1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Trường điện từ: Lecture 12 - Trần Quang Việt (tt)

32 36 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 890,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Trường điện từ - Lecture 12: Đường dây truyền sóng và ứng dụng cung cấp cho người học các kiến thức: Đường dây truyền sóng, phương trình đường dây, đường dây không tổn hao trong viễn thông. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.

Trang 1

 Tran Quang Viet – FEEE – HCMUT Electromagnetics Field

Đường dây truyền sóng và ứng dụng Lecture 12

Trường điện từ

Đường dây truyền sóng

Đường dây truyền sóng = 2 vật dẫn song song cách điện

Đường dây truyền sóng truyền dẫn kiểu sóng TEM

Sóng được kích hoạt trên đường dây nhờ đ.áp nguồn Đường dây truyền sóng là hệ thống truyền dẫn định hướng

Vẽ ký hiệu đường dây truyền sóng:

Trang 2

 Tran Quang Viet – FEEE – HCMUT Electromagnetics Field

Phương trình đường dây

Trường điện từ

L.O.4.1 – Dẫn ra phương trình đường dây mô tả quan hệ áp dòng và các thông số điện trở, điện dẫn, điện dung và điện cảm phân bố

Mô hình mạch cho đường truyền hai bảng KTH

Xét sóng TEM trên đường truyền 2 bảng không tổn hao

( = 0;  ; )

z

H(z,t)  E(z,t) 

0

d

z y

-s

J (z,t)=H(z,t)az

i(z,t)=H(z,t)w u(z,t)=E(z,t)d

E(z,t)=u(z,t)/d H(z,t)=i(z,t)/w

 Chuyển sóng điện từ thành sóng điện áp và sóng dòng điện:

Trang 3

EE 2015 : Signals & SystemsElectromagnetics Field  Tran Quang Viet – FEEE - HCMUT Tran Quang Viet – FEEE – HCMUT

0

w

C = d

: Điện cảm trên 1 đv chiều dài : Điện dung trên 1 đv chiều dài

Mô hình mạch cho đường truyền hai bảng KTH

 Phương trình viết trên chiều dài z:

+ - u(z+z,t) u(z,t)

+ -

i(z+z,t) i(z,t)

Mô hình mạch cho đường truyền hai bảng KTH

Trang 4

EE 2015 : Signals & SystemsElectromagnetics Field  Tran Quang Viet – FEEE - HCMUT Tran Quang Viet – FEEE – HCMUT

 Mô hình mạch tương đương trên đoạn z:

Kết luận: điều này cũng

đúng cho mô hình đường dây truyền sóng khác

u(z+z,t)

+

- Chuyển từ mô hình không tổn hao sang mô hình có tổn hao:

Trang 5

EE 2015 : Signals & SystemsElectromagnetics Field  Tran Quang Viet – FEEE - HCMUT Tran Quang Viet – FEEE – HCMUT

Mô hình mạch cho đường dây truyền sóng có tổn hao

 Các thông số đơn vị của các đường truyền cơ bản:

S

R a

2πε

ln b/a w

+ - u(z+z,t) u(z,t) +

-i(z+z,t) i(z,t)

Trang 6

EE 2015 : Signals & SystemsElectromagnetics Field  Tran Quang Viet – FEEE - HCMUT Tran Quang Viet – FEEE – HCMUT

Phương trình đường dây truyền sóng

ℓ 0

Đường dây không tổn hao trong viễn thông

EE 2003: Trường điện từ

L.O.4.3 – Giải đường dây tổn hao và không tổn hao trong miền tần số để tính trở kháng vào, hệ số phản xạ, biểu đồ sóng đứng, kỹ thuật hòa hợp, dòng, áp và công suất.

Trang 7

EE 2015 : Signals & SystemsElectromagnetics Field  Tran Quang Viet – FEEE - HCMUT Tran Quang Viet – FEEE – HCMUT

Phương trình đường dây dạng phức

Trang 8

EE 2015 : Signals & SystemsElectromagnetics Field  Tran Quang Viet – FEEE - HCMUT Tran Quang Viet – FEEE – HCMUT

Nghiệm phương trình đường dây theo hướng SL

-

2

Z M

U( ) U cos(βz) jZ I sin(βz)

U I( ) j sin(βz) I cos(βz)

Z

z z

Trang 9

EE 2015 : Signals & SystemsElectromagnetics Field  Tran Quang Viet – FEEE - HCMUT Tran Quang Viet – FEEE – HCMUT

Nghiệm phương trình đường dây theo hướng LS

-

Trang 10

EE 2015 : Signals & SystemsElectromagnetics Field  Tran Quang Viet – FEEE - HCMUT Tran Quang Viet – FEEE – HCMUT

Hệ số phản xạ áp trên đường dây

 Định nghĩa:

jβd

j2βd 2

jβd 2

U U

Áp dụng điều kiện biên tại d=0 (tại tải):

Hệ số phản xạ áp trên đường dây

 Biểu diễn hệ số phản xạ trong mặt phẳng phức:

2 d

2 ( ) d q 2 d 

G   G   G  G  2  ( d  0)  G  2 q

Trang 11

EE 2015 : Signals & SystemsElectromagnetics Field  Tran Quang Viet – FEEE - HCMUT Tran Quang Viet – FEEE – HCMUT

Hệ số phản xạ áp trên đường dây

Re

Im

Bk G2

q d=0

d=l d

d=l d

2

G

Trang 12

EE 2015 : Signals & SystemsElectromagnetics Field  Tran Quang Viet – FEEE - HCMUT Tran Quang Viet – FEEE – HCMUT

Hệ số phản xạ áp trên đường dây

Re

Im

Bk G2

q d=0

d=l d

d=l d

2

G

Trang 13

EE 2015 : Signals & SystemsElectromagnetics Field  Tran Quang Viet – FEEE - HCMUT Tran Quang Viet – FEEE – HCMUT

Hệ số phản xạ áp trên đường dây

Re

Im

Bk G2

q d=0

d=l d

d=l d

2

G

Trang 14

EE 2015 : Signals & SystemsElectromagnetics Field  Tran Quang Viet – FEEE - HCMUT Tran Quang Viet – FEEE – HCMUT

Hệ số phản xạ áp trên đường dây

Re

Im

Bk G2

q d=0

d=l d

d=l d

2

G

Trang 15

EE 2015 : Signals & SystemsElectromagnetics Field  Tran Quang Viet – FEEE - HCMUT Tran Quang Viet – FEEE – HCMUT

Hệ số phản xạ áp trên đường dây

Re

Im

Bk G2

q d=0

d=l d

d=l d

2

G

Trang 16

EE 2015 : Signals & SystemsElectromagnetics Field  Tran Quang Viet – FEEE - HCMUT Tran Quang Viet – FEEE – HCMUT

Hệ số phản xạ áp trên đường dây

Re

Im

Bk G2

q d=0

d=l d

d=l d

2

G

Trang 17

EE 2015 : Signals & SystemsElectromagnetics Field  Tran Quang Viet – FEEE - HCMUT Tran Quang Viet – FEEE – HCMUT

Hệ số phản xạ áp trên đường dây

Re

Im

Bk G2

q d=0

d=l d

Trang 18

EE 2015 : Signals & SystemsElectromagnetics Field  Tran Quang Viet – FEEE - HCMUT Tran Quang Viet – FEEE – HCMUT

Trở kháng vào trên đường dây

-

U cos(βd) jZ I sin(βd) (d)

U

j sin(βd) I cos(βd) Z

0 2

Z +jZ tg(βd) Z(d)=Z

Z +jZ tg(βd)

Trang 19

EE 2015 : Signals & SystemsElectromagnetics Field  Tran Quang Viet – FEEE - HCMUT Tran Quang Viet – FEEE – HCMUT

Trở kháng vào trên đường dây

 Trở kháng nhìn vào đầu đường dây Z in

E g

+ +

-

-o

-  z Z

Trở kháng vào trên đường dây

 Khi đó ta thay thế toàn bộ đường dây & tải bằng Z in để tính điện áp và dòng điện đầu đường dây

g

Z

in

Z +

-inZ

Trang 20

EE 2015 : Signals & SystemsElectromagnetics Field  Tran Quang Viet – FEEE - HCMUT Tran Quang Viet – FEEE – HCMUT

Trở kháng vào trên đường dây

Ví dụ 1: Tính trở kháng nhìn vào đầu đường dây Z in biết chiều dài đường dây l=4/3, Z 2 =50+j60, Z 0 =75.

Ví dụ 2: Xác định chiều dài đường dây (tính theo bước

sóng) để trở kháng nhìn vào đầu đường dây Z in thuần trở và xác định giá trị Z in này.

Ví dụ về xác định áp dòng trên đường dây

Xác định điện áp và dòng điện phức tại đầu, cuối và chính giữa đường dây biết l=4/3, Z 2 =50+j60, Z 0 =75, Zg=75, Eg=500 (V)

-

Trang 21

EE 2015 : Signals & SystemsElectromagnetics Field  Tran Quang Viet – FEEE - HCMUT Tran Quang Viet – FEEE – HCMUT

Công suất trung bình trên đường dây

*

1 P= Re{UI } 2

(Công suất cấp cho tải bằng CS cấp vào đầu đường dây)

Sóng đứng (dừng) trên đường dây

Sóng đứng (standing wave) được tạo ra do sự giao thoa của sóng tới và sóng phản xạ

Mô hình sóng đứng Xác định quy luật phân bố biên độ của sóng trên đường dây

e e

|U| | U ||1   G |

Trang 22

EE 2015 : Signals & SystemsElectromagnetics Field  Tran Quang Viet – FEEE - HCMUT Tran Quang Viet – FEEE – HCMUT

Sóng đứng (dừng) trên đường dây

Trang 23

EE 2015 : Signals & SystemsElectromagnetics Field  Tran Quang Viet – FEEE - HCMUT Tran Quang Viet – FEEE – HCMUT

Sóng đứng (dừng) trên đường dây

Trang 24

EE 2015 : Signals & SystemsElectromagnetics Field  Tran Quang Viet – FEEE - HCMUT Tran Quang Viet – FEEE – HCMUT

Sóng đứng (dừng) trên đường dây

Trang 25

EE 2015 : Signals & SystemsElectromagnetics Field  Tran Quang Viet – FEEE - HCMUT Tran Quang Viet – FEEE – HCMUT

Sóng đứng (dừng) trên đường dây

Trang 26

EE 2015 : Signals & SystemsElectromagnetics Field  Tran Quang Viet – FEEE - HCMUT Tran Quang Viet – FEEE – HCMUT

Sóng đứng (dừng) trên đường dây

Trang 27

EE 2015 : Signals & SystemsElectromagnetics Field  Tran Quang Viet – FEEE - HCMUT Tran Quang Viet – FEEE – HCMUT

Sóng đứng (dừng) trên đường dây

Trang 28

EE 2015 : Signals & SystemsElectromagnetics Field  Tran Quang Viet – FEEE - HCMUT Tran Quang Viet – FEEE – HCMUT

Sóng đứng (dừng) trên đường dây

G

Trang 29

EE 2015 : Signals & SystemsElectromagnetics Field  Tran Quang Viet – FEEE - HCMUT Tran Quang Viet – FEEE – HCMUT

Sóng đứng (dừng) trên đường dây

U    G

+

2min | I | (12 )

U    G

+

2max | I | (12 )

Trang 30

EE 2015 : Signals & SystemsElectromagnetics Field  Tran Quang Viet – FEEE - HCMUT Tran Quang Viet – FEEE – HCMUT

Sóng đứng (dừng) trên đường dây

Ví dụ: Z2 (15  j 20) ;  Z0 50 

0 0.74

2 02

Trang 31

EE 2015 : Signals & SystemsElectromagnetics Field  Tran Quang Viet – FEEE - HCMUT Tran Quang Viet – FEEE – HCMUT

Sóng đứng (dừng) trên đường dây

VSWR meter

d min Ref Load

Trang 32

EE 2015 : Signals & SystemsElectromagnetics Field  Tran Quang Viet – FEEE - HCMUT Tran Quang Viet – FEEE – HCMUT

Hòa hợp trở kháng

Khi Z 0  Z L , cần tới mạch hòa hợp trở kháng để tránh phản xạ

từ tải về nguồn Đường dây hòa hợp khi Z in = Z 0

Các phương pháp tính hòa hợp trở kháng đường

dây ???

Ngày đăng: 13/01/2020, 12:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm