1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Vật liệu học: Chương 3 - TS. Nguyễn Văn Dũng

45 91 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 7,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Vật liệu học - Chương 3: Cấu trúc vật liệu hữu cơ cung cấp cho người học các kiến thức: Hợp chất cao phân tử, polymer tự nhiên và tổng hợp, khối lượng phân tử polymer, phụ gia,... Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.

Trang 1

C U TRÚC V T LI U H U C

Trang 2

Polymer

Monomer: phân t nh t ng h p ra polymer

n v c s = Mer = Repeat unit: ph n t nh

nh t c a chu i polymer, khi l p l i s t o ra phân

t polymer

Trang 3

Polymer t nhiên: có ngu n g c t đ ng th c v t

Trang 5

Có 2 cách xác đ nh kh i l ng trung bình phân t polymer:

- Tính theo ph n mol:

- Tính theo ph n kh i l ng:

Trang 6

Ni is the number of molecules with

molecular weight, M

i

N i = s phân t i có kh i l ng M i

x i = ph n mol c a s phân t i có kh i l ng trong kho ng M i

w = ph n kh i l ng c a s phân t i có kh i l ng trong kho ng M

Trang 7

Ví d : tính kh i l ng trung bình c a sinh viên trong l p

a) D a trên t l s sinh viên trong

m i kho ng kh i l ng?

b) D a trên t l kh i l ng c a sinh

viên trong m i kho ng kh i l ng?

Trang 8

Gi i: u tiên chia SV theo kho ng kh i l ng cách nhau 40 lb.

0 1881

0 1 1

x n

M

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 10

M c đ trùng h p (Degree of polymerization): s mer hay s m t

xích trong phân t polymer

m là kh i l ng c a 1 m t xích (mer) VD: tính DP c a PVC theo s li u b ng tr c

m = 62.496 g/mol

Trang 11

Ch t làm đ y – Fillers:

+ M c đích: t ng c ng c tính (kéo và nén), ch ng mài mòn, tính b n dai, tính d o, b n nhi t và gi m giá thành,…

-+ ng d ng: màn m ng, áo m a, ng, màn c a,…

Trang 12

Ch t t o màu – Colorants: thu c nhu m (dye) ho c b t màu (pigment)

Trang 14

M ch th ng (linear)

VD: HDPE, PVC, Nylon, Cotton

M ch nhánh (branch) VD: LDPE

Liên k t ngang (crosslink)

VD: cao su l u hóa

M ng l i (network) VD: nh a epoxy, phenol formaldehyde

Trang 16

Bao g m các liên k t C-H, C-F, C-Cl, C-C, C=C, C C, C=O, C-N,…

G m các liên k t và liên k t

Trang 17

G m liên k t Van der Waals, liên k t hydro, liên k t c ng hóa tr

Liên k t ngang làm t ng đ b n nhi t, đ b n c , khó hòa tan, gi m tính d o c a v t li u

Trang 18

Khi có l c tác d ng, polymer b bi n d ng không thu n ngh ch (m ch

th ng) hay thu n ngh ch (m ch có liên k t ngang) t o tính đàn h i

V i bi n d ng thu n ngh ch có 3 tr ng h p: đàn h i cao, hi n t ng h i

ph c và hi n t ng tr (h i ph c không hoàn toàn)

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 20

Fe C – c u trúc tinh th tr c thoi (Orthorhombic)

Trang 21

 nh ch p t kính hi n vi đi n t c a PE multilayered single crystals (chain-folded layers)

đi u khi n c n th n

C u trúc chu i d ng n p

g p t o thành t m m ng

Trang 24

nh h ng c a đ tinh th và kh i l ng phân t lên tính ch t c a PE

Trang 26

H i n t ng nóng ch y đ c gi i thích là do s phá h y c a các liên k t y u Van der Waals gi a các m ch và c u trúc polymer không còn tr t t V y

m i y u t làm gi m liên k t y u này đ u làm gi m nhi t đ nóng ch y (T m ).

 T m c a polymer n m trong m t kho ng nh t đ nh ch không ph i t i

m t giá tr nh t đ nh do b n ch t polymer không đ ng nh t

Trang 27

Tr ng thái th y tinh (c a polymer vô đ nh hình và polymer bán k t tinh)

là tr ng thái mà ch có nh ng nguyên t , phân t chuy n đ ng quanh v trí cân

b ng c a nó tr ng thái th y tinh v t li u r t c ng và giòn

Các y u t nh h ng đ n nhi t đ chuy n th y tinh (T g ) :

Trang 28

Tr ng thái k t tinh: làm m t tính ch t đàn h i cao, t ng đ c ng,

t ng modul đàn h i và làm gi m kh n ng bi n d ng c a polymer.

polymer, có tính ch t n m gi a tr ng thái r n và l ng, có kh n ng thay đ i và ph c h i hình d ng l n d i tác d ng c a m t l c nh (cao su)

C n xác đ nh nhi t đ nóng ch y và nhi t đ chuy n th y tinh c a

ch t d o đ xác đ nh nhi t đ làm vi c thích h p

Trang 32

Có kh n ng tái ch

VD: PE, PP, PS, ABS, SB, PVC, PVAc, PET, Nylon, …

Trang 33

Nh a nhi t r n (thermosetting plastic) l à lo i nh a khi gia nhi t s

r n c ng, không thay đ i hình d ng do c u trúc polymer c đ nh, n u

Trang 36

ng

Protein

Trang 37

Chu i dài xelluloz (cellulose) v i liên k t H

Xelluloz là v t li u h u c ph bi n nh t trên trái đ t.

T o thành g , gi y, s i bông

Trang 38

trùng h p: 1000 - 2000

Trang 39

trùng h p: 10,000 – 100,000

Trang 40

Nón b o h Bánh r ng

Thay th kh p

x ng

trùng h p: 2-6 million

Trang 41

trùng h p: 4,000 – 5,000

Khá phân c c  Liên k t ngang m nh

Trang 42

Polyethylene Terephthalate

trùng h p: 4,000 – 8,000

Ester

Trang 44

Liên k t c ng hóa tr m nh và

liên k t H

ng d ng làm v t li u b o v

Trang 45

Acrylonitrin butadien styren (ABS) có công th c hóa h c (C 8 H 8

C 4 H 6 C 3 H 3 N) n là m t lo i nh a nhi t d o

u đi m: nh , c ng, d u n, ch u va đ p t t

ng d ng: làm ng, d ng c âm nh c, đ u g y đánh golf, các b ph n t

đ ng, v bánh r ng, l p b o v đ u h p s , đ ch i, trong m đi n , …

Ngày đăng: 13/01/2020, 11:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm