Trên cơ sở lý luận về thanh tra, kiểm tra. Tiểu luận nghiên cứu thực trạng việc thanh tra, kiểm tra thuế thu nhập doanh nghiệp trên địa bàn TP Đà Nẵng do Cục Thuế TP Đà Nẵng quản lý từ năm 2002 - 2007 để đề ra những giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả của công tác thanh tra, kiểm tra thuế thu nhập doanh nghiệp, tăng cường chống thất thu ngân sách nhà nước đối với thuế thu nhập doanh nghiệp trên địa bàn TP Đà Nẵng. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1M Đ U Ở Ầ
1. Tính c p thi t c a đ tàiấ ế ủ ề
Lu t thu thu nh p doanh nghi p (TNDN) đậ ế ậ ệ ược Qu c h i nố ộ ước C ng hòa xãộ
h i ch nghĩa Vi t Nam thông qua ngày 10/5/1997 và có hi u l c thi hành t ngàyộ ủ ệ ệ ự ừ 01/01/1999 thay cho Lu t thu l i t c. Ngoài ch c năng đ m b o ngu n thu quanậ ế ợ ứ ứ ả ả ồ
tr ng c a ngân sách Nhà nọ ủ ước (NSNN), thu TNDN còn là công c th c hi n ch cế ụ ự ệ ứ năng tái phân ph i thu nh p, đ m b o công b ng xã h i; khuy n khích, thúc đ yố ậ ả ả ằ ộ ế ẩ
s n xu t (SX), kinh doanh (KD) phát tri n theo chi u hả ấ ể ề ướng k ho ch, chi n lế ạ ế ượ c
và toàn di n c a Nhà nệ ủ ước.
Ngoài v trí đ a lý là m t thành ph (TP) trung tâm c a mi n Trung, Đà N ngị ị ộ ố ủ ề ẵ còn là m t trung tâm kinh t c a đ t nộ ế ủ ấ ước. S thu thu TNDN trong các năm quaố ế
đ t kho ng 37% 40% trong t ng thu thu t doanh nghi p (DN). Đ c bi t khiạ ả ổ ế ừ ệ ặ ệ
Vi t Nam gia nh p vào WTO và th c hi n c t gi m thu quan (CFPT), khi đó thuệ ậ ự ệ ắ ả ế ế
nh p kh u và thu giá tr gia tăng (GTGT) hàng nh p kh u cũng gi m theo, thì thuậ ẩ ế ị ậ ẩ ả ế TNDN tr thành ngu n thu quan tr ng c a NSNN. Tuy nhiên, s thu thu TNDNở ồ ọ ủ ố ế qua các năm 2002 2007 chi m t tr ng gi m d n trong t ng thu ngân sách. Nguyênế ỷ ọ ả ầ ổ nhân do tình tr ng tr n thu TNDN ngày càng ph bi n dạ ố ế ổ ế ưới nhi u hình th c tinhề ứ
vi, khó phát hi n, s thu TNDN b th t thoát ngày càng l n; h n n a vi c thanh tra,ệ ố ế ị ấ ớ ơ ữ ệ
ki m tra đ i tể ố ượng n p thu (ĐTNT) là công c ch y u đ ch ng th t thu ngânộ ế ụ ủ ế ể ố ấ sách theo c ch t khai, t n p ch a đơ ế ự ự ộ ư ược xem tr ng; m t khác, các th t c thanhọ ặ ủ ụ tra, ki m tra thu TNDN còn nhi u b t c p d n đ n vi c thanh tra, ki m tra thuể ế ề ấ ậ ẫ ế ệ ể ế TNDN c a c quan Thu v i ĐTNT ch a đ t đủ ơ ế ớ ư ạ ược hi u qu nh d ki n.ệ ả ư ự ế
Xu t phát t ch c năng, vai trò c a c a vi c thanh tra, ki m tra thu TNDNấ ừ ứ ủ ủ ệ ể ế
t i TP Đà N ng, Tác gi đã ch n đ tài: ạ ẵ ả ọ ề "M t s v n đ v công tác thanh tra, ộ ố ấ ề ề
ki m tra thu thu nh p doanh nghi p trên đ a bàn thành ph Đà N ng" ể ế ậ ệ ị ố ẵ làm đ tàiề cho Ti u lu n môn h c Nghi p v Thanh tra c a mình.ể ậ ọ ệ ụ ủ
2. M c đích nghiên c u c a đ tàiụ ứ ủ ề
Trên c s lý lu n v thanh tra, ki m traơ ở ậ ề ể Ti u lu n nghiên c u th c tr ng vi cể ậ ứ ự ạ ệ thanh tra, ki m tra thu TNDN trên đ a bàn TP Đà N ng do C c Thu TP Đà N ngể ế ị ẵ ụ ế ẵ
qu n lý t năm 2002 2007 đ đ ra nh ng gi i pháp nh m nâng cao hi u qu c aả ừ ể ề ữ ả ằ ệ ả ủ công tác thanh tra, ki m tra thu TNDN, tăng cể ế ường ch ng th t thu NSNN đ i v iố ấ ố ớ thu TNDN trên đ a bàn TP Đà N ng.ế ị ẵ
3. Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c uạ ứ
Đ i tố ượng nghiên c u: Lý lu n v thanh tra, ki m tra thu TNDN trên đ aứ ậ ề ể ế ị bàn TP Đà N ng trên c s c ch t kê khai, t n p thu c a ĐTNT trong m i liênẵ ơ ở ơ ế ự ự ộ ế ủ ố
h v i quy trình qu n lý thu thu TNDN, quy trình thanh tra, ki m tra do T ng c cệ ớ ả ế ể ổ ụ Thu ban hành áp d ng trên toàn qu c.ế ụ ố
Ph m vi nghiên c u: Văn phòng C c Thu TP Đà N ng và 7 Chi c c Thu ạ ứ ụ ế ẵ ụ ế
Trang 24. Phương pháp nghiên c u c a đ tàiứ ủ ề
D a trên c s phự ơ ở ương pháp lu n duy v t bi n ch ng k t h p v i cácậ ậ ệ ứ ế ợ ớ
phương pháp c th nh : phụ ể ư ương pháp mô t , phân tích t l , ki m đ nh th ng kê,ả ỷ ệ ể ị ố
ki m tra, đ i chi u so sánh và t ng h p đ phân tích th c tr ng vi c thanh tra, ki mể ố ế ổ ợ ể ự ạ ệ ể tra thu TNDN trên đ a bàn TP Đà N ng. T đó có th đ a ra nh ng k t lu n c nế ị ẵ ừ ể ư ữ ế ậ ầ thi t t th c t , đ a ra các gi i pháp hoàn thi n phù h p v i kh năng áp d ng t iế ừ ự ế ư ả ệ ợ ớ ả ụ ạ
TP Đà N ng. ẵ
5. Nh ng đóng góp c a Ti u lu nữ ủ ể ậ
Ti u lu n nêu lên th c tr ng c a ho t đ ng thanh tra, ki m tra thu TNDNể ậ ự ạ ủ ạ ộ ể ế trên đ a bàn TP Đà N ng, nh ng t n t i và nguyên nhân, đ ng th i đ a ra nh ngị ẵ ữ ồ ạ ồ ờ ư ữ
gi i pháp và ki n ngh nh m nâng cao hi u qu c a ho t đ ng này.ả ế ị ằ ệ ả ủ ạ ộ
6. K t c u c a Ti u lu nế ấ ủ ể ậ
Ngoài ph n m đ u, k t lu n, danh m c các t vi t t t và tài li u tham kh o,ầ ở ầ ế ậ ụ ừ ế ắ ệ ả
Ti u lu n để ậ ược chia làm 3 chương:
Chương 1: Nh ng v n đ lý lu n c b n v thanh tra, ki m tra thu TNDN.ữ ấ ề ậ ơ ả ề ể ế
Chương 2: Th c tr ng thanh tra, ki m tra thu TNDN trên đ a bàn TP Đàự ạ ể ế ị
N ng.ẵ
Chương 3: Gi i pháp nâng cao hi u qu công tác thanh tra, ki m tra thuả ệ ả ể ế TNDN trên đ a bàn TP Đà N ng.ị ẵ
Trang 3CH ƯƠ NG 1
NH NG V N Đ LÝ LU N C B N V THANH TRA, Ữ Ấ Ề Ậ Ơ Ả Ề
KI M TRA THU THU NH P DOANH NGHI P Ể Ế Ậ Ệ
1.1. Lý lu n chung v thanh tra, ki m tra thu TNDNậ ề ể ế
1.1.1. Khái ni m v thanh tra, ki m traệ ề ể
Qu n lý là m t quá trình đ nh hả ộ ị ướng và t ch c th c hi n các m c tiêu đãổ ứ ự ệ ụ
đ nh trên c s nh ng ngu n l c xác đ nh nh m đ t hi u qu cao nh t. Đ c đi mị ơ ở ữ ồ ự ị ằ ạ ệ ả ấ ặ ể
c a qu n lý là tác đ ng có hủ ả ộ ướng đích, có m c tiêu xác đ nh; th hi n m i quan hụ ị ể ệ ố ệ
gi a hai b ph n: ch th qu n lý và đ i tữ ộ ậ ủ ể ả ố ượng qu n lý. ả
Ho t đ ng qu n lý bao g m các ch c năng c b n: d báo, ho ch đ nh, tạ ộ ả ồ ứ ơ ả ự ạ ị ổ
ch c, đi u hành, ki m tra và đánh giá. Trong đó ứ ề ể ki m traể là ch c năng quan tr ng,ứ ọ
được th c hi n t t c các giai đo n c a quá trình qu n lý. Đó là vi c xem xét đự ệ ở ấ ả ạ ủ ả ệ ể đánh giá, phân lo i, đo lạ ường các sai l ch n y sinh trong quá trình ho t đ ng so v iệ ả ạ ộ ớ
m c tiêu, k ho ch đã đ nh đ đi u ch nh các m c tiêu hay đ nh hụ ế ạ ị ể ề ỉ ụ ị ướng cho các ho tạ
đ ng. ộ
Thanh tra ti ng Anh “ Inspect” xu t phát t g c Latinh “InSpectare” cóế ấ ừ ố nghĩa là “nhìn vào bên trong” ch ỉ “m t s xem xét t bên ngoài vào m t đ i tộ ự ừ ộ ố ượ ng
nh t đ nh”.ấ ị
Theo t đi n ti ng Vi t: “Thanh tra (ngừ ể ế ệ ười thu c c quan có th m quy n)ộ ơ ẩ ề
ki m tra, xem xét t i ch vi c làm c a đ a phể ạ ỗ ệ ủ ị ương, c quan, xí nghi p”. V i nghĩaơ ệ ớ này, thanh tra bao hàm nghĩa ki m soát nh m “xem xét và phát hi n, ngăn ch nể ằ ệ ặ
nh ng gì trái v i quy đ nh” ữ ớ ị [12 , tr 9]
Thanh tra đ c hi u ượ ể là m t ch c năng thi t y u cu c quan qu n lý nhàộ ứ ế ế ả ơ ả
nướ là vi c xem xét, đánh giá, x lý c a c quan nhà nc, ệ ử ủ ơ ước đ i v i vi c th c hi nố ớ ệ ự ệ chính sách, pháp lu t, nhi m v c a c quan, t ch c, cá nhân; ậ ệ ụ ủ ơ ổ ứ thường đượ đc ượ c
th c hi n b i m t c quan chuyên trách theo m t trình t , th t c lu t đ nh, nh mự ệ ở ộ ơ ộ ự ủ ụ ậ ị ằ phòng ng a, phát hi n và x lý các hành vi vi ph m pháp lu t, phát hi n nh ng sừ ệ ử ạ ậ ệ ữ ơ
h trong c ch qu n lý, chính sách, pháp lu t đ ki n ngh v i Nhà nở ơ ế ả ậ ể ế ị ớ ước các bi nệ pháp kh c ph c; phát huy nhân t tích c c, góp ph n nâng cao hi u qu , hi u l cắ ụ ố ự ầ ệ ả ệ ự
c a ho t đ ng qu n lý nhà nủ ạ ộ ả ước; b o v l i ích cu Nhà nả ệ ợ ả ước, các quy n và l iề ợ ích h p pháp cu c quan, t ch c và cá nhân ợ ả ơ ổ ứ [12 , tr 12]
1.1.2. Thanh tra, ki m tra thu thu nh p doanh nghi pể ế ậ ệ
1.1.2.1. Nh ng v n đ c b n v thu TNDNữ ấ ề ơ ả ề ế
Thu TNDN là lo i thu tr c thu, thu vào thu nh p ch u thu (TNCT) sau khiế ạ ế ự ậ ị ế
tr các chi phí liên quan đ n thu nh p c a c s SXKD.ừ ế ậ ủ ơ ở
Trang 4* Đ i t ố ượ ng n p thu TNDN: ộ ế Theo quy đ nh c a Lu t thu TNDN thì cácị ủ ậ ế
t ch c, cá nhân SX, KD hàng hóa, d ch v dổ ứ ị ụ ưới đây có TNCT ph i n p thuả ộ ế TNDN:
Các t ch c SX, KD hàng hóa, d ch v :ổ ứ ị ụ
Cá nhân trong nước và nước ngoài SX, KD hàng hóa, d ch v có thu nh pị ụ ậ phát sinh t i Vi t Nam bao g m: cá nhân và nhóm cá nhân KD; h KD cá th ; cáạ ệ ồ ộ ể nhân cho thuê tài s n nh nhà, đ t, máy móc thi t b ; cá nhân hành ngh đ c l pả ư ấ ế ị ề ộ ậ thu c đ i tộ ố ượng KD ph i đăng ký n p thu TNDN nh : bác s , lu t s , k toán, ả ộ ế ư ỹ ậ ư ế
Công ty nở ước ngoài ho t đ ng KD thông qua c s thạ ộ ơ ở ường trú t i Vi tạ ệ Nam mang l i thu nh p. ạ ậ
được hưởng không phân bi t đã thu đệ ược ti n hay ch a thu đề ư ược ti n. ề
Các kho n chi phí h p lý đ ả ợ ượ c tr đ tính thu nh p ch u thu : ừ ể ậ ị ế là các
kho n chi phí h p lý liên quan đ n doanh thu và TNCT trong k tính thu ả ợ ế ỳ ế
Các kho n thu nh p ch u thu khác: ả ậ ị ế
Các kho n TNCT khác trong k tính thu bao g m:ả ỳ ế ồ
+ Chênh l ch v mua, bán ch ng khoán. Lãi ti n g i, lãi ti n cho vay, lãi bánệ ề ứ ề ử ề hàng tr ch m; lãi do bán ngo i t , lãi v chênh l ch t giá h i đoái. ả ậ ạ ệ ề ệ ỷ ố
+ Thu nh p t chuy n nhậ ừ ể ượng tài s n, thanh lý tài s n; ả ả
+ Thu nh p t ho t đ ng liên quan đ n quy n s h u công nghi p, quy nậ ừ ạ ộ ế ề ở ữ ệ ề tác gi ; thu nh p khác v quy n s h u, quy n s d ng tài s n.ả ậ ề ề ở ữ ề ử ụ ả
+ K t d cu i năm các kho n d phòng gi m giá hàng t n kho, d phòngế ư ố ả ự ả ồ ự công n khó đòi, d phòng gi m giá ch ng khoán. ợ ự ả ứ
Thu nh p ch uậ ị
thu trong kế ỳ
tính thuế
Doanh thu để tính thu nh pậ
ch u thuị ế trong k tínhỳ
Chi phí h p ợ
lý trong k ỳtính thuế
Thu nh pậ
ch u thuị ế khác trong
k tính thuỳ ế
Trang 5+ Thu các kho n n khó đòi đã xóa s k toán nay đòi đả ợ ổ ế ược; thu các kho nả
n ph i tr không xác đ nh đợ ả ả ị ược ch n ủ ợ
+ Thu v ti n ph t vi ph m h p đ ng kinh t sau khi đã tr ti n b ph t viề ề ạ ạ ợ ồ ế ừ ề ị ạ
ph m h p đ ng kinh t ạ ợ ồ ế
+ Các kho n thu nh p t ho t đ ng SX, KD hàng hóa, d ch v c a nh ngả ậ ừ ạ ộ ị ụ ủ ữ năm trước b b sót m i phát hi n ra.ị ỏ ớ ệ
+ Thu nh p t chuy n quy n s d ng đ t, chuy n quy n thuê đ t. ậ ừ ể ề ử ụ ấ ể ề ấ
+ Thu nh p nh n đậ ậ ượ ừc t ho t đ ng SX, KD hàng hóa, d ch v nạ ộ ị ụ ở ướ cngoài.
+ Các kho n thu nh p liên quan đ n vi c tiêu th hàng hóa, cung c p d ch vả ậ ế ệ ụ ấ ị ụ không tính trong doanh thu
+ Các kho n thu nh p t các ho t đ ng góp v n c ph n, liên doanh, liên k tả ậ ừ ạ ộ ố ổ ầ ế kinh t trong nế ước ch a n p thu TNDN. ư ộ ế
+ Quà bi u, quà t ng b ng hi n v t, b ng ti n và các kho n thu nh p khác.ế ặ ằ ệ ậ ằ ề ả ậ Thu su t thu TNDN:ế ấ ế Thu su t thu TNDN áp d ng đ i v i CSKD làế ấ ế ụ ố ớ 28%.
1.1.2.2. N i dung c a thanh tra, ki m tra thu TNDNộ ủ ể ế
Ho t đ ng thanh tra, ki m tra thu TNDN là ho t đ ng thanh tra chuyênạ ộ ể ế ạ ộ ngành, ch y u do c quan Thu th c hi n, có s ph i h p c a nhi u c quan h uủ ế ơ ế ự ệ ự ố ợ ủ ề ơ ữ quan nh : Thanh tra Chính ph , Ki m toán Nhà nư ủ ể ước, trên c s ĐTNT t tính, tơ ở ự ự khai và t n p vào NSNN. Do đó, vi c thanh tra, ki m tra thu TNDN có đ c đi mự ộ ệ ể ế ặ ể ngo i ki m c a ho t đ ng ki m toán thu TNDN, t c là ki m soát vi c tuân thạ ể ủ ạ ộ ể ế ứ ể ệ ủ pháp lu t thu TNDN đ i v i ĐTNT.ậ ế ố ớ
Thanh tra, ki m tra thu TNDN là vi c ki m tra đ xác đ nh chính xác s thuể ế ệ ể ể ị ố ế TNDN mà ĐTNT ph i n p thông qua các căn c tính thu TNDN nh : xác đ nh doanhả ộ ứ ế ư ị thu tính thu TNDN phát sinh trong k , các kho n chi phi h p lý, h p l đế ỳ ả ợ ợ ệ ược tính
gi m tr khi xác đ nh TNCT theo quy đ nh c a Lu t thu TNDN, các kho n TNCTả ừ ị ị ủ ậ ế ả khác (n u có), thu su t thu TNDN nh m qu n lý ch t ch đế ế ấ ế ằ ả ặ ẽ ược ngu n thu này.ồ
Có th tóm t t vi c thanh tra, ki m tra thu TNDN v i ĐTNT b ng hình 1.1 nhể ắ ệ ể ế ớ ằ ư sau:
Ki m soát vi c ể ệtuân th lu t ủ ậthu TNDN v i ế ớcác đ i tố ượng
n p thu ộ ế
Trang 61.1.2.3. Quy trình thanh tra, ki m tra ĐTNTể
Quy trình thanh tra, ki m tra thu là công c ch y u đ th c hi n thanh tra,ể ế ụ ủ ế ể ự ệ
ki m tra thu TNDN. Th c ch t c a thanh tra, ki m tra thu là ki m tra vi c ch pể ế ự ấ ủ ể ế ể ệ ấ hành pháp lu t thu c a ĐTNT và x lý vi ph m. N i dung quy trình đậ ế ủ ử ạ ộ ược th hi nể ệ
Duy t k ho ch thanh traệ ế ạ
Phòng thanh tra, qu n lýả
DN thu c C c Thu , Tộ ụ ế ổ thanh tra, qu n lý DNả thu c Chi c c Thu ộ ụ ế
+ Xác đ nh n i dung, ph m vi,ị ộ ạ hình th c ki m tra.ứ ể
Thành l p đoàn thanh tra.ậ
Đoàn ki m tra, thanh traể
C c Thu , Chi c cụ ế ụ Thuế
3 Thanh tra,
ki m tra t iể ạ
DN
Ban hành QĐ thanh tra, ki m tra:ể + Công b QĐ ki m tra.ố ể
+ L p nh t ký ki m tra.ậ ậ ể
Th c hi n thanh tra, ki m traự ệ ể
b ng vi c xem xét s li u vàằ ệ ố ệ xác l p h s ch ng lý:ậ ồ ơ ứ
+ Ki m tra, đ i chi u s li uể ố ế ố ệ
t ng h p; ki m tra chi ti t, l pổ ợ ể ế ậ
h s ch ng lý.ồ ơ ứ + L p biên b n thanh tra, ki mậ ả ể tra
X lý k t qu thanh tra, ki mử ế ả ể tra
Báo cáo k t qu cu c ki mế ả ộ ể tra
L u tr h s và theo dõi vi cư ữ ồ ơ ệ
th c hi n Quy t đ nh x lý.ự ệ ế ị ử
Đoàn thanh tra, ki m traểĐoàn thanh tra, ki m traể
Đoàn thanh tra, ki m traểĐoàn thanh tra, ki m traểPhòng, T thanh tra.ổ
Thuế
Trang 71.2. Nh ng m c tiêu c b n c a vi c thanh tra, ki m tra thu TNDNữ ụ ơ ả ủ ệ ể ế
Th nh t ứ ấ , thanh tra, ki m tra thu TNDN ph i giúp cho công tác qu n lýể ế ả ả ngu n thu ngân sách đồ ược th c hi n m t cách t t nh t, t p trung và huy đ ng đ y đự ệ ộ ố ấ ậ ộ ầ ủ
s thu cho NSNN. Đây là m c tiêu ch y u vì v i m c tiêu này, vi c thanh tra, ki mố ụ ủ ế ớ ụ ệ ể tra thu TNDN m i th hi n đ y đ vai trò c a nó trong vi c qu n lý ngu n thuế ớ ể ệ ầ ủ ủ ệ ả ồ NSNN.
Th hai ứ , đ cao ý th c t giác ch p hành chính sách, pháp lu t v thu vàề ứ ự ấ ậ ề ế
t o đi u ki n thu n l i cho các DN th c hi n t t nghĩa v v thu M c tiêu này cóạ ề ệ ậ ợ ự ệ ố ụ ề ế ụ tính ch t thấ ường xuyên, lâu dài và tác đ ng t i ý th c t giác c a DN. Đ th c hi nộ ớ ứ ự ủ ể ự ệ
được m c tiêu này thì vi c thanh tra, ki m tra thu TNDN ph i tuân th m t cáchụ ệ ể ế ả ủ ộ nghiêm ch nh quy trình qu n lý thu và quy trình thanh tra, ki m tra ĐTNT.ỉ ả ế ể
Th ba ứ , nh m đi u ch nh nh ng b t h p lý, nh ng k h c a chính sáchằ ề ỉ ữ ấ ợ ữ ẽ ở ủ pháp lu t trong quá trình th c hi n Lu t thu TNDN, h n ch các tình tr ng tránhậ ự ệ ậ ế ạ ế ạ thu , tr n thu c a ĐTNT; phát hi n và x lý k p th i đ i v i các hành vi gian l nế ố ế ủ ệ ử ị ờ ố ớ ậ
v thu Góp ph n t o ra môi trề ế ầ ạ ường KD n đ nh, đ m b o s c nh tranh lànhổ ị ả ả ự ạ
m nh trong ho t đ ng KD gi a các thành ph n kinh t ạ ạ ộ ữ ầ ế
Th t ứ ư, c i ti n th t c qu n lý thu , phân công, phân nhi m rõ ràng, chu nả ế ủ ụ ả ế ệ ẩ hóa d n công tác qu n lý thu nh m nâng cao năng l c, hi u qu ho t đ ng c a bầ ả ế ằ ự ệ ả ạ ộ ủ ộ máy qu n lý thu , nâng cao ch t lả ế ấ ượng làm vi c c a đ i ngũ cán b thu ệ ủ ộ ộ ế
Th năm ứ , vi c thanh tra thu TNDN ph i góp ph n phát huy t t nh t vai tròệ ế ả ầ ố ấ
c a thu TNDN trong n n kinh t ; b i vì thông qua vi c thanh tra, ki m tra thuủ ế ề ế ở ệ ể ế TNDN m i cung c p đ y đ và k p th i nh ng thông tin chính xác cho công tác qu nớ ấ ầ ủ ị ờ ữ ả
lý thu , t đó giúp cho Lu t thu TNDN th c s phát huy đế ừ ậ ế ự ự ược hi u qu trong n nệ ả ề kinh t ế
Đ đ t để ạ ược nh ng m c tiêu c b n nêu trên, đòi h i ph i có nh ng yêu c uữ ụ ơ ả ỏ ả ữ ầ
c th đ i v i c quan Thu và công ch c thu nh sau:ụ ể ố ớ ơ ế ứ ế ư
M t là ộ , ti p t c đ i m i c ch qu n lý thu , s p x p t ch c b máy qu nế ụ ổ ớ ơ ế ả ế ắ ế ổ ứ ộ ả
lý thu , phân rõ ch c năng, nhi m v c a t ng b ph n t i C c Thu , Chi c cế ứ ệ ụ ủ ừ ộ ậ ạ ụ ế ụ Thu ế
Hai là, tăng c ng công tác phân tích thông tin, phát hi n các d u hi u nghiườ ệ ấ ệ
ng vi ph m v thu đ k p th i thanh tra, ki m tra và x lý nghiêm các hành vi viờ ạ ề ế ể ị ờ ể ử
ph m pháp lu t v thu ạ ậ ề ế
Ba là, ph i phân đ nh rõ ràng gi a nghĩa v kê khai thu , n p thu c a DNả ị ữ ụ ế ộ ế ủ
v i trách nhi m phát hi n hành vi vi ph m v thu đ th c hi n ki m tra, thanh traớ ệ ệ ạ ề ế ể ự ệ ể thu c a c quan Thu ế ủ ơ ế
B n là ố , cán b thu ph i n m v ng chính sách, ch đ thu ; có ý th c tráchộ ế ả ắ ữ ế ộ ế ứ nhi m cao, tuân th đúng quy đ nh nghi p v và các bệ ủ ị ệ ụ ước công vi c trong quy trình.ệ
Năm là, tăng c ng trang b c s v t ch t, thi t b làm vi c đ đ m b oườ ị ơ ở ậ ấ ế ị ệ ể ả ả khai thác thông tin ph c v k p th i cho công tác qu n lý và ch đ o thu thu TNDN.ụ ụ ị ờ ả ỉ ạ ế
Trang 81.3. Các nhân t nh hố ả ưởng đ n công tác thanh tra, ki m tra thuế ể ế TNDN
T m c tiêu, n i dung c a vi c thanh tra, ki m tra thu TNDN nêu trên thìừ ụ ộ ủ ệ ể ế các nhân t có th nh hố ể ả ưởng đ n vi c thanh tra, ki m tra thu TNDN là:ế ệ ể ế
1.3.1. Các nhân t t các c quan qu n lý Nhà nố ừ ơ ả ước
V vi c thay đ i chính sách pháp lu t c a Nhà nề ệ ổ ậ ủ ước: th hi n vi c s aể ệ ở ệ ử
đ i, b sung, đi u ch nh thổ ổ ề ỉ ường xuyên ho c thay đ i Lu t thu TNDN c a Nhàặ ổ ậ ế ủ
nước d n đ n vi c n m b t và thích nghi nh ng n i dung m i c a c ĐTNT vàẫ ế ệ ắ ắ ữ ộ ớ ủ ả công ch c thu ch a k p th i, gây khó khăn cho quá trình thanh tra, ki m tra thuứ ế ư ị ờ ể ế TNDN. Ngoài ra, vi c ban hành các văn b n có cùng đ i tệ ả ố ượng áp d ng nh ng khácụ ư
v tính ch t, n i dung c b n ho c ch ng chéo lên nhau c a các c quan qu n lýề ấ ộ ơ ả ặ ồ ủ ơ ả Nhà nước cũng gây nh hả ưởng đ n vi c thanh tra, ki m tra thu TNDN. ế ệ ể ế
V v n đ thanh toán qua ngân hàng: Lu t thu TNDN ch quy đ nh b tề ấ ề ậ ế ỉ ị ắ
bu c vi c thanh toán qua ngân hàng đ i v i ho t đ ng xu t, nh p kh u hàng hóa;ộ ệ ố ớ ạ ộ ấ ậ ẩ
m i tiêu dùng khác đ u ch a quy đ nh b t bu c. Đây chính là k h đ các CSKDọ ề ư ị ắ ộ ẽ ở ể
th c hi n gian l n thự ệ ậ ương m i, mua bán kh ng hóa đ n nh m h p th c hóa chi phíạ ố ơ ằ ợ ứ không có th c đ làm gi m TNCT d n đ n gi m s thu TNDN ph i n p.ự ể ả ẫ ế ả ố ế ả ộ
1.3.2. Các nhân t t phía c quan Thuố ừ ơ ế
Vi c b trí b máy qu n lý thu t i c quan Thu ch a h p lý, vi c phânệ ố ộ ả ế ạ ơ ế ư ợ ệ công nhi m v c a các b ph n theo quy trình ch a đ ng b d n đ n nhi u ch cệ ụ ủ ộ ậ ư ồ ộ ẫ ế ề ứ năng còn ch ng chéo (nh : ch c năng thanh tra, ki m tra ĐTNT; gi i quy t đ nồ ư ứ ể ả ế ơ khi u n i; hế ạ ướng d n, ch đ o công tác qu n lý thu , ); m t s ch c năng l iẫ ỉ ạ ả ế ộ ố ứ ạ
ch a có b ph n chuyên trách đ m nhi m (nh : ch c năng cư ộ ậ ả ệ ư ứ ưỡng ch thu , ch cế ế ứ năng pháp ch , ) cũng gây nh hế ả ưởng đ n vi c thanh tra, ki m tra thu TNDN.ế ệ ể ế
V t ch c m ng n i b : th c hi n t t vi c n i m ng n i b ngành Thuề ổ ứ ạ ộ ộ ự ệ ố ệ ố ạ ộ ộ ế trong c nả ướ ạc t o đi u ki n cho c quan Thu th c hi n các chề ệ ơ ế ự ệ ương trình qu n lýả thu đ t hi u qu cũng nh vi c thu th p m i thông tin v ĐTNT đế ạ ệ ả ư ệ ậ ọ ề ược đ y đ vàầ ủ
k p th i, giúp cho công tác ch ng gian l n v thu TNDN đ t đị ờ ố ậ ề ế ạ ược hi u qu ệ ả
V nhân t con ngề ố ười: công ch c thu h n ch v trình đ chuyên môn,ứ ế ạ ế ề ộ
ch a th c hi n đúng n i dung, yêu c u c a các quy trình, ch a th c hi n đúng ch cư ự ệ ộ ầ ủ ư ự ệ ứ trách được giao gây h u qu th t thu thu TNDN.ậ ả ấ ế
Trang thi t b ph c v cho vi c qu n lý thu thu b h n ch cũng là m tế ị ụ ụ ệ ả ế ị ạ ế ộ nhân t nh hố ả ưởng đ n vi c thanh tra, ki m tra thu TNDN.ế ệ ể ế
1.3.3. Các nhân t t phía đ i tố ừ ố ượng n p thu ộ ế
V công tác h ch toán k toán c a ĐTNT: ngày càng có nhi u DN mà t pề ạ ế ủ ề ậ trung ch y u lo i hình DN ngoài qu c doanh và h p tác xã, thủ ế ở ạ ố ợ ường có b máy kộ ế toán đượ ổc t ch c và h ch toán theo ý ki n ch quan c a ch DN, luôn có ý th cứ ạ ế ủ ủ ủ ứ
tr n thu TNDN b ng cách b ngoài s sách các kho n doanh thu và thu nh p tínhố ế ằ ỏ ổ ả ậ
Trang 9thu TNDN, h ch toán các kho n chi phí không ph c v SXKD, các kho n chi phíế ạ ả ụ ụ ả
b t h p lý, h p l , chi không có ch ng t hóa đ n theo quy đ nh vào chi phí khiấ ợ ợ ệ ứ ừ ơ ị xác đ nh TNCT đ làm gi m s thu TNDN ph i n p nên đã gây khó khăn cho vi cị ể ả ố ế ả ộ ệ
ki m tra, thanh tra, ki m tra thu TNDN c a c quan Thu ; ể ể ế ủ ơ ế
V vi c s d ng hóa đ n, ch ng t : do ngề ệ ử ụ ơ ứ ừ ười tiêu dùng ch a có thói quenư
l y hóa đ n khi mua hàng hóa, d ch v d n đ n nhi u ĐTNT c tình không kê khaiấ ơ ị ụ ẫ ế ề ố
ho c kê khai doanh s th p h n th c t làm gi m TNCT d n đ n tr n thuặ ố ấ ơ ự ế ả ẫ ế ố ế TNDN;
Tóm l iạ , Thanh tra, ki m tra thu TNDN là m t yêu c u t t y u c a qu n lýể ế ộ ầ ấ ế ủ ả Nhà nước v thu Vi c th c hi n ph i tuân th ch t ch quy trình qu n lý thuề ế ệ ự ệ ả ủ ặ ẽ ả thu TNDN, quy trình thanh tra, ki m tra ĐTNT cũng nh các quy ch làm vi c c aế ể ư ế ệ ủ
t ng b ph n ch c năng trong c quan Thu Thanh tra, ki m tra thu TNDN có đ iừ ộ ậ ứ ơ ế ể ế ố
tượng riêng, m c đích, yêu c u và phụ ầ ương pháp riêng, nh ng đ th c hi n có hi uư ể ự ệ ệ
qu thì Nhà nả ước c n trang b c s v t ch t cho ngành Thu , tăng cầ ị ơ ở ậ ấ ế ường đào t oạ
và b i dồ ưỡng nâng cao ki n th c nghi p v , chuyên môn cho công ch c thu M tế ứ ệ ụ ứ ế ặ khác ho t đ ng thanh tra, ki m tra thu TNDN ch u nhi u tác đ ng c a môi trạ ộ ể ế ị ề ộ ủ ườ ngbên trong cũng nh môi trư ường bên ngoài có th là tích c c ho c tiêu c c. Do v yể ự ặ ự ậ
h th ng lu t pháp c a Nhà nệ ố ậ ủ ướ ầc c n ph i th c s ch t ch và có hi u l c.ả ự ự ặ ẽ ệ ự
CH ƯƠ NG 2
TH C TR NG CÔNG TÁC THANH TRA, KI M TRA THU Ự Ạ Ể Ế THU NH P DOANH NGHI P T I THÀNH PH ĐÀ N NG Ậ Ệ Ạ Ố Ẵ
2.1. T ng quan v thành ph Đà N ngổ ề ố ẵ
TP Đà N ng n m 15ẵ ằ ở o55' đ n 16ế o14' vĩ B c, 107ắ o18' đ n 108ế o20' kinh Đông, B c giáp t nh Th a Thiên Hu , Tây và Nam giáp t nh Qu ng Nam, Đôngắ ỉ ừ ế ỉ ả giáp Bi n Đông. Di n tích 1.248,4 kmể ệ 2 v i dân s g n 800.000 ngớ ố ầ ười, GDP bình quân đ u ngầ ười 424.7 USD, t c đ tăng GDP hàng năm 10,5%/năm. TP có 6 qu nố ộ ậ
và 2 huy n. ệ
Cho đ n nay, Đà N ng đã có ế ẵ C sơ ở ạ ầ h t ng và h th ng giao thông hoànệ ố
ch nh v i đ 4 lo i đỉ ớ ủ ạ ường giao thông thông d ng là đụ ường b , độ ường s t, đắ ườ ng
bi n và để ường hàng không qu c t V i 5 khu công nghi p đã hoàn thi n c s hố ế ớ ệ ệ ơ ở ạ
t ng cùng nh ng chính sách u đãi đ u t , Đà N ng đầ ữ ư ầ ư ẵ ược đánh giá r t cao v v tríấ ề ị thu n ti n, th t c đ n gi n, nhanh g n. Ngoài ra, Đà N ng còn có chính sách thôngậ ệ ủ ụ ơ ả ọ ẵ thoáng và c ch m t c a, h th ng tài chính, tín d ng phát tri n đa d ng c ng v iơ ế ộ ử ệ ố ụ ể ạ ộ ớ nhi u d ch v ti n ích khác giúp cho DN thu n ti n trong SX KD trên m i lĩnh v c.ề ị ụ ệ ậ ệ ọ ự
V i nh ng đ c đi m nêu trên, TP Đà N ng hi n đang có 10.136 DN và h pớ ữ ặ ể ẵ ệ ợ tác xã đang ho t đ ng đạ ộ ược phân chia theo t ng lo i hình s h u v n nh sau:ừ ạ ở ữ ố ư
B ng 2.1 Th ng kê lo i hình DN đang ho t đ ng đ n 31/12/2007ả ố ạ ạ ộ ế
Trang 10STT Lo i hình DNạ C c Thuụ ế
qu n lýả
7 Chi c cụ Thu qu n lýế ả T ng c ngổ ộ
(Ngu n: s li u trên Ch ồ ố ệ ươ ng trình qu n lý thu c a C c Thu TP Đà N ng) ả ế ủ ụ ế ẵ
2.2. Tình hình thanh tra, ki m tra thu TNDN t i đ a bàn TP Đà N ngể ế ạ ị ẵ
2.2.1. Vi c l p k ho ch thanh tra, ki m tra thu TNDNệ ậ ế ạ ể ế
Vi c l p k ho ch thanh tra đ c ti n hành vào tháng 11 năm tr c. Căn cệ ậ ế ạ ượ ế ướ ứ thông tin ch p hành pháp lu t thu c a ĐTNT, đ nh h ng c a T ng c c Thu và l cấ ậ ế ủ ị ướ ủ ổ ụ ế ự
l ng cán b thanh tra thu đ l a ch n nh ng ĐTNT c n ph i ki m tra, xác đ nh rõượ ộ ế ể ự ọ ữ ầ ả ể ị hình th c thanh tra, ki m tra c n áp d ng. Đây là b c quan tr ng vì ph i l a ch nứ ể ầ ụ ướ ọ ả ự ọ chính xác s ĐTNT có vi ph m l n đ ki m tra thu h i ngay s ti n thu có nguy c bố ạ ớ ể ể ồ ố ề ế ơ ị
th t thoát, x lý nghiêm minh, làm g ng cho các ĐTNT khác; tránh lãng phí nhân l cấ ử ươ ự
và v t ch t do vi c l p k ho ch không chính xác. ậ ấ ệ ậ ế ạ K ho ch ph i đ m b o phù h p,ế ạ ả ả ả ợ tránh trùng l p v i k ho ch c a các c quan khác nh : Ki m toán, Thanh tra Chínhắ ớ ế ạ ủ ơ ư ể
ph ủ
Tuy nhiên, các thông tin l ch s c a DN ch a đị ử ủ ư ượ ậc c p nh t k p th i, s li uậ ị ờ ố ệ trên quy t toán thu TNDN và báo cáo tài chính c a ph n l n DN ngoài qu c doanhế ế ủ ầ ớ ố
được ph n ánh không chính xác và trung th c, vi c phân tích các thông tin v d uả ự ệ ề ấ
hi u khai man, tr n thu thệ ố ế ường được làm r t s sài, d n đ n công tác l p kấ ơ ẫ ế ậ ế
ho ch thanh tra nhi u khi không chính xác, không t p trung vào các DN có hành vi viạ ề ậ
ph m v thu Do v y, ch t lạ ề ế ậ ấ ượng c a m t s cu c thanh tra còn h n ch ủ ộ ố ộ ạ ế
Vi c phân tíchệ các thông tin v d u hi u khai man, tr n thu ch a đề ấ ệ ố ế ư ược quan tâm, d n đ n công tác l p k ho ch thanh tra đôi khi không chính xác, không t pẫ ế ậ ế ạ ậ trung vào các DN có hành vi vi ph m v thu Do v y, ch t lạ ề ế ậ ấ ượng c a m t s cu củ ộ ố ộ thanh tra còn h n ch Có th th y m i liên h gi a vi c phân tích thông tin, l p kạ ế ể ấ ố ệ ữ ệ ậ ế
ho ch thanh tra và k t qu thanh tra qua các năm g n đây t i C c Thu TP Đà N ng.ạ ế ả ầ ạ ụ ế ẵ
B ng 2.2: Tình hình th c hi n k ho ch thanh tra 2005 2007ả ự ệ ế ạ
Trang 116 S thu tăng thêm qua ki m traố ế ể Tri uệ 22.990 34.485 45.980
7 S thu tăng bình quân/ cu c = (6) : (2)ố ế ộ Tri uệ 34 61 116
8 S thu bình quân v vi ph m = (6) : (4)ố ế ụ ạ Tri uệ 44 81 146
(Ngu n: Báo cáo k t qu th c hi n k ho ch thanh tra năm 2005 2007) ồ ế ả ự ệ ế ạ
T s li u trên có th th y r ng: năm 2005 m c dù th c hi n đ t 136% kừ ố ệ ể ấ ằ ặ ự ệ ạ ế
ho ch thanh tra, ki m tra nh ng s v phát hi n ch đ t 76%, t c là ki m tra 165ạ ể ư ố ụ ệ ỉ ạ ứ ể
DN tương ng v i t l 24% không phát hi n ra sai ph m; tứ ớ ỷ ệ ệ ạ ương t năm 2006 cóự
137 DN không sai ph m đ t 24%; năm 2007 có 81 DN không sai ph m chi m t lạ ạ ạ ế ỷ ệ 20%. T ng s thu gian l n phát hi n qua ki m tra cũng th p: năm 2005 bình quânổ ố ế ậ ệ ể ấ
34 tri u đ ng/v , năm 2006 bình quân 61 tri u đ ng/v , năm 2007 bình quân 116ệ ồ ụ ệ ồ ụ tri u đ ng/vệ ồ ụ. K t qu trên đã ch ng minh vi c phân tích thông tin, vi c l p kế ả ứ ệ ệ ậ ế
ho ch thanh tra, ki m tra không sát v i th c t , không đi sâu vào các hành vi viạ ể ớ ự ế
ph m d n đ n ch t lạ ẫ ế ấ ượng công tác thanh tra và ki m soát thu ch a đ t hi u quể ế ư ạ ệ ả
và yêu c u đ t ra. ầ ặ
Ch a có quy đ nh c th v quy mô và m c đ ĐTNT nh th nào do cácư ị ụ ể ề ứ ộ ư ế Phòng Qu n lý DN ki m tra, đ i tả ể ố ượng nào do Phòng Thanh tra th c hi n ki m tra.ự ệ ể
Do v y trong các năm qua, các ĐTNT có đ a ch KD đ a bàn xa xôi; ho c làm ănậ ị ỉ ở ị ặ thua l kéo dài lâm vào gi i th , phá s n; các ĐTNT chây trong vi c n p NSNN;ỗ ả ể ả ỳ ệ ộ các ĐTNT có b máy k toán y u đ u độ ế ế ề ược các Phòng Qu n lý DN đùn đ y tráchả ẩ nhi m cho Phòng Thanh tra gi i quy t. Do đó có r t nhi u ĐTNT hàng năm đ uệ ả ế ấ ề ề
được ki m tra nh ng không phát hi n ra sai ph m, m t s ĐTNT khác ch a để ư ệ ạ ộ ố ư ượ c
ki m tra l n nào k t khi th c hi n Lu t thu TNDN đ n nay; t đó vai trò c aể ầ ể ừ ự ệ ậ ế ế ừ ủ công tác thanh tra, ki m tra y u đi, ch a bao quát h t các ĐTNT vi ph m do không điể ế ư ế ạ vào tr ng tâm các hành vi gian l n thu Vì v y đã nh họ ậ ế ậ ả ưởng đ n ch t lế ấ ượng c aủ công tác thanh tra, ki m tra; làm gi m sút hi u qu công tác thanh tra, ki m tra thuể ả ệ ả ể ế TNDN
2.2.2. Vi c th c hi n thanh tra, ki m tra thu TNDN t i CSKDệ ự ệ ể ế ạ
Trang 12đ xu t ki n ngh , gi i pháp x lý sau khi làm rõ các n i dung nghi v n. Xác đ nh rõề ấ ế ị ả ử ộ ấ ị
n i dung và th i k thanh tra đ i v i trộ ờ ỳ ố ớ ường h p c n ph i thanh tra t i CSKD.ợ ầ ả ạ
Tuy nhiên, nh ng năm qua Công tác chu n b thanh tra v n còn b xem nh ,ữ ẩ ị ẫ ị ẹ
c th : vi c thu th p và x lý các thông tin c n thi t còn s sài, thi u n i dung;ụ ể ệ ậ ử ầ ế ơ ế ộ
vi c xây d ng và trình duy t k ho ch ti n hành thanh tra còn qua loa, đ i khái;ệ ự ệ ế ạ ế ạ
vi c chu n b đ cệ ẩ ị ề ương yêu c u đ i tầ ố ượng thanh tra báo cáo ch a đư ược th c hi nự ệ
m t cách bài b n d n đ n th i gian ti n hành cu c thanh tra thộ ả ẫ ế ờ ế ộ ường dài nh ng hi uư ệ
qu không cao.ả
2.2.2.2. Tr c ti p ti n hành thanh tra t i CSKD ự ế ế ạ
Vi c ti n hành thanh tra t i CSKD đệ ế ạ ược ti n hành sau khi đã hoàn thànhế
bước chu n b ki m tra và quy t đ nh c n ph i ki m tra t i CSKD. Bao g m cácẩ ị ể ế ị ầ ả ể ạ ồ
n i dung: ộ
Công b Quy t đ nh thanh tra.ố ế ị
Th c hi n các nghi p v thanh ra, ki m tra:ự ệ ệ ụ ể
+ Ki m tra tính trung th c c a các n i dung trên t khai thu , quy t toán thuể ự ủ ộ ờ ế ế ế TNDN, trên c s các s sách, hóa đ n, ch ng t , báo cáo tài chính,… ơ ở ổ ơ ứ ừ
+ Ki m tra tính h p pháp c a các bi u m u, trình t l p và luân chuy nể ợ ủ ể ẫ ự ậ ể
ch ng t , phứ ừ ương pháp tính toán, phân b và h ch toán k toán. ổ ạ ế
+ Ki m tra tính h p lý c a các đ i tể ợ ủ ố ượng k toán, n i dung nghi p v kinhế ộ ệ ụ
t phát sinh và tính pháp lý trong vi c th c hi n ch đ tài chính DN.ế ệ ự ệ ế ộ
Xác l p các biên b n chi ti t, các b n sao ch p, các h s t ng ph n,… làmậ ả ế ả ụ ồ ơ ừ ầ căn c cho vi c thi t l p các h s ch ng lý đ x lý sau thanh tra.ứ ệ ế ậ ồ ơ ứ ể ử
2.2.2.3. K t thúc cu c thanh tra t i CSKD ế ộ ạ
Sau khi k t thúc cu c thanh tra, Đoàn thanh tra ph i th c hi n các n i dung:ế ộ ả ự ệ ộ
L p biên b n k t thúc thanh tra, ki m tra; biên b n đ m b o yêu c u ng nậ ả ế ể ả ả ả ầ ắ
g n, rõ ràng, chính xác, ph n ánh đ y đ k t qu c a cu c thanh tra, ki m tra vàọ ả ầ ủ ế ả ủ ộ ể
nh ng ki n ngh x lý vi ph m.ữ ế ị ử ạ
Xây d ng báo cáo k t qu cu c thanh tra.ự ế ả ộ
L p d th o k t lu n thanh tra trình lãnh đ o C c Thu ph trách công tácậ ự ả ế ậ ạ ụ ế ụ thanh tra xem xét và cho ý ki n ch đ o x lý.ế ỉ ạ ử
G i k t lu n thanh tra cho đ i tử ế ậ ố ượng thanh tra
X lý k t qu thanh tra, ki m tra: Trong th i h n 10 k t sau ngày công bử ế ả ể ờ ạ ể ừ ố biên b n thanh tra, ki m tra; c quan Thu ph i ban hành quy t đ nh x lý g i DN.ả ể ơ ế ả ế ị ử ử Đây là văn b n th hi n ý chí c a Nhà nả ể ệ ủ ước trong vi c ki m soát thu nh m x lýệ ể ế ằ ử
và thu h i s thu khai man, n đ ng k p th i vào NSNN; nâng cao ý th c ch pồ ố ế ợ ọ ị ờ ứ ấ hành lu t thu c a các DN và cho ngậ ế ủ ười thi hành công v ụ
Vi c x lý k t qu thanh tra là bệ ử ế ả ướ ấc r t quan tr ng trong m t cu c thanh tra.ọ ộ ộ Khi x lý ph i hoàn toàn tuân th theo pháp lu t thu , ch đ s d ng hóa đ nử ả ủ ậ ế ế ộ ử ụ ơ
Trang 13ch ng t Tuy nhiên, trong đi u ki n hi n nay h th ng pháp lu t ch a đ ng b ,ứ ừ ề ệ ệ ệ ố ậ ư ồ ộ
ch a th ng nh t, m t hành vi vi ph m có th đư ố ấ ộ ạ ể ược quy đ nh nhi u văn b n cóị ở ề ả
nh ng ch tài khác nhau ho c đữ ế ặ ược v n d ng m i hoàn c nh khác nhau, d n đ nậ ụ ở ỗ ả ẫ ế tùy ti n trong x lý có th d n đ n th t thoát thu TNDN và không công b ng. ệ ử ể ẫ ế ấ ế ằ
Đánh giá k t qu cu c thanh tra, l u tr h s ; theo dõi vi c th c hi nế ả ộ ư ữ ồ ơ ệ ự ệ Quy t đ nh x lý và báo cáo th c hi n k ho ch:ế ị ử ự ệ ế ạ Quy đ nh này nh m t ng k t kinhị ằ ổ ế nghi m, tìm ra nh ng d ng hành vi vi ph m, phệ ữ ạ ạ ương th c tr n thu , và phứ ố ế ươ ngpháp phát hi n, ngăn ch n các hành vi việ ặ ph m đó; th c hi n l u tr h s ; theo dõiạ ự ệ ư ữ ồ ơ đôn đ c thu ngay vào NSNN các kho n ph i truy thu và ti n ph t theo quy đ nh. ố ả ả ề ạ ị
Ngoài ra, C c Thu TP Đà N ng còn xây d ng các đ án ch ng th t thuụ ế ẵ ự ề ố ấ NSNN trên các lĩnh v c KD nh : v n t i công c ng, KD ô tô, xe máy, xây d ng cự ư ậ ả ộ ự ơ
b n,…đ c bi t t năm 2003 đ n nay, C c Thu đã ch đ ng cùng v i c quanả ặ ệ ừ ế ụ ế ủ ộ ớ ơ Công an xây d ng Đ án ph i h p ch ng hành vi thành l p DN v i m c đích muaự ề ố ợ ố ậ ớ ụ bán hóa đ n b t h p pháp đ gian l n và chi m đo t ti n hoàn thu GTGT, ti p tayơ ấ ợ ể ậ ế ạ ề ế ế cho m t s DN h p th c hóa chi phí kh ng làm gi m TNCT d n đ n tr n thuộ ố ợ ứ ố ả ẫ ế ố ế TNDN
Qua thanh tra, ki m tra ĐTNT, C c Thu TP Đà N ng đã phát hi n nhi u saiể ụ ế ẵ ệ ề
ph m, nh m l n c a DN trong quá trình l p t khai quy t toán thu TNDN d n đ nạ ầ ẫ ủ ậ ờ ế ế ẫ ế khai thác tăng thu cho NSNN. Sau đây là k t qu thanh tra, ki m tra c a Phòngế ả ể ủ Thanh tra và các T thanh tra c a 7 Chi c c Thu tr c thu c t năm 2003 2007:ổ ủ ụ ế ự ộ ừ
B ng 2.3 : K t qu thanh tra, ki m tra thu TNDN t năm 2003 2007ả ế ả ể ế ừ
Đ n v tính: Tri u đ ng.ơ ị ệ ồSTT Ch tiêuỉ 2003 2004 2005 2006 2007
Trong đó thu TNDN ế 4.670 6.069 7.345 11.01
814.190
B DN đ u t nầ ư ước ngoài
Trang 14tương t lĩnh v c DN ngoài qu c doanh, s thu TNDN thu h i đã tăng t 1.967ự ở ự ố ố ế ồ ừ tri u đ ng lên 8.962 tri u đ ng, chi m 50 % s thu gian l n c a DN ngoài qu cệ ồ ệ ồ ế ố ế ậ ủ ố doanh phát hi n năm 2007.ệ
Ngoài ra, trong quá trình thanh tra, ki m tra t i CSKD, c quan Thu đã l pể ạ ơ ế ậ biên b n, đôn đ c thu n đ ng làm tăng thu cho NSNN, c th năm 2003: 463 tri uả ố ợ ọ ụ ể ệ
đ ng, năm 2004: 783 tri u đ ng, năm 2005: 50.835 tri u đ ng, năm 2006: 38.981ồ ệ ồ ệ ồ tri u đ ng và năm 2007: 19.890 tri u đ ng.ệ ồ ệ ồ
Nhìn chung, công tác thanh tra, ki m tra thu TNDN t i TP Đà N ng trongể ế ạ ẵ
nh ng năm qua đã đ t đữ ạ ược nh ng k t qu kh quan, góp ph n tăng thu cho NSNNư ế ả ả ầ
và t o ti n đ đ nâng cao ý th c, trách nhi m c a ĐTNT trong vi c th c hi nạ ề ề ể ứ ệ ủ ệ ự ệ pháp lu t thu , phát huy đậ ế ược ch c năng và quy n h n c a c quan Thu trongứ ề ạ ủ ơ ế công tác thanh tra, ki m tra thu TNDN. Tuy nhiên do l c lể ế ự ượng cán b làm công tácộ thanh tra còn th p, ch chi m kho ng 10% 14% trên t ng s công ch c nên sấ ỉ ế ả ổ ố ứ ố
lượng các cu c thanh tra, ki m tra ch m i đ t 15% trên t ng s ĐTNT, có nghĩa làộ ể ỉ ớ ạ ổ ố sau 7 năm c quan Thu m i quay l i ki m tra ti p, đi u này gây khó khăn cho vi cơ ế ớ ạ ể ế ề ệ thanh tra, ki m tra thu TNDN vì Lu t thu TNDN ch cho phép truy thu và x lý viể ế ậ ế ỉ ử
Trang 15ph m trong vòng 5 năm k t khi phát hi n sai ph m c a ĐTNT. Thêm n a, doạ ể ừ ệ ạ ủ ữ trình đ c a cán b còn nhi u h n ch , có không ít cán b thu không bi t đ c báoộ ủ ộ ề ạ ế ộ ế ế ọ cáo tài chính và phân tích s li u trên báo cáo tài chính, không th c hi n đúng trìnhố ệ ự ệ
t và phự ương pháp ki m tra d n đ n ch t lể ẫ ế ấ ượng m t s cu c ki m tra không cao vàộ ố ộ ể không có hi u qu ệ ả
2.3. Các nhân t nh hố ả ưởng đ n ho t đ ng thanh tra, ki m tra thuế ạ ộ ể ế TNDN trên đ a bàn TP Đà N ngị ẵ
Vi c thanh tra, ki m tra thu TNDN theo c ch ĐTNT t kê khai, t n pệ ể ế ơ ế ự ự ộ thu t i đ a bàn TP Đà N ng trong các năm qua bế ạ ị ẵ ước đ u đã phát huy đầ ược hi uệ
qu , t tr ng s thu TNDN trong t ng thu t DN ngày càng tăng nh t là lĩnh v cả ỷ ọ ố ế ổ ừ ấ ự
DN Nhà nước Trung ương và DN ngoài qu c doanh; s thu TNDN phát hi n quaố ố ế ệ thanh tra, ki m tra 2 lĩnh v c này cũng tăng đáng k và chi m t tr ng l n trongể ở ự ể ế ỷ ọ ớ
t ng s thu truy thu và ti n ph t. Tuy nhiên các hành vi gian l n thu TNDN ngàyổ ố ế ề ạ ậ ế càng ph bi n, s thu TNDN th t thu ngày càng l n, đi u đó th hi n vi c thanhổ ế ố ế ấ ớ ề ể ệ ệ tra, ki m tra thu TNDN v n còn ch a ch t ch b i vì các nguyên nhân: ể ế ẫ ư ặ ẽ ở
2.3.1. Các nhân t t các c quan qu n lý Nhà nố ừ ơ ả ước
H th ng chính sách thu ch a bao quát h t ĐTNT, còn nhi u m c thu uệ ố ế ư ế ề ứ ế ư đãi; còn có s phân bi t v lo i hình DN, đi u ki n u đãi, m c và th i gian mi n,ự ệ ề ạ ề ệ ư ứ ờ ễ
gi m thu ; còn l ng ghép nhi u chính sách xã h i; c ch qu n lý thu ch a đả ế ồ ề ộ ơ ế ả ế ư ượ cquy đ nh rõ ràng trong các văn b n quy ph m pháp lu t. ị ả ạ ậ
Môi trường pháp lý ch a đ ng b và nh t quán: n i dung Lu t thu TNDNư ồ ộ ấ ộ ậ ế còn ph c t p, ch a đ ng b cách h ch toán k toán v i các văn b n khác nh Lu tứ ạ ư ồ ộ ạ ế ớ ả ư ậ
K toán, Chu n m c k toán, Ch đ h ch toán k toán; nhi u quy đ nh còn cóế ẩ ự ế ế ộ ạ ế ề ị nhi u đi m trái v i quy đ nh t i Lu t thu TNDN nh Thông t s 33/TTBTCề ể ớ ị ạ ậ ế ư ư ố ngày 29/4/2005 c a B Tài chính “hủ ộ ướng d n m t s đi u t i Quy ch qu n lý tàiẫ ộ ố ề ạ ế ả chính đ i v i công ty Nhà nố ớ ước” đã gây khó khăn không nh cho công tác thanh tra,ỏ
ki m tra thu TNDN c a c quan Thu ể ế ủ ơ ế
Các gi i pháp qu n lý kinh t xã h i ch a đả ả ế ộ ư ượ ảc c i cách đ ng b đ h trồ ộ ể ỗ ợ cho công tác qu n lý thu nh : qu n lý thanh toán không dùng ti n m t, qu n lýả ế ư ả ề ặ ả
xu t nh p kh u, qu n lý c p gi y ch ng nh n đăng ký KD đã làm h n ch r tấ ậ ẩ ả ấ ấ ứ ậ ạ ế ấ nhi u đ n vi c thanh tra, ki m tra thu TNDN.ề ế ệ ể ế
M t s chính quy n đ a phộ ố ề ị ương ch a quan tâm đúng m c và ch a th c sư ứ ư ự ự coi công tác qu n lý thuả ế là nhi m v c a đ a phệ ụ ủ ị ương mình. Các c quan ch c năng,ơ ứ các t ch c, cá nhân có liên quan (nh Đ a chính, Giao thông, Công an, Ngân hàng, )ổ ứ ư ị thi u sế ự ph i h p ch t ch , đ ng b và có hi u qu v i c quan Thu trong vi cố ợ ặ ẽ ồ ộ ệ ả ớ ơ ế ệ cung c p thông tin và các bi n pháp h tr đ thu đ y đ , k p th i ti n thu vàoấ ệ ỗ ợ ể ầ ủ ị ờ ề ế NSNN
2.3.2. Các nhân t t phía c quan Thuố ừ ơ ế
Trang 16* V quy trình qu n lý thu TNDNề ả ế
Quy trình qu n lý thu TNDN hi n nay v n còn ch a h p lý d n đ n nhi uả ế ệ ẫ ư ợ ẫ ế ề
ch c năng còn ch ng chéo (ch c năng thanh tra, ki m tra ĐTNT; ch đ o, ki m traứ ồ ứ ể ỉ ạ ể công tác qu n lý thu các Chi c c Thu , ); m t s ch c năng l i ch a có bả ế ở ụ ế ộ ố ứ ạ ư ộ
ph n chuyên trách đ m nhi m nh : ch c năng cậ ả ệ ư ứ ưỡng ch thu , ch c năng pháp chế ế ứ ế
v thu , t đó d n đ n ch a bao quát h t toàn b công vi c.ề ế ừ ẫ ế ư ế ộ ệ Đi u này d n đ nề ẫ ế
vi c thanh tra, ki m tra thu TNDN ch a đệ ể ế ư ược đ ng b và chuyên môn hóa, do v yồ ộ ậ
hi u qu c a vi c thanh tra, ki m tra thu TNDN không cao. Ta có th th y qua tìnhệ ả ủ ệ ể ế ể ấ hình n thu TNDN t ng năm t i C c Thu TP Đà N ng t i b ng 2.4:ợ ế ừ ạ ụ ế ẵ ạ ả
B ng 2.4: Tình hình n đ ng thu đ n ngày 31/12 hàng nămả ợ ọ ế ế
Đ n v tính: Tri u đ ngơ ị ệ ồ STT Ch tiêuỉ 2003 2004 2005 2006 2007
1 DN Trung ương:
Trong đó thu TNDN: ế
46.10715.454
50.4478.376
60.8818.241
63.49614.040
61.73913.119
2 DN đ a phị ương:
Trong đó thu TNDN: ế
32.4759.091
41.1917.718
46.4599.332
44.4987.750
38.4327.243
3 DN đ u t nầ ư ước ngoài:
Trong đó thu TNDN: ế
24.766914
12.322599
30.0151.040
10.852934
13.193453
4 DN ngoài qu c doanh:ố
Trong đó thu TNDN: ế
12.3303.175
22.3353.630
28.9357.820
26.0536.132
27.92510.773
T ng thu n đ ng:ổ ế ợ ọ
Trong đó thu TNDN: ế
T l %: ỷ ệ
115.67828.634
25%
126.29520.683
16%
166.29026.433
16%
144.89928.856
20%
141.28931.558
22%
(Ngu n: báo cáo n đ ng thu BC 6 c a C c Thu TP Đà N ng 2003 2007) ồ ợ ọ ế ủ ụ ế ẵ
T ng s n thu đ n 31/12/2007 là 141 t đ ng, chi m 12% trên t ng sổ ố ợ ế ế ỷ ồ ế ổ ố thu thu trong năm t DN, cao g p 6 l n s thu truy thu qua thanh tra, ki m tra;ế ừ ấ ầ ố ế ể trong đó n thu TNDN chi m 9% trên t ng thu trong năm, cao g p 2 l n s thuợ ế ế ổ ấ ầ ố ế TNDN phát hi n qua thanh tra, ki m tra.ệ ể
Quy trình qu n lý thu TNDN v n còn nhi u h n ch do ch a bao quát h tả ế ẫ ề ạ ế ư ế các ch c năng. Đ n nay, Lu t qu n lý thu v n ch a áp d ng nh m quy đ nh qu n lýứ ế ậ ả ế ẫ ư ụ ằ ị ả
th ng nh t gi a các lo i thu ; quy đ nh rõ ràng quy n và nghĩa v c a các t ch c, cáố ấ ữ ạ ế ị ề ụ ủ ổ ứ nhân n p thu có liên quan nh m đ m b o cho Lu t thu TNDN đ c th c thi t tộ ế ằ ả ả ậ ế ượ ự ố
h n.ơ
Vi c ng d ng công ngh tin h c trong qu n lý thu còn m c th p, m iệ ứ ụ ệ ọ ả ế ở ứ ấ ớ
ch t p trung ch y u vào vi c đăng ký mã s thu , x lý t khai và ch ng t n pỉ ậ ủ ế ệ ố ế ử ờ ứ ừ ộ thu , qu n lý n ch Đ i b ph n công vi c trong quy trình qu n lý thu v n là thế ả ấ ỉ ạ ộ ậ ệ ả ế ẫ ủ công, năng su t th p d n đ n h n ch kh năng thanh tra, ki m tra thu TNDN c aấ ấ ẫ ế ạ ế ả ể ế ủ
c quan Thu ơ ế
Trang 17 Vi c tuyên truy n, hệ ề ướng d n chính sách thu ch a thẫ ế ư ường xuyên, liên t c;ụ Hình th c còn đ n đi u, ch a áp d ng công ngh thông tin nh : t v n qua fax,ứ ơ ệ ư ụ ệ ư ư ấ
m ng Internet ; N i dung m i ch bó h p thông tin v đăng ký, kê khai n p thu ,ạ ộ ớ ỉ ẹ ở ề ộ ế thu su t. Do đó ch a th c s th hi n b n ch t c a vi c h tr DN t khâu l p sế ấ ư ự ự ể ệ ả ấ ủ ệ ỗ ợ ừ ậ ổ sách k toán đ n tính toán thu TNDN ph i n p, giúp lành m nh quan h tài chínhế ế ế ả ộ ạ ệ
c a DN, vì v y ch a nâng cao tính tuân th , t nguy n và trách nhi m pháp lu t c aủ ậ ư ủ ự ệ ệ ậ ủ ĐTNT
th p, do v y đã nh hấ ậ ả ưởng đ n vi c thanh tra, ki m tra thu TNDN c a c quanế ệ ể ế ủ ơ Thu ế
* V công ch c thu th c hi n vi c thanh tra, ki m tra thu TNDNề ứ ế ự ệ ệ ể ế
Hi n t i s lệ ạ ố ượng cán b làm công tác thanh tra, ki m tra C c Thu TPộ ể ở ụ ế
Đà N ng m i ch có 72 ngẵ ớ ỉ ười, chi m 14% trên t ng s cán b công ch c, trong đóế ổ ố ộ ứ cán b có trình đ đ i h c (thu c t t c các ngành và hình th c đào t o) chi mộ ộ ạ ọ ộ ấ ả ứ ạ ế kho ng 65%. Vì v y, trong nh ng năm g n đây C c Thu TP Đà N ng đã t ch cả ậ ữ ầ ụ ế ẵ ổ ứ đào t o l i cán b đ có trình đ tạ ạ ộ ể ộ ương x ng v i nhi m v ; tuy nhiên v n còn m tứ ớ ệ ụ ẫ ộ
b ph n công ch c thu có trình đ h n ch v chuyên môn, ch a n m b t, hi u rõộ ậ ứ ế ộ ạ ế ề ư ắ ắ ể
Lu t thu TNDN cũng nh ch a th c hi n đúng n i dung, yêu c u c a các quyậ ế ư ư ự ệ ộ ầ ủ trình, ch a th c hi n đúng ch c trách đư ự ệ ứ ược giao gây h u qu th t thu thu TNDN,ậ ả ấ ế
nh h ng nghiêm tr ng đ n vi c thanh tra, ki m tra thu TNDN
Vi c đào t o l i ch y u t p trung ngành Lu t (m c đích là x lý việ ạ ạ ủ ế ậ ở ậ ụ ử
ph m), ch a chú tr ng đ n vi c đào t o cán b các ngành Kinh t , Tài chính, Kạ ư ọ ế ệ ạ ộ ở ế ế toán đ có th phát hi n ra nh ng hành vi vi ph m; ch a có k ho ch tuy n ch n,ể ể ệ ữ ạ ư ế ạ ể ọ
s p x p, b nhi m, b trí s d ng và đánh giá cán b m t cách chu n xác và h pắ ế ổ ệ ố ử ụ ộ ộ ẩ ợ
lý.
V vi c th c hi n đi u đ ng, luân phiên, luân chuy n công vi c: Trên th cề ệ ự ệ ề ộ ể ệ ự
t , vi c luân phiên, luân chuy n ch y u th c hi n cán b nghi p v chuyên mônế ệ ể ủ ế ự ệ ở ộ ệ ụ
mà không th c hi n cán b lãnh đ o, vi c luân chuy n không tính đ n m c đự ệ ở ộ ạ ệ ể ế ứ ộ phù h p t công vi c chuyên môn này sang công vi c chuyên môn khác d n đ nợ ừ ệ ệ ẫ ế trình đ chuyên môn hóa nghi p v không cao, th i gian đ thích ng v i công vi cộ ệ ụ ờ ể ứ ớ ệ
m i thớ ường khá dài t 1 5 năm. Vi c này d n đ n s không đ ng b trong vi cừ ệ ẫ ế ự ồ ộ ệ
th c hi n các quy trình qu n lý thu thu , quy trình thanh tra, ki m tra, gây nhự ệ ả ế ể ả
hưởng đ n vi c thanh tra, ki m tra thu TNDN. ế ệ ể ế
Trang 18 V ch đ đãi ng và chính sách thi đua khen th ng: Ch đ đãi ng choề ế ộ ộ ưở ế ộ ộ công ch c trong ngành Thu hi n nay ch a cao, ch a th c s đ ng viên đ cán bứ ế ệ ư ư ự ự ộ ể ộ thu yên tâm làm vi c; vi c khen th ng v n còn mang tính hình th c, không xây d ngế ệ ệ ưở ẫ ứ ự tiêu chí xét thi đua theo ch c năng, nhi m v và k t qu đ t đ c c a t ng cá nhân, bứ ệ ụ ế ả ạ ượ ủ ừ ộ
ph n, t ng v trí c a cán b lãnh đ o. T đó d n đ n ch đ bình quân ch nghĩa;ậ ừ ị ủ ộ ạ ừ ẫ ế ế ộ ủ không th c s đ ng viên cán b có năng l c, có ph m ch t, tâm huy t v i ngành Thu ,ự ự ộ ộ ự ẩ ấ ế ớ ế phát huy toàn b năng l c và s tr ng trong công tác ki m soát thu ộ ự ở ườ ể ế
M t b ph n cán b qu n lý thu trình đ hi u bi t và th c thi v Lu tộ ộ ậ ộ ả ế ộ ể ế ự ề ậ thu TNDN, h ch toán k toán, phân tích tài chính DN còn h n ch Thái đ vàế ạ ế ạ ế ộ phong cách ng x c a m t s cán b thu còn ch a th t t n t y, công tâm, kháchứ ử ủ ộ ố ộ ế ư ậ ậ ụ quan
2.3.3. Các nhân t t phía đ i tố ừ ố ượng n p thu ộ ế
Tình tr ng tr n thu , l u thu , gian l n v thu TNDN, n đ ng thu x yạ ố ế ậ ế ậ ề ế ợ ọ ế ả
ra t t c DN thu c m i ngành ngh KD ngày càng tăng, v a làm th t thu choở ấ ả ộ ọ ề ừ ấ NSNN, v a không b o đ m công b ng xã h i;ừ ả ả ằ ộ
Các hành vi tr n thu , lách thu TNDN thông qua vi c h ch toán k toánố ế ế ệ ạ ế
x y ra t t c m i ngành ngh KD mà thả ở ấ ả ọ ề ường lo i hình DN ngoài qu c doanhở ạ ố đang tr nên ph bi n. Các hành vi c th :ở ổ ế ụ ể
• V h ch toán doanh thu: b ngoài s sách, không h ch toán ho c h ch toánề ạ ỏ ổ ạ ặ ạ thi u các kho n doanh thu và thu nh p khác phát sinh trong k đ xác đ nh TNCT, ế ả ậ ỳ ể ị
• V chi phí: h ch toán tr c ti p ho c gián ti p đ k t chuy n các kho n chiề ạ ự ế ặ ế ể ế ể ả phí không được tính vào chi phí h p lý, h p l đ xác đ nh TNCT trong k nh :ợ ợ ệ ể ị ỳ ư
+ Ti n lề ương, ti n công do CSKD không th c hi n đúng ch đ h p đ ng laoề ự ệ ế ộ ợ ồ
đ ng theo quy đ nh c a pháp lu t v lao đ ng; tộ ị ủ ậ ề ộ i n lề ương, ti n công c a ch DN tề ủ ủ ư nhân, thành viên h p danh c a công ty h p danh, ch h cá th , cá nhân KD. Thù laoợ ủ ợ ủ ộ ể
tr cho các sáng l p viên, thành viên c a h i đ ng qu n tr c a các công ty TNHH,ả ậ ủ ộ ồ ả ị ủ công ty c ph n không tr c ti p tham gia đi u hành SXKD hàng hóa, d ch v ổ ầ ự ế ề ị ụ
+ Các kho n ti n ph t vi ph m lu t giao thông, ph t vi ph m ch đ đăng kýả ề ạ ạ ậ ạ ạ ế ộ kinh doanh, ph t vay n quá h n, ph t vi ph m ch đ k toán th ng kê, ph t viạ ợ ạ ạ ạ ế ộ ế ố ạ
ph m hành chính v thu và các kho n ph t khác. ạ ề ế ả ạ
+ Các kho n chi không liên quan đ n doanh thu và TNCT nh : chi v đ u tả ế ư ề ầ ư xây d ng c b n; chi ng h các đoàn th , t ch c xã h i và ng h đ a phự ơ ả ủ ộ ể ổ ứ ộ ủ ộ ị ương; chi t thi n và các kho n chi khác không liên quan đ n doanh thu, TNCT; các kho nừ ệ ả ế ả chi do ngu n kinh phí khác đài th và các kho n chi phí không h p lý khác.ồ ọ ả ợ
+ Các kho n trích trả ước vào chi phí mà th c t không chi h tự ế ế nh : chi phí s aư ử
ch a tài s n c đ nh; phí b o hành s n ph m hàng hóa, công trình xây d ng và cácữ ả ố ị ả ả ẩ ự kho n trích trả ước khác. Các kho n chi không có hóa đ n, ch ng t theo ch đ quyả ơ ứ ừ ế ộ
đ nh ho c ch ng t không h p pháp.ị ặ ứ ừ ợ
Trang 19 M t s DN, h gia đình và cá nhân KD c ý, tìm m i th đo n đ tr n thuộ ố ộ ố ọ ủ ạ ể ố ế TNDN ph i n p nh không kê khai đăng ký n p thu , vi ph m các ch đ v qu nả ộ ư ộ ế ạ ế ộ ề ả
lý và s d ng hóa đ n, l p kh ng ch ng t đ làm gi m TNCT ử ụ ơ ậ ố ứ ừ ể ả
T năm 2003 tr v đây, t i TP Đà N ng xu t hi n m t s DN ngoài qu cừ ở ề ạ ẵ ấ ệ ộ ố ố doanh nh Công ty TNHH Đà S n, Công ty TNHH Tín H u, DN t nhân Thànhư ơ ữ ư
Phước, thành l p v i m c đích mua hóa đ n GTGT đ bán l i cho các DN khácậ ớ ụ ơ ể ạ
nh m h p th c hóa ch ng t chi phí ho c kê kh ng chi phí đ làm gi m thuằ ợ ứ ứ ừ ặ ố ể ả ế TNDN ph i n p ho c bòn rút công qu c a Nhà nả ộ ặ ỹ ủ ước. Tình tr ng mua hóa đ n c aạ ơ ủ
DN “ma” này ngày càng gia tăng d n đ n vi c tr n thu và gian l n thu di n ra ẫ ế ệ ố ế ậ ế ễ ở
h u h t các s c thu không nh ng TP Đà N ng mà còn các t nh thành khác, v aầ ế ắ ế ữ ở ẵ ở ỉ ừ làm th t thu NSNN v a không b o đ m công b ng xã h i. ấ ừ ả ả ằ ộ
Sau đây là m t ví d đi n hình v trộ ụ ể ề ường h p nghiêm tr ng v hành vi muaợ ọ ề bán kh ng hóa đ n GTGT cu i năm 2005 và đ u năm 2006 do c quan Thu và cố ơ ố ầ ơ ế ơ quan Công an ph i h p đi u tra và phát hi n:ố ợ ề ệ
B ng 2.5: Các v đi n hình mua bán kh ng hóa đ nả ụ ể ố ơ
Đ n v tính: Tri u đ ngơ ị ệ ồ
Tên đ n v bán hóa đ nơ ị ơ S ĐTNTố
mua kh ngố
Hóa đ n b t h pơ ấ ợ pháp
S thu TNDNố ế gian l nậ
(Ngu n : Báo cáo tình hình vi ph m hóa đ n 6 tháng đ u năm 2007 t i Đà N ng) ồ ạ ơ ầ ạ ẵ
V ý th c ch p hành pháp lu t thu c a ĐTNT: Trong nh ng năm g n đây,ề ứ ấ ậ ế ủ ữ ầ
ý th c ch p hành pháp lu t thu c a ĐTNT ngày càng đứ ấ ậ ế ủ ược nâng cao, tuy nhiên v nẫ
có nhi u ĐTNT coi vi c tr n thu s t t y u trong n n kinh t th trề ệ ố ế ự ấ ế ề ế ị ường. Khoa
h c ngày càng phát tri n thì các th đo n tr n thu ngày càng tinh vi và ph c t pọ ể ủ ạ ố ế ứ ạ
h n d n đ n gây khó khăn cho c quan Thu trong công tác ki m soát thu ơ ẫ ế ơ ế ể ế
Tóm l iạ , th c tr ng công tác thanh tra, ki m tra thu TNDN TP Đà N ngự ạ ể ế ở ẵ
v n còn b c l nh ng h n ch , Lu t thu TNDN còn có nhi u b t c p, nhi uẫ ộ ộ ữ ạ ế ậ ế ề ấ ậ ề
vướng m c trong vi c quy đ nh v xác đ nh doanh thu tính thu TNDN; các kho nắ ệ ị ề ị ế ả chi phí h p lý, h p l đợ ợ ệ ược tính gi m tr khi xác đ nh TNCT; v đ i tả ừ ị ề ố ượng n pộ thu TNDN; v ch đ mi n gi m thu ; v quy t toán thu TNDN … do đó dế ề ế ộ ễ ả ế ề ế ế ễ
t o nh ng k h trong qu n lý thu TNDN. T ch c b máy c a c quan Thuạ ữ ẽ ở ả ế ổ ứ ộ ủ ơ ế
ch a phù h p v i mô hình t ch c qu n lý thu theo ch c năng; C quan Thuư ợ ớ ổ ứ ả ế ứ ơ ế