1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Phương pháp tính: Số gần đúng và sai số - Nguyễn Thị Cẩm Vân

111 97 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 111
Dung lượng 1,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Phương pháp tính: Số gần đúng và sai số trình bày những khái niệm cơ bản về số gần đúng và sai số, chữ số có nghĩa, biểu diễn số thập phân, cách viết số gần đúng, xác định sai số của hàm số biết sai số của các đối số,.... Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.

Trang 2

N ỘI DUNG BÀI HỌC

Trang 3

B ÀI TOÁN THỰC TẾ

H ÌNH : Sai số

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 4

Số gần đúng và sai số Những khái niệm cơ bản

N HỮNG KHÁI NIỆM CƠ BẢN

Trang 5

N HỮNG KHÁI NIỆM CƠ BẢN

Trang 6

Số gần đúng và sai số Những khái niệm cơ bản

ĐỊNH NGHĨA 1.3

Đại lượng ∆ = |a − A| được gọi là sai số thật

sự của số gần đúng a.

Trong thực tế, do không biết số chính xác A, ta ước lượng một

điều kiện |A − a| É ∆ a được gọi là sai số tuyệt đối của số gần đúng a.

Vậy sai số tuyệt đối É ∆a

Chú ý Trong thực tế ta sẽ ký hiệu A = a ± ∆ a.

Trang 7

Số gần đúng và sai số Những khái niệm cơ bản

ĐỊNH NGHĨA 1.3

Đại lượng ∆ = |a − A| được gọi là sai số thật

sự của số gần đúng a. Trong thực tế, do không biết số chính xác A, ta ước lượng một

điều kiện |A − a| É ∆ a được gọi là sai số tuyệt đối của số gần đúng a.

Vậy sai số tuyệt đối É ∆a

Chú ý Trong thực tế ta sẽ ký hiệu A = a ± ∆ a.

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 8

Số gần đúng và sai số Những khái niệm cơ bản

ĐỊNH NGHĨA 1.3

Đại lượng ∆ = |a − A| được gọi là sai số thật

sự của số gần đúng a. Trong thực tế, do không biết số chính xác A, ta ước lượng một

điều kiện |A − a| É ∆ a được gọi là sai số tuyệt đối của số gần đúng a.

Chú ý Trong thực tế ta sẽ ký hiệu A = a ± ∆ a.

Trang 9

ĐỊNH NGHĨA 1.3

Đại lượng ∆ = |a − A| được gọi là sai số thật

sự của số gần đúng a. Trong thực tế, do không biết số chính xác A, ta ước lượng một

điều kiện |A − a| É ∆ a được gọi là sai số tuyệt đối của số gần đúng a.

Vậy sai số tuyệt đối É ∆a

Chú ý Trong thực tế ta sẽ ký hiệu A = a ± ∆ a CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 10

Số gần đúng và sai số Những khái niệm cơ bản

VÍ DỤ 1.1

Giả sử A = π; a = 3.14. Do 3.13 = 3.14 − 0.01 < π < 3.14 + 0.01 = 3.15, nên ta có thể chọna = 0.01.

Mặt khác, 3.138 = 3.14 − 0.002 < π < 3.14 + 0.002 = 3.142,

do đó ta cũng có thể chọna = 0.002. Như vậy, với cùng một giá trị gần đúng, có thể có

Trang 11

Số gần đúng và sai số Những khái niệm cơ bản

VÍ DỤ 1.1

Giả sử A = π; a = 3.14. Do 3.13 = 3.14 − 0.01 < π < 3.14 + 0.01 = 3.15, nên ta có thể chọna = 0.01. Mặt khác,

3.138 = 3.14 − 0.002 < π < 3.14 + 0.002 = 3.142,

do đó ta cũng có thể chọna = 0.002.

Như vậy, với cùng một giá trị gần đúng, có thể có

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 12

VÍ DỤ 1.1

Giả sử A = π; a = 3.14. Do 3.13 = 3.14 − 0.01 < π < 3.14 + 0.01 = 3.15, nên ta có thể chọna = 0.01. Mặt khác,

3.138 = 3.14 − 0.002 < π < 3.14 + 0.002 = 3.142,

do đó ta cũng có thể chọna = 0.002. Như

Trang 13

VÍ DỤ 1.2

Vận tốc của một vật thể đo được là

v = 2.8m/s với sai số 0.5%.Khi đó sai số tuyệt đối là

v = 0.5% × 2.8m/s = 0.014m/s.

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 14

Số gần đúng và sai số Những khái niệm cơ bản

ĐỊNH NGHĨA 1.4

chính xác A là đại lượng nhỏ hơn hoặc bằng

δ a, với δ a được tính theo công thức

Trang 15

ĐỊNH NGHĨA 1.4

chính xác A là đại lượng nhỏ hơn hoặc bằng

δ a, với δ a được tính theo công thức

Trang 17

Số gần đúng và sai số Biểu diễn số thập phân

C HỮ SỐ CÓ NGHĨA

dạng thập phân hữu hạn hoặc vô hạn

Trang 18

C HỮ SỐ CÓ NGHĨA

dạng thập phân hữu hạn hoặc vô hạn

Trang 19

Số gần đúng và sai số Biểu diễn số thập phân

Trang 20

Số gần đúng và sai số Biểu diễn số thập phân

Trang 22

Số gần đúng và sai số Biểu diễn số thập phân

ĐỊNH NGHĨA 1.6

Làm tròn một số thập phân a là bỏ một số

phân để được một số aengắn gọn hơn và gần đúng nhất so với a

Quy tắc.Để làm tròn đến chữ số thứk sau dấu chấm thập phân, ta xét chữ số thứk + 1sau dấu chấm thập phân làα k+1 Nếuα k+1Ê 5, ta tăngα k lên 1 đơn vị ; còn nếu α k+1< 5 ta giữ nguyên chữ số α k Sau đó bỏ phần đuôi từ chữ sốα k+1trở đi.

Trang 23

Số gần đúng và sai số Biểu diễn số thập phân

ĐỊNH NGHĨA 1.6

Làm tròn một số thập phân a là bỏ một số

phân để được một số aengắn gọn hơn và gần đúng nhất so với a

Quy tắc.Để làm tròn đến chữ số thứk sau dấu chấm thập phân, ta xét chữ số thứk + 1sau dấu chấm thập phân làα k+1.

Nếuα k+1Ê 5, ta tăngα k lên 1 đơn vị ; còn nếu α k+1< 5 ta giữ nguyên chữ số α k Sau đó bỏ phần đuôi từ chữ sốα k+1trở đi.

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 24

Số gần đúng và sai số Biểu diễn số thập phân

ĐỊNH NGHĨA 1.6

Làm tròn một số thập phân a là bỏ một số

phân để được một số aengắn gọn hơn và gần đúng nhất so với a

Quy tắc.Để làm tròn đến chữ số thứk sau dấu chấm thập phân, ta xét chữ số thứk + 1sau dấu chấm thập phân làα Nếuα Ê 5, ta tăngα lên 1 đơn vị ;

còn nếu α k+1< 5 ta giữ nguyên chữ số α k Sau đó bỏ phần đuôi từ chữ sốα k+1trở đi.

Trang 25

ĐỊNH NGHĨA 1.6

Làm tròn một số thập phân a là bỏ một số

phân để được một số aengắn gọn hơn và gần đúng nhất so với a

Quy tắc.Để làm tròn đến chữ số thứk sau dấu chấm thập phân, ta xét chữ số thứk + 1sau dấu chấm thập phân làα k+1 Nếuα k+1Ê 5, ta tăngα k lên 1 đơn vị ; còn nếu α k+1< 5 ta giữ nguyên chữ số α k Sau đó bỏ phần đuôi từ chữ sốα k+1trở đi.

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 26

VÍ DỤ 1.6

Làm tròn số π = 3.1415926535 đến chữ số thứ 4; 3; 2 sau dấu chấm thập phân nhận được các số gần đúng lần lượt là

3.1416; 3.142; 3.14.

Trang 27

Số gần đúng và sai số Biểu diễn số thập phân

ĐỊNH NGHĨA 1.7

Sai số thực sự của aeso với a được gọi là sai

|a − a| + |a − A| É θe ae+ ∆a = ∆ae. Vìθ aeÊ 0 nên

các phép toán trung gian, chỉ nên làm trònkết quả cuối cùng

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 28

Số gần đúng và sai số Biểu diễn số thập phân

ĐỊNH NGHĨA 1.7

Sai số thực sự của aeso với a được gọi là sai

|a − a| + |a − A| É θe ae+ ∆a = ∆ae. Vì θ aeÊ 0 nên

aeÊ ∆a.

các phép toán trung gian, chỉ nên làm trònkết quả cuối cùng

Trang 29

ĐỊNH NGHĨA 1.7

Sai số thực sự của aeso với a được gọi là sai

|a − a| + |a − A| É θe ae+ ∆a = ∆ae. Vì θ aeÊ 0 nên

các phép toán trung gian, chỉ nên làm trònkết quả cuối cùng

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 30

Số gần đúng và sai số Biểu diễn số thập phân

và b > 78.6789 khi làm tròn xuống đến 2 chữ

số lẻ sau dấu chấm thập phân ta được

b > 78.67.

Trang 31

và b > 78.6789 khi làm tròn xuống đến 2 chữ

số lẻ sau dấu chấm thập phân ta được

b > 78.67.

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 32

Số gần đúng và sai số Biểu diễn số thập phân

ĐỊNH NGHĨA 1.8

Cho aA. Chữ số α k trong phép biểu diễn dưới dạng thập phân được gọi là đáng tin , nếua É 1

2 · 10k. Trong trường hợp ngược lại, chữ số α k được gọi là không đáng tin

VÍ DỤ 1.8

Số gần đúng a = 3.7284 với sai số tuyệt đối là

a = 0.0047 có 3 chữ số đáng tin là3, 7, 2 và 2 chữ số không đáng tin là 8, 4

Trang 33

ĐỊNH NGHĨA 1.8

Cho aA. Chữ số α k trong phép biểu diễn dưới dạng thập phân được gọi là đáng tin , nếua É 1

2 · 10k. Trong trường hợp ngược lại, chữ số α k được gọi là không đáng tin

VÍ DỤ 1.8

Số gần đúng a = 3.7284 với sai số tuyệt đối là

a = 0.0047 có 3 chữ số đáng tin là3, 7, 2 và 2 chữ số không đáng tin là 8, 4

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 34

Số gần đúng và sai số Biểu diễn số thập phân

2 Viết số gần đúng theo quy ước: mọi chữ số có nghĩa đều đáng tin Điều này có nghĩa là sai số tuyệt đối ∆a không lớn hơn một nửa đơn vị của chữ số cuối cùng bên phải.

Trang 35

Số gần đúng và sai số Biểu diễn số thập phân

2 Viết số gần đúng theo quy ước: mọi chữ số có nghĩa đều đáng tin Điều này có nghĩa là sai số tuyệt đối ∆a không lớn hơn một nửa đơn vị của chữ số cuối cùng bên phải.

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 36

2 Viết số gần đúng theo quy ước: mọi chữ số có nghĩa đều đáng tin Điều này có nghĩa là sai số

Trang 38

Xác định sai số của hàm số biết sai số của các đối số Công thức tổng quát của sai số

C ÔNG THỨC TÍNH SAI SỐ CỦA HÀM HAI BIẾN

Trang 39

Xác định sai số của hàm số biết sai số của các đối số Công thức tổng quát của sai số

C ÔNG THỨC TÍNH SAI SỐ CỦA HÀM HAI BIẾN

Trang 40

Xác định sai số của hàm số biết sai số của các đối số Công thức tổng quát của sai số

C ÔNG THỨC TÍNH SAI SỐ CỦA HÀM HAI BIẾN

Trang 41

C ÔNG THỨC TÍNH SAI SỐ CỦA HÀM HAI BIẾN

Trang 42

Xác định sai số của hàm số biết sai số của các đối số Công thức tổng quát của sai số

Vậy sai số tuyệt đối của hàm sốu nhỏ hơnhoặc bằng

Trang 43

Xác định sai số của hàm số biết sai số của các đối số Công thức tổng quát của sai số

Vậy sai số tuyệt đối của hàm sốu nhỏ hơnhoặc bằng

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 44

Xác định sai số của hàm số biết sai số của các đối số Công thức tổng quát của sai số

Vậy sai số tuyệt đối của hàm sốu nhỏ hơnhoặc bằng

Trang 45

Vậy sai số tuyệt đối của hàm số u nhỏ hơnhoặc bằng

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 46

Sai số tương đối của hàm số u nhỏ hơn hoặcbằng

Trang 47

Xác định sai số của hàm số biết sai số của các đối số Công thức tổng quát của sai số

C ÔNG THỨC TỔNG QUÁT CỦA SAI SỐ

số x i (i = 1 n). Gọi X i , Yx i , y (i = 1 n) làcác giá trị chính xác và các giá trị gần đúngcủa đối số và hàm số Khi đó

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 48

C ÔNG THỨC TỔNG QUÁT CỦA SAI SỐ

số x i (i = 1 n). Gọi X i , Yx i , y (i = 1 n) làcác giá trị chính xác và các giá trị gần đúngcủa đối số và hàm số Khi đó

Trang 49

Sai số tương đối của hàm số y nhỏ hơn hoặcbằng

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 50

Xác định sai số của hàm số biết sai số của các đối số Công thức tổng quát của sai số

C ÔNG THỨC TỔNG QUÁT CỦA SAI SỐ

Trang 51

C ÔNG THỨC TỔNG QUÁT CỦA SAI SỐ

Trang 52

Xác định sai số của hàm số biết sai số của các đối số Công thức tổng quát của sai số

Trang 54

¯= 1, (i = 1 n). Do đó,sai số tuyệt đối

y = ∆x1+ ∆x2+ + ∆x n

vàsai số tương đốicủa y nhỏ hơn hoặc bằng

Trang 55

Xác định sai số của hàm số biết sai số của các đối số Sai số của tổng đại số

Trang 57

Sai số tương đối của y nhỏ hơn hoặc bằng

Trang 59

Xác định sai số của hàm số biết sai số của các đối số Sai số của tích

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 61

Do đó sai số tuyệt đối của y nhỏ hơn hoặcbằng

y = δ y |y| = M × |47.132 × 47.111 × 45.234| =

1159.250261 ≈ 1159.2503.

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 62

Bài tập Bài tập tự luận

B ÀI TẬP

BÀI TẬP 1.1

Cho a = 1.85 với sai số tương đối δ a = 0.12%.

Tính sai số tuyệt đối của a.

Trang 63

B ÀI TẬP

BÀI TẬP 1.1

Cho a = 1.85 với sai số tương đối δ a = 0.12%.

Tính sai số tuyệt đối của a.

Trang 64

Bài tập Bài tập tự luận

BÀI TẬP 1.2

Làm tròn đến hai chữ số lẻ sau dấu chấm thập phân của các số trong các biểu thức sau:

Trang 65

Bài tập Bài tập tự luận

BÀI TẬP 1.2

Làm tròn đến hai chữ số lẻ sau dấu chấm thập phân của các số trong các biểu thức sau:

Trang 66

Bài tập Bài tập tự luận

BÀI TẬP 1.2

Làm tròn đến hai chữ số lẻ sau dấu chấm thập phân của các số trong các biểu thức sau:

Trang 67

Bài tập Bài tập tự luận

BÀI TẬP 1.2

Làm tròn đến hai chữ số lẻ sau dấu chấm thập phân của các số trong các biểu thức sau:

Trang 68

BÀI TẬP 1.2

Làm tròn đến hai chữ số lẻ sau dấu chấm thập phân của các số trong các biểu thức sau:

a = 12.6724;b = 1.5476;c É 12.8713;d Ê 1.2354.

Giải.

a = 12.6724 ⇒ a≈12.67.

b = 1.5476 ⇒ b 1.55.

Trang 69

Bài tập Bài tập tự luận

BÀI TẬP 1.3

Xác định số các chữ số đáng tin trong cách viết thập phân của các số sau:

1 a = 1.3452,∆ a = 0.0023.

2 a = 154.2341,∆ a = 6.23 × 10−3.

3 a = 3.4167,δ a = 0.25%.

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 70

Bài tập Bài tập tự luận

BÀI TẬP 1.3

Xác định số các chữ số đáng tin trong cách viết thập phân của các số sau:

1 a = 1.3452,∆ a = 0.0023.

2 a = 154.2341,∆ a = 6.23 × 10−3.

3 a = 3.4167,δ a = 0.25%.

Trang 71

BÀI TẬP 1.3

Xác định số các chữ số đáng tin trong cách viết thập phân của các số sau:

1 a = 1.3452,∆ a = 0.0023.

2 a = 154.2341,∆ a = 6.23 × 10−3.

3 a = 3.4167,δ a = 0.25%.

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 72

Bài tập Bài tập tự luận

Trang 73

Bài tập Bài tập tự luận

Trang 74

Bài tập Bài tập tự luận

Trang 75

Bài tập Bài tập tự luận

Trang 77

BÀI TẬP 1.4

Cho hình cầu có bán kính R = 5 ± 0.005(m) và

số π = 3.14 ± 0.002. Tính sai số tuyệt đối và sai

số tương đối của thể tích hình cầu.

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 78

Bài tập Bài tập tự luận

= 4

3 × (5)3× 0.002 + 4 × (3.14) × (5)2× 0.005 = 1.90333333 Shift-STO-M≈ 1.9034.

Do đó, sai số tuyệt đối nhỏ hơn hoặc bằng

1.9034

Trang 79

Bài tập Bài tập tự luận

Giải. Xem πR là những đối số của hàm

= 4

3 × (5)3× 0.002 + 4 × (3.14) × (5)2× 0.005 = 1.90333333 Shift-STO-M≈ 1.9034.

Do đó, sai số tuyệt đối nhỏ hơn hoặc bằng

1.9034

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 80

Giải. Xem πR là những đối số của hàm

= 4

3 × (5)3× 0.002 + 4 × (3.14) × (5)2× 0.005 = 1.90333333 Shift-STO-M≈ 1.9034.

Trang 81

Sai số tương đối nhỏ hơn hoặc bằng

Trang 82

Bài tập Bài tập tự luận

Trang 83

Bài tập Bài tập tự luận

Trang 84

Bài tập Bài tập tự luận

Trang 85

B ÀI TẬP

BÀI TẬP 1.5

Cho

a = 15.00 ± 0.02,b = 0.123 ± 0.001,c = 137 ± 0.5. Hãy tính sai số tuyệt đối của

1 A = a + b + c

2 B = 20a − 100b + c

3 C = a + bc.

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 86

Bài tập Bài tập tự luận

Trang 87

Bài tập Bài tập tự luận

Trang 88

Bài tập Bài tập tự luận

Trang 90

Bài tập Bài tập tự luận

Trang 91

Bài tập Bài tập tự luận

Trang 93

Bài tập Bài tập trắc nghiệm

BÀI TẬP 2.1

Biết A có giá trị gần đúng là a = 3.3317 với sai

số tương đối là δ a = 0.54%. Ta làm tròn a thành a∗= 3.33. Sai số tuyệt đối của a

Trang 94

Bài tập Bài tập trắc nghiệm

BÀI TẬP 2.1

Biết A có giá trị gần đúng là a = 3.3317 với sai

số tương đối là δ a = 0.54%. Ta làm tròn a thành a∗= 3.33. Sai số tuyệt đối của a

Trang 95

Bài tập Bài tập trắc nghiệm

BÀI TẬP 2.1

Biết A có giá trị gần đúng là a = 3.3317 với sai

số tương đối là δ a = 0.54%. Ta làm tròn a thành a∗= 3.33. Sai số tuyệt đối của a

Trang 96

Bài tập Bài tập trắc nghiệm

BÀI TẬP 2.1

Biết A có giá trị gần đúng là a = 3.3317 với sai

số tương đối là δ a = 0.54%. Ta làm tròn a thành a∗= 3.33. Sai số tuyệt đối của a

Trang 97

BÀI TẬP 2.1

Biết A có giá trị gần đúng là a = 3.3317 với sai

số tương đối là δ a = 0.54%. Ta làm tròn a thành a∗= 3.33. Sai số tuyệt đối của a

Trang 98

Sai số tuyệt đối của a∗ nhỏ hơn hoặc bằng

a∗ = ∆a + θ a= δ a × |a| + |a− a| = 0.01969118.

Trang 99

Bài tập Bài tập trắc nghiệm

BÀI TẬP 2.2

Cho a = 5.5848 với sai số tương đối là

δ a = 0.67%. Số chữ số đáng tin trong cách viết thập phân của a là

Trang 100

Bài tập Bài tập trắc nghiệm

BÀI TẬP 2.2

Cho a = 5.5848 với sai số tương đối là

δ a = 0.67%. Số chữ số đáng tin trong cách viết thập phân của a là

Trang 101

Bài tập Bài tập trắc nghiệm

BÀI TẬP 2.2

Cho a = 5.5848 với sai số tương đối là

δ a = 0.67%. Số chữ số đáng tin trong cách viết thập phân của a là

Trang 102

Bài tập Bài tập trắc nghiệm

BÀI TẬP 2.2

Cho a = 5.5848 với sai số tương đối là

δ a = 0.67%. Số chữ số đáng tin trong cách viết thập phân của a là

Trang 103

BÀI TẬP 2.2

Cho a = 5.5848 với sai số tương đối là

δ a = 0.67%. Số chữ số đáng tin trong cách viết thập phân của a là

Trang 104

Sai số tuyệt đối

a = δ a |a| = 0.67% × 5.5848 = 0.03741816. Các

Trang 105

Bài tập Bài tập trắc nghiệm

Trang 106

Bài tập Bài tập trắc nghiệm

Trang 107

Bài tập Bài tập trắc nghiệm

Trang 108

Bài tập Bài tập trắc nghiệm

Trang 110

Sai số tuyệt đối của f nhỏ hơn hoặc bằng

f = | f x0|.∆x + | f y0|.∆y =

= |3x2+ y|.∆ x + |x + 3y2|.∆y =

= |3 × 0.89072+ 4.9954| × 0.0013+

+|0.8907 + 3 × 4.99542| × 0.0017 = 0.1383677692.

Trang 111

CÁM ƠN CÁC EM ĐÃ CHÚ Ý LẮNG NGHE

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Ngày đăng: 13/01/2020, 11:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm