng cao và ng ớ ủ ượ ạ c l i.
Ví d : Xét 2 d án đ u t A và B:ụ ự ầ ư
Ta l n lầ ượt tính h s bi n đ ng c a t ng phệ ố ệ ộ ủ ừ ương án:
Do > t c là phứ ương án B r i ro cao h n phủ ơ ương án A nên ta ch n phọ ương án A
IV.2) Xác đ nh h s Bêta: ị ệ ố
H s Bêta dùng đ đo lệ ố ể ường r i ro h th ngủ ệ ố
COV(Ri,): Hi p phệ ương sai gi a t su t l i t c ch ng khoán i và t su tữ ỉ ấ ợ ứ ứ ỉ ấ
l i t c c a th trợ ứ ủ ị ường
: Phương sai c a t su t sinh l i th trủ ỉ ấ ợ ị ường
: cho bi t khuynh hế ướng và m c đ bi n đ ng c a m t ch ng khoán đ iứ ộ ế ộ ủ ộ ứ ố
v i s bi n đ ng c a th trớ ự ế ộ ủ ị ường:
+ = 1 ch ng khoán đó dao đ ng cùng v i dao đ ng c a th trứ ộ ớ ộ ủ ị ường
+ <1 ch ng khoán đó có m c thay đ i ít h n m c thay đ i c a th trứ ứ ổ ơ ứ ổ ủ ị ường
+ >1 ch ng khoán đó thay đ i nhi u h n m c thay đ i c a th trứ ổ ề ơ ứ ổ ủ ị ường
H s Bêta càng cao thì r i ro càng cao và ng ệ ố ủ ượ ạ c l i.
B ng 1: Các h s beta ả ệ ố ước tính cho các c phi u c a m t s công ty n i ti ngổ ế ủ ộ ố ổ ế
Trang 8X p h ng các beta trong B ng 13.8 là tế ạ ả ượng tr ng cho c phi u c a các t pư ổ ế ủ ậ đoàn l n c a M ớ ủ ỹ
Nh v y, t B ng 1, m t nhà đ u t mua c ph n trong CocaCola, v i betaư ậ ừ ả ộ ầ ư ổ ầ ớ
là 0,58, s k v ng ki m đẽ ỳ ọ ế ược ít h n so v i m t nhà đ u t mua c phi u t iơ ớ ộ ầ ư ổ ế ạ
V.V n d ng r i ro trong tài chính doanh nghi p ậ ụ ủ ệ
V.1) Rui ro tài chính ̉
1.a R i ro cua d an đâu t trong san xuât kinh doanh ủ ̉ ự ́ ̀ ư ̉ ́
Đâu t luôn ch a đ ng nh ng rui ro b i le đâu t la bo tiên ra trong hiên tai đề ư ứ ự ữ ̉ ở ̃ ̀ ư ̀ ̉ ̀ ̣ ̣ ̉ nhăm tim kiêm tiên trong t̀ ̀ ́ ̀ ương lai va kêt qua co thê rât tôt nh ng cung co thê là ́ ̉ ́ ̉ ́ ́ ư ̃ ́ ̉ ̀rât xâu. Do đo, đanh gia rui ro trong điêu kiên co rui ro luôn la cân thiêt b i vi quá ́ ́ ́ ́ ̉ ̀ ̣ ́ ̉ ̀ ̀ ́ ở ̀
đo co thê ngăn ng a nh ng tôn thât do rui ro gây ra va phat huy nh ng măt tich́ ́ ̉ ừ ữ ̉ ́ ̉ ̀ ́ ữ ̣ ́
c c khi ma c hôi đem đên.ự ̀ ơ ̣ ́
a1. R i ro th trủ ị ường:
Trang 9Giá c c phi u có th dao đ ng m nh trong m t kho ng th i gian ng nả ổ ế ể ộ ạ ộ ả ờ ắ
r t khác nhau nh ng ph thu c ch y u vào cách nhìn nh n c a các nhàấ ư ụ ộ ủ ế ậ ủ
đ u t v các lo i c phi u nói chung hay v m t nhóm các c phi u nóiầ ư ề ạ ổ ế ề ộ ổ ế riêng. Nh ng thay đ i trong m c sinh l i đ i v i ph n l n các lo i c phi uữ ổ ứ ờ ố ớ ầ ớ ạ ổ ế
thường ch y u là do s hy v ng c a các nhà đ u t vào nó thay đ i và g iủ ế ự ọ ủ ầ ư ổ ọ
là r i ro th trủ ị ường. R i ro th trủ ị ường xu t hi n do có nh ng ph n ng c aấ ệ ữ ả ứ ủ các nhà đ u t đ i v i nh ng s ki n h u hình hay vô hình. S ch đ i đ iầ ư ố ớ ữ ự ệ ữ ự ờ ợ ố
nguyên nhân làm cho ph n l n các lo i c phi u thầ ớ ạ ổ ế ường b gi m giá. Các nhàị ả
đ u t thầ ư ường ph n ng d a trên c s các s ki n th c, h u hình nh cácả ứ ự ơ ở ự ệ ự ữ ư
s ki n kinh t , chính tr , xã h i còn các s ki n vô hình là các s ki n n yự ệ ế ị ộ ự ệ ự ệ ả sinh do y u t tâm lý c a th trế ố ủ ị ường. R i ro th trủ ị ường thường xu t phát tấ ừ
t nên h hay có ph n ng vư ọ ả ứ ượt quá các s ki n đó. Nh ng s sút gi mự ệ ữ ự ả
đ u tiên trên th trầ ị ường là nguyên nhân gây s hãi đ i v i các nhà đ u t vàợ ố ớ ầ ư
tăng v t s lọ ố ượng bán, giá c ch ng khoán s r i xu ng th p so v i giá tr cả ứ ẽ ơ ố ấ ớ ị ơ
s ở
a.2. R i ro lãi su t: ủ ấ
R i ro lãi su t nói đ n s không n đ nh trong giá tr th trủ ấ ế ự ổ ị ị ị ường và số
chung.Nguyên nhân c t lõi c a r i ro lãi su t là s lên xu ng c a lãi su t Tráiố ủ ủ ấ ự ố ủ ấ phi u Chính ph ,khi đó s có s thay đ i trong m c sinh l i k v ng c a cácế ủ ẽ ự ổ ứ ờ ỳ ọ ủ
cách khác, chi phí vay v n đ i v i các lo i ch ng khoán không r i ro thayố ố ớ ạ ứ ủ
đ i s d n đ n s thay đ i v chi phí vay v n c a các lo i ch ng khoán cóổ ẽ ẫ ế ự ổ ề ố ủ ạ ứ
r i ro.ủ
a.3 R i ro s c muaủ ứ :
R i ro th trủ ị ường và r i ro lãi su t có th đ c đ nh nghĩa là nh ng bi nủ ấ ể ư ị ữ ế
c v s ti n thu đố ề ố ề ược hi n nay c a nhà đ u t R i ro s c mua là bi n cệ ủ ầ ư ủ ứ ế ố
c a s c mua c a đ ng ti n thu đủ ứ ủ ồ ề ược. R i ro s c mua là tác đ ng c aủ ứ ộ ủ
l m phát đ i v i kho n đ u t , bi n đ ng giá càng cao thì r i ro s c muaạ ố ớ ả ầ ư ế ộ ủ ứ càng tăng n u nhà đ u t không tính toán l m phát vào thu nh p k v ng.ế ầ ư ạ ậ ỳ ọ
Trang 10Trong đâu t dai han khi thâm đinh d an trong điêu kiên co rui ro thi nh ng̀ ư ̀ ̣ ̉ ̣ ự ́ ̀ ̣ ́ ̉ ̀ ư ̃tiêu chuân thâm đinh cân phai co s điêu chinh lam sao cho phu h p v i cac m c̉ ̉ ̣ ̀ ̉ ́ ự ̀ ̉ ̀ ̀ ợ ớ ́ ư ́
D an nhiêu rui ro đoi hoi phai co IRR cao h n d an it rui roự ́ ̀ ̉ ̀ ̉ ̉ ́ ơ ự ́ ́ ̉
Theo tiêu chuân chi sô sinh l i – PI (Profitable Index):̉ ̉ ́ ợ
D an đâu t nhiêu rui ro đoi hoi PI cao h n d an it rui roự ́ ̀ ư ̀ ̉ ̀ ̉ ơ ự ́ ́ ̉
PI được đinh nghia nh la gia tri hiên tai cua dong tiên so v i chi phi đâu ṭ ̃ ư ̀ ́ ̣ ̣ ̣ ̉ ̀ ̀ ớ ́ ̀ ư ban đâù
Trong trương h p cac d an đôc lâp lân nhaù ợ ́ ự ́ ̣ ̣ ̃
PI >1: Châp nhân d ań ̣ ự ́
PI<1: Loai bọ ̉
Trương h p cac d an loai tr̀ ợ ́ ự ́ ̣ ừ
PI>1 va PI max : Chon d aǹ ̣ ự ́
Công ty X co d an v i vôn đâu t la 100.000.000đ, đ i sông cua d an la 10́ ự ́ ớ ́ ̀ ư ̀ ờ ́ ̉ ự ́ ̀ năm, thuê suât thuê TNDN la 30%, lai suât chiêt khâu 14%. Coi nh vôn đâu t́ ́ ́ ̀ ̃ ́ ́ ́ ư ́ ̀ ư thu hôi không đang kê khi kêt thuc đâu t Môt vai sô liêu liên quan:̀ ́ ̉ ́ ́ ̀ ư ̣ ̀ ́ ̣
Trang 11Xâú Trung Binh̀ Tôt́
Trang 13V.2) Rui ro cua môt danh muc đâu t ch ng khoan ̉ ̉ ̣ ̣ ̀ ư ứ ́
Trang 14Đâu t tai chinh, đây la đâu t ch ng khoan la loai đâu t co nhiêu rui ro, dò ư ̀ ́ ở ̀ ̀ ư ứ ́ ̀ ̣ ̀ ư ́ ̀ ̉
đo khi đâu t thi phai luôn xem xet hiêu qua cua đâu t trong điêu kiên co rui ró ̀ ư ̀ ̉ ́ ̣ ̉ ̉ ̀ ư ̀ ̣ ́ ̉ cach lam nay la hêt s c cân thiêt.́ ̀ ̀ ̀ ́ ứ ̀ ́
Ty suât l i t c ki vong cua danh muc đâu t :̉ ́ ợ ứ ̀ ̣ ̉ ̣ ̀ ư
E(Rp) = Trong đo:́
E(Rp): Ty suât l i t c ki vong cua danh muc đâu t̉ ́ ợ ứ ̀ ̣ ̉ ̣ ̀ ư
Wi: Ty trong cua ch ng khoan th i trong danh muc đâu t̉ ̣ ̉ ứ ́ ứ ̣ ̀ ư
E(Ri): Ty suât l i t c ki vong cua ch ng khoan ỉ ́ ợ ứ ̀ ̣ ̉ ứ ́
N: sô loai ch ng khoan trong danh muc đâu t́ ̣ ư ́ ̣ ̀ ư
V i: ớ
Đê xây đ ng đ̉ ự ược môt danh muc đâu t sao cho vân đat đ̣ ̣ ̀ ư ̃ ̣ ược ty suât sinh̉ ́
l i mong đ i nh ng rui ro giam thiêu đên m c thâp nhât phai xac đinh hê sôợ ợ ư ̉ ̉ ̉ ́ ứ ́ ́ ̉ ́ ̣ ̣ ́
Hê sô ṭ ́ương quan:
Noi lên môi quan hê gi a cac ch ng khoan (không co quan hê, quan hê chăt́ ́ ̣ ữ ́ ứ ́ ́ ̣ ̣ ̣ che hay r i rac, quan hê cung h̃ ờ ̣ ̣ ̀ ương hay nǵ ược hương…)́
Hê sô ṭ ́ ương quan được tính b ng cách chiaằ hi p phệ ương sai (Covariance)
c a hai bi n v i tíchủ ế ớ đ l ch chu nộ ệ ẩ (Standard deviation) c a chúngủ
Rx,y=, 1 ≤ Rx,y ≤ 1
V i :ớ
Hiêp pḥ ương sai
Cov(X,Y) = =Nêu :́
+ Rx,y = 1 thi 2 ch ng khoan X va Y co môi quan hê xac đinh hoan toan (T̀ ứ ́ ̀ ́ ́ ̣ ́ ̣ ̀ ̀ ươ ngquan tuyên tinh đông biên)́ ́ ̀ ́
+ Rx,y = 1 => co quan hê phu đinh hoan toan (Nghich biên)́ ̣ ̉ ̣ ̀ ̀ ̣ ́
+ Rx,y = 0 => Không co quan hê v i nhau (Đôc lâp)́ ̣ ớ ̣ ̣
Trong đo:́
Xi: Lai suât cua ch ng khoan X điêu kiên ĩ ́ ̉ ứ ́ ở ̀ ̣
Yi: Lai suât cua ch ng khoan Y điêu kiên ĩ ́ ̉ ứ ́ ở ̀ ̣
Wi, Wj : lân l̀ ượt la ty trong đâu t vao ch ng khoan i,j̀ ̉ ̣ ̀ ư ̀ ứ ́
Ri,: Hê sô ṭ ́ương quan gi a cac ch ng khoan i,jữ ́ ứ ́
Trang 15Vi du: D kiên lai suât đâu t vao công ty A, B nh sau:́ ̣ ự ́ ̃ ́ ̀ ư ̀ ư
2. Quan hê lai suât gi a 2 công ty nh thê nao?̣ ̃ ́ ữ ư ́ ̀
3. Nêu đâu t tông h p thi ty lê đâu t tôi u (rui ro tôi thiêu) la bao nhiêu?́ ̀ ư ̉ ợ ̀ ̉ ̣ ̀ ư ́ư ̉ ́ ̉ ̀
Trang 16 Hê sô ṭ ́ương quan:
VI.1) Rui ro đòn b y tai chinh ̉ ẩ ̀ ́
VII.
Khi nhăc t i rui ro tai chinh la chung ta noi vê viêc s dung đon bây tai chinh́ ớ ̉ ̀ ́ ̀ ́ ́ ̀ ̣ ử ̣ ̀ ̉ ̀ ́ cua doanh nghiêp̉ ̣
Trang 17Đon bây tai chinh phu thuôc vao quy mô n vay trong ki, n vay trong ki l ǹ ̉ ̀ ́ ̣ ̣ ̀ ợ ̀ ợ ̀ ́ơ đon bây se l n va ng̀ ̉ ̃ ́ơ ̀ ược lai, n vay trong ki nho đon bây se nho.̣ ợ ̀ ̉ ̀ ̉ ̃ ̉
Viêc vay vôn đê kinh doanh co nh ng măt tich c c va han chê sau:̣ ́ ̉ ́ ữ ̣ ́ ự ̀ ̣ ́
Cung nh viêc s dung đon bây kinh doanh, viêc s dung đon bây tai chinh̃ ư ̣ ử ̣ ̀ ̉ ̣ ử ̣ ̀ ̉ ̀ ́
nh “ con dao 2 lư ươi”. Bên canh nh ng l i ich ma no mang lai, doanh nghiêp̃ ̣ ữ ợ ́ ̀ ́ ̣ ̣ cung co thê lâm vao tinh trang kho khăn nêu viêc s dung đon bây tai chinh không̃ ́ ̉ ̀ ̀ ̣ ́ ́ ̣ ử ̣ ̀ ̉ ̀ ́ mang lai hiêu qua. ̣ ̉ ̉
+ Mât kha năng tra n dân đên pha sań ̉ ̉ ợ ̃ ́ ́ ̉
Biên phap han chê nh ng tiêu c c rui ro tai chinh:̣ ́ ̣ ́ ữ ự ̉ ̀ ́
+ Thiêt lâp 1 c câu tai chinh h p lí ̣ ơ ́ ̀ ́ ợ ́
Đê han chê nh ng rui ro đo ng̉ ̣ ́ ữ ̉ ́ ươi ta th̀ ương dung cac công cu tai chinh phaì ̀ ́ ̣ ̀ ́ ́ sinh nh : ư
Trang 18Biêt r nǵ ằ :
Lai suât ki cua USD: g i 4%/năm, cho vay 4.5% /năm̃ ́ ̀ ̉ ở
Lai suât cua VND: g i 0.7%/thang , cho vay 0.85%/thang̃ ́ ̉ ở ́ ́