Bài tiểu luận: Kế toán nguyên vật liệu - công cụ dụng cụ của công ty cổ phần dệt may Hòa Thọ trình bày nội dung với kết cấu 3 chương: Lý luận chung về công tác kế toán NVL- CCDC; thực trạng về công tác kế toán NVL- CCDC tại Công Ty Cổ Phần Dệt may Hoà Thọ; giải pháp hoàn thiện công tác kế toán NVL- CCDC của Công Ty Cổ Phần Dệt may Hoà Thọ,... Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1PH N XÂY D NG Đ C Ầ Ự Ề ƯƠ NG CHI TI T Ế
1. Tên đ tàiề
K toán nguyên v t li u –công c d ng c c a Công Ty C Ph n D t mayế ậ ệ ụ ụ ụ ủ ổ ầ ệ Hòa Thọ
2. Lý do ch n đ tàiọ ề
T ch c h ch toán k toán, m t b ph n c u thành quan tr ng c a hổ ứ ạ ế ộ ộ ậ ấ ọ ủ ệ
th ng công c qu n lý kinh t , tài chính có vai trò tích c c trong vi c qu n lý,ố ụ ả ế ự ệ ả
đi u hành và ki m soát các ho t đ ng kinh t Quy mô s n xu t xã h i ngàyề ể ạ ộ ế ả ấ ộ càng phát tri n thì yêu c u và ph m vi công tác k toán ngày càng m r ng, vaiể ầ ạ ế ở ộ trò và v trí c a công tác kinh t ngày càng cao.ị ủ ế Trong ho t đ ng s n xu t kinhạ ộ ả ấ doanh, m i s n ph m v t ch t đ u đọ ả ẩ ậ ấ ề ượ ấc c u thành t nguyên v t li u công cừ ậ ệ ụ
d ng c (NVLCCDC) nó là y u t không th thi u trong quá trình s n xu t.ụ ụ ế ố ể ế ả ấ Trong quá trình s n xu t nói chung đ u có m c tiêu là làm th nào đ ti t ki mả ấ ề ụ ế ể ế ệ chi phí, thu l i l i nhu n cao nh t.ạ ợ ậ ấ
Đ th c hi n m c tiêu trên đòi h i công tác k toán NVLCCDC ph i ch tể ự ệ ụ ỏ ế ả ặ
ch , khoa h c. Đây là công vi c quan tr ng đ qu n lý, d tr , cung c p k pẽ ọ ệ ọ ể ả ự ữ ấ ị
th i NVLCCDC c n thi t cho s n ph m, nâng cao hi u qu s d ng v t t ờ ầ ế ả ẩ ệ ả ử ụ ậ ư
Đi u này giúp cho các doanh nghi p có c s t n t i , phát tri n và đ t m c tiêuề ệ ơ ở ồ ạ ể ạ ụ
l i nhu nợ ậ
Vì v y k toán NVLCCDC là v n đ có ý nghĩa r t l n góp ph n vào vi cậ ế ấ ề ấ ớ ầ ệ
ti t ki m chi phí, h giá thành và nâng cao ch t lế ệ ạ ấ ượng s n ph m, là m t trongả ẩ ộ
nh ng khâu quan tr ng nh t c a toàn b công tác k toán trong doanh nghi pữ ọ ấ ủ ộ ế ệ
s n xu t.ả ấ
Nh n th c đậ ứ ược vai trò công tác k toán NVLCCDC trong quá trình s nế ả
xu t kinh doanh c a doanh nghi p nên em chon đ tàiấ ủ ệ ề ’’k toán nguyên v t li uế ậ ệ –công c d ng c c a công ty c ph n d t may Hòa Th ’’ụ ụ ụ ủ ổ ầ ệ ọ v i m c đichớ ụ
nh m đ a ra m t s gi i pháp đ nâng cao hi u qu công tác k toán c a côngằ ư ộ ố ả ể ệ ả ế ủ
Trang 23. M c tiêu nghiên c uụ ứ
Phân tích và đánh giá tình hình s d ng NVLCCDC t i công ty c ph n ử ụ ạ ổ ầ
d t may Hòa Th trong lĩnh v c may m c trong năm 2012.ệ ọ ự ặ
Tìm ra nh ng nguyên nhân d n đ n t n t i,khó khăn mà công ty đang g p ữ ẫ ế ồ ạ ặ
ph i trong quá trình ho ch toán.ả ạ
Đ xu t đề ấ ược m t s gi i pháp có tính kh thi nh m nâng cao hi u qu ộ ố ả ả ằ ệ ảcông tác k toán c a công ty.ế ủ
4. Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c uạ ứ
Tình hình công tác k toán c a công ty c ph n d t may Hòa Th trong 2 ế ủ ổ ầ ệ ọnăm 20112012
5. T ng quan tài li uổ ệ
K toán NVLCCDC: có nhi m v t ng h p tài li u t các ph n hành kế ệ ụ ổ ợ ệ ừ ầ ế toán khác nhau đ theo dõi trên b n kê, b ng phân b làm c s cho vi c tính phíể ả ả ổ ơ ở ệ
và giá thành s n ph m. Đ ng th i k toán cũng theo dõi c ph n công c , d ngả ẩ ồ ờ ế ả ầ ụ ụ
c , v t li u. h ng tháng nh n báo cáo t các xí nghi p g i lên, l p báo cáoụ ậ ệ ằ ậ ừ ệ ử ậ nguyên v t li u, căn c vào b n thông báo, b ng t ng h p chi phí s n xu t đậ ệ ứ ả ả ổ ợ ả ấ ể
cu i tháng ghi vào b n kê. Tính giá thành s n ph m theo h s ố ả ả ẩ ệ ố
Công c d ng c là đ i tụ ụ ụ ố ượng lao đ ng và là phộ ương ti n s n xu t c aệ ả ấ ủ công ty, vì v y hi u và qu n lí s d ng có hi u qu chúng giúp công ty ti tậ ể ả ử ụ ệ ả ế
ki m nhi u chi phí.ệ ề
Công c d ng c là các lo i t li u lao đ ng đụ ụ ụ ạ ư ệ ộ ược s d ng cho các ho tử ụ ạ
đ ng kinh doanh khác nhau nh ng không đ tiêu chu n tr thành tài s n c đ nh.ộ ư ủ ẩ ở ả ố ị
V t li u là m t trong nh ng y u t c b n c a quá trình s n xu t kinhậ ệ ộ ữ ế ố ơ ả ủ ả ấ doanh, tham gia thường xuyên và tr c ti p vào quá trình s n xu t s n ph m, nhự ế ả ấ ả ẩ ả
hưởng tr c ti p đ n ch t lự ế ế ấ ượng c a s n ph m đủ ả ẩ ượ ảc s n xu t.ấ
V t li u là đ i tậ ệ ố ượng lao đ ng nên có các đ c đi m: tham gia vào m t chuộ ặ ể ộ
k s n xu t, thay đ i hình dáng ban đ u sau quá trình s d ng và chuy n toànỳ ả ấ ổ ầ ử ụ ể
Trang 3K t qu nghiên c u v tình hình k toán NVL CCDC t i công ty c ph nế ả ứ ề ế ạ ổ ầ Kplus Toàn c u trong năm 2012 c a tác gi Nguy n Th Lan đã tìm hi u đầ ủ ả ễ ị ể ượ ccông tác k toán NVL CCDC t khâu mua, qu n lí nguyên v t li u đ n quáế ừ ả ậ ệ ế trình ho ch toán.Qua đó, đánh giá đạ ược tình hình th c t qu n lí và t ch c kự ế ả ổ ứ ế toán NVL CCDC t i công ty góp ph n nâng cao hi u qu công tác qu n trạ ầ ệ ả ả ị doanh nghi p.ệ
Tương t , k t q a nghiên c u c a Nguy n Tu n Anh v công ty công trìnhự ế ủ ứ ủ ễ ấ ề
đường thu Hà N i năm 2005 đã làm rõ đỷ ộ ược vai trò quan tr ng c a NVLọ ủ CCDC là m t trong nh ng đi u ki n thi t y u đ ti n hành s n xu t. Qua đó,ộ ữ ề ệ ế ế ể ế ả ấ còn đ a ra các s li u cho th y nguyên v t li u và công c d ng c t i công tyư ố ệ ấ ậ ệ ụ ụ ụ ạ
r t phong phú v c ch ng lo i và s lấ ề ả ủ ạ ố ượng Sau đó, tác gi đ a ra m t s bi nả ư ộ ố ệ pháp nh m gi m chi phí v n chuy n gi m thi u h ng hóc trong quá trình v nằ ả ậ ể ả ể ỏ ậ chuy n. Đ a ra các bi n pháp b o qu n và c t tr NVL CCDC.ể ư ệ ả ả ấ ữ
Nh ng k t qu nghiên c u trên là c s đ tài có th ti p c n các phữ ế ả ứ ơ ở ề ể ế ậ ươ ngpháp nghiên c u cũng nh nghiên c u tham kh o đ a ra các gi i pháp mang tínhứ ư ứ ả ư ả
kh thi cho Công Ty C Ph n D t may Hoà Th trong công tác k toán NVLả ổ ầ ệ ọ ế CCDC
Nh ng lo i m t hàng đữ ạ ặ ượ ảc s n xu t ấ
Tình hình ho t đ ng c a Công Ty trong th i gian qua ạ ộ ủ ờ
6.2 Phân tích tình hình k toán NVL CCDC c a Công Ty C Ph n D tế ủ ổ ầ ệ
may Hoà Thọ
* C c u c a k toán NVL CCDC c a Công Ty ơ ấ ủ ế ủ
C c u t ch c b máy k toán c a Công Tyơ ấ ổ ứ ộ ế ủ
Trang 4 Hình th c k toán NVL CCDC áp d ng t i Công Ty ứ ế ụ ạ
* Th c tr ng k toán NVL CCDC t i Công Tyự ạ ế ạ
Ngu n nguyên li u c a Công Tyồ ệ ủ
+ Các lo i nguyên v t li u: v i, ch , nút, ạ ậ ệ ả ỉ
+ Các lo i công c d ng c : kim, kéo, bàn là, máy may, ạ ụ ụ ụ
+ Nhi m v k toán NVL CCDC c a Công Tyệ ụ ế ủ
+ Ngu n cung c p NVL CCDC c a Công Tyồ ấ ủ
Phương pháp xác đ nh giá tr NVL CCDC c a Công Tyị ị ủ
+ Phương pháp k toán nh p xu t NVL CCDC c a Công Tyế ậ ấ ủ
* Gi i pháp ho ch toán k toán, qu n lí và s dung NVL CCDC t i Công Ty Cả ạ ế ả ử ạ ổ
Ph n D t may Hoà Th ầ ệ ọ
M c tiêu và phụ ương hướng c a công ty trong nh ng năm t i.ủ ữ ớ
+ M c tiêu ụ
+ Phương hướng
Các gi i pháp nâng cao hi u qu vi c s d ng NVLCCDC c a công tyả ệ ả ệ ử ụ ủ
+ Nh ng đi m t n t i và ho ch toán NVLCCDC t i công ty c n ph i hoàn ữ ể ồ ạ ạ ạ ầ ảthi nệ
+ Hoàn thi n công tác b o qu n NVL mayệ ả ả
+ Hoàn thi n vi c ki m kê v t li u ệ ệ ể ậ ệ
+ Hoàn thi n công tác qu n lí NVL CCDC ệ ả
+ Đào t o và b i dạ ồ ưỡng nghi p v cho cán b k toán và b ng báo cáo k t qu ệ ụ ộ ế ả ế ảcông tác k toánế
Trang 57. Phương pháp nghiên c uứ
Các phương pháp đượ ử ục s d ng là phương pháp th ng kê, phân tích, so sánh vàố
t ng h p.ổ ợ
Phương pháp c p nh t thông tin, trò chuy n, quan sát.ậ ậ ệ
Thu th p s li u t các b ng cân đ i k toán và b ng báo cáo k t qu công tácậ ố ệ ừ ả ố ế ả ế ả
k toán c a Công Ty t năm 20112012.ế ủ ừ
8. K ho ch th c hi nế ạ ự ệ
STT Th i gian th c hi nờ ự ệ N i dungộ D ki n k t quự ế ế ả
1 18/3/2013 24/3/2013 Tìm hi u v Công Tyể ề
N m b t thông tinắ ắ xung quanh đ tài ề
Vi t đ cế ề ương chi ti tế
N m b t đắ ắ ượ ơ ấ c c c u
t ch c và lĩnh v cổ ứ ự công tác c a Công Tyủ
Hoàn thành đ cề ươ ngchi ti t cho đ tài ế ề
2 25/3/2013 14/4/2013 Đánh giá, phân tích
tình hình s d ng NVLử ụ CCDC c a Công Ty quaủ các năm
Đánh giá được tình hình s d ng NVLử ụ CCDC c a Công Tyủ trong nh ng năm qua,ữ
ch ra đỉ ược nh ng t nữ ồ
t i, b t c p mà Côngạ ấ ậ
Trang 6Ty g p ph i trong quáặ ả trình s d ng NVLử ụ CCDC
3 15/3/2013 28/4/2013 Đ xu t các gi i phápề ấ ả
đ nâng cao hi u quể ệ ả công tác k toán v sế ề ử dung NVL CCDC t iạ Công Ty trong nh ngữ năm t i ớ
Đ a ra các gi i phápư ả
có tính kh thi nh mả ằ nâng cao hi u qu sệ ả ử
d ng NVL CCDC vàụ
h n ch r i ro g pạ ế ủ ặ
ph i trong quá trìnhả công tác k toán ế
4 29/4/2013 12/5/2013 Vi t báo cáo t ng k tế ổ ế Báo cáo khoa h c v iọ ớ
đ y đ n i dung đã nêuầ ủ ộ trên
ở
9. L i ích kinh t xã h i c a đ ợ ế ộ ủ ề
Vi c đánh giá hi u qu s d ng các NVL CCDC trong công tác k toánệ ệ ả ử ụ ế
được hoàn thi n t t s giúp cho doanh nghi p theo dõi ch t ch , chi ti t đệ ố ẽ ệ ặ ẽ ế ượ ctình hình s d ng NVL CCDC c a Công Ty, n m b t nh ng sai sót g p ph i vàử ụ ủ ắ ắ ữ ặ ả
nh ng c s đ c p lãnh đ o có th đ a ra các gi i pháp s d ng NVL CCDCữ ơ ở ể ấ ạ ể ư ả ử ụ
m t cách có hi u qu K t qu nghiên c u t đ tài s góp ph n đánh giá l i vàộ ệ ả ế ả ứ ừ ề ẽ ầ ạ
đ a ra các đi u ch nh thích h p trong quá trình s d ng NVL CCDC nh m nângư ề ỉ ợ ử ụ ằ cao ch t lấ ượng, tăng tính hi u qu trong công tác k toán c a Công Tyệ ả ế ủ
Vi c ho ch toán giúp Công Ty qu n lí v t li u d dàng h n k t h p v i vi cệ ạ ả ậ ệ ễ ơ ế ợ ớ ệ phân lo i kho b o qu n phù h p giúp theo dõi tình hình bi n đ ng c a NVLạ ả ả ợ ế ộ ủ CCDC ch t ch ặ ẽ
10. K t lu n và ki n nghế ậ ế ị
Vi c tìm hi u và đánh giá tình hình s d ng NVL CCDC cho công tác kệ ể ử ụ ế
Trang 7công tác k toán. Có đế ược nh ng quy t đ nh đúng trong vi c s d ng NVLữ ế ị ệ ử ụ CCDC cho s n xu t, phát tri n kinh doanh có hi u qu ả ấ ể ệ ả
3. Nguy n Tu n Anh (2005) đã làm rõ đễ ấ ược vai trò quan tr ng c a NVL CCDC ọ ủ
c a công ty công trình đủ ường thu Hà N i ỷ ộ
A. M Đ UỞ Ầ
1.Lí do ch n đ tàiọ ề
T ch c h ch toán k toán, m t b ph n c u thành quan tr ng c a hổ ứ ạ ế ộ ộ ậ ấ ọ ủ ệ
th ng công c qu n lý kinh t , tài chính có vai trò tích c c trong vi c qu n lý,ố ụ ả ế ự ệ ả
đi u hành và ki m soát các ho t đ ng kinh t Quy mô s n xu t xã h i ngàyề ể ạ ộ ế ả ấ ộ càng phát tri n thì yêu c u và ph m vi công tác k toán ngày càng m r ng, vaiể ầ ạ ế ở ộ trò và v trí c a công tác kinh t ngày càng cao.ị ủ ế Trong ho t đ ng s n xu t kinhạ ộ ả ấ doanh, m i s n ph m v t ch t đ u đọ ả ẩ ậ ấ ề ượ ấc c u thành t nguyên v t li u công cừ ậ ệ ụ
d ng c (NVLCCDC) nó là y u t không th thi u trong quá trình s n xu t.ụ ụ ế ố ể ế ả ấ Trong quá trình s n xu t nói chung đ u có m c tiêu là làm th nào đ ti t ki mả ấ ề ụ ế ể ế ệ chi phí, thu l i l i nhu n cao nh t.ạ ợ ậ ấ
Trang 8Đ th c hi n m c tiêu trên đòi h i công tác k toán NVLCCDC ph i ch tể ự ệ ụ ỏ ế ả ặ
ch , khoa h c. Đây là công vi c quan tr ng đ qu n lý, d tr , cung c p k pẽ ọ ệ ọ ể ả ự ữ ấ ị
th i NVLCCDC c n thi t cho s n ph m, nâng cao hi u qu s d ng v t t ờ ầ ế ả ẩ ệ ả ử ụ ậ ư
Đi u này giúp cho các doanh nghi p có c s t n t i , phát tri n và đ t m c tiêuề ệ ơ ở ồ ạ ể ạ ụ
l i nhu nợ ậ
Vì v y k toán NVLCCDC là v n đ có ý nghĩa r t l n góp ph n vào vi cậ ế ấ ề ấ ớ ầ ệ
ti t ki m chi phí, h giá thành và nâng cao ch t lế ệ ạ ấ ượng s n ph m, là m t trongả ẩ ộ
nh ng khâu quan tr ng nh t c a toàn b công tác k toán trong doanh nghi pữ ọ ấ ủ ộ ế ệ
s n xu t.ả ấ
Nh n th c đậ ứ ược vai trò công tác k toán NVLCCDC trong quá trình s nế ả
xu t kinh doanh c a doanh nghi p nên em chon đ tàiấ ủ ệ ề ’’k toán nguyên v t li uế ậ ệ –công c d ng c c a công ty c ph n d t may Hòa Th ’’ụ ụ ụ ủ ổ ầ ệ ọ v i m c đichớ ụ
nh m đ a ra m t s gi i pháp đ nâng cao hi u qu công tác k toán c a côngằ ư ộ ố ả ể ệ ả ế ủ
ty d t may Hòa Th trong lĩnh v c may m c.ệ ọ ự ặ
2.M c tiêu nghiên c uụ ứ
Phân tích và đánh giá tình hình s d ng NVLCCDC t i công ty c ph n ử ụ ạ ổ ầ
d t may Hòa Th trong lĩnh v c may m c trong năm 2012.ệ ọ ự ặ
Tìm ra nh ng nguyên nhân d n đ n t n t i,khó khăn mà công ty đang g p ữ ẫ ế ồ ạ ặ
ph i trong quá trình ho ch toán.ả ạ
Đ xu t đề ấ ược m t s gi i pháp có tính kh thi nh m nâng cao hi u qu côngộ ố ả ả ằ ệ ả tác k toán c a công ty.ế ủ
3.Đ i tố ượng nghiên c uứ
Tình hình công tác k toán c a công ty c ph n d t may Hòa Th trong 2 nămế ủ ổ ầ ệ ọ 20112012
4. N i dung và Phộ ương pháp nghiên c uứ
4.1. N i dung nghiên c uộ ứ
4.1.1 T ng quan v Công Ty C Ph n D t may Hoà Th ổ ề ổ ầ ệ ọ
Th i gian thành l p Công Tyờ ậ
Trang 9 Tr s Công Ty ụ ở
C c u t ch c ơ ấ ổ ứ
Nh ng lo i m t hàng đữ ạ ặ ượ ảc s n xu t ấ
Tình hình ho t đ ng c a Công Ty trong th i gian qua ạ ộ ủ ờ
4.1.2 Phân tích tình hình k toán NVL CCDC c a Công Ty C Ph nế ủ ổ ầ
D t may Hoà Thệ ọ
* C c u c a k toán NVL CCDC c a Công Ty ơ ấ ủ ế ủ
C c u t ch c b máy k toán c a Công Tyơ ấ ổ ứ ộ ế ủ
Hình th c k toán NVL CCDC áp d ng t i Công Ty ứ ế ụ ạ
* Th c tr ng k toán NVL CCDC t i Công Tyự ạ ế ạ
Ngu n nguyên li u c a Công Tyồ ệ ủ
+ Các lo i nguyên v t li u: v i, ch , nút, ạ ậ ệ ả ỉ
+ Các lo i công c d ng c : kim, kéo, bàn là, máy may, ạ ụ ụ ụ
+ Nhi m v k toán NVL CCDC c a Công Tyệ ụ ế ủ
+ Ngu n cung c p NVL CCDC c a Công Tyồ ấ ủ
Phương pháp xác đ nh giá tr NVL CCDC c a Công Tyị ị ủ
+ Phương pháp k toán nh p xu t NVL CCDC c a Công Tyế ậ ấ ủ
* Gi i pháp ho ch toán k toán, qu n lí và s dung NVL CCDC t i Công Ty Cả ạ ế ả ử ạ ổ
Ph n D t may Hoà Th ầ ệ ọ
M c tiêu và phụ ương hướng c a công ty trong nh ng năm t i.ủ ữ ớ
Các gi i pháp nâng cao hi u qu vi c s d ng NVLCCDC c a công tyả ệ ả ệ ử ụ ủ
4.2. Phương pháp nghiên c u ứ
Phương pháp th ng kê, phân tích, so sánh và t ng h p.ố ổ ợ
Phương pháp c p nh t thông tin, trò chuy n, quan sát.ậ ậ ệ
Trang 10 Thu th p s li u t các b ng cân đ i k toán và b ng báo cáo k t qu công tácậ ố ệ ừ ả ố ế ả ế ả
k toán c a Công Ty t năm 20112012.ế ủ ừ
5. Ý nghĩa khoa h c và th c ti n c a đ tàiọ ự ễ ủ ề
6. B c c c a đ tàiố ụ ủ ề
Ngoài ph n m đ u, k t lu n, bài ti u lu n đầ ở ầ ế ậ ể ậ ược k t c u thành 3 chế ấ ương như sau:
Chương 1: Lý lu n chung v công tác k toán NVL CCDCậ ề ế
Chương 2: Th c tr ng v công tác k toán NVL CCDC t i Công Ty C Ph nự ạ ề ế ạ ổ ầ
D t may Hoà Th ệ ọ
Chương 3: Gi i pháp hoàn thi n công tác k toán NVL CCDC c a Công Ty C ả ệ ế ủ ổ
Ph n D t may Hoà Thầ ệ ọ
Trang 11B. N I DUNGỘ
1.1. Khái ni m đ c đi m yêu c u qu n lý và nhi m v k toán nguyênệ ặ ể ầ ả ệ ụ ế
V m t giá tr : giá tr c a nguyên v t li u khi đ a vào s n xu t thề ặ ị ị ủ ậ ệ ư ả ấ ườ ng
có xu hướng tăng lên khi nguyên v t li u đó c u thành nên s n ph m. ậ ệ ấ ả ẩ
V hình thái: Khi đ a vào quá trình s n xu t thì nguyên v t li u thayề ư ả ấ ậ ệ
đ i v hình thái và s thay đ i này hoàn toàn ph thu c vào hình thái v t ch tổ ề ự ổ ụ ộ ậ ấ
mà s n ph m do nguyên v t li u t o ra. ả ẩ ậ ệ ạ
Giá tr s d ng: Khi s d ng nguyên v t li u dùng đ s n xu t thìị ử ụ ử ụ ậ ệ ể ả ấ nguyên v t li u đó s t o thêm nh ng giá tr s d ng khác. ậ ệ ẽ ạ ữ ị ử ụ
1.1.1.3. Yêu c u qu n lý ầ ả
T p trung qu n lý ch t ch , có hi u qu v t li u trong quá trình thuậ ả ặ ẽ ệ ả ậ ệ mua d tr b o qu n và s d ng. ự ữ ả ả ử ụ
Trong quá trình s n xu t kinh doanh, t ch c h ch toán nguyên v t li uả ấ ổ ứ ạ ậ ệ
ch t ch và khoa h c là công c quan tr ng đ qu n lý tình hình thu mua nh p,ặ ẽ ọ ụ ọ ể ả ậ
xu t, b o qu n s d ng v t li u. ấ ả ả ử ụ ậ ệ
Trang 12 Tăng cường công tác ki m tra, ki m soát, ki m kê đ nh k nh m ngănể ể ể ị ỳ ằ
ch n các hi n tặ ệ ượng tiêu c c. ự
1.1.2. Khái ni m, đ c đi m, yêu c u qu n lý công c d ng c ệ ặ ể ầ ả ụ ụ ụ
+ Các lo i bao bì đ d ng v t t hàng hóa trong quá trình thu mua, b oạ ể ự ậ ư ả
qu n d tr và tiêu th ả ự ữ ụ
+ Các lo i bao bì kèm theo hàng hóa có tính ti n riêng.ạ ề
+ Các lán tr i t m th i, đà giáo, ván khuôn, giá l p, chuyên dùng choạ ạ ờ ắ
s n xu t l p đ t. ả ấ ắ ặ
+ Nh ng d ng c đ ngh b ng th y tinh, sành s , ho c qu n áo, giàyữ ụ ụ ồ ề ằ ủ ứ ặ ầ dép chuyên dùng đ lao đ ng. ể ộ
1.1.3. Nhi m v k toán nguyên v t li u công c d ng cệ ụ ế ậ ệ ụ ụ ụ
Trên c s nh ng ch ng t có liên quan k toán ti n hành ghi chép, ph nơ ở ữ ứ ừ ế ế ả ánh chính xác, k p th i, s lị ờ ố ượng, ch t lấ ượng và giá tr th c t c a t ng lo iị ự ế ủ ừ ạ
Trang 13t ng th nguyên v t li u, công c d ng c nh p, xu t, t n ti n hành vào các sừ ứ ậ ệ ụ ụ ụ ậ ấ ồ ế ổ chi ti t và b ng t ng h p. ế ả ổ ợ
V n d ng đúng đ n các phậ ụ ắ ương pháp h ch toán v t li u, công c d ng c ạ ậ ệ ụ ụ ụ
Hướng d n ki m tra các b ph n, đ n v th c hi n đ y đ ch đ ghi chép banẫ ể ộ ậ ơ ị ự ệ ầ ủ ế ộ
đ u v nguyên v t li u, công c d ng c ầ ề ậ ệ ụ ụ ụ
Ki m tra vi c th c hi n k ho ch thu mua, tình hình d tr và tiêu hao v tể ệ ự ệ ế ạ ự ữ ậ
li u, công c d ng c Phát hi n và x lý k p th i v t li u, công c d ng cệ ụ ụ ụ ệ ử ị ờ ậ ệ ụ ụ ụ
th a, thi u, đ ng, kém ph m ch t, ngăn ng a vi c s d ng lãng phí. ừ ế ứ ọ ẩ ấ ừ ệ ử ụ
Tham gia ki m kê đánh giá l i v t li u, công c d ng c theo ch đ quyể ạ ậ ệ ụ ụ ụ ế ộ
đ nh c a nhà nị ủ ước, l p báo cáo k toán v v t li u, d ng c ph c v cho côngậ ế ề ậ ệ ụ ụ ụ ụ tác lãnh đ o và qu n lý, đi u hành phân tích kinh t ạ ả ề ế
1.2. Phân lo i và đánh giá nguyên v t li u Công c d ng cạ ậ ệ ụ ụ ụ
1.2.1. Phân lo i nguyên v t li u công c d ng c ạ ậ ệ ụ ụ ụ
1.2.1.1. Phân lo i nguyên v t li u ạ ậ ệ
Có nhi u tiêu th c phân lo i nguyên v t li u nh ng thông thề ứ ạ ậ ệ ư ường k toán sế ử
d ng m t s các tiêu th c sau đ phân lo i nguyên v t li u: ụ ộ ố ứ ể ạ ậ ệ
N u căn c theo tính năng s d ng có th chia nguyên v t li u ra thành cácế ứ ử ụ ể ậ ệ nhóm:
+ Nguyên v t li u chính: Là nh ng nguyên v t li u c u thành nên th c thậ ệ ữ ậ ệ ấ ự ể
v t ch t c a s n ph m. (Cũng có th là bán thành ph m mua ngoài).ậ ấ ủ ả ẩ ể ẩ
Ví d , nguyên v t li u chính là các s i ụ ậ ệ ợ
+ V t li u ph : là nh ng lo i v t li u khi tham gia vào quá trình s n xu tậ ệ ụ ữ ạ ậ ệ ả ấ không c u thành nên th c th v t ch t c a s n ph m mà có th k t h p v iấ ự ể ậ ấ ủ ả ẩ ể ế ợ ớ nguyên, v t li u chính làm thay đ i màu s c, mùi v , hình dáng bên ngoài, làmậ ệ ổ ắ ị tăng thêm ch t lấ ượng ho c giá tr c a s n ph m. ặ ị ủ ả ẩ
Ví d : v t li u ph là các ch ,cúc,lo i keo dán khác nhau, các lo i v i đ p khácụ ậ ệ ụ ỉ ạ ạ ả ắ nhau nh m trang trí ho c tăng thêm đ b n c a qu n áo. ằ ặ ộ ề ủ ầ
Trang 14V t li u ph cũng có th đậ ệ ụ ể ượ ử ục s d ng đ t o đi u ki n cho quá trình ch t o ể ạ ề ệ ế ạ
s n ph m đả ẩ ược th c hi n bình thự ệ ường ho c ph c v cho nhu c u công ngh , ặ ụ ụ ầ ệ
Ví d : nh các lo i c, đinh, vít, bulong đ thay th , s a ch a máy mócụ ư ạ ố ể ế ử ữ
+ Ph li u: Là nh ng ph n v t ch t mà doanh nghi p có th thu h i đế ệ ữ ầ ậ ấ ệ ể ồ ượ ctrong quá trình s n xu t, kinh doanh c a doanh nghi p. ả ấ ủ ệ
Ví d : Khi đ a v t li u chính là v i vóc đ c t, may thành các lo i qu n áo khácụ ư ậ ệ ả ể ắ ạ ầ nhau thì doanh nghi p có th thu h i ph li u là các lo i v i v n ho c là cácệ ể ồ ế ệ ạ ả ụ ặ
lo i qu n áo không đúng ch t lạ ầ ấ ượng, không đ t yêu c u b lo i ra kh i quá trìnhạ ầ ị ạ ỏ
s n xu t. ả ấ
Trường h p căn c vào ngu n cung c p k toán có th phân lo i nguyên v tợ ứ ồ ấ ế ể ạ ậ
li u thành các nhóm khác nh : ệ ư
+ Nguyên v t li u mua ngoài là nguyên v t li u do doanh nghi p mua ngoàiậ ệ ậ ệ ệ
mà có, thông thường mua c a nhà cung c p. ủ ấ
+ V t li u t ch bi n là v t li u do doanh nghi p s n xu t ra và s d ngậ ệ ự ế ế ậ ệ ệ ả ấ ử ụ
nh là nguyên li u đ s n xu t ra s n ph m. ư ệ ể ả ấ ả ẩ
+ V t li u thuê ngoài gia công là v t li u mà doanh nghi p không t s nậ ệ ậ ệ ệ ự ả
xu t, cũng không ph i mua ngoài mà thuê các c s gia công. ấ ả ơ ở
+ Nguyên v t li u nh n góp v n liên doanh là nguyên v t li u do các bên liênậ ệ ậ ố ậ ệ doanh góp v n theo th a thu n trên h p đ ng liên doanh. ố ỏ ậ ợ ồ
+ Nguyên v t li u đậ ệ ược c p là nguyên v t li u do đ n v c p trên c p theoấ ậ ệ ơ ị ấ ấ quy đ nh. ị
Trang 15Các kho nả
gi m tr phátả ừ sinh khi mua NVL
TH2: v t t t gia công, ch bi n tính theo giá thành s n xu t th c tậ ư ự ế ế ả ấ ự ế
Trang 16 TH6: v t t đậ ư ượ ặc t ng thưởng vi n trệ ợ
TH7: ph li u thu h i tính theo giá tr thu h i t i thi u ho c giá ế ệ ồ ị ồ ố ể ặ ước tính
có th s d ng để ử ụ ược
1.2.2.2. Đ i v i NVL – CCDC xu t kho ố ớ ấ
Tr giá v t t xu t kho đị ậ ư ấ ược tính theo m t trong các phộ ương pháp sau:
quân cu i kố ỳ
trước
=
Giá th c t t ng lo i t n kho đ uự ế ừ ạ ồ ầ
k (ho c cu i k trỳ ặ ố ỳ ước)
S lố ượng th c t t ng lo i t n khoự ế ừ ạ ồ
đ u k (ho c cu i k trầ ỳ ặ ố ỳ ước)
Trang 171.3. K toán chi ti t nguyên v t li u Công c d ng c ế ế ậ ệ ụ ụ ụ
1.3.1 Ch ng t k toán s d ngứ ừ ế ử ụ
1.3.1.1 Ch ng t k toán s d ng ứ ừ ế ử ụ
Đ theo dõi tình hình, nh p xu t NVL doanh nghi p c n s d ng r t nhi u ể ậ ấ ệ ầ ử ụ ấ ề
lo i ch ng t khác nhau. Tuy nhiên, cho dù s d ng lo i ch ng t nào thì doanhạ ứ ừ ử ụ ạ ứ ừ nghi p cũng c n tuân th trình t l p, phê duy t và l u chuy n ch ng t đ ệ ầ ủ ự ậ ệ ư ể ứ ừ ể
ph c v cho vi c ghi s k toán và nâng cao hi u qu qu n lý NVL t i doanh ụ ụ ệ ổ ế ệ ả ả ạnghi p, các lo i ch ng t theo dõi tình hình nh p xu t nguyên v t li u bao ệ ạ ứ ừ ậ ấ ậ ệ
g m: ồ
Ch ng t nh p ứ ừ ậ
+ Hóa đ n bán hàng thông thơ ường ho c hóa đ n giá tr gia tăng ặ ơ ị
+ Phi u nh p kho ế ậ
+ Biên b n ki m nghi m ả ể ệ
Ch ng t xu tứ ừ ấ
+ Phi u xu t kho ế ấ
+ Phi u xu t kho kiêm v n chuy n n i b ế ấ ậ ể ộ ộ
+ Phi u xu t v t t theo h n m c ế ấ ậ ư ạ ứ
Ch ng t theo dõi qu n lý ứ ừ ả
+ th kho ẻ
+ Phi u báo v t t còn l i cu i k ế ậ ư ạ ố ỳ
+ Biên b n ki m kê hàng t n kho ả ể ồ
1.3.2. Các phương pháp k toán chi ti t NVLCCDC ế ế
Ph ươ ng pháp kê khai th ườ ng xuyên
Là phương pháp theo dõi và ph n ánh thả ường xuyên, liên t c, có h th ng tìnhụ ệ ố hình nh p xu t t n v t t , hàng hóa trên s k toán. ậ ấ ồ ậ ư ổ ế
Trang 18kỳ trong kỳ trong kỳ
Cu i k k toán so sánh gi a s li u ki m kê th c t v t t , hàng hóa t nố ỳ ế ữ ố ệ ể ự ế ậ ư ồ kho và s li u v t t , hàng hóa t n kho trên s k toán n u có sai sót chênh l chố ệ ậ ư ồ ổ ế ế ệ thì ph i x lý k p th i. ả ử ị ờ
Phương pháp kê khai thường xuyên áp d ng các đ n v s n xu t và cácụ ơ ị ả ấ
đ n v thơ ị ương nghi p kinh doanh các m t hàng có giá tr l n, hàng có k thu t,ệ ặ ị ớ ỹ ậ
ch t lấ ượng cao.
Tài kho n s d ng ả ử ụ
Tài kho n 151 “Hàng mua đang đi đả ường”
Ph n ánh giá tr th c t c a các lo i hàng hóa, v t t mua ngoài đã thu cả ị ự ế ủ ạ ậ ư ộ quy n s h u c a doanh nghi p nh ng ch a v nh p kho. ề ở ữ ủ ệ ư ư ề ậ
N i dung k t c u tài kho n 151:ộ ế ấ ả
Bên N : ợ
+ Ph n ánh giá tr v t t hàng hóa đang đi trên đả ị ậ ư ường
+ K t chuy n giá tr th c t hàng v t t mua đang đi trên đế ể ị ự ế ậ ư ường cu i k ố ỳ
Bên Có:
+ Giá tr hàng hóa đã v nh p kho ho c giao th ng cho khách hàng ị ề ậ ặ ẳ
D N : Ph n ánh giá tr v t t hàng hóa đã mua nh ng ch a v nh p khoư ợ ả ị ậ ư ư ư ề ậ
cu i k ố ỳ
Tài kho n 152 “Nguyên v t li u”ả ậ ệ
Ph n ánh s li u có, tình hình tăng gi m các lo i NVL theo giá th c t c aả ố ệ ả ạ ự ế ủ doanh nghi p. ệ
N i dung k t c u tài kho n 152ộ ế ấ ả
Bên N : Giá tr th c t NVL nh p kho trong k ợ ị ự ế ậ ỳ
+Giá tr c a NVL th a khi ki m kê ị ủ ừ ể
+K t chuy n giá tr th c t NVL t n kho cu i k ế ể ị ự ế ồ ố ỳ
Bên Có:
Trang 19+ Giá tr th c t NVL tr l i cho ngị ự ế ả ạ ười bán ho c đặ ược gi m giá. ả
+ Chi t kh u thế ấ ương m i đạ ược hưởng
+ NVL thi u khi ki m kê ế ể
+ K t chuy n giá tr th c t c a NVL t n kho đ u k ế ể ị ự ế ủ ồ ầ ỳ
D N : Giá tr th c t c a NVL t n kho cu i k ư ợ ị ự ế ủ ồ ố ỳ
+ Gía tr CCDC ,đ dùng cho thuê nh p l i kho.ị ồ ậ ạ
+ Tr giá th c t c a CCDC t n kho cu i k ị ự ế ủ ồ ố ỳ
+ Tr giá th c t c a CCDC xu t kho s d ng cho s n xu t kinh doanh , choị ự ế ủ ấ ử ụ ả ấ thuê ho c góp v n liên doanh.ặ ố
+ Tr giá CCDC tr l i ngị ả ạ ười bán ho c đặ ược người bán gi m giá.ả
+ Tr giá CCDC thi u phát hi n trong ki m kê.ị ế ệ ể
+ K t chuy n tr giá th c t CCDC t n kho đ u k ế ể ị ự ế ồ ầ ỳ
Tài kho n 331 “Ph i tr cho ngả ả ả ười bán”
Tài kho n này ph n ánh các kho n n ph i tr cho ngả ả ả ợ ả ả ười bán
N i dung k t c u tài kho n 331 ộ ế ấ ả
Bên N :ợ
+ S ti n ph i tr cho ngố ề ả ả ười bán, người cung c p, ngấ ười nh n th u,…ậ ầ
+ S ti n ng trố ề ứ ước cho người bán, người nh n th u. ậ ầ
+ S ti n ngố ề ười bán ch p nh n gi m giá cho s hàng đã giao theo h p đ ng. ấ ậ ả ố ợ ồ+ Tr l i s v t t , hàng hóa cho ngả ạ ố ậ ư ười bán
Trang 20+Chi t kh u thanh toán và chi t kh u thế ấ ế ấ ương m i đạ ược tr vào s n ph i trừ ố ợ ả ả cho người bán.
Bên Có:
S ti n ph i tr cho ngố ề ả ả ười bán…
D N (n u có): S ti n t m ng trư ợ ế ố ề ạ ứ ước cho người bán nh ng ch a nh nư ư ậ hàng cu i k ho c s tr l n h n s ph i tr ố ỳ ặ ố ả ớ ơ ố ả ả
D Có: S ti n còn ph i tr cho ngư ố ề ả ả ười bán
Tài kho n 133 “Thu giá tr gia tăng (GTGT) đả ế ị ược kh u tr ”. Tài kho nấ ừ ả này ph n ánh s thu GTGT đ u vào đả ố ế ầ ược kh u tr , đã kh u tr , còn đấ ừ ấ ừ ượ c
kh u tr ấ ừ
Tài kho n 133 có 2 tài kho n c p 2: ả ả ấ
+ TK 1331: “thu GTGT đế ược kh u tr c a hàng hóa, d ch v ”. ấ ừ ủ ị ụ
+ TK 1332: “Thu GTGT đế ược kh u tr c a tài s n c đ nh”ấ ừ ủ ả ố ị
N i dung k t c u tài kho n 133:ộ ế ấ ả
Bên N : S thu GTGT đợ ố ế ược kh u tr ấ ừ
Bên Có:
+ S thu GTGT đố ế ược kh u tr ấ ừ
+K t chuy n s thu GTGT đ u vào không đế ể ố ế ầ ược kh u tr ấ ừ
+S thu GTGT đ u vào c a hàng hóa mua vào nh ng đã tr l i đố ế ầ ủ ư ả ạ ược gi m giá.ả
Bên N : S thu GTGT còn đợ ố ế ược kh u tr S thu GTGT đ u vào đấ ừ ố ế ầ ượ choàn l i nh ng ngân sách nhà nạ ư ước ch a hoàn tr ư ả
Tài kho n 142 “Chi phí tr trả ả ước”
Bên N : Các kho n chi phí tr trợ ả ả ước ng n h n th c t phát sinh.ắ ạ ự ế
Bên Có: Các kho n chi phí tr trả ả ước ng n h n đã tính vào chi phí s n xu tắ ạ ả ấ kinh doanh trong k h ch toán. ỳ ạ
D N : Các kho n chi phí tr trư ợ ả ả ước ch a tính vào chi phí s n xu t kinhư ả ấ doanh.
1.3.2.2 Ph ươ ng pháp h ch toán ạ